1. Trong thủ tục phá sản, ‘người có liên quan’ của doanh nghiệp, hợp tác xã KHÔNG bao gồm đối tượng nào sau đây?
A. Người đại diện theo pháp luật.
B. Vợ, chồng, cha, mẹ, con của người đại diện theo pháp luật.
C. Kiểm toán viên thực hiện kiểm toán cho doanh nghiệp trong 03 năm liền trước khi mở thủ tục phá sản.
D. Chủ nợ không có bảo đảm.
2. Hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm pháp luật về phá sản?
A. Tẩu tán tài sản trước khi có quyết định mở thủ tục phá sản.
B. Ưu tiên thanh toán nợ cho một chủ nợ khi doanh nghiệp mất khả năng thanh toán.
C. Cả A và B.
D. Không cung cấp thông tin cho Quản tài viên.
3. Trong trường hợp nào sau đây, Tòa án có thể áp dụng thủ tục rút gọn trong giải quyết phá sản?
A. Doanh nghiệp, hợp tác xã không còn tài sản để thanh toán nợ.
B. Doanh nghiệp, hợp tác xã có số lượng chủ nợ lớn.
C. Doanh nghiệp, hợp tác xã có hoạt động kinh doanh phức tạp.
D. Doanh nghiệp, hợp tác xã có vốn điều lệ lớn.
4. Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc thẩm quyền của Hội nghị chủ nợ?
A. Thông qua phương án phục hồi hoạt động kinh doanh.
B. Quyết định việc thanh lý tài sản.
C. Bầu Ban chủ nợ.
D. Quyết định thay đổi người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
5. Trong thủ tục phá sản, ‘Quản tài viên’ là người như thế nào?
A. Người được Tòa án chỉ định để quản lý tài sản, điều hành hoạt động của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán.
B. Người đại diện cho chủ nợ trong quá trình giải quyết phá sản.
C. Người đại diện cho doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán.
D. Người làm nhiệm vụ hòa giải giữa các bên liên quan trong thủ tục phá sản.
6. Theo Luật Phá sản, tài sản nào sau đây KHÔNG được đưa vào khối tài sản phá sản để thanh lý?
A. Tài sản đang thế chấp, cầm cố.
B. Tài sản thuộc sở hữu của người khác mà doanh nghiệp đang quản lý hoặc sử dụng hợp pháp.
C. Tài sản hình thành từ vốn vay.
D. Tất cả các tài sản trên đều được đưa vào khối tài sản phá sản.
7. Theo Luật Phá sản, ai là người có quyền yêu cầu xem xét lại quyết định tuyên bố phá sản?
A. Chỉ có chủ nợ.
B. Chỉ có doanh nghiệp, hợp tác xã bị tuyên bố phá sản.
C. Chủ nợ, doanh nghiệp, hợp tác xã bị tuyên bố phá sản, hoặc người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
D. Chỉ có Viện kiểm sát.
8. Theo Luật Phá sản 2014, điều kiện để một doanh nghiệp, hợp tác xã bị coi là mất khả năng thanh toán là gì?
A. Chỉ cần doanh nghiệp, hợp tác xã không thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán.
B. Doanh nghiệp, hợp tác xã không thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán và bị chủ nợ yêu cầu mở thủ tục phá sản.
C. Doanh nghiệp, hợp tác xã không thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán khi có yêu cầu của tòa án.
D. Doanh nghiệp, hợp tác xã không thanh toán khoản nợ đến hạn trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày chủ nợ có văn bản yêu cầu thanh toán.
9. Ai là người có trách nhiệm xây dựng phương án phục hồi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã?
A. Quản tài viên hoặc doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán.
B. Tòa án nhân dân.
C. Hội nghị chủ nợ.
D. Cơ quan quản lý nhà nước.
10. Trong trường hợp nào sau đây, Tòa án sẽ ra quyết định đình chỉ thủ tục phá sản?
A. Doanh nghiệp, hợp tác xã đã phục hồi được khả năng thanh toán và được chủ nợ đồng ý.
B. Doanh nghiệp, hợp tác xã không còn tài sản để thanh toán cho chủ nợ.
C. Có sự thay đổi về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
D. Doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện sáp nhập vào một doanh nghiệp khác.
11. Theo Luật Phá sản, ai là người có trách nhiệm quản lý tài sản của doanh nghiệp trong giai đoạn từ khi có quyết định mở thủ tục phá sản đến khi có quyết định tuyên bố phá sản hoặc đình chỉ thủ tục phá sản?
A. Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.
B. Tòa án nhân dân.
C. Viện kiểm sát nhân dân.
D. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
12. Quyền và nghĩa vụ của người lao động trong thủ tục phá sản được quy định như thế nào?
A. Người lao động được ưu tiên thanh toán lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế.
B. Người lao động có quyền tham gia Hội nghị chủ nợ.
C. Người lao động có nghĩa vụ cung cấp thông tin liên quan đến quá trình làm việc cho Quản tài viên.
D. Tất cả các đáp án trên.
13. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để Tòa án công nhận nghị quyết của Hội nghị chủ nợ?
A. Nghị quyết phải được quá nửa số chủ nợ không có bảo đảm có mặt và đại diện cho ít nhất 51% tổng số nợ không có bảo đảm biểu quyết tán thành.
B. Nghị quyết phải được quá nửa số chủ nợ có bảo đảm có mặt biểu quyết tán thành.
C. Nghị quyết phải được lập thành văn bản.
D. Nghị quyết phải phù hợp với quy định của pháp luật.
14. Trong trường hợp nào sau đây, Quản tài viên có thể bị thay đổi?
A. Doanh nghiệp, hợp tác xã yêu cầu thay đổi.
B. Quản tài viên không hoàn thành nhiệm vụ được giao.
C. Có sự thay đổi về chủ nợ.
D. Có sự thay đổi về người lao động.
15. Thời hạn để Tòa án nhân dân xem xét đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản là bao lâu kể từ ngày nhận đơn?
A. 03 ngày làm việc.
B. 05 ngày làm việc.
C. 10 ngày làm việc.
D. 30 ngày.
16. Trong trường hợp nào sau đây, Tòa án có thể ra quyết định tạm đình chỉ việc thanh toán các khoản nợ của doanh nghiệp?
A. Khi có đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản.
B. Khi có quyết định mở thủ tục phá sản.
C. Khi có quyết định tuyên bố phá sản.
D. Khi có nghị quyết của Hội nghị chủ nợ.
17. Ai là người có quyền triệu tập Hội nghị chủ nợ?
A. Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.
B. Tòa án nhân dân.
C. Viện kiểm sát nhân dân.
D. Cơ quan quản lý nhà nước.
18. Vai trò của Viện kiểm sát nhân dân trong thủ tục phá sản là gì?
A. Thực hiện kiểm sát việc tuân thủ pháp luật trong quá trình giải quyết phá sản.
B. Đại diện cho quyền lợi của Nhà nước trong quá trình giải quyết phá sản.
C. Tham gia vào việc xây dựng phương án phục hồi hoạt động kinh doanh.
D. Quyết định việc tuyên bố phá sản.
19. Mục đích chính của việc phục hồi hoạt động kinh doanh trong thủ tục phá sản là gì?
A. Giúp doanh nghiệp, hợp tác xã tiếp tục hoạt động để tạo ra lợi nhuận.
B. Thanh toán hết các khoản nợ cho chủ nợ.
C. Cơ cấu lại doanh nghiệp, hợp tác xã để có khả năng thanh toán nợ.
D. Giảm thiểu thiệt hại cho các bên liên quan.
20. Trong giai đoạn nào của thủ tục phá sản, doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán có thể đề xuất phương án phục hồi hoạt động kinh doanh?
