1. Theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN), chi phí nào sau đây được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế?
A. Chi phí không có hóa đơn, chứng từ hợp lệ.
B. Chi phí vượt quá mức quy định của pháp luật.
C. Chi phí khấu hao tài sản cố định không đúng quy định.
D. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất hàng hóa.
2. Khiếu nại quyết định hành chính về thuế được thực hiện theo trình tự nào?
A. Khiếu nại lần đầu lên cơ quan ban hành quyết định, sau đó khiếu nại lần hai lên cơ quan cấp trên.
B. Khiếu nại trực tiếp lên cơ quan cấp trên của cơ quan ban hành quyết định.
C. Khởi kiện ra tòa án hành chính.
D. Khiếu nại lên Tổng cục Thuế.
3. Đâu không phải là một trong các nguyên tắc cơ bản của quản lý thuế?
A. Công khai, minh bạch.
B. Bình đẳng, không phân biệt đối xử.
C. Đảm bảo quyền lợi của người nộp thuế.
D. Tối đa hóa nguồn thu cho ngân sách nhà nước bằng mọi giá.
4. Doanh nghiệp nộp thuế TNDN theo phương pháp nào?
A. Phương pháp kê khai.
B. Phương pháp ấn định.
C. Cả hai phương pháp trên.
D. Phương pháp khoán.
5. Trường hợp nào sau đây không được coi là hành vi khai sai dẫn đến thiếu số thuế phải nộp?
A. Hạch toán sai các khoản chi phí được trừ.
B. Áp dụng sai thuế suất thuế GTGT.
C. Không kê khai đầy đủ các khoản thu nhập chịu thuế.
D. Kê khai theo hướng dẫn của cơ quan thuế nhưng sau đó hướng dẫn này bị thay đổi.
6. Điểm khác biệt cơ bản giữa thuế GTGT và thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) là gì?
A. Thuế GTGT đánh vào tất cả các giai đoạn của quá trình sản xuất, kinh doanh, còn thuế TTĐB chỉ đánh vào một số hàng hóa, dịch vụ nhất định.
B. Thuế GTGT do người tiêu dùng cuối cùng chịu, còn thuế TTĐB do nhà sản xuất, nhập khẩu chịu.
C. Thuế GTGT có thuế suất cao hơn thuế TTĐB.
D. Thuế GTGT là thuế trực thu, còn thuế TTĐB là thuế gián thu.
7. Theo quy định, tài sản nào sau đây không phải chịu lệ phí trước bạ?
A. Nhà, đất.
B. Ô tô, xe máy.
C. Tàu thuyền.
D. Nhà, đất sử dụng vào mục đích công cộng.
8. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp được hoàn thuế GTGT?
A. Số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ lớn hơn số thuế GTGT đầu ra.
B. Doanh nghiệp kê khai nộp thừa thuế GTGT.
C. Doanh nghiệp có dự án đầu tư mới.
D. Tất cả các trường hợp trên.
9. Theo quy định hiện hành, mức phạt chậm nộp tiền thuế được tính như thế nào?
A. 0,03%/ngày tính trên số tiền chậm nộp.
B. 0,05%/ngày tính trên số tiền chậm nộp.
C. 0,07%/ngày tính trên số tiền chậm nộp.
D. 0,1%/ngày tính trên số tiền chậm nộp.
10. Theo quy định, doanh nghiệp mới thành lập phải thực hiện đăng ký thuế trong thời hạn bao lâu kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?
A. 10 ngày.
B. 30 ngày.
C. 60 ngày.
D. 90 ngày.
11. Khi nào thì người nộp thuế được coi là đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế?
A. Khi đã kê khai đầy đủ và chính xác các thông tin về thuế.
B. Khi đã nộp đủ số tiền thuế phải nộp vào ngân sách nhà nước.
C. Khi đã được cơ quan thuế chấp nhận hồ sơ khai thuế.
D. Khi đã nộp hồ sơ khai thuế đúng thời hạn.
12. Mục đích của việc thanh tra, kiểm tra thuế là gì?
A. Phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về thuế.
B. Đánh giá việc tuân thủ pháp luật thuế của người nộp thuế.
C. Hướng dẫn người nộp thuế thực hiện đúng các quy định của pháp luật thuế.
D. Tất cả các mục đích trên.
13. Hệ quả của việc không nộp thuế đúng hạn là gì?
A. Bị tính tiền chậm nộp.
B. Bị xử phạt vi phạm hành chính.
C. Bị cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế.
D. Tất cả các hệ quả trên.
14. Khoản thu nào sau đây không thuộc ngân sách nhà nước?
A. Thuế giá trị gia tăng.
B. Thuế thu nhập cá nhân.
C. Phí sử dụng đường bộ.
D. Tiền phạt vi phạm hợp đồng kinh tế.
15. Trong trường hợp phát hiện sai sót trong hồ sơ khai thuế đã nộp, người nộp thuế cần phải làm gì?
A. Tự động điều chỉnh vào kỳ khai thuế tiếp theo.
B. Lập tờ khai bổ sung và nộp cho cơ quan thuế.
C. Chờ cơ quan thuế phát hiện và xử lý.
D. Không cần làm gì nếu sai sót không lớn.
16. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo tháng đối với doanh nghiệp là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày thứ 10 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
B. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
C. Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
D. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
17. Đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân (TNCN)?
A. Cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam.
B. Cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam.
C. Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công dưới mức giảm trừ gia cảnh.
D. Cá nhân có thu nhập từ trúng thưởng xổ số.
18. Mục đích chính của việc áp dụng các hiệp định tránh đánh thuế hai lần là gì?
A. Giảm gánh nặng thuế cho các doanh nghiệp đa quốc gia.
B. Khuyến khích đầu tư nước ngoài.
C. Ngăn chặn hành vi trốn thuế quốc tế.
D. Tất cả các mục đích trên.
19. Đâu là vai trò của hóa đơn, chứng từ trong quản lý thuế?
