Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Toán cao cấp 2 online có đáp án

Trắc Nghiệm Kỹ Thuật & Công Nghệ

Trắc nghiệm Toán cao cấp 2 online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 1, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Hãy cùng khám phá bộ Trắc nghiệm Toán cao cấp 2 online có đáp án. Nội dung câu hỏi được xây dựng nhằm hỗ trợ bạn ôn tập và ghi nhớ hiệu quả. Chỉ cần bấm vào phần trắc nghiệm bạn quan tâm để làm bài ngay. Hy vọng bạn có trải nghiệm học tập hiệu quả và thú vị

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (198 đánh giá)

1. Tính đạo hàm riêng $f’_x(x, y)$ của hàm số $f(x, y) = x^3 + 2xy^2 – y^4$.

A. $f’_x = 3x^2 + 2y^2$
B. $f’_x = 3x^2 + 4xy$
C. $f’_x = 6xy – 4y^3$
D. $f’_x = 3x^2 – 4y^3$

2. Tìm vectơ gradient của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2$ tại điểm $(1, 2)$.

A. $\nabla f(1, 2) = (1, 2)$
B. $\nabla f(1, 2) = (2, 4)$
C. $\nabla f(1, 2) = (2, 2)$
D. $\nabla f(1, 2) = (4, 2)$

3. Tìm vi phân toàn phần của hàm số $z = x^2y^3$.

A. $dz = 2xy^3 dx + 3x^2y^2 dy$
B. $dz = x^2 dx + y^3 dy$
C. $dz = 2x dx + 3y^2 dy$
D. $dz = 2xy^3 dx + x^2y^2 dy$

4. Xác định loại điểm dừng $(0, 0)$ của hàm số $f(x, y) = x^2 – y^2$.

A. Điểm cực tiểu địa phương
B. Điểm cực đại địa phương
C. Điểm yên ngựa
D. Không phải điểm dừng

5. Tính tích phân kép $I = \iint_D (x + y) dxdy$ với $D$ là hình vuông $[0, 1] \times [0, 1]$.

A. $I = 1$
B. $I = 2$
C. $I = 0.5$
D. $I = 1.5$

6. Tính tích phân kép $I = \iint_D \sqrt{x^2 + y^2} dxdy$ với $D$ là hình tròn $x^2 + y^2 \le 1$.

A. $I = \frac{2\pi}{3}$
B. $I = \pi$
C. $I = \frac{\pi}{3}$
D. $I = 2\pi$

7. Chuỗi số $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n^p}$ hội tụ khi nào?

A. $p > 1$
B. $p \ge 1$
C. $p < 1$
D. $p > 0$

8. Tìm bán kính hội tụ $R$ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{x^n}{n \cdot 2^n}$.

A. $R = 2$
B. $R = 1/2$
C. $R = 1$
D. $R = \infty$

9. Giải phương trình vi phân $y’ – \frac{y}{x} = 0$ (với $x > 0$).

A. $y = Cx$
B. $y = C/x$
C. $y = x + C$
D. $y = Ce^x$

10. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y” – 3y’ + 2y = 0$.

A. $y = C_1 e^x + C_2 e^{2x}$
B. $y = C_1 e^{-x} + C_2 e^{-2x}$
C. $y = (C_1 + C_2x) e^x$
D. $y = C_1 \cos x + C_2 \sin x$

11. Tính đạo hàm riêng $f’_y(1, 1)$ của hàm số $f(x, y) = e^{xy}$.

A. $e$
B. 1
C. 0
D. $2e$

12. Tính Divergence của vectơ trường $\vec{F} = (x^2, y^2, z^2)$.

A. $div \vec{F} = 2x + 2y + 2z$
B. $div \vec{F} = (2x, 2y, 2z)$
C. $div \vec{F} = x+y+z$
D. $div \vec{F} = 0$

13. Tìm Curl của vectơ trường $\vec{F} = (y, z, x)$.

A. $curl \vec{F} = (-1, -1, -1)$
B. $curl \vec{F} = (1, 1, 1)$
C. $curl \vec{F} = (0, 0, 0)$
D. $curl \vec{F} = (x, y, z)$

14. Hàm số nào sau đây là hàm điều hòa (thỏa mãn phương trình Laplace)?

A. $f(x, y) = x^2 – y^2$
B. $f(x, y) = x^2 + y^2$
C. $f(x, y) = xy^2$
D. $f(x, y) = e^x + e^y$

15. Tính tích phân đường loại 1: $I = \int_C (x + y) ds$ với $C$ là đoạn thẳng từ $(0,0)$ đến $(1,1)$.

A. $I = \sqrt{2}$
B. $I = 1$
C. $I = 2\sqrt{2}$
D. $I = 2$

16. Định lý Green thiết lập mối liên hệ giữa tích phân đường quanh đường cong kín $C$ và tích phân kép trên miền $D$ bao bởi $C$. Công thức nào đúng?

