1. Động từ ‘aller’ (đi) được chia ở thì passé simple (quá khứ đơn) ngôi ‘il/elle/on’ như thế nào?
A. Il va
B. Il allait
C. Il alla
D. Il est allé
2. Động từ ‘boire’ (uống) được chia ở thì futur simple (tương lai đơn) ngôi ‘nous’ như thế nào?
A. Nous buvons
B. Nous boirons
C. Nous buverons
D. Nous boivent
3. Chọn câu có sử dụng đúng đại từ quan hệ ‘dont’:
A. C’est le livre que j’ai lu.
B. C’est le livre qui est intéressant.
C. C’est le livre dont je parle.
D. C’est le livre où j’ai acheté.
4. Chọn từ trái nghĩa với ‘facile’ (dễ dàng):
A. Simple
B. Difficile
C. Aisé
D. Pratique
5. Chọn cách viết đúng của số 72 bằng chữ trong tiếng Pháp:
A. Soixante-dix et deux
B. Soixante-douze
C. Septante-deux
D. Soixante et douze
6. Trong câu ‘Je vais au cinéma’, ‘au’ là dạng rút gọn của giới từ nào?
A. à les
B. de le
C. à le
D. de les
7. Trong câu ‘Bien que je sois fatigué, je vais sortir.’, cấu trúc ‘Bien que’ thể hiện điều gì?
A. Nguyên nhân
B. Mục đích
C. Sự nhượng bộ
D. Kết quả
8. Cách diễn đạt nào sau đây đúng khi muốn nói ‘Tôi đói’ trong tiếng Pháp?
A. Je suis faim.
B. J’ai faim.
C. Je suis avoir faim.
D. J’ai être faim.
9. Chọn câu có sử dụng đúng giới từ ‘en’ để chỉ phương tiện di chuyển:
A. Je vais à Paris par train.
B. Je vais à Paris en train.
C. Je vais à Paris dans train.
D. Je vais à Paris sur train.
10. Trong câu ‘Si j’avais su, je ne serais pas venu.’, thì của động từ ‘savais’ là gì?
A. Présent
B. Imparfait
C. Passé composé
D. Plus-que-parfait
11. Trong câu ‘Ce n’est pas la peine’, ‘la peine’ có nghĩa là gì?
A. Niềm vui
B. Nỗi buồn
C. Công sức, sự cố gắng
D. Sự trừng phạt
12. Trong câu ‘Plus je travaille, moins j’ai de temps libre’, cấu trúc ‘Plus… moins…’ thể hiện điều gì?
A. Sự so sánh ngang bằng
B. Sự tăng tiến
C. Sự tương phản
D. Mối quan hệ tỉ lệ nghịch
13. Chọn từ đồng nghĩa với ‘ennuyeux’ (tẻ nhạt, chán ngắt):
A. Passionnant
B. Intéressant
C. Amusant
D. Monotone
14. Trong câu điều kiện loại 2, mệnh đề ‘si’ sử dụng thì gì?
A. Présent
B. Futur simple
C. Imparfait
D. Passé composé
15. Chọn câu có sử dụng đúng thì conditionnel présent:
A. Je vais voyager.
B. Je voyageais.
C. Je voyagerais.
D. Je voyage.
16. Cách chia động từ ‘faire’ (làm) ở thì imparfait (quá khứ chưa hoàn thành) ngôi ‘vous’ là gì?
A. Vous faites
B. Vous faisiez
C. Vous ferez
D. Vous faisiez
17. Ý nghĩa của câu ‘Il pleut des cordes’ là gì?