A. Sau khi có quyết định mở thủ tục phá sản.
B. Trước khi có quyết định mở thủ tục phá sản.
C. Trong quá trình thanh lý tài sản.
D. Sau khi thanh lý xong tài sản.
21. Khi nào thì doanh nghiệp, hợp tác xã bị coi là phá sản theo quy định của Luật Phá sản 2014?
A. Khi Tòa án ra quyết định mở thủ tục phá sản.
B. Khi Tòa án ra quyết định tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản.
C. Khi doanh nghiệp, hợp tác xã không còn khả năng thanh toán nợ.
D. Khi doanh nghiệp, hợp tác xã bị thua lỗ liên tục trong 03 năm.
22. Trong trường hợp nào sau đây, Tòa án có quyền bác bỏ phương án phục hồi hoạt động kinh doanh?
A. Phương án không khả thi.
B. Phương án không được Hội nghị chủ nợ thông qua.
C. Phương án vi phạm pháp luật hoặc xâm hại quyền, lợi ích hợp pháp của người khác.
D. Tất cả các trường hợp trên.
23. Đối tượng nào sau đây KHÔNG có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với doanh nghiệp, hợp tác xã?
A. Chủ nợ không có bảo đảm.
B. Chủ nợ có bảo đảm một phần.
C. Người lao động được ủy quyền bởi công đoàn.
D. Cổ đông sở hữu ít nhất 10% cổ phần phổ thông trong thời gian liên tục 6 tháng.
24. Hậu quả pháp lý của việc Tòa án tuyên bố doanh nghiệp, hợp tác xã phá sản là gì?
A. Doanh nghiệp, hợp tác xã chấm dứt hoạt động.
B. Doanh nghiệp, hợp tác xã bị xóa tên khỏi sổ đăng ký kinh doanh.
C. Tất cả các khoản nợ của doanh nghiệp, hợp tác xã đều được xóa.
D. Cả A và B.
25. Theo Luật Phá sản 2014, thứ tự ưu tiên thanh toán các khoản nợ khi doanh nghiệp, hợp tác xã bị phá sản được quy định như thế nào?
A. Chi phí phá sản; lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với người lao động; các khoản nợ có bảo đảm; các khoản nợ không có bảo đảm.
B. Lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với người lao động; chi phí phá sản; các khoản nợ có bảo đảm; các khoản nợ không có bảo đảm.
C. Chi phí phá sản; các khoản nợ có bảo đảm; lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với người lao động; các khoản nợ không có bảo đảm.
D. Các khoản nợ có bảo đảm; chi phí phá sản; lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với người lao động; các khoản nợ không có bảo đảm.
26. Thời hạn tối đa để thực hiện phương án phục hồi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã theo Luật Phá sản 2014 là bao lâu?
A. Không quá 01 năm.
B. Không quá 02 năm.
C. Không quá 03 năm.
D. Không quá 05 năm.
27. Trong trường hợp nào sau đây, Tòa án có thể ra quyết định tuyên bố phá sản ngay lập tức mà không cần mở thủ tục phục hồi?
A. Doanh nghiệp, hợp tác xã không có khả năng phục hồi.
B. Doanh nghiệp, hợp tác xã không xây dựng được phương án phục hồi khả thi.
C. Doanh nghiệp, hợp tác xã vi phạm nghiêm trọng pháp luật.
D. Cả A và B.
28. Thời hạn để chủ nợ gửi giấy đòi nợ cho Quản tài viên kể từ ngày nhận được thông báo mở thủ tục phá sản là bao lâu?
A. 15 ngày.
B. 30 ngày.
C. 60 ngày.
D. 90 ngày.
29. Hậu quả pháp lý nào sau đây KHÔNG xảy ra khi Tòa án ra quyết định mở thủ tục phá sản?
A. Doanh nghiệp, hợp tác xã mất quyền quản lý tài sản.
B. Các giao dịch liên quan đến tài sản của doanh nghiệp phải được sự đồng ý của Quản tài viên.
C. Chấm dứt hợp đồng lao động với người lao động.
D. Tạm đình chỉ việc trả nợ không có bảo đảm.
30. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một Quản tài viên được hành nghề?
A. Có chứng chỉ hành nghề Quản tài viên.
B. Có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, kiểm toán hoặc các chuyên ngành khác do Chính phủ quy định.
C. Có kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực pháp luật, kinh tế, kế toán, kiểm toán từ 03 năm trở lên.
D. Là công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam.
31. Theo Luật Phá sản 2014, trong trường hợp nào sau đây thì Quản tài viên bị thay đổi?
A. Quản tài viên vi phạm nghĩa vụ
B. Quản tài viên bị bệnh nặng
C. Quản tài viên từ chối thực hiện nhiệm vụ
D. Tất cả các đáp án trên
32. Trong thủ tục phá sản, hành vi nào sau đây của doanh nghiệp bị coi là hành vi tẩu tán tài sản?
A. Bán tài sản với giá thấp hơn giá thị trường
B. Chuyển nhượng tài sản cho người thân
C. Thanh toán nợ cho một chủ nợ khi doanh nghiệp mất khả năng thanh toán
D. Tất cả các đáp án trên
33. Theo Luật Phá sản, ai có quyền yêu cầu xem xét lại quyết định tuyên bố phá sản?
A. Chỉ có Viện kiểm sát nhân dân
B. Chủ doanh nghiệp và chủ nợ không có bảo đảm
C. Người tham gia thủ tục phá sản có quyền, lợi ích bị ảnh hưởng
D. Tất cả các chủ nợ
34. Thẩm phán ra quyết định mở thủ tục phá sản khi nào?
A. Khi có yêu cầu của chủ nợ
B. Khi doanh nghiệp mất khả năng thanh toán
C. Khi doanh nghiệp có dấu hiệu mất khả năng thanh toán
D. Khi có căn cứ chứng minh doanh nghiệp mất khả năng thanh toán
35. Trong trường hợp nào sau đây, Tòa án nhân dân ra quyết định đình chỉ thủ tục phá sản?
A. Doanh nghiệp phục hồi được khả năng thanh toán
B. Doanh nghiệp không còn tài sản để thanh toán
C. Chủ nợ rút đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản
D. Tất cả các đáp án trên
36. Trong thủ tục phá sản, Hội nghị chủ nợ có vai trò gì?
A. Quyết định việc mở hay không mở thủ tục phá sản
B. Giám sát hoạt động của Quản tài viên
C. Thông qua phương án phục hồi hoạt động kinh doanh hoặc phương án phân chia tài sản
D. Giải quyết tranh chấp giữa các chủ nợ
37. Hậu quả pháp lý nào sau đây KHÔNG phát sinh khi Tòa án nhân dân ra quyết định mở thủ tục phá sản?
A. Doanh nghiệp, hợp tác xã bị cấm thực hiện các giao dịch bảo đảm
B. Doanh nghiệp, hợp tác xã phải ngừng mọi hoạt động kinh doanh
C. Các nghĩa vụ tài sản phát sinh trước khi mở thủ tục phá sản đều được tạm đình chỉ
D. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, hợp tác xã không được xuất cảnh
38. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp mất khả năng thanh toán?
A. Doanh nghiệp không thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán
B. Doanh nghiệp không thanh toán khoản nợ trong thời hạn 06 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán
C. Doanh nghiệp không thanh toán khoản nợ trong thời hạn 09 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán
D. Doanh nghiệp không thanh toán khoản nợ trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán
39. Theo Luật Phá sản, thời gian tối đa để thực hiện thủ tục phục hồi hoạt động kinh doanh là bao lâu?
A. 06 tháng
B. 01 năm
C. 02 năm
D. 03 năm
40. Trong trường hợp nào sau đây, Tòa án nhân dân có quyền tuyên bố doanh nghiệp phá sản ngay lập tức mà không cần thực hiện thủ tục phục hồi?
