1. Đâu là căn cứ tính thuế tiêu thụ đặc biệt?
A. Giá bán chưa có thuế GTGT và thuế TTĐB.
B. Giá bán đã có thuế GTGT.
C. Giá vốn hàng bán.
D. Giá bán đã có thuế TTĐB.
2. Theo Luật thuế TNCN, đối tượng nào sau đây được giảm trừ gia cảnh?
A. Người nộp thuế và người phụ thuộc.
B. Chỉ người nộp thuế.
C. Chỉ người phụ thuộc.
D. Người nộp thuế có thu nhập cao.
3. Theo quy định của pháp luật thuế hiện hành, thời điểm xác định doanh thu để tính thuế GTGT đối với hàng hóa là khi nào?
A. Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa cho người mua.
B. Thời điểm ký kết hợp đồng mua bán hàng hóa.
C. Thời điểm nhận được tiền thanh toán từ người mua.
D. Thời điểm xuất hóa đơn GTGT.
4. Theo quy định hiện hành, đối tượng nào sau đây không phải chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?
A. Hộ kinh doanh cá thể có doanh thu hàng năm dưới 100 triệu đồng.
B. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
C. Doanh nghiệp nhà nước.
D. Công ty cổ phần.
5. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp được hoàn thuế giá trị gia tăng (GTGT)?
A. Doanh nghiệp có số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ lớn hơn số thuế GTGT đầu ra liên tục trong 3 tháng.
B. Doanh nghiệp có số thuế GTGT đầu ra lớn hơn số thuế GTGT đầu vào.
C. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp.
D. Doanh nghiệp có doanh thu dưới 1 tỷ đồng.
6. Theo quy định hiện hành, đối tượng nào sau đây phải thực hiện quyết toán thuế thu nhập cá nhân (TNCN)?
A. Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công duy nhất tại một tổ chức trả thu nhập và đã được tổ chức này khấu trừ thuế.
B. Cá nhân có thu nhập từ kinh doanh.
C. Cá nhân có thu nhập vãng lai dưới 2 triệu đồng/lần.
D. Cá nhân đã nghỉ hưu.
7. Doanh nghiệp A có hành vi khai sai dẫn đến thiếu số thuế phải nộp. Mức phạt đối với hành vi này được quy định như thế nào?
A. Phạt tiền từ 1 đến 3 lần số thuế khai thiếu.
B. Phạt cảnh cáo.
C. Phạt tiền từ 0,5 đến 1 lần số thuế khai thiếu.
D. Không bị phạt nếu tự giác khai bổ sung.
8. Chi phí nào sau đây không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?
A. Chi phí khấu hao tài sản cố định theo quy định.
B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất.
C. Chi phí ủng hộ cho các tổ chức không có giấy phép hoạt động.
D. Chi phí tiền lương trả cho người lao động.
9. Theo quy định của Luật Thuế GTGT, trường hợp nào sau đây được áp dụng thuế suất 0%?
A. Hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng trong nước.
B. Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu.
C. Hàng hóa, dịch vụ bán cho khu chế xuất.
D. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT.
10. Đâu là một trong những nguyên tắc cơ bản của thuế?
A. Tính công bằng.
B. Tính đơn giản.
C. Tính linh hoạt.
D. Tính bảo mật.
11. Theo Luật Quản lý thuế hiện hành, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo tháng đối với doanh nghiệp kê khai theo phương pháp khấu trừ là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
C. Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
D. Chậm nhất là ngày thứ 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
12. Theo quy định, đối tượng nào sau đây không phải nộp thuế sử dụng đất phi nông nghiệp?
A. Hộ gia đình sử dụng đất ở tại nông thôn.
B. Tổ chức kinh tế sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh.
C. Đất sử dụng vào mục đích công cộng.
D. Đất cho thuê.
13. Theo quy định hiện hành, mức phạt đối với hành vi chậm nộp tiền thuế so với thời hạn quy định là bao nhiêu?
A. 0,03%/ngày tính trên số tiền chậm nộp.
B. 0,05%/ngày tính trên số tiền chậm nộp.
C. 0,01%/ngày tính trên số tiền chậm nộp.
D. 0,1%/ngày tính trên số tiền chậm nộp.
14. Đâu là một trong những chức năng của thuế?
A. Điều tiết thu nhập.
B. Ổn định giá cả.
C. Tăng trưởng kinh tế.
D. Giảm thất nghiệp.
15. Hành vi nào sau đây bị coi là trốn thuế?
A. Khai sai dẫn đến thiếu số thuế phải nộp.
B. Không nộp hồ sơ khai thuế đúng thời hạn.
C. Sử dụng hóa đơn bất hợp pháp để làm giảm số thuế phải nộp.
D. Nộp chậm tiền thuế.
16. Theo quy định, thời hạn nộp tờ khai quyết toán thuế TNDN năm là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày 30 tháng 3 của năm sau.
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng 3 năm sau.
C. Chậm nhất là ngày 30 tháng 4 của năm sau.
D. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng 4 năm sau.
17. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?
A. Doanh nghiệp có doanh thu dưới 1 tỷ đồng.
B. Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp ở địa bàn kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn.
C. Doanh nghiệp có 100% vốn nhà nước.
D. Doanh nghiệp mới thành lập.
18. Theo quy định hiện hành, mức thuế suất thuế GTGT áp dụng đối với hàng hóa, dịch vụ thông thường là bao nhiêu?
A. 5%.
B. 10%.
C. 0%.
D. 20%.
19. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, cơ quan nào có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về thuế?
A. Chỉ có Tòa án.
B. Cơ quan thuế các cấp.
C. Chỉ có Thanh tra Chính phủ.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
20. Đâu là một trong những điều kiện để doanh nghiệp được khấu trừ thuế giá trị gia tăng (GTGT) đầu vào?
A. Có hóa đơn GTGT hợp pháp của hàng hóa, dịch vụ mua vào.
B. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
C. Có báo cáo tài chính đã được kiểm toán.
D. Có quyết định thành lập doanh nghiệp.
21. Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong kỳ tính thuế có số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ lớn hơn số thuế GTGT đầu ra. Vậy doanh nghiệp A được xử lý số thuế GTGT này như thế nào?
