Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Nguyên lý thống kê online có đáp án

Trắc Nghiệm Kỹ Thuật & Công Nghệ

Trắc nghiệm Nguyên lý thống kê online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 8, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Hãy cùng khám phá bộ Trắc nghiệm Nguyên lý thống kê online có đáp án. Nội dung câu hỏi được xây dựng nhằm hỗ trợ bạn ôn tập và ghi nhớ hiệu quả. Chỉ cần bấm vào phần trắc nghiệm bạn quan tâm để làm bài ngay. Hy vọng bạn có trải nghiệm học tập hiệu quả và thú vị

★★★★★
★★★★★
4.7/5 (241 đánh giá)

1. Trong thống kê, ‘đơn vị điều tra’ được hiểu là gì?

A. Tập hợp tất cả các đơn vị thuộc hiện tượng nghiên cứu
B. Các đơn vị được chọn ra để thực hiện điều tra mẫu
C. Các thành phần tạo nên tổng thể thống kê và là nơi phát sinh thông tin cần thu thập
D. Cơ quan chịu trách nhiệm thực hiện cuộc điều tra

2. Tiêu thức nào sau đây thuộc loại ‘tiêu thức thuộc tính’ (Qualitative)?

A. Chiều cao của các sinh viên trong lớp
B. Mức thu nhập hàng tháng của hộ gia đình
C. Nghề nghiệp của những người trong độ tuổi lao động
D. Số lượng thành viên trong một gia đình

3. Trong một dãy số lượng biến, ‘Mode’ (Số yếu vị) là gì?

A. Giá trị có tần số xuất hiện lớn nhất trong dãy số
B. Giá trị trung bình cộng của tất cả các đơn vị
C. Giá trị đứng ở vị trí chính giữa dãy số đã sắp xếp
D. Giá trị lớn nhất trừ đi giá trị nhỏ nhất

4. Số trung bình cộng (Mean) có nhược điểm lớn nhất là gì?

A. Không phản ánh được xu hướng trung tâm của tập dữ liệu
B. Rất nhạy cảm và bị ảnh hưởng mạnh bởi các giá trị đột biến (outliers)
C. Khó tính toán khi số lượng đơn vị trong tập dữ liệu quá lớn
D. Không thể tính toán được cho các dữ liệu dạng số

5. Số tương đối động thái (Index of Dynamics) dùng để phản ánh điều gì?

A. Mối quan hệ giữa các bộ phận trong một tổng thể
B. Mức độ phổ biến của một hiện tượng trong một điều kiện nhất định
C. Sự biến động theo thời gian của một hiện tượng nghiên cứu
D. Mức độ hoàn thành kế hoạch của doanh nghiệp

6. Độ lệch chuẩn (Standard Deviation) là chỉ tiêu dùng để đo lường điều gì?

A. Mức độ tập trung của các giá trị quanh số yếu vị
B. Sự chênh lệch giữa giá trị cao nhất và thấp nhất
C. Mức độ biến thiên hoặc sự phân tán của các lượng biến quanh số trung bình
D. Tốc độ phát triển của hiện tượng qua các năm

7. Hệ số biến thiên (V) được sử dụng để làm gì?

A. Xác định giá trị đại diện cho dãy số lượng biến
B. So sánh mức độ biến thiên giữa các hiện tượng có số trung bình khác nhau hoặc đơn vị tính khác nhau
C. Tính toán sự chênh lệch tuyệt đối giữa các đơn vị
D. Đo lường sự phụ thuộc tuyến tính giữa hai biến số

8. Trong điều tra chọn mẫu, sai số chọn mẫu (Sampling Error) phát sinh do đâu?

A. Do lỗi ghi chép và cân đong đo đếm của điều tra viên
B. Do việc chỉ điều tra trên một số đơn vị đại diện thay vì toàn bộ tổng thể
C. Do người trả lời cung cấp thông tin thiếu chính xác
D. Do phương pháp tính toán các chỉ tiêu thống kê bị sai

9. Khi kích thước mẫu (n) tăng lên thì sai số chọn mẫu sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tăng lên tỷ lệ thuận với kích thước mẫu
B. Không thay đổi vì sai số chọn mẫu là cố định
C. Có xu hướng giảm xuống
D. Sẽ bằng không khi mẫu đạt 30 đơn vị

10. Phương pháp chọn mẫu hệ thống (Systematic Sampling) được thực hiện như thế nào?

A. Chọn các đơn vị theo một khoảng cách cố định sau khi đã sắp xếp danh sách
B. Chia tổng thể thành các nhóm có tính chất giống nhau rồi chọn ngẫu nhiên
C. Chỉ chọn những đơn vị thuận tiện nhất cho người điều tra
D. Lấy ý kiến chuyên gia để quyết định chọn đơn vị nào

11. Chỉ số Laspeyres về giá (Ip) sử dụng quyền số là gì?

A. Giá cả ở kỳ báo cáo
B. Lượng hàng hóa ở kỳ báo cáo
C. Lượng hàng hóa ở kỳ gốc
D. Giá cả ở kỳ gốc

12. Trong hồi quy tuyến tính đơn, hệ số tương đương r (Pearson) có giá trị nằm trong khoảng nào?

A. Từ 0 đến 1
B. Từ -1 đến 1
C. Lớn hơn hoặc bằng 0
D. Bất kỳ giá trị thực nào

13. Hệ số xác định (R-squared) trong mô hình hồi quy cho biết điều gì?

A. Cường độ liên hệ chặt chẽ giữa hai biến
B. Tỷ lệ biến động của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập trong mô hình
C. Giá trị trung bình của biến phụ thuộc khi biến độc lập bằng 0
D. Sai số của phép dự báo trong tương lai

14. Dãy số thời gian là tập hợp các mức độ của hiện tượng được sắp xếp theo thứ tự nào?

A. Theo độ lớn tăng dần của lượng biến
B. Theo thứ tự bảng chữ cái của tên đơn vị
C. Theo thứ tự thời gian nảy sinh hiện tượng
D. Theo mức độ quan trọng của các sự kiện