A. Là căn cứ để xác định nghĩa vụ thuế của người nộp thuế.
B. Là cơ sở để cơ quan thuế thực hiện thanh tra, kiểm tra.
C. Là công cụ để chống gian lận thuế.
D. Tất cả các vai trò trên.
20. Theo Luật Quản lý thuế, trường hợp nào người nộp thuế được gia hạn nộp thuế?
A. Gặp khó khăn do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ.
B. Doanh nghiệp đang trong quá trình tái cơ cấu.
C. Doanh nghiệp bị lỗ trong năm tài chính.
D. Tất cả các trường hợp trên.
21. Theo Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền gì?
A. Yêu cầu cơ quan thuế phải giữ bí mật thông tin của mình.
B. Khiếu nại, tố cáo các hành vi vi phạm pháp luật của cơ quan thuế.
C. Được bồi thường thiệt hại do hành vi trái pháp luật của cơ quan thuế gây ra.
D. Tất cả các quyền trên.
22. Loại thuế nào sau đây thường được sử dụng để điều tiết hành vi tiêu dùng các sản phẩm gây hại cho sức khỏe và môi trường?
A. Thuế giá trị gia tăng.
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
D. Thuế tài nguyên.
23. Hành vi nào sau đây cấu thành tội phạm về thuế theo quy định của Bộ luật Hình sự?
A. Nộp chậm tiền thuế so với thời hạn quy định.
B. Kê khai sai sót dẫn đến thiếu số thuế phải nộp nhưng đã tự giác khắc phục hậu quả.
C. Trốn thuế với số tiền từ 100 triệu đồng trở lên.
D. Không chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính về thuế.
24. Theo Luật Quản lý thuế, thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về thuế là bao lâu?
A. 02 năm kể từ ngày hành vi vi phạm được thực hiện.
B. 03 năm kể từ ngày hành vi vi phạm được thực hiện.
C. 05 năm kể từ ngày hành vi vi phạm được thực hiện.
D. Không có thời hiệu xử phạt.
25. Theo Luật Quản lý thuế hiện hành, hành vi nào sau đây bị coi là trốn thuế?
A. Kê khai đầy đủ, trung thực các thông tin liên quan đến nghĩa vụ thuế.
B. Nộp thuế đúng thời hạn quy định.
C. Sử dụng hóa đơn, chứng từ không hợp pháp để hạch toán giảm số thuế phải nộp.
D. Thực hiện đúng các yêu cầu của cơ quan quản lý thuế trong quá trình thanh tra, kiểm tra.
26. Theo quy định của pháp luật thuế, hóa đơn điện tử có giá trị pháp lý khi nào?
A. Khi được lập đầy đủ các nội dung theo quy định.
B. Khi được ký điện tử bởi người bán.
C. Khi được chuyển cho người mua.
D. Khi được cơ quan thuế chấp nhận.
27. Loại thuế nào sau đây không phải là thuế gián thu?
A. Thuế giá trị gia tăng.
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
C. Thuế xuất nhập khẩu.
D. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
28. Cơ quan nào có trách nhiệm quản lý thuế đối với hộ kinh doanh?
A. Tổng cục Thuế.
B. Cục Thuế.
C. Chi cục Thuế.
D. Ủy ban nhân dân cấp xã.
29. Theo Luật Thuế TNCN, thu nhập nào sau đây được miễn thuế?
A. Thu nhập từ trúng thưởng xổ số trên 10 triệu đồng.
B. Thu nhập từ tiền lương, tiền công.
C. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản.
D. Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản giữa vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; ông nội, bà nội với cháu nội; ông ngoại, bà ngoại với cháu ngoại; anh, chị, em ruột với nhau.
30. Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành các văn bản hướng dẫn thi hành luật thuế?
A. Quốc hội.
B. Chính phủ.
C. Bộ Tài chính.
D. Tổng cục Thuế.
31. Theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, chi phí nào sau đây không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế?
A. Chi phí khấu hao tài sản cố định
B. Chi phí nguyên vật liệu
C. Chi phí tiền lương trả cho người lao động
D. Chi phí không có hóa đơn, chứng từ hợp lệ
32. Trong trường hợp nào sau đây, người nộp thuế được coi là đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế?
A. Đã nộp đủ số tiền thuế vào ngân sách nhà nước
B. Đã được cơ quan thuế thông báo về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế
C. Đã lập hồ sơ khai thuế đầy đủ
D. Đã nộp tiền thuế vào tài khoản của cơ quan thuế nhưng chưa được xác nhận
33. Theo quy định của pháp luật, cơ quan nào có thẩm quyền thanh tra thuế?
A. Tổng cục Thuế
B. Cục Thuế
C. Chi cục Thuế
D. Tất cả các cơ quan trên
34. Theo quy định của pháp luật hiện hành, hóa đơn điện tử nào sau đây không có giá trị pháp lý?
A. Hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế
B. Hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế
C. Hóa đơn điện tử được lập theo đúng quy định
D. Hóa đơn điện tử được chuyển đổi từ hóa đơn giấy
35. Doanh nghiệp A phát hiện sai sót trong tờ khai thuế giá trị gia tăng đã nộp cho cơ quan thuế. Doanh nghiệp cần phải làm gì?
A. Không cần làm gì nếu sai sót không ảnh hưởng đến số thuế phải nộp
B. Lập tờ khai điều chỉnh và nộp cho cơ quan thuế
C. Chờ đến kỳ khai thuế tiếp theo để điều chỉnh
D. Báo cáo sai sót cho cơ quan thuế bằng văn bản
36. Theo Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14, thời hạn nộp thuế đối với loại thuế nào sau đây được tính theo tháng?
A. Thuế thu nhập doanh nghiệp tạm nộp
B. Thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ
C. Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa sản xuất trong nước
D. Thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công
37. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm quy định về sử dụng hóa đơn?
A. Lập hóa đơn không đúng thời điểm
B. Sử dụng hóa đơn hết giá trị sử dụng
C. Không lập hóa đơn khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ
D. Tất cả các hành vi trên
38. Doanh nghiệp A nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ. Trong kỳ tính thuế, doanh nghiệp có số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ lớn hơn số thuế GTGT đầu ra. Doanh nghiệp cần xử lý số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ này như thế nào?