A. Được hoàn thuế GTGT ngay trong kỳ tính thuế.
B. Được kết chuyển số thuế GTGT đầu vào chưa được khấu trừ hết vào kỳ tính thuế tiếp theo.
C. Không được xử lý mà phải nộp vào ngân sách nhà nước.
D. Được lựa chọn giữa hoàn thuế GTGT hoặc kết chuyển sang kỳ sau.
22. Theo quy định hiện hành, loại hình doanh nghiệp nào sau đây phải nộp thuế môn bài (lệ phí môn bài)?
A. Tất cả các loại hình doanh nghiệp.
B. Chỉ doanh nghiệp nhà nước.
C. Chỉ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
D. Doanh nghiệp có doanh thu trên 1 tỷ đồng.
23. Doanh nghiệp kê khai bổ sung hồ sơ khai thuế làm giảm số thuế phải nộp thì bị xử phạt như thế nào?
A. Không bị xử phạt.
B. Bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế.
C. Bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
D. Bị phạt chậm nộp thuế.
24. Khoản thu nhập nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế thu nhập cá nhân (TNCN)?
A. Thu nhập từ trúng xổ số.
B. Tiền lương hưu.
C. Tiền bồi thường tai nạn lao động.
D. Học bổng.
25. Thế nào là thuế gián thu?
A. Là loại thuế mà người nộp thuế và người chịu thuế là cùng một người.
B. Là loại thuế mà người nộp thuế và người chịu thuế không phải là cùng một người.
C. Là loại thuế chỉ đánh vào thu nhập.
D. Là loại thuế chỉ đánh vào tài sản.
26. Doanh nghiệp A nhập khẩu một lô hàng hóa chịu thuế GTGT, thuế nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt. Thứ tự kê khai và nộp các loại thuế này như thế nào?
A. Nộp thuế GTGT trước, sau đó nộp thuế nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt.
B. Nộp thuế nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt trước, sau đó nộp thuế GTGT.
C. Nộp đồng thời cả ba loại thuế.
D. Tùy thuộc vào thỏa thuận với cơ quan hải quan.
27. Trong các loại thuế sau, loại thuế nào là thuế trực thu?
A. Thuế giá trị gia tăng (GTGT).
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB).
C. Thuế thu nhập cá nhân (TNCN).
D. Thuế xuất nhập khẩu.
28. Thời hạn nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) tạm tính quý là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày cuối cùng của quý sau.
B. Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng đầu quý sau.
C. Chậm nhất là ngày thứ 30 của quý sau.
D. Không có quy định về thời hạn nộp thuế TNDN tạm tính quý.
29. Khi phát hiện sai sót trong hồ sơ khai thuế đã nộp, người nộp thuế phải làm gì?
A. Không cần làm gì nếu sai sót không ảnh hưởng đến số thuế phải nộp.
B. Lập hồ sơ khai bổ sung.
C. Báo cáo bằng văn bản cho cơ quan thuế.
D. Tự động điều chỉnh vào kỳ khai thuế tiếp theo.
30. Theo quy định của pháp luật thuế hiện hành, hóa đơn điện tử nào sau đây không cần có chữ ký số của người bán?
A. Hóa đơn điện tử của hộ kinh doanh cá thể.
B. Hóa đơn điện tử do cơ quan thuế cấp theo từng lần phát sinh.
C. Hóa đơn điện tử bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ.
D. Hóa đơn điện tử xuất khẩu.
31. Đâu là điểm khác biệt cơ bản giữa thuế suất lũy tiến từng phần và thuế suất lũy tiến toàn phần trong thuế thu nhập cá nhân?
A. Thuế suất lũy tiến từng phần áp dụng cho toàn bộ thu nhập, còn thuế suất lũy tiến toàn phần chỉ áp dụng cho phần thu nhập vượt mức quy định.
B. Thuế suất lũy tiến toàn phần áp dụng cho toàn bộ thu nhập, còn thuế suất lũy tiến từng phần áp dụng cho từng phần thu nhập theo các bậc khác nhau.
C. Thuế suất lũy tiến từng phần chỉ áp dụng cho thu nhập từ tiền lương, tiền công, còn thuế suất lũy tiến toàn phần áp dụng cho thu nhập từ kinh doanh.
D. Thuế suất lũy tiến toàn phần có số bậc thuế nhiều hơn thuế suất lũy tiến từng phần.
32. Trong các loại chi phí sau, chi phí nào không được trừ khi tính thuế TNDN?
A. Chi phí khấu hao tài sản cố định theo quy định.
B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
C. Chi phí ủng hộ cho các tổ chức không có giấy phép hoạt động.
D. Chi phí tiền lương trả cho người lao động.
33. Theo quy định, hóa đơn nào sau đây được coi là hóa đơn hợp lệ?
A. Hóa đơn tẩy xóa, sửa chữa.
B. Hóa đơn không ghi đầy đủ thông tin về người mua.
C. Hóa đơn được lập không đúng liên.
D. Hóa đơn có đầy đủ thông tin, chữ ký, dấu theo quy định.
34. Hành vi nào sau đây bị coi là hành vi trốn thuế?
A. Khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp.
B. Không nộp hồ sơ khai thuế đúng thời hạn.
C. Sử dụng hóa đơn không hợp pháp để hạch toán làm giảm số thuế phải nộp.
D. Nộp chậm tiền thuế so với thời hạn quy định.
35. Khi nào doanh nghiệp được hoàn thuế GTGT?
A. Khi số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ lớn hơn số thuế GTGT đầu ra.
B. Khi doanh nghiệp có số lỗ lũy kế lớn.
C. Khi doanh nghiệp thực hiện dự án đầu tư mới.
D. Khi doanh nghiệp nộp thừa thuế GTGT.
36. Theo Luật Quản lý thuế, hành vi nào sau đây cấu thành tội phạm trốn thuế?
A. Nộp chậm tiền thuế dưới 90 ngày.
B. Khai sai sót nhỏ không ảnh hưởng đến số thuế phải nộp.
C. Trốn thuế với số tiền từ 100 triệu đồng trở lên hoặc đã bị xử phạt vi phạm hành chính về hành vi trốn thuế mà còn vi phạm.
D. Không kê khai thuế do không phát sinh doanh thu.
37. Điểm khác biệt chính giữa thuế GTGT và thuế tiêu thụ đặc biệt là gì?
A. Thuế GTGT chỉ áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu, còn thuế tiêu thụ đặc biệt áp dụng cho hàng hóa sản xuất trong nước.
B. Thuế GTGT là thuế trực thu, còn thuế tiêu thụ đặc biệt là thuế gián thu.
C. Thuế GTGT áp dụng cho hầu hết các loại hàng hóa, dịch vụ, còn thuế tiêu thụ đặc biệt chỉ áp dụng cho một số loại hàng hóa, dịch vụ đặc biệt.
D. Thuế GTGT do người tiêu dùng cuối cùng nộp, còn thuế tiêu thụ đặc biệt do nhà sản xuất nộp.
38. Theo quy định của Luật thuế GTGT, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế GTGT?
A. Dịch vụ khám, chữa bệnh.
B. Dịch vụ tài chính, ngân hàng.
C. Dịch vụ bưu chính, viễn thông công ích.
D. Dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.
39. Trong trường hợp doanh nghiệp nộp chậm tiền thuế so với thời hạn quy định, doanh nghiệp phải chịu hình thức xử phạt nào?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền và tính tiền chậm nộp.