A. Doanh nghiệp không có khả năng phục hồi
B. Doanh nghiệp từ chối thực hiện thủ tục phục hồi
C. Doanh nghiệp không xây dựng được phương án phục hồi khả thi
D. Tất cả các đáp án trên
41. Trong trường hợp nào sau đây, việc tuyên bố phá sản doanh nghiệp sẽ gây ra hậu quả nghiêm trọng nhất cho nền kinh tế?
A. Doanh nghiệp nhỏ và vừa phá sản
B. Doanh nghiệp lớn độc quyền phá sản
C. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phá sản
D. Doanh nghiệp nhà nước phá sản
42. Theo quy định của Luật Phá sản, ai là người có trách nhiệm xây dựng phương án phục hồi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp?
A. Quản tài viên hoặc doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
B. Chủ doanh nghiệp
C. Tòa án nhân dân
D. Hội đồng chủ nợ
43. Phân biệt rõ nhất giữa thủ tục phá sản và thủ tục giải thể doanh nghiệp là gì?
A. Thủ tục phá sản chỉ áp dụng cho công ty cổ phần
B. Thủ tục giải thể là tự nguyện, còn thủ tục phá sản là bắt buộc
C. Thủ tục phá sản liên quan đến doanh nghiệp mất khả năng thanh toán, còn thủ tục giải thể không nhất thiết
D. Thủ tục giải thể do Tòa án nhân dân thực hiện
44. Theo Luật Phá sản, ai là người có quyền triệu tập Hội nghị chủ nợ lần đầu?
A. Tòa án nhân dân
B. Quản tài viên
C. Đại diện chủ nợ
D. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
45. Doanh nghiệp A bị Tòa án nhân dân tuyên bố phá sản. Thứ tự phân chia tài sản của doanh nghiệp A được thực hiện theo quy định nào sau đây?
A. Theo quyết định của Quản tài viên
B. Theo thỏa thuận của các chủ nợ
C. Theo quy định của pháp luật về thi hành án dân sự
D. Theo quy định của Luật Phá sản
46. Theo Luật Phá sản, loại hình doanh nghiệp nào sau đây KHÔNG thuộc đối tượng áp dụng Luật Phá sản?
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn
B. Công ty cổ phần
C. Hợp tác xã
D. Hộ kinh doanh cá thể
47. Theo Luật Phá sản, loại tài sản nào sau đây được ưu tiên thanh toán đầu tiên khi doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản?
A. Các khoản nợ có bảo đảm
B. Chi phí phá sản
C. Tiền lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội của người lao động
D. Các khoản thuế
48. Theo Luật Phá sản 2014, chủ thể nào sau đây KHÔNG có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với doanh nghiệp, hợp tác xã?
A. Chủ nợ không có bảo đảm
B. Người lao động
C. Chủ nợ có bảo đảm một phần
D. Cổ đông sở hữu dưới 5% cổ phần phổ thông
49. Trong quá trình giải quyết phá sản, biện pháp khẩn cấp tạm thời nào sau đây KHÔNG được áp dụng?
A. Kê biên tài sản của doanh nghiệp
B. Cấm xuất cảnh đối với người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
C. Phong tỏa tài khoản của doanh nghiệp
D. Tạm đình chỉ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
50. Trong thủ tục phá sản, tài sản nào sau đây KHÔNG được đưa vào khối tài sản để thanh toán cho các chủ nợ?
A. Tài sản đang thế chấp tại ngân hàng
B. Tài sản hình thành từ vốn vay
C. Tài sản phục vụ nhu cầu thiết yếu của người lao động
D. Tài sản thuộc sở hữu của người khác đang do doanh nghiệp quản lý
51. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một người được hành nghề Quản tài viên?
A. Có chứng chỉ hành nghề Quản tài viên
B. Có trình độ cử nhân luật, kinh tế, kế toán, kiểm toán hoặc các ngành nghề khác theo quy định của pháp luật
C. Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm trong lĩnh vực pháp luật, kinh tế, kế toán, kiểm toán
D. Có quốc tịch Việt Nam
52. Theo Luật Phá sản 2014, chủ thể nào có quyền đề nghị Tòa án nhân dân tiến hành thủ tục phá sản rút gọn?
A. Chỉ có chủ nợ không có bảo đảm
B. Chỉ có chủ doanh nghiệp
C. Quản tài viên hoặc doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản
D. Bất kỳ chủ thể nào có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản
53. Hệ quả pháp lý nào sau đây xảy ra đối với hợp đồng đang có hiệu lực khi doanh nghiệp bị mở thủ tục phá sản?
A. Hợp đồng đương nhiên chấm dứt
B. Hợp đồng bị đình chỉ thực hiện
C. Hợp đồng vẫn có hiệu lực, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật quy định khác
D. Hợp đồng phải được Tòa án phê duyệt lại
54. Theo Luật Phá sản, nghĩa vụ nào sau đây KHÔNG thuộc nghĩa vụ của Quản tài viên?
A. Quản lý tài sản của doanh nghiệp
B. Tổ chức Hội nghị chủ nợ
C. Xây dựng phương án phục hồi hoạt động kinh doanh
D. Thanh toán các khoản nợ cho chủ nợ
55. Theo Luật Phá sản 2014, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc diện bị cấm đảm nhiệm chức vụ sau khi doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản?
A. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
B. Thành viên Hội đồng quản trị của công ty cổ phần
C. Tổng Giám đốc của doanh nghiệp
D. Kế toán trưởng của doanh nghiệp
56. Trường hợp nào sau đây không thuộc thẩm quyền của Tòa án nhân dân cấp tỉnh trong thủ tục phá sản?
A. Doanh nghiệp có trụ sở chính tại tỉnh
B. Chi nhánh của doanh nghiệp nước ngoài tại tỉnh
C. Tổ chức tín dụng có trụ sở chính tại tỉnh
D. Doanh nghiệp nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý
57. Căn cứ nào sau đây KHÔNG được sử dụng để chứng minh doanh nghiệp mất khả năng thanh toán?
A. Báo cáo tài chính của doanh nghiệp
B. Xác nhận của ngân hàng về tình trạng tài khoản của doanh nghiệp
C. Thông tin từ đối thủ cạnh tranh
D. Thông báo của cơ quan thuế về việc doanh nghiệp chậm nộp thuế
58. Mục đích chính của việc phục hồi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán là gì?
A. Để chủ doanh nghiệp tiếp tục điều hành công ty
B. Để các chủ nợ thu hồi được tối đa khoản nợ
C. Để giảm thiểu thiệt hại cho các bên liên quan
D. Để doanh nghiệp, hợp tác xã có thể tiếp tục hoạt động và thanh toán các khoản nợ
59. Theo Luật Phá sản, thời hạn để chủ nợ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản sau khi doanh nghiệp mất khả năng thanh toán là bao lâu?
A. Không có quy định về thời hạn
B. 03 tháng
C. 06 tháng
D. 01 năm
60. Điểm khác biệt cơ bản giữa chủ nợ có bảo đảm và chủ nợ không có bảo đảm trong thủ tục phá sản là gì?
A. Chủ nợ có bảo đảm được thanh toán trước
B. Chủ nợ không có bảo đảm không được tham gia Hội nghị chủ nợ
C. Chủ nợ có bảo đảm có quyền yêu cầu mở thủ tục phá sản
D. Chủ nợ không có bảo đảm không được nhận lãi
61. Biện pháp nào sau đây KHÔNG thuộc thẩm quyền của Quản tài viên trong quá trình giải quyết phá sản?
A. Quản lý tài sản của doanh nghiệp phá sản.
B. Đề xuất phương án phục hồi hoạt động kinh doanh.
C. Ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính đối với chủ doanh nghiệp.
D. Triệu tập và chủ trì Hội nghị chủ nợ.
62. Theo Luật Phá sản 2014, đối tượng nào sau đây không được tham gia Hội nghị chủ nợ?
A. Chủ nợ có bảo đảm một phần
B. Người lao động
C. Quản tài viên
D. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp mất khả năng thanh toán
63. Trong quá trình giải quyết phá sản, biện pháp nào sau đây KHÔNG được áp dụng để bảo toàn tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã?