15. Phân tích dãy số thời gian, thành phần ‘Xu thế’ (Trend) phản ánh điều gì?

A. Những biến động có tính chất lặp lại hàng năm
B. Sự thay đổi cơ bản, lâu dài và có tính chất hướng dẫn sự phát triển của hiện tượng
C. Những biến động ngẫu nhiên không dự báo trước được
D. Các biến động có tính chu kỳ kinh tế kéo dài hàng thập kỷ

16. Trong kiểm định giả thuyết thống kê, sai lầm loại I xảy ra khi nào?

A. Bác bỏ giả thuyết H0 khi thực tế H0 là đúng
B. Chấp nhận giả thuyết H0 khi thực tế H0 là sai
C. Bác bỏ giả thuyết H0 khi thực tế H0 là sai
D. Chấp nhận giả thuyết H0 khi thực tế H0 là đúng

17. Giá trị P-value trong kiểm định giả thuyết dùng để làm gì?

A. Xác định kích thước mẫu cần thiết
B. Đo lường mức độ bằng chứng chống lại giả thuyết H0
C. Tính toán độ lệch chuẩn của tổng thể
D. Dự báo giá trị của biến phụ thuộc

18. Số tương đối cường độ phản ánh điều gì?

A. Tỷ trọng của từng bộ phận trong tổng thể
B. Mối quan hệ giữa hai hiện tượng khác nhau nhưng có liên quan về nội dung
C. Mức độ phổ biến của một hiện tượng trong một điều kiện không gian cụ thể
D. Mối quan hệ giữa mức độ đạt được và mức độ kế hoạch

19. Trong dãy số thời điểm, mức độ trung bình theo thời gian được tính theo phương pháp nào nếu các khoảng cách thời gian bằng nhau?

A. Số trung bình cộng giản đơn
B. Số trung bình cộng gia quyền
C. Số trung bình thứ tự
D. Số trung bình điều hòa

20. Chỉ số Paasche về lượng (Iq) sử dụng quyền số là gì?

A. Giá cả ở kỳ gốc
B. Giá cả ở kỳ báo cáo
C. Lượng hàng hóa ở kỳ báo cáo
D. Lượng hàng hóa ở kỳ gốc

21. Khoảng biến thiên (Range) là chỉ tiêu đo lường độ phân tán dựa trên:

A. Tất cả các đơn vị trong tổng thể
B. Hai giá trị cực đoan: lớn nhất và nhỏ nhất
C. Sự chênh lệch giữa các tần số
D. Sự chênh lệch giữa số trung bình và số yếu vị

22. Một mối liên hệ tương quan nghịch (Negative Correlation) giữa X và Y có nghĩa là gì?

A. Khi X tăng thì Y cũng tăng
B. Khi X tăng thì Y có xu hướng giảm
C. Sự thay đổi của X không ảnh hưởng đến Y
D. X và Y luôn bằng nhau nhưng trái dấu

23. Trong phương pháp điều tra mẫu, ‘phân tầng’ (Stratified) thường được áp dụng khi nào?

A. Tổng thể có tính đồng nhất cao
B. Tổng thể bao gồm nhiều nhóm có tính chất khác biệt rõ rệt
C. Không có danh sách các đơn vị trong tổng thể
D. Cần tiết kiệm tối đa chi phí đi lại

24. Biến số ‘Số con trong một gia đình’ thuộc loại biến số nào?

A. Biến số liên tục
B. Biến số rời rạc
C. Tiêu thức thuộc tính định danh
D. Tiêu thức thuộc tính thứ bậc

25. Phương sai (Variance) của một tập dữ liệu không bao giờ nhận giá trị nào?

A. Số thập phân
B. Giá trị 0
C. Giá trị âm
D. Số nguyên dương

26. Ý nghĩa của hệ số hồi quy b1 trong mô hình Y = b0 + b1*X là gì?

A. Giá trị của Y khi X bằng 1
B. Lượng thay đổi trung bình của Y khi X tăng thêm 1 đơn vị
C. Mức độ chặt chẽ của mối liên hệ giữa X và Y
D. Sai số của mô hình hồi quy

27. Số tương đối kết cấu (Relative Number of Structure) dùng để làm gì?

A. So sánh hai hiện tượng cùng loại ở hai không gian khác nhau
B. Xác định tỷ trọng của từng bộ phận cấu thành trong một tổng thể
C. Đo lường sự biến động của hiện tượng qua thời gian
D. So sánh mức độ thực hiện với kế hoạch đề ra

28. Chỉ số tổng hợp về giá trị hàng hóa (Iv) phản ánh điều gì?

A. Sự biến động thuần túy của giá cả
B. Sự biến động thuần túy của lượng hàng tiêu thụ
C. Sự biến động của tổng mức doanh thu hoặc kim ngạch do cả giá và lượng thay đổi
D. Mức độ lạm phát của nền kinh tế

29. Trong một dãy số có phân phối lệch phải (Positive Skewness), mối quan hệ nào thường xảy ra?

A. Mean < Median < Mode
B. Mean = Median = Mode
C. Mode < Median < Mean
D. Median < Mode < Mean

30. Tại sao cần sử dụng số trung bình điều hòa (Harmonic Mean) trong thống kê kinh tế?

A. Khi các đơn vị có vai trò quan trọng như nhau
B. Khi biết thông tin về tích số giữa lượng biến và tần số nhưng chưa biết tần số
C. Khi dãy số có các giá trị âm hoặc bằng 0
D. Để thay thế hoàn toàn cho số trung bình cộng

31. Đối tượng nghiên cứu của Thống kê học là gì?

A. Mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng kinh tế xã hội số lớn.
B. Mặt chất của các hiện tượng kinh tế xã hội trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể.
C. Quy luật phát triển của các hiện tượng tự nhiên đơn lẻ.
D. Số lượng các đơn vị trong một tổng thể bất kỳ mà không cần quan tâm đến chất.

32. Thang đo nào sau đây được dùng để phân loại các đơn vị tổng thể theo giới tính, tôn giáo hoặc nghề nghiệp?

A. Thang đo tỷ lệ.
B. Thang đo định danh.
C. Thang đo thứ bậc.
D. Thang đo khoảng.

33. Tiêu thức nào sau đây là tiêu thức số lượng?

A. Nghề nghiệp của người lao động.
B. Trình độ học vấn của nhân viên.
C. Thu nhập hàng tháng của hộ gia đình.
D. Loại hình doanh nghiệp.

