Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Chứng chỉ hành nghề xây dựng online có đáp án

Trắc Nghiệm Kinh Tế & Xã Hội

Trắc nghiệm Chứng chỉ hành nghề xây dựng online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 7, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Hãy cùng khám phá bộ Trắc nghiệm Chứng chỉ hành nghề xây dựng online có đáp án. Nội dung câu hỏi được xây dựng nhằm hỗ trợ bạn ôn tập và ghi nhớ hiệu quả. Chỉ cần bấm vào phần trắc nghiệm bạn quan tâm để làm bài ngay. Hy vọng bạn có trải nghiệm học tập hiệu quả và thú vị

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (126 đánh giá)

1. Theo Luật Đấu thầu, hình thức nào sau đây không phải là một phương thức lựa chọn nhà thầu?

A. Đấu thầu rộng rãi.
B. Đấu thầu hạn chế.
C. Chỉ định thầu.
D. Tự thực hiện.

2. Khi xảy ra sự cố công trình xây dựng, trách nhiệm đầu tiên thuộc về ai?

A. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.
B. Chủ đầu tư và nhà thầu thi công.
C. Đơn vị tư vấn giám sát.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

3. Theo Nghị định 06/2021/NĐ-CP, công tác nghiệm thu công trình xây dựng gồm mấy giai đoạn chính?

A. 2 giai đoạn: Nghiệm thu công việc xây dựng và nghiệm thu hoàn thành công trình.
B. 3 giai đoạn: Nghiệm thu vật liệu, nghiệm thu bộ phận công trình và nghiệm thu hoàn thành công trình.
C. 4 giai đoạn: Nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn xây dựng, nghiệm thu bộ phận công trình và nghiệm thu hoàn thành công trình.
D. 5 giai đoạn: Nghiệm thu vật liệu, nghiệm thu công việc xây dựng, nghiệm thu giai đoạn xây dựng, nghiệm thu bộ phận công trình và nghiệm thu hoàn thành công trình.

4. Theo quy định của pháp luật, thời gian bảo hành công trình xây dựng được tính từ thời điểm nào?

A. Thời điểm ký kết hợp đồng xây dựng.
B. Thời điểm nghiệm thu hoàn thành công trình.
C. Thời điểm bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
D. Thời điểm công trình bắt đầu phát sinh doanh thu.

5. Theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, nội dung nào sau đây bắt buộc phải có trong hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng?

A. Báo cáo đánh giá tác động môi trường.
B. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
C. Bản vẽ hoàn công.
D. Quyết định phê duyệt dự án đầu tư.

6. Theo Luật Xây dựng, công trình nào sau đây được miễn giấy phép xây dựng?

A. Nhà ở riêng lẻ tại đô thị có quy mô dưới 3 tầng.
B. Công trình hạ tầng kỹ thuật quy mô nhỏ ở nông thôn.
C. Công trình quảng cáo tạm thời.
D. Công trình thuộc dự án khu công nghiệp đã có quy hoạch chi tiết được phê duyệt.

7. Theo quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư của dự án được xác định ở giai đoạn nào?

A. Giai đoạn chuẩn bị dự án.
B. Giai đoạn thực hiện dự án.
C. Giai đoạn kết thúc xây dựng.
D. Giai đoạn lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.

8. Theo Luật Đấu thầu 2013, hình thức lựa chọn nhà thầu nào sau đây được áp dụng trong trường hợp đặc biệt do Thủ tướng Chính phủ quyết định?

A. Đấu thầu rộng rãi.
B. Đấu thầu hạn chế.
C. Chỉ định thầu.
D. Chào hàng cạnh tranh.

9. Khi công trình xảy ra sự cố gây thiệt hại về người, ai có trách nhiệm tổ chức giám định nguyên nhân sự cố?

A. Chủ đầu tư.
B. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
C. Nhà thầu thi công.
D. Đơn vị tư vấn giám sát.

10. Theo quy định của pháp luật hiện hành, ai là người chịu trách nhiệm chính về chất lượng khảo sát xây dựng?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu khảo sát xây dựng.
C. Đơn vị tư vấn giám sát khảo sát xây dựng.
D. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.

11. Theo Luật Xây dựng năm 2014 (sửa đổi 2020), chủ đầu tư xây dựng công trình có trách nhiệm gì trong việc lựa chọn nhà thầu?

A. Chịu trách nhiệm về hiệu quả kinh tế của dự án, không can thiệp vào quá trình lựa chọn nhà thầu.
B. Tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu và chịu trách nhiệm về kết quả lựa chọn.
C. Chỉ định nhà thầu có đủ năng lực, kinh nghiệm theo đề xuất của ban quản lý dự án.
D. Giao toàn bộ trách nhiệm lựa chọn nhà thầu cho đơn vị tư vấn quản lý dự án.

12. Trong các loại hình tư vấn xây dựng, hoạt động nào sau đây thuộc về tư vấn quản lý dự án?

A. Thiết kế bản vẽ thi công.
B. Giám sát thi công xây dựng.
C. Lập hồ sơ mời thầu.
D. Thẩm tra thiết kế.

13. Trong quá trình lập dự án đầu tư xây dựng, nội dung nào sau đây cần được đặc biệt quan tâm?

A. Tính khả thi về tài chính.
B. Tính phù hợp với quy hoạch xây dựng.
C. Hiệu quả kinh tế – xã hội.
D. Tất cả các nội dung trên.

14. Trong công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng, giai đoạn nào sau đây là quan trọng nhất để kiểm soát chi phí?

A. Giai đoạn chuẩn bị dự án.
B. Giai đoạn thực hiện dự án.
C. Giai đoạn kết thúc xây dựng và đưa công trình vào khai thác sử dụng.
D. Cả ba giai đoạn đều quan trọng như nhau.

15. Theo Luật Xây dựng, công trình xây dựng nào sau đây thuộc đối tượng phải có giấy phép xây dựng?

A. Nhà ở riêng lẻ tại nông thôn có quy mô dưới 3 tầng.
B. Công trình bí mật nhà nước.
C. Công trình sửa chữa, cải tạo bên trong không làm thay đổi kết cấu chịu lực chính.
D. Nhà ở riêng lẻ tại đô thị.

