Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Giải phẫu chi dưới online có đáp án

Trắc Nghiệm Y Dược & Sức Khỏe

Trắc nghiệm Giải phẫu chi dưới online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 1 17, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Hãy cùng khám phá bộ Trắc nghiệm Giải phẫu chi dưới online có đáp án. Nội dung câu hỏi được xây dựng nhằm hỗ trợ bạn ôn tập và ghi nhớ hiệu quả. Chỉ cần bấm vào phần trắc nghiệm bạn quan tâm để làm bài ngay. Hy vọng bạn có trải nghiệm học tập hiệu quả và thú vị

★★★★★
★★★★★
4.6/5 (161 đánh giá)

1. Cơ nào sau đây có nguyên ủy bám vào gai chậu trước trên?

A. Cơ mông lớn
B. Cơ thắt lưng chậu
C. Cơ may
D. Cơ lược

2. Động tác nào sau đây do cơ mông lớn thực hiện?

A. Khép đùi
B. Duỗi đùi
C. Gấp đùi
D. Dạng đùi

3. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG đi qua ống cổ chân?

A. Gân cơ chày sau
B. Gân cơ gấp các ngón chân dài
C. Động mạch chày sau
D. Gân cơ chày trước

4. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ dép?

A. Dây thần kinh chày
B. Dây thần kinh mác sâu
C. Dây thần kinh mác nông
D. Dây thần kinh hiển

5. Dây chằng nào sau đây KHÔNG thuộc khớp gối?

A. Dây chằng chéo trước
B. Dây chằng chéo sau
C. Dây chằng bên mác
D. Dây chằng delta

6. Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch khoeo?

A. Động mạch chày trước
B. Động mạch bịt
C. Động mạch mông trên
D. Động mạch thẹn trong

7. Động mạch nào sau đây cấp máu chính cho đầu trên xương đùi?

A. Động mạch mũ đùi ngoài
B. Động mạch mũ đùi trong
C. Động mạch bịt
D. Động mạch đùi sâu

8. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc tam giác đùi?

A. Cơ lược
B. Cơ thắt lưng chậu
C. Ống đùi
D. Cơ khép lớn

9. Dây thần kinh nào chi phối cảm giác cho mặt ngoài bàn chân?

A. Dây thần kinh chày
B. Dây thần kinh mác sâu
C. Dây thần kinh mác nông
D. Dây thần kinh hiển

10. Cơ nào sau đây KHÔNG bám tận vào lồi củ chày?

A. Cơ thẳng đùi
B. Cơ rộng giữa
C. Cơ rộng ngoài
D. Cơ rộng trong

11. Cơ nào sau đây có tác dụng chính là gấp khớp háng?

A. Cơ mông lớn
B. Cơ nhị đầu đùi
C. Cơ thắt lưng chậu
D. Cơ khép lớn

12. Động tác nào sau đây do cơ tứ đầu đùi thực hiện?

A. Gấp gối
B. Duỗi gối
C. Khép đùi
D. Xoay ngoài đùi

13. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG nằm ở vùng đùi trước?

A. Cơ may
B. Cơ lược
C. Cơ khép lớn
D. Cơ tứ đầu đùi

14. Động mạch cung gan chân được tạo bởi sự nối tiếp của động mạch nào?

A. Động mạch chày trước và động mạch mác
B. Động mạch chày sau và động mạch gan chân ngoài
C. Động mạch mu chân và động mạch gan chân trong
D. Động mạch khoeo và động mạch gan chân ngoài

15. Tĩnh mạch hiển lớn đổ vào tĩnh mạch nào?

A. Tĩnh mạch khoeo
B. Tĩnh mạch đùi
C. Tĩnh mạch chậu ngoài
D. Tĩnh mạch chậu trong

16. Dây thần kinh nào sau đây chi phối da ở gót chân?

A. Dây thần kinh chày
B. Dây thần kinh mác sâu
C. Dây thần kinh mác nông
D. Dây thần kinh hiển

17. Cơ nào sau đây có tác dụng gấp cẳng chân và xoay trong cẳng chân khi gối gấp?

A. Cơ mông lớn
B. Cơ nhị đầu đùi
C. Cơ bán gân
D. Cơ thẳng đùi

18. Cấu trúc nào sau đây đi qua ống đùi?

A. Động mạch đùi
B. Tĩnh mạch đùi
C. Thần kinh đùi
D. Ống bạch huyết đùi

19. Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch chậu ngoài?

