Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Tiếng Việt thực hành online có đáp án

Trắc Nghiệm Kinh Tế & Xã Hội

Trắc nghiệm Tiếng Việt thực hành online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 7, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Bạn đã sẵn sàng thử sức với bộ Trắc nghiệm Tiếng Việt thực hành online có đáp án. Bộ câu hỏi sẽ giúp bạn củng cố kiến thức thông qua trải nghiệm học tập chủ động. Bắt đầu bằng cách chọn một bộ câu hỏi trong danh sách bên dưới. Mong rằng bộ câu hỏi này sẽ giúp bạn học tập tốt hơn

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (203 đánh giá)

1. Tìm từ không cùng nhóm với các từ còn lại:

A. bút mực
B. sách vở
C. học sinh
D. bảng đen

2. Tìm từ trái nghĩa với từ ‘yêu thương’:

A. quý mến
B. ghét bỏ
C. trân trọng
D. kính trọng

3. Trong câu ‘Những quyển sách này là của ai?’, từ ‘ai’ thuộc loại từ gì?

A. Đại từ
B. Danh từ
C. Tính từ
D. Động từ

4. Chọn từ láy trong các từ sau:

A. học sinh
B. nhanh nhẹn
C. bàn ghế
D. sách vở

5. Tìm lỗi sai về ngữ pháp trong câu sau: ‘Em rất thích học môn toán và môn văn học.’

A. thích
B. môn toán
C. và
D. môn văn học

6. Trong các câu sau, câu nào là câu cảm thán?

A. Hôm nay trời đẹp quá!
B. Bạn có khỏe không?
C. Em đang làm gì?
D. Hãy cố gắng lên!

7. Chọn từ trái nghĩa với từ ‘cẩn thận’:

A. tỉ mỉ
B. chu đáo
C. hời hợt
D. kỹ lưỡng

8. Trong câu ‘Mẹ mua cho em một chiếc cặp mới.’, bộ phận nào là vị ngữ?

A. Mẹ
B. mua cho em một chiếc cặp mới
C. một chiếc cặp mới
D. cho em

9. Chọn câu văn sử dụng biện pháp tu từ so sánh:

A. Thời gian trôi nhanh như chó chạy ngoài đồng.
B. Hoa phượng nở đỏ rực cả một góc trời.
C. Cây đa cổ thụ đứng sừng sững giữa làng.
D. Mặt trời chiếu những tia nắng ấm áp.

10. Trong các câu sau, câu nào sử dụng đúng dấu chấm phẩy?

A. Tôi thích đọc sách; đặc biệt là tiểu thuyết trinh thám.
B. Tôi thích đọc sách, đặc biệt là tiểu thuyết trinh thám.
C. Tôi thích đọc sách. Đặc biệt là tiểu thuyết trinh thám.
D. Tôi thích đọc sách: đặc biệt là tiểu thuyết trinh thám.

11. Trong câu ‘Càng chăm chỉ, bạn càng thành công.’, câu này thuộc kiểu câu gì?

A. Câu ghép
B. Câu đơn
C. Câu cảm thán
D. Câu cầu khiến

12. Xác định từ loại của từ ‘đẹp’ trong câu ‘Bức tranh này rất đẹp.’

A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
D. Đại từ

13. Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ sau: ‘Thuyền về có nhớ bến chăng/Bến thì một dạ khăng khăng đợi thuyền.’ (Ca dao)

A. So sánh
B. Nhân hóa
C. Ẩn dụ
D. Hoán dụ

14. Trong câu ‘Mẹ em là người hiền lành nhất làng.’, từ nào là tính từ?

A. người
B. nhất
C. hiền lành
D. làng

15. Tìm từ đồng nghĩa với từ ‘cần cù’:

A. lười biếng
B. siêng năng
C. nhút nhát
D. vội vàng

16. Chọn từ có tiếng chứa vần khác với các từ còn lại:

A. man
B. tan
C. ban
D. mát

17. Trong câu ‘Quyển truyện này rất hay.’, từ ‘hay’ là loại từ gì?

A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
D. Đại từ

18. Chọn câu văn sử dụng đúng dấu phẩy:

A. Hôm nay, trời mưa rất to.
B. Hôm nay trời mưa, rất to.
C. Hôm nay trời, mưa rất to.
D. Hôm nay trời mưa rất, to.

19. Tìm từ đồng nghĩa với từ ‘bao dung’ trong các lựa chọn sau:

A. ích kỷ
B. hẹp hòi
C. tha thứ
D. khắt khe

20. Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu sau: ‘….. công việc này rất khó khăn, nhưng tôi sẽ cố gắng hết sức.’

