Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Vật lý đại cương online có đáp án

Trắc Nghiệm Kỹ Thuật & Công Nghệ

Trắc nghiệm Vật lý đại cương online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 8, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Bạn đã sẵn sàng thử sức với bộ Trắc nghiệm Vật lý đại cương online có đáp án. Bộ câu hỏi sẽ giúp bạn củng cố kiến thức thông qua trải nghiệm học tập chủ động. Bắt đầu bằng cách chọn một bộ câu hỏi trong danh sách bên dưới. Mong rằng bộ câu hỏi này sẽ giúp bạn học tập tốt hơn

★★★★★
★★★★★
4.7/5 (224 đánh giá)

1. Một chất điểm chuyển động thẳng dọc theo trục $Ox$ có phương trình tọa độ $x = 5t^2 – 2t + 10$ (trong đó $x$ tính bằng mét, $t$ tính bằng giây). Gia tốc của chất điểm là bao nhiêu?

A. $5 m/s^2$
B. $2 m/s^2$
C. $10 m/s^2$
D. $-2 m/s^2$

2. Một vật có khối lượng $m = 4 kg$ trượt trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực kéo $F = 20 N$ theo phương ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là $\mu = 0,2$. Lấy $g = 10 m/s^2$. Gia tốc của vật là?

A. $5 m/s^2$
B. $2 m/s^2$
C. $3 m/s^2$
D. $4 m/s^2$

3. Công thức tính mômen động lượng $L$ của một vật rắn quay quanh một trục cố định là gì?

A. $L = I\omega^2$
B. $L = m\vec{v}$
C. $L = I\omega$
D. $L = \frac{1}{2}I\omega^2$

4. Một bánh xe có mômen quán tính $I = 2 kg \cdot m^2$ đang quay với vận tốc góc $10 rad/s$. Động năng quay của bánh xe là bao nhiêu?

A. $200 J$
B. $100 J$
C. $20 J$
D. $50 J$

5. Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lý tưởng xác định, nếu thể tích của khí giảm đi 2 lần thì áp suất của khí sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tăng lên 2 lần
B. Giảm đi 2 lần
C. Tăng lên 4 lần
D. Không thay đổi

6. Một khối khí lý tưởng thực hiện một chu trình Carnot giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ $T_1 = 600 K$ và $T_2 = 300 K$. Hiệu suất của chu trình này là bao nhiêu?

A. $75\%$
B. $25\%$
C. $66,7\%$
D. $50\%$

7. Hai điện tích điểm $q_1 = 2 \cdot 10^{-8} C$ và $q_2 = -2 \cdot 10^{-8} C$ đặt cách nhau $3 cm$ trong chân không. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là? (Lấy $k = 9 \cdot 10^9 N \cdot m^2/C^2$)

A. $0,4 N$
B. $4 \cdot 10^{-3} N$
C. $0,12 N$
D. $1,2 \cdot 10^{-3} N$

8. Điện dung của một tụ điện phẳng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. Điện tích của tụ điện
B. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ
C. Cường độ điện trường giữa hai bản tụ
D. Khoảng cách giữa hai bản tụ

9. Một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện $I = 5 A$ chạy qua. Cảm ứng từ tại một điểm cách dây dẫn $10 cm$ trong không khí là bao nhiêu?

A. $10^{-6} T$
B. $10^{-5} T$
C. $2 \cdot 10^{-5} T$
D. $5 \cdot 10^{-6} T$

10. Một hạt điện tích $q = 1,6 \cdot 10^{-19} C$ bay vào một từ trường đều $B = 0,5 T$ với vận tốc $v = 10^6 m/s$ theo phương vuông góc với các đường sức từ. Lực Lorentz tác dụng lên hạt là?

A. $0,8 \cdot 10^{-13} N$
B. $1,6 \cdot 10^{-13} N$
C. $0,4 \cdot 10^{-13} N$
D. $8 \cdot 10^{-14} N$

11. Một mạch dao động $LC$ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần $L = 2 mH$ và tụ điện $C = 2 \mu F$. Chu kỳ dao động riêng của mạch là?

A. $4\pi \cdot 10^{-5} s$
B. $4\pi \cdot 10^{-6} s$
C. $2\pi \cdot 10^{-6} s$
D. $4\pi \cdot 10^{-3} s$

12. Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng qua khe Young, khoảng cách giữa hai khe là $a = 1 mm$, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là $D = 2 m$. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng $\lambda = 0,5 \mu m$. Khoảng vân trên màn là?

A. $1,5 mm$
B. $1,0 mm$
C. $0,5 mm$
D. $2,0 mm$

13. Một sóng âm có tần số $f = 440 Hz$ lan truyền trong không khí với vận tốc $v = 330 m/s$. Bước sóng của sóng âm này là?

A. $0,75 m$
B. $1,33 m$
C. $1,5 m$
D. $0,5 m$

14. Định luật I của nhiệt động lực học được phát biểu qua hệ thức nào sau đây (quy ước nhiệt lượng hệ nhận vào là $Q > 0$, công hệ nhận vào là $A > 0$)?

A. $\Delta U = Q – A$
B. $\Delta U = Q + A$
C. $Q = \Delta U – A$
D. $\Delta U = A – Q$

15. Độ biến thiên entropy của một quá trình thuận nghịch được tính bằng biểu thức nào?

A. $\Delta S = \int \frac{dQ}{T}$
B. $\Delta S = \int T dQ$
C. $\Delta S = Q \cdot T$
D. $\Delta S = \frac{Q}{T^2}$

16. Gia tốc hướng tâm của một vật chuyển động tròn đều với tốc độ dài $v$ và bán kính quỹ đạo $R$ là?

A. $a_n = \frac{v}{R}$
B. $a_n = v^2 R$
C. $a_n = v R^2$
D. $a_n = \frac{v^2}{R}$

17. Một vật rơi tự do từ độ cao $h = 20 m$ xuống đất. Lấy $g = 10 m/s^2$. Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là?

A. $10 m/s$
B. $40 m/s$
C. $20 m/s$
D. $30 m/s$

18. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng $m$ và lò xo có độ cứng $k$. Tần số góc của dao động điều hòa của con lắc là?

A. $\omega = \sqrt{\frac{k}{m}}$
B. $\omega = \sqrt{\frac{m}{k}}$
C. $\omega = 2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}$
D. $\omega = \frac{1}{2\pi} \sqrt{\frac{k}{m}}$

19. Mômen quán tính của một đĩa tròn đồng chất khối lượng $M$, bán kính $R$ đối với trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa là?