A. Được hoàn thuế ngay trong kỳ tính thuế đó
B. Được chuyển số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ sang kỳ tính thuế tiếp theo
C. Số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ sẽ bị hủy bỏ
D. Được bù trừ với các loại thuế khác
39. Theo Luật Quản lý thuế, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu đối với quyết định hành chính về thuế của Chi cục Thuế?
A. Tổng cục Thuế
B. Cục Thuế
C. Chi cục Thuế
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
40. Theo quy định hiện hành, mức phạt chậm nộp tiền thuế được tính như thế nào?
A. Theo tỷ lệ phần trăm trên số tiền thuế chậm nộp
B. Theo số ngày chậm nộp
C. Theo thỏa thuận giữa người nộp thuế và cơ quan thuế
D. Do cơ quan thuế quyết định
41. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, thông tin nào sau đây không được coi là thông tin bí mật của người nộp thuế?
A. Mã số thuế
B. Số tài khoản ngân hàng
C. Thông tin về hoạt động kinh doanh
D. Tình hình tài chính
42. Trong các loại thuế sau đây, loại thuế nào có mục đích điều tiết thu nhập của những người có thu nhập cao?
A. Thuế giá trị gia tăng
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt
C. Thuế thu nhập cá nhân
D. Thuế xuất nhập khẩu
43. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây bị coi là hành vi cản trở hoạt động quản lý thuế?
A. Không cung cấp thông tin, tài liệu theo yêu cầu của cơ quan thuế
B. Cung cấp thông tin, tài liệu không chính xác
C. Chống đối, cản trở cán bộ thuế thi hành công vụ
D. Tất cả các hành vi trên
44. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền khiếu nại quyết định hành chính về thuế khi nào?
A. Khi không đồng ý với quyết định đó
B. Khi có căn cứ cho rằng quyết định đó là trái pháp luật, xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của mình
C. Khi đã nộp đủ số tiền thuế theo quyết định đó
D. Khi có sự đồng ý của cơ quan thuế cấp trên
45. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào người nộp thuế phải thực hiện quyết toán thuế?
A. Khi có phát sinh nghĩa vụ thuế trong năm
B. Khi có sự thay đổi về chính sách thuế
C. Khi có yêu cầu của cơ quan thuế
D. Tất cả các trường hợp trên
46. Theo Luật Quản lý thuế, trường hợp nào sau đây cơ quan thuế có quyền ấn định thuế?
A. Người nộp thuế không kê khai thuế
B. Người nộp thuế kê khai không chính xác
C. Người nộp thuế không cung cấp thông tin, tài liệu theo yêu cầu của cơ quan thuế
D. Tất cả các trường hợp trên
47. Theo quy định hiện hành, đối tượng nào sau đây không thuộc diện được hoàn thuế giá trị gia tăng?
A. Dự án đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư
B. Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu
C. Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp
D. Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự
48. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về thuế là bao nhiêu năm kể từ ngày hành vi vi phạm được thực hiện?
A. 1 năm
B. 2 năm
C. 3 năm
D. 5 năm
49. Theo Luật Quản lý thuế, trường hợp nào sau đây người nộp thuế không phải nộp tiền chậm nộp thuế?
A. Doanh nghiệp gặp khó khăn về tài chính
B. Được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định gia hạn nộp thuế
C. Doanh nghiệp đang thực hiện tái cơ cấu
D. Doanh nghiệp bị lỗ trong kỳ tính thuế
50. Trong các loại thuế sau đây, loại thuế nào không phải là thuế gián thu?
A. Thuế giá trị gia tăng
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt
C. Thuế thu nhập cá nhân
D. Thuế xuất nhập khẩu
51. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây cấu thành tội trốn thuế?
A. Khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp nhưng đã tự giác khai bổ sung và nộp đủ số tiền thuế còn thiếu trước khi cơ quan thuế phát hiện
B. Sử dụng hóa đơn bất hợp pháp để kê khai làm giảm số thuế phải nộp với số tiền trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên
C. Nộp chậm tiền thuế so với thời hạn quy định
D. Không nộp hồ sơ khai thuế
52. Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn thi hành Luật Quản lý thuế?
A. Quốc hội
B. Chính phủ
C. Bộ Tài chính
D. Tổng cục Thuế
53. Theo Luật Quản lý thuế, trường hợp nào sau đây người nộp thuế được gia hạn nộp thuế?
A. Gặp khó khăn về tài chính do đầu tư mở rộng sản xuất
B. Gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ gây thiệt hại vật chất dẫn đến không có khả năng nộp thuế đúng hạn
C. Doanh nghiệp đang trong quá trình tái cơ cấu
D. Doanh nghiệp có số nộp ngân sách nhà nước lớn
54. Hành vi nào sau đây của cán bộ thuế là vi phạm pháp luật về thuế?
A. Hướng dẫn người nộp thuế thực hiện đúng quy định của pháp luật
B. Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật thuế của người nộp thuế
C. Tiết lộ thông tin bí mật của người nộp thuế
D. Thu thuế theo đúng quy định
55. Người nộp thuế có hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp thì bị xử lý như thế nào?
A. Chỉ bị truy thu số tiền thuế còn thiếu
B. Bị phạt tiền và truy thu số tiền thuế còn thiếu
C. Bị truy cứu trách nhiệm hình sự
D. Không bị xử lý
56. Hành vi nào sau đây không bị coi là hành vi trốn thuế theo quy định của pháp luật hiện hành?
A. Khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp
B. Không nộp hồ sơ khai thuế
C. Sử dụng hóa đơn bất hợp pháp để kê khai làm giảm số thuế phải nộp
D. Nộp thuế chậm so với thời hạn quy định
57. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, cơ quan thuế có quyền gì đối với người nộp thuế?
