Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Quản lý nhà nước về đất đai online có đáp án

Trắc Nghiệm Kinh Tế & Xã Hội

Trắc nghiệm Quản lý nhà nước về đất đai online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 7, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Bạn đã sẵn sàng thử sức với bộ Trắc nghiệm Quản lý nhà nước về đất đai online có đáp án. Bộ câu hỏi sẽ giúp bạn củng cố kiến thức thông qua trải nghiệm học tập chủ động. Bắt đầu bằng cách chọn một bộ câu hỏi trong danh sách bên dưới. Mong rằng bộ câu hỏi này sẽ giúp bạn học tập tốt hơn

★★★★★
★★★★★
4.7/5 (224 đánh giá)

1. Loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất phi nông nghiệp?

A. Đất trồng lúa.
B. Đất rừng phòng hộ.
C. Đất ở tại nông thôn.
D. Đất nuôi trồng thủy sản.

2. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất được quy định như thế nào trong Luật Đất đai?

A. Người sử dụng đất chỉ có quyền, không có nghĩa vụ.
B. Người sử dụng đất chỉ có nghĩa vụ, không có quyền.
C. Người sử dụng đất có cả quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật.
D. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất do UBND cấp xã quy định.

3. Theo Luật Đất đai, tổ chức nào có trách nhiệm lập bản đồ địa chính?

A. Bộ Xây dựng.
B. Bộ Tài chính.
C. Sở Tài nguyên và Môi trường.
D. Văn phòng đăng ký đất đai.

4. Trong trường hợp người sử dụng đất không thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai thì sẽ bị xử lý như thế nào?

A. Bị thu hồi đất.
B. Bị phạt tiền.
C. Bị cưỡng chế thi hành nghĩa vụ tài chính.
D. Tất cả các đáp án trên.

5. Theo Luật Đất đai, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong lĩnh vực quản lý và sử dụng đất đai?

A. Đầu tư vào cải tạo đất.
B. Sử dụng đất đúng mục đích được giao.
C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để làm trái quy định về quản lý đất đai.
D. Thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai.

6. Theo quy định của Luật Đất đai, việc định giá đất phải tuân thủ nguyên tắc nào?

A. Giá đất do Nhà nước quyết định, không cần tham khảo ý kiến thị trường.
B. Giá đất phải phù hợp với giá thị trường tại thời điểm định giá.
C. Giá đất do người sử dụng đất tự định.
D. Giá đất do các tổ chức tín dụng định.

7. Theo Luật Đất đai, việc bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất được thực hiện theo nguyên tắc nào?

A. Bồi thường theo giá do Nhà nước quy định, không cần thỏa thuận.
B. Bồi thường theo giá thị trường tại thời điểm thu hồi đất, đảm bảo quyền lợi của người có đất bị thu hồi.
C. Bồi thường bằng đất khác có giá trị tương đương.
D. Không bồi thường nếu đất đó là đất lấn chiếm.

8. Theo Luật Đất đai, việc sử dụng đất phải tuân thủ theo những loại quy hoạch nào?

A. Quy hoạch tổng thể kinh tế – xã hội.
B. Quy hoạch sử dụng đất.
C. Quy hoạch xây dựng.
D. Tất cả các đáp án trên.

9. Theo Luật Đất đai, trường hợp nào sau đây Nhà nước thu hồi đất?

A. Người sử dụng đất không có nhu cầu sử dụng nữa.
B. Đất được sử dụng cho mục đích phát triển kinh tế – xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng.
C. Người sử dụng đất tự ý chuyển đổi mục đích sử dụng đất.
D. Giá đất trên thị trường tăng cao.

10. Trong quản lý nhà nước về đất đai, hoạt động nào sau đây thuộc về công tác thanh tra, kiểm tra?

A. Xây dựng bản đồ địa chính.
B. Kiểm tra việc chấp hành pháp luật đất đai của người sử dụng đất.
C. Định giá đất.
D. Lập quy hoạch sử dụng đất.

11. Cơ quan nào có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất đối với đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn?

A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Sở Tài nguyên và Môi trường.

12. Theo Luật Đất đai, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm quy hoạch sử dụng đất?

A. Sử dụng đất đúng mục đích ghi trong giấy chứng nhận.
B. Chuyển mục đích sử dụng đất không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.
C. Đăng ký biến động đất đai khi có thay đổi.
D. Sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả.

13. Đâu là một trong những căn cứ để Nhà nước quyết định thu hồi đất?

A. Doanh nghiệp sử dụng đất không hiệu quả.
B. Đất nằm trong khu vực quy hoạch xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước.
C. Người sử dụng đất chuyển đi nơi khác sinh sống.
D. Giá đất tăng cao.

14. Theo Luật Đất đai, hành vi nào sau đây được xem là hủy hoại đất?

A. Sử dụng đất đúng mục đích.
B. Không thực hiện các biện pháp cải tạo, bảo vệ đất làm suy giảm chất lượng đất.
C. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất.
D. Đầu tư vào hệ thống tưới tiêu.

15. Theo Luật Đất đai hiện hành, đối tượng nào sau đây được giao đất không thu tiền sử dụng đất?

A. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất vào mục đích kinh doanh.
B. Tổ chức kinh tế sử dụng đất để xây dựng khu công nghiệp.
C. Cộng đồng dân cư sử dụng đất để xây dựng công trình văn hóa, thể thao phục vụ lợi ích công cộng.
D. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất để xây dựng văn phòng.

