Trắc nghiệm Nội khoa cơ sở online có đáp án
Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.
Cùng bắt đầu ngay với bộ Trắc nghiệm Nội khoa cơ sở online có đáp án. Đây là lựa chọn phù hợp để bạn vừa luyện tập vừa đánh giá năng lực bản thân. Lựa chọn bộ câu hỏi phù hợp bên dưới để khởi động. Chúc bạn đạt kết quả tốt và ngày càng tiến bộ
1. Xét nghiệm nào sau đây giúp chẩn đoán bệnh viêm gan virus cấp tính?
2. Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG gây ra phù?
3. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng của bệnh Parkinson?
4. Yếu tố nào sau đây KHÔNG liên quan đến sự phát triển của bệnh Alzheimer?
5. Xét nghiệm nào sau đây giúp chẩn đoán bệnh viêm tụy cấp?
6. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng của bệnh thiếu máu thiếu sắt?
7. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim mạch?
8. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị cơn hen phế quản cấp tính?
9. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo để phòng ngừa bệnh loãng xương?
10. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG thường gặp trong bệnh xơ gan?
11. Yếu tố nào sau đây KHÔNG liên quan đến sự phát triển của loét dạ dày tá tràng?
12. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo để phòng ngừa bệnh tim mạch?
13. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh đái tháo đường?
14. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng của bệnh lupus ban đỏ hệ thống?
15. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo để phòng ngừa bệnh sỏi thận?
16. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng nguy cơ mắc bệnh ung thư phổi?
17. Biện pháp nào sau đây KHÔNG được khuyến cáo để phòng ngừa bệnh cúm?
18. Xét nghiệm nào sau đây giúp chẩn đoán nhiễm trùng đường tiết niệu?
19. Xét nghiệm nào sau đây giúp đánh giá chức năng đông máu?
20. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng của bệnh Basedow (cường giáp)?
21. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng thường gặp của bệnh tăng huyết áp?
22. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị tăng huyết áp?
23. Thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị bệnh hen phế quản?
24. Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG gây ra suy tim?
25. Xét nghiệm nào sau đây giúp chẩn đoán bệnh lao phổi?
26. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng thường gặp của bệnh viêm phổi?
27. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng của bệnh đái tháo đường?
28. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng nguy cơ mắc bệnh viêm khớp dạng thấp?
29. Thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị bệnh gout?
30. Thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị bệnh suy giáp?
31. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng của bệnh lupus ban đỏ hệ thống?
32. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng nguy cơ mắc bệnh tăng huyết áp?
33. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị bệnh Basedow?
34. Loại tế bào nào sau đây tăng cao trong máu ở bệnh nhân bị dị ứng?
35. Nguyên nhân thường gặp nhất gây viêm tụy cấp là gì?
36. Loại tế bào nào sau đây bị tấn công bởi virus HIV?
37. Xét nghiệm nào sau đây được sử dụng để chẩn đoán bệnh Wilson?
38. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị bệnh gout?
39. Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG được sử dụng để chẩn đoán bệnh thiếu máu thiếu sắt?
40. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng của bệnh Cushing?
41. Thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị cơn hen phế quản cấp tính?
42. Xét nghiệm nào sau đây dùng để đánh giá chức năng đông máu?
43. Biến chứng nào sau đây KHÔNG phải là biến chứng của bệnh viêm loét đại tràng?
44. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng của bệnh suy giáp?
45. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG thường gặp trong bệnh cường giáp?
46. Phương pháp điều trị nào sau đây KHÔNG được sử dụng cho bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp?
47. Nguyên nhân thường gặp nhất gây suy tim trái là gì?
48. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh viêm gan virus B?
49. Loại vi khuẩn nào sau đây thường gây viêm loét dạ dày tá tràng?
50. Xét nghiệm nào sau đây được sử dụng để đánh giá tình trạng viêm trong cơ thể?
51. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng thường gặp của bệnh viêm phổi?
52. Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là triệu chứng của hạ kali máu?
53. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị bệnh Parkinson?
54. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị bệnh Alzheimer?
55. Loại thuốc nào sau đây có thể gây ra tác dụng phụ là ho khan kéo dài?
56. Xét nghiệm nào sau đây dùng để chẩn đoán bệnh loãng xương?
57. Xét nghiệm nào sau đây được sử dụng để đánh giá chức năng thận?
58. Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phải là dấu hiệu của bệnh xơ gan?
