Trắc nghiệm Giải phẫu online có đáp án
Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.
Cùng bắt đầu ngay với bộ Trắc nghiệm Giải phẫu online có đáp án. Đây là lựa chọn phù hợp để bạn vừa luyện tập vừa đánh giá năng lực bản thân. Lựa chọn bộ câu hỏi phù hợp bên dưới để khởi động. Chúc bạn đạt kết quả tốt và ngày càng tiến bộ
1. Cơ quan nào sản xuất mật?
2. Cơ quan nào điều hòa đường huyết?
3. Dây chằng có chức năng gì?
4. Cơ quan nào sản xuất tinh trùng?
5. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thần kinh trung ương?
6. Xương nào sau đây KHÔNG thuộc chi trên?
7. Loại khớp nào cho phép vận động đa hướng (ví dụ: khớp vai)?
8. Hormone nào làm tăng nhịp tim và huyết áp trong tình huống căng thẳng?
9. Chức năng chính của hồng cầu là gì?
10. Xương nào sau đây thuộc đai vai?
11. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ hô hấp?
12. Cơ quan nào lọc máu và tạo thành nước tiểu?
13. Cấu trúc nào sau đây chứa các tế bào thần kinh cảm giác ánh sáng?
14. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ nội tiết?
15. Cấu trúc nào sau đây nối thận với bàng quang?
16. Ống tiêu hóa bắt đầu từ đâu?
17. Đốt sống cổ đầu tiên (C1) còn được gọi là gì?
18. Cấu trúc nào sau đây ngăn không cho thức ăn đi vào khí quản khi nuốt?
19. Loại tế bào nào chịu trách nhiệm sản xuất kháng thể?
20. Cơ quan nào sau đây lưu trữ mật?
21. Vitamin nào được tổng hợp ở da dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời?
22. Bộ phận nào của não bộ chịu trách nhiệm điều hòa thân nhiệt?
23. Cấu trúc nào của mắt chịu trách nhiệm điều chỉnh kích thước đồng tử?
24. Động mạch nào cung cấp máu chính cho não bộ?
25. Bộ phận nào của tai chứa các thụ thể thính giác?
26. Cơ nào sau đây được sử dụng để hít vào?
27. Loại mô nào bao phủ bề mặt cơ thể và lót các cơ quan?
28. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi tuyến giáp?
29. Van tim nào nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải?
30. Chức năng chính của tiểu não là gì?
31. Hormone nào sau đây do tuyến tụy tiết ra để làm giảm đường huyết?
32. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc đường dẫn khí của hệ hô hấp?
33. Hệ thống nào chịu trách nhiệm điều hòa nhiệt độ cơ thể?
34. Cơ quan nào sản xuất mật?
35. Loại khớp nào sau đây cho phép cử động đa hướng?
36. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ tiêu hóa?
37. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ sinh sản nữ?
38. Cơ nào được sử dụng để hít vào?
39. Cấu trúc nào của mắt chịu trách nhiệm điều tiết ánh sáng?
40. Nguồn gốc của các tế bào miễn dịch trong máu là?
41. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ nội tiết?
42. Loại cơ nào sau đây KHÔNG thuộc cơ vân?
43. Loại tế bào nào sau đây KHÔNG thuộc hệ miễn dịch?
44. Bộ phận nào của tai chịu trách nhiệm về thăng bằng?
45. Vitamin nào được tổng hợp ở da dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời?
46. Chức năng của bạch cầu là gì?
47. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ tiết niệu?
48. Chức năng chính của xương là gì?
49. Chức năng của da là gì?
50. Dây thần kinh nào chịu trách nhiệm cho cảm giác ở mặt?
51. Bộ phận nào của não bộ liên quan đến trí nhớ và học tập?
52. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ bạch huyết?
53. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thần kinh trung ương?
