Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Luật lao động online có đáp án

Trắc Nghiệm Kinh Tế & Xã Hội

Trắc nghiệm Luật lao động online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 7, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Hãy cùng khám phá bộ Trắc nghiệm Luật lao động online có đáp án. Nội dung câu hỏi được xây dựng nhằm hỗ trợ bạn ôn tập và ghi nhớ hiệu quả. Chỉ cần bấm vào phần trắc nghiệm bạn quan tâm để làm bài ngay. Hy vọng bạn có trải nghiệm học tập hiệu quả và thú vị

★★★★★
★★★★★
4.7/5 (189 đánh giá)

1. Theo Luật Lao động, khi người lao động bị tai nạn lao động, người sử dụng lao động có trách nhiệm gì?

A. Chỉ cần báo cáo cơ quan chức năng
B. Hỗ trợ chi phí điều trị và bồi thường theo quy định
C. Chấm dứt hợp đồng lao động
D. Không có trách nhiệm nếu tai nạn do lỗi của người lao động

2. Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam, người lao động có trách nhiệm thông báo trước cho người sử dụng lao động ít nhất bao nhiêu ngày khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động xác định thời hạn?

A. 45 ngày
B. 60 ngày
C. 30 ngày
D. 3 ngày

3. Theo quy định của pháp luật lao động, khi nào người sử dụng lao động được quyền xử lý kỷ luật sa thải đối với người lao động?

A. Khi người lao động vi phạm kỷ luật lao động lần đầu
B. Khi người lao động tự ý bỏ việc 5 ngày cộng dồn trong 1 tháng
C. Khi người lao động không hoàn thành nhiệm vụ được giao
D. Khi người lao động bị ốm đau kéo dài

4. Trong trường hợp người sử dụng lao động cho người lao động thôi việc do thay đổi cơ cấu, công nghệ, người sử dụng lao động có trách nhiệm gì?

A. Không có trách nhiệm gì nếu báo trước 30 ngày
B. Đào tạo lại hoặc trả trợ cấp mất việc làm
C. Giới thiệu việc làm mới
D. Trả lương tháng cuối cùng

5. Người sử dụng lao động có được quyền giữ bản chính giấy tờ tùy thân của người lao động không?

A. Được quyền, nếu có thỏa thuận trong hợp đồng lao động
B. Được quyền, để đảm bảo người lao động không vi phạm kỷ luật
C. Không được quyền, theo quy định của pháp luật
D. Được quyền, nếu người lao động làm việc trong lĩnh vực đặc biệt

6. Theo quy định của pháp luật lao động, thời giờ làm việc được tính cả thời gian nào sau đây?

A. Thời gian đi vệ sinh cá nhân
B. Thời gian nghỉ giữa ca
C. Thời gian học tập, huấn luyện tại nơi làm việc
D. Thời gian di chuyển từ nhà đến nơi làm việc

7. Theo Luật Lao động, thời gian thử việc do hai bên thỏa thuận nhưng chỉ được thử việc một lần đối với một công việc, và không được kéo dài quá bao nhiêu ngày đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ cao đẳng trở lên?

A. 90 ngày
B. 30 ngày
C. 60 ngày
D. 180 ngày

8. Theo Luật Lao động, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không cần lý do nếu đã làm việc đủ bao nhiêu năm trở lên?

A. 3 năm
B. 5 năm
C. 10 năm
D. Không có quy định về số năm làm việc tối thiểu

9. Theo quy định của pháp luật lao động, hợp đồng lao động có thể được sửa đổi, bổ sung trong trường hợp nào?

A. Chỉ khi có sự đồng ý của người sử dụng lao động
B. Chỉ khi có sự đồng ý của người lao động
C. Khi cả hai bên thỏa thuận và lập thành văn bản
D. Không được phép sửa đổi, bổ sung

10. Theo Luật Lao động, mức trợ cấp thôi việc được tính như thế nào?

A. 1/2 tháng lương bình quân cho mỗi năm làm việc
B. 1 tháng lương bình quân cho mỗi năm làm việc
C. 2 tháng lương bình quân cho mỗi năm làm việc
D. Do người sử dụng lao động quyết định

11. Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam, hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời gian tối đa là bao nhiêu năm?

A. 5 năm
B. 2 năm
C. 3 năm
D. 1 năm

12. Theo Luật Lao động, người lao động có quyền thành lập, gia nhập hoặc hoạt động công đoàn không?

A. Không được phép
B. Chỉ được phép khi có sự đồng ý của người sử dụng lao động
C. Được phép theo quy định của pháp luật
D. Chỉ được phép sau khi đã làm việc trên 5 năm

13. Theo quy định của pháp luật lao động, thời gian nghỉ việc riêng có hưởng lương tối đa khi người lao động kết hôn là bao nhiêu ngày?

A. 1 ngày
B. 2 ngày
C. 3 ngày
D. 4 ngày

14. Theo quy định của pháp luật lao động, người lao động được nghỉ hưởng nguyên lương vào những ngày lễ, tết nào sau đây?

A. Ngày Quốc tế Lao động (1/5)
B. Ngày Quốc khánh (2/9)
C. Tết Âm lịch
D. Tất cả các ngày trên

15. Theo quy định của pháp luật, người sử dụng lao động có nghĩa vụ đóng những loại bảo hiểm nào cho người lao động?

A. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
B. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm tai nạn
C. Bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm hưu trí
D. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm nhân thọ

16. Theo Bộ luật Lao động 2019, thời gian làm việc bình thường trong một ngày của người lao động không được quá bao nhiêu giờ?

A. 10 giờ
B. 6 giờ
C. 8 giờ
D. 12 giờ

17. Theo Luật Lao động, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động?

A. Yêu cầu người lao động làm thêm giờ để hoàn thành công việc
B. Phân biệt đối xử về giới tính trong tuyển dụng
C. Kiểm tra sức khỏe định kỳ cho người lao động
D. Đào tạo nâng cao tay nghề cho người lao động

18. Theo quy định của pháp luật, mức lương tối thiểu vùng do cơ quan nào quy định?

A. Chính phủ
B. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
C. Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

19. Theo quy định của pháp luật lao động, thời gian nghỉ thai sản tối đa của lao động nữ là bao nhiêu tháng?

A. 4 tháng
B. 5 tháng
C. 7 tháng
D. 6 tháng

20. Theo quy định của pháp luật lao động, người sử dụng lao động phải thông báo cho cơ quan quản lý nhà nước về lao động cấp tỉnh khi nào?

