1. Dây thần kinh nào chi phối vận động cho lưỡi?
A. Dây thần kinh hạ thiệt (XII)
B. Dây thần kinh mặt (VII)
C. Dây thần kinh lưỡi (V3)
D. Dây thần kinh lang thang (X)
2. Cấu trúc nào sau đây nằm trong thành bên của mũi?
A. Vách mũi
B. Xoăn mũi dưới
C. Sàn mũi
D. Mỏm trán xương hàm trên
3. Hạch hạnh nhân nằm ở thành bên họng được gọi là gì?
A. Hạch hạnh nhân khẩu cái
B. Hạch hạnh nhân vòm họng
C. Hạch hạnh nhân lưỡi
D. Hạch hạnh nhân ống tai
4. Cấu trúc nào sau đây không thuộc hệ thống thần kinh trung ương?
A. Tủy sống
B. Não bộ
C. Dây thần kinh sọ não
D. Tiểu não
5. Cấu trúc nào sau đây ngăn thức ăn đi vào đường thở khi nuốt?
A. Thực quản
B. Thanh quản
C. Nắp thanh môn
D. Khí quản
6. Cấu trúc nào sau đây nằm trong hố sọ giữa?
A. Hành não
B. Thùy trán
C. Tuyến yên
D. Tiểu não
7. Xoang nào sau đây nằm trong xương trán?
A. Xoang hàm trên
B. Xoang sàng
C. Xoang bướm
D. Xoang trán
8. Cơ nào sau đây có tác dụng há miệng và đưa hàm dưới sang bên đối diện?
A. Cơ cắn
B. Cơ thái dương
C. Cơ chân bướm trong
D. Cơ chân bướm ngoài
9. Cấu trúc nào sau đây dẫn lưu bạch huyết chính cho đầu và cổ?
A. Ống ngực
B. Ống bạch huyết phải
C. Hạch bạch huyết cổ sâu
D. Hạch bạch huyết dưới hàm
10. Cơ nào sau đây có tác dụng kéo da cổ lên?
A. Cơ bám da cổ
B. Cơ ức đòn chũm
C. Cơ bậc thang trước
D. Cơ vai móng
11. Tuyến nước bọt nào lớn nhất trong các tuyến nước bọt chính?
A. Tuyến mang tai
B. Tuyến dưới hàm
C. Tuyến dưới lưỡi
D. Tuyến nước bọt phụ
12. Dây thần kinh nào chi phối vị giác cho 2/3 trước của lưỡi?
A. Dây thần kinh mặt (VII)
B. Dây thần kinh lưỡi (V3)
C. Dây thần kinh thiệt hầu (IX)
D. Dây thần kinh lang thang (X)
13. Dây thần kinh sọ não nào chi phối cảm giác cho mặt?
A. Dây thần kinh sinh ba (V)
B. Dây thần kinh mặt (VII)
C. Dây thần kinh hạ thiệt (XII)
D. Dây thần kinh lang thang (X)
14. Cơ nào sau đây chịu trách nhiệm chính cho việc nhai?
A. Cơ thái dương
B. Cơ ức đòn chũm
C. Cơ vòng miệng
D. Cơ trán
15. Ống tai ngoài dẫn truyền âm thanh đến cấu trúc nào?
A. Ốc tai
B. Màng nhĩ
C. Xương bàn đạp
D. Sợi thần kinh thính giác
16. Đám rối thần kinh nào chi phối vận động và cảm giác cho vùng cổ?
