Trắc Nghiệm Kỹ Thuật & Công Nghệ
Trắc nghiệm Đại số online có đáp án
Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.
Bạn đã sẵn sàng thử sức với bộ Trắc nghiệm Đại số online có đáp án. Bộ câu hỏi sẽ giúp bạn củng cố kiến thức thông qua trải nghiệm học tập chủ động. Bắt đầu bằng cách chọn một bộ câu hỏi trong danh sách bên dưới. Mong rằng bộ câu hỏi này sẽ giúp bạn học tập tốt hơn
1. Tìm nghiệm của phương trình |x – 2| = 3.
2. Tìm công sai của cấp số cộng có số hạng đầu u1 = 2 và số hạng thứ hai u2 = 5.
3. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 3 > 5.
4. Tìm công bội của cấp số nhân có số hạng đầu u1 = 1 và số hạng thứ hai u2 = 3.
5. Tìm giới hạn của hàm số lim (x->1) (x^2 – 1)/(x – 1).
6. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
7. Tìm số hạng tổng quát của dãy số 2, 4, 6, 8,…
8. Rút gọn biểu thức (x^2 + 3x + 2)/(x + 1).
9. Tìm giá trị của x để biểu thức (x – 1)/(x + 2) không xác định.
10. Tính tích phân bất định của hàm số f(x) = 2x.
11. Đồ thị của hàm số y = ax + b là một đường thẳng. Khi a > 0, đường thẳng này có đặc điểm gì?
12. Tìm điều kiện xác định của biểu thức căn bậc hai √(x – 4).
13. Phân tích đa thức x^2 – 4x + 4 thành nhân tử.
14. Cho hai vectơ a = (1, 2) và b = (3, 4). Tính tích vô hướng của hai vectơ này.
15. Tìm đạo hàm của hàm số f(x) = x^3 + 2x.
16. Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn 1 + 1/2 + 1/4 + 1/8 + …
17. Tìm giá trị của biểu thức A = x^3 – 3x^2 + 3x – 1 tại x = 2.
18. Cho hai đường thẳng y = 2x + 1 và y = 2x + 3. Hai đường thẳng này có vị trí tương đối như thế nào?
19. Tìm nghiệm của phương trình 2^x = 8.
20. Biểu thức nào sau đây tương đương với (a^2 – b^2)/(a + b)?
21. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = -x^2 + 4x – 3.
22. Giải phương trình (x – 3)(x + 2) = 0.
23. Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận A = [[1, 2], [3, 4]].
24. Tìm khoảng cách giữa hai điểm A(1, 2) và B(4, 6) trên mặt phẳng tọa độ.
25. Giá trị của biểu thức (x + y)^2 – (x – y)^2 bằng bao nhiêu?
26. Tính giá trị của log_2(16).
27. Giá trị của sin(30°) bằng bao nhiêu?
28. Biểu thức nào sau đây là một đa thức?
29. Tìm nghiệm của hệ phương trình x + y = 5 và x – y = 1.
30. Nếu hai tam giác đồng dạng có tỉ số đồng dạng là k, thì tỉ số diện tích của chúng bằng bao nhiêu?
31. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x + 4/x với x > 0.
32. Tìm đạo hàm của hàm số y = x * e^x.
33. Tìm tập nghiệm của bất phương trình |2x – 1| > 3.
34. Cho hai vectơ a = (1, 2) và b = (3, 4). Tính tích vô hướng của hai vectơ này.
35. Cho hàm số f(x) = x³ – 6x² + 9x + 1. Tìm khoảng nghịch biến của hàm số.
36. Tính tích phân ∫(từ 0 đến 1) x² dx.
37. Tìm tập xác định của hàm số y = √(x – 2).
38. Tìm hệ số của x² trong khai triển (x + 2)⁵.
39. Cho hàm số y = (x – 1) / (x + 1). Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
40. Rút gọn biểu thức (x² – 4) / (x – 2).
41. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a√2. Tính thể tích hình chóp S.ABCD.
42. Giá trị của biểu thức log₂8 bằng bao nhiêu?
43. Tính đạo hàm của hàm số y = ln(x² + 1).
44. Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng song song với đường thẳng y = 2x + 1?