16. Theo quy định, cơ quan nào có trách nhiệm quản lý và bảo trì hệ thống công trình thủy lợi?

A. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
B. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
C. Doanh nghiệp khai thác công trình thủy lợi.
D. Sở Tài nguyên và Môi trường.

17. Theo Luật Đất đai 2024, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Việc sử dụng đất phù hợp với quy hoạch sử dụng đất.
B. Việc khai thác tài nguyên đất một cách hợp lý.
C. Lấn, chiếm đất đai.
D. Việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất đã được cấp phép.

18. Việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải đảm bảo nguyên tắc nào?

A. Chỉ cần phù hợp với lợi ích của Nhà nước.
B. Chỉ cần phù hợp với ý kiến của người dân.
C. Phải đảm bảo tính khoa học, khách quan, công khai và phù hợp với thực tiễn.
D. Chỉ cần đảm bảo tính khả thi về mặt kinh tế.

19. Hình thức xử lý vi phạm phổ biến đối với hành vi vi phạm pháp luật đất đai là gì?

A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tước quyền sử dụng đất.
D. Thu hồi đất.

20. Theo quy định của pháp luật đất đai, ai có quyền quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp?

A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Bộ Tài nguyên và Môi trường.

21. Đâu là một trong những nguyên tắc sử dụng đất được quy định trong Luật Đất đai?

A. Sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và không cần tuân thủ quy hoạch.
B. Sử dụng đất theo quyết định của người sử dụng đất, không cần sự quản lý của Nhà nước.
C. Sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và tuân thủ quy hoạch.
D. Sử dụng đất tự do, không chịu sự giám sát của cộng đồng.

22. Đâu là một trong những nội dung chủ yếu của quản lý nhà nước về đất đai?

A. Quản lý việc sử dụng đất của các tổ chức tôn giáo.
B. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về đất đai.
C. Quản lý việc xây dựng nhà ở trên đất.
D. Quản lý việc khai thác khoáng sản trên đất.

23. Trong trường hợp có tranh chấp đất đai, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu?

A. Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
B. Ủy ban nhân dân cấp xã.
C. Thanh tra Chính phủ.
D. Văn phòng đăng ký đất đai.

24. Theo quy định của pháp luật đất đai, việc thu thập thông tin đất đai nhằm mục đích gì?

A. Xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai.
B. Tính thuế sử dụng đất.
C. Giải quyết tranh chấp đất đai.
D. Tất cả các đáp án trên.

25. Theo Luật Đất đai, việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được thực hiện dựa trên nguyên tắc nào?

A. Cấp cho người có nhiều tiền nhất.
B. Cấp theo thứ tự thời gian nộp hồ sơ.
C. Cấp theo quy định của pháp luật, đảm bảo tính minh bạch và công bằng.
D. Cấp cho người quen biết.

26. Theo quy định, thời hạn sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân là bao nhiêu năm?

A. 20 năm.
B. 30 năm.
C. 50 năm.
D. Ổn định lâu dài.

27. Theo quy định của pháp luật đất đai, ai là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước về việc quản lý và sử dụng đất tại địa phương?

A. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
D. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.

28. Theo quy định của pháp luật đất đai, người sử dụng đất có quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi đáp ứng điều kiện nào?

A. Đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và đất không có tranh chấp.
B. Đã sử dụng đất trên 10 năm.
C. Đất nằm trong khu vực quy hoạch.
D. Được sự đồng ý của tất cả các thành viên trong gia đình.

29. Nội dung nào sau đây không thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã trong quản lý đất đai?

A. Hòa giải tranh chấp đất đai.
B. Chứng thực hợp đồng, văn bản thực hiện các quyền của người sử dụng đất.
C. Quyết định giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân.
D. Quản lý việc sử dụng đất theo quy hoạch, kế hoạch đã được duyệt.

30. Theo Luật Đất đai, khiếu nại quyết định hành chính về đất đai được thực hiện theo trình tự nào?

A. Khiếu nại lên cơ quan hành chính cấp trên hoặc khởi kiện tại Tòa án.
B. Chỉ được khiếu nại lên cơ quan hành chính cấp trên.
C. Chỉ được khởi kiện tại Tòa án.
D. Khiếu nại lên cơ quan báo chí.

31. Theo quy định của pháp luật, việc định giá đất phải dựa trên nguyên tắc nào?

A. Giá đất do Nhà nước quy định.
B. Giá đất phù hợp với giá thị trường.
C. Giá đất do các bên thỏa thuận.
D. Giá đất thấp hơn giá thị trường.

32. Theo Luật Đất đai, loại đất nào sau đây phải đăng ký bắt buộc?

A. Chỉ đất nông nghiệp.
B. Chỉ đất ở.
C. Tất cả các loại đất.
D. Chỉ đất có giấy chứng nhận.

33. Theo quy định của pháp luật đất đai, ai có quyền quyết định việc thu hồi đất đối với dự án do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư?

A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B. Thủ tướng Chính phủ.
C. Quốc hội.
D. Bộ Tài nguyên và Môi trường.

34. Theo quy định của pháp luật đất đai, hành vi nào sau đây không được coi là lấn chiếm đất đai?

A. Tự ý sử dụng đất thuộc quyền quản lý của người khác.
B. Xây dựng công trình trên đất công mà không được phép.
C. Sử dụng đất do Nhà nước giao nhưng chưa làm thủ tục thuê đất.
D. Sử dụng đất có giấy tờ hợp lệ.

