Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Vật lý đại cương 1 online có đáp án

Trắc Nghiệm Kỹ Thuật & Công Nghệ

Trắc nghiệm Vật lý đại cương 1 online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 8, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Bạn đã sẵn sàng thử sức với bộ Trắc nghiệm Vật lý đại cương 1 online có đáp án. Bộ câu hỏi sẽ giúp bạn củng cố kiến thức thông qua trải nghiệm học tập chủ động. Bắt đầu bằng cách chọn một bộ câu hỏi trong danh sách bên dưới. Mong rằng bộ câu hỏi này sẽ giúp bạn học tập tốt hơn

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (146 đánh giá)

1. Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình quãng đường $s = 2t + 0,5t^2$ (m; s). Gia tốc của vật là?

A. $0,5$ m/s$^2$
B. $1$ m/s$^2$
C. $2$ m/s$^2$
D. $4$ m/s$^2$

2. Mômen quán tính của một thanh mảnh, đồng chất, khối lượng $M$, chiều dài $L$ đối với trục đi qua tâm và vuông góc với thanh là?

A. $I = \frac{1}{2}ML^2$
B. $I = \frac{1}{3}ML^2$
C. $I = ML^2$
D. $I = \frac{1}{12}ML^2$

3. Động năng của một vật khối lượng $m$ chuyển động với vận tốc $v$ được xác định bởi công thức nào?

A. $W_đ = mv^2$
B. $W_đ = \frac{1}{2}mv$
C. $W_đ = \frac{1}{2}mv^2$
D. $W_đ = 2mv^2$

4. Một lực $F$ tác dụng vào vật khối lượng $m$ làm vật thu được gia tốc $a$. Nếu lực tăng lên $2F$ và khối lượng giảm đi một nửa thì gia tốc mới là?

A. $a$
B. $2a$
C. $4a$
D. $8a$

5. Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn bán kính $R$ với tốc độ góc $\omega$. Gia tốc hướng tâm có độ lớn là?

A. $a_{ht} = R^2\omega$
B. $a_{ht} = R\omega^2$
C. $a_{ht} = \frac{\omega^2}{R}$
D. $a_{ht} = R\omega$

6. Một vật khối lượng $m_1$ chuyển động với vận tốc $v_1$ đến va chạm mềm với vật $m_2$ đang đứng yên. Vận tốc của hệ sau va chạm là?

A. $V = \frac{m_1 v_1}{m_1 + m_2}$
B. $V = \frac{m_1 v_1}{m_2}$
C. $V = \frac{m_2 v_1}{m_1 + m_2}$
D. $V = v_1$

7. Trong một quá trình đẳng tích của khí lý tưởng, nhiệt lượng $Q$ truyền cho hệ dùng để?

A. Thực hiện công lên môi trường
B. Làm tăng nội năng của hệ
C. Giảm nhiệt độ của hệ
D. Làm thay đổi thể tích của hệ

8. Một vật có khối lượng $m$ ở độ cao $h$ so với mặt đất. Thế năng trọng trường của vật (chọn gốc thế năng tại mặt đất) là?

A. $W_t = \frac{1}{2}mgh$
B. $W_t = mgh^2$
C. $W_t = mgh$
D. $W_t = \frac{mg}{h}$

9. Biểu thức định luật II Newton cho chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định là?

A. $M = I v$
B. $M = I \beta$
C. $M = m a$
D. $F = m a$

10. Một vật được ném ngang từ độ cao $h$ với vận tốc đầu $v_0$. Tầm xa $L$ của vật là?

A. $L = v_0 \sqrt{\frac{h}{2g}}$
B. $L = v_0 \frac{2h}{g}$
C. $L = v_0 \sqrt{\frac{2h}{g}}$
D. $L = v_0 \sqrt{\frac{h}{g}}$

