Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Luật đầu tư online có đáp án

Trắc Nghiệm Kinh Tế & Xã Hội

Trắc nghiệm Luật đầu tư online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 7, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Hãy cùng khám phá bộ Trắc nghiệm Luật đầu tư online có đáp án. Nội dung câu hỏi được xây dựng nhằm hỗ trợ bạn ôn tập và ghi nhớ hiệu quả. Chỉ cần bấm vào phần trắc nghiệm bạn quan tâm để làm bài ngay. Hy vọng bạn có trải nghiệm học tập hiệu quả và thú vị

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (246 đánh giá)

1. Theo Luật Đầu tư 2020, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong hoạt động đầu tư?

A. Đầu tư vào ngành, nghề mà pháp luật không cấm.
B. Đầu tư vào ngành, nghề kinh doanh có điều kiện khi đáp ứng đủ điều kiện đầu tư.
C. Thực hiện hoạt động đầu tư trái với quy định của pháp luật về cạnh tranh.
D. Thực hiện hoạt động đầu tư theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đã được cấp.

2. Theo Luật Đầu tư 2020, hành vi nào sau đây không được coi là hoạt động đầu tư?

A. Đầu tư vốn để thành lập tổ chức kinh tế.
B. Đầu tư vốn để mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế.
C. Vay vốn ngân hàng để phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh.
D. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.

3. Theo Luật Đầu tư 2020, biện pháp nào sau đây không được áp dụng để bảo đảm quyền sở hữu tài sản của nhà đầu tư?

A. Nhà nước bảo hộ quyền sở hữu tài sản hợp pháp của nhà đầu tư.
B. Nhà nước trưng mua, trưng dụng tài sản của nhà đầu tư vì mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia.
C. Nhà nước quốc hữu hóa tài sản của nhà đầu tư trong mọi trường hợp.
D. Nhà nước bồi thường thỏa đáng khi trưng mua, trưng dụng tài sản.

4. Theo Luật Đầu tư 2020, thời hạn hoạt động của dự án đầu tư được quy định như thế nào?

A. Tối đa là 50 năm.
B. Do nhà đầu tư quyết định.
C. Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định.
D. Doanh nghiệp tự quyết định, không giới hạn.

5. Theo Luật Đầu tư 2020, hình thức hỗ trợ đầu tư nào sau đây không được quy định?

A. Hỗ trợ tiếp cận tín dụng.
B. Hỗ trợ sử dụng dịch vụ tư vấn.
C. Hỗ trợ đầu tư bằng hình thức cấp đất miễn phí cho mọi dự án.
D. Hỗ trợ đào tạo, phát triển nguồn nhân lực.

6. Theo Luật Đầu tư 2020, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải đáp ứng điều kiện nào sau đây khi thực hiện hoạt động đầu tư?

A. Tỷ lệ vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài phải trên 50%.
B. Phải ưu tiên sử dụng lao động Việt Nam.
C. Phải tuân thủ các điều kiện về tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài.
D. Phải có ít nhất một thành viên là nhà đầu tư Việt Nam.

7. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây không thuộc diện phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư?

A. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua).
B. Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài.
C. Dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.
D. Dự án đầu tư không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.

8. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư trong trường hợp nào sau đây?

A. Đầu tư vào tất cả các ngành, nghề kinh doanh.
B. Đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội trung bình.
C. Đầu tư vào ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư.
D. Đầu tư với quy mô vốn dưới 10 tỷ đồng.

9. Theo Luật Đầu tư 2020, ưu đãi đầu tư nào sau đây không được áp dụng đồng thời cho một dự án đầu tư?

A. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp.
B. Ưu đãi về tiền thuê đất, tiền sử dụng đất.
C. Ưu đãi về thuế nhập khẩu.
D. Các mức ưu đãi đầu tư khác nhau.

10. Theo Luật Đầu tư 2020, ngành nghề nào sau đây không thuộc danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài?

A. Kinh doanh dịch vụ logistics.
B. Sản xuất, kinh doanh thuốc lá.
C. Kinh doanh bất động sản.
D. Dịch vụ kiểm toán.

11. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây nhà đầu tư không phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh?

A. Dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
B. Dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
C. Dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
D. Dự án có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.

12. Theo Luật Đầu tư 2020, cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế?

A. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
B. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.
C. Ban quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.
D. Sở Kế hoạch và Đầu tư.

13. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư có quyền tự do kinh doanh trong ngành, nghề nào?

A. Ngành, nghề mà pháp luật cấm đầu tư kinh doanh.
B. Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện khi đáp ứng đủ điều kiện.
C. Ngành, nghề mà pháp luật chưa quy định.
D. Ngành, nghề ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh quốc gia.

14. Theo Luật Đầu tư 2020, hình thức đầu tư nào sau đây được thực hiện thông qua việc ký kết hợp đồng giữa nhà đầu tư và một hoặc nhiều đối tác Việt Nam để cùng nhau thực hiện dự án?

A. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn nước ngoài.
B. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.
C. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần.
D. Đầu tư theo hình thức mua lại doanh nghiệp.

15. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây không được hưởng ưu đãi đầu tư?

A. Dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn.
B. Dự án đầu tư vào lĩnh vực công nghệ cao.
C. Dự án đầu tư sử dụng công nghệ lạc hậu, gây ô nhiễm môi trường.
D. Dự án đầu tư có quy mô lớn, có tác động lan tỏa.

16. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động?

A. Nhà đầu tư tự nguyện chấm dứt hoạt động đầu tư.
B. Dự án đầu tư chậm tiến độ do nguyên nhân khách quan.
C. Dự án đầu tư bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
D. Nhà đầu tư không thực hiện báo cáo định kỳ.

17. Theo Luật Đầu tư 2020, khi thực hiện dự án đầu tư, nhà đầu tư có nghĩa vụ nào sau đây?

A. Ưu tiên sử dụng công nghệ lạc hậu để giảm chi phí.
B. Báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện dự án đầu tư theo quy định.
C. Không thực hiện nghĩa vụ nộp thuế cho nhà nước.
D. Tuyển dụng lao động không có trình độ chuyên môn.

18. Theo Luật Đầu tư 2020, việc giải quyết tranh chấp giữa nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền được thực hiện thông qua hình thức nào?

