Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Luật dân sự online có đáp án

Trắc Nghiệm Kinh Tế & Xã Hội

Trắc nghiệm Luật dân sự online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 7, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Cùng bắt đầu ngay với bộ Trắc nghiệm Luật dân sự online có đáp án. Đây là lựa chọn phù hợp để bạn vừa luyện tập vừa đánh giá năng lực bản thân. Lựa chọn bộ câu hỏi phù hợp bên dưới để khởi động. Chúc bạn đạt kết quả tốt và ngày càng tiến bộ

★★★★★
★★★★★
4.9/5 (209 đánh giá)

1. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, hành vi nào sau đây bị coi là xâm phạm đến quyền hình ảnh của cá nhân?

A. Sử dụng hình ảnh của người khác trong hoạt động thương mại mà không được sự đồng ý của người đó.
B. Sử dụng hình ảnh của người nổi tiếng để đưa tin về hoạt động của họ.
C. Vẽ chân dung một người và trưng bày tại triển lãm nghệ thuật.
D. Chụp ảnh một người ở nơi công cộng.

2. Trong trường hợp nào sau đây, người chiếm hữu, người sử dụng tài sản không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình được xác lập quyền sở hữu theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?

A. Khi người này biết rõ tài sản là của người khác nhưng vẫn chiếm hữu.
B. Khi người này chiếm hữu tài sản bằng vũ lực.
C. Khi người này chiếm hữu tài sản liên tục, công khai trong thời hạn luật định và không có tranh chấp.
D. Khi người này chiếm hữu tài sản do nhặt được của rơi.

3. Trong trường hợp nào sau đây, hợp đồng vô hiệu do bị nhầm lẫn theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?

A. Khi một bên chủ quan nhầm lẫn về đối tượng của hợp đồng, ảnh hưởng đến bản chất của hợp đồng.
B. Khi một bên nhầm lẫn về giá cả của tài sản.
C. Khi cả hai bên đều nhầm lẫn về điều khoản của hợp đồng.
D. Khi một bên nhầm lẫn về năng lực tài chính của đối tác.

4. Theo Bộ luật Dân sự 2015, nghĩa vụ dân sự chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?

A. Khi người có nghĩa vụ trả một phần khoản nợ.
B. Khi người có quyền yêu cầu gia hạn thời gian thực hiện nghĩa vụ.
C. Khi nghĩa vụ đã được hoàn thành.
D. Khi người có nghĩa vụ thay đổi địa chỉ.

5. Trong trường hợp nào sau đây, giao dịch dân sự vô hiệu do vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội?

A. Giao dịch mua bán nhà ở đã có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhưng chưa được công chứng.
B. Giao dịch cho vay tiền với lãi suất vượt quá mức lãi suất pháp luật quy định.
C. Giao dịch tặng cho quyền sử dụng đất giữa anh chị em ruột không có văn bản.
D. Giao dịch mua bán hàng hóa mà người bán không có giấy phép kinh doanh.

6. Trong trường hợp nào sau đây, cá nhân phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra?

A. Khi nguồn nguy hiểm cao độ bị người khác chiếm đoạt và gây thiệt hại.
B. Khi thiệt hại xảy ra hoàn toàn do lỗi của người bị thiệt hại.
C. Khi người quản lý nguồn nguy hiểm cao độ chứng minh được mình không có lỗi.
D. Khi thiệt hại xảy ra do sự kiện bất khả kháng.

7. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, chủ sở hữu có quyền gì đối với tài sản thuộc sở hữu của mình?

A. Chỉ có quyền sử dụng và định đoạt.
B. Chỉ có quyền chiếm hữu và sử dụng.
C. Có quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản.
D. Chỉ có quyền chiếm hữu và định đoạt.

8. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, một người được coi là đã chết khi nào?

A. Khi có giấy báo tử của cơ quan y tế.
B. Khi có quyết định tuyên bố chết của Tòa án.
C. Khi có người làm chứng xác nhận.
D. Khi ngừng tim và ngừng thở.

9. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, thời điểm mở thừa kế được xác định như thế nào?

A. Là thời điểm di chúc có hiệu lực.
B. Là thời điểm người để lại di sản chết.
C. Là thời điểm hoàn tất thủ tục phân chia di sản.
D. Là thời điểm công bố di chúc.

10. Điều kiện nào sau đây là bắt buộc để di chúc bằng văn bản có giá trị pháp lý theo Bộ luật Dân sự 2015?

A. Di chúc phải được lập tại văn phòng công chứng.
B. Di chúc phải có người làm chứng.
C. Người lập di chúc phải là người thành niên.
D. Di chúc phải thể hiện ý chí tự nguyện của người lập di chúc, không bị ép buộc hoặc lừa dối.

11. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, tài sản nào sau đây được coi là bất động sản?

A. Xe ô tô.
B. Cổ phiếu.
C. Nhà ở.
D. Tiền mặt.

12. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một giao dịch dân sự có hiệu lực?

A. Người tham gia giao dịch hoàn toàn tự nguyện.
B. Mục đích và nội dung của giao dịch không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
C. Hình thức của giao dịch phù hợp với quy định của pháp luật.
D. Có sự chứng kiến của người làm chứng.

13. Theo Bộ luật Dân sự 2015, giao dịch dân sự nào sau đây bắt buộc phải lập thành văn bản?

A. Hợp đồng mua bán hàng hóa thông thường.
B. Hợp đồng vay tài sản không có lãi.
C. Hợp đồng thuê nhà ở có thời hạn trên 6 tháng.
D. Hợp đồng tặng cho động sản có giá trị lớn.

14. Theo Bộ luật Dân sự 2015, trong trường hợp nào sau đây, người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên mất năng lực hành vi dân sự?

A. Khi người giám hộ bị ốm đau.
B. Khi người giám hộ không có thời gian chăm sóc.
C. Khi người giám hộ bị Tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự.
D. Khi người giám hộ chuyển đến nơi ở khác.

15. Theo Bộ luật Dân sự 2015, người nào sau đây có quyền yêu cầu tuyên bố một người mất tích?

A. Bất kỳ người nào quen biết người đó.
B. Chỉ có cơ quan công an.
C. Người có quyền, lợi ích liên quan đến người đó.
D. Người đại diện hợp pháp của người đó.

16. Trong trường hợp nào sau đây, việc đại diện theo pháp luật chấm dứt theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?

A. Khi người đại diện bị ốm nặng.
B. Khi người được đại diện tự mình thực hiện giao dịch.
C. Khi người đại diện thay đổi nơi cư trú.
D. Khi người đại diện không còn đủ năng lực hành vi dân sự.

17. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự nào sau đây làm phát sinh quyền ưu tiên thanh toán?

A. Đặt cọc.
B. Thế chấp tài sản.
C. Ký quỹ.
D. Bảo lãnh.

18. Trong trường hợp nào sau đây, người gây thiệt hại không phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?

A. Khi thiệt hại xảy ra do sự kiện bất khả kháng mà người này không thể lường trước được.
B. Khi người này đã mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
C. Khi người bị thiệt hại có một phần lỗi.
D. Khi người gây thiệt hại không có khả năng tài chính.

