Trắc nghiệm Tiếng Trung 1 online có đáp án
Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.
Chào mừng bạn đến với bộ Trắc nghiệm Tiếng Trung 1 online có đáp án. Bộ trắc nghiệm này giúp bạn hệ thống lại kiến thức một cách logic và dễ hiểu. Hãy chọn một bộ câu hỏi phía dưới để bắt đầu. Chúc bạn làm bài thuận lợi và thu được nhiều kiến thức mới
1. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘gì’?
2. Phiên âm đúng của từ ‘không’ (không có) là gì?
3. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘Nhà’ trong tiếng Trung?
4. Trong tiếng Trung, ‘对不起 (duìbùqǐ)’ có nghĩa là gì?
5. Trong tiếng Trung, cách nói ‘Tôi là người Việt Nam’ là gì?
6. Trong tiếng Trung, từ nào sau đây có nghĩa là ‘ăn’?
7. Trong tiếng Trung, ‘谢谢 (xiè xiè)’ có nghĩa là gì?
8. Cụm từ ‘很 高兴认识你 (Hěn gāoxìng rènshì nǐ)’ có nghĩa là gì?
9. Trong tiếng Trung, ‘多少 (duōshao)’ có nghĩa là gì?
10. Trong tiếng Trung, từ nào sau đây có nghĩa là ‘xin chào’?
11. Trong tiếng Trung, ‘你好吗 (nǐ hǎo ma)’ có nghĩa là gì?
12. Cách viết phiên âm (pinyin) đúng của từ ‘tạm biệt’ là gì?
13. Chữ Hán nào sau đây có nghĩa là ‘người’?
14. Cách viết nào sau đây là đúng của cụm từ ‘Tôi không biết’ trong tiếng Trung?
15. Trong tiếng Trung, số ‘1’ được viết như thế nào?
16. Cụm từ ‘没关系 (méi guānxi)’ có nghĩa là gì?
17. Cụm từ nào sau đây dùng để hỏi ‘Bạn có khỏe không?’
18. Cấu trúc nào sau đây dùng để hỏi ‘Bạn tên là gì?’ trong tiếng Trung?
19. Trong tiếng Trung, ‘老师 (lǎoshī)’ có nghĩa là gì?
20. Trong tiếng Trung, số ‘2’ được viết như thế nào?
21. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘tên’ trong tiếng Trung?
22. Cách viết đúng của ‘tôi yêu bạn’ trong tiếng Trung là:
23. Trong tiếng Trung, ‘今天 (jīntiān)’ có nghĩa là gì?
24. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘cái này’ trong tiếng Trung?
25. Trong tiếng Trung, ‘不客气 (bù kè qì)’ thường được dùng để đáp lại lời nào?
26. Chữ Hán nào sau đây có nghĩa là ‘núi’?
27. Trong tiếng Trung, ‘几 (jǐ)’ có nghĩa là gì?
28. Cách nói ‘Không có gì’ để đáp lại lời cảm ơn là gì?
29. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘Tôi’ trong tiếng Trung?
30. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘tạm biệt’?
31. Trong tiếng Trung, ‘几’ (jǐ) có nghĩa là gì khi dùng để hỏi số lượng?
32. Chữ Hán nào sau đây có nghĩa là ‘núi’?
33. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘bệnh viện’ trong tiếng Trung?
34. Chữ Hán nào sau đây có bộ thủ là ‘人’ (rén – người)?
35. Cách nói ‘Tôi không hiểu’ trong tiếng Trung là gì?
36. Trong tiếng Trung, ‘点’ (diǎn) có nghĩa là gì khi nói về thời gian?
37. Trong tiếng Trung, ‘斤’ (jīn) được dùng làm gì?
38. Pinyin của từ ‘今天’ (jīn tiān) là gì?
39. Cách viết nào sau đây là đúng của từ ‘tạm biệt’ trong tiếng Trung?
40. Từ nào sau đây không phải là một số đếm trong tiếng Trung?
41. Pinyin của từ ‘你好’ (nǐ hǎo) là gì?
42. Pinyin của từ ‘明天’ (míng tiān) là gì?
43. Trong tiếng Trung, thanh điệu nào thường được đọc ngắn và nhẹ?
44. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘gia đình’ trong tiếng Trung?
45. Từ nào sau đây không phải là một màu sắc trong tiếng Trung?
46. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘tên’ trong tiếng Trung?
47. Cách nói ‘Xin lỗi’ trong tiếng Trung là gì?
48. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘trường học’ trong tiếng Trung?