35. Nội dung nào sau đây không thuộc quy trình lập quy hoạch sử dụng đất?

A. Điều tra, đánh giá đất đai.
B. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất.
C. Thẩm định và phê duyệt quy hoạch sử dụng đất.
D. Ký kết hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất.

36. Theo quy định của pháp luật đất đai hiện hành, hành vi nào sau đây bị coi là hủy hoại đất?

A. Sử dụng đất không đúng mục đích.
B. Làm biến dạng địa hình, suy giảm chất lượng đất.
C. Chậm nộp thuế sử dụng đất.
D. Không thực hiện đăng ký đất đai.

37. Theo Luật Đất đai, cơ quan nào có trách nhiệm quản lý hệ thống thông tin đất đai quốc gia?

A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B. Bộ Xây dựng.
C. Bộ Tài nguyên và Môi trường.
D. Tổng cục Quản lý đất đai.

38. Đâu không phải là một trong các quyền của người sử dụng đất?

A. Quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, thừa kế, tặng cho, thế chấp, góp vốn quyền sử dụng đất.
B. Quyền được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
C. Quyền sử dụng đất không thời hạn.
D. Quyền khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về các hành vi vi phạm quyền sử dụng đất hợp pháp của mình.

39. Hành vi nào sau đây không phải là vi phạm pháp luật đất đai?

A. Lấn, chiếm đất.
B. Chuyển quyền sử dụng đất trái phép.
C. Sử dụng đất đúng mục đích, phù hợp với quy hoạch.
D. Hủy hoại đất.

40. Theo Luật Đất đai 2024, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Việc nhận quyền sử dụng đất thông qua đấu giá.
B. Sử dụng đất không đúng mục đích đã được xác định.
C. Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai.
D. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất ở khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

41. Đâu là một trong những nguyên tắc sử dụng đất được quy định trong Luật Đất đai?

A. Sử dụng đất phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và đúng mục đích sử dụng đất.
B. Ưu tiên sử dụng đất vào mục đích phát triển công nghiệp.
C. Khuyến khích việc tích tụ, tập trung đất đai không giới hạn.
D. Sử dụng đất phải đảm bảo hiệu quả kinh tế cao nhất.

42. Theo Luật Đất đai, tranh chấp đất đai mà các bên không hòa giải được thì giải quyết bằng con đường nào?

A. Tòa án nhân dân.
B. Ủy ban nhân dân cấp xã.
C. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
D. Thanh tra đất đai.

43. Đâu là một trong những nội dung của quản lý nhà nước về đất đai?

A. Quy định về giá đất.
B. Kinh doanh bất động sản.
C. Hoạt động tín dụng ngân hàng.
D. Thanh tra hoạt động xây dựng.

44. Theo Luật Đất đai, ai là người có trách nhiệm lập bản đồ địa chính?

A. Người sử dụng đất.
B. Văn phòng đăng ký đất đai.
C. Ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Sở Tài nguyên và Môi trường.

45. Theo Luật Đất đai, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm quy hoạch sử dụng đất?

A. Sử dụng đất phù hợp với quy hoạch được duyệt.
B. Sử dụng đất tạm thời để sản xuất nông nghiệp.
C. Xây dựng công trình không phù hợp với quy hoạch.
D. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất nông nghiệp.

46. Theo Luật Đất đai, loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất phi nông nghiệp?

A. Đất trồng lúa.
B. Đất rừng sản xuất.
C. Đất ở.
D. Đất nuôi trồng thủy sản.

47. Việc Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế – xã hội phải tuân thủ nguyên tắc nào?

A. Chỉ cần thông báo cho người sử dụng đất trước khi thực hiện thu hồi.
B. Phải bồi thường, hỗ trợ, tái định cư cho người bị thu hồi đất theo quy định của pháp luật.
C. Không cần phải có quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
D. Chỉ áp dụng đối với đất nông nghiệp.

48. Theo Luật Đất đai, cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức?

A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Văn phòng đăng ký đất đai.

49. Theo Luật Đất đai, tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trồng lúa phải có trách nhiệm gì?

A. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp.
B. Sử dụng đất đúng mục đích trồng lúa và bảo vệ đất.
C. Tăng cường sử dụng phân bón hóa học.
D. Xuất khẩu toàn bộ sản lượng lúa.

50. Hình thức xử phạt nào sau đây không áp dụng đối với vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai?

A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính.
D. Tước quyền sử dụng đất vĩnh viễn.

51. Theo Luật Đất đai, ai là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước về việc quản lý và sử dụng đất đai tại địa phương?

A. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
D. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.

52. Theo Luật Đất đai 2024, đối tượng nào sau đây được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất?

A. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để xây dựng nhà ở.
B. Tổ chức kinh tế sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh.
C. Cộng đồng dân cư sử dụng đất nông nghiệp để trồng rừng phòng hộ.
D. Tổ chức được Nhà nước giao đất để xây dựng trụ sở làm việc.

53. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất đối với đất nông nghiệp thuộc quỹ đất công ích của xã, phường, thị trấn?

A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Bộ Tài nguyên và Môi trường.

54. Theo Luật Đất đai, thời hạn sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân là bao nhiêu năm?

A. 20 năm.
B. 30 năm.
C. 50 năm.
D. Không quá 70 năm.

55. Theo quy định của pháp luật, việc bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất được thực hiện theo phương thức nào?

A. Bồi thường bằng tiền.
B. Bồi thường bằng đất khác có cùng mục đích sử dụng.
C. Bồi thường bằng nhà ở.
D. Kết hợp các hình thức bồi thường.

