1. Trong trường hợp một người che giấu tội phạm cho người thân, trách nhiệm hình sự của người này sẽ như thế nào?
A. Người đó không phải chịu trách nhiệm hình sự.
B. Người đó được miễn trách nhiệm hình sự.
C. Người đó được giảm nhẹ trách nhiệm hình sự.
D. Người đó vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự, trừ trường hợp che giấu cho người thân là ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, cháu, anh chị em ruột.
2. Trong trường hợp một người thực hiện hành vi phạm tội trong tình trạng say do dùng chất kích thích, trách nhiệm hình sự của người này sẽ như thế nào?
A. Người đó không phải chịu trách nhiệm hình sự.
B. Người đó được miễn trách nhiệm hình sự.
C. Người đó được giảm nhẹ trách nhiệm hình sự.
D. Người đó vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự, trừ trường hợp mất khả năng nhận thức.
3. Theo quy định của Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017), tình tiết nào sau đây được coi là tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự?
A. Phạm tội lần đầu và thuộc trường hợp ít nghiêm trọng.
B. Người phạm tội tự nguyện bồi thường thiệt hại.
C. Phạm tội có tổ chức.
D. Phạm tội trong tình trạng tinh thần bị kích động mạnh do lỗi của nạn nhân.
4. Theo quy định của Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017), tình tiết nào sau đây được coi là tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự?
A. Phạm tội có tính chất côn đồ.
B. Phạm tội vì động cơ đê hèn.
C. Người phạm tội thành khẩn khai báo, ăn năn hối cải.
D. Phạm tội nhiều lần.
5. Theo Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017), tuổi chịu trách nhiệm hình sự thấp nhất đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là bao nhiêu?
A. 14 tuổi.
B. 16 tuổi.
C. 18 tuổi.
D. 20 tuổi.
6. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Trộm cắp tài sản’ theo Điều 173 Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017)?
A. Vay tiền của người khác không trả.
B. Nhặt được của rơi không trả lại.
C. Lén lút lấy tài sản của người khác.
D. Chiếm đoạt tài sản bị đánh rơi.
7. Trong trường hợp một người thực hiện hành vi vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng, hậu quả pháp lý nào sẽ xảy ra?
A. Người đó không phải chịu trách nhiệm hình sự.
B. Người đó được miễn trách nhiệm hình sự.
C. Người đó vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự về tội tương ứng, nhưng được xem xét giảm nhẹ hình phạt.
D. Người đó phải chịu trách nhiệm hình sự như trường hợp phạm tội thông thường.
8. Theo quy định của Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017), hình phạt nào sau đây không áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tù chung thân.
D. Cải tạo không giam giữ.
9. Theo quy định của Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017), thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm ít nghiêm trọng là bao lâu?
A. 05 năm.
B. 10 năm.
C. 15 năm.
D. 20 năm.
10. Thế nào là đồng phạm theo quy định của Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017)?
A. Hai người trở lên cùng thực hiện một hành vi vi phạm hành chính.
B. Hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm.
C. Một người xúi giục người khác thực hiện tội phạm.
D. Một người che giấu tội phạm cho người khác.
11. Trong trường hợp nhiều người cùng tham gia thực hiện một tội phạm, vai trò của người tổ chức được xác định như thế nào?
A. Người tổ chức chịu trách nhiệm hình sự như những người đồng phạm khác.
B. Người tổ chức luôn được miễn trách nhiệm hình sự.
C. Người tổ chức phải chịu trách nhiệm hình sự cao nhất trong số những người đồng phạm.
D. Người tổ chức chỉ chịu trách nhiệm hình sự nếu có hành vi trực tiếp thực hiện tội phạm.
12. Theo quy định của Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017), hình phạt nào sau đây là hình phạt bổ sung?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tước một số quyền công dân.
D. Tù có thời hạn.
13. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Gây rối trật tự công cộng’ theo Điều 318 Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017)?
A. Vi phạm luật giao thông.
B. Tổ chức đua xe trái phép.
C. Gây ồn ào trong khu dân cư.
D. Xâm phạm chỗ ở của người khác.
14. Trong trường hợp một người thực hiện hành vi phạm tội do nhầm lẫn về mặt pháp luật, hậu quả pháp lý sẽ như thế nào?
A. Người đó không phải chịu trách nhiệm hình sự.
B. Người đó được miễn trách nhiệm hình sự.
C. Người đó vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự, nhưng được xem xét giảm nhẹ hình phạt.
D. Người đó phải chịu trách nhiệm hình sự như trường hợp phạm tội thông thường.
15. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản’ theo Điều 169 Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017)?
A. Bắt giữ người trái pháp luật để đòi nợ.
B. Bắt người đưa về trụ sở công an để điều tra.
C. Bắt cóc người thân để gây áp lực buộc người khác thực hiện nghĩa vụ tài sản.
D. Bắt cóc trẻ em dưới 16 tuổi để nuôi dưỡng.
16. Phân biệt sự khác nhau giữa ‘Giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh’ và ‘Giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng’?
A. Giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh luôn có mức hình phạt cao hơn.
B. Giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng không bị coi là tội phạm.
C. Giết người trong trạng thái tinh thần bị kích động mạnh là do hành vi trái pháp luật của nạn nhân, còn giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng là để bảo vệ quyền lợi chính đáng.
D. Giết người do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng luôn được miễn trách nhiệm hình sự.
17. Trong trường hợp một người phạm nhiều tội khác nhau, hình phạt sẽ được quyết định như thế nào?
A. Người đó chỉ phải chịu hình phạt cao nhất của một trong các tội đã phạm.
B. Người đó phải chịu hình phạt chung cho tất cả các tội đã phạm.
C. Tòa án sẽ tổng hợp hình phạt của tất cả các tội đã phạm.
D. Người đó được lựa chọn hình phạt mà mình muốn chịu.
18. Theo Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017), hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Đánh bạc’?
A. Chơi lô tô do nhà nước tổ chức.
B. Mua vé số.
C. Đánh bài ăn tiền trái phép.
D. Cá cược thể thao hợp pháp.
19. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành công vụ’ theo Điều 356 Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017)?
A. Thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng.
B. Nhận hối lộ.
C. Lạm quyền trong khi thi hành công vụ.
D. Dùng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi.
20. Theo quy định của Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017), hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản’?
