1. Theo quy định của pháp luật, ai là người có trách nhiệm lập quy chế quản lý, sử dụng nhà chung cư?
A. Chủ đầu tư.
B. Ban quản trị nhà chung cư.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Sở Xây dựng.
2. Trong hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai, bên nào có nghĩa vụ công khai thông tin về tiến độ thực hiện dự án?
A. Bên mua nhà.
B. Chủ đầu tư dự án.
C. Ngân hàng bảo lãnh cho dự án.
D. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.
3. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, hành vi nào sau đây không được coi là kinh doanh dịch vụ bất động sản?
A. Môi giới bất động sản.
B. Định giá bất động sản.
C. Quản lý bất động sản.
D. Tự xây nhà để ở.
4. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, khi nào chủ đầu tư được phép thu tiền đặt cọc của khách hàng mua nhà ở hình thành trong tương lai?
A. Ngay sau khi ký hợp đồng mua bán.
B. Chỉ được thu sau khi đã xây xong phần móng của công trình.
C. Trước khi ký hợp đồng mua bán.
D. Chỉ được thu khi có sự đồng ý của cơ quan quản lý nhà nước.
5. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để được cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản?
A. Có địa điểm kinh doanh ổn định.
B. Có đội ngũ nhân viên đáp ứng yêu cầu.
C. Có vốn pháp định tối thiểu.
D. Có ít nhất một nhân viên có trình độ đại học trở lên.
6. Theo quy định của pháp luật, thời hạn bảo hành nhà ở tối thiểu là bao lâu?
A. 12 tháng kể từ ngày bàn giao nhà.
B. 24 tháng kể từ ngày bàn giao nhà.
C. 36 tháng kể từ ngày bàn giao nhà.
D. 60 tháng kể từ ngày bàn giao nhà.
7. Theo quy định của pháp luật, trong trường hợp nào sau đây, chủ đầu tư được phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản?
A. Khi dự án đã hoàn thành toàn bộ.
B. Khi dự án đang trong quá trình thực hiện và đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật.
C. Khi dự án chưa được triển khai.
D. Trong mọi trường hợp, chủ đầu tư đều không được phép chuyển nhượng dự án.
8. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, trường hợp nào sau đây không được coi là chuyển nhượng dự án bất động sản?
A. Chuyển nhượng toàn bộ dự án cho một chủ đầu tư khác.
B. Chuyển nhượng một phần dự án cho một chủ đầu tư khác.
C. Chuyển nhượng cổ phần, phần vốn góp của doanh nghiệp kinh doanh bất động sản.
D. Cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án.
9. Theo quy định của pháp luật, tổ chức nào có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản?
A. Bộ Xây dựng.
B. Sở Xây dựng.
C. Hiệp hội Bất động sản Việt Nam.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
10. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để bất động sản được đưa vào kinh doanh?
A. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
B. Không có tranh chấp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
C. Không bị kê biên để bảo đảm thi hành án.
D. Đã hoàn thành việc xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội.
11. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, chủ đầu tư có trách nhiệm như thế nào đối với việc sử dụng tiền ứng trước của khách hàng?
A. Được tự do sử dụng cho bất kỳ mục đích nào.
B. Phải sử dụng đúng mục đích xây dựng nhà ở và chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
C. Phải gửi toàn bộ số tiền vào ngân hàng và chỉ được rút ra khi có sự đồng ý của khách hàng.
D. Chỉ được sử dụng sau khi đã hoàn thành toàn bộ dự án.
12. Theo quy định của pháp luật, hợp đồng mua bán nhà ở phải được công chứng, chứng thực trong trường hợp nào?
A. Trong mọi trường hợp.
B. Chỉ khi có yêu cầu của một trong các bên.
C. Chỉ đối với nhà ở hình thành trong tương lai.
D. Chỉ đối với giao dịch giữa cá nhân với cá nhân.
13. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, điều kiện để một tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản là gì?
A. Chỉ cần có chứng chỉ môi giới bất động sản.
B. Phải thành lập doanh nghiệp hoặc hợp tác xã và có ít nhất 2 người có chứng chỉ môi giới bất động sản.
C. Chỉ cần có vốn điều lệ tối thiểu 20 triệu đồng.
D. Phải có kinh nghiệm ít nhất 5 năm trong lĩnh vực bất động sản.
14. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, trong trường hợp nào sau đây, chủ đầu tư phải hoàn trả tiền cho khách hàng?
A. Khi khách hàng tự ý chấm dứt hợp đồng.
B. Khi dự án bị chậm tiến độ do nguyên nhân khách quan.
C. Khi chủ đầu tư không thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng.
D. Khi giá nhà đất trên thị trường giảm.
15. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, hành vi nào sau đây của môi giới bất động sản là vi phạm?
A. Giới thiệu bất động sản cho khách hàng.
B. Nhận hoa hồng từ cả hai bên mua và bán trong cùng một giao dịch mà không thông báo.
C. Tư vấn cho khách hàng về giá cả bất động sản.
D. Đàm phán các điều khoản trong hợp đồng mua bán bất động sản.
16. Theo quy định của pháp luật, đối tượng nào sau đây không được phép kinh doanh bất động sản?
A. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Cá nhân có quốc tịch Việt Nam.
C. Người chưa thành niên.
D. Hộ gia đình.
17. Theo quy định của pháp luật, khi mua nhà ở hình thành trong tương lai, người mua có quyền yêu cầu chủ đầu tư cung cấp những thông tin gì?
A. Chỉ được yêu cầu cung cấp thông tin về giá bán và diện tích nhà ở.
B. Có quyền yêu cầu cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, tiến độ xây dựng, quy hoạch, thiết kế, pháp lý và các thông tin liên quan khác.
C. Chỉ được yêu cầu cung cấp thông tin khi có tranh chấp xảy ra.
D. Chỉ được yêu cầu cung cấp thông tin đã được công bố trên phương tiện thông tin đại chúng.
18. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, chủ đầu tư có quyền gì đối với phần diện tích thuộc sở hữu chung của nhà chung cư?
A. Có quyền sở hữu và định đoạt.
B. Không có quyền sở hữu và phải bàn giao cho Ban quản trị nhà chung cư quản lý.
C. Có quyền cho thuê để kinh doanh.
D. Có quyền sử dụng để làm văn phòng làm việc.
19. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, tổ chức, cá nhân nước ngoài có được phép kinh doanh bất động sản tại Việt Nam hay không?
A. Không được phép trong mọi trường hợp.
B. Chỉ được phép khi có sự chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ.
C. Được phép theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
D. Chỉ được phép kinh doanh dịch vụ bất động sản, không được phép đầu tư dự án.
20. Theo quy định của pháp luật, trong trường hợp nào sau đây, nhà nước thu hồi đất đã giao cho chủ đầu tư dự án bất động sản?