56. Theo quy định của pháp luật đất đai, đối tượng nào sau đây không được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trồng lúa?

A. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp.
B. Tổ chức kinh tế có chức năng sản xuất nông nghiệp.
C. Cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp.
D. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài.

57. Theo quy định của pháp luật đất đai, việc giải quyết tranh chấp đất đai phải tuân thủ nguyên tắc nào?

A. Ưu tiên hòa giải.
B. Giải quyết theo ý kiến của cơ quan nhà nước.
C. Giải quyết bằng biện pháp hành chính.
D. Giải quyết theo quy định của dòng họ.

58. Hành vi nào sau đây cấu thành tội phạm trong lĩnh vực quản lý và sử dụng đất đai?

A. Sử dụng đất không đúng mục đích nhưng chưa gây hậu quả nghiêm trọng.
B. Vi phạm các quy định về quản lý đất đai gây hậu quả nghiêm trọng.
C. Chậm nộp tiền sử dụng đất.
D. Không thực hiện báo cáo định kỳ về tình hình sử dụng đất.

59. Theo Luật Đất đai, khi Nhà nước thu hồi đất của người sử dụng đất hợp pháp thì người sử dụng đất có quyền gì?

A. Chỉ được nhận bồi thường về đất.
B. Được bồi thường về đất, tài sản trên đất và các chi phí đầu tư vào đất còn lại.
C. Không được bồi thường nếu đất đó có nguồn gốc do lấn, chiếm.
D. Chỉ được bồi thường nếu có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

60. Theo Luật Đất đai, việc chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất ở phải được cơ quan nào cho phép?

A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Bộ Tài nguyên và Môi trường.

61. Hình thức xử phạt nào sau đây không áp dụng đối với vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai?

A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm.
D. Tước quyền sử dụng đất vĩnh viễn.

62. Đâu là một trong những nguyên tắc sử dụng đất theo Luật Đất đai?

A. Sử dụng đất không cần quy hoạch, kế hoạch.
B. Sử dụng đất lãng phí, gây ô nhiễm môi trường.
C. Sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.
D. Sử dụng đất không cần tuân thủ pháp luật.

63. Theo Luật Đất đai, việc định giá đất phải đảm bảo nguyên tắc nào?

A. Phù hợp với giá thị trường.
B. Theo khung giá đất do Nhà nước quy định.
C. Cao hơn giá thị trường.
D. Do người sử dụng đất tự quyết định.

64. Theo Luật Đất đai, việc sử dụng đất phải tuân thủ điều gì?

A. Chỉ cần phù hợp với ý muốn của người sử dụng.
B. Chỉ cần có lợi nhuận cao.
C. Phải tuân thủ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và mục đích sử dụng đất.
D. Không cần tuân thủ bất kỳ quy định nào.

65. Đâu không phải là một trong những nội dung quản lý nhà nước về đất đai?

A. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về đất đai.
B. Định giá đất.
C. Quản lý các hoạt động sản xuất kinh doanh trên đất.
D. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về đất đai.

66. Hành vi nào sau đây không được coi là hủy hoại đất?

A. Làm biến dạng địa hình.
B. Gây ô nhiễm đất.
C. Cải tạo đất để trồng trọt tốt hơn.
D. Làm giảm chất lượng đất.

67. Ai là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước về việc quản lý và sử dụng đất đai tại địa phương?

A. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

68. Theo Luật Đất đai 2024, đối tượng nào sau đây được ưu tiên giao đất?

A. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Người có nhiều tiền.
C. Người có công với cách mạng.
D. Người quen của cán bộ địa phương.

69. Theo Luật Đất đai, ai có quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân?

A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Văn phòng đăng ký đất đai.

70. Theo Luật Đất đai, trường hợp nào sau đây được miễn tiền sử dụng đất?

A. Sử dụng đất để xây dựng nhà ở thương mại.
B. Sử dụng đất để xây dựng công trình công cộng không nhằm mục đích kinh doanh.
C. Sử dụng đất để kinh doanh dịch vụ.
D. Sử dụng đất để xây dựng văn phòng cho thuê.

71. Đâu không phải là một trong các căn cứ để lập quy hoạch sử dụng đất?

A. Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội.
B. Nhu cầu sử dụng đất của người dân.
C. Tiềm năng đất đai.
D. Quy hoạch xây dựng.

72. Trường hợp nào sau đây không được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất?

A. Đất được giao không đúng thẩm quyền.
B. Đất có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
C. Đất sử dụng ổn định, lâu dài.
D. Đất có nguồn gốc hợp pháp.

73. Quyền sử dụng đất được pháp luật bảo hộ khi đáp ứng điều kiện nào?

A. Đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
B. Đã đăng ký quyền sử dụng đất theo quy định.
C. Việc sử dụng đất không gây ô nhiễm môi trường.
D. Tất cả các đáp án trên.

74. Khiếu nại quyết định hành chính về đất đai được thực hiện theo trình tự nào?

A. Khiếu nại lên cơ quan đã ban hành quyết định, sau đó khiếu nại lên cơ quan cấp trên.
B. Khởi kiện trực tiếp tại Tòa án.
C. Gửi đơn đến cơ quan báo chí.
D. Tập trung đông người để gây áp lực.

75. Mục đích của việc quản lý nhà nước về đất đai là gì?

A. Bảo đảm sử dụng đất hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả.
B. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng đất.
C. Ổn định thị trường bất động sản.
D. Tất cả các đáp án trên.