A. Động mạch mông trên
B. Động mạch bịt
C. Động mạch đùi
D. Động mạch thẹn trong

20. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ mác bên dài?

A. Dây thần kinh chày
B. Dây thần kinh mác sâu
C. Dây thần kinh mác nông
D. Dây thần kinh hiển

21. Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ hamstring?

A. Cơ nhị đầu đùi
B. Cơ bán gân
C. Cơ bán màng
D. Cơ khép lớn

22. Dây thần kinh nào sau đây đi qua lỗ bịt?

A. Dây thần kinh đùi
B. Dây thần kinh bịt
C. Dây thần kinh hông to
D. Dây thần kinh mác chung

23. Động mạch mu chân là sự tiếp nối của động mạch nào?

A. Động mạch chày trước
B. Động mạch chày sau
C. Động mạch mác
D. Động mạch khoeo

24. Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân trước?

A. Cơ chày trước
B. Cơ duỗi chung các ngón chân
C. Cơ mác bên dài
D. Cơ duỗi ngón cái dài

25. Dây thần kinh nào chi phối vận động cho các cơ vùng đùi sau?

A. Dây thần kinh đùi
B. Dây thần kinh bịt
C. Dây thần kinh hông to (dây thần kinh tọa)
D. Dây thần kinh mác chung

26. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG nằm ở vùng cẳng chân sau?

A. Cơ bụng chân
B. Cơ dép
C. Gân Achilles
D. Cơ chày trước

27. Động mạch nào sau đây KHÔNG góp phần vào vòng nối quanh khớp gối?

A. Động mạch gối trên ngoài
B. Động mạch gối dưới trong
C. Động mạch mũ đùi trong
D. Động mạch gối giữa

28. Động tác nào sau đây do cơ chày sau thực hiện?

A. Gấp mu bàn chân
B. Gấp gan bàn chân và khép bàn chân
C. Duỗi các ngón chân
D. Dạng bàn chân

29. Cơ nào sau đây có tác dụng xoay ngoài đùi?

A. Cơ bịt trong
B. Cơ lược
C. Cơ khép lớn
D. Cơ may

30. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho mặt trước đùi?

A. Dây thần kinh đùi
B. Dây thần kinh bịt
C. Dây thần kinh hông to
D. Dây thần kinh mác chung

31. Cơ nào sau đây có tác dụng chính là gấp bàn chân (gấp mu chân)?

A. Cơ bụng chân
B. Cơ dép
C. Cơ chày trước
D. Cơ mác bên dài

32. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho gan bàn chân?

A. Thần kinh chày
B. Thần kinh mác nông
C. Thần kinh mác sâu
D. Thần kinh hiển

33. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho mặt trước ngoài cẳng chân và mu bàn chân?

A. Thần kinh chày
B. Thần kinh mác sâu
C. Thần kinh mác nông
D. Thần kinh hiển

34. Động mạch nào sau đây tạo nên cung gan chân sâu?

A. Động mạch gan chân trong
B. Động mạch gan chân ngoài
C. Động mạch mu chân
D. Động mạch chày sau

35. Thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho các cơ ở khoang cẳng chân sau?

A. Thần kinh mác chung
B. Thần kinh chày
C. Thần kinh hiển
D. Thần kinh mác sâu

36. Cơ nào sau đây có tác dụng gấp các ngón chân?

A. Cơ chày trước
B. Cơ duỗi các ngón chân dài
C. Cơ gấp các ngón chân dài
D. Cơ mác ba

37. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG nằm trong ống đùi?

