1. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, thời gian tối thiểu tham gia bảo hiểm xã hội để được hưởng lương hưu là bao nhiêu năm?
A. 10 năm.
B. 15 năm.
C. 20 năm.
D. 25 năm.
2. Trong trường hợp người lao động chết, thân nhân của họ được hưởng chế độ tử tuất nào?
A. Trợ cấp mai táng và trợ cấp tuất hàng tháng hoặc một lần.
B. Trợ cấp thất nghiệp.
C. Trợ cấp thai sản.
D. Trợ cấp ốm đau.
3. Mục đích của bảo hiểm thất nghiệp là gì?
A. Hỗ trợ người lao động trong thời gian thất nghiệp.
B. Đào tạo lại nghề cho người lao động.
C. Tư vấn giới thiệu việc làm.
D. Tất cả các mục đích trên.
4. Chính sách ưu đãi nào sau đây KHÔNG áp dụng cho người có công với cách mạng?
A. Trợ cấp hàng tháng.
B. Hỗ trợ giáo dục.
C. Hỗ trợ nhà ở.
D. Miễn thuế thu nhập cá nhân.
5. Đối tượng nào sau đây được tham gia bảo hiểm y tế theo hình thức hộ gia đình?
A. Người lao động đang làm việc theo hợp đồng lao động.
B. Học sinh, sinh viên.
C. Toàn bộ thành viên hộ gia đình không thuộc đối tượng tham gia BHYT bắt buộc.
D. Người hưởng lương hưu.
6. Theo Luật An sinh xã hội, nguồn tài chính để thực hiện chính sách an sinh xã hội chủ yếu từ đâu?
A. Ngân sách nhà nước và đóng góp của người dân, doanh nghiệp.
B. Viện trợ nước ngoài.
C. Vay nợ quốc tế.
D. In tiền.
7. Loại hình bảo hiểm nào sau đây là bảo hiểm xã hội tự nguyện?
A. Bảo hiểm hưu trí tự nguyện.
B. Bảo hiểm y tế.
C. Bảo hiểm thất nghiệp.
D. Bảo hiểm tai nạn lao động.
8. Thời gian hưởng chế độ thai sản khi sinh con được quy định như thế nào?
A. Tối đa 4 tháng.
B. Tối đa 6 tháng.
C. Tối đa 8 tháng.
D. Tối đa 12 tháng.
9. Theo quy định, người lao động được hưởng lương hưu khi nào?
A. Khi đủ tuổi nghỉ hưu và có đủ số năm đóng BHXH theo quy định.
B. Khi bị mất việc làm.
C. Khi bị ốm đau kéo dài.
D. Khi tự nguyện xin nghỉ hưu.
10. Đâu KHÔNG phải là một trong các yếu tố cấu thành hệ thống an sinh xã hội?
A. Bảo hiểm xã hội.
B. Trợ giúp xã hội.
C. Bảo hiểm y tế.
D. Chính sách tiền tệ.
11. Trường hợp nào sau đây KHÔNG được hưởng trợ cấp thất nghiệp?
A. Tự ý bỏ việc.
B. Hết hạn hợp đồng lao động.
C. Bị sa thải.
D. Doanh nghiệp giải thể.
12. Theo Luật An sinh xã hội, đối tượng nào sau đây được ưu tiên hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên?
A. Người cao tuổi không có người thân chăm sóc.
B. Trẻ em mồ côi không nơi nương tựa.
C. Người khuyết tật nặng.
D. Tất cả các đối tượng trên.
13. Điều kiện để hưởng trợ cấp ốm đau là gì?
A. Phải có xác nhận của cơ sở y tế về tình trạng ốm đau.
B. Đang tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.
C. Nghỉ việc để điều trị bệnh.
D. Tất cả các điều kiện trên.
14. Chế độ bảo hiểm nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống an sinh xã hội ở Việt Nam?
A. Bảo hiểm y tế.
B. Bảo hiểm thất nghiệp.
C. Bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
D. Bảo hiểm xe cơ giới.
15. Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp tối đa là bao nhiêu tháng?
A. 3 tháng.
B. 6 tháng.
C. 9 tháng.
D. 12 tháng.
16. Trong trường hợp doanh nghiệp phá sản, quyền lợi bảo hiểm xã hội của người lao động được giải quyết như thế nào?
A. Bị mất hoàn toàn.
B. Được bảo hiểm xã hội Việt Nam đảm bảo chi trả.
C. Do chủ doanh nghiệp tự giải quyết.
D. Do ngân hàng chủ quản giải quyết.
17. Khi nào thì người lao động được hưởng bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp?
A. Khi bị tai nạn hoặc bệnh liên quan đến công việc.
B. Khi tham gia các hoạt động do công ty tổ chức.
C. Khi đi trên đường từ nhà đến nơi làm việc và ngược lại.
D. Tất cả các trường hợp trên, nếu có xác nhận của cơ quan chức năng.
18. Theo quy định của pháp luật, người lao động có quyền khiếu nại về vấn đề bảo hiểm xã hội trong thời hạn bao lâu?
A. 60 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc biết hành vi vi phạm.
B. 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc biết hành vi vi phạm.
C. 120 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc biết hành vi vi phạm.
D. 180 ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc biết hành vi vi phạm.
19. Theo quy định hiện hành, người lao động có thể ủy quyền cho ai nhận thay lương hưu?
A. Chỉ người thân ruột thịt.
B. Bất kỳ ai có giấy ủy quyền hợp lệ.
C. Chỉ người có quan hệ họ hàng.
D. Chỉ tổ chức công đoàn.
20. Khi người lao động thay đổi nơi làm việc, thủ tục chuyển bảo hiểm xã hội được thực hiện như thế nào?
A. Tự động chuyển theo mã số BHXH.
B. Người lao động phải tự làm thủ tục chuyển sổ BHXH.
C. Doanh nghiệp cũ và doanh nghiệp mới phối hợp thực hiện.
D. Bảo hiểm xã hội địa phương tự động thực hiện.
21. Theo quy định, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết các tranh chấp liên quan đến bảo hiểm xã hội?
A. Tòa án nhân dân.
B. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội.
C. Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
D. Liên đoàn Lao động Việt Nam.
22. Ai là người chịu trách nhiệm chính trong việc quản lý và điều hành quỹ bảo hiểm xã hội?
A. Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
B. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
C. Bộ Tài chính.
D. Ngân hàng Nhà nước.
23. Theo quy định, mức đóng bảo hiểm xã hội của người lao động và người sử dụng lao động được tính dựa trên yếu tố nào?
A. Mức lương và phụ cấp của người lao động.
B. Mức lương cơ sở.
C. Mức lương tối thiểu vùng.
D. Thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động.
24. Trong trường hợp nào sau đây, người lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc sẽ được hưởng chế độ thai sản?
A. Khi sinh con hoặc nhận nuôi con nuôi dưới 6 tháng tuổi.
B. Khi thực hiện các biện pháp tránh thai.
C. Khi bị sẩy thai, nạo hút thai hoặc thai chết lưu.
D. Tất cả các trường hợp trên.
25. Chính sách nào sau đây KHÔNG thuộc chương trình mục tiêu quốc gia về giảm nghèo bền vững?
A. Hỗ trợ nhà ở cho hộ nghèo.
B. Hỗ trợ vay vốn ưu đãi để sản xuất kinh doanh.
C. Hỗ trợ đào tạo nghề và tạo việc làm.
D. Hỗ trợ chi phí du lịch nước ngoài cho hộ nghèo.
26. Mục tiêu chính của chính sách an sinh xã hội là gì?
A. Đảm bảo mọi người dân có cuộc sống ổn định và được bảo vệ trước các rủi ro.
B. Tăng trưởng kinh tế.
C. Giảm tỷ lệ thất nghiệp.
D. Tăng cường quốc phòng.
27. Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hàng tháng tối đa bằng bao nhiêu lần mức lương cơ sở?
A. 2 lần.
B. 3 lần.
C. 5 lần.
D. Không có quy định về mức tối đa.
28. Theo Luật An sinh xã hội Việt Nam, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
A. Người lao động Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
B. Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam có giấy phép lao động hoặc chứng chỉ hành nghề.
C. Người lao động là công dân Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng.
D. Người lao động tự do, không thuộc đối tượng ký kết hợp đồng lao động.
29. Theo quy định của pháp luật, người sử dụng lao động có trách nhiệm gì đối với bảo hiểm xã hội?
A. Đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động.
B. Khấu trừ tiền đóng bảo hiểm xã hội từ lương của người lao động.
C. Thực hiện đầy đủ các thủ tục đăng ký, báo tăng, báo giảm lao động tham gia BHXH.
D. Tất cả các trách nhiệm trên.
30. Độ tuổi tối thiểu để được hưởng lương hưu theo quy định hiện hành của Luật Bảo hiểm xã hội (nếu không thuộc trường hợp đặc biệt) là bao nhiêu?
A. 55 tuổi đối với nam và 50 tuổi đối với nữ.
B. 62 tuổi đối với nam và 60 tuổi đối với nữ.
C. 60 tuổi đối với nam và 55 tuổi đối với nữ.
D. 65 tuổi đối với cả nam và nữ.
31. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để hưởng trợ cấp tuất hàng tháng?
A. Người chết là người đang hưởng lương hưu.
B. Người chết là người có thời gian đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 15 năm trở lên.
C. Người thân thuộc diện hưởng trợ cấp tuất phải là người không có thu nhập hoặc có thu nhập thấp.
D. Người thân thuộc diện hưởng trợ cấp tuất phải có trình độ học vấn từ trung cấp trở lên.
32. Theo quy định, đối tượng nào sau đây được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng?
A. Người có thu nhập ổn định từ 5 triệu đồng/tháng trở lên.
B. Người không có khả năng lao động và không có nguồn thu nhập.
C. Người có nhà ở ổn định tại thành phố lớn.
D. Người có trình độ học vấn cao đẳng trở lên.
33. Theo Luật Người khuyết tật, Nhà nước có trách nhiệm gì đối với người khuyết tật?
A. Bảo trợ xã hội và tạo điều kiện để người khuyết tật tham gia bình đẳng vào các hoạt động của xã hội.
B. Quản lý chặt chẽ các hoạt động của người khuyết tật.
C. Hạn chế người khuyết tật tham gia các hoạt động xã hội để tránh rủi ro.
D. Tập trung người khuyết tật vào các trung tâm bảo trợ xã hội.
34. Theo Luật An sinh xã hội, đối tượng nào sau đây không thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
A. Người lao động Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
B. Người lao động Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên.
C. Người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo giấy phép lao động.
D. Người lao động tự do, không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc theo quy định của pháp luật.
35. Chính sách nào sau đây không nhằm hỗ trợ phát triển thị trường lao động?
A. Chính sách đào tạo nghề.
B. Chính sách bảo hiểm thất nghiệp.
C. Chính sách thông tin thị trường lao động.
D. Chính sách kiểm soát giá cả.
36. Mục tiêu chính của bảo hiểm y tế là gì?
A. Tăng thu ngân sách nhà nước.
B. Giảm chi tiêu công cho y tế.
C. Chia sẻ rủi ro bệnh tật và giảm gánh nặng tài chính cho người dân khi ốm đau.
D. Kiểm soát giá thuốc và dịch vụ y tế.
37. Trường hợp nào sau đây không được hưởng trợ cấp thất nghiệp?
A. Chấm dứt hợp đồng lao động do hết hạn.
B. Bị sa thải do vi phạm kỷ luật lao động.
C. Tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng.
D. Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động hợp pháp.