34. Trong thống kê, tổng thể bộc lộ là gì?

A. Tổng thể mà các đơn vị của nó không thể quan sát trực tiếp được.
B. Tổng thể có các đơn vị mà đặc điểm về mặt lượng có thể nhận biết và thu thập được trực tiếp.
C. Tổng thể chỉ bao gồm các đơn vị mẫu đã được chọn ra.
D. Tổng thể mà ranh giới giữa các đơn vị không rõ ràng.

35. Số tương đối kết cấu dùng để phản ánh điều gì?

A. Mối quan hệ so sánh giữa hai bộ phận trong cùng một tổng thể.
B. Sự phát triển của hiện tượng qua thời gian.
C. Tỷ trọng của từng bộ phận chiếm trong toàn bộ tổng thể.
D. Mức độ phổ biến của hiện tượng trong một điều kiện nhất định.

36. Khi tính số trung bình cộng cho dữ liệu đã phân tổ có khoảng cách tổ, trị số ‘x’ (trị số biến thiên) của mỗi tổ được xác định như thế nào?

A. Là giới hạn dưới của mỗi tổ.
B. Là giới hạn trên của mỗi tổ.
C. Là trị số giữa của mỗi tổ (trung điểm).
D. Là hiệu số giữa giới hạn trên và giới hạn dưới của mỗi tổ.

37. Chỉ số nào trong các chỉ số sau đây dùng để đo lường mức độ biến thiên tuyệt đối của tiêu thức xung quanh số trung bình?

A. Số trung bình cộng.
B. Hệ số biến thiên.
C. Độ lệch chuẩn.
D. Mốt (Mode).

38. Trong một dãy số lượng biến, Mốt (Mode) là gì?

A. Trị số đứng ở vị trí chính giữa của dãy số đã sắp xếp.
B. Trị số có tần số xuất hiện lớn nhất trong dãy số.
C. Trung bình cộng của trị số lớn nhất và nhỏ nhất.
D. Tổng các trị số chia cho số lượng các đơn vị.

39. Để so sánh độ biến thiên của hai tập dữ liệu có đơn vị tính khác nhau hoặc có số trung bình khác nhau, ta nên dùng chỉ tiêu nào?

A. Phương sai.
B. Độ lệch chuẩn.
C. Hệ số biến thiên (V).
D. Khoảng biến thiên (R).

40. Sai số chọn mẫu hệ thống phát sinh do nguyên nhân nào?

A. Do tính chất ngẫu nhiên khi chọn các đơn vị vào mẫu.
B. Do vi phạm nguyên tắc ngẫu nhiên hoặc do phương pháp đăng ký thu thập thông tin sai.
C. Do quy mô mẫu quá lớn so với tổng thể.
D. Do hiện tượng biến thiên của tiêu thức quá nhỏ.

41. Trong kiểm định giả thuyết thống kê, sai lầm loại I xảy ra khi nào?

A. Chấp nhận giả thuyết H0 khi H0 thực sự sai.
B. Bác bỏ giả thuyết H0 khi H0 thực sự đúng.
C. Bác bỏ giả thuyết H1 khi H1 thực sự đúng.
D. Chấp nhận giả thuyết H1 khi H1 thực sự sai.

42. Khi hệ số tương quan r = -0,95, ta kết luận mối liên hệ giữa hai biến X và Y là gì?

A. Liên hệ thuận, rất lỏng lẻo.
B. Liên hệ nghịch, rất chặt chẽ.
C. Liên hệ thuận, rất chặt chẽ.
D. Không có liên hệ tuyến tính.

43. Hệ số xác định (R-squared) trong mô hình hồi quy đơn phản ánh điều gì?

A. Mức độ chặt chẽ của liên hệ tuyến tính giữa hai biến.
B. Phần trăm sự biến động của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập trong mô hình.
C. Sự thay đổi trung bình của biến phụ thuộc khi biến độc lập tăng 1 đơn vị.
D. Sai số dự báo của mô hình hồi quy.

44. Trong dãy số thời gian, lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn phản ánh điều gì?

A. Mức độ chênh lệch giữa mức độ kỳ nghiên cứu với mức độ kỳ trước đó liền kề.
B. Mức độ chênh lệch giữa mức độ kỳ nghiên cứu với mức độ kỳ gốc đầu tiên.
C. Tốc độ phát triển của hiện tượng qua thời gian.
D. Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng trưởng.

45. Chỉ số giá Laspeyres sử dụng quyền số là lượng hàng hóa ở thời kỳ nào?

A. Thời kỳ báo cáo (kỳ 1).
B. Thời kỳ gốc (kỳ 0).
C. Trung bình cộng của thời kỳ gốc và thời kỳ báo cáo.
D. Thời kỳ dự báo trong tương lai.

46. Khi phân loại dữ liệu theo tiêu thức trình độ học vấn (Tiểu học, Trung học, Đại học), chúng ta đang sử dụng thang đo nào?

A. Thang đo định danh.
B. Thang đo tỷ lệ.
C. Thang đo thứ bậc.
D. Thang đo khoảng.

47. Số trung vị (Median) của dãy số 4, 7, 2, 9, 5 là bao nhiêu?

A.
B.
C.
D.

48. Điều kiện để áp dụng công thức số trung bình cộng gia quyền là gì?

A. Khi các trị số biến thiên có vai trò (tần số) giống nhau.
B. Khi tài liệu đã được phân tổ và các tổ có tần số khác nhau.
C. Khi không có dữ liệu về tần số.
D. Khi chỉ có hai trị số biến thiên duy nhất.

49. Trong một cuộc điều tra mẫu, nếu tăng kích thước mẫu (n) lên thì sai số chọn mẫu ngẫu nhiên sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tăng lên.
B. Giảm xuống.
C. Không thay đổi.
D. Bằng không.

50. Phương pháp chọn mẫu nào đảm bảo mọi đơn vị trong tổng thể đều có cơ hội được chọn vào mẫu là ngang nhau?

A. Chọn mẫu thuận tiện.
B. Chọn mẫu định mức.
C. Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản.
D. Chọn mẫu phán đoán.

