Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Thủ tục hải quan online có đáp án

Trắc Nghiệm Kinh Tế & Xã Hội

Trắc nghiệm Thủ tục hải quan online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 7, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Cùng bắt đầu ngay với bộ Trắc nghiệm Thủ tục hải quan online có đáp án. Đây là lựa chọn phù hợp để bạn vừa luyện tập vừa đánh giá năng lực bản thân. Lựa chọn bộ câu hỏi phù hợp bên dưới để khởi động. Chúc bạn đạt kết quả tốt và ngày càng tiến bộ

★★★★★
★★★★★
4.6/5 (139 đánh giá)

1. Trong trường hợp hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển chịu sự giám sát hải quan, ai là người chịu trách nhiệm?

A. Cơ quan hải quan.
B. Doanh nghiệp kinh doanh kho, bãi.
C. Chủ hàng hóa hoặc người vận chuyển.
D. Tùy thuộc vào thỏa thuận giữa các bên.

2. Theo Luật Hải quan, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để gây khó khăn cho hoạt động xuất nhập khẩu.
B. Thông đồng, móc nối để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật hải quan.
C. Cản trở công chức hải quan thi hành công vụ.
D. Tất cả các hành vi trên.

3. Trong trường hợp phát hiện hàng hóa nhập khẩu không đúng với khai báo, cơ quan hải quan có quyền áp dụng biện pháp xử lý nào sau đây?

A. Yêu cầu tái xuất hàng hóa.
B. Phạt tiền và tịch thu hàng hóa vi phạm.
C. Khởi tố hình sự nếu có dấu hiệu tội phạm.
D. Tất cả các biện pháp trên.

4. Trong quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, bước nào sau đây thường diễn ra ĐẦU TIÊN?

A. Kiểm tra thực tế hàng hóa.
B. Khai hải quan.
C. Nộp thuế xuất khẩu (nếu có).
D. Thông quan hàng hóa.

5. Trong trường hợp doanh nghiệp không đồng ý với kết quả kiểm tra sau thông quan, doanh nghiệp có quyền gì?

A. Khiếu nại.
B. Khởi kiện.
C. Yêu cầu giải thích.
D. Tất cả các quyền trên.

6. Hàng hóa nào sau đây KHÔNG được phép xuất khẩu?

A. Hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
B. Hàng hóa gây nguy hại cho sức khỏe con người, môi trường.
C. Hàng hóa thuộc danh mục cấm xuất khẩu theo quy định của pháp luật.
D. Tất cả các loại hàng hóa trên.

7. Theo quy định, mức phạt tiền tối đa đối với hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp là bao nhiêu?

A. Bằng số tiền thuế thiếu.
B. Từ 1 đến 3 lần số tiền thuế thiếu.
C. Từ 3 đến 5 lần số tiền thuế thiếu.
D. Từ 5 đến 10 lần số tiền thuế thiếu.

8. Trong trường hợp nào sau đây, cơ quan hải quan có quyền tạm dừng làm thủ tục hải quan?

A. Khi có yêu cầu của cơ quan điều tra.
B. Khi phát hiện dấu hiệu vi phạm pháp luật hải quan.
C. Khi doanh nghiệp chưa hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế.
D. Tất cả các trường hợp trên.

9. Theo quy định, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt được áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ đâu?

A. Các nước có thỏa thuận thương mại tự do với Việt Nam.
B. Các nước đang phát triển.
C. Các nước có quan hệ ngoại giao tốt với Việt Nam.
D. Tất cả các nước trên thế giới.

10. Khiếu nại quyết định ấn định thuế của cơ quan hải quan, doanh nghiệp cần thực hiện trong thời hạn bao lâu?

A. 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định.
B. 60 ngày kể từ ngày nhận được quyết định.
C. 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết định.
D. 120 ngày kể từ ngày nhận được quyết định.

11. Theo Luật Hải quan, ai là người chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin khai báo trên tờ khai hải quan?

A. Người làm thủ tục hải quan.
B. Công chức hải quan.
C. Chủ hàng hóa hoặc người được ủy quyền.
D. Đại lý hải quan.

12. Theo quy định, thời gian lưu giữ hồ sơ hải quan là bao lâu?

A. 3 năm.
B. 5 năm.
C. 7 năm.
D. 10 năm.

13. Trong trường hợp nào sau đây, tờ khai hải quan ĐIỆN TỬ đã đăng ký KHÔNG được chấp nhận sửa đổi, bổ sung?

A. Phát hiện sai sót về tên hàng, số lượng.
B. Phát hiện sai sót về mã số hàng hóa, thuế suất.
C. Hàng hóa đã được thông quan.
D. Phát hiện sai sót về trị giá hải quan.

14. Hàng hóa nào sau đây được miễn thuế nhập khẩu theo quy định hiện hành?

A. Hàng hóa là quà biếu, quà tặng trong định mức.
B. Hàng hóa phục vụ sản xuất của doanh nghiệp chế xuất.
C. Hàng hóa tạm nhập tái xuất để bảo hành, sửa chữa.
D. Tất cả các loại hàng hóa trên.

15. Theo Luật Hải quan Việt Nam hiện hành, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc diện được hưởng chế độ ưu tiên?

A. Doanh nghiệp có kim ngạch xuất nhập khẩu lớn, tuân thủ pháp luật hải quan.
B. Doanh nghiệp có hệ thống quản lý chất lượng đạt chuẩn ISO 9001.
C. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động trong khu chế xuất.
D. Doanh nghiệp chấp hành tốt pháp luật về thuế, hải quan và có chương trình đào tạo nghiệp vụ hải quan cho nhân viên.

16. Biện pháp nghiệp vụ nào KHÔNG được cơ quan hải quan sử dụng trong quá trình kiểm tra, giám sát hải quan?

A. Sử dụng chó nghiệp vụ.
B. Sử dụng biện pháp trinh sát.
C. Kiểm tra ngẫu nhiên.
D. Nghe lén điện thoại của doanh nghiệp.

17. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu?

A. Hàng hóa viện trợ nhân đạo.
B. Hàng hóa xuất khẩu vào khu phi thuế quan.
C. Tài nguyên khoáng sản xuất khẩu chưa qua chế biến.
D. Hàng hóa tạm nhập tái xuất.

18. Hệ thống VNACCS/VCIS được sử dụng để làm gì trong thủ tục hải quan?

A. Khai báo hải quan điện tử.
B. Quản lý rủi ro.
C. Thông quan tự động.
D. Tất cả các mục đích trên.

19. Theo quy định hiện hành, thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất nhập khẩu được quy định như thế nào?

