Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Luật thực phẩm online có đáp án

Trắc Nghiệm Kinh Tế & Xã Hội

Trắc nghiệm Luật thực phẩm online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 7, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Chào mừng bạn đến với bộ Trắc nghiệm Luật thực phẩm online có đáp án. Bộ trắc nghiệm này giúp bạn hệ thống lại kiến thức một cách logic và dễ hiểu. Hãy chọn một bộ câu hỏi phía dưới để bắt đầu. Chúc bạn làm bài thuận lợi và thu được nhiều kiến thức mới

★★★★★
★★★★★
4.9/5 (180 đánh giá)

1. Theo Luật An toàn thực phẩm, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm về điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm tươi sống?

A. Sử dụng hóa chất không được phép để bảo quản.
B. Sử dụng đá lạnh để bảo quản.
C. Bảo quản ở nhiệt độ thấp.
D. Vận chuyển bằng xe chuyên dụng.

2. Theo Luật An toàn thực phẩm, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải thực hiện biện pháp nào để bảo đảm an toàn thực phẩm?

A. Tự kiểm tra, kiểm nghiệm định kỳ.
B. Mua bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm.
C. Thuê chuyên gia tư vấn an toàn thực phẩm.
D. Công bố thông tin trên phương tiện truyền thông.

3. Theo quy định tại Nghị định 115/2018/NĐ-CP, hành vi vi phạm quy định về quảng cáo thực phẩm mà gây ảnh hưởng đến sức khỏe người tiêu dùng sẽ bị xử phạt như thế nào?

A. Phạt tiền và buộc thu hồi sản phẩm vi phạm.
B. Chỉ bị phạt tiền.
C. Chỉ bị buộc thu hồi sản phẩm vi phạm.
D. Cảnh cáo.

4. Theo Luật An toàn thực phẩm, ai có trách nhiệm kiểm tra, giám sát an toàn thực phẩm tại chợ?

A. Ban quản lý chợ.
B. Sở Công Thương.
C. Sở Y tế.
D. Ủy ban nhân dân cấp xã.

5. Theo Luật An toàn thực phẩm, thực phẩm nhập khẩu phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

A. Phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn Việt Nam.
B. Có giá thành rẻ hơn thực phẩm trong nước.
C. Được sản xuất tại quốc gia có nền công nghiệp phát triển.
D. Được người tiêu dùng ưa chuộng.

6. Theo Luật An toàn thực phẩm, thực phẩm chức năng được định nghĩa là gì?

A. Thực phẩm dùng để hỗ trợ chức năng của cơ thể, tăng sức đề kháng và giảm nguy cơ mắc bệnh.
B. Thực phẩm dùng để thay thế hoàn toàn bữa ăn hàng ngày.
C. Thực phẩm chỉ dành cho người bệnh.
D. Thực phẩm có chứa chất kích thích tăng trưởng.

7. Theo Luật An toàn thực phẩm, cơ sở sản xuất thực phẩm nào phải áp dụng hệ thống quản lý chất lượng HACCP?

A. Cơ sở sản xuất thực phẩm có nguy cơ cao.
B. Cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ.
C. Cơ sở sản xuất thực phẩm xuất khẩu.
D. Tất cả các cơ sở sản xuất thực phẩm.

8. Theo Luật An toàn thực phẩm, trong trường hợp xảy ra sự cố về an toàn thực phẩm, cơ quan nào có trách nhiệm điều tra?

A. Cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm.
B. Cơ quan công an.
C. Cơ quan báo chí.
D. Hội bảo vệ người tiêu dùng.

9. Theo Luật An toàn thực phẩm, việc sử dụng thực phẩm biến đổi gen (GMO) phải tuân thủ quy định nào?

A. Phải được ghi nhãn rõ ràng.
B. Không cần ghi nhãn nếu được cơ quan chức năng cho phép.
C. Được phép sử dụng không giới hạn.
D. Chỉ được sử dụng cho xuất khẩu.

10. Hành vi nào sau đây vi phạm quy định về quảng cáo thực phẩm theo Luật An toàn thực phẩm?

A. Quảng cáo thực phẩm có nội dung sai sự thật về công dụng.
B. Quảng cáo thực phẩm trên báo chí.
C. Quảng cáo thực phẩm có giấy phép.
D. Quảng cáo thực phẩm giảm giá.

11. Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nào KHÔNG thuộc đối tượng cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm?

A. Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.
B. Cơ sở sản xuất nước uống đóng chai.
C. Cơ sở sản xuất bánh kẹo.
D. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống quy mô lớn.

12. Theo Luật An toàn thực phẩm, phụ gia thực phẩm được phép sử dụng phải đáp ứng yêu cầu nào?

A. Được phép sử dụng theo quy định của Bộ Y tế.
B. Có giá thành rẻ.
C. Có tác dụng kéo dài thời gian bảo quản.
D. Được người tiêu dùng ưa chuộng.

13. Theo Luật An toàn thực phẩm, điều kiện nào sau đây là bắt buộc đối với người trực tiếp sản xuất thực phẩm?

A. Được khám sức khỏe định kỳ.
B. Có kinh nghiệm làm việc trên 5 năm.
C. Có bằng cấp chuyên môn.
D. Có chứng chỉ ngoại ngữ.

14. Theo Luật An toàn thực phẩm, ai có trách nhiệm xây dựng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn thực phẩm?

A. Bộ Y tế.
B. Bộ Khoa học và Công nghệ.
C. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
D. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng.

15. Theo Luật An toàn thực phẩm 2010, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Sản xuất, kinh doanh thực phẩm không rõ nguồn gốc, xuất xứ.
B. Sản xuất, kinh doanh thực phẩm đã qua chế biến.
C. Sản xuất, kinh doanh thực phẩm có giấy chứng nhận an toàn.
D. Sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo tiêu chuẩn cơ sở.

16. Theo Luật An toàn thực phẩm, sản phẩm nào sau đây thuộc đối tượng tự công bố sản phẩm?

A. Thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm.
B. Thực phẩm tươi sống.
C. Thực phẩm chức năng.
D. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe.

17. Theo quy định của Luật An toàn thực phẩm, ai là người chịu trách nhiệm chính khi xảy ra ngộ độc thực phẩm?

A. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm gây ngộ độc.
B. Cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm.
C. Người tiêu dùng.
D. Bác sĩ điều trị.

18. Theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP, hồ sơ tự công bố sản phẩm KHÔNG bao gồm loại giấy tờ nào sau đây?

A. Phiếu kết quả kiểm nghiệm an toàn thực phẩm.
B. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
C. Bản tự công bố sản phẩm.
D. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm (nếu có).

19. Cơ quan nào chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm?

A. Bộ Y tế.
B. Bộ Công Thương.
C. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
D. Chính phủ.

20. Theo Luật An toàn thực phẩm, cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ?

A. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
B. Bộ Y tế.
C. Sở Y tế.
D. Bộ Công Thương.

21. Theo Luật An toàn thực phẩm, khi nào thì phải thu hồi thực phẩm?

A. Khi phát hiện thực phẩm không bảo đảm an toàn.
B. Khi thực phẩm bị giảm giá.
C. Khi thực phẩm không bán được.
D. Khi thực phẩm bị lỗi bao bì.

22. Theo Luật An toàn thực phẩm, ai có trách nhiệm công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thực phẩm?

A. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm.
B. Bộ Khoa học và Công nghệ.
C. Bộ Y tế.
D. Chính phủ.

23. Theo Thông tư 43/2014/TT-BYT, vi phạm quy định về ghi nhãn thực phẩm có thể bị xử phạt như thế nào?

A. Cảnh cáo hoặc phạt tiền.
B. Thu hồi sản phẩm.
C. Tước giấy phép kinh doanh.
D. Truy cứu trách nhiệm hình sự.

24. Theo Luật An toàn thực phẩm, cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phải đảm bảo điều kiện nào sau đây?

A. Có đủ trang thiết bị phù hợp để bảo quản thực phẩm.
B. Có giấy phép kinh doanh.
C. Có thực đơn đa dạng.
D. Có nhân viên phục vụ chuyên nghiệp.

25. Theo Luật An toàn thực phẩm, mục đích của việc kiểm nghiệm thực phẩm là gì?

A. Xác định sự phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng.
B. Tăng giá trị sản phẩm.
C. Quảng bá sản phẩm.
D. Giảm chi phí sản xuất.

26. Theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP, thời gian có hiệu lực của Phiếu kết quả kiểm nghiệm an toàn thực phẩm phục vụ cho tự công bố sản phẩm là bao lâu?

A. 12 tháng kể từ ngày cấp.
B. 6 tháng kể từ ngày cấp.
C. 3 tháng kể từ ngày cấp.
D. 24 tháng kể từ ngày cấp.

27. Theo Luật An toàn thực phẩm, việc sử dụng phẩm màu công nghiệp trong sản xuất thực phẩm bị xử lý như thế nào?

A. Bị cấm và xử phạt theo quy định của pháp luật.
B. Được phép nếu có giấy chứng nhận.
C. Được phép nếu sử dụng với liều lượng nhỏ.
D. Được phép nếu sản phẩm xuất khẩu.

28. Theo Luật An toàn thực phẩm, điều kiện nào sau đây là bắt buộc đối với cơ sở sản xuất thực phẩm?

A. Có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.
B. Có hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001.
C. Có chứng chỉ HACCP.
D. Có phòng kiểm nghiệm đạt chuẩn quốc tế.

29. Theo quy định của Luật An toàn thực phẩm, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm có quyền gì?

A. Yêu cầu cung cấp thông tin về an toàn thực phẩm.
B. Tự công bố chất lượng sản phẩm mà không cần kiểm nghiệm.
C. Sử dụng phụ gia thực phẩm không rõ nguồn gốc.
D. Kinh doanh thực phẩm quá hạn sử dụng nếu được giảm giá.

30. Theo Luật An toàn thực phẩm, khi phát hiện thực phẩm không an toàn, người tiêu dùng có quyền gì?

A. Khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm an toàn thực phẩm.
B. Tự ý tiêu hủy thực phẩm.
C. Bán lại thực phẩm cho người khác.
D. Sử dụng thực phẩm sau khi đã đun nấu kỹ.

31. Theo Luật An toàn thực phẩm Việt Nam, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm vi phạm pháp luật về an toàn thực phẩm gây thiệt hại thì phải bồi thường như thế nào?

A. Chỉ bồi thường thiệt hại về vật chất.
B. Không phải bồi thường nếu chứng minh được không cố ý vi phạm.
C. Phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật về dân sự.
D. Chỉ bồi thường thiệt hại nếu có yêu cầu từ cơ quan quản lý nhà nước.

32. Theo Luật An toàn thực phẩm, nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc quản lý an toàn thực phẩm?

A. Quản lý rủi ro đối với an toàn thực phẩm.
B. Quản lý theo chuỗi cung ứng thực phẩm.
C. Ưu tiên phát triển kinh tế hơn an toàn thực phẩm.
D. Bảo đảm an toàn thực phẩm là trách nhiệm của mọi tổ chức, cá nhân.

33. Theo Luật An toàn thực phẩm, ‘Thực phẩm giả’ là thực phẩm như thế nào?

A. Thực phẩm không đạt tiêu chuẩn chất lượng.
B. Thực phẩm có nhãn mác không đúng quy định.
C. Thực phẩm không có giá trị sử dụng, hoặc giá trị sử dụng không đúng với công bố.
D. Thực phẩm nhập khẩu không có giấy phép.

34. Theo quy định của Luật An toàn thực phẩm, khi phát hiện thực phẩm không an toàn đang lưu thông trên thị trường, cơ quan chức năng có quyền áp dụng biện pháp nào sau đây?

A. Chỉ được phép cảnh báo cho người tiêu dùng.
B. Chỉ được phép yêu cầu doanh nghiệp thu hồi sản phẩm.
C. Thu hồi, đình chỉ lưu hành và tiêu hủy thực phẩm không an toàn.
D. Không có quyền can thiệp nếu sản phẩm đã được cấp phép.

35. Theo Luật An toàn thực phẩm, việc kiểm nghiệm thực phẩm được thực hiện nhằm mục đích gì?

A. Chỉ để kiểm tra nhãn mác.
B. Chỉ để xác định giá trị dinh dưỡng.
C. Đánh giá sự phù hợp của thực phẩm với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng và quy định của pháp luật.
D. Không cần thiết nếu sản phẩm đã có giấy chứng nhận.

36. Theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP, hồ sơ tự công bố sản phẩm KHÔNG bao gồm loại giấy tờ nào sau đây?