A. Khi tuyển dụng lao động mới
B. Khi cho người lao động thôi việc
C. Khi có tai nạn lao động chết người
D. Tất cả các trường hợp trên

21. Theo Luật Lao động, tuổi nghỉ hưu của người lao động trong điều kiện bình thường được quy định như thế nào?

A. Nam 60 tuổi, nữ 55 tuổi
B. Nam 62 tuổi, nữ 60 tuổi
C. Nam 65 tuổi, nữ 60 tuổi
D. Do người lao động tự quyết định

22. Theo quy định của pháp luật, trong trường hợp nào sau đây, người sử dụng lao động được quyền điều chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động?

A. Khi người lao động vi phạm kỷ luật lao động
B. Khi người sử dụng lao động muốn thử thách người lao động
C. Gặp khó khăn đột xuất do thiên tai, dịch bệnh
D. Khi người lao động không hoàn thành nhiệm vụ

23. Theo quy định của pháp luật lao động, khi nào người sử dụng lao động phải tổ chức đối thoại định kỳ tại nơi làm việc?

A. Khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước
B. Khi có yêu cầu của công đoàn
C. Ít nhất 3 tháng một lần
D. Ít nhất 1 năm một lần

24. Theo quy định của pháp luật lao động Việt Nam, khi nào người sử dụng lao động có nghĩa vụ trả lương ngừng việc cho người lao động?

A. Khi người lao động tự ý nghỉ việc
B. Khi người lao động bị tạm giam
C. Do sự kiện bất khả kháng như thiên tai, dịch bệnh
D. Khi người lao động không hoàn thành nhiệm vụ

25. Theo Luật Lao động, người sử dụng lao động có được quyền yêu cầu người lao động làm việc vào ngày nghỉ hàng tuần không?

A. Không được phép
B. Được phép, nếu trả lương gấp đôi
C. Được phép trong một số trường hợp đặc biệt theo quy định
D. Được phép, nếu người lao động đồng ý bằng miệng

26. Người sử dụng lao động có được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động với người lao động đang bị tạm giam hay không?

A. Không được, trừ khi có thỏa thuận khác trong hợp đồng lao động
B. Được quyền, vì người lao động không thể thực hiện công việc
C. Được quyền, nhưng phải thông báo trước cho người lao động 45 ngày
D. Không được, vì đây là trường hợp bất khả kháng

27. Trong trường hợp nào sau đây, người sử dụng lao động không được sử dụng lao động chưa thành niên?

A. Công việc nhẹ, không ảnh hưởng đến sức khỏe
B. Công việc có tính chất văn phòng
C. Công việc trong lĩnh vực nghệ thuật
D. Công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

28. Theo Luật Lao động, người lao động có được quyền đình công không?

A. Không được phép đình công
B. Chỉ được đình công khi có sự đồng ý của người sử dụng lao động
C. Được quyền đình công theo quy định của pháp luật
D. Chỉ được đình công sau khi đã làm việc trên 10 năm

29. Trong trường hợp doanh nghiệp phá sản, quyền lợi của người lao động được giải quyết như thế nào?

A. Người lao động mất toàn bộ quyền lợi
B. Người lao động được ưu tiên thanh toán các khoản nợ lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội
C. Người lao động phải tự giải quyết với chủ doanh nghiệp
D. Người lao động được thanh toán sau khi chủ nợ được thanh toán

30. Theo Luật Lao động, thời gian nghỉ giữa giờ làm việc bình thường được quy định như thế nào?

A. Tối thiểu 30 phút liên tục
B. Tối thiểu 45 phút liên tục
C. Tối thiểu 1 giờ liên tục
D. Do người sử dụng lao động quyết định

31. Người sử dụng lao động có được quyền yêu cầu người lao động làm thêm giờ vào ngày nghỉ lễ, tết không?

A. Có, nếu trả lương làm thêm giờ theo quy định.
B. Không được phép.
C. Có, nhưng chỉ được yêu cầu làm thêm tối đa 2 giờ.
D. Có, nếu có sự đồng ý của công đoàn.

32. Trong trường hợp nào sau đây người sử dụng lao động có quyền tạm đình chỉ công việc của người lao động?

A. Khi người lao động có hành vi vi phạm kỷ luật lao động nghiêm trọng mà cần thời gian để xác minh.
B. Khi người lao động không hoàn thành nhiệm vụ được giao.
C. Khi công ty gặp khó khăn về tài chính.
D. Khi người lao động xin nghỉ phép quá nhiều.

33. Trong thời gian thử việc, người lao động được hưởng bao nhiêu phần trăm lương so với mức lương chính thức?

A. Ít nhất 70%
B. Ít nhất 85%
C. Ít nhất 80%
D. 100%

34. Thỏa ước lao động tập thể là gì?

A. Văn bản quy định về quyền lợi của người sử dụng lao động.
B. Văn bản thỏa thuận giữa tập thể người lao động và người sử dụng lao động về các điều kiện lao động.
C. Văn bản do Nhà nước ban hành để điều chỉnh quan hệ lao động.
D. Văn bản do công đoàn ban hành để bảo vệ quyền lợi của người lao động.

35. Trong trường hợp nào sau đây, người sử dụng lao động phải bồi thường thiệt hại cho người lao động?

A. Khi người lao động tự gây tai nạn.
B. Khi người lao động vi phạm nội quy lao động.
C. Khi người lao động bị thiệt hại do lỗi của người sử dụng lao động.
D. Khi người lao động không hoàn thành công việc.

36. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong lĩnh vực lao động?

A. Thương lượng về tiền lương.
B. Phân biệt đối xử trong lao động.
C. Đào tạo nâng cao tay nghề cho người lao động.
D. Tuyển dụng lao động có trình độ cao.

37. Nội quy lao động phải được đăng ký với cơ quan nào?

A. Ủy ban nhân dân cấp xã
B. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
C. Liên đoàn Lao động cấp tỉnh
D. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

38. Người lao động có quyền thành lập, gia nhập, hoạt động công đoàn để làm gì?

A. Để gây áp lực với người sử dụng lao động.
B. Để tham gia quản lý doanh nghiệp.
C. Để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của mình.
D. Để đình công bất hợp pháp.