A. Trước khi đăng ký tờ khai hải quan.
B. Ngay sau khi đăng ký tờ khai hải quan.
C. Trước khi thông quan hoặc giải phóng hàng hóa.
D. Sau khi hàng hóa đã được thông quan.

20. Trường hợp nào sau đây được coi là hành vi buôn lậu?

A. Khai sai tên hàng để được hưởng thuế suất thấp hơn.
B. Nhập khẩu hàng hóa không có giấy phép khi pháp luật quy định phải có.
C. Vận chuyển hàng hóa trái phép qua biên giới nhằm trốn thuế.
D. Tất cả các hành vi trên.

21. Mục đích chính của việc kiểm tra sau thông quan là gì?

A. Thu thêm thuế cho ngân sách nhà nước.
B. Đảm bảo hàng hóa được xuất nhập khẩu nhanh chóng.
C. Phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật hải quan sau khi hàng hóa đã được thông quan.
D. Tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động thương mại quốc tế.

22. Theo quy định, thời hạn cơ quan hải quan phải ra quyết định kiểm tra sau thông quan là bao lâu kể từ ngày đăng ký tờ khai?

A. Không quá 30 ngày.
B. Không quá 60 ngày.
C. Không quá 5 năm.
D. Không có quy định về thời hạn.

23. Theo quy định, thời hạn kiểm tra hồ sơ hải quan là bao lâu kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan?

A. Không quá 2 giờ làm việc.
B. Không quá 8 giờ làm việc.
C. Không quá 1 ngày làm việc.
D. Không quá 3 ngày làm việc.

24. Khiếu nại liên quan đến quyết định hành chính của cơ quan hải quan được giải quyết theo trình tự nào?

A. Khởi kiện trực tiếp tại tòa án hành chính.
B. Khiếu nại lên cơ quan hải quan cấp trên, sau đó khởi kiện tại tòa án nếu không đồng ý với kết quả giải quyết.
C. Báo cáo lên Tổng cục Hải quan để giải quyết.
D. Gửi đơn khiếu nại đến Bộ Tài chính để giải quyết.

25. Loại hình doanh nghiệp nào sau đây BẮT BUỘC phải thực hiện thủ tục hải quan điện tử?

A. Doanh nghiệp vừa và nhỏ.
B. Doanh nghiệp chế xuất.
C. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
D. Tất cả các loại hình doanh nghiệp tham gia hoạt động xuất nhập khẩu.

26. Trong trường hợp nào sau đây, cơ quan hải quan có quyền yêu cầu người khai hải quan cung cấp thêm thông tin, tài liệu?

A. Khi có nghi ngờ về tính chính xác của thông tin khai báo.
B. Khi cần xác minh thông tin liên quan đến xuất xứ hàng hóa.
C. Khi có dấu hiệu gian lận thương mại.
D. Tất cả các trường hợp trên.

27. Loại hình kiểm tra hải quan nào mà doanh nghiệp được tự đánh giá mức độ tuân thủ và báo cáo cho cơ quan hải quan?

A. Kiểm tra thực tế hàng hóa.
B. Kiểm tra hồ sơ hải quan.
C. Kiểm tra sau thông quan.
D. Kiểm tra tuân thủ.

28. Mục đích của việc phân luồng tờ khai hải quan (luồng xanh, luồng vàng, luồng đỏ) là gì?

A. Giảm thiểu thời gian thông quan hàng hóa.
B. Tăng cường kiểm tra đối với hàng hóa có rủi ro cao.
C. Phân loại doanh nghiệp theo mức độ tuân thủ.
D. Tất cả các mục đích trên.

29. Theo quy định, hàng hóa xuất nhập khẩu được đưa về bảo quản tại đâu trong thời gian chờ làm thủ tục hải quan?

A. Kho của cơ quan hải quan.
B. Kho ngoại quan.
C. Địa điểm được cơ quan hải quan công nhận.
D. Tất cả các địa điểm trên.

30. Doanh nghiệp có thể thực hiện thủ tục hải quan ở đâu?

A. Tại Chi cục Hải quan nơi có trụ sở chính.
B. Tại Chi cục Hải quan nơi có cửa khẩu.
C. Tại Chi cục Hải quan thuận tiện nhất cho doanh nghiệp.
D. Tùy thuộc vào loại hình hàng hóa và quy định của pháp luật.

31. Hàng hóa nhập khẩu thuộc diện phải kiểm tra chuyên ngành, doanh nghiệp phải thực hiện kiểm tra ở giai đoạn nào?

A. Sau khi hàng hóa đã được thông quan.
B. Trước khi nộp tờ khai hải quan.
C. Trong quá trình làm thủ tục hải quan.
D. Trước khi hàng hóa đến cửa khẩu.

32. Trong trường hợp hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển chịu sự giám sát của hải quan, mức thuế phải nộp được xác định như thế nào?

A. Tính trên trị giá hàng hóa ban đầu trước khi hư hỏng.
B. Tính trên trị giá hàng hóa thực tế còn lại sau khi đã bị hư hỏng.
C. Do cơ quan hải quan quyết định.
D. Do công ty bảo hiểm quyết định.

33. Đâu là trách nhiệm của người khai hải quan theo quy định của pháp luật?

A. Chỉ chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ hải quan.
B. Chỉ chịu trách nhiệm về việc nộp thuế đúng hạn.
C. Khai đầy đủ, chính xác, trung thực các nội dung liên quan đến hàng hóa và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai.
D. Chỉ chịu trách nhiệm khi có yêu cầu từ cơ quan hải quan.

34. Theo quy định, thời hạn cơ quan hải quan phải ra quyết định xử lý đối với hàng hóa vi phạm là bao lâu kể từ ngày lập biên bản vi phạm?

A. Không quá 10 ngày làm việc.
B. Không quá 30 ngày làm việc.
C. Không quá 60 ngày làm việc.
D. Không quá 90 ngày làm việc.

35. Hình thức bảo lãnh nào được chấp nhận trong thủ tục hải quan để đảm bảo nghĩa vụ nộp thuế?

A. Chỉ bảo lãnh bằng tiền mặt.
B. Chỉ bảo lãnh bằng tài sản.
C. Bảo lãnh bằng tiền mặt, chứng từ có giá hoặc bảo lãnh của tổ chức tín dụng.
D. Do người thân bảo lãnh.

36. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng được xét miễn kiểm tra thực tế khi làm thủ tục hải quan?

A. Hàng hóa có xuất xứ từ các nước có rủi ro cao về gian lận thương mại.
B. Hàng hóa của doanh nghiệp có lịch sử tuân thủ pháp luật hải quan tốt.
C. Hàng hóa thuộc diện kiểm tra chuyên ngành.
D. Hàng hóa nhập khẩu lần đầu.