A. Đám rối thần kinh cánh tay
B. Đám rối thần kinh cổ
C. Đám rối thần kinh thắt lưng
D. Đám rối thần kinh cùng
17. Cơ nào sau đây có tác dụng hạ hàm dưới?
A. Cơ cắn
B. Cơ thái dương
C. Cơ chân bướm trong
D. Cơ chân bướm ngoài
18. Cơ nào sau đây có nguyên ủy từ mỏm trâm của xương thái dương?
A. Cơ nhị thân
B. Cơ trâm móng
C. Cơ ức đòn chũm
D. Cơ hàm móng
19. Xương подъязычная xương nào sau đây không khớp trực tiếp với bất kỳ xương nào khác?
A. Xương подъязычная
B. Xương hàm trên
C. Xương thái dương
D. Xương chũm
20. Dây thần kinh nào chi phối vận động cho cơ ức đòn chũm?
A. Dây thần kinh gai (XI)
B. Dây thần kinh cổ ngang
C. Dây thần kinh hoành
D. Dây thần kinh hạ thiệt (XII)
21. Xương nào sau đây không thuộc xương sọ mặt?
A. Xương hàm trên
B. Xương gò má
C. Xương trán
D. Xương mũi
22. Cấu trúc nào sau đây nối tai giữa với vòm họng?
A. Ống tai ngoài
B. Ốc tai
C. Vòi nhĩ (vòi Eustachian)
D. Màng nhĩ
23. Cấu trúc nào sau đây là một phần của vành tai?
A. Màng nhĩ
B. Ốc tai
C. Đối bình tai
D. Xương bàn đạp
24. Cấu trúc nào sau đây là một phần của mê đạo xương của tai trong?
A. Ốc tai
B. Màng nhĩ
C. Xương bàn đạp
D. Vòi nhĩ
25. Động mạch nào cung cấp máu cho răng?
A. Động mạch mặt
B. Động mạch hàm trên
C. Động mạch lưỡi
D. Động mạch thái dương nông
26. Động mạch nào là nhánh tận của động mạch cảnh ngoài?
A. Động mạch giáp trên
B. Động mạch lưỡi
C. Động mạch mặt
D. Động mạch thái dương nông
27. Cơ nào sau đây có tác dụng nâng góc miệng?
A. Cơ cười
B. Cơ hạ góc miệng
C. Cơ nâng môi trên
D. Cơ nâng góc miệng
28. Dây thần kinh nào chi phối vận động cho các cơ biểu cảm của mặt?
A. Dây thần kinh sinh ba (V)
B. Dây thần kinh mặt (VII)
C. Dây thần kinh hạ thiệt (XII)
D. Dây thần kinh lang thang (X)
29. Cơ nào sau đây có tác dụng khép môi?
A. Cơ vòng miệng
B. Cơ cười
C. Cơ nâng môi trên
D. Cơ hạ môi dưới
30. Động mạch nào cung cấp máu chính cho não bộ?
A. Động mạch cảnh trong
B. Động mạch dưới đòn
C. Động mạch đốt sống
D. Động mạch cảnh ngoài
31. Cơ nào sau đây có chức năng chính là mút?
A. Cơ cắn
B. Cơ thái dương
C. Cơ mút
D. Cơ vòng miệng
32. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vị giác cho 2/3 trước của lưỡi?
A. Dây thần kinh mặt (VII)
B. Dây thần kinh языкоглоточный (IX)
C. Dây thần kinh lang thang (X)
D. Dây thần kinh подъязычный (XII)
33. Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch dưới đòn?
A. Động mạch giáp trên
B. Động mạch mặt
C. Động mạch lưỡi
D. Động mạch đốt sống
34. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ ức đòn chũm?
A. Dây thần kinh số XI (phụ)
B. Dây thần kinh số X (lang thang)
C. Dây thần kinh số XII (подъязычный)
D. Dây thần kinh cổ ngang
35. Cơ nào sau đây có nguyên ủy từ mỏm trâm của xương thái dương?
A. Cơ hàm подъязычная
B. Cơ nhị thân (bụng trước)
C. Cơ trâm подъязычная
D. Cơ vai подъязычная
36. Cấu trúc nào sau đây không thuộc trung thất?
A. Tim
B. Khí quản
C. Thực quản
D. Phổi
37. Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch cảnh ngoài?
