Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Kế toán thuế trong doanh nghiệp online có đáp án

Trắc Nghiệm Kinh Tế & Xã Hội

Trắc nghiệm Kế toán thuế trong doanh nghiệp online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 7, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Cùng bắt đầu ngay với bộ Trắc nghiệm Kế toán thuế trong doanh nghiệp online có đáp án. Đây là lựa chọn phù hợp để bạn vừa luyện tập vừa đánh giá năng lực bản thân. Lựa chọn bộ câu hỏi phù hợp bên dưới để khởi động. Chúc bạn đạt kết quả tốt và ngày càng tiến bộ

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (143 đánh giá)

1. Theo quy định hiện hành, thời hạn quyết toán thuế TNDN năm là khi nào?

A. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng 3 năm sau.
B. Chậm nhất là ngày 30 tháng 4 năm sau.
C. Chậm nhất là ngày 31 tháng 3 năm sau.
D. Chậm nhất là ngày 30 tháng 6 năm sau.

2. Theo Luật Thuế TNCN, khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế?

A. Thu nhập từ trúng thưởng xổ số.
B. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản.
C. Thu nhập từ học bổng.
D. Thu nhập từ tiền lương làm thêm giờ.

3. Doanh nghiệp A nhập khẩu một lô hàng hóa. Thuế nhập khẩu phải nộp được tính vào đâu?

A. Tính vào chi phí sản xuất kinh doanh.
B. Tính vào giá vốn hàng bán.
C. Tính vào giá trị hàng tồn kho.
D. Tính vào chi phí tài chính.

4. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp được hoàn thuế GTGT?

A. Số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ lớn hơn số thuế GTGT đầu ra.
B. Doanh nghiệp đang trong giai đoạn đầu tư.
C. Doanh nghiệp có số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ bằng số thuế GTGT đầu ra.
D. Doanh nghiệp có số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ nhỏ hơn số thuế GTGT đầu ra.

5. Trong trường hợp doanh nghiệp phát hiện sai sót trên tờ khai thuế GTGT đã nộp, doanh nghiệp cần phải làm gì?

A. Lập tờ khai điều chỉnh bổ sung và nộp cho cơ quan thuế.
B. Hủy tờ khai cũ và lập tờ khai mới hoàn toàn.
C. Không cần làm gì, sai sót sẽ tự động được điều chỉnh vào kỳ sau.
D. Thông báo cho cơ quan thuế bằng văn bản và chờ hướng dẫn.

6. Theo Luật Quản lý thuế hiện hành, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo tháng đối với doanh nghiệp kê khai theo phương pháp khấu trừ là khi nào?

A. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
C. Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
D. Chậm nhất là ngày thứ 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.

7. Chi phí nào sau đây không được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp?

A. Chi phí khấu hao tài sản cố định theo quy định.
B. Chi phí lãi vay vốn sản xuất kinh doanh vượt quá 30% EBITDA.
C. Chi phí tiền lương, tiền công và các khoản phụ cấp trả cho người lao động.
D. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sử dụng cho sản xuất.

8. Theo quy định về hóa đơn điện tử, hóa đơn điện tử có cần phải đóng dấu của doanh nghiệp không?

A. Bắt buộc phải có dấu.
B. Không cần thiết phải có dấu.
C. Chỉ cần dấu của người đại diện pháp luật.
D. Tùy thuộc vào yêu cầu của khách hàng.

9. Khi nào doanh nghiệp phải thực hiện kê khai và nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) tạm tính theo quý?

A. Tất cả các doanh nghiệp đều phải kê khai và nộp thuế TNDN tạm tính theo quý.
B. Chỉ các doanh nghiệp có tổng doanh thu năm trước liền kề trên 50 tỷ đồng mới phải kê khai và nộp thuế TNDN tạm tính theo quý.
C. Chỉ các doanh nghiệp có tổng doanh thu năm trước liền kề trên 20 tỷ đồng mới phải kê khai và nộp thuế TNDN tạm tính theo quý.
D. Doanh nghiệp không phải kê khai và nộp thuế TNDN tạm tính theo quý.

10. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về thuế là bao lâu?

A. 2 năm kể từ ngày hành vi vi phạm được thực hiện.
B. 3 năm kể từ ngày hành vi vi phạm được thực hiện.
C. 5 năm kể từ ngày hành vi vi phạm được thực hiện.
D. 10 năm kể từ ngày hành vi vi phạm được thực hiện.

11. Theo quy định hiện hành, hóa đơn điện tử nào sau đây không cần có chữ ký điện tử của người bán?

A. Hóa đơn do cơ quan thuế cấp theo từng lần phát sinh.
B. Hóa đơn bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ cho cá nhân không kinh doanh.
C. Hóa đơn do doanh nghiệp kinh doanh trong khu chế xuất phát hành.
D. Hóa đơn xuất khẩu.

12. Doanh nghiệp A có hoạt động sản xuất kinh doanh tại nhiều tỉnh thành khác nhau. Doanh nghiệp A phải nộp thuế GTGT theo phương pháp nào?

A. Phương pháp khấu trừ.
B. Phương pháp trực tiếp.
C. Doanh nghiệp tự lựa chọn phương pháp nộp thuế.
D. Kết hợp cả hai phương pháp.

13. Doanh nghiệp có được phép tự in hóa đơn giá trị gia tăng không?

A. Không được phép, chỉ được sử dụng hóa đơn điện tử hoặc mua hóa đơn của cơ quan thuế.
B. Được phép nếu đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.
C. Được phép, không cần điều kiện gì.
D. Chỉ được phép đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa.

14. Theo quy định về thuế GTGT, trường hợp nào sau đây được áp dụng thuế suất 0%?

A. Hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng trong nước.
B. Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu.
C. Hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho khu chế xuất.
D. Cả hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu và cung cấp cho khu chế xuất nếu đáp ứng điều kiện.

15. Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong kỳ tính thuế có phát sinh một số hóa đơn đầu vào không đủ điều kiện khấu trừ thuế GTGT. Khoản thuế GTGT trên các hóa đơn này được xử lý như thế nào?

A. Được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN nếu đáp ứng các điều kiện về hóa đơn chứng từ.
B. Được hoàn lại cho doanh nghiệp.
C. Không được tính vào chi phí được trừ và cũng không được hoàn lại.
D. Được khấu trừ vào kỳ tính thuế tiếp theo.

16. Doanh nghiệp A bán hàng cho doanh nghiệp B (cùng tỉnh) nhưng doanh nghiệp B yêu cầu giao hàng tại kho của doanh nghiệp C (khác tỉnh). Vậy doanh nghiệp A phải lập hóa đơn như thế nào?