A. Trời nắng.
B. Trời mưa nhỏ.
C. Trời mưa rất to.
D. Trời có cầu vồng.
18. Trong các câu sau, câu nào sử dụng đúng giới từ chỉ địa điểm?
A. Je vais à le cinéma.
B. Je vais en cinéma.
C. Je vais au cinéma.
D. Je vais dans cinéma.
19. Trong câu ‘Je me suis lavé les mains’, đại từ phản thân ‘me’ có chức năng gì?
A. Bổ ngữ trực tiếp
B. Bổ ngữ gián tiếp
C. Chủ ngữ
D. Đại từ nhấn mạnh
20. Chọn câu có sử dụng đúng mạo từ xác định (le, la, les):
A. J’aime chats.
B. J’aime le chats.
C. J’aime la chats.
D. J’aime les chats.
21. Trong các từ sau, từ nào là một tính từ giống cái số nhiều?
A. Beau
B. Belle
C. Beaux
D. Belles
22. Chọn câu có sử dụng đúng đại từ chỉ định (ce, cet, cette, ces):
A. Ce est mon livre.
B. Cet est mon livre.
C. Cette est mon livre.
D. C’est mon livre.
23. Chọn câu có cấu trúc đúng ngữ pháp và sử dụng thì quá khứ hoàn thành (plus-que-parfait):
A. J’ai mangé le gâteau.
B. J’avais mangé le gâteau avant qu’il arrive.
C. Je mangeais le gâteau.
D. Je mangerai le gâteau.
24. Ý nghĩa của thành ngữ ‘Avoir le cafard’ là gì?
A. Cảm thấy hạnh phúc.
B. Cảm thấy buồn chán, u sầu.
C. Cảm thấy tức giận.
D. Cảm thấy ngạc nhiên.
25. Chọn câu có sử dụng đúng thì futur proche (tương lai gần):
A. Je suis allé au cinéma.
B. Je vais aller au cinéma.
C. J’irai au cinéma.
D. J’allais au cinéma.
26. Cụm từ ‘rendez-vous’ có nghĩa là gì?
A. Tạm biệt
B. Cuộc hẹn
C. Quà tặng
D. Kỳ nghỉ
27. Động từ ‘venir’ (đến) được chia ở thì passé composé (quá khứ ghép) ngôi ‘elles’ như thế nào?
A. Elles ont venu
B. Elles sont venues
C. Elles ont venues
D. Elles est venues
28. Khi nào nên sử dụng ‘c’est’ thay vì ‘il est’?
A. Trước một tính từ chỉ nghề nghiệp.
B. Trước một danh từ hoặc một đại từ.
C. Trước một tính từ chỉ quốc tịch.
D. Trước một tính từ chỉ thời tiết.
29. Trong câu ‘Il faut que tu partes’, cấu trúc ‘Il faut que’ thể hiện điều gì?
A. Khả năng
B. Sự cho phép
C. Sự bắt buộc
D. Lời khuyên
30. Ý nghĩa của thành ngữ ‘Chercher midi à quatorze heures’ là gì?
A. Tìm kiếm điều gì đó rất dễ dàng.
B. Tìm kiếm điều gì đó không tồn tại.
C. Làm một việc gì đó phức tạp một cách không cần thiết.
D. Đến muộn cho một cuộc hẹn.
31. Chọn câu có sử dụng tính từ sở hữu đúng với ‘mes parents’:
A. Mon parents sont gentils.
B. Ma parents sont gentils.
C. Mes parents sont gentils.
D. Mes parent est gentils.
32. Chọn câu hỏi đúng cho câu trả lời: ‘Je vais à Paris en train.’
A. Comment vas-tu à Paris?
B. Où vas-tu?
C. Quand vas-tu à Paris?
D. Pourquoi vas-tu à Paris?
33. Chọn câu có sử dụng ‘subjonctif’ đúng sau ‘il faut que’:
A. Il faut que tu vas au médecin.
B. Il faut que tu ailles au médecin.
C. Il faut que tu vas aller au médecin.
D. Il faut que tu es allé au médecin.
34. Điền vào chỗ trống: ‘Il ___ très content de te voir.’
