Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Toán cao cấp online có đáp án

Trắc Nghiệm Kỹ Thuật & Công Nghệ

Trắc nghiệm Toán cao cấp online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 8, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Cùng bắt đầu ngay với bộ Trắc nghiệm Toán cao cấp online có đáp án. Đây là lựa chọn phù hợp để bạn vừa luyện tập vừa đánh giá năng lực bản thân. Lựa chọn bộ câu hỏi phù hợp bên dưới để khởi động. Chúc bạn đạt kết quả tốt và ngày càng tiến bộ

★★★★★
★★★★★
4.9/5 (203 đánh giá)

1. Tìm giới hạn $L = \lim_{x \to 0} \frac{\sin(3x)}{x}$.

A. $L = 3$
B. $L = 0$
C. $L = 1$
D. $L = \frac{1}{3}$

2. Tính hạng của ma trận $A = \begin{pmatrix} 1 & 2 \\ 2 & 4 \end{pmatrix}$.

A. $r(A) = 0$
B. $r(A) = 1$
C. $r(A) = 2$
D. $r(A) = 4$

3. Cho hàm số $f(x, y) = x^2 + 3xy + y^2$. Tính đạo hàm riêng $f’_x(1, 2)$.

A. $f’_x(1, 2) = 5$
B. $f’_x(1, 2) = 7$
C. $f’_x(1, 2) = 8$
D. $f’_x(1, 2) = 11$

4. Tính tích phân suy rộng $I = \int_{1}^{+\infty} \frac{1}{x^2} dx$.

A. $I = 1$
B. $I = 0$
C. $I = +\infty$
D. $I = -1$

5. Tìm định thức của ma trận tích $AB$ biết $\det(A) = 5$ và $\det(B) = -2$.

A. $\det(AB) = 3$
B. $\det(AB) = 7$
C. $\det(AB) = -10$
D. $\det(AB) = -2.5$

6. Chuỗi số $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n^p}$ hội tụ khi nào?

A. $p > 1$
B. $p \ge 1$
C. $p < 1$
D. $p \le 1$

7. Tìm giá trị của $m$ để hàm số $f(x) = \begin{cases} \frac{x^2-1}{x-1} & \text{khi } x \neq 1 \\ m & \text{khi } x = 1 \end{cases}$ liên tục tại $x = 1$.

A. $m = 0$
B. $m = 1$
C. $m = 2$
D. $m = -1$

8. Hệ phương trình tuyến tính thuần nhất $AX = 0$ có nghiệm không tầm thường khi nào?

A. $r(A) < n$ (với $n$ là số ẩn)
B. $r(A) = n$ (với $n$ là số ẩn)
C. $r(A) > n$ (với $n$ là số ẩn)
D. $r(A) = 0$

9. Tính tích phân $J = \int_0^1 e^{2x} dx$.

A. $J = e^2 – 1$
B. $J = \frac{e^2 – 1}{2}$
C. $J = \frac{e^2}{2}$
D. $J = 2(e^2 – 1)$

10. Khai triển Maclaurin của hàm số $f(x) = e^x$ đến số hạng $x^2$ là:

A. $1 + x + x^2 + o(x^2)$
B. $1 + x + \frac{x^2}{2} + o(x^2)$
C. $1 – x + \frac{x^2}{2} + o(x^2)$
D. $x + \frac{x^2}{2} + o(x^2)$

11. Tìm vector gradient của hàm $f(x, y) = 2x^2 – y^2$ tại điểm $M(1, 1)$.

A. $\vec{\nabla} f(1, 1) = (4, -2)$
B. $\vec{\nabla} f(1, 1) = (4, 2)$
C. $\vec{\nabla} f(1, 1) = (2, -1)$
D. $\vec{\nabla} f(1, 1) = (2, 2)$

12. Ma trận $A$ vuông cấp $n$ có ma trận nghịch đảo $A^{-1}$ khi và chỉ khi:

A. $\det(A) = 0$
B. $\det(A) \neq 0$
C. $A$ là ma trận không
D. $r(A) < n$

13. Điểm dừng của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2 – 2x – 4y + 5$ là:

A. $M(1, 2)$
B. $M(2, 1)$
C. $M(-1, -2)$
D. $M(0, 0)$

14. Trong không gian $\mathbb{R}^3$, bộ ba vector nào sau đây phụ thuộc tuyến tính?

A. $(1,0,0), (0,1,0), (0,0,1)$
B. $(1,1,1), (2,2,2), (0,0,1)$
C. $(1,2,3), (1,0,0), (0,1,0)$
D. $(1,1,0), (1,0,1), (0,1,1)$