38. Nội dung nào sau đây không thuộc quyền của người lao động theo Bộ luật Lao động?
A. Được trả lương đầy đủ và đúng thời hạn.
B. Được nghỉ ngơi theo quy định.
C. Được tham gia công đoàn.
D. Được tự ý tăng ca để tăng thu nhập.
39. Mục đích của việc xây dựng hệ thống an sinh xã hội là gì?
A. Tăng cường sức mạnh quân sự.
B. Đảm bảo mọi người dân có cuộc sống ổn định, giảm thiểu rủi ro và bất bình đẳng trong xã hội.
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh chóng.
D. Nâng cao vị thế quốc tế của quốc gia.
40. Chế độ nào sau đây không thuộc chế độ bảo hiểm xã hội?
A. Chế độ ốm đau.
B. Chế độ thai sản.
C. Chế độ hưu trí.
D. Chế độ bảo hiểm xe cơ giới.
41. Nội dung nào sau đây không thuộc chương trình mục tiêu quốc gia về giảm nghèo bền vững?
A. Hỗ trợ phát triển sản xuất, tạo việc làm, tăng thu nhập.
B. Hỗ trợ tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản.
C. Hỗ trợ xây dựng nhà ở cho người nghèo.
D. Hỗ trợ phát triển công nghiệp nặng.
42. Theo quy định của pháp luật, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp về bảo hiểm xã hội?
A. Tòa án nhân dân.
B. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
C. Thanh tra Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
D. Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
43. Quyền nào sau đây không phải là quyền của người tham gia bảo hiểm xã hội?
A. Được cấp và quản lý sổ bảo hiểm xã hội.
B. Nhận lương hưu khi đủ điều kiện.
C. Yêu cầu cơ quan bảo hiểm xã hội giải quyết các chế độ bảo hiểm xã hội.
D. Tự quyết định mức đóng bảo hiểm xã hội hàng tháng.
44. Theo quy định hiện hành, mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của người lao động là bao nhiêu phần trăm trên tiền lương tháng?
A. 5%.
B. 8%.
C. 10.5%.
D. 15%.
45. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, thời gian hưởng chế độ thai sản tối đa khi sinh con là bao nhiêu?
A. 4 tháng.
B. 5 tháng.
C. 6 tháng.
D. 7 tháng.
46. Chính sách nào sau đây nhằm hỗ trợ người nghèo tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản?
A. Chính sách tăng trưởng kinh tế.
B. Chính sách giảm nghèo bền vững.
C. Chính sách phát triển giáo dục.
D. Chính sách quốc phòng an ninh.
47. Mục tiêu của bảo hiểm thất nghiệp là gì?
A. Hỗ trợ người lao động bị mất việc làm ổn định cuộc sống và tìm kiếm việc làm mới.
B. Tăng thu ngân sách nhà nước.
C. Giảm số lượng người lao động tham gia bảo hiểm xã hội.
D. Kiểm soát tình trạng thất nghiệp.
48. Theo quy định của pháp luật, đối tượng nào sau đây được ưu tiên vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm?
A. Doanh nghiệp lớn có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Hộ gia đình sản xuất kinh doanh tại vùng nông thôn.
C. Người có trình độ thạc sĩ trở lên.
D. Người có tài sản lớn.
49. Theo quy định của pháp luật, thời gian tối đa được hưởng trợ cấp thất nghiệp là bao nhiêu tháng?
A. 3 tháng.
B. 6 tháng.
C. 9 tháng.
D. 12 tháng.
50. Đối tượng nào sau đây được ưu tiên hưởng các chính sách an sinh xã hội?
A. Người có thu nhập cao.
B. Người có nhiều tài sản.
C. Người có công với cách mạng.
D. Người có trình độ học vấn cao.
51. Theo quy định của Luật Bảo hiểm xã hội, trường hợp nào sau đây được hưởng chế độ tai nạn lao động?
A. Bị tai nạn giao thông trên đường đi làm về sau khi đã uống rượu bia.
B. Bị tai nạn do đánh nhau với đồng nghiệp ngoài giờ làm việc.
C. Bị tai nạn trong khi thực hiện công việc được giao.
D. Bị tai nạn khi tham gia các hoạt động vui chơi giải trí không liên quan đến công việc.
52. Nội dung nào sau đây không thuộc chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình?
A. Nâng cao chất lượng dân số.
B. Điều chỉnh quy mô dân số.
C. Phân bố dân cư hợp lý.
D. Phát triển kinh tế thị trường.
53. Chính sách nào sau đây nhằm đảm bảo quyền tiếp cận nhà ở của người nghèo và người có thu nhập thấp?
A. Chính sách phát triển bất động sản cao cấp.
B. Chính sách phát triển nhà ở xã hội.
C. Chính sách tăng giá nhà đất.
D. Chính sách hạn chế xây dựng nhà ở.
54. Chính sách nào sau đây không thuộc lĩnh vực an sinh xã hội?
A. Bảo hiểm thất nghiệp.
B. Bảo hiểm y tế.
C. Trợ cấp người có công.
D. Chính sách tiền tệ.
55. Theo quy định, đối tượng nào sau đây được hưởng chính sách ưu đãi về giáo dục?
A. Học sinh, sinh viên có thành tích học tập xuất sắc.
B. Học sinh, sinh viên là con của người có công với cách mạng.
C. Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh gia đình giàu có.