A. Động mạch đùi
B. Tĩnh mạch đùi
C. Thần kinh đùi
D. Các mạch bạch huyết sâu

38. Cấu trúc nào sau đây là thành phần của tam giác đùi?

A. Dây chằng bẹn
B. Ống đùi
C. Động mạch bịt
D. Thần kinh ngồi

39. Dây thần kinh nào sau đây dễ bị tổn thương nhất khi tiêm bắp vào vùng mông?

A. Thần kinh mông trên
B. Thần kinh mông dưới
C. Thần kinh ngồi
D. Thần kinh bịt

40. Động mạch nào sau đây cung cấp máu cho cơ mông lớn?

A. Động mạch mông trên
B. Động mạch mông dưới
C. Động mạch bịt
D. Động mạch thẹn trong

41. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG đi qua khuyết ngồi lớn?

A. Cơ hình lê
B. Thần kinh mông trên
C. Thần kinh ngồi
D. Động mạch đùi

42. Cấu trúc nào sau đây giữ các gân duỗi ở cổ chân?

A. Dây chằng vòng
B. Mạc giữ gân duỗi
C. Mạc giữ gân gấp
D. Dây chằng delta

43. Động mạch nào sau đây là sự tiếp nối của động mạch chày trước ở mu bàn chân?

A. Động mạch cung
B. Động mạch mu chân
C. Động mạch gan chân ngoài
D. Động mạch gan chân trong

44. Cơ nào sau đây có nguyên ủy bám vào lồi củ chày?

A. Cơ nhị đầu đùi
B. Cơ may
C. Cơ thẳng đùi
D. Cơ bán gân

45. Cơ nào sau đây có tác dụng cả gấp khớp gối và duỗi khớp háng?

A. Cơ thẳng đùi
B. Cơ nhị đầu đùi
C. Cơ bán gân
D. Cơ bán màng

46. Động mạch nào sau đây là nguồn cung cấp máu chính cho vùng đùi?

A. Động mạch chậu ngoài
B. Động mạch mông trên
C. Động mạch đùi
D. Động mạch bịt

47. Cơ nào sau đây có tác dụng gấp khớp gối và xoay trong cẳng chân khi gối gấp?

A. Cơ mông lớn
B. Cơ nhị đầu đùi
C. Cơ bán gân
D. Cơ thẳng bụng

48. Thần kinh nào sau đây bị chèn ép trong hội chứng ống cổ chân?

A. Thần kinh chày
B. Thần kinh mác nông
C. Thần kinh mác sâu
D. Thần kinh hiển

49. Động mạch nào sau đây cung cấp máu chính cho đầu gối?

A. Động mạch khoeo
B. Động mạch chày trước
C. Động mạch chày sau
D. Động mạch mác

50. Cơ nào sau đây có nguyên ủy bám vào xương bánh chè?

A. Cơ thẳng đùi
B. Cơ rộng giữa
C. Cơ rộng ngoài
D. Không có cơ nào

51. Động tác nào sau đây chủ yếu do cơ mông nhỡ đảm nhiệm?

A. Gấp đùi
B. Duỗi đùi
C. Khép đùi
D. Dạng đùi

52. Đâu là cơ duỗi chính của khớp gối?

A. Cơ nhị đầu đùi
B. Cơ may
C. Cơ tứ đầu đùi
D. Cơ khép lớn

53. Đâu là cơ gấp ngắn ngón chân cái?

A. Cơ khép ngón chân cái
B. Cơ dạng ngón chân cái
C. Cơ gấp ngón chân cái ngắn
D. Cơ vuông gan chân

54. Cơ nào sau đây có tác dụng xoay ngoài đùi?

A. Cơ mông nhỡ
B. Cơ bịt trong
C. Cơ thắt lưng chậu
D. Cơ lược

55. Cấu trúc nào sau đây đi qua ống cổ chân?

A. Gân cơ duỗi các ngón chân dài
B. Động mạch mu chân
C. Gân cơ chày sau
D. Thần kinh mác nông

56. Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ đùi sau?