A. Động mạch giáp trên
B. Động mạch lưỡi
C. Động mạch mặt
D. Động mạch não giữa
38. Động mạch nào sau đây cấp máu chính cho não?
A. Động mạch cảnh ngoài
B. Động mạch mặt
C. Động mạch cảnh trong
D. Động mạch thái dương nông
39. Dây thần kinh số mấy chi phối vận động cho hầu hết các cơ của lưỡi?
A. Dây thần kinh số V (sinh ba)
B. Dây thần kinh số VII (mặt)
C. Dây thần kinh số IX (языкоглоточный)
D. Dây thần kinh số XII (подъязычный)
40. Cơ nào sau đây có chức năng chính là khép hàm?
A. Cơ thái dương
B. Cơ nhị thân
C. Cơ trâm móng
D. Cơ cằm
41. Dây thần kinh nào sau đây có chức năng vận động và cảm giác?
A. Dây thần kinh khứu giác (I)
B. Dây thần kinh thị giác (II)
C. Dây thần kinh sinh ba (V)
D. Dây thần kinh tiền đình ốc tai (VIII)
42. Cơ nào sau đây có chức năng chính là nhai?
A. Cơ vòng miệng
B. Cơ mút
C. Cơ cắn
D. Cơ trán
43. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho răng hàm trên?
A. Dây thần kinh hàm trên (V2)
B. Dây thần kinh hàm dưới (V3)
C. Dây thần kinh mặt (VII)
D. Dây thần kinh lưỡi
44. Cơ nào sau đây có nguyên ủy từ xương ức và xương đòn?
A. Cơ nhị thân
B. Cơ trâm подъязычная
C. Cơ ức đòn chũm
D. Cơ vai подъязычная
45. Cấu trúc nào sau đây không thuộc hệ thống thần kinh trung ương?
A. Não bộ
B. Tủy sống
C. Dây thần kinh sọ não
D. Tiểu não
46. Động mạch nào sau đây cấp máu cho lưỡi?
A. Động mạch giáp trên
B. Động mạch lưỡi
C. Động mạch mặt
D. Động mạch hàm
47. Dây thần kinh nào sau đây đi qua lỗ rách (foramen lacerum)?
A. Dây thần kinh hàm trên (V2)
B. Dây thần kinh hàm dưới (V3)
C. Động mạch cảnh trong
D. Không có cấu trúc thần kinh nào đi qua
48. Động mạch cảnh chung chia thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở ngang mức đốt sống cổ thứ mấy?
A. C2-C3
B. C3-C4
C. C4-C5
D. C5-C6
49. Cơ nào sau đây không bám tận vào xương подъязычная (hyoid)?
A. Cơ nhị thân (bụng trước)
B. Cơ trâm подъязычная
C. Cơ giáp подъязычная
D. Cơ ức подъязычная
50. Cơ nào sau đây có chức năng chính là há miệng?
A. Cơ cắn
B. Cơ thái dương
C. Cơ chân bướm ngoài
D. Cơ chân bướm trong
51. Cấu trúc nào sau đây thuộc hệ thống bạch huyết của đầu mặt cổ?
A. Tuyến giáp
B. Tuyến yên
C. Hạch bạch huyết cổ
D. Tuyến thượng thận
52. Cấu trúc nào sau đây nằm trong hố chân bướm khẩu cái?
A. Hạch hạnh nhân
B. Hạch chân bướm khẩu cái
C. Hạch dưới hàm
D. Hạch cảnh
53. Cấu trúc nào sau đây tạo nên trần của hốc mũi?
A. Xương hàm trên
B. Xương sàng
C. Xương lá mía
D. Xương khẩu cái
54. Cấu trúc nào sau đây ngăn cách khoang mũi với khoang miệng?
A. Vòm miệng cứng
B. Vòm miệng mềm
C. Xương lá mía
D. Xoăn mũi dưới
55. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ vòng miệng?