A. $\oint_C Pdx + Qdy = \iint_D (\frac{\partial Q}{\partial x} – \frac{\partial P}{\partial y}) dxdy$
B. $\oint_C Pdx + Qdy = \iint_D (\frac{\partial Q}{\partial x} + \frac{\partial P}{\partial y}) dxdy$
C. $\oint_C Pdx + Qdy = \iint_D (\frac{\partial P}{\partial x} – \frac{\partial Q}{\partial y}) dxdy$
D. $\oint_C Pdx + Qdy = \iint_D (\frac{\partial P}{\partial y} – \frac{\partial Q}{\partial x}) dxdy$

17. Tìm đạo hàm theo hướng của hàm số $f(x, y) = xy$ tại $(1, 2)$ theo hướng vectơ $\vec{u} = (1, 0)$.

A. 2
B. 1
C. 0
D. 3

18. Tìm giá trị của giới hạn $\lim_{(x,y) \to (0,0)} (x^2 + y^2 + 5)$.

A. 5
B. 0
C. $\infty$
D. Không tồn tại

19. Chuỗi số $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{(-1)^n}{n}$ hội tụ theo tiêu chuẩn nào?

A. Tiêu chuẩn Leibniz
B. Tiêu chuẩn D’Alembert
C. Tiêu chuẩn Cauchy
D. Tiêu chuẩn Tích phân

20. Tìm bán kính hội tụ $R$ của chuỗi $\sum_{n=0}^{\infty} n! x^n$.

A. $R = 0$
B. $R = \infty$
C. $R = 1$
D. $R = e$

21. Giải phương trình vi phân $y’ = e^{x-y}$.

A. $e^y = e^x + C$
B. $y = x + C$
C. $e^{-y} = e^x + C$
D. $y = e^x + C$

22. Phương trình đặc trưng của phương trình vi phân $y” – 4y’ + 4y = 0$ có nghiệm là:

A. $k = 2$ (nghiệm kép)
B. $k_1 = 2, k_2 = -2$
C. $k = -2$ (nghiệm kép)
D. $k_1 = 0, k_2 = 4$

23. Tính tích phân mặt loại 1: $I = \iint_S dS$ với $S$ là mặt cầu bán kính $R$.

A. $4\pi R^2$
B. $\frac{4}{3}\pi R^3$
C. $2\pi R^2$
D. $\pi R^2$

24. Khai triển Maclaurin của hàm số $f(x) = e^x$ là:

A. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$
B. $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{x^n}{n}$
C. $\sum_{n=0}^{\infty} x^n$
D. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{(-1)^n x^n}{n!}$

25. Tính tích phân kép $I = \iint_D dxdy$ với $D$ là miền giới hạn bởi $x=0, x=1, y=0, y=x$.

A. $1/2$
B. 1
C. 2
D. $1/3$

26. Tìm điểm dừng của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2 – 2x – 4y + 5$.

A. $(1, 2)$
B. $(2, 1)$
C. $(0, 0)$
D. $(1, 1)$

27. Tính $div \vec{F}$ tại $(1, 1, 1)$ nếu $\vec{F} = (x, y, z)$.

A. 3
B. 1
C. 0
D. $(1, 1, 1)$

28. Cho chuỗi số $\sum_{n=1}^{\infty} a_n$. Nếu $\lim_{n \to \infty} a_n = 1$, khẳng định nào sau đây đúng?

A. Chuỗi phân kỳ
B. Chuỗi hội tụ
C. Chuỗi hội tụ tuyệt đối
D. Không thể kết luận

29. Tính tích phân đường loại 2: $I = \oint_C x dy – y dx$ với $C$ là đường tròn đơn vị tâm tại gốc tọa độ, chiều dương.

A. $2\pi$
B. $\pi$
C. 0
D. $4\pi$

30. Nghiệm của phương trình vi phân $y” + y = 0$ là:

A. $y = C_1 \cos x + C_2 \sin x$
B. $y = C_1 e^x + C_2 e^{-x}$
C. $y = C_1 \cos x – C_2 \sin x$
D. $y = (C_1 + C_2 x) e^x$

31. Tìm miền xác định của hàm số $f(x, y) = \sqrt{1 – x^2 – y^2}$.

A. $x^2 + y^2 \le 1$
B. $x^2 + y^2 < 1$
C. $x^2 + y^2 \ge 1$
D. $x + y \le 1$

32. Tính đạo hàm riêng $f’_x$ của hàm số $f(x, y) = x^y$ với $x > 0$.

A. $f’_x = x^y \ln x$
B. $f’_x = yx^{y-1}$
C. $f’_x = yx^y$
D. $f’_x = x^{y-1}$

33. Tìm điểm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2 – 2x – 2y + 5$.

A. $(1, 1)$ là điểm cực đại
B. $(1, 1)$ là điểm yên ngựa
C. $(1, 1)$ là điểm cực tiểu
D. $(2, 2)$ là điểm cực tiểu

34. Tính vi phân toàn phần $dz$ của hàm số $z = e^{x+y}$.

A. $dz = e^{x+y}dx + e^{x+y}dy$
B. $dz = e^{x+y}dx – e^{x+y}dy$
C. $dz = e^x dx + e^y dy$
D. $dz = (x+y)e^{x+y}(dx + dy)$

35. Xét giới hạn $L = \lim_{(x,y) \to (0,0)} \frac{x^2 – y^2}{x^2 + y^2}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. $L = 1$
B. $L = -1$
C. $L = 0$
D. Giới hạn không tồn tại

36. Tính tích phân kép $I = \int_0^1 dx \int_0^x dy$.

A. $I = 1$
B. $I = 1/2$
C. $I = 1/3$
D. $I = 2$

37. Đổi thứ tự lấy tích phân của $I = \int_0^1 dy \int_y^1 f(x, y) dx$.