15. Tính đạo hàm của hàm số hợp $y = \ln(\sin x)$ theo biến $x$.

A. $y’ = \cot x$
B. $y’ = \tan x$
C. $y’ = \frac{1}{\sin x}$
D. $y’ = \frac{\cos x}{\ln(\sin x)}$

16. Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} 2 & 0 \\ 0 & 3 \end{pmatrix}$. Các trị riêng của $A$ là:

A. và 0
B. và 3
C. và 3
D. và 6

17. Tính tích phân kép $I = \int_0^1 \int_0^2 xy \, dy \, dx$.

A. $I = 1$
B. $I = 2$
C. $I = 0.5$
D. $I = 4$

18. Sử dụng quy tắc L’Hopital, tính giới hạn $L = \lim_{x \to 0} \frac{e^x – 1}{x}$.

A. $L = 0$
B. $L = 1$
C. $L = e$
D. $L = \infty$

19. Số chiều của không gian vectơ các ma trận vuông cấp 2 là bao nhiêu?

A. 2
B. 3
C. 4
D. 1

20. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong $y = x^2$ và trục hoành từ $x=0$ đến $x=1$.

A. $S = \frac{1}{2}$
B. $S = \frac{1}{3}$
C. $S = 1$
D. $S = \frac{1}{4}$

21. Giải phương trình vi phân $y’ = 2y$ với điều kiện $y(0) = 1$.

A. $y = e^{2x}$
B. $y = 2e^x$
C. $y = e^x + 1$
D. $y = 2x + 1$

22. Hạng của ma trận $A$ không đổi nếu ta thực hiện phép biến đổi nào sau đây?

A. Nhân một dòng với một số khác 0
B. Đổi chỗ hai dòng
C. Cộng vào một dòng bội của dòng khác
D. Tất cả các phương án trên

23. Cho hàm số $y = x^x$ ($x > 0$). Tính đạo hàm $y’$.

A. $y’ = x^x(1 + \ln x)$
B. $y’ = x \cdot x^{x-1}$
C. $y’ = x^x \ln x$
D. $y’ = x^x$

24. Tìm ma trận tích $C = AB$ nếu $A = \begin{pmatrix} 1 & 2 \end{pmatrix}$ và $B = \begin{pmatrix} 3 \\ 4 \end{pmatrix}$.

A. $C = (11)$
B. $C = \begin{pmatrix} 3 & 4 \\ 6 & 8 \end{pmatrix}$
C. $C = (7)$
D. $C = \begin{pmatrix} 3 \\ 8 \end{pmatrix}$

25. Tính tích phân bất định $I = \int \frac{1}{x \ln x} dx$.

A. $I = \ln|\ln x| + C$
B. $I = \frac{1}{\ln x} + C$
C. $I = \ln|x| + C$
D. $I = (\ln x)^2 + C$

26. Hai vector $\vec{u} = (1, 2, m)$ và $\vec{v} = (2, -1, 0)$ vuông góc với nhau khi $m$ bằng:

A. $m = 0$
B. $m = 1$
C. Mọi giá trị của $m$
D. Không có giá trị nào của $m$

27. Miền xác định của hàm số $f(x) = \sqrt{4 – x^2}$ là:

A. $[-2, 2]$
B. $(-\infty, -2] \cup [2, +\infty)$
C. $(-2, 2)$
D. $\mathbb{R}$

28. Vết (trace) của ma trận $A = \begin{pmatrix} 1 & 2 & 3 \\ 4 & 5 & 6 \\ 7 & 8 & 9 \end{pmatrix}$ là:

A. 15
B. 1
C. 9
D. 45

29. Tính tích phân $K = \int x \cos x \, dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần.

A. $K = x \sin x + \cos x + C$
B. $K = x \sin x – \cos x + C$
C. $K = -x \sin x + \cos x + C$
D. $K = x \cos x + \sin x + C$

30. Ánh xạ $f: \mathbb{R}^2 \to \mathbb{R}^2$ xác định bởi $f(x, y) = (x+y, x-y)$ là một ánh xạ tuyến tính. Ma trận của $f$ đối với cơ sở chính tắc là:

A. $\begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 1 & -1 \end{pmatrix}$
B. $\begin{pmatrix} 1 & 1 \\ 1 & 1 \end{pmatrix}$
C. $\begin{pmatrix} 1 & -1 \\ 1 & 1 \end{pmatrix}$
D. $\begin{pmatrix} 0 & 1 \\ 1 & 0 \end{pmatrix}$

31. Tính giới hạn $L = \lim_{x \to 0} \frac{\sin 3x}{x}$.

A. $L = 3$
B. $L = 1$
C. $L = 0$
D. $L = \frac{1}{3}$

32. Tìm đạo hàm của hàm số $y = e^{x^2}$.

A. $y’ = e^{x^2}$
B. $y’ = 2x e^{x^2}$
C. $y’ = x^2 e^{x^2 – 1}$
D. $y’ = 2e^{x^2}$

33. Tính định thức của ma trận $A = \begin{pmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{pmatrix}$.

A. $-2$
B. $-10$
C. $10$
D. $2$

34. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{x}$.