A. Dây thần kinh hàm trên (V2)
B. Dây thần kinh hàm dưới (V3)
C. Dây thần kinh mặt (VII)
D. Dây thần kinh lưỡi
56. Cấu trúc nào sau đây nằm trong thành bên của mũi?
A. Vách mũi
B. Xoăn mũi giữa
C. Sàn mũi
D. Trần mũi
57. Dây thần kinh nào chi phối cảm giác cho vùng da cằm?
A. Dây thần kinh hàm trên (V2)
B. Dây thần kinh hàm dưới (V3)
C. Dây thần kinh mặt (VII)
D. Dây thần kinh chẩm lớn
58. Động mạch nào sau đây cấp máu cho màng não?
A. Động mạch thái dương nông
B. Động mạch hàm trong
C. Động mạch mặt
D. Động mạch lưỡi
59. Cấu trúc nào sau đây nằm ở vùng cổ trước?
A. Cột sống cổ
B. Tuyến giáp
C. Cơ thang
D. Động mạch đốt sống
60. Cơ nào sau đây không phải là cơ trên подъязычная?
A. Cơ nhị thân
B. Cơ trâm подъязычная
C. Cơ hàm подъязычная
D. Cơ ức подъязычная
61. Cơ nào sau đây bám tận vào xương hàm dưới?
A. Cơ ức đòn chũm
B. Cơ thang
C. Cơ cắn
D. Cơ vai móng
62. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho lưỡi (2/3 trước)?
A. Dây thần kinh mặt (VII)
B. Dây thần kinh thiệt hầu (IX)
C. Dây thần kinh lang thang (X)
D. Dây thần kinh hạ thiệt (XII)
63. Sụn nào sau đây là sụn đơn của thanh quản?
A. Sụn phễu
B. Sụn sừng
C. Sụn chêm
D. Sụn nhẫn
64. Đám rối thần kinh nào chi phối vận động cho các cơ vùng vai?
A. Đám rối thần kinh cánh tay
B. Đám rối thần kinh cổ
C. Đám rối thần kinh thắt lưng
D. Đám rối thần kinh cùng
65. Đám rối thần kinh cổ chi phối cho cơ nào sau đây?
A. Cơ ức đòn chũm
B. Cơ hoành
C. Cơ thang
D. Cơ delta
66. Cấu trúc nào sau đây nằm trong ống tai trong?
A. Xương bàn đạp
B. Ốc tai
C. Màng nhĩ
D. Vòi Eustachian
67. Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch cảnh ngoài?
A. Động mạch não giữa
B. Động mạch mắt
C. Động mạch mặt
D. Động mạch đốt sống
68. Cấu trúc nào sau đây ngăn cách khoang mũi với khoang miệng?
A. Vòm miệng cứng
B. Vòm miệng mềm
C. Lưỡi gà
D. Xương móng
69. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vị giác cho 1/3 sau lưỡi?
A. Dây thần kinh mặt (VII)
B. Dây thần kinh thiệt hầu (IX)
C. Dây thần kinh lang thang (X)
D. Dây thần kinh hạ thiệt (XII)
70. Cơ nào sau đây là cơ dưới móng?
A. Cơ trâm móng
B. Cơ nhị thân
C. Cơ giáp móng
D. Cơ hàm móng
71. Cơ nào sau đây chịu trách nhiệm chính cho việc nhắm mắt?
A. Cơ nâng mi trên
B. Cơ vòng mắt
C. Cơ trán
D. Cơ cau mày
72. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ ức đòn chũm?
A. Dây thần kinh số XI (dây thần kinh phụ)
B. Dây thần kinh số X (dây thần kinh lang thang)
C. Dây thần kinh số XII (dây thần kinh hạ thiệt)
D. Dây thần kinh số V (dây thần kinh sinh ba)
73. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ vòng miệng?
