1. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, thời gian bảo hành hàng hóa được tính từ thời điểm nào?
A. Ngày sản xuất.
B. Ngày nhập khẩu.
C. Ngày giao hàng cho người mua.
D. Ngày ký hợp đồng mua bán.
2. Trong trường hợp nào sau đây, thương nhân có thể bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh?
A. Kinh doanh thua lỗ trong 3 năm liên tiếp.
B. Không tiến hành hoạt động kinh doanh tại trụ sở đã đăng ký trong thời hạn 1 năm.
C. Thay đổi địa chỉ trụ sở kinh doanh.
D. Không nộp thuế môn bài đúng hạn.
3. Trong hoạt động đấu giá hàng hóa, ai là người có quyền quyết định giá khởi điểm?
A. Người tổ chức đấu giá.
B. Người bán hàng.
C. Hội đồng đấu giá.
D. Người trả giá cao nhất.
4. Đâu là một trong những biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong thương mại?
A. Phạt vi phạm.
B. Tịch thu tài sản.
C. Cấm xuất cảnh.
D. Bắt giữ người.
5. Điều kiện thương mại quốc tế Incoterms do tổ chức nào ban hành?
A. Liên Hợp Quốc (UN).
B. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
C. Phòng Thương mại Quốc tế (ICC).
D. Ngân hàng Thế giới (WB).
6. Theo Luật Thương mại 2005, đâu là một trong những quyền của bên thuê dịch vụ?
A. Yêu cầu bên cung ứng dịch vụ bồi thường thiệt hại nếu dịch vụ không đạt chất lượng.
B. Tự ý thay đổi nội dung dịch vụ đã thỏa thuận.
C. Thanh toán trước toàn bộ chi phí dịch vụ.
D. Yêu cầu bên cung ứng dịch vụ mua bảo hiểm cho mình.
7. Theo Luật Thương mại 2005, đâu là một trong những nghĩa vụ của bên nhận gia công trong hợp đồng gia công?
A. Tự ý sử dụng nguyên liệu do bên đặt gia công cung cấp cho mục đích khác.
B. Bảo quản nguyên liệu do bên đặt gia công cung cấp.
C. Bán thành phẩm cho bên thứ ba mà không được sự đồng ý của bên đặt gia công.
D. Yêu cầu bên đặt gia công thanh toán trước toàn bộ chi phí gia công.
8. Theo Luật Thương mại 2005, đâu là một trong những hình thức xử lý vi phạm hợp đồng?
A. Tước quyền công dân.
B. Buộc thực hiện đúng hợp đồng.
C. Bắt giữ tài sản.
D. Cấm kinh doanh vĩnh viễn.
9. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh nào sau đây liên quan đến thông tin bí mật trong kinh doanh?
A. Bán hàng hóa dưới giá thành.
B. Sử dụng trái phép bí mật kinh doanh của doanh nghiệp khác.
C. Quảng cáo sai sự thật.
D. Gây rối hoạt động kinh doanh của đối thủ.
10. Theo Luật Thương mại 2005, những hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm quyền sở hữu trí tuệ trong thương mại?
A. Sử dụng nhãn hiệu đã đăng ký của người khác mà không được phép.
B. Bán hàng hóa nhập khẩu chính hãng.
C. Quảng cáo sản phẩm một cách trung thực.
D. Giảm giá hàng hóa để cạnh tranh.
11. Theo Luật Thương mại 2005, đâu là quyền của bên đại diện trong quan hệ đại diện thương mại?
A. Quyết định giá bán hàng hóa cho khách hàng.
B. Nhận thù lao đại diện.
C. Sử dụng tài sản của bên giao đại diện cho mục đích cá nhân.
D. Yêu cầu bên giao đại diện bồi thường mọi thiệt hại phát sinh.
12. Theo Luật Thương mại 2005, đâu là một trong những biện pháp chế tài trong thương mại?
A. Cảnh cáo.
B. Tạm ngừng thực hiện hợp đồng.
C. Phê bình công khai.
D. Yêu cầu xin lỗi.
13. Theo Luật Thương mại 2005, đâu không phải là một hình thức xúc tiến thương mại?
A. Quảng cáo.
B. Khuyến mại.
C. Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại.
D. Bán phá giá.
14. Đâu là đặc điểm của hợp đồng dịch vụ?
A. Đối tượng của hợp đồng là hàng hóa hữu hình.
B. Kết quả của hợp đồng là sản phẩm vô hình.
C. Bên cung ứng dịch vụ phải chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm sau khi hoàn thành.
D. Bên sử dụng dịch vụ phải thanh toán trước toàn bộ giá trị hợp đồng.
15. Đâu là một trong những điều kiện để hàng hóa được phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất?
A. Hàng hóa phải có giấy chứng nhận xuất xứ.
B. Hàng hóa không thuộc danh mục hàng cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu.
C. Hàng hóa phải được mua bảo hiểm.
D. Hàng hóa phải có nhãn mác bằng tiếng Việt.
16. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được xem là khuyến mại?
A. Giảm giá hàng hóa, dịch vụ trong một khoảng thời gian nhất định.
B. Tổ chức hội chợ thương mại.
C. Bán hàng đa cấp.
D. Quảng cáo sản phẩm trên truyền hình.
17. Theo Luật Thương mại 2005, đâu là một trong những căn cứ để xác định hàng hóa không phù hợp với hợp đồng?
A. Hàng hóa không có giấy chứng nhận chất lượng.
B. Hàng hóa không đúng chủng loại như thỏa thuận.
C. Hàng hóa bị giảm giá trị do biến động thị trường.
D. Hàng hóa không được bảo hành.
18. Trong trường hợp hàng hóa được bảo quản không đúng cách dẫn đến hư hỏng, ai phải chịu trách nhiệm?
A. Người bán hàng.
B. Người mua hàng.
C. Bên có nghĩa vụ bảo quản hàng hóa theo thỏa thuận hoặc quy định của pháp luật.
D. Nhà sản xuất.
19. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp nào thì thương nhân nước ngoài được phép thành lập chi nhánh tại Việt Nam?
A. Khi có nhu cầu mở rộng thị trường.
B. Khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền của Việt Nam cấp phép.
C. Khi đã có văn phòng đại diện tại Việt Nam ít nhất 3 năm.
D. Khi có đủ vốn điều lệ theo quy định.
20. Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế phải được lập thành văn bản khi nào?