A. $\ln |x| + C$
B. $e^x + C$
C. $x^2 + C$
D. $\arctan x + C$

35. Tìm hạng của ma trận $A = \begin{pmatrix} 1 & 2 \\ 2 & 4 \end{pmatrix}$.

A. $0$
B. $2$
C. $1$
D. $4$

36. Tính giới hạn $L = \lim_{x \to \infty} \frac{2x^2 + 3x}{x^2 – 1}$.

A. $L = 3$
B. $L = 0$
C. $L = 2$
D. $L = \infty$

37. Ma trận vuông $A$ có nghịch đảo khi và chỉ khi điều kiện nào sau đây thỏa mãn?

A. $\det(A) = 0$
B. $\det(A) \neq 0$
C. $\det(A) > 0$
D. $A = 0$

38. Tính đạo hàm riêng $f’_x$ của hàm số $f(x, y) = x^2 + 3xy + y^2$.

A. $2x + 3y$
B. $2x + 3$
C. $3x + 2y$
D. $x^2 + 3y$

39. Tính tích phân bất định $\int e^{3x} dx$.

A. $3e^{3x} + C$
B. $e^{3x} + C$
C. $\frac{1}{3} e^{3x} + C$
D. $e^{x} + C$

40. Tìm giá trị của $m$ để hệ phương trình tuyến tính có ma trận hệ số $A$ với $\det(A) = m – 5$ có nghiệm duy nhất.

A. $m = 5$
B. $m \neq 5$
C. $m > 5$
D. $m < 5$

41. Tính tích phân xác định $I = \int_{0}^{1} x^2 dx$.

A. $\frac{1}{3}$
B. $1$
C. $\frac{1}{2}$
D. $0$

42. Chuỗi số $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n}$ được gọi là chuỗi gì và nó hội tụ hay phân kỳ?

A. Chuỗi điều hòa, hội tụ
B. Chuỗi điều hòa, phân kỳ
C. Chuỗi cấp số nhân, hội tụ
D. Chuỗi cấp số nhân, phân kỳ

43. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y’ – y = 0$.

A. $y = Ce^x$
B. $y = Cx$
C. $y = e^{-x} + C$
D. $y = C \sin x$

44. Khai triển Taylor của hàm số $f(x) = e^x$ quanh điểm $x=0$ (khai triển Maclaurin) đến bậc 2 là:

A. $1 + x + x^2$
B. $1 + x + \frac{x^2}{2}$
C. $x + \frac{x^2}{2}$
D. $1 + x$

45. Cho ma trận $A$ vuông cấp $n$. Nếu $\det(kA) = k^p \det(A)$ thì giá trị của $p$ là:

A. $1$
B. $2$
C. $n$
D. $k$

46. Tìm tích phân $\int \sin(2x) dx$.

A. $2\cos(2x) + C$
B. $-\frac{1}{2} \cos(2x) + C$
C. $\frac{1}{2} \cos(2x) + C$
D. $-\cos(2x) + C$

47. Trong không gian $\mathbb{R}^3$, cho hai vectơ $\vec{u} = (1, 2, 3)$ và $\vec{v} = (2, 4, 6)$. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $\vec{u}$ và $\vec{v}$ độc lập tuyến tính
B. $\vec{u}$ và $\vec{v}$ phụ thuộc tuyến tính
C. $\vec{u}$ vuông góc với $\vec{v}$
D. $\vec{u}$ là vectơ không

48. Tính giới hạn $L = \lim_{x \to 0} \frac{\ln(1+x)}{x}$.

A. $L = 1$
B. $L = 0$
C. $L = e$
D. $L = \infty$

49. Tìm tích phân suy rộng $I = \int_{1}^{\infty} \frac{1}{x^2} dx$.

A. $I = 1$
B. $I = 0$
C. $I = \infty$
D. $I = -1$

50. Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} 2 & 0 \\ 0 & 3 \end{pmatrix}$. Các trị riêng của $A$ là:

A. và 0
B. và 3
C. và 0
D. và 6

51. Vi phân toàn phần của hàm số $z = x^2 y$ là:

A. $dz = 2xy dx + x^2 dy$
B. $dz = x^2 dx + 2xy dy$
C. $dz = 2x dx + dy$
D. $dz = 2xy dx + y dy$

52. Một hệ 3 phương trình tuyến tính, 3 ẩn số có định thức ma trận hệ số bằng 0. Khi đó hệ phương trình:

A. Luôn có nghiệm duy nhất
B. Vô nghiệm hoặc có vô số nghiệm
C. Luôn vô nghiệm
D. Luôn có vô số nghiệm

53. Tính tích phân $I = \int x e^x dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần.

A. $xe^x – e^x + C$
B. $xe^x + e^x + C$
C. $\frac{x^2}{2} e^x + C$
D. $e^x + C$

54. Bán kính hội tụ $R$ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} x^n$ là:

A. $R = 1$
B. $R = 0$
C. $R = \infty$
D. $R = 2$

55. Tìm điểm cực trị của hàm số $y = x^2 – 4x + 5$.

A. $x = 2$ (Cực tiểu)
B. $x = 2$ (Cực đại)
C. $x = -2$ (Cực tiểu)
D. $x = 0$ (Cực đại)

56. Tính module của số phức $z = 3 + 4i$.

A. $5$
B. $7$
C. $25$
D. $\sqrt{7}$

57. Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên đoạn $[a, b]$. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

A. $f(x)$ đạt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên $[a, b]$
B. $f(x)$ luôn dương trên $[a, b]$
C. $f(x)$ có đạo hàm trên $(a, b)$
D. $f(x)$ là hàm hằng

58. Tính vết (trace) của ma trận $A = \begin{pmatrix} 5 & 1 \\ 2 & 4 \end{pmatrix}$.

A. $9$
B. $18$
C. $20$
D. $1$

59. Vectơ gradient của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ tại điểm $(1, 2)$ là:

A. $(2, 4)$
B. $(1, 2)$
C. $(2, 2)$
D. $(4, 2)$

60. Tính tích phân kép $I = \int_{0}^{1} \int_{0}^{2} dx dy$.

A. $2$
B. $1$
C. $0$
D. $3$

61. Tính giới hạn $L = \lim_{x \to 0} \frac{\sin 3x}{x}$.

A. $3$
B. $1$
C. $0$
D. $\frac{1}{3}$

62. Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{pmatrix}$. Tính định thức $\det(A)$.

A. $2$
B. $-2$
C. $10$
D. $-10$

63. Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = e^{3x}$.

A. $3e^{3x}$
B. $e^{3x}$
C. $\frac{1}{3}e^{3x}$
D. $3xe^{3x}$

64. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = \frac{1}{x+1}$ trên khoảng $(-1, +\infty)$.

A. $\ln(x+1) + C$
B. $e^{x+1} + C$
C. $\frac{-1}{(x+1)^2} + C$
D. $\frac{1}{(x+1)^2} + C$

65. Hạng của ma trận đơn vị $I_n$ cấp $n$ là bao nhiêu?

A. $1$
B. $0$
C. $n$
D. $n-1$

66. Tính đạo hàm riêng $f’_y$ của hàm số $f(x, y) = x^2 + 3xy$.

A. $2x + 3y$
B. $3x$
C. $3y$
D. $x^2 + 3x$

67. Một hệ phương trình tuyến tính Cramer có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:

A. Định thức của ma trận hệ số bằng $0$
B. Số ẩn lớn hơn số phương trình
C. Định thức của ma trận hệ số khác $0$
D. Ma trận hệ số là ma trận không

68. Tính tích phân xác định $I = \int_0^1 2x dx$.

A. $1$
B. $2$
C. $0.5$
D. $0$

69. Ma trận vuông $A$ được gọi là ma trận suy biến nếu:

A. $\det(A) \neq 0$
B. $\det(A) = 0$
C. $\det(A) = 1$
D. $A$ có ma trận nghịch đảo

70. Giới hạn $L = \lim_{n o \infty} (1 + \frac{1}{n})^n$ bằng:

A. $1$
B. $0$
C. $e$
D. $\infty$

71. Đạo hàm của hàm số $y = \cos(x^2)$ là:

A. $-2x \sin(x^2)$
B. $\sin(x^2)$
C. $-2x \cos(x^2)$
D. $2x \sin(x^2)$

72. Tính tích vô hướng của hai vectơ $\vec{u} = (1, 2)$ và $\vec{v} = (3, 4)$.

A. $7$
B. $10$
C. $11$
D. $14$

73. Chuỗi số $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n}$ được gọi là:

A. Chuỗi hội tụ
B. Chuỗi phân kỳ
C. Chuỗi đan dấu
D. Chuỗi lũy thừa

74. Trong các tính chất của chuyển vị ma trận, khẳng định nào sau đây SAI?

A. $(A^T)^T = A$
B. $(A+B)^T = A^T + B^T$
C. $(kA)^T = kA^T$ (với $k$ là hằng số)
D. $(AB)^T = A^T B^T$

75. Vi phân của hàm số $y = \sin x$ là:

A. $dy = \cos x dx$
B. $dy = -\cos x dx$
C. $dy = \sin x dx$
D. $dy = -\sin x dx$

76. Tính tích phân bất định $\int e^{2x} dx$.

A. $e^{2x} + C$
B. $\frac{1}{2} e^{2x} + C$
C. $2e^{2x} + C$
D. $\frac{1}{2} e^x + C$

77. Tìm điểm cực trị của hàm số $y = x^2 – 4x + 5$.

A. $x = 2$
B. $x = -2$
C. $x = 4$
D. $x = 0$

78. Cho hai ma trận vuông $A, B$ cùng cấp. Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

A. $\det(AB) = \det(A) + \det(B)$
B. $\det(AB) = \det(A) \cdot \det(B)$
C. $\det(A+B) = \det(A) + \det(B)$
D. $AB = BA$

79. Tính giới hạn $L = \lim_{x \to \infty} \frac{2x+1}{x-3}$.

A. $2$
B. $-1/3$
C. $\infty$
D. $1$

80. Đạo hàm cấp hai của hàm số $y = \ln x$ (với $x>0$) là:

A. $\frac{1}{x^2}$
B. $-\frac{1}{x^2}$
C. $\frac{1}{x}$
D. $-\frac{1}{x}$

81. Tính tích phân xác định $I = \int_1^e \frac{1}{x} dx$.

A. $1$
B. $e$
C. $0$
D. $\ln(e-1)$

82. Hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ vuông góc với nhau khi và chỉ khi:

A. Tích vô hướng của chúng bằng $0$
B. Tích vô hướng của chúng bằng $1$
C. Tích có hướng của chúng bằng $\vec{0}$
D. Độ dài của chúng bằng nhau

83. Định lý Schwarz khẳng định rằng nếu các đạo hàm riêng cấp hai của hàm $f(x, y)$ liên tục thì:

A. $\frac{\partial^2 f}{\partial x^2} = \frac{\partial^2 f}{\partial y^2}$
B. $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y} = \frac{\partial^2 f}{\partial y \partial x}$
C. $\frac{\partial f}{\partial x} = \frac{\partial f}{\partial y}$
D. $\frac{\partial^2 f}{\partial x \partial y} = 0$

84. Ma trận nào sau đây nhân với ma trận $A$ (nếu phép nhân thực hiện được) thì kết quả vẫn là ma trận $A$?

A. Ma trận đơn vị $I$
B. Ma trận không $O$
C. Ma trận nghịch đảo $A^{-1}$
D. Ma trận chuyển vị $A^T$

85. Tính tích phân bất định $\int \cos(2x) dx$.

A. $\sin(2x) + C$
B. $\frac{1}{2} \sin(2x) + C$
C. $-\frac{1}{2} \sin(2x) + C$
D. $-2 \sin(2x) + C$

86. Khai triển Maclaurin của hàm số $f(x) = e^x$ đến số hạng bậc hai là:

A. $1 + x + \frac{x^2}{2} + o(x^2)$
B. $1 + x + x^2 + o(x^2)$
C. $x + \frac{x^2}{2} + o(x^2)$
D. $1 – x + \frac{x^2}{2} + o(x^2)$

87. Nếu ma trận vuông $A$ có nghịch đảo $A^{-1}$, thì $\det(A^{-1})$ bằng:

A. $\det(A)$
B. $1/\det(A)$
C. $-\det(A)$
D. $1$

88. Tính giới hạn $L = \lim_{x \to 0} \frac{1 – \cos x}{x^2}$.

A. $1$
B. $1/2$
C. $0$
D. $2$

89. Cho hai ma trận $A, B$ cùng kích thước. Phép toán $(A+B)^T$ bằng:

A. $A^T + B^T$
B. $A^T – B^T$
C. $B^T A^T$
D. $A+B$

90. Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số $f(x) = x^3$ tại điểm $x = 0$?