51. Tham số b1 trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn Y = b0 + b1*X được gọi là gì?

A. Hệ số chặn.
B. Hệ số góc (hệ số hồi quy).
C. Hệ số tương quan.
D. Hệ số xác định.

52. Chỉ số giá Paasche thường có xu hướng như thế nào so với chỉ số giá Laspeyres khi giá và lượng có mối liên hệ nghịch?

A. Cao hơn.
B. Thấp hơn.
C. Luôn luôn bằng nhau.
D. Gấp đôi.

53. Biến động thời vụ trong dãy số thời gian thường được quan sát trong khoảng thời gian bao lâu?

A. Nhiều thập kỷ.
B. Dưới một năm (tháng, quý).
C. Chính xác là 5 năm.
D. Vô hạn.

54. Phân tổ thống kê là gì?

A. Việc cộng tổng tất cả các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu.
B. Căn cứ vào một hay một số tiêu thức nhất định để chia tổng thể thành các tổ có tính chất khác nhau.
C. Việc chọn ra một số đơn vị tiêu biểu để điều tra.
D. Quá trình tính toán các chỉ tiêu trung bình của tổng thể.

55. Dãy số thời gian là gì?

A. Tập hợp các trị số của một hiện tượng tại một thời điểm duy nhất.
B. Tập hợp các trị số của một chỉ tiêu thống kê được sắp xếp theo thứ tự thời gian.
C. Dãy số phản ánh mối liên hệ giữa các địa điểm khác nhau.
D. Bảng phân tổ các đơn vị theo tiêu thức số lượng.

56. Số tương đối động thái phản ánh điều gì?

A. Mối liên hệ giữa các bộ phận trong tổng thể.
B. Mức độ hoàn thành kế hoạch.
C. Sự biến đổi về mức độ của hiện tượng qua thời gian.
D. Mức độ phổ biến của hiện tượng.

57. Trong thống kê, ‘Khoảng biến thiên’ (R) được tính bằng cách nào?

A. Lấy giá trị lớn nhất cộng với giá trị nhỏ nhất.
B. Lấy giá trị lớn nhất trừ đi giá trị nhỏ nhất.
C. Lấy giá trị trung bình nhân với số lượng đơn vị.
D. Lấy độ lệch chuẩn chia cho số trung bình.

58. Khi tính số trung bình cho các mức độ của dãy số thời gian thời điểm có khoảng cách thời gian bằng nhau, ta dùng công thức nào?

A. Số trung bình cộng đơn giản.
B. Số trung bình cộng gia quyền.
C. Số trung bình hội tụ (trung bình số học dãy số thời điểm).
D. Số trung bình nhân.

59. Tiêu chuẩn kiểm định Z được sử dụng khi nào trong kiểm định trung bình tổng thể?

A. Khi kích thước mẫu nhỏ (n nhỏ hơn 30) và chưa biết phương sai tổng thể.
B. Khi đã biết phương sai tổng thể hoặc kích thước mẫu lớn (n từ 30 trở lên).
C. Khi dữ liệu thuộc thang đo định danh.
D. Khi các đơn vị tổng thể không tuân theo quy luật chuẩn.

60. Nếu giá trị p (p-value) nhỏ hơn mức ý nghĩa (alpha), ta sẽ quyết định như thế nào?

A. Chấp nhận giả thuyết H0.
B. Bác bỏ giả thuyết H0.
C. Tăng kích thước mẫu để kiểm tra lại.
D. Không đưa ra được kết luận nào.

61. Đối tượng nghiên cứu của Thống kê học là gì?

A. Các hiện tượng tự nhiên đơn lẻ.
B. Quy luật toán học của các con số rời rạc.
C. Mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng số lớn.
D. Các chỉ tiêu kinh tế không có sự biến động theo thời gian.

62. Thang đo nào dưới đây chỉ dùng để phân loại các đơn vị tổng thể thành các loại khác nhau mà không có quan hệ thứ tự?

A. Thang đo định danh.
B. Thang đo thứ bậc.
C. Thang đo khoảng.
D. Thang đo tỷ lệ.

63. Trong một dãy số lượng biến, giá trị của biến lượng có tần số xuất hiện lớn nhất được gọi là gì?

A. Số trung bình.
B. Số trung vị.
C. Số yếu vị (Mode).
D. Phương sai.

64. Đặc điểm chính của thang đo thứ bậc là gì?

A. Có thể thực hiện các phép tính cộng trừ nhân chia trực tiếp.
B. Chỉ dùng để phân loại mà không có thứ tự.
C. Các biểu hiện được sắp xếp theo một trật tự nhất định về mức độ.
D. Có điểm ‘không’ tuyệt đối.

65. Sai số do chọn mẫu xảy ra do nguyên nhân nào?

A. Do sự khác biệt giữa mẫu và tổng thể vì chỉ nghiên cứu một phần của tổng thể.
B. Do ghi chép sai hoặc nhầm lẫn trong quá trình điều tra.
C. Do người trả lời cung cấp thông tin không trung thực.
D. Do phương pháp tính toán các chỉ tiêu bị sai.

66. Số trung vị (Median) của dãy số 5, 8, 12, 15, 20 là bao nhiêu?

A.
B.
C.
D.

67. Chỉ tiêu nào dùng để đo lường mức độ biến thiên của các biến lượng có đơn vị tính khác nhau hoặc có số trung bình khác xa nhau?

A. Độ lệch chuẩn.
B. Phương sai.
C. Hệ số biến thiên.
D. Khoảng biến thiên.

68. Khi tất cả các giá trị của biến lượng đều bằng nhau thì phương sai bằng bao nhiêu?

A. Bằng 1.
B. Bằng 0.
C. Bằng giá trị trung bình.
D. Không xác định được.

69. Trong kiểm định giả thuyết thống kê, sai lầm loại I xảy ra khi nào?

A. Bác bỏ giả thuyết H0 khi H0 thực sự đúng.
B. Chấp nhận giả thuyết H0 khi H0 thực sự sai.
C. Bác bỏ giả thuyết H1 khi H1 thực sự đúng.
D. Không đưa ra được kết luận về giả thuyết.