C. Tước giấy phép kinh doanh.
D. Truy cứu trách nhiệm hình sự.
40. Theo quy định, trường hợp nào sau đây phải kê khai thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp?
A. Doanh nghiệp có doanh thu hàng năm từ bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ trên 1 tỷ đồng.
B. Doanh nghiệp mới thành lập có vốn điều lệ trên 5 tỷ đồng.
C. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu hàng năm dưới 100 triệu đồng.
D. Doanh nghiệp đang hoạt động theo phương pháp khấu trừ.
41. Khi nào một cá nhân được coi là cá nhân cư trú theo Luật Thuế thu nhập cá nhân?
A. Khi có quốc tịch Việt Nam.
B. Khi sinh sống tại Việt Nam từ 183 ngày trở lên trong một năm dương lịch hoặc có nơi ở thường xuyên tại Việt Nam.
C. Khi có thu nhập phát sinh tại Việt Nam.
D. Khi đăng ký kinh doanh tại Việt Nam.
42. Khi doanh nghiệp phát hiện sai sót trong tờ khai thuế đã nộp, doanh nghiệp cần phải làm gì?
A. Không cần làm gì nếu sai sót không lớn.
B. Lập tờ khai bổ sung và nộp cho cơ quan thuế.
C. Chờ đến kỳ khai thuế tiếp theo để điều chỉnh.
D. Báo cáo bằng văn bản cho cơ quan thuế.
43. Theo quy định, những khoản thu nhập nào từ tiền lương, tiền công phải chịu thuế TNCN?
A. Chỉ những khoản tiền lương cơ bản.
B. Tất cả các khoản thu nhập có tính chất tiền lương, tiền công, bao gồm cả các khoản phụ cấp, trợ cấp (trừ một số khoản được miễn thuế).
C. Chỉ những khoản tiền lương và thưởng trên 2 triệu đồng.
D. Chỉ những khoản tiền lương trả bằng tiền mặt.
44. Theo quy định, thời gian tối đa để cơ quan thuế giải quyết hồ sơ hoàn thuế GTGT là bao lâu?
A. 15 ngày làm việc.
B. 30 ngày làm việc.
C. 40 ngày làm việc.
D. 60 ngày làm việc.
45. Theo Luật Quản lý thuế hiện hành, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo tháng đối với doanh nghiệp kê khai theo phương pháp khấu trừ là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
C. Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
D. Chậm nhất là ngày thứ 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
46. Trong các loại thuế sau, loại thuế nào không phải là thuế gián thu?
A. Thuế giá trị gia tăng.
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
C. Thuế xuất nhập khẩu.
D. Thuế thu nhập cá nhân.
47. Doanh nghiệp A có trụ sở tại Hà Nội, có chi nhánh tại TP.HCM. Vậy doanh nghiệp A nộp thuế TNDN tại đâu?
A. Chỉ nộp tại Hà Nội.
B. Chỉ nộp tại TP.HCM.
C. Nộp tại cả Hà Nội và TP.HCM, tùy theo doanh thu phát sinh tại mỗi địa phương.
D. Doanh nghiệp được tự chọn địa điểm nộp thuế.
48. Theo quy định, đối tượng nào phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt?
A. Người tiêu dùng cuối cùng.
B. Người nhập khẩu hàng hóa chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
C. Người sản xuất, nhập khẩu hàng hóa, dịch vụ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
D. Người bán buôn hàng hóa chịu thuế tiêu thụ đặc biệt.
49. Theo quy định, những loại tài sản nào phải chịu lệ phí trước bạ?
A. Chỉ nhà và đất.
B. Chỉ ô tô và xe máy.
C. Nhà, đất, ô tô, xe máy và một số tài sản khác theo quy định.
D. Tất cả các loại tài sản.
50. Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong kỳ có phát sinh một số nghiệp vụ sau: Mua hàng hóa dịch vụ dùng cho sản xuất kinh doanh chịu thuế GTGT; Xuất khẩu hàng hóa; Bán hàng hóa trong nước chịu thuế GTGT. Vậy, số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ trong kỳ của doanh nghiệp A được xác định như thế nào?
A. Là toàn bộ số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ mua vào trong kỳ.
B. Là số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng cho sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT.
C. Là số thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ mua vào dùng cho sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT và hàng hóa xuất khẩu.
D. Là số thuế GTGT đầu vào được cơ quan thuế thông báo khấu trừ.
51. Mục đích chính của việc áp dụng thuế chống bán phá giá là gì?
A. Tăng thu ngân sách nhà nước.
B. Bảo vệ người tiêu dùng trong nước.
C. Bảo vệ ngành sản xuất trong nước khỏi cạnh tranh không lành mạnh từ hàng hóa nhập khẩu bán phá giá.
D. Hạn chế nhập khẩu hàng hóa.
52. Theo quy định, thời hạn nộp thuế TNDN tạm tính quý chậm nhất là ngày nào?
A. Ngày cuối cùng của quý sau.
B. Ngày 30 của tháng đầu quý sau.
C. Ngày 30 của tháng cuối quý.
D. Ngày cuối cùng của tháng đầu quý sau.
53. Doanh nghiệp có được tính chi phí lãi vay vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN trong mọi trường hợp không?
A. Có, chi phí lãi vay luôn được tính vào chi phí được trừ.
B. Không, chi phí lãi vay không bao giờ được tính vào chi phí được trừ.
C. Có, nhưng phải đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật về thuế TNDN, bao gồm khống chế mức chi phí lãi vay được trừ.
D. Chỉ được tính khi có sự chấp thuận của cơ quan thuế.
54. Theo quy định hiện hành, đối tượng nào sau đây không phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?
A. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.
B. Hợp tác xã nông nghiệp hoạt động trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản.
C. Đơn vị sự nghiệp công lập có hoạt động kinh doanh.
D. Công ty cổ phần.
55. Mục đích của việc ban hành các hiệp định tránh đánh thuế hai lần giữa các quốc gia là gì?
A. Tăng cường hợp tác quốc tế về thuế.
B. Giảm thiểu tình trạng một khoản thu nhập bị đánh thuế ở cả hai quốc gia.
C. Thúc đẩy đầu tư nước ngoài.
D. Đơn giản hóa thủ tục kê khai thuế.
56. Theo quy định hiện hành, mức thuế suất thuế TNDN phổ thông là bao nhiêu?
A. 17%.
B. 20%.
C. 22%.
D. 25%.
57. Theo quy định, đối tượng nào sau đây không được áp dụng phương pháp khấu trừ thuế GTGT?
A. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Doanh nghiệp có doanh thu hàng năm trên 1 tỷ đồng.