A. Vô ý làm hỏng tài sản của người khác.
B. Sử dụng tài sản của người khác mà không được phép.
C. Cố ý phá hoại tài sản của người khác.
D. Làm mất tài sản của người khác.
21. Hành vi nào sau đây không cấu thành tội ‘Công nhiên chiếm đoạt tài sản’ theo Điều 172 Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017)?
A. Giật túi xách của người đi đường rồi bỏ chạy.
B. Lợi dụng sơ hở của người khác để lấy trộm tiền.
C. Xông vào nhà người khác lấy tài sản trước sự chứng kiến của nhiều người.
D. Cướp giật đồ của người khác giữa đám đông.
22. Theo Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017), hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Làm nhục người khác’?
A. Chê bai ngoại hình của người khác.
B. Nói xấu sau lưng người khác.
C. Xúc phạm nghiêm trọng nhân phẩm, danh dự của người khác.
D. Phê bình hành vi sai trái của người khác.
23. Hành vi nào sau đây không cấu thành tội ‘Cưỡng đoạt tài sản’ theo Điều 170 Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017)?
A. Đe dọa sẽ dùng vũ lực để lấy tài sản.
B. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để ép người khác giao tài sản.
C. Vay mượn tài sản nhưng không có ý định trả.
D. Uy hiếp tinh thần người khác để chiếm đoạt tài sản.
24. Trong trường hợp một người bị ép buộc thực hiện hành vi phạm tội, trách nhiệm hình sự của người này sẽ như thế nào?
A. Người đó phải chịu trách nhiệm hình sự đầy đủ.
B. Người đó được miễn trách nhiệm hình sự.
C. Người đó được giảm nhẹ trách nhiệm hình sự.
D. Tùy thuộc vào mức độ ép buộc, người đó có thể được miễn hoặc giảm nhẹ trách nhiệm hình sự.
25. Trong trường hợp một người thực hiện hành vi phạm tội để bảo vệ lợi ích chính đáng của mình hoặc của người khác, nhưng gây thiệt hại lớn hơn thiệt hại cần ngăn ngừa, hậu quả pháp lý sẽ như thế nào?
A. Người đó không phải chịu trách nhiệm hình sự.
B. Người đó được miễn trách nhiệm hình sự.
C. Người đó vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự, nhưng được xem xét giảm nhẹ hình phạt.
D. Người đó phải chịu trách nhiệm hình sự như trường hợp phạm tội thông thường.
26. Theo Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017), hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Vu khống’?
A. Báo tin sai sự thật cho cơ quan nhà nước.
B. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật của người khác.
C. Loan truyền thông tin không chính xác về người khác.
D. Bịa đặt, loan truyền điều biết rõ là sai sự thật nhằm xúc phạm danh dự người khác.
27. Điểm khác biệt cơ bản giữa tội ‘Cướp tài sản’ (Điều 168) và tội ‘Công nhiên chiếm đoạt tài sản’ (Điều 172) của Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017) là gì?
A. Giá trị tài sản chiếm đoạt.
B. Mức độ nguy hiểm của hành vi.
C. Tính công khai, trắng trợn của hành vi chiếm đoạt.
D. Động cơ chiếm đoạt tài sản.
28. Điểm khác biệt chính giữa ‘Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự’ và ‘Tình trạng say do dùng chất kích thích’ là gì?
A. Tình trạng say do dùng chất kích thích luôn được coi là tình tiết giảm nhẹ.
B. Người trong tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự nếu trước đó cố ý đưa mình vào tình trạng đó.
C. Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự loại trừ hoàn toàn trách nhiệm hình sự, còn tình trạng say có thể không.
D. Tình trạng say do dùng chất kích thích luôn loại trừ trách nhiệm hình sự.
29. Theo quy định của Bộ luật Hình sự 2015 (sửa đổi, bổ sung 2017), hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Chống người thi hành công vụ’?
A. Không chấp hành yêu cầu của cảnh sát giao thông.
B. Cản trở người thi hành công vụ thực hiện nhiệm vụ.
C. Gây rối trật tự công cộng tại nơi công cộng.
D. Xúc phạm danh dự, nhân phẩm của người thi hành công vụ.
30. Điểm khác biệt cơ bản giữa ‘Phạm tội chưa đạt’ và ‘Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội’ là gì?
A. Phạm tội chưa đạt luôn bị xử lý hình sự nặng hơn.
B. Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội không phải chịu trách nhiệm hình sự, còn phạm tội chưa đạt thì có.
C. Phạm tội chưa đạt là do nguyên nhân chủ quan, còn tự ý nửa chừng chấm dứt là do nguyên nhân khách quan.
D. Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội luôn được coi là tình tiết giảm nhẹ.
31. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác’ theo Điều 134 Bộ luật Hình sự?
A. Xô xát dẫn đến xây xát nhẹ ngoài da.
B. Đánh người gây thương tích làm tổn hại sức khỏe với tỷ lệ thương tật 10%.
C. Vô ý gây thương tích cho người khác trong khi tham gia giao thông.
D. Dọa nạt người khác khiến họ bị stress.
32. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Công nhiên chiếm đoạt tài sản’ theo Điều 172 Bộ luật Hình sự?
A. Lén lút lấy tài sản của người khác.
B. Dùng vũ lực để cướp tài sản của người khác.
C. Công khai lấy tài sản của người khác trước mặt họ.
D. Nhặt được của rơi nhưng không trả lại.
33. Trong trường hợp một người thực hiện hành vi phạm tội do hoàn cảnh đặc biệt khó khăn mà không còn cách nào khác, trách nhiệm hình sự của người này sẽ như thế nào?
A. Phải chịu trách nhiệm hình sự như bình thường.
B. Được miễn trách nhiệm hình sự.
C. Được giảm nhẹ trách nhiệm hình sự.
D. Tùy thuộc vào mức độ khó khăn và khả năng tự chủ.
34. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, hành vi nào sau đây không cấu thành tội ‘Chống người thi hành công vụ’?
A. Dùng vũ lực tấn công người thi hành công vụ.
B. Lăng mạ, xúc phạm người thi hành công vụ.
C. Không chấp hành yêu cầu của người thi hành công vụ.
D. Cản trở người thi hành công vụ thực hiện nhiệm vụ.
35. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Cướp tài sản’ theo Điều 168 Bộ luật Hình sự?
A. Lén lút lấy tài sản của người khác.
B. Dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc thủ đoạn khác chiếm đoạt tài sản của người khác.
C. Công khai lấy tài sản của người khác trước mặt họ.
D. Nhặt được của rơi nhưng không trả lại.
36. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Lừa đảo chiếm đoạt tài sản’ theo Điều 174 Bộ luật Hình sự?