A. $I = \int_0^1 dx \int_0^x f(x, y) dy$
B. $I = \int_0^1 dx \int_x^1 f(x, y) dy$
C. $I = \int_0^1 dx \int_0^1 f(x, y) dy$
D. $I = \int_y^1 dx \int_0^1 f(x, y) dy$

38. Tính tích phân kép $I = \iint_D (x^2 + y^2) dxdy$ với $D$ là hình tròn $x^2 + y^2 \le R^2$.

A. $\pi R^2$
B. $\frac{\pi R^4}{4}$
C. $\frac{\pi R^4}{2}$
D. $2\pi R^2$

39. Giải phương trình vi phân $y’ + y = 0$.

A. $y = Ce^{-x}$
B. $y = Ce^x$
C. $y = x + C$
D. $y = e^{-x} + C$

40. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y” + 4y = 0$.

A. $y = C_1 e^{2x} + C_2 e^{-2x}$
B. $y = (C_1 + C_2 x)e^{2x}$
C. $y = C_1 \cos x + C_2 \sin x$
D. $y = C_1 \cos 2x + C_2 \sin 2x$

41. Khẳng định nào sau đây đúng về chuỗi số $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n}$?

A. Chuỗi hội tụ về 1
B. Chuỗi phân kỳ
C. Chuỗi hội tụ về 0
D. Chuỗi hội tụ tuyệt đối

42. Tính tổng của chuỗi hình học $S = \sum_{n=0}^{\infty} (\frac{1}{2})^n$.

A. 2
B. 1
C. 3/2
D. 4

43. Tìm bán kính hội tụ $R$ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{x^n}{n^2}$.

A. $R = 0$
B. $R = \infty$
C. $R = 1$
D. $R = 2$

44. Tính vectơ gradient của hàm số $f(x, y, z) = xyz$ tại điểm tùy ý.

A. $\vec{\nabla} f = (x, y, z)$
B. $\vec{\nabla} f = (yz, xz, xy)$
C. $\vec{\nabla} f = (1, 1, 1)$
D. $\vec{\nabla} f = (yz, xy, xz)$

45. Tính độ phân kỳ (divergence) của trường vectơ $\vec{F} = (x^2, y^2, z^2)$.

A. $2x + 2y + 2z$
B. $(2x, 2y, 2z)$
C. $x + y + z$
D. 0

46. Tính rô-ta (curl) của trường vectơ $\vec{F} = (z, x, y)$.

A. $(0, 0, 0)$
B. $1 + 1 + 1$
C. $(z, x, y)$
D. $(1, 1, 1)$

47. Tính tích phân đường $I = \oint_C (x dy – y dx)$ trong đó $C$ là đường tròn $x^2 + y^2 = R^2$ theo chiều dương.

A. $\pi R^2$
B. $2\pi R^2$
C. 0
D. $\pi R^4$

48. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y” – y = 0$.

A. $y = C_1 \cos x + C_2 \sin x$
B. $y = (C_1 + C_2 x)e^x$
C. $y = C_1 e^x + C_2 e^{-x}$
D. $y = C_1 e^x + C_2 e^x$

49. Tính đạo hàm riêng cấp hai $f”_{xx}$ của hàm số $f(x, y) = \sin(x+y)$.

A. $-\sin(x+y)$
B. $\cos(x+y)$
C. $-\cos(x+y)$
D. $\sin(x+y)$

50. Tích phân suy rộng $I = \int_1^{\infty} \frac{1}{x^p} dx$ hội tụ khi nào?

A. $p < 1$
B. $p \le 1$
C. $p = 1$
D. $p > 1$

51. Tìm bán kính hội tụ $R$ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=1}^{\infty} n^n x^n$.

A. $R = 1$
B. $R = 0$
C. $R = \infty$
D. $R = e$

52. Giải phương trình vi phân $y’ = ky$ ($k$ là hằng số).

A. $y = C + e^{kx}$
B. $y = kx + C$
C. $y = Ce^{kx}$
D. $y = e^{kx}$

53. Điểm cực trị $(0,0)$ của hàm số $f(x, y) = x^2 – y^2$ là loại điểm gì?

A. Điểm yên ngựa
B. Điểm cực đại
C. Điểm cực tiểu
D. Không phải điểm dừng

54. Biểu thức nào sau đây là vi phân toàn phần của hàm số $z = f(x, y)$?

A. $dz = f’_x dx – f’_y dy$
B. $dz = f’_x dy + f’_y dx$
C. $dz = f’_{xx} dx + f’_{yy} dy$
D. $dz = \frac{\partial z}{\partial x}dx + \frac{\partial z}{\partial y}dy$

55. Định lý Green liên hệ giữa tích phân đường loại 2 quanh đường cong kín $C$ và tích phân kép trên miền $D$ được bao bởi $C$. Công thức đó là?

A. $\oint_C P dx + Q dy = \iint_D (\frac{\partial Q}{\partial y} – \frac{\partial P}{\partial x}) dA$
B. $\oint_C P dx + Q dy = \iint_D (\frac{\partial Q}{\partial x} – \frac{\partial P}{\partial y}) dA$
C. $\oint_C P dx + Q dy = \iint_D (\frac{\partial P}{\partial x} + \frac{\partial Q}{\partial y}) dA$
D. $\oint_C P dx + Q dy = \iint_D (\frac{\partial P}{\partial y} – \frac{\partial Q}{\partial x}) dA$

56. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình $y” + 2y’ + y = 0$.