A. Quyết định mức thuế phải nộp
B. Kiểm tra, thanh tra việc chấp hành pháp luật thuế
C. Yêu cầu người nộp thuế cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến việc xác định nghĩa vụ thuế
D. Tất cả các quyền trên
58. Trong các loại thuế sau đây, loại thuế nào do người tiêu dùng cuối cùng chịu?
A. Thuế giá trị gia tăng
B. Thuế thu nhập doanh nghiệp
C. Thuế xuất nhập khẩu
D. Thuế tài nguyên
59. Theo Luật Quản lý thuế, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế năm đối với thuế thu nhập doanh nghiệp là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu tiên của năm dương lịch
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính
C. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 6 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính
D. Do doanh nghiệp tự quyết định
60. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây bị coi là hành vi mua bán hóa đơn bất hợp pháp?
A. Mua hóa đơn để hợp thức hóa chi phí
B. Bán hóa đơn khống
C. Sử dụng hóa đơn của người khác
D. Tất cả các hành vi trên
61. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo tháng đối với doanh nghiệp là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
B. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
C. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
D. Chậm nhất là ngày thứ 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
62. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp không phải nộp thuế môn bài?
A. Doanh nghiệp mới thành lập chưa có hoạt động sản xuất kinh doanh.
B. Doanh nghiệp đang trong thời gian tạm ngừng hoạt động kinh doanh.
C. Doanh nghiệp có doanh thu dưới 100 triệu đồng/năm.
D. Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp.
63. Hành vi nào sau đây bị coi là hành vi gây cản trở hoạt động quản lý thuế?
A. Nộp thuế chậm so với thời hạn quy định.
B. Không chấp hành quyết định thanh tra, kiểm tra thuế.
C. Khai sai sót số thuế phải nộp.
D. Không kê khai thuế.
64. Hành vi nào sau đây không phải là hành vi trốn thuế theo Luật Quản lý thuế?
A. Không nộp hồ sơ khai thuế.
B. Sử dụng hóa đơn, chứng từ không hợp pháp để hạch toán, làm giảm số thuế phải nộp.
C. Khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp.
D. Tẩu tán tài sản để không thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
65. Theo Luật Quản lý thuế hiện hành, hành vi nào sau đây bị coi là trốn thuế?
A. Kê khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp.
B. Nộp hồ sơ khai thuế sau thời hạn quy định.
C. Sử dụng hóa đơn, chứng từ không hợp pháp để hạch toán làm giảm số thuế phải nộp.
D. Chậm nộp tiền thuế so với thời hạn.
66. Theo Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có nghĩa vụ gì?
A. Chỉ nộp thuế khi có thông báo của cơ quan thuế.
B. Chỉ cung cấp thông tin khi cơ quan thuế yêu cầu bằng văn bản.
C. Khai thuế chính xác, trung thực, đầy đủ và nộp thuế đúng thời hạn.
D. Chỉ nộp thuế khi có đủ khả năng tài chính.
67. Mục đích của việc quản lý rủi ro trong quản lý thuế là gì?
A. Tăng cường thanh tra, kiểm tra thuế.
B. Nâng cao hiệu quả quản lý thuế trên cơ sở phân tích và đánh giá rủi ro.
C. Giảm số lượng doanh nghiệp phải nộp thuế.
D. Đơn giản hóa thủ tục hành chính thuế.
68. Trường hợp nào sau đây doanh nghiệp được hoàn thuế GTGT?
A. Doanh nghiệp có số thuế GTGT đầu vào lũy kế chưa được khấu trừ hết sau 3 tháng.
B. Doanh nghiệp có số thuế GTGT đầu vào lớn hơn số thuế GTGT đầu ra.
C. Doanh nghiệp có số thuế GTGT đầu vào lũy kế chưa được khấu trừ hết sau 12 tháng hoặc 4 quý.
D. Doanh nghiệp có số thuế GTGT đầu vào lớn hơn số thuế GTGT đầu ra sau 2 tháng liên tục.
69. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?
A. Đáp ứng điều kiện về quy mô lao động.
B. Đáp ứng điều kiện về lĩnh vực ưu đãi đầu tư.
C. Đáp ứng điều kiện về địa bàn ưu đãi đầu tư.
D. Đáp ứng điều kiện về vốn điều lệ.
70. Trong các loại thuế sau, loại thuế nào là thuế gián thu?
A. Thuế thu nhập cá nhân.
B. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
C. Thuế giá trị gia tăng.
D. Thuế tài nguyên.
71. Doanh nghiệp A nộp thuế TNDN theo phương pháp nào nếu có tổng doanh thu năm trước liền kề từ 200 tỷ đồng trở lên?
A. Theo tỷ lệ trên doanh thu.
B. Theo phương pháp trực tiếp.
C. Theo phương pháp khấu trừ.
D. Doanh nghiệp tự lựa chọn phương pháp nộp thuế.
72. Đâu là đặc điểm của thuế trực thu?
A. Người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế.
B. Thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ.
C. Thuế do người tiêu dùng cuối cùng chịu.
D. Thuế chỉ đánh vào một số mặt hàng nhất định.
73. Theo quy định, đối tượng nào phải thực hiện quyết toán thuế thu nhập cá nhân?
A. Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công đã được cơ quan chi trả khấu trừ đủ thuế.
B. Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế.
C. Cá nhân có thu nhập từ trúng thưởng.
D. Cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản.
74. Theo quy định của Luật Thuế TNDN, chi phí nào sau đây không được trừ khi tính thuế TNDN?
A. Chi phí khấu hao tài sản cố định.
B. Chi phí nguyên vật liệu.
C. Chi phí lãi vay vốn sản xuất kinh doanh vượt quá mức quy định.
D. Chi phí tiền lương trả cho người lao động.
75. Theo Luật Quản lý thuế, cơ quan nào có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế?
A. Tòa án nhân dân.
B. Viện kiểm sát nhân dân.
C. Cơ quan công an.
D. Cơ quan quản lý thuế.
76. Theo Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền gì?
A. Yêu cầu cơ quan thuế miễn tiền chậm nộp.
B. Khiếu nại quyết định hành chính về thuế.
C. Tự quyết định mức thuế phải nộp.
D. Không cung cấp thông tin cho cơ quan thuế.
77. Căn cứ tính thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công là gì?
A. Tổng thu nhập.
B. Thu nhập chịu thuế.
C. Thu nhập tính thuế.
D. Tổng thu nhập sau khi trừ các khoản bảo hiểm.
78. Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại về thuế?