A. Cơ nhị đầu đùi
B. Cơ bán gân
C. Cơ bán màng
D. Cơ khép lớn

57. Dây thần kinh nào sau đây có thể bị tổn thương khi gãy cổ xương đùi?

A. Thần kinh ngồi
B. Thần kinh bịt
C. Thần kinh đùi
D. Thần kinh mác chung

58. Đâu là cơ khép mạnh nhất của khớp háng?

A. Cơ lược
B. Cơ khép ngắn
C. Cơ khép dài
D. Cơ khép lớn

59. Đâu là cơ dạng dài của bàn chân?

A. Cơ dạng ngón cái
B. Cơ gấp các ngón chân ngắn
C. Cơ vuông gan chân
D. Cơ khép ngón cái

60. Đâu là cơ gấp chính của khớp háng?

A. Cơ mông lớn
B. Cơ thắt lưng chậu
C. Cơ may
D. Cơ lược

61. Cơ nào sau đây có tác dụng chính là gấp gối?

A. Cơ thẳng đùi
B. Cơ may
C. Cơ rộng giữa
D. Cơ rộng ngoài

62. Động mạch nào sau đây cấp máu chính cho đầu trên xương đùi?

A. Động mạch mũ đùi ngoài
B. Động mạch mũ đùi trong
C. Động mạch bịt
D. Động mạch đùi sâu

63. Cơ nào sau đây KHÔNG nằm ở vùng mông?

A. Cơ mông lớn
B. Cơ mông nhỡ
C. Cơ hình lê
D. Cơ lược

64. Thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ khép lớn?

A. Thần kinh đùi
B. Thần kinh bịt
C. Thần kinh hông to
D. Thần kinh mác chung

65. Cơ nào sau đây thực hiện động tác xoay ngoài đùi?

A. Cơ mông nhỡ
B. Cơ mông bé
C. Cơ hình lê
D. Cơ căng mạc đùi

66. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho mặt trước ngoài cẳng chân và mu bàn chân?

A. Thần kinh chày
B. Thần kinh mác chung
C. Thần kinh mác sâu
D. Thần kinh mác nông

67. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc vùng bàn chân?

A. Xương đốt ngón chân
B. Xương bàn chân
C. Xương sên
D. Xương chày

68. Cơ nào sau đây KHÔNG bám vào xương bánh chè?

A. Cơ thẳng đùi
B. Cơ rộng giữa
C. Cơ rộng ngoài
D. Cơ may

69. Đâu là đặc điểm của xương mác?

A. Chịu phần lớn trọng lượng cơ thể ở cẳng chân
B. Nằm ở phía trong cẳng chân
C. Ít tham gia vào khớp gối
D. Khớp với xương đùi

70. Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ đùi sau?

A. Cơ bán gân
B. Cơ nhị đầu đùi
C. Cơ bán màng
D. Cơ khép lớn

71. Cơ nào sau đây có nguyên ủy bám tận ở chỏm xương đùi?

A. Cơ thắt lưng chậu
B. Cơ lược
C. Cơ bịt ngoài
D. Cơ vuông đùi

72. Thần kinh nào sau đây dễ bị tổn thương nhất khi trật khớp háng ra sau?

A. Thần kinh bịt
B. Thần kinh đùi
C. Thần kinh hông to
D. Thần kinh mác chung

73. Động mạch nào sau đây là nhánh tận của động mạch đùi?

A. Động mạch mũ đùi ngoài
B. Động mạch mũ đùi trong
C. Động mạch khoeo
D. Động mạch chậu ngoài

74. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG đi qua ống cổ chân?

A. Gân cơ chày sau
B. Gân cơ gấp các ngón chân dài
C. Động mạch chày sau
D. Gân cơ duỗi các ngón chân dài

75. Đâu là đặc điểm của xương chày?

A. Nằm ở phía ngoài cẳng chân
B. Không chịu trọng lượng cơ thể
C. Có lồi củ chày
D. Không khớp với xương đùi

76. Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh của động mạch chày sau?