A. $y = C_1 e^{-x} + C_2 e^x$
B. $y = C_1 e^{-x} + C_2 x e^x$
C. $y = (C_1 + C_2 x)e^{-x}$
D. $y = C_1 \cos x + C_2 \sin x$

57. Tính tích phân kép $I = \int_0^1 dx \int_0^1 x^2 y dy$.

A. $1/6$
B. $1/4$
C. $1/3$
D. $1/2$

58. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt cong $z = f(x, y)$ tại điểm $(x_0, y_0, z_0)$?

A. $(f’_x, f’_y, 1)$
B. $(f’_x, f’_y, 0)$
C. $(1, 1, -1)$
D. $(f’_x, f’_y, -1)$

59. Chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} a_n (x – x_0)^n$ luôn hội tụ tại điểm nào?

A. $x = 0$
B. $x = x_0$
C. $x = 1$
D. $x = -x_0$

60. Xét sự hội tụ của chuỗi số $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{(-1)^n}{n}$.

A. Chuỗi phân kỳ
B. Chuỗi hội tụ tuyệt đối
C. Chuỗi hội tụ có điều kiện
D. Chuỗi có tổng bằng 0

61. Tìm miền xác định của hàm số $f(x,y) = \sqrt{x^2 + y^2 – 4}$.

A. $x^2 + y^2 \ge 4$
B. $x^2 + y^2 > 4$
C. $x^2 + y^2 \le 4$
D. $x^2 + y^2 < 4$

62. Tính đạo hàm riêng $f’_x$ của hàm số $f(x,y) = x^3 y^2 + 5x – y$.

A. $f’_x = 3x^2 y^2 + 5$
B. $f’_x = 2x^3 y – 1$
C. $f’_x = 3x^2 y^2 – 1$
D. $f’_x = x^3 y^2 + 5$

63. Tính đạo hàm riêng $f’_y$ của hàm số $f(x,y) = e^{x^2 + y}$.

A. $f’_y = e^{x^2 + y}$
B. $f’_y = 2x e^{x^2 + y}$
C. $f’_y = x^2 e^{x^2 + y}$
D. $f’_y = (2x+1) e^{x^2 + y}$

64. Tìm vi phân toàn phần của hàm số $z = x^2 y$.

A. $dz = 2xy dx + x^2 dy$
B. $dz = x^2 dx + 2xy dy$
C. $dz = 2xy dx + y^2 dy$
D. $dz = y^2 dx + x^2 dy$

65. Tính đạo hàm riêng cấp hai $f”_{xy}$ của hàm số $f(x,y) = x^2 y^3$.

A. $f”_{xy} = 6xy^2$
B. $f”_{xy} = 2y^3$
C. $f”_{xy} = 3x^2 y^2$
D. $f”_{xy} = 6x^2 y$

66. Tìm cực trị của hàm số $f(x,y) = x^2 + y^2$.

A. Hàm số đạt cực tiểu tại $(0,0)$
B. Hàm số đạt cực đại tại $(0,0)$
C. Hàm số không có cực trị
D. Hàm số đạt cực tiểu tại $(1,1)$

67. Tính tích phân kép $I = \iint_D dxdy$ với $D = \{0 \le x \le 1; 0 \le y \le 2\}$.

A. $I = 2$
B. $I = 1$
C. $I = 3$
D. $I = 0.5$

68. Đổi sang tọa độ cực để tính tích phân $I = \iint_D (x^2 + y^2) dxdy$ với $D$ là hình tròn $x^2 + y^2 \le R^2$. Biểu thức nào sau đây đúng?

A. $I = \int_0^{2\pi} d\varphi \int_0^R r^3 dr$
B. $I = \int_0^{2\pi} d\varphi \int_0^R r^2 dr$
C. $I = \int_0^\pi d\varphi \int_0^R r^3 dr$
D. $I = \int_0^{2\pi} d\varphi \int_0^R r dr$

69. Tính tích phân đường loại 1 $I = \int_L (x+y) ds$ với $L$ là đoạn thẳng nối từ $(0,0)$ đến $(1,1)$.

A. $I = \sqrt{2}$
B. $I = 2\sqrt{2}$
C. $I = 1$
D. $I = 2$

70. Điều kiện để tích phân đường $\int_L Pdx + Qdy$ không phụ thuộc vào đường đi trong miền đơn liên $D$ là gì?

A. $\frac{\partial Q}{\partial x} = \frac{\partial P}{\partial y}$
B. $\frac{\partial Q}{\partial y} = \frac{\partial P}{\partial x}$
C. $\frac{\partial Q}{\partial x} + \frac{\partial P}{\partial y} = 0$
D. $P = Q$

71. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y’ = 2x$.

A. $y = x^2 + C$
B. $y = 2x^2 + C$
C. $y = x^2$
D. $y = 2 + C$

72. Tìm phương trình đặc trưng của phương trình vi phân tuyến tính cấp hai $y” – 3y’ + 2y = 0$.

A. $k^2 – 3k + 2 = 0$
B. $k^2 + 3k + 2 = 0$
C. $k^2 – 3k – 2 = 0$
D. $k^2 + 2 = 0$

73. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y” + y = 0$.