19. Hành vi nào sau đây cấu thành hành vi xâm phạm quyền tác giả theo quy định của pháp luật dân sự?

A. Sử dụng tác phẩm đã hết thời hạn bảo hộ.
B. Trích dẫn hợp lý tác phẩm cho mục đích nghiên cứu, giảng dạy.
C. Sao chép tác phẩm mà không được phép của tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả.
D. Phê bình, bình luận tác phẩm.

20. Theo Bộ luật Dân sự 2015, quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề bao gồm quyền nào sau đây?

A. Quyền sở hữu đối với bất động sản liền kề.
B. Quyền yêu cầu người sử dụng bất động sản liền kề phải trả tiền.
C. Quyền mắc đường dây tải điện, đường dẫn nước qua bất động sản liền kề.
D. Quyền xây dựng công trình trên bất động sản liền kề.

21. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, thời hiệu khởi kiện về thừa kế là bao lâu?

A. Năm năm, kể từ ngày mở thừa kế.
B. Mười năm, kể từ ngày mở thừa kế.
C. Ba năm, kể từ ngày phát hiện có tranh chấp.
D. Không có thời hiệu khởi kiện về thừa kế.

22. Theo Bộ luật Dân sự 2015, thời hiệu hưởng quyền dân sự là gì?

A. Thời gian do các bên thỏa thuận.
B. Thời gian do Tòa án quyết định.
C. Thời gian mà chủ thể được hưởng quyền dân sự, kể từ khi quyền đó phát sinh.
D. Thời gian pháp luật quy định mà khi kết thúc thời gian đó thì chủ thể được hưởng quyền dân sự.

23. Quyền nhân thân nào sau đây có thể được chuyển giao theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?

A. Quyền được khai sinh, khai tử.
B. Quyền có họ, tên.
C. Quyền hiến, nhận mô, bộ phận cơ thể người và hiến xác.
D. Không có quyền nhân thân nào được chuyển giao.

24. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, cá nhân được coi là có năng lực hành vi dân sự đầy đủ khi nào?

A. Khi đủ 16 tuổi trở lên.
B. Khi đủ 15 tuổi trở lên và không bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi.
C. Khi đủ 18 tuổi trở lên và không bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi.
D. Khi có tài sản riêng.

25. Theo Bộ luật Dân sự 2015, chủ thể nào sau đây có quyền thành lập pháp nhân?

A. Chỉ có Nhà nước.
B. Chỉ có tổ chức chính trị – xã hội.
C. Cá nhân hoặc tổ chức.
D. Chỉ có tổ chức kinh tế.

26. Hành vi nào sau đây được xem là xác lập quyền sở hữu theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?

A. Mua bán tài sản có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu.
B. Tự ý chiếm giữ tài sản vô chủ.
C. Sử dụng tài sản của người khác khi chưa được phép.
D. Nhặt được của rơi và không thông báo cho cơ quan có thẩm quyền.

27. Theo Bộ luật Dân sự 2015, hành vi nào sau đây là vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với nhãn hiệu?

A. Sử dụng nhãn hiệu đã hết thời hạn bảo hộ.
B. Sử dụng nhãn hiệu tương tự gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng đối với hàng hóa, dịch vụ cùng loại.
C. Sử dụng nhãn hiệu cho mục đích quảng cáo so sánh.
D. Sử dụng nhãn hiệu để chỉ nguồn gốc địa lý của sản phẩm.

28. Theo Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng nào sau đây phải được lập thành văn bản và có công chứng, chứng thực?

A. Hợp đồng mua bán xe máy.
B. Hợp đồng thuê nhà ở có thời hạn 6 tháng.
C. Hợp đồng tặng cho bất động sản.
D. Hợp đồng vay tiền có lãi suất.

29. Theo Bộ luật Dân sự 2015, thời hiệu khởi kiện để yêu cầu tòa án giải quyết tranh chấp hợp đồng là bao lâu?

A. Ba năm, kể từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.
B. Hai năm, kể từ ngày phát sinh tranh chấp.
C. Một năm, kể từ ngày phát hiện vi phạm hợp đồng.
D. Năm năm, kể từ ngày giao kết hợp đồng.

30. Theo Bộ luật Dân sự 2015, nghĩa vụ cấp dưỡng chấm dứt khi nào?

A. Khi người được cấp dưỡng không còn nhu cầu.
B. Khi người cấp dưỡng bị giảm thu nhập.
C. Khi người cấp dưỡng thay đổi nơi ở.
D. Khi người được cấp dưỡng đã thành niên và có khả năng lao động, tự nuôi sống bản thân.

31. Trong hợp đồng mua bán hàng hóa, trách nhiệm bảo hành sản phẩm thuộc về ai?

A. Bên mua hàng hóa.
B. Bên bán hàng hóa.
C. Người vận chuyển hàng hóa.
D. Bên thứ ba được chỉ định trong hợp đồng.

32. Theo quy định của pháp luật dân sự, nghĩa vụ trả nợ được coi là hoàn thành khi nào?

A. Khi bên nợ đã chuyển tiền vào tài khoản của bên có quyền.
B. Khi bên có quyền đã nhận đủ số tiền nợ và có biên nhận.
C. Khi bên nợ đã thông báo cho bên có quyền về việc trả nợ.
D. Khi có thỏa thuận giữa hai bên về việc xóa nợ.

33. Hành vi nào sau đây được xem là chiếm hữu không có căn cứ pháp luật?

A. Chiếm giữ tài sản bị đánh rơi mà không thông báo hoặc trả lại cho chủ sở hữu.
B. Sử dụng tài sản của người khác khi được người đó cho phép.
C. Chiếm giữ tài sản do thừa kế hợp pháp.
D. Chiếm giữ tài sản theo quyết định của Tòa án.

34. Trong trường hợp nào sau đây, người thừa kế không được quyền từ chối nhận di sản?

A. Khi di sản để lại là một khoản nợ lớn.
B. Khi người thừa kế đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
C. Khi người thừa kế đã thực hiện hành vi quản lý di sản.
D. Khi người thừa kế không đủ năng lực hành vi dân sự.

35. Thế chấp tài sản có hiệu lực đối kháng với người thứ ba khi nào?

A. Khi hợp đồng thế chấp được công chứng hoặc chứng thực.
B. Khi bên thế chấp bàn giao tài sản cho bên nhận thế chấp.
C. Khi việc thế chấp được đăng ký tại cơ quan đăng ký có thẩm quyền.
D. Khi có thỏa thuận bằng văn bản giữa bên thế chấp và bên nhận thế chấp.

36. Hành vi nào sau đây không được coi là xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ?

A. Sao chép tác phẩm văn học mà không được phép của tác giả.
B. Sử dụng sáng chế đã hết thời hạn bảo hộ.
C. Bán hàng hóa giả mạo nhãn hiệu đã được bảo hộ.
D. Nhập khẩu hàng hóa vi phạm quyền tác giả.