A. Tòa án nhân dân.
B. Viện kiểm sát nhân dân.
C. Cơ quan quản lý thuế cấp trên trực tiếp.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
79. Loại thuế nào sau đây không thuộc hệ thống thuế ở Việt Nam?
A. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
B. Thuế môn bài.
C. Thuế bất động sản.
D. Thuế xuất nhập khẩu.
80. Trường hợp nào sau đây không được coi là hành vi chuyển giá?
A. Doanh nghiệp có giao dịch liên kết với giá không phù hợp với giá thị trường.
B. Doanh nghiệp kê khai không đầy đủ thông tin về giao dịch liên kết.
C. Doanh nghiệp thực hiện giao dịch độc lập với bên thứ ba.
D. Doanh nghiệp không cung cấp hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết theo yêu cầu của cơ quan thuế.
81. Trường hợp nào sau đây người nộp thuế được gia hạn nộp thuế?
A. Gặp khó khăn về tài chính do thiên tai, dịch bệnh.
B. Doanh nghiệp mới thành lập.
C. Doanh nghiệp đang trong giai đoạn tái cơ cấu.
D. Doanh nghiệp có số thuế nộp lớn.
82. Theo quy định hiện hành, thời hạn nộp thuế TNDN tạm tính quý là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày 30 của quý sau.
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu quý sau.
C. Chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau.
D. Chậm nhất là ngày 20 của tháng đầu quý sau.
83. Hành vi nào sau đây không bị coi là hành vi vi phạm pháp luật về thuế?
A. Khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp nhưng đã tự giác khai bổ sung và nộp đủ số thuế còn thiếu trước khi cơ quan thuế phát hiện.
B. Nộp chậm tiền thuế so với thời hạn quy định.
C. Sử dụng hóa đơn bất hợp pháp.
D. Trốn thuế.
84. Đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân (TNCN)?
A. Cá nhân cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh trong và ngoài lãnh thổ Việt Nam.
B. Cá nhân không cư trú có thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam.
C. Tổ chức trả thu nhập cho cá nhân.
D. Cá nhân là người nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
85. Theo quy định hiện hành, mức thuế suất thuế GTGT đối với hàng hóa, dịch vụ thông thường là bao nhiêu?
A. 0%.
B. 5%.
C. 8%.
D. 10%.
86. Theo quy định của Luật Thuế GTGT, trường hợp nào sau đây được áp dụng thuế suất 0%?
A. Hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng trong nước.
B. Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu.
C. Hàng hóa, dịch vụ bán cho khu chế xuất.
D. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT.
87. Khi nào doanh nghiệp phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt?
A. Khi nhập khẩu hàng hóa chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
B. Khi sản xuất hoặc nhập khẩu hàng hóa, kinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
C. Khi xuất khẩu hàng hóa chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
D. Khi mua hàng hóa chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
88. Theo Luật Quản lý thuế, thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về thuế là bao nhiêu năm?
A. 2 năm.
B. 3 năm.
C. 5 năm.
D. 10 năm.
89. Hành vi nào sau đây cấu thành tội trốn thuế theo quy định của Bộ luật Hình sự?
A. Nộp chậm tiền thuế.
B. Khai sai thuế nhưng không gây hậu quả nghiêm trọng.
C. Trốn thuế với số tiền từ 100 triệu đồng trở lên hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi trốn thuế mà còn vi phạm.
D. Không nộp tờ khai thuế.
90. Theo quy định của pháp luật thuế, hóa đơn điện tử nào sau đây không hợp lệ?
A. Hóa đơn điện tử có mã của cơ quan thuế.
B. Hóa đơn điện tử không có chữ ký số của người bán.
C. Hóa đơn điện tử chuyển đổi từ hóa đơn giấy.
D. Hóa đơn điện tử được lập theo đúng quy định.
91. Hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm quy định về sử dụng hóa đơn?
A. Lập hóa đơn không đúng thời điểm.
B. Sử dụng hóa đơn hết giá trị sử dụng.
C. Không lập hóa đơn khi bán hàng hóa, dịch vụ.
D. Tất cả các hành vi trên.
92. Theo Luật Quản lý thuế hiện hành, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế đối với loại thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo tháng là ngày nào?
A. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
C. Chậm nhất là ngày thứ 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
D. Chậm nhất là ngày 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
93. Theo quy định hiện hành, mức thuế suất thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên dùng cho sản xuất thủy điện được tính dựa trên yếu tố nào?
A. Sản lượng điện sản xuất.
B. Giá bán điện.
C. Lợi nhuận của nhà máy thủy điện.
D. Công suất lắp máy của nhà máy thủy điện.
94. Theo quy định hiện hành, thời hạn nộp tờ khai lệ phí môn bài (trừ trường hợp được miễn) chậm nhất là ngày nào?
A. Ngày 30 tháng 01.
B. Ngày 30 tháng 3.
C. Ngày 30 tháng 4.
D. Ngày 31 tháng 12.
95. Theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng, trường hợp nào sau đây được áp dụng thuế suất 0%?
A. Hàng hóa bán cho doanh nghiệp chế xuất.
B. Hàng hóa tiêu dùng nội địa.
C. Dịch vụ viễn thông.
D. Vận tải hành khách.
96. Trong trường hợp doanh nghiệp phát hiện sai sót trong tờ khai thuế đã nộp, doanh nghiệp cần phải làm gì?
A. Báo cáo bằng văn bản cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp.
B. Lập tờ khai bổ sung và nộp cho cơ quan thuế.
C. Không cần làm gì nếu sai sót không ảnh hưởng đến số thuế phải nộp.
D. Chờ cơ quan thuế phát hiện và xử lý.
97. Theo quy định của pháp luật về thuế, hành vi nào sau đây cấu thành tội trốn thuế?
A. Trốn thuế với số tiền từ 100 triệu đồng trở lên hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi trốn thuế mà còn vi phạm.