A. Vay tiền nhưng không có khả năng trả nợ.
B. Bán hàng giả nhưng không biết đó là hàng giả.
C. Dùng thủ đoạn gian dối để chiếm đoạt tài sản của người khác.
D. Vô ý làm mất tài sản của người khác.
37. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, hành vi nào sau đây không cấu thành tội ‘Đánh bạc’?
A. Chơi lô đề trái phép.
B. Tổ chức đánh bạc.
C. Tham gia cá cược thể thao có tổ chức.
D. Chơi bài giải trí với bạn bè không ăn tiền.
38. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Trộm cắp tài sản’ theo Điều 173 Bộ luật Hình sự?
A. Vay tiền của người khác nhưng không có khả năng trả.
B. Nhặt được của rơi nhưng không trả lại cho người mất.
C. Lén lút lấy tài sản của người khác có giá trị từ 2.000.000 đồng trở lên.
D. Sử dụng trái phép tài sản của người khác.
39. Trong trường hợp một người thực hiện hành vi phạm tội trong tình trạng say rượu, nhưng trước đó họ bị người khác ép buộc uống rượu, tình trạng say rượu này có được coi là tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự không?
A. Có, vì họ không tự nguyện gây ra tình trạng say.
B. Không, vì tình trạng say rượu không phải là bệnh tâm thần hoặc bệnh khác làm mất khả năng nhận thức.
C. Có, vì họ không thể kiểm soát hành vi của mình.
D. Tùy thuộc vào mức độ ép buộc và khả năng tự chủ của người đó.
40. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, mục đích của hình phạt là gì?
A. Trả thù cho nạn nhân.
B. Trừng phạt người phạm tội.
C. Giáo dục người phạm tội và phòng ngừa tội phạm.
D. Cách ly người phạm tội khỏi xã hội vĩnh viễn.
41. Yếu tố nào sau đây không phải là dấu hiệu bắt buộc của cấu thành tội phạm?
A. Mặt khách quan của tội phạm.
B. Chủ thể của tội phạm.
C. Mục đích của tội phạm.
D. Mặt chủ quan của tội phạm.
42. Trong trường hợp một người thực hiện hành vi vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng, trách nhiệm hình sự của người này sẽ như thế nào?
A. Được miễn trách nhiệm hình sự.
B. Phải chịu trách nhiệm hình sự như bình thường.
C. Được giảm nhẹ trách nhiệm hình sự.
D. Tùy thuộc vào mức độ vượt quá giới hạn phòng vệ.
43. Theo quy định của Bộ luật Hình sự hiện hành, hành vi nào sau đây được coi là hành vi chuẩn bị phạm tội?
A. Lập kế hoạch chi tiết để thực hiện hành vi giết người.
B. Mua sắm công cụ, phương tiện để thực hiện hành vi trộm cắp tài sản.
C. Tìm hiểu thông tin về nạn nhân dự định xâm hại.
D. Cả ba hành vi trên đều là hành vi chuẩn bị phạm tội.
44. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, thời hiệu thi hành bản án hình sự là bao lâu?
A. 1 năm.
B. 3 năm.
C. 5 năm.
D. Tùy thuộc vào loại hình phạt.
45. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, tình tiết nào sau đây không được coi là tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự?
A. Phạm tội có tổ chức.
B. Phạm tội đối với trẻ em.
C. Phạm tội vì động cơ đê hèn.
D. Phạm tội lần đầu.
46. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là bao nhiêu năm?
A. 5 năm.
B. 10 năm.
C. 15 năm.
D. 20 năm.
47. Theo Bộ luật Hình sự, hành vi nào sau đây không phải là tình tiết loại trừ trách nhiệm hình sự?
A. Sự kiện bất ngờ.
B. Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự.
C. Phòng vệ chính đáng.
D. Tự thú.
48. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, hình phạt nào sau đây là hình phạt bổ sung?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tước một số quyền công dân.
D. Tù có thời hạn.
49. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, hình phạt nào sau đây không áp dụng đối với người chưa thành niên phạm tội?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tù chung thân.
D. Cải tạo không giam giữ.
50. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản’ theo Điều 170 Bộ luật Hình sự?
A. Bắt giữ người trái pháp luật.
B. Giữ người trái pháp luật.
C. Bắt cóc người khác và đưa ra yêu sách về tài sản để được thả.
D. Đe dọa người khác để đòi nợ.
51. Trong trường hợp một người thực hiện hành vi phạm tội do bị kích động về tinh thần, trách nhiệm hình sự của người này sẽ như thế nào?
A. Phải chịu trách nhiệm hình sự như bình thường.
B. Được miễn trách nhiệm hình sự.
C. Được giảm nhẹ trách nhiệm hình sự.
D. Tùy thuộc vào mức độ kích động và khả năng tự chủ.
52. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Hiếp dâm’?
A. Có hành vi giao cấu trái ý muốn của người khác.
B. Có hành vi sàm sỡ, quấy rối tình dục người khác.
C. Có hành vi cưỡng ép người khác xem phim đồi trụy.
D. Có hành vi dụ dỗ người khác quan hệ tình dục.
53. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản’ theo Điều 178 Bộ luật Hình sự?
A. Vô ý làm hư hỏng tài sản của người khác.
B. Sử dụng tài sản của người khác khi chưa được phép.
C. Cố ý phá hoại tài sản của người khác gây thiệt hại từ 2.000.000 đồng trở lên.
D. Làm mất tài sản của người khác.
54. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, hành vi nào sau đây không được coi là đồng phạm?
A. Người chủ mưu.
B. Người thực hành.
C. Người xúi giục.
D. Người che giấu tội phạm.
55. Tình huống nào sau đây được coi là phòng vệ chính đáng?
A. Dùng vũ lực để bảo vệ tài sản khi bị đe dọa.
B. Đánh trả người đang tấn công mình để bảo vệ tính mạng và sức khỏe.
C. Chủ động tấn công người khác để trả thù.
D. Sử dụng vũ khí gây thương tích cho người xâm phạm gia cư bất hợp pháp.
56. Hành vi nào sau đây không cấu thành tội phạm?
A. Cố ý gây thương tích cho người khác.
B. Trộm cắp tài sản của người khác.
C. Vô ý gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản của người khác.
D. Cung cấp thông tin sai lệch cho cơ quan nhà nước.
57. Hành vi nào sau đây được coi là tái phạm nguy hiểm?
A. Phạm tội lần đầu.
B. Phạm tội do vô ý.
C. Đã bị kết án về tội do cố ý, chưa được xóa án tích mà lại phạm tội do cố ý.
D. Phạm tội khi chưa đủ tuổi thành niên.
58. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi che giấu tội phạm?