A. Phiếu kết quả kiểm nghiệm an toàn thực phẩm.
B. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
C. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.
D. Bản tự công bố sản phẩm.

37. Theo Luật An toàn thực phẩm, hành vi quảng cáo thực phẩm sai sự thật sẽ bị xử lý như thế nào?

A. Chỉ bị phạt tiền.
B. Chỉ bị buộc cải chính thông tin.
C. Bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
D. Không bị xử lý nếu không gây hậu quả nghiêm trọng.

38. Theo Luật An toàn thực phẩm, ai có trách nhiệm thẩm định hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Công Thương?

A. Bộ Y tế.
B. Bộ Công Thương.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Sở Công Thương.

39. Theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân nào có quyền tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về an toàn thực phẩm?

A. Chỉ người tiêu dùng bị thiệt hại.
B. Chỉ cơ quan quản lý nhà nước.
C. Mọi tổ chức, cá nhân.
D. Chỉ các tổ chức xã hội.

40. Theo quy định của pháp luật, khi phát hiện sản phẩm thực phẩm bị lỗi, gây ảnh hưởng đến sức khỏe người tiêu dùng, doanh nghiệp cần thực hiện trách nhiệm nào sau đây?

A. Chỉ cần thông báo cho đại lý phân phối.
B. Chỉ cần khắc phục lỗi kỹ thuật.
C. Thông báo khẩn cấp cho người tiêu dùng, thu hồi toàn bộ sản phẩm lỗi và bồi thường thiệt hại.
D. Không cần thu hồi nếu sản phẩm đã bán hết.

41. Theo quy định của pháp luật, khi có sự cố về an toàn thực phẩm, cơ sở sản xuất, kinh doanh phải thực hiện biện pháp nào sau đây?

A. Chỉ cần báo cáo cho cơ quan quản lý.
B. Chỉ cần khắc phục hậu quả sau khi có yêu cầu.
C. Ngừng ngay hoạt động sản xuất, kinh doanh, thu hồi sản phẩm và báo cáo kịp thời cho cơ quan quản lý.
D. Không cần thực hiện biện pháp gì nếu không có thiệt hại.

42. Theo quy định tại Nghị định 15/2018/NĐ-CP, sản phẩm nào sau đây thuộc đối tượng phải đăng ký bản công bố sản phẩm?

A. Thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn.
B. Phụ gia thực phẩm.
C. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm dinh dưỡng y học, thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt.
D. Vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm.

43. Cơ quan nào chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm?

A. Bộ Công Thương.
B. Bộ Y tế.
C. Chính phủ.
D. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

44. Theo Luật An toàn thực phẩm, cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ?

A. Bộ Y tế.
B. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Ủy ban nhân dân cấp huyện.

45. Theo Luật An toàn thực phẩm, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật?

A. Thực phẩm chức năng.
B. Thực phẩm tươi sống.
C. Thuốc chữa bệnh.
D. Phụ gia thực phẩm.

46. Theo Luật An toàn thực phẩm, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm có trách nhiệm cung cấp thông tin gì cho người tiêu dùng?

A. Chỉ cần cung cấp thông tin về giá cả.
B. Chỉ cần cung cấp thông tin về thành phần dinh dưỡng.
C. Cung cấp đầy đủ, chính xác thông tin về sản phẩm, nguồn gốc, xuất xứ, thành phần, hạn sử dụng, hướng dẫn sử dụng, bảo quản.
D. Không cần cung cấp thông tin nếu sản phẩm đã được cấp phép.

47. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, phụ gia thực phẩm được phép sử dụng phải đáp ứng yêu cầu nào?

A. Chỉ cần có nguồn gốc tự nhiên.
B. Chỉ cần được phép sử dụng ở nước xuất xứ.
C. Phải nằm trong danh mục được phép sử dụng, đúng liều lượng, mục đích và bảo đảm an toàn.
D. Không cần kiểm tra nếu đã được sử dụng rộng rãi.

48. Theo quy định của Luật An toàn thực phẩm, thực phẩm nào sau đây thuộc diện phải tự công bố sản phẩm?

A. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
B. Thực phẩm chức năng.
C. Thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn, phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm (trừ các sản phẩm quy định tại khoản 2 Điều này).
D. Thực phẩm tươi sống.

49. Theo quy định của pháp luật hiện hành, giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm có hiệu lực trong thời gian bao lâu?

A. 01 năm.
B. 02 năm.
C. 03 năm.
D. 05 năm.

50. Trong hệ thống quản lý an toàn thực phẩm HACCP, điểm kiểm soát tới hạn (CCP) là gì?

A. Một bước trong quy trình sản xuất mà tại đó các mối nguy có thể được kiểm soát.
B. Một bước trong quy trình sản xuất mà tại đó việc kiểm soát là thiết yếu để ngăn chặn hoặc giảm thiểu một mối nguy an toàn thực phẩm đến mức chấp nhận được.
C. Một bước trong quy trình sản xuất mà tại đó việc giám sát được thực hiện.
D. Một bước trong quy trình sản xuất mà tại đó việc ghi chép được thực hiện.

51. Theo Luật An toàn thực phẩm, trường hợp nào sau đây không cần cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm?

A. Sản xuất rượu công nghiệp.
B. Sản xuất nước giải khát.
C. Kinh doanh dịch vụ ăn uống.
D. Sản xuất muối.

52. Theo Luật An toàn thực phẩm, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm quy định về quảng cáo thực phẩm?

A. Quảng cáo thực phẩm có tác dụng chữa bệnh khi chưa được chứng minh.
B. Quảng cáo thực phẩm trên báo chí.
C. Quảng cáo thực phẩm có giấy phép.
D. Quảng cáo thực phẩm giảm giá.

53. Theo Luật An toàn thực phẩm, việc công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thực phẩm nhằm mục đích gì?

A. Để cơ quan quản lý nhà nước kiểm soát chất lượng.
B. Để người tiêu dùng biết và lựa chọn thực phẩm.
C. Để doanh nghiệp quảng bá sản phẩm.
D. Để đảm bảo thực phẩm phù hợp với quy định của pháp luật.

54. Trong trường hợp nào sau đây, cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm bị thu hồi giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm?

A. Không thực hiện kiểm nghiệm định kỳ sản phẩm.
B. Vi phạm nghiêm trọng các quy định về an toàn thực phẩm.
C. Thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh.
D. Không tham gia các lớp tập huấn về an toàn thực phẩm.