39. Khi nào thì người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

A. Bất kỳ lúc nào mà không cần báo trước.
B. Khi bị ốm đau phải điều trị dài ngày.
C. Khi người sử dụng lao động trả lương không đúng hạn.
D. Khi có lý do chính đáng và báo trước cho người sử dụng lao động theo thời gian quy định.

40. Theo Bộ luật Lao động 2019, độ tuổi lao động tối thiểu của người lao động là bao nhiêu?

A. 16 tuổi
B. 18 tuổi
C. 15 tuổi
D. 14 tuổi

41. Thời gian người lao động được nghỉ việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương trong trường hợp kết hôn là bao nhiêu ngày?

A. 1 ngày
B. 2 ngày
C. 3 ngày
D. 4 ngày

42. Thời gian thử việc tối đa đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên là bao lâu?

A. 60 ngày
B. 30 ngày
C. 90 ngày
D. Không giới hạn

43. Hình thức kỷ luật lao động nào sau đây không được áp dụng?

A. Khiển trách
B. Kéo dài thời hạn nâng lương
C. Sa thải
D. Phạt tiền

44. Theo quy định của pháp luật hiện hành, thời giờ làm việc bình thường trong một ngày của người lao động không được quá bao nhiêu giờ?

A. 10 giờ
B. 8 giờ
C. 12 giờ
D. 9 giờ

45. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân là bao lâu kể từ ngày phát hiện ra hành vi mà người lao động cho rằng là vi phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình?

A. 3 tháng
B. 6 tháng
C. 9 tháng
D. 1 năm

46. Theo quy định của pháp luật, người sử dụng lao động phải đóng những loại bảo hiểm bắt buộc nào cho người lao động?

A. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.
B. Bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế.
C. Bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp.
D. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.

47. Trong trường hợp doanh nghiệp cho người lao động thôi việc do thay đổi cơ cấu, công nghệ thì người sử dụng lao động có trách nhiệm gì?

A. Không có trách nhiệm gì.
B. Thông báo trước 30 ngày và trả trợ cấp mất việc làm.
C. Thông báo trước 45 ngày và trả trợ cấp thôi việc.
D. Thông báo trước 30 ngày và trả trợ cấp thôi việc.

48. Quyền và nghĩa vụ của người lao động được quy định trong văn bản nào?

A. Điều lệ công ty
B. Nội quy lao động
C. Hợp đồng lao động và pháp luật lao động
D. Thỏa ước lao động tập thể

49. Khi người lao động làm việc vào ban đêm, họ được trả thêm lương như thế nào so với làm việc vào ban ngày?

A. Không được trả thêm.
B. Ít nhất bằng 30% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả theo công việc của ngày làm việc bình thường.
C. Ít nhất bằng 50% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả theo công việc của ngày làm việc bình thường.
D. Ít nhất bằng 100% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả theo công việc của ngày làm việc bình thường.

50. Người sử dụng lao động có trách nhiệm cung cấp thông tin gì cho người lao động khi tuyển dụng?

A. Chỉ cần cung cấp thông tin về công việc.
B. Chỉ cần cung cấp thông tin về mức lương.
C. Công việc, địa điểm làm việc, điều kiện làm việc, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi, an toàn, vệ sinh lao động, tiền lương, hình thức trả lương, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, quy định về bảo vệ bí mật kinh doanh, bí mật công nghệ.
D. Chỉ cần cung cấp thông tin về quy định của công ty.

51. Theo Bộ luật Lao động 2019, thời giờ nghỉ ngơi giữa giờ làm việc bình thường là bao nhiêu phút?

A. Ít nhất 30 phút
B. Ít nhất 45 phút
C. Ít nhất 15 phút
D. Không quy định

52. Trong trường hợp nào sau đây, người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động với người lao động?

A. Người lao động thường xuyên không hoàn thành công việc theo hợp đồng.
B. Người lao động bị ốm đau, tai nạn đã điều trị dài ngày nhưng khả năng phục hồi còn hạn chế.
C. Người lao động tự ý bỏ việc không có lý do chính đáng từ 05 ngày làm việc trở lên trong một tháng.
D. Người lao động đang nghỉ ốm đau, tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp, đang điều trị theo quyết định của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền.

53. Theo quy định của pháp luật, thời gian làm việc được tính để hưởng trợ cấp thôi việc, trợ cấp mất việc làm là thời gian nào?

A. Thời gian làm việc thực tế tại doanh nghiệp.
B. Tổng thời gian đã làm việc, bao gồm cả thời gian thử việc nếu thử việc đạt yêu cầu.
C. Thời gian làm việc sau khi ký hợp đồng lao động chính thức.
D. Thời gian đóng bảo hiểm xã hội.

54. Người sử dụng lao động có trách nhiệm gì đối với người lao động khi bị tai nạn lao động?

A. Chỉ hỗ trợ chi phí mai táng.
B. Chỉ bồi thường nếu lỗi thuộc về người sử dụng lao động.
C. Thanh toán chi phí y tế, trả lương trong thời gian điều trị và bồi thường hoặc trợ cấp theo quy định.
D. Không có trách nhiệm nếu tai nạn do lỗi của người lao động.

55. Trong trường hợp nào sau đây, hợp đồng lao động có thể bị chấm dứt?

A. Người lao động bị tạm giam.
B. Người lao động tự ý bỏ việc 3 ngày.
C. Doanh nghiệp phá sản.
D. Người lao động chuyển công tác.

56. Trong trường hợp nào sau đây, người lao động được hưởng trợ cấp thất nghiệp?

A. Tự ý bỏ việc không có lý do.
B. Bị sa thải do vi phạm kỷ luật.
C. Chấm dứt hợp đồng lao động đúng pháp luật và đáp ứng các điều kiện về thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp.
D. Đang trong thời gian thử việc.

57. Mức lương tối thiểu vùng do cơ quan nào quy định?

A. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
B. Chính phủ
C. Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

58. Khi người lao động bị đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật, người sử dụng lao động có trách nhiệm gì?

A. Không có trách nhiệm gì nếu đã báo trước.
B. Nhận lại người lao động, trả lương cho những ngày không được làm việc và bồi thường thêm một khoản tiền.
C. Trả lương cho những ngày không được làm việc.
D. Bồi thường một khoản tiền và không cần nhận lại người lao động.

