Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Pháp luật trong xây dựng online có đáp án

Trắc Nghiệm Kinh Tế & Xã Hội

Trắc nghiệm Pháp luật trong xây dựng online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 7, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Bạn đã sẵn sàng thử sức với bộ Trắc nghiệm Pháp luật trong xây dựng online có đáp án. Bộ câu hỏi sẽ giúp bạn củng cố kiến thức thông qua trải nghiệm học tập chủ động. Bắt đầu bằng cách chọn một bộ câu hỏi trong danh sách bên dưới. Mong rằng bộ câu hỏi này sẽ giúp bạn học tập tốt hơn

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (202 đánh giá)

1. Theo quy định của pháp luật hiện hành, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng?

A. Sử dụng vật liệu xây dựng không có chứng chỉ hợp quy.
B. Thi công xây dựng công trình khi chưa có thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt.
C. Xây dựng công trình không tuân thủ quy hoạch xây dựng đã được phê duyệt.
D. Tất cả các hành vi trên.

2. Nội dung nào sau đây không thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng?

A. Ban hành quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng.
B. Kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư.
C. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo liên quan đến chất lượng công trình.
D. Thực hiện bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng.

3. Quy định nào sau đây về xử lý vi phạm trong hoạt động xây dựng là đúng?

A. Chỉ xử phạt hành chính đối với mọi hành vi vi phạm.
B. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
C. Chỉ truy cứu trách nhiệm hình sự đối với các hành vi gây hậu quả nghiêm trọng.
D. Không xử lý vi phạm nếu chủ đầu tư khắc phục hậu quả.

4. Theo Luật Đấu thầu, hình thức lựa chọn nhà thầu nào sau đây được áp dụng trong trường hợp đặc biệt, khi chỉ có một nhà thầu duy nhất có khả năng thực hiện gói thầu?

A. Đấu thầu rộng rãi.
B. Đấu thầu hạn chế.
C. Chỉ định thầu.
D. Chào hàng cạnh tranh.

5. Theo Luật Xây dựng, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm quy định về quản lý sử dụng công trình xây dựng?

A. Sử dụng công trình không đúng mục đích thiết kế.
B. Không bảo trì công trình theo quy định.
C. Tự ý thay đổi kết cấu chịu lực của công trình.
D. Tất cả các hành vi trên.

6. Theo quy định, thời gian bảo hành công trình xây dựng được tính từ thời điểm nào?

A. Từ ngày nghiệm thu công trình hoàn thành, đưa vào sử dụng.
B. Từ ngày ký kết hợp đồng xây dựng.
C. Từ ngày cấp giấy phép xây dựng.
D. Từ ngày khởi công công trình.

7. Nội dung nào sau đây không thuộc quyền của chủ đầu tư trong hoạt động xây dựng?

A. Quyết định lựa chọn nhà thầu.
B. Yêu cầu nhà thầu thực hiện đúng hợp đồng.
C. Tự ý điều chỉnh thiết kế đã được phê duyệt.
D. Đình chỉ hoặc chấm dứt hợp đồng với nhà thầu khi vi phạm.

8. Khi phát hiện công trình xây dựng không đảm bảo chất lượng, cơ quan nào có quyền yêu cầu đình chỉ thi công và khắc phục?

A. Chỉ chủ đầu tư.
B. Chỉ tư vấn giám sát.
C. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.
D. Bất kỳ ai phát hiện ra.

9. Theo Luật Xây dựng năm 2014 (sửa đổi 2020), chủ đầu tư có trách nhiệm lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc nào sau đây?

A. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng khi sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách.
B. Thiết kế và thi công xây dựng công trình, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
C. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với mọi dự án.
D. Cấp giấy phép xây dựng cho các công trình thuộc dự án.

10. Theo quy định, việc bảo trì công trình xây dựng phải được thực hiện định kỳ theo quy trình nào?

A. Theo quy trình do chủ đầu tư tự xây dựng.
B. Theo quy trình do nhà thầu thi công xây dựng.
C. Theo quy trình được phê duyệt bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
D. Theo quy trình bảo trì công trình được quy định trong quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật.

11. Hồ sơ hoàn công công trình xây dựng bao gồm những tài liệu nào sau đây?

A. Giấy phép xây dựng, thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt.
B. Các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn, bộ phận công trình, nghiệm thu hoàn thành công trình.
C. Báo cáo kết quả quan trắc công trình (nếu có).
D. Tất cả các tài liệu trên.

12. Theo quy định, trách nhiệm của tư vấn giám sát trong hoạt động xây dựng là gì?

A. Giám sát quá trình thi công xây dựng theo đúng thiết kế.
B. Nghiệm thu công trình xây dựng.
C. Quản lý chất lượng vật liệu xây dựng.
D. Tất cả các trách nhiệm trên.

13. Theo quy định, việc nghiệm thu công trình xây dựng phải tuân thủ nguyên tắc nào sau đây?

A. Nghiệm thu từng phần, từng giai đoạn trước khi nghiệm thu toàn bộ công trình.
B. Đảm bảo khách quan, trung thực, đánh giá đúng chất lượng công trình.
C. Thực hiện đầy đủ các thủ tục, hồ sơ theo quy định.
D. Tất cả các nguyên tắc trên.

14. Theo Luật Xây dựng, công trình nào sau đây bắt buộc phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp?

A. Tất cả các công trình xây dựng.
B. Chỉ các công trình sử dụng vốn nhà nước.
C. Các công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng.
D. Các công trình do nhà thầu nước ngoài thực hiện.

15. Trong trường hợp xảy ra sự cố công trình, ai là người có trách nhiệm tổ chức giám định nguyên nhân sự cố?

A. Chủ đầu tư.
B. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
C. Nhà thầu thi công.
D. Tư vấn giám sát.

16. Trong trường hợp nhà thầu thi công vi phạm hợp đồng xây dựng, chủ đầu tư có quyền gì?

A. Yêu cầu nhà thầu bồi thường thiệt hại.
B. Đình chỉ hoặc chấm dứt hợp đồng.
C. Thuê nhà thầu khác thay thế.
D. Tất cả các quyền trên.

17. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một công trình xây dựng được phép khởi công?

A. Có giấy phép xây dựng (đối với công trình phải có giấy phép xây dựng).
B. Có thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt.
C. Đã giải phóng mặt bằng xây dựng.
D. Đã có báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt (đối với công trình có yêu cầu).

18. Hành vi nào sau đây là hành vi cản trở hoạt động xây dựng?

A. Chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu thực hiện đúng tiến độ.
B. Nhà thầu thi công đảm bảo an toàn lao động.
C. Cản trở việc thi công xây dựng hợp pháp.
D. Cơ quan nhà nước kiểm tra chất lượng công trình.

19. Theo Luật Xây dựng, ai là người quyết định lựa chọn hình thức quản lý dự án?

A. Nhà thầu thi công.
B. Chủ đầu tư.
C. Tư vấn quản lý dự án.
D. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

20. Trong trường hợp nào sau đây, dự án xây dựng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường?

A. Tất cả các dự án xây dựng.
B. Chỉ các dự án sử dụng vốn nhà nước.
C. Các dự án có nguy cơ tác động xấu đến môi trường.
D. Các dự án xây dựng khu dân cư.

21. Trong quá trình thi công, nếu phát hiện công trình có nguy cơ gây mất an toàn, ai có quyền đình chỉ thi công?

A. Chỉ cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
B. Chủ đầu tư, tư vấn giám sát, nhà thầu thi công.
C. Chỉ chủ đầu tư.
D. Chỉ tư vấn giám sát.

22. Theo Luật Xây dựng, hợp đồng xây dựng phải có những nội dung chủ yếu nào?

A. Phạm vi công việc, giá hợp đồng, tiến độ thực hiện.
B. Quyền và nghĩa vụ của các bên.
C. Điều khoản về bảo hành, thanh toán, giải quyết tranh chấp.
D. Tất cả các nội dung trên.

23. Trong trường hợp phát hiện sai sót trong thiết kế xây dựng, ai là người có trách nhiệm sửa đổi, bổ sung thiết kế?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công xây dựng.
C. Tổ chức, cá nhân thiết kế xây dựng.
D. Tư vấn giám sát.

24. Theo quy định của pháp luật hiện hành, ai là người có trách nhiệm lập và quản lý hồ sơ dự án đầu tư xây dựng?

A. Nhà thầu thi công.
B. Tư vấn giám sát.
C. Chủ đầu tư.
D. Ban quản lý dự án (nếu có).

25. Theo quy định, việc quản lý chất lượng công trình xây dựng phải tuân thủ theo tiêu chuẩn nào?

A. Tiêu chuẩn quốc gia về xây dựng.
B. Tiêu chuẩn quốc tế được thừa nhận.
C. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xây dựng.
D. Tất cả các tiêu chuẩn và quy chuẩn trên.

26. Trong quá trình thi công xây dựng, ai là người chịu trách nhiệm chính về an toàn lao động trên công trường?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công xây dựng.
C. Tư vấn giám sát.
D. Ban quản lý dự án.

27. Theo Luật Xây dựng, chủ thể nào sau đây không được tham gia hoạt động xây dựng?

A. Tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực theo quy định.
B. Tổ chức, cá nhân bị cấm hành nghề xây dựng theo quyết định của tòa án.
C. Tổ chức, cá nhân nước ngoài có giấy phép hoạt động xây dựng.
D. Tổ chức, cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng.

28. Theo quy định về phòng chống cháy nổ trong xây dựng, trách nhiệm của chủ đầu tư là gì?

A. Chỉ trang bị bình chữa cháy.
B. Thực hiện các biện pháp phòng cháy, chữa cháy theo quy định của pháp luật.
C. Giao toàn bộ trách nhiệm cho nhà thầu.
D. Chỉ chịu trách nhiệm khi có sự cố xảy ra.

29. Theo quy định, ai là người có trách nhiệm phê duyệt dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước?

A. Chủ đầu tư.
B. Người quyết định đầu tư.
C. Nhà thầu tư vấn.
D. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.

30. Theo quy định, khi nào thì phải điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng?

A. Khi có sự thay đổi về mục tiêu, quy mô, địa điểm xây dựng.
B. Khi có sự thay đổi về tổng mức đầu tư.
C. Khi có sự thay đổi về tiến độ thực hiện dự án.
D. Tất cả các trường hợp trên.

31. Theo quy định của pháp luật, hợp đồng xây dựng phải được lập thành văn bản và có tối thiểu bao nhiêu nội dung chủ yếu?

A. 5.
B. 8.
C. 10.
D. 12.

32. Nội dung nào sau đây không thuộc trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng công trình theo quy định của pháp luật hiện hành?

A. Thi công xây dựng công trình theo đúng thiết kế được duyệt và tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
B. Chịu trách nhiệm về chất lượng và an toàn lao động trong quá trình thi công.
C. Tổ chức nghiệm thu và bàn giao công trình cho chủ đầu tư.
D. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án.

33. Theo Luật Xây dựng 2014 (sửa đổi 2020), hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng?

A. Lập dự toán không chính xác.
B. Thanh toán sai quy định.
C. Vượt tổng mức đầu tư được duyệt.
D. Tất cả các hành vi trên.

34. Theo quy định của pháp luật, điều kiện năng lực của tổ chức tư vấn xây dựng được đánh giá dựa trên yếu tố nào sau đây?

A. Số lượng nhân viên.
B. Kinh nghiệm hoạt động.
C. Trình độ chuyên môn của nhân viên.
D. Tất cả các yếu tố trên.

35. Trong trường hợp nào sau đây, công trình xây dựng được miễn giấy phép xây dựng theo Luật Xây dựng 2014 (sửa đổi 2020)?