16. Trong quá trình lập dự án, báo cáo nghiên cứu tiền khả thi cần phải làm rõ vấn đề nào sau đây?

A. Phương án thiết kế kỹ thuật.
B. Sự cần thiết và tính khả thi của dự án.
C. Tổng dự toán chi phí xây dựng.
D. Thời gian thi công chi tiết.

17. Theo quy định hiện hành, ai là người có quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước?

A. Chủ đầu tư.
B. Người quyết định đầu tư.
C. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

18. Trong quá trình thi công xây dựng, biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để đảm bảo an toàn lao động?

A. Mua bảo hiểm tai nạn lao động cho công nhân.
B. Tổ chức huấn luyện an toàn lao động cho công nhân.
C. Cung cấp đầy đủ trang thiết bị bảo hộ cá nhân cho công nhân.
D. Thực hiện kiểm tra, giám sát an toàn lao động thường xuyên.

19. Nội dung nào sau đây không thuộc phạm vi quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng?

A. Ban hành quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật xây dựng.
B. Thanh tra, kiểm tra việc tuân thủ quy định của pháp luật về chất lượng công trình xây dựng.
C. Giải quyết tranh chấp về chất lượng công trình xây dựng giữa các chủ thể tham gia xây dựng.
D. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

20. Khi nào thì cần phải điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng?

A. Khi có sự thay đổi về chủ trương đầu tư.
B. Khi thay đổi nhà thầu thi công.
C. Khi có sự biến động nhỏ về giá vật liệu xây dựng.
D. Khi thay đổi biện pháp thi công.

21. Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP, công trình xây dựng nào sau đây thuộc loại công trình cấp đặc biệt?

A. Nhà ở riêng lẻ.
B. Nhà chung cư cao 20 tầng.
C. Công trình quốc phòng, an ninh có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật.
D. Trụ sở cơ quan nhà nước cấp huyện.

22. Trong quá trình thi công, nếu phát hiện sai sót so với thiết kế, nhà thầu phải làm gì?

A. Tự ý điều chỉnh để đảm bảo tiến độ.
B. Báo cáo chủ đầu tư và đơn vị tư vấn thiết kế để xử lý.
C. Tiếp tục thi công theo thiết kế ban đầu.
D. Yêu cầu thanh toán bổ sung chi phí phát sinh.

23. Theo quy định hiện hành, khi nào cần phải điều chỉnh giấy phép xây dựng?

A. Khi thay đổi thiết kế cơ sở làm thay đổi công năng sử dụng công trình.
B. Khi thay đổi nhà thầu thi công.
C. Khi kéo dài thời gian thi công quá 12 tháng so với giấy phép xây dựng đã cấp.
D. Khi thay đổi biện pháp thi công.

24. Ai chịu trách nhiệm về an toàn của công trình trong quá trình thi công?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Tư vấn giám sát.
D. Cả chủ đầu tư, nhà thầu thi công và tư vấn giám sát.

25. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tiến độ thi công xây dựng công trình?

A. Điều kiện thời tiết.
B. Năng lực của nhà thầu thi công.
C. Giá trị dự toán xây dựng công trình.
D. Công tác giải phóng mặt bằng.

26. Trong các loại hợp đồng xây dựng, loại hợp đồng nào có giá trị không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện?

A. Hợp đồng theo đơn giá cố định.
B. Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh.
C. Hợp đồng trọn gói.
D. Hợp đồng theo thời gian.

27. Hồ sơ nào sau đây không thuộc hồ sơ nghiệm thu công trình xây dựng?

A. Bản vẽ hoàn công.
B. Chứng chỉ chất lượng vật liệu.
C. Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng.
D. Giấy phép xây dựng.

28. Theo quy định về quản lý chất lượng công trình, ai là người có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu công trình?

A. Nhà thầu thi công.
B. Chủ đầu tư.
C. Đơn vị tư vấn giám sát.
D. Cơ quan quản lý nhà nước.

29. Nội dung nào sau đây không thuộc quyền của nhà thầu thi công xây dựng?

A. Từ chối thực hiện các công việc không hợp lý ngoài phạm vi hợp đồng.
B. Yêu cầu chủ đầu tư thanh toán đầy đủ và đúng hạn.
C. Được bảo đảm an toàn lao động trong quá trình thi công.
D. Quyết định thay đổi thiết kế công trình.

30. Hành vi nào sau đây là vi phạm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng?

A. Sử dụng vật liệu xây dựng không phù hợp với tiêu chuẩn đã đăng ký.
B. Thực hiện giám sát thi công xây dựng theo đúng quy trình, quy phạm.
C. Nghiệm thu công trình xây dựng khi đã đủ điều kiện theo quy định.
D. Lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình đầy đủ, chính xác.

31. Theo quy định về an toàn lao động trong thi công xây dựng, biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để phòng ngừa tai nạn điện?

A. Sử dụng các thiết bị điện không rõ nguồn gốc.
B. Không cần trang bị bảo hộ lao động khi làm việc với điện.
C. Thực hiện nối đất hoặc nối không các thiết bị điện.
D. Chỉ cần nhắc nhở nhau bằng miệng về an toàn điện.

32. Trong công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng, yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến sự biến động của chi phí?

A. Sự thay đổi về giá vật liệu xây dựng.
B. Sự thay đổi về chính sách tiền lương.
C. Sự thay đổi về tỷ giá ngoại tệ.
D. Sở thích cá nhân của chủ đầu tư.

33. Trong quản lý dự án, việc phân tích độ nhạy của dự án nhằm mục đích gì?

A. Xác định các yếu tố ảnh hưởng lớn nhất đến hiệu quả dự án.
B. Tính toán chính xác lợi nhuận của dự án.
C. Lựa chọn nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất.
D. Đánh giá tác động của dự án đến môi trường.

34. Khi áp dụng hình thức chỉ định thầu, điều kiện tiên quyết là gì?

A. Giá trị gói thầu lớn hơn 10 tỷ đồng.
B. Gói thầu có tính đặc thù, chỉ có một hoặc một vài nhà thầu có khả năng thực hiện.
C. Chủ đầu tư có quan hệ thân quen với nhà thầu.
D. Nhà thầu chấp nhận giảm giá sâu so với dự toán.

35. Theo quy định, thời gian lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng là bao lâu?

A. 5 năm.
B. 10 năm.
C. Tùy theo quyết định của chủ đầu tư.
D. Không có quy định về thời gian lưu trữ.

36. Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP, hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu cần có những giấy tờ nào?

A. Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên môn phù hợp, các chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan.
B. Bản sao có chứng thực bằng tốt nghiệp chuyên môn phù hợp, bản khai kinh nghiệm công tác xây dựng, các chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan (nếu có), 02 ảnh màu cỡ 4×6 cm.
C. Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên môn phù hợp, bản khai kinh nghiệm công tác xây dựng, chứng chỉ hành nghề cũ (nếu có).
D. Sơ yếu lý lịch có xác nhận của địa phương, bản sao bằng tốt nghiệp chuyên môn phù hợp, bản khai kinh nghiệm công tác xây dựng.

37. Trong quản lý dự án đầu tư xây dựng, khái niệm ‘chi phí dự phòng’ được hiểu như thế nào?

A. Khoản chi phí để chi trả cho các hoạt động từ thiện của dự án.
B. Khoản chi phí dự trù để xử lý các rủi ro, yếu tố phát sinh chưa lường trước được trong quá trình thực hiện dự án.
C. Khoản chi phí dùng để trả lương cho nhân viên quản lý dự án.
D. Khoản chi phí dùng để mua sắm trang thiết bị văn phòng cho ban quản lý dự án.

38. Theo Luật Xây dựng, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Thi công xây dựng công trình có giấy phép xây dựng.
B. Xây dựng công trình đảm bảo chất lượng theo thiết kế.
C. Sử dụng vật liệu xây dựng không đảm bảo chất lượng.
D. Nghiệm thu công trình đúng quy định.

39. Trong công tác nghiệm thu vật liệu xây dựng tại công trường, ai là người có trách nhiệm kiểm tra chứng chỉ chất lượng của vật liệu?

A. Công nhân trực tiếp sử dụng vật liệu.
B. Tổ trưởng tổ sản xuất.
C. Cán bộ quản lý chất lượng của nhà thầu thi công.
D. Bất kỳ ai có mặt tại công trường.

40. Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc về chi phí trực tiếp trong dự toán xây dựng công trình?

A. Chi phí vật liệu.
B. Chi phí nhân công.
C. Chi phí máy thi công.
D. Chi phí quản lý doanh nghiệp.

41. Trong quá trình thi công, nếu nhà thầu vi phạm các quy định về an toàn lao động, ai có quyền đình chỉ thi công?

A. Bất kỳ người nào phát hiện vi phạm.
B. Chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
C. Tư vấn giám sát công trình.
D. Công đoàn cơ sở của nhà thầu.

42. Khi xảy ra sự cố công trình gây thiệt hại về người và tài sản, ai là người có trách nhiệm tổ chức giám định nguyên nhân sự cố?

A. Nhà thầu thi công.
B. Chủ đầu tư.
C. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
D. Đơn vị bảo hiểm công trình.

43. Trong công tác giám sát thi công xây dựng, tư vấn giám sát có quyền hạn gì?

A. Thay đổi thiết kế công trình theo ý kiến cá nhân.
B. Yêu cầu nhà thầu thi công thực hiện theo đúng thiết kế và quy trình kỹ thuật.
C. Tự ý nghiệm thu công trình khi chưa đảm bảo chất lượng.
D. Thu tiền hoa hồng từ nhà thầu thi công.

44. Theo quy định hiện hành, cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng hạng I phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về thời gian kinh nghiệm tham gia công tác xây dựng là bao lâu?

A. 3 năm
B. 5 năm
C. 7 năm
D. Không yêu cầu về thời gian kinh nghiệm.

45. Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc về quản lý rủi ro trong dự án xây dựng?

A. Xác định rủi ro.
B. Đánh giá rủi ro.
C. Lập kế hoạch ứng phó rủi ro.
D. Tổ chức tiệc mừng công.

46. Trong công tác nghiệm thu công trình, ai là người có trách nhiệm ký biên bản nghiệm thu?

A. Chỉ có chủ đầu tư.
B. Chỉ có nhà thầu thi công.
C. Chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu thi công.
D. Bất kỳ ai có mặt tại công trình.

47. Theo quy định về phòng chống cháy nổ, trách nhiệm của chủ đầu tư trong giai đoạn thi công là gì?

A. Không cần quan tâm đến phòng chống cháy nổ.
B. Tự ý thay đổi thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy.
C. Đảm bảo các biện pháp phòng cháy chữa cháy được thực hiện đầy đủ và hiệu quả.
D. Chỉ cần mua bảo hiểm cháy nổ là đủ.

48. Khi phát hiện công trình có dấu hiệu xuống cấp, nguy hiểm, ai có trách nhiệm kiểm định chất lượng công trình?

A. Người dân sống xung quanh công trình.
B. Chủ sở hữu hoặc người quản lý sử dụng công trình.
C. Nhà thầu thi công công trình.
D. Cơ quan công an địa phương.

49. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một công trình xây dựng được phép khởi công?

A. Có giấy phép xây dựng (đối với công trình phải có giấy phép xây dựng).
B. Có thiết kế bản vẽ thi công đã được phê duyệt.
C. Đã hoàn thành việc giải phóng mặt bằng.
D. Đã mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự cho người lao động.

50. Theo quy định, hợp đồng xây dựng nào sau đây BẮT BUỘC phải được lập thành văn bản?

A. Hợp đồng tư vấn xây dựng có giá trị dưới 50 triệu đồng.
B. Hợp đồng thi công xây dựng có giá trị trên 1 tỷ đồng.
C. Hợp đồng mua bán vật liệu xây dựng thông thường.
D. Hợp đồng thuê nhân công thời vụ.

51. Theo Luật Xây dựng năm 2014 (sửa đổi, bổ sung năm 2020), chủ đầu tư có trách nhiệm gì trong việc lựa chọn nhà thầu?

A. Chỉ định trực tiếp nhà thầu do người quen giới thiệu.
B. Tổ chức đấu thầu hoặc chỉ định thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
C. Tự thực hiện toàn bộ các công việc xây dựng mà không cần thuê nhà thầu.
D. Giao toàn bộ trách nhiệm lựa chọn nhà thầu cho đơn vị tư vấn quản lý dự án.

52. Theo quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng, ai là người chịu trách nhiệm chính về chất lượng công trình?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Nhà thầu thiết kế.
D. Tất cả các bên liên quan đều chịu trách nhiệm.

53. Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc về công tác quản lý chất lượng vật liệu xây dựng tại công trường?

A. Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ của vật liệu.
B. Kiểm tra chứng chỉ chất lượng của vật liệu.
C. Thí nghiệm kiểm tra chất lượng vật liệu.
D. So sánh giá cả giữa các nhà cung cấp.

54. Khi có tranh chấp hợp đồng xây dựng, biện pháp giải quyết nào được ưu tiên hàng đầu?

A. Khởi kiện tại tòa án.
B. Thương lượng, hòa giải giữa các bên.
C. Yêu cầu trọng tài giải quyết.
D. Nhờ cơ quan quản lý nhà nước can thiệp.

55. Theo quy định của pháp luật, loại bảo hiểm nào là bắt buộc đối với công trình xây dựng?

A. Bảo hiểm cháy nổ.
B. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng.
C. Bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng.
D. Bảo hiểm tai nạn cho người lao động.

56. Trong quá trình thi công, nếu phát hiện sai khác giữa bản vẽ thiết kế và thực tế, nhà thầu thi công cần phải làm gì?

A. Tự ý điều chỉnh theo ý kiến của mình để đảm bảo tiến độ.
B. Báo cáo ngay cho chủ đầu tư, tư vấn giám sát để có biện pháp xử lý kịp thời.
C. Tiếp tục thi công theo bản vẽ thiết kế ban đầu.
D. Yêu cầu tư vấn thiết kế điều chỉnh lại bản vẽ mà không cần thông báo cho chủ đầu tư.

57. Theo quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng, giai đoạn nào sau đây KHÔNG thuộc giai đoạn thực hiện dự án?

A. Chuẩn bị dự án.
B. Thiết kế kỹ thuật.
C. Thi công xây dựng.
D. Nghiệm thu, bàn giao công trình.

58. Trong việc lập tiến độ thi công công trình, phương pháp nào sau đây giúp xác định được các công việc quan trọng ảnh hưởng đến thời gian hoàn thành dự án?

A. Phương pháp sơ đồ ngang (Bar chart).
B. Phương pháp sơ đồ mạng (CPM/PERT).
C. Phương pháp thống kê.
D. Phương pháp trực giác.

59. Khi nghiệm thu công trình xây dựng, hồ sơ hoàn thành công trình KHÔNG bao gồm loại giấy tờ nào sau đây?

A. Bản vẽ hoàn công.
B. Biên bản nghiệm thu các giai đoạn, bộ phận công trình.
C. Kết quả thí nghiệm, kiểm định chất lượng vật liệu, thiết bị.
D. Báo cáo tài chính của nhà thầu.

60. Theo quy định của pháp luật hiện hành, thời gian bảo hành công trình xây dựng được tính từ thời điểm nào?

A. Từ khi khởi công công trình.
B. Từ khi nghiệm thu bàn giao công trình.
C. Từ khi công trình bắt đầu được đưa vào sử dụng.
D. Từ khi ký kết hợp đồng xây dựng.

61. Trong hợp đồng xây dựng, trường hợp nào sau đây được coi là bất khả kháng?

A. Sự chậm trễ trong việc cung cấp vật liệu xây dựng.
B. Sự thay đổi về giá vật liệu xây dựng.
C. Thiên tai, dịch bệnh.
D. Sự thay đổi về chính sách của nhà nước.

62. Trong quản lý dự án đầu tư xây dựng, giai đoạn nào sau đây KHÔNG thuộc giai đoạn thực hiện dự án?

A. Chuẩn bị dự án.
B. Thiết kế và thi công xây dựng.
C. Nghiệm thu, bàn giao và đưa công trình vào sử dụng.
D. Bảo hành công trình.

63. Theo Luật Xây dựng, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng?

A. Có đủ năng lực hành vi dân sự.
B. Có trình độ chuyên môn phù hợp.
C. Có kinh nghiệm công tác phù hợp.
D. Có quốc tịch Việt Nam.

64. Theo quy định về quản lý dự án, giai đoạn nào sau đây là giai đoạn quan trọng nhất để xác định tính khả thi của dự án?

A. Giai đoạn chuẩn bị dự án.
B. Giai đoạn thực hiện dự án.
C. Giai đoạn kết thúc dự án.
D. Giai đoạn vận hành dự án.

65. Theo Luật Đấu thầu 2013, hình thức lựa chọn nhà thầu nào sau đây được áp dụng trong trường hợp đặc biệt, khi chỉ có một nhà thầu duy nhất có khả năng thực hiện gói thầu?

A. Đấu thầu rộng rãi.
B. Đấu thầu hạn chế.
C. Chỉ định thầu.
D. Chào hàng cạnh tranh.

66. Trong hợp đồng xây dựng, điều khoản nào sau đây KHÔNG thể thiếu?

A. Điều khoản về bảo hiểm.
B. Điều khoản về giải quyết tranh chấp.
C. Điều khoản về bất khả kháng.
D. Điều khoản về thưởng, phạt.

67. Theo Luật Phòng cháy chữa cháy, trách nhiệm phòng cháy chữa cháy thuộc về ai?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Mọi công dân.
D. Cảnh sát phòng cháy chữa cháy.

68. Theo quy định về quản lý chi phí, yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến tổng mức đầu tư của dự án?

A. Quy mô dự án.
B. Địa điểm xây dựng.
C. Thời gian thực hiện dự án.
D. Biện pháp thi công.

69. Trong công tác nghiệm thu công trình xây dựng, ai là người KHÔNG tham gia vào hội đồng nghiệm thu cấp cơ sở?

A. Đại diện chủ đầu tư.
B. Đại diện nhà thầu thi công.
C. Đại diện tư vấn giám sát.
D. Đại diện cơ quan quản lý nhà nước.

70. Theo quy định, khi thay đổi thiết kế trong quá trình thi công xây dựng, ai là người có quyền phê duyệt sự thay đổi đó?

A. Nhà thầu thi công.
B. Tư vấn giám sát.
C. Chủ đầu tư.
D. Cơ quan cấp phép xây dựng.

71. Trong quản lý dự án, phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để phân tích và quản lý rủi ro?

A. Sơ đồ Gantt.
B. PERT/CPM.
C. Phân tích SWOT.
D. Phân tích chi phí – lợi ích.

72. Trong quá trình thi công, nếu phát hiện sai sót về chất lượng, ai là người có quyền yêu cầu nhà thầu thi công khắc phục?