A. Là điểm cực đại
B. Là điểm cực tiểu
C. Là điểm uốn
D. Không có đạo hàm tại đó

91. Cho ma trận $A = \begin{pmatrix} 1 & 2 \\ 3 & 4 \end{pmatrix}$. Tính định thức của ma trận $A$.

A. $-2$
B. $2$
C. $10$
D. $0$

92. Tìm giới hạn của hàm số $L = \lim_{x \to 0} \frac{\sin 3x}{x}$.

A. $1$
B. $0$
C. $3$
D. $\frac{1}{3}$

93. Hạng của ma trận đơn vị $I_n$ cấp $n$ là bao nhiêu?

A. $0$
B. $1$
C. $n-1$
D. $n$

94. Tính đạo hàm của hàm số $y = \ln(x^2 + 1)$.

A. $\frac{1}{x^2 + 1}$
B. $\frac{2x}{x^2 + 1}$
C. $2x(x^2 + 1)$
D. $\frac{x}{x^2 + 1}$

95. Tìm nguyên hàm của hàm số $f(x) = e^{2x}$.

A. $2e^{2x} + C$
B. $\frac{1}{2}e^{2x} + C$
C. $e^{2x} + C$
D. $e^{x^2} + C$

96. Cho ma trận $A$ vuông cấp $n$. Ma trận $A$ được gọi là ma trận suy biến nếu:

A. $\det(A) \neq 0$
B. $\det(A) = 1$
C. $\det(A) = 0$
D. $A$ có các phần tử trên đường chéo bằng 0

97. Tính tích phân xác định $I = \int_{0}^{1} x^2 dx$.

A. $\frac{1}{3}$
B. $\frac{1}{2}$
C. $1$
D. $3$

98. Trong không gian $\mathbb{R}^3$, cho hai vectơ $\vec{u} = (1, 0, 2)$ và $\vec{v} = (2, -1, 3)$. Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$.

A. $5$
B. $8$
C. $0$
D. $7$

99. Vết (trace) của ma trận $A = \begin{pmatrix} 2 & 1 \\ 5 & 7 \end{pmatrix}$ là bao nhiêu?

A. $2$
B. $7$
C. $9$
D. $14$

100. Hệ phương trình tuyến tính $AX = B$ có nghiệm duy nhất khi nào (với $A$ là ma trận vuông cấp $n$)?

A. $\det(A) = 0$
B. $rank(A) < n$
C. $\det(A) \neq 0$
D. $B = 0$

101. Tìm đạo hàm riêng $\frac{\partial f}{\partial x}$ của hàm số $f(x, y) = x^3 + x y^2 + y^4$.

A. $3x^2 + y^2$
B. $3x^2 + 2xy$
C. $2xy + 4y^3$
D. $3x^2 + y^2 + 4y^3$

102. Chuỗi số $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n^p}$ hội tụ khi nào?

A. $p < 1$
B. $p \le 1$
C. $p > 1$
D. $p \ge 0$

103. Ma trận nghịch đảo của ma trận $A$ tồn tại khi và chỉ khi:

A. $A$ là ma trận không
B. $\det(A) = 0$
C. $A$ là ma trận vuông và $\det(A) \neq 0$
D. $A$ là ma trận hàng

104. Tính giới hạn $L = \lim_{x \to \infty} \frac{2x^2 + 3x}{x^2 – 1}$.

A. $0$
B. $2$
C. $\infty$
D. $-3$

105. Cho ma trận $A$ cấp $m \times n$ và $B$ cấp $n \times p$. Ma trận tích $C = AB$ có cấp là:

A. $m \times n$
B. $n \times p$
C. $m \times p$
D. $p \times m$

106. Đạo hàm của hàm số $f(x) = an x$ là:

A. $\frac{1}{\cos^2 x}$
B. $-\frac{1}{\sin^2 x}$
C. $\frac{1}{\sin^2 x}$
D. $\cos^2 x$

107. Giá trị của $\int_{1}^{e} \frac{1}{x} dx$ bằng:

A. $0$
B. $e$
C. $1$
D. $\ln 2$

108. Một hệ vectơ được gọi là phụ thuộc tuyến tính nếu:

A. Có ít nhất một vectơ trong hệ biểu diễn tuyến tính được qua các vectơ còn lại
B. Tất cả các vectơ đều bằng không
C. Định thức của hệ luôn bằng 1
D. Không có vectơ nào là tổ hợp tuyến tính của các vectơ khác

109. Khai triển Maclaurin của hàm số $f(x) = e^x$ đến bậc 2 là:

A. $1 + x + x^2$
B. $1 + x + \frac{x^2}{2}$
C. $x + \frac{x^2}{2}$
D. $1 – x + \frac{x^2}{2}$

110. Tính vi phân toàn phần của hàm số $z = x^2 + y^2$.

A. $dz = 2x dx + 2y dy$
B. $dz = x dx + y dy$
C. $dz = 2x dx – 2y dy$
D. $dz = x^2 dx + y^2 dy$

111. Tìm giá trị cực trị của hàm số $y = x^2 – 4x + 5$.

A. Cực đại tại $x = 2$
B. Cực tiểu tại $x = 2$
C. Cực tiểu tại $x = -2$
D. Không có cực trị

112. Định thức của ma trận $A$ sẽ thay đổi như thế nào nếu ta đổi chỗ hai dòng cho nhau?