37. Theo quy định hiện hành, loại hình tờ khai nào được sử dụng cho hàng hóa xuất khẩu để gia công cho thương nhân nước ngoài?

A. Tờ khai xuất khẩu kinh doanh.
B. Tờ khai xuất khẩu gia công.
C. Tờ khai xuất khẩu sản xuất xuất khẩu.
D. Tờ khai xuất khẩu tại chỗ.

38. Thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được quy định như thế nào theo Luật Quản lý thuế hiện hành?

A. Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
B. Chậm nhất là ngày thứ 40 kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
C. Trước khi thông quan hoặc giải phóng hàng hóa.
D. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo thuế.

39. Thời gian kiểm tra thực tế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được quy định tối đa là bao lâu, kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hồ sơ?

A. Không quá 04 giờ làm việc.
B. Không quá 08 giờ làm việc.
C. Không quá 01 ngày làm việc.
D. Không quá 02 ngày làm việc.

40. Theo quy định, thời hạn để cơ quan hải quan hoàn thành việc kiểm tra hồ sơ hải quan là bao lâu kể từ khi nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ?

A. Không quá 02 giờ làm việc.
B. Không quá 04 giờ làm việc.
C. Không quá 08 giờ làm việc.
D. Không quá 01 ngày làm việc.

41. Theo quy định của Luật Hải quan, đối tượng nào sau đây có quyền khiếu nại quyết định hành chính của cơ quan hải quan?

A. Chỉ chủ hàng hóa xuất nhập khẩu.
B. Chỉ người nộp thuế.
C. Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào chịu tác động trực tiếp bởi quyết định đó.
D. Chỉ các đại lý hải quan được ủy quyền.

42. Theo quy định, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt được áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu từ quốc gia nào?

A. Từ tất cả các quốc gia trên thế giới.
B. Từ các quốc gia có thỏa thuận thương mại tự do với Việt Nam.
C. Từ các quốc gia láng giềng.
D. Do Bộ Tài chính quyết định.

43. Khiếu nại quyết định hành chính, hành vi hành chính của cơ quan hải quan được thực hiện theo trình tự nào?

A. Khởi kiện trực tiếp tại Tòa án.
B. Khiếu nại lên cơ quan hải quan cấp trên.
C. Khiếu nại lên cơ quan hải quan cấp trên, nếu không đồng ý thì khởi kiện tại Tòa án.
D. Báo cáo lên Bộ Tài chính.

44. Trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp được hoàn thuế xuất khẩu, nhập khẩu?

A. Hàng hóa xuất khẩu bị trả lại do không đảm bảo chất lượng.
B. Hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu đã thực tế xuất khẩu.
C. Hàng hóa nhập khẩu nhưng sau đó tái xuất.
D. Tất cả các trường hợp trên.

45. Trong trường hợp doanh nghiệp có hành vi vi phạm pháp luật hải quan, hình thức xử phạt nào sau đây có thể được áp dụng?

A. Chỉ phạt tiền.
B. Chỉ tịch thu hàng hóa vi phạm.
C. Phạt tiền, tịch thu hàng hóa vi phạm hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
D. Chỉ cảnh cáo.

46. Cơ quan nào có trách nhiệm quản lý nhà nước về hải quan?

A. Bộ Công Thương.
B. Bộ Tài chính.
C. Ngân hàng Nhà nước.
D. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

47. Trong trường hợp hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bị tạm giữ để điều tra, thời hạn tạm giữ tối đa là bao lâu?

A. Không quá 24 giờ.
B. Không quá 48 giờ.
C. Không quá 72 giờ.
D. Theo quyết định của người có thẩm quyền.

48. Mục đích chính của việc phân luồng tờ khai hải quan (luồng xanh, luồng vàng, luồng đỏ) là gì?

A. Để tăng thu ngân sách nhà nước.
B. Để tạo sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp.
C. Để giảm thiểu thời gian thông quan hàng hóa, tạo thuận lợi cho hoạt động xuất nhập khẩu.
D. Để kiểm soát chặt chẽ tất cả các lô hàng.

49. Theo Luật Hải quan 2014, hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng kiểm tra hải quan?

A. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh.
B. Hàng hóa viện trợ nhân đạo.
C. Hàng hóa thuộc diện miễn thuế.
D. Tất cả các loại hàng hóa.

50. Theo quy định, thời gian lưu giữ hồ sơ hải quan sau khi hàng hóa đã được thông quan là bao lâu?

A. 01 năm.
B. 03 năm.
C. 05 năm.
D. 10 năm.

51. Theo quy định của Luật Hải quan, hành vi nào sau đây bị coi là trốn thuế?

A. Khai sai mã số hàng hóa dẫn đến thiếu số thuế phải nộp.
B. Nộp thuế chậm so với thời hạn quy định.
C. Không nộp thuế.
D. Tất cả các hành vi trên.

52. Theo quy định, thời hạn người khai hải quan phải cung cấp thông tin, chứng từ liên quan đến hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu cho cơ quan hải quan là bao lâu kể từ khi có yêu cầu?

A. Trong vòng 24 giờ.
B. Trong vòng 03 ngày làm việc.
C. Trong vòng 05 ngày làm việc.
D. Theo thỏa thuận với cơ quan hải quan.

53. Thủ tục hải quan điện tử được thực hiện dựa trên nguyên tắc nào?

A. Chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp lớn.
B. Chỉ áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu.
C. Đảm bảo tính bảo mật, toàn vẹn và không thể chối bỏ của dữ liệu.
D. Chỉ áp dụng trong giờ hành chính.

54. Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định ấn định thuế trong trường hợp người nộp thuế khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp?

A. Bộ Tài chính.
B. Tổng cục Hải quan.
C. Cục Hải quan tỉnh, thành phố.
D. Chi cục Hải quan.

55. Trong trường hợp doanh nghiệp không đồng ý với kết quả kiểm tra sau thông quan của cơ quan hải quan, doanh nghiệp có quyền gì?

A. Không có quyền gì.
B. Yêu cầu cơ quan hải quan kiểm tra lại.
C. Khiếu nại hoặc khởi kiện theo quy định của pháp luật.
D. Tự ý điều chỉnh số liệu đã khai.

56. Trong trường hợp phát hiện hàng hóa nhập khẩu không đúng với khai báo về số lượng, chất lượng, người khai hải quan phải thực hiện hành động gì?

A. Tự ý điều chỉnh lại tờ khai cho phù hợp.
B. Báo cáo ngay cho cơ quan hải quan để phối hợp xử lý.
C. Chờ đến khi có yêu cầu kiểm tra từ cơ quan hải quan.
D. Liên hệ với người bán hàng để giải quyết.

57. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt khi nhập khẩu?

A. Máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.
B. Nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu.
C. Ô tô chở người dưới 24 chỗ.
D. Hàng hóa viện trợ nhân đạo.

58. Trường hợp nào sau đây được coi là hành vi buôn lậu theo quy định của pháp luật Việt Nam?

A. Khai sai số lượng hàng hóa nhập khẩu nhưng không ảnh hưởng đến số thuế phải nộp.
B. Vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới nhằm trốn thuế.
C. Nhập khẩu hàng hóa đã qua sử dụng mà không có giấy phép.
D. Xuất khẩu hàng hóa chậm so với thời gian quy định trong hợp đồng.

59. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây bị coi là gian lận thương mại trong lĩnh vực hải quan?

A. Khai báo sai về tên hàng để được hưởng thuế suất ưu đãi.
B. Khai báo chậm so với thời gian quy định.
C. Không khai báo hàng hóa.
D. Tất cả các hành vi trên.

60. Hàng hóa nào sau đây được tạm nhập, tái xuất để tham gia hội chợ, triển lãm?

A. Hàng hóa đã qua sử dụng.
B. Hàng hóa thuộc diện cấm xuất khẩu, nhập khẩu.
C. Hàng hóa để trưng bày, giới thiệu tại hội chợ, triển lãm.
D. Hàng hóa không có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.

61. Thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất nhập khẩu được quy định như thế nào theo Luật Quản lý thuế?

A. Trước khi thông quan hoặc giải phóng hàng hóa.
B. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
C. Trong vòng 60 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
D. Do cơ quan hải quan quyết định tùy từng trường hợp.

62. Thời hạn cơ quan hải quan phải ra quyết định kiểm tra sau thông quan là bao lâu kể từ ngày đăng ký tờ khai?

A. 5 năm.
B. 3 năm.
C. 1 năm.
D. Không có quy định về thời hạn.

63. Trong trường hợp nào, doanh nghiệp được hoàn thuế xuất khẩu, nhập khẩu?

A. Hàng hóa đã xuất khẩu nhưng phải nhập khẩu trở lại.
B. Hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu.
C. Nộp nhầm, nộp thừa tiền thuế.
D. Tất cả các đáp án trên.

64. Trong trường hợp nào, hàng hóa nhập khẩu được tạm nhập tái xuất?

A. Hàng hóa tham gia hội chợ, triển lãm.
B. Máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình.
C. Phương tiện vận tải chứa hàng hóa quá cảnh.
D. Tất cả các đáp án trên.

65. Hàng hóa quá cảnh là gì?

A. Hàng hóa được vận chuyển qua lãnh thổ Việt Nam để đến một nước khác.
B. Hàng hóa được nhập khẩu vào Việt Nam để tiêu thụ.
C. Hàng hóa được xuất khẩu từ Việt Nam.
D. Hàng hóa được sản xuất tại Việt Nam.

66. Trong trường hợp phát hiện hàng hóa không đủ điều kiện nhập khẩu sau khi đã thông quan, cơ quan hải quan có quyền gì?

A. Yêu cầu tái xuất hàng hóa.
B. Tiêu hủy hàng hóa.
C. Phạt tiền doanh nghiệp.
D. Tất cả các đáp án trên.

67. Quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa gia công được thực hiện như thế nào?

A. Tạm nhập nguyên liệu, xuất trả sản phẩm.
B. Nộp thuế đối với nguyên liệu nhập khẩu.
C. Không cần khai báo hải quan.
D. Áp dụng quy trình như hàng hóa xuất nhập khẩu thông thường.

68. Trong trường hợp nào, doanh nghiệp được phép tự xác định trị giá hải quan?

A. Khi doanh nghiệp có hệ thống kiểm soát nội bộ tốt và được cơ quan hải quan công nhận.
B. Khi doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa có giá trị nhỏ.
C. Khi doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa do mình sản xuất.
D. Không có trường hợp nào doanh nghiệp được phép tự xác định trị giá hải quan.

69. Trong thủ tục hải quan điện tử, chữ ký điện tử có giá trị pháp lý tương đương với chữ ký nào?

A. Chữ ký tay trên văn bản giấy.
B. Con dấu của doanh nghiệp.
C. Chữ ký của người đại diện theo pháp luật.
D. Cả ba đáp án trên.

70. Khiếu nại quyết định hành chính của cơ quan hải quan phải được thực hiện trong thời hạn bao lâu kể từ ngày nhận được quyết định?

A. 90 ngày.
B. 60 ngày.
C. 30 ngày.
D. 15 ngày.

71. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ là gì?

A. Hàng hóa được mua bán giữa các doanh nghiệp trong khu chế xuất.
B. Hàng hóa được mua bán giữa doanh nghiệp Việt Nam và doanh nghiệp nước ngoài nhưng giao nhận tại Việt Nam.
C. Hàng hóa được mua bán giữa các doanh nghiệp trong nước.
D. Cả A và B.

72. Trong trường hợp nào, tờ khai hải quan được coi là không hợp lệ?

A. Khai thiếu thông tin.
B. Khai sai thông tin.
C. Không có chữ ký của người khai hải quan.
D. Tất cả các đáp án trên.

73. Quy trình thủ tục hải quan đối với hành lý của người xuất nhập cảnh được thực hiện như thế nào?

A. Khai báo hải quan đối với hàng hóa vượt định mức miễn thuế.
B. Kiểm tra hành lý theo quy định.
C. Nộp thuế nếu có.
D. Tất cả các đáp án trên.

74. Hàng hóa nào sau đây được hưởng ưu đãi về thuế quan theo các hiệp định thương mại tự do (FTA)?

A. Hàng hóa có xuất xứ từ các nước thành viên FTA.
B. Hàng hóa đáp ứng các quy tắc xuất xứ.
C. Hàng hóa có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) hợp lệ.
D. Tất cả các đáp án trên.

75. Hệ thống VNACCS/VCIS được sử dụng để làm gì trong thủ tục hải quan?

A. Thực hiện thủ tục hải quan điện tử.
B. Quản lý rủi ro trong hoạt động hải quan.
C. Trao đổi thông tin giữa cơ quan hải quan và doanh nghiệp.
D. Tất cả các đáp án trên.

76. Theo Luật Hải quan 2014, hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng kiểm tra hải quan?

A. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh.
B. Phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
C. Hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh.
D. Tất cả các đáp án trên.