A. Động mạch mác
B. Động mạch gan chân ngoài
C. Động mạch gan chân trong
D. Động mạch gối giữa

77. Động tác nào sau đây do cơ mông lớn thực hiện?

A. Khép đùi
B. Dạng đùi
C. Gấp đùi
D. Duỗi đùi

78. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc cổ chân?

A. Xương sên
B. Xương gót
C. Xương ghe
D. Xương bánh chè

79. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho các cơ ở khoang cẳng chân trước?

A. Thần kinh chày
B. Thần kinh mác chung
C. Thần kinh mác sâu
D. Thần kinh mác nông

80. Thần kinh nào sau đây có thể bị tổn thương khi gãy cổ xương đùi?

A. Thần kinh hông to
B. Thần kinh bịt
C. Thần kinh đùi
D. Các nhánh của đám rối thắt lưng cùng

81. Động mạch mu chân là sự tiếp nối của động mạch nào?

A. Động mạch chày trước
B. Động mạch chày sau
C. Động mạch mác
D. Động mạch khoeo

82. Cấu trúc nào sau đây đi qua khe đùi?

A. Động mạch đùi
B. Tĩnh mạch đùi
C. Thần kinh đùi
D. Động mạch bịt

83. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG nằm trong ống đùi?

A. Động mạch đùi
B. Tĩnh mạch đùi
C. Thần kinh đùi
D. Các mạch bạch huyết

84. Thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho mặt trong cẳng chân?

A. Thần kinh hiển
B. Thần kinh mác nông
C. Thần kinh mác sâu
D. Thần kinh chày

85. Cơ nào sau đây có tác dụng gấp bàn chân?

A. Cơ chày trước
B. Cơ duỗi các ngón chân dài
C. Cơ dép
D. Cơ bụng chân

86. Dây chằng nào sau đây KHÔNG thuộc khớp cổ chân?

A. Dây chằng delta
B. Dây chằng sên mác trước
C. Dây chằng sên mác sau
D. Dây chằng chéo trước

87. Động mạch nào sau đây KHÔNG góp phần vào vòng nối quanh khớp gối?

A. Động mạch gối trên ngoài
B. Động mạch gối dưới trong
C. Động mạch gối giữa
D. Động mạch bịt

88. Dây chằng nào sau đây là dây chằng khỏe nhất của khớp gối?

A. Dây chằng chéo trước
B. Dây chằng chéo sau
C. Dây chằng bên trong
D. Dây chằng bên ngoài

89. Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ cẳng chân sau nông?

A. Cơ bụng chân
B. Cơ dép
C. Cơ gan chân
D. Cơ khoeo

90. Động tác nào sau đây KHÔNG phải do cơ tứ đầu đùi thực hiện?

A. Duỗi gối
B. Gấp háng
C. Khép đùi
D. Xoay đùi

91. Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ đùi sau?

A. Cơ nhị đầu đùi
B. Cơ bán gân
C. Cơ bán màng
D. Cơ thẳng đùi

92. Đâu là đặc điểm KHÔNG đúng về xương bánh chè?

A. Là xương vừng lớn nhất cơ thể
B. Nằm trong gân cơ tứ đầu đùi
C. Mặt sau khớp với lồi cầu đùi
D. Tham gia trực tiếp vào chịu tải trọng của cơ thể

93. Động mạch mu chân là sự tiếp nối của động mạch nào?

A. Động mạch chày trước
B. Động mạch chày sau
C. Động mạch mác
D. Động mạch khoeo

94. Đâu là chức năng chính của cơ tứ đầu đùi?

A. Gấp đùi
B. Duỗi đùi
C. Gấp cẳng chân
D. Duỗi cẳng chân

95. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho mặt trước ngoài cẳng chân và mu chân?

A. Thần kinh chày
B. Thần kinh mác chung
C. Thần kinh mác sâu
D. Thần kinh hiển

96. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG đi qua ống cổ chân?