A. Không đổi
B. Tăng lên gấp đôi
C. Đổi dấu
D. Bằng 0

113. Phương trình đặc trưng của ma trận $A = \begin{pmatrix} 1 & 0 \\ 0 & 2 \end{pmatrix}$ là:

A. $(1-\lambda)(2-\lambda) = 0$
B. $\lambda^2 – 1 = 0$
C. $\lambda^2 + 3\lambda + 2 = 0$
D. $1 + 2 – \lambda = 0$

114. Tích phân bất định $\int \sin x dx$ là:

A. $\cos x + C$
B. $-\cos x + C$
C. $\sin x + C$
D. $-\sin x + C$

115. Chiều (dimension) của không gian vectơ các ma trận vuông cấp 2 ($M_{2 \times 2}$) là bao nhiêu?

A. $2$
B. $4$
C. $1$
D. $8$

116. Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = 3^x$.

A. $x \cdot 3^{x-1}$
B. $3^x$
C. $3^x \ln 3$
D. $\frac{3^x}{\ln 3}$

117. Trong hệ tọa độ cực, định thức Jacobian của phép biến đổi $x = r \cos \theta, y = r \sin \theta$ là:

A. $r^2$
B. $1$
C. $r$
D. $r \sin \theta$

118. Ma trận $A$ vuông được gọi là ma trận đối xứng nếu:

A. $A^T = -A$
B. $A^T = A$
C. $A^T A = I$
D. $\det(A) = 1$

119. Tính tích phân $I = \int_{0}^{\infty} e^{-x} dx$.

A. $1$
B. $0$
C. $\infty$
D. $-1$

120. Cho hàm số $f(x, y)$ có các đạo hàm riêng cấp 1 liên tục. Vectơ gradient của $f$ tại $(x, y)$ là:

A. $(\frac{\partial f}{\partial x}, \frac{\partial f}{\partial y})$
B. $(\frac{\partial f}{\partial y}, \frac{\partial f}{\partial x})$
C. $\frac{\partial f}{\partial x} + \frac{\partial f}{\partial y}$
D. $(\frac{\partial^2 f}{\partial x^2}, \frac{\partial^2 f}{\partial y^2})$

121. Tìm giới hạn $L = \\lim_{x \\to 0} \\frac{\\sin 3x}{x}$.

A. $L = 1$
B. $L = 3$
C. $L = 0$
D. $L = \\frac{1}{3}$

122. Tính định thức của ma trận $A = \\begin{pmatrix} 1 & 2 \\\\ 3 & 4 \\end{pmatrix}$.

A. $|A| = -2$
B. $|A| = 2$
C. $|A| = 10$
D. $|A| = 0$

123. Tìm đạo hàm riêng $f’_x(x, y)$ của hàm số $f(x, y) = x^2 + 3xy + y^2$.

A. $f’_x(x, y) = 2x + 3y$
B. $f’_x(x, y) = 2x + 3y + 2y$
C. $f’_x(x, y) = 3x + 2y$
D. $f’_x(x, y) = 2x + y^2$

124. Tính tích phân xác định $I = \\int_0^1 e^x dx$.

A. $I = e$
B. $I = e + 1$
C. $I = 1$
D. $I = e – 1$

125. Trong không gian $\\mathbb{R}^2$, cặp vectơ nào sau đây là độc lập tuyến tính?

A. $(1, 0)$ và $(0, 1)$
B. $(1, 2)$ và $(2, 4)$
C. $(1, 1)$ và $(2, 2)$
D. $(0, 0)$ và $(1, 1)$

126. Tìm hạng của ma trận $A = \\begin{pmatrix} 1 & 2 \\\\ 2 & 4 \\end{pmatrix}$.

A. $r(A) = 2$
B. $r(A) = 1$
C. $r(A) = 0$
D. $r(A) = 4$

127. Hàm số $f(x) = \\frac{x^2 – 1}{x – 1}$ gián đoạn tại điểm nào?

A. $x = -1$
B. $x = 0$
C. $x = 1$
D. Hàm số liên tục trên $\\mathbb{R}$

128. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y’ = y$.