A. $I = MR^2$
B. $I = \frac{1}{2} MR^2$
C. $I = \frac{2}{5} MR^2$
D. $I = \frac{1}{12} MR^2$

20. Một nguồn sáng phát ra ánh sáng có bước sóng $\lambda = 600 nm$. Năng lượng của một photon ánh sáng này là bao nhiêu? (Lấy $h = 6,625 \cdot 10^{-34} J \cdot s, c = 3 \cdot 10^8 m/s$)

A. $3,31 \cdot 10^{-19} J$
B. $1,1 \cdot 10^{-19} J$
C. $4,42 \cdot 10^{-19} J$
D. $2,21 \cdot 10^{-19} J$

21. Theo thuyết tương đối hẹp, một vật có khối lượng nghỉ $m_0$ chuyển động với vận tốc $v$. Khối lượng tương đối tính $m$ của vật được tính theo công thức nào?

A. $m = m_0 \sqrt{1 – v^2/c^2}$
B. $m = m_0 (1 – v^2/c^2)$
C. $m = \frac{m_0}{\sqrt{1 – v^2/c^2}}$
D. $m = \frac{m_0}{1 – v^2/c^2}$

22. Cường độ dòng điện chạy qua một mạch chỉ có tụ điện $C$ khi đặt vào hiệu điện thế $u = U_0 \cos(\omega t)$ sẽ?

A. Trễ pha $\pi/2$ so với hiệu điện thế
B. Sớm pha $\pi/2$ so với hiệu điện thế
C. Cùng pha với hiệu điện thế
D. Ngược pha với hiệu điện thế

23. Từ thông qua một vòng dây dẫn giảm đều từ $1,2 Wb$ xuống $0,4 Wb$ trong khoảng thời gian $0,2 s$. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là?

A. $4 V$
B. $0,16 V$
C. $2 V$
D. $0,8 V$

24. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự $f = 20 cm$. Một vật sáng đặt cách thấu kính $30 cm$. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là?

A. $60 cm$
B. $12 cm$
C. $15 cm$
D. $50 cm$

25. Biểu thức của định luật Gauss đối với điện trường trong chân không là?

A. $\oint \vec{E} d\vec{S} = \frac{\sum q}{\epsilon_0}$
B. $\oint \vec{E} d\vec{S} = \epsilon_0 \sum q$
C. $\oint \vec{B} d\vec{S} = 0$
D. $\oint \vec{E} d\vec{l} = -\frac{d\Phi}{dt}$

26. Trong hệ tọa độ cực, vận tốc của một chất điểm được phân tích thành hai thành phần nào?

A. Vận tốc tiếp tuyến và vận tốc pháp tuyến
B. Vận tốc theo phương $x$ và phương $y$
C. Vận tốc xuyên tâm và vận tốc dọc
D. Vận tốc xuyên tâm và vận tốc góc (vận tốc ngang)

27. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là $A_1 = 3 cm$ và $A_2 = 4 cm$. Biên độ dao động tổng hợp $A$ không thể nhận giá trị nào sau đây?

A. $5 cm$
B. $7 cm$
C. $1 cm$
D. $8 cm$

28. Một ống dây dài $50 cm$ gồm 1000 vòng dây có dòng điện $2 A$ chạy qua. Cảm ứng từ bên trong ống dây là? (Lấy $\mu_0 = 4\pi \cdot 10^{-7} T \cdot m/A$)

A. $1,6\pi \cdot 10^{-3} T$
B. $5,0\cdot 10^{-3} T$
C. $2,5\pi \cdot 10^{-4} T$
D. $3,2\pi \cdot 10^{-3} T$

29. Định luật bảo toàn mômen động lượng áp dụng cho một hệ khi nào?

A. Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không
B. Tổng mômen ngoại lực tác dụng lên hệ đối với một trục bằng không
C. Hệ không chịu tác dụng của lực ma sát
D. Nội năng của hệ không đổi

30. Trong thí nghiệm về hiệu ứng quang điện, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ chùm sáng thì?

A. Động năng ban đầu cực đại của electron tăng lên
B. Hiệu điện thế hãm tăng lên
C. Số electron quang điện bứt ra trong một giây tăng lên
D. Giới hạn quang điện của kim loại thay đổi

31. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều với vận tốc ban đầu $v_0$ và gia tốc $a$. Công thức tính vận tốc $v$ của vật tại thời điểm $t$ là:

A. $v = v_0 + a t^2$
B. $v = v_0 + a t$
C. $v = v_0 – a t$
D. $v = v_0 + \frac{1}{2} a t^2$

32. Lực tổng hợp tác dụng lên một vật có khối lượng $m = 2\ kg$ làm vật thu được gia tốc $a = 3\ m/s^2$. Độ lớn của lực tổng hợp đó là:

A. $6\ N$
B. $1,5\ N$
C. $5\ N$
D. $1\ N$

33. Một vật chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính $R = 0,5\ m$ với tốc độ dài $v = 2\ m/s$. Gia tốc hướng tâm của vật là:

A. $1\ m/s^2$
B. $4\ m/s^2$
C. $2\ m/s^2$
D. $8\ m/s^2$

34. Công của lực $\vec{F}$ không đổi tác dụng lên vật làm vật dời chỗ một đoạn $s$ theo hướng hợp với lực một góc $\alpha$ được tính bằng công thức:

A. $A = F \cdot s \cdot \sin \alpha$
B. $A = F \cdot s \cdot \cos \alpha$
C. $A = F \cdot s \cdot \tan \alpha$
D. $A = F \cdot s$

35. Một vật khối lượng $m$ chuyển động với vận tốc $v$. Động năng của vật được xác định bởi công thức:

A. $W_đ = m v^2$
B. $W_đ = 2 m v^2$
C. $W_đ = \frac{1}{2} m v^2$
D. $W_đ = \frac{1}{2} m^2 v$

36. Lực ma sát trượt có độ lớn được tính theo công thức nào sau đây (với $\mu$ là hệ số ma sát trượt, $N$ là áp lực)?

A. $F_{ms} = \mu N$
B. $F_{ms} = \frac{N}{\mu}$
C. $F_{ms} = \mu + N$
D. $F_{ms} = \mu^2 N$

37. Một xe tải khối lượng $2000\ kg$ đang chạy với vận tốc $36\ km/h$. Động lượng của xe tải là:

A. $72000\ kg \cdot m/s$
B. $20000\ kg \cdot m/s$
C. $36000\ kg \cdot m/s$
D. $2000\ kg \cdot m/s$

38. Trong hệ tọa độ Descartes, mômen của lực $\vec{F}$ đối với điểm $O$ được xác định bởi biểu thức:

A. $\vec{M} = \vec{F} \times \vec{r}$
B. $\vec{M} = \vec{r} \cdot \vec{F}$
C. $M = F \cdot r \cdot \cos \theta$
D. $\vec{M} = \vec{r} \times \vec{F}$