A. Khi chủ đầu tư không có khả năng tài chính để thực hiện dự án.
B. Khi dự án chậm tiến độ do nguyên nhân khách quan.
C. Khi chủ đầu tư vi phạm pháp luật về đất đai.
D. Khi giá nhà đất trên thị trường giảm.
21. Theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản, khi xảy ra tranh chấp liên quan đến hợp đồng mua bán bất động sản, các bên có thể giải quyết tranh chấp bằng hình thức nào sau đây?
A. Chỉ được giải quyết tại Tòa án.
B. Chỉ được giải quyết thông qua hòa giải.
C. Thông qua thương lượng, hòa giải, trọng tài hoặc Tòa án theo quy định của pháp luật.
D. Chỉ được giải quyết thông qua trọng tài.
22. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong kinh doanh bất động sản theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014?
A. Kinh doanh bất động sản hình thành trong tương lai.
B. Gian lận, lừa dối trong kinh doanh bất động sản.
C. Thuê bất động sản để cho thuê lại.
D. Thế chấp bất động sản tại ngân hàng.
23. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, chủ đầu tư có trách nhiệm bảo hành nhà ở đối với những lỗi nào?
A. Chỉ bảo hành phần kết cấu chịu lực chính của nhà ở.
B. Chỉ bảo hành các thiết bị gắn liền với nhà ở.
C. Bảo hành toàn bộ nhà ở, bao gồm cả phần kết cấu chịu lực chính, các thiết bị gắn liền với nhà ở và các hạng mục khác.
D. Chỉ bảo hành phần hoàn thiện bên ngoài nhà ở.
24. Theo quy định của pháp luật, loại thuế nào sau đây phải nộp khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất?
A. Thuế thu nhập cá nhân hoặc thuế thu nhập doanh nghiệp.
B. Thuế giá trị gia tăng.
C. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
D. Thuế tài nguyên.
25. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, loại hình bất động sản nào sau đây không được phép kinh doanh?
A. Nhà ở thương mại.
B. Đất nền trong dự án khu dân cư.
C. Bất động sản là di tích lịch sử đã được xếp hạng.
D. Văn phòng cho thuê.
26. Theo quy định của pháp luật hiện hành, chủ đầu tư dự án bất động sản có được phép ủy quyền cho bên thứ ba thực hiện việc ký kết hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai hay không?
A. Không được phép ủy quyền trong mọi trường hợp.
B. Được phép ủy quyền, nhưng phải được sự đồng ý bằng văn bản của tất cả khách hàng.
C. Được phép ủy quyền, nhưng chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm về việc thực hiện hợp đồng của bên được ủy quyền.
D. Chỉ được phép ủy quyền cho công ty con hoặc công ty liên kết.
27. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, ai là người chịu trách nhiệm về chất lượng công trình xây dựng nhà ở?
A. Người mua nhà.
B. Đơn vị thi công.
C. Chủ đầu tư.
D. Đơn vị tư vấn giám sát.
28. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, hành vi nào sau đây của sàn giao dịch bất động sản là vi phạm?
A. Cung cấp thông tin về bất động sản cho khách hàng.
B. Thu phí dịch vụ môi giới bất động sản.
C. Kinh doanh bất động sản mà không có giấy phép.
D. Tổ chức các sự kiện giới thiệu bất động sản.
29. Theo quy định của pháp luật, ai có quyền quyết định giá bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước?
A. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B. Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
C. Thủ tướng Chính phủ.
D. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
30. Theo quy định của pháp luật, thời hạn sử dụng đất đối với nhà chung cư được xác định như thế nào?
A. Vĩnh viễn.
B. Theo thời hạn của dự án đầu tư xây dựng nhà chung cư.
C. 50 năm kể từ ngày cấp giấy chứng nhận.
D. 70 năm kể từ ngày cấp giấy chứng nhận.
31. Theo quy định của pháp luật, loại thuế nào sau đây KHÔNG phải nộp khi thực hiện giao dịch mua bán nhà đất?
A. Thuế thu nhập cá nhân.
B. Lệ phí trước bạ.
C. Thuế giá trị gia tăng (VAT).
D. Thuế môn bài.
32. Chủ đầu tư dự án kinh doanh bất động sản phải đáp ứng điều kiện nào về vốn pháp định để được phép kinh doanh?
A. Không có yêu cầu về vốn pháp định.
B. Vốn pháp định tối thiểu là 20 tỷ đồng.
C. Vốn pháp định tối thiểu là 50 tỷ đồng.
D. Vốn pháp định tùy thuộc vào quy mô của dự án.
33. Trong trường hợp có tranh chấp về hợp đồng mua bán nhà ở, thẩm quyền giải quyết tranh chấp thuộc về cơ quan nào?
A. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có nhà ở.
B. Sở Xây dựng.
C. Tòa án nhân dân có thẩm quyền.
D. Bộ Xây dựng.
34. Trong trường hợp người nước ngoài mua nhà ở tại Việt Nam, họ có quyền sử dụng đất ở đó trong thời hạn bao lâu?
A. 50 năm, được gia hạn thêm.
B. 70 năm, không được gia hạn.
C. 99 năm, được gia hạn thêm.
D. Sở hữu vĩnh viễn.
35. Theo quy định, thời hạn bảo hành nhà chung cư tối thiểu là bao nhiêu năm?
A. 1 năm.
B. 2 năm.
C. 5 năm.
D. 10 năm.
36. Theo quy định của pháp luật, khi nào thì chủ đầu tư được phép thế chấp dự án bất động sản cho ngân hàng?
A. Ngay sau khi có quyết định chủ trương đầu tư.
B. Sau khi đã có giấy phép xây dựng.
C. Khi đã hoàn thành việc xây dựng phần móng của công trình.
D. Khi dự án đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật về thế chấp tài sản.
37. Theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản, chủ đầu tư có trách nhiệm gì đối với việc bảo trì nhà chung cư sau khi bàn giao?
A. Không có trách nhiệm bảo trì sau khi bàn giao.
B. Chỉ bảo trì phần sở hữu riêng của chủ đầu tư.
C. Bảo trì phần sở hữu chung và riêng trong thời gian bảo hành.
D. Bảo trì toàn bộ nhà chung cư trong suốt thời gian tồn tại.
38. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ quản lý bất động sản phải đáp ứng điều kiện nào?
A. Phải có ít nhất 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý bất động sản.
B. Phải có chứng chỉ hành nghề quản lý bất động sản.
C. Phải có vốn điều lệ tối thiểu là 1 tỷ đồng.
D. Phải thành lập doanh nghiệp và có người quản lý đáp ứng điều kiện theo quy định.
39. Theo Luật Nhà ở, ai là người có trách nhiệm tổ chức hội nghị nhà chung cư lần đầu?
A. Ban quản trị nhà chung cư.
B. Ủy ban nhân dân cấp phường.
C. Chủ đầu tư dự án.
D. Sở Xây dựng.
40. Theo Luật Nhà ở, đối tượng nào sau đây được sở hữu nhà ở tại Việt Nam?
A. Người nước ngoài nhập cảnh vào Việt Nam với mục đích du lịch.
B. Người nước ngoài được phép nhập cảnh vào Việt Nam.
C. Người nước ngoài được phép nhập cảnh vào Việt Nam và có giấy phép lao động.
D. Người nước ngoài được phép nhập cảnh vào Việt Nam và không thuộc diện được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao, lãnh sự.