77. Mục đích của việc phân luồng tờ khai hải quan (luồng xanh, luồng vàng, luồng đỏ) là gì?

A. Giảm thời gian thông quan.
B. Tăng cường kiểm soát rủi ro.
C. Phân loại mức độ tuân thủ của doanh nghiệp.
D. Tất cả các đáp án trên.

78. Hàng hóa nào sau đây được miễn thuế xuất khẩu?

A. Hàng hóa viện trợ nhân đạo.
B. Hàng hóa tái xuất sau khi sửa chữa ở nước ngoài.
C. Hàng hóa xuất khẩu để gia công.
D. Tất cả các loại hàng hóa xuất khẩu đều phải chịu thuế.

79. Hàng hóa nào sau đây phải chịu sự kiểm tra chuyên ngành trước khi thông quan?

A. Thực phẩm.
B. Động vật, thực vật.
C. Hàng hóa thuộc diện kiểm dịch.
D. Tất cả các đáp án trên.

80. Hành vi nào sau đây bị coi là buôn lậu theo quy định của pháp luật Việt Nam?

A. Vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới nhằm trốn thuế.
B. Khai sai về số lượng, chủng loại hàng hóa để được hưởng thuế suất thấp hơn.
C. Không khai báo hải quan đối với hàng hóa thuộc diện phải khai báo.
D. Tất cả các hành vi trên.

81. Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu đối với quyết định hành chính của Chi cục Hải quan?

A. Cục Hải quan tỉnh, thành phố.
B. Tổng cục Hải quan.
C. Chi cục Hải quan nơi ban hành quyết định.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

82. Vai trò của đại lý hải quan là gì?

A. Thực hiện thủ tục hải quan thay mặt chủ hàng.
B. Tư vấn cho chủ hàng về các quy định hải quan.
C. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của các thông tin khai báo.
D. Tất cả các đáp án trên, trong phạm vi được ủy quyền.

83. Doanh nghiệp có được quyền thuê kho ngoại quan để lưu giữ hàng hóa không?

A. Có, theo quy định của pháp luật.
B. Không, chỉ có cơ quan hải quan được phép quản lý kho ngoại quan.
C. Tùy thuộc vào quy định của từng địa phương.
D. Chỉ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mới được thuê kho ngoại quan.

84. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu để thực hiện dự án đầu tư được quy định như thế nào?

A. Được hưởng ưu đãi về thuế và thủ tục.
B. Phải tuân thủ các quy định riêng về quản lý.
C. Được miễn kiểm tra thực tế hàng hóa.
D. Cả A và B.

85. Mục đích chính của việc kiểm tra thực tế hàng hóa trong thủ tục hải quan là gì?

A. Đảm bảo hàng hóa phù hợp với khai báo hải quan và tuân thủ pháp luật.
B. Thu thuế xuất nhập khẩu.
C. Ngăn chặn buôn lậu.
D. Thống kê hàng hóa xuất nhập khẩu.

86. Doanh nghiệp có hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp thì bị xử lý như thế nào?

A. Bị phạt tiền và phải nộp đủ số tiền thuế còn thiếu.
B. Bị phạt tiền nhưng không phải nộp số tiền thuế còn thiếu.
C. Chỉ phải nộp số tiền thuế còn thiếu.
D. Tùy theo mức độ vi phạm mà có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

87. Cơ quan nào có thẩm quyền kiểm tra sau thông quan tại trụ sở doanh nghiệp?

A. Tổng cục Hải quan.
B. Cục Hải quan tỉnh, thành phố.
C. Chi cục Hải quan.
D. Cả A và B.

88. Trách nhiệm của người khai hải quan là gì?

A. Khai đầy đủ, chính xác, trung thực các thông tin liên quan đến hàng hóa.
B. Nộp đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định.
C. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin đã khai.
D. Tất cả các đáp án trên.

89. Thời hạn thông quan hàng hóa được quy định như thế nào?

A. Trong vòng 8 giờ làm việc kể từ khi cơ quan hải quan nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
B. Trong vòng 12 giờ làm việc kể từ khi cơ quan hải quan nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
C. Trong vòng 24 giờ làm việc kể từ khi cơ quan hải quan nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
D. Tùy thuộc vào loại hàng hóa và quy trình kiểm tra.

90. Trong trường hợp nào, cơ quan hải quan có quyền tạm giữ hàng hóa?

A. Có dấu hiệu vi phạm pháp luật.
B. Để xác minh thông tin liên quan đến hàng hóa.
C. Doanh nghiệp chưa nộp thuế.
D. Tất cả các đáp án trên.

91. Trong thủ tục hải quan điện tử, chữ ký số có vai trò gì?

A. Thay thế cho con dấu của doanh nghiệp.
B. Xác thực tính pháp lý của tờ khai hải quan điện tử.
C. Mã hóa thông tin để bảo mật.
D. Tất cả các đáp án trên.

92. Theo Luật Hải quan 2014, hành vi nào sau đây được xem là vi phạm pháp luật hải quan?

A. Không khai hoặc khai sai số lượng hàng hóa xuất khẩu nhưng không ảnh hưởng đến số thuế phải nộp.
B. Chậm nộp thuế xuất khẩu do sự cố khách quan, bất khả kháng đã được thông báo cho cơ quan hải quan.
C. Sử dụng hàng hóa miễn thuế không đúng mục đích đã đăng ký với cơ quan hải quan.
D. Không cung cấp thông tin về hàng hóa nhập khẩu cho cơ quan hải quan khi được yêu cầu bằng văn bản.

93. Một doanh nghiệp nhập khẩu lô hàng máy móc thiết bị phục vụ sản xuất, được hưởng chế độ ưu đãi về thuế nhập khẩu. Điều kiện nào sau đây doanh nghiệp phải đáp ứng để được hưởng ưu đãi này?

A. Máy móc thiết bị phải là hàng mới 100% và chưa qua sử dụng.
B. Doanh nghiệp phải cam kết xuất khẩu toàn bộ sản phẩm được sản xuất từ máy móc thiết bị đó.
C. Máy móc thiết bị phải thuộc danh mục được ưu đãi và sử dụng đúng mục đích đã đăng ký.
D. Doanh nghiệp phải có vốn điều lệ từ 10 tỷ đồng trở lên.

94. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp được hoàn thuế nhập khẩu?

A. Hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu và đã xuất khẩu sản phẩm.
B. Hàng hóa nhập khẩu để tiêu dùng trong nước.
C. Hàng hóa nhập khẩu bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất.
D. Hàng hóa nhập khẩu không phù hợp với nhu cầu sử dụng.