37. Hành vi nào sau đây cấu thành hành vi xâm phạm quyền về hình ảnh của cá nhân?

A. Sử dụng hình ảnh của người nổi tiếng để quảng cáo sản phẩm khi chưa được sự đồng ý.
B. Chụp ảnh người khác ở nơi công cộng mà không xin phép.
C. Vẽ tranh chân dung của người khác và bán cho người khác.
D. Đăng ảnh của người khác lên mạng xã hội với mục đích chia sẻ thông tin.

38. Trong trường hợp nào sau đây, người chiếm hữu tài sản không ngay tình vẫn được hưởng hoa lợi, lợi tức thu được từ tài sản đó?

A. Khi người chiếm hữu tài sản không ngay tình đã bỏ ra chi phí để thu được hoa lợi, lợi tức.
B. Khi người chiếm hữu tài sản không ngay tình chứng minh được mình không biết việc chiếm hữu là không hợp pháp.
C. Khi người chiếm hữu tài sản không ngay tình đã chiếm hữu tài sản trong một thời gian dài.
D. Không có trường hợp nào người chiếm hữu tài sản không ngay tình được hưởng hoa lợi, lợi tức.

39. Trong trường hợp nào sau đây, một giao dịch dân sự được coi là vô hiệu do vi phạm điều cấm của luật?

A. Giao dịch mua bán hàng hóa mà người bán không có giấy phép kinh doanh.
B. Giao dịch nhằm trốn tránh nghĩa vụ thuế với nhà nước.
C. Giao dịch được thực hiện giữa các thành viên trong cùng một gia đình.
D. Giao dịch mà một bên tham gia không hiểu rõ nội dung của giao dịch.

40. Trong trường hợp nào sau đây, người gây thiệt hại không phải bồi thường?

A. Khi người gây thiệt hại không có khả năng tài chính để bồi thường.
B. Khi thiệt hại xảy ra do sự kiện bất khả kháng.
C. Khi người bị thiệt hại cũng có lỗi trong việc gây ra thiệt hại.
D. Khi thiệt hại xảy ra do hành vi vô ý của người gây thiệt hại.

41. Trong trường hợp nào sau đây, người có hành vi gây thiệt hại do vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết không phải bồi thường?

A. Khi người bị thiệt hại có lỗi trong việc gây ra tình thế cấp thiết.
B. Khi hành vi gây thiệt hại là vô ý.
C. Khi người gây thiệt hại không có khả năng tài chính.
D. Khi thiệt hại xảy ra là không đáng kể.

42. Theo quy định của pháp luật dân sự, hành vi nào sau đây cấu thành hành vi cạnh tranh không lành mạnh?

A. Bán hàng hóa, dịch vụ với giá thấp hơn giá thành.
B. Quảng cáo sản phẩm của mình một cách trung thực và khách quan.
C. Sử dụng bí mật kinh doanh của người khác mà không được phép.
D. Tuyển dụng nhân viên từ đối thủ cạnh tranh.

43. Theo Bộ luật Dân sự, quyền bề mặt là gì?

A. Quyền sử dụng phần không gian dưới lòng đất.
B. Quyền sử dụng mặt nước trên một bất động sản.
C. Quyền sở hữu đối với công trình xây dựng trên đất của người khác.
D. Quyền khai thác khoáng sản nằm sâu trong lòng đất.

44. Trong trường hợp nào sau đây, người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên không còn nữa?

A. Khi người chưa thành niên tự ý bỏ nhà đi.
B. Khi người giám hộ đương nhiên bị hạn chế quyền nuôi con.
C. Khi người chưa thành niên kết hôn.
D. Khi người chưa thành niên có hành vi vi phạm pháp luật.

45. Theo Bộ luật Dân sự 2015, điều kiện để cá nhân được công nhận là đã chết là gì?

A. Có quyết định tuyên bố chết của Tòa án, mặc dù không có căn cứ chứng minh người đó đã chết.
B. Có đầy đủ giấy tờ tùy thân hợp lệ và được người thân xác nhận.
C. Có quyết định tuyên bố chết của Tòa án dựa trên các căn cứ theo luật định.
D. Được cơ quan công an cấp xã xác nhận sau khi mất tích trên 5 năm.

46. Quyền nhân thân nào sau đây không thể chuyển giao cho người khác?

A. Quyền tác giả đối với một tác phẩm văn học.
B. Quyền sở hữu công nghiệp đối với một sáng chế.
C. Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín.
D. Quyền sử dụng nhãn hiệu hàng hóa.

47. Trong trường hợp nào sau đây, hợp đồng dân sự có thể bị đơn phương chấm dứt?

A. Khi một bên chủ quan không muốn tiếp tục thực hiện hợp đồng.
B. Khi có sự thay đổi về giá cả thị trường.
C. Khi một bên vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ hợp đồng.
D. Khi cả hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng.

48. Hợp đồng nào sau đây bắt buộc phải được lập thành văn bản và có công chứng, chứng thực?

A. Hợp đồng mua bán xe máy đã qua sử dụng.
B. Hợp đồng cho thuê nhà ở có thời hạn trên 6 tháng.
C. Hợp đồng tặng cho bất động sản.
D. Hợp đồng vay tiền giữa cá nhân với nhau.

49. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để di chúc bằng văn bản được coi là hợp pháp?

A. Người lập di chúc minh mẫn, sáng suốt trong khi lập di chúc.
B. Nội dung di chúc không trái pháp luật, đạo đức xã hội.
C. Di chúc phải được lập tại văn phòng công chứng.
D. Người lập di chúc tự nguyện lập di chúc.

50. Theo Bộ luật Dân sự, quyền yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình có thời hiệu là bao lâu?

A. Không có thời hiệu, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
B. 02 năm, kể từ ngày quyền lợi bị xâm phạm.
C. 03 năm, kể từ ngày biết về hành vi xâm phạm.
D. 05 năm, kể từ ngày phát sinh tranh chấp.

51. Theo Bộ luật Dân sự, thời hiệu yêu cầu chia di sản thừa kế là bao lâu?

A. 10 năm đối với bất động sản, 5 năm đối với động sản, kể từ thời điểm mở thừa kế.
B. 30 năm đối với bất động sản, 10 năm đối với động sản, kể từ thời điểm mở thừa kế.
C. Không có thời hiệu đối với việc chia di sản thừa kế.
D. 20 năm đối với cả động sản và bất động sản, kể từ thời điểm mở thừa kế.

52. Trong trường hợp nào sau đây, người chưa thành niên phải tự chịu trách nhiệm về hành vi gây thiệt hại của mình?

A. Người chưa thành niên từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi chứng minh được không còn tài sản riêng để bồi thường.
B. Người chưa thành niên dưới 15 tuổi gây thiệt hại trong thời gian trường học quản lý.
C. Người chưa thành niên từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi có tài sản riêng đủ để bồi thường.
D. Người chưa thành niên dưới 6 tuổi gây thiệt hại cho người khác.

53. Theo quy định của pháp luật dân sự, người nào sau đây không phải là người có quyền yêu cầu tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự?

A. Người thân thích của người bị nghi ngờ mất năng lực hành vi dân sự.
B. Cơ quan, tổ chức hữu quan.
C. Chủ nợ của người bị nghi ngờ mất năng lực hành vi dân sự.
D. Viện kiểm sát.

54. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, quyền đòi nợ có thời hiệu là bao lâu?

A. 05 năm, kể từ ngày nghĩa vụ đến hạn.
B. 03 năm, kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ.
C. 02 năm, kể từ ngày bên có quyền yêu cầu.
D. 10 năm, kể từ ngày ký kết hợp đồng.

55. Theo quy định của pháp luật dân sự, hợp đồng vô hiệu có hiệu lực từ thời điểm nào?

A. Từ thời điểm Tòa án tuyên bố hợp đồng vô hiệu.
B. Từ thời điểm các bên ký kết hợp đồng.
C. Từ thời điểm hợp đồng được công chứng, chứng thực.
D. Từ thời điểm một trong các bên yêu cầu tuyên bố vô hiệu.

56. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, thời hiệu khởi kiện để yêu cầu bồi thường thiệt hại do sức khỏe bị xâm phạm là bao lâu?

A. 03 năm, kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.
B. 02 năm, kể từ ngày hành vi xâm phạm xảy ra.
C. 01 năm, kể từ ngày biết hoặc phải biết quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.
D. 05 năm, kể từ ngày có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

57. Hành vi nào sau đây không phải là biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ?

A. Thế chấp tài sản.
B. Đặt cọc.
C. Bảo lãnh.
D. Cam kết trả nợ.

58. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một người được xác định là mất tích theo quy định của pháp luật?

A. Người đó biệt tích 02 năm liền trở lên, kể từ ngày có tin tức cuối cùng về người đó.
B. Đã có yêu cầu từ người có quyền, lợi ích liên quan gửi đến Tòa án.
C. Người đó đã rời khỏi nơi cư trú và không ai biết người đó ở đâu.
D. Tòa án đã tiến hành thông báo tìm kiếm người mất tích theo quy định của pháp luật.

59. Trong trường hợp nào sau đây, di sản thừa kế sẽ được chia theo pháp luật?

A. Người để lại di sản đã lập di chúc hợp pháp chỉ định người thừa kế.
B. Người để lại di sản không lập di chúc hoặc di chúc không hợp pháp.
C. Người để lại di sản lập di chúc có điều kiện và điều kiện đó đã xảy ra.
D. Người để lại di sản đã tặng cho toàn bộ tài sản trước khi qua đời.

60. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, thời hiệu khởi kiện về tranh chấp quyền sở hữu tài sản là bao lâu?

A. 30 năm.
B. 20 năm.
C. 10 năm.
D. Không có thời hiệu.

61. Trong trường hợp nào sau đây, người chiếm hữu tài sản không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình vẫn được bảo vệ?

A. Chiếm hữu tài sản do trộm cắp mà có.
B. Chiếm hữu tài sản do nhặt được nhưng không thông báo cho cơ quan có thẩm quyền.
C. Chiếm hữu tài sản mà người chiếm hữu không biết và không thể biết việc chiếm hữu đó là không có căn cứ pháp luật.
D. Chiếm hữu tài sản trên đất công.

62. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, trách nhiệm bồi thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra thuộc về ai?

A. Chủ sở hữu hoặc người được giao quản lý, sử dụng nguồn nguy hiểm cao độ.
B. Người điều khiển nguồn nguy hiểm cao độ.
C. Người gây ra thiệt hại trực tiếp.
D. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

63. Trong trường hợp nào sau đây, người có hành vi gây thiệt hại về tài sản cho người khác không phải chịu trách nhiệm bồi thường?

A. Người gây thiệt hại đang trong tình trạng say rượu.
B. Người gây thiệt hại là người chưa thành niên.
C. Thiệt hại xảy ra do sự kiện bất khả kháng mà không thể lường trước được.
D. Người gây thiệt hại cố ý gây ra thiệt hại.

64. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một giao dịch dân sự được coi là có hiệu lực?

A. Người tham gia giao dịch hoàn toàn tự nguyện.
B. Mục đích và nội dung của giao dịch không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
C. Hình thức của giao dịch phù hợp với quy định của pháp luật.
D. Giao dịch được thực hiện tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

65. Theo quy định của pháp luật dân sự, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một người được hưởng di sản thừa kế theo pháp luật?

A. Là người có tên trong di chúc.
B. Còn sống vào thời điểm mở thừa kế.
C. Không thuộc trường hợp bị truất quyền hưởng di sản.
D. Có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân với người để lại di sản.

66. Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành, quyền nhân thân nào sau đây không thể chuyển giao cho người khác?

A. Quyền sở hữu trí tuệ.
B. Quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật.
C. Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín.
D. Quyền sử dụng đất.

67. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi thực hiện quyền dân sự một cách ngay tình?

A. Sử dụng tài sản thuộc sở hữu của mình.
B. Thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng đã ký kết.
C. Lợi dụng quyền của mình gây thiệt hại cho người khác.
D. Yêu cầu bồi thường thiệt hại khi quyền lợi bị xâm phạm.

68. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, tài sản nào sau đây được coi là bất động sản?

A. Tiền.
B. Vàng, bạc, đá quý.
C. Nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất đai.
D. Xe ô tô.

69. Hành vi nào sau đây được xem là xác lập giao dịch dân sự thông qua đại diện?

A. Ông A tự mình ký hợp đồng mua bán nhà với bà B.
B. Ông C ủy quyền cho con trai là anh D ký hợp đồng thuê văn phòng với công ty E.
C. Công ty X gửi thư chào hàng đến công ty Y.
D. Bà M nhờ người quen chuyển lời mời tham gia hợp tác kinh doanh đến ông N.

70. Trong trường hợp nào sau đây, di chúc bằng văn bản không có người làm chứng vẫn được coi là hợp pháp?

A. Người lập di chúc đang bị bệnh nặng và không thể mời người làm chứng.
B. Người lập di chúc tự mình viết và ký vào di chúc.
C. Di chúc được công chứng hoặc chứng thực.
D. Di chúc liên quan đến tài sản có giá trị lớn.

71. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, quyền đòi nợ có phải là tài sản không?

A. Không, vì quyền đòi nợ không phải là vật chất.
B. Có, vì quyền đòi nợ là một loại quyền tài sản.
C. Chỉ khi nào khoản nợ đó được bảo đảm bằng tài sản thì mới được coi là tài sản.
D. Chỉ khi nào khoản nợ đó đã được tòa án công nhận thì mới được coi là tài sản.

72. Thời điểm nào sau đây được xác định là thời điểm mở thừa kế?

A. Thời điểm người để lại di sản chết.
B. Thời điểm công bố di chúc.
C. Thời điểm Tòa án thụ lý vụ việc chia thừa kế.
D. Thời điểm những người thừa kế thỏa thuận về việc chia di sản.

73. Trong trường hợp nào sau đây, việc bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng không được thực hiện?

A. Thiệt hại xảy ra do sự kiện bất khả kháng.
B. Thiệt hại xảy ra hoàn toàn do lỗi của người bị thiệt hại.
C. Người gây thiệt hại không có lỗi.
D. Cả ba đáp án trên.

