Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Luật doanh nghiệp online có đáp án

Trắc Nghiệm Kinh Tế & Xã Hội

Trắc nghiệm Luật doanh nghiệp online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 7, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Hãy cùng khám phá bộ Trắc nghiệm Luật doanh nghiệp online có đáp án. Nội dung câu hỏi được xây dựng nhằm hỗ trợ bạn ôn tập và ghi nhớ hiệu quả. Chỉ cần bấm vào phần trắc nghiệm bạn quan tâm để làm bài ngay. Hy vọng bạn có trải nghiệm học tập hiệu quả và thú vị

★★★★★
★★★★★
4.9/5 (128 đánh giá)

1. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại chứng khoán nào sau đây do công ty cổ phần phát hành để huy động vốn?

A. Cổ phiếu
B. Trái phiếu
C. Chứng chỉ quỹ
D. Cả cổ phiếu và trái phiếu

2. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một hợp đồng được coi là vô hiệu?

A. Vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội.
B. Do người chưa thành niên, người mất năng lực hành vi dân sự, người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi xác lập, thực hiện.
C. Do người đại diện xác lập, thực hiện vượt quá phạm vi đại diện.
D. Do một bên vi phạm hợp đồng.

3. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, vốn điều lệ của công ty cổ phần là?

A. Tổng giá trị tài sản do các cổ đông đóng góp khi thành lập công ty
B. Tổng mệnh giá cổ phần các loại đã bán
C. Số vốn mà công ty dự kiến huy động trong tương lai
D. Số vốn tối thiểu theo quy định của pháp luật

4. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, ai là người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn?

A. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc Chủ tịch công ty
B. Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc
C. Người được ủy quyền
D. Tất cả các đáp án trên, tùy theo quy định của Điều lệ công ty

5. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong công ty cổ phần, ai có quyền triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông thường niên?

A. Hội đồng quản trị
B. Ban kiểm soát
C. Tổng Giám đốc
D. Cổ đông sở hữu từ 10% tổng số cổ phần phổ thông trở lên

6. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, cổ đông sở hữu loại cổ phần nào sau đây có quyền biểu quyết về tất cả các vấn đề thuộc thẩm quyền quyết định của Đại hội đồng cổ đông?

A. Cổ phần ưu đãi cổ tức
B. Cổ phần ưu đãi hoàn lại
C. Cổ phần phổ thông
D. Cổ phần ưu đãi biểu quyết

7. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, khi nào thì một công ty cổ phần bị coi là mất khả năng thanh toán?

A. Không thanh toán đủ các khoản nợ đến hạn trong thời hạn 3 tháng.
B. Không thanh toán đủ các khoản nợ đến hạn trong thời hạn 6 tháng.
C. Không thanh toán đủ các khoản nợ đến hạn trong thời hạn 9 tháng.
D. Không thanh toán đủ các khoản nợ đến hạn trong thời hạn 12 tháng.

8. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trường hợp nào sau đây công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên phải tổ chức lại?

A. Số lượng thành viên giảm xuống dưới 2.
B. Vốn điều lệ không đủ để đáp ứng yêu cầu kinh doanh.
C. Thay đổi người đại diện theo pháp luật.
D. Thay đổi trụ sở chính.

9. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?

A. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
B. Sở Kế hoạch và Đầu tư
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
D. Cục Quản lý đăng ký kinh doanh

10. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào chịu trách nhiệm hữu hạn đối với các khoản nợ của doanh nghiệp trong phạm vi số vốn đã góp?

A. Công ty hợp danh
B. Doanh nghiệp tư nhân
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn
D. Cả công ty hợp danh và doanh nghiệp tư nhân

11. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một cá nhân được thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam?

A. Không thuộc đối tượng bị cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
B. Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự.
C. Có trình độ học vấn từ trung cấp trở lên.
D. Có địa chỉ thường trú hợp pháp tại Việt Nam.

12. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào sau đây KHÔNG được phát hành cổ phần?

A. Công ty cổ phần
B. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
D. Cả công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

13. Quyết định nào sau đây thuộc thẩm quyền của Hội đồng thành viên trong công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên theo Luật Doanh nghiệp 2020?

A. Quyết định việc sử dụng lợi nhuận sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và các nghĩa vụ tài chính khác.
B. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Tổng Giám đốc/Giám đốc.
C. Quyết định mức lương, thưởng và lợi ích khác của Tổng Giám đốc/Giám đốc.
D. Tất cả các đáp án trên.

14. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, biện pháp nào sau đây KHÔNG được áp dụng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ?

A. Cầm cố tài sản.
B. Thế chấp tài sản.
C. Bảo lãnh.
D. Phạt vi phạm.

15. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong công ty cổ phần, cơ quan nào có quyền quản lý và điều hành hoạt động kinh doanh hàng ngày của công ty?

A. Đại hội đồng cổ đông
B. Hội đồng quản trị
C. Ban kiểm soát
D. Tổng Giám đốc (Giám đốc)

16. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, ai có quyền yêu cầu Tòa án mở thủ tục phá sản đối với doanh nghiệp?

A. Chủ nợ không có bảo đảm
B. Người lao động
C. Doanh nghiệp mất khả năng thanh toán
D. Tất cả các đối tượng trên

17. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình công ty nào phải có ít nhất một thành viên là chủ sở hữu công ty và chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ của công ty?

A. Công ty hợp danh
B. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
C. Công ty cổ phần
D. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

18. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây KHÔNG bị cấm đối với người quản lý doanh nghiệp?

A. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác.
B. Tiết lộ, chuyển giao bí mật kinh doanh, thông tin khác của doanh nghiệp mà mình có được trong khi thi hành nhiệm vụ được giao cho tổ chức, cá nhân khác.
C. Kinh doanh ngành, nghề kinh doanh mà pháp luật cấm.
D. Nhận thù lao, tiền thưởng hoặc lợi ích khác từ công ty mẹ khi thực hiện công việc được giao tại công ty con.

19. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, nội dung nào sau đây KHÔNG bắt buộc phải có trong Điều lệ công ty?

A. Tên, địa chỉ trụ sở chính của công ty.
B. Ngành, nghề kinh doanh của công ty.
C. Vốn điều lệ của công ty.
D. Danh sách cổ đông sáng lập (đối với công ty cổ phần) hoặc danh sách thành viên (đối với công ty TNHH).

20. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong quá trình phá sản, tài sản nào sau đây của doanh nghiệp KHÔNG được đưa vào khối tài sản để thanh toán cho các chủ nợ?

A. Tài sản bảo đảm cho khoản vay.
B. Tài sản thuộc sở hữu của người khác nhưng đang do doanh nghiệp quản lý, sử dụng.
C. Tài sản hình thành từ vốn vay.
D. Tất cả tài sản của doanh nghiệp đều được đưa vào khối tài sản để thanh toán cho các chủ nợ.

21. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh?

A. Bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành.
B. Xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
C. So sánh trực tiếp hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ của đối thủ cạnh tranh.
D. Gây rối hoạt động kinh doanh của đối thủ cạnh tranh.

22. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một công ty hợp danh được thành lập?

A. Có ít nhất hai thành viên hợp danh.
B. Các thành viên hợp danh phải là cá nhân.
C. Có vốn điều lệ tối thiểu là 1 tỷ đồng.
D. Có trụ sở chính hợp pháp trên lãnh thổ Việt Nam.

23. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, thời hạn góp vốn điều lệ của thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là bao lâu kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?

A. 30 ngày
B. 60 ngày
C. 90 ngày
D. 120 ngày

24. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình công ty nào có thể chuyển đổi thành công ty cổ phần?

A. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
B. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
C. Công ty hợp danh
D. Tất cả các loại hình công ty trên

25. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm nghĩa vụ trung thực của người quản lý công ty?

A. Khai thác cơ hội kinh doanh của công ty cho lợi ích cá nhân.
B. Tiết lộ thông tin về hoạt động kinh doanh của công ty cho đối thủ cạnh tranh.
C. Không thông báo cho công ty về các giao dịch có liên quan đến lợi ích của bản thân.
D. Tất cả các hành vi trên.

26. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để doanh nghiệp được giải thể?

A. Đảm bảo thanh toán hết các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác.
B. Có quyết định giải thể của chủ doanh nghiệp hoặc cơ quan có thẩm quyền.
C. Không đang trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Tòa án.
D. Đã hoạt động kinh doanh ít nhất 5 năm.

27. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trường hợp nào sau đây phải được sự chấp thuận của Đại hội đồng cổ đông?

A. Bán tài sản có giá trị nhỏ hơn 50% tổng giá trị tài sản của công ty được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất.
B. Đầu tư hoặc bán tài sản có giá trị từ 35% trở lên tổng giá trị tài sản của công ty được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất.
C. Thuê Giám đốc điều hành
D. Quyết định cơ cấu tổ chức công ty.

28. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi lạm dụng địa vị thống lĩnh thị trường, vị trí độc quyền?

A. Áp đặt giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bất hợp lý.
B. Áp đặt điều kiện thương mại bất lợi cho khách hàng.
C. Ngăn cản đối thủ cạnh tranh gia nhập thị trường.
D. Cạnh tranh bằng hình thức quảng cáo sai sự thật.

29. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trường hợp nào sau đây dẫn đến việc chấm dứt tư cách thành viên hợp danh?

A. Tự nguyện rút vốn khỏi công ty.
B. Bị khai trừ khỏi công ty.
C. Chết hoặc bị Tòa án tuyên bố là đã chết.
D. Tất cả các trường hợp trên.

30. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, doanh nghiệp phải công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp?

A. 15 ngày
B. 30 ngày
C. 60 ngày
D. 90 ngày

31. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, khi một thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên chuyển nhượng vốn góp cho người ngoài công ty mà các thành viên còn lại không mua hết, thì thành viên đó phải thực hiện nghĩa vụ gì?

A. Phải tiếp tục chào bán cho các thành viên khác cho đến khi có người mua hết.
B. Có quyền tự do chuyển nhượng cho người ngoài công ty.
C. Phải làm thủ tục giảm vốn điều lệ của công ty tương ứng với phần vốn góp đã chuyển nhượng.
D. Phải được sự chấp thuận của cơ quan đăng ký kinh doanh.

32. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào sau đây chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của chủ sở hữu?

A. Công ty TNHH một thành viên
B. Công ty cổ phần
C. Công ty hợp danh
D. Công ty TNHH hai thành viên trở lên

33. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, cổ phần loại nào sau đây bắt buộc phải có khi thành lập công ty cổ phần?

A. Cổ phần ưu đãi biểu quyết
B. Cổ phần ưu đãi cổ tức
C. Cổ phần phổ thông
D. Cổ phần ưu đãi hoàn lại

34. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong công ty TNHH hai thành viên trở lên, việc định giá tài sản góp vốn do ai thực hiện?

A. Do cơ quan đăng ký kinh doanh thực hiện.
B. Do các thành viên công ty hoặc tổ chức định giá chuyên nghiệp thỏa thuận.
C. Do Chủ tịch Hội đồng thành viên quyết định.
D. Do Giám đốc (Tổng giám đốc) quyết định.

35. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong trường hợp nào sau đây, công ty TNHH một thành viên phải chuyển đổi thành loại hình doanh nghiệp khác?

A. Chủ sở hữu công ty quyết định tăng vốn điều lệ.
B. Chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một tổ chức khác.
C. Chủ sở hữu công ty quyết định thay đổi ngành nghề kinh doanh.
D. Chủ sở hữu công ty là cá nhân chết và người thừa kế không muốn tiếp tục kinh doanh.

36. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, cơ quan nào có thẩm quyền cao nhất trong công ty cổ phần?

A. Hội đồng quản trị
B. Ban kiểm soát
C. Tổng giám đốc (Giám đốc)
D. Đại hội đồng cổ đông

37. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, khi nào một công ty cổ phần được quyền mua lại cổ phần của chính mình?

A. Khi công ty có đủ nguồn tài chính và được Đại hội đồng cổ đông thông qua.
B. Khi công ty bị thua lỗ trong 3 năm liên tiếp.
C. Khi có cổ đông muốn bán lại cổ phần cho công ty.
D. Khi giá cổ phiếu của công ty giảm mạnh trên thị trường chứng khoán.

38. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, quyết định giải thể doanh nghiệp của Đại hội đồng cổ đông cần đáp ứng điều kiện gì?