A. Chủ đầu tư.
B. Tư vấn giám sát.
C. Ban quản lý dự án.
D. Cả ba đối tượng trên.

73. Theo quy định, loại vật liệu nào sau đây BẮT BUỘC phải có chứng nhận hợp quy khi sử dụng trong xây dựng?

A. Gạch xây.
B. Cát xây dựng.
C. Xi măng.
D. Sơn tường.

74. Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP, cơ quan nào có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt?

A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Bộ Xây dựng.
D. Sở Xây dựng.

75. Theo quy định, ai là người có trách nhiệm phê duyệt quy trình bảo trì công trình xây dựng?

A. Chủ đầu tư.
B. Tư vấn giám sát.
C. Nhà thầu thi công.
D. Cơ quan quản lý nhà nước.

76. Theo Thông tư 12/2021/TT-BXD, chi phí nào sau đây KHÔNG thuộc chi phí tư vấn đầu tư xây dựng?

A. Chi phí lập báo cáo nghiên cứu khả thi.
B. Chi phí thiết kế xây dựng.
C. Chi phí quản lý dự án.
D. Chi phí giám sát thi công xây dựng.

77. Trong quản lý chất lượng, công cụ nào sau đây thường được sử dụng để xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề?

A. Biểu đồ Pareto.
B. Lưu đồ.
C. Biểu đồ xương cá (Ishikawa).
D. Kiểm soát thống kê quá trình (SPC).

78. Trong quản lý rủi ro dự án, biện pháp nào sau đây được sử dụng để giảm thiểu tác động của rủi ro?

A. Tránh rủi ro.
B. Chuyển giao rủi ro.
C. Giảm thiểu rủi ro.
D. Chấp nhận rủi ro.

79. Trong các loại bảo hiểm xây dựng, loại bảo hiểm nào bồi thường cho thiệt hại về người và tài sản của bên thứ ba do hoạt động xây dựng gây ra?

A. Bảo hiểm công trình.
B. Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp.
C. Bảo hiểm tai nạn lao động.
D. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba.

80. Theo Luật Xây dựng năm 2014 (sửa đổi 2020), hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng?

A. Xây dựng công trình theo đúng quy hoạch xây dựng được duyệt.
B. Thiết kế công trình phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
C. Sử dụng vật liệu xây dựng không đảm bảo chất lượng.
D. Nghiệm thu công trình xây dựng theo đúng quy định.

81. Theo Luật Xây dựng, công trình nào sau đây KHÔNG yêu cầu phải có giấy phép xây dựng?

A. Nhà ở riêng lẻ tại đô thị.
B. Công trình tôn giáo.
C. Công trình hạ tầng kỹ thuật.
D. Nhà ở riêng lẻ ở nông thôn có quy mô dưới 3 tầng.

82. Theo Nghị định 06/2021/NĐ-CP, nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc quản lý chi phí đầu tư xây dựng?

A. Xác định tổng mức đầu tư.
B. Xác định dự toán xây dựng.
C. Quản lý giá hợp đồng xây dựng.
D. Quản lý tiến độ thi công.

83. Theo Luật Bảo vệ môi trường, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong xây dựng?

A. Xây dựng hệ thống xử lý nước thải đạt tiêu chuẩn.
B. Thu gom và xử lý chất thải xây dựng đúng quy định.
C. Gây tiếng ồn vượt quá giới hạn cho phép.
D. Sử dụng vật liệu xây dựng thân thiện với môi trường.

84. Theo quy định, thời gian lưu trữ hồ sơ hoàn công công trình xây dựng tối thiểu là bao lâu?

A. 5 năm.
B. 10 năm.
C. 20 năm.
D. Không quy định.

85. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một trong các nội dung chính của báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án?

A. Sự cần thiết đầu tư.
B. Mục tiêu đầu tư.
C. Địa điểm xây dựng.
D. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.

86. Trong quản lý chất lượng công trình, công tác nào sau đây KHÔNG thuộc trách nhiệm của chủ đầu tư?

A. Lựa chọn nhà thầu tư vấn giám sát.
B. Tổ chức nghiệm thu công trình.
C. Lập hồ sơ quản lý chất lượng công trình.
D. Kiểm tra chứng chỉ hành nghề của kỹ sư tư vấn giám sát.

87. Theo quy định về an toàn lao động trong xây dựng, ai là người chịu trách nhiệm chính về an toàn lao động trên công trường?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Tư vấn giám sát.
D. Ban quản lý dự án.

88. Trong hợp đồng xây dựng, loại hợp đồng nào mà giá trị được xác định trên cơ sở đơn giá cố định cho từng công việc và khối lượng thực tế hoàn thành?

A. Hợp đồng trọn gói.
B. Hợp đồng theo đơn giá cố định.
C. Hợp đồng theo thời gian.
D. Hợp đồng theo chi phí cộng phí.

89. Theo quy định hiện hành, thời gian bảo hành tối thiểu đối với công trình nhà ở là bao nhiêu?

A. 12 tháng.
B. 24 tháng.
C. 36 tháng.
D. 60 tháng.

90. Theo quy định, ai là người có trách nhiệm lập biện pháp thi công cho công trình xây dựng?

A. Chủ đầu tư.
B. Tư vấn giám sát.
C. Nhà thầu thi công.
D. Ban quản lý dự án.

91. Theo quy định về an toàn lao động, ai là người chịu trách nhiệm chính về an toàn lao động trên công trường?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Tư vấn giám sát.
D. Cán bộ an toàn lao động.

92. Theo quy định, thời gian lưu trữ hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng là bao lâu?

A. 5 năm.
B. 10 năm.
C. 20 năm.
D. Theo tuổi thọ công trình.

93. Trong quá trình thi công, nếu phát hiện sai khác giữa thiết kế và thực tế, nhà thầu cần phải làm gì?

A. Tự ý điều chỉnh để đảm bảo tiến độ.
B. Báo cáo ngay cho chủ đầu tư và tư vấn thiết kế để có biện pháp xử lý.
C. Tiếp tục thi công theo thiết kế ban đầu.
D. Chờ đến khi nghiệm thu mới báo cáo.