59. Đâu là biến chứng nguy hiểm nhất của bệnh đái tháo đường?
60. Yếu tố nguy cơ quan trọng nhất của bệnh ung thư phổi là gì?
61. Loại thuốc nào sau đây có thể gây ra ho khan kéo dài?
62. Yếu tố nào sau đây không phải là một yếu tố nguy cơ chính gây xơ vữa động mạch?
63. Phương pháp điều trị nào sau đây không được khuyến cáo cho bệnh nhân viêm loét đại tràng?
64. Xét nghiệm nào sau đây được sử dụng để theo dõi hiệu quả điều trị bệnh lao?
65. Nguyên nhân nào sau đây không gây ra thiếu máu thiếu sắt?
66. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh Wilson?
67. Loại tế bào nào sau đây đóng vai trò chính trong phản ứng dị ứng?
68. Loại thuốc nào sau đây có thể gây ra lupus ban đỏ do thuốc?
69. Biến chứng nào sau đây là nguy hiểm nhất của bệnh tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng?
70. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh Lyme?
71. Nguyên nhân nào sau đây không gây ra phù phổi cấp?
72. Loại thuốc nào sau đây có thể gây ra hội chứng Stevens-Johnson?
73. Nguyên nhân nào sau đây ít gây ra viêm màng não?
74. Biến chứng nào sau đây ít gặp hơn ở bệnh nhân đái tháo đường type 2 so với type 1?
75. Loại thuốc nào sau đây có thể gây ra bệnh cơ do statin?
76. Nguyên nhân nào sau đây ít phổ biến nhất gây ra tràn dịch màng phổi?
77. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị bệnh Alzheimer?
78. Xét nghiệm nào sau đây được sử dụng để chẩn đoán bệnh xơ gan mật nguyên phát?
79. Xét nghiệm nào sau đây được sử dụng để đánh giá tình trạng đông máu?
80. Yếu tố nào sau đây không làm tăng nguy cơ mắc bệnh loãng xương?
81. Triệu chứng nào sau đây ít liên quan đến bệnh cường giáp?
82. Nguyên nhân nào sau đây không gây ra suy thượng thận?
83. Triệu chứng nào sau đây ít liên quan đến bệnh Parkinson?
84. Biến chứng nào sau đây thường gặp nhất ở bệnh nhân mắc bệnh Gout mạn tính?
85. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để chẩn đoán bệnh Cushing?
86. Xét nghiệm nào sau đây là quan trọng nhất để chẩn đoán xác định bệnh hen phế quản?
87. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng đầu tay trong điều trị tăng huyết áp?
88. Triệu chứng nào sau đây không điển hình cho bệnh suy tim sung huyết?
89. Xét nghiệm nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá chức năng thận?
90. Yếu tố nào sau đây không liên quan đến hội chứng chuyển hóa?
91. Xét nghiệm nào sau đây giúp chẩn đoán xác định bệnh Lupus ban đỏ hệ thống?
92. Trong điều trị tăng huyết áp, thuốc lợi tiểu thiazide có tác dụng hạ huyết áp thông qua cơ chế nào?
93. Nguyên nhân thường gặp nhất gây viêm phổi cộng đồng là gì?
94. Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng của hạ kali máu?
95. Trong bệnh Parkinson, sự thiếu hụt chất dẫn truyền thần kinh nào gây ra các triệu chứng run, cứng đờ, chậm vận động?
96. Nguyên nhân thường gặp nhất gây thiếu máu thiếu sắt là gì?
97. Trong điều trị hen phế quản, thuốc nào sau đây có tác dụng giãn phế quản nhanh chóng để cắt cơn hen cấp?
98. Đâu là biến chứng nguy hiểm nhất của bệnh viêm loét đại tràng?
99. Trong bệnh suy thận mạn, yếu tố nào sau đây góp phần quan trọng nhất gây thiếu máu?
100. Biến chứng nào sau đây thường gặp nhất ở bệnh nhân xơ gan mất bù?
101. Nguyên nhân thường gặp nhất gây cường giáp là gì?
102. Đâu là tiêu chuẩn quan trọng nhất để chẩn đoán bệnh COPD (bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính)?