A. Được tất cả các cổ đông nhất trí thông qua.
B. Được ít nhất 51% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông có quyền biểu quyết thông qua.
C. Được ít nhất 65% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông có quyền biểu quyết thông qua.
D. Được ít nhất 75% tổng số phiếu biểu quyết của cổ đông có quyền biểu quyết thông qua.

39. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, ai có quyền triệu tập họp Hội đồng thành viên của công ty TNHH hai thành viên trở lên?

A. Chỉ có Chủ tịch Hội đồng thành viên.
B. Chỉ có Giám đốc (Tổng giám đốc).
C. Bất kỳ thành viên nào của Hội đồng thành viên.
D. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc thành viên được ủy quyền theo quy định của Điều lệ công ty.

40. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, khi nào thì doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?

A. Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh quá 6 tháng mà không thông báo với cơ quan đăng ký kinh doanh.
B. Doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính mà không thông báo.
C. Doanh nghiệp không nộp báo cáo tài chính trong 3 năm liên tiếp.
D. Doanh nghiệp vi phạm pháp luật về thuế.

41. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong trường hợp nào sau đây, công ty TNHH một thành viên có thể chuyển đổi thành công ty cổ phần?

A. Khi chủ sở hữu công ty muốn huy động vốn từ nhiều nhà đầu tư.
B. Khi công ty muốn mở rộng quy mô hoạt động kinh doanh.
C. Khi công ty muốn niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán.
D. Tất cả các trường hợp trên.

42. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, thời hạn góp vốn đầy đủ của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên là bao lâu kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?

A. 30 ngày
B. 60 ngày
C. 90 ngày
D. 120 ngày

43. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào sau đây có thể được tổ chức quản lý theo mô hình Hội đồng thành viên, Giám đốc (Tổng giám đốc)?

A. Doanh nghiệp tư nhân
B. Công ty hợp danh
C. Công ty TNHH một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu
D. Công ty TNHH hai thành viên trở lên

44. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, ai là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân?

A. Tổng Giám đốc do chủ doanh nghiệp tư nhân bổ nhiệm.
B. Chủ tịch Hội đồng thành viên do các thành viên bầu ra.
C. Chủ doanh nghiệp tư nhân.
D. Người được ủy quyền bằng văn bản.

45. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, quyền và nghĩa vụ của thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên được quy định như thế nào?

A. Quyền và nghĩa vụ của thành viên được quy định tại Điều lệ công ty và pháp luật có liên quan.
B. Thành viên chỉ có quyền biểu quyết và không có nghĩa vụ góp vốn.
C. Thành viên chỉ có nghĩa vụ góp vốn và không có quyền biểu quyết.
D. Quyền và nghĩa vụ của thành viên do Giám đốc (Tổng giám đốc) quyết định.

46. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào không có tư cách pháp nhân?

A. Công ty TNHH một thành viên
B. Công ty cổ phần
C. Doanh nghiệp tư nhân
D. Công ty hợp danh

47. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong công ty cổ phần, ai có trách nhiệm quản lý và điều hành hoạt động kinh doanh hàng ngày của công ty?

A. Đại hội đồng cổ đông.
B. Hội đồng quản trị.
C. Ban kiểm soát.
D. Tổng giám đốc (Giám đốc).

48. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại cổ phần nào sau đây cho phép người sở hữu có quyền biểu quyết cao hơn so với cổ phần phổ thông?

A. Cổ phần ưu đãi cổ tức.
B. Cổ phần ưu đãi hoàn lại.
C. Cổ phần ưu đãi biểu quyết.
D. Cổ phần phổ thông.

49. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trường hợp nào sau đây không được coi là xung đột lợi ích của người quản lý công ty?

A. Người quản lý sử dụng thông tin nội bộ để mua bán cổ phiếu của công ty.
B. Người quản lý thành lập doanh nghiệp riêng kinh doanh cùng ngành nghề với công ty.
C. Người quản lý quyết định ký hợp đồng với đối tác có giá cao hơn so với thị trường để nhận hoa hồng.
D. Người quản lý tham gia vào việc xây dựng chiến lược phát triển của công ty.

50. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong công ty TNHH hai thành viên trở lên, việc chuyển nhượng phần vốn góp cho người không phải là thành viên được thực hiện như thế nào?

A. Tự do chuyển nhượng mà không cần sự chấp thuận của các thành viên khác.
B. Phải được sự chấp thuận của tất cả các thành viên còn lại.
C. Phải chào bán phần vốn đó cho các thành viên còn lại theo tỷ lệ tương ứng với phần vốn góp của họ với cùng điều kiện chào bán; chỉ khi các thành viên còn lại không mua hoặc không mua hết thì mới được chuyển nhượng cho người không phải là thành viên.
D. Chỉ cần thông báo cho công ty mà không cần sự chấp thuận hay chào bán.

51. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây là vi phạm nghĩa vụ trung thực của người quản lý công ty?

A. Báo cáo đầy đủ và chính xác về tình hình tài chính của công ty.
B. Không tiết lộ thông tin về giao dịch có khả năng mang lại lợi ích cho bản thân và người liên quan.
C. Quyết định đầu tư vào dự án có rủi ro cao nhưng có tiềm năng sinh lời lớn.
D. Tuân thủ pháp luật và Điều lệ công ty.

52. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, thành viên hợp danh trong công ty hợp danh có quyền gì?

A. Chỉ có quyền góp vốn và hưởng lợi nhuận.
B. Có quyền quản lý công ty, nhân danh công ty thực hiện các hoạt động kinh doanh và chịu trách nhiệm vô hạn.
C. Chỉ có quyền biểu quyết các vấn đề quan trọng của công ty.
D. Chỉ có quyền kiểm soát hoạt động của công ty.

53. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trường hợp nào sau đây không bắt buộc phải có Ban kiểm soát?

A. Công ty cổ phần có trên 11 cổ đông là cá nhân hoặc có cổ đông là tổ chức sở hữu trên 50% tổng số cổ phần của công ty.
B. Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu.
C. Công ty TNHH hai thành viên trở lên có từ 11 thành viên trở lên.
D. Công ty cổ phần có vốn điều lệ trên 100 tỷ đồng.

54. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp tư nhân có được phát hành chứng khoán không?

A. Được phép phát hành trái phiếu, nhưng không được phát hành cổ phiếu.
B. Được phép phát hành cả cổ phiếu và trái phiếu.
C. Không được phép phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào.
D. Được phép phát hành cổ phiếu, nhưng không được phát hành trái phiếu.

55. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, ai là người chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của hồ sơ đăng ký doanh nghiệp?

A. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.
B. Cơ quan đăng ký kinh doanh.
C. Người soạn thảo hồ sơ đăng ký doanh nghiệp.
D. Tất cả các thành viên sáng lập doanh nghiệp.

56. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây bị cấm đối với người quản lý doanh nghiệp?

A. Kinh doanh các ngành nghề mà pháp luật không cấm.
B. Tìm kiếm cơ hội kinh doanh cho doanh nghiệp.
C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để tư lợi hoặc phục vụ lợi ích của tổ chức, cá nhân khác.
D. Đại diện cho doanh nghiệp trong các giao dịch thương mại.

57. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một người được bầu làm thành viên Hội đồng quản trị của công ty cổ phần?

A. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
B. Không thuộc đối tượng bị cấm quản lý doanh nghiệp theo quy định của pháp luật.
C. Phải là cổ đông sở hữu ít nhất 5% tổng số cổ phần phổ thông của công ty.
D. Có trình độ chuyên môn, kinh nghiệm trong quản lý kinh doanh hoặc trong ngành, nghề kinh doanh chính của công ty.

58. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong công ty hợp danh, thành viên nào có quyền nhân danh công ty thực hiện các hoạt động kinh doanh?

A. Tất cả các thành viên hợp danh.
B. Chỉ thành viên hợp danh góp nhiều vốn nhất.
C. Chỉ thành viên hợp danh được Hội đồng thành viên chỉ định.
D. Chỉ thành viên hợp vốn.

59. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, vốn điều lệ của công ty TNHH hai thành viên trở lên là gì?

A. Tổng giá trị tài sản do các thành viên cam kết góp vào công ty khi thành lập.
B. Tổng số tiền mà công ty đã vay từ ngân hàng.
C. Tổng giá trị tài sản thực tế đã góp vào công ty tại thời điểm đăng ký doanh nghiệp.
D. Tổng giá trị phần vốn góp của tất cả các thành viên đã được ghi trong Điều lệ công ty.

60. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào sau đây phải có ít nhất 2 thành viên là chủ sở hữu?

A. Công ty cổ phần
B. Doanh nghiệp tư nhân
C. Công ty hợp danh
D. Công ty TNHH một thành viên

61. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây là vi phạm nghĩa vụ của người quản lý công ty?

A. Khai thác thông tin của công ty để phục vụ lợi ích cá nhân.
B. Tham gia vào hoạt động kinh doanh của đối thủ cạnh tranh.
C. Không trung thực, cẩn trọng khi thực hiện quyền và nghĩa vụ được giao.
D. Tất cả các hành vi trên.

62. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, thời hạn tối đa để góp vốn đầy đủ vào công ty trách nhiệm hữu hạn là bao lâu kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?

A. 30 ngày
B. 60 ngày
C. 90 ngày
D. 120 ngày

63. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào mà chủ sở hữu chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp?

A. Công ty trách nhiệm hữu hạn.
B. Công ty cổ phần.
C. Doanh nghiệp tư nhân.
D. Công ty hợp danh (đối với thành viên hợp danh).

64. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong công ty cổ phần, cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết có quyền gì khác biệt so với cổ đông phổ thông?

A. Có quyền biểu quyết với số phiếu lớn hơn so với cổ đông phổ thông.
B. Có quyền ưu tiên nhận cổ tức cao hơn.
C. Có quyền ưu tiên nhận lại phần vốn góp khi công ty giải thể.
D. Có quyền tự do chuyển nhượng cổ phần.

65. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp có thể bị đình chỉ hoạt động?

A. Doanh nghiệp chậm nộp thuế.
B. Doanh nghiệp vi phạm nghiêm trọng các quy định của pháp luật về môi trường.
C. Doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính.
D. Doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động kinh doanh.

66. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh?

A. Bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh
B. Sử dụng chỉ dẫn gây nhầm lẫn về tên thương mại, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, bao bì hàng hóa của doanh nghiệp khác
C. Tuyển mộ nhân viên của doanh nghiệp khác một cách hợp pháp
D. Xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ

67. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, khi một thành viên công ty TNHH chuyển nhượng vốn góp cho người không phải là thành viên, các thành viên còn lại có quyền gì?

A. Có quyền ưu tiên mua phần vốn góp đó.
B. Có quyền phủ quyết việc chuyển nhượng.
C. Không có quyền gì.
D. Có quyền yêu cầu thành viên chuyển nhượng phải bán với giá thấp hơn.

68. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình công ty nào phải có ít nhất một thành viên là chủ sở hữu công ty và chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ của công ty?

A. Công ty cổ phần
B. Công ty hợp danh
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
D. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

69. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, ai là người chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực, chính xác của hồ sơ đăng ký doanh nghiệp?

A. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
B. Người trực tiếp soạn thảo hồ sơ
C. Cơ quan đăng ký kinh doanh
D. Người góp vốn vào doanh nghiệp

70. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, cơ quan nào có thẩm quyền cao nhất trong công ty cổ phần?

A. Hội đồng quản trị
B. Ban kiểm soát
C. Tổng giám đốc (Giám đốc)
D. Đại hội đồng cổ đông

71. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, ai có quyền triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông thường niên?

A. Hội đồng quản trị.
B. Ban kiểm soát.
C. Tổng Giám đốc.
D. Cổ đông sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông.

72. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một cá nhân được thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam theo Luật Doanh nghiệp 2020?

A. Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự
B. Không thuộc đối tượng bị cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp theo quy định của pháp luật
C. Có trình độ học vấn từ đại học trở lên
D. Có vốn điều lệ tối thiểu theo quy định của pháp luật (nếu có)

73. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trường hợp nào sau đây không cần phải thông qua Hội đồng thành viên (đối với công ty TNHH hai thành viên trở lên)?

A. Quyết định sửa đổi, bổ sung Điều lệ công ty.
B. Quyết định phương án đầu tư hoặc dự án đầu tư có giá trị lớn hơn 50% tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty.
C. Quyết định bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên.
D. Quyết định về việc ký kết hợp đồng mua bán, vay, cho vay và các hợp đồng khác có giá trị dưới 30% tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty.

74. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình công ty nào có thể chuyển đổi thành công ty cổ phần?

A. Công ty hợp danh
B. Doanh nghiệp tư nhân
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
D. Tất cả các loại hình trên

75. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, quyền nào sau đây KHÔNG thuộc về thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên?

A. Được chia lợi nhuận tương ứng với phần vốn góp
B. Được yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp của mình nếu không đồng ý với quyết định của Hội đồng thành viên
C. Được tự do chuyển nhượng phần vốn góp của mình cho người khác mà không cần sự chấp thuận của các thành viên còn lại
D. Được tham gia họp Hội đồng thành viên và biểu quyết về các vấn đề quan trọng của công ty

76. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, vốn pháp định là gì?

A. Số vốn tối thiểu phải có để thành lập doanh nghiệp.
B. Số vốn do các thành viên góp trong quá trình hoạt động.
C. Số vốn mà doanh nghiệp có quyền huy động từ thị trường.
D. Số vốn mà doanh nghiệp được phép sử dụng trong năm tài chính.

77. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trường hợp nào sau đây KHÔNG thuộc trường hợp giải thể doanh nghiệp?

A. Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn
B. Bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
C. Công ty sáp nhập vào một công ty khác
D. Chủ doanh nghiệp tư nhân chết

78. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, những đối tượng nào sau đây KHÔNG được quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam?

A. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của Luật Cán bộ, công chức, viên chức.
B. Người chưa thành niên.
C. Người bị hạn chế hoặc mất năng lực hành vi dân sự.
D. Tất cả các đối tượng trên.

79. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào KHÔNG được phát hành cổ phần?

A. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
B. Công ty cổ phần
C. Công ty hợp danh
D. Doanh nghiệp tư nhân

80. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, khi nào thì doanh nghiệp phải thay đổi người đại diện theo pháp luật?

A. Khi người đại diện theo pháp luật bị bệnh nặng.
B. Khi người đại diện theo pháp luật đi công tác nước ngoài.
C. Khi người đại diện theo pháp luật từ chức hoặc bị miễn nhiệm.
D. Khi doanh nghiệp thay đổi trụ sở chính.

81. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, thành viên hợp danh trong công ty hợp danh có quyền gì?

A. Được quyền nhân danh công ty để thực hiện hoạt động kinh doanh.
B. Chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về các khoản nợ của công ty.
C. Cùng liên đới chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ của công ty.
D. Tất cả các quyền trên.

82. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây bị cấm đối với người quản lý doanh nghiệp?

A. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để tư lợi.
B. Tiết lộ thông tin bí mật của công ty.
C. Cạnh tranh với công ty.
D. Tất cả các hành vi trên.

83. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, quyết định nào sau đây thuộc thẩm quyền của Hội đồng thành viên trong công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên?

A. Bổ nhiệm Tổng Giám đốc.
B. Quyết định chiến lược phát triển của công ty.
C. Thông qua báo cáo tài chính hằng năm.
D. Tất cả các quyết định trên.

84. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, cổ đông có quyền yêu cầu công ty mua lại cổ phần của mình trong trường hợp nào?

A. Khi cổ đông không đồng ý với quyết định của Đại hội đồng cổ đông về việc thay đổi ngành, nghề kinh doanh.
B. Khi cổ đông không đồng ý với quyết định của Đại hội đồng cổ đông về việc tổ chức lại công ty (sáp nhập, hợp nhất, chia, tách).
C. Khi cổ đông không đồng ý với quyết định của Đại hội đồng cổ đông về việc thay đổi Điều lệ công ty.
D. Tất cả các trường hợp trên.

85. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để trở thành người quản lý doanh nghiệp?

A. Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
B. Không thuộc đối tượng bị cấm quản lý doanh nghiệp.
C. Có kinh nghiệm quản lý ít nhất 3 năm.
D. Phải là thành viên hoặc cổ đông của công ty (tùy loại hình công ty).

86. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, thủ tục phá sản doanh nghiệp được thực hiện theo quy định của luật nào?

A. Luật Thương mại.
B. Luật Đầu tư.
C. Luật Phá sản.
D. Luật Cạnh tranh.

87. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp tư nhân phải chuyển đổi thành loại hình doanh nghiệp khác?

A. Khi chủ doanh nghiệp tư nhân muốn mở rộng quy mô kinh doanh.
B. Khi chủ doanh nghiệp tư nhân muốn huy động vốn từ bên ngoài.
C. Khi chủ doanh nghiệp tư nhân không còn đủ sức khỏe để điều hành doanh nghiệp.
D. Khi chủ doanh nghiệp tư nhân muốn chuyển nhượng doanh nghiệp cho người khác.

88. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, vốn điều lệ của công ty là gì?

A. Tổng số vốn do các thành viên, cổ đông đóng góp hoặc cam kết góp trong một thời hạn nhất định.
B. Số vốn mà công ty thực tế sử dụng để hoạt động kinh doanh.
C. Số vốn tối thiểu mà công ty phải có để được thành lập.
D. Tổng giá trị tài sản hiện có của công ty.

89. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, khi doanh nghiệp thay đổi địa chỉ trụ sở chính, doanh nghiệp phải thực hiện thủ tục gì?

A. Thông báo cho cơ quan thuế.
B. Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính với cơ quan đăng ký kinh doanh.
C. Thông báo cho ngân hàng nơi doanh nghiệp mở tài khoản.
D. Tất cả các thủ tục trên.

90. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, ai là người chịu trách nhiệm quản lý và điều hành hoạt động kinh doanh hàng ngày của công ty cổ phần?

A. Đại hội đồng cổ đông.
B. Hội đồng quản trị.
C. Tổng Giám đốc (Giám đốc).
D. Ban kiểm soát.

91. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, vốn điều lệ của công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên là gì?

A. Tổng giá trị tài sản do các thành viên cam kết góp khi thành lập công ty
B. Tổng giá trị phần vốn góp của các thành viên đã góp và cam kết góp trong một thời hạn nhất định
C. Tổng giá trị phần vốn góp của các thành viên đã góp hoặc cam kết góp vào công ty
D. Tổng giá trị tài sản do các thành viên đã góp hoặc cam kết góp vào công ty

92. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là gì?