11. Phương trình trạng thái khí lý tưởng cho $n$ mol khí là?

A. $PV = nRT$
B. $PT = nRV$
C. $PV = RT$
D. $V = nRT/P^2$

12. Công của lực không đổi $\vec{F}$ thực hiện khi vật dời chỗ một đoạn $s$ theo hướng hợp với lực một góc $\alpha$ là?

A. $A = F s \sin\alpha$
B. $A = F s \cos\alpha$
C. $A = F s \tan\alpha$
D. $A = F s$

13. Mômen động lượng của một vật rắn quay quanh một trục cố định với tốc độ góc $\omega$ là?

A. $L = I\omega^2$
B. $L = \frac{1}{2}I\omega^2$
C. $L = I\omega$
D. $L = \frac{I}{\omega}$

14. Chu kỳ dao động của con lắc đơn có chiều dài $l$ tại nơi có gia tốc trọng trường $g$ là?

A. $T = 2\pi \sqrt{\frac{g}{l}}$
B. $T = \frac{1}{2\pi} \sqrt{\frac{l}{g}}$
C. $T = 2\pi \sqrt{\frac{l}{g}}$
D. $T = 2\pi \frac{l}{g}$

15. Một bánh xe quay đều với tốc độ $300$ vòng/phút. Tốc độ góc của bánh xe là?

A. $5\pi$ rad/s
B. $10\pi$ rad/s
C. $20\pi$ rad/s
D. $300$ rad/s

16. Trong một ống dòng nằm ngang, tại những nơi có tiết diện nhỏ thì vận tốc và áp suất tĩnh của chất lỏng thay đổi thế nào?

A. Vận tốc nhỏ và áp suất nhỏ
B. Vận tốc nhỏ và áp suất lớn
C. Vận tốc lớn và áp suất nhỏ
D. Vận tốc lớn và áp suất lớn

17. Lực đàn hồi của lò xo có độ cứng $k$ khi bị biến dạng một đoạn $\Delta l$ có độ lớn là?

A. $F = k \Delta l^2$
B. $F = \frac{1}{2}k \Delta l$
C. $F = k |\Delta l|$
D. $F = \frac{k}{\Delta l}$

18. Hiệu suất của động cơ nhiệt lý tưởng làm việc theo chu trình Carnot giữa nguồn nóng $T_1$ và nguồn lạnh $T_2$ là?

A. $\eta = 1 – \frac{T_2}{T_1}$
B. $\eta = 1 – \frac{T_1}{T_2}$
C. $\eta = \frac{T_2}{T_1}$
D. $\eta = \frac{T_1 – T_2}{T_2}$

19. Thế năng đàn hồi của một lò xo có độ cứng $k$ bị nén một đoạn $x$ là?

A. $W_{th} = kx$
B. $W_{th} = \frac{1}{2}kx^2$
C. $W_{th} = kx^2$
D. $W_{th} = \frac{1}{2}kx$

20. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật có độ lớn $F_{ms}$ tỉ lệ với áp lực $N$ theo công thức?

A. $F_{ms} = \mu N^2$
B. $F_{ms} = \frac{\mu}{N}$
C. $F_{ms} = \mu N$
D. $F_{ms} = \mu + N$

21. Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm có khối lượng $m_1, m_2$ cách nhau một khoảng $r$ tuân theo hệ thức nào?

A. $F = G \frac{m_1 m_2}{r}$
B. $F = G \frac{m_1 m_2}{r^2}$
C. $F = G \frac{m_1 + m_2}{r^2}$
D. $F = G \frac{m_1 m_2}{r^3}$

22. Một chiếc thuyền đi ngược dòng sông với vận tốc $5$ m/s đối với nước. Nước chảy với vận tốc $2$ m/s đối với bờ. Vận tốc của thuyền đối với bờ là?

A. $7$ m/s
B. $3$ m/s
C. $5$ m/s
D. $2$ m/s

23. Nội năng của một khối khí lý tưởng chỉ phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Áp suất
B. Thể tích
C. Nhiệt độ tuyệt đối
D. Khối lượng riêng

24. Định lý Steiner-Huygens về mômen quán tính của vật rắn đối với trục $\Delta$ song song với trục đi qua khối tâm được viết là?

A. $I = I_0 + md$
B. $I = I_0 + md^2$
C. $I = I_0 – md^2$
D. $I = md^2 – I_0$

25. Vận tốc tức thời $\vec{v}$ của một chất điểm được xác định bởi đạo hàm của vectơ vị trí $\vec{r}$ theo thời gian là?

A. $\vec{v} = \frac{d\vec{r}}{dt}$
B. $\vec{v} = \frac{d^2\vec{r}}{dt^2}$
C. $\vec{v} = \vec{r} \cdot t$
D. $\vec{v} = \int \vec{r} dt$

26. Độ biến thiên động lượng $\Delta \vec{p}$ của một vật trong một khoảng thời gian $\Delta t$ bằng?