D. Học sinh, sinh viên có trình độ ngoại ngữ giỏi.
56. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để hưởng lương hưu hàng tháng?
A. Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định.
B. Có đủ số năm đóng bảo hiểm xã hội tối thiểu theo quy định.
C. Đang tham gia bảo hiểm thất nghiệp.
D. Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đang chấp hành án phạt tù.
57. Cơ quan nào chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về lĩnh vực bảo hiểm xã hội ở Việt Nam?
A. Bộ Tài chính.
B. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
C. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
D. Ngân hàng Nhà nước.
58. Theo Luật Bảo hiểm y tế, đối tượng nào sau đây bắt buộc phải tham gia bảo hiểm y tế?
A. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn trên 3 tháng.
B. Học sinh, sinh viên.
C. Người hưởng lương hưu.
D. Tất cả các đối tượng trên.
59. Đối tượng nào sau đây không thuộc diện được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí?
A. Trẻ em dưới 6 tuổi.
B. Người thuộc hộ nghèo.
C. Người cao tuổi từ 80 tuổi trở lên không có lương hưu.
D. Người lao động có thu nhập trên 10 triệu đồng/tháng.
60. Theo Luật Việc làm, đối tượng nào sau đây được ưu tiên hỗ trợ tìm kiếm việc làm?
A. Người có trình độ đại học trở lên.
B. Người có kinh nghiệm làm việc trên 5 năm.
C. Người khuyết tật.
D. Người có hộ khẩu thường trú tại thành phố lớn.
61. Đối tượng nào sau đây được hưởng chính sách ưu đãi về bảo hiểm y tế?
A. Người có thu nhập cao.
B. Người lao động làm việc trong khu vực tư nhân.
C. Người có công với cách mạng.
D. Người nước ngoài du lịch tại Việt Nam.
62. Chính sách nào sau đây giúp người lao động có thêm thu nhập khi hết tuổi lao động?
A. Bảo hiểm thất nghiệp.
B. Bảo hiểm y tế.
C. Bảo hiểm hưu trí.
D. Trợ cấp xã hội.
63. Đâu là một trong những thách thức lớn nhất đối với hệ thống an sinh xã hội ở Việt Nam hiện nay?
A. Nguồn lực tài chính hạn hẹp.
B. Dân số già hóa nhanh chóng.
C. Tỷ lệ tham gia bảo hiểm xã hội còn thấp.
D. Tất cả các đáp án trên.
64. Điều kiện nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến mức hưởng lương hưu hàng tháng?
A. Số năm đóng bảo hiểm xã hội.
B. Mức lương bình quân đóng bảo hiểm xã hội.
C. Giới tính của người lao động.
D. Thời điểm nghỉ hưu.
65. Theo Luật An sinh xã hội, cơ quan nào có trách nhiệm quản lý nhà nước về an sinh xã hội?
A. Bộ Tài chính.
B. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
C. Ngân hàng Nhà nước.
D. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
66. Điều gì sẽ xảy ra nếu một người lao động không tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc (nếu thuộc đối tượng phải tham gia)?
A. Không có hậu quả gì.
B. Bị phạt hành chính.
C. Không được hưởng các chế độ an sinh xã hội khi về già hoặc gặp rủi ro.
D. Cả B và C.
67. Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp tối đa là bao nhiêu tháng đối với người lao động đã đóng bảo hiểm thất nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên?
A. 6 tháng.
B. 9 tháng.
C. 12 tháng.
D. 15 tháng.
68. Ý nghĩa quan trọng nhất của an sinh xã hội là gì?
A. Tăng trưởng kinh tế nhanh chóng.
B. Đảm bảo công bằng xã hội và giảm nghèo.
C. Thu hút đầu tư nước ngoài.
D. Phát triển du lịch.
69. Mục đích của việc xây dựng hệ thống an sinh xã hội đa tầng là gì?
A. Giảm chi phí cho ngân sách nhà nước.
B. Đảm bảo mọi người dân đều được bảo vệ trước các rủi ro trong cuộc sống.
C. Tăng cường sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp bảo hiểm.
D. Đơn giản hóa thủ tục hành chính.
70. Theo quy định, đối tượng nào sau đây được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí?
A. Học sinh, sinh viên.
B. Người lao động có thu nhập cao.
C. Người thuộc hộ nghèo.
D. Người có tài sản lớn.
71. Trong hệ thống an sinh xã hội, vai trò của Nhà nước là gì?
A. Chỉ đóng vai trò quản lý.
B. Chỉ đóng vai trò cung cấp dịch vụ.
C. Đảm bảo nguồn tài chính và quản lý, điều hành hệ thống.
D. Không có vai trò gì.
72. Đâu KHÔNG phải là một biện pháp để nâng cao hiệu quả của hệ thống an sinh xã hội?
A. Tăng cường quản lý và giám sát việc thực hiện chính sách.
B. Mở rộng đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội.
C. Giảm mức đóng góp bảo hiểm xã hội.
D. Đa dạng hóa các hình thức cung cấp dịch vụ an sinh xã hội.
73. Chính sách nào sau đây hỗ trợ người lao động khi bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp?
A. Bảo hiểm thất nghiệp.
B. Bảo hiểm y tế.
C. Bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.
D. Trợ cấp xã hội.
74. Theo quy định hiện hành, thời gian tối thiểu đóng bảo hiểm xã hội để được hưởng chế độ thai sản là bao lâu?
A. 3 tháng.
B. 6 tháng.
C. 9 tháng.
D. 12 tháng.
75. Nguồn tài chính nào sau đây KHÔNG dùng để chi trả cho các chính sách an sinh xã hội?
A. Ngân sách nhà nước.
B. Quỹ bảo hiểm xã hội.
C. Quỹ bảo hiểm y tế.
D. Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).
76. Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hàng tháng tối đa bằng bao nhiêu so với mức lương bình quân của 6 tháng liền kề trước khi thất nghiệp?
A. 50%.
B. 60%.
C. 75%.
D. 80%.
77. Chính sách nào sau đây giúp người dân tiếp cận các dịch vụ y tế khi ốm đau, bệnh tật?
A. Bảo hiểm thất nghiệp.
B. Bảo hiểm y tế.
C. Bảo hiểm tai nạn lao động.
D. Trợ cấp hưu trí.
78. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để hưởng lương hưu hàng tháng?
A. Đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định.
B. Đủ số năm đóng bảo hiểm xã hội theo quy định.
C. Đang tham gia bảo hiểm thất nghiệp.
D. Chấm dứt hợp đồng lao động hoặc giấy tờ chứng minh đã nghỉ việc.
79. Chính sách nào sau đây giúp giảm thiểu tác động của thiên tai, dịch bệnh đến đời sống người dân?
A. Chính sách tiền tệ.
B. Chính sách phòng chống thiên tai, dịch bệnh và hỗ trợ khắc phục hậu quả.
C. Chính sách phát triển kinh tế.
D. Chính sách quốc phòng, an ninh.
80. Chính sách nào sau đây giúp người khuyết tật hòa nhập cộng đồng và có cuộc sống tốt hơn?
A. Chính sách tiền tệ.
B. Chính sách trợ giúp người khuyết tật.
C. Chính sách thương mại.
D. Chính sách quốc phòng.
81. Đâu là mục tiêu chính của chính sách bảo hiểm thất nghiệp?
A. Tăng thu ngân sách nhà nước.
B. Hỗ trợ người lao động mất việc làm và tìm kiếm việc làm mới.
C. Khuyến khích người lao động chuyển đổi công việc thường xuyên.
D. Giảm số lượng doanh nghiệp phá sản.
82. Loại hình bảo hiểm xã hội nào sau đây là tự nguyện?
A. Bảo hiểm xã hội bắt buộc.
B. Bảo hiểm thất nghiệp.
C. Bảo hiểm y tế.
D. Bảo hiểm xã hội tự nguyện.
83. Theo Luật An sinh xã hội, ai là người có trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc?
A. Chỉ người lao động.
B. Chỉ người sử dụng lao động.
C. Cả người lao động và người sử dụng lao động.
D. Chỉ nhà nước.
84. Theo Luật An sinh xã hội, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
A. Người lao động Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
B. Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo giấy phép lao động.
C. Người quản lý doanh nghiệp hưởng tiền lương.
D. Người lao động tự do không có hợp đồng lao động.
85. Chính sách nào sau đây nhằm hỗ trợ người nghèo tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản?
A. Chính sách tiền tệ.
B. Chính sách tài khóa.
C. Chính sách trợ giúp xã hội.
D. Chính sách thương mại.
86. Khi nào một người lao động được hưởng trợ cấp một lần khi nghỉ hưu?
A. Khi có đủ số năm đóng bảo hiểm xã hội để hưởng lương hưu hàng tháng.
B. Khi không đủ số năm đóng bảo hiểm xã hội để hưởng lương hưu hàng tháng.
C. Khi tự nguyện không muốn hưởng lương hưu hàng tháng.
D. Khi có yêu cầu của người sử dụng lao động.
87. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, đối tượng nào sau đây được ưu tiên hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên?
A. Người có thu nhập cao.
B. Người có sức khỏe tốt.
C. Người cao tuổi không có người thân chăm sóc.
D. Người có nhiều tài sản.
88. Chính sách nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống an sinh xã hội ở Việt Nam?
A. Bảo hiểm xã hội.
B. Bảo hiểm y tế.
C. Trợ cấp thất nghiệp.
D. Bảo hiểm tài sản.
89. Đâu là trách nhiệm của doanh nghiệp đối với an sinh xã hội cho người lao động?
A. Chỉ trả lương đúng hạn.
B. Đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động theo quy định.
C. Không có trách nhiệm gì.
D. Chỉ quan tâm đến lợi nhuận của doanh nghiệp.
90. Theo quy định, thời gian hưởng chế độ thai sản tối đa là bao lâu?
A. 4 tháng.
B. 5 tháng.
C. 6 tháng.
D. 7 tháng.
91. Theo quy định của pháp luật hiện hành, thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp tối đa là bao lâu?
A. 6 tháng
B. 9 tháng
C. 12 tháng
D. 15 tháng
92. Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội?
A. Người lao động tự nguyện đóng thêm bảo hiểm xã hội.
B. Người sử dụng lao động đóng bảo hiểm xã hội chậm so với quy định.
C. Người lao động yêu cầu được hưởng chế độ bảo hiểm xã hội.
D. Người sử dụng lao động tuyên truyền về lợi ích của bảo hiểm xã hội.
93. Chính sách nào sau đây KHÔNG thuộc lĩnh vực an sinh xã hội?
A. Chính sách bảo hiểm thất nghiệp.
B. Chính sách trợ giúp người có công với cách mạng.
C. Chính sách phát triển kinh tế.
D. Chính sách bảo trợ xã hội.
94. Theo Luật An sinh xã hội, quỹ bảo hiểm xã hội được hình thành từ nguồn nào sau đây?
A. Chỉ từ tiền đóng của người lao động.
B. Chỉ từ tiền đóng của người sử dụng lao động.
C. Từ tiền đóng của người lao động, người sử dụng lao động và sự hỗ trợ của Nhà nước.
D. Từ nguồn viện trợ quốc tế.
95. Mục đích của bảo hiểm thất nghiệp là gì?
A. Hỗ trợ người lao động khi bị mất việc làm.
B. Tăng cường lực lượng lao động cho thị trường.
C. Giảm số lượng người tham gia bảo hiểm xã hội.
D. Tăng thu ngân sách nhà nước.
96. Theo quy định, đối tượng nào sau đây được tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện?
A. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn từ 01 tháng trở lên.