C. Doanh nghiệp mới thành lập tự nguyện áp dụng phương pháp khấu trừ.
D. Cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán.
58. Theo Luật Thuế thu nhập cá nhân, thu nhập nào sau đây được miễn thuế?
A. Thu nhập từ trúng thưởng xổ số.
B. Thu nhập từ tiền lương, tiền công.
C. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa vợ với chồng.
D. Thu nhập từ hoạt động kinh doanh.
59. Theo quy định, hóa đơn điện tử nào sau đây không hợp lệ?
A. Hóa đơn điện tử có đầy đủ thông tin theo quy định và được ký điện tử.
B. Hóa đơn điện tử được lập theo đúng định dạng chuẩn do cơ quan thuế quy định.
C. Hóa đơn điện tử không có mã của cơ quan thuế đối với trường hợp sử dụng hóa đơn điện tử có mã.
D. Hóa đơn điện tử được truyền đầy đủ dữ liệu đến cơ quan thuế.
60. Theo Luật thuế TNCN, thu nhập nào sau đây phải chịu thuế TNCN?
A. Tiền lương hưu.
B. Học bổng.
C. Thu nhập từ trúng thưởng xổ số.
D. Tiền bồi thường tai nạn lao động.
61. Theo quy định về hóa đơn điện tử, thời điểm lập hóa đơn điện tử bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ là khi nào?
A. Trước khi giao hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ.
B. Tại thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hóa; hoặc thời điểm hoàn thành cung cấp dịch vụ.
C. Sau khi nhận được thanh toán từ người mua.
D. Cuối ngày làm việc.
62. Trong các khoản thu nhập sau của cá nhân cư trú, khoản nào phải chịu thuế TNCN từ tiền lương, tiền công?
A. Tiền thưởng kèm theo danh hiệu thi đua do Nhà nước phong tặng.
B. Tiền trợ cấp khó khăn đột xuất.
C. Tiền lương làm thêm giờ.
D. Tiền bồi thường tai nạn lao động.
63. Trong các loại thuế sau, loại thuế nào là thuế gián thu?
A. Thuế thu nhập cá nhân.
B. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
C. Thuế giá trị gia tăng.
D. Thuế tài nguyên.
64. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến việc xác định thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ?
A. Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ.
B. Thuế GTGT đầu ra.
C. Doanh thu chịu thuế GTGT.
D. Chi phí quản lý doanh nghiệp.
65. Hành vi nào sau đây bị coi là hành vi trốn thuế theo quy định của Luật Quản lý thuế?
A. Khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp.
B. Không nộp hồ sơ khai thuế đúng thời hạn.
C. Sử dụng hóa đơn bất hợp pháp để hạch toán làm giảm số thuế phải nộp.
D. Nộp chậm tiền thuế so với thời hạn quy định.
66. Điều kiện nào sau đây là BẮT BUỘC để một khoản chi được coi là chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN?
A. Có hóa đơn trên 20 triệu đồng.
B. Liên quan trực tiếp đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
C. Được quy định cụ thể trong Luật Thuế TNDN.
D. Được thanh toán bằng tiền mặt.
67. Theo quy định của pháp luật về thuế, đối tượng nào sau đây KHÔNG phải là người nộp thuế TNCN?
A. Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công.
B. Cá nhân không cư trú có thu nhập từ kinh doanh tại Việt Nam.
C. Cá nhân ủy quyền cho tổ chức trả thu nhập quyết toán thuế thay.
D. Cá nhân có thu nhập từ trúng xổ số.
68. Thời hạn nộp thuế TNDN tạm tính quý chậm nhất là ngày nào?
A. Ngày cuối cùng của quý sau.
B. Ngày 30 của tháng đầu quý sau.
C. Ngày 30 của tháng cuối quý.
D. Ngày cuối cùng của tháng đầu quý sau.
69. Theo Luật Quản lý thuế, cơ quan nào có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế?
A. Tòa án nhân dân.
B. Viện kiểm sát nhân dân.
C. Cơ quan công an.
D. Cơ quan thuế.
70. Theo Luật Quản lý thuế hiện hành, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo tháng đối với doanh nghiệp kê khai theo phương pháp khấu trừ là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
C. Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
D. Chậm nhất là ngày thứ 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
71. Theo quy định của pháp luật thuế hiện hành, đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế thu nhập cá nhân (TNCN)?
A. Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công.
B. Cá nhân không cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng vốn.
C. Cá nhân nhận thừa kế là bất động sản giữa vợ và chồng.
D. Cá nhân kinh doanh có thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh.
72. Khi nào doanh nghiệp phải nộp thuế môn bài (lệ phí môn bài)?
A. Hàng tháng.
B. Hàng quý.
C. Hàng năm.
D. Khi thành lập doanh nghiệp và các năm tiếp theo.
73. Khoản chi nào sau đây không được trừ khi tính thuế TNDN?
A. Chi phí khấu hao tài sản cố định.
B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất.
C. Chi phí quảng cáo, tiếp thị.
D. Chi phí ủng hộ khắc phục hậu quả thiên tai cho tổ chức không có chức năng tiếp nhận ủng hộ.
74. Hành vi nào sau đây không bị coi là vi phạm pháp luật về thuế?
A. Khai sai dẫn đến thiếu số thuế phải nộp nhưng đã tự giác khắc phục hậu quả trước khi cơ quan thuế phát hiện.
B. Sử dụng hóa đơn không hợp pháp.
C. Trốn thuế.
D. Cản trở công chức thuế thi hành công vụ.
75. Theo quy định hiện hành, mức thuế suất thuế GTGT phổ thông là bao nhiêu?
A. 0%.
B. 5%.
C. 8%.
D. 10%.
76. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để được hoàn thuế GTGT?
A. Có cơ sở kinh doanh ổn định.
B. Có số thuế GTGT đầu vào lũy kế chưa được khấu trừ hết.
C. Có đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật.
D. Có hóa đơn, chứng từ hợp lệ.
77. Trong các loại thuế sau đây, loại thuế nào do Quốc hội quyết định?
A. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
B. Lệ phí trước bạ.
C. Thuế thu nhập cá nhân.
D. Thuế môn bài.
78. Theo quy định của pháp luật thuế hiện hành, đối với hàng hóa xuất khẩu, thuế suất thuế GTGT là bao nhiêu?
A. 0%.
B. 5%.
C. 10%.
D. Không chịu thuế GTGT.
79. Doanh nghiệp A kê khai và nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trong tháng, doanh nghiệp phát sinh các nghiệp vụ sau: mua hàng hóa chịu thuế GTGT 10%, bán hàng hóa chịu thuế GTGT 8%. Vậy thuế suất GTGT áp dụng cho hoạt động bán hàng hóa của doanh nghiệp là bao nhiêu?