74. Trong trường hợp nào sau đây, người chưa thành niên có quyền tự mình xác lập, thực hiện giao dịch dân sự?

A. Giao dịch phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày phù hợp với lứa tuổi.
B. Giao dịch liên quan đến bất động sản có giá trị lớn.
C. Giao dịch vay tiền với lãi suất cao.
D. Giao dịch mua bán xe máy.

75. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi gây thiệt hại do vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết?

A. Phá cửa nhà hàng xóm để dập lửa cứu người.
B. Chặt cây của người khác để làm cầu vượt qua sông đang lũ.
C. Đánh người đang lên cơn điên để tự vệ.
D. Gây thiệt hại nhỏ hơn so với thiệt hại cần ngăn chặn trong tình thế cấp thiết.

76. Khi một bên vi phạm nghĩa vụ hợp đồng, bên bị vi phạm có quyền yêu cầu bên vi phạm thực hiện biện pháp nào sau đây?

A. Buộc thực hiện đúng hợp đồng.
B. Bồi thường thiệt hại.
C. Phạt vi phạm hợp đồng (nếu có thỏa thuận).
D. Tất cả các đáp án trên.

77. Một người được coi là có năng lực hành vi dân sự đầy đủ khi nào?

A. Khi người đó đủ 16 tuổi trở lên.
B. Khi người đó đủ 18 tuổi trở lên và không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.
C. Khi người đó có tài sản riêng.
D. Khi người đó có công việc ổn định.

78. Trong trường hợp nào sau đây, quyền bề mặt được xác lập?

A. Khi chủ sở hữu đất cho người khác xây dựng công trình trên đất đó.
B. Khi chủ sở hữu đất cho người khác thuê đất để trồng cây.
C. Khi chủ sở hữu đất chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho người khác.
D. Khi chủ sở hữu đất thế chấp quyền sử dụng đất cho ngân hàng.

79. Theo quy định của pháp luật dân sự, thời điểm có hiệu lực của di chúc là khi nào?

A. Khi di chúc được công chứng hoặc chứng thực.
B. Khi di chúc được mở công khai.
C. Từ thời điểm mở thừa kế.
D. Từ thời điểm người lập di chúc qua đời và được người thân thông báo.

80. Theo Bộ luật Dân sự 2015, thời hiệu khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp hợp đồng dân sự là bao lâu?

A. Hai năm, kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.
B. Ba năm, kể từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền, lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.
C. Năm năm, kể từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền, lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.
D. Mười năm, kể từ ngày giao kết hợp đồng.

81. Trong trường hợp nào sau đây, hợp đồng dân sự vô hiệu do vi phạm điều cấm của luật?

A. Hợp đồng mua bán hàng hóa không rõ nguồn gốc.
B. Hợp đồng thuê nhà không có công chứng.
C. Hợp đồng tặng cho tài sản có giá trị lớn.
D. Hợp đồng vay tiền với lãi suất vượt quá mức pháp luật quy định.

82. Hành vi nào sau đây cấu thành xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ?

A. Sử dụng tác phẩm đã hết thời hạn bảo hộ.
B. Trích dẫn hợp lý tác phẩm của người khác cho mục đích nghiên cứu, giảng dạy.
C. Sao chép trái phép tác phẩm đang được bảo hộ để kinh doanh.
D. Sáng tạo ra tác phẩm tương tự một tác phẩm đã có trước đó một cách độc lập.

83. Trong trường hợp nào sau đây, việc chuyển quyền sở hữu đối với bất động sản có hiệu lực kể từ thời điểm đăng ký?

A. Khi các bên có thỏa thuận.
B. Khi pháp luật có quy định.
C. Khi bất động sản đó đang có tranh chấp.
D. Khi bất động sản đó được dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ.

84. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, hình thức nào sau đây không được coi là hình thức bảo đảm thực hiện nghĩa vụ?

A. Cầm cố tài sản.
B. Thế chấp tài sản.
C. Bảo lãnh bằng tín chấp.
D. Đặt cọc.

85. Quyền nào sau đây không phải là quyền của chủ sở hữu?

A. Quyền chiếm hữu.
B. Quyền sử dụng.
C. Quyền định đoạt.
D. Quyền cho thuê.

86. Theo quy định của pháp luật dân sự, nghĩa vụ dân sự chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?

A. Bên có nghĩa vụ chậm thực hiện nghĩa vụ.
B. Bên có quyền yêu cầu gia hạn thời gian thực hiện nghĩa vụ.
C. Nghĩa vụ đã được hoàn thành.
D. Bên có quyền thay đổi nội dung nghĩa vụ.

87. Ai là người có quyền tuyên bố một người mất tích?

A. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người đó cư trú.
B. Tòa án nhân dân cấp huyện nơi người đó cư trú.
C. Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện.
D. Công an cấp huyện.

88. Theo quy định của pháp luật dân sự, thời hiệu hưởng thừa kế là bao lâu?

A. Ba năm, kể từ thời điểm mở thừa kế.
B. Mười năm, kể từ thời điểm mở thừa kế.
C. Ba mươi năm đối với bất động sản, mười năm đối với động sản, kể từ thời điểm mở thừa kế.
D. Không có thời hiệu hưởng thừa kế.

89. Trong trường hợp nào sau đây, người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên được xác định?

A. Cha mẹ đều còn sống.
B. Cha mẹ đều mất.
C. Cha mẹ bị hạn chế quyền đối với con.
D. Cha mẹ ly hôn.

90. Trong trường hợp nào sau đây, hợp đồng mua bán tài sản phải được công chứng hoặc chứng thực?

A. Khi các bên thỏa thuận.
B. Khi tài sản mua bán là động sản có giá trị lớn.
C. Khi tài sản mua bán là bất động sản.
D. Khi một trong các bên yêu cầu.

91. Khi nào thì một người được xác định là đã chết?

A. Khi Tòa án tuyên bố là đã chết.
B. Khi người đó mất tích.
C. Khi người đó không liên lạc với gia đình trong một thời gian dài.
D. Khi người đó bị bệnh hiểm nghèo.

92. Thế nào là nghĩa vụ dân sự?

A. Việc mà một bên phải thực hiện hoặc không được thực hiện vì lợi ích của bên kia.
B. Sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.
C. Hành vi pháp lý đơn phương của một bên.
D. Quyền của một bên được yêu cầu bên kia thực hiện một công việc.

93. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, tài sản nào sau đây được xem là bất động sản?

A. Nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất đai.
B. Xe ô tô.
C. Tiền.
D. Cổ phiếu.

94. Hành vi nào sau đây cấu thành chiếm hữu không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình?

A. Chiếm giữ tài sản mà không biết hoặc không thể biết người chiếm giữ không có quyền.
B. Chiếm giữ tài sản do nhặt được.
C. Chiếm giữ tài sản do được người khác cho mượn.
D. Chiếm giữ tài sản do mua bán hợp pháp.

95. Trong trường hợp nào sau đây, một người bị coi là hạn chế năng lực hành vi dân sự?

A. Người nghiện ma túy, nghiện các chất kích thích khác dẫn đến phá tán tài sản gia đình và có quyết định của Tòa án.
B. Người dưới 18 tuổi.
C. Người bị bệnh hiểm nghèo.
D. Người không có việc làm ổn định.

96. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, điều kiện để một giao dịch dân sự có hiệu lực là gì?

A. Các bên tham gia giao dịch hoàn toàn tự nguyện, có năng lực hành vi dân sự, mục đích và nội dung của giao dịch không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
B. Có sự chứng kiến của người làm chứng.
C. Giao dịch được công chứng, chứng thực.
D. Có sự bảo lãnh của bên thứ ba.

97. Theo Bộ luật Dân sự 2015, giao dịch dân sự nào sau đây bắt buộc phải được công chứng hoặc chứng thực?

A. Giao dịch về bất động sản mà pháp luật quy định phải công chứng, chứng thực.
B. Giao dịch vay tiền giữa cá nhân.
C. Giao dịch mua bán hàng hóa thông thường.
D. Giao dịch thuê nhà ở.

98. Trong trường hợp nào sau đây, di chúc bằng văn bản được coi là hợp pháp?

A. Di chúc được lập thành văn bản, có người làm chứng, người lập di chúc minh mẫn, tự nguyện và nội dung không trái pháp luật, đạo đức xã hội.
B. Di chúc chỉ cần có chữ ký của người lập di chúc.
C. Di chúc được lập tại UBND cấp xã.
D. Di chúc được công chứng, chứng thực bởi văn phòng luật sư.

99. Hợp đồng vô hiệu là gì?

A. Hợp đồng không có giá trị pháp lý từ thời điểm giao kết, trừ trường hợp Bộ luật Dân sự có quy định khác.
B. Hợp đồng có giá trị pháp lý nhưng có thể bị hủy bỏ.
C. Hợp đồng chỉ vô hiệu khi có quyết định của Tòa án.
D. Hợp đồng chỉ vô hiệu một phần.

100. Điều kiện để cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là gì?

A. Đủ 18 tuổi trở lên và không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự.
B. Có tài sản riêng.
C. Có thu nhập ổn định.
D. Có nơi cư trú rõ ràng.

101. Trong trường hợp nào sau đây, quyền sở hữu của một người có thể bị chấm dứt?

A. Khi tài sản bị tiêu hủy do sự kiện bất khả kháng.
B. Khi người đó chuyển đến nơi ở khác.
C. Khi người đó không sử dụng tài sản trong một thời gian dài.
D. Khi người đó thay đổi quốc tịch.

102. Quyền nhân thân là gì?

A. Quyền của cá nhân đối với tài sản.
B. Quyền gắn liền với mỗi cá nhân, không thể chuyển giao cho người khác, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
C. Quyền của tổ chức đối với tài sản.
D. Quyền được thừa kế tài sản.

103. Trong trường hợp nào sau đây, việc ủy quyền chấm dứt?

A. Bên ủy quyền hoặc bên được ủy quyền chết.
B. Bên ủy quyền thay đổi địa chỉ.
C. Bên được ủy quyền bị ốm đau.
D. Bên ủy quyền đi công tác xa.

104. Thời hiệu hưởng thừa kế là bao lâu kể từ thời điểm mở thừa kế?

A. Mười năm.
B. Năm năm.
C. Ba năm.
D. Hai mươi năm.

105. Theo Bộ luật Dân sự 2015, thời hiệu khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp hợp đồng dân sự thông thường là bao lâu?

A. Ba năm, kể từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền, lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.
B. Hai năm, kể từ ngày giao kết hợp đồng.
C. Một năm, kể từ ngày phát hiện vi phạm hợp đồng.
D. Năm năm, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực.

106. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, thời điểm nào xác định quyền sở hữu đối với bất động sản được chuyển giao?

A. Thời điểm đăng ký vào sổ địa chính.
B. Thời điểm giao kết hợp đồng.
C. Thời điểm thanh toán đủ tiền.
D. Thời điểm bàn giao bất động sản.

107. Trong trường hợp nào sau đây, hợp đồng mua bán tài sản bị coi là vô hiệu?

A. Khi đối tượng của hợp đồng không tồn tại vào thời điểm giao kết hợp đồng.
B. Khi bên bán không có giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản.
C. Khi bên mua không có đủ tiền để thanh toán.
D. Khi tài sản mua bán bị hư hỏng sau khi giao kết hợp đồng.

108. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, quyền bề mặt là gì?

A. Quyền của một chủ thể đối với bề mặt của một bất động sản thuộc sở hữu của chủ thể khác.
B. Quyền sử dụng đất.
C. Quyền sở hữu nhà ở.
D. Quyền hưởng dụng.

109. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự nào sau đây làm phát sinh quyền ưu tiên thanh toán?

A. Cầm cố tài sản.
B. Bảo lãnh.
C. Đặt cọc.
D. Phạt vi phạm.

110. Hành vi nào sau đây vi phạm quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín của cá nhân?

A. Thông tin sai sự thật, xúc phạm danh dự, nhân phẩm của người khác trên mạng xã hội.
B. Phê bình, góp ý mang tính xây dựng.
C. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.
D. Đăng tải thông tin đã được kiểm chứng và có căn cứ.

111. Trong quan hệ nghĩa vụ dân sự, bên có quyền có quyền gì?

A. Yêu cầu bên có nghĩa vụ thực hiện nghĩa vụ.
B. Tự ý thay đổi nội dung nghĩa vụ.
C. Miễn trừ nghĩa vụ cho bên có nghĩa vụ.
D. Từ chối thực hiện nghĩa vụ của mình.

112. Hành vi nào sau đây được xem là xác lập giao dịch dân sự thông qua đại diện?

A. Người đại diện ký hợp đồng mua bán tài sản thay cho người được đại diện trong phạm vi được ủy quyền.
B. Người làm chứng trong hợp đồng.
C. Người phiên dịch trong giao dịch dân sự.
D. Người bảo lãnh cho nghĩa vụ dân sự.

113. Trong trường hợp nào sau đây, một người được coi là có lỗi trong trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?

A. Khi người đó biết hành vi của mình có khả năng gây thiệt hại nhưng vẫn thực hiện hoặc không thực hiện các biện pháp cần thiết để ngăn chặn thiệt hại xảy ra.
B. Khi người đó không có khả năng nhận thức hành vi của mình.
C. Khi thiệt hại xảy ra do sự kiện bất khả kháng.
D. Khi thiệt hại xảy ra do lỗi của người bị thiệt hại.

114. Theo quy định của pháp luật dân sự, thời hiệu là gì?

A. Thời gian do luật quy định mà khi kết thúc thời gian đó thì phát sinh hậu quả pháp lý đối với chủ thể.
B. Thời gian tồn tại của một sự vật.
C. Thời gian thực hiện một công việc.
D. Thời gian có hiệu lực của một văn bản pháp luật.

115. Hành vi nào sau đây không được xem là giao dịch dân sự?

A. Việc tặng cho tài sản giữa các cá nhân.
B. Việc mua bán hàng hóa tại siêu thị.
C. Việc bầu cử đại biểu Quốc hội.
D. Việc thuê nhà ở để sinh sống.