A. Chỉ thông qua tòa án Việt Nam.
B. Chỉ thông qua trọng tài Việt Nam.
C. Thông qua thương lượng, hòa giải, trọng tài hoặc tòa án.
D. Chỉ thông qua trọng tài quốc tế.

19. Điều kiện nào sau đây là bắt buộc đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội theo Luật Đầu tư 2020?

A. Sử dụng đất có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên với quy mô dưới 500 héc ta.
B. Sử dụng vốn nhà nước từ 5.000 tỷ đồng trở lên.
C. Có tác động lớn đến môi trường hoặc tiềm ẩn nguy cơ ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường.
D. Di dân tái định cư từ 5.000 người trở lên ở vùng đồng bằng.

20. Theo Luật Đầu tư 2020, biện pháp bảo đảm đầu tư nào sau đây được áp dụng khi có sự thay đổi chính sách, pháp luật gây ảnh hưởng bất lợi đến quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư?

A. Nhà nước chỉ bồi thường thiệt hại bằng tiền.
B. Nhà nước không có nghĩa vụ bồi thường thiệt hại.
C. Nhà nước tiếp tục thực hiện các điều kiện ưu đãi đầu tư đã cam kết.
D. Nhà nước chấm dứt hoạt động đầu tư.

21. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư được quyền chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài trong trường hợp nào sau đây?

A. Khi dự án đầu tư đang bị thanh tra.
B. Khi dự án đầu tư đang có tranh chấp.
C. Khi dự án đầu tư đã hoàn thành và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam.
D. Khi dự án đầu tư chưa được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

22. Trong trường hợp có sự khác nhau giữa quy định của Luật Đầu tư 2020 và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên về cùng một vấn đề, thì áp dụng theo quy định nào?

A. Luật Đầu tư 2020.
B. Văn bản hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư 2020.
C. Quy định của điều ước quốc tế đó.
D. Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

23. Theo Luật Đầu tư 2020, cơ quan nào chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư trên phạm vi cả nước?

A. Bộ Tài chính.
B. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
C. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
D. Văn phòng Chính phủ.

24. Theo Luật Đầu tư 2020, hình thức đầu tư nào sau đây không được áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam?

A. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào tổ chức kinh tế.
B. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.
C. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn nước ngoài.
D. Đầu tư gián tiếp thông qua việc mua trái phiếu Chính phủ Việt Nam.

25. Theo Luật Đầu tư 2020, ngành nghề nào sau đây thuộc danh mục ngành, nghề ưu đãi đầu tư?

A. Kinh doanh dịch vụ karaoke.
B. Sản xuất rượu, bia.
C. Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp.
D. Kinh doanh xổ số.

26. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư có quyền khiếu nại, tố cáo về hành vi nào sau đây của cơ quan nhà nước?

A. Ban hành chính sách mới có lợi cho nhà đầu tư.
B. Thực hiện đúng quy định của pháp luật.
C. Không giải quyết thủ tục hành chính đúng thời hạn quy định.
D. Yêu cầu nhà đầu tư thực hiện nghĩa vụ tài chính.

27. Theo Luật Đầu tư 2020, nội dung nào sau đây không bắt buộc phải có trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư?

A. Tên dự án đầu tư.
B. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư.
C. Tổng vốn đầu tư của dự án (bao gồm vốn góp của các nhà đầu tư).
D. Số lượng lao động dự kiến sử dụng.

28. Theo Luật Đầu tư 2020, nội dung nào sau đây thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội?

A. Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới.
B. Dự án đầu tư có vốn đầu tư dưới 5.000 tỷ đồng.
C. Dự án đầu tư có sử dụng đất trồng lúa nước dưới 500 ha.
D. Dự án đầu tư có tác động lớn đến môi trường hoặc tiềm ẩn khả năng ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường.

29. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư nước ngoài có được quyền góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế Việt Nam không?

A. Không được phép trong mọi trường hợp.
B. Chỉ được phép khi có sự chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ.
C. Được phép nếu đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật.
D. Chỉ được phép khi tổ chức kinh tế đó hoạt động trong lĩnh vực ưu đãi đầu tư.

30. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây nhà đầu tư phải thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư?

A. Đầu tư vào các ngành, nghề không thuộc danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.
B. Đầu tư vào các ngành, nghề thuộc danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.
C. Đầu tư với quy mô vốn dưới 300 tỷ đồng.
D. Đầu tư với hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào tổ chức kinh tế.

31. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây nhà đầu tư phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư?

A. Dự án đầu tư có quy mô vốn dưới 15 tỷ đồng.
B. Dự án đầu tư không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
C. Dự án đầu tư có vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
D. Dự án đầu tư trong khu công nghiệp đã có quy hoạch chi tiết được phê duyệt.

32. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động?

A. Nhà đầu tư không thực hiện đúng cam kết.
B. Dự án đầu tư gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
C. Dự án đầu tư vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
D. Tất cả các trường hợp trên.

33. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây nhà đầu tư không phải thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư?

A. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế.
B. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào tổ chức kinh tế.
C. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC).
D. Đầu tư mở rộng dự án.

34. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây được coi là chấm dứt hoạt động đầu tư?

A. Dự án đầu tư hết thời hạn hoạt động.
B. Nhà đầu tư tự chấm dứt hoạt động.
C. Dự án đầu tư bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
D. Tất cả các trường hợp trên.

35. Theo Luật Đầu tư 2020, ngành, nghề nào sau đây được ưu đãi đầu tư?

A. Sản xuất sản phẩm công nghệ cao.
B. Kinh doanh bất động sản.
C. Dịch vụ vui chơi giải trí.
D. Kinh doanh dịch vụ tài chính.

36. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư có trách nhiệm gì đối với người lao động?

A. Tuân thủ quy định của pháp luật về lao động.
B. Đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động.
C. Cả hai trách nhiệm trên.
D. Chỉ trả lương đầy đủ và đúng hạn.

37. Theo Luật Đầu tư 2020, biện pháp nào sau đây được áp dụng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của nhà đầu tư?

A. Ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án.
B. Thế chấp tài sản để vay vốn.
C. Cả hai biện pháp trên.
D. Chỉ yêu cầu báo cáo định kỳ.

38. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư có quyền lựa chọn hình thức giải quyết tranh chấp nào sau đây?

A. Thương lượng, hòa giải.
B. Trọng tài.
C. Tòa án.
D. Tất cả các hình thức trên.

39. Theo Luật Đầu tư 2020, hình thức xử lý vi phạm nào sau đây được áp dụng đối với nhà đầu tư vi phạm pháp luật về đầu tư?

A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
D. Tất cả các hình thức trên.

40. Theo Luật Đầu tư 2020, hình thức đầu tư nào sau đây yêu cầu phải thành lập tổ chức kinh tế?

A. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC).
B. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào tổ chức kinh tế.
C. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế.
D. Đầu tư theo hình thức mua lại phần vốn góp của tổ chức kinh tế.

41. Theo Luật Đầu tư 2020, ngành, nghề nào sau đây bị cấm đầu tư kinh doanh?

A. Kinh doanh dịch vụ đòi nợ.
B. Kinh doanh bất động sản.
C. Kinh doanh dịch vụ logistics.
D. Kinh doanh dịch vụ kế toán.

42. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng dự án đầu tư cho nhà đầu tư khác không?

A. Không được phép chuyển nhượng.
B. Được phép chuyển nhượng nếu đáp ứng các điều kiện nhất định.
C. Chỉ được phép chuyển nhượng cho nhà đầu tư trong nước.
D. Chỉ được phép chuyển nhượng cho nhà đầu tư nước ngoài.

43. Theo Luật Đầu tư 2020, ưu đãi đầu tư được áp dụng cho dự án đầu tư nào sau đây?

A. Dự án đầu tư mới.
B. Dự án đầu tư mở rộng.
C. Cả dự án đầu tư mới và dự án đầu tư mở rộng.
D. Chỉ dự án đầu tư do nhà nước thực hiện.

44. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư nước ngoài có được hưởng đối xử quốc gia (NT) không?

A. Không, nhà đầu tư nước ngoài không được hưởng đối xử quốc gia.
B. Có, nhà đầu tư nước ngoài được hưởng đối xử quốc gia trong mọi trường hợp.
C. Nhà đầu tư nước ngoài được hưởng đối xử quốc gia, trừ một số trường hợp hạn chế theo quy định của pháp luật và điều ước quốc tế.
D. Chỉ nhà đầu tư nước ngoài từ các quốc gia có ký hiệp định song phương với Việt Nam mới được hưởng đối xử quốc gia.

45. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư có quyền thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong những ngành, nghề nào?

A. Trong tất cả các ngành, nghề mà pháp luật không cấm.
B. Trong các ngành, nghề đã được cấp phép đầu tư.
C. Trong các ngành, nghề có trong Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.
D. Trong các ngành, nghề do Chính phủ quy định.

46. Theo Luật Đầu tư 2020, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp giữa nhà đầu tư và cơ quan nhà nước?

A. Tòa án.
B. Trọng tài.
C. Cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền.
D. Tất cả các cơ quan trên.

47. Theo Luật Đầu tư 2020, khi có sự thay đổi về chính sách, pháp luật làm ảnh hưởng đến quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư, Nhà nước có trách nhiệm gì?

A. Không có trách nhiệm gì.
B. Đảm bảo thực hiện các quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư.
C. Bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư.
D. Chỉ xem xét hỗ trợ nhà đầu tư.

48. Theo Luật Đầu tư 2020, cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội?

A. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
B. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện dự án.
C. Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.
D. Sở Kế hoạch và Đầu tư.

49. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để dự án đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo Luật Đầu tư 2020?

A. Thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư hoặc địa bàn ưu đãi đầu tư.
B. Có quy mô vốn đầu tư từ 5 tỷ đồng trở lên.
C. Sử dụng công nghệ tiên tiến, thân thiện với môi trường.
D. Tạo ra việc làm cho từ 50 lao động trở lên.

50. Theo Luật Đầu tư 2020, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong hoạt động đầu tư?

A. Đầu tư vào lĩnh vực giáo dục.
B. Đầu tư vào lĩnh vực y tế.
C. Gian lận, lừa dối để được hưởng ưu đãi đầu tư.
D. Đầu tư vào lĩnh vực năng lượng tái tạo.

51. Theo Luật Đầu tư 2020, khu vực nào sau đây được ưu đãi đầu tư?

A. Khu vực nông thôn.
B. Khu vực đô thị.
C. Khu vực có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn.
D. Tất cả các khu vực.

52. Theo Luật Đầu tư 2020, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Đầu tư vào ngành, nghề mà pháp luật không cấm.
B. Đầu tư vào ngành, nghề có điều kiện nhưng đáp ứng đủ điều kiện.
C. Thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh gây phương hại đến quốc phòng, an ninh quốc gia.
D. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.

53. Theo Luật Đầu tư 2020, nội dung nào sau đây không có trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư?

A. Tên dự án đầu tư.
B. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư.
C. Tổng vốn đầu tư.
D. Thông tin về người lao động dự kiến sử dụng.

54. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư được bảo đảm chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài trong trường hợp nào sau đây?

A. Khi chấm dứt hoạt động đầu tư.
B. Khi dự án đầu tư bị thua lỗ.
C. Khi có tranh chấp với đối tác Việt Nam.
D. Khi có sự thay đổi chính sách pháp luật.

55. Theo Luật Đầu tư 2020, hình thức đầu tư nào sau đây không được áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam?

A. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp.
B. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC).
C. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn nước ngoài.
D. Đầu tư theo hình thức hỗ trợ tài chính không hoàn lại của chính phủ.

56. Theo Luật Đầu tư 2020, hình thức hỗ trợ đầu tư nào sau đây không được quy định?

A. Hỗ trợ tiếp cận tín dụng.
B. Hỗ trợ sử dụng đất, mặt nước.
C. Hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội.
D. Hỗ trợ chi phí quảng cáo sản phẩm.

57. Theo Luật Đầu tư 2020, việc góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài vào tổ chức kinh tế Việt Nam phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?

A. Tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài không vượt quá mức quy định.
B. Phải được sự chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
C. Phải có dự án đầu tư cụ thể.
D. Không có điều kiện gì.

58. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư có quyền khiếu nại, tố cáo về hành vi nào của cán bộ, công chức nhà nước?

A. Hành vi vi phạm pháp luật.
B. Hành vi gây khó khăn, phiền hà.
C. Cả hai hành vi trên.
D. Chỉ khi có thiệt hại về tài sản.

59. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh?

A. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở (để bán, cho thuê, cho thuê mua).
B. Dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.
C. Dự án đầu tư ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
D. Dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.

60. Theo Luật Đầu tư 2020, tổ chức nào có trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư?

A. Chính phủ.
B. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Tất cả các tổ chức trên.

61. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư có nghĩa vụ nào sau đây?

A. Thực hiện đúng mục tiêu đầu tư, tiến độ góp vốn và xây dựng theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
B. Ưu tiên sử dụng lao động là người nước ngoài.
C. Mua bảo hiểm bắt buộc cho tài sản của doanh nghiệp.
D. Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo mức ưu đãi cao nhất.

62. Theo Luật Đầu tư 2020, ưu đãi đầu tư được áp dụng đối với dự án đầu tư nào sau đây?

A. Dự án đầu tư trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản.
B. Dự án đầu tư trong lĩnh vực khai thác khoáng sản.
C. Dự án đầu tư tại địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn.
D. Dự án đầu tư trong lĩnh vực dịch vụ vui chơi, giải trí.

63. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư có được quyền tự do chuyển lợi nhuận ra nước ngoài không?

A. Không, việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài phải được sự chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước.
B. Có, nhà đầu tư được tự do chuyển lợi nhuận ra nước ngoài sau khi thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam.
C. Việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài chỉ được thực hiện đối với các dự án được ưu đãi đầu tư.
D. Việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài chỉ được thực hiện sau khi dự án kết thúc.

64. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư có quyền thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh trong những ngành, nghề nào?

A. Chỉ trong những ngành, nghề được quy định cụ thể trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
B. Trong tất cả các ngành, nghề mà pháp luật không cấm.
C. Trong những ngành, nghề mà pháp luật không cấm và phù hợp với điều kiện kinh doanh (nếu có).
D. Trong những ngành, nghề mà pháp luật không cấm và được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho phép.

65. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư có quyền khiếu nại, tố cáo về hành vi nào sau đây?

A. Hành vi vi phạm pháp luật của cơ quan quản lý nhà nước.
B. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
C. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh của đối thủ cạnh tranh.
D. Tất cả các hành vi trên.

66. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư có trách nhiệm báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về tình hình thực hiện dự án như thế nào?

A. Báo cáo hàng tháng.
B. Báo cáo hàng quý.
C. Báo cáo hàng năm.
D. Báo cáo định kỳ theo quy định của pháp luật.

67. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây không thuộc diện phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư?

A. Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài.
B. Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
C. Dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế.
D. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào tổ chức kinh tế đã thành lập.

68. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây dự án đầu tư bị chấm dứt hoạt động?

A. Nhà đầu tư không thực hiện đúng cam kết về tiến độ đầu tư.
B. Nhà đầu tư vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
C. Nhà đầu tư bị phá sản.
D. Tất cả các trường hợp trên.

69. Theo Luật Đầu tư 2020, ‘vốn đầu tư’ bao gồm những loại tài sản nào?

A. Chỉ bao gồm tiền và tài sản hữu hình.
B. Bao gồm tiền, tài sản hữu hình, tài sản vô hình và các quyền tài sản hợp pháp khác.
C. Chỉ bao gồm tiền, máy móc, thiết bị và công nghệ.
D. Bao gồm tiền, tài sản hữu hình và quyền sử dụng đất.

70. Theo Luật Đầu tư 2020, hình thức đầu tư nào sau đây được coi là đầu tư gián tiếp?

A. Thành lập doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài.
B. Đầu tư thông qua quỹ đầu tư chứng khoán.
C. Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC).
D. Đầu tư theo hình thức BOT, BTO, BT.

71. Theo Luật Đầu tư 2020, tổ chức nào có thẩm quyền quản lý nhà nước về đầu tư?

A. Bộ Tài chính.
B. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
C. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
D. Bộ Công Thương.

72. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư nước ngoài có được hưởng đối xử quốc gia (National Treatment) không?

A. Không, nhà đầu tư nước ngoài không được hưởng đối xử quốc gia.
B. Có, nhà đầu tư nước ngoài được hưởng đối xử quốc gia, trừ một số trường hợp hạn chế.
C. Chỉ nhà đầu tư nước ngoài đến từ các quốc gia có ký hiệp định song phương với Việt Nam mới được hưởng đối xử quốc gia.
D. Chỉ nhà đầu tư nước ngoài đầu tư vào các lĩnh vực ưu đãi đầu tư mới được hưởng đối xử quốc gia.

73. Theo Luật Đầu tư 2020, biện pháp nào sau đây không được áp dụng để bảo đảm đầu tư?

A. Bảo đảm quyền sở hữu tài sản.
B. Bảo đảm quyền chuyển vốn ra nước ngoài.
C. Bảo đảm quyền tự do kinh doanh.
D. Bảo đảm quốc hữu hóa doanh nghiệp.

74. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây dự án đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư?

A. Dự án sử dụng nhiều lao động phổ thông.
B. Dự án có quy mô vốn đầu tư lớn.
C. Dự án đầu tư vào ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư.
D. Dự án có thời gian hoạt động ngắn.

75. Trong trường hợp có sự khác nhau giữa quy định của Luật Đầu tư 2020 và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên về cùng một vấn đề, thì áp dụng quy định nào?

A. Áp dụng quy định của Luật Đầu tư 2020.
B. Áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó.
C. Áp dụng quy định nào có lợi hơn cho nhà đầu tư.
D. Áp dụng theo thỏa thuận giữa các bên liên quan.

76. Theo Luật Đầu tư 2020, hành vi nào sau đây của cơ quan nhà nước bị coi là gây cản trở hoạt động đầu tư?

A. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật mới.
B. Thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp theo kế hoạch định kỳ.
C. Áp dụng các biện pháp khẩn cấp để bảo vệ an ninh quốc gia.
D. Không thực hiện hoặc thực hiện không đúng thời hạn các thủ tục hành chính.