59. Khi nào người sử dụng lao động phải xây dựng thang lương, bảng lương?

A. Khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước.
B. Khi có từ 10 lao động trở lên.
C. Khi có sự thay đổi về mức lương tối thiểu vùng.
D. Khi sử dụng từ 01 lao động trở lên.

60. Thời gian nghỉ thai sản tối đa của lao động nữ là bao nhiêu tháng?

A. 4 tháng
B. 5 tháng
C. 7 tháng
D. 6 tháng

61. Trong trường hợp nào sau đây, người sử dụng lao động không được sử dụng lao động chưa thành niên?

A. Làm việc trong môi trường văn phòng
B. Làm các công việc nhẹ nhàng, không độc hại
C. Làm các công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm hoặc tiếp xúc với các chất độc hại
D. Tham gia các hoạt động nghệ thuật, thể thao

62. Theo quy định của pháp luật lao động, thời giờ làm việc được tính như thế nào đối với người làm việc không trọn thời gian?

A. Tính theo giờ thực tế làm việc
B. Tính bằng 50% so với người làm việc toàn thời gian
C. Tính tương đương với người làm việc toàn thời gian
D. Do người sử dụng lao động quyết định

63. Trong trường hợp nào sau đây, người sử dụng lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

A. Người lao động thường xuyên đi làm muộn
B. Người lao động tự ý bỏ việc không có lý do chính đáng từ 05 ngày làm việc cộng dồn trong thời hạn 30 ngày
C. Người lao động không hoàn thành nhiệm vụ được giao
D. Người lao động vi phạm nội quy công ty một lần

64. Theo quy định của pháp luật, người lao động có được quyền thành lập, gia nhập hoặc hoạt động công đoàn không?

A. Không được phép
B. Chỉ được phép khi có sự đồng ý của người sử dụng lao động
C. Có quyền tự do thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn
D. Chỉ được phép gia nhập công đoàn do nhà nước chỉ định

65. Trong trường hợp nào sau đây, người lao động được hưởng trợ cấp thất nghiệp?

A. Tự ý bỏ việc mà không có lý do chính đáng
B. Đang trong thời gian thử việc
C. Chấm dứt hợp đồng lao động đúng luật và có đóng bảo hiểm thất nghiệp đủ thời gian quy định
D. Bị sa thải do vi phạm kỷ luật lao động

66. Thời hiệu để người lao động khởi kiện yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân là bao lâu kể từ ngày phát hiện ra hành vi vi phạm?

A. 06 tháng
B. 09 tháng
C. 01 năm
D. 02 năm

67. Theo quy định của pháp luật, người sử dụng lao động phải đóng những loại bảo hiểm bắt buộc nào cho người lao động?

A. Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
B. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm tai nạn
C. Bảo hiểm vật chất, bảo hiểm trách nhiệm dân sự
D. Bảo hiểm hưu trí tự nguyện

68. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, khi nào thì hợp đồng lao động hết hiệu lực?

A. Khi người lao động chuyển công tác
B. Khi hết thời hạn của hợp đồng
C. Khi người sử dụng lao động thay đổi người đại diện
D. Khi doanh nghiệp thay đổi tên

69. Khi nào người sử dụng lao động có quyền điều chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động?

A. Khi người lao động không hoàn thành nhiệm vụ được giao
B. Khi doanh nghiệp muốn giảm chi phí nhân công
C. Khi gặp khó khăn đột xuất do thiên tai, dịch bệnh và phải báo trước cho người lao động
D. Khi người sử dụng lao động không hài lòng với hiệu suất làm việc của người lao động

70. Trường hợp nào sau đây được xem là hành vi quấy rối tình dục tại nơi làm việc?

A. Đưa ra những lời khen về trang phục của đồng nghiệp
B. Ánh mắt mang tính gợi ý hoặc đụng chạm cơ thể không phù hợp
C. Thường xuyên giúp đỡ đồng nghiệp trong công việc
D. Tổ chức các hoạt động vui chơi, giải trí chung cho công ty

71. Theo quy định của pháp luật hiện hành, mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc của người lao động là bao nhiêu phần trăm (%) trên tiền lương tháng?

A. 5%
B. 8%
C. 10.5%
D. 15%

72. Thời gian người lao động được nghỉ hưởng nguyên lương trong một năm là bao nhiêu ngày (nghỉ phép năm) nếu làm đủ 12 tháng?

A. 8 ngày
B. 10 ngày
C. 12 ngày
D. 15 ngày

73. Mức lương tối thiểu vùng được quy định và điều chỉnh bởi cơ quan nào?

A. Chính phủ
B. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
C. Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

74. Trong trường hợp nào sau đây, người sử dụng lao động được quyền xử lý kỷ luật sa thải người lao động?

A. Người lao động vi phạm nội quy lao động một lần
B. Người lao động tự ý bỏ việc 03 ngày cộng dồn trong tháng mà không có lý do chính đáng
C. Người lao động không hoàn thành nhiệm vụ được giao
D. Người lao động đi làm muộn nhiều lần

75. Người sử dụng lao động có được quyền giữ bản chính giấy tờ tùy thân của người lao động không?

A. Có, nếu được người lao động đồng ý
B. Không được phép trong mọi trường hợp
C. Có, nếu công việc đòi hỏi tính bảo mật cao
D. Có, để đảm bảo người lao động không vi phạm hợp đồng

76. Thời gian nghỉ thai sản tối đa của lao động nữ là bao nhiêu tháng?

A. 4 tháng
B. 5 tháng
C. 6 tháng
D. 7 tháng

77. Thời gian tối đa để người sử dụng lao động ra quyết định xử lý kỷ luật lao động là bao lâu kể từ ngày phát hiện hành vi vi phạm?

A. 03 ngày
B. 07 ngày
C. 30 ngày
D. 60 ngày

78. Theo quy định của pháp luật lao động hiện hành, thời giờ làm việc bình thường trong một ngày là bao nhiêu?

A. 8 giờ
B. 9 giờ
C. 10 giờ
D. Không giới hạn

79. Trong trường hợp doanh nghiệp cho người lao động thôi việc do thay đổi cơ cấu, công nghệ thì người sử dụng lao động phải báo trước cho người lao động ít nhất bao nhiêu ngày đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn?

