Trắc Nghiệm Kỹ Thuật & Công Nghệ
Trắc nghiệm Giải tích 3 online có đáp án
Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.
Chào mừng bạn đến với bộ Trắc nghiệm Giải tích 3 online có đáp án. Bộ trắc nghiệm này giúp bạn hệ thống lại kiến thức một cách logic và dễ hiểu. Hãy chọn một bộ câu hỏi phía dưới để bắt đầu. Chúc bạn làm bài thuận lợi và thu được nhiều kiến thức mới
1. Sử dụng định lý Green để tính tích phân đường ∫C (x^2 – y^2) dx + 2xy dy, với C là đường tròn x^2 + y^2 = 1.
2. Tính tích phân mặt ∫∫S F . dS, với F(x, y, z) = (x, y, z) và S là mặt cầu x^2 + y^2 + z^2 = 1.
3. Cho hàm số f(x, y) = e^(x^2 + y^2). Tìm điểm dừng của hàm số này.
4. Tính tích phân đường loại hai ∫C y dx + x dy, với C là đoạn thẳng nối (0, 0) đến (1, 1).
5. Cho trường vector F(x, y) = (y, -x). Tính div F.
6. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + y^2. Tìm gradient của f tại điểm (1, 2).
7. Cho trường vector F(x, y, z) = (x, y, z). Tính rot F.
8. Tính tích phân bội hai của hàm f(x, y) = xy trên miền D giới hạn bởi 0 ≤ x ≤ 1 và 0 ≤ y ≤ 1.
9. Tính tích phân đường của hàm f(x, y) = x + y dọc theo đường cong C cho bởi r(t) = (t, t^2), 0 ≤ t ≤ 1.
10. Tính diện tích của miền D giới hạn bởi đường cong r(t) = (cos t, sin t), 0 ≤ t ≤ 2π.
11. Cho hàm số f(x, y, z) = xyz. Tính tích phân ∫∫∫V f(x, y, z) dV, với V là hình hộp 0 ≤ x ≤ 1, 0 ≤ y ≤ 2, 0 ≤ z ≤ 3.
12. Tìm cực trị của hàm số f(x, y) = x^2 + y^2 dưới điều kiện ràng buộc x + y = 1.
13. Định nghĩa nào sau đây là đúng về tích phân đường loại 1?
14. Tìm nghiệm của phương trình đạo hàm riêng sau: ∂^2u/∂x^2 + ∂^2u/∂y^2 = 0 (phương trình Laplace) với điều kiện biên u(0, y) = u(π, y) = 0.
15. Cho hàm số f(x, y, z) = x^2 + y^2 + z^2. Tìm đạo hàm theo hướng của f tại điểm (1, 1, 1) theo hướng của vector v = (1, 1, 1).
16. Tính tích phân mặt ∫∫S x^2 dS, với S là mặt cầu x^2 + y^2 + z^2 = 1.
17. Trong không gian vector R^3, cho hai vector u = (1, 2, 3) và v = (4, 5, 6). Tính tích có hướng của u và v (u x v).
18. Cho hàm số f(x, y) = x^2y + xy^2. Tính đạo hàm hỗn hợp ∂^2f/∂x∂y.
19. Phát biểu nào sau đây là đúng về định lý Stokes?
20. Tính tích phân ∫0^1 ∫x^1 sin(y^2) dy dx.
21. Cho trường vector F(x, y) = (P(x, y), Q(x, y)). Điều kiện nào sau đây là cần và đủ để F là trường vector bảo toàn?
22. Cho trường vector F(x, y, z) = (2x, 2y, 2z). Tính công thực hiện bởi trường vector này khi di chuyển một hạt từ điểm (0, 0, 0) đến điểm (1, 1, 1) dọc theo đường thẳng.