55. Theo Luật An toàn thực phẩm, ai là người chịu trách nhiệm về an toàn thực phẩm do mình sản xuất, kinh doanh?

A. Người đứng đầu cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm.
B. Người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm.
C. Cả người đứng đầu và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm.
D. Nhà nước.

56. Theo quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm, cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải có trách nhiệm gì đối với sản phẩm của mình?

A. Chỉ chịu trách nhiệm khi có yêu cầu của cơ quan quản lý.
B. Chịu trách nhiệm về chất lượng, an toàn của sản phẩm trong suốt quá trình sản xuất, kinh doanh.
C. Chỉ chịu trách nhiệm về nhãn mác sản phẩm.
D. Không chịu trách nhiệm nếu sản phẩm đã được cấp phép lưu hành.

57. Theo Luật An toàn thực phẩm, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Sản xuất thực phẩm chức năng không rõ nguồn gốc.
B. Sử dụng phụ gia thực phẩm đã được phép sử dụng.
C. Nhập khẩu thực phẩm đã qua kiểm nghiệm.
D. Kinh doanh thực phẩm có giấy chứng nhận.

58. Theo quy định của pháp luật, cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nào sau đây bắt buộc phải áp dụng hệ thống quản lý chất lượng HACCP?

A. Cửa hàng tạp hóa nhỏ lẻ.
B. Cơ sở sản xuất thực phẩm xuất khẩu.
C. Quán ăn vỉa hè.
D. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống.

59. Theo quy định của pháp luật, hành vi sử dụng hóa chất, kháng sinh bị cấm trong sản xuất, chế biến thực phẩm sẽ bị xử lý như thế nào?

A. Chỉ bị phạt hành chính.
B. Chỉ bị tịch thu sản phẩm.
C. Bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, tùy theo mức độ vi phạm.
D. Không bị xử lý nếu không gây hậu quả nghiêm trọng.

60. Theo Luật An toàn thực phẩm, thực phẩm nhập khẩu phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

A. Chỉ cần có nhãn mác bằng tiếng Việt.
B. Chỉ cần có giấy chứng nhận xuất xứ.
C. Phải tuân thủ các quy định của pháp luật Việt Nam về an toàn thực phẩm và được kiểm tra, chứng nhận.
D. Không cần kiểm tra nếu có giấy chứng nhận của nước xuất khẩu.

61. Theo quy định, hành vi sử dụng chất cấm trong sản xuất thực phẩm bị xử lý như thế nào?

A. Chỉ bị phạt hành chính.
B. Chỉ bị thu hồi sản phẩm.
C. Bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
D. Không bị xử lý.

62. Theo Luật An toàn thực phẩm 2010, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm vi phạm pháp luật về an toàn thực phẩm thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý như thế nào?

A. Chỉ bị xử phạt hành chính.
B. Chỉ bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
C. Bị xử lý kỷ luật.
D. Bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

63. Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ sở sản xuất thực phẩm nào sau đây bắt buộc phải có Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm?

A. Sản xuất nước mắm với quy mô hộ gia đình.
B. Kinh doanh dịch vụ ăn uống nhỏ lẻ.
C. Sản xuất muối.
D. Sản xuất rau an toàn.

64. Theo Luật An toàn thực phẩm, cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải thực hiện biện pháp gì để bảo đảm an toàn thực phẩm?

A. Chỉ cần có giấy phép kinh doanh.
B. Chỉ cần có nhân viên được đào tạo.
C. Thực hiện tự kiểm tra và kiểm nghiệm định kỳ.
D. Không cần thực hiện biện pháp gì.

65. Theo Luật An toàn thực phẩm, cơ quan nào có trách nhiệm tiếp nhận và xử lý thông tin phản ánh về an toàn thực phẩm?

A. Chỉ có Bộ Y tế.
B. Chỉ có Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
C. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
D. Chỉ có cơ quan công an.

66. Theo Luật An toàn thực phẩm 2010, trách nhiệm của người tiêu dùng trong việc bảo đảm an toàn thực phẩm là gì?

A. Chỉ lựa chọn thực phẩm có thương hiệu.
B. Chỉ mua thực phẩm ở siêu thị.
C. Tìm hiểu và tuân thủ các quy định về an toàn thực phẩm.
D. Không có trách nhiệm.

67. Theo quy định của Luật An toàn thực phẩm, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm về ghi nhãn thực phẩm?

A. Ghi nhãn bằng tiếng Anh.
B. Không ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng.
C. Ghi nhãn quá nhỏ.
D. Sử dụng phông chữ không chân.

68. Theo quy định, thực phẩm chức năng phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

A. Có tác dụng chữa bệnh.
B. Được chứng minh có tác dụng hỗ trợ chức năng của cơ thể.
C. Có thể thay thế thuốc chữa bệnh.
D. Chỉ cần có giấy phép kinh doanh.

69. Theo Luật An toàn thực phẩm, cơ quan nào có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra về an toàn thực phẩm?

A. Chỉ có Bộ Y tế.
B. Chỉ có Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
C. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
D. Chỉ có cơ quan công an.

70. Theo quy định, hành vi sản xuất, kinh doanh thực phẩm giả bị xử lý như thế nào?

A. Chỉ bị phạt hành chính.
B. Chỉ bị thu hồi sản phẩm.
C. Bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
D. Không bị xử lý.

71. Theo quy định, cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống phải đảm bảo điều kiện nào sau đây?

A. Có giấy phép kinh doanh.
B. Có đủ nhân viên.
C. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
D. Có địa điểm kinh doanh cố định.

72. Theo quy định của pháp luật, loại thực phẩm nào sau đây phải được kiểm nghiệm trước khi đưa ra thị trường?

A. Rau củ quả tươi.
B. Thực phẩm nhập khẩu.
C. Gạo.
D. Thịt gia súc, gia cầm.

73. Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm có thời hạn là bao lâu?

A. 1 năm.
B. 2 năm.
C. 3 năm.
D. 5 năm.

74. Theo quy định, cơ sở nào sau đây được miễn cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm?

A. Cơ sở sản xuất bánh kẹo.
B. Cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống có quy mô lớn.
C. Cơ sở sản xuất nước uống đóng chai.
D. Sản xuất ban đầu nhỏ lẻ.