41. Trong trường hợp nào sau đây, chủ đầu tư dự án bất động sản được phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án cho chủ đầu tư khác?
A. Khi dự án đã hoàn thành trên 70% khối lượng công việc.
B. Khi chủ đầu tư không còn khả năng tài chính để tiếp tục thực hiện dự án.
C. Khi đã có quyết định giao đất, cho thuê đất và đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính liên quan đến đất đai.
D. Khi có sự đồng ý của tất cả các khách hàng đã mua sản phẩm của dự án.
42. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, ai là người chịu trách nhiệm chính về chất lượng của công trình xây dựng trong dự án bất động sản?
A. Đơn vị tư vấn thiết kế.
B. Đơn vị thi công xây dựng.
C. Chủ đầu tư dự án.
D. Sở Xây dựng.
43. Trong trường hợp nào thì giao dịch bất động sản phải thông qua sàn giao dịch bất động sản?
A. Khi bên bán và bên mua đều là cá nhân.
B. Khi bên bán là doanh nghiệp kinh doanh bất động sản.
C. Khi giá trị giao dịch dưới 1 tỷ đồng.
D. Khi có yêu cầu từ một trong các bên tham gia giao dịch.
44. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, loại hợp đồng nào sau đây bắt buộc phải công chứng, chứng thực?
A. Hợp đồng thuê nhà ở có thời hạn trên 6 tháng.
B. Hợp đồng mua bán, chuyển nhượng, tặng cho, đổi, góp vốn bằng nhà ở.
C. Hợp đồng cho thuê văn phòng.
D. Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất.
45. Trong trường hợp nào sau đây, Nhà nước có quyền thu hồi đất đã giao, cho thuê cho chủ đầu tư dự án bất động sản?
A. Khi chủ đầu tư không thực hiện dự án theo đúng tiến độ đã cam kết.
B. Khi dự án không phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế – xã hội của địa phương.
C. Khi chủ đầu tư vi phạm pháp luật về đất đai.
D. Tất cả các trường hợp trên.
46. Trong hợp đồng mua bán nhà ở, điều khoản nào sau đây KHÔNG bắt buộc phải có?
A. Giá bán và phương thức thanh toán.
B. Thời điểm bàn giao nhà ở.
C. Quyền và nghĩa vụ của các bên.
D. Màu sơn của căn nhà.
47. Theo quy định, thời hạn sử dụng đất khi nhà nước giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án kinh doanh bất động sản là bao lâu?
A. Tối đa 50 năm.
B. Tối đa 70 năm.
C. Ổn định lâu dài.
D. Do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
48. Khi nào thì chủ đầu tư được phép huy động vốn từ khách hàng khi bán nhà ở hình thành trong tương lai?
A. Ngay sau khi có quyết định chủ trương đầu tư.
B. Sau khi đã có giấy phép xây dựng và đã xây xong phần móng.
C. Sau khi đã ký hợp đồng mua bán với ít nhất 50% số lượng căn hộ.
D. Khi có bảo lãnh của ngân hàng về việc thực hiện nghĩa vụ bàn giao nhà ở.
49. Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng kinh doanh bất động sản được quy định chủ yếu trong văn bản pháp luật nào?
A. Luật Đất đai.
B. Luật Xây dựng.
C. Luật Kinh doanh bất động sản.
D. Luật Đầu tư.
50. Theo quy định của Luật Nhà ở, diện tích tối thiểu của căn hộ chung cư là bao nhiêu?
A. 25m2
B. 30m2
C. 45m2
D. Không có quy định về diện tích tối thiểu.
51. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, chủ đầu tư dự án bất động sản có trách nhiệm gì đối với khách hàng khi chưa đủ điều kiện bán nhà ở hình thành trong tương lai?
A. Chỉ cần thông báo cho khách hàng về tình trạng pháp lý của dự án.
B. Được phép nhận tiền đặt cọc nhưng không được vượt quá 50% giá trị hợp đồng.
C. Không được thu bất kỳ khoản tiền nào của khách hàng dưới mọi hình thức, theo quy định của pháp luật.
D. Được phép ký hợp đồng mua bán nhưng phải được sự đồng ý của Sở Xây dựng.
52. Theo quy định của pháp luật, cơ quan nào có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất?
A. Bộ Tài nguyên và Môi trường.
B. Sở Tài nguyên và Môi trường.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Văn phòng đăng ký đất đai.
53. Theo quy định, việc công khai thông tin về dự án bất động sản phải được thực hiện dưới hình thức nào?
A. Chỉ cần thông báo trên trang web của chủ đầu tư.
B. Chỉ cần thông báo tại sàn giao dịch bất động sản.
C. Công khai tại trụ sở của chủ đầu tư, sàn giao dịch bất động sản (nếu có) và trên trang web của doanh nghiệp.
D. Chỉ cần thông báo cho cơ quan quản lý nhà nước.
54. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong kinh doanh bất động sản theo Luật Kinh doanh bất động sản?
A. Kinh doanh bất động sản không đúng với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
B. Thuê đơn vị tư vấn nước ngoài để lập dự án đầu tư.
C. Thực hiện giao dịch bất động sản qua sàn giao dịch bất động sản.
D. Thỏa thuận hoa hồng môi giới với khách hàng.
55. Theo quy định của pháp luật hiện hành, đối tượng nào sau đây KHÔNG được phép kinh doanh bất động sản?
A. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Hộ gia đình cá nhân kinh doanh nhỏ lẻ.
C. Người nước ngoài không thường trú tại Việt Nam.
D. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
56. Theo Luật Kinh doanh bất động sản, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để bất động sản đưa vào kinh doanh?
A. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
B. Không có tranh chấp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
C. Không bị kê biên để bảo đảm thi hành án.
D. Đã hoàn thành việc xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật trong khu vực dự án.
57. Trong trường hợp chủ đầu tư chậm bàn giao nhà ở theo hợp đồng mua bán, khách hàng có quyền gì?
A. Chỉ có quyền yêu cầu chủ đầu tư bồi thường thiệt hại.
B. Chỉ có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng.
C. Có quyền yêu cầu chủ đầu tư tiếp tục thực hiện hợp đồng và bồi thường thiệt hại, hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.
D. Không có quyền gì, vì đây là rủi ro trong kinh doanh.
58. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một tổ chức, cá nhân được kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản?