A. Gân cơ chày sau
B. Gân cơ gấp các ngón chân dài
C. Động mạch chày sau
D. Gân cơ mác ngắn

97. Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ vùng cẳng chân trước?

A. Cơ chày trước
B. Cơ duỗi các ngón chân dài
C. Cơ mác ba
D. Cơ dép

98. Động tác nào sau đây do cơ mông lớn thực hiện?

A. Gấp đùi
B. Khép đùi
C. Duỗi đùi
D. Xoay trong đùi

99. Động mạch nào sau đây là nhánh bên của động mạch đùi sâu?

A. Động mạch mũ đùi trong
B. Động mạch mũ đùi ngoài
C. Động mạch bịt
D. Động mạch khoeo

100. Cơ nào sau đây KHÔNG bám tận vào chỏm xương đùi?

A. Cơ bịt trong
B. Cơ bịt ngoài
C. Cơ sinh đôi trên
D. Cơ thắt lưng chậu

101. Thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho các cơ ở khoang cẳng chân sau nông?

A. Thần kinh chày
B. Thần kinh mác sâu
C. Thần kinh mác nông
D. Thần kinh đùi

102. Cơ nào sau đây có tác dụng gấp cẳng chân và xoay trong cẳng chân khi gối gấp?

A. Cơ tứ đầu đùi
B. Cơ nhị đầu đùi
C. Cơ bán gân
D. Cơ khép lớn

103. Cơ nào sau đây thực hiện động tác gấp bàn chân (gấp mu bàn chân)?

A. Cơ bụng chân
B. Cơ dép
C. Cơ chày trước
D. Cơ gan chân

104. Động mạch nào sau đây cấp máu chính cho vùng bàn chân?

A. Động mạch chày trước
B. Động mạch chày sau
C. Động mạch mác
D. Động mạch khoeo

105. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho cơ mông nhỡ và cơ mông bé?

A. Thần kinh mông trên
B. Thần kinh mông dưới
C. Thần kinh bịt
D. Thần kinh đùi

106. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG nằm trong rãnh gian lồi cầu của xương đùi?

A. Dây chằng chéo trước
B. Dây chằng chéo sau
C. Sụn chêm trong
D. Mỡ Hoffa

107. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho mặt sau đùi?

A. Thần kinh bì đùi sau
B. Thần kinh bịt
C. Thần kinh đùi
D. Thần kinh mông dưới

108. Động mạch nào sau đây KHÔNG phải là nhánh của động mạch chày sau?

A. Động mạch mác
B. Động mạch gan chân trong
C. Động mạch gan chân ngoài
D. Động mạch gối giữa

109. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc lớp nông của cân gan chân?

A. Dây thần kinh gan chân trong
B. Động mạch gan chân ngoài
C. Cơ dạng ngón cái
D. Gân cơ gấp các ngón chân dài

110. Cấu trúc nào sau đây tạo nên tam giác đùi?

A. Cơ may, cơ lược, dây chằng bẹn
B. Cơ may, cơ thắt lưng chậu, dây chằng bẹn
C. Cơ khép lớn, cơ lược, dây chằng bẹn
D. Cơ may, cơ khép dài, dây chằng bẹn

111. Cơ nào sau đây KHÔNG bám tận vào lồi củ chày?

A. Cơ thẳng đùi
B. Cơ rộng giữa
C. Cơ rộng ngoài
D. Cơ khép lớn

112. Cơ nào sau đây KHÔNG tham gia vào động tác dạng đùi?

A. Cơ mông nhỡ
B. Cơ mông bé
C. Cơ căng cân đùi
D. Cơ khép lớn

113. Dây thần kinh nào sau đây khi bị tổn thương có thể gây bàn chân rũ?

A. Thần kinh chày
B. Thần kinh mác chung
C. Thần kinh hiển
D. Thần kinh đùi

114. Dây chằng nào sau đây KHÔNG thuộc khớp gối?

A. Dây chằng chéo trước
B. Dây chằng chéo sau
C. Dây chằng bên mác
D. Dây chằng delta

115. Đâu là thành phần KHÔNG thuộc ống đùi?