75. Theo Luật An toàn thực phẩm, khiếu nại, tố cáo về an toàn thực phẩm được giải quyết như thế nào?

A. Không được giải quyết.
B. Giải quyết theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
C. Do cơ quan báo chí giải quyết.
D. Do tòa án giải quyết.

76. Theo quy định, thực phẩm nhập khẩu phải có nhãn mác như thế nào?

A. Chỉ cần nhãn gốc của nhà sản xuất.
B. Có nhãn gốc và nhãn phụ bằng tiếng Việt.
C. Chỉ cần nhãn phụ bằng tiếng Việt.
D. Không cần nhãn mác.

77. Theo Luật An toàn thực phẩm, việc sử dụng phụ gia thực phẩm phải tuân thủ nguyên tắc nào?

A. Sử dụng càng nhiều càng tốt.
B. Sử dụng không đúng mục đích.
C. Sử dụng đúng liều lượng và mục đích.
D. Không cần tuân thủ nguyên tắc nào.

78. Theo Luật An toàn thực phẩm 2010, hành vi quảng cáo thực phẩm sai sự thật có thể bị xử lý như thế nào?

A. Chỉ bị phạt tiền.
B. Chỉ bị thu hồi sản phẩm.
C. Bị phạt tiền và buộc cải chính thông tin.
D. Không bị xử lý.

79. Theo Luật An toàn thực phẩm, việc công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thực phẩm được thực hiện như thế nào?

A. Không bắt buộc.
B. Thực hiện theo quy định của pháp luật.
C. Do cơ quan báo chí quy định.
D. Do người tiêu dùng quy định.

80. Theo Luật An toàn thực phẩm, ai chịu trách nhiệm chính về an toàn thực phẩm?

A. Người tiêu dùng.
B. Cơ quan quản lý nhà nước.
C. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm.
D. Nhà phân phối thực phẩm.

81. Theo Luật An toàn thực phẩm, khi phát hiện thực phẩm không an toàn, người dân nên báo cho cơ quan nào?

A. Bất kỳ cơ quan nhà nước nào.
B. Chỉ báo cho cơ quan công an.
C. Cơ quan quản lý an toàn thực phẩm địa phương hoặc Bộ Y tế.
D. Chỉ báo cho cơ quan báo chí.

82. Theo quy định, hành vi kinh doanh thực phẩm quá hạn sử dụng bị xử lý như thế nào?

A. Chỉ bị phạt hành chính.
B. Chỉ bị thu hồi sản phẩm.
C. Bị phạt hành chính và buộc tiêu hủy sản phẩm.
D. Không bị xử lý.

83. Theo Luật An toàn thực phẩm 2010, việc truy xuất nguồn gốc thực phẩm được thực hiện khi nào?

A. Chỉ khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước.
B. Khi phát hiện thực phẩm không đảm bảo an toàn.
C. Định kỳ hàng năm.
D. Không bắt buộc.

84. Theo quy định, cơ sở sản xuất bánh kẹo phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

A. Chỉ cần có giấy phép kinh doanh.
B. Chỉ cần có nhân viên được đào tạo.
C. Có quy trình sản xuất đảm bảo vệ sinh.
D. Không cần đáp ứng yêu cầu gì.

85. Hành vi nào sau đây bị cấm trong hoạt động sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo Luật An toàn thực phẩm 2010?

A. Sử dụng nguyên liệu không rõ nguồn gốc, xuất xứ.
B. Sản xuất thực phẩm chức năng.
C. Kinh doanh thực phẩm nhập khẩu.
D. Quảng cáo thực phẩm.

86. Cơ quan nào chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm?

A. Bộ Công Thương.
B. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
C. Bộ Y tế.
D. Chính phủ.

87. Theo quy định của pháp luật, cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm?

A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Bộ Y tế hoặc cơ quan được ủy quyền.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

88. Theo quy định, cơ sở sản xuất nước uống đóng chai phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

A. Chỉ cần có giấy phép kinh doanh.
B. Chỉ cần có nhân viên được đào tạo.
C. Có hệ thống xử lý nước đạt tiêu chuẩn.
D. Không cần đáp ứng yêu cầu gì.

89. Theo Luật An toàn thực phẩm 2010, thực phẩm nào sau đây thuộc diện phải tự công bố?

A. Thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
B. Thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn.
C. Phụ gia thực phẩm.
D. Thực phẩm thuộc diện kiểm soát đặc biệt.

90. Theo Luật An toàn thực phẩm 2010, hoạt động nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh?

A. Quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm.
B. Kinh doanh thực phẩm.
C. Nghiên cứu khoa học về thực phẩm.
D. Sản xuất, chế biến thực phẩm.

91. Trong trường hợp xảy ra ngộ độc thực phẩm hàng loạt, trách nhiệm đầu tiên thuộc về ai?

A. Cơ quan quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm.
B. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm gây ngộ độc.
C. Cơ sở y tế điều trị cho người bị ngộ độc.
D. Người tiêu dùng.

92. Theo quy định, loại thực phẩm nào sau đây thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Y tế?

A. Ngũ cốc.
B. Thịt và các sản phẩm từ thịt.
C. Thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, nước uống đóng chai, nước khoáng.
D. Rau, củ, quả tươi.

93. Theo Luật An toàn thực phẩm, hành vi nào sau đây KHÔNG được phép thực hiện trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm?

A. Sử dụng chất bảo quản trong giới hạn cho phép.
B. Sử dụng nguyên liệu không rõ nguồn gốc.
C. Áp dụng tiêu chuẩn HACCP.
D. Công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm.

94. Hệ thống phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới hạn (HACCP) là gì?

A. Một hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm.
B. Một hệ thống quản lý an toàn thực phẩm dựa trên việc xác định, đánh giá và kiểm soát các mối nguy.
C. Một tiêu chuẩn về môi trường.
D. Một quy trình kiểm tra sản phẩm cuối cùng.

95. Hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm về quảng cáo thực phẩm?

A. Quảng cáo thực phẩm chức năng có tác dụng chữa bệnh.
B. Quảng cáo thực phẩm đã được cơ quan có thẩm quyền xác nhận nội dung.
C. Quảng cáo thực phẩm trên các phương tiện thông tin đại chúng.
D. Quảng cáo thực phẩm đúng với công dụng đã được công bố.

96. Đâu là trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm?