A. Kê biên tài sản của người thân của chủ doanh nghiệp
B. Phong tỏa tài khoản của doanh nghiệp
C. Tạm dừng việc bán đấu giá tài sản
D. Cấm hoặc hạn chế xuất cảnh đối với người đại diện doanh nghiệp
64. Theo Luật Phá sản 2014, thời hạn để chủ nợ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản sau khi phát hiện doanh nghiệp mất khả năng thanh toán là bao lâu?
A. 03 tháng
B. 06 tháng
C. 09 tháng
D. 01 năm
65. Trong thủ tục phá sản, vai trò của Hội nghị chủ nợ là gì?
A. Quyết định việc thanh lý tài sản của doanh nghiệp.
B. Thông qua phương án phục hồi hoạt động kinh doanh.
C. Bầu Quản tài viên.
D. Tất cả các đáp án trên.
66. Trong trường hợp nào sau đây, Tòa án có thể ra quyết định không công nhận quyền chủ nợ của một chủ thể?
A. Chủ nợ không nộp đầy đủ chứng cứ chứng minh khoản nợ.
B. Khoản nợ đã được thanh toán trước khi mở thủ tục phá sản.
C. Khoản nợ không có căn cứ pháp lý.
D. Tất cả các đáp án trên.
67. Quyết định tuyên bố phá sản của Tòa án có hiệu lực pháp luật kể từ thời điểm nào?
A. Ngay sau khi được tuyên tại phiên tòa.
B. Sau 15 ngày kể từ ngày tuyên án.
C. Sau khi có thông báo trên phương tiện thông tin đại chúng.
D. Sau khi được thi hành án.
68. Trong thủ tục phá sản, chi phí nào sau đây được ưu tiên thanh toán trước các khoản nợ khác?
A. Chi phí thuê luật sư.
B. Chi phí kiểm toán.
C. Chi phí quản lý, thanh lý tài sản phá sản.
D. Chi phí quảng cáo.
69. Theo Luật Phá sản, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm nghĩa vụ của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp trong quá trình giải quyết phá sản?
A. Tham gia đầy đủ các phiên họp của Hội nghị chủ nợ.
B. Cung cấp đầy đủ thông tin, tài liệu theo yêu cầu của Quản tài viên.
C. Che giấu thông tin về tài sản của doanh nghiệp.
D. Báo cáo trung thực về tình hình tài chính của doanh nghiệp.
70. Hậu quả pháp lý nào sau đây KHÔNG phát sinh đối với người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp khi doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản?
A. Bị cấm đảm nhiệm chức vụ quản lý trong doanh nghiệp khác trong một thời hạn nhất định.
B. Mất quyền điều hành doanh nghiệp.
C. Phải chịu trách nhiệm hình sự nếu có hành vi vi phạm pháp luật.
D. Bị hạn chế quyền tự do cá nhân.
71. Theo Luật Phá sản, hành vi nào sau đây của chủ doanh nghiệp có thể bị coi là trốn tránh nghĩa vụ trả nợ?
A. Chủ động nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản khi doanh nghiệp mất khả năng thanh toán.
B. Bán tài sản của doanh nghiệp để trả lương cho người lao động.
C. Rút tiền từ tài khoản của doanh nghiệp để sử dụng cho mục đích cá nhân trước khi phá sản.
D. Thực hiện các biện pháp tái cơ cấu doanh nghiệp.
72. Theo Luật Phá sản 2014, thời hạn để Tòa án nhân dân xem xét đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản là bao lâu?
A. 30 ngày
B. 03 tháng
C. 15 ngày
D. 01 tháng
73. Theo Luật Phá sản 2014, thời hạn tối đa để thực hiện thủ tục phục hồi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã là bao lâu?
A. Không quá 03 năm
B. Không quá 05 năm
C. Không quá 01 năm
D. Không có quy định về thời hạn
74. Theo Luật Phá sản 2014, ai là người có trách nhiệm kiểm kê tài sản của doanh nghiệp mất khả năng thanh toán?
A. Chủ doanh nghiệp
B. Quản tài viên hoặc Tổ quản lý tài sản
C. Tòa án nhân dân
D. Cơ quan thi hành án
75. Trong giai đoạn nào của thủ tục phá sản, doanh nghiệp mất khả năng thanh toán có thể đề xuất phương án phục hồi hoạt động kinh doanh?
A. Sau khi Tòa án ra quyết định mở thủ tục phá sản.
B. Trước khi Tòa án ra quyết định mở thủ tục phá sản.
C. Sau khi có quyết định tuyên bố phá sản.
D. Trong bất kỳ giai đoạn nào của thủ tục phá sản.
76. Trong trường hợp nào sau đây, Tòa án nhân dân có quyền ra quyết định đình chỉ thủ tục phá sản?
A. Doanh nghiệp, hợp tác xã đã phục hồi được khả năng thanh toán.
B. Doanh nghiệp, hợp tác xã không còn tài sản để thanh toán.
C. Chủ nợ rút đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản.
D. Quản tài viên đề nghị đình chỉ thủ tục phá sản.
77. Theo Luật Phá sản 2014, chủ thể nào sau đây KHÔNG có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với doanh nghiệp, hợp tác xã?
A. Người lao động
B. Chủ nợ không có bảo đảm
C. Chủ nợ có bảo đảm một phần
D. Cổ đông sở hữu dưới 5% cổ phần phổ thông trong công ty cổ phần
78. Trong trường hợp nào sau đây, Quản tài viên có quyền yêu cầu Tòa án nhân dân ra quyết định tuyên bố doanh nghiệp phá sản ngay lập tức, không cần thực hiện thủ tục phục hồi?
A. Doanh nghiệp không còn khả năng phục hồi và không có tài sản để thanh toán.
B. Doanh nghiệp không hợp tác với Quản tài viên.
C. Chủ nợ không đồng ý với phương án phục hồi.
D. Doanh nghiệp vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
79. Theo Luật Phá sản, trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp vẫn có thể được coi là mất khả năng thanh toán?
A. Doanh nghiệp có tài sản lớn hơn nợ phải trả.
B. Doanh nghiệp có lợi nhuận ổn định.
C. Doanh nghiệp không thanh toán được khoản nợ đến hạn trong thời hạn 03 tháng.
D. Doanh nghiệp đang trong quá trình tái cơ cấu.
80. Theo Luật Phá sản, hành vi nào sau đây KHÔNG bị coi là hành vi tẩu tán tài sản trước khi phá sản?
A. Chuyển nhượng tài sản cho người thân với giá thấp hơn thị trường.
B. Thanh toán các khoản nợ đến hạn theo đúng thỏa thuận.
C. Bán tài sản không cần thiết để trả lương cho người lao động.
D. Thế chấp tài sản để vay vốn khi doanh nghiệp đã mất khả năng thanh toán.
81. Trong thủ tục phá sản, đối tượng nào sau đây có trách nhiệm thực hiện nghĩa vụ bàn giao tài sản, giấy tờ liên quan cho Quản tài viên, Tổ quản lý tài sản?
A. Chủ tịch Hội đồng quản trị của doanh nghiệp
B. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, hợp tác xã
C. Kế toán trưởng của doanh nghiệp
D. Tất cả các thành viên Hội đồng quản trị
82. Theo Luật Phá sản 2014, đối tượng nào sau đây KHÔNG có nghĩa vụ cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến tình hình tài chính của doanh nghiệp khi có yêu cầu của Tòa án hoặc Quản tài viên?
A. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
B. Kế toán trưởng của doanh nghiệp
C. Kiểm toán viên độc lập đã thực hiện kiểm toán cho doanh nghiệp
D. Người lao động không giữ chức vụ quản lý
83. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để Tòa án nhân dân ra quyết định mở thủ tục phá sản?
A. Doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán.
B. Người nộp đơn hợp lệ.
C. Doanh nghiệp, hợp tác xã không còn tài sản để thanh toán.
D. Có chứng cứ chứng minh doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán.
84. Nếu một doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản, các hợp đồng đang thực hiện của doanh nghiệp đó sẽ được xử lý như thế nào?
A. Tất cả các hợp đồng đều tự động chấm dứt.
B. Quản tài viên có quyền lựa chọn tiếp tục thực hiện hoặc chấm dứt hợp đồng.
C. Các hợp đồng vẫn tiếp tục có hiệu lực như bình thường.
D. Tòa án sẽ quyết định việc tiếp tục hay chấm dứt hợp đồng.
85. Trong trường hợp nào sau đây, Tòa án nhân dân sẽ ra quyết định phục hồi hoạt động kinh doanh cho doanh nghiệp?
A. Doanh nghiệp không còn khả năng thanh toán nợ.
B. Doanh nghiệp có phương án phục hồi khả thi được Hội nghị chủ nợ thông qua.
C. Chủ doanh nghiệp cam kết sẽ trả hết nợ trong thời gian ngắn.
D. Doanh nghiệp có nhiều tài sản có giá trị.
86. Trong trường hợp doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản, các khoản nợ lương, trợ cấp thôi việc của người lao động sẽ được thanh toán từ nguồn nào?
A. Từ Quỹ bảo hiểm thất nghiệp.
B. Từ tài sản của chủ doanh nghiệp.
C. Từ tài sản của doanh nghiệp theo thứ tự ưu tiên.
D. Từ ngân sách nhà nước.
87. Theo Luật Phá sản 2014, trong trường hợp nào sau đây, Tòa án nhân dân có quyền bác đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản?
A. Doanh nghiệp không đủ điều kiện để mở thủ tục phá sản.
B. Người nộp đơn không hợp lệ.
C. Người nộp đơn không thực hiện nghĩa vụ nộp lệ phí phá sản.
D. Tất cả các đáp án trên.
88. Theo Luật Phá sản 2014, chủ thể nào sau đây có quyền đề nghị xem xét lại quyết định tuyên bố phá sản?
A. Chỉ có chủ doanh nghiệp
B. Chỉ có chủ nợ
C. Chủ doanh nghiệp, chủ nợ, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan
D. Chỉ có Viện kiểm sát
89. Theo quy định của Luật Phá sản, thứ tự phân chia tài sản trong thủ tục phá sản được ưu tiên như thế nào?
A. Lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, các khoản nợ có bảo đảm, các khoản nợ không có bảo đảm.
B. Các khoản nợ có bảo đảm, lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, các khoản nợ không có bảo đảm.
C. Lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, các khoản nợ không có bảo đảm, các khoản nợ có bảo đảm.
D. Các khoản nợ không có bảo đảm, lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, các khoản nợ có bảo đảm.
90. Khi một doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản, ai sẽ chịu trách nhiệm quản lý và thanh lý tài sản của doanh nghiệp đó?
A. Chủ doanh nghiệp.
B. Tòa án nhân dân.
C. Quản tài viên hoặc Tổ quản lý tài sản.
D. Cơ quan thi hành án.
91. Nếu một doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản, trách nhiệm của người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp đó là gì?
A. Chấm dứt mọi trách nhiệm.
B. Vẫn phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ chưa thanh toán.
C. Phải chịu trách nhiệm hình sự.
D. Chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi tài sản còn lại của doanh nghiệp.
92. Trong trường hợp nào sau đây, Tòa án nhân dân có thẩm quyền giải quyết phá sản?
A. Doanh nghiệp có trụ sở chính tại tỉnh A nợ một cá nhân cư trú tại tỉnh B.
B. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trụ sở tại Việt Nam.
C. Doanh nghiệp tư nhân có chủ sở hữu là người nước ngoài.
D. Tất cả các trường hợp trên.
93. Mục đích chính của việc phục hồi hoạt động kinh doanh trong thủ tục phá sản là gì?
A. Để thanh lý tài sản nhanh chóng.
B. Để chủ doanh nghiệp tiếp tục điều hành.
C. Để doanh nghiệp có cơ hội trả nợ và tiếp tục hoạt động.
D. Để các chủ nợ có thêm thời gian đòi nợ.
94. Theo Luật Phá sản 2014, khi nào thì Tòa án ra quyết định mở thủ tục phá sản?
A. Khi có đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản hợp lệ.
B. Khi doanh nghiệp không có khả năng thanh toán nợ đến hạn.
C. Khi có dấu hiệu doanh nghiệp tẩu tán tài sản.
D. Khi Tòa án xét thấy doanh nghiệp mất khả năng thanh toán và đơn yêu cầu hợp lệ.
95. Trong thủ tục phá sản, ‘Hội nghị chủ nợ’ có vai trò gì?
A. Quyết định việc thanh lý tài sản.
B. Bầu Quản tài viên.
C. Thông qua phương án phục hồi hoạt động kinh doanh hoặc phương án phân chia tài sản.
D. Giải quyết tranh chấp giữa các chủ nợ.
96. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một doanh nghiệp bị coi là mất khả năng thanh toán theo Luật Phá sản 2014?
A. Doanh nghiệp không thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán.
B. Doanh nghiệp có số lượng nhân viên dưới 10 người.
C. Doanh nghiệp không có khả năng thanh toán các khoản nợ khi đến hạn.
D. Chủ nợ có yêu cầu bằng văn bản về việc thanh toán nợ.
97. Trong quá trình giải quyết phá sản, quyền của chủ nợ có bảo đảm khác với quyền của chủ nợ không có bảo đảm như thế nào?
A. Chủ nợ có bảo đảm được ưu tiên thanh toán trước từ tài sản bảo đảm.
B. Chủ nợ có bảo đảm có quyền tham gia vào việc điều hành doanh nghiệp.
C. Chủ nợ không có bảo đảm có quyền yêu cầu mở thủ tục phá sản trước.
D. Quyền của hai loại chủ nợ là hoàn toàn giống nhau.
98. Phân tích vai trò của Quản tài viên trong việc bảo vệ quyền lợi của các bên liên quan trong thủ tục phá sản.
A. Quản tài viên chỉ bảo vệ quyền lợi của chủ nợ.
B. Quản tài viên chỉ bảo vệ quyền lợi của doanh nghiệp mắc nợ.
C. Quản tài viên có vai trò trung gian, bảo vệ quyền lợi của tất cả các bên liên quan một cách công bằng.
D. Quản tài viên không có vai trò gì trong việc bảo vệ quyền lợi của các bên.
99. Theo Luật Phá sản 2014, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm pháp luật về phá sản?
A. Nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản khi doanh nghiệp chưa mất khả năng thanh toán.
B. Tẩu tán tài sản trước khi có quyết định mở thủ tục phá sản.
C. Không hợp tác với Quản tài viên.
D. Tất cả các hành vi trên.
100. Trong giai đoạn phục hồi hoạt động kinh doanh, ai là người có trách nhiệm xây dựng phương án phục hồi?
A. Quản tài viên hoặc doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.
B. Chủ nợ.
C. Tòa án nhân dân.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
101. So sánh sự khác biệt chính giữa thủ tục phá sản và thủ tục giải thể doanh nghiệp.
A. Thủ tục phá sản chỉ áp dụng cho doanh nghiệp nhà nước, thủ tục giải thể áp dụng cho mọi loại hình doanh nghiệp.
B. Thủ tục phá sản chỉ áp dụng khi doanh nghiệp mất khả năng thanh toán, thủ tục giải thể có thể do nhiều nguyên nhân khác.