A. Nhà ở riêng lẻ tại đô thị.
B. Công trình bí mật nhà nước.
C. Nhà xưởng sản xuất.
D. Công trình quảng cáo.

36. Theo Luật Xây dựng, loại công trình nào sau đây phải được kiểm định chất lượng trước khi đưa vào sử dụng?

A. Nhà ở riêng lẻ.
B. Công trình công cộng quan trọng.
C. Công trình tạm.
D. Công trình quảng cáo.

37. Theo Luật Xây dựng, công trình xây dựng nào sau đây bắt buộc phải mua bảo hiểm?

A. Nhà ở riêng lẻ.
B. Công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng.
C. Công trình tạm.
D. Công trình quảng cáo.

38. Theo quy định của pháp luật về xây dựng, khi nào thì công trình xây dựng phải được nghiệm thu hoàn thành?

A. Sau khi hoàn thành toàn bộ các hạng mục công trình.
B. Trước khi đưa công trình vào sử dụng.
C. Sau khi có kết quả kiểm định chất lượng công trình.
D. Tất cả các thời điểm trên.

39. Theo Luật Xây dựng 2014 (sửa đổi 2020), việc điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình được thực hiện khi nào?

A. Khi có sự thay đổi về quy hoạch xây dựng.
B. Khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
C. Khi phát hiện sai sót trong thiết kế ban đầu.
D. Tất cả các trường hợp trên.

40. Theo Luật Xây dựng, nhà thầu thi công xây dựng có nghĩa vụ gì trong việc bảo vệ môi trường?

A. Thực hiện các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm.
B. Thu gom và xử lý chất thải.
C. Bồi thường thiệt hại do ô nhiễm gây ra.
D. Tất cả các nghĩa vụ trên.

41. Theo quy định của pháp luật, ai là người có trách nhiệm phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước?

A. Chủ đầu tư.
B. Người quyết định đầu tư.
C. Bộ Xây dựng.
D. Sở Xây dựng.

42. Theo quy định của pháp luật, khi nào thì phải thực hiện bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng?

A. Khi thực hiện tư vấn cho công trình sử dụng vốn nhà nước.
B. Khi thực hiện tư vấn cho công trình có quy mô lớn.
C. Khi thực hiện tư vấn cho công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng.
D. Tất cả các trường hợp trên.

43. Giấy phép xây dựng có thời hạn bao lâu kể từ ngày cấp, theo quy định của Luật Xây dựng 2014 (sửa đổi 2020), để khởi công công trình?

A. 6 tháng.
B. 12 tháng.
C. 24 tháng.
D. 36 tháng.

44. Theo quy định của pháp luật về xây dựng, chủ đầu tư có quyền gì trong việc quản lý dự án?

A. Quyết định lựa chọn nhà thầu.
B. Quyết định hình thức quản lý dự án.
C. Quyết định điều chỉnh dự án.
D. Tất cả các quyền trên.

45. Theo quy định của pháp luật, việc nghiệm thu công trình xây dựng được thực hiện theo nguyên tắc nào?

A. Đảm bảo chất lượng và an toàn.
B. Khách quan, trung thực và đúng quy định.
C. Đầy đủ hồ sơ và tài liệu liên quan.
D. Tất cả các nguyên tắc trên.

46. Theo quy định của pháp luật về xây dựng, ai là người có trách nhiệm quản lý chất lượng vật tư, vật liệu xây dựng sử dụng trong công trình?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Tư vấn giám sát.
D. Tất cả các đối tượng trên.

47. Theo Luật Xây dựng, ai là người có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng?

A. Chủ đầu tư dự án.
B. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
C. Nhà thầu tư vấn.
D. Ban quản lý dự án.

48. Theo quy định của pháp luật, ai là người có quyền đình chỉ thi công xây dựng công trình khi phát hiện vi phạm?

A. Chủ đầu tư.
B. Tư vấn giám sát.
C. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
D. Tất cả các đối tượng trên.

49. Theo Luật Xây dựng năm 2014 (sửa đổi 2020), chủ đầu tư có trách nhiệm lựa chọn tổ chức, cá nhân tư vấn có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc tư vấn nào sau đây?

A. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng.
B. Quản lý dự án đầu tư xây dựng.
C. Thiết kế và giám sát thi công xây dựng công trình.
D. Tất cả các công việc trên.

50. Theo Luật Xây dựng, khi nào thì phải thực hiện giám định chất lượng công trình xây dựng?

A. Khi có tranh chấp về chất lượng.
B. Khi có nghi ngờ về chất lượng.
C. Khi công trình hết thời hạn bảo hành.
D. Cả A và B.

51. Theo Luật Xây dựng, chủ thể nào có quyền quyết định lựa chọn hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng?

A. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
B. Chủ đầu tư.
C. Nhà thầu chính.
D. Tư vấn quản lý dự án.

52. Theo Luật Đấu thầu 2013, hình thức lựa chọn nhà thầu nào sau đây được áp dụng trong trường hợp gói thầu có giá trị nhỏ?

A. Đấu thầu rộng rãi.
B. Đấu thầu hạn chế.
C. Chào hàng cạnh tranh.
D. Chỉ định thầu.

53. Theo quy định của pháp luật về xây dựng, việc bảo trì công trình xây dựng được thực hiện nhằm mục đích gì?

A. Đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
B. Duy trì công năng sử dụng của công trình.
C. Kéo dài tuổi thọ của công trình.
D. Tất cả các mục đích trên.

54. Trong trường hợp xảy ra sự cố công trình gây thiệt hại về người và tài sản, ai là người có trách nhiệm tổ chức điều tra nguyên nhân sự cố?

A. Chủ đầu tư.
B. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
C. Nhà thầu thi công.
D. Tư vấn giám sát.

55. Theo quy định của pháp luật về xây dựng, ai là người chịu trách nhiệm về việc thẩm định thiết kế xây dựng công trình?