A. $y = C_1 \cos(x) + C_2 \sin(x)$
B. $y = C_1 e^x + C_2 e^{-x}$
C. $y = C_1 e^x$
D. $y = C_1 \cos(x) – C_2 \sin(x)$

74. Chuỗi số $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{n^p}$ hội tụ khi nào?

A. $p > 1$
B. $p \ge 1$
C. $p < 1$
D. Với mọi $p$

75. Xét sự hội tụ của chuỗi số $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{1}{2^n}$.

A. Chuỗi hội tụ và có tổng bằng 1
B. Chuỗi phân kỳ
C. Chuỗi hội tụ và có tổng bằng 2
D. Chuỗi hội tụ và có tổng bằng 0.5

76. Dùng tiêu chuẩn D’Alembert xét sự hội tụ của chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{n!}{10^n}$.

A. Chuỗi phân kỳ
B. Chuỗi hội tụ
C. Chuỗi có tổng bằng 1
D. Tiêu chuẩn không đưa ra kết luận

77. Tìm bán kính hội tụ $R$ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=0}^{\infty} x^n$.

A. $R = 1$
B. $R = 0$
C. $R = \infty$
D. $R = 2$

78. Khai triển Maclaurin của hàm số $f(x) = e^x$ là gì?

A. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$
B. $\sum_{n=0}^{\infty} x^n$
C. $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{x^n}{n}$
D. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{(-1)^n x^n}{n!}$

79. Tính gradient của hàm số $f(x,y) = x^2 + y^2$ tại điểm $(1,2)$.

A. $\vec{\nabla} f = (2, 4)$
B. $\vec{\nabla} f = (1, 2)$
C. $\vec{\nabla} f = (2, 2)$
D. $\vec{\nabla} f = (4, 2)$

80. Tính đạo hàm của $f(x,y) = x+y$ tại điểm $(0,0)$ theo hướng vector $\vec{u} = (1,0)$.

A. 1
B. 0
C. 2
D. -1

81. Điểm nào sau đây là điểm dừng của hàm số $f(x,y) = x^2 – 2x + y^2$?

A. $(1, 0)$
B. $(0, 0)$
C. $(2, 0)$
D. $(1, 1)$

82. Tính tích phân $I = \int_0^1 \int_0^x dy dx$.

A. 5
B. 1
C. 0
D. 2

83. Tính diện tích miền $D$ giới hạn bởi $0 \le x \le 1$ và $0 \le y \le x$.

A. 5
B. 1
C. 2
D. 25

84. Tìm đạo hàm riêng $f’_x$ của hàm số $f(x,y) = \ln(x^2 + y^2)$.

A. $\frac{2x}{x^2 + y^2}$
B. $\frac{1}{x^2 + y^2}$
C. $\frac{2y}{x^2 + y^2}$
D. $\frac{x}{x^2 + y^2}$

85. Phương trình $y’ + y = 0$ thuộc loại phương trình vi phân nào?

A. Tuyến tính cấp một thuần nhất
B. Bernoulli
C. Cấp hai
D. Tách biến

86. Tính tích phân mặt $I = \iint_S dS$ với $S$ là mặt phẳng $z=0$ giới hạn bởi $0 \le x \le 1, 0 \le y \le 1$.

A. 1
B. 0
C. 2
D. 5

87. Xác định tính hội tụ của chuỗi $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{(-1)^n}{n}$.

A. Hội tụ theo tiêu chuẩn Leibniz
B. Phân kỳ
C. Hội tụ tuyệt đối
D. Không xác định

88. Tìm số hạng tổng quát của chuỗi Taylor cho hàm $f(x) = \sin(x)$ tại $x=0$.

A. $\frac{(-1)^n x^{2n+1}}{(2n+1)!}$
B. $\frac{x^n}{n!}$
C. $\frac{(-1)^n x^{2n}}{(2n)!}$
D. $\frac{x^{2n+1}}{(2n+1)!}$

89. Công thức Green liên hệ giữa tích phân đường và tích phân nào?

A. Tích phân kép
B. Tích phân mặt
C. Tích phân bội ba
D. Tích phân xác định

90. Tính divergence của trường vector $\vec{F} = (x, y, z)$.

A. 3
B. 1
C. 0
D. $x+y+z$

91. Tìm miền xác định của hàm số $f(x,y) = \sqrt{1 – x^2 – y^2}$.

A. $D = \{(x,y) \in \mathbb{R}^2 : x^2 + y^2 \le 1\}$
B. $D = \{(x,y) \in \mathbb{R}^2 : x^2 + y^2 < 1\}$
C. $D = \{(x,y) \in \mathbb{R}^2 : x^2 + y^2 \ge 1\}$
D. $D = \{(x,y) \in \mathbb{R}^2 : x + y \le 1\}$

92. Tính giới hạn $L = \lim_{(x,y) \to (0,0)} \frac{x^2y}{x^2 + y^2}$.

A. $L = 1$
B. $L = 0$
C. $L = \infty$
D. Giới hạn không tồn tại

93. Tính đạo hàm riêng $f’_x(1, 2)$ của hàm số $f(x,y) = x^2 + 3xy + y^2$.

A. $7$
B. $8$
C. $10$
D. $11$

94. Tìm vi phân toàn phần của hàm số $f(x,y) = e^{x^2+y^2}$.

A. $df = e^{x^2+y^2}(x dx + y dy)$
B. $df = 2e^{x^2+y^2}(x dx + y dy)$
C. $df = e^{x^2+y^2}(dx + dy)$
D. $df = 2xe^{x^2+y^2} dx + 2ye^{x^2+y^2} dy$