A. Dây thần kinh sinh ba (V)
B. Dây thần kinh mặt (VII)
C. Dây thần kinh thiệt hầu (IX)
D. Dây thần kinh lang thang (X)
74. Cơ nào sau đây có tác dụng há miệng?
A. Cơ cắn
B. Cơ thái dương
C. Cơ chân bướm trong
D. Cơ nhị thân
75. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ lưỡi?
A. Dây thần kinh mặt (VII)
B. Dây thần kinh thiệt hầu (IX)
C. Dây thần kinh lang thang (X)
D. Dây thần kinh hạ thiệt (XII)
76. Cấu trúc nào sau đây nằm trong trung thất trên?
A. Tim
B. Khí quản
C. Thực quản
D. Tuyến ức
77. Cấu trúc nào sau đây là một phần của hốc mắt?
A. Xương gò má
B. Xương hàm trên
C. Xương sàng
D. Xương lá mía
78. Cấu trúc nào sau đây nằm trong thành bên của mũi?
A. Vách mũi
B. Cuốn mũi giữa
C. Sàn mũi
D. Trần mũi
79. Cấu trúc nào sau đây tạo nên ‘quả táo Adam’ ở cổ?
A. Xương móng
B. Sụn giáp
C. Sụn nhẫn
D. Khí quản
80. Cơ nào sau đây có nguyên ủy từ mỏm trâm?
A. Cơ thái dương
B. Cơ cắn
C. Cơ trâm móng
D. Cơ nhị thân
81. Động mạch nào sau đây cung cấp máu chính cho não?
A. Động mạch cảnh chung
B. Động mạch dưới đòn
C. Động mạch đốt sống
D. Động mạch mặt
82. Cơ nào sau đây có tác dụng kéo xương подъязычная вверх?
A. Cơ ức подъязычная
B. Cơ giáp подъязычная
C. Cơ подъязычная подъязычная
D. Cơ hàm подъязычная
83. Cơ nào sau đây là cơ trên móng?
A. Cơ ức móng
B. Cơ vai móng
C. Cơ giáp móng
D. Cơ hàm móng
84. Xoang nào sau đây không đổ trực tiếp vào ngách mũi giữa?
A. Xoang hàm
B. Xoang sàng trước
C. Xoang trán
D. Xoang bướm
85. Cấu trúc nào sau đây chứa các tế bào khứu giác?
A. Xoang trán
B. Xoang sàng
C. Niêm mạc khứu giác
D. Cuốn mũi dưới
86. Cấu trúc nào sau đây không thuộc hệ thống thần kinh trung ương?
A. Tủy sống
B. Não bộ
C. Dây thần kinh sọ
D. Tiểu não
87. Cơ nào sau đây có tác dụng khép hàm?
A. Cơ thái dương
B. Cơ nhị thân
C. Cơ chân bướm ngoài
D. Cơ trâm móng
88. Cấu trúc nào sau đây là một phần của vành tai?
A. Xương búa
B. Ống bán khuyên
C. Gờ luân nhĩ
D. Màng nhĩ
89. Dây thần kinh nào sau đây đi qua lỗ bầu dục của xương bướm?
A. Dây thần kinh hàm trên (V2)
B. Dây thần kinh hàm dưới (V3)
C. Dây thần kinh mắt (V1)
D. Dây thần kinh mặt (VII)
90. Động mạch nào sau đây cung cấp máu cho tuyến giáp?
A. Động mạch cảnh chung
B. Động mạch dưới đòn
C. Động mạch giáp trên
D. Động mạch đốt sống
91. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ ức đòn chũm?
A. Dây thần kinh hoành
B. Dây thần kinh gai (XI)
C. Dây thần kinh hạ thiệt (XII)
D. Đám rối thần kinh cổ
92. Động mạch cảnh trong sau khi đi vào hộp sọ sẽ KHÔNG cho nhánh nào sau đây?
A. Động mạch mắt
B. Động mạch não giữa
C. Động mạch não trước
D. Động mạch màng não giữa
93. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hốc mắt?
A. Nhãn cầu
B. Cơ nâng mi trên
C. Dây thần kinh thị giác (II)
D. Xoang hàm trên
94. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc về thanh quản?