A. Chủ đầu tư.
B. Cơ quan chuyên môn về xây dựng.
C. Nhà thầu thiết kế.
D. Tư vấn giám sát.

56. Theo Luật Xây dựng 2014 (sửa đổi 2020), ai là người chịu trách nhiệm về việc lập và quản lý hồ sơ hoàn công công trình xây dựng?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Tư vấn giám sát.
D. Ban quản lý dự án.

57. Hành vi nào sau đây cấu thành hành vi vi phạm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng?

A. Sử dụng vật liệu xây dựng không có chứng chỉ hợp quy.
B. Thiết kế không tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng.
C. Thi công sai quy trình kỹ thuật được duyệt.
D. Tất cả các hành vi trên.

58. Trong quá trình thi công xây dựng, ai là người chịu trách nhiệm chính về an toàn lao động trên công trường?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Tư vấn giám sát.
D. Ban quản lý dự án.

59. Theo Luật Xây dựng, ai là người có quyền yêu cầu nhà thầu thi công xây dựng khắc phục các lỗi, sai sót về chất lượng?

A. Chủ đầu tư.
B. Tư vấn giám sát.
C. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
D. Tất cả các đối tượng trên.

60. Theo quy định của pháp luật về xây dựng, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Xây dựng công trình không có giấy phép xây dựng đối với công trình phải có giấy phép.
B. Sử dụng vật liệu xây dựng không đạt tiêu chuẩn chất lượng.
C. Thi công không đúng quy trình, quy phạm kỹ thuật.
D. Tất cả các hành vi trên.

61. Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP, cơ quan nào có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt?

A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Bộ Xây dựng.
D. Sở Xây dựng.

62. Theo quy định, ai là người có trách nhiệm lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) cho dự án xây dựng?

A. Nhà thầu xây dựng.
B. Chủ đầu tư dự án.
C. Đơn vị tư vấn môi trường.
D. Cơ quan quản lý môi trường.

63. Theo Luật Xây dựng 2014 (sửa đổi 2020), công trình nào sau đây bắt buộc phải có Giám sát thi công xây dựng?

A. Nhà ở riêng lẻ dưới 3 tầng.
B. Nhà xưởng sản xuất nhỏ.
C. Công trình sử dụng vốn nhà nước.
D. Công trình bí mật quốc phòng.

64. Theo quy định của pháp luật, khi nào cần phải điều chỉnh giấy phép xây dựng?

A. Khi chủ đầu tư thay đổi ý định xây dựng.
B. Khi có sự thay đổi về quy mô, thiết kế, công nghệ của công trình so với giấy phép đã cấp.
C. Khi công trình xây dựng chậm tiến độ.
D. Khi giá vật liệu xây dựng tăng.

65. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng theo Luật Xây dựng 2014 (sửa đổi 2020)?

A. Xây dựng công trình theo đúng giấy phép xây dựng được cấp.
B. Thiết kế công trình phù hợp với quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng.
C. Sử dụng vật liệu xây dựng không đảm bảo chất lượng.
D. Nghiệm thu công trình sau khi hoàn thành.

66. Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP, loại công trình nào sau đây thuộc đối tượng phải thẩm định thiết kế xây dựng?

A. Nhà ở riêng lẻ dưới 3 tầng.
B. Công trình cấp IV.
C. Công trình công cộng có quy mô lớn.
D. Công trình bí mật quốc phòng.

67. Theo Luật Xây dựng, hành vi nào sau đây là vi phạm quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng?

A. Lập dự toán xây dựng công trình không chính xác.
B. Thanh toán chi phí xây dựng theo đúng hợp đồng.
C. Quản lý chi phí xây dựng theo quy định của pháp luật.
D. Sử dụng vốn đầu tư hiệu quả.

68. Theo quy định hiện hành, thời gian lưu trữ hồ sơ hoàn công công trình xây dựng là bao lâu?

A. 5 năm.
B. 10 năm.
C. 20 năm.
D. Theo thời gian tồn tại của công trình.

69. Theo Nghị định 06/2021/NĐ-CP, khi nào cần thực hiện quan trắc công trình xây dựng?

A. Chỉ khi công trình có dấu hiệu xuống cấp.
B. Trong quá trình thi công và khai thác công trình.
C. Sau khi công trình hoàn thành và đưa vào sử dụng.
D. Chỉ khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước.

70. Theo Luật Xây dựng, ai có quyền quyết định việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu.
C. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
D. Ban quản lý dự án.

71. Theo Luật Đấu thầu 2013, hình thức lựa chọn nhà thầu nào sau đây được áp dụng khi đáp ứng yêu cầu đặc thù của gói thầu?

A. Đấu thầu rộng rãi.
B. Đấu thầu hạn chế.
C. Chỉ định thầu.
D. Chào hàng cạnh tranh.

72. Theo Luật Xây dựng, hợp đồng xây dựng phải có những nội dung chủ yếu nào?

A. Giá trị hợp đồng, tiến độ thanh toán.
B. Quyền và nghĩa vụ của các bên.
C. Thời gian thực hiện hợp đồng, bảo hành công trình.
D. Tất cả các nội dung trên.

73. Theo Luật Xây dựng, việc nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng phải tuân thủ nguyên tắc nào?

A. Chỉ cần nghiệm thu các hạng mục chính.
B. Nghiệm thu toàn bộ công trình theo thiết kế được duyệt.
C. Chỉ nghiệm thu khi có sự đồng ý của chủ đầu tư.
D. Nghiệm thu theo yêu cầu của nhà thầu.

74. Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP, trường hợp nào sau đây được miễn giấy phép xây dựng?

A. Xây dựng nhà ở riêng lẻ tại đô thị.
B. Xây dựng công trình quảng cáo có diện tích trên 20m2.
C. Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động.
D. Sửa chữa, cải tạo làm thay đổi kiến trúc mặt ngoài công trình.

75. Theo quy định, khi có tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng, các bên có thể giải quyết bằng hình thức nào?