95. Cho hàm số $z = f(u, v)$ với $u = x+y$ và $v = x-y$. Tính $z’_x$.

A. $z’_x = f’_u + f’_v$
B. $z’_x = f’_u – f’_v$
C. $z’_x = f’_u \cdot f’_v$
D. $z’_x = f’_u$

96. Xác định điểm cực trị của hàm số $f(x,y) = x^2 + y^2 – 4x – 6y + 10$.

A. Cực tiểu tại $(2, 3)$
B. Cực đại tại $(2, 3)$
C. Cực tiểu tại $(-2, -3)$
D. Điểm yên ngựa tại $(2, 3)$

97. Tính đạo hàm riêng cấp hai $f”_{xy}$ của hàm số $f(x,y) = x^3y^2$.

A. $6x^2y$
B. $3x^2y^2$
C. $2x^3y$
D. $6xy^2$

98. Tìm vectơ gradient của hàm số $f(x,y) = x^2y$ tại điểm $(1, 2)$.

A. $\vec{\nabla}f = (4, 1)$
B. $\vec{\nabla}f = (2, 1)$
C. $\vec{\nabla}f = (4, 2)$
D. $\vec{\nabla}f = (1, 4)$

99. Viết phương trình tiếp diện của mặt cong $z = x^2 + y^2$ tại điểm $(1, 1, 2)$.

A. $2x + 2y – z – 2 = 0$
B. $2x + 2y + z – 6 = 0$
C. $x + y – z = 0$
D. $2x + 2y – z + 2 = 0$

100. Tính tích phân kép $I = \iint_D (x+y) dx dy$ với $D = [0, 1] \times [0, 2]$.

A. $1$
B. $2$
C. $3$
D. $4$

101. Đổi thứ tự lấy tích phân trong tích phân lặp $I = \int_0^1 dx \int_x^1 f(x,y) dy$.

A. $I = \int_0^1 dy \int_0^y f(x,y) dx$
B. $I = \int_0^1 dy \int_y^1 f(x,y) dx$
C. $I = \int_0^1 dy \int_0^1 f(x,y) dx$
D. $I = \int_x^1 dy \int_0^1 f(x,y) dx$

102. Sử dụng tọa độ cực để tính $I = \iint_D \sqrt{x^2+y^2} dx dy$ với $D$ là hình tròn $x^2 + y^2 \le 1$.

A. $\frac{2\pi}{3}$
B. $\pi$
C. $\frac{\pi}{3}$
D. $2\pi$

103. Tính diện tích của miền $D$ giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = x$.

A. $1/2$
B. $1/3$
C. $1/6$
D. $1/4$

104. Tính tích phân đường loại 1 $I = \int_C (x+y) ds$ với $C$ là đoạn thẳng từ $(0,0)$ đến $(1,1)$.

A. $\sqrt{2}$
B. $1$
C. $2\sqrt{2}$
D. $2$

105. Sử dụng công thức Green tính tích phân đường $I = \oint_C (x-y)dx + (x+y)dy$ với $C$ là đường tròn $x^2+y^2=1$ ngược chiều kim đồng hồ.

A. $2\pi$
B. $\pi$
C. $0$
D. $4\pi$

106. Giải phương trình vi phân tách biến $y’ = \frac{x}{y}$.

A. $y^2 – x^2 = C$
B. $y – x = C$
C. $y^2 + x^2 = C$
D. $y = x + C$

107. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân tuyến tính cấp một $y’ + \frac{1}{x}y = x$ ($x > 0$).

A. $y = \frac{x^2}{3} + \frac{C}{x}$
B. $y = x^2 + Cx$
C. $y = \frac{x^2}{2} + C$
D. $y = \frac{x}{3} + \frac{C}{x^2}$

108. Giải phương trình vi phân cấp hai $y” – 5y’ + 6y = 0$.

A. $y = C_1 e^{2x} + C_2 e^{3x}$
B. $y = C_1 e^{-2x} + C_2 e^{-3x}$
C. $y = e^{2x}(C_1 + C_2 x)$
D. $y = C_1 \cos 2x + C_2 \sin 3x$

109. Tìm nghiệm của phương trình $y” + 4y = 0$ thỏa mãn điều kiện $y(0) = 1, y'(0) = 0$.

A. $y = \cos 2x$
B. $y = \sin 2x$
C. $y = \cos 4x$
D. $y = e^{2x}$

110. Xác định dạng nghiệm riêng $y_p$ của phương trình $y” – 3y’ + 2y = e^x$.

A. $y_p = Ae^x$
B. $y_p = Axe^x$
C. $y_p = Ax^2e^x$
D. $y_p = A e^{2x}$

111. Tính tích phân mặt loại 1 $I = \iint_S dS$ với $S$ là phần mặt phẳng $x+y+z=1$ nằm trong góc phần tư thứ nhất.

A. $\sqrt{3}/2$
B. $\sqrt{2}/2$
C. $1/2$
D. $\sqrt{3}$

112. Tìm cực trị có điều kiện của $f(x,y) = x+y$ với điều kiện $x^2+y^2=1$.

A. Giá trị lớn nhất là $\sqrt{2}$
B. Giá trị lớn nhất là $2$
C. Giá trị lớn nhất là $1$
D. Giá trị lớn nhất là $\sqrt{2}/2$

113. Cho trường vectơ $\vec{F} = (P, Q, R)$. Biểu thức nào sau đây là Divergence của $\vec{F}$ (ký hiệu $\text{div } \vec{F}$)?