35. Chọn giới từ thích hợp: ‘J’habite ___ Paris.’
36. Chọn từ đồng nghĩa với ‘joli’:
A. laid
B. beau
C. mauvais
D. triste
37. Chọn câu có sử dụng ‘conditionnel présent’ đúng:
A. Je veux aller au cinéma.
B. Je voudrais aller au cinéma.
C. Je vais aller au cinéma.
D. Je suis allé au cinéma.
38. Chia động từ ‘finir’ ở thì imparfait cho ngôi ‘nous’:
A. Nous finissons
B. Nous finissions
C. Nous finirons
D. Nous finissent
39. Chọn câu có sử dụng ‘passé récent’ đúng:
A. Je vais finir mes devoirs.
B. Je viens de finir mes devoirs.
C. J’ai fini mes devoirs.
D. Je finis mes devoirs.
40. Tìm từ trái nghĩa với ‘facile’:
A. simple
B. difficile
C. amusant
D. rapide
41. Chọn cách viết đúng của số 75:
A. soixante-quinze
B. septante-cinq
C. soixante et quinze
D. septante et cinq
42. Chọn câu có sử dụng đại từ ‘y’ đúng:
A. J’y vais.
B. Je le vais.
C. Je lui vais.
D. Je vais y.
43. Chọn câu có sử dụng ‘impératif’ đúng:
A. Tu manges.
B. Mange!
C. Il mange.
D. Je mange.
44. Chọn câu sử dụng đúng ‘pronom tonique’:
A. Moi, je suis étudiant.
B. Je suis étudiant, moi.
C. Je suis moi étudiant.
D. Moi suis étudiant.
45. Chọn câu có sử dụng ‘plus-que-parfait’ đúng:
A. J’ai mangé.
B. J’avais mangé.
C. Je mangeais.
D. Je mangerai.
46. Chọn câu có sử dụng thì passé composé đúng:
A. Je suis mangé une pomme.
B. J’ai mangé une pomme.
C. Je mangeais une pomme.
D. Je mangerai une pomme.
47. Chọn câu sử dụng đúng ‘article partitif’ với danh từ ‘eau’:
A. Je bois le eau.
B. Je bois de l’eau.
C. Je bois un eau.
D. Je bois à l’eau.
48. Chọn câu có cấu trúc so sánh hơn đúng:
A. Il est plus grand que moi.
B. Il est plus grand que je.
C. Il est plus grand de moi.
D. Il est plus grand à moi.
49. Trong câu ‘Je suis allé au cinéma hier soir’, thì ‘hier soir’ đóng vai trò gì?
A. Complément d’objet direct (COD)
B. Complément d’objet indirect (COI)
C. Complément circonstanciel de temps (CCT)
D. Attribut du sujet
50. Chọn câu có cấu trúc đúng ngữ pháp:
A. Elle a mangé la pomme.
B. Elle a mangé à la pomme.
C. Elle a mangé de la pomme.
D. Elle a mangé pour la pomme.
51. Chọn câu có sử dụng thì futur simple đúng:
A. Je suis allé au cinéma demain.
B. Je vais au cinéma demain.
C. J’irai au cinéma demain.
D. Je suis en train d’aller au cinéma demain.
52. Chọn câu có trật tự từ đúng:
A. Je ne mange pas.
B. Je pas ne mange.
C. Ne je mange pas.
D. Pas je ne mange.
53. Chọn câu có sử dụng đại từ quan hệ ‘qui’ đúng:
A. Le livre que j’ai lu est intéressant.
B. Le livre qui j’ai lu est intéressant.
C. Le livre dont j’ai lu est intéressant.
D. Le livre où j’ai lu est intéressant.
54. Chọn câu có sử dụng cấu trúc ‘venir de + infinitif’ đúng:
A. Je viens que manger.
B. Je viens de manger.
C. Je viens pour manger.
D. Je viens manger.
55. Chọn câu có sử dụng mệnh đề điều kiện loại 1 (si + présent, futur simple) đúng:
A. Si j’aurais le temps, je viendrais.
B. Si j’ai le temps, je viendrai.
C. Si j’avais le temps, je viendrais.
D. Si j’ai le temps, je suis venu.
56. Điền vào chỗ trống: ‘C’est ___ livre de Marie.’
57. Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu: ‘Il fait ___ aujourd’hui.’
A. chaud
B. chaude
C. chaleur
D. tiède
58. Chọn câu có sử dụng ‘futur proche’ đúng:
A. Je finirai mes devoirs.
B. Je vais finir mes devoirs.
C. J’ai fini mes devoirs.
D. Je finis mes devoirs.
59. Chọn câu có sử dụng đại từ ‘en’ đúng:
A. J’en ai mangé.
B. Je le ai mangé.
C. Je lui ai mangé.
D. J’ai mangé en.
60. Chọn tính từ phù hợp để miêu tả ‘une voiture’:
A. beau
B. belle
C. bel
D. beaux
61. Chọn câu sử dụng đúng cấu trúc phủ định (négation):
A. Je ne suis pas aller au cinéma.
B. Je suis ne pas aller au cinéma.
C. Je ne suis pas allé au cinéma.
D. Je suis pas allé au cinéma.
62. Chọn câu có sử dụng đúng liên từ (conjonction de coordination):
A. Je mange, parce que j’ai faim.
B. Je mange, et j’ai faim.
C. Je mange, que j’ai faim.
D. Je mange, si j’ai faim.
63. Chọn câu sử dụng đúng thể mệnh lệnh (impératif):
A. Tu manges la pomme.
B. Mange la pomme!
C. Il mange la pomme.
D. Je mange la pomme.
64. Trong tiếng Pháp, ‘merci’ có nghĩa là gì?
A. Xin chào
B. Xin lỗi
C. Cảm ơn
D. Tạm biệt
65. Cụm từ ‘au revoir’ trong tiếng Pháp có nghĩa là gì?
A. Xin chào
B. Cảm ơn
C. Tạm biệt
D. Xin lỗi
66. Chọn câu có sử dụng đúng thể điều kiện (conditionnel):
A. Je vais manger.
B. Je mange.
C. Je mangerais.
D. J’ai mangé.
67. Chọn câu có sử dụng đúng động từ phản thân (verbe pronominal):
A. Je lave la voiture.
B. Je me lave.
C. Je lave toi.
D. Je lave lui.
68. Trong tiếng Pháp, động từ ‘être’ (là) được chia ở ngôi thứ nhất số ít (je) như thế nào?
A. j’ai
B. je suis
C. je vais
D. je fais
69. Trong tiếng Pháp, từ nào sau đây có nghĩa là ‘con chó’?
A. chat
B. oiseau
C. chien
D. poisson
70. Chọn câu có sử dụng đúng giới từ chỉ mục đích (préposition de but):
A. Je travaille pour gagner de l’argent.
B. Je travaille à gagner de l’argent.
C. Je travaille en gagner de l’argent.
D. Je travaille sur gagner de l’argent.
71. Trong tiếng Pháp, ‘combien’ có nghĩa là gì?
A. Ở đâu
B. Khi nào
C. Như thế nào
D. Bao nhiêu
72. Trong tiếng Pháp, ‘madame’ được dùng để gọi ai?
A. Một người đàn ông
B. Một cô gái trẻ
C. Một người phụ nữ đã kết hôn hoặc lớn tuổi
D. Một đứa trẻ
73. Trong câu ‘J’aime le chocolat’, từ ‘le’ là loại từ gì?
A. Tính từ
B. Động từ
C. Mạo từ xác định
D. Giới từ
74. Trong tiếng Pháp, ‘bonjour’ thường được sử dụng khi nào?
A. Buổi tối
B. Buổi sáng và ban ngày
C. Khi đi ngủ
D. Khi tạm biệt
75. Chọn câu sử dụng đúng đại từ quan hệ (pronom relatif):
A. La femme que parle est italienne.
B. La femme qui parle est italienne.
C. La femme quoi parle est italienne.
D. La femme dont parle est italienne.