45. Giải phương trình √x + √(x – 1) = 1.
46. Giải bất phương trình x² – 5x + 6 < 0.
47. Tìm nghiệm của phương trình sin(x) = 1/2 trong khoảng (0, π).
48. Cho hàm số y = x⁴ – 2x² + 3. Tìm số điểm cực trị của hàm số.
49. Giải phương trình 2^(x+1) = 4^x.
50. Giải phương trình log₃(x + 2) = 2.
51. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = -x² + 4x – 3.
52. Cho phương trình bậc hai ax^2 + bx + c = 0 (a ≠ 0). Điều kiện để phương trình có hai nghiệm phân biệt là gì?
53. Cho cấp số nhân (uₙ) với u₁ = 1 và công bội q = 2. Tìm số hạng thứ 4 (u₄).
54. Cho hình trụ có bán kính đáy r = 3 và chiều cao h = 4. Tính diện tích xung quanh của hình trụ.
55. Cho hàm số y = f(x) = x^3 – 3x + 2. Tìm điểm cực đại của hàm số.
56. Tính giới hạn lim (x→2) (x² – 4) / (x – 2).
57. Tìm nghiệm của phương trình |x – 1| = 3.
58. Biểu thức (a + b)^3 bằng biểu thức nào sau đây?
59. Cho cấp số cộng (uₙ) với u₁ = 2 và công sai d = 3. Tìm số hạng thứ 5 (u₅).
60. Tìm giá trị của m để hàm số y = (m – 1)x + 2 đồng biến trên R.
61. Cho hàm số y = f(x) = x^3. Tìm điểm cực trị của hàm số.
62. Tìm nguyên hàm của hàm số f(x) = 2x + 3.
63. Giải phương trình 2^(x+1) = 8.
64. Tìm nghiệm của hệ phương trình: x + y = 5 và x – y = 1.
65. Cho ma trận A = [[1, 2], [3, 4]], tìm định thức của A.
66. Nghiệm của phương trình 3x – 6 = 0 là bao nhiêu?
67. Tìm khoảng đồng biến của hàm số y = x^2 – 4x + 3.
68. Tìm số nghiệm của phương trình |x| = 3.
69. Tìm giá trị của biểu thức log₂(8).
70. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x^2 – 2x + 3.
71. Tìm giá trị của x trong bất phương trình x + 5 > 8.
72. Cho cấp số cộng có u1 = 2 và công sai d = 3, tìm u5.
73. Tìm đạo hàm của hàm số f(x) = x^3 + 2x^2 – x + 1.
74. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
75. Tìm tập xác định của hàm số y = √(x – 1).
76. Cho hai tập hợp A = {1, 2, 3} và B = {3, 4, 5}, tập hợp A ∩ B bằng bao nhiêu?
77. Tìm giới hạn của hàm số lim (x→2) (x^2 – 4) / (x – 2).
78. Tìm hệ số của x^2 trong biểu thức (2x – 1)(x + 3).
79. Tìm mô đun của số phức z = 1 + i.
80. Biểu thức nào sau đây tương đương với (x + 2)^2?
81. Cho số phức z = 3 + 4i, tìm phần ảo của z.
82. Đồ thị của hàm số y = ax + b là một đường thẳng như thế nào nếu a > 0?
83. Giá trị của biểu thức (a + b)(a – b) bằng bao nhiêu?
84. Tìm góc giữa hai vectơ a = (1, 0) và b = (0, 1).
85. Tính tích phân ∫(0 đến 1) x dx.
86. Rút gọn biểu thức (x^2 – 4) / (x – 2).
87. Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông theo định lý nào?
88. Tìm diện tích hình bình hành tạo bởi hai vectơ a = (1, 2) và b = (3, 4).
89. Biểu thức nào sau đây là một đa thức?
90. Tìm ma trận nghịch đảo của ma trận A = [[1, 0], [0, 1]].
91. Tìm diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 5 và chiều rộng là 3.
92. Tìm nghiệm của phương trình tan(x) = 1 trong khoảng (0, π/2).
93. Rút gọn phân thức (x^2 – 1)/(x + 1).
94. Tính tổng các nghiệm của phương trình x^2 – 5x + 6 = 0.
95. Nếu a > b và c < 0, so sánh ac và bc.
96. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
97. Biểu thức nào sau đây là một đa thức?
98. Cho cấp số cộng có u1 = 2 và công sai d = 3. Tìm u5.
99. Cho hàm số y = e^x. Tìm đạo hàm của hàm số này.
100. Giá trị của biểu thức (x + y)^2 – (x – y)^2 bằng bao nhiêu?
101. Tìm giá trị của biểu thức A = log2(8).
102. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = -x^2 + 4x – 3.