A. Lập hóa đơn giao cho doanh nghiệp B, ghi rõ địa chỉ giao hàng là kho của doanh nghiệp C.
B. Lập hóa đơn giao cho doanh nghiệp C.
C. Lập hai hóa đơn, một cho doanh nghiệp B và một cho doanh nghiệp C.
D. Không cần lập hóa đơn, chỉ cần lập phiếu xuất kho.

17. Mức thuế suất thuế GTGT phổ biến hiện nay là bao nhiêu?

A. 5%.
B. 8%.
C. 10%.
D. 12%.

18. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ có được khấu trừ thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ sử dụng cho hoạt động không chịu thuế GTGT không?

A. Được khấu trừ toàn bộ.
B. Không được khấu trừ.
C. Được khấu trừ nếu có chứng từ hợp lệ.
D. Chỉ được khấu trừ một phần theo tỷ lệ doanh thu.

19. Theo quy định về hóa đơn điện tử, thời điểm lập hóa đơn đối với bán hàng hóa là khi nào?

A. Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua.
B. Thời điểm nhận được tiền thanh toán của người mua.
C. Thời điểm ký kết hợp đồng mua bán.
D. Thời điểm xuất kho hàng hóa.

20. Thuế suất thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công được áp dụng theo biểu thuế nào?

A. Biểu thuế lũy tiến từng phần.
B. Biểu thuế toàn phần.
C. Biểu thuế cố định.
D. Không áp dụng biểu thuế.

21. Theo quy định hiện hành, mức phạt chậm nộp tiền thuế được tính như thế nào?

A. 0,03%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp.
B. 0,05%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp.
C. 0,07%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp.
D. 0,1%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp.

22. Theo Luật Thuế TNCN, đối tượng nào sau đây phải nộp thuế TNCN?

A. Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công.
B. Cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn.
C. Cá nhân có thu nhập từ trúng thưởng.
D. Tất cả các đối tượng trên.

23. Doanh nghiệp có được phép điều chỉnh giảm doanh thu đã kê khai khi phát hiện sai sót không?

A. Không được phép.
B. Được phép nếu có đầy đủ chứng từ chứng minh.
C. Được phép, không cần chứng từ.
D. Chỉ được phép điều chỉnh giảm trong năm tài chính.

24. Chi phí nào sau đây được coi là chi phí hợp lý khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp?

A. Chi phí không có hóa đơn chứng từ.
B. Chi phí vượt quá định mức quy định của Nhà nước.
C. Chi phí có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ và liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh.
D. Chi phí liên quan đến hoạt động vui chơi giải trí cá nhân.

25. Doanh nghiệp A có vốn điều lệ là 10 tỷ đồng. Mức thuế môn bài phải nộp hàng năm là bao nhiêu?

A. 1.000.000 đồng.
B. 2.000.000 đồng.
C. 3.000.000 đồng.
D. Không phải nộp thuế môn bài.

26. Theo quy định của pháp luật thuế, doanh nghiệp phải lưu trữ hồ sơ, chứng từ kế toán trong thời gian tối thiểu là bao lâu?

A. 3 năm.
B. 5 năm.
C. 10 năm.
D. Vĩnh viễn.

27. Khoản nào sau đây không được coi là thu nhập chịu thuế TNDN?

A. Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ.
B. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng quyền góp vốn.
C. Khoản viện trợ không hoàn lại của nước ngoài cho mục đích nhân đạo.
D. Thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản.

28. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, hành vi nào sau đây bị coi là trốn thuế?

A. Khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp.
B. Nộp chậm tiền thuế.
C. Không nộp hồ sơ khai thuế.
D. Sử dụng hóa đơn bất hợp pháp để hạch toán làm giảm số thuế phải nộp.

29. Doanh nghiệp A có phát sinh chi phí quảng cáo, tiếp thị. Chi phí này được trừ khi tính thuế TNDN trong trường hợp nào?

A. Luôn được trừ toàn bộ.
B. Được trừ nếu có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ và phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh.
C. Chỉ được trừ tối đa 10% tổng doanh thu.
D. Không được trừ.

30. Doanh nghiệp A có trụ sở tại Hà Nội, có chi nhánh tại TP.HCM. Vậy doanh nghiệp A phải nộp thuế TNDN tại đâu?

A. Nộp tại Hà Nội, nơi đặt trụ sở chính.
B. Nộp tại TP.HCM, nơi có chi nhánh.
C. Nộp tại cả Hà Nội và TP.HCM, phân bổ theo tỷ lệ doanh thu.
D. Doanh nghiệp tự chọn địa điểm nộp thuế.

31. Theo quy định về thuế TNCN, thu nhập nào sau đây phải chịu thuế TNCN?

A. Thu nhập từ trúng thưởng xổ số.
B. Tiền lương hưu.
C. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn giữa các cá nhân trong gia đình.
D. Học bổng.

32. Trong quá trình thanh tra thuế, doanh nghiệp có quyền gì?

A. Từ chối cung cấp hồ sơ, tài liệu cho đoàn thanh tra.
B. Không giải trình về các vấn đề liên quan đến nghĩa vụ thuế.
C. Khiếu nại về kết luận thanh tra nếu không đồng ý.
D. Cản trở hoạt động của đoàn thanh tra.

33. Chi phí nào sau đây không được trừ khi tính thuế TNDN?

A. Chi phí khấu hao tài sản cố định theo quy định.
B. Chi phí tiền lương trả cho người lao động.
C. Chi phí nguyên vật liệu sử dụng cho sản xuất.
D. Các khoản tiền phạt do vi phạm hành chính.

34. Doanh nghiệp có được chuyển lỗ từ năm trước sang năm sau để giảm thuế TNDN không?

A. Không được chuyển lỗ.
B. Chỉ được chuyển lỗ trong 1 năm.
C. Được chuyển lỗ liên tục không quá 5 năm, kể từ năm tiếp sau năm phát sinh lỗ.
D. Được chuyển lỗ không giới hạn số năm.

35. Hóa đơn điện tử có cần phải đóng dấu của doanh nghiệp không?

A. Bắt buộc phải đóng dấu.
B. Không bắt buộc phải đóng dấu.
C. Chỉ đóng dấu khi có yêu cầu của khách hàng.
D. Tùy thuộc vào quy định của từng ngành nghề.