A. Tự hòa giải.
B. Thông qua hòa giải thương mại.
C. Khởi kiện tại tòa án.
D. Tất cả các hình thức trên.

76. Theo quy định hiện hành, thời gian bảo hành tối thiểu đối với nhà ở chung cư là bao lâu?

A. 12 tháng.
B. 24 tháng.
C. 36 tháng.
D. 60 tháng.

77. Theo quy định, khi phát hiện sự cố công trình, chủ đầu tư có trách nhiệm gì?

A. Tự khắc phục sự cố mà không cần báo cáo.
B. Báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn.
C. Chỉ báo cáo khi sự cố gây thiệt hại lớn.
D. Chờ ý kiến của nhà thầu rồi mới xử lý.

78. Hồ sơ thiết kế xây dựng phải tuân thủ quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng nào?

A. Chỉ tiêu chuẩn do chủ đầu tư tự đặt ra.
B. Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hoặc quy chuẩn, tiêu chuẩn nước ngoài được chấp thuận áp dụng tại Việt Nam.
C. Tiêu chuẩn của nước ngoài mà nhà thầu thiết kế lựa chọn.
D. Quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng của địa phương nơi xây dựng công trình.

79. Theo Luật Xây dựng, hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm về trật tự xây dựng?

A. Xây dựng công trình không có giấy phép xây dựng.
B. Xây dựng công trình theo đúng giấy phép được cấp.
C. Sửa chữa công trình đã có giấy phép.
D. Xây dựng công trình tạm phục vụ thi công.

80. Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP, trường hợp nào sau đây phải thực hiện thủ tục cấp phép xây dựng có thời hạn?

A. Xây dựng nhà ở kiên cố trên đất ở hợp pháp.
B. Xây dựng công trình trên đất quy hoạch chưa thực hiện.
C. Sửa chữa, cải tạo nhà ở hiện hữu.
D. Xây dựng công trình phục vụ mục đích công cộng.

81. Theo Nghị định 06/2021/NĐ-CP, công tác nghiệm thu công trình xây dựng bao gồm những nội dung nào?

A. Nghiệm thu vật liệu xây dựng.
B. Nghiệm thu công việc xây dựng.
C. Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng.
D. Tất cả các nội dung trên.

82. Theo quy định của pháp luật hiện hành, ai là người chịu trách nhiệm chính về chất lượng công trình xây dựng?

A. Người thiết kế công trình.
B. Nhà thầu thi công xây dựng.
C. Chủ đầu tư xây dựng công trình.
D. Cả ba đối tượng trên, tùy thuộc vào giai đoạn.

83. Theo Luật Đấu thầu, khi tham gia đấu thầu, nhà thầu phải đảm bảo điều kiện nào sau đây?

A. Có đủ năng lực tài chính.
B. Có kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự.
C. Có đội ngũ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu.
D. Tất cả các điều kiện trên.

84. Nội dung nào sau đây không thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng theo Nghị định 06/2021/NĐ-CP?

A. Ban hành quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng.
B. Kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư.
C. Giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng giữa các bên.
D. Thanh tra, kiểm tra việc tuân thủ quy định của pháp luật về chất lượng công trình xây dựng.

85. Theo Luật Bảo vệ môi trường, chủ đầu tư dự án xây dựng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường (ĐTM) khi nào?

A. Sau khi công trình hoàn thành.
B. Trong quá trình thi công.
C. Trước khi triển khai dự án.
D. Chỉ khi có yêu cầu của cơ quan quản lý môi trường.

86. Theo Luật Đấu thầu, mục tiêu chính của việc đấu thầu là gì?

A. Lựa chọn nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất.
B. Đảm bảo tính minh bạch, công bằng và hiệu quả kinh tế trong quá trình lựa chọn nhà thầu.
C. Ưu tiên các nhà thầu quen biết.
D. Thực hiện theo chỉ đạo của cấp trên.

87. Theo Luật Xây dựng năm 2014 (sửa đổi 2020), chủ đầu tư có trách nhiệm gì trong việc lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng?

A. Chỉ định trực tiếp nhà thầu tư vấn xây dựng nếu có mối quan hệ quen biết.
B. Tổ chức lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
C. Giao toàn bộ trách nhiệm lựa chọn nhà thầu cho ban quản lý dự án.
D. Không cần lựa chọn nhà thầu nếu tự có đủ năng lực tư vấn.

88. Trong quá trình thi công, nếu phát hiện sai sót trong hồ sơ thiết kế, nhà thầu có trách nhiệm gì?

A. Tự ý điều chỉnh thiết kế để đảm bảo tiến độ.
B. Báo cáo chủ đầu tư và đơn vị thiết kế để có biện pháp xử lý.
C. Tiếp tục thi công theo thiết kế ban đầu.
D. Chỉ báo cáo khi có sự cố xảy ra.

89. Theo Luật Đấu thầu, biện pháp nào sau đây không được sử dụng để bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu?

A. Xây dựng tiêu chí đánh giá hồ sơ dự thầu rõ ràng, minh bạch.
B. Công khai thông tin về quá trình đấu thầu.
C. Hạn chế số lượng nhà thầu tham gia đấu thầu.
D. Thành lập tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu.

90. Theo Luật Xây dựng, ai chịu trách nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Ban quản lý dự án.
D. Tất cả các bên liên quan.

91. Hành vi nào sau đây là đúng theo quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng?

A. Sử dụng dự toán đã được phê duyệt để thanh toán cho nhà thầu.
B. Tự ý tăng chi phí đầu tư khi phát sinh khối lượng công việc.
C. Không lập dự toán chi tiết cho dự án.
D. Thanh toán vượt quá giá trị hợp đồng đã ký kết.

92. Khi xảy ra sự cố công trình gây thiệt hại về người và tài sản, ai là người có trách nhiệm bồi thường?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Tổ chức tư vấn thiết kế.
D. Các bên có lỗi gây ra sự cố.