A. Phải có ít nhất một người có chứng chỉ môi giới bất động sản.
B. Phải thành lập doanh nghiệp hoặc hợp tác xã.
C. Phải có vốn pháp định tối thiểu là 20 tỷ đồng.
D. Phải đăng ký kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản.
59. Khi thực hiện giao dịch mua bán nhà ở hình thành trong tương lai, bên mua có quyền yêu cầu bên bán cung cấp thông tin gì?
A. Chỉ cần thông tin về giá bán và tiến độ thanh toán.
B. Chỉ cần thông tin về vị trí và diện tích căn hộ.
C. Thông tin đầy đủ về dự án, hồ sơ pháp lý, thiết kế, vật liệu xây dựng và tiến độ thực hiện dự án.
D. Không có quyền yêu cầu cung cấp thông tin.
60. Chủ đầu tư có được quyền tự ý thay đổi thiết kế ban đầu của dự án sau khi đã công bố với khách hàng không?
A. Được phép, nếu có sự chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước.
B. Được phép, nếu có sự đồng ý của đa số khách hàng.
C. Không được phép, trừ trường hợp bất khả kháng và phải thông báo cho khách hàng.
D. Được phép, vì chủ đầu tư có toàn quyền quyết định.
61. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, trong thời gian bảo hành nhà ở, nếu phát hiện lỗi do bên thi công gây ra, ai là người chịu trách nhiệm sửa chữa?
A. Bên mua nhà.
B. Chủ đầu tư dự án.
C. Bên thi công xây dựng.
D. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở.
62. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, chủ đầu tư có được phép tăng giá bán nhà ở đã ký hợp đồng mua bán với khách hàng không?
A. Được phép, nếu có sự thay đổi về chính sách của Nhà nước.
B. Không được phép, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng.
C. Được phép, nếu giá vật liệu xây dựng tăng cao.
D. Được phép, nếu được sự đồng ý của tất cả các khách hàng đã mua nhà.
63. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc đối tượng nào sau đây được phép thuê nhà, công trình xây dựng để sử dụng vào mục đích không phải để ở?
A. Chỉ các tổ chức quốc tế được hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao.
B. Mọi tổ chức, cá nhân nước ngoài.
C. Chỉ các cá nhân có giấy phép lao động tại Việt Nam.
D. Chỉ các tổ chức nước ngoài có văn phòng đại diện tại Việt Nam.
64. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, trường hợp nào sau đây chủ đầu tư phải hoàn trả tiền cho khách hàng?
A. Khi khách hàng tự ý chấm dứt hợp đồng mà không có lý do chính đáng.
B. Khi khách hàng không thanh toán đúng hạn theo hợp đồng.
C. Khi chủ đầu tư chậm bàn giao nhà quá thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng.
D. Khi giá bất động sản trên thị trường giảm.
65. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, loại hình bất động sản nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật này?
A. Nhà ở.
B. Công trình xây dựng.
C. Quyền sử dụng đất.
D. Phương tiện giao thông.
66. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, ai là người chịu trách nhiệm chính về việc công khai thông tin về dự án bất động sản?
A. Sở Xây dựng.
B. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
C. Chủ đầu tư dự án.
D. Sàn giao dịch bất động sản.
67. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, trường hợp nào sau đây chủ đầu tư được phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản?
A. Khi dự án chưa được phê duyệt.
B. Khi dự án đang có tranh chấp.
C. Khi đã có quyết định giao đất, cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
D. Khi dự án đã thế chấp tại ngân hàng nhưng chưa được giải chấp.
68. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, chủ đầu tư có quyền từ chối bàn giao nhà cho khách hàng trong trường hợp nào?
A. Khi khách hàng chưa thanh toán đủ tiền theo thỏa thuận.
B. Khi giá nhà trên thị trường tăng cao.
C. Khi khách hàng yêu cầu sửa chữa nhà trước khi nhận bàn giao.
D. Khi có tranh chấp giữa các khách hàng mua nhà.
69. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng phải được công chứng, chứng thực trong trường hợp nào?
A. Luôn phải công chứng, chứng thực.
B. Do các bên thỏa thuận, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
C. Chỉ khi có yêu cầu của một trong các bên.
D. Chỉ đối với giao dịch giữa cá nhân với cá nhân.
70. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, trong trường hợp bên mua nhà ở hình thành trong tương lai vi phạm hợp đồng, chủ đầu tư có quyền gì?
A. Đơn phương chấm dứt hợp đồng và thu hồi toàn bộ số tiền đã thanh toán.
B. Yêu cầu bên mua tiếp tục thực hiện hợp đồng.
C. Đơn phương chấm dứt hợp đồng và chỉ hoàn trả một phần số tiền đã thanh toán theo thỏa thuận hoặc quy định của pháp luật.
D. Tự ý bán nhà cho người khác mà không cần thông báo cho bên mua.
71. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để bất động sản đưa vào kinh doanh?
A. Có đăng ký quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất trong giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất.
B. Không có tranh chấp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất.
C. Không bị kê biên để bảo đảm thi hành án.
D. Đã hoàn thành việc xây dựng theo quy hoạch chi tiết 1/500 và các giấy phép xây dựng liên quan.
72. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, điều kiện nào sau đây là điều kiện bắt buộc để cá nhân được hành nghề môi giới bất động sản?
A. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bất động sản.
B. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bất động sản ít nhất 2 năm.
C. Có chứng chỉ môi giới bất động sản.
D. Có vốn pháp định tối thiểu 20 triệu đồng.
73. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, chủ đầu tư dự án bất động sản phải thực hiện bảo lãnh nghĩa vụ tài chính với khách hàng thông qua tổ chức tín dụng nào?
A. Bất kỳ tổ chức tín dụng nào do chủ đầu tư lựa chọn.
B. Tổ chức tín dụng do Bộ Xây dựng chỉ định.
C. Tổ chức tín dụng có đủ năng lực theo quy định của Ngân hàng Nhà nước.
D. Tổ chức tín dụng có vốn điều lệ trên 1.000 tỷ đồng.
74. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, chủ đầu tư dự án bất động sản có quyền huy động vốn từ khách hàng thông qua hình thức nào sau đây khi chưa đủ điều kiện?
A. Ký hợp đồng vay vốn.
B. Ký hợp đồng hợp tác đầu tư.
C. Ký hợp đồng đặt cọc.
D. Không có hình thức nào được phép.
75. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, hành vi nào sau đây KHÔNG bị cấm trong kinh doanh bất động sản?
A. Kinh doanh bất động sản không đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.
B. Gian lận, lừa dối trong kinh doanh bất động sản.
C. Huy động vốn trái phép.
D. Thuê bất động sản để cho thuê lại.
76. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, nghĩa vụ nào sau đây KHÔNG thuộc về doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản?
A. Thực hiện đúng nội dung hợp đồng môi giới đã ký kết.
B. Cung cấp thông tin trung thực, chính xác cho khách hàng.
C. Chịu trách nhiệm về tính pháp lý của bất động sản được môi giới.
D. Bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra.
77. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, loại hình kinh doanh bất động sản nào sau đây KHÔNG yêu cầu phải có vốn pháp định?
A. Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản.
B. Kinh doanh dịch vụ sàn giao dịch bất động sản.
C. Kinh doanh bất động sản là nhà ở, công trình xây dựng.
D. Kinh doanh dịch vụ tư vấn bất động sản.
78. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, chủ đầu tư có được quyền đơn phương thay đổi thiết kế căn hộ sau khi đã ký hợp đồng mua bán với khách hàng hay không?
A. Có, nếu được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.
B. Không, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng.
C. Có, nếu có sự đồng ý của tất cả các khách hàng trong dự án.
D. Có, nếu việc thay đổi thiết kế làm tăng giá trị căn hộ.
79. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, trong trường hợp nào sau đây, hợp đồng kinh doanh bất động sản bị vô hiệu?
A. Khi có sự thay đổi về quy hoạch xây dựng.
B. Khi một trong các bên bị phá sản.
C. Khi vi phạm điều cấm của pháp luật.
D. Khi có sự biến động về giá cả thị trường.
80. Theo quy định của pháp luật hiện hành, đối tượng nào sau đây KHÔNG được kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản?
A. Người có chứng chỉ môi giới bất động sản.
B. Doanh nghiệp kinh doanh bất động sản.
C. Cá nhân hành nghề độc lập.
D. Người chưa có chứng chỉ môi giới bất động sản.
81. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, nội dung nào sau đây KHÔNG bắt buộc phải có trong hợp đồng kinh doanh bất động sản?
A. Tên, địa chỉ của các bên.
B. Giá cả, phương thức thanh toán.
C. Thời hạn bảo hành (nếu có).
D. Số tài khoản ngân hàng của các bên.
82. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, hành vi nào sau đây cấu thành hành vi huy động vốn trái phép?
A. Ký hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai khi chưa đủ điều kiện.
B. Thực hiện giao dịch qua sàn giao dịch bất động sản.
C. Thỏa thuận về giá bán nhà ở.
D. Công khai thông tin về dự án bất động sản.
83. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một dự án bất động sản được phép mở bán nhà ở hình thành trong tương lai?
A. Đã có giấy phép xây dựng.
B. Đã hoàn thành xong phần móng.
C. Đã được ngân hàng bảo lãnh nghĩa vụ tài chính.
D. Đã có văn bản chấp thuận đầu tư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
84. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, chủ đầu tư dự án kinh doanh bất động sản có trách nhiệm nào sau đây đối với khách hàng?
A. Chỉ cung cấp thông tin về dự án khi khách hàng yêu cầu.
B. Chịu trách nhiệm về chất lượng công trình theo tiêu chuẩn đã đăng ký.
C. Không cần bảo hành nhà ở, công trình xây dựng.
D. Được thay đổi thiết kế dự án mà không cần thông báo cho khách hàng.
85. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, trường hợp nào sau đây không được coi là kinh doanh bất động sản?
A. Bán nhà ở do doanh nghiệp xây dựng.
B. Cho thuê văn phòng.
C. Bán, cho thuê, cho thuê mua nhà, công trình xây dựng mà không phải do đầu tư xây dựng.
D. Bán nhà ở thuộc sở hữu của cá nhân để ở.
86. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, trường hợp nào sau đây chủ đầu tư dự án KHÔNG được ủy quyền cho sàn giao dịch bất động sản thực hiện việc bán, cho thuê, cho thuê mua bất động sản?
A. Khi dự án đã hoàn thành và được nghiệm thu.
B. Khi dự án đang trong giai đoạn xây dựng.
C. Khi chủ đầu tư có đủ năng lực để tự thực hiện việc bán hàng.
D. Khi dự án đang bị thế chấp tại ngân hàng.
87. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, khi nào chủ đầu tư được phép thu tiền đặt cọc của khách hàng?
A. Ngay sau khi ký hợp đồng mua bán nhà ở hình thành trong tương lai.
B. Chỉ sau khi đã có giấy phép xây dựng.
C. Theo thỏa thuận của các bên, nhưng không vượt quá 5% giá trị nhà ở.
D. Chỉ sau khi đã xây xong phần móng của công trình.
88. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, tổ chức, cá nhân nào sau đây KHÔNG được kinh doanh bất động sản?
A. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Hộ gia đình cá nhân.
C. Hợp tác xã.
D. Cá nhân không có đăng ký kinh doanh.
89. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, hình thức xử lý vi phạm nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với hành vi kinh doanh bất động sản trái phép?
A. Phạt tiền.
B. Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm.
C. Tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề.
D. Truy cứu trách nhiệm hình sự.
90. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, quyền và nghĩa vụ của bên thuê nhà ở được quy định như thế nào?
A. Chỉ có quyền sử dụng nhà ở trong thời hạn thuê.
B. Không có quyền yêu cầu bên cho thuê sửa chữa nhà ở.
C. Có quyền cho thuê lại nhà ở nếu được bên cho thuê đồng ý bằng văn bản.
D. Phải trả tiền thuê nhà ngay cả khi nhà ở không sử dụng được do lỗi của bên cho thuê.
91. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để bất động sản đưa vào kinh doanh theo quy định của pháp luật?
A. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
B. Không có tranh chấp về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
C. Không bị kê biên để bảo đảm thi hành án.
D. Đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đất hàng năm.
92. Trong trường hợp có sự cố xảy ra đối với nhà chung cư, ai là người chịu trách nhiệm khắc phục?
A. Chỉ có người dân đang sinh sống tại chung cư.
B. Chủ đầu tư dự án và đơn vị quản lý vận hành nhà chung cư chịu trách nhiệm.
C. Chỉ có cơ quan nhà nước có thẩm quyền chịu trách nhiệm.
D. Chỉ có đơn vị bảo hiểm chịu trách nhiệm.
93. Theo quy định của pháp luật, thời gian tối đa để thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ là bao lâu?
A. Không quá 15 ngày.
B. Không quá 30 ngày.
C. Không quá 45 ngày.
D. Không quá 60 ngày.
94. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, ai là người chịu trách nhiệm chính về tính chính xác của thông tin được công bố trên sàn giao dịch bất động sản?
A. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B. Giám đốc sàn giao dịch bất động sản.
C. Chủ đầu tư dự án.
D. Bộ Xây dựng.
95. Quy định nào sau đây liên quan đến việc sử dụng vốn huy động từ khách hàng trong kinh doanh bất động sản?
A. Chủ đầu tư có thể sử dụng vốn huy động cho bất kỳ mục đích nào liên quan đến hoạt động kinh doanh.
B. Vốn huy động chỉ được sử dụng cho mục đích phát triển dự án đã được công bố.
C. Chủ đầu tư có quyền sử dụng vốn huy động để đầu tư vào các dự án khác.
D. Không có quy định cụ thể về việc sử dụng vốn huy động.
96. Đâu là một trong những biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ tài chính trong kinh doanh bất động sản?