23. Cho hàm số f(x, y) = x^3 + y^3 – 3xy. Tìm các điểm cực trị của hàm số này.
24. Tính diện tích bề mặt của hình trụ z = x^2 + y^2 với 0 ≤ z ≤ 1.
25. Phát biểu nào sau đây là đúng về định lý Divergence (Gauss)?
26. Cho hàm số f(x, y) = xy. Tìm vi phân toàn phần của f.
27. Cho hàm số f(x, y) = x^4 + y^4 – 4xy. Tìm các điểm dừng của hàm số.
28. Định nghĩa nào sau đây là đúng về đạo hàm riêng của hàm số nhiều biến?
29. Tính diện tích của hình elip x^2/a^2 + y^2/b^2 = 1.
30. Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân tuyến tính cấp hai thuần nhất y” + 4y = 0.
31. Tích phân đường loại 2 ∫C P dx + Q dy được tính như thế nào nếu C được tham số hóa bởi r(t) = (x(t), y(t)), a ≤ t ≤ b?
32. Cho hàm số f(x, y, z). Đạo hàm theo hướng u của f tại điểm P được tính như thế nào?
33. Trong định lý Divergence, mặt S và thể tích V có mối quan hệ như thế nào?
34. Tích phân đường loại 1 của hàm f(x, y) trên đường cong C được tham số hóa bởi r(t) = (x(t), y(t)), a ≤ t ≤ b, được tính như thế nào?
35. Ý nghĩa hình học của curl của một trường vector tại một điểm là gì?
36. Định lý Divergence (Gauss) liên hệ tích phân mặt với tích phân nào?
37. Cho hàm số f(x, y) = x^3 + y^3 – 3xy. Tìm các điểm dừng của hàm số.
38. Tìm gradient của hàm số f(x, y, z) = xy + z^2 tại điểm (1, 1, 1).
39. Cho trường vector F(x, y) = (y, -x). Tính tích phân đường ∫C F · dr, trong đó C là đường tròn đơn vị x^2 + y^2 = 1, đi ngược chiều kim đồng hồ.
40. Trong định lý Green, điều kiện nào sau đây là cần thiết để áp dụng định lý?
41. Tích phân mặt của trường vector F qua mặt S được ký hiệu là ∬S F · dS. dS ở đây đại diện cho gì?
42. Cho mặt S là hình cầu x^2 + y^2 + z^2 = 1. Tính diện tích của S.
43. Cho trường vector F và đường cong C. Tích phân đường loại 2 ∫C F · dr có ý nghĩa gì?
44. Trong định lý Stokes, mặt S và đường cong C có mối quan hệ như thế nào?
45. Nếu curl F = 0, trường vector F được gọi là gì?
46. Điều kiện nào sau đây là cần và đủ để hàm số f(x, y) đạt cực trị tại điểm (x0, y0)?
47. Cho trường vector F(x, y, z) = (P(x, y, z), Q(x, y, z), R(x, y, z)). Biểu thức nào sau đây là divergence của F?
48. Công thức Green liên hệ tích phân đường với tích phân nào?
49. Định lý Stokes liên hệ tích phân đường với tích phân nào?
50. Nếu F là một trường vector bảo toàn, thì tích phân đường ∫C F · dr có giá trị như thế nào?
51. Cho mặt S được tham số hóa bởi r(u, v). Diện tích của S được tính như thế nào?
52. Ý nghĩa hình học của divergence của một trường vector tại một điểm là gì?
53. Cho hàm số f(x, y) và đường cong C. Tích phân đường loại 1 ∫C f(x, y) ds có ý nghĩa gì?
54. Cho mặt S là một mặt kín. Tích phân mặt ∬S F · dS đại diện cho gì?
55. Cho hàm số f(x, y) có các đạo hàm riêng cấp hai liên tục. Điều kiện nào sau đây đảm bảo rằng f có một điểm yên ngựa tại (x0, y0)?
56. Đường cong C được gọi là đường cong tham số hóa trơn (smooth parametrization) nếu điều gì xảy ra?
57. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + y^2. Tìm đạo hàm riêng của f theo x tại điểm (1, 2).
58. Điều kiện nào sau đây đảm bảo rằng trường vector F là trường bảo toàn?
59. Nếu div F = 0, trường vector F được gọi là gì?
60. Cho trường vector F(x, y, z) = (P(x, y, z), Q(x, y, z), R(x, y, z)). Biểu thức nào sau đây là curl của F?
61. Tính diện tích bề mặt của hình trụ x^2 + y^2 = 1, với 0 ≤ z ≤ 2.
62. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong r = 2cos(θ) trong tọa độ cực.
63. Tính tích phân ∫_C (x^2 + y^2) ds, với C là đoạn thẳng từ (0, 0) đến (1, 1).
64. Trong không gian R^3, tìm khoảng cách từ điểm (1, 2, 3) đến mặt phẳng x + y + z = 0.
65. Tính tích phân đường loại 1 của hàm f(x, y) = x + y trên đường cong C là đoạn thẳng nối điểm (0, 0) đến (1, 1).
66. Tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân y” + y = sin(x).
67. Tính tích phân đường loại 2 ∫_C y dx + x dy, với C là đường tròn đơn vị x^2 + y^2 = 1 theo chiều dương.
68. Cho hàm số f(x, y, z) = xyz. Tìm đạo hàm theo hướng của f tại điểm (1, 1, 1) theo hướng của vectơ v = (1, 1, 1).
69. Trong không gian vectơ R^3, vectơ nào sau đây là tổ hợp tuyến tính của hai vectơ u = (1, 0, 1) và v = (0, 1, 1)?
70. Cho hàm số f(x, y) = e^(x^2 + y^2). Tìm vectơ gradient của hàm số này tại điểm (1, 1).
71. Tìm cực trị của hàm số f(x, y) = x^2 + y^2 dưới điều kiện x + y = 1.
72. Cho trường vectơ F(x, y) = (y, -x). Tính công thực hiện bởi trường vectơ này khi di chuyển một hạt dọc theo đường tròn đơn vị x^2 + y^2 = 1 theo chiều dương.
73. Trong không gian R^3, phương trình nào sau đây biểu diễn một mặt cầu?
74. Trong không gian R^3, mặt phẳng nào sau đây song song với mặt phẳng 2x – y + 3z = 5?
75. Cho chuỗi hàm ∑(x^n)/n^2. Tìm miền hội tụ của chuỗi này.
76. Cho phương trình vi phân y” – 4y’ + 4y = 0. Nghiệm tổng quát của phương trình này là:
77. Tính diện tích của miền D giới hạn bởi y = x và y = x^2.
78. Chuỗi lũy thừa ∑(x^n)/n! có bán kính hội tụ là:
79. Tính tích phân bội ba ∫∫∫_V dV, với V là hình hộp chữ nhật 0 ≤ x ≤ 1, 0 ≤ y ≤ 2, 0 ≤ z ≤ 3.
80. Cho trường vectơ F(x, y, z) = (x, y, z). Tính divergence của trường vectơ này.
81. Cho phương trình vi phân y’ + 2y = e^(-2x). Tìm nghiệm của phương trình này với điều kiện y(0) = 1.
82. Cho hàm số f(x, y) = x^2y + xy^2. Đạo hàm riêng cấp hai hỗn hợp f_{xy} là:
83. Cho phương trình vi phân y” + 2y’ + y = 0. Nghiệm tổng quát của phương trình này là:
84. Trong các khẳng định sau về chuỗi số, khẳng định nào đúng?
85. Cho hàm số f(x, y) = x^3 + y^3. Tìm vi phân toàn phần của hàm số này.
86. Cho hàm số f(x, y) = x^3 + y^3 – 3xy. Điểm dừng của hàm số này là:
87. Cho miền D được giới hạn bởi các đường y = x^2 và y = 4. Tính tích phân kép ∫∫_D dA.
88. Đường cong nào sau đây có độ cong bằng 0 tại mọi điểm?
89. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + 4y^2. Tìm giá trị nhỏ nhất của f trên đường tròn x^2 + y^2 = 1.
90. Tìm bán kính hội tụ của chuỗi lũy thừa ∑(n!x^n).
91. Công thức nào sau đây dùng để tính moment quán tính của một vật thể có khối lượng riêng ρ(x, y, z) đối với trục z?
92. Cho hàm f(x, y, z), gradient của f tại một điểm là một vectơ có hướng như thế nào?
93. Công thức nào sau đây là công thức đổi biến trong tích phân kép?
94. Điều kiện nào sau đây đảm bảo một trường vectơ là trường gradient?
95. Công thức nào sau đây biểu diễn định lý Stokes?
96. Công thức nào sau đây dùng để tính khối tâm của một vật thể có khối lượng riêng ρ(x, y, z)?
97. Điều kiện nào sau đây đảm bảo sự tồn tại của tích phân Riemann?
98. Định lý Green liên hệ tích phân đường với loại tích phân nào?
99. Trong giải tích vectơ, curl của một trường vectơ đo đại lượng nào?
100. Trong tọa độ trụ, yếu tố thể tích dV được biểu diễn như thế nào?
101. Trong tích phân đường loại 2, ý nghĩa vật lý của tích phân ∫C F · dr là gì?
102. Công thức nào sau đây được sử dụng để tính diện tích hình phẳng trong tọa độ cực?
103. Cho mặt S được tham số hóa bởi r(u, v), vectơ pháp tuyến của mặt S được tính như thế nào?
104. Trong tích phân mặt, vectơ pháp tuyến đơn vị n thường được chọn như thế nào?
105. Để tính diện tích mặt S cho bởi z = f(x, y), ta sử dụng công thức nào?
106. Công thức nào sau đây biểu diễn mối liên hệ giữa tích phân đường loại 1 và tích phân đường loại 2?
107. Nếu F là một trường vectơ bảo toàn và f là hàm thế của nó, thì tích phân đường ∫C F · dr bằng gì?
108. Nếu một trường vectơ F có divergence bằng 0, thì trường vectơ đó được gọi là gì?
109. Điều kiện nào sau đây là cần và đủ để một trường vectơ F là bảo toàn trên một miền liên thông D?
110. Cho miền D được giới hạn bởi các đường cong C1 và C2, tích phân kép trên miền D có thể được tính như thế nào?
111. Cho trường vectơ F = (P, Q, R), divergence của F được định nghĩa như thế nào?
112. Trong tọa độ cầu, yếu tố diện tích dS trên mặt cầu bán kính ρ được biểu diễn như thế nào?
113. Tính chất nào sau đây không đúng với tích phân bội?
114. Công thức nào sau đây biểu diễn định lý Gauss (định lý phân kỳ)?
115. Trong giải tích 3, tích phân bội ba được sử dụng để tính đại lượng nào sau đây?
116. Định lý nào sau đây liên hệ giữa tích phân mặt của curl của một trường vectơ và tích phân đường của trường vectơ đó?
117. Ý nghĩa hình học của Jacobian trong phép đổi biến tích phân bội là gì?
118. Trong tích phân bội ba, khi nào thì việc chuyển sang tọa độ cầu là phù hợp nhất?
119. Điều kiện nào sau đây là đủ để áp dụng định lý Green?
120. Cho trường vectơ F = (P, Q), khi nào thì tích phân đường ∫C P dx + Q dy không phụ thuộc vào đường đi?
121. Định nghĩa nào sau đây mô tả chính xác nhất về ma trận Jacobi của một hàm vector?