A. Bởi vì
B. Tuy
C. Và
D. Nhưng

21. Chọn câu văn có sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa:

A. Ông trăng tròn như quả bóng.
B. Cây bàng xòe ô che mát cả sân trường.
C. Mùa xuân đến, cây cối đâm chồi nảy lộc.
D. Những ngôi nhà cao tầng mọc lên san sát.

22. Trong câu: ‘Vì trời mưa to, đường rất trơn.’, quan hệ giữa hai vế câu là quan hệ gì?

A. Tương phản
B. Nguyên nhân – kết quả
C. Điều kiện – giả thiết
D. Bổ sung

23. Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về việc học?

A. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
B. Ăn vóc học hay
C. Có công mài sắt có ngày nên kim
D. Chuông kêu thử tiếng, người ngoảnh thử lời

24. Tìm từ có nghĩa gần nhất với từ ‘mênh mông’:

A. chật hẹp
B. bao la
C. nhỏ bé
D. xinh xắn

25. Xác định từ viết sai chính tả trong câu sau: ‘Bạn Lan học rất giỏi, luôn giúp đỡ mọi người xung quanh một cách nhiệt tình.’

A. giỏi
B. xung quanh
C. nhiệt tình
D. Lan

26. Chọn câu văn có sử dụng dấu ngoặc kép đúng:

A. Cô giáo nói: ‘Các em hãy cố gắng học tập nhé!’
B. Cô giáo nói: Các em hãy cố gắng học tập nhé!
C. Cô giáo nói, ‘Các em hãy cố gắng học tập nhé!’
D. Cô giáo nói – ‘Các em hãy cố gắng học tập nhé!’

27. Trong các câu sau, câu nào sử dụng đúng thành ngữ ‘gần mực thì đen, gần đèn thì sáng’?

A. Bạn nên tránh xa những người xấu, vì gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
B. Dù hoàn cảnh nào, chúng ta cũng phải cố gắng học tập, gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
C. Trong cuộc sống, đôi khi chúng ta phải chấp nhận sự thật, gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
D. Ông bà ta thường dạy, gần mực thì đen, gần đèn thì sáng, có nghĩa là phải biết kính trọng người lớn tuổi.

28. Chọn từ viết đúng chính tả trong các từ sau:

A. sắn sàng
B. sẵn sàng
C. xắn sàng
D. xẵn sàng

29. Xác định chủ ngữ trong câu sau: ‘Ngoài đồng, các bác nông dân đang gặt lúa.’

A. Ngoài đồng
B. các bác nông dân
C. đang gặt lúa
D. bác

30. Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào nói về lòng biết ơn?

A. Ăn cháo đá bát
B. Uống nước nhớ nguồn
C. Đánh trống bỏ dùi
D. Gắp lửa bỏ tay người

31. Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

A. Sắn xúi
B. San xúi
C. Xắn xúi
D. Xắn xối

32. Câu nào sau đây sử dụng biện pháp nhân hóa?

A. Trăng tròn như quả bóng.
B. Cây đa đầu làng đứng im như một người lính.
C. Ông mặt trời thức dậy.
D. Nước chảy đá mòn.

33. Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu ‘Núi cao chi lắm núi ơi’?