70. Hệ số tương quan tuyến tính Pearson (r) nằm trong khoảng giá trị nào?

A. Từ 0 đến 1.
B. Từ -1 đến 1.
C. Từ -vô cùng đến +vô cùng.
D. Lớn hơn hoặc bằng 0.

71. Nếu hệ số tương quan r = -0.9, kết luận nào sau đây là đúng nhất?

A. Mối liên hệ thuận biến rất chặt chẽ.
B. Mối liên hệ nghịch biến rất chặt chẽ.
C. Không có mối liên hệ nào giữa hai biến.
D. Mối liên hệ nghịch biến nhưng rất yếu.

72. Chỉ số giá Laspeyres sử dụng quyền số là lượng hàng hóa ở thời kỳ nào?

A. Thời kỳ báo cáo (thời kỳ nghiên cứu).
B. Thời kỳ gốc.
C. Trung bình cộng của thời kỳ gốc và thời kỳ báo cáo.
D. Một thời kỳ bất kỳ được chọn ngẫu nhiên.

73. Chỉ số giá Paasche sử dụng quyền số là lượng hàng hóa ở thời kỳ nào?

A. Thời kỳ gốc.
B. Thời kỳ báo cáo (thời kỳ nghiên cứu).
C. Thời kỳ trung gian.
D. Thời kỳ có giá thấp nhất.

74. Hệ số xác định (R-squared) trong mô hình hồi quy cho biết điều gì?

A. Tỷ lệ biến động của biến phụ thuộc được giải thích bởi các biến độc lập trong mô hình.
B. Sự thay đổi tuyệt đối của biến phụ thuộc khi biến độc lập tăng 1 đơn vị.
C. Mức độ sai lệch trung bình giữa giá trị thực tế và giá trị dự báo.
D. Xác định xem mô hình có ý nghĩa thống kê hay không.

75. Định lý giới hạn trung tâm khẳng định rằng khi cỡ mẫu n đủ lớn, phân phối của số trung bình mẫu sẽ xấp xỉ phân phối nào?

A. Phân phối nhị thức.
B. Phân phối chuẩn.
C. Phân phối Poisson.
D. Phân phối đều.

76. Ước lượng khoảng cho giá trị trung bình của tổng thể sẽ hẹp lại (chính xác hơn) khi nào?

A. Cỡ mẫu giảm xuống.
B. Độ tin cậy tăng lên.
C. Cỡ mẫu tăng lên.
D. Độ lệch chuẩn của tổng thể tăng lên.

77. P-value trong kiểm định giả thuyết là gì?

A. Xác suất để giả thuyết H0 là đúng.
B. Mức ý nghĩa alpha đã được chọn trước.
C. Xác suất quan sát được giá trị thống kê mẫu cực đoan như vậy hoặc hơn nếu H0 là đúng.
D. Xác suất để sai lầm loại II xảy ra.

78. Khi so sánh p-value với mức ý nghĩa alpha, ta sẽ bác bỏ giả thuyết H0 nếu:

A. P-value lớn hơn alpha.
B. P-value nhỏ hơn hoặc bằng alpha.
C. P-value bằng 1.
D. P-value bằng 1 trừ alpha.

79. Chỉ tiêu nào phản ánh sự thay đổi tuyệt đối về quy mô của hiện tượng qua hai thời kỳ?

A. Tốc độ phát triển.
B. Lượng tăng giảm tuyệt đối.
C. Tốc độ tăng trưởng.
D. Giá trị tuyệt đối của 1% tăng trưởng.

80. Tốc độ phát triển định gốc là tỷ số giữa mức độ kỳ báo cáo với:

A. Mức độ của kỳ liền trước nó.
B. Mức độ của một kỳ được chọn làm gốc cố định.
C. Mức độ trung bình của toàn bộ dãy số.
D. Mức độ dự báo của kỳ kế tiếp.

81. Số trung bình cộng bị ảnh hưởng nhiều nhất bởi yếu tố nào sau đây?

A. Số lượng các đơn vị trong tổng thể.
B. Các giá trị ngoại lai (giá trị quá lớn hoặc quá nhỏ đột biến).
C. Vị trí của các đơn vị trong dãy số.
D. Tần số của các giá trị nằm ở giữa dãy số.

82. Trong dãy số thời gian, thành phần phản ánh những biến động có tính chất lặp đi lặp lại trong vòng một năm gọi là gì?

A. Xu thế biến động chính (Trend).
B. Biến động thời vụ (Seasonality).
C. Biến động chu kỳ (Cyclical).
D. Biến động ngẫu nhiên.

83. Khoảng biến thiên (Range) được tính bằng công thức nào?

A. Lấy giá trị lớn nhất cộng giá trị nhỏ nhất rồi chia đôi.
B. Lấy giá trị lớn nhất trừ đi giá trị nhỏ nhất.
C. Lấy tổng các giá trị chia cho số lượng đơn vị.
D. Lấy căn bậc hai của phương sai.

84. Mục đích của việc sử dụng số trung bình trượt trong phân tích dãy số thời gian là gì?

A. Để tìm ra giá trị lớn nhất của dãy số.
B. Để làm trơn dãy số và loại bỏ các biến động ngẫu nhiên nhằm thấy rõ xu thế.
C. Để tính toán tốc độ tăng trưởng bình quân.
D. Để dự báo chính xác 100% giá trị trong tương lai.

85. Khi tính số trung bình cộng từ một dãy số phân phối có khoảng cách tổ, người ta thường dùng giá trị nào để đại diện cho mỗi tổ?

A. Giới hạn dưới của mỗi tổ.
B. Giới hạn trên của mỗi tổ.
C. Trị số giữa của mỗi tổ.
D. Tần số của mỗi tổ.

86. Trong một phân phối chuẩn, tỷ lệ dữ liệu nằm trong khoảng từ (trung bình – 1 độ lệch chuẩn) đến (trung bình + 1 độ lệch chuẩn) xấp xỉ là bao nhiêu?

A. 50%.
B. 68%.
C. 95%.
D. 7%.

87. Sai lầm loại II trong kiểm định giả thuyết thống kê là gì?

A. Bác bỏ H0 khi H0 đúng.
B. Không bác bỏ H0 khi H0 thực sự sai.
C. Bác bỏ H1 khi H1 sai.
D. Chấp nhận H1 khi H1 đúng.

88. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn Y = a + bX + e, hệ số b (hệ số góc) cho biết điều gì?