A. Sụn giáp
B. Sụn phễu
C. Nắp thanh môn
D. Hạnh nhân khẩu cái
95. Cơ nào sau đây có tác dụng nhăn da cằm?
A. Cơ vòng môi
B. Cơ mút
C. Cơ cằm
D. Cơ hạ môi dưới
96. Dây thần kinh nào chi phối vị giác cho 1/3 sau lưỡi?
A. Dây thần kinh lưỡi (V3)
B. Dây thần kinh mặt (VII)
C. Dây thần kinh thiệt hầu (IX)
D. Dây thần kinh lang thang (X)
97. Động mạch nào sau đây là nhánh tận của động mạch cảnh ngoài?
A. Động mạch giáp trên
B. Động mạch lưỡi
C. Động mạch mặt
D. Động mạch thái dương nông
98. Cơ nào sau đây có nguyên ủy từ mỏm trâm của xương thái dương?
A. Cơ thái dương
B. Cơ cắn
C. Cơ trâm móng
D. Cơ hàm móng
99. Cơ nào sau đây KHÔNG bám vào xương подъязычная (móng)?
A. Cơ nhị thân
B. Cơ trâm móng
C. Cơ hàm móng
D. Cơ ức đòn chũm
100. Cấu trúc nào sau đây nằm ở thành bên mũi?
A. Vách mũi
B. Xương xoăn mũi dưới
C. Sàn mũi
D. Trần mũi
101. Dây thần kinh nào sau đây KHÔNG đi qua khe ổ mắt trên?
A. Dây thần kinh vận nhãn chung (III)
B. Dây thần kinh ròng rọc (IV)
C. Dây thần kinh vận nhãn ngoài (VI)
D. Dây thần kinh hàm trên (V2)
102. Cơ nào sau đây có tác dụng hạ hàm dưới?
A. Cơ thái dương
B. Cơ cắn
C. Cơ chân bướm trong
D. Cơ nhị thân
103. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ lưỡi?
A. Dây thần kinh lưỡi (V3)
B. Dây thần kinh mặt (VII)
C. Dây thần kinh hạ thiệt (XII)
D. Dây thần kinh thiệt hầu (IX)
104. Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ trên móng?
A. Cơ nhị thân
B. Cơ trâm móng
C. Cơ ức móng
D. Cơ hàm móng
105. Dây thần kinh nào chi phối vận động cho cơ vòng mắt?
A. Dây thần kinh số III (vận nhãn chung)
B. Dây thần kinh số IV (ròng rọc)
C. Dây thần kinh số VI (vận nhãn ngoài)
D. Dây thần kinh số VII (mặt)
106. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG nằm trong xoang tĩnh mạch hang?
A. Động mạch cảnh trong
B. Dây thần kinh vận nhãn chung (III)
C. Dây thần kinh ròng rọc (IV)
D. Dây thần kinh hàm trên (V2)
107. Đám rối thần kinh cổ KHÔNG cho ra nhánh nào sau đây?
A. Dây thần kinh chẩm bé
B. Dây thần kinh hoành
C. Dây thần kinh tai lớn
D. Dây thần kinh XII (hạ thiệt)
108. Cơ nào sau đây có tác dụng làm căng môi?
A. Cơ vòng môi
B. Cơ mút
C. Cơ cười
D. Cơ hạ góc miệng
109. Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh của động mạch cảnh ngoài?
A. Động mạch giáp trên
B. Động mạch lưỡi
C. Động mạch mặt
D. Động mạch đốt sống
110. Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong bao cảnh?
A. Động mạch cảnh chung
B. Tĩnh mạch cảnh trong
C. Dây thần kinh X (dây thần kinh lang thang)
D. Dây thần kinh XII (dây thần kinh hạ thiệt)
111. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống bạch huyết vùng đầu mặt cổ?