A. So sánh
B. Nhân hóa
C. Ẩn dụ
D. Hô ngữ

34. Từ nào sau đây viết sai chính tả?

A. Trung thực
B. Thật thà
C. Chung thực
D. Thành thật

35. Thành ngữ nào sau đây nói về lòng biết ơn?

A. Ăn cháo đá bát
B. Uống nước nhớ nguồn
C. Đánh trống bỏ dùi
D. Há miệng chờ sung

36. Câu tục ngữ nào sau đây khuyên chúng ta nên cẩn thận trong lời nói?

A. Lời nói gói vàng
B. Im lặng là vàng
C. Chín bỏ làm mười
D. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

37. Tìm từ trái nghĩa với từ ‘ích kỷ’.

A. Hẹp hòi
B. Tham lam
C. Vị tha
D. Keo kiệt

38. Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

A. Trời mưa.
B. Tôi đi học.
C. Tôi đi học, còn em tôi ở nhà.
D. Hôm nay tôi rất vui.

39. Trong câu ‘Em học giỏi nhất lớp.’, từ ‘nhất’ thuộc loại từ gì?

A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
D. Phó từ

40. Trong các từ sau, từ nào là từ Hán Việt?

A. Bàn
B. Ghế
C. Giang sơn
D. Áo

41. Trong câu ‘Mùa xuân là Tết trồng cây,/ Làm cho đất nước càng ngày càng xuân.’, biện pháp tu từ nào được sử dụng?

A. Hoán dụ
B. Ẩn dụ
C. Điệp ngữ
D. So sánh

42. Trong câu ‘Mùa hè đến, hoa phượng nở đỏ rực.’, trạng ngữ là gì?

A. Mùa hè đến
B. Hoa phượng
C. Nở đỏ rực
D. Đến, hoa phượng

43. Từ ‘ăn’ trong câu nào sau đây được dùng với nghĩa gốc?

A. Ăn ảnh
B. Ăn khách
C. Ăn năn
D. Ăn cơm

44. Tìm từ đồng nghĩa với từ ‘bao la’.

A. Nhỏ bé
B. Hẹp hòi
C. Rộng lớn
D. Chật chội

45. Trong các câu sau, câu nào là câu cảm thán?

A. Hôm nay trời đẹp quá!
B. Hôm nay trời đẹp.
C. Hôm nay trời có đẹp không?
D. Ước gì hôm nay trời đẹp.

46. Dòng nào sau đây nêu đúng trình tự các bước của quy trình viết một bài văn tự sự?

A. Tìm ý, lập dàn ý, viết bài, sửa chữa
B. Lập dàn ý, tìm ý, viết bài, sửa chữa
C. Viết bài, tìm ý, lập dàn ý, sửa chữa
D. Sửa chữa, viết bài, lập dàn ý, tìm ý

47. Câu nào sau đây sử dụng đúng dấu câu?

A. Bạn đi đâu đấy?
B. Bạn đi đâu đấy!
C. Bạn đi đâu đấy.
D. Bạn đi đâu đấy,

48. Trong các câu sau, câu nào là câu cầu khiến?

A. Bạn đi đâu đấy?
B. Bạn hãy đi đi!
C. Bạn có đi không?
D. Ước gì bạn đi.

49. Trong các từ sau, từ nào không phải là từ láy?

A. Nhỏ nhẹ
B. Xinh xắn
C. Tươi tắn
D. Cá mè

50. Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ ‘cần cù’?

A. Lười biếng
B. Chăm chỉ
C. Thông minh
D. Nhanh nhẹn

51. Trong câu ‘Những ngôi sao nhấp nháy trên bầu trời đêm.’, chủ ngữ là gì?

A. Nhấp nháy
B. Trên bầu trời đêm
C. Những ngôi sao
D. Bầu trời

52. Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

A. Bàn
B. Ghế
C. Tủ
D. Đi

53. Từ nào sau đây trái nghĩa với từ ‘hòa bình’?

A. Yên tĩnh
B. Chiến tranh
C. Ổn định
D. Hữu nghị

54. Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: ‘… kính lão trọng thọ’.

A. Ăn quả
B. Uống nước
C. Kính trên
D. Nhớ ơn

55. Trong câu ‘Quyển sách này rất hay.’, từ ‘rất’ thuộc loại từ gì?

A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
D. Phó từ

56. Trong câu ‘Cây bút này của ai?’, từ ‘ai’ thuộc loại từ gì?

A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
D. Đại từ

57. Trong câu ‘Mẹ em là một giáo viên.’, từ ‘giáo viên’ là thành phần gì trong câu?

A. Chủ ngữ
B. Vị ngữ
C. Bổ ngữ
D. Định ngữ

58. Trong câu ‘Cô ấy hát hay như chim họa mi.’, hình ảnh ‘chim họa mi’ được sử dụng với mục đích gì?

A. Tả thực
B. So sánh
C. Nhân hóa
D. Ẩn dụ

59. Thành ngữ nào sau đây không liên quan đến chủ đề học tập?

A. Cơm cha áo mẹ chữ thầy
B. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
C. Nhất tự vi sư, bán tự vi sư
D. Chó treo mèo đậy

60. Trong các từ sau, từ nào là từ láy âm?

A. Xinh đẹp
B. Nhanh nhẹn
C. Lấp lánh
D. Mặt mũi

61. Trong câu ‘Quyển sách này rất thú vị.’, từ nào là tính từ?

A. quyển sách
B. này
C. rất
D. thú vị

62. Từ nào sau đây là từ Hán Việt?

A. bàn
B. ghế
C. giang sơn
D. nhà

63. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: ‘Ăn quả nhớ kẻ trồng ____’.