36. Trong các loại hóa đơn sau, loại nào là hóa đơn điện tử?

A. Hóa đơn được khởi tạo, lập, xử lý trên hệ thống máy tính của tổ chức đã được cấp mã số thuế khi bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ và được lưu trữ trên phương tiện điện tử.
B. Hóa đơn được in ra từ máy tính tiền.
C. Hóa đơn được viết tay.
D. Hóa đơn được in sẵn và đóng thành quyển.

37. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào doanh nghiệp được hoàn thuế GTGT?

A. Số thuế GTGT đầu vào nhỏ hơn số thuế GTGT đầu ra.
B. Doanh nghiệp kinh doanh thua lỗ.
C. Doanh nghiệp có số thuế GTGT đầu vào lũy kế lớn hơn số thuế GTGT đầu ra và đáp ứng các điều kiện theo quy định.
D. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp.

38. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp bị ấn định thuế?

A. Doanh nghiệp tự giác kê khai và nộp thuế đầy đủ.
B. Doanh nghiệp chấp hành tốt các quy định của pháp luật về thuế.
C. Doanh nghiệp không kê khai thuế hoặc kê khai không trung thực.
D. Doanh nghiệp được cơ quan thuế khen thưởng.

39. Khi nào doanh nghiệp được sử dụng phương pháp khấu trừ thuế GTGT?

A. Doanh nghiệp có doanh thu hàng năm dưới 1 tỷ đồng.
B. Doanh nghiệp mới thành lập.
C. Doanh nghiệp đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật về thuế GTGT.
D. Doanh nghiệp do cơ quan thuế chỉ định.

40. Hành vi nào sau đây bị coi là hành vi trốn thuế?

A. Khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp.
B. Nộp chậm tiền thuế so với thời hạn quy định.
C. Không kê khai hoạt động kinh doanh dẫn đến không nộp thuế.
D. Thực hiện các thủ tục hành chính thuế theo hướng dẫn của cơ quan thuế.

41. Khi phát hiện sai sót trên hóa đơn điện tử đã lập, doanh nghiệp cần xử lý như thế nào?

A. Tự ý sửa chữa sai sót trên hóa đơn gốc.
B. Không cần xử lý nếu sai sót không ảnh hưởng đến số thuế.
C. Lập hóa đơn điều chỉnh hoặc hóa đơn thay thế theo quy định.
D. Hủy hóa đơn và lập hóa đơn mới vào kỳ sau.

42. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ có được khấu trừ thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ sử dụng cho hoạt động kinh doanh chịu thuế GTGT?

A. Chỉ được khấu trừ nếu có quyết định của cơ quan thuế.
B. Không được khấu trừ.
C. Được khấu trừ toàn bộ nếu đáp ứng các điều kiện theo quy định.
D. Chỉ được khấu trừ một phần theo tỷ lệ do doanh nghiệp tự xác định.

43. Theo quy định về thuế GTGT, dịch vụ nào sau đây chịu thuế suất 5%?

A. Dịch vụ khám, chữa bệnh.
B. Dịch vụ tài chính, ngân hàng.
C. Dịch vụ vận tải quốc tế.
D. Dịch vụ phần mềm.

44. Doanh nghiệp có được tự in hóa đơn GTGT không?

A. Được tự in hóa đơn GTGT mà không cần thông báo với cơ quan thuế.
B. Không được tự in hóa đơn GTGT.
C. Được tự in hóa đơn GTGT sau khi được cơ quan thuế chấp thuận.
D. Được tự in hóa đơn GTGT nhưng phải sử dụng phần mềm do cơ quan thuế cung cấp.

45. Doanh nghiệp có được hoàn thuế GTGT đối với hàng hóa xuất khẩu không?

A. Không được hoàn thuế GTGT.
B. Chỉ được hoàn thuế GTGT nếu có quyết định của cơ quan nhà nước.
C. Được hoàn thuế GTGT nếu đáp ứng đủ điều kiện theo quy định.
D. Chỉ được hoàn thuế GTGT đối với một số mặt hàng nhất định.

46. Theo quy định hiện hành, thời hạn nộp tờ khai lệ phí môn bài chậm nhất là ngày nào?

A. 30 tháng 01.
B. 30 tháng 4.
C. 30 tháng 3.
D. 31 tháng 12.

47. Thời điểm nào được xác định là thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa khi xuất khẩu để tính thuế GTGT?

A. Thời điểm hàng hóa được đưa ra khỏi kho của doanh nghiệp.
B. Thời điểm hàng hóa đến cảng xuất khẩu.
C. Thời điểm hoàn thành thủ tục hải quan.
D. Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa.

48. Theo Luật thuế GTGT, đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng nộp thuế GTGT?

A. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT.
B. Cá nhân nhập khẩu hàng hóa chịu thuế GTGT.
C. Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ không chịu thuế GTGT.
D. Hộ kinh doanh cá thể có doanh thu trên 100 triệu đồng/năm.

49. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có phải tuân thủ các quy định về kế toán thuế của Việt Nam không?

A. Không, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài được áp dụng hệ thống kế toán riêng.
B. Chỉ tuân thủ một số quy định nhất định.
C. Phải tuân thủ đầy đủ các quy định về kế toán thuế của Việt Nam.
D. Chỉ tuân thủ quy định về thuế TNDN.

50. Khi doanh nghiệp cho thuê tài sản, thời điểm xác định doanh thu tính thuế GTGT là khi nào?

A. Thời điểm bắt đầu cho thuê tài sản.
B. Thời điểm nhận tiền thuê tài sản.
C. Thời điểm lập hóa đơn cho thuê tài sản.
D. Tùy thuộc vào thỏa thuận giữa bên cho thuê và bên thuê.

51. Theo quy định về thuế TNCN, khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế?

A. Tiền lương, tiền công.
B. Thu nhập từ kinh doanh.
C. Thu nhập từ thừa kế, quà tặng là bất động sản giữa vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi;…
D. Thu nhập từ đầu tư vốn.

52. Theo quy định về thuế GTGT, hàng hóa, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế suất 0%?

A. Hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng trong nước.
B. Hàng hóa nhập khẩu để bán trong nước.
C. Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu (trừ một số trường hợp đặc biệt).
D. Dịch vụ tài chính.

53. Theo Luật Quản lý thuế hiện hành, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo tháng đối với doanh nghiệp kê khai theo phương pháp khấu trừ là khi nào?

A. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
C. Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
D. Chậm nhất là ngày thứ 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.