A. Chỉ chịu trách nhiệm khi có yêu cầu từ cơ quan quản lý.
B. Đảm bảo an toàn thực phẩm đối với sản phẩm do mình sản xuất, kinh doanh.
C. Chỉ cần thực hiện kiểm nghiệm định kỳ.
D. Không cần công bố tiêu chuẩn áp dụng.

97. Theo Luật An toàn thực phẩm, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn đối với thực phẩm tươi sống?

A. Bảo quản thực phẩm tươi sống ở nhiệt độ phù hợp.
B. Sử dụng hóa chất bảo quản không được phép sử dụng.
C. Vận chuyển thực phẩm tươi sống bằng phương tiện đảm bảo vệ sinh.
D. Ghi nhãn đầy đủ thông tin về nguồn gốc xuất xứ.

98. Theo Luật An toàn thực phẩm, ai là người có trách nhiệm cung cấp thông tin chính xác, trung thực về an toàn thực phẩm?

A. Chỉ cơ quan quản lý nhà nước.
B. Chỉ tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm.
C. Cả cơ quan quản lý nhà nước và tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm.
D. Chỉ người tiêu dùng.

99. Theo Luật An toàn thực phẩm 2010, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Sản xuất, kinh doanh thực phẩm đã được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm.
B. Sử dụng phụ gia thực phẩm không rõ nguồn gốc, xuất xứ hoặc không nằm trong danh mục được phép sử dụng.
C. Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thực phẩm.
D. Kinh doanh thực phẩm có nhãn mác đầy đủ, rõ ràng.

100. Đâu là một trong những yêu cầu đối với bao bì, dụng cụ chứa đựng thực phẩm?

A. Không gây ô nhiễm thực phẩm.
B. Giá thành rẻ.
C. Dễ dàng tái chế.
D. Có thiết kế đẹp mắt.

101. Theo quy định, cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho cơ sở sản xuất thực phẩm quy mô lớn?

A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Sở Y tế hoặc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (tùy thuộc vào loại sản phẩm).
D. Bộ Y tế hoặc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (tùy thuộc vào loại sản phẩm).

102. Theo quy định, cơ sở sản xuất thực phẩm nào sau đây KHÔNG cần phải thực hiện kiểm nghiệm định kỳ?

A. Cơ sở sản xuất thực phẩm chức năng.
B. Cơ sở sản xuất bánh kẹo.
C. Cơ sở sản xuất nhỏ lẻ, không có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện ATTP.
D. Cơ sở sản xuất sữa.

103. Theo quy định của pháp luật hiện hành, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm?

A. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm chức năng.
B. Cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ ăn uống.
C. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ.
D. Cơ sở sản xuất, kinh doanh nước uống đóng chai.

104. Theo Luật An toàn thực phẩm, điều kiện nào sau đây KHÔNG bắt buộc đối với cơ sở sản xuất thực phẩm?

A. Địa điểm, thiết kế, xây dựng phải phù hợp với quy trình sản xuất.
B. Có đủ trang thiết bị phù hợp để kiểm soát an toàn thực phẩm.
C. Có hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001.
D. Tuân thủ các quy định về sức khỏe, kiến thức và thực hành của người trực tiếp sản xuất.

105. Theo quy định, hành vi nào sau đây KHÔNG bị coi là vi phạm về nhãn mác thực phẩm?

A. Ghi nhãn sai lệch về thành phần dinh dưỡng.
B. Ghi nhãn gây nhầm lẫn về nguồn gốc xuất xứ.
C. Ghi nhãn bằng tiếng nước ngoài mà không có nhãn phụ tiếng Việt.
D. Ghi nhãn với đầy đủ thông tin theo quy định.

106. Khiếu nại, tố cáo về an toàn thực phẩm được giải quyết theo quy định của pháp luật nào?

A. Luật Thương mại.
B. Luật Dân sự.
C. Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo.
D. Luật Đầu tư.

107. Theo Luật An toàn thực phẩm, tổ chức, cá nhân nào phải chịu trách nhiệm về an toàn thực phẩm do mình gây ra?

A. Chỉ người sản xuất.
B. Chỉ người kinh doanh.
C. Cả người sản xuất và người kinh doanh.
D. Người tiêu dùng.

108. Ý nghĩa của việc truy xuất nguồn gốc thực phẩm là gì?

A. Giúp người tiêu dùng dễ dàng tìm mua sản phẩm.
B. Giúp cơ quan quản lý xác định nhanh chóng nguyên nhân gây mất an toàn thực phẩm và có biện pháp xử lý kịp thời.
C. Giúp doanh nghiệp tăng doanh số bán hàng.
D. Giúp giảm chi phí sản xuất.

109. Trong trường hợp nào sau đây, cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm bị đình chỉ hoạt động?

A. Không có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
B. Không có đủ nhân viên.
C. Vi phạm nghiêm trọng các quy định về an toàn thực phẩm, gây ảnh hưởng đến sức khỏe người tiêu dùng.
D. Không có hệ thống quản lý chất lượng.

110. Khi phát hiện thực phẩm không an toàn đang lưu thông trên thị trường, cơ quan nào có quyền thu hồi?

A. Bất kỳ cơ quan nhà nước nào.
B. Chỉ cơ quan quản lý thị trường.
C. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền về an toàn thực phẩm.
D. Chỉ người tiêu dùng.

111. Theo Luật An toàn thực phẩm, thực phẩm nào sau đây cần phải được công bố hợp quy hoặc công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm?

A. Thực phẩm tươi sống.
B. Thực phẩm đã qua chế biến bao gói sẵn.
C. Thực phẩm sản xuất thủ công.
D. Thực phẩm nhập khẩu để sử dụng cho mục đích cá nhân.

112. Theo quy định, thực phẩm chức năng phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?

A. Có tác dụng chữa bệnh.
B. Có tác dụng phòng bệnh, hỗ trợ điều trị bệnh, phục hồi sức khỏe.
C. Có giá thành rẻ.
D. Có hương vị thơm ngon.

113. Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản trong quản lý an toàn thực phẩm?

A. Quản lý rủi ro dựa trên bằng chứng khoa học.
B. Truy xuất nguồn gốc, xuất xứ thực phẩm.
C. Ưu tiên lợi nhuận kinh tế hơn sức khỏe người tiêu dùng.
D. Phân công, phân cấp rõ ràng trách nhiệm quản lý.