A. Công của lực tác dụng
B. Xung lượng của lực tác dụng
C. Động năng của vật
D. Thế năng của vật

27. Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lý tưởng nhất định, áp suất $P$ và thể tích $V$ có mối quan hệ như thế nào?

A. Tỉ lệ thuận với nhau
B. Tỉ lệ nghịch với nhau
C. Tổng của chúng không đổi
D. Hiệu của chúng không đổi

28. Công của mômen lực $M$ không đổi làm vật rắn quay một góc $\theta$ quanh một trục cố định là?

A. $A = M \theta^2$
B. $A = M / \theta$
C. $A = M \theta$
D. $A = \frac{1}{2}M \theta$

29. Gia tốc rơi tự do $g_h$ ở độ cao $h$ so với mặt đất (bán kính Trái Đất là $R$, gia tốc tại mặt đất là $g_0$) được tính bởi?

A. $g_h = g_0 \frac{R}{R+h}$
B. $g_h = g_0 \frac{R^2}{(R+h)^2}$
C. $g_h = g_0 \frac{(R+h)^2}{R^2}$
D. $g_h = g_0 (1 + \frac{h}{R})$

30. Một vật rắn quay quanh một trục cố định với phương trình tọa độ góc $\theta = 2t + 3t^2$ (rad; s). Gia tốc góc của vật là?

A. $2$ rad/s$^2$
B. $3$ rad/s$^2$
C. $6$ rad/s$^2$
D. $0$ rad/s$^2$

31. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục $Ox$ với phương trình $x = 2t^2 – 4t + 5$ (m; s). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 2\text{ s}$ là:

A. $2\text{ m/s}$
B. $4\text{ m/s}$
C. $6\text{ m/s}$
D. $0\text{ m/s}$

32. Gia tốc hướng tâm của một vật chuyển động tròn đều với tốc độ $v$ trên quỹ đạo bán kính $R$ được xác định bởi công thức:

A. $a_n = \frac{v}{R}$
B. $a_n = v^2R$
C. $a_n = \frac{v^2}{R}$
D. $a_n = \frac{v}{R^2}$

33. Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc đầu $v_0 = 20\text{ m/s}$. Lấy $g = 10\text{ m/s}^2$. Độ cao cực đại mà vật đạt được là:

A. $20\text{ m}$
B. $10\text{ m}$
C. $40\text{ m}$
D. $15\text{ m}$

34. Phát biểu nào sau đây là đúng về định luật I Newton?

A. Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của vật.
B. Vật luôn đứng yên nếu không có lực tác động.
C. Vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu không chịu tác động của lực nào hoặc hợp lực bằng không.
D. Gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng.

35. Một lực $F = 15\text{ N}$ tác dụng vào một vật khối lượng $3\text{ kg}$ làm vật chuyển động trên mặt phẳng ngang không ma sát. Gia tốc của vật là:

A. $45\text{ m/s}^2$
B. $5\text{ m/s}^2$
C. $0.2\text{ m/s}^2$
D. $10\text{ m/s}^2$

36. Đơn vị của mômen lực trong hệ SI là:

A. $N/m$
B. $N.m^2$
C. $J/s$
D. $N.m$

37. Một quả cầu đặc đồng chất có khối lượng $M$ và bán kính $R$. Mômen quán tính của quả cầu đối với trục đi qua tâm là:

A. $I = \frac{1}{2}MR^2$
B. $I = \frac{2}{5}MR^2$
C. $I = \frac{2}{3}MR^2$
D. $I = MR^2$

38. Định luật bảo toàn động lượng áp dụng cho hệ vật khi:

A. Hệ vật là hệ kín (không có ngoại lực tác dụng hoặc hợp ngoại lực bằng không).
B. Hệ vật chuyển động không có ma sát.
C. Nội lực rất nhỏ so với ngoại lực.
D. Tổng động năng của hệ được bảo toàn.