94. Theo quy định, hồ sơ thiết kế xây dựng phải được thẩm định bởi cơ quan nào?

A. Chủ đầu tư.
B. Cơ quan chuyên môn về xây dựng.
C. Nhà thầu thi công.
D. Tổ chức tư vấn thiết kế.

95. Theo quy định, ai là người có quyền đình chỉ thi công xây dựng công trình vi phạm?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
D. Tư vấn giám sát.

96. Theo quy định, khi phát hiện công trình có dấu hiệu nguy hiểm, có thể dẫn đến sự cố, chủ đầu tư phải làm gì?

A. Tiếp tục thi công để đảm bảo tiến độ.
B. Báo cáo ngay với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và thực hiện các biện pháp khắc phục.
C. Tự khắc phục sự cố nếu có khả năng.
D. Yêu cầu nhà thầu tự chịu trách nhiệm.

97. Chủ thể nào sau đây có trách nhiệm phê duyệt dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước?

A. Ban Quản lý dự án.
B. Nhà thầu xây dựng.
C. Người quyết định đầu tư.
D. Đơn vị tư vấn thiết kế.

98. Trong quản lý dự án xây dựng, phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để phân tích và kiểm soát rủi ro?

A. SWOT.
B. CPM.
C. PERT.
D. FMEA.

99. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng theo Luật Xây dựng?

A. Xây dựng công trình theo đúng giấy phép xây dựng.
B. Đảm bảo an toàn lao động trong quá trình thi công.
C. Sử dụng vật liệu xây dựng không rõ nguồn gốc, xuất xứ.
D. Nghiệm thu công trình xây dựng theo đúng quy trình.

100. Hành vi nào sau đây không được phép thực hiện khi nghiệm thu công trình xây dựng?

A. Nghiệm thu khi công trình chưa hoàn thành.
B. Nghiệm thu khi có đầy đủ hồ sơ hoàn công.
C. Nghiệm thu khi có sự tham gia của các bên liên quan.
D. Nghiệm thu khi chất lượng công trình đáp ứng yêu cầu thiết kế.

101. Khi xảy ra sự cố công trình gây thiệt hại về người và tài sản, trách nhiệm bồi thường thiệt hại thuộc về ai?

A. Chỉ nhà thầu thi công.
B. Chủ đầu tư và nhà thầu thi công.
C. Tùy thuộc vào nguyên nhân gây ra sự cố và mức độ lỗi của các bên liên quan.
D. Chỉ chủ đầu tư.

102. Trong công tác giám sát thi công xây dựng, nội dung nào sau đây không thuộc trách nhiệm của kỹ sư tư vấn giám sát?

A. Kiểm tra sự phù hợp của biện pháp thi công với thiết kế.
B. Nghiệm thu công việc xây dựng.
C. Quản lý tiến độ thi công công trình.
D. Lập hồ sơ hoàn công công trình.

103. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự bền vững của công trình xây dựng?

A. Chất lượng vật liệu xây dựng.
B. Điều kiện khí hậu.
C. Thiết kế công trình.
D. Giá trị thẩm mỹ của công trình.

104. Theo Luật Xây dựng, ai là người chịu trách nhiệm chính về chất lượng khảo sát xây dựng?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu khảo sát xây dựng.
C. Tư vấn giám sát khảo sát xây dựng.
D. Cơ quan quản lý nhà nước.

105. Trong hợp đồng xây dựng, điều khoản nào sau đây thường được sử dụng để điều chỉnh giá hợp đồng khi có biến động lớn về giá vật liệu?

A. Điều khoản bất khả kháng.
B. Điều khoản trượt giá.
C. Điều khoản phạt vi phạm hợp đồng.
D. Điều khoản nghiệm thu.

106. Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP, công trình xây dựng nào sau đây bắt buộc phải có giấy phép xây dựng?

A. Nhà ở riêng lẻ tại nông thôn có quy mô dưới 3 tầng.
B. Công trình bí mật nhà nước.
C. Công trình sửa chữa, cải tạo bên trong không làm thay đổi kết cấu chịu lực.
D. Nhà ở riêng lẻ tại đô thị.

107. Khi có sự thay đổi thiết kế trong quá trình thi công, ai là người có quyền phê duyệt sự thay đổi đó?

A. Nhà thầu thi công.
B. Tư vấn giám sát.
C. Chủ đầu tư hoặc người được ủy quyền.
D. Cơ quan quản lý nhà nước.

108. Theo quy định, thời gian bảo hành tối thiểu đối với công trình nhà ở là bao nhiêu?

A. 12 tháng.
B. 24 tháng.
C. 36 tháng.
D. 60 tháng.

109. Trong quản lý chi phí dự án, chi phí nào sau đây thuộc chi phí trực tiếp?

A. Chi phí nhân công.
B. Chi phí quản lý dự án.
C. Chi phí tư vấn.
D. Chi phí lãi vay.

110. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây cấu thành hành vi vi phạm về quản lý chất lượng công trình xây dựng?

A. Thực hiện kiểm tra, giám sát chất lượng công trình thường xuyên.
B. Sử dụng vật liệu xây dựng kém chất lượng.
C. Nghiệm thu công trình theo đúng quy trình.
D. Tuân thủ các quy định về an toàn lao động.

111. Trong quá trình lập dự án đầu tư xây dựng, báo cáo nào sau đây cần được lập để đánh giá tính khả thi về mặt tài chính?

A. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.
B. Báo cáo nghiên cứu khả thi.
C. Báo cáo đánh giá tác động môi trường.
D. Báo cáo khảo sát địa chất.

112. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề xây dựng?

A. Có đủ năng lực hành vi dân sự.
B. Có trình độ chuyên môn phù hợp.
C. Có kinh nghiệm công tác phù hợp.
D. Có tài sản đảm bảo.

113. Theo quy định về đấu thầu, hình thức lựa chọn nhà thầu nào sau đây được áp dụng khi có yêu cầu đặc biệt về kỹ thuật mà chỉ có một số ít nhà thầu đáp ứng được?

A. Đấu thầu rộng rãi.
B. Đấu thầu hạn chế.
C. Chỉ định thầu.
D. Chào hàng cạnh tranh.

114. Biện pháp nào sau đây không được coi là biện pháp đảm bảo an toàn lao động trong thi công xây dựng?

A. Sử dụng đầy đủ trang thiết bị bảo hộ cá nhân.
B. Tổ chức huấn luyện an toàn lao động định kỳ.
C. Mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp cho công nhân.
D. Che chắn kỹ các khu vực nguy hiểm.