A. Khi giá trị hàng hóa trên 10.000 USD.
B. Khi có ít nhất một bên yêu cầu.
C. Luôn luôn phải được lập thành văn bản.
D. Không bắt buộc, tùy thuộc vào thỏa thuận của các bên.
21. Theo Luật Thương mại 2005, những loại hình khuyến mại nào sau đây bị cấm?
A. Khuyến mại có điều kiện.
B. Khuyến mại không có thật hoặc gian dối.
C. Khuyến mại bằng hình thức bốc thăm trúng thưởng.
D. Khuyến mại giảm giá.
22. Trong hoạt động nhượng quyền thương mại, bên nhượng quyền có trách nhiệm gì?
A. Đảm bảo bên nhận quyền luôn có lợi nhuận.
B. Cung cấp bí quyết kinh doanh và hỗ trợ bên nhận quyền.
C. Chịu trách nhiệm về mọi khoản nợ của bên nhận quyền.
D. Quản lý trực tiếp hoạt động kinh doanh của bên nhận quyền.
23. Trong trường hợp nào sau đây, thương nhân được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng mua bán hàng hóa?
A. Bên kia vi phạm hợp đồng một cách cơ bản.
B. Giá cả thị trường của hàng hóa biến động.
C. Bên kia bị phá sản.
D. Bên kia thay đổi địa chỉ trụ sở.
24. Theo Luật Thương mại 2005, đâu là một trong những điều kiện để một thương nhân được phép thực hiện hoạt động đại lý thương mại?
A. Có vốn điều lệ trên 1 tỷ đồng.
B. Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thương mại ít nhất 5 năm.
C. Được bên giao đại lý ủy quyền bằng văn bản.
D. Có trụ sở chính tại khu vực thành thị.
25. Trong trường hợp nào sau đây, bên mua có quyền từ chối nhận hàng?
A. Hàng hóa bị chậm giao hàng 1 ngày so với thỏa thuận.
B. Hàng hóa bị lỗi nhỏ có thể sửa chữa được.
C. Hàng hóa không đúng số lượng như thỏa thuận.
D. Giá thị trường của hàng hóa giảm so với thời điểm ký hợp đồng.
26. Theo Luật Thương mại 2005, thời hạn khiếu nại đối với hành vi vi phạm hợp đồng mua bán hàng hóa là bao lâu?
A. 3 tháng kể từ ngày phát hiện vi phạm.
B. 6 tháng kể từ ngày phát hiện vi phạm.
C. 1 năm kể từ ngày phát hiện vi phạm.
D. 2 năm kể từ ngày phát hiện vi phạm.
27. Theo Luật Thương mại 2005, đâu là nghĩa vụ của bên bán trong hợp đồng mua bán hàng hóa?
A. Chịu trách nhiệm về mọi rủi ro xảy ra với hàng hóa sau khi giao hàng.
B. Bảo đảm hàng hóa phù hợp với mục đích sử dụng thông thường.
C. Thanh toán chi phí vận chuyển hàng hóa đến địa điểm của bên mua.
D. Mua bảo hiểm cho hàng hóa.
28. Phương thức giải quyết tranh chấp thương mại nào sau đây mang tính chất hòa giải?
A. Trọng tài.
B. Tòa án.
C. Thương lượng.
D. Khiếu nại.
29. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây bị cấm trong hoạt động thương mại?
A. Khuyến mại hàng hóa.
B. Quảng cáo sản phẩm.
C. Kinh doanh đa cấp bất chính.
D. Bán hàng trả góp.
30. Trong trường hợp có tranh chấp về chất lượng hàng hóa, ai là người có trách nhiệm chứng minh?
A. Người bán hàng.
B. Người mua hàng.
C. Bên đưa ra yêu cầu hoặc khiếu nại về chất lượng hàng hóa.
D. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
31. Theo Luật Thương mại 2005, nghĩa vụ nào sau đây KHÔNG thuộc về bên mua trong hợp đồng mua bán hàng hóa?
A. Nhận hàng đúng thời hạn và địa điểm đã thỏa thuận.
B. Kiểm tra hàng hóa trước khi nhận.
C. Bảo hành hàng hóa sau khi bán.
D. Thanh toán tiền hàng theo thỏa thuận.
32. Theo Luật Thương mại 2005, ‘đại diện thương mại’ là gì?
A. Là hoạt động thương mại, theo đó một bên (gọi là bên giao đại diện) ủy nhiệm cho một bên khác (gọi là bên đại diện) nhân danh bên giao đại diện thực hiện một hoặc nhiều hoạt động thương mại.
B. Là việc thương nhân giao cho đại lý của mình thực hiện việc mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.
C. Là hoạt động mà thương nhân tự mình thực hiện các giao dịch mua bán.
D. Là việc thuê một thương nhân khác làm trung gian để thực hiện các hoạt động thương mại.
33. Theo Luật Thương mại 2005, ‘gia công thương mại’ được hiểu như thế nào?
A. Là hoạt động thương mại, theo đó bên nhận gia công sử dụng một phần hoặc toàn bộ nguyên liệu, vật liệu của bên đặt gia công để thực hiện một hoặc nhiều công đoạn trong quá trình sản xuất theo yêu cầu của bên đặt gia công để hưởng thù lao.
B. Là hoạt động mua bán hàng hóa thông qua trung gian.
C. Là hoạt động cho thuê lại mặt bằng kinh doanh.
D. Là hoạt động đầu tư vào sản xuất hàng hóa.
34. Theo Luật Thương mại 2005, ‘cung ứng dịch vụ logistics’ bao gồm những hoạt động nào?
A. Vận tải hàng hóa.
B. Lưu kho, bảo quản hàng hóa.
C. Thủ tục hải quan.
D. Tất cả các đáp án trên.
35. Theo Luật Thương mại 2005, ‘chào hàng cạnh tranh’ là gì?
A. Là hình thức mua bán hàng hóa thông qua việc các bên đưa ra chào hàng và lựa chọn chào hàng tốt nhất.
B. Là hình thức bán hàng hóa thông qua đấu giá.
C. Là hình thức mua bán hàng hóa thông qua trung gian môi giới.
D. Là hình thức mua bán hàng hóa thông qua hình thức ký gửi.
36. Theo Luật Thương mại 2005, ‘khuyến mại’ có thể được thực hiện dưới hình thức nào sau đây?
A. Tặng hàng hóa, cung ứng dịch vụ miễn phí cho khách hàng.
B. Giảm giá hàng hóa, dịch vụ.
C. Bán hàng kèm theo phiếu mua hàng, phiếu sử dụng dịch vụ.
D. Tất cả các đáp án trên.
37. Theo Luật Thương mại 2005, ‘hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế’ được hiểu như thế nào?
A. Là hợp đồng mua bán hàng hóa được ký kết giữa các bên có trụ sở kinh doanh tại các quốc gia khác nhau.
B. Là hợp đồng mua bán hàng hóa được ký kết bằng tiếng Anh.
C. Là hợp đồng mua bán hàng hóa có giá trị lớn hơn một tỷ đồng.
D. Là hợp đồng mua bán hàng hóa được ký kết tại nước ngoài.
38. Theo Luật Thương mại 2005, khi nào thì một hợp đồng mua bán hàng hóa được coi là vô hiệu?
A. Khi vi phạm điều cấm của pháp luật.
B. Khi một trong các bên không có đủ năng lực hành vi dân sự.
C. Khi hợp đồng được ký kết do bị lừa dối, đe dọa.
D. Tất cả các đáp án trên.
39. Trong trường hợp hàng hóa mua bán bị lỗi, trách nhiệm của bên bán được quy định như thế nào theo Luật Thương mại 2005?