39. Một vật rắn quay quanh một trục cố định với mômen quán tính $I$ và tốc độ góc $\omega$. Mômen động lượng $L$ của vật đối với trục đó là:

A. $L = I \omega^2$
B. $L = I \omega$
C. $L = \frac{1}{2} I \omega^2$
D. $L = \frac{I}{\omega}$

40. Phương trình trạng thái của khí lý tưởng đối với $n$ mol khí là:

A. $pV = nRT$
B. $pT = nRV$
C. $pV = \frac{nRT}{V}$
D. $V = nRpT$

41. Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lý tưởng nhất định, áp suất $p$ và thể tích $V$ liên hệ với nhau theo hệ thức:

A. $p \sim V$
B. $p \cdot V = \text{hằng số}$
C. $\frac{p}{V} = \text{hằng số}$
D. $p + V = \text{hằng số}$

42. Nội năng của một lượng khí lý tưởng chỉ phụ thuộc vào thông số nào sau đây?

A. Áp suất
B. Thể tích
C. Nhiệt độ tuyệt đối
D. Khối lượng riêng

43. Theo nguyên lý I nhiệt động lực học, hệ thức nào sau đây là đúng (với $Q$ là nhiệt lượng hệ nhận, $A$ là công hệ thực hiện, $\Delta U$ là độ biến thiên nội năng)?

A. $\Delta U = Q – A$
B. $Q = \Delta U – A$
C. $\Delta U = Q + A$
D. $A = Q + \Delta U$

44. Hiệu suất của động cơ nhiệt lý tưởng làm việc theo chu trình Carnot giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ $T_1$ (nguồn nóng) và $T_2$ (nguồn lạnh) là:

A. $\eta = 1 + \frac{T_2}{T_1}$
B. $\eta = 1 – \frac{T_1}{T_2}$
C. $\eta = \frac{T_2}{T_1}$
D. $\eta = 1 – \frac{T_2}{T_1}$

45. Hai điện tích điểm $q_1, q_2$ đặt cách nhau một khoảng $r$ trong chân không. Lực tương tác giữa chúng được tính theo định luật Coulomb là:

A. $F = k \frac{q_1 q_2}{r}$
B. $F = k \frac{|q_1 q_2|}{r^2}$
C. $F = k \frac{q_1 q_2}{r^3}$
D. $F = k \frac{|q_1 + q_2|}{r^2}$

46. Cường độ điện trường gây ra bởi một điện tích điểm $Q$ tại một điểm cách nó một khoảng $r$ trong chân không là:

A. $E = k \frac{|Q|}{r^2}$
B. $E = k \frac{Q}{r}$
C. $E = k \frac{|Q|}{r}$
D. $E = k |Q| r^2$

47. Năng lượng của một tụ điện có điện dung $C$ khi được tích điện đến hiệu điện thế $U$ là:

A. $W = C U^2$
B. $W = \frac{1}{2} C^2 U$
C. $W = \frac{1}{2} C U^2$
D. $W = \frac{1}{2} C U$

48. Định luật Ohm cho toàn mạch được biểu diễn bằng công thức nào sau đây ($E$ là suất điện động, $r$ là điện trở trong, $R$ là điện trở mạch ngoài)?

A. $I = \frac{E}{R – r}$
B. $I = \frac{E}{R + r}$
C. $I = E (R + r)$
D. $I = \frac{R + r}{E}$

49. Một hạt mang điện tích $q$ chuyển động với vận tốc $\vec{v}$ trong một từ trường đều $\vec{B}$. Lực Lorentz tác dụng lên hạt có độ lớn là:

A. $f = |q| v B \sin \alpha$
B. $f = |q| v B \cos \alpha$
C. $f = q v B$
D. $f = |q| v B \tan \alpha$

50. Cảm ứng từ tại một điểm cách dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện $I$ một khoảng $r$ trong chân không là:

A. $B = 2 \cdot 10^{-7} \frac{I}{r^2}$
B. $B = 4\pi \cdot 10^{-7} \frac{I}{r}$
C. $B = 2 \cdot 10^{-7} \frac{I}{r}$
D. $B = 2 \cdot 10^{-7} I r$

51. Từ thông $\Phi$ qua một diện tích $S$ đặt trong từ trường đều $\vec{B}$ hợp với vectơ pháp tuyến $\vec{n}$ một góc $\alpha$ được tính bởi:

A. $\Phi = B S \sin \alpha$
B. $\Phi = B S \cos \alpha$
C. $\Phi = B S \tan \alpha$
D. $\Phi = \frac{B}{S} \cos \alpha$

52. Suất điện động cảm ứng trong một mạch kín tỉ lệ với:

A. Độ lớn từ thông qua mạch
B. Tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch
C. Diện tích của mạch
D. Điện trở của mạch

53. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo gồm vật khối lượng $m$ và lò xo có độ cứng $k$ là:

A. $T = 2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}$
B. $T = \frac{1}{2\pi} \sqrt{\frac{m}{k}}$
C. $T = 2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}$
D. $T = 2\pi \frac{m}{k}$

54. Một sóng cơ học có tần số $f$ lan truyền trong môi trường với vận tốc $v$. Bước sóng $\lambda$ được tính bởi:

A. $\lambda = v \cdot f$
B. $\lambda = \frac{v}{f}$
C. $\lambda = \frac{f}{v}$
D. $\lambda = 2\pi v f$

55. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường được tính bằng biểu thức nào ($c$ là tốc độ ánh sáng trong chân không, $v$ là tốc độ ánh sáng trong môi trường)?

A. $n = \frac{v}{c}$
B. $n = c \cdot v$
C. $n = c – v$
D. $n = \frac{c}{v}$

56. Theo định luật khúc xạ ánh sáng, khi tia sáng truyền từ môi trường 1 (chiết suất $n_1$) sang môi trường 2 (chiết suất $n_2$), hệ thức nào sau đây đúng?