54. Theo quy định hiện hành, mức thuế suất thuế TNDN phổ thông là bao nhiêu?

A. 17%.
B. 22%.
C. 20%.
D. 25%.

55. Khi nào doanh nghiệp phải thực hiện quyết toán thuế TNDN?

A. Khi có yêu cầu của cơ quan thuế.
B. Khi doanh nghiệp có lãi.
C. Hàng năm, chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính.
D. Khi doanh nghiệp thay đổi loại hình.

56. Doanh nghiệp có hành vi vi phạm pháp luật về thuế sẽ bị xử lý như thế nào?

A. Chỉ bị nhắc nhở.
B. Chỉ bị phạt tiền.
C. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
D. Chỉ bị đình chỉ hoạt động.

57. Theo quy định về thuế tiêu thụ đặc biệt, mặt hàng nào sau đây chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?

A. Gạo.
B. Sữa.
C. Ô tô dưới 24 chỗ.
D. Thuốc chữa bệnh.

58. Doanh nghiệp có trụ sở chính tại tỉnh A và có chi nhánh tại tỉnh B. Doanh nghiệp phải nộp hồ sơ khai thuế TNDN cho phần thu nhập phát sinh từ hoạt động của chi nhánh tại đâu?

A. Tại cơ quan thuế quản lý trụ sở chính của doanh nghiệp.
B. Tại cơ quan thuế quản lý chi nhánh.
C. Doanh nghiệp tự lựa chọn nộp tại cơ quan thuế nào.
D. Nộp 50% tại cơ quan thuế quản lý trụ sở chính và 50% tại cơ quan thuế quản lý chi nhánh.

59. Theo quy định của pháp luật thuế, hóa đơn GTGT nào sau đây được coi là hợp lệ?

A. Hóa đơn tẩy xóa, sửa chữa.
B. Hóa đơn không ghi đầy đủ các chỉ tiêu bắt buộc.
C. Hóa đơn có đầy đủ các chỉ tiêu theo quy định, nội dung ghi trên hóa đơn phải đúng với thực tế phát sinh.
D. Hóa đơn có giá trị ghi bằng ngoại tệ nhưng không quy đổi ra đồng Việt Nam.

60. Khoản chi nào sau đây được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?

A. Khoản chi không có hóa đơn, chứng từ hợp pháp.
B. Khoản chi ủng hộ địa phương không có hồ sơ đầy đủ.
C. Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp và có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp.
D. Khoản chi cho hoạt động từ thiện không đúng đối tượng.

61. Theo quy định của pháp luật thuế hiện hành, đối tượng nào sau đây không phải nộp thuế thu nhập cá nhân (TNCN)?

A. Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công.
B. Cá nhân không cư trú có thu nhập từ bản quyền.
C. Cá nhân có thu nhập từ trúng xổ số trên 10 triệu đồng.
D. Cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng vốn giữa các cá nhân.

62. Khi nào doanh nghiệp phải thực hiện quyết toán thuế TNDN?

A. Khi có yêu cầu của cơ quan thuế.
B. Hàng quý.
C. Hàng năm.
D. Khi có phát sinh lợi nhuận.

63. Theo quy định, loại thuế nào sau đây được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN?

A. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
B. Thuế giá trị gia tăng đầu vào không được khấu trừ.
C. Thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa không phục vụ sản xuất kinh doanh.
D. Tiền phạt vi phạm hành chính.

64. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính về thuế là bao nhiêu năm?

A. 3 năm.
B. 5 năm.
C. 2 năm.
D. 10 năm.

65. Doanh nghiệp A phát hiện sai sót trong tờ khai thuế GTGT đã nộp. Vậy, doanh nghiệp A phải làm gì?

A. Không cần làm gì nếu sai sót không lớn.
B. Lập tờ khai bổ sung và nộp lại cho cơ quan thuế.
C. Chờ đến kỳ kê khai tiếp theo để điều chỉnh.
D. Báo cáo bằng văn bản cho cơ quan thuế.

66. Doanh nghiệp A nhập khẩu một lô hàng hóa, vậy loại thuế nào sau đây doanh nghiệp A phải nộp?

A. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
B. Thuế giá trị gia tăng (GTGT) hàng nhập khẩu và thuế nhập khẩu.
C. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
D. Thuế thu nhập cá nhân.

67. Khi nào doanh nghiệp được sử dụng phương pháp khấu trừ thuế GTGT?

A. Khi doanh thu hàng năm dưới 1 tỷ đồng.
B. Khi doanh thu hàng năm từ 1 tỷ đồng trở lên và thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ theo quy định.
C. Doanh nghiệp mới thành lập.
D. Khi có yêu cầu của cơ quan thuế.

68. Mức phạt chậm nộp tiền thuế được tính như thế nào theo quy định hiện hành?

A. 0,03%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp.
B. 0,05%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp.
C. 0,02%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp.
D. 0,04%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp.

69. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào doanh nghiệp được hoàn thuế GTGT?

A. Số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ lớn hơn số thuế GTGT đầu ra.
B. Doanh nghiệp kê khai nộp thuế GTGT đầy đủ, đúng hạn.
C. Doanh nghiệp có số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ lũy kế từ 300 triệu đồng trở lên đối với dự án đầu tư.
D. Doanh nghiệp có doanh thu lớn.

70. Theo quy định, thời hạn nộp tờ khai lệ phí môn bài (nếu là năm đầu thành lập) chậm nhất là ngày nào?

A. Ngày 30 tháng 01 năm sau.
B. Ngày 30 tháng 4 năm sau.
C. Ngày cuối cùng của tháng thành lập.
D. Ngày 15 tháng 01 năm sau.

71. Theo Luật Quản lý thuế hiện hành, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo tháng đối với doanh nghiệp kê khai theo phương pháp khấu trừ là khi nào?

A. Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
B. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
C. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
D. Chậm nhất là ngày thứ 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.

72. Theo quy định, hóa đơn điện tử nào sau đây không cần có chữ ký điện tử của người bán?

A. Hóa đơn do cơ sở kinh doanh bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ trực tiếp đến người tiêu dùng có giá trị dưới 200.000 đồng mỗi hóa đơn.
B. Hóa đơn do doanh nghiệp lớn phát hành cho các chi nhánh.
C. Hóa đơn xuất khẩu.
D. Hóa đơn điều chỉnh.

73. Doanh nghiệp A có trụ sở tại Hà Nội, có một chi nhánh tại TP.HCM. Vậy, doanh nghiệp A nộp thuế TNDN tại đâu?

A. Chỉ nộp tại Hà Nội.
B. Chỉ nộp tại TP.HCM.
C. Nộp tại cả Hà Nội và TP.HCM, phân bổ theo tỷ lệ chi phí.
D. Doanh nghiệp được tự chọn địa điểm nộp thuế.