39. Công của lực thực hiện khi dịch chuyển một vật một đoạn $s$ theo phương của lực $F$ là:

A. $A = F.s$
B. $A = \frac{F}{s}$
C. $A = \frac{1}{2}Fs^2$
D. $A = F^2s$

40. Một con lắc lò xo có độ cứng $k = 100\text{ N/m}$ bị nén $0.1\text{ m}$. Thế năng đàn hồi của lò xo là:

A. $10\text{ J}$
B. $1\text{ J}$
C. $0.5\text{ J}$
D. $5\text{ J}$

41. Động năng của một vật khối lượng $m$ chuyển động với vận tốc $v$ là:

A. $W_d = mv^2$
B. $W_d = \frac{1}{2}mv$
C. $W_d = \frac{1}{2}mv^2$
D. $W_d = 2mv^2$

42. Mối liên hệ giữa mômen lực $\vec{M}$ và mômen động lượng $\vec{L}$ là:

A. $\vec{M} = \frac{d\vec{L}}{dt}$
B. $\vec{L} = \frac{d\vec{M}}{dt}$
C. $\vec{M} = \vec{L}.t$
D. $\vec{M} = I.\vec{L}$

43. Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lý tưởng nhất định, áp suất $P$ và thể tích $V$ liên hệ với nhau theo hệ thức:

A. $\frac{P}{V} = \text{const}$
B. $P.V = \text{const}$
C. $P + V = \text{const}$
D. $\frac{V}{P} = \text{const}$

44. Nội năng của một khối khí lý tưởng chỉ phụ thuộc vào:

A. Thể tích
B. Áp suất
C. Nhiệt độ
D. Hình dạng bình chứa

45. Phương trình trạng thái của khí lý tưởng cho $n$ mol khí là:

A. $PV = nRT$
B. $PT = nRV$
C. $PV = RT$
D. $\frac{P}{V} = nRT$

46. Công thức tính công mà hệ khí thực hiện trong quá trình đẳng áp là:

A. $A = P(V_2 – V_1)$
B. $A = V(P_2 – P_1)$
C. $A = nRT \ln(\frac{V_2}{V_1})$
D. $A = 0$

47. Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học được biểu diễn bởi công thức (quy ước $Q$ là nhiệt lượng hệ nhận, $A$ là công hệ nhận):

A. $\Delta U = Q + A$
B. $Q = \Delta U + A$
C. $\Delta U = Q – A$
D. $A = Q + \Delta U$

48. Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau $2\text{ s}$ đạt tốc độ góc $10\text{ rad/s}$. Gia tốc góc của bánh xe là:

A. $20\text{ rad/s}^2$
B. $5\text{ rad/s}^2$
C. $2\text{ rad/s}^2$
D. $10\text{ rad/s}^2$

49. Độ biến thiên động lượng của một vật trong một khoảng thời gian bằng:

A. Công của ngoại lực.
B. Xung lượng của hợp lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
C. Mômen lực tác dụng lên vật.
D. Độ biến thiên thế năng của vật.

50. Một vật khối lượng $2\text{ kg}$ rơi tự do từ độ cao $20\text{ m}$ xuống đất. Lấy $g = 10\text{ m/s}^2$. Vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là:

A. $20\text{ m/s}$
B. $10\text{ m/s}$
C. $40\text{ m/s}$
D. $14.1\text{ m/s}$

51. Lực ma sát trượt tỉ lệ thuận với:

A. Diện tích mặt tiếp xúc.
B. Vận tốc của vật.
C. Áp lực của vật lên mặt tiếp xúc.
D. Độ cứng của vật.

52. Trong một hệ cô lập, đại lượng nào sau đây không đổi?

A. Năng lượng toàn phần
B. Vận tốc từng vật
C. Lực tương tác giữa các vật
D. Tọa độ các vật

53. Một vật chuyển động tròn với bán kính $R = 2\text{ m}$, góc quay $\theta = 3t^2$ (rad; s). Gia tốc tiếp tuyến của vật là:

A. $6\text{ m/s}^2$
B. $12\text{ m/s}^2$
C. $3\text{ m/s}^2$
D. $0$

54. Chu kỳ dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

A. Gia tốc trọng trường $g$
B. Biên độ dao động
C. Khối lượng $m$ và độ cứng $k$
D. Cách kích thích dao động

55. Một khí lý tưởng thực hiện quá trình đẳng tích. Khi nhiệt độ tăng gấp đôi thì áp suất của khối khí sẽ:

A. Giảm một nửa
B. Không đổi
C. Tăng gấp đôi
D. Tăng gấp bốn

56. Hiệu suất của động cơ nhiệt lý tưởng Carnot phụ thuộc vào:

A. Nhiệt độ của nguồn nóng và nguồn lạnh.
B. Bản chất của tác nhân khí.
C. Công mà động cơ thực hiện.
D. Áp suất cực đại trong chu trình.