A. Không tố giác tội phạm.
B. Giúp người phạm tội trốn thoát.
C. Tiêu thụ tài sản do phạm tội mà có.
D. Cung cấp thông tin sai lệch để che đậy hành vi phạm tội.
59. Hành vi nào sau đây không được coi là tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự theo quy định của Bộ luật Hình sự?
A. Người phạm tội tự nguyện bồi thường thiệt hại.
B. Người phạm tội thành khẩn khai báo, ăn năn hối cải.
C. Người phạm tội là người chưa thành niên.
D. Người phạm tội có nhân thân tốt.
60. Trong trường hợp một người bị ép buộc thực hiện hành vi phạm tội, trách nhiệm hình sự của người này sẽ như thế nào?
A. Phải chịu trách nhiệm hình sự như bình thường.
B. Được miễn trách nhiệm hình sự.
C. Được giảm nhẹ trách nhiệm hình sự.
D. Tùy thuộc vào mức độ ép buộc và khả năng kháng cự.
61. Theo Bộ luật Hình sự, người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm, trừ những tội phạm mà luật có quy định khác?
A. 14 tuổi.
B. 16 tuổi.
C. 18 tuổi.
D. 21 tuổi.
62. Hành vi nào sau đây cấu thành tội sản xuất, buôn bán hàng giả?
A. Bán hàng kém chất lượng.
B. Sản xuất hàng hóa không có giấy phép.
C. Sản xuất, buôn bán hàng hóa giả mạo nhãn hiệu.
D. Kinh doanh không đúng ngành nghề đã đăng ký.
63. Theo Bộ luật Hình sự, hình phạt tiền có thể được áp dụng đối với người phạm tội trong trường hợp nào?
A. Chỉ áp dụng đối với tội phạm ít nghiêm trọng.
B. Chỉ áp dụng đối với tội phạm kinh tế.
C. Có thể áp dụng đối với nhiều loại tội phạm khác nhau, tùy thuộc vào quy định của luật.
D. Chỉ áp dụng đối với người có thu nhập cao.
64. Hành vi nào sau đây cấu thành tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản?
A. Vô ý làm hư hỏng tài sản của người khác.
B. Cố ý làm hư hỏng tài sản của người khác nhưng giá trị dưới 2.000.000 đồng.
C. Cố ý đốt nhà của người khác.
D. Sử dụng tài sản của người khác mà không được phép.
65. Theo quy định của Bộ luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017), hành vi nào sau đây cấu thành tội giết người?
A. Hành vi vô ý gây thương tích dẫn đến chết người.
B. Hành vi cố ý gây thương tích nhưng không có ý định tước đoạt tính mạng người khác, tuy nhiên nạn nhân chết.
C. Hành vi dùng vũ lực gây thương tích cho người khác.
D. Hành vi cố ý tước đoạt tính mạng của người khác.
66. Hành vi nào sau đây không cấu thành tội đánh bạc?
A. Đánh bạc trái phép dưới hình thức xóc đĩa.
B. Tổ chức đánh bạc.
C. Chơi lô đề.
D. Mua vé xổ số do Nhà nước phát hành.
67. Hành vi nào sau đây không cấu thành tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản?
A. Bắt giữ người trái pháp luật để đòi tiền chuộc.
B. Bắt cóc người thân của con nợ để gây áp lực trả nợ.
C. Bắt cóc người để tống tiền.
D. Bắt giữ người trái pháp luật nhưng không có mục đích chiếm đoạt tài sản.
68. Điều kiện nào sau đây không phải là yếu tố cấu thành tội phạm?
A. Hành vi nguy hiểm cho xã hội.
B. Có lỗi của người thực hiện hành vi.
C. Hành vi đó phải được quy định trong Bộ luật Hình sự.
D. Người thực hiện hành vi có hoàn cảnh khó khăn.
69. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, hình phạt nào sau đây không áp dụng đối với người dưới 18 tuổi phạm tội?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tù chung thân.
D. Cải tạo không giam giữ.
70. Điểm khác biệt cơ bản giữa tội cướp tài sản và tội cưỡng đoạt tài sản là gì?
A. Giá trị tài sản bị chiếm đoạt.
B. Mức độ nguy hiểm của hành vi.
C. Thủ đoạn chiếm đoạt tài sản và thời điểm sử dụng vũ lực hoặc đe dọa.
D. Hậu quả gây ra cho nạn nhân.
71. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội rất nghiêm trọng hoặc đặc biệt nghiêm trọng do cố ý?
A. 14 tuổi.
B. 16 tuổi.
C. 18 tuổi.
D. 21 tuổi.
72. Theo quy định của pháp luật hình sự, trường hợp nào sau đây được coi là tình thế cấp thiết?
A. Gây thiệt hại nhỏ hơn để tránh một nguy cơ thực tế đang đe dọa trực tiếp lợi ích của Nhà nước, của tổ chức, quyền, lợi ích chính đáng của mình hoặc của người khác.
B. Gây thiệt hại lớn hơn để tránh một nguy cơ có thể xảy ra trong tương lai.
C. Gây thiệt hại cho người khác để bảo vệ tài sản của mình.
D. Gây thiệt hại cho người khác để trả thù.
73. Tình tiết nào sau đây được xem là tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự?
A. Phạm tội lần đầu và thuộc trường hợp ít nghiêm trọng.
B. Người phạm tội tự nguyện bồi thường thiệt hại.
C. Phạm tội có tổ chức.
D. Phạm tội trong tình trạng tinh thần bị kích động.
74. Hành vi nào sau đây cấu thành tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản?
A. Vay tiền nhưng không có khả năng trả nợ.
B. Sử dụng thủ đoạn gian dối để chiếm đoạt tài sản của người khác.
C. Vô ý làm mất tài sản của người khác.
D. Nhặt được của rơi không trả lại.
75. Theo quy định của pháp luật hình sự, trường hợp nào sau đây không được coi là đồng phạm?
A. Người chủ mưu, cầm đầu.
B. Người thực hành.
C. Người xúi giục.
D. Người che giấu tội phạm sau khi tội phạm đã hoàn thành.
76. Trong trường hợp phòng vệ chính đáng, hành vi gây thiệt hại cho người tấn công được loại trừ trách nhiệm hình sự khi nào?