A. 10%.
B. 8%.
C. Không chịu thuế GTGT.
D. Do doanh nghiệp tự quyết định.
80. Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trong kỳ tính thuế, doanh nghiệp có số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ lớn hơn số thuế GTGT đầu ra. Vậy doanh nghiệp A được xử lý số thuế GTGT này như thế nào?
A. Số thuế GTGT đầu vào lớn hơn được hoàn trả toàn bộ ngay trong kỳ tính thuế.
B. Số thuế GTGT đầu vào lớn hơn được chuyển sang khấu trừ vào kỳ tính thuế tiếp theo.
C. Số thuế GTGT đầu vào lớn hơn được nộp vào ngân sách nhà nước.
D. Số thuế GTGT đầu vào lớn hơn không được xử lý và bị hủy bỏ.
81. Theo quy định hiện hành, mức thuế suất thuế TNDN phổ thông là bao nhiêu?
A. 17%.
B. 20%.
C. 22%.
D. 25%.
82. Theo quy định của pháp luật thuế, khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế TNCN?
A. Thu nhập từ trúng thưởng xổ số.
B. Thu nhập từ tiền lương, tiền công.
C. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản (nhà ở, quyền sử dụng đất ở) duy nhất của cá nhân.
D. Thu nhập từ đầu tư vốn.
83. Theo Luật Quản lý thuế, hành vi nào sau đây sẽ bị xử phạt vi phạm hành chính về thuế?
A. Nộp hồ sơ khai thuế đúng thời hạn nhưng khai thiếu số thuế phải nộp.
B. Nộp hồ sơ khai thuế sau thời hạn quy định nhưng không làm ảnh hưởng đến số thuế phải nộp.
C. Nộp chậm tiền thuế so với thời hạn quy định.
D. Tất cả các hành vi trên.
84. Doanh nghiệp A nhập khẩu một lô hàng hóa, ngoài thuế nhập khẩu, doanh nghiệp còn phải nộp loại thuế nào sau đây?
A. Thuế thu nhập cá nhân.
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt (nếu hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế).
C. Thuế môn bài.
D. Thuế tài nguyên.
85. Theo quy định của Luật Thuế TNCN, thu nhập từ hoạt động nào sau đây phải chịu thuế TNCN?
A. Thu nhập từ học bổng.
B. Thu nhập từ tiền lương hưu.
C. Thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán.
D. Thu nhập từ bồi thường bảo hiểm nhân thọ.
86. Theo Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt, mặt hàng nào sau đây chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
A. Gạo tẻ thường.
B. Nước ngọt.
C. Sữa tươi.
D. Dầu ăn.
87. Theo quy định của Luật Thuế TNCN, trường hợp nào sau đây cá nhân không phải nộp hồ sơ quyết toán thuế TNCN?
A. Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công và các khoản thu nhập khác.
B. Cá nhân có thu nhập từ kinh doanh.
C. Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công đã được khấu trừ thuế đầy đủ và không có yêu cầu hoàn thuế hoặc bù trừ thuế.
D. Cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản.
88. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, trường hợp nào sau đây người nộp thuế được gia hạn nộp thuế?
A. Doanh nghiệp đang gặp khó khăn về tài chính do đầu tư mở rộng sản xuất.
B. Doanh nghiệp bị thiệt hại vật chất do thiên tai, hỏa hoạn hoặc tai nạn bất ngờ.
C. Doanh nghiệp tự ý thay đổi phương pháp tính thuế.
D. Doanh nghiệp nộp chậm hồ sơ khai thuế.
89. Theo quy định của pháp luật hiện hành, thời hạn quyết toán thuế TNDN năm là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày 30 tháng 1 của năm sau.
B. Chậm nhất là ngày 30 tháng 3 của năm sau.
C. Chậm nhất là ngày 30 tháng 4 của năm sau.
D. Chậm nhất là ngày 31 tháng 12 của năm sau.
90. Khoản chi nào sau đây được coi là chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?
A. Khoản chi không có hóa đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
B. Khoản chi ủng hộ địa phương không có văn bản yêu cầu từ cơ quan nhà nước.
C. Khoản chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất kinh doanh cho đối tượng không phải là tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế vượt quá 150% lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm vay.
D. Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp và có đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ.
91. Theo quy định hiện hành, doanh nghiệp mới thành lập có được hưởng ưu đãi thuế TNDN không?
A. Không được hưởng ưu đãi thuế TNDN.
B. Được hưởng nếu đáp ứng các điều kiện về lĩnh vực, địa bàn ưu đãi đầu tư.
C. Được hưởng mặc định trong 2 năm đầu.
D. Chỉ được hưởng nếu có vốn đầu tư nước ngoài.
92. Theo quy định của pháp luật thuế hiện hành, những loại chứng từ nào sau đây được sử dụng để chứng minh chi phí hợp lý khi tính thuế TNDN?
A. Hóa đơn GTGT, hóa đơn bán hàng, phiếu thu.
B. Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu.
C. Hóa đơn GTGT, hóa đơn bán hàng, chứng từ thanh toán, các giấy tờ liên quan khác chứng minh chi phí phát sinh.
D. Các loại giấy tờ nội bộ của doanh nghiệp.
93. Chi phí nào sau đây được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN?
A. Chi phí không có hóa đơn, chứng từ hợp lệ.
B. Chi phí vượt mức quy định của pháp luật.
C. Chi phí trực tiếp liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
D. Chi phí ủng hộ từ thiện không đúng đối tượng.
94. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, thời hạn nộp thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày 30 của tháng sau.
B. Chậm nhất là ngày 20 của tháng sau.
C. Chậm nhất là ngày cuối cùng của quý sau.
D. Chậm nhất là ngày 30 của quý sau.
95. Điều kiện để khấu trừ thuế GTGT đầu vào là gì?
A. Có hóa đơn GTGT hợp pháp, chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt (nếu giá trị trên 20 triệu đồng) và hàng hóa, dịch vụ mua vào phục vụ sản xuất kinh doanh chịu thuế GTGT.
B. Có hóa đơn GTGT, không cần chứng từ thanh toán.
C. Có hóa đơn bán hàng thông thường.
D. Chỉ cần có hợp đồng mua bán.
96. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, hành vi nào sau đây bị coi là trốn thuế?
A. Khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp.
B. Nộp chậm tiền thuế.
C. Không nộp hồ sơ khai thuế đúng thời hạn.
D. Sử dụng hóa đơn, chứng từ không hợp pháp để hạch toán làm giảm số thuế phải nộp.
97. Trong các loại thuế sau, loại thuế nào do cơ quan hải quan quản lý thu?
A. Thuế thu nhập cá nhân.
B. Thuế giá trị gia tăng (đối với hàng nhập khẩu).
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt (đối với hàng sản xuất trong nước).
98. Theo Luật Quản lý thuế hiện hành, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo tháng đối với doanh nghiệp kê khai theo phương pháp khấu trừ là ngày nào?
A. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
B. Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
C. Chậm nhất là ngày thứ 15 của tháng sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
D. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng sau tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
99. Trong các khoản chi sau đây, khoản chi nào không được trừ khi tính thuế TNDN?
A. Chi phí khấu hao tài sản cố định theo quy định.
B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sản xuất.
C. Chi phí lãi vay vốn sản xuất kinh doanh vượt quá mức khống chế theo quy định.
D. Chi phí tiền lương trả cho người lao động.
100. Mức phạt chậm nộp tiền thuế được tính như thế nào theo quy định hiện hành?
A. 0,03%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp.
B. 0,05%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp.
C. 0,07%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp.
D. 0,09%/ngày tính trên số tiền thuế chậm nộp.
101. Chi phí nào sau đây không được coi là chi phí hợp lý khi tính thuế TNDN?
A. Chi phí khấu hao tài sản cố định sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sử dụng cho sản xuất.
C. Chi phí lãi vay ngân hàng để đầu tư chứng khoán.
D. Chi phí tiền lương trả cho người lao động.
102. Theo quy định của Luật Thuế TNCN, thu nhập từ chuyển nhượng vốn được tính thuế như thế nào?
A. Áp dụng thuế suất 20% trên thu nhập tính thuế.
B. Áp dụng thuế suất 0,1% trên giá chuyển nhượng.
C. Áp dụng thuế suất 10% trên thu nhập tính thuế.
D. Không phải chịu thuế TNCN.
103. Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong kỳ tính thuế có phát sinh một số hóa đơn đầu vào không hợp lệ. Vậy, doanh nghiệp A có được khấu trừ thuế GTGT đối với các hóa đơn này không?
A. Được khấu trừ toàn bộ nếu có đủ chứng từ thanh toán.
B. Không được khấu trừ thuế GTGT đầu vào đối với các hóa đơn không hợp lệ.
C. Được khấu trừ một phần, tùy theo giá trị hàng hóa, dịch vụ.
D. Được khấu trừ nếu chứng minh được hàng hóa, dịch vụ đã sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
104. Theo quy định hiện hành, thời hạn nộp tờ khai quyết toán thuế TNDN năm là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng 3 năm sau.
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng 4 năm sau.
C. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng 1 năm sau.
D. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng 6 năm sau.
105. Thế nào là thuế trực thu?
A. Là loại thuế mà người nộp thuế đồng thời là người chịu thuế.
B. Là loại thuế mà người nộp thuế và người chịu thuế là khác nhau.
C. Là loại thuế đánh trực tiếp vào hàng hóa.
D. Là loại thuế chỉ đánh vào thu nhập.
106. Đối với hoạt động cho thuê tài sản, thời điểm xác định doanh thu để tính thuế GTGT là khi nào?
A. Thời điểm bắt đầu cho thuê tài sản.
B. Thời điểm nhận tiền thuê tài sản.
C. Thời điểm lập hóa đơn cho thuê tài sản.
D. Thời điểm hết hạn hợp đồng cho thuê tài sản.
107. Trường hợp nào sau đây doanh nghiệp được hoàn thuế GTGT?
A. Số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ lớn hơn số thuế GTGT đầu ra.
B. Doanh nghiệp có số thuế GTGT phải nộp lớn hơn số thuế GTGT được khấu trừ.
C. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp.
D. Doanh nghiệp kinh doanh hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT.
108. Theo Luật Thuế thu nhập cá nhân (TNCN), thu nhập nào sau đây thuộc diện chịu thuế TNCN?
A. Thu nhập từ trúng xổ số trên 10 triệu đồng.
B. Tiền lương hưu.
C. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản giữa vợ và chồng.
D. Học bổng.
109. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến số thuế GTGT phải nộp của doanh nghiệp?
A. Doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT.
B. Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ.
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp.
D. Thuế suất thuế GTGT.
110. Khoản thu nhập nào sau đây không phải chịu thuế TNCN?
A. Tiền lương, tiền công.
B. Thu nhập từ đầu tư vốn.
C. Thu nhập từ thừa kế là bất động sản giữa bố mẹ và con cái.
D. Thu nhập từ bản quyền.
111. Đâu là căn cứ tính thuế tiêu thụ đặc biệt?
A. Giá bán chưa có thuế GTGT.
B. Giá vốn hàng bán.
C. Giá bán đã có thuế GTGT.
D. Giá nhập khẩu.
112. Trong trường hợp doanh nghiệp có hành vi khai sai dẫn đến thiếu số thuế phải nộp, mức phạt được quy định như thế nào?
A. Phạt 10% trên số thuế khai thiếu.
B. Phạt 20% trên số thuế khai thiếu.
C. Phạt 30% trên số thuế khai thiếu.
D. Phạt 40% trên số thuế khai thiếu.
113. Theo quy định hiện hành, thời điểm xác định doanh thu tính thuế TNDN đối với hoạt động bán hàng hóa là thời điểm nào?
A. Thời điểm giao hàng.
B. Thời điểm nhận tiền thanh toán.
C. Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng hàng hóa cho người mua.
D. Thời điểm ký hợp đồng mua bán.
114. Theo quy định hiện hành, đối tượng nào phải nộp lệ phí môn bài?
A. Chỉ doanh nghiệp.
B. Chỉ hộ kinh doanh.
C. Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh, tổ chức kinh tế.