74. Trong các loại thuế sau, loại thuế nào không phải là thuế gián thu?

A. Thuế giá trị gia tăng (GTGT).
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB).
C. Thuế xuất nhập khẩu.
D. Thuế thu nhập cá nhân (TNCN).

75. Theo Luật thuế GTGT, đối tượng nào sau đây chịu thuế suất 0%?

A. Hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng trong nước.
B. Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu.
C. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất 5%.
D. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất 10%.

76. Theo quy định, đối tượng nào sau đây phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt?

A. Người tiêu dùng cuối cùng.
B. Người sản xuất, nhập khẩu hàng hóa chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
C. Người bán lẻ hàng hóa.
D. Người cung cấp dịch vụ.

77. Khoản chi nào sau đây không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN?

A. Chi phí khấu hao tài sản cố định theo quy định.
B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất.
C. Các khoản tiền phạt do vi phạm hành chính.
D. Chi phí tiền lương trả cho người lao động.

78. Thời hạn nộp thuế TNDN tạm tính quý chậm nhất là ngày nào?

A. Ngày cuối cùng của quý sau.
B. Ngày 30 của tháng đầu quý sau.
C. Ngày 30 của tháng cuối quý sau.
D. Ngày 20 của tháng đầu quý sau.

79. Theo quy định, mức thuế suất thuế GTGT đối với hàng hóa, dịch vụ thông thường là bao nhiêu?

A. 0%
B. 5%
C. 10%
D. 15%

80. Trong các khoản thu nhập sau đây của cá nhân, khoản nào được miễn thuế TNCN?

A. Thu nhập từ tiền lương, tiền công.
B. Thu nhập từ trúng thưởng xổ số.
C. Thu nhập từ nhận thừa kế là bất động sản giữa vợ và chồng.
D. Thu nhập từ kinh doanh.

81. Theo Luật Quản lý thuế, trường hợp nào sau đây người nộp thuế được gia hạn nộp thuế?

A. Gặp khó khăn về tài chính.
B. Bị thiệt hại vật chất do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ.
C. Doanh nghiệp mới thành lập.
D. Doanh nghiệp đang trong quá trình tái cơ cấu.

82. Theo quy định, doanh nghiệp phải lập hóa đơn khi nào?

A. Khi nhận được tiền thanh toán của khách hàng.
B. Khi hoàn thành việc cung cấp dịch vụ.
C. Khi chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa.
D. Khi kết thúc tháng.

83. Chi phí nào sau đây được coi là chi phí hợp lý được trừ khi tính thuế TNDN?

A. Chi phí không có hóa đơn chứng từ.
B. Chi phí phục vụ mục đích cá nhân của chủ doanh nghiệp.
C. Chi phí quảng cáo, tiếp thị vượt quá mức quy định.
D. Chi phí khấu hao tài sản cố định đúng theo quy định của Bộ Tài chính.

84. Theo quy định hiện hành, mức giảm trừ gia cảnh cho người phụ thuộc là bao nhiêu?

A. 4,4 triệu đồng/tháng.
B. 3,6 triệu đồng/tháng.
C. 11 triệu đồng/tháng.
D. 9 triệu đồng/tháng.

85. Theo quy định hiện hành, mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) phổ thông là bao nhiêu?

A. 22%
B. 25%
C. 20%
D. 17%

86. Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong kỳ tính thuế có phát sinh một số hóa đơn đầu vào không hợp lệ. Vậy, doanh nghiệp A có được khấu trừ thuế GTGT đầu vào đối với các hóa đơn này không?

A. Được khấu trừ toàn bộ nếu có đầy đủ chứng từ thanh toán.
B. Không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào đối với các hóa đơn không hợp lệ.
C. Được khấu trừ một phần, tùy thuộc vào giá trị của hóa đơn.
D. Được khấu trừ nếu hóa đơn được cơ quan thuế chấp nhận.

87. Theo quy định, hành vi nào sau đây không bị coi là hành vi vi phạm pháp luật về thuế?

A. Khai sai dẫn đến thiếu số thuế phải nộp.
B. Nộp chậm tiền thuế so với thời hạn quy định.
C. Sử dụng hóa đơn bất hợp pháp.
D. Thực hiện đúng các quy định của pháp luật về thuế.

88. Hành vi nào sau đây bị coi là trốn thuế?

A. Khai sai sót dẫn đến thiếu số thuế phải nộp nhưng đã tự giác nộp đủ trước khi cơ quan thuế phát hiện.
B. Không kê khai hoặc kê khai không đầy đủ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh làm giảm số thuế phải nộp.
C. Nộp chậm tiền thuế so với thời hạn quy định.
D. Thực hiện các giao dịch liên kết nhưng không làm ảnh hưởng đến số thuế phải nộp.

89. Trong các loại hình phạt vi phạm hành chính về thuế, hình thức nào là hình thức phạt bổ sung?

A. Phạt tiền.
B. Cảnh cáo.
C. Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm.
D. Đình chỉ hoạt động kinh doanh.

90. Đâu là điều kiện để một khoản chi được coi là chi phí được trừ khi tính thuế TNDN?

A. Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ và thanh toán không dùng tiền mặt đối với các hóa đơn có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên.
B. Chi phí đó phải thực tế phát sinh.
C. Chi phí đó đã được ghi nhận vào sổ sách kế toán.
D. Chi phí đó phải liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp, có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ và thanh toán không dùng tiền mặt đối với các hóa đơn có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên.

91. Trong các loại thuế sau đây, loại thuế nào không phải là thuế gián thu?

A. Thuế giá trị gia tăng (GTGT).
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
C. Thuế thu nhập cá nhân.
D. Thuế xuất nhập khẩu.

92. Theo Luật Thuế GTGT, đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT?

A. Hàng hóa nhập khẩu để viện trợ không hoàn lại.
B. Hàng hóa, dịch vụ sử dụng cho sản xuất, kinh doanh và tiêu dùng ở Việt Nam.
C. Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu ra nước ngoài.
D. Hàng hóa bán cho khu chế xuất.

93. Theo quy định về thuế TNDN, khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế?

A. Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ.
B. Thu nhập từ chuyển nhượng vốn.
C. Thu nhập từ hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ của doanh nghiệp khoa học và công nghệ.
D. Thu nhập từ cho thuê tài sản.