A. $n_1 \cos i = n_2 \cos r$
B. $n_1 \sin i = n_2 \sin r$
C. $n_2 \sin i = n_1 \sin r$
D. $\sin i = \sin r$

57. Năng lượng của một photon ánh sáng có tần số $f$ được xác định bởi công thức ($h$ là hằng số Planck):

A. $E = h f^2$
B. $E = \frac{h}{f}$
C. $E = h f$
D. $E = \frac{f}{h}$

58. Trong thuyết tương đối hẹp, năng lượng toàn phần của một vật có khối lượng nghỉ $m_0$ đang chuyển động với vận tốc $v$ là:

A. $E = m_0 c^2$
B. $E = \frac{m_0 c^2}{\sqrt{1 – v^2/c^2}}$
C. $E = m_0 v^2$
D. $E = \frac{1}{2} m_0 v^2$

59. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo $l$ dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường $g$. Chu kỳ dao động của con lắc là:

A. $T = 2\pi \sqrt{\frac{g}{l}}$
B. $T = \sqrt{2\pi \frac{l}{g}}$
C. $T = 2\pi \sqrt{\frac{l}{g}}$
D. $T = \frac{1}{2\pi} \sqrt{\frac{l}{g}}$

60. Khi một vật thực hiện công dương lên một hệ, nội năng của hệ đó sẽ:

A. Tăng lên
B. Giảm đi
C. Không đổi
D. Có thể tăng hoặc giảm tùy nhiệt lượng

61. Một chất điểm chuyển động thẳng với phương trình $x = 5t + 2t^2$ (m; s). Gia tốc của chất điểm là bao nhiêu?

A. $2$ $m/s^2$
B. $4$ $m/s^2$
C. $5$ $m/s^2$
D. $0$ $m/s^2$

62. Động lượng của một vật khối lượng $m$ đang chuyển động với vận tốc $\vec{v}$ được xác định bởi công thức nào?

A. $\vec{p} = m\vec{v}$
B. $\vec{p} = \frac{1}{2}m\vec{v}^2$
C. $\vec{p} = m\vec{a}$
D. $p = mv^2$

63. Một bánh xe quay đều quanh trục với tốc độ góc $\omega = 10$ $rad/s$. Tốc độ dài của một điểm nằm cách trục quay $r = 0,2$ $m$ là?

A. $50$ $m/s$
B. $0,02$ $m/s$
C. $2$ $m/s$
D. $20$ $m/s$

64. Công của lực tác động lên một vật chuyển động thẳng được tính bằng biểu thức $A = F \cdot s \cdot \cos(\alpha)$. Nếu lực $\vec{F}$ vuông góc với hướng dịch chuyển thì công bằng bao nhiêu?

A. $A = F \cdot s$
B. $A = 0$
C. $A = -F \cdot s$
D. $A = 1$

65. Một vật có khối lượng $m = 2$ $kg$ rơi tự do từ độ cao $h = 10$ $m$ xuống đất. Lấy $g = 10$ $m/s^2$. Thế năng trọng trường của vật tại độ cao đó so với mặt đất là?

A. $200$ $J$
B. $20$ $J$
C. $100$ $J$
D. $2000$ $J$

66. Mômen quán tính của một chất điểm khối lượng $m$ cách trục quay một khoảng $r$ là?

A. $I = mr$
B. $I = m^2r$
C. $I = mr^2$
D. $I = \frac{1}{2}mr^2$

67. Định luật II Newton phát biểu dưới dạng đạo hàm của động lượng là?

A. $\vec{F} = \frac{d\vec{p}}{dt}$
B. $\vec{F} = \frac{d^2\vec{p}}{dt^2}$
C. $\vec{F} = m\vec{p}$
D. $\vec{F} = p \cdot dt$

68. Trong hệ nhiệt động, quá trình đẳng tích là quá trình có đại lượng nào sau đây không đổi?

A. Áp suất $P$
B. Nhiệt độ $T$
C. Thể tích $V$
D. Nội năng $U$

69. Phương trình trạng thái của khí lý tưởng cho $n$ mol khí là?

A. $PV = nRT$
B. $PT = nRV$
C. $PV = RT$
D. $V/P = nRT$

70. Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học được viết dưới dạng công thức nào? (Q là nhiệt lượng hệ nhận, A là công hệ nhận)

A. $\Delta U = Q – A$
B. $\Delta U = Q + A$
C. $Q = \Delta U + A$
D. $A = Q + \Delta U$

71. Hiệu suất của động cơ nhiệt lý tưởng làm việc theo chu trình Carnot giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ $T_1$ (nguồn nóng) và $T_2$ (nguồn lạnh) là?

A. $\eta = 1 – \frac{T_2}{T_1}$
B. $\eta = 1 – \frac{T_1}{T_2}$
C. $\eta = \frac{T_2}{T_1}$
D. $\eta = 1 + \frac{T_2}{T_1}$

72. Định luật Coulomb xác định lực tương tác giữa hai điện tích điểm $q_1, q_2$ đặt cách nhau một khoảng $r$ trong chân không là?

A. $F = k\frac{q_1q_2}{r}$
B. $F = k\frac{|q_1q_2|}{r^2}$
C. $F = k\frac{|q_1q_2|}{r}$
D. $F = k\frac{q_1 + q_2}{r^2}$

73. Cường độ điện trường gây bởi một điện tích điểm $Q$ tại một điểm cách nó một khoảng $r$ trong chân không có độ lớn là?

A. $E = k\frac{|Q|}{r^2}$
B. $E = k\frac{|Q|}{r}$
C. $E = k\frac{Q^2}{r}$
D. $E = k\frac{Q}{r^2}$

74. Điện dung của tụ điện phẳng được tính bằng công thức nào? ($\varepsilon$ là hằng số điện môi, $S$ là diện tích bản tụ, $d$ là khoảng cách giữa hai bản)

A. $C = \frac{\varepsilon \varepsilon_0 S}{d}$
B. $C = \frac{\varepsilon \varepsilon_0 d}{S}$
C. $C = \frac{d}{\varepsilon \varepsilon_0 S}$
D. $C = \varepsilon \varepsilon_0 S d$

75. Định luật Ohm cho một đoạn mạch thuần điện trở $R$ có cường độ dòng điện $I$ và hiệu điện thế $U$ là?

A. $I = U \cdot R$
B. $U = I / R$
C. $I = U / R$
D. $R = I / U$

76. Lực Lorentz tác dụng lên một hạt điện tích $q$ chuyển động với vận tốc $\vec{v}$ trong từ trường đều $\vec{B}$ có biểu thức vectơ là?