A. Giá trị của Y khi X bằng 0.
B. Giá trị trung bình của Y khi X thay đổi 1 đơn vị.
C. Lượng thay đổi trung bình của Y khi X tăng thêm 1 đơn vị.
D. Mức độ chặt chẽ của mối liên hệ giữa X và Y.

89. Phương pháp chọn mẫu nào đảm bảo mọi đơn vị trong tổng thể đều có cơ hội được chọn vào mẫu là như nhau?

A. Chọn mẫu thuận tiện.
B. Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản.
C. Chọn mẫu định mức.
D. Chọn mẫu phán đoán.

90. Tốc độ tăng trưởng được tính bằng công thức nào sau đây?

A. Tốc độ phát triển trừ đi 100 (nếu tính theo %).
B. Lấy mức độ kỳ báo cáo chia mức độ kỳ gốc.
C. Lấy mức độ kỳ báo cáo cộng mức độ kỳ gốc.
D. Lấy căn bậc hai của tốc độ phát triển.

91. Trong thống kê, loại thang đo nào cho phép phân loại đối tượng thành các danh mục không có thứ tự ưu tiên hoặc thứ tự hơn kém?

A. Thang đo định danh (Nominal scale)
B. Thang đo thứ bậc (Ordinal scale)
C. Thang đo khoảng (Interval scale)
D. Thang đo tỷ lệ (Ratio scale)

92. Biến số nào sau đây thuộc loại biến số định lượng rời rạc?

A. Chiều cao của các sinh viên trong lớp
B. Số lượng xe máy một hộ gia đình sở hữu
C. Thu nhập trung bình hàng tháng của công nhân
D. Thời gian chờ đợi tại trạm xe buýt

93. Đại lượng nào sau đây dùng để đo lường mức độ tập trung của dữ liệu và không bị ảnh hưởng bởi các giá trị đột biến (outliers)?

A. Số trung bình cộng
B. Độ lệch chuẩn
C. Số trung vị
D. Phương sai

94. Trong một phân phối chuẩn, tỷ lệ các quan sát nằm trong khoảng (trung bình cộng cộng trừ 1 lần độ lệch chuẩn) xấp xỉ là bao nhiêu?

A. 95%
B. 68%
C. 7%
D. 50%

95. Khi so sánh mức độ biến thiên của hai tập dữ liệu có đơn vị tính khác nhau, ta nên sử dụng đại lượng nào?

A. Độ lệch chuẩn
B. Phương sai
C. Hệ số biến thiên (CV)
D. Khoảng biến thiên

96. Sai số nào xuất hiện do việc chọn một nhóm nhỏ đại diện thay vì điều tra toàn bộ tổng thể?

A. Sai số phi chọn mẫu
B. Sai số chọn mẫu (Sampling error)
C. Sai số do ghi chép nhầm
D. Sai số do thiết kế bảng hỏi

97. Phương pháp chọn mẫu nào đảm bảo mọi đơn vị trong tổng thể đều có cơ hội được chọn vào mẫu là ngang nhau?

A. Chọn mẫu thuận tiện
B. Chọn mẫu định mức
C. Chọn mẫu ngẫu nhiên đơn giản
D. Chọn mẫu phán đoán

98. Trong kiểm định giả thuyết thống kê, sai lầm loại I (Type I error) xảy ra khi nào?

A. Bác bỏ giả thuyết H0 khi H0 thực sự đúng
B. Chấp nhận giả thuyết H0 khi H0 thực sự sai
C. Bác bỏ giả thuyết H1 khi H1 thực sự đúng
D. Chấp nhận giả thuyết H1 khi H1 thực sự sai

99. Giá trị p (p-value) trong kiểm định giả thuyết cho biết điều gì?

A. Xác suất giả thuyết H1 là đúng
B. Mức ý nghĩa lớn nhất để bác bỏ H0
C. Xác suất quan sát được dữ liệu mẫu nếu giả thuyết H0 là đúng
D. Độ tin cậy của phép kiểm định

100. Hệ số tương quan tuyến tính (r) nhận giá trị trong khoảng nào?

A. Từ 0 đến 1
B. Từ -1 đến 1
C. Từ -vô cùng đến +vô cùng
D. Từ 0 đến 100

101. Trong mô hình hồi quy tuyến tính đơn Y = a + bX, hệ số b (slope) cho biết điều gì?

A. Giá trị của Y khi X bằng 0
B. Sự thay đổi trung bình của Y khi X tăng thêm 1 đơn vị
C. Mức độ phù hợp của mô hình hồi quy
D. Giá trị lớn nhất mà Y có thể đạt được

102. Chỉ số nào dùng để đo lường tỷ lệ phần trăm biến động của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập trong mô hình hồi quy?

A. Hệ số tương quan r
B. Hệ số xác định R bình phương (R-squared)
C. Độ lệch chuẩn của sai số
D. Giá trị thống kê F

103. Trong dãy số thời gian, thành phần phản ánh những biến động có tính chất lặp lại định kỳ trong vòng một năm được gọi là gì?

A. Xu hướng (Trend)
B. Biến động mùa vụ (Seasonal variations)
C. Biến động chu kỳ (Cyclical variations)
D. Biến động ngẫu nhiên (Irregular variations)

104. Chỉ số giá Laspeyres sử dụng quyền số là lượng hàng hóa ở thời kỳ nào?

A. Thời kỳ gốc (Base period)
B. Thời kỳ báo cáo (Current period)
C. Trung bình của kỳ gốc và kỳ báo cáo
D. Thời kỳ tương lai

105. Chỉ số giá Paasche sử dụng quyền số là lượng hàng hóa ở thời kỳ nào?

A. Thời kỳ gốc (Base period)
B. Thời kỳ báo cáo (Current period)
C. Thời kỳ trước đó một năm
D. Không sử dụng quyền số

106. Điều tra chọn mẫu là loại điều tra như thế nào?