93. Theo Nghị định 06/2021/NĐ-CP, công tác nào sau đây thuộc hoạt động quản lý dự án đầu tư xây dựng?

A. Lập, thẩm tra và phê duyệt dự án.
B. Lựa chọn nhà thầu.
C. Giám sát thi công xây dựng.
D. Tất cả các công tác trên.

94. Theo Luật Xây dựng, điều kiện năng lực hoạt động xây dựng đối với cá nhân là gì?

A. Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với loại công việc.
B. Có kinh nghiệm làm việc ít nhất 10 năm trong ngành xây dựng.
C. Có vốn điều lệ tối thiểu 5 tỷ đồng.
D. Có bằng cấp chuyên môn về xây dựng và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án.

95. Theo quy định, ai là người có trách nhiệm giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng?

A. Tòa án.
B. Trọng tài thương mại.
C. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.
D. Các bên thỏa thuận hoặc theo quyết định của tòa án/trọng tài.

96. Theo Luật Xây dựng, dự án nào sau đây bắt buộc phải có giấy phép xây dựng?

A. Nhà ở riêng lẻ tại nông thôn có quy mô dưới 3 tầng.
B. Công trình bí mật nhà nước.
C. Công trình sửa chữa, cải tạo bên trong không làm thay đổi kết cấu chịu lực.
D. Công trình quảng cáo không thuộc đối tượng phải cấp phép xây dựng theo quy định của UBND cấp tỉnh.

97. Trong quá trình thi công xây dựng, ai là người chịu trách nhiệm về an toàn lao động trên công trường?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Ban quản lý dự án.
D. Tất cả các bên liên quan.

98. Trong hoạt động xây dựng, hành vi nào sau đây bị coi là tham nhũng?

A. Nhận hối lộ để nghiệm thu công trình kém chất lượng.
B. Sử dụng vật liệu xây dựng đúng tiêu chuẩn.
C. Thực hiện giám sát công trình theo quy định.
D. Lựa chọn nhà thầu có năng lực.

99. Theo quy định, thời gian lưu trữ hồ sơ thiết kế xây dựng là bao lâu?

A. 5 năm.
B. 10 năm.
C. 20 năm.
D. Suốt thời gian tồn tại của công trình.

100. Theo Luật Xây dựng, hành vi nào sau đây là vi phạm quy định về quản lý sử dụng đất xây dựng?

A. Xây dựng công trình trên đất không đúng mục đích sử dụng.
B. Sử dụng đất đúng quy hoạch xây dựng.
C. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính về đất đai.
D. Tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường.

101. Theo quy định, thời gian bảo hành tối thiểu đối với công trình nhà ở là bao lâu?

A. 3 tháng.
B. 6 tháng.
C. 12 tháng.
D. 24 tháng.

102. Theo quy định, công trình xây dựng nào sau đây phải lập dự án đầu tư xây dựng?

A. Nhà ở riêng lẻ.
B. Công trình sửa chữa nhỏ.
C. Công trình sử dụng vốn nhà nước.
D. Tất cả các công trình xây dựng.

103. Nội dung nào sau đây không thuộc quyền của chủ đầu tư trong hoạt động xây dựng?

A. Quyết định lựa chọn nhà thầu.
B. Tạm dừng hoặc đình chỉ thi công khi công trình không đảm bảo chất lượng.
C. Tự ý điều chỉnh thiết kế đã được phê duyệt.
D. Yêu cầu nhà thầu thực hiện đúng hợp đồng đã ký kết.

104. Theo quy định, ai là người có quyền quyết định việc nghiệm thu công trình xây dựng?

A. Chủ đầu tư hoặc người đại diện được ủy quyền.
B. Nhà thầu thi công.
C. Tổ chức tư vấn giám sát.
D. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.

105. Khi phát hiện công trình có dấu hiệu xuống cấp, không đảm bảo an toàn, ai là người có trách nhiệm kiểm định?

A. Chủ đầu tư.
B. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.
C. Tổ chức kiểm định chất lượng công trình.
D. Tất cả các bên trên.

106. Theo Luật Xây dựng, công trình nào sau đây được miễn giấy phép xây dựng?

A. Nhà ở riêng lẻ tại đô thị.
B. Công trình hạ tầng kỹ thuật quy mô nhỏ ở vùng sâu, vùng xa.
C. Công trình thuộc dự án khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao có quy hoạch chi tiết 1/500 đã được phê duyệt.
D. Tất cả các công trình trên đều phải có giấy phép xây dựng.

107. Theo Luật Xây dựng, khi nào thì công trình xây dựng phải được giám sát thi công?

A. Khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
B. Khi sử dụng vốn nhà nước.
C. Khi công trình có quy mô lớn, kỹ thuật phức tạp.
D. Tất cả các công trình xây dựng.

108. Theo quy định của pháp luật, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng?

A. Có trình độ chuyên môn phù hợp.
B. Có kinh nghiệm công tác phù hợp.
C. Có đủ sức khỏe.
D. Có tài sản thế chấp.

109. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng?

A. Sử dụng vật liệu xây dựng không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
B. Thay đổi thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt.
C. Nghiệm thu công trình khi chưa đảm bảo chất lượng.
D. Tất cả các hành vi trên.

110. Trong trường hợp phát hiện sai sót trong thiết kế xây dựng, ai là người có trách nhiệm sửa chữa?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Tổ chức tư vấn thiết kế.
D. Ban quản lý dự án.

111. Theo quy định của pháp luật, loại bảo hiểm nào là bắt buộc đối với hoạt động xây dựng?

A. Bảo hiểm cháy nổ.
B. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba.
C. Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng.
D. Tất cả các loại bảo hiểm trên.

112. Theo Luật Đấu thầu 2013, hình thức lựa chọn nhà thầu nào sau đây được áp dụng khi có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật?