A. Bên bán phải chịu trách nhiệm hoàn toàn và bồi thường mọi thiệt hại.
B. Bên bán chỉ chịu trách nhiệm nếu lỗi đó là do bên bán gây ra.
C. Bên bán phải chịu trách nhiệm theo thỏa thuận trong hợp đồng hoặc theo quy định của pháp luật.
D. Bên bán không chịu trách nhiệm nếu lỗi đó không được phát hiện trong quá trình kiểm tra hàng hóa.
40. Theo Luật Thương mại 2005, hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật này?
A. Mua bán hàng hóa.
B. Cung ứng dịch vụ.
C. Đầu tư chứng khoán.
D. Xúc tiến thương mại.
41. Theo Luật Thương mại 2005, ‘hợp đồng dịch vụ’ được hiểu như thế nào?
A. Là sự thỏa thuận giữa các bên, theo đó bên cung ứng dịch vụ thực hiện công việc cho bên sử dụng dịch vụ, bên sử dụng dịch vụ phải trả tiền dịch vụ.
B. Là hợp đồng mua bán hàng hóa.
C. Là hợp đồng thuê tài sản.
D. Là hợp đồng vay tiền.
42. Theo Luật Thương mại 2005, ‘đấu giá hàng hóa’ là gì?
A. Là hình thức bán hàng hóa công khai, có nhiều người tham gia trả giá để chọn ra người mua trả giá cao nhất.
B. Là hình thức bán hàng hóa thông qua hình thức bốc thăm.
C. Là hình thức bán hàng hóa với giá cố định.
D. Là hình thức bán hàng hóa thông qua các kênh trực tuyến.
43. Theo Luật Thương mại 2005, hoạt động nào sau đây KHÔNG được coi là hoạt động mua bán hàng hóa?
A. Mua hàng hóa để bán lại.
B. Bán hàng hóa do mình sản xuất.
C. Cung cấp dịch vụ vận chuyển.
D. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.
44. Theo Luật Thương mại 2005, biện pháp chế tài nào sau đây KHÔNG được áp dụng đối với hành vi vi phạm hợp đồng?
A. Buộc thực hiện đúng hợp đồng.
B. Tạm ngừng thực hiện hợp đồng.
C. Hủy bỏ hợp đồng.
D. Tịch thu tài sản của bên vi phạm.
45. Theo Luật Thương mại 2005, hình thức xử lý vi phạm hợp đồng nào sau đây có thể được áp dụng nếu có thỏa thuận trong hợp đồng?
A. Phạt vi phạm hợp đồng.
B. Bồi thường thiệt hại.
C. Buộc thực hiện đúng hợp đồng.
D. Tất cả các đáp án trên.
46. Theo Luật Thương mại 2005, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để hàng hóa được coi là có xuất xứ Việt Nam?
A. Được sản xuất toàn bộ tại Việt Nam.
B. Trải qua công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng tại Việt Nam.
C. Có giá trị gia tăng tại Việt Nam đạt tỷ lệ nhất định.
D. Phải được sản xuất bởi doanh nghiệp 100% vốn Việt Nam.
47. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được xem là khuyến mại?
A. Bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ với giá thấp hơn giá bán hàng, giá cung ứng dịch vụ trước đó, được áp dụng trong một thời gian nhất định.
B. Bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ có kèm theo phiếu mua hàng, phiếu sử dụng dịch vụ để khách hàng được hưởng những lợi ích nhất định.
C. Bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ mà việc tham gia có kèm theo việc trả tiền.
D. Tất cả các đáp án trên.
48. Theo Luật Thương mại 2005, ‘môi giới thương mại’ là gì?
A. Là hoạt động thương mại, theo đó một bên làm trung gian (gọi là bên môi giới) cho các bên mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ (gọi là bên được môi giới) để được hưởng thù lao.
B. Là hoạt động mua bán hàng hóa trực tiếp giữa các bên.
C. Là hoạt động cho thuê tài sản.
D. Là hoạt động vay mượn tài sản.
49. Theo Luật Thương mại 2005, ‘bán hàng đa cấp’ được định nghĩa như thế nào?
A. Là phương thức bán hàng trực tiếp đến người tiêu dùng thông qua mạng lưới người tham gia bán hàng đa cấp.
B. Là phương thức bán hàng thông qua các cửa hàng, đại lý.
C. Là phương thức bán hàng thông qua các kênh trực tuyến.
D. Là phương thức bán hàng thông qua hình thức đấu giá.
50. Theo Luật Thương mại 2005, ‘giám định thương mại’ là gì?
A. Là hoạt động thực hiện việc đánh giá, xác nhận chất lượng, số lượng, chủng loại, xuất xứ hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu của khách hàng.
B. Là hoạt động kiểm tra kế toán của doanh nghiệp.
C. Là hoạt động kiểm tra an toàn lao động.
D. Là hoạt động kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm.
51. Theo Luật Thương mại 2005, ‘sở giao dịch hàng hóa’ là gì?
A. Là địa điểm giao dịch hàng hóa tập trung, có tổ chức.
B. Là siêu thị bán hàng hóa.
C. Là chợ truyền thống.
D. Là cửa hàng bách hóa.
52. Theo Luật Thương mại 2005, ‘trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ’ KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây?
A. Mở phòng trưng bày hàng hóa.
B. Tổ chức giới thiệu sản phẩm mới.
C. Quảng cáo trên truyền hình.
D. Tham gia triển lãm thương mại.
53. Theo Luật Thương mại 2005, ‘ủy thác mua bán hàng hóa’ là gì?
A. Là hoạt động thương mại, theo đó bên ủy thác giao cho bên nhận ủy thác thực hiện việc mua bán hàng hóa theo các điều kiện đã thỏa thuận.
B. Là hoạt động cho thuê hàng hóa.
C. Là hoạt động tặng cho hàng hóa.
D. Là hoạt động trao đổi hàng hóa.
54. Trong trường hợp hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, ai là người chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại nếu không có thỏa thuận khác?
A. Bên bán.
B. Bên mua.
C. Bên vận chuyển.
D. Bên bảo hiểm.
55. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một thương nhân được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh?