A. Động mạch đùi
B. Tĩnh mạch đùi
C. Thần kinh đùi
D. Các hạch bạch huyết sâu

116. Cơ nào sau đây KHÔNG có nguyên ủy từ xương chậu?

A. Cơ mông lớn
B. Cơ mông nhỡ
C. Cơ bịt trong
D. Cơ vuông đùi

117. Động mạch nào sau đây cấp máu cho đầu trên xương đùi?

A. Động mạch mũ đùi trong
B. Động mạch mũ đùi ngoài
C. Động mạch đùi sâu
D. Động mạch khoeo

118. Động mạch nào sau đây là nhánh tận của động mạch đùi?

A. Động mạch mũ đùi ngoài
B. Động mạch mũ đùi trong
C. Động mạch khoeo
D. Động mạch xuyên

119. Cơ nào sau đây tham gia vào động tác xoay ngoài cẳng chân khi gối gấp?

A. Cơ khoeo
B. Cơ may
C. Cơ thon
D. Cơ bán gân

120. Dây thần kinh nào sau đây đi qua lỗ bịt?

A. Thần kinh đùi
B. Thần kinh bịt
C. Thần kinh mông trên
D. Thần kinh mông dưới

121. Động mạch nào sau đây cấp máu chính cho đầu trên xương đùi?

A. Động mạch mũ đùi trong
B. Động mạch mũ đùi ngoài
C. Động mạch mông trên
D. Động mạch bịt

122. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc vùng cẳng chân trước?

A. Cơ mác bên ngắn
B. Cơ chày trước
C. Cơ duỗi các ngón chân dài
D. Cơ duỗi ngón cái dài

123. Đâu là đặc điểm KHÔNG đúng về cơ may?

A. Là cơ dài nhất cơ thể
B. Có tác dụng gấp, khép và xoay ngoài đùi
C. Bám tận ở mặt trong đầu trên xương chày
D. Được chi phối bởi thần kinh đùi

124. Thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho mặt da ngón chân cái và ngón chân thứ hai?

A. Thần kinh chày
B. Thần kinh mác chung
C. Thần kinh mác sâu
D. Thần kinh mác nông

125. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc vùng gối sau?

A. Cơ bụng chân
B. Cơ khoeo
C. Động mạch khoeo
D. Dây chằng chéo trước

126. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG đi qua lỗ ngồi bé?

A. Cơ bịt trong
B. Thần kinh thẹn trong
C. Động mạch thẹn trong
D. Cơ hình lê

127. Cơ nào sau đây KHÔNG bám tận vào lồi củ chày?

A. Cơ may
B. Cơ bán gân
C. Cơ thon
D. Cơ tứ đầu đùi

128. Đâu là giới hạn trên của ống đùi?

A. Dây chằng bẹn
B. Lỗ tĩnh mạch hiển
C. Liềm đùi
D. Cung đùi

129. Dây thần kinh nào sau đây chi phối vận động cho các cơ ở khoang cẳng chân trước?

A. Thần kinh chày
B. Thần kinh mác chung
C. Thần kinh mác sâu
D. Thần kinh mác nông

130. Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch chày sau?

A. Động mạch mác
B. Động mạch chày trước
C. Động mạch mu chân
D. Động mạch gan chân ngoài

131. Động tác nào sau đây KHÔNG phải do các cơ vùng đùi sau (cơ hamstring) thực hiện?

A. Gấp cẳng chân
B. Duỗi đùi
C. Khép đùi
D. Xoay cẳng chân

132. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho mặt da gan chân?

A. Thần kinh mác sâu
B. Thần kinh chày
C. Thần kinh hiển
D. Thần kinh bì bắp chân ngoài

133. Cấu trúc nào sau đây đi qua khuyết ngồi lớn mà KHÔNG đi qua lỗ bịt?

A. Cơ bịt trong
B. Động mạch bịt
C. Thần kinh bịt
D. Cơ hình lê

134. Động mạch nào sau đây KHÔNG góp phần tạo nên vòng nối quanh khớp gối?