49. Chữ Hán nào sau đây có nghĩa là ‘nước’?
50. Cấu trúc ngữ pháp nào sau đây được sử dụng để đặt câu hỏi ‘… phải không?’ trong tiếng Trung?
51. Pinyin của từ ‘老师’ (lǎo shī) là gì?
52. Chữ Hán nào sau đây có nghĩa là ‘lửa’?
53. Cấu trúc ngữ pháp nào sau đây được sử dụng để diễn tả sự sở hữu trong tiếng Trung?
54. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘cảm ơn’ trong tiếng Trung?
55. Cách nói ‘Tôi yêu bạn’ trong tiếng Trung là gì?
56. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘không có gì’ hoặc ‘không có chi’ để đáp lại lời cảm ơn?
57. Trong tiếng Trung, ‘请’ (qǐng) có nghĩa là gì?
58. Trong tiếng Trung, ‘号’ (hào) được dùng để làm gì khi nói về ngày tháng?
59. Trong tiếng Trung, ‘岁’ (suì) được dùng để làm gì?
60. Trong tiếng Trung, ‘块’ (kuài) thường được dùng làm gì?
61. Trong tiếng Trung, ‘谢谢’ (xièxie) có nghĩa là gì?
62. Chọn chữ Hán đúng cho từ ‘nhà’ (house).
63. Trong tiếng Trung, thanh điệu nào được phát âm cao và bằng?
64. Trong câu ‘我不是中国人’ (Wǒ bù shì Zhōngguórén), ‘中国人’ có nghĩa là gì?
65. Cách đọc pinyin của từ ‘再见’ (zàijiàn) là gì?
66. Pinyin của từ ‘你好’ (nǐ hǎo) là gì?
67. Trong tiếng Trung, ‘八’ (bā) có nghĩa là số mấy?
68. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: ‘你好____吗?’ (Nǐ hǎo ____ ma?)
69. Pinyin của từ ‘谢谢你’ (xièxie nǐ) là gì?
70. Chọn cách viết đúng của số ‘5’ trong tiếng Trung.
71. Trong tiếng Trung, ‘零’ (líng) có nghĩa là số mấy?
72. Trong câu ‘我是学生’ (Wǒ shì xuésheng), ‘学生’ có nghĩa là gì?
73. Cách viết pinyin của từ ‘书’ (shū) là gì?
74. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘Tôi’ trong tiếng Trung?
75. Chọn cách viết đúng của số ’10’ trong tiếng Trung.
76. Cách đọc pinyin của từ ‘早上好’ (zǎoshang hǎo) là gì?
77. Cách viết pinyin của từ ‘人’ (rén) là gì?
78. Chọn chữ Hán đúng cho từ ‘tên’ (name).
79. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘không’ trong tiếng Trung?
80. Từ ‘大’ (dà) có nghĩa là gì?
81. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘đi’ trong tiếng Trung?
82. Trong tiếng Trung, ‘是’ (shì) có nghĩa là gì?
83. Trong tiếng Trung, ‘对不起’ (duìbuqǐ) có nghĩa là gì?
84. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống: ‘____是我的老师’ (____ shì wǒ de lǎoshī)
85. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘ăn’ trong tiếng Trung?
86. Từ ‘小’ (xiǎo) có nghĩa là gì?
87. Trong tiếng Trung, ‘请’ (qǐng) có nghĩa là gì?
88. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘uống’ trong tiếng Trung?
89. Chữ Hán nào sau đây có bộ thủ là ‘人’ (rén – người)?
90. Pinyin của từ ‘老师’ (lǎoshī) là gì?
91. Pinyin của ‘今天’ (jīntiān) là gì và nó có nghĩa là gì?
92. Trong tiếng Trung, ‘你好吗?’ (Nǐ hǎo ma?) có nghĩa là gì?
93. Trong tiếng Trung, ‘对不起’ (Duìbùqǐ) có nghĩa là gì?
94. Cách viết số ‘3’ trong tiếng Trung là gì?
95. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘gia đình’ trong tiếng Trung?
96. Trong tiếng Trung, ‘请’ (qǐng) có nghĩa là gì trong cụm ‘请坐’ (qǐng zuò)?
97. Từ nào sau đây là ‘bạn’ trong tiếng Trung?
98. Pinyin của ‘明天’ (míngtiān) là gì và nó có nghĩa là gì?
99. Từ nào sau đây trong tiếng Trung có nghĩa là ‘tôi’?
100. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘thích’ trong tiếng Trung?