95. Doanh nghiệp A nhập khẩu một lô hàng từ nước ngoài và phát hiện hàng hóa không đúng với hợp đồng. Doanh nghiệp A có quyền trả lại hàng hóa cho đối tác nước ngoài không? Nếu có thì cần đáp ứng điều kiện gì?

A. Không được phép trả lại hàng hóa.
B. Được phép trả lại, nhưng phải chịu thuế xuất khẩu.
C. Được phép trả lại, và được hoàn thuế nhập khẩu nếu hàng chưa qua sử dụng và còn nguyên trạng.
D. Được phép trả lại, nhưng phải có sự đồng ý của Bộ Công Thương.

96. Theo quy định, thời hạn bảo quản hồ sơ hải quan là bao lâu?

A. 3 năm
B. 5 năm
C. 10 năm
D. Vô thời hạn

97. Loại hình hàng hóa nào sau đây thường được áp dụng chế độ kiểm tra hải quan nhanh chóng (luồng xanh)?

A. Hàng hóa có giá trị lớn, tiềm ẩn rủi ro cao.
B. Hàng hóa thuộc diện kiểm soát đặc biệt.
C. Hàng hóa của doanh nghiệp tuân thủ tốt pháp luật hải quan.
D. Hàng hóa nhập khẩu từ các quốc gia có nguy cơ cao về gian lận thương mại.

98. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp có thể được miễn thuế xuất khẩu?

A. Hàng hóa xuất khẩu để thanh lý tài sản của dự án ODA.
B. Hàng hóa xuất khẩu để tiêu dùng ở nước ngoài.
C. Hàng hóa xuất khẩu để trả nợ.
D. Tất cả các trường hợp trên.

99. Theo quy định, mức phạt tiền tối đa đối với hành vi khai sai dẫn đến thiếu số thuế phải nộp là bao nhiêu?

A. 10% số thuế khai thiếu.
B. 20% số thuế khai thiếu.
C. 30% số thuế khai thiếu.
D. 50% số thuế khai thiếu.

100. Hành vi nào sau đây cấu thành tội buôn lậu theo quy định của pháp luật hình sự?

A. Khai sai tên hàng hóa để được hưởng mức thuế thấp hơn nhưng đã tự giác khai báo và nộp đủ số thuế còn thiếu trước khi bị phát hiện.
B. Vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới nhằm trốn thuế với số lượng lớn.
C. Nhập khẩu hàng hóa kém chất lượng nhưng không gây hậu quả nghiêm trọng.
D. Xuất khẩu hàng hóa không có giấy phép nhưng không nhằm mục đích trốn thuế.

101. Theo quy định, chứng từ nào sau đây không bắt buộc phải có trong hồ sơ hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu?

A. Hợp đồng mua bán hàng hóa.
B. Hóa đơn thương mại.
C. Vận đơn.
D. Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) nếu hàng hóa không thuộc diện được hưởng ưu đãi thuế.

102. Theo Luật Hải quan, đối tượng nào sau đây có trách nhiệm khai hải quan?

A. Chỉ chủ hàng hóa xuất nhập khẩu.
B. Chỉ người vận chuyển hàng hóa.
C. Chủ hàng hóa xuất nhập khẩu hoặc người được ủy quyền.
D. Cơ quan hải quan.

103. Trong trường hợp doanh nghiệp phát hiện sai sót trong tờ khai hải quan sau khi đã thông quan hàng hóa, doanh nghiệp cần thực hiện thủ tục gì?

A. Không cần thực hiện thủ tục gì nếu sai sót không ảnh hưởng đến số thuế phải nộp.
B. Tự động điều chỉnh thông tin trên tờ khai và thông báo cho cơ quan hải quan.
C. Khai bổ sung thông tin tờ khai hải quan và nộp các chứng từ liên quan.
D. Lập tờ khai hải quan mới thay thế cho tờ khai đã thông quan.

104. Mục đích chính của việc phân luồng tờ khai hải quan là gì?

A. Giảm thiểu thời gian thông quan hàng hóa.
B. Tăng cường kiểm soát đối với hàng hóa xuất nhập khẩu.
C. Phân loại doanh nghiệp theo mức độ tuân thủ pháp luật.
D. Tất cả các đáp án trên.

105. Trong trường hợp hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển và có giám định của cơ quan có thẩm quyền, doanh nghiệp có thể được xem xét giảm thuế nào?

A. Thuế giá trị gia tăng (VAT).
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
C. Thuế xuất khẩu.
D. Thuế nhập khẩu.

106. Trong trường hợp nào sau đây, cơ quan hải quan có quyền tạm giữ hàng hóa?

A. Doanh nghiệp chậm nộp thuế quá 30 ngày.
B. Có dấu hiệu vi phạm pháp luật hải quan cần xác minh.
C. Hàng hóa không có nhãn mác.
D. Tất cả các trường hợp trên.

107. Theo quy định, loại hình tờ khai nào được sử dụng cho hàng hóa xuất nhập khẩu tại chỗ?

A. Tờ khai xuất khẩu.
B. Tờ khai nhập khẩu.
C. Tờ khai xuất nhập khẩu tại chỗ.
D. Sử dụng cả tờ khai xuất khẩu và nhập khẩu.

108. Theo quy định hiện hành, thời hạn tối đa để cơ quan hải quan ra quyết định kiểm tra sau thông quan đối với doanh nghiệp là bao lâu kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan?

A. 3 năm
B. 5 năm
C. 1 năm
D. 10 năm

109. Theo Luật Hải quan, hàng hóa nào sau đây không thuộc đối tượng kiểm tra thực tế?

A. Hàng hóa thuộc diện miễn kiểm tra theo quy định.
B. Hàng hóa có dấu hiệu vi phạm pháp luật hải quan.
C. Hàng hóa có giá trị lớn.
D. Hàng hóa nhập khẩu từ các quốc gia có nguy cơ cao về gian lận thương mại.

110. Theo quy định, thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa nhập khẩu là bao lâu kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan?

A. Không quá 10 ngày.
B. Không quá 30 ngày.
C. Ngay khi đăng ký tờ khai.
D. Tùy thuộc vào thỏa thuận giữa doanh nghiệp và cơ quan hải quan.

111. Theo quy định, hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?

A. Máy móc thiết bị phục vụ sản xuất nông nghiệp.
B. Ô tô dưới 24 chỗ.
C. Sản phẩm phần mềm.
D. Hàng hóa xuất khẩu.

112. Trong trường hợp doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa nhưng không có khả năng thanh toán, cơ quan hải quan có quyền xử lý hàng hóa đó như thế nào?

A. Bán đấu giá để thu hồi thuế và các chi phí liên quan.
B. Tịch thu và tiêu hủy.
C. Trả lại cho người bán ở nước ngoài.
D. Giao cho một doanh nghiệp khác quản lý.