A. rau
B. cây
C. hoa
D. lúa

64. Trong câu ‘Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ ở nhà.’, quan hệ giữa hai vế câu là quan hệ gì?

A. Nguyên nhân – kết quả
B. Điều kiện – kết quả
C. Tương phản
D. Bổ sung

65. Trong các câu sau, câu nào là câu trần thuật?

A. Bạn có khỏe không?
B. Hãy làm bài tập đi!
C. Tôi đang đọc sách.
D. Trời ơi, mưa to quá!

66. Từ nào sau đây là từ láy?

A. học sinh
B. máy tính
C. lung linh
D. hoa hồng

67. Trong câu ‘Em học giỏi nên được thầy cô yêu quý.’, quan hệ giữa hai vế câu là quan hệ gì?

A. Nguyên nhân – kết quả
B. Điều kiện – kết quả
C. Tương phản
D. Bổ sung

68. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: ‘Uống nước nhớ ____’.

A. nguồn
B. cây
C. sông
D. biển

69. Tìm từ trái nghĩa với từ ‘hòa bình’.

A. yên tĩnh
B. chiến tranh
C. hữu nghị
D. đoàn kết

70. Trong các dấu câu sau, dấu nào thường dùng để ngăn cách các vế trong một câu ghép?

A. Dấu chấm than (!)
B. Dấu chấm hỏi (?)
C. Dấu chấm phẩy (;)
D. Dấu chấm (.)

71. Chọn cụm từ thích hợp nhất để hoàn thành câu sau: ‘…., dân ta phải chịu cảnh lầm than’.

A. Nhờ có độc lập tự do
B. Vì nước nhà giàu mạnh
C. Khi đất nước bị xâm lược
D. Để cuộc sống thêm tươi đẹp

72. Trong câu ‘Càng chăm chỉ, bạn càng thành công.’, quan hệ giữa hai vế câu là gì?

A. tăng tiến
B. tương phản
C. điều kiện – kết quả
D. bổ sung

73. Xác định biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ sau: ‘Mặt trời xuống biển như hòn lửa’.

A. Ẩn dụ
B. Hoán dụ
C. So sánh
D. Nhân hóa

74. Trong câu ‘Mẹ mua cho em một chiếc áo mới.’, từ nào là bổ ngữ?

A. mẹ
B. cho em
C. mua
D. một chiếc áo mới

75. Tìm từ đồng nghĩa với từ ‘bao la’.

A. nhỏ bé
B. rộng lớn
C. chật hẹp
D. gần gũi

76. Chọn câu văn diễn đạt đúng nghĩa của câu tục ngữ ‘Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng’.

A. Ở gần người xấu sẽ bị ảnh hưởng xấu, ở gần người tốt sẽ được học hỏi điều hay.
B. Mực và đèn là hai vật dụng quan trọng trong học tập.
C. Không nên chơi với những người lười biếng.
D. Cần phải biết lựa chọn bạn mà chơi.

77. Tìm lỗi sai trong câu sau: ‘Tôi rất thích đi bơi lội ở biển.’

A. Tôi
B. rất thích
C. đi bơi lội
D. ở biển

78. Câu nào sau đây sử dụng đúng dấu ngoặc kép?

A. Nhà văn nói: ‘Tôi yêu Việt Nam’.
B. Nhà văn nói, Tôi yêu Việt Nam.
C. Nhà văn nói: Tôi yêu Việt Nam.
D. Nhà văn nói ‘Tôi yêu Việt Nam’.