A. Động mạch gối trên ngoài
B. Động mạch gối dưới trong
C. Động mạch gối giữa
D. Động mạch mũ đùi trong

135. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG đi qua ống cổ chân?

A. Gân cơ chày sau
B. Gân cơ gấp các ngón chân dài
C. Gân cơ mác bên dài
D. Động mạch chày sau

136. Đâu là thành phần của tam giác đùi?

A. Cơ lược
B. Cơ bịt ngoài
C. Cơ vuông đùi
D. Cơ khép bé

137. Động tác nào sau đây là kết quả của sự phối hợp hoạt động của cơ chày trước và cơ mác ba?

A. Gấp gan chân và dạng bàn chân
B. Gấp mu chân và dạng bàn chân
C. Gấp gan chân và khép bàn chân
D. Gấp mu chân và khép bàn chân

138. Động tác nào sau đây do cơ mông lớn thực hiện?

A. Khép đùi
B. Dạng đùi
C. Gấp đùi
D. Duỗi đùi

139. Đâu là đặc điểm KHÔNG đúng về tĩnh mạch hiển lớn?

A. Là tĩnh mạch nông dài nhất cơ thể
B. Bắt nguồn từ cung tĩnh mạch mu chân
C. Đổ vào tĩnh mạch đùi
D. Đi ở mặt sau trong cẳng chân

140. Cấu trúc nào sau đây KHÔNG thuộc lớp nông của gan chân?

A. Cơ dạng ngón cái
B. Cơ gấp các ngón chân ngắn
C. Cơ vuông gan chân
D. Cơ dạng ngón út

141. Đâu là dây chằng mạnh nhất của khớp háng?

A. Dây chằng chậu đùi
B. Dây chằng mu đùi
C. Dây chằng ngồi đùi
D. Dây chằng tròn

142. Cơ nào sau đây thực hiện động tác gấp ngón chân cái?

A. Cơ duỗi ngón cái dài
B. Cơ gấp ngón cái dài
C. Cơ chày trước
D. Cơ mác ba

143. Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong bao cơ đùi?

A. Động mạch đùi
B. Tĩnh mạch đùi
C. Thần kinh đùi
D. Các hạch bạch huyết

144. Cơ nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm cơ khép đùi?

A. Cơ lược
B. Cơ thon
C. Cơ khép lớn
D. Cơ vuông đùi

145. Cơ nào sau đây KHÔNG bám vào mỏm trâm xương mác?

A. Cơ dép
B. Cơ mác bên dài
C. Cơ mác bên ngắn
D. Cơ chày trước

146. Cơ nào sau đây có nguyên ủy bám từ cả xương đùi và xương chậu?

A. Cơ thẳng đùi
B. Cơ rộng giữa
C. Cơ rộng ngoài
D. Cơ rộng trong

147. Đâu là đặc điểm KHÔNG đúng về xương bánh chè?

A. Là xương vừng lớn nhất cơ thể
B. Nằm trong gân cơ tứ đầu đùi
C. Mặt sau khớp với lồi cầu đùi
D. Có tác dụng gấp gối

148. Thần kinh nào sau đây dễ bị tổn thương nhất khi gãy cổ xương mác?

A. Thần kinh chày
B. Thần kinh mác chung
C. Thần kinh mác sâu
D. Thần kinh mác nông

149. Thành phần nào sau đây của khớp gối có vai trò giảm ma sát giữa xương bánh chè và lồi cầu đùi?

A. Sụn chêm
B. Bao hoạt dịch
C. Dây chằng chéo
D. Sụn khớp

150. Động mạch nào sau đây là nhánh tận của động mạch đùi?

A. Động mạch mũ đùi ngoài
B. Động mạch gối xuống
C. Động mạch chày trước
D. Động mạch khoeo

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.