A. Khi hành vi phòng vệ tương xứng với hành vi tấn công.
B. Khi hành vi phòng vệ rõ ràng vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết.
C. Khi hành vi phòng vệ không gây ra bất kỳ thiệt hại nào cho người tấn công.
D. Khi hành vi phòng vệ được thực hiện sau khi hành vi tấn công đã kết thúc.
77. Điểm khác biệt cơ bản giữa tội giết người và tội cố ý gây thương tích dẫn đến chết người là gì?
A. Mức độ nghiêm trọng của hành vi.
B. Hậu quả gây ra.
C. Ý thức chủ quan của người phạm tội.
D. Công cụ, phương tiện phạm tội.
78. Theo Bộ luật Hình sự, hình phạt nào sau đây là hình phạt bổ sung?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tước một số quyền công dân.
D. Tù có thời hạn.
79. Điểm khác biệt cơ bản giữa tội trộm cắp tài sản và tội công nhiên chiếm đoạt tài sản là gì?
A. Giá trị tài sản bị chiếm đoạt.
B. Thủ đoạn chiếm đoạt tài sản.
C. Địa điểm xảy ra hành vi phạm tội.
D. Đối tượng bị xâm hại.
80. Hành vi nào sau đây không cấu thành tội vu khống?
A. Bịa đặt điều mà người khác biết rõ là không đúng sự thật.
B. Loan truyền thông tin sai lệch gây ảnh hưởng đến uy tín của người khác.
C. Tố cáo sai sự thật về hành vi phạm tội của người khác với cơ quan có thẩm quyền.
D. Đưa ra ý kiến nhận xét, đánh giá về người khác một cách chủ quan.
81. Tình tiết nào sau đây được xem là tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự?
A. Phạm tội có tính chất côn đồ.
B. Phạm tội vì động cơ đê hèn.
C. Người phạm tội tự thú, thành khẩn khai báo.
D. Phạm tội nhiều lần.
82. Hành vi nào sau đây cấu thành tội chứa mại dâm?
A. Bán dâm.
B. Mua dâm.
C. Cho thuê nhà để người khác bán dâm.
D. Tuyên truyền về mại dâm.
83. Hành vi nào sau đây không cấu thành tội trộm cắp tài sản theo quy định của Bộ luật Hình sự?
A. Lén lút lấy tài sản của người khác khi họ không biết.
B. Công khai lấy tài sản của người khác nhưng giá trị tài sản dưới 2.000.000 đồng.
C. Lấy tài sản bị đánh rơi với mục đích chiếm đoạt.
D. Lợi dụng sơ hở của người khác để lấy tài sản.
84. Điều kiện nào sau đây không phải là căn cứ để miễn trách nhiệm hình sự?
A. Khi người phạm tội đã lập công chuộc tội.
B. Khi người phạm tội tự thú và thành khẩn khai báo.
C. Khi có sự thay đổi chính sách, pháp luật mà hành vi đó không còn là tội phạm.
D. Khi người phạm tội có nhân thân tốt.
85. Theo quy định của pháp luật hình sự, trường hợp nào sau đây được coi là không có năng lực trách nhiệm hình sự?
A. Người phạm tội trong tình trạng say rượu.
B. Người phạm tội bị bệnh tâm thần làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi.
C. Người phạm tội là người chưa thành niên.
D. Người phạm tội có hoàn cảnh khó khăn.
86. Theo Bộ luật Hình sự, thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là bao lâu?
A. 5 năm.
B. 10 năm.
C. 15 năm.
D. 20 năm.
87. Hành vi nào sau đây cấu thành tội cướp tài sản?
A. Lén lút lấy trộm tài sản của người khác.
B. Dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực ngay tức khắc để chiếm đoạt tài sản.
C. Chiếm đoạt tài sản của người khác bằng thủ đoạn gian dối.
D. Vay mượn tài sản của người khác nhưng không trả.
88. Hành vi nào sau đây cấu thành tội gây rối trật tự công cộng?
A. Tổ chức đám đông tụ tập gây cản trở giao thông.
B. Gây ồn ào trong khu dân cư vào ban đêm.
C. Vi phạm nội quy của cơ quan, tổ chức.
D. Tham gia biểu tình trái pháp luật.
89. Hành vi nào sau đây cấu thành tội chống người thi hành công vụ?
A. Không chấp hành yêu cầu của người thi hành công vụ.
B. Chống đối bằng lời nói với người thi hành công vụ.
C. Dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực để cản trở người thi hành công vụ.
D. Khiếu nại quyết định của người thi hành công vụ.
90. Theo quy định của pháp luật hình sự, trường hợp nào sau đây được coi là phòng vệ quá đáng?
A. Hành vi phòng vệ vượt quá mức cần thiết rõ ràng, không phù hợp với tính chất và mức độ nguy hiểm của hành vi xâm hại.
B. Hành vi phòng vệ gây thiệt hại lớn hơn so với thiệt hại có thể xảy ra.
C. Hành vi phòng vệ được thực hiện sau khi hành vi xâm hại đã chấm dứt.
D. Hành vi phòng vệ không gây ra bất kỳ thiệt hại nào cho người xâm hại.
91. Tình tiết nào sau đây được xem là tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự theo quy định của Bộ luật Hình sự?
A. Phạm tội có tổ chức.
B. Người phạm tội là người chủ mưu, cầm đầu.
C. Tự nguyện bồi thường thiệt hại, khắc phục hậu quả.
D. Phạm tội nhiều lần.
92. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là bao nhiêu năm?
A. 5 năm.
B. 10 năm.
C. 15 năm.
D. 20 năm.
93. Hành vi nào sau đây cấu thành tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản theo quy định của Bộ luật Hình sự?