C. Thủ tục phá sản do Tòa án thực hiện, thủ tục giải thể do cơ quan đăng ký kinh doanh thực hiện.
D. Thủ tục phá sản luôn dẫn đến việc chấm dứt hoạt động của doanh nghiệp, thủ tục giải thể có thể dẫn đến việc tái cơ cấu.
102. Theo Luật Phá sản 2014, giai đoạn nào sau đây KHÔNG thuộc thủ tục phá sản?
A. Nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản.
B. Mở thủ tục phá sản.
C. Phục hồi hoạt động kinh doanh.
D. Sáp nhập doanh nghiệp.
103. Theo Luật Phá sản 2014, mục tiêu của việc thanh lý tài sản trong thủ tục phá sản là gì?
A. Để doanh nghiệp tiếp tục hoạt động.
B. Để trả nợ cho các chủ nợ một cách công bằng và tối đa hóa giá trị tài sản.
C. Để trừng phạt chủ doanh nghiệp.
D. Để tịch thu tài sản sung vào ngân sách nhà nước.
104. So sánh trách nhiệm của thành viên hợp danh trong công ty hợp danh và chủ sở hữu doanh nghiệp tư nhân khi doanh nghiệp bị phá sản.
A. Thành viên hợp danh và chủ doanh nghiệp tư nhân đều chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình.
B. Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm hữu hạn, chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm vô hạn.
C. Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm vô hạn, chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm hữu hạn.
D. Cả hai đều chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi vốn đã góp vào doanh nghiệp.
105. Trong trường hợp nào sau đây, người có liên quan của doanh nghiệp mất khả năng thanh toán có thể bị xem xét trách nhiệm liên đới?
A. Người đó là thành viên Hội đồng quản trị của doanh nghiệp.
B. Người đó có hành vi cố ý gây thiệt hại cho doanh nghiệp.
C. Người đó là vợ/chồng của chủ doanh nghiệp.
D. Người đó là kế toán trưởng của doanh nghiệp.
106. Theo Luật Phá sản 2014, việc công khai thông tin về thủ tục phá sản có ý nghĩa gì?
A. Để bảo vệ uy tín của doanh nghiệp.
B. Để đảm bảo tính minh bạch, công bằng và bảo vệ quyền lợi của các bên liên quan.
C. Để gây áp lực lên doanh nghiệp.
D. Để thu hút nhà đầu tư mới.
107. Theo Luật Phá sản 2014, hành vi nào sau đây của chủ doanh nghiệp có thể bị coi là hành vi trốn tránh nghĩa vụ trả nợ?
A. Đầu tư vào một dự án kinh doanh mới.
B. Bán tài sản của doanh nghiệp với giá thấp hơn giá thị trường.
C. Thuê thêm nhân viên.
D. Thay đổi địa điểm kinh doanh.
108. Theo Luật Phá sản 2014, chủ thể nào sau đây có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với doanh nghiệp, hợp tác xã?
A. Chỉ chủ nợ không có bảo đảm.
B. Chỉ người lao động hoặc đại diện công đoàn.
C. Chủ nợ không có bảo đảm, chủ nợ có bảo đảm một phần, người lao động, hoặc đại diện công đoàn.
D. Chỉ chủ doanh nghiệp hoặc người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp.
109. Trong Luật Phá sản 2014, tài sản nào sau đây KHÔNG được coi là tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã mắc nợ?
A. Quyền sử dụng đất.
B. Tài sản đang cho thuê tài chính.
C. Các khoản phải thu.
D. Nhà xưởng, máy móc thiết bị.
110. Trong trường hợp nào sau đây, Tòa án có thể ra quyết định đình chỉ thủ tục phá sản?
A. Doanh nghiệp không còn tài sản để thanh lý.
B. Các chủ nợ rút đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản.
C. Doanh nghiệp tự nguyện giải thể.
D. Tất cả các trường hợp trên.
111. Trong trường hợp doanh nghiệp phá sản có tài sản ở nước ngoài, việc xử lý tài sản đó được thực hiện như thế nào?
A. Tòa án Việt Nam có quyền trực tiếp xử lý tài sản ở nước ngoài.
B. Việc xử lý tài sản được thực hiện theo pháp luật của nước sở tại và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
C. Tài sản đó sẽ bị tịch thu và sung vào ngân sách nhà nước.
D. Chủ nợ có quyền tự do xử lý tài sản đó.
112. Phân biệt giữa ‘khoản nợ có bảo đảm’ và ‘khoản nợ không có bảo đảm’ trong thủ tục phá sản.
A. Khoản nợ có bảo đảm là khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản, khoản nợ không có bảo đảm là khoản nợ không được bảo đảm bằng tài sản.
B. Khoản nợ có bảo đảm là khoản nợ được ưu tiên thanh toán trước, khoản nợ không có bảo đảm là khoản nợ được thanh toán sau.
C. Khoản nợ có bảo đảm là khoản nợ có lãi suất cao hơn, khoản nợ không có bảo đảm là khoản nợ có lãi suất thấp hơn.
D. Cả A và B đều đúng.
113. Hậu quả pháp lý của việc Tòa án tuyên bố doanh nghiệp phá sản là gì?
A. Doanh nghiệp chấm dứt hoạt động và bị xóa tên khỏi sổ đăng ký kinh doanh.
B. Doanh nghiệp được phép tái cơ cấu và tiếp tục hoạt động.
C. Chủ doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm hình sự.
D. Tất cả các khoản nợ của doanh nghiệp đều được xóa bỏ.
114. Thứ tự phân chia tài sản khi thanh lý tài sản của doanh nghiệp phá sản được quy định như thế nào?
A. Chi phí phá sản, lương, các khoản nợ có bảo đảm, các khoản nợ không có bảo đảm, phần còn lại chia cho chủ doanh nghiệp.
B. Lương, chi phí phá sản, các khoản nợ có bảo đảm, các khoản nợ không có bảo đảm, phần còn lại chia cho chủ doanh nghiệp.
C. Chi phí phá sản, lương, các khoản nợ không có bảo đảm, các khoản nợ có bảo đảm, phần còn lại chia cho chủ doanh nghiệp.
D. Các khoản nợ có bảo đảm, chi phí phá sản, lương, các khoản nợ không có bảo đảm, phần còn lại chia cho chủ doanh nghiệp.
115. Trong trường hợp nào sau đây, việc nộp lệ phí phá sản được miễn?
A. Doanh nghiệp có vốn nhà nước.
B. Doanh nghiệp có số lượng lao động lớn.
C. Người lao động nộp đơn yêu cầu phá sản doanh nghiệp.
D. Tất cả các trường hợp nộp đơn yêu cầu phá sản.
116. Theo Luật Phá sản 2014, ưu điểm của việc áp dụng thủ tục phục hồi hoạt động kinh doanh so với việc thanh lý tài sản ngay lập tức là gì?
A. Giúp doanh nghiệp nhanh chóng chấm dứt hoạt động.
B. Giúp các chủ nợ thu hồi nợ nhanh hơn.
C. Giúp doanh nghiệp có cơ hội tái cơ cấu, duy trì hoạt động và trả nợ.
D. Giảm thiểu chi phí phá sản.
117. Trong trường hợp nào, chủ doanh nghiệp có thể bị cấm đảm nhiệm chức vụ quản lý sau khi doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản?