B. Nộp chậm tiền thuế.
C. Khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp nhưng đã nộp đủ số thuế còn thiếu trước khi cơ quan thuế phát hiện.
D. Không kê khai thuế do không có doanh thu.
98. Đâu là một trong những biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về thuế?
A. Phạt tiền.
B. Thu hồi giấy phép kinh doanh.
C. Trích tiền từ tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế.
D. Tạm giữ người.
99. Trong trường hợp nào sau đây, người nộp thuế được gia hạn nộp thuế?
A. Gặp khó khăn tài chính tạm thời do đầu tư mở rộng sản xuất.
B. Gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ gây thiệt hại vật chất.
C. Doanh nghiệp mới thành lập chưa có doanh thu.
D. Thay đổi kế toán trưởng.
100. Theo quy định hiện hành, thời gian lưu trữ hồ sơ thuế tối thiểu là bao lâu?
A. 3 năm.
B. 5 năm.
C. 10 năm.
D. Không quy định thời gian lưu trữ.
101. Theo quy định hiện hành, mức phạt chậm nộp tiền thuế được tính như thế nào?
A. 0,03%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp.
B. 0,05%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp.
C. 0,07%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp.
D. 0,1%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp.
102. Theo Luật Quản lý thuế, người nộp thuế có quyền gì?
A. Từ chối cung cấp thông tin cho cơ quan thuế.
B. Tự ý sửa đổi số thuế phải nộp.
C. Khiếu nại quyết định hành chính của cơ quan thuế.
D. Không chấp hành quyết định cưỡng chế thuế.
103. Theo quy định hiện hành, thời hạn nộp thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa sản xuất trong nước là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày 20 của tháng sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
B. Chậm nhất là ngày 30 của tháng sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
C. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
D. Chậm nhất là ngày 15 của tháng sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
104. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp?
A. Doanh nghiệp có doanh thu dưới 1 tỷ đồng.
B. Doanh nghiệp đầu tư vào khu công nghiệp.
C. Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề ở địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn.
D. Doanh nghiệp mới thành lập.
105. Hành vi nào sau đây được coi là hành vi trốn thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế?
A. Khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp.
B. Nộp chậm tiền thuế so với thời hạn quy định.
C. Sử dụng hóa đơn bất hợp pháp để làm giảm số thuế phải nộp.
D. Không kê khai một số khoản thu nhập chịu thuế.
106. Trong các loại hóa đơn sau, loại nào là hóa đơn điện tử?
A. Hóa đơn giấy do cơ quan thuế phát hành.
B. Hóa đơn giấy được in từ phần mềm kế toán của doanh nghiệp.
C. Hóa đơn được khởi tạo, lập, xử lý trên hệ thống máy tính của tổ chức đã được cấp mã số thuế.
D. Hóa đơn được viết tay.
107. Đối tượng nào sau đây phải thực hiện kê khai thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo phương pháp trực tiếp?
A. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Doanh nghiệp có doanh thu trên 1 tỷ đồng/năm.
C. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ.
D. Doanh nghiệp mới thành lập.
108. Hành vi nào sau đây không bị coi là vi phạm pháp luật về thuế?
A. Khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp nhưng đã tự giác khắc phục hậu quả bằng cách nộp đủ số thuế còn thiếu trước khi cơ quan thuế phát hiện.
B. Sử dụng hóa đơn không hợp pháp.
C. Trốn thuế với số tiền lớn.
D. Cản trở cán bộ thuế thi hành công vụ.
109. Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại về thuế lần đầu?
A. Tổng cục Thuế.
B. Cục Thuế.
C. Chi cục Thuế.
D. Bộ Tài chính.
110. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, đối tượng nào có quyền được yêu cầu cơ quan thuế giải thích về việc tính thuế, ấn định thuế?
A. Chỉ có người nộp thuế.
B. Chỉ có người thân của người nộp thuế.
C. Bất kỳ công dân nào.
D. Người nộp thuế hoặc người đại diện hợp pháp của người nộp thuế.
111. Đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân (TNCN)?
A. Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công.
B. Cá nhân không cư trú có thu nhập từ bản quyền.
C. Cá nhân kinh doanh có thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh.
D. Cá nhân có thu nhập từ trúng xổ số dưới 10 triệu đồng.
112. Khi nào cơ quan thuế có quyền ấn định thuế?
A. Khi người nộp thuế nộp hồ sơ khai thuế chậm.
B. Khi người nộp thuế không cung cấp đầy đủ hồ sơ, tài liệu liên quan đến việc xác định số thuế phải nộp.
C. Khi người nộp thuế có hành vi trốn thuế.
D. Tất cả các trường hợp trên.
113. Doanh nghiệp A nhập khẩu một lô hàng từ nước ngoài về Việt Nam. Loại thuế nào sau đây doanh nghiệp A phải nộp?
A. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
B. Thuế xuất khẩu.
C. Thuế nhập khẩu.
D. Thuế tài nguyên.
114. Thời hạn quyết toán thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đối với cá nhân trực tiếp quyết toán với cơ quan thuế là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày 30 tháng 3 của năm dương lịch sau.
B. Chậm nhất là ngày 30 tháng 4 của năm dương lịch sau.
C. Chậm nhất là ngày 31 tháng 12 của năm dương lịch sau.
D. Chậm nhất là ngày 30 tháng 6 của năm dương lịch sau.
115. Doanh nghiệp A có trụ sở chính tại Hà Nội, có một chi nhánh hạch toán phụ thuộc tại TP. Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp A phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) cho phần thu nhập phát sinh từ hoạt động của chi nhánh tại đâu?