A. Bảo lãnh của ngân hàng.
B. Thế chấp bằng bất động sản khác.
C. Ký quỹ tại tổ chức tín dụng.
D. Tất cả các đáp án trên.
97. Theo quy định của pháp luật hiện hành, thời hạn bảo hành nhà ở đối với nhà chung cư là bao lâu?
A. Ít nhất 12 tháng kể từ ngày bàn giao.
B. Ít nhất 24 tháng kể từ ngày bàn giao.
C. Ít nhất 36 tháng kể từ ngày bàn giao.
D. Ít nhất 60 tháng kể từ ngày bàn giao.
98. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, tổ chức, cá nhân nước ngoài có được phép kinh doanh bất động sản tại Việt Nam không?
A. Không được phép kinh doanh bất động sản dưới mọi hình thức.
B. Chỉ được phép kinh doanh dịch vụ bất động sản.
C. Được phép kinh doanh bất động sản theo quy định của pháp luật Việt Nam.
D. Chỉ được phép đầu tư vào các dự án nhà ở xã hội.
99. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, sàn giao dịch bất động sản có vai trò gì?
A. Chỉ là nơi giới thiệu và quảng bá các dự án bất động sản.
B. Là trung gian kết nối giữa người mua và người bán, cung cấp thông tin và hỗ trợ các giao dịch bất động sản.
C. Quyết định giá bán của các bất động sản.
D. Thực hiện việc quản lý và vận hành các dự án bất động sản.
100. Trong trường hợp có sự thay đổi về quy hoạch xây dựng sau khi đã ký hợp đồng mua bán nhà ở, ai là người chịu trách nhiệm thông báo cho khách hàng?
A. Chỉ có cơ quan nhà nước có thẩm quyền chịu trách nhiệm.
B. Chủ đầu tư dự án có trách nhiệm thông báo cho khách hàng.
C. Khách hàng tự tìm hiểu thông tin.
D. Chỉ có sàn giao dịch bất động sản chịu trách nhiệm.
101. Trong trường hợp nào sau đây, Nhà nước có quyền thu hồi đất đã giao cho chủ đầu tư dự án bất động sản?
A. Khi chủ đầu tư chậm tiến độ thực hiện dự án quá 24 tháng so với kế hoạch.
B. Khi chủ đầu tư vi phạm pháp luật về đất đai.
C. Khi dự án không còn phù hợp với quy hoạch sử dụng đất.
D. Tất cả các đáp án trên.
102. Theo quy định của pháp luật, chủ đầu tư có nghĩa vụ phải làm gì trước khi bán nhà ở hình thành trong tương lai?
A. Không cần thực hiện bất kỳ thủ tục nào.
B. Phải được ngân hàng bảo lãnh nghĩa vụ tài chính.
C. Phải hoàn thành toàn bộ các hạng mục công trình.
D. Phải có văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
103. Hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm quy định về kinh doanh bất động sản?
A. Công khai thông tin dự án trên website của công ty.
B. Thu tiền đặt cọc vượt quá mức quy định của pháp luật.
C. Sử dụng hình ảnh dự án đã được cấp phép để quảng cáo.
D. Tất cả các đáp án trên.
104. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, hành vi nào sau đây bị coi là gian lận trong kinh doanh bất động sản?
A. Cung cấp thông tin sai lệch về dự án.
B. Che giấu thông tin về tranh chấp liên quan đến bất động sản.
C. Sử dụng các biện pháp quảng cáo không trung thực.
D. Tất cả các đáp án trên.
105. Trong trường hợp có tranh chấp liên quan đến kinh doanh bất động sản, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết?
A. Chỉ có Tòa án nhân dân có thẩm quyền giải quyết.
B. Chỉ có Trọng tài thương mại có thẩm quyền giải quyết.
C. Các bên có thể lựa chọn Tòa án nhân dân hoặc Trọng tài thương mại để giải quyết.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền giải quyết.
106. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, ai là người có quyền quyết định giá bán nhà ở hình thành trong tương lai?
A. Chỉ có Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có quyền quyết định.
B. Chủ đầu tư dự án có quyền quyết định giá bán.
C. Sàn giao dịch bất động sản có quyền quyết định giá bán.
D. Bộ Xây dựng có quyền quyết định giá bán.
107. Theo quy định của Luật Nhà ở 2014, đối tượng nào sau đây được sở hữu nhà ở tại Việt Nam?
A. Chỉ công dân Việt Nam định cư ở trong nước.
B. Chỉ người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
C. Chỉ tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
D. Công dân Việt Nam định cư ở trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài và tổ chức, cá nhân nước ngoài đáp ứng điều kiện theo quy định.
108. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, chủ đầu tư dự án bất động sản có trách nhiệm gì đối với khách hàng?
A. Chỉ chịu trách nhiệm về chất lượng công trình trong thời gian bảo hành.
B. Phải công khai thông tin về dự án, tiến độ thực hiện, và các yếu tố ảnh hưởng đến quyền lợi của khách hàng.
C. Không chịu trách nhiệm về việc thay đổi quy hoạch của dự án sau khi đã ký hợp đồng.
D. Chỉ cần cung cấp thông tin khi khách hàng yêu cầu.
109. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một dự án bất động sản được phép mở bán?
A. Đã có giấy phép xây dựng.
B. Đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính liên quan đến đất đai.
C. Đã được ngân hàng bảo lãnh nghĩa vụ tài chính với khách hàng.
D. Đã có đầy đủ hồ sơ pháp lý theo quy định.
110. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong kinh doanh bất động sản theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023?
A. Thuê lại bất động sản để cho thuê lại.
B. Kinh doanh bất động sản không đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.
C. Thực hiện giao dịch bất động sản qua sàn giao dịch.
D. Sử dụng vốn vay để đầu tư bất động sản.
111. Theo quy định của pháp luật về kinh doanh bất động sản, loại hình bất động sản nào sau đây không được phép kinh doanh?
A. Nhà ở thương mại.
B. Nhà ở xã hội.
C. Đất nông nghiệp chưa được chuyển đổi mục đích sử dụng.
D. Văn phòng cho thuê.
112. Trong trường hợp nào sau đây, chủ đầu tư dự án bất động sản được phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án cho chủ đầu tư khác?
A. Khi dự án đã hoàn thành toàn bộ các hạng mục công trình.
B. Khi dự án đang trong quá trình thực hiện và đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật.
C. Khi chủ đầu tư không có khả năng tài chính để tiếp tục thực hiện dự án.
D. Khi có sự đồng ý của tất cả các khách hàng đã mua sản phẩm của dự án.
113. Trong trường hợp chủ đầu tư chậm bàn giao nhà ở theo hợp đồng, khách hàng có quyền gì?
A. Chỉ có quyền yêu cầu chủ đầu tư bồi thường thiệt hại.
B. Có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.
C. Không có quyền gì, phải chấp nhận sự chậm trễ.
D. Chỉ có quyền khiếu nại lên cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
114. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, việc kinh doanh dịch vụ quản lý bất động sản bao gồm những hoạt động nào?