94. Theo quy định hiện hành, doanh nghiệp siêu nhỏ được xác định dựa trên tiêu chí nào?

A. Số lượng lao động và doanh thu.
B. Vốn điều lệ.
C. Lợi nhuận.
D. Tổng tài sản.

95. Đối với doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế GTGT đầu vào được khấu trừ là?

A. Toàn bộ số thuế GTGT ghi trên hóa đơn mua hàng hóa, dịch vụ.
B. Số thuế GTGT ghi trên hóa đơn mua hàng hóa, dịch vụ phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT.
C. Số thuế GTGT ghi trên hóa đơn mua hàng hóa, dịch vụ có giá trị trên 20 triệu đồng.
D. Số thuế GTGT do cơ quan thuế ấn định.

96. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm thủ tục thuế?

A. Nộp hồ sơ khai thuế không đúng thời hạn.
B. Khai sai các chỉ tiêu trên tờ khai thuế làm giảm số thuế phải nộp.
C. Trốn thuế.
D. Sử dụng hóa đơn bất hợp pháp.

97. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp không bị tính tiền chậm nộp thuế?

A. Doanh nghiệp nộp thuế chậm do khó khăn về tài chính.
B. Doanh nghiệp nộp thuế chậm do lỗi của nhân viên kế toán.
C. Doanh nghiệp nộp thuế chậm do thiên tai, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ.
D. Doanh nghiệp nộp thuế chậm do không nắm rõ quy định của pháp luật.

98. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi trốn thuế theo quy định của pháp luật?

A. Không nộp hồ sơ khai thuế đúng thời hạn quy định.
B. Sử dụng hóa đơn, chứng từ không hợp pháp để hạch toán làm giảm số thuế phải nộp.
C. Khai sai dẫn đến làm giảm số thuế phải nộp.
D. Không ghi chép các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến việc xác định số thuế phải nộp vào sổ kế toán.

99. Doanh nghiệp có phát sinh giao dịch liên kết thì phải kê khai thông tin về giao dịch liên kết vào Tờ khai quyết toán thuế TNDN theo mẫu nào?

A. Phụ lục 01/QLT
B. Phụ lục 02/QLT
C. Phụ lục 03/QLT
D. Phụ lục GDLK

100. Theo quy định của pháp luật về thuế, hành vi nào sau đây cấu thành tội trốn thuế?

A. Chậm nộp tờ khai thuế quá 90 ngày.
B. Khai sai sót nhỏ trên tờ khai thuế.
C. Sử dụng hóa đơn, chứng từ không hợp pháp để làm giảm số thuế phải nộp với số tiền từ 100 triệu đồng trở lên hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi trốn thuế mà còn vi phạm.
D. Nộp thuế chậm so với thời hạn quy định.

101. Theo quy định hiện hành, thời hạn kê khai và nộp thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công trả cho người lao động theo tháng là khi nào?

A. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh thu nhập.
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng tiếp theo tháng phát sinh thu nhập.
C. Chậm nhất là ngày 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh thu nhập.
D. Chậm nhất là ngày 30 của quý tiếp theo quý phát sinh thu nhập.

102. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp được hoàn thuế GTGT?

A. Số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ lớn hơn số thuế GTGT đầu ra.
B. Doanh nghiệp có số thuế GTGT đầu vào lũy kế chưa được khấu trừ hết sau 12 tháng.
C. Doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa, dịch vụ.
D. Tất cả các trường hợp trên.

103. Theo quy định về thuế TNCN, thu nhập từ trúng thưởng xổ số có phải chịu thuế TNCN không?

A. Không phải chịu thuế TNCN.
B. Chịu thuế TNCN với thuế suất 5%.
C. Chịu thuế TNCN với thuế suất 10%.
D. Chịu thuế TNCN như thu nhập từ tiền lương, tiền công.

104. Chi phí nào sau đây không được tính là chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN?

A. Chi phí khấu hao tài sản cố định theo quy định.
B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất.
C. Chi phí lãi vay vốn sản xuất kinh doanh vượt quá 30% EBITDA.
D. Chi phí tiền lương trả cho người lao động.

105. Theo quy định về quản lý thuế, doanh nghiệp có hành vi khai sai dẫn đến thiếu số thuế phải nộp thì bị xử lý như thế nào?

A. Chỉ bị phạt hành chính.
B. Chỉ phải nộp đủ số thuế còn thiếu.
C. Vừa bị phạt hành chính, vừa phải nộp đủ số thuế còn thiếu và tiền chậm nộp.
D. Bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

106. Theo quy định về thuế TNCN, thu nhập nào sau đây được miễn thuế?

A. Thu nhập từ tiền lương, tiền công.
B. Thu nhập từ trúng thưởng.
C. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản.
D. Thu nhập từ tiền lương hưu.

107. Theo quy định về thuế GTGT, trường hợp nào sau đây được áp dụng thuế suất 0%?

A. Hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng trong nước.
B. Hàng hóa nhập khẩu.
C. Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu.
D. Hàng hóa, dịch vụ bán cho doanh nghiệp chế xuất.

108. Doanh nghiệp A có trụ sở tại Hà Nội, bán hàng cho chi nhánh tại TP.HCM. Hàng hóa này có phải xuất hóa đơn không?

A. Không cần xuất hóa đơn.
B. Phải xuất hóa đơn GTGT với thuế suất 0%.
C. Phải xuất hóa đơn GTGT với thuế suất theo quy định.
D. Tùy thuộc vào thỏa thuận giữa trụ sở và chi nhánh.

109. Theo Luật Thuế GTGT, dịch vụ nào sau đây chịu thuế suất 5%?

A. Dịch vụ vận tải quốc tế.
B. Dịch vụ tài chính, ngân hàng.
C. Dịch vụ khám, chữa bệnh.
D. Dịch vụ viễn thông.

110. Phương pháp khấu trừ thuế GTGT được áp dụng cho đối tượng nào?

A. Hộ kinh doanh cá thể.
B. Doanh nghiệp có doanh thu hàng năm dưới 1 tỷ đồng.
C. Doanh nghiệp có doanh thu hàng năm từ 1 tỷ đồng trở lên và thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ.
D. Cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán.

111. Theo quy định của pháp luật thuế, hóa đơn điện tử hợp lệ cần có những yếu tố nào?

A. Chỉ cần có chữ ký điện tử của người bán.
B. Chỉ cần có mã của cơ quan thuế.
C. Phải có đầy đủ nội dung theo quy định, chữ ký điện tử của người bán, mã của cơ quan thuế (nếu thuộc đối tượng được cấp mã) và được lập theo định dạng chuẩn.
D. Chỉ cần có thông tin người mua và người bán.