76. Theo Luật Đất đai 2024, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm.
B. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước.
C. Lấn, chiếm, hủy hoại đất đai.
D. Chấp hành quyết định của Nhà nước về quản lý đất đai.

77. Đâu là một trong những nghĩa vụ của người sử dụng đất?

A. Sử dụng đất lãng phí.
B. Gây ô nhiễm môi trường đất.
C. Thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật.
D. Không cần kê khai đăng ký đất đai.

78. Theo Luật Đất đai, việc giao đất, cho thuê đất phải dựa trên căn cứ nào?

A. Chỉ dựa trên nhu cầu của người xin giao đất, thuê đất.
B. Chỉ dựa trên khả năng tài chính của người xin giao đất, thuê đất.
C. Dựa trên quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
D. Không cần căn cứ nào.

79. Thời hạn sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân là bao nhiêu năm?

A. 20 năm.
B. 30 năm.
C. 50 năm.
D. Ổn định lâu dài.

80. Việc thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh do cơ quan nào quyết định?

A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Quốc hội.

81. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai giữa cá nhân với nhau thuộc về cơ quan nào?

A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Tòa án nhân dân.
D. Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường.

82. Theo Luật Đất đai, đối tượng nào sau đây không thuộc diện được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất?

A. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định.
B. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
C. Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất.
D. Người đang thuê đất của Nhà nước theo hình thức trả tiền hàng năm.

83. Việc bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất được thực hiện theo nguyên tắc nào?

A. Giá bồi thường do Nhà nước quyết định.
B. Bồi thường theo giá thị trường tại thời điểm có quyết định thu hồi đất.
C. Bồi thường theo giá đất ghi trong sổ sách kế toán.
D. Không bồi thường nếu Nhà nước có khó khăn về tài chính.

84. Theo quy định của pháp luật đất đai, hành vi nào sau đây là đúng?

A. Xây nhà trên đất nông nghiệp mà không được phép.
B. Chuyển nhượng đất khi chưa có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
C. Sử dụng đất đúng mục đích và tuân thủ quy hoạch.
D. Lấn chiếm đất công để sử dụng riêng.

85. Theo Luật Đất đai, đất đai thuộc sở hữu của ai?

A. Nhà nước.
B. Tập thể.
C. Cá nhân.
D. Tổ chức.

86. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức?

A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Văn phòng đăng ký đất đai.

87. Theo Luật Đất đai, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm pháp luật về đất đai?

A. Sử dụng đất đúng mục đích.
B. Thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai.
C. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi chưa đủ điều kiện.
D. Sử dụng đất tiết kiệm.

88. Theo Luật Đất đai, việc thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai do cơ quan nào thực hiện?

A. Cơ quan tài chính.
B. Cơ quan công an.
C. Cơ quan thanh tra nhà nước về đất đai.
D. Ủy ban nhân dân cấp xã.

89. Theo Luật Đất đai, tranh chấp đất đai mà hòa giải không thành thì giải quyết bằng con đường nào?

A. Tố cáo lên cơ quan hành chính.
B. Khiếu nại lên cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
C. Khởi kiện tại Tòa án nhân dân.
D. Tất cả các đáp án trên.

90. Đâu là một trong những quyền của người sử dụng đất?

A. Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất.
B. Sử dụng đất không đúng quy hoạch.
C. Được Nhà nước bảo hộ quyền sử dụng đất hợp pháp.
D. Gây ô nhiễm môi trường.

91. Theo Luật Đất đai, hành vi nào sau đây bị coi là ‘lấn chiếm đất đai’?

A. Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất khi chưa được phép.
B. Sử dụng đất đúng mục đích được giao.
C. Đăng ký đất đai đầy đủ.
D. Thực hiện nghĩa vụ tài chính đầy đủ.

92. Theo Luật Đất đai, đối tượng nào sau đây có quyền khiếu nại về quyết định hành chính trong lĩnh vực đất đai?

A. Người có quyền và lợi ích hợp pháp bị ảnh hưởng bởi quyết định hành chính đó.
B. Bất kỳ công dân nào quan tâm đến lĩnh vực đất đai.
C. Chỉ có cơ quan nhà nước cấp trên mới có quyền khiếu nại.
D. Chỉ có luật sư mới có quyền khiếu nại thay cho người dân.

93. Theo Luật Đất đai, việc thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai do cơ quan nào thực hiện?

A. Cơ quan thanh tra nhà nước về đất đai.
B. Ủy ban nhân dân cấp xã.
C. Hội đồng nhân dân các cấp.
D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

94. Trong hệ thống quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan nào chịu trách nhiệm trước Chính phủ về quản lý nhà nước về đất đai?

A. Bộ Tài nguyên và Môi trường.
B. Bộ Xây dựng.
C. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
D. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

95. Theo Luật Đất đai, việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất phải đảm bảo nguyên tắc nào?

A. Công khai, minh bạch, dân chủ, khách quan, công bằng và kịp thời.
B. Bồi thường thấp nhất có thể để tiết kiệm ngân sách.
C. Chỉ bồi thường cho người có giấy tờ hợp lệ.
D. Không cần tái định cư nếu người dân không yêu cầu.

96. Nội dung nào sau đây không thuộc quản lý nhà nước về đất đai?

A. Định giá đất.
B. Giải quyết tranh chấp đất đai.
C. Quản lý hoạt động sản xuất nông nghiệp trên đất.
D. Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

97. Theo Luật Đất đai 2024, đối tượng nào sau đây được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất?

A. Người sử dụng đất hợp pháp.
B. Người đang thuê đất của người sử dụng đất hợp pháp.
C. Người đang quản lý đất do Nhà nước giao.
D. Người đang sử dụng đất không có giấy tờ hợp lệ.