A. Chỉ bao gồm việc bảo trì và sửa chữa các công trình xây dựng.
B. Chỉ bao gồm việc thu tiền thuê nhà và quản lý các dịch vụ tiện ích.
C. Bao gồm việc quản lý, vận hành, bảo trì bất động sản và giám sát việc thực hiện hợp đồng dịch vụ.
D. Chỉ bao gồm việc tìm kiếm khách hàng thuê nhà.
115. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, khi nào thì hợp đồng mua bán nhà ở được coi là có hiệu lực?
A. Ngay sau khi các bên ký kết.
B. Sau khi đã công chứng hoặc chứng thực (nếu có thỏa thuận).
C. Sau khi đã thanh toán đầy đủ giá trị hợp đồng.
D. Sau khi đã đăng bộ sang tên.
116. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, điều kiện để một cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản là gì?
A. Chỉ cần có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông.
B. Phải có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên và đã hoàn thành khóa đào tạo môi giới bất động sản.
C. Chỉ cần có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bất động sản.
D. Không yêu cầu điều kiện gì, chỉ cần đăng ký.
117. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng phải được lập thành văn bản và có công chứng, chứng thực trong trường hợp nào?
A. Trong mọi trường hợp mua bán nhà, công trình xây dựng.
B. Chỉ khi các bên có thỏa thuận.
C. Chỉ đối với giao dịch có giá trị từ 5 tỷ đồng trở lên.
D. Không bắt buộc phải công chứng, chứng thực.
118. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, chủ đầu tư có được phép ủy quyền cho bên thứ ba thực hiện việc bán nhà ở hình thành trong tương lai không?
A. Không được phép ủy quyền dưới mọi hình thức.
B. Được phép ủy quyền khi có sự đồng ý của tất cả khách hàng.
C. Được phép ủy quyền nhưng phải chịu trách nhiệm về hành vi của bên được ủy quyền.
D. Chỉ được phép ủy quyền cho các sàn giao dịch bất động sản.
119. Theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản 2023, nội dung nào sau đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng kinh doanh bất động sản?
A. Thông tin về các bên tham gia hợp đồng.
B. Thông tin chi tiết về bất động sản.
C. Giá cả và phương thức thanh toán.
D. Cam kết về việc sử dụng bất động sản cho mục đích từ thiện.
120. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2023, điều kiện đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản là gì?
A. Không yêu cầu điều kiện cụ thể, chỉ cần đăng ký kinh doanh.
B. Phải có ít nhất 2 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực bất động sản.
C. Phải thành lập doanh nghiệp và có ít nhất một người có chứng chỉ môi giới bất động sản.
D. Chỉ cần có vốn pháp định tối thiểu 5 tỷ đồng.
121. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, trong trường hợp chủ đầu tư thế chấp dự án tại ngân hàng, quyền lợi của khách hàng mua nhà ở hình thành trong tương lai được bảo vệ như thế nào?
A. Khách hàng không có quyền lợi gì.
B. Khách hàng được ưu tiên nhận nhà trước ngân hàng.
C. Ngân hàng phải có trách nhiệm giải chấp trước khi bàn giao nhà cho khách hàng.
D. Chủ đầu tư phải thông báo cho khách hàng biết về việc thế chấp và ngân hàng phải cam kết bảo đảm quyền lợi của khách hàng.
122. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, việc công khai thông tin về dự án bất động sản được thực hiện như thế nào?
A. Chỉ cần công khai trên trang web của chủ đầu tư.
B. Chỉ cần thông báo cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
C. Phải công khai tại trụ sở của chủ đầu tư, sàn giao dịch bất động sản (nếu có) và trên trang web của chủ đầu tư.
D. Không bắt buộc phải công khai thông tin.
123. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, ai có quyền yêu cầu cung cấp thông tin về quy hoạch chi tiết xây dựng của dự án bất động sản?
A. Chỉ có chủ đầu tư dự án.
B. Chỉ có cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
C. Bất kỳ tổ chức, cá nhân nào có nhu cầu.
D. Chỉ có khách hàng mua bất động sản trong dự án.
124. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm về huy động vốn trái phép?
A. Huy động vốn vượt quá tỷ lệ quy định.
B. Huy động vốn trước khi đủ điều kiện.
C. Sử dụng vốn huy động không đúng mục đích.
D. Tất cả các hành vi trên.
125. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, chủ đầu tư dự án bất động sản có quyền gì?
A. Quyết định giá bán, cho thuê, cho thuê mua bất động sản.
B. Kinh doanh các dịch vụ quản lý bất động sản.
C. Yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin cá nhân không liên quan đến giao dịch.
D. Cả hai đáp án A và B.
126. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, trong trường hợp nào thì chủ đầu tư được phép chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản?
A. Khi dự án đã hoàn thành toàn bộ.
B. Khi dự án đang triển khai và đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.
C. Khi dự án chưa triển khai.
D. Chủ đầu tư không được phép chuyển nhượng dự án.
127. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, nghĩa vụ nào sau đây KHÔNG thuộc về chủ đầu tư dự án bất động sản?
A. Thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng kinh doanh bất động sản.
B. Bảo đảm chất lượng công trình theo quy định.
C. Chịu trách nhiệm về vốn đầu tư.
D. Cung cấp thông tin sai lệch về dự án cho khách hàng.
128. Loại hợp đồng nào sau đây BẮT BUỘC phải công chứng hoặc chứng thực theo quy định của Luật Kinh doanh bất động sản 2014?
A. Hợp đồng mua bán nhà, công trình xây dựng.
B. Hợp đồng cho thuê nhà, công trình xây dựng có thời hạn trên 6 tháng.
C. Hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng.
D. Tất cả các loại hợp đồng trên.
129. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, việc thành lập và hoạt động của văn phòng công chứng có liên quan đến kinh doanh bất động sản được điều chỉnh bởi văn bản pháp luật nào?
A. Luật Đất đai.
B. Luật Nhà ở.
C. Luật Công chứng.
D. Luật Xây dựng.
130. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, việc sử dụng vốn huy động từ khách hàng phải tuân thủ nguyên tắc nào?
A. Chỉ được sử dụng cho mục đích đầu tư xây dựng dự án đó.
B. Được sử dụng cho bất kỳ mục đích nào của chủ đầu tư.
C. Chỉ được sử dụng để trả lương cho nhân viên.
D. Chỉ được sử dụng để nộp thuế.
131. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật này?
A. Kinh doanh quyền sử dụng đất.
B. Kinh doanh nhà ở, công trình xây dựng.
C. Kinh doanh dịch vụ bất động sản.
D. Việc tặng cho bất động sản giữa các cá nhân.
132. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, sàn giao dịch bất động sản có vai trò gì?