A. $\vec{F} = q(\vec{v} \cdot \vec{B})$
B. $\vec{F} = q(\vec{v} \times \vec{B})$
C. $\vec{F} = \frac{1}{q}(\vec{v} \times \vec{B})$
D. $\vec{F} = q\vec{v}B$

77. Từ thông qua một diện tích $S$ đặt trong từ trường đều $\vec{B}$ được tính bằng công thức nào? ($\alpha$ là góc giữa $\vec{B}$ và vectơ pháp tuyến $\vec{n}$ của mặt $S$)

A. $\Phi = B S \sin(\alpha)$
B. $\Phi = B S \cos(\alpha)$
C. $\Phi = B S \tan(\alpha)$
D. $\Phi = B / S$

78. Theo định luật cảm ứng điện từ Faraday, suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định bởi công thức?

A. $e_c = -\frac{d\Phi}{dt}$
B. $e_c = -\frac{dt}{d\Phi}$
C. $e_c = \Phi \cdot t$
D. $e_c = L \cdot I$

79. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng $k$ và vật nặng khối lượng $m$. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là?

A. $T = 2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}$
B. $T = 2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}$
C. $T = \frac{1}{2\pi} \sqrt{\frac{k}{m}}$
D. $T = 2\pi \frac{m}{k}$

80. Tần số góc $\omega$ của một mạch dao động $LC$ lý tưởng là?

A. $\omega = \frac{1}{\sqrt{LC}}$
B. $\omega = \sqrt{LC}$
C. $\omega = 2\pi\sqrt{LC}$
D. $\omega = \frac{1}{LC}$

81. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng tuân theo định luật Snell có dạng nào? ($n_1, n_2$ là chiết suất, $i$ là góc tới, $r$ là góc khúc xạ)

A. $n_1 \cos(i) = n_2 \cos(r)$
B. $n_1 \sin(i) = n_2 \sin(r)$
C. $n_1 / \sin(i) = n_2 / \sin(r)$
D. $n_1 i = n_2 r$

82. Năng lượng của một photon ánh sáng có tần số $f$ được tính bởi công thức nào? ($h$ là hằng số Planck)

A. $E = h/f$
B. $E = hf^2$
C. $E = hf$
D. $E = f/h$

83. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng vân $i$ được tính bằng công thức nào? ($\lambda$ là bước sóng, $D$ là khoảng cách từ màn tới khe, $a$ là khoảng cách giữa hai khe)

A. $i = \frac{\lambda D}{a}$
B. $i = \frac{\lambda a}{D}$
C. $i = \frac{aD}{\lambda}$
D. $i = \lambda D a$

84. Độ biến thiên nội năng của một khí lý tưởng trong quá trình đẳng nhiệt là?

A. $\Delta U > 0$
B. $\Delta U < 0$
C. $\Delta U = 0$
D. $\Delta U = Q$

85. Một vật khối lượng $m = 1$ $kg$ chuyển động với vận tốc $v = 4$ $m/s$. Động năng của vật là?

A. $4$ $J$
B. $16$ $J$
C. $8$ $J$
D. $2$ $J$

86. Đơn vị của cảm ứng từ $B$ trong hệ SI là?

A. Weber (Wb)
B. Tesla (T)
C. Henry (H)
D. Farad (F)

87. Mối liên hệ giữa bước sóng $\lambda$, vận tốc truyền sóng $v$ và tần số $f$ là?

A. $\lambda = v \cdot f$
B. $\lambda = v / f$
C. $\lambda = f / v$
D. $v = \lambda / f$

88. Trong chuyển động tròn đều, vectơ gia tốc hướng tâm có đặc điểm nào sau đây?

A. Có độ lớn bằng $0$
B. Luôn hướng vào tâm quỹ đạo
C. Cùng hướng với vectơ vận tốc
D. Có độ lớn thay đổi theo thời gian

89. Theo thuyết tương đối của Einstein, năng lượng toàn phần của một vật có khối lượng nghỉ $m_0$ đang chuyển động với vận tốc $v$ là?

A. $E = m_0 c^2$
B. $E = \frac{m_0 c^2}{\sqrt{1 – v^2/c^2}}$
C. $E = m_0 v^2$
D. $E = \frac{1}{2}m_0 v^2$

90. Một sợi dây dài $L$ có hai đầu cố định. Bước sóng dài nhất có thể tạo ra sóng dừng trên dây là?

A. $\lambda = L$
B. $\lambda = 2L$
C. $\lambda = L/2$
D. $\lambda = 4L$

91. Một chất điểm chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính $R = 2\text{ m}$ với tốc độ góc $\omega = 3\text{ rad/s}$. Gia tốc hướng tâm của chất điểm có độ lớn là:

A. $6\text{ m/s}^2$
B. $12\text{ m/s}^2$
C. $18\text{ m/s}^2$
D. $36\text{ m/s}^2$

92. Một viên đạn khối lượng $m = 0.1\text{ kg}$ đang bay với vận tốc $v = 10\text{ m/s}$ thì găm vào một bao cát khối lượng $M = 0.9\text{ kg}$ đang đứng yên. Vận tốc của hệ sau va chạm (va chạm mềm) là:

A. $0.5\text{ m/s}$
B. $1\text{ m/s}$
C. $2\text{ m/s}$
D. $1.1\text{ m/s}$

93. Trong một ống dòng nằm ngang, tại nơi có tiết diện $S_1$ thì vận tốc chất lỏng là $v_1 = 2\text{ m/s}$. Tại nơi có tiết diện $S_2 = \frac{1}{4} S_1$, vận tốc chất lỏng $v_2$ là:

A. $0.5\text{ m/s}$
B. $4\text{ m/s}$
C. $6\text{ m/s}$
D. $8\text{ m/s}$

94. Một khối khí lý tưởng ở áp suất $P_1 = 1\text{ atm}$, thể tích $V_1 = 2\text{ lít}$. Nếu nén đẳng nhiệt khối khí đến áp suất $P_2 = 2\text{ atm}$ thì thể tích $V_2$ của khối khí là:

A. $1\text{ lít}$
B. $4\text{ lít}$
C. $0.5\text{ lít}$
D. $2\text{ lít}$

95. Công do một khối khí thực hiện trong quá trình giãn nở đẳng áp ở áp suất $P = 2 \cdot 10^5\text{ Pa}$ khi thể tích tăng từ $V_1 = 1\text{ lít}$ đến $V_2 = 3\text{ lít}$ là:

A. $200\text{ J}$
B. $400\text{ J}$
C. $600\text{ J}$
D. $4\text{ J}$

96. Cường độ điện trường $E$ do một điện tích điểm $Q$ gây ra tại một điểm cách nó một khoảng $r$ trong chân không được xác định bởi công thức:

A. $E = \frac{Q}{4\pi \epsilon_0 r}$
B. $E = \frac{Q}{4\pi \epsilon_0 r^2}$
C. $E = \frac{Q^2}{4\pi \epsilon_0 r^2}$
D. $E = \frac{Q}{2\pi \epsilon_0 r^2}$