98. Theo Luật Đất đai, khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế – xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng, thì yếu tố nào sau đây được xem xét để đảm bảo quyền lợi cho người có đất bị thu hồi?

A. Đảm bảo người có đất bị thu hồi có chỗ ở mới và thu nhập ổn định.
B. Chỉ cần bồi thường về tiền theo giá quy định của Nhà nước.
C. Không cần bồi thường nếu dự án quan trọng.
D. Bồi thường theo giá do chủ đầu tư dự án đưa ra.

99. Theo Luật Đất đai, khiếu nại quyết định hành chính về đất đai lần đầu được thực hiện ở đâu?

A. Cơ quan đã ban hành quyết định hành chính đó.
B. Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
C. Thanh tra Chính phủ.
D. Bộ Tài nguyên và Môi trường.

100. Theo Luật Đất đai, việc định giá đất phải dựa trên nguyên tắc nào sau đây?

A. Giá thị trường phổ biến của loại đất có cùng mục đích sử dụng tại thời điểm định giá.
B. Giá do Nhà nước quy định, không phụ thuộc vào giá thị trường.
C. Giá do người sử dụng đất tự đưa ra.
D. Giá theo thỏa thuận giữa các bên liên quan.

101. Theo Luật Đất đai, đâu là một trong những căn cứ để Nhà nước quyết định thu hồi đất?

A. Vi phạm pháp luật về đất đai.
B. Người sử dụng đất không thích sử dụng đất nữa.
C. Giá đất tăng cao.
D. Nhà nước cần đất để xây nhà cho cán bộ.

102. Theo Luật Đất đai 2024, hình thức xử lý vi phạm nào sau đây áp dụng đối với hành vi lấn chiếm đất đai?

A. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm.
B. Cảnh cáo.
C. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng.
D. Tước quyền sử dụng đất có thời hạn.

103. Theo Luật Đất đai, cơ quan nào có trách nhiệm tổ chức việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất?

A. Ủy ban nhân dân các cấp.
B. Bộ Xây dựng.
C. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
D. Tổng cục Thống kê.

104. Theo Luật Đất đai, việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Sổ đỏ) lần đầu do cơ quan nào thực hiện?

A. Văn phòng đăng ký đất đai.
B. Ủy ban nhân dân cấp xã.
C. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
D. Sở Tài nguyên và Môi trường.

105. Theo Luật Đất đai, việc giải quyết tranh chấp đất đai phải tuân thủ nguyên tắc nào?

A. Bảo đảm khách quan, công khai, minh bạch, dân chủ và kịp thời.
B. Ưu tiên người có chức vụ cao hơn.
C. Giải quyết nhanh chóng, không cần xem xét kỹ.
D. Theo ý kiến của cán bộ địa chính.

106. Theo Luật Đất đai 2024, cơ quan nào có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức?

A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Văn phòng đăng ký đất đai.

107. Theo Luật Đất đai, khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, người sử dụng đất được bồi thường theo nguyên tắc nào?

A. Bồi thường theo giá thị trường tại thời điểm có quyết định thu hồi đất.
B. Bồi thường theo giá do Nhà nước quy định, thường thấp hơn giá thị trường.
C. Không được bồi thường vì mục đích quốc phòng, an ninh là ưu tiên.
D. Bồi thường bằng một khoản tiền tượng trưng.

108. Theo Luật Đất đai, việc quản lý hồ sơ địa chính được thực hiện ở đâu?

A. Văn phòng đăng ký đất đai.
B. Ủy ban nhân dân cấp xã.
C. Sở Tài nguyên và Môi trường.
D. Bộ Tài nguyên và Môi trường.

109. Theo Luật Đất đai, hành vi nào sau đây không được phép thực hiện trong quá trình sử dụng đất?

A. Huỷ hoại đất.
B. Cải tạo đất để tăng độ màu mỡ.
C. Sử dụng đất đúng mục đích.
D. Thực hiện các biện pháp bảo vệ đất.

110. Theo Luật Đất đai, khi có sự thay đổi về quyền sử dụng đất, người sử dụng đất phải thực hiện thủ tục nào sau đây?

A. Đăng ký biến động đất đai.
B. Không cần thực hiện thủ tục gì.
C. Báo cáo với trưởng thôn.
D. Tổ chức họp dân để thông báo.

111. Theo Luật Đất đai, khi có tranh chấp đất đai, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu?

A. Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn nơi có đất tranh chấp.
B. Tòa án nhân dân cấp huyện.
C. Sở Tài nguyên và Môi trường.
D. Thanh tra Chính phủ.

112. Theo Luật Đất đai, hành vi nào sau đây bị coi là hành vi ‘sử dụng đất không đúng mục đích’?

A. Sử dụng đất trồng lúa vào mục đích xây dựng nhà ở mà chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.
B. Sử dụng đất trồng cây lâu năm để trồng rau màu.
C. Sử dụng đất ở để kinh doanh.
D. Sử dụng đất vườn để trồng cây ăn quả.

113. Theo quy định của pháp luật đất đai, việc quy hoạch sử dụng đất phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây?

A. Phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế – xã hội, quốc phòng, an ninh.
B. Chỉ cần phù hợp với lợi ích của người sử dụng đất.
C. Chỉ cần đảm bảo hiệu quả kinh tế cao nhất.
D. Không cần tuân thủ các quy định của pháp luật.