122. Công thức Green liên hệ tích phân đường với tích phân nào?
123. Tích phân nào sau đây dùng để tính thể tích của một vật thể E trong không gian R^3?
124. Cho hàm số f(x, y, z). Gradient của hàm số này tại một điểm cho ta thông tin gì?
125. Định nghĩa nào sau đây là đúng nhất về divergence của một trường vector F?
126. Trong không gian R^3, cho đường thẳng có phương trình tham số x = 1 + t, y = 2 – t, z = 3 + 2t. Vector chỉ phương của đường thẳng này là vector nào?
127. Định nghĩa nào sau đây mô tả đúng nhất về tích phân đường loại 1 của một hàm vô hướng f(x, y) trên đường cong C?
128. Cho miền D được giới hạn bởi các đường y = x^2 và y = 4. Tính diện tích của miền D.
129. Trong không gian R^3, cho hai vector u = (1, 2, 3) và v = (4, 5, 6). Tính tích có hướng của u và v.
130. Trong không gian R^3, phương trình nào sau đây biểu diễn một mặt phẳng đi qua điểm (1, 2, 3) và vuông góc với vector (4, 5, 6)?
131. Trong tích phân bội, thứ tự tích phân có thể thay đổi được trong điều kiện nào?
132. Cho trường vector F(x, y) = (x^2, y^2). Tính tích phân đường loại 2 của F dọc theo đoạn thẳng từ (0, 0) đến (1, 1).
133. Công thức Gauss (Divergence Theorem) liên hệ tích phân nào với nhau?
134. Cho hàm số f(x, y) và điểm (a, b). Để xác định cực trị của hàm số này, ta xét định thức D = fxx(a, b)fyy(a, b) – (fxy(a, b))^2. Nếu D < 0 thì kết luận gì?
135. Trong không gian R^3, phương trình nào sau đây biểu diễn một mặt cầu có tâm tại gốc tọa độ và bán kính bằng 5?
136. Cho hàm số f(x, y) = xy. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số này trên miền D: x^2 + y^2 ≤ 1.
137. Cho trường vector F(x, y) = (y, -x). Tính tích phân đường của F dọc theo đường tròn đơn vị x^2 + y^2 = 1, lấy theo chiều dương.
138. Công thức Stokes liên hệ tích phân mặt với tích phân nào?
139. Cho hàm số f(x, y) = x^2 + y^2. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số này trên đường tròn x^2 + y^2 = 1.
140. Trong không gian vector, điều kiện nào sau đây là cần và đủ để một tập hợp các vector là độc lập tuyến tính?
141. Định nghĩa nào sau đây mô tả đúng nhất về tích phân mặt loại 2 của một trường vector F trên một mặt S?
142. Cho hàm số f(x, y) có các đạo hàm riêng cấp hai liên tục. Điều kiện nào sau đây đảm bảo rằng (a, b) là một điểm cực tiểu địa phương của f?
143. Trong giải tích vector, curl của một trường vector đo đại lượng nào?
144. Cho trường vector F(x, y, z) = (P(x, y, z), Q(x, y, z), R(x, y, z)). Điều kiện nào sau đây là cần và đủ để F là trường vector bảo toàn?
145. Trong không gian R^3, tích có hướng của hai vector cho ta một vector như thế nào?
146. Cho hàm số f(x, y) = x^3 + y^3 – 3xy. Điểm dừng của hàm số này là nghiệm của hệ phương trình nào?
147. Cho trường vector F(x, y) = (P(x, y), Q(x, y)). Điều kiện nào sau đây là cần để F là trường vector bảo toàn?
148. Trong không gian R^3, cho hai mặt phẳng có phương trình lần lượt là x + y + z = 1 và 2x + 2y + 2z = 2. Vị trí tương đối của hai mặt phẳng này là gì?
149. Cho trường vector F(x, y, z) = (x, y, z). Tính divergence của trường vector này.
150. Tích phân nào sau đây được sử dụng để tính diện tích bề mặt của một mặt z = f(x, y) trên miền D trong mặt phẳng xy?