116. Trong trường hợp nào sau đây, một người được xem là mất năng lực hành vi dân sự?

A. Khi người đó bị bệnh tâm thần hoặc mắc bệnh khác mà không thể nhận thức, làm chủ được hành vi của mình và có quyết định của Tòa án.
B. Khi người đó dưới 18 tuổi.
C. Khi người đó bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
D. Khi người đó đang chấp hành hình phạt tù.

117. Theo quy định của pháp luật dân sự, thế chấp tài sản là gì?

A. Việc một bên dùng tài sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ và không chuyển giao tài sản đó cho bên kia.
B. Việc chuyển giao tài sản cho bên kia để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ.
C. Việc bên thứ ba đứng ra bảo đảm thực hiện nghĩa vụ.
D. Việc đặt cọc một khoản tiền để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ.

118. Trong trường hợp nào sau đây, một người phải chịu trách nhiệm dân sự do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra?

A. Chủ sở hữu nguồn nguy hiểm cao độ phải bồi thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra, trừ trường hợp thiệt hại xảy ra hoàn toàn do lỗi của người bị thiệt hại hoặc do sự kiện bất khả kháng.
B. Người điều khiển nguồn nguy hiểm cao độ không phải là chủ sở hữu.
C. Nguồn nguy hiểm cao độ được sử dụng đúng mục đích.
D. Thiệt hại xảy ra do lỗi vô ý của người gây thiệt hại.

119. Trong trường hợp nào sau đây, cá nhân có quyền yêu cầu tuyên bố một người mất tích?

A. Khi người đó biệt tích 02 năm liền trở lên, mặc dù đã áp dụng đầy đủ các biện pháp thông báo, tìm kiếm theo quy định của pháp luật nhưng vẫn không có tin tức xác thực về việc người đó còn sống hay đã chết.
B. Khi người đó đi khỏi nơi cư trú 06 tháng.
C. Khi người đó không liên lạc với gia đình trong 01 năm.
D. Khi người đó bỏ nhà đi.

120. Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành, hình thức sở hữu nào sau đây không được công nhận?

A. Sở hữu toàn dân.
B. Sở hữu tư nhân.
C. Sở hữu tập thể.
D. Sở hữu nhà nước cộng sản.

121. Một người bị bệnh tâm thần, không nhận thức được hành vi của mình gây thiệt hại cho người khác thì ai là người phải bồi thường?

A. Bản thân người bị bệnh tâm thần.
B. Cha, mẹ hoặc người giám hộ của người đó.
C. Người đã gây ra bệnh tâm thần cho người đó.
D. Nhà nước.

122. Khi một người chết, tài sản của người đó được chia theo thứ tự hàng thừa kế nào nếu không có di chúc?

A. Cha mẹ đẻ, vợ/chồng, con đẻ, con nuôi.
B. Vợ/chồng, con đẻ, cha mẹ đẻ, con nuôi.
C. Vợ/chồng, cha mẹ đẻ, con đẻ, con nuôi.
D. Cha mẹ đẻ, vợ/chồng, con đẻ.

123. Theo Bộ luật Dân sự, thế nào là ‘nghĩa vụ liên đới’?

A. Nghĩa vụ mà mỗi người trong số nhiều người phải thực hiện toàn bộ nghĩa vụ.
B. Nghĩa vụ mà các bên cùng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau.
C. Nghĩa vụ được chia đều cho tất cả các bên liên quan.
D. Nghĩa vụ chỉ phát sinh khi có sự đồng ý của tất cả các bên.

124. Theo Bộ luật Dân sự, ‘người không có năng lực hành vi dân sự’ là người như thế nào?

A. Người chưa đủ 18 tuổi.
B. Người bị Tòa án tuyên bố là mất năng lực hành vi dân sự.
C. Người bị hạn chế về thể chất.
D. Người đang chấp hành án phạt tù.

125. Hành vi nào sau đây được xem là xác lập quyền sở hữu theo quy định của pháp luật dân sự?

A. Việc tìm thấy một vật bị đánh rơi và thông báo cho cơ quan chức năng.
B. Việc tự ý sử dụng một mảnh đất không có người quản lý trong thời gian ngắn.
C. Việc mua bán tài sản thông qua hợp đồng hợp pháp.
D. Việc nhặt được một vật vô chủ và sử dụng nó mà không thông báo.

126. Trong trường hợp nào sau đây, một hợp đồng mua bán hàng hóa vô hiệu?

A. Hàng hóa bị mất phẩm chất trong quá trình vận chuyển.
B. Hàng hóa là hàng giả, hàng nhái.
C. Giá cả hàng hóa thay đổi sau khi ký hợp đồng.
D. Một bên không có đủ tiền để thanh toán.

127. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để di chúc bằng văn bản có người làm chứng hợp pháp?

A. Người làm chứng phải từ 18 tuổi trở lên.
B. Người làm chứng phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
C. Người làm chứng không được là người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật của người lập di chúc.
D. Người làm chứng phải là người thân thích của người lập di chúc.

128. Phân biệt giữa ‘đại diện theo pháp luật’ và ‘đại diện theo ủy quyền’?

A. Đại diện theo pháp luật là do pháp luật quy định, đại diện theo ủy quyền là do cá nhân, pháp nhân ủy quyền.
B. Đại diện theo pháp luật chỉ áp dụng cho cá nhân, đại diện theo ủy quyền áp dụng cho pháp nhân.
C. Đại diện theo pháp luật có quyền quyết định cao hơn đại diện theo ủy quyền.
D. Đại diện theo pháp luật không chịu trách nhiệm về hành vi của mình, đại diện theo ủy quyền phải chịu trách nhiệm.

129. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, điều kiện để một hợp đồng tặng cho bất động sản có hiệu lực là gì?

A. Phải được lập thành văn bản và có công chứng, chứng thực.
B. Chỉ cần lập thành văn bản.
C. Chỉ cần có sự đồng ý của cả hai bên.
D. Phải có người làm chứng.

130. Trong trường hợp nào sau đây, một người không được quyền thừa kế di sản?

A. Người đó đang chấp hành án phạt tù.
B. Người đó không có quan hệ huyết thống với người để lại di sản.
C. Người đó cố ý xâm phạm tính mạng, sức khỏe hoặc có hành vi ngược đãi nghiêm trọng, hành hạ người để lại di sản.
D. Người đó đang sống ở nước ngoài.

131. Khi nào thì một người được coi là đã chết theo quy định của pháp luật dân sự?

A. Khi có quyết định của tòa án tuyên bố người đó đã chết.
B. Khi người đó mất tích trên 5 năm.
C. Khi người đó bị bệnh nan y và bác sĩ tiên lượng xấu.
D. Khi người đó không còn khả năng lao động.

132. Theo Bộ luật Dân sự, ‘thời hiệu hưởng quyền dân sự’ là gì?

A. Thời gian mà một người phải thực hiện nghĩa vụ dân sự.
B. Thời gian do luật quy định mà khi kết thúc thời gian đó thì chủ thể được hưởng quyền dân sự.
C. Thời gian mà một người được phép sử dụng tài sản của người khác.
D. Thời gian mà một người phải chờ đợi để được hưởng quyền dân sự.