A. Chỉ là nơi giới thiệu, quảng bá dự án bất động sản.
B. Chỉ là nơi thực hiện các thủ tục pháp lý liên quan đến giao dịch bất động sản.
C. Là nơi thực hiện các giao dịch mua bán, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê mua bất động sản.
D. Không có vai trò gì đặc biệt.
133. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, hình thức xử lý vi phạm nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật trong kinh doanh bất động sản?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tước quyền sử dụng giấy phép kinh doanh.
D. Tịch thu tài sản.
134. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, việc bảo lãnh ngân hàng trong bán, cho thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai nhằm mục đích gì?
A. Bảo đảm nghĩa vụ tài chính của chủ đầu tư đối với Nhà nước.
B. Bảo đảm quyền lợi của khách hàng trong trường hợp chủ đầu tư không thực hiện đúng tiến độ bàn giao nhà.
C. Bảo đảm giá trị của bất động sản không bị giảm sút.
D. Bảo đảm khả năng thanh toán của khách hàng.
135. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, việc xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất được thực hiện theo phương pháp nào?
A. Do chủ đầu tư tự quyết định.
B. Do cơ quan quản lý nhà nước về giá đất quyết định.
C. Theo quy định của pháp luật về đất đai.
D. Theo thỏa thuận giữa chủ đầu tư và khách hàng.
136. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, khi nào thì chủ đầu tư được phép bàn giao nhà, công trình xây dựng cho khách hàng?
A. Khi đã hoàn thành việc xây dựng theo đúng thiết kế được duyệt.
B. Khi đã nghiệm thu công trình xây dựng theo quy định của pháp luật.
C. Khi đã hoàn thành các nghĩa vụ tài chính liên quan đến việc đầu tư xây dựng dự án.
D. Khi đã hoàn thành cả ba điều kiện trên.
137. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản?
A. Có vốn pháp định theo quy định của pháp luật.
B. Phải thành lập doanh nghiệp hoặc hợp tác xã (trừ trường hợp quy định tại Điều 10 của Luật này).
C. Có đăng ký kinh doanh bất động sản.
D. Có ít nhất một bất động sản thuộc sở hữu để kinh doanh.
138. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, điều kiện nào sau đây là bắt buộc đối với cá nhân môi giới bất động sản?
A. Có trình độ đại học trở lên.
B. Có chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản.
C. Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bất động sản ít nhất 5 năm.
D. Có vốn điều lệ tối thiểu 1 tỷ đồng.
139. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng kinh doanh dịch vụ bất động sản được quy định như thế nào?
A. Do các bên tự thỏa thuận.
B. Do cơ quan quản lý nhà nước quy định.
C. Theo quy định của pháp luật về dân sự.
D. Kết hợp giữa thỏa thuận của các bên và quy định của pháp luật.
140. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, ai là người chịu trách nhiệm chính về chất lượng của công trình xây dựng trong dự án bất động sản?
A. Nhà thầu xây dựng.
B. Chủ đầu tư dự án.
C. Đơn vị tư vấn giám sát.
D. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.
141. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, nội dung nào sau đây KHÔNG bắt buộc phải có trong hợp đồng kinh doanh bất động sản?
A. Thông tin về các bên.
B. Giá cả và phương thức thanh toán.
C. Quyền và nghĩa vụ của các bên.
D. Thông tin về tình trạng hôn nhân của các bên.
142. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, thời hạn bảo hành nhà ở, công trình xây dựng được tính từ thời điểm nào?
A. Từ thời điểm bàn giao nhà ở, công trình xây dựng cho khách hàng.
B. Từ thời điểm nghiệm thu công trình xây dựng.
C. Từ thời điểm khởi công xây dựng.
D. Từ thời điểm có giấy phép xây dựng.
143. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, trường hợp nào sau đây chủ đầu tư được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng với khách hàng?
A. Khi khách hàng chậm thanh toán tiền mua nhà quá 90 ngày so với thỏa thuận.
B. Khi khách hàng không thích căn nhà đã mua.
C. Khi chủ đầu tư muốn bán căn nhà cho người khác với giá cao hơn.
D. Khi dự án bị chậm tiến độ do lỗi của chủ đầu tư.
144. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, tổ chức, cá nhân nước ngoài có được phép kinh doanh bất động sản tại Việt Nam không?
A. Không được phép trong mọi trường hợp.
B. Chỉ được phép kinh doanh dịch vụ bất động sản.
C. Được phép kinh doanh bất động sản theo quy định của pháp luật.
D. Chỉ được phép đầu tư vào các dự án bất động sản.
145. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, trách nhiệm của Nhà nước trong quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản là gì?
A. Trực tiếp tham gia vào hoạt động kinh doanh bất động sản.
B. Ban hành các quy định pháp luật, chính sách về kinh doanh bất động sản và kiểm tra, giám sát việc thực hiện.
C. Quyết định giá bán bất động sản.
D. Bảo lãnh cho các giao dịch bất động sản.
146. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để bất động sản đưa vào kinh doanh?
A. Có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (nếu có).
B. Không có tranh chấp.
C. Không bị kê biên để bảo đảm thi hành án.
D. Đã hoàn thành việc xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật xung quanh dự án.
147. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, khi chủ đầu tư chậm bàn giao nhà ở cho khách hàng so với thời hạn cam kết trong hợp đồng, thì phải chịu trách nhiệm gì?
A. Chỉ cần xin lỗi khách hàng.
B. Phải bồi thường thiệt hại cho khách hàng theo thỏa thuận trong hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật.
C. Không phải chịu trách nhiệm gì.
D. Chỉ bị xử phạt hành chính.
148. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, khi xảy ra tranh chấp trong kinh doanh bất động sản, các bên có thể giải quyết bằng hình thức nào?
A. Chỉ được giải quyết bằng tòa án.
B. Chỉ được giải quyết bằng trọng tài.
C. Thông qua hòa giải, trọng tài hoặc tòa án theo quy định của pháp luật.
D. Chỉ được giải quyết bằng cơ quan hành chính nhà nước.
149. Theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014, hành vi nào sau đây bị coi là cạnh tranh không lành mạnh trong kinh doanh bất động sản?
A. Giảm giá bán bất động sản để thu hút khách hàng.
B. Quảng cáo sai sự thật về dự án bất động sản.
C. Hợp tác với các đối thủ cạnh tranh để tăng giá bán bất động sản.
D. Cả hai đáp án B và C.
150. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong kinh doanh bất động sản theo Luật Kinh doanh bất động sản 2014?
A. Kinh doanh bất động sản không đúng với phạm vi được phê duyệt.
B. Gian lận, lừa dối trong kinh doanh bất động sản.
C. Huy động vốn vượt quá quy định của pháp luật.
D. Tất cả các hành vi trên.