A. Có vốn pháp định theo quy định của pháp luật (đối với ngành nghề yêu cầu vốn pháp định).
B. Có trụ sở kinh doanh hợp pháp.
C. Có trình độ học vấn từ đại học trở lên.
D. Ngành, nghề kinh doanh không thuộc danh mục cấm kinh doanh.
56. Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh?
A. Bán hàng hóa dưới giá thành toàn bộ.
B. Gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác.
C. Quảng cáo sai sự thật nhằm cạnh tranh.
D. Đưa ra các chính sách chiết khấu khác nhau cho các nhà phân phối khác nhau.
57. Theo Luật Thương mại 2005, hợp đồng mua bán hàng hóa KHÔNG cần phải tuân thủ điều kiện nào sau đây để được coi là hợp pháp?
A. Các bên tham gia hợp đồng phải có tư cách pháp lý đầy đủ.
B. Nội dung của hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật.
C. Hình thức của hợp đồng phải được công chứng, chứng thực.
D. Các bên tham gia hợp đồng hoàn toàn tự nguyện.
58. Trong trường hợp một bên vi phạm hợp đồng mua bán hàng hóa, bên bị vi phạm có quyền yêu cầu áp dụng biện pháp nào sau đây?
A. Buộc thực hiện đúng hợp đồng.
B. Phạt vi phạm hợp đồng.
C. Bồi thường thiệt hại.
D. Tất cả các đáp án trên.
59. Theo Luật Thương mại 2005, ‘trọng tài thương mại’ là hình thức giải quyết tranh chấp như thế nào?
A. Là hình thức giải quyết tranh chấp thông qua hòa giải bởi một bên thứ ba.
B. Là hình thức giải quyết tranh chấp tại tòa án.
C. Là hình thức giải quyết tranh chấp do các bên thỏa thuận và được tiến hành theo quy định của pháp luật về trọng tài.
D. Là hình thức giải quyết tranh chấp thông qua thương lượng trực tiếp giữa các bên.
60. Theo Luật Thương mại 2005, ‘xúc tiến thương mại’ KHÔNG bao gồm hoạt động nào sau đây?
A. Quảng cáo thương mại.
B. Khuyến mại.
C. Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại.
D. Bán phá giá hàng hóa.
61. Theo Luật Thương mại 2005, hoạt động nào sau đây KHÔNG được coi là hoạt động trung gian thương mại?
A. Đại diện cho thương nhân.
B. Môi giới thương mại.
C. Ủy thác mua bán hàng hóa.
D. Sản xuất hàng hóa để bán.
62. Theo Luật Thương mại 2005, hợp đồng dịch vụ được hiểu là gì?
A. Hợp đồng mua bán hàng hóa.
B. Thỏa thuận thực hiện công việc có trả công.
C. Hợp đồng cho thuê tài sản.
D. Văn bản chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ.
63. Theo Luật Thương mại 2005, ai là người chịu trách nhiệm về chất lượng dịch vụ trong hợp đồng cung ứng dịch vụ?
A. Người sử dụng dịch vụ.
B. Người cung ứng dịch vụ.
C. Bên thứ ba được ủy quyền.
D. Cả người sử dụng và người cung ứng dịch vụ.
64. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp nào sau đây, thương nhân có thể bị thu hồi Giấy phép kinh doanh?
A. Kinh doanh thua lỗ liên tục trong 3 năm.
B. Không thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đầy đủ.
C. Thay đổi địa điểm kinh doanh.
D. Thay đổi người đại diện theo pháp luật.
65. Theo Luật Thương mại 2005, chủ thể nào sau đây KHÔNG được phép thực hiện hoạt động nhượng quyền thương mại?
A. Thương nhân Việt Nam.
B. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
C. Cá nhân không đăng ký kinh doanh.
D. Thương nhân nước ngoài.
66. Theo Luật Thương mại 2005, biện pháp nào sau đây KHÔNG được áp dụng để bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?
A. Yêu cầu bồi thường thiệt hại.
B. Khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm.
C. Tẩy chay sản phẩm của doanh nghiệp vi phạm.
D. Khởi kiện ra tòa án.
67. Trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế, điều khoản nào sau đây KHÔNG bắt buộc phải có theo quy định của Luật Thương mại 2005?
A. Tên hàng, số lượng, chất lượng.
B. Giá cả và phương thức thanh toán.
C. Điều khoản về bảo hiểm hàng hóa.
D. Thời gian và địa điểm giao hàng.
68. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được xem là vi phạm quy định về xuất xứ hàng hóa?
A. Nhập khẩu hàng hóa từ nước ngoài để tiêu dùng trong nước.
B. Sản xuất hàng hóa tại Việt Nam và xuất khẩu sang nước ngoài.
C. Ghi sai lệch về nước xuất xứ trên nhãn hàng hóa.
D. Bán hàng hóa đã qua sử dụng.
69. Theo Luật Thương mại 2005, thời hạn khiếu nại về chất lượng hàng hóa được tính từ thời điểm nào?
A. Ngày ký kết hợp đồng.
B. Ngày giao hàng.
C. Ngày nhận được thông báo về lỗi của hàng hóa.
D. Ngày thanh toán cuối cùng.
70. Theo Luật Thương mại 2005, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để được cấp Giấy phép kinh doanh?
A. Có đủ năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự.
B. Có địa điểm kinh doanh hợp pháp.
C. Có vốn điều lệ tối thiểu theo quy định.
D. Có trình độ học vấn từ đại học trở lên.
71. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được coi là khuyến mại?
A. Chào hàng sản phẩm mới qua email.
B. Giảm giá trực tiếp cho khách hàng mua sản phẩm.
C. Tổ chức hội chợ thương mại quốc tế.
D. Ký kết hợp đồng đại lý thương mại.
72. Theo Luật Thương mại 2005, biện pháp chế tài nào sau đây KHÔNG được áp dụng đối với hành vi vi phạm hợp đồng?
A. Buộc thực hiện đúng hợp đồng.
B. Phạt tù.
C. Bồi thường thiệt hại.
D. Tạm ngừng thực hiện hợp đồng.
73. Theo Luật Thương mại 2005, khi nào thì việc chào hàng được coi là một đề nghị giao kết hợp đồng?
A. Khi nó được gửi đến nhiều đối tượng.
B. Khi nó chỉ rõ ý định giao kết hợp đồng và xác định rõ hàng hóa, dịch vụ.
C. Khi nó được đăng trên phương tiện thông tin đại chúng.
D. Khi nó được gửi bằng thư bảo đảm.
74. Hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm về cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh?
A. Bán hàng hóa dưới giá thành nhằm mục đích cạnh tranh.
B. Quảng cáo sản phẩm trên các phương tiện thông tin đại chúng.
C. Giảm giá sản phẩm vào dịp lễ tết.
D. Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
75. Theo Luật Thương mại 2005, ai có quyền cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa?
A. Bộ Công Thương.
B. Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (VCCI).