101. Từ ‘名字’ (míngzi) có nghĩa là gì trong tiếng Trung?
102. Pinyin của ‘老师’ (lǎoshī) là gì và nó có nghĩa là gì?
103. Trong tiếng Trung, ‘早上好’ (Zǎoshang hǎo) có nghĩa là gì?
104. Trong tiếng Trung, ‘晚安’ (Wǎn’ān) có nghĩa là gì?
105. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘ở đâu’ trong tiếng Trung?
106. Số ’10’ trong tiếng Trung viết là gì?
107. Trong tiếng Trung, từ nào sau đây có nghĩa là ‘xin chào’?
108. Trong tiếng Trung, ‘再见’ (Zàijiàn) có nghĩa là gì?
109. Cách viết số ‘7’ trong tiếng Trung là gì?
110. Pinyin của từ ‘中国’ (Zhōngguó) là gì?
111. Trong tiếng Trung, ‘谢谢’ (Xièxiè) có nghĩa là gì?
112. Cách viết số ‘5’ trong tiếng Trung là gì?
113. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘yêu’ trong tiếng Trung?
114. Cách viết số ‘9’ trong tiếng Trung là gì?
115. Trong tiếng Trung, ‘不客气’ (Bù kèqì) thường được dùng để đáp lại lời nào?
116. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘uống’ trong tiếng Trung?
117. Pinyin của từ ‘大学’ (dàxué) là gì?
118. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘cái gì’ trong tiếng Trung?
119. Trong tiếng Trung, ‘晚上好’ (Wǎnshàng hǎo) có nghĩa là gì?
120. Trong tiếng Trung, ‘没关系’ (Méi guānxi) có nghĩa là gì?
121. Cách nói ‘Chào buổi sáng’ trong tiếng Trung là gì?
122. Trong tiếng Trung, thanh điệu nào có độ cao bằng nhau và kéo dài?
123. Trong tiếng Trung, ‘māma’ (妈妈) có nghĩa là gì?
124. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘táo’ trong tiếng Trung?
125. Bộ thủ nào thường liên quan đến nước?
126. Trong tiếng Trung, ‘duìbuqǐ’ (对不起) có nghĩa là gì?
127. Bộ thủ ‘亻’ thường xuất hiện trong các chữ Hán liên quan đến điều gì?
128. Từ ‘谢谢’ (xièxie) có nghĩa là gì?
129. Từ nào sau đây không phải là một đại từ nhân xưng trong tiếng Trung?
130. Số ’20’ trong tiếng Trung được viết như thế nào?
131. Trong tiếng Trung, ‘jīntiān’ (今天) có nghĩa là gì?
132. Trong tiếng Trung, ‘nǎr’ (哪儿) có nghĩa là gì?
133. Cấu trúc ngữ pháp cơ bản nhất trong tiếng Trung là gì?
134. Khi muốn hỏi ‘Bạn tên là gì?’ trong tiếng Trung, bạn sẽ nói như thế nào?
135. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘tạm biệt’ trong tiếng Trung?
136. Từ ‘请’ (qǐng) thường được sử dụng để biểu thị điều gì?
137. Cách nói ‘Không có gì’ để đáp lại lời cảm ơn trong tiếng Trung là gì?
138. Pinyin của từ ‘你好’ (nǐ hǎo) khi viết liền sẽ như thế nào?
139. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘con chó’ trong tiếng Trung?
140. Số ‘5’ trong tiếng Trung được viết như thế nào?
141. Pinyin của từ ‘中国’ (Zhōngguó) là gì?
142. Trong tiếng Trung, ‘shénme’ (什么) có nghĩa là gì?
143. Thứ tự viết các nét của chữ Hán tuân theo quy tắc nào quan trọng?
144. Số ‘100’ trong tiếng Trung được viết như thế nào?
145. Trong tiếng Trung, ‘míngtiān’ (明天) có nghĩa là gì?
146. Cách nói ‘Tôi là người Việt Nam’ trong tiếng Trung là gì?
147. Từ nào sau đây có nghĩa là ‘con mèo’ trong tiếng Trung?
148. Khi muốn nói ‘Tôi yêu bạn’ trong tiếng Trung, bạn sẽ nói như thế nào?
149. Khi muốn nói ‘Tôi không hiểu’ trong tiếng Trung, bạn sẽ nói như thế nào?
150. Số ’10’ trong tiếng Trung được viết như thế nào?