D. Chỉ các tổ chức có vốn đầu tư nước ngoài.
115. Doanh nghiệp A có trụ sở tại Hà Nội, có chi nhánh tại TP.HCM. Vậy, doanh nghiệp A phải nộp thuế TNDN tại đâu?
A. Chỉ nộp tại Hà Nội.
B. Chỉ nộp tại TP.HCM.
C. Nộp tại cả Hà Nội và TP.HCM, phân bổ theo tỷ lệ chi phí.
D. Doanh nghiệp được lựa chọn nộp tại Hà Nội hoặc TP.HCM.
116. Trong các loại thuế sau đây, loại thuế nào là thuế gián thu?
A. Thuế thu nhập cá nhân.
B. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
C. Thuế giá trị gia tăng.
D. Thuế tài nguyên.
117. Theo quy định hiện hành, đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?
A. Doanh nghiệp tư nhân.
B. Hợp tác xã.
C. Hộ kinh doanh có doanh thu trên 100 triệu đồng/năm.
D. Tổ chức không vì lợi nhuận.
118. Người nộp thuế TNCN được giảm trừ gia cảnh cho bản thân là bao nhiêu theo quy định hiện hành?
A. 11 triệu đồng/tháng.
B. 9 triệu đồng/tháng.
C. 13 triệu đồng/tháng.
D. 15 triệu đồng/tháng.
119. Một cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công ở Việt Nam và có người phụ thuộc thì phải nộp thuế TNCN như thế nào?
A. Nộp thuế theo biểu lũy tiến từng phần.
B. Nộp thuế theo thuế suất cố định 10%.
C. Không phải nộp thuế nếu có người phụ thuộc.
D. Nộp thuế theo biểu thuế toàn phần.
120. Theo Luật Quản lý thuế, khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật về thuế, cơ quan quản lý thuế có quyền xử lý như thế nào?
A. Chỉ được nhắc nhở.
B. Chỉ được phạt tiền.
C. Áp dụng các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế, xử phạt vi phạm hành chính, truy cứu trách nhiệm hình sự.
D. Chỉ được thông báo cho doanh nghiệp.
121. Theo quy định về quản lý thuế, cơ quan nào có thẩm quyền kiểm tra thuế tại doanh nghiệp?
A. Chỉ có cơ quan công an mới có thẩm quyền kiểm tra thuế.
B. Chỉ có cơ quan kiểm toán nhà nước mới có thẩm quyền kiểm tra thuế.
C. Cơ quan thuế các cấp có thẩm quyền kiểm tra thuế.
D. Chỉ có cơ quan thanh tra chính phủ mới có thẩm quyền kiểm tra thuế.
122. Doanh nghiệp B có trụ sở tại Hà Nội phát sinh doanh thu từ hoạt động kinh doanh tại chi nhánh ở TP.HCM. Vậy doanh nghiệp B phải nộp thuế TNDN đối với doanh thu này ở đâu?
A. Tại Hà Nội, nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính.
B. Tại TP.HCM, nơi chi nhánh phát sinh doanh thu.
C. 50% tại Hà Nội và 50% tại TP.HCM.
D. Doanh nghiệp tự lựa chọn địa điểm nộp thuế.
123. Theo quy định của Luật Thuế GTGT, hàng hóa, dịch vụ nào sau đây chịu thuế suất GTGT 5%?
A. Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu.
B. Nước sạch phục vụ sinh hoạt.
C. Hàng hóa, dịch vụ không chịu thuế GTGT.
D. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất GTGT 10%.
124. Theo quy định về hóa đơn, chứng từ, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp được sử dụng hóa đơn tự in?
A. Doanh nghiệp mới thành lập.
B. Doanh nghiệp có rủi ro cao về thuế.
C. Doanh nghiệp đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật và được cơ quan thuế chấp thuận.
D. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
125. Theo Luật Thuế TNDN, thu nhập từ hoạt động nào sau đây được hưởng ưu đãi thuế TNDN?
A. Thu nhập từ hoạt động kinh doanh bất động sản.
B. Thu nhập từ hoạt động khai thác khoáng sản.
C. Thu nhập từ hoạt động sản xuất sản phẩm công nghệ cao.
D. Thu nhập từ hoạt động kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí.
126. Theo quy định của pháp luật thuế, hành vi nào sau đây bị coi là trốn thuế?
A. Nộp hồ sơ khai thuế chậm so với thời hạn quy định.
B. Khai sai sót dẫn đến thiếu số thuế phải nộp.
C. Không khai thuế hoặc khai thuế không trung thực dẫn đến thiếu số thuế phải nộp.
D. Thực hiện các thủ tục miễn thuế, giảm thuế theo đúng quy định.
127. Theo Luật Quản lý thuế hiện hành, thời hạn nộp hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo tháng đối với doanh nghiệp là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
C. Chậm nhất là ngày thứ 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
D. Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế.
128. Đối tượng nào sau đây không phải chịu thuế thu nhập cá nhân (TNCN) đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công?
A. Cá nhân cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công.
B. Cá nhân không cư trú có thu nhập từ tiền lương, tiền công phát sinh tại Việt Nam.
C. Cá nhân có thu nhập từ tiền lương hưu theo quy định của pháp luật.
D. Cá nhân làm việc tại văn phòng đại diện của tổ chức nước ngoài tại Việt Nam.
129. Doanh nghiệp C có phát sinh các khoản phạt vi phạm hành chính. Khoản phạt này có được tính vào chi phí được trừ khi tính thuế TNDN không?
A. Được tính toàn bộ vào chi phí được trừ.
B. Không được tính vào chi phí được trừ.
C. Chỉ được tính 50% vào chi phí được trừ.
D. Tùy thuộc vào quyết định của cơ quan thuế.
130. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, hành vi nào sau đây không bị coi là hành vi vi phạm pháp luật về thuế?
A. Khai sai dẫn đến thiếu số thuế phải nộp.
B. Nộp hồ sơ khai thuế quá thời hạn quy định.
C. Chấp hành đúng các quy định của pháp luật về thuế.
D. Không nộp thuế đúng thời hạn.
131. Theo quy định về hóa đơn điện tử, doanh nghiệp có bắt buộc phải chuyển đổi sang sử dụng hóa đơn điện tử không?
A. Không bắt buộc, doanh nghiệp có thể lựa chọn sử dụng hóa đơn giấy hoặc hóa đơn điện tử.
B. Bắt buộc, tất cả doanh nghiệp phải chuyển đổi sang sử dụng hóa đơn điện tử.
C. Bắt buộc đối với doanh nghiệp mới thành lập, còn doanh nghiệp đang hoạt động thì không bắt buộc.
D. Bắt buộc đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, còn doanh nghiệp trong nước thì không bắt buộc.
132. Theo quy định của Luật Thuế GTGT, phương pháp tính thuế GTGT nào áp dụng đối với doanh nghiệp có doanh thu hàng năm dưới ngưỡng quy định?
A. Phương pháp khấu trừ thuế.
B. Phương pháp trực tiếp trên doanh thu.
C. Doanh nghiệp tự lựa chọn phương pháp tính thuế.
D. Phương pháp hỗn hợp.
133. Theo quy định của Luật Thuế GTGT, trường hợp nào sau đây được áp dụng thuế suất GTGT 0%?
A. Hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng trong nước.
B. Hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu.
C. Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT thông thường.