C. Sở Công Thương.
D. Hiệp hội ngành nghề.
76. Theo Luật Thương mại 2005, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một dịch vụ được coi là dịch vụ thương mại?
A. Phải là hoạt động sinh lời.
B. Phải được thực hiện bởi thương nhân.
C. Phải có tính chuyên nghiệp.
D. Phải được pháp luật cho phép.
77. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây bị cấm trong hoạt động quảng cáo thương mại?
A. Quảng cáo trên báo chí.
B. Quảng cáo trên truyền hình.
C. Quảng cáo sai sự thật, gây nhầm lẫn cho khách hàng.
D. Quảng cáo trên mạng internet.
78. Theo Luật Thương mại 2005, thời hạn bảo hành hàng hóa được tính từ thời điểm nào?
A. Ngày ký kết hợp đồng.
B. Ngày sản xuất hàng hóa.
C. Ngày giao hàng.
D. Ngày hết hạn sử dụng của hàng hóa.
79. Trong trường hợp nào sau đây, thương nhân được quyền tạm ngừng thực hiện hợp đồng theo Luật Thương mại 2005?
A. Giá cả thị trường biến động bất lợi.
B. Đối tác chậm thanh toán.
C. Có bằng chứng cho thấy đối tác vi phạm hợp đồng.
D. Thương nhân gặp khó khăn về tài chính.
80. Theo Luật Thương mại 2005, hình thức giải quyết tranh chấp nào được ưu tiên sử dụng trong thương mại?
A. Thương lượng.
B. Hòa giải.
C. Trọng tài.
D. Tòa án.
81. Đâu KHÔNG phải là một trong các biện pháp giải quyết tranh chấp thương mại theo Luật Thương mại 2005?
A. Thương lượng.
B. Hòa giải.
C. Trọng tài.
D. Tố cáo lên phương tiện truyền thông.
82. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp nào sau đây, bên bán hàng hóa phải chịu trách nhiệm về hàng hóa không phù hợp với hợp đồng?
A. Bên mua đã biết về sự không phù hợp đó tại thời điểm giao kết hợp đồng.
B. Sự không phù hợp phát sinh do lỗi của bên mua.
C. Sự không phù hợp phát sinh sau thời điểm chuyển rủi ro cho bên mua.
D. Bên bán không biết và không thể biết về sự không phù hợp đó.
83. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được coi là xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ trong hoạt động thương mại?
A. Sử dụng nhãn hiệu đã đăng ký của người khác mà không được phép.
B. Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
C. Quảng cáo sản phẩm trên các phương tiện truyền thông.
D. Giảm giá sản phẩm để cạnh tranh.
84. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được coi là cạnh tranh không lành mạnh?
A. Giảm giá bán sản phẩm trong thời gian khuyến mại.
B. Quảng cáo sản phẩm trên các phương tiện truyền thông.
C. Sử dụng thông tin bí mật của đối thủ cạnh tranh để sản xuất hàng hóa tương tự.
D. Nâng cao chất lượng sản phẩm để thu hút khách hàng.
85. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, ai là người chịu trách nhiệm?
A. Người bán.
B. Người mua.
C. Bên vận chuyển.
D. Người được bảo hiểm.
86. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một hàng hóa được coi là hàng hóa kinh doanh thương mại theo Luật Thương mại 2005?
A. Được phép lưu thông tự do.
B. Có giá trị sử dụng.
C. Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
D. Được mua bán trên thị trường.
87. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi khuyến mại?
A. Tặng quà cho khách hàng khi mua sản phẩm.
B. Giảm giá sản phẩm nhân dịp lễ, tết.
C. Bán hàng trả góp.
D. Cung cấp dịch vụ bảo hành miễn phí.
88. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp nào sau đây, hợp đồng mua bán hàng hóa có thể bị hủy bỏ?
A. Một trong các bên thay đổi địa chỉ kinh doanh.
B. Một trong các bên gặp khó khăn về tài chính.
C. Một trong các bên vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ hợp đồng.
D. Giá cả thị trường biến động.
89. Theo Luật Thương mại 2005, hình thức xử phạt nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật thương mại?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tước quyền sử dụng giấy phép kinh doanh.
D. Tử hình.
90. Theo Luật Thương mại 2005, đâu là hình thức xúc tiến thương mại mà thương nhân KHÔNG được thực hiện?
A. Tổ chức các chương trình khuyến mại.
B. Quảng cáo thương mại.
C. Sử dụng các biện pháp nhằm gây rối hoạt động kinh doanh của đối thủ cạnh tranh.
D. Trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ.
91. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được xem là khuyến mại?
A. Giảm giá hàng hóa dịch vụ trong một khoảng thời gian nhất định.
B. Tổ chức hội chợ thương mại để giới thiệu sản phẩm mới.
C. Cung cấp thông tin sản phẩm trên trang web của doanh nghiệp.
D. Tuyển dụng nhân viên bán hàng với mức lương hấp dẫn.
92. Theo Luật Thương mại 2005, thương nhân có nghĩa vụ gì đối với hàng hóa, dịch vụ mà mình cung cấp?
A. Bảo hành hàng hóa, dịch vụ trong mọi trường hợp.
B. Cung cấp thông tin đầy đủ, trung thực về hàng hóa, dịch vụ.
C. Chịu trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh từ việc sử dụng hàng hóa, dịch vụ.
D. Mua bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm cho tất cả các loại hàng hóa, dịch vụ.
93. Theo Luật Thương mại 2005, trong hoạt động đấu giá hàng hóa, ai là người có trách nhiệm công bố công khai thông tin về hàng hóa đấu giá?
A. Người bán hàng.
B. Người tổ chức đấu giá.
C. Người trả giá cao nhất.
D. Cơ quan quản lý nhà nước.
94. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp nào sau đây, đại diện thương mại có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng đại diện?
A. Khi bên giao đại diện vi phạm nghĩa vụ thanh toán thù lao.
B. Khi đại diện thương mại không đạt được doanh số theo yêu cầu.
C. Khi thị trường có biến động bất lợi.
D. Khi đại diện thương mại muốn chuyển sang kinh doanh ngành nghề khác.
95. Theo Luật Thương mại 2005, thế nào là hành vi lôi kéo khách hàng bất chính?
A. Chỉ việc doanh nghiệp giảm giá sản phẩm để thu hút khách hàng.
B. Chỉ việc doanh nghiệp sử dụng các biện pháp gian dối để giành khách hàng từ đối thủ.
C. Chỉ việc doanh nghiệp quảng cáo sản phẩm của mình một cách rầm rộ.
D. Chỉ việc doanh nghiệp tặng quà cho khách hàng thân thiết.
96. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được xem là vi phạm quy định về cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động quảng cáo?