A. Điều tra tất cả các đơn vị của tổng thể
B. Điều tra một số đơn vị được chọn ra từ tổng thể theo những nguyên tắc nhất định
C. Chỉ điều tra những đơn vị có đặc điểm nổi bật nhất
D. Điều tra không thường xuyên theo yêu cầu đột xuất

107. Khi kích thước mẫu tăng lên, sai số chuẩn (Standard Error) của số trung bình mẫu sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tăng lên
B. Giảm đi
C. Không thay đổi
D. Bằng không

108. Số tuyệt đối trong thống kê phản ánh điều gì?

A. Quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hiện tượng
B. Quy mô, khối lượng của hiện tượng trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể
C. Mức độ phổ biến của một tiêu thức nào đó
D. Tốc độ phát triển của hiện tượng qua thời gian

109. Trong một dãy số lượng biến có các lượng biến là 5, 7, 7, 8, 10, 15. Số yếu vị (Mode) là bao nhiêu?

A. 7
B. 8
C. 5
D. 10

110. Định luật số lớn trong thống kê có ý nghĩa gì đối với việc điều tra chọn mẫu?

A. Giúp tăng chi phí điều tra
B. Đảm bảo các đặc điểm của mẫu sẽ tiến gần đến đặc điểm của tổng thể khi mẫu đủ lớn
C. Yêu cầu phải điều tra toàn bộ tổng thể mới có độ chính xác
D. Làm cho sai số phi chọn mẫu biến mất

111. Chỉ số phát triển liên hoàn phản ánh sự thay đổi của hiện tượng ở kỳ báo cáo so với thời điểm nào?

A. So với một thời kỳ gốc cố định
B. So với thời kỳ ngay trước đó
C. So với cùng kỳ năm trước
D. So với mức trung bình của cả dãy số

112. Phương sai (Variance) là đại lượng đo lường điều gì?

A. Độ nhọn của phân phối
B. Mức độ biến thiên bình phương trung bình của các lượng biến so với số trung bình
C. Khoảng cách giữa giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
D. Tần suất xuất hiện của giá trị phổ biến nhất

113. Hệ số tương quan r = 0 có nghĩa là gì?

A. Có mối quan hệ tuyến tính rất mạnh
B. Không có mối quan hệ tuyến tính giữa hai biến
C. Hai biến có mối quan hệ nghịch biến
D. Dữ liệu bị sai lỗi

114. Trong phân phối lệch phải (Skewed to the right), mối quan hệ giữa các tham số đặc trưng thường là gì?

A. Số trung bình nhỏ hơn số trung vị
B. Số trung bình lớn hơn số trung vị
C. Số trung bình bằng số trung vị
D. Số yếu vị lớn hơn số trung bình

115. Đặc điểm nào dưới đây đúng với thang đo khoảng (Interval scale)?

A. Có điểm 0 tuyệt đối (thật sự)
B. Chỉ dùng để phân loại danh mục
C. Khoảng cách giữa các giá trị là bằng nhau nhưng điểm 0 chỉ là quy ước
D. Không thể thực hiện phép tính cộng trừ

116. Khi thực hiện kiểm định giả thuyết với mức ý nghĩa 5%, ta có độ tin cậy của phép kiểm định là bao nhiêu?

A. 5%
B. 90%
C. 95%
D. 99%

117. Phương pháp chọn mẫu hệ thống (Systematic sampling) được thực hiện như thế nào?

A. Chọn các đơn vị theo sự thuận tiện của người điều tra
B. Chia tổng thể thành các nhóm và chọn ngẫu nhiên một số nhóm
C. Sắp xếp danh sách tổng thể và chọn các đơn vị theo một khoảng cách k nhất định
D. Chỉ chọn những đơn vị ở đầu danh sách

118. Chỉ số tổng hợp về lượng hàng hóa tiêu dùng (chỉ số khối lượng) phản ánh điều gì?

A. Sự thay đổi về giá cả của các mặt hàng
B. Sự thay đổi về quy mô lượng hàng hóa tiêu thụ giữa hai kỳ
C. Sự thay đổi tổng giá trị tiêu dùng do ảnh hưởng của giá
D. Mức thu nhập bình quân của người dân

119. Để đánh giá mức độ đồng đều của các đơn vị trong tổng thể theo một tiêu thức nào đó, người ta căn cứ vào đại lượng nào?

A. Số trung bình cộng
B. Số yếu vị
C. Độ lệch chuẩn hoặc hệ số biến thiên
D. Số tuyệt đối

120. Trong mô hình hồi quy, phần dư (Residual) là gì?

A. Hiệu số giữa giá trị quan sát thực tế và giá trị dự báo từ mô hình
B. Giá trị trung bình của biến phụ thuộc
C. Sai số do nhập liệu dữ liệu mẫu
D. Hệ số góc của đường hồi quy

121. What is the primary purpose of a confidence interval in statistical inference?

A. To provide a single point estimate for a population parameter.
B. To estimate the range within which the true population parameter is likely to lie, with a specified degree of confidence.
C. To determine the probability of rejecting a true null hypothesis.
D. To measure the strength of the linear relationship between two variables.

122. Which of the following conditions is NOT required for the application of the Central Limit Theorem (CLT)?

A. The sample size (n) must be sufficiently large (often n>30).
B. The population standard deviation must be known.
C. The samples must be drawn randomly and independently.
D. The sampling distribution of the sample mean approaches a normal distribution.

123. If a researcher observes a p-value of 0.005 while testing a null hypothesis at a significance level (alpha) of 0.01, what is the appropriate conclusion?

A. Fail to reject the null hypothesis because the p-value is greater than alpha.
B. Reject the null hypothesis because the p-value is less than alpha.
C. Fail to reject the null hypothesis because the p-value is less than alpha.
D. Reject the null hypothesis because the p-value is greater than alpha.

124. In simple linear regression, what does the coefficient of determination (R-squared) represent?

A. The strength and direction of the linear relationship between X and Y.
B. The predicted value of the dependent variable (Y) when the independent variable (X) is zero.
C. The proportion of the variance in the dependent variable that is predictable from the independent variable.
D. The standard error of the slope coefficient.

125. Which statistical test is most appropriate for comparing the means of three or more independent groups?

A. Paired t-test
B. Independent samples t-test
C. Analysis of Variance (ANOVA)
D. Chi-Square test

126. Type I error in hypothesis testing is defined as:

A. Failing to reject the null hypothesis when the alternative hypothesis is actually true.
B. Rejecting the null hypothesis when the null hypothesis is actually true.
C. Failing to reject the null hypothesis when the null hypothesis is actually true.
D. Rejecting the alternative hypothesis when the null hypothesis is actually true.