76. Trong tiếng Pháp, từ nào sau đây là một tính từ?
A. manger
B. rapidement
C. beau
D. maison
77. Cách chia động từ ‘prendre’ (lấy, cầm) ở ngôi ‘nous’ (chúng tôi) thì hiện tại đơn là gì?
A. nous prends
B. nous prenons
C. nous prennent
D. nous prend
78. Chọn câu có sử dụng đúng đại từ chỉ định (pronom démonstratif):
A. Ce livre est intéressant.
B. Celui livre est intéressant.
C. Celui-ci est intéressant.
D. Cela livre est intéressant.
79. Chọn câu có thì tương lai gần (futur proche) được sử dụng đúng:
A. Je suis allé au cinéma.
B. Je vais aller au cinéma.
C. J’irai au cinéma.
D. J’allais au cinéma.
80. Ý nghĩa của thành ngữ ‘chercher midi à quatorze heures’ là gì?
A. Tìm kiếm điều gì đó đơn giản một cách phức tạp
B. Tìm kiếm vào buổi trưa
C. Đếm từ một đến mười bốn
D. Tìm kiếm một cái gì đó không tồn tại
81. Trong tiếng Pháp, ‘un livre’ là giống gì?
A. Giống cái
B. Giống đực
C. Số nhiều
D. Không xác định
82. Trong tiếng Pháp, ‘pomme’ là từ chỉ loại quả nào?
A. Chuối
B. Táo
C. Cam
D. Lê
83. Cách viết ngày tháng nào sau đây là đúng theo quy tắc thông thường ở Pháp?
A. July 14th, 1789
B. 14/07/1789
C. 07/14/1789
D. 1789/07/14
84. Trong tiếng Pháp, ‘s’il vous plaît’ có nghĩa là gì?
A. Cảm ơn bạn
B. Xin chào
C. Xin lỗi
D. Làm ơn
85. Chọn câu có sử dụng thì quá khứ hoàn thành (plus-que-parfait) đúng:
A. J’ai mangé.
B. J’avais mangé.
C. Je mangeais.
D. Je mangerai.
86. Bạn sẽ sử dụng cấu trúc nào để hỏi ‘Bạn khỏe không?’ một cách trang trọng trong tiếng Pháp?
A. Ça va?
B. Comment allez-vous?
C. Comment vas-tu?
D. Salut!
87. Chọn câu có sử dụng đúng tính từ sở hữu (adjectif possessif) cho ngôi ‘tu’ (bạn):
A. Mon livre
B. Ma livre
C. Tes livre
D. Ton livre
88. Trong tiếng Pháp, ‘voiture’ là từ chỉ phương tiện giao thông nào?
A. Xe đạp
B. Xe máy
C. Ô tô
D. Tàu hỏa
89. Chọn câu sử dụng đúng cấu trúc so sánh hơn (comparatif de supériorité):
A. Il est aussi grand que moi.
B. Il est moins grand que moi.
C. Il est plus grand que moi.
D. Il est si grand que moi.
90. Giới từ nào sau đây thường được sử dụng để chỉ địa điểm (ở, tại) trong tiếng Pháp?
A. pour
B. avec
C. à
D. sans
91. Phân biệt sự khác nhau giữa ‘si’ (nếu) và ‘si’ (có) trong tiếng Pháp.
A. ‘Si’ (nếu) dùng để diễn tả điều kiện, ‘si’ (có) dùng để trả lời khẳng định cho câu hỏi phủ định.
B. ‘Si’ (nếu) dùng để trả lời khẳng định cho câu hỏi phủ định, ‘si’ (có) dùng để diễn tả điều kiện.
C. Hai từ này có nghĩa giống nhau, chỉ khác cách phát âm.
D. Hai từ này có cách viết giống nhau, nhưng nghĩa hoàn toàn khác biệt và không liên quan.
92. Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu: ‘Je suis ___ étudiant.’