79. Từ nào sau đây viết sai chính tả?

A. sẵn sàng
B. xinh xắn
C. sửng sốt
D. chẳng hạn

80. Chọn thành ngữ thích hợp điền vào chỗ trống: ‘Một nắng hai ____’.

A. mưa
B. sương
C. gió
D. bão

81. Trong câu ‘Em bé rất ngoan.’, từ nào là vị ngữ?

A. em bé
B. rất ngoan
C. rất
D. ngoan

82. Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

A. trung trinh
B. trung thành
C. chung trành
D. chung thành

83. Trong câu ‘Những quyển sách này rất hay.’, từ nào là chủ ngữ?

A. hay
B. rất hay
C. những
D. Những quyển sách này

84. Câu nào sau đây là câu cảm thán?

A. Bạn đi đâu đấy?
B. Trời hôm nay đẹp quá!
C. Hôm nay là thứ mấy?
D. Tôi rất thích đọc sách.

85. Trong câu ‘Chim hót líu lo trên cành cây.’, từ nào là động từ?

A. chim
B. cành cây
C. hót
D. lưu lo

86. Từ nào sau đây là từ ghép?

A. nhỏ nhắn
B. xinh xắn
C. học hỏi
D. tươi tốt

87. Tìm từ đồng nghĩa với từ ‘cần cù’.

A. lười biếng
B. siêng năng
C. vụng về
D. nhanh nhẹn

88. Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

A. bút mực
B. giấy
C. sách vở
D. xe đạp

89. Chọn từ trái nghĩa với từ ‘thật thà’.

A. gian dối
B. hiền lành
C. chăm chỉ
D. nhanh nhẹn

90. Trong các từ sau, từ nào không phải là danh từ?

A. học sinh
B. bàn ghế
C. chạy
D. cây bút

91. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: ‘… kính lão đắc thọ’.

A. Ăn
B. Uống
C. Kính
D. Ở

92. Xác định thành phần chính của câu sau: ‘Những bông hoa tươi thắm nở rộ trong vườn.’

A. Những bông hoa
B. Nở rộ
C. Trong vườn
D. Những bông hoa nở rộ

93. Trong câu ‘Càng chăm chỉ, bạn càng thành công’, quan hệ giữa hai vế câu là gì?

A. Nguyên nhân – kết quả
B. Điều kiện – kết quả
C. Tương phản
D. Song hành

94. Từ nào sau đây không phải là từ Hán Việt?

A. Giang sơn
B. Tổ quốc
C. Bàn ghế
D. Thiên nhiên

95. Từ nào sau đây có thể kết hợp với từ ‘đẹp’ để tạo thành một từ ghép có nghĩa khái quát hơn?

A. Xinh
B. Đẽ
C. Mẽ
D. Lẽ

96. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ: ‘Chậm như …’

A. Rùa
B. Thỏ
C. Sên
D. Vịt

97. Tìm từ trái nghĩa với từ ‘yêu thương’.

A. Ghét bỏ
B. Quý mến
C. Trân trọng
D. Kính trọng

98. Trong câu ‘Tiếng chim hót véo von trên cành cây’, từ nào là từ láy tượng thanh?

A. Tiếng chim
B. Hót
C. Véo von
D. Cành cây

99. Dòng nào sau đây chứa từ viết sai chính tả?

A. Sức khỏe, xinh xắn, sung sướng.
B. Tranh thủ, trung thực, trăng tròn.
C. Giúp đỡ, giữ gìn, dũng cảm.
D. Chăm chỉ, chân thật, trân trọng.

100. Trong câu ‘Thời gian thấm thoát thoi đưa’, từ nào là từ láy?

A. Thời gian
B. Thấm thoát
C. Thoi đưa
D. Cả câu

101. Trong câu ‘Mùa xuân là Tết trồng cây, làm cho đất nước càng ngày càng xuân’, biện pháp tu từ nào được sử dụng?

A. Hoán dụ
B. Ẩn dụ
C. Điệp ngữ
D. So sánh

102. Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

A. Tôi thích đọc sách.
B. Hôm nay trời mưa.
C. Em học bài và tôi đi chơi.
D. Bạn rất giỏi.

103. Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ ‘cần cù’?

A. Lười biếng
B. Siêng năng
C. Chậm chạp
D. Vụng về

104. Câu nào sau đây sử dụng đúng cấu trúc ngữ pháp?

A. Em rất thích học, nhưng em không có thời gian.
B. Em rất thích học, nhưng em không có thời gian mà.
C. Em rất thích học, nhưng em không có thời gian nhé.
D. Em rất thích học, nhưng em không có thời gian ư.

105. Tìm câu tục ngữ nói về giá trị của sự đoàn kết.

A. Một cây làm chẳng nên non, ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
B. Uốn cây từ thuở còn non, dạy con từ thuở còn thơ.
C. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
D. Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo.

106. Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

A. Sắn sàng
B. Xắn tay
C. Lăng xăng
D. Sử sọng

107. Từ nào sau đây viết sai lỗi chính tả về âm đầu?

A. Sáng suốt
B. Xinh đẹp
C. Giản dị
D. Trân trọng

108. Trong câu ‘Những ngôi sao như những con mắt của bầu trời đêm’, biện pháp tu từ nào được sử dụng?

A. Ẩn dụ
B. Hoán dụ
C. So sánh
D. Nhân hóa

109. Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

A. Bàn
B. Ghế
C. Tủ
D. Đi

110. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu: ‘Ăn … nói có’.

A. không
B. cơm
C. lấy
D. xằng

111. Trong câu ‘Ánh trăng im phăng phắc’, từ nào là từ tượng thanh?

A. Ánh trăng
B. Im
C. Phăng phắc
D. Cả câu

112. Trong câu ‘Mẹ em là giáo viên’, từ ‘là’ đóng vai trò gì?

A. Động từ
B. Tính từ
C. Quan hệ từ
D. Danh từ

113. Trong câu ‘Con trâu là đầu cơ nghiệp’, thành ngữ này có ý nghĩa gì?

A. Con trâu là tài sản lớn nhất.
B. Nông nghiệp là quan trọng nhất.
C. Phải chăm sóc con trâu cẩn thận.
D. Con trâu quyết định sự thành bại.

114. Trong các từ sau, từ nào không phải là từ láy?

A. Nhỏ nhẹ
B. Xinh xắn
C. Cần cù
D. Thật thà

115. Câu nào sau đây sử dụng đúng dấu câu?

A. Bạn thích đọc truyện tranh, hay truyện chữ?
B. Bạn thích đọc truyện tranh hay, truyện chữ?
C. Bạn thích đọc truyện tranh hay truyện chữ?
D. Bạn thích đọc truyện tranh, hay truyện chữ?

116. Chọn từ thích hợp để hoàn thành câu tục ngữ: ‘Gần mực thì đen, gần đèn thì…’

A. Tối
B. Sáng
C. Mờ
D. Tắt

117. Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu sau: ‘Cần phải … ý thức bảo vệ môi trường.’

A. nâng cao
B. hạ thấp
C. giảm bớt
D. lãng quên

118. Tìm từ trái nghĩa với từ ‘ồn ào’.

A. Náo nhiệt
B. Yên tĩnh
C. Vui vẻ
D. Huyên náo

119. Chọn từ đồng nghĩa với từ ‘bao la’.

A. Nhỏ bé
B. Hạn hẹp
C. Mênh mông
D. Chật chội

120. Trong câu ‘Quyển sách này rất hay.’, từ ‘hay’ là loại từ gì?

A. Danh từ
B. Động từ
C. Tính từ
D. Quan hệ từ

121. Trong câu ‘Ánh trăng khuya chiếu sáng cả khu vườn.’, từ nào là danh từ?

A. Chiếu
B. Sáng
C. Ánh trăng
D. Khuya

122. Câu nào sau đây có sử dụng biện pháp tu từ nhân hóa?

A. Trăng tròn như quả bóng.
B. Cây đa đầu làng dang tay đón gió.
C. Nước chảy đá mòn.
D. Đường đi khó, không khó vì ngăn sông cách núi.

123. Câu tục ngữ ‘Một mặt người bằng mười mặt của’ có nghĩa là gì?

A. Cần trân trọng đồ vật.
B. Con người quan trọng hơn của cải.
C. Không nên coi trọng vẻ bề ngoài.
D. Của cải có giá trị hơn con người.

124. Biện pháp tu từ nào được sử dụng trong câu: ‘Đêm nay trăng sáng như gương’?

A. Nhân hóa
B. Ẩn dụ
C. Hoán dụ
D. So sánh

125. Trong câu ‘Em vẽ một bức tranh rất đẹp.’, từ ‘đẹp’ bổ nghĩa cho từ nào?

A. Em
B. Vẽ
C. Bức tranh
D. Một

126. Trong câu: ‘Em học giỏi nên được thầy cô khen.’, quan hệ giữa hai vế câu là quan hệ gì?

A. Tương phản
B. Điều kiện – kết quả
C. Nguyên nhân – kết quả
D. Tăng tiến

127. Trong câu ‘Mùa xuân đến, cây cối đâm chồi nảy lộc.’, cụm từ ‘đâm chồi nảy lộc’ có nghĩa là gì?

A. Thời tiết ấm áp
B. Sự sinh sôi, phát triển
C. Cây cối bị sâu bệnh
D. Mùa xuân đã qua

128. Trong câu: ‘Những quyển sách này rất hữu ích cho việc học tập của bạn.’, từ nào là tính từ?

A. Quyển sách
B. Học tập
C. Hữu ích
D. Của

129. Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ ‘bao la’?