77. Theo Luật Đầu tư 2020, cơ quan nào có trách nhiệm giải quyết tranh chấp giữa nhà đầu tư và cơ quan quản lý nhà nước?

A. Tòa án nhân dân.
B. Trọng tài thương mại.
C. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
D. Tất cả các cơ quan trên.

78. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây nhà đầu tư phải ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án?

A. Dự án được Nhà nước giao đất, cho thuê đất.
B. Dự án có vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên.
C. Dự án được hưởng ưu đãi đầu tư.
D. Tất cả các trường hợp trên.

79. Theo Luật Đầu tư 2020, biện pháp nào sau đây được áp dụng để giải quyết tranh chấp đầu tư?

A. Thương lượng, hòa giải.
B. Trọng tài.
C. Tòa án.
D. Tất cả các biện pháp trên.

80. Theo Luật Đầu tư 2020, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong hoạt động đầu tư?

A. Đầu tư vào lĩnh vực sản xuất hàng xuất khẩu.
B. Đầu tư vào lĩnh vực công nghệ cao.
C. Phân biệt đối xử giữa các nhà đầu tư.
D. Thực hiện thủ tục đầu tư trực tuyến.

81. Theo Luật Đầu tư 2020, ngành, nghề nào sau đây bị cấm đầu tư kinh doanh?

A. Kinh doanh dịch vụ đòi nợ.
B. Kinh doanh bất động sản.
C. Kinh doanh dịch vụ logistics.
D. Kinh doanh dịch vụ tư vấn đầu tư.

82. Điều kiện nào sau đây là bắt buộc đối với dự án đầu tư thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội theo Luật Đầu tư 2020?

A. Dự án có vốn đầu tư từ 5.000 tỷ đồng trở lên.
B. Dự án có sử dụng đất trồng lúa nước từ 200 héc ta trở lên.
C. Dự án có ảnh hưởng lớn đến môi trường hoặc tiềm ẩn nguy cơ ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường.
D. Dự án có sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.

83. Theo Luật Đầu tư 2020, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn (golf course)?

A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện dự án.
B. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
C. Thủ tướng Chính phủ.
D. Quốc hội.

84. Theo Luật Đầu tư 2020, nội dung nào sau đây không bắt buộc phải có trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư?

A. Tên dự án đầu tư.
B. Địa điểm thực hiện dự án.
C. Tổng vốn đầu tư.
D. Số lượng lao động dự kiến sử dụng.

85. Theo Luật Đầu tư 2020, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để được hưởng ưu đãi đầu tư?

A. Đáp ứng các tiêu chí về quy mô vốn đầu tư.
B. Sử dụng công nghệ tiên tiến, thân thiện với môi trường.
C. Sử dụng nhiều lao động địa phương.
D. Cam kết xuất khẩu toàn bộ sản phẩm.

86. Theo Luật Đầu tư 2020, hình thức đầu tư nào sau đây không được áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam?

A. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào tổ chức kinh tế.
B. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC (Hợp đồng hợp tác kinh doanh).
C. Đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn nước ngoài.
D. Đầu tư theo hình thức mua lại toàn bộ doanh nghiệp nhà nước đã cổ phần hóa.

87. Theo Luật Đầu tư 2020, khái niệm ‘tổ chức kinh tế’ được hiểu như thế nào?

A. Chỉ bao gồm doanh nghiệp được thành lập theo Luật Doanh nghiệp.
B. Bao gồm doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã và các tổ chức khác thực hiện hoạt động đầu tư kinh doanh.
C. Chỉ bao gồm các tổ chức có tư cách pháp nhân.
D. Bao gồm tất cả các tổ chức có hoạt động kinh tế.

88. Theo Luật Đầu tư 2020, hình thức hỗ trợ đầu tư nào sau đây không được quy định?

A. Hỗ trợ tiếp cận tín dụng.
B. Hỗ trợ sử dụng đất, mặt nước.
C. Hỗ trợ di dời dân cư.
D. Hỗ trợ kết nối kinh doanh.

89. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây nhà đầu tư được điều chỉnh dự án đầu tư?

A. Thay đổi tên dự án.
B. Thay đổi địa điểm thực hiện dự án.
C. Thay đổi mục tiêu dự án.
D. Tất cả các trường hợp trên.

90. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây dự án đầu tư được gia hạn thời gian hoạt động?

A. Dự án đang hoạt động hiệu quả.
B. Dự án có đóng góp lớn cho ngân sách nhà nước.
C. Dự án phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế – xã hội.
D. Tất cả các trường hợp trên và đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật.

91. Theo Luật Đầu tư 2020, ngành, nghề nào sau đây thuộc danh mục ngành, nghề cấm đầu tư?

A. Kinh doanh dịch vụ đòi nợ.
B. Kinh doanh bất động sản.
C. Sản xuất rượu.
D. Kinh doanh dịch vụ logistics.

92. Theo Luật Đầu tư 2020, khi có sự thay đổi về tên nhà đầu tư, địa chỉ trụ sở chính của nhà đầu tư, nhà đầu tư phải thực hiện thủ tục gì?

A. Không cần thực hiện thủ tục gì.
B. Thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
C. Báo cáo bằng văn bản cho cơ quan đăng ký đầu tư.
D. Thực hiện thủ tục đăng ký thay đổi thông tin doanh nghiệp.

93. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây không được hưởng ưu đãi đầu tư?

A. Dự án sử dụng nhiều lao động nữ.
B. Dự án đầu tư vào lĩnh vực giáo dục.
C. Dự án đầu tư mở rộng sản xuất quy mô lớn.
D. Dự án gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

94. Theo Luật Đầu tư 2020, khi nhà đầu tư chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư, nhà đầu tư có trách nhiệm gì?

A. Không có trách nhiệm gì.
B. Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
C. Thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước và các nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
D. Báo cáo với cơ quan quản lý nhà nước về việc chấm dứt hoạt động.