93. Chọn câu có cách sử dụng đúng của thì futur proche:
A. Je vais manger.
B. Je mangerai.
C. Je mange.
D. J’ai mangé.
94. Trong tiếng Pháp, ‘Combien coûte …?’ được dùng để hỏi về điều gì?
A. Thời gian
B. Giá cả
C. Địa điểm
D. Số lượng
95. Trong tiếng Pháp, ‘un ordinateur’ là gì?
A. Một cái điện thoại
B. Một cái máy tính
C. Một cái tivi
D. Một cái radio
96. Cụm từ ‘Au revoir’ có nghĩa là gì?
A. Xin chào
B. Cảm ơn
C. Xin lỗi
D. Tạm biệt
97. Chọn câu có cấu trúc so sánh hơn đúng:
A. Il est plus grand que moi.
B. Il est plus grand comme moi.
C. Il est plus grand de moi.
D. Il est plus grand à moi.
98. Cụm từ ‘Je t’aime’ có nghĩa là gì?
A. Tôi ghét bạn
B. Tôi thích bạn
C. Tôi yêu bạn
D. Tôi cần bạn
99. Trong câu ‘J’aime bien ce film’, từ ‘bien’ có nghĩa là gì?
A. Tốt
B. Rất
C. Khá
D. Luôn luôn
100. Chọn giới từ thích hợp để điền vào chỗ trống: ‘Le livre est ___ la table.’
A. sur
B. sous
C. dans
D. à
101. Cụm từ ‘De rien’ có nghĩa là gì?
A. Cảm ơn
B. Không có gì
C. Xin lỗi
D. Chào mừng
102. Phân biệt cách sử dụng giữa ‘passé composé’ và ‘imparfait’.
A. ‘Passé composé’ diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ, ‘imparfait’ diễn tả hành động đang diễn ra hoặc thói quen trong quá khứ.
B. ‘Passé composé’ diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ, ‘imparfait’ diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
C. Cả hai thì đều diễn tả hành động đã hoàn thành trong quá khứ, nhưng ‘passé composé’ trang trọng hơn.
D. Cả hai thì đều diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ, nhưng ‘imparfait’ trang trọng hơn.
103. Trong tiếng Pháp, ‘une voiture’ là gì?
A. Một chiếc xe đạp
B. Một chiếc xe máy
C. Một chiếc ô tô
D. Một chiếc xe buýt
104. Phân biệt sự khác nhau giữa ‘ce’, ‘se’ và ‘ceux’ trong tiếng Pháp.
A. ‘Ce’ là đại từ chỉ định, ‘se’ là đại từ phản thân, ‘ceux’ là đại từ chỉ định số nhiều.
B. ‘Ce’ là đại từ phản thân, ‘se’ là đại từ chỉ định, ‘ceux’ là đại từ sở hữu.
C. ‘Ce’ là tính từ sở hữu, ‘se’ là đại từ phản thân, ‘ceux’ là đại từ chỉ định.
D. ‘Ce’ là đại từ nhân xưng, ‘se’ là đại từ chỉ định, ‘ceux’ là đại từ phản thân.
105. Chọn giới từ thích hợp để điền vào chỗ trống: ‘J’habite ___ Paris.’
106. Chọn câu có trật tự từ đúng trong tiếng Pháp:
A. Le chat noir dort.
B. Noir le chat dort.
C. Dort le chat noir.
D. Le dort chat noir.
107. Cụm từ ‘Merci beaucoup’ có nghĩa là gì?
A. Không có gì
B. Xin lỗi
C. Cảm ơn rất nhiều
D. Chào tạm biệt
108. Chọn câu có cách sử dụng đúng của ‘tout’:
A. Elle a tout mangé.
B. Elle a tous mangé.
C. Elle a toute mangé.
D. Elle a toutes mangé.
109. Cách chào ‘Bonjour’ thường được sử dụng trong khoảng thời gian nào trong ngày?
A. Buổi sáng và buổi chiều
B. Chỉ buổi sáng
C. Chỉ buổi chiều
D. Chỉ buổi tối
110. Khi nào nên sử dụng ‘tu’ và ‘vous’ khi xưng hô trong tiếng Pháp?
A. ‘Tu’ dùng với người thân quen, bạn bè, gia đình; ‘vous’ dùng với người lớn tuổi, người lạ hoặc trong hoàn cảnh trang trọng.