97. Một dây dẫn kim loại có điện trở $R$. Nếu tăng đường kính của dây dẫn lên gấp đôi (giữ nguyên chiều dài và vật liệu) thì điện trở của dây sẽ:

A. Tăng gấp đôi
B. Giảm đi 2 lần
C. Giảm đi 4 lần
D. Không thay đổi

98. Một hạt điện tích $q = 1.6 \cdot 10^{-19}\text{ C}$ chuyển động với vận tốc $v = 10^6\text{ m/s}$ vuông góc với các đường cảm ứng từ của một từ trường đều $B = 0.5\text{ T}$. Lực Lorentz tác dụng lên hạt có độ lớn là:

A. $0.8 \cdot 10^{-13}\text{ N}$
B. $1.6 \cdot 10^{-13}\text{ N}$
C. $3.2 \cdot 10^{-13}\text{ N}$
D. $0.5 \cdot 10^{-13}\text{ N}$

99. Phát biểu nào sau đây là đúng về định luật Lenz trong hiện tượng cảm ứng điện từ?

A. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra tăng cường từ thông ban đầu.
B. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra chống lại sự biến thiên của từ thông đã sinh ra nó.
C. Dòng điện cảm ứng luôn có chiều cùng với chiều của từ trường ngoài.
D. Suất điện động cảm ứng tỷ lệ nghịch với tốc độ biến thiên từ thông.

100. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, để tại một điểm trên màn có một cực đại giao thoa thì hiệu đường đi của hai sóng ánh sáng từ hai nguồn đến điểm đó phải bằng:

A. Một số nguyên lần bước sóng
B. Một số lẻ lần nửa bước sóng
C. Một số nguyên lần nửa bước sóng
D. Một số bất kỳ

101. Trong hiện tượng quang điện, nếu năng lượng của photon chiếu tới là $5\text{ eV}$ và công thoát của kim loại là $2\text{ eV}$, động năng ban đầu cực đại của electron quang điện là:

A. $7\text{ eV}$
B. $3\text{ eV}$
C. $2.5\text{ eV}$
D. $10\text{ eV}$

102. Công thức tính động năng của một vật rắn có moment quán tính $I$ đang quay với tốc độ góc $\omega$ quanh một trục cố định là:

A. $K = I\omega$
B. $K = \frac{1}{2}I^2\omega$
C. $K = I\omega^2$
D. $K = \frac{1}{2}I\omega^2$

103. Một bánh xe có moment quán tính $I = 5\text{ kg.m}^2$ chịu tác dụng của một moment lực không đổi $M = 10\text{ N.m}$. Gia tốc góc của bánh xe là:

A. $0.5\text{ rad/s}^2$
B. $2\text{ rad/s}^2$
C. $50\text{ rad/s}^2$
D. $2.5\text{ rad/s}^2$

104. Một vật khối lượng $m = 2\text{ kg}$ trượt trên mặt sàn nằm ngang dưới tác dụng của lực kéo $F = 10\text{ N}$ theo phương ngang. Lực ma sát giữa vật và sàn là $f = 2\text{ N}$. Gia tốc của vật là:

A. $4\text{ m/s}^2$
B. $6\text{ m/s}^2$
C. $5\text{ m/s}^2$
D. $1\text{ m/s}^2$

105. Trong dao động tắt dần, đại lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian?

A. Tần số dao động
B. Chu kỳ dao động
C. Cơ năng của vật
D. Pha ban đầu

106. Một sóng cơ hình sin lan truyền trên một dây đàn dài với tần số $f = 50\text{ Hz}$. Nếu bước sóng quan sát được là $\lambda = 4\text{ m}$, vận tốc truyền sóng trên dây là:

A. $12.5\text{ m/s}$
B. $200\text{ m/s}$
C. $250\text{ m/s}$
D. $100\text{ m/s}$

107. Một khối khí lý tưởng nhận một nhiệt lượng $Q = 600\text{ J}$ từ nguồn nhiệt trong một quá trình đẳng nhiệt ở nhiệt độ $T = 300\text{ K}$. Độ biến thiên entropy của khối khí là:

A. $2\text{ J/K}$
B. $180000\text{ J.K}$
C. $0.5\text{ J/K}$
D. $1\text{ J/K}$

108. Điện thế tại một điểm cách điện tích điểm $Q = 10^{-9}\text{ C}$ một khoảng $r = 1\text{ cm}$ trong chân không là bao nhiêu? (Lấy $k = 9 \cdot 10^9\text{ N.m}^2\text{/C}^2$)

A. $9\text{ V}$
B. $90\text{ V}$
C. $900\text{ V}$
D. $0.9\text{ V}$

109. Điện dung của một tụ điện phẳng có diện tích các bản là $S$, khoảng cách giữa hai bản là $d$ và lớp điện môi có hằng số điện môi $\epsilon$ được tính bởi công thức:

A. $C = \frac{\epsilon \epsilon_0 d}{S}$
B. $C = \frac{\epsilon \epsilon_0 S}{d}$
C. $C = \frac{\epsilon_0 S}{\epsilon d}$
D. $C = \frac{S}{4\pi \epsilon \epsilon_0 d}$

110. Cảm ứng từ $B$ tại tâm của một dòng điện tròn bán kính $R$, cường độ dòng điện $I$ trong chân không là:

A. $B = 2 \cdot 10^{-7} \frac{I}{R}$
B. $B = 2\pi \cdot 10^{-7} \frac{I}{R}$
C. $B = 4\pi \cdot 10^{-7} \frac{I}{R}$
D. $B = 2\pi \cdot 10^{-7} \frac{I}{R^2}$

111. Một thanh kim loại dài $l = 0.2\text{ m}$ chuyển động với vận tốc $v = 2\text{ m/s}$ trong một từ trường đều có cảm ứng từ $B = 0.5\text{ T}$. Thanh chuyển động vuông góc với các đường cảm ứng từ và vuông góc với chính nó. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong thanh là:

A. $0.1\text{ V}$
B. $0.2\text{ V}$
C. $0.4\text{ V}$
D. $0.05\text{ V}$

112. Biểu thức của dòng điện dịch $I_d$ được Maxwell đưa ra dựa trên sự biến thiên của điện thông $\Phi_E$ là:

A. $I_d = \epsilon_0 \frac{d\Phi_E}{dt}$
B. $I_d = \frac{1}{\mu_0} \frac{d\Phi_E}{dt}$
C. $I_d = \mu_0 \epsilon_0 \frac{d\Phi_E}{dt}$
D. $I_d = \epsilon_0 \frac{d^2\Phi_E}{dt^2}$

113. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là $a = 1\text{ mm}$, khoảng cách từ hai khe đến màn là $D = 2\text{ m}$. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng $\lambda = 0.5\text{ \mu m}$. Khoảng vân $i$ trên màn là:

A. $0.5\text{ mm}$
B. $1\text{ mm}$
C. $2\text{ mm}$
D. $1.5\text{ mm}$

114. Trong hiệu ứng Compton, độ dịch chuyển bước sóng $\Delta \lambda$ của photon tán xạ trên electron tự do đạt giá trị cực đại khi góc tán xạ $\theta$ bằng:

A. $0^\circ$
B. $90^\circ$
C. $180^\circ$
D. $45^\circ$

115. Hệ thức bất định Heisenberg đối với tọa độ $x$ và hình chiếu của động lượng $p_x$ là:

A. $\Delta x \Delta p_x \ge \frac{\hbar}{2}$
B. $\Delta x \Delta p_x \le \frac{\hbar}{2}$
C. $\Delta x \Delta p_x \ge h$
D. $\Delta x \Delta p_x = 0$

116. Một nguồn âm phát ra âm có tần số $f = 1000\text{ Hz}$ chuyển động hướng về một người quan sát đứng yên với vận tốc $v_s = 30\text{ m/s}$. Vận tốc truyền âm trong không khí là $v = 330\text{ m/s}$. Tần số âm mà người đó nghe được là:

A. $909\text{ Hz}$
B. $1091\text{ Hz}$
C. $1100\text{ Hz}$
D. $1030\text{ Hz}$

117. Trong một chu trình nhiệt động lực học, một hệ nhận nhiệt lượng $Q = 500\text{ J}$ và thực hiện một công $A = 100\text{ J}$ lên môi trường xung quanh. Độ biến thiên nội năng $\Delta U$ của hệ là:

A. $600\text{ J}$
B. $400\text{ J}$
C. $-400\text{ J}$
D. $500\text{ J}$

118. Hiệu suất cực đại của một động cơ nhiệt hoạt động giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ $T_1 = 400\text{ K}$ (nguồn nóng) và $T_2 = 300\text{ K}$ (nguồn lạnh) là:

A. $25\%$
B. $75\%$
C. $33.3\%$
D. $100\%$

119. Moment quán tính của một đĩa tròn đồng chất có khối lượng $M$ và bán kính $R$ đối với trục đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa là:

A. $I = MR^2$
B. $I = \frac{1}{2}MR^2$
C. $I = \frac{1}{4}MR^2$
D. $I = \frac{2}{5}MR^2$

120. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng $m = 0.1\text{ kg}$ và lò xo có độ cứng $k = 10\text{ N/m}$. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là (lấy $\pi^2 = 10$):

A. $0.31\text{ s}$
B. $0.63\text{ s}$
C. $1.26\text{ s}$
D. $2\text{ s}$

121. Một chất điểm chuyển động thẳng đều dọc theo trục $Ox$ với vận tốc $v = 5\ m/s$. Tại thời điểm $t = 0$, chất điểm ở vị trí $x_0 = 10\ m$. Phương trình chuyển động của chất điểm là:

A. $x = 10 + 5t\ (m)$
B. $x = 5 + 10t\ (m)$
C. $x = 10 – 5t\ (m)$
D. $x = 5t\ (m)$

122. Một vật có khối lượng $m = 2\ kg$ chịu tác dụng của một lực không đổi $F = 10\ N$. Gia tốc của vật thu được là:

A. $2\ m/s^2$
B. $0,2\ m/s^2$
C. $20\ m/s^2$
D. $5\ m/s^2$

123. Công thực hiện bởi một lực $\vec{F}$ làm vật dịch chuyển một quãng đường $s$ theo hướng hợp với lực một góc $\alpha$ được tính bằng công thức:

A. $A = Fs\ \sin\alpha$
B. $A = Fs\ \cos\alpha$
C. $A = Fs\ \tan\alpha$
D. $A = \frac{Fs}{\cos\alpha}$

124. Một ô tô có khối lượng $1500\ kg$ đang chuyển động với vận tốc $20\ m/s$. Động năng của ô tô là:

A. $300\ kJ$
B. $30\ kJ$
C. $600\ kJ$
D. $150\ kJ$

125. Thế năng trọng trường của một vật khối lượng $m$ ở độ cao $h$ so với mốc thế năng (gia tốc trọng trường $g$) là:

A. $W_t = \frac{1}{2}mgh$
B. $W_t = mgh^2$
C. $W_t = mgh$
D. $W_t = \frac{mg}{h}$

126. Một vật trượt không ma sát từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng cao $h = 5\ m$. Vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng là (lấy $g = 10\ m/s^2$):

A. $10\ m/s$
B. $50\ m/s$
C. $5\ m/s$
D. $100\ m/s$

127. Động lượng của một vật có khối lượng $m$ đang chuyển động với vận tốc $\vec{v}$ được xác định bởi:

A. $\vec{p} = \frac{1}{2}m\vec{v}$
B. $\vec{p} = m\vec{v}^2$
C. $\vec{p} = m\vec{v}$
D. $p = m v^2$

128. Trong một va chạm mềm giữa hai vật, đại lượng nào sau đây được bảo toàn?

A. Động năng
B. Cơ năng
C. Vận tốc
D. Động lượng

129. Một đĩa tròn quay đều quanh trục xuyên tâm với tốc độ góc $\omega = 10\ rad/s$. Gia tốc hướng tâm của một điểm cách tâm $20\ cm$ là:

A. $2\ m/s^2$
B. $20\ m/s^2$
C. $200\ m/s^2$
D. $0,2\ m/s^2$

130. Moment quán tính của một vành tròn mảnh khối lượng $M$, bán kính $R$ đối với trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng vành là:

A. $I = MR^2$
B. $I = \frac{1}{2}MR^2$
C. $I = \frac{2}{5}MR^2$
D. $I = \frac{1}{12}MR^2$

131. Moment lực tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định được xác định bởi biểu thức nào sau đây (với $I$ là moment quán tính, $\gamma$ là gia tốc góc)?