B. Người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam.
C. Người Việt Nam từ đủ 15 tuổi trở lên và không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.
D. Học sinh, sinh viên đang theo học tại các trường.
97. Theo quy định, thời gian hưởng chế độ thai sản khi sinh con là bao lâu?
A. 4 tháng.
B. 5 tháng.
C. 6 tháng.
D. 7 tháng.
98. Theo Luật An sinh xã hội, ai là người có trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế?
A. Chỉ người lao động.
B. Chỉ người sử dụng lao động.
C. Cả người lao động và người sử dụng lao động.
D. Nhà nước.
99. Theo quy định, người sử dụng lao động có trách nhiệm gì đối với bảo hiểm xã hội?
A. Chỉ đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động khi có yêu cầu.
B. Đóng đầy đủ và kịp thời bảo hiểm xã hội cho người lao động.
C. Chỉ đóng bảo hiểm xã hội cho người lao động có thời gian làm việc trên 5 năm.
D. Không có trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội.
100. Mức hưởng trợ cấp thất nghiệp hàng tháng tối đa bằng bao nhiêu lần mức lương cơ sở?
101. Mục tiêu chính của chính sách an sinh xã hội là gì?
A. Tăng trưởng kinh tế nhanh chóng.
B. Giảm thiểu bất bình đẳng và bảo đảm mức sống tối thiểu cho người dân.
C. Phát triển công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
D. Tăng cường quốc phòng, an ninh.
102. Theo quy định, người lao động có quyền gì liên quan đến bảo hiểm xã hội?
A. Chỉ có quyền đóng bảo hiểm xã hội.
B. Chỉ có quyền hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội.
C. Có quyền được cung cấp thông tin về bảo hiểm xã hội và được hưởng các chế độ khi đủ điều kiện.
D. Không có quyền gì.
103. Chính sách nào sau đây nhằm hỗ trợ người khuyết tật hòa nhập cộng đồng?
A. Chính sách tăng trưởng kinh tế.
B. Chính sách quốc phòng.
C. Chính sách trợ giúp pháp lý cho người khuyết tật.
D. Chính sách đối ngoại.
104. Theo Luật An sinh xã hội, nguồn tài chính nào sau đây KHÔNG được sử dụng để chi trả cho các chế độ bảo hiểm xã hội?
A. Tiền đóng bảo hiểm xã hội của người lao động.
B. Tiền đóng bảo hiểm xã hội của người sử dụng lao động.
C. Lãi từ hoạt động đầu tư của quỹ bảo hiểm xã hội.
D. Tiền phạt vi phạm giao thông.
105. Đâu là một trong những biện pháp để nâng cao hiệu quả của hệ thống an sinh xã hội?
A. Giảm mức đóng bảo hiểm xã hội.
B. Tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật về an sinh xã hội.
C. Hạn chế đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội.
D. Giảm chi tiêu cho các chương trình an sinh xã hội.
106. Đối tượng nào sau đây được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng?
A. Người có thu nhập cao.
B. Người đang trong độ tuổi lao động.
C. Người cao tuổi không có lương hưu hoặc trợ cấp khác.
D. Người có khả năng lao động nhưng không muốn làm việc.
107. Đâu là một trong những nguyên tắc cơ bản của bảo hiểm xã hội?
A. Bảo hiểm xã hội là hoạt động mang tính chất từ thiện.
B. Mức đóng bảo hiểm xã hội do Nhà nước quyết định.
C. Bảo đảm chia sẻ rủi ro giữa những người tham gia.
D. Chỉ dành cho người lao động có thu nhập cao.
108. Chính sách an sinh xã hội nào sau đây hướng đến đối tượng là trẻ em?
A. Chính sách bảo hiểm y tế.
B. Chính sách trợ cấp người cao tuổi.
C. Chính sách bảo trợ trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt.
D. Chính sách bảo hiểm thất nghiệp.
109. Cơ quan nào sau đây có trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội?
A. Bộ Tài chính.
B. Ngân hàng Nhà nước.
C. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.
D. Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.
110. Chính sách nào sau đây hỗ trợ người nghèo tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản?
A. Chính sách tiền tệ.
B. Chính sách tín dụng.
C. Chính sách bảo trợ xã hội.
D. Chính sách thương mại.
111. Thời gian nào sau đây được tính là thời gian đóng bảo hiểm xã hội?
A. Thời gian thử việc.
B. Thời gian người lao động bị tạm giam.
C. Thời gian người lao động nghỉ việc không lương.
D. Thời gian người lao động làm việc và đóng bảo hiểm xã hội.
112. Theo Luật Bảo hiểm xã hội, mức hưởng lương hưu hàng tháng được tính dựa trên yếu tố nào?
A. Mức lương tối thiểu vùng.
B. Thời gian đóng bảo hiểm xã hội và mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội.
C. Số năm công tác.
D. Chức vụ trước khi nghỉ hưu.
113. Theo quy định, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp về bảo hiểm xã hội?
A. Tòa án.
B. Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Thanh tra Chính phủ.
114. Theo quy định hiện hành, mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của người lao động là bao nhiêu phần trăm trên tiền lương tháng?