A. Quảng cáo sản phẩm mới ra mắt.
B. Quảng cáo so sánh sản phẩm của mình với sản phẩm của đối thủ một cách khách quan.
C. Quảng cáo gây nhầm lẫn về chất lượng, công dụng của sản phẩm.
D. Quảng cáo trên các phương tiện truyền thông đại chúng.
97. Theo Luật Thương mại 2005, biện pháp giải quyết tranh chấp thương mại nào có tính ràng buộc cao nhất đối với các bên?
A. Thương lượng.
B. Hòa giải.
C. Trọng tài.
D. Tòa án.
98. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp nào sau đây, bên mua có quyền từ chối nhận hàng?
A. Hàng hóa không đúng chủng loại, chất lượng như đã thỏa thuận trong hợp đồng.
B. Giá cả thị trường của hàng hóa giảm xuống.
C. Bên mua không có đủ tiền để thanh toán.
D. Bên bán giao hàng chậm so với thời gian quy định trong hợp đồng.
99. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là xúc tiến thương mại?
A. Tổ chức chương trình giảm giá đặc biệt.
B. Tặng quà cho khách hàng mua sản phẩm.
C. Cung cấp dịch vụ hậu mãi chu đáo.
D. Bán hàng đa cấp.
100. Điều kiện nào sau đây là BẮT BUỘC để một hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế có hiệu lực?
A. Hợp đồng phải được công chứng tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
B. Các bên tham gia phải có trụ sở thương mại tại các quốc gia khác nhau.
C. Hàng hóa mua bán phải được kiểm định chất lượng bởi một tổ chức quốc tế.
D. Hợp đồng phải được lập thành văn bản và ký kết bởi đại diện có thẩm quyền của các bên.
101. Đâu KHÔNG phải là một trong các phương thức xúc tiến thương mại được quy định trong Luật Thương mại 2005?
A. Quảng cáo.
B. Khuyến mại.
C. Tổ chức hội chợ, triển lãm.
D. Bán phá giá.
102. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh?
A. Bán hàng hóa dưới giá thành nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh.
B. So sánh trực tiếp sản phẩm của mình với sản phẩm của đối thủ cạnh tranh trên quảng cáo.
C. Cung cấp thông tin sai lệch về uy tín của đối thủ cạnh tranh.
D. Xâm phạm bí mật kinh doanh của doanh nghiệp khác.
103. Theo Luật Thương mại 2005, biện pháp chế tài nào KHÔNG áp dụng đối với hành vi vi phạm hợp đồng?
A. Buộc thực hiện đúng hợp đồng.
B. Phạt tiền.
C. Bồi thường thiệt hại.
D. Tạm ngừng thực hiện hợp đồng.
104. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm về nhãn hiệu?
A. Sử dụng nhãn hiệu đã hết hiệu lực bảo hộ.
B. Sử dụng nhãn hiệu tương tự gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng.
C. Sử dụng nhãn hiệu trên sản phẩm không cùng loại.
D. Sử dụng nhãn hiệu để quảng cáo sản phẩm.
105. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp hàng hóa bị khiếu nại về chất lượng, trách nhiệm chứng minh thuộc về ai?
A. Bên bán hàng.
B. Bên mua hàng.
C. Cơ quan kiểm định chất lượng.
D. Tòa án.
106. Theo Luật Thương mại 2005, khi một bên vi phạm hợp đồng, bên bị vi phạm có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại. Vậy, thiệt hại được bồi thường bao gồm những gì?
A. Chỉ bao gồm giá trị tài sản bị mất mát.
B. Chỉ bao gồm khoản lợi nhuận trực tiếp bị mất.
C. Bao gồm giá trị tài sản bị mất mát, chi phí hợp lý để ngăn chặn, hạn chế thiệt hại và khoản lợi nhuận trực tiếp bị mất.
D. Chỉ bao gồm các chi phí pháp lý liên quan đến việc khởi kiện.
107. Theo Luật Thương mại 2005, ai là người có quyền cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với một số ngành nghề kinh doanh có điều kiện?
A. Bộ Công Thương.
B. Sở Kế hoạch và Đầu tư.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Cơ quan quản lý chuyên ngành theo quy định của pháp luật.
108. Theo Luật Thương mại 2005, thời gian bảo hành hàng hóa, dịch vụ được quy định như thế nào?
A. Do Nhà nước quy định cụ thể cho từng loại hàng hóa, dịch vụ.
B. Do các bên thỏa thuận trong hợp đồng.
C. Thời gian bảo hành là 12 tháng đối với mọi loại hàng hóa, dịch vụ.
D. Thời gian bảo hành là 6 tháng đối với mọi loại hàng hóa, dịch vụ.
109. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây KHÔNG được phép thực hiện trong hoạt động đấu thầu?
A. Mở rộng phạm vi tham gia đấu thầu.
B. Thông đồng để làm sai lệch kết quả đấu thầu.
C. Đánh giá hồ sơ dự thầu một cách khách quan.
D. Bảo mật thông tin về quá trình đấu thầu.
110. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp nào, bên thuê dịch vụ có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng thuê dịch vụ?
A. Khi bên cung ứng dịch vụ không thực hiện đúng cam kết về chất lượng.
B. Khi bên thuê dịch vụ tìm được nhà cung cấp khác với giá rẻ hơn.
C. Khi bên thuê dịch vụ thay đổi kế hoạch kinh doanh.
D. Khi bên thuê dịch vụ gặp khó khăn về tài chính.
111. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp nào sau đây, thương nhân được phép tạm ngừng hoạt động kinh doanh?
A. Khi có quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
B. Khi gặp khó khăn về tài chính.
C. Khi thị trường biến động bất lợi.
D. Khi muốn chuyển đổi ngành nghề kinh doanh.
112. Đâu là đặc điểm KHÔNG phải của hoạt động đại diện thương mại theo Luật Thương mại 2005?
A. Đại diện thương mại nhân danh bên giao đại diện thực hiện các hoạt động thương mại.
B. Đại diện thương mại được hưởng thù lao từ bên giao đại diện.
C. Đại diện thương mại chịu trách nhiệm về kết quả kinh doanh của bên giao đại diện.
D. Đại diện thương mại hoạt động trên cơ sở hợp đồng đại diện thương mại.
113. Theo Luật Thương mại 2005, những loại hình dịch vụ nào sau đây BẮT BUỘC phải có giấy phép kinh doanh?
A. Dịch vụ tư vấn pháp luật.
B. Dịch vụ lưu trú.
C. Dịch vụ logistics.
D. Các dịch vụ thuộc ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật.
114. Trong trường hợp hàng hóa bị tổn thất do lỗi của bên vận chuyển, ai là người chịu trách nhiệm bồi thường theo Luật Thương mại 2005?