115. Theo quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng, loại chi phí nào sau đây không nằm trong tổng mức đầu tư của dự án?

A. Chi phí xây dựng.
B. Chi phí thiết bị.
C. Chi phí quản lý dự án.
D. Chi phí bảo trì công trình sau khi hết thời gian bảo hành.

116. Trong giai đoạn chuẩn bị dự án, công việc nào sau đây cần được thực hiện đầu tiên?

A. Khảo sát địa chất công trình.
B. Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.
C. Lập dự án đầu tư xây dựng.
D. Thiết kế cơ sở.

117. Trong quá trình thi công, công tác nào sau đây cần được nghiệm thu trước khi tiến hành công tác tiếp theo?

A. Công tác đào đất móng.
B. Công tác lắp đặt cốt thép.
C. Công tác đổ bê tông.
D. Tất cả các công tác trên.

118. Trong hợp đồng xây dựng, khái niệm ‘bất khả kháng’ được hiểu là gì?

A. Sự chậm trễ do lỗi của nhà thầu.
B. Sự kiện xảy ra do chủ quan của các bên.
C. Sự kiện khách quan không thể lường trước và không thể khắc phục được.
D. Sự thay đổi về giá vật liệu xây dựng.

119. Theo Luật Xây dựng năm 2014 (sửa đổi 2020), chủ đầu tư có trách nhiệm lựa chọn tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc nào sau đây?

A. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường sơ bộ.
B. Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình.
C. Thiết kế, giám sát thi công xây dựng công trình.
D. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình.

120. Nội dung nào sau đây không thuộc về quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định hiện hành?

A. Kiểm soát chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện xây dựng.
B. Giám sát thi công xây dựng công trình.
C. Nghiệm thu công trình xây dựng.
D. Quản lý rủi ro đầu tư xây dựng.

121. Theo quy định, khi có sự thay đổi về thiết kế so với thiết kế ban đầu, cần phải làm gì?

A. Tự ý điều chỉnh để tiết kiệm chi phí.
B. Báo cáo và được sự chấp thuận của chủ đầu tư và các bên liên quan.
C. Tiếp tục thi công theo thiết kế ban đầu.
D. Không cần báo cáo vì thiết kế ban đầu chỉ mang tính chất tham khảo.

122. Trong giai đoạn chuẩn bị dự án, công việc nào sau đây là quan trọng nhất?

A. Lựa chọn nhà thầu thi công.
B. Lập báo cáo nghiên cứu khả thi.
C. Thiết kế bản vẽ thi công.
D. Xin giấy phép xây dựng.

123. Trong quá trình thi công xây dựng, biện pháp nào sau đây giúp đảm bảo an toàn lao động trên công trường?

A. Chỉ cần trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cho công nhân.
B. Không cần huấn luyện an toàn lao động cho công nhân nếu họ đã có kinh nghiệm.
C. Thực hiện kiểm tra định kỳ các thiết bị, máy móc thi công và có biện pháp phòng ngừa sự cố.
D. Cho phép công nhân làm việc ở trên cao mà không cần dây an toàn nếu họ cảm thấy thoải mái.

124. Theo quy định, ai là người có trách nhiệm phê duyệt biện pháp thi công?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Tư vấn giám sát.
D. Cơ quan quản lý nhà nước.

125. Theo quy định, khi nào cần phải thực hiện kiểm định chất lượng công trình?

A. Khi công trình chuẩn bị đưa vào sử dụng.
B. Khi công trình có dấu hiệu xuống cấp, không đảm bảo an toàn.
C. Khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước.
D. Tất cả các trường hợp trên.

126. Theo Luật Xây dựng, chủ thể nào có quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Người quyết định đầu tư.
D. Tư vấn giám sát.

127. Trong quá trình thi công, biện pháp nào sau đây giúp giảm thiểu tiếng ồn?

A. Tăng cường sử dụng máy móc, thiết bị có độ ồn lớn để đẩy nhanh tiến độ.
B. Không cần quan tâm đến tiếng ồn vì đây là công trường xây dựng.
C. Sử dụng các biện pháp cách âm, hạn chế thời gian thi công gây ồn vào ban đêm.
D. Cho phép công nhân nghe nhạc khi làm việc để giảm căng thẳng.

128. Trong quản lý rủi ro dự án xây dựng, việc xác định rủi ro (risk identification) là gì?

A. Đánh giá mức độ ảnh hưởng của rủi ro.
B. Xác định các sự kiện có thể gây ảnh hưởng tiêu cực đến dự án.
C. Xây dựng kế hoạch ứng phó với rủi ro.
D. Theo dõi và kiểm soát rủi ro.

129. Theo Luật Đấu thầu 2013, hình thức lựa chọn nhà thầu nào sau đây được áp dụng phổ biến nhất?

A. Chỉ định thầu.
B. Chào hàng cạnh tranh.
C. Đấu thầu rộng rãi.
D. Mua sắm trực tiếp.

130. Theo quy định của pháp luật, khi nào cần phải điều chỉnh giấy phép xây dựng?

A. Khi chủ đầu tư thay đổi ý định về màu sơn của công trình.
B. Khi có sự thay đổi về quy mô, thiết kế công trình so với giấy phép xây dựng đã được cấp.
C. Khi công trình thi công chậm tiến độ so với kế hoạch.
D. Khi giá vật liệu xây dựng tăng cao.

131. Theo quy định, ai là người chịu trách nhiệm chính về chất lượng công trình xây dựng?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Nhà thầu thiết kế.
D. Tất cả các bên liên quan (chủ đầu tư, nhà thầu thi công, nhà thầu thiết kế, tư vấn giám sát…) đều chịu trách nhiệm.

132. Trong công tác quản lý chất lượng, tư vấn giám sát có vai trò gì?

A. Chịu trách nhiệm về thiết kế công trình.
B. Giám sát quá trình thi công, đảm bảo tuân thủ thiết kế và quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật.
C. Cung cấp vật tư, thiết bị cho công trình.
D. Quản lý tài chính của dự án.