103. Loại thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị nhiễm Helicobacter pylori trong loét dạ dày tá tràng?
104. Xét nghiệm nào sau đây là quan trọng nhất để chẩn đoán bệnh đái tháo đường?
105. Trong bệnh viêm cầu thận cấp, triệu chứng nào sau đây thường xuất hiện đầu tiên?
106. Trong bệnh suy tim, loại thuốc nào sau đây giúp giảm tải cho tim bằng cách giảm cả tiền gánh và hậu gánh?
107. Cơ chế chính gây phù trong hội chứng thận hư là gì?
108. Trong bệnh Gout, tinh thể nào lắng đọng trong khớp gây viêm?
109. Loại thuốc nào sau đây thường được sử dụng để điều trị bệnh Gout cấp tính?
110. Trong điều trị tăng huyết áp, thuốc chẹn beta có tác dụng hạ huyết áp thông qua cơ chế nào?
111. Yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong cơ chế gây kháng insulin ở bệnh nhân đái tháo đường type 2?
112. Xét nghiệm nào sau đây là quan trọng nhất để đánh giá chức năng thận ở bệnh nhân suy tim?
113. Trong điều trị hen phế quản, corticosteroid dạng hít có tác dụng gì?
114. Trong cơ chế bệnh sinh của tăng huyết áp nguyên phát, yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất trong giai đoạn đầu?
115. Trong bệnh xơ gan, biến chứng nào sau đây là nguy hiểm nhất và có tỷ lệ tử vong cao?
116. Trong hội chứng thận hư, protein niệu thường ở mức nào?
117. Triệu chứng nào sau đây ít gặp nhất trong bệnh Basedow?
118. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố nguy cơ của bệnh đái tháo đường type 2?
119. Nguyên nhân thường gặp nhất gây tràn dịch màng phổi là gì?
120. Trong điều trị suy tim, thuốc ức chế men chuyển (ACEI) có tác dụng gì?
121. Cơ chế bệnh sinh chính của phù trong hội chứng thận hư là gì?
122. Phương pháp điều trị nào sau đây thường được sử dụng cho bệnh nhân suy thận mạn giai đoạn cuối?
123. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị cơn hen phế quản cấp?
124. Đâu là yếu tố nguy cơ quan trọng nhất gây ung thư phổi?
125. Đâu là biến chứng thường gặp của đái tháo đường không kiểm soát?
126. Thuốc nào sau đây thuộc nhóm ức chế men chuyển (ACEI)?
127. Xét nghiệm nào sau đây giúp chẩn đoán xác định bệnh đái tháo đường?
128. Nguyên nhân nào sau đây gây hội chứng Cushing?
129. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị rung nhĩ?
130. Đâu là biến chứng nguy hiểm của viêm tụy cấp?
131. Triệu chứng nào sau đây ít gặp trong bệnh Basedow?
132. Xét nghiệm nào sau đây giúp chẩn đoán bệnh viêm khớp dạng thấp?
133. Xét nghiệm nào sau đây giúp chẩn đoán nhiễm trùng đường tiết niệu?
134. Xét nghiệm nào sau đây đánh giá chức năng đông máu?
135. Triệu chứng nào sau đây thường gặp trong viêm phổi điển hình do phế cầu?
136. Biến chứng nguy hiểm nhất của bệnh tăng huyết áp là gì?
137. Nguyên nhân thường gặp nhất gây viêm cầu thận cấp là gì?
138. Đâu là yếu tố nguy cơ chính của bệnh mạch vành?
139. Nguyên nhân nào sau đây gây tràn dịch màng phổi?
140. Nguyên nhân nào sau đây gây thiếu máu thiếu sắt?
141. Triệu chứng nào sau đây thường gặp trong bệnh Parkinson?
142. Thuốc nào sau đây thuộc nhóm statin?
143. Triệu chứng nào sau đây gợi ý đến bệnh lý van tim?
144. Xét nghiệm nào sau đây giúp chẩn đoán bệnh thiếu máu hồng cầu nhỏ?
145. Yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc bệnh loãng xương?
146. Đâu là nguyên nhân thường gặp nhất gây suy tim trái?
147. Nguyên nhân nào sau đây gây viêm loét dạ dày tá tràng?
148. Thuốc nào sau đây được sử dụng để điều trị bệnh gút?
149. Biến chứng nào sau đây thường gặp nhất ở bệnh nhân xơ gan?
150. Triệu chứng nào sau đây thường gặp trong bệnh suy giáp?