114. Cơ quan nào chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm?

A. Chính phủ.
B. Bộ Y tế.
C. Bộ Công Thương.
D. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

115. Trong trường hợp nào sau đây, thực phẩm bị coi là không an toàn?

A. Có nhãn mác đầy đủ theo quy định.
B. Được sản xuất tại cơ sở có giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm.
C. Chứa chất độc hại vượt quá giới hạn cho phép.
D. Có giá thành cao hơn so với các sản phẩm cùng loại.

116. Đâu là một trong những biện pháp kiểm soát an toàn thực phẩm?

A. Giảm giá thành sản phẩm.
B. Tăng cường quảng cáo.
C. Kiểm tra, thanh tra định kỳ và đột xuất.
D. Khuyến khích sử dụng thực phẩm nhập khẩu.

117. Theo quy định, loại thực phẩm nào sau đây thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn?

A. Thực phẩm chức năng.
B. Nước uống đóng chai.
C. Rau, củ, quả tươi; thịt và các sản phẩm từ thịt; thủy sản.
D. Phụ gia thực phẩm.

118. Theo quy định của pháp luật, thời gian tối đa để cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm là bao lâu?

A. 05 ngày làm việc.
B. 10 ngày làm việc.
C. 15 ngày làm việc.
D. 20 ngày làm việc.

119. Đối với thực phẩm nhập khẩu, việc kiểm tra an toàn thực phẩm được thực hiện như thế nào?

A. Chỉ kiểm tra hồ sơ.
B. Kiểm tra ngẫu nhiên.
C. Kiểm tra tại cửa khẩu theo quy định của pháp luật.
D. Không cần kiểm tra nếu có giấy chứng nhận của nước xuất xứ.

120. Mục đích chính của việc ghi nhãn thực phẩm là gì?

A. Quảng bá sản phẩm.
B. Cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác về sản phẩm cho người tiêu dùng.
C. Tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm.
D. Giúp doanh nghiệp dễ dàng quản lý hàng tồn kho.

121. Theo Luật An toàn thực phẩm, cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm?

A. Ủy ban nhân dân cấp xã
B. Bộ Công Thương
C. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo phân cấp
D. Hội Tiêu chuẩn và Bảo vệ người tiêu dùng

122. Cơ sở sản xuất thực phẩm A sử dụng phẩm màu công nghiệp (không được phép dùng trong thực phẩm) để sản xuất bánh kẹo. Hành vi này vi phạm quy định nào của Luật An toàn thực phẩm?

A. Quy định về ghi nhãn thực phẩm
B. Quy định về sử dụng phụ gia thực phẩm
C. Quy định về kiểm nghiệm thực phẩm
D. Quy định về quảng cáo thực phẩm

123. Đâu là mục tiêu chính của việc kiểm nghiệm thực phẩm theo Luật An toàn thực phẩm?

A. Để xác định giá trị dinh dưỡng của thực phẩm
B. Để xác định thực phẩm có đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn về an toàn hay không
C. Để quảng bá thương hiệu sản phẩm
D. Để tăng giá thành sản phẩm

124. Theo Luật An toàn thực phẩm, ‘nguy cơ gây ô nhiễm thực phẩm’ được hiểu như thế nào?

A. Khả năng thực phẩm bị hỏng do bảo quản không đúng cách
B. Khả năng thực phẩm bị nhiễm các tác nhân gây bệnh, hóa chất độc hại
C. Khả năng thực phẩm bị giảm giá trị dinh dưỡng
D. Khả năng thực phẩm bị thay đổi màu sắc, mùi vị

125. Theo Luật An toàn thực phẩm, việc công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với thực phẩm do cơ sở tự sản xuất được thực hiện như thế nào?

A. Không cần công bố nếu sản xuất nhỏ lẻ
B. Phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
C. Doanh nghiệp tự công bố và chịu trách nhiệm
D. Chỉ cần thông báo cho cơ quan quản lý địa phương

126. Theo Luật An toàn thực phẩm, trường hợp nào sau đây KHÔNG được phép sử dụng phụ gia thực phẩm?

A. Sử dụng phụ gia có trong danh mục được phép
B. Sử dụng phụ gia đúng liều lượng quy định
C. Sử dụng phụ gia để che giấu chất lượng kém của sản phẩm
D. Sử dụng phụ gia có nguồn gốc rõ ràng

127. Theo quy định của pháp luật hiện hành, thực phẩm chức năng có bắt buộc phải công bố hợp quy không?

A. Không bắt buộc
B. Bắt buộc phải công bố hợp quy
C. Chỉ bắt buộc đối với thực phẩm nhập khẩu
D. Chỉ bắt buộc đối với sản phẩm sản xuất trong nước

128. Theo quy định, khi nào cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm phải thực hiện kiểm nghiệm định kỳ?

A. Khi có yêu cầu của cơ quan quản lý
B. Theo quy định của pháp luật
C. Chỉ khi có sự cố về an toàn thực phẩm
D. Không bắt buộc nếu có chứng nhận HACCP

129. Theo quy định, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm quy định về ghi nhãn thực phẩm?

A. Ghi đúng thành phần dinh dưỡng
B. Ghi sai lệch thông tin về nguồn gốc, xuất xứ
C. Ghi đúng hạn sử dụng
D. Ghi đúng hướng dẫn sử dụng

130. Theo Luật An toàn thực phẩm, hành vi sử dụng hóa chất, phụ gia không được phép sử dụng trong sản xuất thực phẩm sẽ bị xử lý như thế nào?

A. Chỉ bị phạt tiền
B. Bị đình chỉ hoạt động sản xuất
C. Bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự
D. Không bị xử lý nếu hóa chất, phụ gia đó không gây hại trực tiếp

131. Theo Luật An toàn thực phẩm, biện pháp nào sau đây KHÔNG được áp dụng đối với cơ sở vi phạm quy định về an toàn thực phẩm?

A. Phạt tiền
B. Tước giấy phép kinh doanh
C. Cấm hoạt động vĩnh viễn
D. Bồi thường thiệt hại

132. Theo Luật An toàn thực phẩm, khi phát hiện thực phẩm không an toàn đang lưu thông trên thị trường, cơ quan chức năng có quyền áp dụng biện pháp nào sau đây?