95. Theo Luật Đầu tư 2020, hành vi nào sau đây KHÔNG bị coi là vi phạm pháp luật về đầu tư?

A. Thực hiện hoạt động đầu tư khi chưa được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (nếu thuộc trường hợp phải cấp).
B. Kê khai không trung thực thông tin trong hồ sơ đăng ký đầu tư.
C. Thực hiện đúng các cam kết trong hợp đồng BCC.
D. Không thực hiện đúng nghĩa vụ bảo vệ môi trường.

96. Theo Luật Đầu tư 2020, ngành, nghề nào sau đây KHÔNG thuộc danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài?

A. Kinh doanh dịch vụ logistics.
B. Kinh doanh bất động sản.
C. Sản xuất và kinh doanh thuốc lá.
D. Kinh doanh dịch vụ kiểm toán.

97. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư có trách nhiệm thực hiện báo cáo định kỳ về tình hình thực hiện dự án đầu tư cho cơ quan nào?

A. Bộ Tài chính.
B. Ngân hàng Nhà nước.
C. Cơ quan đăng ký đầu tư.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

98. Theo Luật Đầu tư 2020, khi nhà đầu tư nước ngoài muốn góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào một doanh nghiệp Việt Nam, nhà đầu tư cần thực hiện thủ tục gì?

A. Không cần thực hiện thủ tục gì.
B. Đăng ký góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp tại cơ quan đăng ký đầu tư.
C. Xin phép Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
D. Xin phép Ngân hàng Nhà nước.

99. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư có quyền khiếu nại, tố cáo về hành vi nào của cán bộ, công chức nhà nước?

A. Chỉ được khiếu nại về hành vi hành chính.
B. Chỉ được tố cáo về hành vi tham nhũng.
C. Có quyền khiếu nại, tố cáo mọi hành vi vi phạm pháp luật.
D. Không có quyền khiếu nại, tố cáo.

100. Theo Luật Đầu tư 2020, khi có sự thay đổi về mục tiêu, quy mô, địa điểm đầu tư của dự án, nhà đầu tư phải làm gì?

A. Không cần báo cáo với cơ quan nhà nước.
B. Báo cáo bằng văn bản cho cơ quan đăng ký đầu tư.
C. Thực hiện thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
D. Xin phép Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

101. Theo Luật Đầu tư 2020, biện pháp giải quyết tranh chấp nào sau đây được ưu tiên áp dụng trong hoạt động đầu tư?

A. Thương lượng, hòa giải.
B. Trọng tài.
C. Tòa án.
D. Giải quyết thông qua cơ quan hành chính nhà nước.

102. Theo Luật Đầu tư 2020, hình thức đầu tư PPP (đối tác công tư) được áp dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào?

A. Sản xuất hàng tiêu dùng.
B. Phát triển hạ tầng kinh tế – xã hội.
C. Kinh doanh dịch vụ tài chính.
D. Phát triển khu đô thị mới.

103. Theo Luật Đầu tư 2020, loại hình hợp đồng nào sau đây KHÔNG được coi là hình thức đầu tư?

A. Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC).
B. Hợp đồng BOT.
C. Hợp đồng BTO.
D. Hợp đồng thuê tài sản.

104. Theo Luật Đầu tư 2020, nội dung nào sau đây KHÔNG phải là nội dung của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư?

A. Tên dự án đầu tư.
B. Địa điểm thực hiện dự án.
C. Tổng vốn đầu tư.
D. Số tài khoản ngân hàng của nhà đầu tư.

105. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư tại Việt Nam có quyền chuyển lợi nhuận ra nước ngoài không?

A. Không được phép chuyển lợi nhuận ra nước ngoài.
B. Chỉ được chuyển lợi nhuận ra nước ngoài sau khi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp.
C. Được tự do chuyển lợi nhuận ra nước ngoài.
D. Chỉ được chuyển lợi nhuận ra nước ngoài khi có sự chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước.

106. Theo Luật Đầu tư 2020, hoạt động nào sau đây được coi là hoạt động đầu tư?

A. Gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng.
B. Mua bán chứng khoán trên thị trường chứng khoán.
C. Góp vốn vào công ty trách nhiệm hữu hạn.
D. Mua bất động sản để ở.

107. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư nước ngoài có được đối xử bình đẳng như nhà đầu tư trong nước không?

A. Không, nhà đầu tư nước ngoài luôn bị đối xử khác biệt.
B. Có, trừ một số trường hợp đặc biệt theo quy định của pháp luật.
C. Chỉ được đối xử bình đẳng khi đầu tư vào khu công nghiệp.
D. Chỉ được đối xử bình đẳng khi có hiệp định song phương với quốc gia của nhà đầu tư.

108. Theo Luật Đầu tư 2020, hình thức xử lý vi phạm nào được áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật về đầu tư?

A. Chỉ bị nhắc nhở.
B. Chỉ bị phạt tiền.
C. Có thể bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
D. Chỉ bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.

109. Theo Luật Đầu tư 2020, ưu đãi đầu tư KHÔNG được áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

A. Dự án đầu tư mở rộng quy mô sản xuất.
B. Dự án đầu tư vào khu công nghệ cao.
C. Dự án đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn.
D. Dự án đầu tư để khắc phục ô nhiễm môi trường do chính nhà đầu tư gây ra.

110. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây không thuộc diện được bảo đảm đầu tư?

A. Bảo đảm quyền sở hữu tài sản.
B. Bảo đảm quyền chuyển vốn, tài sản ra nước ngoài.
C. Bảo đảm không quốc hữu hóa, trưng dụng tài sản.
D. Bảo đảm lợi nhuận tối thiểu cho nhà đầu tư.

111. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây KHÔNG thuộc diện phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư?

A. Dự án đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài.
B. Dự án đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
C. Dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế.
D. Dự án đầu tư có vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc ngành, nghề đầu tư có điều kiện.

112. Theo Luật Đầu tư 2020, hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật này?

A. Hoạt động đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư trong nước.
B. Hoạt động đầu tư ra nước ngoài.
C. Hoạt động đầu tư kinh doanh của nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
D. Hoạt động đầu tư của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

113. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây nhà đầu tư được hưởng chính sách hỗ trợ đầu tư?