127. If the standard deviation of a sample is 10 and the sample size is 100, what is the standard error of the mean?

A. 100
B. 10
C. 1
D. 1

128. Which measure of central tendency is most affected by the presence of extreme outliers in a dataset?

A. Mode
B. Median
C. Mean
D. Interquartile Range (IQR)

129. When calculating a confidence interval for the population mean and the population standard deviation (\(\sigma\)) is known, which distribution should be used?

A. Student’s t-distribution
B. Chi-Square distribution
C. Standard Normal (Z) distribution
D. F-distribution

130. What does it mean for a statistical estimator to be ‘unbiased’?

A. The estimator’s value is always exactly equal to the population parameter.
B. The estimator’s expected value is equal to the true population parameter.
C. The estimator’s variance is the smallest possible among all estimators.
D. The estimator converges to the population parameter as the sample size approaches infinity.

131. In probability theory, if events A and B are mutually exclusive, which of the following must be true?

A. P(A \(\cap\) B) > 0
B. P(A \(\cup\) B) = P(A) + P(B) – P(A \(\cap\) B)
C. P(A \(\cap\) B) = 0
D. P(A \(|\) B) = P(A)

132. When the sample size is small (e.g., n < 30) and the population standard deviation is unknown, which distribution is preferred for inference about the population mean?

A. Normal Distribution
B. Poisson Distribution
C. Student’s t-Distribution
D. Binomial Distribution

133. What is the primary role of a sampling frame in statistical surveys?

A. To define the scope and objectives of the study.
B. To be the actual list or set of individuals from which the sample is drawn.
C. To determine the appropriate statistical analysis technique.
D. To summarize the data using descriptive statistics.

134. In regression analysis, if the residuals are serially correlated, which assumption of the Ordinary Least Squares (OLS) model is likely violated?

A. Homoscedasticity
B. Normality of residuals
C. Independence of errors
D. Linearity of the relationship

135. When performing a Chi-Square test for independence between two categorical variables, the null hypothesis states that:

A. The two variables are perfectly correlated.
B. The two variables are related in a specific functional form.
C. The two variables are dependent.
D. The two variables are independent.

136. What is the main advantage of using stratified sampling over simple random sampling?

A. It is less time-consuming to implement.
B. It guarantees that the sample perfectly represents the population proportions on key characteristics.
C. It provides a smaller sampling error (higher precision) for the same sample size if strata are homogeneous.
D. It does not require a complete list of the population elements.

137. In the context of hypothesis testing, what is the power of a test?

A. The probability of making a Type I error.
B. The probability of correctly rejecting a false null hypothesis.
C. The probability of correctly failing to reject a true null hypothesis.
D. The magnitude of the effect size observed in the sample.

138. Which measure is considered the most robust against skewness and outliers in a distribution?

A. Mean
B. Standard Deviation
C. Range
D. Median

139. If the correlation coefficient (r) between two variables is calculated to be -0.95, what does this indicate?

A. weak positive linear relationship.
B. strong negative linear relationship.
C. strong positive linear relationship.
D. weak negative linear relationship.

140. When dealing with count data where the events occur independently and at a constant average rate over time or space, which distribution is often the most appropriate model?

A. Binomial Distribution
B. Uniform Distribution
C. Normal Distribution
D. Poisson Distribution

141. In the context of hypothesis testing for two means, what is the purpose of pooling the variances (assuming equal variances)?

A. To increase the degrees of freedom for the t-test.
B. To calculate a single, weighted estimate of the population variance from two samples.
C. To ensure the residuals are normally distributed.
D. To test for the equality of standard deviations, not means.

142. What is the term used to describe the situation where the variance of the error term changes across different levels of the independent variable in regression?

A. Multicollinearity
B. Heteroscedasticity
C. Autocorrelation
D. Endogeneity

143. If a statistician uses the sample standard deviation ($s$) to estimate the population standard deviation (\(\sigma\)) in a small sample, the resulting estimate is generally biased because:

A. The sample size is too small to use the standard deviation formula.
B. The sample mean is used instead of the population mean in the standard deviation calculation.
C. The standard formula for sample standard deviation tends to underestimate the population standard deviation.
D. The sample standard deviation is always smaller than the population standard deviation.

144. In hypothesis testing, increasing the sample size (n) while keeping the significance level (\(\alpha\)) constant will generally lead to:

A. An increase in the probability of making a Type I error.
B. decrease in the power of the test.
C. decrease in the standard error of the mean.
D. An increase in the probability of making a Type II error.

145. Which sampling method provides a systematic approach by selecting every $k$-th element from a list after a random start?

A. Convenience Sampling
B. Systematic Sampling
C. Cluster Sampling
D. Quota Sampling

146. What is the primary function of the F-distribution in statistical analysis?

A. Testing hypotheses about a single population mean when \(\sigma\) is known.
B. Comparing the variances of two independent populations or in ANOVA models.
C. Modeling the number of successes in a fixed number of trials.
D. Estimating confidence intervals for proportions.

147. In a two-way ANOVA, what is the primary purpose of testing for an interaction effect between two factors?

A. To determine if the main effect of the first factor is significant.
B. To check if the effect of one factor depends on the level of the other factor.
C. To verify the normality assumption for all cell means.
D. To test for the homogeneity of variances across all cells.

148. If a researcher reports a 95% prediction interval for a future observation in a regression model, how should this interval be interpreted?

A. There is a 95% probability that the true regression line falls within this interval.
B. 95% of the sample data points will fall within this interval around the mean prediction.
C. We are 95% confident that a single *new* observation will fall within this range, given the observed X.
D. 95% of the variance in Y is explained by X within this interval.

149. What assumption in the context of time series data analysis requires that the mean and variance of the series remain constant over time?

A. Seasonality
B. Stationarity
C. Trend
D. Cyclicality

150. When comparing two proportions from independent samples, which statistical test is generally employed?

A. Paired t-test
B. Z-test for two proportions
C. ANOVA
D. Pearson’s Correlation

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.