A. Doanh nghiệp phá sản do nguyên nhân khách quan.
B. Doanh nghiệp phá sản do quản lý yếu kém.
C. Doanh nghiệp phá sản do cạnh tranh không lành mạnh.
D. Doanh nghiệp phá sản do thiên tai, dịch bệnh.
118. Theo Luật Phá sản 2014, thời hạn để chủ nợ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản kể từ ngày nhận được thông báo mất khả năng thanh toán là bao lâu?
A. 03 tháng.
B. 06 tháng.
C. 01 năm.
D. Không có quy định về thời hạn.
119. Trong thủ tục phá sản, ‘Quản tài viên’ là người như thế nào?
A. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp mắc nợ.
B. Người được Tòa án chỉ định để quản lý tài sản và hoạt động của doanh nghiệp trong quá trình phá sản.
C. Người có quyền quyết định cuối cùng về việc thanh lý tài sản.
D. Người trực tiếp tham gia vào quá trình tái cơ cấu doanh nghiệp.
120. Nếu một doanh nghiệp đang trong quá trình phục hồi hoạt động kinh doanh mà vẫn không thể thanh toán nợ, điều gì sẽ xảy ra?
A. Tòa án sẽ kéo dài thời gian phục hồi.
B. Doanh nghiệp sẽ bị tuyên bố phá sản và tiến hành thanh lý tài sản.
C. Chủ nợ phải tự chịu trách nhiệm về khoản nợ.
D. Nhà nước sẽ hỗ trợ doanh nghiệp trả nợ.
121. Theo Luật Phá sản 2014, đối tượng nào sau đây KHÔNG có nghĩa vụ tham gia Hội nghị chủ nợ?
A. Quản tài viên hoặc người đại diện doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.
B. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp mất khả năng thanh toán.
C. Chủ nợ có bảo đảm.
D. Đại diện Viện kiểm sát nhân dân.
122. Trong trường hợp nào sau đây, Tòa án nhân dân có thể ra quyết định tạm đình chỉ việc thanh toán nợ của doanh nghiệp?
A. Khi doanh nghiệp đang trong quá trình đàm phán với các chủ nợ.
B. Khi Tòa án nhận thấy việc thanh toán nợ sẽ gây khó khăn cho quá trình phục hồi hoạt động kinh doanh.
C. Khi doanh nghiệp có nguy cơ mất khả năng thanh toán.
D. Khi có yêu cầu của chủ sở hữu doanh nghiệp.
123. Trong trường hợp nào sau đây, Tòa án nhân dân ra quyết định đình chỉ thủ tục phá sản?
A. Doanh nghiệp, hợp tác xã đã thanh toán đủ các khoản nợ và chi phí phá sản.
B. Doanh nghiệp, hợp tác xã không còn tài sản để thanh toán.
C. Chủ nợ và doanh nghiệp, hợp tác xã đạt được thỏa thuận về việc thanh toán nợ.
D. Doanh nghiệp, hợp tác xã bị thu hồi giấy phép kinh doanh.
124. Theo Luật Phá sản 2014, ai có quyền triệu tập Hội nghị chủ nợ lần đầu tiên?
A. Chủ sở hữu doanh nghiệp.
B. Quản tài viên hoặc doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.
C. Tòa án nhân dân.
D. Đại diện của chủ nợ lớn nhất.
125. Theo Luật Phá sản 2014, trong trường hợp nào sau đây thì Tòa án nhân dân sẽ ra quyết định phục hồi hoạt động kinh doanh cho doanh nghiệp?
A. Khi có sự đồng ý của tất cả các chủ nợ.
B. Khi doanh nghiệp chứng minh được khả năng thanh toán nợ trong tương lai.
C. Khi phương án phục hồi được Hội nghị chủ nợ thông qua.
D. Khi có sự bảo lãnh của một tổ chức tài chính.
126. Theo Luật Phá sản 2014, khi nào thì Tòa án nhân dân có quyền ra quyết định tuyên bố doanh nghiệp phá sản?
A. Khi doanh nghiệp mất khả năng thanh toán và không có khả năng phục hồi.
B. Khi có yêu cầu của chủ nợ và doanh nghiệp không phản đối.
C. Khi doanh nghiệp không còn tài sản để thanh toán nợ.
D. Khi doanh nghiệp vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
127. Theo Luật Phá sản 2014, nếu doanh nghiệp không thực hiện đúng phương án phục hồi hoạt động kinh doanh đã được thông qua, hậu quả pháp lý nào sẽ xảy ra?
A. Doanh nghiệp sẽ bị phạt hành chính.
B. Tòa án sẽ ra quyết định tuyên bố phá sản doanh nghiệp.
C. Doanh nghiệp sẽ bị thu hồi giấy phép kinh doanh.
D. Chủ sở hữu doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm hình sự.
128. Trong quá trình giải quyết phá sản, Quản tài viên có vai trò gì?
A. Đại diện cho chủ nợ để thu hồi nợ.
B. Quản lý tài sản, điều hành hoạt động của doanh nghiệp, hợp tác xã trong quá trình phá sản.
C. Xét duyệt các khoản nợ của doanh nghiệp, hợp tác xã.
D. Ra quyết định cuối cùng về việc tuyên bố phá sản.
129. Trong quá trình giải quyết phá sản, Hội nghị chủ nợ có quyền gì?
A. Quyết định việc tiếp tục hay đình chỉ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
B. Bầu Quản tài viên mới thay thế Quản tài viên cũ.
C. Thông qua phương án phục hồi hoạt động kinh doanh hoặc phương án phân chia tài sản.
D. Quyết định việc bán tài sản của doanh nghiệp với giá nào.
130. Theo Luật Phá sản 2014, trong trường hợp nào sau đây thì chủ nợ có quyền yêu cầu Tòa án xem xét lại quyết định tuyên bố phá sản?
A. Khi chủ nợ không đồng ý với phương án phân chia tài sản.
B. Khi chủ nợ chứng minh được rằng doanh nghiệp vẫn có khả năng phục hồi.
C. Khi chủ nợ phát hiện có sai sót trong quá trình giải quyết phá sản.
D. Khi chủ nợ không nhận được thông báo về việc mở thủ tục phá sản.
131. Theo quy định của Luật Phá sản 2014, nghĩa vụ nào sau đây KHÔNG thuộc về Quản tài viên?
A. Triệu tập và chủ trì Hội nghị chủ nợ.
B. Thu thập, quản lý tài sản của doanh nghiệp mất khả năng thanh toán.
C. Đề xuất phương án phân chia tài sản.
D. Thanh toán các khoản nợ cho chủ nợ theo quyết định của Tòa án.
132. Trong thủ tục phá sản, ai là người có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản đối với doanh nghiệp, hợp tác xã?
A. Chỉ chủ nợ không có bảo đảm.
B. Chỉ người lao động hoặc đại diện công đoàn.
C. Chủ nợ không có bảo đảm, chủ nợ có bảo đảm một phần, người lao động, đại diện công đoàn, và doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán.
D. Chỉ doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán.
133. Theo Luật Phá sản 2014, thứ tự phân chia tài sản trong thủ tục phá sản được quy định như thế nào?
A. Chi phí phá sản; lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội; các khoản nợ có bảo đảm; các khoản nợ không có bảo đảm; phần còn lại trả cho chủ doanh nghiệp, thành viên hợp tác xã.
B. Lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội; chi phí phá sản; các khoản nợ có bảo đảm; các khoản nợ không có bảo đảm; phần còn lại trả cho chủ doanh nghiệp, thành viên hợp tác xã.
C. Chi phí phá sản; các khoản nợ có bảo đảm; lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội; các khoản nợ không có bảo đảm; phần còn lại trả cho chủ doanh nghiệp, thành viên hợp tác xã.