A. $y = x + C$
B. $y = Ce^x$
C. $y = e^x + C$
D. $y = C \\ln x$

129. Tính giới hạn của dãy số $a_n = \\frac{2n^2 + 1}{n^2 – 3}$ khi $n \\to \\infty$.

A. $0$
B. $\\infty$
C. $2$
D. $-1/3$

130. Ma trận vuông $A$ khả nghịch khi và chỉ khi điều kiện nào sau đây được thỏa mãn?

A. $\\det(A) = 0$
B. $\\det(A) \\neq 0$
C. $A$ là ma trận đơn vị
D. $A$ là ma trận không

131. Tìm vectơ gradient của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ tại điểm $(1, 2)$.

A. $(2, 4)$
B. $(1, 2)$
C. $(2, 2)$
D. $(4, 2)$

132. Tìm phần thực của số phức $z = (1 + i)^2$.

A. $2$
B. $1$
C. $0$
D. $-2$

133. Tính tích phân suy rộng $I = \\int_1^{+\\infty} \\frac{1}{x^2} dx$.

A. $I = 0$
B. $I = 1$
C. $I = +\\infty$
D. $I = -1$

134. Hệ phương trình tuyến tính $Ax = b$ với $A$ là ma trận vuông cấp $n$ có nghiệm duy nhất khi:

A. $\\det(A) \\neq 0$
B. $\\det(A) = 0$
C. $b = 0$
D. Hạng của $A$ nhỏ hơn $n$

135. Khai triển Maclaurin của hàm số $f(x) = e^x$ đến lũy thừa bậc 2 là:

A. $1 + x + x^2$
B. $1 + x + \\frac{x^2}{2}$
C. $x + \\frac{x^2}{2}$
D. $1 + x$

136. Tìm các trị riêng của ma trận chéo $A = \\begin{pmatrix} 2 & 0 \\\\ 0 & 3 \\end{pmatrix}$.

A. $\\lambda_1 = 2, \\lambda_2 = 3$
B. $\\lambda_1 = 1, \\lambda_2 = 1$
C. $\\lambda_1 = 5, \\lambda_2 = 6$
D. $\\lambda_1 = 0, \\lambda_2 = 5$

137. Tìm tọa độ điểm uốn của đồ thị hàm số $y = x^3 – 3x^2$.

A. $(0, 0)$
B. $(1, -2)$
C. $(2, -4)$
D. $(1, 2)$

138. Tính đạo hàm của hàm số $y = \\ln(x^2 + 1)$.

A. $y’ = \\frac{1}{x^2 + 1}$
B. $y’ = \\frac{2x}{x^2 + 1}$
C. $y’ = 2x \\ln(x^2 + 1)$
D. $y’ = \\frac{x}{x^2 + 1}$

139. Tính tích phân kép $I = \\int_0^1 \\int_0^1 (x + y) dx dy$.

A. $I = 1/2$
B. $I = 1$
C. $I = 2$
D. $I = 3/2$

140. Một hệ phương trình tuyến tính là hệ Cramer khi số phương trình bằng số ẩn và:

A. Định thức của ma trận hệ số khác 0
B. Định thức của ma trận hệ số bằng 0
C. Hệ phương trình là thuần nhất
D. Các vế phải đều bằng 0

141. Tìm cực trị của hàm số $y = x^2 – 4x + 5$.

A. Cực đại tại $x = 2$
B. Cực tiểu tại $x = 2$
C. Cực tiểu tại $x = -2$
D. Hàm số không có cực trị

142. Số lượng vectơ trong một cơ sở của không gian vectơ $\\mathbb{R}^n$ là:

A. $n – 1$
B. $n$
C. $n + 1$
D. Vô số

143. Tính giới hạn $L = \\lim_{x \\to 0} \\frac{e^x – 1}{x}$.

A. $L = 0$
B. $L = 1$
C. $L = e$
D. $L = +\\infty$

144. Cho ma trận $A$ kích thước $2 \\times 3$ và ma trận $B$ kích thước $3 \\times 4$. Ma trận tích $AB$ có kích thước là:

A. $3 \\times 3$
B. $2 \\times 4$
C. $4 \\times 2$
D. $2 \\times 3$

145. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y = x^2$ tại điểm $M(1, 1)$.

A. $y = 2x + 1$
B. $y = 2x – 1$
C. $y = x$
D. $y = 2x$

146. Chuỗi số $\\sum_{n=1}^{\\infty} \\frac{1}{n}$ có tính chất gì?

A. Hội tụ về 0
B. Chuỗi phân kỳ
C. Hội tụ về 1
D. Hội tụ về $\\ln 2$

147. Tìm miền xác định $D$ của hàm số $f(x) = \\sqrt{x – 1}$.

A. $D = (1, +\\infty)$
B. $D = [1, +\\infty)$
C. $D = \\mathbb{R}$
D. $D = (-\\infty, 1]$

148. Tính vết (trace) của ma trận $A = \\begin{pmatrix} 1 & 2 \\\\ 3 & 5 \\end{pmatrix}$.

A. $4$
B. $6$
C. $-1$
D. $11$

149. Khi tính tích phân $\\int x \\ln x dx$ bằng phương pháp từng phần, lựa chọn đặt $u$ tối ưu nhất là:

A. $u = x$
B. $u = \\ln x$
C. $u = x \\ln x$
D. $u = 1/x$

150. Xét hai vectơ $\\vec{u} = (1, 2)$ và $\\vec{v} = (-2, 1)$ trong $\\mathbb{R}^2$. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Hai vectơ cùng phương
B. Vuông góc với nhau
C. Có độ dài bằng nhau và bằng 5
D. Tổng của chúng là vectơ không

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.