A. 30 ngày
B. 45 ngày
C. 60 ngày
D. 90 ngày

80. Theo quy định của pháp luật lao động, thời gian nghỉ giữa giờ làm việc bình thường là bao nhiêu phút?

A. 15 phút
B. 30 phút
C. 45 phút
D. 60 phút

81. Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng hình thức nào?

A. Bằng văn bản
B. Bằng lời nói
C. Bằng văn bản hoặc lời nói
D. Bằng email

82. Nội dung nào sau đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng lao động?

A. Tên và địa chỉ của người sử dụng lao động
B. Công việc và địa điểm làm việc
C. Mức lương, hình thức trả lương, thời hạn trả lương
D. Điều khoản về bảo hiểm nhân thọ

83. Theo Bộ luật Lao động 2019, độ tuổi lao động tối thiểu của người lao động là bao nhiêu?

A. 16 tuổi
B. 18 tuổi
C. 15 tuổi
D. 14 tuổi

84. Theo quy định của pháp luật lao động, thời gian tối đa người lao động được làm thêm giờ trong một tháng là bao nhiêu giờ?

A. 20 giờ
B. 30 giờ
C. 40 giờ
D. 50 giờ

85. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, người sử dụng lao động có trách nhiệm gì đối với người lao động khi bị tai nạn lao động?

A. Chỉ cần hỗ trợ chi phí mai táng
B. Chịu mọi chi phí khám chữa bệnh và bồi thường theo quy định
C. Không có trách nhiệm nếu tai nạn do lỗi của người lao động
D. Chỉ bồi thường nếu người lao động có tham gia bảo hiểm

86. Thời gian thử việc tối đa đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên là bao lâu?

A. 60 ngày
B. 30 ngày
C. 90 ngày
D. Không giới hạn

87. Theo Luật An toàn, vệ sinh lao động năm 2015, ai là người chịu trách nhiệm chính về công tác an toàn, vệ sinh lao động tại doanh nghiệp?

A. Người lao động
B. Người sử dụng lao động
C. Công đoàn
D. Thanh tra lao động

88. Theo quy định của pháp luật lao động, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong trường hợp nào sau đây?

A. Bị ốm đau không thể làm việc
B. Không được tăng lương trong 3 năm liên tiếp
C. Bị người sử dụng lao động ngược đãi, quấy rối
D. Không thích công việc hiện tại

89. Theo quy định của pháp luật lao động, khi người sử dụng lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật thì phải có nghĩa vụ gì đối với người lao động?

A. Không có nghĩa vụ gì
B. Chỉ cần trả lương cho những ngày đã làm việc
C. Phải nhận người lao động trở lại làm việc và bồi thường thiệt hại
D. Chỉ cần trả tiền bảo hiểm xã hội

90. Theo quy định của pháp luật, khi nào người sử dụng lao động phải trả lương ngừng việc cho người lao động?

A. Khi người lao động tự ý nghỉ việc
B. Khi người lao động bị tạm giữ hình sự
C. Khi người sử dụng lao động yêu cầu người lao động ngừng việc do sự cố điện, nước
D. Khi người lao động không hoàn thành nhiệm vụ được giao

91. Theo quy định của pháp luật lao động, khi người lao động bị tai nạn lao động, người sử dụng lao động có trách nhiệm gì?

A. Chỉ cần báo cáo cơ quan chức năng.
B. Chỉ cần chi trả chi phí điều trị ban đầu.
C. Phải có trách nhiệm bồi thường và trợ cấp theo quy định.
D. Không có trách nhiệm nếu người lao động tự gây ra tai nạn.

92. Theo Bộ luật Lao động 2019, thời gian người lao động được nghỉ việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương trong trường hợp kết hôn là bao nhiêu ngày?

A. 1 ngày
B. 2 ngày
C. 3 ngày
D. 4 ngày

93. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, người lao động có quyền từ chối làm thêm giờ trong trường hợp nào?

A. Khi công việc làm thêm giờ không liên quan đến chuyên môn của mình.
B. Khi người lao động cảm thấy mệt mỏi.
C. Khi người lao động không đồng ý.
D. Khi người sử dụng lao động không trả lương làm thêm giờ cao hơn.

94. Theo Bộ luật Lao động 2019, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động?

A. Yêu cầu người lao động làm thêm giờ để hoàn thành kế hoạch sản xuất.
B. Phân biệt đối xử về giới tính trong tuyển dụng.
C. Thưởng cho người lao động có thành tích tốt.
D. Điều chuyển người lao động sang làm công việc khác phù hợp với năng lực.

95. Theo quy định của pháp luật lao động, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không cần lý do báo trước trong trường hợp nào sau đây?

A. Bị quấy rối tình dục tại nơi làm việc.
B. Được tăng lương.
C. Tìm được công việc tốt hơn.
D. Do thay đổi chỗ ở.

96. Theo quy định của pháp luật lao động, người sử dụng lao động có trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động dựa trên căn cứ nào?

A. Mức lương tối thiểu vùng.
B. Mức lương và các khoản phụ cấp theo quy định.
C. Số lượng sản phẩm người lao động làm ra.
D. Thâm niên làm việc của người lao động.

97. Theo quy định của pháp luật lao động hiện hành, người sử dụng lao động có được phép đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động với lao động nữ đang mang thai không?

A. Được phép, nếu lao động nữ vi phạm kỷ luật lao động.
B. Được phép, nếu doanh nghiệp gặp khó khăn về tài chính.
C. Không được phép, trừ trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động.
D. Được phép, nếu đã thông báo trước 30 ngày.

98. Theo quy định của pháp luật lao động, người lao động có trách nhiệm gì đối với việc bảo vệ bí mật kinh doanh, công nghệ của người sử dụng lao động?

A. Không có trách nhiệm, trừ khi có thỏa thuận khác.
B. Chỉ có trách nhiệm trong thời gian làm việc.
C. Có trách nhiệm bảo vệ, ngay cả khi đã chấm dứt hợp đồng lao động.
D. Chỉ có trách nhiệm nếu được trả thêm tiền.

99. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, thời gian nghỉ hưởng chế độ ốm đau tối đa trong một năm đối với người lao động là bao nhiêu ngày nếu đã đóng bảo hiểm xã hội dưới 15 năm?

A. 20 ngày
B. 30 ngày
C. 40 ngày
D. 50 ngày

100. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, thời gian nghỉ giữa giờ làm việc, được tính vào thời giờ làm việc, áp dụng cho đối tượng lao động nào?

A. Người làm việc trong lĩnh vực hành chính.
B. Người làm việc trong điều kiện bình thường.
C. Người làm việc trong điều kiện có yếu tố độc hại, nguy hiểm.
D. Người làm việc theo ca.

101. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, mức lương tối thiểu vùng là mức lương thấp nhất được trả cho người lao động làm công việc giản đơn nhất, trong điều kiện lao động bình thường, nhằm bảo đảm mức sống tối thiểu của người lao động và gia đình họ, mức lương này được xác lập dựa trên yếu tố nào sau đây?

A. Thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động.
B. Chỉ số giá tiêu dùng và tốc độ tăng trưởng kinh tế.
C. Khả năng chi trả của doanh nghiệp.
D. Mức lương trên thị trường lao động.

102. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, khi người sử dụng lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật, thì phải có nghĩa vụ gì đối với người lao động?

A. Không có nghĩa vụ gì nếu đã thông báo trước.
B. Chỉ cần trả lương cho những ngày đã làm việc.
C. Phải nhận người lao động trở lại làm việc và bồi thường một khoản tiền.
D. Chỉ cần xin lỗi người lao động.

103. Theo quy định của pháp luật lao động, khi người sử dụng lao động thay đổi cơ cấu, công nghệ mà ảnh hưởng đến việc làm của nhiều người lao động, thì phải xây dựng phương án sử dụng lao động và phải thông báo công khai cho người lao động biết trước ít nhất bao nhiêu ngày?

A. 15 ngày
B. 30 ngày
C. 45 ngày
D. 60 ngày

104. Theo quy định của pháp luật lao động, người lao động có quyền khiếu nại, tố cáo về hành vi vi phạm pháp luật lao động đến cơ quan nào?

A. Chỉ có quyền khiếu nại đến người sử dụng lao động.
B. Chỉ có quyền tố cáo đến cơ quan công an.
C. Đến cơ quan quản lý nhà nước về lao động hoặc tòa án.
D. Chỉ có quyền khiếu nại, tố cáo khi có sự đồng ý của công đoàn.

105. Theo quy định của pháp luật lao động, người lao động có được quyền yêu cầu người sử dụng lao động cung cấp thông tin về tình hình hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp không?

A. Không có quyền, vì đây là bí mật kinh doanh.
B. Có quyền, thông qua tổ chức công đoàn.
C. Chỉ có quyền khi là cổ đông của doanh nghiệp.
D. Chỉ có quyền khi có tranh chấp lao động.

106. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, hợp đồng lao động xác định thời hạn là hợp đồng có thời hạn tối đa là bao nhiêu tháng?

A. 12 tháng
B. 24 tháng
C. 36 tháng
D. 60 tháng

107. Trong trường hợp nào sau đây, người sử dụng lao động KHÔNG có quyền điều chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động?

A. Do nhu cầu sản xuất, kinh doanh.
B. Do tạm thời thiếu nhân sự.
C. Do người lao động không đủ năng lực hoàn thành công việc.
D. Khi người lao động đang nghỉ chế độ thai sản.

108. Theo quy định của pháp luật lao động, thời gian tối đa người lao động được nghỉ việc hưởng nguyên lương trong một năm là bao nhiêu ngày?

A. 10 ngày
B. 12 ngày
C. 15 ngày
D. Không giới hạn

109. Theo Bộ luật Lao động 2019, độ tuổi tối thiểu để người lao động được giao kết hợp đồng lao động là bao nhiêu?

A. 16 tuổi
B. 18 tuổi
C. 15 tuổi
D. 14 tuổi

110. Theo Bộ luật Lao động 2019, người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có quyền thành lập, gia nhập hoặc hoạt động công đoàn để làm gì?

A. Để nhận thêm phụ cấp.
B. Để được ưu tiên khi xét nâng lương.
C. Để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
D. Để có cơ hội thăng tiến nhanh hơn.

111. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, người sử dụng lao động có quyền yêu cầu người lao động làm thêm giờ khi đáp ứng đủ các điều kiện nào sau đây?

A. Khi có nhu cầu tăng sản lượng.
B. Khi được sự đồng ý của người lao động và bảo đảm số giờ làm thêm không quá quy định.
C. Khi trả lương làm thêm giờ cao hơn mức bình thường.
D. Khi người lao động không hoàn thành nhiệm vụ được giao.

112. Theo quy định của pháp luật lao động, người sử dụng lao động có trách nhiệm gì trong việc đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc?

A. Chỉ cần cung cấp trang thiết bị bảo hộ lao động.
B. Chỉ cần tổ chức khám sức khỏe định kỳ cho người lao động.
C. Phải đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động và cải thiện điều kiện làm việc.
D. Không có trách nhiệm nếu người lao động tự ý vi phạm quy định an toàn.

113. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, khi nào thì người lao động được hưởng chế độ trợ cấp thất nghiệp?

A. Khi tự ý bỏ việc.
B. Khi bị kỷ luật sa thải.
C. Khi chấm dứt hợp đồng lao động đúng pháp luật và có đủ điều kiện về thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp.
D. Khi chuyển sang làm công việc khác có mức lương thấp hơn.

114. Theo quy định của pháp luật lao động, thời hiệu để người lao động khởi kiện yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân là bao lâu kể từ ngày phát hiện ra hành vi vi phạm?

A. 06 tháng
B. 09 tháng
C. 01 năm
D. 02 năm

115. Theo quy định của Bộ luật Lao động, thời giờ làm việc bình thường trong một ngày không được quá bao nhiêu giờ?

A. 6 giờ
B. 8 giờ
C. 10 giờ
D. 12 giờ

116. Theo quy định của pháp luật lao động, khi người sử dụng lao động cho người lao động thôi việc do thay đổi cơ cấu, công nghệ, thì người lao động được hưởng trợ cấp mất việc làm nếu đã làm việc thường xuyên từ bao nhiêu tháng trở lên?