D. Các khoản nợ có bảo đảm; chi phí phá sản; lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội; các khoản nợ không có bảo đảm; phần còn lại trả cho chủ doanh nghiệp, thành viên hợp tác xã.
134. Một doanh nghiệp A mất khả năng thanh toán. Chủ nợ B có khoản nợ được bảo đảm bằng quyền sử dụng đất của doanh nghiệp A. Trong thủ tục phá sản, quyền lợi của chủ nợ B được giải quyết như thế nào?
A. Chủ nợ B được ưu tiên thanh toán từ giá trị quyền sử dụng đất đó.
B. Chủ nợ B phải chia sẻ tài sản với các chủ nợ không có bảo đảm khác.
C. Khoản nợ của chủ nợ B sẽ bị xóa bỏ hoàn toàn.
D. Chủ nợ B phải tự thu hồi nợ từ doanh nghiệp.
135. Nếu một doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản, ai sẽ chịu trách nhiệm về các khoản nợ còn lại sau khi đã thanh lý tài sản?
A. Chủ sở hữu doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm bằng tài sản cá nhân.
B. Các thành viên Hội đồng quản trị phải chịu trách nhiệm liên đới.
C. Doanh nghiệp không còn tồn tại nên không ai phải chịu trách nhiệm.
D. Trừ trường hợp có cam kết khác, doanh nghiệp không còn tồn tại và không ai phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ còn lại.
136. Trong Luật Phá sản 2014, ‘người có liên quan’ đến doanh nghiệp, hợp tác xã lâm vào tình trạng phá sản KHÔNG bao gồm đối tượng nào sau đây?
A. Cha, mẹ, vợ, chồng, con của người đứng đầu doanh nghiệp.
B. Người trực tiếp quản lý doanh nghiệp trong giai đoạn doanh nghiệp làm ăn thua lỗ.
C. Các công ty con của doanh nghiệp phá sản.
D. Chủ nợ lớn nhất của doanh nghiệp.
137. Trong thủ tục phá sản, tài sản nào sau đây KHÔNG được đưa vào khối tài sản để thanh lý?
A. Quyền sử dụng đất của doanh nghiệp.
B. Các khoản đầu tư tài chính của doanh nghiệp.
C. Tài sản thuộc sở hữu của người khác mà doanh nghiệp đang quản lý hoặc sử dụng hợp pháp.
D. Các khoản phải thu của doanh nghiệp.
138. Trong trường hợp nào sau đây, Quản tài viên có thể bị thay đổi?
A. Khi Quản tài viên không hoàn thành nhiệm vụ được giao.
B. Khi có sự thay đổi về nhân sự trong doanh nghiệp.
C. Khi có yêu cầu của chủ nợ lớn nhất.
D. Khi có quyết định của Hội đồng quản trị doanh nghiệp.
139. Trong quá trình giải quyết phá sản, nếu phát hiện người đại diện doanh nghiệp có hành vi gian dối, che giấu tài sản, Tòa án sẽ xử lý như thế nào?
A. Tòa án sẽ đình chỉ thủ tục phá sản.
B. Tòa án sẽ chuyển hồ sơ cho cơ quan điều tra để xử lý theo quy định của pháp luật.
C. Tòa án sẽ yêu cầu người đại diện doanh nghiệp bồi thường thiệt hại.
D. Tòa án sẽ tịch thu toàn bộ tài sản của doanh nghiệp.
140. Theo Luật Phá sản 2014, ai là người có trách nhiệm xây dựng phương án phục hồi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp mất khả năng thanh toán?
A. Quản tài viên hoặc doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.
B. Chủ sở hữu doanh nghiệp.
C. Hội đồng quản trị doanh nghiệp.
D. Tòa án nhân dân.
141. Theo Luật Phá sản 2014, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một doanh nghiệp, hợp tác xã bị coi là mất khả năng thanh toán?
A. Doanh nghiệp, hợp tác xã không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán.
B. Doanh nghiệp, hợp tác xã có số lượng chủ nợ đòi nợ lớn hơn 50% tổng số chủ nợ.
C. Doanh nghiệp, hợp tác xã không có khả năng thanh toán khoản nợ đến hạn.
D. Doanh nghiệp, hợp tác xã bị chủ nợ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản.
142. Hậu quả pháp lý nào sau đây KHÔNG phát sinh khi Tòa án nhân dân ra quyết định mở thủ tục phá sản?
A. Doanh nghiệp, hợp tác xã bị cấm thực hiện các giao dịch bảo đảm tài sản.
B. Doanh nghiệp, hợp tác xã phải ngừng hoạt động kinh doanh.
C. Các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã phải chịu sự giám sát của Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.
D. Các khoản nợ không có bảo đảm phát sinh trước khi mở thủ tục phá sản sẽ được tính lãi.
143. Theo Luật Phá sản 2014, trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp mất khả năng thanh toán có thể tự nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản?
A. Khi doanh nghiệp nhận thấy có nguy cơ mất khả năng thanh toán.
B. Khi doanh nghiệp không có khả năng trả nợ đến hạn.
C. Khi doanh nghiệp bị chủ nợ đòi nợ liên tục.
D. Khi doanh nghiệp không còn hoạt động kinh doanh.
144. Phương án nào sau đây KHÔNG phải là một trong các biện pháp phục hồi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán?
A. Cơ cấu lại các khoản nợ.
B. Thay đổi chủ sở hữu doanh nghiệp.
C. Cơ cấu lại hoạt động kinh doanh.
D. Bán toàn bộ tài sản của doanh nghiệp.
145. Theo Luật Phá sản 2014, việc công bố quyết định mở thủ tục phá sản được thực hiện như thế nào?
A. Chỉ thông báo cho các chủ nợ liên quan.
B. Đăng trên báo hàng ngày của trung ương và địa phương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở.
C. Niêm yết công khai tại trụ sở Tòa án và đăng trên Cổng thông tin điện tử của Tòa án, báo chí.
D. Gửi thông báo đến tất cả các cơ quan quản lý nhà nước.
146. Theo Luật Phá sản 2014, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm pháp luật về phá sản?
A. Doanh nghiệp nộp đơn yêu cầu phá sản khi nhận thấy có nguy cơ mất khả năng thanh toán.
B. Chủ nợ đòi nợ doanh nghiệp sau khi Tòa án ra quyết định mở thủ tục phá sản.
C. Quản tài viên từ chối quản lý tài sản của doanh nghiệp.
D. Doanh nghiệp thực hiện các giao dịch nhằm tẩu tán tài sản trước khi có quyết định mở thủ tục phá sản.
147. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để Tòa án nhân dân chấp nhận yêu cầu tuyên bố phá sản đối với doanh nghiệp?
A. Doanh nghiệp mất khả năng thanh toán.
B. Doanh nghiệp đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước.
C. Có đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản hợp lệ.
D. Doanh nghiệp không có khả năng phục hồi hoạt động kinh doanh.
148. Trong thủ tục phá sản, chi phí nào sau đây được ưu tiên thanh toán trước các khoản nợ khác?
A. Các khoản nợ lương của người lao động.
B. Chi phí cho hoạt động quản lý, thanh lý tài sản.
C. Các khoản nợ thuế với nhà nước.
D. Các khoản nợ vay ngân hàng.
149. Thời gian tối đa để thực hiện thủ tục phục hồi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã theo Luật Phá sản 2014 là bao lâu?
A. Không quá 1 năm.
B. Không quá 2 năm.
C. Không quá 3 năm.
D. Không có quy định về thời gian tối đa.
150. Theo Luật Phá sản 2014, thời hạn để chủ nợ gửi giấy đòi nợ cho Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản kể từ ngày nhận được thông báo của Tòa án về việc mở thủ tục phá sản là bao lâu?
A. 15 ngày.
B. 30 ngày.
C. 60 ngày.
D. 90 ngày.