A. Dự án đầu tư vào lĩnh vực bất động sản.
B. Dự án đầu tư vào lĩnh vực năng lượng tái tạo.
C. Dự án đầu tư vào lĩnh vực dịch vụ tài chính.
D. Dự án đầu tư vào lĩnh vực thương mại.

114. Theo Luật Đầu tư 2020, cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh?

A. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
B. Sở Kế hoạch và Đầu tư.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế.

115. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh?

A. Giảm giá bán sản phẩm để thu hút khách hàng.
B. Quảng cáo sản phẩm trên các phương tiện thông tin đại chúng.
C. Sử dụng thông tin bí mật kinh doanh của đối thủ cạnh tranh.
D. Nâng cao chất lượng sản phẩm để cạnh tranh với đối thủ.

116. Theo Luật Đầu tư 2020, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp giữa nhà đầu tư và cơ quan nhà nước?

A. Tòa án nhân dân.
B. Trọng tài thương mại.
C. Cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền.
D. Tất cả các cơ quan trên.

117. Theo Luật Đầu tư 2020, hành vi nào sau đây bị cấm trong hoạt động đầu tư?

A. Đầu tư vào ngành, nghề mà pháp luật không cấm.
B. Đầu tư vào ngành, nghề có điều kiện.
C. Đầu tư gây phương hại đến quốc phòng, an ninh quốc gia.
D. Đầu tư vào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế.

118. Theo Luật Đầu tư 2020, hình thức đầu tư nào sau đây yêu cầu phải thành lập một tổ chức kinh tế mới tại Việt Nam?

A. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.
B. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế.
C. Đầu tư thành lập văn phòng đại diện.
D. Đầu tư mở rộng dự án.

119. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để dự án đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo Luật Đầu tư 2020?

A. Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư.
B. Dự án đầu tư thực hiện tại địa bàn ưu đãi đầu tư.
C. Dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 30 tỷ đồng trở lên.
D. Dự án đầu tư sử dụng công nghệ tiên tiến, công nghệ mới.

120. Theo Luật Đầu tư 2020, hình thức đầu tư nào sau đây cho phép nhà đầu tư nước ngoài thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam?

A. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.
B. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế.
C. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế.
D. Đầu tư theo hình thức PPP.

121. Theo Luật Đầu tư 2020, hình thức đầu tư nào sau đây không được áp dụng đối với nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam?

A. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào tổ chức kinh tế.
B. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC).
C. Đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn nước ngoài.
D. Đầu tư theo hình thức bảo lãnh dự án đầu tư.

122. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây nhà đầu tư phải thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư?

A. Dự án đầu tư có vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và không thuộc ngành, nghề đầu tư có điều kiện.
B. Dự án đầu tư có vốn đầu tư từ 300 tỷ đồng trở lên và không thuộc ngành, nghề đầu tư có điều kiện.
C. Dự án đầu tư có vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc ngành, nghề đầu tư có điều kiện.
D. Dự án đầu tư do nhà đầu tư trong nước thực hiện.

123. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây nhà đầu tư không phải thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư?

A. Dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê.
B. Dự án đầu tư xây dựng khu đô thị.
C. Dự án đầu tư trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế phù hợp với quy hoạch đã được phê duyệt.
D. Dự án đầu tư có vốn đầu tư từ 5.000 tỷ đồng trở lên.

124. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư nước ngoài có được quyền góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào tổ chức kinh tế Việt Nam không?

A. Không được phép trong mọi trường hợp.
B. Chỉ được phép khi có sự chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ.
C. Được phép, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
D. Chỉ được phép trong các ngành, nghề không hạn chế tiếp cận thị trường.

125. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để dự án đầu tư được hưởng ưu đãi đầu tư theo Luật Đầu tư 2020?

A. Dự án đầu tư thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư hoặc địa bàn ưu đãi đầu tư.
B. Dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư từ 100 tỷ đồng trở lên.
C. Dự án đầu tư sử dụng công nghệ tiên tiến, công nghệ mới.
D. Dự án đầu tư sử dụng nhiều lao động.

126. Theo Luật Đầu tư 2020, loại hình tổ chức kinh tế nào sau đây không được coi là nhà đầu tư?

A. Công ty trách nhiệm hữu hạn.
B. Công ty cổ phần.
C. Hộ kinh doanh cá thể.
D. Hợp tác xã.

127. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư có quyền tự do chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài không?

A. Không được phép trong mọi trường hợp.
B. Chỉ được phép khi có sự chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước.
C. Được phép chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài sau khi thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước Việt Nam.
D. Chỉ được phép chuyển vốn đầu tư ra nước ngoài đối với các dự án đã hoàn thành.

128. Theo Luật Đầu tư 2020, hành vi nào sau đây bị cấm trong hoạt động đầu tư?

A. Kinh doanh các ngành, nghề mà pháp luật không cấm.
B. Đầu tư vào các ngành, nghề có điều kiện.
C. Thực hiện hoạt động đầu tư khi chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận.
D. Chủ động tìm kiếm cơ hội đầu tư.

129. Theo Luật Đầu tư 2020, loại hình tổ chức kinh tế nào sau đây phải đáp ứng điều kiện và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định đối với nhà đầu tư nước ngoài khi đầu tư vào Việt Nam?

A. Tổ chức kinh tế có 100% vốn đầu tư trong nước.
B. Tổ chức kinh tế có từ 51% vốn điều lệ trở lên thuộc sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài.
C. Tổ chức kinh tế có dưới 50% vốn điều lệ thuộc sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài.
D. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư của nhà đầu tư Việt Nam định cư ở nước ngoài.

130. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây nhà đầu tư được chuyển nhượng dự án đầu tư?

A. Dự án đang trong quá trình thực hiện thủ tục phá sản.
B. Dự án đang bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền thanh tra, kiểm tra.
C. Dự án không có khả năng thực hiện theo tiến độ đã đăng ký.
D. Dự án không vi phạm pháp luật và đáp ứng các điều kiện chuyển nhượng theo quy định.

131. Theo Luật Đầu tư 2020, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp giữa nhà đầu tư và cơ quan nhà nước có thẩm quyền?

A. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
B. Tòa án.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Thủ tướng Chính phủ.