A. Đấu thầu rộng rãi.
B. Đấu thầu hạn chế.
C. Chỉ định thầu.
D. Chào hàng cạnh tranh.

113. Nội dung nào sau đây không thuộc trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng?

A. Thi công xây dựng công trình theo đúng thiết kế.
B. Mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp.
C. Nghiệm thu công trình hoàn thành.
D. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường.

114. Theo quy định, ai là người có trách nhiệm lập báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xây dựng?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Tổ chức tư vấn thiết kế.
D. Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường.

115. Theo quy định, ai là người có trách nhiệm phê duyệt dự án đầu tư xây dựng?

A. Chủ đầu tư.
B. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
C. Nhà thầu tư vấn.
D. Ban quản lý dự án.

116. Theo Luật Xây dựng, khi nào thì công trình xây dựng phải được bảo trì?

A. Khi hết thời gian bảo hành.
B. Khi công trình bắt đầu xuống cấp.
C. Định kỳ theo quy định.
D. Tất cả các trường hợp trên.

117. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng theo Luật Xây dựng?

A. Sử dụng vật liệu xây dựng không rõ nguồn gốc, xuất xứ.
B. Thiết kế công trình theo tiêu chuẩn nước ngoài tiên tiến.
C. Giám sát thi công bởi kỹ sư có chứng chỉ hành nghề.
D. Nghiệm thu công trình theo đúng quy trình kỹ thuật.

118. Theo Luật Xây dựng năm 2014 (sửa đổi 2020), chủ đầu tư có trách nhiệm gì trong việc lựa chọn nhà thầu?

A. Chỉ định thầu cho các nhà thầu quen thuộc để đảm bảo tiến độ.
B. Tổ chức đấu thầu hoặc lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật.
C. Yêu cầu tất cả các nhà thầu nộp phí dự thầu cao để tăng ngân sách dự án.
D. Cho phép các nhà thầu tự do cạnh tranh mà không cần quy trình.

119. Khi nào thì cần phải điều chỉnh giấy phép xây dựng?

A. Khi thay đổi chủ đầu tư.
B. Khi thay đổi thiết kế làm thay đổi quy mô, kết cấu công trình.
C. Khi kéo dài thời gian thi công.
D. Khi có sự thay đổi về giá vật liệu xây dựng.

120. Theo Luật Xây dựng, khi nào thì công trình xây dựng phải được thẩm định thiết kế?

A. Khi có yêu cầu của chủ đầu tư.
B. Khi sử dụng vốn nhà nước trên 30%.
C. Khi công trình có ảnh hưởng đến an toàn cộng đồng.
D. Tất cả các trường hợp trên.

121. Nhà thầu phụ có trách nhiệm gì đối với công trình xây dựng?

A. Chịu trách nhiệm trước nhà thầu chính về phần công việc được giao.
B. Chịu trách nhiệm trực tiếp trước chủ đầu tư.
C. Không chịu trách nhiệm gì.
D. Chỉ chịu trách nhiệm về an toàn lao động.

122. Theo quy định, ai có trách nhiệm phê duyệt thiết kế kỹ thuật và dự toán xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước?

A. Chủ đầu tư.
B. Người quyết định đầu tư.
C. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành.
D. Tổ chức tư vấn thẩm tra thiết kế.

123. Theo quy định, thời gian tối đa để cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng là bao nhiêu ngày?

A. 15 ngày.
B. 20 ngày.
C. 30 ngày.
D. 45 ngày.

124. Nội dung nào sau đây không thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng?

A. Ban hành quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng.
B. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng.
C. Giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng.
D. Thanh tra, kiểm tra việc tuân thủ quy định của pháp luật về chất lượng công trình xây dựng.

125. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi cản trở hoạt động xây dựng?

A. Chống đối việc giải phóng mặt bằng.
B. Cố tình gây khó khăn cho nhà thầu thi công.
C. Khiếu nại về chất lượng công trình sau khi nghiệm thu.
D. Xâm phạm đến quyền và lợi ích hợp pháp của chủ đầu tư.

126. Khi nào cần điều chỉnh giấy phép xây dựng?

A. Khi thay đổi chủ đầu tư.
B. Khi thay đổi thiết kế xây dựng.
C. Khi kéo dài thời gian thi công.
D. Khi tất cả các trường hợp trên xảy ra.

127. Ai là người chịu trách nhiệm chính về chất lượng công trình xây dựng?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công xây dựng.
C. Tổ chức tư vấn giám sát.
D. Tất cả các chủ thể tham gia vào quá trình xây dựng.

128. Chủ thể nào sau đây có trách nhiệm lập báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án đầu tư xây dựng?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu tư vấn thiết kế.
C. Cơ quan quản lý nhà nước về môi trường.
D. Tổ chức tư vấn độc lập.

129. Theo quy định, ai có quyền quyết định thành lập Hội đồng nghiệm thu nhà nước các công trình xây dựng quan trọng?

A. Bộ Xây dựng.
B. Thủ tướng Chính phủ.
C. Chủ đầu tư.
D. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành.

130. Trong trường hợp nào sau đây, chủ đầu tư được quyền chỉ định thầu?

A. Gói thầu có giá trị dưới 100 triệu đồng.
B. Gói thầu tư vấn có yêu cầu kỹ thuật cao.
C. Gói thầu thuộc dự án quan trọng quốc gia.
D. Gói thầu cần thực hiện để khắc phục ngay sự cố công trình.

131. Trong hợp đồng xây dựng, khái niệm ‘bất khả kháng’ được hiểu là?

A. Sự kiện do lỗi của một trong các bên gây ra.
B. Sự kiện khách quan không thể lường trước và không thể khắc phục được.
C. Sự kiện làm thay đổi điều kiện kinh tế – xã hội.
D. Sự kiện làm chậm tiến độ thi công.