B. ‘Tu’ dùng với người lớn tuổi, người lạ hoặc trong hoàn cảnh trang trọng; ‘vous’ dùng với người thân quen, bạn bè, gia đình.
C. ‘Tu’ dùng cho số nhiều, ‘vous’ dùng cho số ít.
D. ‘Tu’ dùng cho nam giới, ‘vous’ dùng cho nữ giới.
111. Cụm từ ‘s’il vous plaît’ có nghĩa là gì?
A. Xin chào
B. Cảm ơn
C. Xin lỗi
D. Làm ơn
112. Chọn câu hỏi đúng để hỏi ‘Bạn khỏe không?’ trong tiếng Pháp:
A. Comment allez-vous ?
B. Où allez-vous ?
C. Qui allez-vous ?
D. Quand allez-vous ?
113. Chọn giới từ thích hợp để điền vào chỗ trống: ‘Je vais ___ France.’
114. Trong tiếng Pháp, động từ ‘être’ (thì, là, ở) được chia ở thì hiện tại đơn như thế nào?
A. Je suis, tu es, il est, nous sommes, vous êtes, ils sont
B. Je suis, tu est, il est, nous sommes, vous êtes, ils sont
C. Je suis, tu es, il est, nous sommes, vous êtes, ils sonts
D. Je suis, tu es, il est, nous sommes, vous êtes, ils ete
115. Chọn câu có trật tự từ đúng khi sử dụng đại từ tân ngữ:
A. Je le vois.
B. Je vois le.
C. Le je vois.
D. Vois je le.
116. Trong tiếng Pháp, ‘une maison’ là gì?
A. Một cái cây
B. Một ngôi nhà
C. Một khu vườn
D. Một con đường
117. Trong câu ‘Il faut que je parte’, động từ ‘partir’ được chia ở thì nào?
A. Subjonctif
B. Conditionnel
C. Impératif
D. Futur simple
118. Chọn câu có cách sử dụng đúng của ‘quel’ (nào, gì):
A. Quel est ton nom ?
B. Quelle est ton nom ?
C. Quels est ton nom ?
D. Quelles est ton nom ?
119. Trong tiếng Pháp, ‘un crayon’ là gì?
A. Một quyển sách
B. Một cái bút chì
C. Một cái bút mực
D. Một tờ giấy
120. Trong tiếng Pháp, ‘un livre’ là gì?
A. Một cái bút
B. Một quyển sách
C. Một tờ báo
D. Một bức tranh
121. Trong câu ‘Si j’avais su, je ___ venu.’, động từ cần chia ở thì nào?
A. serais
B. suis
C. serai
D. aurais
122. Đâu là dạng Imperatif của động từ ‘prendre’ ở ngôi ‘tu’?
A. prends
B. prend
C. prenez
D. prenons
123. Cụm từ ‘coup de foudre’ có nghĩa là gì?
A. Thời tiết xấu
B. Ánh nắng mặt trời
C. Tình yêu sét đánh
D. Một cơn gió mạnh
124. Đâu là nghĩa của từ ‘boulangerie’?
A. Nhà hàng
B. Hiệu bánh
C. Siêu thị
D. Bưu điện
125. Chọn câu có sử dụng đúng thì Plus-que-parfait:
A. J’ai fini mes devoirs.
B. J’avais fini mes devoirs avant qu’il arrive.
C. Je finirai mes devoirs.
D. Je finis mes devoirs.
126. Chọn câu có sử dụng đúng đại từ chỉ định (pronom démonstratif):
A. Ce livre est intéressant.
B. Celui-ci est plus intéressant que celui-là.
C. Le livre est intéressant.
D. Livre est intéressant.
127. Từ nào sau đây không phải là một loại fromage (phô mai)?
A. Roquefort
B. Camembert
C. Baguette
D. Brie
128. Đâu là dạng đúng của tính từ ‘beau’ khi đi với danh từ giống cái số nhiều?