A. $\frac{\partial P}{\partial x} + \frac{\partial Q}{\partial y} + \frac{\partial R}{\partial z}$
B. $\frac{\partial P}{\partial y} – \frac{\partial Q}{\partial x}$
C. (\frac{\partial R}{\partial y} – \frac{\partial Q}{\partial z}, \frac{\partial P}{\partial z} – \frac{\partial R}{\partial x}, \frac{\partial Q}{\partial x} – \frac{\partial P}{\partial y})
D. $\frac{\partial^2 P}{\partial x^2} + \frac{\partial^2 Q}{\partial y^2} + \frac{\partial^2 R}{\partial z^2}$

114. Tính đạo hàm của hàm số $f(x,y) = x^2 + xy$ tại điểm $(1, 1)$ theo hướng vectơ $\vec{u} = (1, 0)$.

A. $3$
B. $2$
C. $1$
D. $0$

115. Xác định loại phương trình vi phân $y’ + y = y^2$.

A. Phương trình Bernoulli
B. Phương trình tuyến tính cấp một
C. Phương trình tách biến
D. Phương trình vi phân toàn phần

116. Tính thể tích vật thể giới hạn bởi các mặt $x=0, y=0, z=0$ và $x+y+z=1$.

A. $1/6$
B. $1/3$
C. $1/2$
D. $1$

117. Tìm điều kiện để biểu thức $P(x,y)dx + Q(x,y)dy$ là vi phân toàn phần của một hàm số $U(x,y)$.

A. $\frac{\partial P}{\partial y} = \frac{\partial Q}{\partial x}$
B. $\frac{\partial P}{\partial x} = \frac{\partial Q}{\partial y}$
C. $P + Q = 0$
D. $\frac{\partial P}{\partial y} + \frac{\partial Q}{\partial x} = 0$

118. Tính $I = \iint_D e^{x^2+y^2} dx dy$ trên miền $D = \{(x,y) : x^2 + y^2 \le R^2\}$.

A. $\pi (e^{R^2} – 1)$
B. $2\pi e^{R^2}$
C. $\pi e^{R^2}$
D. $2\pi (e^{R^2} – 1)$

119. Nghiệm tổng quát của phương trình $y” + y = 0$ là gì?

A. $y = C_1 \cos x + C_2 \sin x$
B. $y = C_1 e^x + C_2 e^{-x}$
C. $y = C_1 e^x$
D. $y = C_1 \cos x – C_2 \sin x$

120. Tính tích phân lặp $I = \int_0^1 \int_0^1 xy^2 dx dy$.

A. $1/6$
B. $1/4$
C. $1/3$
D. $1/2$

121. Tìm giới hạn $L = \lim_{(x, y) \to (0, 0)} \frac{xy}{x^2 + y^2}$.

A. $L = 0$
B. $L = 1$
C. $L = \frac{1}{2}$
D. Giới hạn không tồn tại

122. Tính đạo hàm riêng $f’_x(x, y)$ của hàm số $f(x, y) = \ln(x^2 + y^2)$.

A. $\frac{x}{x^2 + y^2}$
B. $\frac{2x}{x^2 + y^2}$
C. $\frac{1}{x^2 + y^2}$
D. $\frac{2y}{x^2 + y^2}$

123. Tìm vi phân toàn phần $dz$ của hàm số $z = \tan(x/y)$.

A. $dz = \frac{1}{y \cos^2(x/y)} dx – \frac{x}{y^2 \cos^2(x/y)} dy$
B. $dz = \frac{1}{\cos^2(x/y)} (dx + dy)$
C. $dz = \frac{x}{y} dx + \frac{y}{x} dy$
D. $dz = \frac{1}{y} dx – \frac{x}{y^2} dy$

124. Tính đạo hàm theo hướng của hàm số $f(x, y) = x^2y$ tại điểm $M(1, 1)$ theo hướng vectơ $\vec{l} = (1, 1)$.

A. $3$
B. $\sqrt{2}$
C. $\frac{3}{\sqrt{2}}$
D. $2\sqrt{2}$

125. Tìm vectơ gradient của hàm số $f(x, y, z) = x^2 + y^2 + z^2$ tại điểm $(1, 2, 3)$.

A. $(1, 2, 3)$
B. $(2, 4, 6)$
C. $(2, 2, 2)$
D. $(x, y, z)$

126. Viết phương trình mặt phẳng tiếp diện của mặt cong $z = x^2 + y^2$ tại điểm $M(1, 1, 2)$.

A. $2x + 2y – z – 2 = 0$
B. $2x + 2y + z – 6 = 0$
C. $x + y – z = 0$
D. $z = 2x + 2y$

127. Tìm điểm cực trị của hàm số $f(x, y) = x^2 + y^2 – 2x – 4y + 5$.

A. $(1, 2)$
B. $(0, 0)$
C. $(2, 1)$
D. $(-1, -2)$

128. Tính tích phân kép $I = \int_0^1 \int_0^2 xy \, dy dx$.

A. $1$
B. $\frac{1}{2}$
C. $2$
D. $\frac{1}{4}$

129. Sử dụng tọa độ cực tính tích phân $I = \iint_D (x^2 + y^2) \, dx dy$ với $D$ là hình tròn $x^2 + y^2 \le R^2$.

A. $\frac{\pi R^4}{2}$
B. $\frac{\pi R^4}{4}$
C. $\pi R^2$
D. $\frac{2\pi R^3}{3}$

130. Tính thể tích vật thể nằm trong lập phương đơn vị $V = [0, 1] \times [0, 1] \times [0, 1]$.

A. $1$
B. $0.5$
C. $2$
D. $3$

131. Sử dụng công thức Green tính tích phân đường $I = \oint_C x \, dy – y \, dx$ với $C$ là đường tròn đơn vị $x^2 + y^2 = 1$ theo chiều dương.