114. Theo Luật Đất đai 2024, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất ở khi chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.
B. Sử dụng đất đúng mục đích, đúng ranh giới thửa đất, đúng quy định.
C. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước.
D. Cung cấp thông tin chính xác về đất đai.

115. Theo Luật Đất đai, ai là người chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc quản lý và sử dụng đất đai tại địa phương?

A. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
C. Trưởng thôn.
D. Cán bộ địa chính xã.

116. Theo Luật Đất đai, việc sử dụng đất phải tuân thủ theo yếu tố nào sau đây?

A. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
B. Ý kiến chủ quan của người sử dụng đất.
C. Phong tục, tập quán địa phương.
D. Sở thích cá nhân của cán bộ địa chính.

117. Đâu là một trong những nguyên tắc sử dụng đất được quy định trong Luật Đất đai?

A. Sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bền vững, bảo vệ môi trường và không gây tổn hại cho người sử dụng đất xung quanh.
B. Sử dụng đất theo ý muốn chủ quan của người sử dụng đất.
C. Sử dụng đất chỉ cần đảm bảo hiệu quả kinh tế cao nhất.
D. Sử dụng đất không cần quan tâm đến quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

118. Theo Luật Đất đai, hành vi nào sau đây cấu thành tội phạm về quản lý và sử dụng đất đai?

A. Vi phạm quy định về quản lý đất đai gây hậu quả nghiêm trọng.
B. Chậm nộp thuế đất.
C. Sử dụng đất không đúng mục đích nhưng không gây hậu quả.
D. Không thực hiện kê khai đất đai.

119. Theo Luật Đất đai, hành vi nào sau đây được xem là vi phạm pháp luật về đất đai?

A. Sử dụng đất không đúng mục đích đã được xác định.
B. Sử dụng đất đúng mục đích, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính.
C. Chấp hành đúng quy định của pháp luật về đất đai.
D. Cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác về đất đai.

120. Theo Luật Đất đai, hành vi nào sau đây là đúng quy định về sử dụng đất?

A. Sử dụng đất phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và mục đích sử dụng đất.
B. Sử dụng đất theo ý muốn cá nhân, không cần quan tâm đến quy hoạch.
C. Sử dụng đất chỉ cần có lợi cho bản thân.
D. Sử dụng đất mà không cần đăng ký.

121. Ý nghĩa của việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất là gì?

A. Để tăng giá trị bất động sản.
B. Để quản lý chặt chẽ quỹ đất, sử dụng hợp lý, tiết kiệm và hiệu quả.
C. Để tạo điều kiện cho các nhà đầu tư nước ngoài.
D. Để tăng nguồn thu ngân sách nhà nước.

122. Đâu là một trong những nhiệm vụ của quản lý nhà nước về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư?

A. Đảm bảo người dân bị thu hồi đất phải nghèo hơn trước.
B. Thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư kịp thời, công bằng, đúng quy định của pháp luật.
C. Không cần quan tâm đến đời sống của người dân bị thu hồi đất.
D. Chỉ bồi thường cho người có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

123. Theo Luật Đất đai 2024, việc sử dụng đất phải bảo đảm nguyên tắc nào liên quan đến môi trường?

A. Chỉ cần nộp thuế đầy đủ.
B. Không gây ô nhiễm, suy thoái môi trường.
C. Tự do sử dụng, không cần quan tâm đến môi trường.
D. Chỉ cần tuân thủ quy định về xây dựng.

124. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc sử dụng đất?

A. Đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
B. Tiết kiệm, hiệu quả.
C. Bảo vệ môi trường.
D. Sử dụng đất tùy tiện theo ý muốn cá nhân.

125. Theo Luật Đất đai 2024, thời hạn sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân là bao nhiêu năm?

A. 20 năm.
B. 30 năm.
C. 50 năm.
D. Không quy định thời hạn.

126. Theo Luật Đất đai 2024, việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu được thực hiện trong trường hợp nào?

A. Khi có yêu cầu của người sử dụng đất.
B. Khi Nhà nước có chủ trương.
C. Khi có quyết định của Tòa án.
D. Khi có tranh chấp đất đai.

127. Theo Luật Đất đai 2024, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm.
B. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp.
C. Lấn, chiếm, hủy hoại đất đai.
D. Thực hiện các quyền của người sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

128. Theo Luật Đất đai 2024, việc giải quyết tranh chấp đất đai phải dựa trên?

A. Thỏa thuận của các bên tranh chấp.
B. Quyết định của người có chức vụ cao nhất.
C. Quy định của pháp luật về đất đai và các quy định pháp luật khác có liên quan.
D. Phong tục tập quán địa phương.

129. Đâu không phải là một trong các quyền của người sử dụng đất?

A. Quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, thừa kế, tặng cho, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
B. Quyền được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
C. Quyền tự ý thay đổi mục đích sử dụng đất.
D. Quyền khiếu nại, tố cáo, khởi kiện về các hành vi vi phạm quyền sử dụng đất hợp pháp của mình.

130. Trường hợp nào sau đây không được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất?

A. Đất có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hợp lệ.
B. Đất sử dụng ổn định, lâu dài.
C. Đất lấn chiếm trái phép.
D. Đất được giao không đúng thẩm quyền.

131. Đâu là vai trò của hệ thống thông tin đất đai?