D. Hàng hóa, dịch vụ cung cấp cho khu phi thuế quan nhưng không sử dụng trong khu phi thuế quan.
134. Theo quy định về thuế TNCN, khoản thu nhập nào sau đây được miễn thuế?
A. Thu nhập từ trúng thưởng xổ số.
B. Thu nhập từ tiền lương, tiền công.
C. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản.
D. Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản giữa vợ với chồng; cha đẻ, mẹ đẻ với con đẻ; cha nuôi, mẹ nuôi với con nuôi; ông bà nội, ngoại với cháu ruột.
135. Theo quy định của Luật Thuế GTGT, trường hợp nào sau đây được hoàn thuế GTGT?
A. Doanh nghiệp có số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ lớn hơn số thuế GTGT đầu ra trong nhiều kỳ tính thuế.
B. Doanh nghiệp có số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ nhỏ hơn số thuế GTGT đầu ra trong nhiều kỳ tính thuế.
C. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp.
D. Doanh nghiệp có hoạt động kinh doanh không hiệu quả.
136. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, thời hạn nộp thuế TNDN tạm tính quý là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày cuối cùng của quý sau.
B. Chậm nhất là ngày thứ 30 của quý sau.
C. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu quý sau.
D. Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng đầu quý sau.
137. Theo Luật Thuế TNDN, chi phí nào sau đây không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế?
A. Chi phí khấu hao tài sản cố định.
B. Chi phí tiền lương trả cho người lao động.
C. Chi phí lãi vay vốn sản xuất kinh doanh.
D. Chi phí ủng hộ địa phương không có hồ sơ, chứng từ hợp lệ.
138. Doanh nghiệp A nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Trong kỳ tính thuế, doanh nghiệp có thuế GTGT đầu vào được khấu trừ lớn hơn thuế GTGT đầu ra. Vậy doanh nghiệp A sẽ xử lý số thuế GTGT này như thế nào?
A. Phải nộp số thuế GTGT chênh lệch vào ngân sách nhà nước.
B. Được hoàn thuế GTGT theo quy định của pháp luật.
C. Được kết chuyển số thuế GTGT này sang kỳ tính thuế sau.
D. Số thuế GTGT này sẽ bị mất.
139. Theo Luật Thuế TNDN, thời điểm xác định doanh thu để tính thuế TNDN đối với hoạt động bán hàng hóa là khi nào?
A. Khi hàng hóa đã được xuất kho.
B. Khi hàng hóa đã được giao cho người mua.
C. Khi quyền sở hữu hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua.
D. Khi doanh nghiệp nhận được tiền thanh toán từ người mua.
140. Theo quy định của Luật Thuế GTGT, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT?
A. Dịch vụ vận tải hàng hóa.
B. Dịch vụ tư vấn tài chính.
C. Dịch vụ khám chữa bệnh.
D. Dịch vụ tài chính phái sinh.
141. Theo quy định của Luật Thuế GTGT, hàng hóa, dịch vụ nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế GTGT?
A. Dịch vụ y tế công lập.
B. Dịch vụ tài chính.
C. Dịch vụ tư vấn pháp luật.
D. Dịch vụ bưu chính viễn thông công ích.
142. Theo quy định về thuế TNCN, người phụ thuộc được giảm trừ gia cảnh là những đối tượng nào?
A. Chỉ bao gồm con cái dưới 18 tuổi.
B. Chỉ bao gồm bố mẹ đẻ, bố mẹ vợ (hoặc chồng) đã hết tuổi lao động.
C. Bao gồm con cái dưới 18 tuổi hoặc trên 18 tuổi bị khuyết tật không có khả năng lao động; bố mẹ đẻ, bố mẹ vợ (hoặc chồng) không có thu nhập hoặc có thu nhập thấp hơn mức quy định.
D. Bao gồm tất cả người thân trong gia đình.
143. Theo quy định về thuế TNCN, khoản thu nhập nào sau đây phải chịu thuế TNCN?
A. Thu nhập từ học bổng.
B. Thu nhập từ tiền lương, tiền công.
C. Thu nhập từ bồi thường thiệt hại do tai nạn.
D. Thu nhập từ kiều hối.
144. Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) là loại thuế gián thu, tính trên giá bán chưa có thuế GTGT của hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB; vậy mặt hàng nào sau đây chịu thuế TTĐB?
A. Gạo tẻ thường.
B. Điện thoại di động.
C. Rượu mạnh.
D. Sữa tươi.
145. Theo quy định về thuế TNCN, thời hạn nộp hồ sơ quyết toán thuế TNCN đối với cá nhân trực tiếp khai thuế với cơ quan thuế là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày 30 tháng 3 năm sau.
B. Chậm nhất là ngày 30 tháng 4 năm sau.
C. Chậm nhất là ngày 31 tháng 3 năm sau.
D. Chậm nhất là ngày 30 tháng 6 năm sau.
146. Khoản chi nào sau đây được coi là chi phí được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)?
A. Khoản chi không có hóa đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định của pháp luật.
B. Khoản chi ủng hộ cho các tổ chức không có giấy phép hoạt động.
C. Khoản chi trực tiếp liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp và có đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ.
D. Khoản chi cho hoạt động từ thiện không có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.
147. Theo quy định về thuế TNCN, đối tượng nào sau đây phải thực hiện quyết toán thuế TNCN?
A. Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công duy nhất tại một nơi và đã được khấu trừ thuế TNCN.
B. Cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công tại nhiều nơi hoặc có thêm các khoản thu nhập khác.
C. Cá nhân có thu nhập từ trúng thưởng xổ số.
D. Cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán.
148. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp được gia hạn nộp thuế?
A. Doanh nghiệp gặp khó khăn về tài chính do thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn.
B. Doanh nghiệp đang trong quá trình tái cơ cấu.
C. Doanh nghiệp có kết quả kinh doanh không tốt.
D. Doanh nghiệp không có đủ tiền để nộp thuế.
149. Theo quy định của Luật Quản lý thuế, trường hợp nào sau đây doanh nghiệp bị ấn định thuế?
A. Doanh nghiệp tự giác kê khai và nộp thuế đầy đủ.
B. Doanh nghiệp chấp hành tốt các quy định của pháp luật về thuế.
C. Doanh nghiệp không kê khai thuế hoặc kê khai thuế không trung thực.
D. Doanh nghiệp được cơ quan thuế khen thưởng.
150. Theo Luật Thuế TNDN, thời gian tối đa được trích khấu hao đối với nhà cửa, vật kiến trúc là bao nhiêu năm?
A. 10 năm
B. 20 năm
C. 30 năm
D. Thời gian sử dụng thực tế của tài sản.