112. Theo quy định về thuế TNCN, đối tượng nào sau đây phải nộp thuế TNCN?

A. Người có thu nhập bình quân tháng dưới mức giảm trừ gia cảnh.
B. Người nước ngoài cư trú tại Việt Nam có thu nhập từ tiền lương, tiền công.
C. Người Việt Nam làm việc tại nước ngoài.
D. Cả người Việt Nam và người nước ngoài có thu nhập dưới mức chịu thuế.

113. Trong các chi phí sau, chi phí nào được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?

A. Chi phí không có hóa đơn, chứng từ hợp lệ.
B. Chi phí vượt mức quy định của pháp luật.
C. Chi phí trực tiếp liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp và có đầy đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ.
D. Chi phí phạt vi phạm hành chính.

114. Thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNDN năm là khi nào?

A. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng 3 năm dương lịch tiếp theo năm dương lịch phát sinh nghĩa vụ thuế.
B. Chậm nhất là ngày 30 tháng 4 năm dương lịch tiếp theo năm dương lịch phát sinh nghĩa vụ thuế.
C. Chậm nhất là ngày 90 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch.
D. Chậm nhất là ngày 31 tháng 3 năm dương lịch tiếp theo năm dương lịch phát sinh nghĩa vụ thuế.

115. Theo quy định hiện hành, mức thuế suất thuế TNDN phổ thông là bao nhiêu?

A. 25%
B. 22%
C. 20%
D. 17%

116. Theo Luật Quản lý thuế hiện hành, thời hạn nộp thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo tháng đối với doanh nghiệp kê khai theo tháng là khi nào?

A. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
C. Chậm nhất là ngày thứ 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
D. Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.

117. Một doanh nghiệp kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ có số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ lớn hơn số thuế GTGT đầu ra trong kỳ. Doanh nghiệp này nên xử lý như thế nào?

A. Phải nộp số thuế GTGT bằng số chênh lệch.
B. Được hoàn thuế GTGT ngay lập tức.
C. Được chuyển số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ sang kỳ sau để tiếp tục khấu trừ.
D. Số thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ sẽ bị hủy bỏ.

118. Khoản nào sau đây không được coi là thu nhập chịu thuế TNCN từ tiền lương, tiền công?

A. Tiền lương hàng tháng.
B. Tiền thưởng.
C. Các khoản phụ cấp, trợ cấp (trừ một số khoản được miễn thuế theo quy định).
D. Khoản đóng góp bảo hiểm bắt buộc (BHXH, BHYT, BHTN) của người lao động.

119. Theo quy định về hóa đơn, chứng từ, loại chứng từ nào sau đây không được sử dụng để làm căn cứ hạch toán chi phí được trừ khi tính thuế TNDN?

A. Hóa đơn giá trị gia tăng.
B. Hóa đơn bán hàng.
C. Phiếu thu.
D. Chứng từ thanh toán qua ngân hàng.

120. Theo quy định về hóa đơn điện tử, thời điểm lập hóa đơn điện tử bán hàng hóa là?

A. Thời điểm hoàn thành việc cung cấp dịch vụ.
B. Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua, không phân biệt đã thu được tiền hay chưa.
C. Thời điểm nhận được tiền thanh toán của người mua.
D. Thời điểm ký kết hợp đồng mua bán.

121. Chi phí nào sau đây được xem là chi phí hợp lý khi tính thuế TNDN?

A. Chi phí không có hóa đơn, chứng từ hợp lệ.
B. Chi phí phục vụ mục đích cá nhân của chủ doanh nghiệp.
C. Chi phí thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
D. Chi phí vượt quá định mức quy định của Nhà nước.

122. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu áp dụng thuế suất nào?

A. Thuế suất 0%.
B. Thuế suất 5% hoặc 10% tùy theo loại hàng hóa, dịch vụ.
C. Thuế suất cố định theo tỷ lệ % trên doanh thu.
D. Thuế suất lũy tiến.

123. Doanh nghiệp A kê khai thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo phương pháp khấu trừ. Khi mua một tài sản cố định (TSCĐ) dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh chịu thuế GTGT, thuế GTGT đầu vào của TSCĐ này được xử lý như thế nào?

A. Được tính vào nguyên giá của TSCĐ.
B. Không được khấu trừ.
C. Được khấu trừ toàn bộ nếu đáp ứng điều kiện.
D. Được hoàn thuế GTGT.

124. Theo Luật Thuế GTGT, đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT?

A. Hàng hóa nhập khẩu để viện trợ nhân đạo.
B. Dịch vụ vận tải.
C. Hàng hóa sản xuất trong nước.
D. Dịch vụ tư vấn.

125. Khi doanh nghiệp có phát sinh giao dịch liên kết, doanh nghiệp cần thực hiện nghĩa vụ gì?

A. Không cần kê khai gì thêm.
B. Kê khai giao dịch liên kết theo quy định.
C. Nộp thêm một khoản thuế đặc biệt.
D. Báo cáo cho cơ quan thống kê.

126. Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế GTGT theo tháng đối với doanh nghiệp là khi nào?

A. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
C. Chậm nhất là ngày thứ 15 của tháng sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
D. Chậm nhất là ngày 10 của tháng sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.

127. Doanh nghiệp có được quyền khiếu nại quyết định hành chính về thuế không?

A. Không, quyết định của cơ quan thuế là cuối cùng.
B. Có, nếu có căn cứ cho rằng quyết định đó là trái pháp luật.
C. Chỉ được khiếu nại khi có sự đồng ý của cơ quan thuế.
D. Không được khiếu nại nếu đã nộp thuế.

128. Chi phí nào sau đây không được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp?

A. Chi phí khấu hao tài sản cố định theo quy định.
B. Chi phí tiền lương, tiền công và các khoản phụ cấp cho người lao động.
C. Chi phí quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại vượt quá 15% tổng chi phí được trừ.
D. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sử dụng cho sản xuất.

129. Theo quy định của Luật Thuế TNCN, đối tượng nào sau đây phải nộp thuế TNCN?

A. Cá nhân có thu nhập chịu thuế.
B. Cá nhân có thu nhập thấp hơn mức giảm trừ gia cảnh.
C. Cá nhân không có người phụ thuộc.
D. Cá nhân có thu nhập từ hoạt động từ thiện.

130. Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) là loại thuế gián thu đánh vào?