A. 3%
B. 5%
C. 8%
D. 10.5%
115. Đâu là một trong những thách thức lớn đối với hệ thống an sinh xã hội ở Việt Nam hiện nay?
A. Số lượng người tham gia bảo hiểm xã hội quá ít.
B. Nguồn lực tài chính cho an sinh xã hội quá dồi dào.
C. Quá trình già hóa dân số.
D. Tỷ lệ thất nghiệp quá thấp.
116. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để hưởng chế độ thai sản theo Luật Bảo hiểm xã hội?
A. Phải đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 6 tháng trở lên trong thời gian 12 tháng trước khi sinh con.
B. Lao động nữ mang thai.
C. Lao động nữ nhận nuôi con nuôi dưới 6 tháng tuổi.
D. Lao động nam có vợ sinh con.
117. Theo Luật Bảo hiểm xã hội, điều kiện để hưởng lương hưu hàng tháng là gì?
A. Đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 10 năm trở lên.
B. Đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 15 năm trở lên và đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định.
C. Đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 20 năm trở lên và đủ tuổi nghỉ hưu theo quy định.
D. Đóng bảo hiểm xã hội từ đủ 25 năm trở lên.
118. Theo Luật Bảo hiểm xã hội, người lao động được hưởng chế độ ốm đau trong trường hợp nào?
A. Khi bị ốm đau thông thường.
B. Khi bị tai nạn giao thông.
C. Khi bị ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc và có xác nhận của cơ sở y tế.
D. Khi tự ý nghỉ việc để điều trị bệnh.
119. Theo Luật An sinh xã hội, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
A. Người lao động Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
B. Người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo giấy phép lao động.
C. Người lao động tự do, không có hợp đồng lao động ổn định.
D. Người quản lý doanh nghiệp hưởng tiền lương.
120. Chế độ nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống bảo hiểm xã hội ở Việt Nam?
A. Chế độ ốm đau.
B. Chế độ thai sản.
C. Chế độ bảo hiểm y tế.
D. Chế độ hưu trí.
121. Theo Luật An sinh xã hội, yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến mức hưởng lương hưu?
A. Thời gian đóng bảo hiểm xã hội.
B. Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội.
C. Giới tính của người lao động.
D. Tuổi nghỉ hưu.
122. Theo quy định, người sử dụng lao động có trách nhiệm gì đối với người lao động bị tai nạn lao động?
A. Kịp thời sơ cứu, cấp cứu cho người lao động.
B. Thanh toán chi phí y tế và tiền lương trong thời gian điều trị.
C. Bồi thường hoặc trợ cấp cho người lao động theo quy định.
D. Tất cả các đáp án trên.
123. Loại hình bảo hiểm nào sau đây thuộc bảo hiểm xã hội tự nguyện?
A. Bảo hiểm hưu trí
B. Bảo hiểm y tế
C. Bảo hiểm thất nghiệp
D. Bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
124. Theo quy định, thời gian hưởng chế độ thai sản tối đa khi sinh con là bao nhiêu tháng?
A. 4 tháng
B. 5 tháng
C. 6 tháng
D. 7 tháng
125. Đâu KHÔNG phải là một trong các nguyên tắc cơ bản của bảo hiểm xã hội?
A. Bảo đảm sự chia sẻ rủi ro giữa những người tham gia.
B. Bảo đảm quyền được tham gia và thụ hưởng của mọi công dân.
C. Bảo đảm tính công bằng, bình đẳng trong tham gia và thụ hưởng.
D. Bảo đảm lợi nhuận tối đa cho quỹ bảo hiểm xã hội.
126. Đối tượng nào sau đây được ưu tiên vay vốn từ Quỹ quốc gia về việc làm?
A. Người lao động có trình độ đại học trở lên.
B. Người lao động thuộc hộ gia đình khá giả.
C. Người lao động thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo, người dân tộc thiểu số.
D. Người lao động có kinh nghiệm làm việc trên 10 năm.
127. Mục tiêu chính của chính sách an sinh xã hội KHÔNG bao gồm:
A. Giảm thiểu rủi ro cho người dân khi gặp khó khăn.
B. Đảm bảo thu nhập tối thiểu cho mọi người dân.
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh chóng.
D. Hỗ trợ các đối tượng yếu thế trong xã hội.
128. Theo quy định của pháp luật hiện hành, mức hưởng lương hưu hàng tháng tối đa mà người lao động có thể nhận được là bao nhiêu so với mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội?
A. 55%
B. 65%
C. 75%
D. 85%
129. Theo Luật An sinh xã hội, đối tượng nào sau đây được tham gia bảo hiểm y tế do Nhà nước hỗ trợ?
A. Học sinh, sinh viên.
B. Người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình.
C. Người cao tuổi từ 80 tuổi trở lên không có lương hưu, trợ cấp.
D. Tất cả các đáp án trên.
130. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để hưởng trợ cấp thất nghiệp?