A. Hạch bạch huyết dưới hàm
B. Hạch bạch huyết cảnh
C. Hạch bạch huyết cổ sâu
D. Tuyến ức
112. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc tai giữa?
A. Xương bàn đạp
B. Xương búa
C. Ống bán khuyên
D. Màng nhĩ
113. Cơ nào sau đây có tác dụng khép hàm?
A. Cơ thái dương
B. Cơ chân bướm ngoài
C. Cơ nhị thân
D. Cơ hàm móng
114. Dây thần kinh nào chi phối cảm giác cho 2/3 trước lưỡi (trừ các gai lưỡi)?
A. Dây thần kinh lưỡi (V3)
B. Dây thần kinh mặt (VII)
C. Dây thần kinh thiệt hầu (IX)
D. Dây thần kinh lang thang (X)
115. Cơ nào sau đây KHÔNG bám vào xương hàm dưới?
A. Cơ cắn
B. Cơ thái dương
C. Cơ trâm móng
D. Cơ hàm móng
116. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG đi qua lỗ rách nền sọ?
A. Động mạch cảnh trong
B. Dây thần kinh đá lớn
C. Dây thần kinh đá bé
D. Dây thần kinh hàm trên (V2)
117. Ống tuyến nước bọt mang tai đổ vào đâu?
A. Sàn miệng
B. Tiền đình miệng, ngang mức răng hàm trên thứ hai
C. Hốc mũi
D. Họng miệng
118. Dây thần kinh nào chi phối cảm giác cho da vùng cằm?
A. Dây thần kinh hàm trên (V2)
B. Dây thần kinh hàm dưới (V3)
C. Dây thần kinh mặt (VII)
D. Dây thần kinh lang thang (X)
119. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG liên quan trực tiếp đến quá trình nuốt?
A. Họng
B. Thực quản
C. Thanh quản
D. Khí quản
120. Động mạch nào sau đây cung cấp máu chủ yếu cho não?
A. Động mạch cảnh ngoài
B. Động mạch dưới đòn
C. Động mạch cảnh trong
D. Động mạch giáp trên
121. Cơ nào sau đây có tác dụng khép môi?
A. Cơ vòng miệng
B. Cơ cười
C. Cơ nâng môi trên
D. Cơ hạ môi dưới
122. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc thanh quản?
A. Sụn nắp thanh môn
B. Dây thanh âm
C. Khí quản
D. Sụn nhẫn
123. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ lưỡi?
A. Dây thần kinh số V (dây sinh ba)
B. Dây thần kinh số VII (dây mặt)
C. Dây thần kinh số IX (dây thiệt hầu)
D. Dây thần kinh số XII (dây hạ thiệt)
124. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG đi qua lỗ rách nền sọ?
A. Động mạch cảnh trong
B. Dây thần kinh đá lớn
C. Dây thần kinh đá bé
D. Động mạch màng não giữa
125. Động mạch nào sau đây cấp máu chính cho não?
A. Động mạch cảnh ngoài
B. Động mạch dưới đòn
C. Động mạch cảnh trong
D. Động mạch giáp trên
126. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc ổ mắt?
A. Xương gò má
B. Xương hàm trên
C. Xương bướm
D. Xương thái dương
127. Động mạch cảnh chung thường chia thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài ở mức đốt sống cổ nào?
128. Đám rối thần kinh cổ được hình thành từ các nhánh trước của các dây thần kinh sống cổ nào?
A. C1-C3
B. C1-C4
C. C2-C5
D. C3-C6
129. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hộp sọ thần kinh?
A. Xương sàng
B. Xương bướm
C. Xương hàm trên
D. Xương chẩm
130. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG nằm trong tam giác cổ trước?
A. Tuyến giáp
B. Động mạch cảnh chung
C. Tĩnh mạch cảnh trong
D. Cơ thang
131. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống tiêu hóa?