133. Trong hợp đồng xây dựng, điều khoản nào sau đây là quan trọng nhất để bảo vệ quyền lợi của chủ đầu tư?

A. Điều khoản về tiến độ thi công.
B. Điều khoản về giá trị hợp đồng.
C. Điều khoản về chất lượng công trình.
D. Tất cả các điều khoản trên đều quan trọng.

134. Theo quy định, ai là người có trách nhiệm lập và quản lý hồ sơ chất lượng công trình?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Tư vấn giám sát.
D. Cả chủ đầu tư, nhà thầu thi công và tư vấn giám sát đều có trách nhiệm.

135. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng?

A. Có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
B. Có trình độ chuyên môn phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
C. Đã tham gia khóa đào tạo, bồi dưỡng về quản lý dự án.
D. Có kinh nghiệm làm việc phù hợp với nội dung đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.

136. Mục đích của việc lập nhật ký thi công là gì?

A. Để theo dõi chi phí thi công.
B. Để ghi lại các công việc đã thực hiện, điều kiện thi công và các sự kiện xảy ra trong quá trình thi công.
C. Để kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng.
D. Để quản lý nhân công trên công trường.

137. Mục đích chính của việc nghiệm thu công trình xây dựng là gì?

A. Để xác định giá trị quyết toán công trình.
B. Để đánh giá chất lượng công trình, sự phù hợp với thiết kế và các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật.
C. Để kiểm tra việc tuân thủ các quy định về an toàn lao động.
D. Để giải quyết các tranh chấp giữa chủ đầu tư và nhà thầu.

138. Trong quản lý dự án xây dựng, WBS (Work Breakdown Structure) có vai trò gì?

A. Xác định chi phí dự án.
B. Phân chia công việc thành các phần nhỏ hơn, dễ quản lý hơn.
C. Lựa chọn nhà thầu thi công.
D. Quản lý rủi ro dự án.

139. Khi phát hiện công trình có dấu hiệu xuống cấp, không đảm bảo an toàn, chủ đầu tư cần phải làm gì?

A. Tự ý sửa chữa để tiết kiệm chi phí.
B. Báo cáo ngay cho cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và có biện pháp khắc phục kịp thời.
C. Chờ đến khi công trình xuống cấp nghiêm trọng mới tiến hành sửa chữa.
D. Tiếp tục sử dụng công trình bình thường.

140. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc chi phí trực tiếp trong dự toán xây dựng công trình?

A. Chi phí vật liệu.
B. Chi phí nhân công.
C. Chi phí máy móc, thiết bị thi công.
D. Chi phí quản lý dự án.

141. Theo quy định hiện hành, hồ sơ hoàn công công trình xây dựng bao gồm những tài liệu nào?

A. Chỉ cần bản vẽ hoàn công và nhật ký thi công.
B. Bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công, các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng và các tài liệu khác liên quan đến quá trình thi công.
C. Chỉ cần bản vẽ thiết kế được phê duyệt và hợp đồng thi công.
D. Chỉ cần giấy phép xây dựng và quyết định phê duyệt dự án.

142. Theo quy định, thời gian bảo hành công trình xây dựng được tính từ thời điểm nào?

A. Từ khi bắt đầu thi công công trình.
B. Từ khi nghiệm thu hoàn thành công trình.
C. Từ khi công trình được đưa vào sử dụng.
D. Từ khi có quyết định phê duyệt dự án.

143. Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP, công trình xây dựng nào sau đây thuộc đối tượng phải có giấy phép xây dựng?

A. Nhà ở riêng lẻ tại nông thôn có quy mô dưới 3 tầng và diện tích sàn xây dựng dưới 250m2.
B. Công trình bí mật nhà nước.
C. Công trình sửa chữa, cải tạo bên trong không làm thay đổi kết cấu chịu lực, không làm thay đổi công năng sử dụng, không ảnh hưởng đến an toàn công trình.
D. Nhà ở riêng lẻ xây dựng trong đô thị có quy mô trên 3 tầng.

144. Khi có sự cố công trình xảy ra, ai là người có trách nhiệm tổ chức điều tra sự cố?

A. Chủ đầu tư.
B. Nhà thầu thi công.
C. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
D. Tất cả các bên liên quan.

145. Theo quy định, ai là người có quyền đình chỉ thi công xây dựng công trình khi phát hiện vi phạm?

A. Chủ đầu tư.
B. Tư vấn giám sát.
C. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
D. Tất cả các bên trên.

146. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến giá thành xây dựng công trình?

A. Vị trí địa lý của công trình.
B. Thời tiết, khí hậu.
C. Quy mô, tính chất của công trình.
D. Sở thích cá nhân của chủ đầu tư.

147. Theo Luật Xây dựng, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Xây dựng công trình theo đúng giấy phép xây dựng.
B. Xây dựng công trình đảm bảo chất lượng, an toàn.
C. Xây dựng công trình gây ô nhiễm môi trường, ảnh hưởng đến cộng đồng.
D. Xây dựng công trình tiết kiệm năng lượng.

148. Theo Luật Xây dựng, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là vi phạm?

A. Thi công không đúng thiết kế được duyệt.
B. Sử dụng vật liệu không đảm bảo chất lượng.
C. Đảm bảo an toàn lao động trên công trường.
D. Không có giấy phép xây dựng đối với công trình bắt buộc phải có.

149. Biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng?

A. Che chắn công trình để hạn chế bụi phát tán.
B. Thu gom và xử lý nước thải, chất thải xây dựng đúng quy định.
C. Sử dụng vật liệu xây dựng thân thiện với môi trường.
D. Tăng ca làm việc để đẩy nhanh tiến độ thi công.

150. Theo Luật Xây dựng 2014 (sửa đổi 2020), chủ đầu tư xây dựng công trình có quyền nào sau đây?

A. Tự ý điều chỉnh thiết kế đã được phê duyệt để tiết kiệm chi phí.
B. Lựa chọn nhà thầu tư vấn, nhà thầu thi công xây dựng trong trường hợp đủ điều kiện năng lực theo quy định của pháp luật.
C. Yêu cầu nhà thầu thi công tạm dừng thi công khi phát hiện công trình không đảm bảo chất lượng, nhưng không cần thông báo cho cơ quan quản lý nhà nước.
D. Quyết định nghiệm thu công trình khi chưa có sự đồng ý của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.