A. Đã chấm dứt hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc.
B. Đã đóng bảo hiểm thất nghiệp từ đủ 12 tháng trở lên trong thời gian 24 tháng trước khi chấm dứt hợp đồng lao động.
C. Đã đăng ký thất nghiệp với trung tâm dịch vụ việc làm.
D. Đang trong thời gian bị tạm giam.
131. Mục đích của chính sách trợ giúp xã hội KHÔNG bao gồm:
A. Cung cấp các dịch vụ xã hội thiết yếu.
B. Đảm bảo mức sống tối thiểu cho người có hoàn cảnh khó khăn.
C. Tạo điều kiện để người nghèo tự vươn lên thoát nghèo.
D. Tối đa hóa lợi nhuận cho các doanh nghiệp.
132. Theo quy định, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại về bảo hiểm xã hội?
A. Tòa án nhân dân.
B. Thanh tra Chính phủ.
C. Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
133. Theo quy định của pháp luật, tổ chức nào có trách nhiệm xác định hộ nghèo, hộ cận nghèo?
A. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
B. Ủy ban nhân dân cấp xã
C. Tổng cục Thống kê
D. Ngân hàng Chính sách xã hội
134. Theo Luật An sinh xã hội, biện pháp nào sau đây KHÔNG được áp dụng để bảo đảm quyền an sinh xã hội?
A. Xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật.
B. Tăng cường hợp tác quốc tế.
C. Phát triển thị trường chứng khoán.
D. Nâng cao năng lực quản lý.
135. Quyền nào sau đây KHÔNG phải là quyền của người tham gia bảo hiểm thất nghiệp?
A. Được tư vấn, giới thiệu việc làm miễn phí.
B. Được hỗ trợ học nghề để chuyển đổi việc làm.
C. Được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi đáp ứng đủ điều kiện.
D. Được nhận cổ tức từ quỹ bảo hiểm thất nghiệp.
136. Chính sách nào sau đây KHÔNG thuộc lĩnh vực an sinh xã hội?
A. Chính sách bảo hiểm xã hội.
B. Chính sách bảo hiểm y tế.
C. Chính sách trợ giúp xã hội.
D. Chính sách tiền tệ.
137. Đâu KHÔNG phải là biện pháp phòng ngừa rủi ro trong an sinh xã hội?
A. Đa dạng hóa các nguồn tài chính.
B. Nâng cao hiệu quả quản lý quỹ.
C. Mở rộng đối tượng tham gia.
D. Tăng cường chi trả trợ cấp.
138. Theo quy định, thời gian tối thiểu tham gia bảo hiểm xã hội để được hưởng lương hưu là bao nhiêu năm?
A. 10 năm
B. 15 năm
C. 20 năm
D. 25 năm
139. Theo Luật An sinh xã hội, nguồn tài chính để thực hiện chính sách bảo hiểm thất nghiệp KHÔNG bao gồm:
A. Đóng góp của người lao động.
B. Đóng góp của người sử dụng lao động.
C. Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước.
D. Tiền thu từ hoạt động kinh doanh của tổ chức công đoàn.
140. Đối tượng nào sau đây KHÔNG được hưởng chính sách bảo trợ xã hội thường xuyên tại cộng đồng?
A. Trẻ em mồ côi không nơi nương tựa.
B. Người cao tuổi không có người phụng dưỡng.
C. Người khuyết tật nặng.
D. Người có thu nhập cao ổn định.
141. Chính sách nào sau đây KHÔNG nhằm mục đích giảm nghèo bền vững?
A. Hỗ trợ tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản.
B. Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người nghèo.
C. Cấp tiền mặt trực tiếp cho hộ nghèo.
D. Nâng cao năng lực cho người nghèo.
142. Cơ quan nào sau đây chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội?
A. Bộ Tài chính
B. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
C. Ngân hàng Nhà nước
D. Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
143. Theo Luật Việc làm, dịch vụ việc làm công KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây?
A. Tư vấn, giới thiệu việc làm.
B. Cung cấp thông tin thị trường lao động.
C. Hỗ trợ tìm kiếm việc làm và học nghề.
D. Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài.
144. Đâu là một trong những thách thức lớn nhất đối với hệ thống an sinh xã hội ở Việt Nam hiện nay?
A. Tỷ lệ thất nghiệp tăng cao.
B. Quỹ bảo hiểm xã hội bị thâm hụt.
C. Dân số già hóa nhanh chóng.
D. Tất cả các đáp án trên.
145. Chế độ nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống bảo hiểm xã hội ở Việt Nam?
A. Chế độ ốm đau.
B. Chế độ thai sản.
C. Chế độ hưu trí.
D. Chế độ bảo hiểm y tế.
146. Thời gian hưởng trợ cấp thất nghiệp tối đa là bao lâu, theo quy định hiện hành?
A. 3 tháng.
B. 6 tháng.
C. 9 tháng.
D. 12 tháng.
147. Hành vi nào sau đây KHÔNG bị nghiêm cấm trong lĩnh vực bảo hiểm xã hội?
A. Gian lận, trốn đóng bảo hiểm xã hội.
B. Chiếm dụng, sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội sai mục đích.
C. Báo cáo sai sự thật để trục lợi bảo hiểm xã hội.
D. Tuyên truyền, phổ biến kiến thức về bảo hiểm xã hội.
148. Trong trường hợp nào sau đây, người lao động được hưởng chế độ tai nạn lao động?
A. Bị tai nạn trên đường đi làm về, có xác nhận của cơ quan công an.
B. Bị tai nạn do mâu thuẫn cá nhân với đồng nghiệp.
C. Bị tai nạn do sử dụng chất kích thích.
D. Bị tai nạn do tự ý vi phạm quy trình an toàn lao động.
149. Theo Luật An sinh xã hội, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc diện tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?
A. Người lao động Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn.
B. Người lao động Việt Nam làm việc theo hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 01 tháng trở lên.
C. Người lao động là công dân nước ngoài làm việc tại Việt Nam theo giấy phép lao động.
D. Người lao động tự do, không thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.
150. Đâu KHÔNG phải là một trong những giải pháp nâng cao hiệu quả hệ thống an sinh xã hội?
A. Tăng cường kiểm tra, giám sát.
B. Đa dạng hóa các hình thức cung cấp dịch vụ.
C. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
D. Giảm mức đóng bảo hiểm xã hội.