A. Vay tiền không trả.
B. Sử dụng tài sản của người khác mà không được phép.
C. Dùng thủ đoạn gian dối để chiếm đoạt tài sản của người khác.
D. Chiếm giữ tài sản của người khác một cách hợp pháp.
94. Hành vi nào sau đây cấu thành tội trộm cắp tài sản theo quy định của Bộ luật Hình sự?
A. Công khai chiếm đoạt tài sản của người khác.
B. Lén lút chiếm đoạt tài sản của người khác có giá trị từ 2.000.000 đồng trở lên.
C. Vay mượn tài sản của người khác quá thời hạn trả.
D. Sử dụng tài sản của người khác mà không được phép.
95. Trong trường hợp phạm tội chưa đạt, người phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự như thế nào?
A. Được miễn trách nhiệm hình sự.
B. Chịu trách nhiệm hình sự nhẹ hơn so với tội phạm đã hoàn thành.
C. Chịu trách nhiệm hình sự tương đương với tội phạm đã hoàn thành.
D. Chịu trách nhiệm hình sự nặng hơn so với tội phạm đã hoàn thành.
96. Hành vi nào sau đây cấu thành tội hiếp dâm theo quy định của Bộ luật Hình sự?
A. Quan hệ tình dục tự nguyện với người dưới 16 tuổi.
B. Dùng vũ lực hoặc thủ đoạn khác giao cấu trái với ý muốn của người khác.
C. Xâm phạm chỗ ở của người khác.
D. Xâm phạm bí mật đời tư của người khác.
97. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một người được coi là có năng lực trách nhiệm hình sự?
A. Đạt độ tuổi luật định.
B. Không mắc bệnh tâm thần hoặc bệnh khác làm mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi.
C. Thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội.
D. Có khả năng nhận thức được tính chất nguy hiểm cho xã hội của hành vi.
98. Hành vi nào sau đây cấu thành tội chống người thi hành công vụ?
A. Không chấp hành yêu cầu của người thi hành công vụ.
B. Chống đối bằng lời nói với người thi hành công vụ.
C. Dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc dùng thủ đoạn khác cản trở người thi hành công vụ thực hiện nhiệm vụ.
D. Khiếu nại quyết định của người thi hành công vụ.
99. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự khi xét xử tội phạm về ma túy?
A. Người phạm tội thành khẩn khai báo, ăn năn hối cải.
B. Người phạm tội tự nguyện khai báo và giúp cơ quan điều tra khám phá vụ án.
C. Người phạm tội là người nghiện ma túy.
D. Người phạm tội là người chưa thành niên.
100. Hành vi nào sau đây cấu thành tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác?
A. Vô ý gây thương tích nhẹ cho người khác.
B. Cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe cho người khác mà tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 11% trở lên.
C. Đánh nhau gây ồn ào tại nơi công cộng.
D. Xúc phạm danh dự, nhân phẩm của người khác.
101. Hành vi nào sau đây cấu thành tội đánh bạc trái phép theo quy định của Bộ luật Hình sự?
A. Chơi lô tô do nhà nước tổ chức.
B. Mua vé số.
C. Đánh bài ăn tiền với quy mô nhỏ trong gia đình.
D. Tổ chức hoặc tham gia đánh bạc trái phép với số tiền hoặc hiện vật có giá trị từ 5.000.000 đồng trở lên.
102. Trong trường hợp một người thực hiện nhiều hành vi phạm tội khác nhau, Tòa án sẽ quyết định hình phạt như thế nào?
A. Áp dụng hình phạt nặng nhất trong số các tội đã thực hiện.
B. Áp dụng hình phạt trung bình của tất cả các tội đã thực hiện.
C. Tổng hợp hình phạt của tất cả các tội đã thực hiện.
D. Áp dụng hình phạt nhẹ nhất trong số các tội đã thực hiện.
103. Hành vi nào sau đây cấu thành tội giết người theo quy định của Bộ luật Hình sự?
A. Vô ý gây thương tích dẫn đến chết người.
B. Cố ý gây thương tích cho người khác.
C. Cố ý tước đoạt tính mạng của người khác.
D. Phòng vệ chính đáng gây chết người.
104. Trong trường hợp nào sau đây thì hành vi gây thiệt hại về tài sản KHÔNG bị coi là tội phạm?
A. Gây thiệt hại do sự kiện bất ngờ.
B. Gây thiệt hại do vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết.
C. Gây thiệt hại do cố ý.
D. Gây thiệt hại do vô ý.
105. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, tình tiết nào sau đây được coi là tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự?
A. Người phạm tội tự thú.
B. Người phạm tội thành khẩn khai báo, ăn năn hối cải.
C. Phạm tội có tính chất côn đồ.
D. Người phạm tội là phụ nữ có thai.
106. Trong trường hợp phòng vệ chính đáng, hành vi gây thiệt hại cho người tấn công được loại trừ trách nhiệm hình sự khi nào?
A. Khi hành vi phòng vệ tương xứng với hành vi tấn công.
B. Khi hành vi phòng vệ rõ ràng vượt quá yêu cầu của tình thế phòng vệ.
C. Khi hành vi phòng vệ gây thiệt hại lớn hơn thiệt hại có thể xảy ra nếu không phòng vệ.
D. Khi hành vi phòng vệ không gây ra bất kỳ thiệt hại nào cho người tấn công.
107. Hành vi nào sau đây cấu thành tội bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản theo quy định của Bộ luật Hình sự?
A. Bắt giữ người trái pháp luật.
B. Bắt người để đòi nợ.
C. Bắt cóc người khác làm con tin để gây áp lực với cơ quan nhà nước.
D. Bắt cóc người khác và đưa ra yêu sách về tài sản để được thả.
108. Theo Bộ luật Hình sự, hành vi nào sau đây cấu thành tội nhận hối lộ?
A. Đưa hối lộ.
B. Môi giới hối lộ.
C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn trực tiếp hoặc qua trung gian nhận hoặc sẽ nhận bất kỳ lợi ích nào để làm hoặc không làm một việc vì lợi ích hoặc theo yêu cầu của người đưa hối lộ.
D. Tố giác hành vi nhận hối lộ.
109. Hành vi nào sau đây cấu thành tội hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản theo quy định của Bộ luật Hình sự?
A. Vô ý làm hư hỏng tài sản của người khác.
B. Sử dụng tài sản của người khác mà không được phép.
C. Hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản của người khác gây thiệt hại từ 2.000.000 đồng trở lên.
D. Làm mất tài sản của người khác.
110. Theo Bộ luật Hình sự, hành vi nào sau đây cấu thành tội chứa mại dâm?
A. Bán dâm.
B. Mua dâm.
C. Cung cấp địa điểm để người khác thực hiện hành vi mua bán dâm.
D. Tuyên truyền về mại dâm.
111. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, hình phạt nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với người phạm tội là người chưa thành niên?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tù chung thân.
D. Cải tạo không giam giữ.
112. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, hành vi nào sau đây KHÔNG cấu thành tội vu khống?