A. Ngành, nghề đăng ký kinh doanh không bị cấm đầu tư kinh doanh
B. Có trụ sở chính hợp pháp
C. Hồ sơ đăng ký doanh nghiệp hợp lệ
D. Tất cả các đáp án trên

93. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong trường hợp nào sau đây, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có thể mua lại phần vốn góp của thành viên?

A. Thành viên đó yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp của mình
B. Công ty kinh doanh thua lỗ
C. Công ty có nhu cầu giảm vốn điều lệ
D. Tất cả các đáp án trên

94. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình công ty nào phải có ít nhất 03 thành viên và không quá 50 thành viên?

A. Công ty hợp danh
B. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
D. Công ty cổ phần

95. Công ty TNHH A có vốn điều lệ 10 tỷ đồng. Thành viên B muốn chuyển nhượng phần vốn góp 3 tỷ đồng của mình. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, B phải thực hiện như thế nào?

A. B có quyền tự do chuyển nhượng cho bất kỳ ai mà không cần thông báo cho các thành viên khác
B. B phải chào bán phần vốn góp đó cho các thành viên còn lại của công ty theo tỷ lệ tương ứng với phần vốn góp của họ với cùng điều kiện chào bán
C. B phải được sự đồng ý của Hội đồng thành viên trước khi chuyển nhượng
D. B phải thông báo cho Sở Kế hoạch và Đầu tư về việc chuyển nhượng

96. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hợp đồng nào sau đây phải được Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông chấp thuận?

A. Hợp đồng giữa công ty với thành viên Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng giám đốc hoặc người có liên quan của những người này
B. Hợp đồng có giá trị lớn hơn 50% tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty
C. Hợp đồng vay vốn
D. Hợp đồng thuê văn phòng

97. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong công ty cổ phần, cổ đông phổ thông có quyền gì khác biệt so với cổ đông ưu đãi cổ tức?

A. Cổ đông phổ thông có quyền biểu quyết trong mọi vấn đề của công ty
B. Cổ đông phổ thông được nhận cổ tức cao hơn
C. Cổ đông phổ thông được ưu tiên hoàn lại vốn khi công ty giải thể
D. Cổ đông phổ thông có quyền yêu cầu công ty mua lại cổ phần của mình

98. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, Ban kiểm soát của công ty cổ phần có nhiệm vụ gì?

A. Kiểm tra tính hợp lý, hợp pháp trong quản lý điều hành hoạt động kinh doanh, trong ghi chép sổ sách kế toán và báo cáo tài chính
B. Thẩm định báo cáo tài chính hằng năm
C. Xem xét và kiến nghị phương án xử lý các vi phạm của người quản lý trong công ty
D. Tất cả các đáp án trên

99. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp xã hội là gì?

A. Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động với mục tiêu chính là giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường
B. Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động với mục tiêu chính là tạo ra lợi nhuận
C. Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động với mục tiêu chính là từ thiện
D. Doanh nghiệp được thành lập và hoạt động với mục tiêu chính là quảng bá thương hiệu

100. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Kinh doanh các ngành, nghề mà pháp luật cấm đầu tư kinh doanh
B. Kê khai không trung thực, không chính xác nội dung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
C. Gian lận, trốn thuế
D. Tất cả các đáp án trên

101. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình công ty nào vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần?

A. Công ty hợp danh
B. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
D. Công ty cổ phần

102. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, việc góp vốn vào công ty có thể thực hiện bằng những loại tài sản nào?

A. Đồng Việt Nam
B. Ngoại tệ tự do chuyển đổi
C. Quyền sở hữu trí tuệ
D. Tất cả các đáp án trên

103. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, khái niệm ‘người có liên quan’ được hiểu như thế nào?

A. Vợ, chồng, cha, cha nuôi, mẹ, mẹ nuôi, con, con nuôi, anh, chị, em ruột của người quản lý công ty
B. Người quản lý công ty và người có liên quan của người này đang sở hữu từ 10% vốn điều lệ trở lên của một doanh nghiệp khác
C. Doanh nghiệp mà người quản lý công ty và người có liên quan của người này cùng nhau sở hữu từ 35% vốn điều lệ trở lên
D. Tất cả các đáp án trên

104. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây của người quản lý doanh nghiệp bị coi là vi phạm nghĩa vụ trung thực?

A. Sử dụng thông tin, cơ hội kinh doanh của công ty để tư lợi
B. Tiết lộ thông tin bí mật của công ty
C. Cạnh tranh với công ty
D. Tất cả các đáp án trên

105. Doanh nghiệp tư nhân Z muốn chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, chủ doanh nghiệp tư nhân cần thực hiện thủ tục gì?

A. Chủ doanh nghiệp tư nhân chỉ cần đăng ký thay đổi loại hình doanh nghiệp
B. Chủ doanh nghiệp tư nhân phải sáp nhập doanh nghiệp tư nhân vào một công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khác
C. Chủ doanh nghiệp tư nhân phải bán toàn bộ tài sản của doanh nghiệp tư nhân cho công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
D. Chủ doanh nghiệp tư nhân phải làm thủ tục giải thể doanh nghiệp tư nhân và thành lập mới công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

106. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, ai có quyền quản lý công ty hợp danh?

A. Chỉ có các thành viên hợp danh
B. Các thành viên góp vốn
C. Hội đồng quản trị
D. Tổng Giám đốc (Giám đốc)

107. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong trường hợp nào sau đây, công ty có thể bị tạm ngừng kinh doanh?

A. Công ty tự nguyện tạm ngừng kinh doanh
B. Công ty vi phạm pháp luật về thuế
C. Công ty không còn khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn
D. Tất cả các đáp án trên

108. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, cơ quan nào có thẩm quyền cao nhất trong công ty cổ phần?

A. Hội đồng quản trị
B. Ban kiểm soát
C. Đại hội đồng cổ đông
D. Tổng Giám đốc (Giám đốc)

109. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình công ty nào phải có ít nhất một thành viên là chủ sở hữu công ty chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của công ty?

A. Công ty cổ phần
B. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
D. Công ty hợp danh

110. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào sau đây không được phát hành trái phiếu?

A. Công ty trách nhiệm hữu hạn
B. Công ty cổ phần
C. Công ty hợp danh
D. Doanh nghiệp tư nhân

111. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp phải giải thể?

A. Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn
B. Bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
C. Công ty không còn đủ số lượng thành viên tối thiểu theo quy định của Luật này trong thời hạn 06 tháng liên tục
D. Tất cả các đáp án trên

112. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, Hội đồng quản trị của công ty cổ phần có quyền gì?

A. Quyết định chiến lược, kế hoạch phát triển trung hạn và kế hoạch kinh doanh hằng năm của công ty
B. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, bãi nhiệm Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
C. Quyết định cơ cấu tổ chức, quy chế quản lý nội bộ của công ty
D. Tất cả các đáp án trên

113. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, ai là người có quyền triệu tập họp Hội đồng thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên?

A. Chỉ Chủ tịch Hội đồng thành viên
B. Chủ tịch Hội đồng thành viên hoặc người đại diện theo ủy quyền
C. Bất kỳ thành viên nào của Hội đồng thành viên
D. Tổng Giám đốc (Giám đốc) công ty

114. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, thành viên hợp danh có quyền gì?

A. Được quyền nhân danh công ty kinh doanh các ngành, nghề kinh doanh của công ty
B. Được quyền chuyển một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình tại công ty cho người khác
C. Được quyền rút vốn khỏi công ty khi có sự đồng ý của tất cả các thành viên khác
D. Tất cả các đáp án trên

115. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, cổ đông có quyền gì?

A. Được quyền tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho người khác, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 127 của Luật này
B. Được quyền yêu cầu công ty mua lại cổ phần của mình
C. Được quyền xem xét, tra cứu, sao chép hoặc trích lục thông tin về thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
D. Tất cả các đáp án trên

116. Công ty cổ phần X muốn tăng vốn điều lệ bằng cách phát hành thêm cổ phần. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hình thức phát hành nào sau đây không được phép?

A. Phát hành cổ phần thưởng cho nhân viên
B. Chào bán cổ phần cho cổ đông hiện hữu
C. Chào bán cổ phần riêng lẻ
D. Chào bán cổ phần ra công chúng

117. Công ty cổ phần M có một cổ đông sở hữu 2% tổng số cổ phần có quyền biểu quyết. Cổ đông này có quyền tự mình triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông trong trường hợp nào?

A. Cổ đông đó luôn có quyền tự mình triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông
B. Cổ đông đó chỉ có quyền triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông khi Hội đồng quản trị không triệu tập họp trong thời hạn luật định
C. Cổ đông đó phải được sự đồng ý của Ban kiểm soát mới có quyền triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông
D. Cổ đông đó không có quyền tự mình triệu tập họp Đại hội đồng cổ đông

118. Công ty hợp danh Y có một thành viên hợp danh muốn rút khỏi công ty. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, thành viên đó phải chịu trách nhiệm như thế nào đối với các khoản nợ của công ty phát sinh trước khi rút?

A. Thành viên đó không còn phải chịu trách nhiệm gì đối với các khoản nợ đó
B. Thành viên đó vẫn phải chịu trách nhiệm vô hạn đối với các khoản nợ đó trong thời hạn 02 năm kể từ ngày rút khỏi công ty
C. Thành viên đó chỉ phải chịu trách nhiệm hữu hạn đối với các khoản nợ đó
D. Thành viên đó phải chịu trách nhiệm vô hạn đối với các khoản nợ đó cho đến khi các khoản nợ đó được thanh toán đầy đủ

119. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp có nghĩa vụ gì?

A. Kinh doanh đúng ngành, nghề đã đăng ký
B. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ về thuế, phí, lệ phí và các nghĩa vụ tài chính khác
C. Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động
D. Tất cả các đáp án trên

120. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp có trách nhiệm gì?

A. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp
B. Đại diện cho doanh nghiệp với tư cách là nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước Trọng tài, Tòa án
C. Thực hiện các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật
D. Tất cả các đáp án trên

121. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, ai có quyền triệu tập cuộc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên?

A. Ban kiểm soát
B. Hội đồng quản trị
C. Tổng Giám đốc
D. Cổ đông lớn nhất

122. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, nghĩa vụ nào sau đây không phải là nghĩa vụ của doanh nghiệp?

A. Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật
B. Bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động
C. Thực hiện nghĩa vụ bảo vệ môi trường
D. Tham gia các hoạt động từ thiện

123. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?

A. Doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh quá 6 tháng
B. Doanh nghiệp kê khai không trung thực, không chính xác nội dung hồ sơ đăng ký doanh nghiệp
C. Doanh nghiệp thay đổi người đại diện theo pháp luật
D. Doanh nghiệp vi phạm các quy định về thuế

124. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, thời hạn góp vốn điều lệ của các thành viên công ty TNHH hai thành viên trở lên là bao lâu kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp?

A. 30 ngày
B. 60 ngày
C. 90 ngày
D. 120 ngày

125. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, ai là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp?

A. Người có vốn góp lớn nhất
B. Chủ tịch Hội đồng quản trị hoặc Giám đốc/Tổng Giám đốc
C. Kế toán trưởng
D. Người được ủy quyền

126. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào sau đây phải chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của chủ sở hữu?

A. Công ty TNHH một thành viên
B. Công ty cổ phần
C. Doanh nghiệp tư nhân
D. Công ty hợp danh

127. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào sau đây có thể phát hành cổ phiếu?

A. Công ty TNHH một thành viên
B. Công ty hợp danh
C. Công ty cổ phần
D. Doanh nghiệp tư nhân

128. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình công ty nào sau đây phải có Ban kiểm soát?

A. Công ty TNHH một thành viên
B. Công ty TNHH hai thành viên trở lên có trên 11 thành viên
C. Công ty hợp danh
D. Doanh nghiệp tư nhân

129. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, thành viên hợp danh trong công ty hợp danh có trách nhiệm như thế nào đối với các khoản nợ của công ty?

A. Chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi phần vốn đã góp vào công ty
B. Chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình
C. Chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi vốn điều lệ của công ty
D. Không chịu trách nhiệm nếu công ty không có khả năng thanh toán

130. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp có thể bị giải thể?

A. Doanh nghiệp bị thua lỗ trong 3 năm liên tiếp
B. Doanh nghiệp không còn khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn
C. Doanh nghiệp vi phạm pháp luật về thuế
D. Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong Điều lệ công ty mà không có quyết định gia hạn

131. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, điều kiện nào sau đây không bắt buộc khi đặt tên doanh nghiệp?