54. Chức năng của tiểu não là gì?
55. Chức năng của thận là gì?
56. Hormone nào kích thích sản xuất sữa ở phụ nữ sau sinh?
57. Van hai lá nằm giữa ngăn tim nào?
58. Chức năng chính của túi mật là gì?
59. Động mạch vành cung cấp máu cho cơ quan nào?
60. Cơ chế nào sau đây KHÔNG tham gia vào quá trình đông máu?
61. Cấu trúc nào sau đây của hệ sinh sản nữ sản xuất trứng?
62. Cấu trúc nào sau đây nằm ở trung tâm của tủy sống và chứa thân tế bào thần kinh?
63. Động mạch nào sau đây cung cấp máu cho cơ tim?
64. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc đường dẫn khí của hệ hô hấp?
65. Cấu trúc nào sau đây ngăn chặn sự xâm nhập của các chất độc hại từ máu vào não?
66. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ nội tiết?
67. Hạch nền KHÔNG tham gia vào chức năng nào sau đây?
68. Loại tế bào nào sau đây có khả năng thực bào các tế bào chết và các mảnh vụn tế bào trong cơ thể?
69. Cấu trúc nào sau đây của tim nhận máu nghèo oxy từ toàn bộ cơ thể?
70. Dây thần kinh sọ não nào chi phối các cơ vận động mắt?
71. Cấu trúc nào sau đây của mắt chịu trách nhiệm điều tiết ánh sáng để nhìn rõ các vật ở các khoảng cách khác nhau?
72. Cấu trúc nào sau đây của thận chịu trách nhiệm lọc máu và tạo ra nước tiểu ban đầu?
73. Cấu trúc nào của não bộ đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa thân nhiệt, cảm giác đói, no và nhịp sinh học?
74. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi tuyến tụy và có tác dụng làm giảm đường huyết?
75. Loại sụn nào sau đây tạo nên đĩa đệm giữa các đốt sống?
76. Cấu trúc nào sau đây của tai trong chịu trách nhiệm cảm nhận thăng bằng?
77. Loại tế bào nào sau đây chịu trách nhiệm sản xuất kháng thể trong hệ miễn dịch?
78. Hormone nào sau đây kích thích sự co bóp của tử cung trong quá trình sinh nở?
79. Cấu trúc nào sau đây là nơi diễn ra sự trao đổi khí giữa máu và không khí trong phổi?
80. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi tuyến yên và có tác dụng kích thích sự phát triển của xương và cơ?
81. Cấu trúc nào sau đây thuộc hệ thống limbic và liên quan đến việc hình thành trí nhớ dài hạn?
82. Cơ nào sau đây KHÔNG tham gia vào động tác gấp khuỷu tay?
83. Loại tế bào nào sau đây chịu trách nhiệm sản xuất myelin trong hệ thần kinh trung ương?
84. Cơ quan nào sau đây KHÔNG thuộc hệ tiêu hóa?
85. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thần kinh trung ương?
86. Cơ nào sau đây có chức năng chính là khép đùi?
87. Loại khớp nào sau đây cho phép cử động xoay?
88. Cơ chế nào sau đây KHÔNG liên quan đến việc duy trì cân bằng nội môi?
89. Cơ nào sau đây có chức năng chính là dạng cánh tay?
90. Động mạch nào sau đây cung cấp máu trực tiếp cho não?
91. Loại khớp nào sau đây cho phép cử động xoay?
92. Cấu trúc nào sau đây thuộc hệ thần kinh trung ương?
93. Cấu trúc nào sau đây nằm ở trung thất trên?
94. Cấu trúc nào sau đây của tai trong chịu trách nhiệm cảm nhận thăng bằng?
95. Cơ nào sau đây tham gia vào động tác dạng ngón tay?
96. Cơ chế nào sau đây giúp duy trì huyết áp ổn định khi đứng lên đột ngột?
97. Đường đi của nước tiểu từ thận ra ngoài cơ thể theo thứ tự nào sau đây?
98. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho da ở mặt trước ngoài cẳng chân?