A. 6 tháng
B. 9 tháng
C. 12 tháng
D. 24 tháng

117. Thời gian thử việc do người sử dụng lao động và người lao động thỏa thuận nhưng chỉ được thử việc một lần đối với một công việc và không được kéo dài quá bao nhiêu ngày đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên?

A. 30 ngày
B. 60 ngày
C. 90 ngày
D. 180 ngày

118. Trong trường hợp nào sau đây, người sử dụng lao động được quyền tạm đình chỉ công việc của người lao động?

A. Khi người lao động vi phạm nội quy lao động ở mức độ nhẹ.
B. Khi người lao động bị khởi tố, tạm giam.
C. Khi người lao động tự ý nghỉ việc không có lý do.
D. Khi người lao động không hoàn thành nhiệm vụ được giao.

119. Theo quy định của pháp luật lao động, trong thời gian thử việc, người lao động được hưởng ít nhất bao nhiêu phần trăm mức lương của công việc đó?

A. 50%
B. 70%
C. 85%
D. 100%

120. Theo quy định của pháp luật lao động, khi nào thì người sử dụng lao động phải trả trợ cấp thôi việc cho người lao động?

A. Khi người lao động tự ý bỏ việc.
B. Khi người lao động bị kỷ luật sa thải.
C. Khi hợp đồng lao động chấm dứt đúng thời hạn.
D. Khi người lao động chuyển sang làm công việc khác trong cùng công ty.

121. Trong trường hợp nào sau đây, người sử dụng lao động KHÔNG phải bồi thường thiệt hại cho người lao động?

A. Do cung cấp thông tin sai lệch về công việc.
B. Do đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật.
C. Do tai nạn lao động không do lỗi của người sử dụng lao động.
D. Do chậm trả lương cho người lao động.

122. Trong trường hợp nào sau đây, người sử dụng lao động KHÔNG được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

A. Người lao động tự ý bỏ việc 5 ngày cộng dồn trong 1 tháng mà không có lý do chính đáng.
B. Người lao động bị ốm đau, tai nạn đã điều trị 12 tháng liên tục mà khả năng lao động chưa phục hồi.
C. Người lao động đến tuổi nghỉ hưu theo quy định.
D. Người lao động đang nghỉ thai sản.

123. Thời gian nghỉ thai sản tối đa của lao động nữ khi sinh con (trường hợp thông thường) là bao nhiêu theo quy định hiện hành?

A. 4 tháng.
B. 5 tháng.
C. 6 tháng.
D. 7 tháng.

124. Trường hợp nào sau đây KHÔNG được coi là tai nạn lao động?

A. Tai nạn xảy ra trong giờ nghỉ giải lao tại nơi làm việc.
B. Tai nạn xảy ra trên đường đi từ nhà đến nơi làm việc và ngược lại.
C. Tai nạn xảy ra khi người lao động thực hiện công việc theo yêu cầu của người sử dụng lao động.
D. Tai nạn xảy ra do mâu thuẫn cá nhân không liên quan đến công việc.

125. Trong trường hợp người lao động gây thiệt hại tài sản cho người sử dụng lao động, việc bồi thường thiệt hại được xử lý như thế nào?

A. Người sử dụng lao động có quyền tự ý trừ vào lương của người lao động.
B. Người lao động phải bồi thường toàn bộ giá trị tài sản bị thiệt hại.
C. Việc bồi thường được xem xét dựa trên lỗi và mức độ thiệt hại thực tế.
D. Không phải bồi thường nếu thiệt hại không quá lớn.

126. Thời gian thử việc tối đa đối với công việc có chức danh nghề cần trình độ cao đẳng trở lên là bao nhiêu theo quy định của Bộ luật Lao động 2019?

A. 30 ngày.
B. 60 ngày.
C. 90 ngày.
D. Không giới hạn.

127. Theo quy định của pháp luật, thời gian tối đa người lao động được làm thêm giờ trong một tháng là bao nhiêu?

A. 20 giờ.
B. 30 giờ.
C. 40 giờ.
D. 50 giờ.

128. Người sử dụng lao động có trách nhiệm trả lương cho người lao động trong trường hợp nào sau đây?

A. Người lao động bị tạm giữ, tạm giam để phục vụ điều tra.
B. Người lao động tham gia đình công bất hợp pháp.
C. Người lao động được điều động làm nhiệm vụ của tổ chức chính trị – xã hội.
D. Người lao động nghỉ việc không có lý do chính đáng.

129. Trong trường hợp nào sau đây, người sử dụng lao động có quyền tạm đình chỉ công việc của người lao động?

A. Khi người lao động có hành vi vi phạm kỷ luật lao động có liên quan trực tiếp đến vụ án hình sự.
B. Khi người lao động không hoàn thành nhiệm vụ được giao.
C. Khi người lao động tự ý bỏ việc 01 ngày.
D. Khi người lao động bị ốm đau phải nghỉ việc.

130. Người sử dụng lao động phải thông báo bằng văn bản cho người lao động về việc chấm dứt hợp đồng lao động trước ít nhất bao nhiêu ngày đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn?

A. 15 ngày.
B. 30 ngày.
C. 45 ngày.
D. Không cần báo trước.

131. Người sử dụng lao động có được quyền yêu cầu người lao động làm thêm giờ trong mọi trường hợp không?

A. Có, nếu trả lương làm thêm giờ đầy đủ.
B. Không, chỉ được yêu cầu làm thêm giờ khi có sự đồng ý của người lao động.
C. Có, nếu đã thông báo trước cho cơ quan quản lý lao động.
D. Không, trừ trường hợp khẩn cấp.

132. Quy định nào sau đây về hợp đồng lao động là đúng theo Bộ luật Lao động 2019?

A. Hợp đồng lao động phải được giao kết bằng văn bản đối với mọi loại công việc.
B. Hợp đồng lao động có thể giao kết bằng lời nói đối với công việc có thời hạn dưới 03 tháng.
C. Hợp đồng lao động chỉ được giao kết một loại là hợp đồng xác định thời hạn.
D. Hợp đồng lao động phải có chứng thực của cơ quan nhà nước.

133. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, khi nào người lao động được trả lương làm thêm giờ vào ban đêm?