A. Bên bán hàng.
B. Bên mua hàng.
C. Bên vận chuyển.
D. Công ty bảo hiểm.
115. Trong trường hợp nào sau đây, thương nhân KHÔNG được thực hiện hoạt động khuyến mại?
A. Khuyến mại hàng hóa, dịch vụ mà chất lượng không đảm bảo.
B. Khuyến mại vào dịp lễ, tết.
C. Khuyến mại để giới thiệu sản phẩm mới.
D. Khuyến mại cho khách hàng thân thiết.
116. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa, ai là người chịu trách nhiệm về việc thanh toán?
A. Bên mua và bên bán trực tiếp.
B. Sở Giao dịch hàng hóa.
C. Thành viên môi giới của Sở Giao dịch hàng hóa.
D. Ngân hàng thanh toán.
117. Theo quy định của Luật Thương mại 2005, hình thức giải quyết tranh chấp thương mại nào được khuyến khích sử dụng?
A. Tố tụng tại Tòa án.
B. Trọng tài thương mại.
C. Hòa giải.
D. Thương lượng.
118. Theo Luật Thương mại 2005, thời hạn khiếu nại về số lượng hàng hóa được quy định như thế nào?
A. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày giao hàng.
B. Trong vòng 6 tháng kể từ ngày giao hàng.
C. Theo thỏa thuận của các bên trong hợp đồng.
D. Không có quy định cụ thể về thời hạn khiếu nại.
119. Trong trường hợp nào, hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế có thể bị hủy bỏ theo CISG (Công ước Viên 1980)?
A. Khi một bên vi phạm hợp đồng một cách cơ bản.
B. Khi giá cả thị trường biến động lớn.
C. Khi một bên gặp khó khăn về tài chính.
D. Khi có sự thay đổi chính sách của chính phủ.
120. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một thương nhân được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh?
A. Có trụ sở kinh doanh hợp pháp.
B. Có vốn pháp định theo quy định của pháp luật.
C. Ngành nghề kinh doanh không thuộc danh mục cấm kinh doanh.
D. Có trình độ học vấn phù hợp với ngành nghề kinh doanh.
121. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được coi là khuyến mại?
A. Giảm giá hàng hóa đã hết hạn sử dụng.
B. Bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ với giá thấp hơn giá bán hàng, giá cung ứng dịch vụ trước đó, được áp dụng trong một thời gian nhất định.
C. Tặng quà cho khách hàng không mua sản phẩm.
D. Tổ chức hội chợ thương mại định kỳ.
122. Trong hợp đồng dịch vụ, điều khoản nào sau đây KHÔNG bắt buộc phải có?
A. Đối tượng của dịch vụ.
B. Giá dịch vụ.
C. Thời hạn thực hiện dịch vụ.
D. Điều khoản về bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp.
123. Theo Luật Thương mại 2005, đâu là biện pháp bảo vệ quyền lợi hợp pháp của thương nhân?
A. Tự ý áp đặt giá bán cho đối tác.
B. Khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật của tổ chức, cá nhân khác.
C. Sử dụng vũ lực để giải quyết tranh chấp.
D. Trốn thuế.
124. Theo Luật Thương mại 2005, đâu là một trong những căn cứ để xác định hành vi cạnh tranh không lành mạnh?
A. Thị phần của doanh nghiệp.
B. Số lượng nhân viên của doanh nghiệp.
C. Uy tín của doanh nghiệp.
D. Khả năng gây thiệt hại cho doanh nghiệp khác.
125. Theo quy định của Luật Thương mại 2005, trong trường hợp nào sau đây, thương nhân có quyền tạm ngừng thực hiện hợp đồng?
A. Khi giá cả thị trường biến động bất lợi.
B. Khi đối tác chậm thanh toán quá 30 ngày.
C. Khi có bằng chứng cho thấy đối tác vi phạm hợp đồng và việc tiếp tục thực hiện hợp đồng sẽ gây hậu quả nghiêm trọng.
D. Khi thương nhân gặp khó khăn về tài chính.
126. Trong trường hợp hàng hóa bị tổn thất trong quá trình vận chuyển, ai là người chịu trách nhiệm bồi thường nếu sử dụng điều kiện CIF (Incoterms 2020)?
A. Người bán.
B. Người mua.
C. Công ty bảo hiểm.
D. Công ty vận tải.
127. Theo Luật Thương mại 2005, đâu là hình thức xử lý vi phạm hợp đồng thương mại?
A. Cảnh cáo.
B. Buộc thực hiện đúng hợp đồng.
C. Tước quyền công dân.
D. Phạt tù.
128. Theo Luật Thương mại 2005, đâu là một trong những điều kiện để hàng hóa được phép tạm nhập, tái xuất?
A. Hàng hóa phải có giá trị trên 1 tỷ đồng.
B. Hàng hóa phải được sự chấp thuận của Bộ Tài chính.
C. Hàng hóa không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu hoặc tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu.
D. Hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
129. Phương thức thanh toán nào sau đây thường được sử dụng trong thương mại quốc tế để giảm thiểu rủi ro cho cả người mua và người bán?
A. Chuyển tiền bằng điện (Telegraphic Transfer – TT).
B. Thư tín dụng (Letter of Credit – L/C).
C. Nhờ thu (Collection).
D. Thanh toán bằng tiền mặt.
130. Theo Luật Thương mại 2005, đâu là điều kiện để một thương nhân nước ngoài được phép thành lập chi nhánh tại Việt Nam?
A. Phải có ít nhất 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dự định kinh doanh.
B. Phải được Bộ Công Thương cấp giấy phép thành lập.
C. Phải có vốn điều lệ tối thiểu 10 tỷ đồng.
D. Phải có trụ sở chính tại một quốc gia thành viên WTO.
131. Theo Luật Thương mại 2005, đâu là nghĩa vụ của bên bán trong hợp đồng mua bán hàng hóa thông qua Sở giao dịch hàng hóa?