A. Chỉ được phép cảnh báo người tiêu dùng
B. Thu hồi và tiêu hủy sản phẩm
C. Yêu cầu doanh nghiệp tự khắc phục
D. Không có quyền can thiệp nếu sản phẩm có giấy chứng nhận chất lượng

133. Theo Luật An toàn thực phẩm, ai là người chịu trách nhiệm chính trong việc bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống?

A. Nhân viên phục vụ
B. Khách hàng
C. Chủ cơ sở
D. Người cung cấp thực phẩm

134. Trong trường hợp nào sau đây, cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm bị thu hồi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm?

A. Không thực hiện kiểm nghiệm định kỳ
B. Thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh
C. Vi phạm nghiêm trọng các quy định về an toàn thực phẩm
D. Không tham gia các lớp tập huấn về an toàn thực phẩm

135. Theo quy định của Luật An toàn thực phẩm, hành vi quảng cáo thực phẩm sai sự thật sẽ bị xử lý như thế nào?

A. Chỉ bị nhắc nhở
B. Bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự
C. Bị đình chỉ hoạt động kinh doanh
D. Không bị xử lý nếu đã được cấp phép quảng cáo

136. Theo quy định, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc diện phải khám sức khỏe định kỳ để được trực tiếp sản xuất thực phẩm?

A. Người trực tiếp chế biến thực phẩm
B. Người trực tiếp đóng gói thực phẩm
C. Người làm công tác quản lý chất lượng
D. Người trực tiếp bán hàng đã đóng gói

137. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo Luật An toàn thực phẩm 2010?

A. Sử dụng phụ gia thực phẩm đã được cấp phép
B. Sản xuất thực phẩm chức năng
C. Sử dụng nguyên liệu không rõ nguồn gốc, xuất xứ
D. Nhập khẩu thực phẩm đã qua kiểm nghiệm

138. Theo Luật An toàn thực phẩm, cơ sở sản xuất thực phẩm phải có trách nhiệm gì đối với sản phẩm của mình?

A. Chỉ chịu trách nhiệm khi có yêu cầu từ cơ quan quản lý
B. Tự công bố sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn
C. Chịu trách nhiệm về an toàn của sản phẩm do mình sản xuất
D. Không chịu trách nhiệm nếu sản phẩm có giấy chứng nhận kiểm nghiệm

139. Theo quy định, thực phẩm nào sau đây KHÔNG thuộc diện phải công bố hợp quy?

A. Thực phẩm chức năng
B. Thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng
C. Thực phẩm tươi sống sản xuất nhỏ lẻ
D. Thực phẩm biến đổi gen

140. Theo Luật An toàn thực phẩm, ‘ô nhiễm thực phẩm’ được hiểu là gì?

A. Thực phẩm bị giảm giá trị dinh dưỡng
B. Thực phẩm không còn tươi ngon
C. Thực phẩm chứa tác nhân gây ô nhiễm gây hại đến sức khỏe, tính mạng con người
D. Thực phẩm bị thay đổi màu sắc, mùi vị

141. Theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân nào phải chịu trách nhiệm về thông tin quảng cáo thực phẩm?

A. Chỉ người sản xuất thực phẩm
B. Người phát hành quảng cáo
C. Người sản xuất, kinh doanh thực phẩm và người quảng cáo
D. Chỉ người kinh doanh thực phẩm

142. Theo Luật An toàn thực phẩm, ‘thực phẩm giả’ được hiểu là gì?

A. Thực phẩm không rõ nguồn gốc
B. Thực phẩm kém chất lượng
C. Thực phẩm không đúng với bản chất tự nhiên, tên gọi của nó; có hàm lượng định lượng chất chính tạo nên giá trị sử dụng không phù hợp với tiêu chuẩn đã công bố hoặc ghi trên nhãn
D. Thực phẩm hết hạn sử dụng

143. Theo quy định, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong kinh doanh thực phẩm?

A. Bán thực phẩm nhập khẩu có giấy chứng nhận
B. Bán thực phẩm rõ nguồn gốc
C. Bán thực phẩm kém chất lượng, không rõ nguồn gốc
D. Bán thực phẩm đã qua chế biến

144. Theo Luật An toàn thực phẩm 2010, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm vi phạm pháp luật về an toàn thực phẩm gây thiệt hại thì phải chịu trách nhiệm nào?

A. Chỉ bồi thường thiệt hại về vật chất
B. Chỉ chịu trách nhiệm hình sự
C. Bồi thường thiệt hại và chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật
D. Không phải chịu trách nhiệm nếu có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn

145. Theo Luật An toàn thực phẩm, ‘truy xuất nguồn gốc thực phẩm’ là gì?

A. Xác định thực phẩm được bán ở đâu
B. Tìm lại toàn bộ thông tin về quá trình sản xuất, kinh doanh thực phẩm
C. Xác định giá thành của thực phẩm
D. Tìm hiểu về thành phần dinh dưỡng của thực phẩm

146. Theo quy định của Luật An toàn thực phẩm, cơ sở sản xuất nước uống đóng chai cần phải đáp ứng yêu cầu nào sau đây?

A. Chỉ cần có giấy phép kinh doanh
B. Phải có hệ thống lọc nước hiện đại nhất
C. Phải có giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
D. Không cần kiểm nghiệm định kỳ nếu có chứng nhận ISO

147. Theo Luật An toàn thực phẩm 2010, hoạt động nào sau đây thuộc phạm vi điều chỉnh?

A. Quản lý chất lượng đồ chơi trẻ em
B. Kinh doanh dịch vụ ăn uống
C. Sản xuất thuốc tân dược
D. Trồng cây cảnh trong nhà

148. Theo quy định, hành vi nào sau đây bị coi là sản xuất, kinh doanh thực phẩm giả?

A. Sản xuất thực phẩm có chất lượng cao
B. Sản xuất thực phẩm không đúng với tiêu chuẩn đã công bố
C. Kinh doanh thực phẩm nhập khẩu
D. Kinh doanh thực phẩm có nhãn mác đầy đủ

149. Cơ quan nào sau đây chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm?

A. Ủy ban nhân dân cấp xã
B. Bộ Công Thương
C. Chính phủ
D. Bộ Xây dựng

150. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống?

A. Có đủ nước sạch sử dụng
B. Có khu vực chế biến thực phẩm riêng biệt
C. Có giấy chứng nhận đủ điều kiện sức khỏe của chủ cơ sở và nhân viên
D. Có hệ thống xử lý nước thải hiện đại nhất

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.