99. Trong hệ tiêu hóa, enzyme nào sau đây bắt đầu quá trình phân hủy tinh bột?
100. Đám rối thần kinh cánh tay được hình thành từ các nhánh trước của các dây thần kinh sống cổ nào?
101. Loại tế bào thần kinh nào sau đây có chức năng dẫn truyền xung động thần kinh từ cơ quan thụ cảm đến hệ thần kinh trung ương?
102. Cấu trúc nào sau đây của ruột non có vai trò quan trọng trong việc hấp thụ chất dinh dưỡng?
103. Cơ nào sau đây có chức năng chính là khép cánh tay vào thân mình?
104. Loại tế bào nào sau đây chịu trách nhiệm sản xuất kháng thể?
105. Động mạch nào sau đây cấp máu chính cho não?
106. Xương nào sau đây không thuộc xương chi trên?
107. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi tuyến tụy và có tác dụng làm giảm đường huyết?
108. Cấu trúc nào sau đây của não bộ đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa thân nhiệt, cảm giác đói và khát?
109. Dây thần kinh sọ não nào sau đây chi phối vận động cho các cơ mắt?
110. Cấu trúc nào sau đây của phổi là nơi diễn ra quá trình trao đổi khí giữa oxy và carbon dioxide?
111. Trong quá trình đông máu, yếu tố nào sau đây là yếu tố phụ thuộc vitamin K?
112. Hạch bạch huyết nào sau đây nhận bạch huyết từ chi dưới?
113. Van tim nào sau đây nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải?
114. Cấu trúc nào sau đây của mắt có chức năng điều tiết để giúp nhìn rõ các vật ở các khoảng cách khác nhau?
115. Cấu trúc nào sau đây thuộc đường dẫn khí dưới?
116. Cấu trúc nào sau đây của thận chịu trách nhiệm lọc máu?
117. Hormone nào sau đây kích thích sự co bóp của tử cung trong quá trình sinh nở?
118. Cơ nào sau đây có tác dụng gấp cẳng chân và duỗi đùi?
119. Cấu trúc nào sau đây có chức năng sản xuất tinh trùng?
120. Cấu trúc nào sau đây thuộc hệ limbic?
121. Cấu trúc nào sau đây nằm ở tiểu não?
122. Tế bào nào sau đây KHÔNG thuộc thành phần của máu?
123. Xương nào sau đây thuộc xương chi trên?
124. Van tim nào sau đây nằm giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải?
125. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho các cơ ở cẳng tay trước?
126. Cơ nào sau đây có tác dụng khép đùi?
127. Cơ quan nào sau đây nằm trong trung thất?
128. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ nội tiết?
129. Cơ nào sau đây có tác dụng gấp cẳng chân?
130. Hạch bạch huyết KHÔNG có chức năng nào sau đây?
131. Cấu trúc nào sau đây nối thận với bàng quang?
132. Mạch máu nào sau đây mang máu giàu oxy từ phổi về tim?
133. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ limbic?
134. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc ống tiêu hóa?
135. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho da ở mặt trước đùi?
136. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ hô hấp?
137. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thần kinh trung ương?
138. Động mạch nào sau đây KHÔNG xuất phát trực tiếp từ cung động mạch chủ?
139. Cơ quan nào sau đây sản xuất mật?
140. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ sinh dục nữ?
141. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ sinh dục nam?
142. Cấu trúc nào sau đây của thận có chức năng tái hấp thu các chất dinh dưỡng?
143. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ thang?
144. Xương nào sau đây thuộc xương chậu?
145. Cấu trúc nào sau đây nằm ở não giữa?
146. Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ ở cẳng chân?
147. Cơ quan nào sau đây lưu trữ mật?
148. Mạch máu nào sau đây mang máu nghèo oxy từ tim đến phổi?
149. Động mạch nào sau đây cung cấp máu chính cho não bộ?
150. Cấu trúc nào sau đây của thận có chức năng lọc máu?