A. Nhỏ bé
B. Hẹp hòi
C. Mênh mông
D. Chật chội

130. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: ‘Uống nước nhớ ______’

A. Nguồn
B. Sông
C. Suối
D. Nguồn

131. Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

A. Hôm nay trời mưa.
B. Em học bài.
C. Tôi đi học và em tôi đi làm.
D. Bạn tôi rất giỏi.

132. Trong câu: ‘Con mèo trèo lên cây cau.’, bộ phận nào là bổ ngữ?

A. Con mèo
B. Trèo
C. Lên
D. Cây cau

133. Chọn cặp từ trái nghĩa thích hợp để điền vào chỗ trống: ‘… làm nên, … bỏ đi’.

A. Khó – dễ
B. Yêu – ghét
C. Dễ – khó
D. Có – không

134. Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?

A. Bút
B. Vở
C. Thước
D. Nấu

135. Câu nào sau đây sử dụng đúng dấu câu?

A. Bạn thích ăn quả gì, cam, táo, hay chuối?
B. Bạn thích ăn quả gì: cam, táo, hay chuối?
C. Bạn thích ăn quả gì? cam, táo, hay chuối?
D. Bạn thích ăn quả gì? Cam, táo, hay chuối?

136. Chọn từ trái nghĩa với từ ‘hòa bình’.

A. Yên tĩnh
B. Chiến tranh
C. Hữu nghị
D. Đoàn kết

137. Trong các thành ngữ sau, thành ngữ nào không liên quan đến loài vật?

A. Chậm như rùa
B. Khỏe như voi
C. Nhanh như cắt
D. Yếu như sên

138. Trong câu: ‘Cô ấy hát rất hay.’, thành phần nào là chủ ngữ?

A. Hát
B. Rất
C. Hay
D. Cô ấy

139. Trong câu ‘Những bông hoa nở rộ dưới ánh nắng mặt trời.’, bộ phận nào là vị ngữ?

A. Những bông hoa
B. Nở rộ
C. Dưới ánh nắng mặt trời
D. Bông hoa nở rộ

140. Trong câu: ‘Tôi rất thích đọc truyện cổ tích.’, từ nào là động từ?

A. Tôi
B. Rất
C. Thích
D. Truyện

141. Từ nào sau đây không thuộc nhóm các từ chỉ màu sắc?

A. Đỏ
B. Xanh
C. Tròn
D. Vàng

142. Trong các dòng thơ sau, dòng nào sử dụng biện pháp tu từ ẩn dụ?

A. Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng
B. Người cha mái tóc bạc đốt lửa cho anh nằm
C. Thuyền về có nhớ bến chăng?
D. Ta là tất đất, tất vàng

143. Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

A. Sắn sàng
B. Xắn sàng
C. Sẵn sàng
D. Xẵn sàng

144. Từ nào sau đây là từ Hán Việt?

A. Bàn
B. Ghế
C. Quốc gia
D. Áo

145. Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ ‘cần cù’?

A. Lười biếng
B. Chăm chỉ
C. Thông minh
D. Nhanh nhẹn

146. Thành ngữ ‘gần mực thì đen, gần đèn thì sáng’ khuyên chúng ta điều gì?

A. Cẩn thận khi sử dụng mực và đèn.
B. Chọn bạn mà chơi.
C. Không nên ở gần những nơi tối tăm.
D. Phải học hành chăm chỉ.

147. Từ nào sau đây viết sai chính tả?

A. Trung thực
B. Thật thà
C. Chung thực
D. Ngay thẳng

148. Câu tục ngữ nào sau đây nói về tầm quan trọng của việc học?

A. Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng
B. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
C. Đi một ngày đàng, học một sàng khôn
D. Uống nước nhớ nguồn

149. Từ nào sau đây trái nghĩa với từ ‘đoàn kết’?

A. Hợp tác
B. Chia rẽ
C. Thống nhất
D. Gắn bó

150. Từ nào sau đây là từ láy?

A. Xe đạp
B. Nhà cửa
C. Lung linh
D. Sách vở

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.