103. Giá trị nào của m để phương trình x^2 + mx + 1 = 0 có nghiệm kép?
104. Phân tích đa thức x^2 – 4 thành nhân tử.
105. Tìm đạo hàm của hàm số y = x^4 + 2x^2 + 1.
106. Tìm giá trị của biểu thức A = sin(π/2) + cos(0).
107. Cho hàm số y = f(x) = x^3 – 3x^2 + 2. Tìm f'(x).
108. Điều kiện xác định của phân thức A = 1/(x – 1) là gì?
109. Cho hai đường thẳng y = ax + b và y = cx + d song song với nhau, điều kiện nào sau đây là đúng?
110. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 3 > 5.
111. Cho hàm số y = sin(x). Tìm đạo hàm của hàm số này.
112. Tìm nghiệm của phương trình √(x – 2) = 3.
113. Giải bất phương trình |x – 1| < 2.
114. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
115. Tìm giới hạn của dãy số (n + 1)/n khi n tiến tới vô cùng.
116. Tìm thể tích của hình lập phương có cạnh bằng 4.
117. Tìm tập xác định của hàm số y = √(4 – x^2).
118. Hệ phương trình nào sau đây có vô số nghiệm?
119. Tìm giá trị của x để biểu thức A = |x – 3| đạt giá trị nhỏ nhất.
120. Tìm nghiệm của phương trình 3x – 6 = 0.
121. Rút gọn biểu thức √(x^2), với x < 0.
122. Cho tam giác ABC vuông tại A, hệ thức nào sau đây đúng?
123. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
124. Biểu thức nào sau đây là một hằng đẳng thức?
125. Tìm tập nghiệm của bất phương trình x + 3 > 5.
126. Giá trị của biểu thức (x + y)^2 – (x – y)^2 là bao nhiêu?
127. Giải phương trình √(x + 2) = x.
128. Tìm nghiệm của hệ phương trình: x + y = 5 và x – y = 1.
129. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y = -x^2 + 4x – 3.
130. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt?
131. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
132. Nếu a > b và c < 0, thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
133. Phân tích đa thức x^2 – 4 thành nhân tử.
134. Nghiệm của phương trình 3x – 7 = 2 là:
135. Tìm tọa độ đỉnh của parabol y = x^2 – 2x + 3.
136. Rút gọn biểu thức (x^2 – 1)/(x + 1).
137. Cho cấp số cộng (u_n) có u_1 = 2 và công sai d = 3, tìm u_5.
138. Cho hai đường thẳng y = ax + b và y = cx + d song song với nhau, điều kiện nào sau đây đúng?
139. Tìm giá trị của x thỏa mãn |x – 2| = 3.
140. Biểu thức nào sau đây là một đa thức?
141. Tìm giá trị của biểu thức P = (x + 2)/(x – 2) – (x – 2)/(x + 2) khi x = 3.
142. Tìm giá trị của x để phân thức (x^2 – 9)/(x + 3) có giá trị bằng 0.
143. Cho cấp số nhân (v_n) có v_1 = 1 và công bội q = 2, tìm v_4.
144. Tìm điều kiện xác định của phân thức (x + 1)/(x – 3).
145. Tìm giá trị của m để đường thẳng y = (m – 2)x + 3 đi qua điểm (1, 5).
146. Tìm giá trị của biểu thức A = x^3 – 3x^2 + 3x – 1 khi x = 2.
147. Biểu thức (a + b)(a^2 – ab + b^2) tương đương với biểu thức nào?
148. Đồ thị hàm số y = 2x – 3 cắt trục tung tại điểm nào?
149. Cho hai đường thẳng y = ax + b và y = cx + d vuông góc với nhau, điều kiện nào sau đây đúng?
150. Cho phương trình x^2 – 4x + m = 0. Tìm m để phương trình có nghiệm kép.