133. Quyền bề mặt là gì theo quy định của Luật Dân sự?

A. Quyền sử dụng phần trên cùng của một tòa nhà.
B. Quyền sử dụng khoảng không gian trên mặt đất.
C. Quyền của một người đối với mặt đất của người khác để xây dựng công trình, trồng cây, canh tác.
D. Quyền khai thác khoáng sản trên mặt đất.

134. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, ‘quyền đòi nợ’ có phải là tài sản không?

A. Không, vì quyền đòi nợ không phải là vật chất.
B. Có, vì quyền đòi nợ là một loại quyền tài sản.
C. Chỉ khi nào đòi được nợ thì mới được coi là tài sản.
D. Tùy thuộc vào giá trị của khoản nợ.

135. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, thời hiệu khởi kiện để yêu cầu bồi thường thiệt hại do sức khỏe bị xâm phạm là bao lâu?

A. Một năm, kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.
B. Hai năm, kể từ ngày hành vi xâm phạm xảy ra.
C. Ba năm, kể từ ngày người bị thiệt hại biết hoặc phải biết quyền, lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.
D. Không có thời hiệu khởi kiện.

136. Trong trường hợp nào, việc sử dụng hình ảnh của người khác không cần có sự đồng ý của người đó?

A. Sử dụng hình ảnh cho mục đích thương mại.
B. Sử dụng hình ảnh trong hoạt động công vụ, hoạt động công cộng.
C. Sử dụng hình ảnh để minh họa cho một bài báo.
D. Sử dụng hình ảnh trên mạng xã hội.

137. Theo Bộ luật Dân sự, điều kiện để một người được tuyên bố là đã chết là gì?

A. Biệt tích 03 năm liền trở lên và không có tin tức gì.
B. Biệt tích 05 năm liền trở lên và không có tin tức gì, mặc dù đã áp dụng đầy đủ các biện pháp thông báo tìm kiếm.
C. Biệt tích 01 năm liền trở lên kể từ khi chiến tranh kết thúc.
D. Biệt tích 02 năm liền trở lên do tai nạn, thảm họa.

138. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, tài sản nào sau đây được coi là ‘bất động sản’?

A. Xe ô tô.
B. Tiền mặt.
C. Quyền sử dụng đất.
D. Cổ phiếu.

139. Trong trường hợp nào sau đây, một người được coi là mất tích theo quy định của pháp luật dân sự?

A. Khi người đó rời khỏi nơi cư trú và không có tin tức gì trong vòng 6 tháng.
B. Khi người đó rời khỏi nơi cư trú và không có tin tức gì trong vòng 1 năm.
C. Khi người đó bị tai nạn và không tìm thấy thi thể.
D. Khi người đó bị bệnh tâm thần và không thể tự quản lý tài sản.

140. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, quyền nhân thân nào sau đây có thể được chuyển giao?

A. Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín.
B. Quyền bí mật đời tư.
C. Quyền tác giả.
D. Không có quyền nhân thân nào được chuyển giao.

141. Trong trường hợp nào sau đây, giao dịch dân sự bị coi là vô hiệu do vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội?

A. Giao dịch mua bán nhà đất mà người bán không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
B. Giao dịch cho vay tiền với lãi suất vượt quá mức pháp luật quy định.
C. Giao dịch mua bán hàng hóa không có hóa đơn chứng từ.
D. Giao dịch tặng cho tài sản giữa cha mẹ và con cái.

142. Theo Bộ luật Dân sự, trường hợp nào sau đây được xem là ‘sự kiện bất khả kháng’?

A. Khi một bên không có khả năng tài chính để thực hiện nghĩa vụ.
B. Khi một bên bị ốm đau phải nhập viện.
C. Khi có thiên tai, địch họa hoặc sự kiện xảy ra một cách khách quan không thể lường trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và khả năng cho phép.
D. Khi một bên thay đổi ý định không muốn thực hiện nghĩa vụ.

143. Trong trường hợp nào sau đây, nghĩa vụ dân sự chấm dứt theo quy định của Bộ luật Dân sự?

A. Khi bên có nghĩa vụ chậm thực hiện nghĩa vụ.
B. Khi bên có quyền yêu cầu bên có nghĩa vụ thực hiện một phần nghĩa vụ.
C. Khi nghĩa vụ đã được hoàn thành.
D. Khi bên có quyền thay đổi nội dung của nghĩa vụ.

144. Trong trường hợp nào sau đây, hợp đồng dân sự có thể bị hủy bỏ?

A. Khi một bên không thực hiện đúng nghĩa vụ của mình.
B. Khi một bên bị nhầm lẫn về đối tượng của hợp đồng.
C. Khi giá thị trường của đối tượng hợp đồng tăng lên.
D. Khi một bên gặp khó khăn về tài chính.

145. Thế chấp tài sản là gì theo quy định của pháp luật dân sự?

A. Việc chuyển giao quyền sở hữu tài sản cho người khác để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ.
B. Việc giữ tài sản của người khác cho đến khi người đó thực hiện xong nghĩa vụ.
C. Việc dùng tài sản để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ và bên có nghĩa vụ vẫn nắm giữ, sử dụng tài sản.
D. Việc bán tài sản để trả nợ.

146. Theo Bộ luật Dân sự 2015, điều kiện để cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là gì?

A. Đủ mười sáu tuổi trở lên.
B. Có khả năng nhận thức, làm chủ hành vi và đủ mười lăm tuổi trở lên.
C. Có tài sản riêng trị giá trên 100 triệu đồng.
D. Đủ mười tám tuổi trở lên và có khả năng nhận thức, làm chủ hành vi.

147. Điều kiện nào sau đây là bắt buộc để một giao dịch dân sự được coi là hợp pháp?

A. Phải được công chứng hoặc chứng thực.
B. Các bên tham gia phải có năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự phù hợp.
C. Phải có sự chứng kiến của người thân.
D. Phải được lập thành văn bản.

148. Phân biệt giữa ‘vật chính’ và ‘vật phụ’ trong Luật Dân sự?

A. Vật chính là vật có giá trị lớn hơn, vật phụ là vật có giá trị nhỏ hơn.
B. Vật chính là vật độc lập, có thể khai thác công dụng, vật phụ phục vụ cho việc khai thác công dụng của vật chính.
C. Vật chính là vật được tạo ra trước, vật phụ được tạo ra sau.
D. Vật chính là vật thuộc sở hữu nhà nước, vật phụ thuộc sở hữu tư nhân.

149. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, thời hiệu để yêu cầu chia di sản thừa kế là bao lâu?

A. Ba năm, kể từ thời điểm mở thừa kế.
B. Mười năm, kể từ thời điểm mở thừa kế.
C. Mười lăm năm, kể từ thời điểm mở thừa kế.
D. Không có thời hiệu.

150. Theo quy định của pháp luật dân sự, ai là người có quyền định đoạt tài sản chung của vợ chồng?

A. Người chồng, vì là trụ cột gia đình.
B. Người vợ, nếu chứng minh được có đóng góp nhiều hơn vào tài sản.
C. Cả vợ và chồng, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.
D. Người có tên trên giấy chứng nhận quyền sở hữu tài sản.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.