A. Tại Hà Nội, nơi đặt trụ sở chính của doanh nghiệp.
B. Tại TP. Hồ Chí Minh, nơi chi nhánh hoạt động.
C. 50% tại Hà Nội và 50% tại TP. Hồ Chí Minh.
D. Doanh nghiệp tự lựa chọn địa điểm nộp thuế.
116. Theo quy định hiện hành, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phổ thông là bao nhiêu?
A. 17%.
B. 20%.
C. 22%.
D. 25%.
117. Theo Luật Quản lý thuế, hành vi nào sau đây bị coi là gian lận thuế?
A. Khai sai sót nhỏ trong tờ khai thuế.
B. Nộp chậm tiền thuế.
C. Sử dụng chứng từ giả để kê khai thuế.
D. Không nộp thuế do khó khăn tài chính.
118. Trong trường hợp nào, người nộp thuế được quyền khởi kiện quyết định hành chính về thuế?
A. Khi không đồng ý với quyết định xử phạt vi phạm hành chính về thuế của cơ quan thuế.
B. Khi không đồng ý với quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về thuế.
C. Khi không đồng ý với quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu của cơ quan thuế.
D. Tất cả các trường hợp trên.
119. Theo Luật Quản lý thuế, trường hợp nào sau đây người nộp thuế không được hoàn thuế?
A. Nộp thừa tiền thuế do tính toán sai.
B. Nộp thừa tiền thuế do áp dụng sai chính sách thuế.
C. Nộp thừa tiền thuế GTGT của dự án đầu tư.
D. Sử dụng số tiền thuế nộp thừa để thanh toán cho khoản nợ thuế khác.
120. Theo Luật thuế GTGT, phương pháp khấu trừ thuế áp dụng cho đối tượng nào?
A. Hộ kinh doanh cá thể có doanh thu dưới 100 triệu đồng/năm.
B. Doanh nghiệp có doanh thu dưới 1 tỷ đồng/năm.
C. Doanh nghiệp có doanh thu từ 1 tỷ đồng/năm trở lên.
D. Tất cả các tổ chức, cá nhân kinh doanh.
121. Doanh nghiệp A nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, trong kỳ tính thuế có số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ lớn hơn số thuế GTGT đầu ra. Vậy doanh nghiệp A xử lý số thuế GTGT này như thế nào?
A. Được hoàn thuế GTGT.
B. Được chuyển số thuế GTGT này sang kỳ tính thuế sau.
C. Nộp số thuế GTGT bằng không.
D. Số thuế GTGT này sẽ bị mất.
122. Doanh nghiệp C phát hiện sai sót trong tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp cho cơ quan thuế. Doanh nghiệp C phải làm gì?
A. Không cần làm gì nếu sai sót không ảnh hưởng đến số thuế phải nộp.
B. Lập tờ khai điều chỉnh và nộp cho cơ quan thuế.
C. Báo cáo bằng văn bản cho cơ quan thuế.
D. Chờ đến kỳ quyết toán thuế năm sau để điều chỉnh.
123. Trong các loại thuế sau, loại thuế nào không phải là thuế gián thu?
A. Thuế giá trị gia tăng.
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
C. Thuế xuất nhập khẩu.
D. Thuế thu nhập cá nhân.
124. Theo Luật Thuế thu nhập cá nhân, thu nhập nào sau đây không phải chịu thuế thu nhập cá nhân?
A. Thu nhập từ tiền lương, tiền công.
B. Thu nhập từ trúng thưởng.
C. Thu nhập từ thừa kế là bất động sản giữa vợ và chồng.
D. Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán.
125. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, hành vi nào sau đây sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế?
A. Chậm nộp hồ sơ khai thuế.
B. Trốn thuế với số tiền lớn.
C. Không kê khai thuế.
D. Sử dụng hóa đơn bất hợp pháp.
126. Theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, thời gian trích khấu hao tối thiểu đối với nhà cửa, vật kiến trúc là bao nhiêu năm?
A. 5 năm.
B. 10 năm.
C. 20 năm.
D. 30 năm.
127. Theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, chi phí nào sau đây không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế?
A. Chi phí khấu hao tài sản cố định theo quy định.
B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất.
C. Chi phí ủng hộ địa phương không có chứng từ hợp lệ.
D. Chi phí tiền lương trả cho người lao động.
128. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, trường hợp nào sau đây người nộp thuế không bị tính tiền chậm nộp tiền thuế?
A. Chậm nộp do khó khăn về tài chính.
B. Chậm nộp do thiên tai, hỏa hoạn.
C. Chậm nộp do cơ quan thuế chậm trễ trong việc giải quyết hồ sơ.
D. Chậm nộp do không biết quy định của pháp luật.
129. Theo quy định của Luật Thuế giá trị gia tăng, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT?
A. Dịch vụ khám, chữa bệnh.
B. Dịch vụ vận tải.
C. Dịch vụ quảng cáo.
D. Dịch vụ tư vấn.
130. Theo Luật Quản lý thuế, hành vi nào sau đây cấu thành tội trốn thuế?
A. Nộp chậm hồ sơ khai thuế quá 90 ngày.
B. Khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp nhưng đã tự giác nộp đủ số thuế thiếu trước khi cơ quan thuế thanh tra, kiểm tra.
C. Sử dụng hóa đơn bất hợp pháp để làm giảm số thuế phải nộp và số tiền trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên.
D. Không kê khai thuế đối với một số hoạt động kinh doanh.
131. Theo Luật Quản lý thuế, trường hợp người nộp thuế có hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp, nhưng đã tự giác khai bổ sung và nộp đủ số tiền thuế thiếu vào ngân sách nhà nước trước khi cơ quan thuế công bố quyết định thanh tra, kiểm tra thì:
A. Không bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế.
B. Bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế với mức phạt thấp nhất.
C. Bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế với mức phạt trung bình.
D. Bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế với mức phạt cao nhất.
132. Theo quy định của pháp luật thuế hiện hành, đối tượng nào sau đây không thuộc diện nộp thuế thu nhập cá nhân?
A. Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công.