A. Bịa đặt điều mà người khác biết rõ là không đúng sự thật.
B. Loan truyền những điều biết là sai sự thật nhằm xúc phạm danh dự của người khác.
C. Tố cáo hành vi phạm tội của người khác với cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
D. Đưa ra thông tin sai lệch về người khác trên mạng xã hội.
113. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm?
A. 14 tuổi.
B. 16 tuổi.
C. 18 tuổi.
D. 21 tuổi.
114. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, hành vi nào sau đây cấu thành tội rửa tiền?
A. Sử dụng tiền có nguồn gốc hợp pháp.
B. Che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của tiền hoặc tài sản có được do phạm tội mà có.
C. Gửi tiền vào ngân hàng.
D. Đầu tư vào chứng khoán.
115. Trong trường hợp phạm tội do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng, người phạm tội sẽ phải chịu trách nhiệm hình sự như thế nào?
A. Được miễn trách nhiệm hình sự.
B. Chịu trách nhiệm hình sự nhẹ hơn so với tội cố ý.
C. Chịu trách nhiệm hình sự tương đương với tội cố ý.
D. Chịu trách nhiệm hình sự nặng hơn so với tội cố ý.
116. Theo Bộ luật Hình sự, hình phạt tiền có thể được áp dụng cho loại tội phạm nào?
A. Chỉ áp dụng cho tội phạm ít nghiêm trọng.
B. Chỉ áp dụng cho tội phạm xâm phạm trật tự quản lý kinh tế.
C. Có thể áp dụng cho nhiều loại tội phạm khác nhau, tùy thuộc vào quy định của từng điều luật.
D. Chỉ áp dụng cho người chưa thành niên phạm tội.
117. Theo Bộ luật Hình sự, hành vi nào sau đây KHÔNG cấu thành tội xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp?
A. Sản xuất hàng giả mạo nhãn hiệu đã được bảo hộ.
B. Bán hàng hóa nhập lậu.
C. Sao chép trái phép kiểu dáng công nghiệp đã được bảo hộ.
D. Sử dụng sáng chế đã được cấp bằng độc quyền mà không được phép của chủ sở hữu.
118. Theo Bộ luật Hình sự, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là đồng phạm?
A. Người xúi giục người khác phạm tội.
B. Người giúp sức về vật chất cho người khác phạm tội.
C. Người trực tiếp thực hiện hành vi phạm tội.
D. Người vô tình chứng kiến hành vi phạm tội và không tố giác.
119. Theo quy định của Bộ luật Hình sự hiện hành, hành vi nào sau đây cấu thành tội khủng bố?
A. Gây thương tích cho người khác do mâu thuẫn cá nhân.
B. Xâm phạm tính mạng, sức khỏe của người khác nhằm gây ra tình trạng hoảng sợ trong công chúng.
C. Vi phạm quy định về trật tự công cộng tại nơi công cộng.
D. Tổ chức đánh bạc trái phép.
120. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, hành vi nào sau đây KHÔNG cấu thành tội xâm phạm trật tự công cộng?
A. Gây rối trật tự công cộng gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
B. Tổ chức đua xe trái phép.
C. Vi phạm quy định về an toàn giao thông gây hậu quả nghiêm trọng.
D. Tụ tập đông người để bàn chuyện riêng.
121. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, thế nào là Tình thế cấp thiết?
A. Tình thế mà người phạm tội không nhận thức được hành vi của mình.
B. Tình thế mà người phạm tội bị ép buộc phải thực hiện hành vi phạm tội.
C. Tình thế của người vì muốn tránh một nguy cơ đang thực tế đe dọa lợi ích của Nhà nước, của tổ chức, quyền, lợi ích chính đáng của mình hoặc của người khác, mà không còn cách nào khác là phải gây một thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa.
D. Tình thế mà người phạm tội bị bệnh tâm thần.
122. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Rửa tiền’?
A. Sử dụng tiền vào các hoạt động kinh doanh hợp pháp.
B. Hợp pháp hóa tiền, tài sản có được do phạm tội mà có.
C. Gửi tiền vào ngân hàng.
D. Đầu tư vào chứng khoán.
123. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Đánh bạc’?
A. Chơi các trò chơi điện tử giải trí.
B. Tham gia các hoạt động thể thao có tính chất may rủi.
C. Đánh bạc trái phép dưới bất kỳ hình thức nào được thua bằng tiền hay hiện vật.
D. Mua vé số.
124. Theo Bộ luật Hình sự, tình tiết nào sau đây được coi là tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự?
A. Phạm tội lần đầu và thuộc trường hợp ít nghiêm trọng.
B. Người phạm tội tự nguyện bồi thường thiệt hại.
C. Phạm tội đối với trẻ em, phụ nữ có thai, người già.
D. Người phạm tội thành khẩn khai báo.
125. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Bắt cóc nhằm chiếm đoạt tài sản’?
A. Bắt giữ người trái pháp luật.
B. Bắt người để đòi nợ.
C. Bắt cóc người khác và đưa ra yêu sách về tài sản để được thả.
D. Bắt người để trả thù.
126. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Hủy hoại hoặc cố ý làm hư hỏng tài sản’?
A. Sử dụng tài sản của người khác mà không được phép.
B. Vô ý làm hư hỏng tài sản của người khác.
C. Cố ý phá hoại hoặc làm hư hỏng tài sản của người khác.
D. Chiếm đoạt tài sản của người khác.
127. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, người từ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý?
A. 14 tuổi.
B. 16 tuổi.
C. 18 tuổi.
D. 20 tuổi.
128. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Lừa đảo chiếm đoạt tài sản’?
A. Vay mượn tài sản nhưng không có khả năng trả.
B. Dùng thủ đoạn gian dối để chiếm đoạt tài sản của người khác.
C. Chiếm đoạt tài sản của người khác một cách công khai.
D. Vô ý gây thiệt hại về tài sản cho người khác.
129. Theo Bộ luật Hình sự, biện pháp tư pháp nào sau đây có thể áp dụng đối với người phạm tội?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tịch thu vật, tiền trực tiếp liên quan đến tội phạm.
D. Tước danh hiệu quân nhân, công an nhân dân.
130. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Sản xuất, buôn bán hàng giả’?
A. Bán hàng kém chất lượng.
B. Sản xuất hoặc buôn bán hàng hóa không rõ nguồn gốc.
C. Sản xuất, buôn bán hàng hóa giả mạo nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp hoặc chất lượng của hàng thật.