A. $2\pi$
B. $\pi$
C. $0$
D. $-2\pi$

132. Tính diện tích miền $D$ giới hạn bởi $y = x^2$ và $y = x$.

A. $\frac{1}{6}$
B. $\frac{1}{3}$
C. $\frac{1}{2}$
D. $\frac{1}{12}$

133. Chuỗi số $\sum_{n=2}^{\infty} \frac{1}{n \ln n}$ hội tụ hay phân kỳ?

A. Hội tụ
B. Phân kỳ
C. Hội tụ tuyệt đối
D. Không xác định

134. Tính tổng của chuỗi hình học $S = \sum_{n=0}^{\infty} \left(\frac{1}{2}\right)^n$.

A. $2$
B. $1$
C. $\frac{3}{2}$
D. $4$

135. Tìm bán kính hội tụ $R$ của chuỗi lũy thừa $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{x^n}{n}$.

A. $R = 1$
B. $R = 0$
C. $R = \infty$
D. $R = 2$

136. Chuỗi Maclaurin của hàm số $f(x) = e^x$ là gì?

A. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{x^n}{n!}$
B. $\sum_{n=0}^{\infty} x^n$
C. $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{x^n}{n}$
D. $\sum_{n=0}^{\infty} \frac{(-1)^n x^n}{n!}$

137. Giải phương trình vi phân $y’ = \frac{y}{x}$ với $x > 0$.

A. $y = Cx$
B. $y = x + C$
C. $y = Ce^x$
D. $y = \frac{C}{x}$

138. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân tuyến tính cấp một $y’ + y = e^x$.

A. $y = \frac{1}{2}e^x + Ce^{-x}$
B. $y = e^x + Ce^{-x}$
C. $y = \frac{1}{2}e^x + Ce^x$
D. $y = Ce^{-x}$

139. Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y” – y = 0$ là gì?

A. $y = C_1 e^x + C_2 e^{-x}$
B. $y = C_1 \cos x + C_2 \sin x$
C. $y = (C_1 + C_2 x) e^x$
D. $y = C_1 e^x + C_2$

140. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân $y” + 4y = 0$.

A. $y = C_1 \cos(2x) + C_2 \sin(2x)$
B. $y = C_1 e^{2x} + C_2 e^{-2x}$
C. $y = C_1 \cos(4x) + C_2 \sin(4x)$
D. $y = (C_1 + C_2 x) e^{2x}$

141. Giải phương trình vi phân $y” – 2y’ + y = 0$.

A. $y = (C_1 + C_2 x) e^x$
B. $y = C_1 e^x + C_2 e^x$
C. $y = C_1 e^x + C_2 e^{-x}$
D. $y = C_1 \cos x + C_2 \sin x$

142. Tìm miền xác định của hàm số $f(x, y) = \sqrt{1 – x^2 – y^2}$.

A. $x^2 + y^2 \le 1$
B. $x^2 + y^2 < 1$
C. $x^2 + y^2 \ge 1$
D. Mọi $(x, y) \in \mathbb{R}^2$

143. Tính đạo hàm riêng cấp hai $f”_{xy}(x, y)$ của hàm số $f(x, y) = e^{x+y}$.

A. $e^{x+y}$
B. $e^x + e^y$
C. $0$
D. $2e^{x+y}$

144. Tính giới hạn $L = \lim_{(x, y) \to (0, 0)} (1 + x^2 + y^2)^{\frac{1}{x^2 + y^2}}$.

A. $e$
B. $1$
C. $0$
D. $\infty$

145. Tính tích phân đường loại một $I = \int_C (x + y) \, ds$ với $C$ là đoạn thẳng nối từ $(0, 0)$ đến $(1, 1)$.

A. $\sqrt{2}$
B. $1$
C. $2\sqrt{2}$
D. $\frac{\sqrt{2}}{2}$

146. Tìm một nghiệm riêng $y_p$ của phương trình $y” + y = e^x$.

A. $y_p = \frac{1}{2}e^x$
B. $y_p = e^x$
C. $y_p = xe^x$
D. $y_p = \frac{1}{2}xe^x$

147. Tính diện tích mặt cong của phần mặt phẳng $z = 0$ nằm bên trong đường tròn $x^2 + y^2 = 1$.

A. $\pi$
B. $2\pi$
C. $1$
D. $\pi/2$

148. Chuỗi đan dấu $\sum_{n=1}^{\infty} \frac{(-1)^n}{n}$ hội tụ theo tiêu chuẩn nào?

A. Tiêu chuẩn Leibniz
B. Tiêu chuẩn D’Alembert
C. Tiêu chuẩn Cauchy
D. Tiêu chuẩn so sánh

149. Sử dụng nguyên lý kẹp tính giới hạn $L = \lim_{(x, y) \to (0, 0)} x \sin\left(\frac{1}{x^2 + y^2}\right)$.

A. $0$
B. $1$
C. Không tồn tại
D. $\infty$

150. Kiểm tra xem phương trình $2xy \, dx + x^2 \, dy = 0$ có phải là phương trình vi phân toàn phần không?

A. Phải
B. Không phải
C. Chỉ đúng khi $x=0$
D. Chỉ đúng khi $y=0$

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.