A. Không được trùng hoặc gây nhầm lẫn với tên của doanh nghiệp đã đăng ký
B. Phải có cụm từ chỉ loại hình doanh nghiệp
C. Không được sử dụng tên của cơ quan nhà nước, đơn vị vũ trang nhân dân
D. Phải có ý nghĩa văn hóa, lịch sử

132. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây bị cấm đối với người quản lý doanh nghiệp?

A. Kinh doanh các ngành nghề mà doanh nghiệp không đăng ký
B. Tiết lộ thông tin về bí mật kinh doanh, cơ hội kinh doanh của công ty
C. Đầu tư vào các công ty đối thủ cạnh tranh
D. Nhận thù lao và lợi ích từ công ty

133. Trong công ty cổ phần, ai là người chịu trách nhiệm trước pháp luật về hoạt động của công ty?

A. Đại hội đồng cổ đông
B. Hội đồng quản trị
C. Ban kiểm soát
D. Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc

134. Hành vi nào sau đây cấu thành hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh?

A. Bán hàng hóa, dịch vụ dưới giá thành
B. Quảng cáo sản phẩm trên các phương tiện truyền thông
C. Tuyển dụng nhân viên từ các công ty đối thủ
D. Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới

135. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, loại hình doanh nghiệp nào sau đây bắt buộc phải có Hội đồng thành viên?

A. Công ty cổ phần
B. Công ty hợp danh
C. Công ty TNHH hai thành viên trở lên
D. Doanh nghiệp tư nhân

136. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, việc góp vốn bằng tài sản vào công ty được thực hiện như thế nào?

A. Phải được định giá bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền
B. Do các thành viên, cổ đông hoặc tổ chức định giá chuyên nghiệp định giá và được thể hiện bằng Đồng Việt Nam
C. Do người góp vốn tự định giá
D. Không được phép góp vốn bằng tài sản

137. Trong công ty hợp danh, thành viên nào có quyền nhân danh công ty để thực hiện các hoạt động kinh doanh?

A. Thành viên góp vốn
B. Thành viên hợp danh
C. Người lao động
D. Tất cả các thành viên

138. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, đối tượng nào sau đây không được quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam?

A. Người nước ngoài có visa du lịch
B. Cán bộ, công chức theo quy định của Luật Cán bộ, công chức
C. Sinh viên đang theo học tại các trường đại học
D. Người đã từng bị kết án về tội kinh tế

139. Trong công ty cổ phần, cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết có quyền gì?

A. Quyền được chia cổ tức cao hơn so với cổ phần phổ thông
B. Quyền biểu quyết về tất cả các vấn đề của công ty
C. Quyền được ưu tiên mua cổ phần mới phát hành
D. Số phiếu biểu quyết có giá trị lớn hơn so với cổ phần phổ thông

140. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, thời hạn tối đa để doanh nghiệp tạm ngừng kinh doanh là bao lâu?

A. Không quá 6 tháng liên tục
B. Không quá 1 năm liên tục
C. Không quá 2 năm liên tục
D. Không có giới hạn về thời gian

141. Quyết định nào sau đây thuộc thẩm quyền của Đại hội đồng cổ đông trong công ty cổ phần?

A. Quyết định các hợp đồng vay vốn có giá trị lớn hơn 50% tổng giá trị tài sản của công ty
B. Quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
C. Quyết định đầu tư hoặc bán tài sản có giá trị từ 35% trở lên tổng giá trị tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất của công ty
D. Quyết định cơ cấu tổ chức quản lý công ty

142. Vốn điều lệ của công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu được quy định như thế nào?

A. Là tổng giá trị tài sản do chủ sở hữu cam kết góp và ghi trong Điều lệ công ty
B. Là số vốn mà chủ sở hữu đã thực góp vào công ty
C. Là số vốn được ghi trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
D. Là tổng giá trị tài sản của chủ sở hữu

143. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một cá nhân được thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam?

A. Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự
B. Không thuộc đối tượng bị cấm thành lập và quản lý doanh nghiệp
C. Có trình độ học vấn từ trung cấp trở lên
D. Có địa chỉ thường trú rõ ràng

144. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp có bắt buộc phải có con dấu hay không?

A. Bắt buộc phải có con dấu
B. Không bắt buộc phải có con dấu
C. Chỉ bắt buộc đối với doanh nghiệp nhà nước
D. Doanh nghiệp có thể tự quyết định việc có con dấu hay không

145. Trong công ty TNHH hai thành viên trở lên, việc chuyển nhượng phần vốn góp cho người không phải là thành viên được thực hiện như thế nào?

A. Được tự do chuyển nhượng mà không cần sự chấp thuận của các thành viên khác
B. Phải chào bán cho các thành viên còn lại theo tỷ lệ tương ứng với phần vốn góp của họ với cùng điều kiện chào bán
C. Phải được sự chấp thuận của tất cả các thành viên còn lại
D. Chỉ cần thông báo cho các thành viên còn lại

146. Loại hình doanh nghiệp nào sau đây không có tư cách pháp nhân?

A. Công ty cổ phần
B. Công ty TNHH một thành viên
C. Doanh nghiệp tư nhân
D. Công ty hợp danh

147. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, cơ quan nào có thẩm quyền đăng ký doanh nghiệp?

A. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
B. Sở Kế hoạch và Đầu tư
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
D. Cục Thuế

148. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, hành vi nào sau đây được coi là vi phạm nghĩa vụ trung thực và cẩn trọng của người quản lý doanh nghiệp?

A. Đầu tư vào một công ty khác trong cùng lĩnh vực kinh doanh
B. Sử dụng thông tin nội bộ để mua bán cổ phiếu của công ty
C. Tham gia vào các hoạt động xã hội
D. Đưa ra các quyết định kinh doanh mạo hiểm

149. Theo Luật Doanh nghiệp 2020, trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp hợp lệ, cơ quan đăng ký kinh doanh phải cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mới?

A. 03 ngày làm việc
B. 05 ngày làm việc
C. 10 ngày làm việc
D. 15 ngày làm việc

150. Trong công ty TNHH một thành viên do cá nhân làm chủ sở hữu, ai có quyền quyết định mọi vấn đề liên quan đến hoạt động của công ty?

A. Hội đồng thành viên
B. Chủ tịch công ty
C. Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc
D. Chủ sở hữu công ty

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.