A. Hàng hóa, dịch vụ thiết yếu.
B. Hàng hóa, dịch vụ không khuyến khích tiêu dùng.
C. Hàng hóa, dịch vụ xa xỉ.
D. Hàng hóa, dịch vụ thông thường.

131. Mục đích của việc phân tích thông tin trên tờ khai thuế là gì?

A. Để xác định số thuế phải nộp.
B. Để đánh giá rủi ro về thuế và tuân thủ pháp luật thuế.
C. Để lập báo cáo tài chính.
D. Để kiểm tra tính chính xác của hóa đơn.

132. Đâu là một trong những điều kiện để được khấu trừ thuế GTGT đầu vào?

A. Có hóa đơn GTGT hợp pháp.
B. Có hợp đồng mua bán hàng hóa, dịch vụ.
C. Có phiếu thu.
D. Có biên bản giao nhận hàng hóa.

133. Khi nào doanh nghiệp phải thực hiện quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp?

A. Khi có yêu cầu của cơ quan thuế.
B. Khi doanh nghiệp có phát sinh doanh thu.
C. Hàng năm, chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính.
D. Hàng quý.

134. Đâu là một trong những biện pháp phòng ngừa rủi ro về thuế cho doanh nghiệp?

A. Không quan tâm đến các quy định của pháp luật về thuế.
B. Thực hiện kiểm tra, rà soát thường xuyên các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
C. Chỉ kê khai thuế khi có yêu cầu của cơ quan thuế.
D. Chỉ nộp thuế khi có đủ tiền.

135. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây cấu thành tội phạm về thuế?

A. Nộp chậm tiền thuế.
B. Kê khai sai sót nhỏ, không ảnh hưởng đến số thuế phải nộp.
C. Trốn thuế với số tiền lớn.
D. Không kê khai thuế khi không có doanh thu.

136. Khi doanh nghiệp nhận được thông báo về việc thanh tra thuế, doanh nghiệp cần làm gì?

A. Không hợp tác với cơ quan thuế.
B. Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu theo yêu cầu của cơ quan thuế.
C. Từ chối cung cấp thông tin, tài liệu.
D. Chỉ cung cấp một phần thông tin, tài liệu.

137. Khi phát hiện sai sót trong tờ khai thuế đã nộp, doanh nghiệp cần thực hiện điều gì?

A. Không cần làm gì nếu số thuế sai sót không lớn.
B. Lập tờ khai bổ sung để điều chỉnh sai sót.
C. Chờ đến kỳ kê khai tiếp theo để điều chỉnh.
D. Báo cáo bằng văn bản cho cơ quan thuế.

138. Hành vi nào sau đây bị coi là trốn thuế?

A. Kê khai sai dẫn đến thiếu số thuế phải nộp.
B. Nộp chậm tiền thuế so với thời hạn quy định.
C. Sử dụng hóa đơn bất hợp pháp để làm giảm số thuế phải nộp.
D. Chấp hành đúng các quy định của pháp luật về thuế.

139. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào cần đến sự hỗ trợ của tư vấn thuế?

A. Khi doanh nghiệp kê khai và nộp thuế đầy đủ, đúng hạn.
B. Khi doanh nghiệp có giao dịch phức tạp, liên quan đến nhiều luật thuế khác nhau.
C. Khi doanh nghiệp có quy mô nhỏ và hoạt động đơn giản.
D. Khi doanh nghiệp chỉ có một loại thuế phải nộp.

140. Theo Luật Thuế GTGT, dịch vụ nào sau đây chịu thuế suất 0%?

A. Dịch vụ tư vấn.
B. Dịch vụ ăn uống.
C. Dịch vụ xuất khẩu.
D. Dịch vụ vận tải nội địa.

141. Theo quy định về quản lý thuế, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm thủ tục thuế?

A. Nộp thuế đúng hạn và đúng số tiền.
B. Kê khai thuế chính xác và đầy đủ.
C. Nộp chậm tờ khai thuế.
D. Thực hiện đúng chế độ kế toán.

142. Theo Luật Quản lý thuế, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp bị ấn định thuế?

A. Doanh nghiệp nộp thuế đầy đủ và đúng hạn.
B. Doanh nghiệp kê khai trung thực và đầy đủ.
C. Doanh nghiệp không thực hiện chế độ kế toán theo quy định.
D. Doanh nghiệp có số lượng lao động lớn.

143. Theo Luật Quản lý thuế hiện hành, thời hạn nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) tạm tính của quý là ngày nào?

A. Ngày cuối cùng của quý tiếp theo.
B. Ngày 30 của tháng đầu quý tiếp theo.
C. Ngày cuối cùng của tháng đầu quý tiếp theo.
D. Ngày 30 của quý.

144. Khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế thu nhập cá nhân?

A. Thu nhập từ trúng thưởng xổ số.
B. Thu nhập từ tiền lương, tiền công.
C. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản.
D. Thu nhập từ học bổng.

145. Khi nào doanh nghiệp được hoàn thuế GTGT?

A. Khi số thuế GTGT đầu vào lớn hơn số thuế GTGT đầu ra.
B. Khi doanh nghiệp bị lỗ.
C. Khi doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động.
D. Khi doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

146. Theo quy định hiện hành, mức thuế suất thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công được áp dụng theo biểu thuế nào?

A. Biểu thuế lũy tiến từng phần.
B. Biểu thuế toàn phần.
C. Biểu thuế cố định.
D. Biểu thuế lũy thoái.

147. Theo quy định về hóa đơn điện tử, thời điểm lập hóa đơn điện tử bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ là khi nào?

A. Khi nhận được thanh toán từ người mua.
B. Trước khi giao hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ.
C. Tại thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa; hoặc thời điểm hoàn thành cung cấp dịch vụ.
D. Cuối tháng.

148. Trong các loại thuế sau đây, loại thuế nào là thuế trực thu?

A. Thuế giá trị gia tăng (GTGT).
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB).
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN).
D. Thuế xuất nhập khẩu.

149. Theo quy định của pháp luật thuế hiện hành, doanh nghiệp siêu nhỏ được xác định dựa trên tiêu chí nào?

A. Số lượng lao động và tổng doanh thu.
B. Tổng tài sản và số lượng lao động.
C. Vốn điều lệ và số lượng lao động.
D. Vốn chủ sở hữu và tổng doanh thu.

150. Doanh nghiệp cần lưu trữ hồ sơ kế toán thuế trong thời gian bao lâu?

A. Tối thiểu 5 năm.
B. Tối thiểu 10 năm.
C. Tối thiểu 3 năm.
D. Tối thiểu 1 năm.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.