113. Loại hình kiểm tra hải quan nào áp dụng đối với hàng hóa được miễn kiểm tra thực tế?

A. Kiểm tra hồ sơ hải quan.
B. Kiểm tra ngẫu nhiên.
C. Kiểm tra toàn bộ.
D. Kiểm tra có điều kiện.

114. Hàng hóa nào sau đây được tạm nhập tái xuất miễn thuế?

A. Hàng hóa tham gia hội chợ, triển lãm.
B. Hàng hóa dùng để sửa chữa tàu biển, máy bay nước ngoài.
C. Hàng hóa là phương tiện quay vòng chứa hàng hóa.
D. Tất cả các đáp án trên.

115. Trong trường hợp doanh nghiệp không đồng ý với kết luận của cơ quan hải quan về việc ấn định thuế, doanh nghiệp có quyền gì?

A. Bắt buộc phải chấp hành quyết định của cơ quan hải quan.
B. Khiếu nại hoặc khởi kiện theo quy định của pháp luật.
C. Thương lượng với cơ quan hải quan để giảm mức thuế.
D. Yêu cầu cơ quan hải quan giải thích lại quyết định.

116. Theo quy định của Luật Hải quan, thời gian kiểm tra thực tế hàng hóa không được kéo dài quá bao nhiêu giờ làm việc?

A. 2 giờ
B. 4 giờ
C. 8 giờ
D. 24 giờ

117. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục tái xuất?

A. Hàng hóa nhập khẩu không phù hợp với hợp đồng mua bán.
B. Hàng hóa nhập khẩu bị cấm nhập khẩu.
C. Hàng hóa tạm nhập để bảo hành, sửa chữa.
D. Tất cả các trường hợp trên.

118. Trong quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu thương mại, bước nào sau đây diễn ra trước khi hàng hóa được thông quan?

A. Nộp thuế xuất khẩu (nếu có).
B. Kiểm tra thực tế hàng hóa (nếu có).
C. Khai hải quan và nộp hồ sơ hải quan.
D. Hàng hóa được xếp lên phương tiện vận tải.

119. Đâu là trách nhiệm của cơ quan hải quan trong việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ?

A. Chỉ xử lý các vụ việc xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ khi có yêu cầu của chủ sở hữu.
B. Kiểm tra, kiểm soát hàng hóa xuất nhập khẩu để phát hiện và xử lý các hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
C. Đăng ký quyền sở hữu trí tuệ cho các doanh nghiệp.
D. Tuyên truyền, phổ biến pháp luật về sở hữu trí tuệ cho cộng đồng.

120. Khiếu nại quyết định hành chính của cơ quan hải quan phải được thực hiện trong thời hạn bao lâu kể từ ngày nhận được quyết định?

A. 30 ngày
B. 60 ngày
C. 90 ngày
D. 1 năm

121. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để hàng hóa được đưa ra khỏi khu vực giám sát hải quan?

A. Đã hoàn thành thủ tục hải quan.
B. Đã nộp đủ các loại thuế theo quy định.
C. Đã được cơ quan hải quan chấp nhận thông quan.
D. Đã có giấy phép của Bộ Công Thương.

122. Theo quy định, thời hạn làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là bao lâu?

A. Trong giờ làm việc của cơ quan hải quan.
B. 24/7, kể cả ngày nghỉ, ngày lễ.
C. Không quá 8 giờ làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
D. Không quá 12 giờ làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.

123. Theo Luật Hải quan Việt Nam, đối tượng nào sau đây chịu sự điều chỉnh của luật này?

A. Chỉ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có mục đích thương mại.
B. Chỉ phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh.
C. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh; hoạt động hải quan và các tổ chức, cá nhân liên quan.
D. Chỉ hoạt động hải quan của cơ quan nhà nước.

124. Trong quy trình thủ tục hải quan, ‘luồng xanh’ thể hiện điều gì?

A. Hàng hóa được miễn kiểm tra thực tế.
B. Hàng hóa phải kiểm tra chi tiết hồ sơ và thực tế.
C. Hàng hóa được kiểm tra hồ sơ, miễn kiểm tra thực tế.
D. Hàng hóa bị tạm dừng thông quan để kiểm tra.

125. Trong trường hợp hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, doanh nghiệp cần làm gì để được xem xét miễn giảm thuế?

A. Tự sửa chữa hàng hóa.
B. Báo cáo ngay cho cơ quan hải quan và cung cấp chứng từ chứng minh.
C. Bán thanh lý hàng hóa.
D. Không cần làm gì.

126. Theo quy định hiện hành, thời hạn tối đa để cơ quan hải quan ra quyết định kiểm tra sau thông quan tại trụ sở doanh nghiệp là bao lâu kể từ ngày đăng ký tờ khai?

A. Không quá 3 năm.
B. Không quá 5 năm.
C. Không giới hạn.
D. Không quá 1 năm.

127. Điều kiện nào sau đây cần thiết để hàng hóa được áp dụng mức thuế suất ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do?

A. Hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
B. Hàng hóa phải được sản xuất tại Việt Nam.
C. Hàng hóa phải có giá trị lớn.
D. Hàng hóa phải được nhập khẩu trực tiếp từ nước có ký hiệp định.

128. Một doanh nghiệp nhập khẩu lô hàng máy móc từ Nhật Bản. Để xác định thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt, doanh nghiệp cần cung cấp chứng từ gì?

A. Giấy chứng nhận chất lượng (CQ).
B. Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) form AJ.
C. Hợp đồng mua bán.
D. Tờ khai hải quan.

129. Mục đích của việc phân luồng tờ khai hải quan (xanh, vàng, đỏ) là gì?

A. Để tăng thu ngân sách nhà nước.
B. Để tạo thuận lợi cho hoạt động xuất nhập khẩu, giảm thời gian thông quan.
C. Để kiểm soát chặt chẽ tất cả các lô hàng.
D. Để phân biệt đối xử giữa các doanh nghiệp.

130. Quy tắc xuất xứ hàng hóa là gì?

A. Quy định về chất lượng hàng hóa.
B. Quy định về giá trị hàng hóa.
C. Quy định để xác định quốc gia, vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra hàng hóa.
D. Quy định về nhãn mác hàng hóa.

131. Trong trường hợp nào, doanh nghiệp được hoàn thuế nhập khẩu?

A. Hàng hóa nhập khẩu đã nộp thuế nhưng phải tái xuất.
B. Hàng hóa nhập khẩu để tiêu dùng trong nước.
C. Hàng hóa nhập khẩu theo diện tạm nhập tái xuất.
D. Cả A và C.