A. beau
B. bel
C. beaux
D. belles
129. Chọn câu nào diễn tả sự sở hữu cách đúng?
A. Le livre de Marie.
B. Le livre à Marie.
C. Le livre pour Marie.
D. Le livre chez Marie.
130. Chọn câu có sử dụng đúng thì Conditionnel passé:
A. J’aurais été là si j’avais su.
B. Je serais là si j’avais su.
C. J’ai été là si j’avais su.
D. Je suis là si j’avais su.
131. Chọn đại từ quan hệ đúng để hoàn thành câu: ‘C’est le livre ___ je t’ai parlé.’
A. qui
B. que
C. dont
D. où
132. Trong câu ‘Il faut que tu ___ (faire) tes devoirs.’, động từ ‘faire’ cần được chia ở dạng thức nào?
A. fais
B. fasses
C. fait
D. faire
133. Điền vào chỗ trống: ‘Il est important ___ étudier.’
134. Ý nghĩa của câu ‘Ça coûte les yeux de la tête’ là gì?
A. Nó rất rẻ.
B. Nó rất đắt.
C. Nó miễn phí.
D. Nó không đáng giá.
135. Chọn câu có cấu trúc nhấn mạnh đúng:
A. C’est Marie qui a fait le gâteau.
B. Marie c’est a fait le gâteau.
C. C’est Marie a fait le gâteau.
D. Qui Marie a fait le gâteau.
136. Từ nào sau đây không thuộc chủ đề ‘vêtements’ (quần áo)?
A. Chemise
B. Pantalon
C. Chaussures
D. Couteau
137. Chọn cách chia động từ ‘sortir’ ở thì Futur proche cho ngôi ‘nous’:
A. Nous sortons
B. Nous allons sortir
C. Nous sommes sortis
D. Nous sortirons
138. Cụm từ ‘rendez-vous’ có nghĩa là gì?
A. Lời tạm biệt
B. Cuộc hẹn
C. Món quà
D. Sự ngạc nhiên
139. Từ nào sau đây đồng nghĩa với ‘ordinateur’?
A. téléphone
B. imprimante
C. clavier
D. appareil
140. Chọn giới từ thích hợp để hoàn thành câu sau: ‘J’habite ___ Paris.’
141. Điền vào chỗ trống: ‘Plus je travaille, plus je ___.’
A. fatigué
B. fatigue
C. suis fatigué
D. vais fatiguer
142. Chọn từ trái nghĩa với ‘facile’:
A. simple
B. difficile
C. bon
D. mauvais
143. Cách diễn đạt nào sau đây thể hiện sự ngạc nhiên?
A. Tant pis!
B. Tiens!
C. Peut-être.
D. Bien sûr!
144. Trong câu ‘Je suis allé au cinéma hier soir’, động từ ‘aller’ được chia ở thì nào?
A. Présent
B. Futur simple
C. Passé composé
D. Imparfait
145. Ý nghĩa của thành ngữ ‘avoir le cafard’ là gì?
A. Cảm thấy đói
B. Cảm thấy buồn chán
C. Cảm thấy hạnh phúc
D. Cảm thấy mệt mỏi
146. Cách nói nào sau đây là đúng khi muốn hỏi ai đó có khỏe không?
A. Comment vas-tu?
B. Qui vas-tu?
C. Où vas-tu?
D. Quand vas-tu?
147. Chọn giới từ thích hợp: ‘Je vais ___ États-Unis.’
148. Chọn câu trả lời đúng cho câu hỏi ‘Quel âge as-tu?’
A. Je suis Marie.
B. J’ai 20 ans.
C. Je vais bien.
D. Je suis étudiant.
149. Trong câu ‘Bien que je ___ (être) fatigué, je vais sortir.’, động từ ‘être’ cần được chia ở dạng thức nào?
A. suis
B. sois
C. étais
D. serai
150. Chọn câu có trật tự từ đúng:
A. Je le ai vu.
B. Je l’ai vu.
C. Ai je le vu?
D. Je ai le vu.