A. $M = I \gamma^2$
B. $M = \frac{1}{2}I \gamma$
C. $M = I \gamma$
D. $M = \frac{I}{\gamma}$

132. Định luật bảo toàn moment động lượng phát biểu rằng, nếu tổng các moment ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không thì:

A. Moment động lượng của hệ thay đổi
B. Moment động lượng của hệ không đổi
C. Vận tốc góc của hệ không đổi
D. Khối lượng của hệ không đổi

133. Hai chất điểm có khối lượng $m_1$ và $m_2$ cách nhau một khoảng $r$. Lực hấp dẫn giữa chúng tỉ lệ nghịch với:

A. Khoảng cách $r$
B. Căn bậc hai của khoảng cách $\sqrt{r}$
C. Tích khối lượng $m_1 m_2$
D. Bình phương khoảng cách $r^2$

134. Phương trình trạng thái của khí lý tưởng cho $n$ mol khí là:

A. $PV = nRT$
B. $P/V = nRT$
C. $PT = nRV$
D. $PV = RT/n$

135. Vận tốc căn quân phương (vận tốc hiệu dụng) của các phân tử khí lý tưởng ở nhiệt độ $T$ được tính theo công thức nào ($k$ là hằng số Boltzmann, $m_0$ là khối lượng một phân tử)?

A. $v = \sqrt{\frac{kT}{m_0}}$
B. $v = \sqrt{\frac{3kT}{m_0}}$
C. $v = \sqrt{\frac{8kT}{\pi m_0}}$
D. $v = \sqrt{\frac{2kT}{m_0}}$

136. Nội năng của một lượng khí lý tưởng đơn nguyên tử chỉ phụ thuộc vào:

A. Áp suất
B. Thể tích
C. Nhiệt độ tuyệt đối
D. Hình dạng bình chứa

137. Trong một quá trình đẳng tích, nhiệt lượng $Q$ mà hệ nhận được dùng để:

A. Làm tăng nội năng của hệ
B. Thực hiện công lên môi trường
C. Vừa tăng nội năng vừa thực hiện công
D. Làm giảm áp suất của hệ

138. Hiệu suất của động cơ nhiệt hoạt động theo chu trình Carnot giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ $T_1$ (nguồn nóng) và $T_2$ (nguồn lạnh) là:

A. $\eta = 1 – \frac{T_1}{T_2}$
B. $\eta = 1 + \frac{T_2}{T_1}$
C. $\eta = 1 – \frac{T_2}{T_1}$
D. $\eta = \frac{T_2}{T_1}$

139. Độ biến thiên Entropy của một hệ trong quá trình thuận nghịch được xác định bởi biểu thức:

A. $\Delta S = \int \frac{dQ}{T}$
B. $\Delta S = \int T dQ$
C. $\Delta S = Q \cdot T$
D. $\Delta S = \frac{T}{Q}$

140. Lực tương tác tĩnh điện giữa hai điện tích điểm $q_1, q_2$ đặt cách nhau một khoảng $r$ trong chân không là:

A. $F = k \frac{|q_1 q_2|}{r}$
B. $F = k \frac{|q_1 q_2|}{r^2}$
C. $F = k \frac{q_1 + q_2}{r^2}$
D. $F = k \frac{|q_1 q_2|}{r^3}$

141. Cường độ điện trường gây bởi một điện tích điểm $Q$ tại một điểm cách nó một khoảng $r$ trong chân không có độ lớn là:

A. $E = k \frac{|Q|}{r}$
B. $E = k \frac{Q^2}{r^2}$
C. $E = k \frac{|Q|}{r^3}$
D. $E = k \frac{|Q|}{r^2}$

142. Phát biểu nào sau đây đúng về định luật Gauss đối với điện trường trong chân không?

A. Thông lượng điện trường qua một mặt kín tỉ lệ với tổng điện tích bên trong mặt đó
B. Thông lượng điện trường qua một mặt kín luôn bằng không
C. Cường độ điện trường tại mọi điểm trên mặt kín là như nhau
D. Điện tích chỉ tập trung trên bề mặt của mặt kín

143. Điện dung của một tụ điện phẳng có diện tích các bản là $S$, khoảng cách giữa hai bản là $d$, lớp điện môi có hằng số điện môi $\epsilon$ là:

A. $C = \frac{\epsilon \epsilon_0 d}{S}$
B. $C = \frac{\epsilon \epsilon_0 S}{d}$
C. $C = \frac{S}{4 \pi k d}$
D. $C = \epsilon \epsilon_0 S d$

144. Mật độ dòng điện $j$ trong một vật dẫn tỉ lệ thuận với cường độ điện trường $E$ theo định luật Ohm dưới dạng vi phân là:

A. $j = \sigma E$
B. $j = E / \sigma$
C. $j = \sigma E^2$
D. $j = \rho E$

145. Cảm ứng từ tại tâm của một dòng điện tròn bán kính $R$, cường độ $I$ đặt trong chân không là:

A. $B = 2 \cdot 10^{-7} \frac{I}{R}$
B. $B = 4\pi \cdot 10^{-7} \frac{I}{R}$
C. $B = 2\pi \cdot 10^{-7} \frac{I}{R}$
D. $B = 2\pi \cdot 10^{-7} I R$

146. Một hạt điện tích $q$ bay vào từ trường đều $\vec{B}$ với vận tốc $\vec{v}$ vuông góc với $\vec{B}$. Lực Lorentz tác dụng lên hạt có độ lớn là:

A. $F = qvB$
B. $F = qvB^2$
C. $F = q^2 vB$
D. $F = qv/B$

147. Suất điện động cảm ứng trong một khung dây kín được xác định bởi định luật Faraday theo công thức:

A. $e = \frac{d\Phi}{dt}$
B. $e = -\frac{d\Phi}{dt}$
C. $e = -L \frac{di}{dt}$
D. $e = B S \cos\alpha$

148. Một ống dây dài $l$, gồm $N$ vòng dây, có tiết diện $S$. Độ tự cảm $L$ của ống dây (trong chân không) là:

A. $L = 4\pi \cdot 10^{-7} \frac{N S}{l}$
B. $L = 4\pi \cdot 10^{-7} \frac{N^2 S}{l}$
C. $L = 4\pi \cdot 10^{-7} \frac{N^2 l}{S}$
D. $L = 2\pi \cdot 10^{-7} \frac{N^2 S}{l}$

149. Một sóng cơ học có tần số $f = 50\ Hz$ lan truyền trong môi trường với vận tốc $v = 150\ m/s$. Bước sóng của sóng này là:

A. $300\ m$
B. $7500\ m$
C. $3\ m$
D. $0,3\ m$

150. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, khi ánh sáng đi từ môi trường chiết suất $n_1$ sang môi trường chiết suất $n_2$, định luật Snell được viết là:

A. $n_1 \cos i = n_2 \cos r$
B. $n_1 n_2 = \sin i \sin r$
C. $n_1 \sin r = n_2 \sin i$
D. $n_1 \sin i = n_2 \sin r$

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.