132. Theo Luật Đầu tư 2020, hành vi nào sau đây bị coi là cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động đầu tư?

A. Giảm giá bán sản phẩm, dịch vụ để thu hút khách hàng.
B. Quảng cáo sản phẩm, dịch vụ trên các phương tiện truyền thông.
C. Xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
D. Tuyển dụng lao động có trình độ cao.

133. Theo Luật Đầu tư 2020, hành vi nào sau đây không bị coi là vi phạm pháp luật về đầu tư?

A. Thực hiện dự án đầu tư không đúng mục tiêu, quy mô đã đăng ký.
B. Không thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước.
C. Cung cấp thông tin sai lệch cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
D. Giải trình các vấn đề liên quan đến hoạt động đầu tư theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

134. Theo Luật Đầu tư 2020, nội dung nào sau đây không thuộc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư?

A. Tên dự án đầu tư.
B. Địa điểm thực hiện dự án.
C. Mục tiêu, quy mô dự án.
D. Thông tin về người lao động dự kiến sử dụng.

135. Theo Luật Đầu tư 2020, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh sân gôn (golf course)?

A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có dự án.
B. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
C. Thủ tướng Chính phủ.
D. Quốc hội.

136. Theo Luật Đầu tư 2020, loại hình dự án nào sau đây phải thực hiện thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội?

A. Dự án có vốn đầu tư từ 5.000 tỷ đồng trở lên.
B. Dự án ảnh hưởng lớn đến môi trường hoặc tiềm ẩn khả năng ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường.
C. Dự án sử dụng đất có yêu cầu chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước từ hai vụ trở lên với quy mô từ 500 héc ta trở lên.
D. Dự án có sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.

137. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây nhà đầu tư được hưởng chính sách hỗ trợ đầu tư?

A. Đầu tư vào các ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư.
B. Đầu tư vào địa bàn có điều kiện kinh tế – xã hội khó khăn.
C. Đầu tư vào các dự án có quy mô lớn, có tác động lan tỏa.
D. Tất cả các trường hợp trên.

138. Theo Luật Đầu tư 2020, biện pháp nào sau đây không được áp dụng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của nhà đầu tư?

A. Yêu cầu nhà đầu tư ký quỹ.
B. Yêu cầu nhà đầu tư bảo lãnh thực hiện dự án.
C. Tịch thu tài sản của nhà đầu tư.
D. Chấm dứt hoạt động dự án đầu tư.

139. Theo Luật Đầu tư 2020, ngành, nghề nào sau đây không thuộc danh mục ngành, nghề hạn chế tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài?

A. Kinh doanh dịch vụ logistics.
B. Sản xuất và kinh doanh thuốc lá.
C. Kinh doanh dịch vụ bất động sản.
D. Kinh doanh dịch vụ kiểm toán.

140. Theo Luật Đầu tư 2020, cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư?

A. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
B. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
C. Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế.
D. Tùy thuộc vào loại hình và quy mô dự án, thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư có thể thuộc Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế.

141. Theo Luật Đầu tư 2020, hình thức đầu tư nào sau đây cho phép nhà đầu tư tham gia quản lý hoạt động đầu tư?

A. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC).
B. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp vào tổ chức kinh tế.
C. Đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế.
D. Tất cả các hình thức trên.

142. Theo Luật Đầu tư 2020, nhà đầu tư có nghĩa vụ gì đối với người lao động?

A. Trả lương theo thỏa thuận trong hợp đồng lao động.
B. Đảm bảo điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh.
C. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động.
D. Tất cả các nghĩa vụ trên.

143. Theo Luật Đầu tư 2020, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để được hưởng ưu đãi đầu tư đối với dự án đầu tư vào khu công nghiệp, khu chế xuất?

A. Dự án phải thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư.
B. Dự án phải sử dụng công nghệ tiên tiến.
C. Dự án phải có quy mô vốn đầu tư từ 100 tỷ đồng trở lên.
D. Dự án phải tạo ra việc làm cho từ 500 lao động trở lên.

144. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây nhà đầu tư không phải làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư?

A. Thay đổi tên dự án đầu tư.
B. Thay đổi địa điểm thực hiện dự án đầu tư.
C. Thay đổi mục tiêu dự án đầu tư.
D. Thay đổi người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư.

145. Theo Luật Đầu tư 2020, ngành, nghề nào sau đây được ưu đãi đầu tư?

A. Kinh doanh bất động sản.
B. Sản xuất hàng tiêu dùng thông thường.
C. Nghiên cứu và phát triển.
D. Kinh doanh dịch vụ karaoke.

146. Theo Luật Đầu tư 2020, cơ quan nào có trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư?

A. Chính phủ.
B. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Các bộ, ngành liên quan.

147. Theo Luật Đầu tư 2020, ưu đãi đầu tư nào sau đây không được áp dụng đồng thời cho một dự án đầu tư?

A. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp và ưu đãi về tiền thuê đất, tiền sử dụng đất.
B. Ưu đãi về thuế nhập khẩu và ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp.
C. Ưu đãi về thuế thu nhập cá nhân và ưu đãi về tiền thuê đất, tiền sử dụng đất.
D. Các mức ưu đãi khác nhau của cùng một loại ưu đãi.

148. Theo Luật Đầu tư 2020, biện pháp giải quyết tranh chấp nào sau đây được ưu tiên sử dụng trong hoạt động đầu tư?

A. Thương lượng, hòa giải.
B. Trọng tài.
C. Tòa án.
D. Áp dụng biện pháp cưỡng chế.

149. Theo Luật Đầu tư 2020, hành vi nào sau đây không được coi là hoạt động đầu tư?

A. Đầu tư vốn để thành lập tổ chức kinh tế.
B. Đầu tư vốn để mua cổ phần, phần vốn góp của tổ chức kinh tế.
C. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh.
D. Gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng.

150. Theo Luật Đầu tư 2020, trường hợp nào sau đây dự án đầu tư không bị chấm dứt hoạt động?

A. Nhà đầu tư không thực hiện đúng cam kết trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
B. Dự án đầu tư gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
C. Nhà đầu tư bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
D. Dự án đầu tư hoạt động có hiệu quả và tuân thủ pháp luật.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.