132. Đâu là một trong những trách nhiệm của người khai hải quan?

A. Chỉ nộp thuế xuất nhập khẩu.
B. Khai đầy đủ, chính xác, trung thực các nội dung tờ khai hải quan và nộp đủ các loại thuế.
C. Chỉ cung cấp chứng từ liên quan đến hàng hóa khi có yêu cầu.
D. Chỉ chịu trách nhiệm về nguồn gốc xuất xứ hàng hóa.

133. Thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo quy định hiện hành là bao lâu?

A. Không quá 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
B. Không quá 60 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
C. Trước khi thông quan hoặc giải phóng hàng hóa.
D. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo thuế.

134. Chế độ ưu tiên trong lĩnh vực hải quan mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp?

A. Miễn toàn bộ thuế xuất nhập khẩu.
B. Được giảm thiểu thủ tục hải quan, ưu tiên thông quan.
C. Được phép kinh doanh tất cả các mặt hàng.
D. Được bảo mật thông tin kinh doanh.

135. Mục đích chính của việc kiểm tra sau thông quan là gì?

A. Để thu thêm thuế cho ngân sách nhà nước.
B. Để đảm bảo việc tuân thủ pháp luật hải quan của người khai hải quan sau khi hàng hóa đã được thông quan.
C. Để gây khó khăn cho hoạt động xuất nhập khẩu.
D. Để giảm thiểu thời gian thông quan hàng hóa.

136. Theo Luật Hải quan, thời gian kiểm tra thực tế hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được quy định như thế nào?

A. Không quá 2 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa.
B. Không quá 4 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa.
C. Do cơ quan hải quan quyết định.
D. Tùy thuộc vào số lượng hàng hóa.

137. Trong trường hợp nào sau đây, cơ quan hải quan có quyền khám xét hàng hóa, phương tiện vận tải?

A. Khi có dấu hiệu vi phạm pháp luật hải quan.
B. Khi hàng hóa thuộc diện được miễn kiểm tra.
C. Khi có yêu cầu của chủ hàng.
D. Khi phương tiện vận tải đang quá cảnh.

138. Hàng hóa nhập khẩu thuộc diện kiểm tra chuyên ngành là gì?

A. Hàng hóa đã được miễn kiểm tra hải quan.
B. Hàng hóa phải kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm, kiểm dịch…
C. Hàng hóa có giá trị lớn.
D. Hàng hóa có xuất xứ từ các nước phát triển.

139. Doanh nghiệp X nhập khẩu một lô hàng từ Trung Quốc nhưng không có hóa đơn thương mại. Doanh nghiệp có thể sử dụng chứng từ nào thay thế để khai báo hải quan?

A. Phiếu đóng gói (Packing list).
B. Bảng kê hàng hóa.
C. Các chứng từ có giá trị tương đương hóa đơn.
D. Giấy báo có của ngân hàng.

140. Trong trường hợp phát hiện sai sót sau khi đã nộp tờ khai hải quan, người khai hải quan cần thực hiện gì?

A. Bỏ qua sai sót và tiếp tục thực hiện thủ tục.
B. Tự ý sửa chữa sai sót trên tờ khai đã nộp.
C. Thông báo và khai bổ sung cho cơ quan hải quan.
D. Chờ đến khi có yêu cầu kiểm tra của cơ quan hải quan.

141. Thủ tục hải quan điện tử mang lại lợi ích gì so với thủ tục hải quan truyền thống?

A. Giảm chi phí và thời gian thực hiện thủ tục.
B. Tăng cường kiểm soát của cơ quan hải quan.
C. Đảm bảo tính bảo mật thông tin.
D. Tất cả các đáp án trên.

142. Loại hình tờ khai nào được sử dụng cho hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu?

A. Tờ khai nhập khẩu kinh doanh.
B. Tờ khai nhập khẩu gia công.
C. Tờ khai nhập khẩu đầu tư.
D. Tờ khai nhập khẩu phi mậu dịch.

143. Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu đối với quyết định hành chính của Chi cục Hải quan?

A. Tổng cục Hải quan.
B. Bộ Tài chính.
C. Cục Hải quan.
D. Chi cục Hải quan.

144. Hàng hóa nhập khẩu để gia công sau đó xuất khẩu trở lại thì có phải chịu thuế nhập khẩu không?

A. Có, phải chịu thuế nhập khẩu như hàng hóa thông thường.
B. Không, được miễn thuế nhập khẩu.
C. Chỉ chịu thuế nhập khẩu đối với phần nguyên liệu không sử dụng.
D. Tùy thuộc vào hợp đồng gia công.

145. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng được miễn thuế xuất khẩu?

A. Hàng hóa xuất khẩu để kinh doanh thương mại.
B. Hàng hóa viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại.
C. Hàng hóa xuất khẩu để tái nhập khẩu.
D. Hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng gia công.

146. Loại hình kiểm tra nào được thực hiện tại địa điểm của người khai hải quan?

A. Kiểm tra trước thông quan.
B. Kiểm tra sau thông quan.
C. Kiểm tra ngẫu nhiên.
D. Kiểm tra thực tế hàng hóa.

147. Khiếu nại quyết định hành chính của cơ quan hải quan được thực hiện theo quy định của luật nào?

A. Luật Hải quan.
B. Luật Khiếu nại.
C. Luật Tố cáo.
D. Luật Quản lý thuế.

148. Trong trường hợp doanh nghiệp không đồng ý với kết quả kiểm tra của cơ quan hải quan, doanh nghiệp có quyền gì?

A. Không có quyền gì.
B. Khiếu nại hoặc khởi kiện theo quy định của pháp luật.
C. Tự ý thay đổi kết quả kiểm tra.
D. Yêu cầu cơ quan hải quan phải kiểm tra lại ngay lập tức.

149. Trong quá trình làm thủ tục hải quan, doanh nghiệp phát hiện tờ khai có sai sót về trị giá hải quan. Doanh nghiệp cần phải làm gì?

A. Tự ý điều chỉnh trị giá hải quan trên tờ khai.
B. Báo cáo và đề nghị cơ quan hải quan kiểm tra, xác định lại trị giá hải quan.
C. Chờ cơ quan hải quan phát hiện và xử lý.
D. Không cần làm gì vì trị giá hải quan do cơ quan hải quan quyết định.

150. Hành vi nào sau đây được xem là buôn lậu?

A. Khai sai mã số hàng hóa dẫn đến thiếu thuế.
B. Vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới nhằm trốn thuế.
C. Nộp chậm thuế xuất nhập khẩu.
D. Không khai báo hàng hóa quá cảnh.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.