A. Chỉ định trọng tài thương mại.
B. Thực hiện giao dịch thông qua thành viên môi giới.
C. Giao hàng hóa trực tiếp cho người mua.
D. Thanh toán phí bảo hiểm hàng hóa.
132. Theo Luật Thương mại 2005, đâu là quyền của bên thuê dịch vụ?
A. Yêu cầu bên cung ứng dịch vụ thực hiện dịch vụ theo đúng thỏa thuận.
B. Yêu cầu bên cung ứng dịch vụ giảm giá dịch vụ.
C. Yêu cầu bên cung ứng dịch vụ cung cấp dịch vụ miễn phí.
D. Yêu cầu bên cung ứng dịch vụ bồi thường thiệt hại vô hình.
133. Trong hoạt động logistics, thuật ngữ ‘Cross-docking’ dùng để chỉ điều gì?
A. Quá trình lưu kho hàng hóa trong thời gian dài.
B. Quá trình vận chuyển hàng hóa trực tiếp từ nhà cung cấp đến khách hàng cuối cùng mà không qua kho lưu trữ trung gian.
C. Quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa trước khi xuất kho.
D. Quá trình đóng gói hàng hóa để xuất khẩu.
134. Trong trường hợp nào sau đây, việc quảng cáo thương mại bị cấm?
A. Quảng cáo trên báo chí.
B. Quảng cáo sản phẩm mới ra mắt.
C. Quảng cáo gây nhầm lẫn về chất lượng hàng hóa.
D. Quảng cáo trên truyền hình.
135. Theo Luật Thương mại 2005, đâu là quyền của bên vi phạm hợp đồng?
A. Yêu cầu bồi thường thiệt hại.
B. Đơn phương chấm dứt hợp đồng.
C. Được thông báo trước về biện pháp khắc phục hậu quả.
D. Từ chối thực hiện nghĩa vụ hợp đồng.
136. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây bị cấm trong hoạt động thương mại?
A. Bán hàng đa cấp đối với hàng hóa chưa được phép lưu hành.
B. Khuyến mại sản phẩm mới ra mắt.
C. Thuê địa điểm kinh doanh.
D. Ký kết hợp đồng đại lý.
137. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để hàng hóa được coi là có xuất xứ Việt Nam?
A. Hàng hóa được sản xuất toàn bộ tại Việt Nam.
B. Hàng hóa trải qua quá trình gia công chế biến cơ bản tại Việt Nam.
C. Hàng hóa có giá trị gia tăng từ nguyên liệu nhập khẩu đạt tỷ lệ nhất định theo quy định.
D. Hàng hóa được đóng gói tại Việt Nam.
138. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế có hiệu lực?
A. Các bên tham gia hợp đồng phải có tư cách pháp lý đầy đủ.
B. Nội dung hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật.
C. Hình thức hợp đồng phải tuân thủ theo quy định của pháp luật nước người bán.
D. Các bên hoàn toàn tự nguyện khi giao kết hợp đồng.
139. Hình thức xử phạt nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật thương mại?
A. Phạt tiền.
B. Tước quyền sử dụng giấy phép kinh doanh.
C. Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm.
D. Truy cứu trách nhiệm hình sự.
140. Trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế, Incoterms quy định về vấn đề gì?
A. Luật áp dụng cho hợp đồng.
B. Phương thức thanh toán.
C. Địa điểm và thời điểm chuyển giao rủi ro, chi phí liên quan đến hàng hóa.
D. Trình tự giải quyết tranh chấp.
141. Trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế, điều khoản ‘Bất khả kháng’ (Force Majeure) thường quy định về vấn đề gì?
A. Phương thức giải quyết tranh chấp.
B. Các sự kiện nằm ngoài tầm kiểm soát của các bên làm ảnh hưởng đến việc thực hiện hợp đồng.
C. Quy trình kiểm tra chất lượng hàng hóa.
D. Các loại thuế áp dụng cho hàng hóa.
142. Theo Luật Thương mại 2005, đâu là nghĩa vụ cơ bản của bên mua trong hợp đồng mua bán hàng hóa?
A. Bảo hành hàng hóa sau khi bán.
B. Thông báo về các biện pháp bảo quản hàng hóa.
C. Thanh toán tiền mua hàng và nhận hàng theo thỏa thuận.
D. Cung cấp thông tin chi tiết về nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa.
143. Theo Luật Thương mại 2005, đâu không phải là hình thức xúc tiến thương mại?
A. Quảng cáo thương mại.
B. Khuyến mại.
C. Trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ.
D. Bán phá giá.
144. Trong trường hợp nào sau đây, thương nhân được phép thực hiện hoạt động nhượng quyền thương mại?
A. Khi thương nhân đó đang trong quá trình giải thể.
B. Khi thương nhân đó đã được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh nhượng quyền thương mại.
C. Khi thương nhân đó chưa có kinh nghiệm kinh doanh.
D. Khi thương nhân đó chỉ mới thành lập dưới 6 tháng.
145. Theo Luật Thương mại 2005, hoạt động nào sau đây được coi là hoạt động trung gian thương mại?
A. Sản xuất hàng hóa để bán.
B. Cung cấp dịch vụ bảo hành.
C. Đại diện cho thương nhân.
D. Vận chuyển hàng hóa.
146. Đâu là đặc điểm khác biệt giữa đại lý thương mại và môi giới thương mại?
A. Đại lý thương mại chỉ được hưởng hoa hồng, môi giới thương mại được hưởng lợi nhuận.
B. Đại lý thương mại nhân danh chính mình, môi giới thương mại nhân danh người khác.
C. Đại lý thương mại nhân danh bên giao đại lý để thực hiện các giao dịch, môi giới thương mại làm trung gian để các bên tự giao dịch.
D. Đại lý thương mại phải ký quỹ, môi giới thương mại không cần ký quỹ.
147. Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người tiêu dùng có quyền gì khi mua phải hàng hóa kém chất lượng?
A. Yêu cầu bồi thường thiệt hại.
B. Yêu cầu được đi du lịch miễn phí.
C. Yêu cầu được cung cấp hàng hóa tương tự miễn phí trong vòng 1 năm.
D. Yêu cầu được tham gia quản lý doanh nghiệp.
148. Hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm quyền sở hữu trí tuệ trong thương mại?
A. Sử dụng nhãn hiệu đã hết hiệu lực bảo hộ.
B. Sản xuất hàng hóa mang nhãn hiệu được bảo hộ mà không được phép của chủ sở hữu.
C. Nhập khẩu hàng hóa chính hãng từ nước ngoài.
D. Bán hàng hóa đã qua sử dụng có nhãn hiệu.
149. Hành vi cạnh tranh không lành mạnh nào sau đây bị cấm theo Luật Cạnh tranh?
A. Bán hàng hóa với giá thấp hơn giá thành.
B. Quảng cáo sản phẩm trên các phương tiện truyền thông.
C. Tuyển dụng nhân viên từ đối thủ cạnh tranh.
D. Đăng ký nhãn hiệu hàng hóa.
150. Phương thức giải quyết tranh chấp nào sau đây được khuyến khích sử dụng trong thương mại?
A. Giải quyết bằng tòa án.
B. Giải quyết bằng trọng tài.
C. Thương lượng, hòa giải.
D. Áp dụng biện pháp cưỡng chế.