A. Chỉ phục vụ cho công tác quản lý của Nhà nước.
B. Chỉ phục vụ cho các nhà đầu tư bất động sản.
C. Cung cấp thông tin chính xác, kịp thời về đất đai phục vụ quản lý nhà nước và nhu cầu của xã hội.
D. Chỉ phục vụ cho công tác thống kê.

132. Đâu là một trong những biện pháp bảo vệ đất?

A. Khai thác tối đa tài nguyên đất.
B. Chống xói mòn, опустынивание, thoái hóa đất.
C. Đốt rừng làm nương rẫy.
D. Xây dựng nhà máy không cần xử lý chất thải.

133. Đâu là một trong những nội dung của việc đăng ký đất đai?

A. Chỉ đăng ký khi có tranh chấp.
B. Chỉ đăng ký khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
C. Đăng ký quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
D. Không cần đăng ký đất đai.

134. Cơ quan nào có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất đối với đất thuộc khu kinh tế?

A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Ban quản lý khu kinh tế.

135. Nội dung nào sau đây không thuộc quản lý nhà nước về đất đai?

A. Ban hành văn bản quy phạm pháp luật về đất đai.
B. Định giá đất.
C. Quản lý việc sử dụng vốn của doanh nghiệp.
D. Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật đất đai.

136. Đâu là căn cứ để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất?

A. Giá đất do UBND cấp tỉnh quy định tại thời điểm thu hồi đất.
B. Giá đất do người sử dụng đất đưa ra.
C. Giá đất theo thỏa thuận giữa Nhà nước và người sử dụng đất.
D. Giá đất do Hội đồng thẩm định giá đất quyết định.

137. Hình thức xử phạt nào sau đây không áp dụng đối với vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai?

A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tước quyền sử dụng đất.
D. Truy cứu trách nhiệm hình sự.

138. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai thuộc về cơ quan nào khi các bên tranh chấp không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất?

A. Tòa án nhân dân.
B. Ủy ban nhân dân cấp xã.
C. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

139. Mục đích của việc thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật đất đai là gì?

A. Để gây khó khăn cho người sử dụng đất.
B. Để phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm pháp luật đất đai.
C. Để tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước.
D. Để can thiệp vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

140. Theo Luật Đất đai 2024, cơ quan nào có trách nhiệm lập quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia?

A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B. Bộ Tài nguyên và Môi trường.
C. Chính phủ.
D. Quốc hội.

141. Việc quản lý, sử dụng đất đai phải tuân thủ theo?

A. Ý chí chủ quan của người quản lý.
B. Phong tục tập quán địa phương.
C. Hiến pháp và pháp luật.
D. Quyết định của các tổ chức chính trị – xã hội.

142. Theo Luật Đất đai 2024, đối tượng nào sau đây được ưu tiên giao đất ở?

A. Người có nhiều tiền.
B. Người có quan hệ tốt với chính quyền.
C. Người có công với cách mạng.
D. Người có trình độ học vấn cao.

143. Đâu là một trong những biện pháp tăng cường quản lý nhà nước về đất đai?

A. Nới lỏng quản lý để tạo điều kiện cho người dân.
B. Tăng cường thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật đất đai.
C. Giảm bớt các thủ tục hành chính liên quan đến đất đai.
D. Cho phép người dân tự do chuyển đổi mục đích sử dụng đất.

144. Khiếu nại quyết định hành chính về đất đai được thực hiện theo trình tự nào?

A. Khiếu nại lên cơ quan ban hành quyết định hoặc cơ quan cấp trên.
B. Khiếu nại trực tiếp lên Tòa án.
C. Khiếu nại lên Quốc hội.
D. Không có quyền khiếu nại.

145. Theo Luật Đất đai 2024, việc thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh, phát triển kinh tế – xã hội phải tuân thủ nguyên tắc nào?

A. Chỉ cần thông báo cho người dân trước khi thu hồi.
B. Chỉ thực hiện khi có dự án đầu tư được phê duyệt.
C. Công khai, minh bạch, dân chủ, bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người có đất bị thu hồi.
D. Chỉ thực hiện khi có quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

146. Đâu là một trong những yêu cầu khi thu hồi đất để phát triển kinh tế – xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng?

A. Chỉ cần có chủ trương thu hồi đất của UBND cấp tỉnh.
B. Phải thực hiện đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
C. Chỉ cần thông báo cho người dân trước 3 ngày.
D. Không cần bồi thường, hỗ trợ tái định cư.

147. Nội dung nào sau đây thể hiện sự khác biệt giữa giao đất và cho thuê đất?

A. Thời hạn sử dụng đất.
B. Mục đích sử dụng đất.
C. Đối tượng sử dụng đất.
D. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất.

148. Hành vi nào sau đây không được coi là sử dụng đất không đúng mục đích?

A. Sử dụng đất trồng lúa vào mục đích xây dựng nhà ở.
B. Sử dụng đất ở để kinh doanh dịch vụ.
C. Sử dụng đất vườn để trồng cây lâu năm.
D. Sử dụng đất rừng phòng hộ để khai thác khoáng sản.

149. Theo Luật Đất đai 2024, hành vi nào sau đây được coi là vi phạm pháp luật đất đai?

A. Sử dụng đất đúng mục đích được giao, cho thuê.
B. Đăng ký đất đai lần đầu.
C. Chuyển mục đích sử dụng đất trái phép.
D. Thực hiện nghĩa vụ tài chính liên quan đến đất đai.

150. Theo Luật Đất đai 2024, cơ quan nào có thẩm quyền định giá đất?

A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.