A. Khi làm việc từ 20 giờ đến 6 giờ sáng hôm sau.
B. Khi làm việc ngoài giờ làm việc bình thường vào ban ngày.
C. Khi làm việc vào ngày nghỉ hằng tuần.
D. Khi làm việc vào ngày lễ, tết.

134. Theo quy định của pháp luật lao động, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động?

A. Yêu cầu người lao động làm thêm giờ để hoàn thành kế hoạch sản xuất.
B. Phân biệt đối xử về giới tính trong tuyển dụng.
C. Điều chuyển người lao động sang làm công việc khác phù hợp với trình độ.
D. Tạm đình chỉ công việc của người lao động có hành vi vi phạm kỷ luật.

135. Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi vi phạm kỷ luật lao động?

A. Tự ý bỏ việc 03 ngày trở lên trong một tháng.
B. Tiết lộ bí mật kinh doanh của công ty.
C. Tham gia đình công hợp pháp.
D. Không hoàn thành nhiệm vụ được giao do năng lực hạn chế.

136. Theo quy định của pháp luật lao động, thời gian nào được tính vào thời giờ làm việc được hưởng lương?

A. Thời gian đi lại từ nhà đến nơi làm việc.
B. Thời gian học tập, bồi dưỡng nâng cao trình độ theo yêu cầu của người sử dụng lao động.
C. Thời gian nghỉ giữa ca làm việc.
D. Thời gian tham gia các hoạt động văn nghệ, thể thao do công ty tổ chức.

137. Theo quy định của pháp luật hiện hành, người lao động có trách nhiệm gì đối với công tác an toàn, vệ sinh lao động?

A. Chỉ cần tuân thủ nội quy của công ty.
B. Chỉ cần tham gia đầy đủ các khóa huấn luyện an toàn.
C. Chấp hành quy định, quy trình, biện pháp an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc.
D. Không có trách nhiệm gì nếu đã ký hợp đồng lao động.

138. Theo quy định của pháp luật lao động hiện hành, thời giờ làm việc bình thường trong một ngày của người lao động không được vượt quá bao nhiêu giờ?

A. 6 giờ.
B. 8 giờ.
C. 10 giờ.
D. 12 giờ.

139. Trong trường hợp doanh nghiệp cho người lao động thôi việc do thay đổi cơ cấu, công nghệ, người sử dụng lao động có trách nhiệm gì?

A. Không có trách nhiệm gì nếu đã báo trước 45 ngày.
B. Phải đào tạo lại người lao động.
C. Phải trả trợ cấp mất việc làm.
D. Phải thông báo cho cơ quan bảo hiểm xã hội.

140. Nội dung nào sau đây KHÔNG bắt buộc phải có trong hợp đồng lao động?

A. Tên, địa chỉ của người sử dụng lao động và họ tên, chức danh của người giao kết hợp đồng lao động bên phía người sử dụng lao động.
B. Công việc hoặc chức danh và địa điểm làm việc.
C. Mức lương, hình thức trả lương, thời hạn trả lương, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác.
D. Số điện thoại của người lao động.

141. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, số ngày nghỉ phép năm tối thiểu của người lao động làm việc đủ 12 tháng trong điều kiện bình thường là bao nhiêu ngày?

A. 8 ngày.
B. 10 ngày.
C. 12 ngày.
D. 15 ngày.

142. Theo quy định của Bộ luật Lao động, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong trường hợp nào sau đây mà không cần báo trước?

A. Bị quấy rối tình dục tại nơi làm việc.
B. Có nguyện vọng chuyển công tác.
C. Đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.
D. Doanh nghiệp thay đổi cơ cấu tổ chức.

143. Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019, thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân thông thường là bao lâu?

A. 06 tháng kể từ ngày phát hiện ra hành vi vi phạm.
B. 09 tháng kể từ ngày phát hiện ra hành vi vi phạm.
C. 01 năm kể từ ngày phát hiện ra hành vi vi phạm.
D. 02 năm kể từ ngày phát hiện ra hành vi vi phạm.

144. Khi người lao động bị ốm đau, tai nạn phải nghỉ việc, điều kiện để được hưởng chế độ ốm đau là gì?

A. Chỉ cần có giấy xác nhận của người thân.
B. Chỉ cần thông báo cho người sử dụng lao động.
C. Phải có xác nhận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có thẩm quyền.
D. Không cần điều kiện gì.

145. Khi nào người lao động được hưởng trợ cấp thất nghiệp?

A. Khi tự ý bỏ việc không lý do.
B. Khi bị sa thải do vi phạm kỷ luật lao động.
C. Khi chấm dứt hợp đồng lao động đúng luật và có đủ điều kiện theo quy định.
D. Khi đang trong thời gian thử việc.

146. Nếu người sử dụng lao động chậm trả lương cho người lao động thì phải trả thêm khoản tiền lãi như thế nào?

A. Không phải trả thêm khoản tiền lãi nào.
B. Trả thêm tiền lãi bằng 0,03%/ngày tính trên số tiền chậm trả.
C. Trả thêm tiền lãi theo lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm trả lương.
D. Trả thêm tiền lãi theo thỏa thuận giữa hai bên.

147. Theo Bộ luật Lao động 2019, độ tuổi tối thiểu để người lao động được giao kết hợp đồng lao động là bao nhiêu?

A. 16 tuổi, trừ một số công việc được pháp luật cho phép.
B. 15 tuổi, với sự đồng ý của người giám hộ.
C. 18 tuổi, không có ngoại lệ.
D. 14 tuổi, cho các công việc nhẹ.

148. Mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy định được dùng làm căn cứ để:

A. Trả lương cho tất cả người lao động, không phân biệt trình độ.
B. Thỏa thuận và trả lương cho người lao động, đảm bảo không thấp hơn mức lương tối thiểu vùng.
C. Tính thuế thu nhập cá nhân.
D. Đóng bảo hiểm xã hội.

149. Theo Bộ luật Lao động 2019, thời gian nghỉ giữa giờ làm việc bình thường được quy định như thế nào?

A. Ít nhất 30 phút liên tục.
B. Ít nhất 45 phút liên tục.
C. Ít nhất 1 giờ liên tục.
D. Do người sử dụng lao động quyết định.

150. Theo quy định của pháp luật, tổ chức nào có quyền đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động?

A. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
B. Tòa án nhân dân.
C. Công đoàn.
D. Ủy ban nhân dân cấp xã.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.