132. Theo quy định của pháp luật hiện hành, loại hợp đồng xây dựng nào sau đây bắt buộc phải được lập thành văn bản?

A. Hợp đồng tư vấn xây dựng có giá trị dưới 50 triệu đồng.
B. Hợp đồng thi công xây dựng có giá trị trên 50 triệu đồng.
C. Hợp đồng xây dựng thuộc dự án sử dụng vốn nhà nước.
D. Tất cả các loại hợp đồng xây dựng.

133. Theo Luật Xây dựng, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Xây dựng công trình không có giấy phép xây dựng đối với công trình phải có giấy phép.
B. Sử dụng vật liệu xây dựng không phù hợp với tiêu chuẩn.
C. Thi công không đúng với thiết kế được phê duyệt.
D. Tất cả các hành vi trên.

134. Trong quá trình thi công, nếu nhà thầu vi phạm các quy định về an toàn lao động, ai có quyền lập biên bản xử phạt?

A. Chủ đầu tư.
B. Tổ chức tư vấn giám sát.
C. Thanh tra xây dựng.
D. Tất cả các đối tượng trên.

135. Theo quy định, ai là người phê duyệt dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước?

A. Chủ đầu tư.
B. Người quyết định đầu tư.
C. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành.
D. Tổ chức tư vấn thẩm tra dự án.

136. Theo quy định của pháp luật, chủ đầu tư có được phép tự thực hiện giám sát thi công xây dựng công trình không?

A. Không được phép trong mọi trường hợp.
B. Chỉ được phép đối với công trình cấp IV.
C. Được phép nếu có đủ điều kiện năng lực theo quy định.
D. Được phép nếu có sự đồng ý của cơ quan quản lý nhà nước.

137. Việc nghiệm thu công trình xây dựng được thực hiện khi nào?

A. Sau khi hoàn thành toàn bộ công trình.
B. Trước khi bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
C. Trong quá trình thi công và sau khi hoàn thành.
D. Tất cả các thời điểm trên.

138. Chủ thể nào sau đây có quyền quyết định hình thức bảo hành công trình xây dựng?

A. Nhà thầu thi công xây dựng.
B. Chủ đầu tư.
C. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.
D. Tổ chức tư vấn giám sát.

139. Khi phát hiện công trình xây dựng có dấu hiệu không đảm bảo chất lượng, cơ quan quản lý nhà nước có quyền?

A. Đình chỉ thi công xây dựng.
B. Yêu cầu kiểm định chất lượng công trình.
C. Xử phạt vi phạm hành chính.
D. Tất cả các quyền trên.

140. Theo Luật Xây dựng năm 2014 (sửa đổi, bổ sung năm 2020), chủ đầu tư có trách nhiệm lựa chọn tổ chức, cá nhân tư vấn có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc nào?

A. Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng.
B. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
C. Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng.
D. Tất cả các công việc trên.

141. Khi xảy ra tranh chấp hợp đồng xây dựng, các bên có thể giải quyết bằng hình thức nào?

A. Thương lượng, hòa giải.
B. Trọng tài.
C. Tòa án.
D. Tất cả các hình thức trên.

142. Theo Luật Xây dựng, điều kiện năng lực hoạt động xây dựng đối với tổ chức tư vấn thiết kế xây dựng hạng I là gì?

A. Đã trực tiếp thiết kế ít nhất 01 công trình cấp đặc biệt hoặc 02 công trình cấp I.
B. Đã tham gia thiết kế ít nhất 03 công trình cấp II.
C. Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thiết kế xây dựng.
D. Có chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng phù hợp với loại công trình.

143. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm quy định về quản lý sử dụng đất đai trong hoạt động xây dựng?

A. Xây dựng công trình trên đất không được phép xây dựng.
B. Sử dụng đất không đúng mục đích được giao.
C. Lấn chiếm đất công.
D. Tất cả các hành vi trên.

144. Thời gian bảo hành công trình xây dựng được tính từ thời điểm nào?

A. Thời điểm nghiệm thu công trình hoàn thành.
B. Thời điểm bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
C. Thời điểm ký kết hợp đồng xây dựng.
D. Thời điểm khởi công xây dựng.

145. Theo quy định của pháp luật về xây dựng, hồ sơ hoàn công công trình bao gồm những tài liệu nào?

A. Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công, biên bản nghiệm thu.
B. Giấy phép xây dựng, thiết kế bản vẽ thi công, hợp đồng xây dựng.
C. Báo cáo giám sát thi công, kết quả thí nghiệm vật liệu, chứng chỉ chất lượng.
D. Tất cả các tài liệu trên.

146. Trong quá trình thi công xây dựng, sự cố công trình được hiểu là?

A. Hư hỏng bộ phận hoặc toàn bộ công trình.
B. Tai nạn lao động xảy ra trên công trường.
C. Vi phạm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.
D. Chậm tiến độ thi công so với kế hoạch.

147. Trong hợp đồng xây dựng, điều khoản nào sau đây thường được sử dụng để điều chỉnh giá hợp đồng khi có biến động lớn về giá vật liệu?

A. Điều khoản bất khả kháng.
B. Điều khoản trượt giá.
C. Điều khoản phạt vi phạm hợp đồng.
D. Điều khoản thanh toán.

148. Theo Luật Xây dựng, loại giấy phép nào sau đây không thuộc giấy phép xây dựng?

A. Giấy phép xây dựng mới.
B. Giấy phép sửa chữa, cải tạo.
C. Giấy phép di dời công trình.
D. Giấy phép quy hoạch xây dựng.

149. Theo Luật Xây dựng, công trình nào sau đây bắt buộc phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng?

A. Công trình nhà ở riêng lẻ.
B. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng.
C. Công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước dưới 5 tỷ đồng.
D. Công trình xây dựng tạm.

150. Trong trường hợp chủ đầu tư chậm thanh toán cho nhà thầu theo hợp đồng xây dựng, nhà thầu có quyền?

A. Đình chỉ thi công công trình.
B. Yêu cầu thanh toán lãi chậm trả.
C. Khởi kiện ra tòa án hoặc trọng tài.
D. Tất cả các quyền trên.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.