B. Cá nhân không cư trú có thu nhập từ bản quyền.
C. Cá nhân có thu nhập từ trúng xổ số.
D. Cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn nhưng tổng thu nhập chịu thuế năm không vượt quá mức giảm trừ gia cảnh.
133. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, cơ quan nào có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế?
A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B. Cơ quan công an.
C. Cục trưởng Cục Thuế hoặc Chi cục trưởng Chi cục Thuế.
D. Tòa án nhân dân.
134. Trong trường hợp doanh nghiệp có hành vi vi phạm pháp luật về thuế, mức phạt tiền tối đa đối với hành vi trốn thuế là bao nhiêu?
A. 01 lần số tiền thuế trốn.
B. 03 lần số tiền thuế trốn.
C. 05 lần số tiền thuế trốn.
D. 07 lần số tiền thuế trốn.
135. Theo Luật Quản lý thuế, thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về thuế là bao nhiêu năm?
A. 1 năm.
B. 2 năm.
C. 3 năm.
D. 5 năm.
136. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm thủ tục thuế?
A. Trốn thuế với số tiền lớn.
B. Khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp.
C. Không cung cấp thông tin, tài liệu theo yêu cầu của cơ quan thuế.
D. Sử dụng hóa đơn bất hợp pháp.
137. Doanh nghiệp B kê khai bổ sung hồ sơ khai thuế làm tăng số thuế GTGT phải nộp. Vậy doanh nghiệp B có phải nộp tiền chậm nộp đối với số thuế GTGT tăng thêm này không?
A. Không phải nộp tiền chậm nộp.
B. Phải nộp tiền chậm nộp tính từ ngày hết hạn nộp thuế của kỳ kê khai ban đầu đến ngày nộp hồ sơ khai bổ sung.
C. Phải nộp tiền chậm nộp tính từ ngày nộp hồ sơ khai bổ sung đến ngày thực tế nộp tiền thuế.
D. Chỉ phải nộp tiền chậm nộp nếu cơ quan thuế yêu cầu.
138. Khi nào người nộp thuế phải thực hiện quyết toán thuế thu nhập cá nhân?
A. Khi có sự thay đổi về nơi cư trú.
B. Khi có phát sinh thu nhập từ nhiều nguồn khác nhau.
C. Khi được cơ quan thuế yêu cầu.
D. Khi có thu nhập từ tiền lương, tiền công và có ủy quyền quyết toán thuế cho tổ chức trả thu nhập.
139. Theo Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt, mặt hàng nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
A. Rượu.
B. Thuốc lá.
C. Ô tô dưới 24 chỗ.
D. Sữa.
140. Theo Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt, đối tượng nào sau đây phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt?
A. Người tiêu dùng cuối cùng sử dụng hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
B. Các đại lý bán lẻ hàng hóa chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
C. Người nhập khẩu hàng hóa chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
D. Người sản xuất, nhập khẩu hàng hóa, kinh doanh dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
141. Theo Luật Quản lý thuế hiện hành, thời hạn nộp thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công của cá nhân cư trú trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế theo năm là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch.
B. Chậm nhất là ngày 30 tháng 4 của năm dương lịch tiếp theo.
C. Chậm nhất là ngày 31 tháng 3 của năm dương lịch tiếp theo.
D. Chậm nhất là ngày 30 tháng 6 của năm dương lịch tiếp theo.
142. Theo quy định hiện hành, mức thuế suất thuế giá trị gia tăng (GTGT) thông thường áp dụng cho hầu hết hàng hóa, dịch vụ là bao nhiêu?
143. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi trốn thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế?
A. Khai sai dẫn đến làm giảm số thuế phải nộp.
B. Không nộp hồ sơ khai thuế.
C. Sử dụng hóa đơn, chứng từ không hợp pháp để hạch toán sai.
D. Chậm nộp tiền thuế so với thời hạn quy định.
144. Theo Luật Thuế giá trị gia tăng, trường hợp nào sau đây được áp dụng thuế suất 0%?
A. Hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng trong nước.
B. Hàng hóa nhập khẩu.
C. Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu.
D. Hàng hóa, dịch vụ bán cho khu chế xuất.
145. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, trường hợp nào sau đây người nộp thuế được gia hạn nộp thuế?
A. Gặp khó khăn về tài chính do thay đổi kế hoạch kinh doanh.
B. Gặp thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ gây thiệt hại vật chất.
C. Doanh thu giảm sút vì lý do cạnh tranh.
D. Mở rộng quy mô sản xuất kinh doanh.
146. Theo Luật Thuế giá trị gia tăng, phương pháp khấu trừ thuế áp dụng cho đối tượng nào?
A. Cá nhân kinh doanh có doanh thu dưới mức quy định.
B. Hộ gia đình kinh doanh.
C. Doanh nghiệp có doanh thu từ 50 tỷ đồng/năm trở lên.
D. Tất cả các đối tượng kinh doanh.
147. Theo quy định hiện hành, thời hạn nộp tờ khai lệ phí môn bài (trừ trường hợp được miễn lệ phí môn bài) chậm nhất là ngày nào?
A. Ngày 30 tháng 01.
B. Ngày 30 tháng 04.
C. Ngày 31 tháng 01.
D. Ngày 31 tháng 03.
148. Theo quy định hiện hành, đối tượng nào sau đây phải thực hiện kê khai thuế giá trị gia tăng theo quý?
A. Doanh nghiệp có tổng doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ của năm trước liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống.
B. Doanh nghiệp mới thành lập.
C. Doanh nghiệp đang trong thời gian hưởng ưu đãi thuế.
D. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
149. Theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp?
A. Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh.
B. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản.
C. Thu nhập từ trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản của hợp tác xã.
D. Thu nhập từ cho thuê tài sản.
150. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không ảnh hưởng đến số thuế thu nhập cá nhân phải nộp?
A. Tổng thu nhập chịu thuế.
B. Các khoản giảm trừ gia cảnh.
C. Các khoản đóng bảo hiểm bắt buộc.
D. Số lượng hóa đơn mua hàng trong tháng.