A. Thực quản
B. Khí quản
C. Dạ dày
D. Ruột non
132. Cơ nào sau đây có tác dụng há miệng?
A. Cơ thái dương
B. Cơ cắn
C. Cơ chân bướm ngoài
D. Cơ trâm móng
133. Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch cảnh ngoài?
A. Động mạch não giữa
B. Động mạch mắt
C. Động mạch hàm trên
D. Động mạch đốt sống
134. Cơ nào sau đây có tác dụng nâng hàm dưới?
A. Cơ nhị thân
B. Cơ thái dương
C. Cơ trâm móng
D. Cơ hàm móng
135. Ống tuyến nước bọt mang tai đổ vào miệng ở vị trí nào?
A. Sàn miệng
B. Tiền đình miệng, đối diện răng hàm trên thứ nhất hoặc thứ hai
C. Họng miệng
D. Mặt trong thân xương hàm dưới
136. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG nằm trong họng?
A. Amidan khẩu cái
B. Thanh quản
C. Vòi nhĩ
D. Lưỡi
137. Cấu trúc nào sau đây nằm trong trung thất trên?
A. Tim
B. Khí quản
C. Thực quản
D. Cung động mạch chủ
138. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho các cơ nhai?
A. Dây thần kinh mặt (VII)
B. Dây thần kinh hàm trên (V2)
C. Dây thần kinh hàm dưới (V3)
D. Dây thần kinh hạ thiệt (XII)
139. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vị giác cho 2/3 trước lưỡi?
A. Dây thần kinh mặt (VII) qua chorda tympani
B. Dây thần kinh thiệt hầu (IX)
C. Dây thần kinh lang thang (X)
D. Dây thần kinh hạ thiệt (XII)
140. Cơ nào sau đây có nguyên ủy từ mỏm trâm của xương thái dương?
A. Cơ thái dương
B. Cơ cắn
C. Cơ trâm móng
D. Cơ nhị thân
141. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho da vùng cằm?
A. Dây thần kinh hàm trên (V2)
B. Dây thần kinh hàm dưới (V3)
C. Dây thần kinh mặt (VII)
D. Dây thần kinh cổ ngang
142. Cấu trúc nào sau đây là một phần của sàn miệng?
A. Lưỡi gà
B. Amidan khẩu cái
C. Cơ hàm móng
D. Vòm miệng cứng
143. Cơ nào sau đây KHÔNG bám tận vào xương móng?
A. Cơ trâm móng
B. Cơ ức móng
C. Cơ giáp móng
D. Cơ cằm móng
144. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ ức đòn chũm?
A. Dây thần kinh số XI (dây thần kinh phụ)
B. Dây thần kinh số X (dây thần kinh lang thang)
C. Dây thần kinh số XII (dây thần kinh hạ thiệt)
D. Dây thần kinh cổ ngang
145. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho họng?
A. Dây thần kinh mặt (VII)
B. Dây thần kinh thiệt hầu (IX)
C. Dây thần kinh lang thang (X)
D. Cả dây thần kinh thiệt hầu (IX) và dây thần kinh lang thang (X)
146. Cấu trúc nào sau đây là một phần của vành tai?
A. Màng nhĩ
B. Ống tai ngoài
C. Đối luân
D. Xương bàn đạp
147. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG tham gia vào sự hình thành nên mũi?
A. Xương chính mũi
B. Sụn cánh mũi lớn
C. Xương hàm trên
D. Xương lệ
148. Cơ nào sau đây có tác dụng làm căng da cổ?
A. Cơ bám da cổ
B. Cơ ức đòn chũm
C. Cơ thang
D. Cơ nhị thân
149. Động mạch nào sau đây cấp máu cho tuyến giáp?
A. Động mạch cảnh ngoài
B. Động mạch dưới đòn
C. Động mạch giáp trên và động mạch giáp dưới
D. Động mạch đốt sống
150. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG nằm trong thành bên của hốc mũi?
A. Xương xoăn mũi dưới
B. Xương lệ
C. Xương khẩu cái
D. Vách mũi