D. Bán hàng quá hạn sử dụng.
131. Theo quy định của Bộ luật Hình sự hiện hành, hành vi nào sau đây được coi là đồng phạm?
A. Chỉ có người thực hành và người xúi giục.
B. Chỉ có người giúp sức và người che giấu tội phạm.
C. Có sự tham gia của hai người trở lên cố ý thực hiện cùng một tội phạm.
D. Bất kỳ hành vi nào liên quan đến một tội phạm.
132. Theo Bộ luật Hình sự, tình tiết nào sau đây được coi là tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự?
A. Phạm tội có tổ chức.
B. Người phạm tội là người chủ mưu, cầm đầu.
C. Người phạm tội tự thú, thành khẩn khai báo, ăn năn hối cải.
D. Phạm tội nhiều lần.
133. Trong trường hợp phòng vệ chính đáng, điều kiện nào sau đây là BẮT BUỘC?
A. Hành vi xâm hại đã kết thúc.
B. Chỉ được gây thiệt hại tương đương với thiệt hại bị xâm hại.
C. Hành vi phòng vệ phải tương xứng với hành vi xâm hại.
D. Có sự xâm hại thực tế đang diễn ra hoặc nguy cơ bị xâm hại trực tiếp.
134. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Chống người thi hành công vụ’?
A. Không chấp hành yêu cầu của người thi hành công vụ.
B. Có lời nói xúc phạm người thi hành công vụ.
C. Dùng vũ lực hoặc đe dọa dùng vũ lực cản trở người thi hành công vụ.
D. Khiếu nại quyết định của người thi hành công vụ.
135. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Gây rối trật tự công cộng’?
A. Vi phạm các quy định về an toàn giao thông.
B. Tổ chức hoặc tham gia các hoạt động tụ tập đông người gây ảnh hưởng xấu đến an ninh, trật tự.
C. Có hành vi gây ồn ào trong khu dân cư.
D. Không chấp hành các quy định của pháp luật.
136. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự được tính từ thời điểm nào?
A. Từ thời điểm hành vi phạm tội được phát hiện.
B. Từ thời điểm bản án có hiệu lực pháp luật.
C. Từ thời điểm hành vi phạm tội được thực hiện.
D. Từ thời điểm cơ quan điều tra khởi tố vụ án.
137. Theo Bộ luật Hình sự, hình phạt tiền có thể được áp dụng đối với người phạm tội nào?
A. Chỉ áp dụng đối với người phạm tội ít nghiêm trọng.
B. Chỉ áp dụng đối với người phạm tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế.
C. Áp dụng đối với nhiều loại tội phạm khác nhau, tùy theo quy định của từng điều luật.
D. Chỉ áp dụng đối với người phạm tội tham nhũng.
138. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Hiếp dâm’?
A. Quan hệ tình dục tự nguyện.
B. Dùng vũ lực hoặc thủ đoạn khác giao cấu trái với ý muốn của người khác.
C. Có hành vi quấy rối tình dục.
D. Sống chung như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn.
139. Theo Bộ luật Hình sự, trường hợp nào sau đây được coi là không có tội phạm?
A. Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong tình trạng say rượu.
B. Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong khi mắc bệnh tâm thần.
C. Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội do bị người khác ép buộc.
D. Người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội do hoàn cảnh kinh tế khó khăn.
140. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Trộm cắp tài sản’ theo quy định của Bộ luật Hình sự?
A. Chiếm đoạt tài sản bằng vũ lực.
B. Lén lút chiếm đoạt tài sản của người khác.
C. Công khai chiếm đoạt tài sản của người khác.
D. Hủy hoại tài sản của người khác.
141. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, mục đích của hình phạt là gì?
A. Trả thù cho nạn nhân.
B. Trừng phạt người phạm tội.
C. Giáo dục người phạm tội và phòng ngừa tội phạm.
D. Giam giữ người phạm tội.
142. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là bao lâu?
A. 5 năm.
B. 10 năm.
C. 15 năm.
D. 20 năm.
143. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, độ tuổi chịu trách nhiệm hình sự đầy đủ là bao nhiêu?
A. 14 tuổi.
B. 16 tuổi.
C. 18 tuổi.
D. 21 tuổi.
144. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Cố ý gây thương tích’ theo quy định của Bộ luật Hình sự?
A. Vô ý gây thương tích cho người khác.
B. Đánh người khác gây tổn hại đến sức khỏe của họ.
C. Gây thiệt hại về tài sản cho người khác.
D. Xúc phạm danh dự nhân phẩm của người khác.
145. Theo Bộ luật Hình sự, tình tiết nào sau đây KHÔNG được coi là tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự?
A. Người phạm tội là người có thành tích xuất sắc trong sản xuất, chiến đấu, học tập hoặc công tác.
B. Người phạm tội đã bồi thường thiệt hại hoặc khắc phục hậu quả gây ra.
C. Người phạm tội là phụ nữ có thai.
D. Người phạm tội không có nơi cư trú ổn định.
146. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Nhận hối lộ’?
A. Tặng quà cho người có chức vụ, quyền hạn.
B. Nhận tiền hoặc lợi ích vật chất khác để làm hoặc không làm một việc vì lợi ích hoặc theo yêu cầu của người đưa hối lộ.
C. Chiếm đoạt tài sản của người khác.
D. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây khó khăn cho người khác.
147. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Tham ô tài sản’?
A. Sử dụng tài sản công không đúng mục đích.
B. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản mà mình quản lý.
C. Gây thất thoát tài sản công do quản lý yếu kém.
D. Nhận hối lộ.
148. Theo quy định của Bộ luật Hình sự, hình phạt nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với người dưới 18 tuổi?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tù chung thân.
D. Cải tạo không giam giữ.
149. Hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Công nhiên chiếm đoạt tài sản’ theo quy định của Bộ luật Hình sự?
A. Lén lút lấy tài sản của người khác khi họ không để ý.
B. Chiếm đoạt tài sản của người khác một cách công khai trước mặt chủ sở hữu hoặc người quản lý tài sản.
C. Sử dụng tài sản của người khác mà không được phép.
D. Vay mượn tài sản của người khác nhưng không trả.
150. Theo Bộ luật Hình sự, hình phạt nào sau đây là hình phạt chính?
A. Cấm cư trú.
B. Quản chế.
C. Tước một số quyền công dân.
D. Tù có thời hạn.