57. Theo định luật vạn vật hấp dẫn, lực hấp dẫn giữa hai chất điểm tỉ lệ nghịch với:

A. Tích khối lượng của chúng.
B. Khoảng cách giữa chúng.
C. Bình phương khoảng cách giữa chúng.
D. Hằng số hấp dẫn.

58. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình $x = 5 \cos(10\pi t)$ (cm; s). Tần số của dao động là:

A. $10\text{ Hz}$
B. $5\text{ Hz}$
C. $10\pi\text{ Hz}$
D. $2.5\text{ Hz}$

59. Công của lực ma sát nghỉ khi vật không trượt trên bề mặt bằng:

A. Giá trị dương
B. Giá trị âm
C. $0$
D. Hợp lực tác dụng

60. Một ròng rọc có mômen quán tính $I = 0.5\text{ kg.m}^2$ chịu tác dụng của mômen lực $M = 2\text{ N.m}$. Gia tốc góc của ròng rọc là:

A. $4\text{ rad/s}^2$
B. $1\text{ rad/s}^2$
C. $0.25\text{ rad/s}^2$
D. $2.5\text{ rad/s}^2$

61. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục $Ox$ với phương trình $x = 2t^2 – 4t + 5$ (m; s). Gia tốc của chất điểm là bao nhiêu?

A. $4\ m/s^2$
B. $2\ m/s^2$
C. $-4\ m/s^2$
D. $0\ m/s^2$

62. Một vật được ném ngang từ độ cao $h$ với vận tốc đầu $v_0$. Bỏ qua lực cản không khí, tầm xa $L$ của vật phụ thuộc vào $h$ theo tỷ lệ nào?

A. $L \sim h$
B. $L \sim h^2$
C. $L \sim \sqrt{h}$
D. $L \sim \frac{1}{h}$

63. Trong chuyển động tròn, gia tốc pháp tuyến $a_n$ đặc trưng cho đại lượng nào sau đây?

A. Sự thay đổi về hướng của vectơ vận tốc.
B. Sự thay đổi về độ lớn của vectơ vận tốc.
C. Sự thay đổi về vị trí của chất điểm.
D. Sự thay đổi về tốc độ góc của vật quay.

64. Một xe khối lượng $m$ đang chuyển động với vận tốc $v$ thì hãm phanh. Nếu lực hãm không đổi là $F$, quãng đường xe đi thêm được cho đến khi dừng hẳn là bao nhiêu?

A. $S = \frac{mv^2}{2F}$
B. $S = \frac{mv}{F}$
C. $S = \frac{mv^2}{F}$
D. $S = \frac{2mv^2}{F}$

65. Một vật khối lượng $m = 2\ kg$ trượt xuống một mặt phẳng nghiêng góc $\alpha = 30^\circ$ so với phương ngang. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là $\mu = 0,1$. Lấy $g = 10\ m/s^2$. Gia tốc của vật là:

A. $4,13\ m/s^2$
B. $5,00\ m/s^2$
C. $4,50\ m/s^2$
D. $3,87\ m/s^2$

66. Công thức nào sau đây xác định momen quán tính của một đĩa tròn đặc đồng chất khối lượng $M$, bán kính $R$ đối với trục quay đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa?

A. $I = \frac{1}{2}MR^2$
B. $I = MR^2$
C. $I = \frac{1}{4}MR^2$
D. $I = \frac{2}{5}MR^2$

67. Một vật có momen quán tính $I = 2\ kg \cdot m^2$ đang quay với tốc độ góc $\omega = 10\ rad/s$. Động năng quay của vật là bao nhiêu?

A. $100\ J$
B. $20\ J$
C. $200\ J$
D. $10\ J$

68. Định luật bảo toàn momen động lượng áp dụng cho một hệ khi nào?

A. Tổng momen ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không.
B. Tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không.
C. Hệ không chịu tác dụng của lực ma sát.
D. Vật quay quanh một trục cố định.

69. Một chất điểm khối lượng $m$ chuyển động tròn đều với bán kính $R$ và vận tốc $v$. Momen động lượng của chất điểm đối với tâm quỹ đạo có độ lớn là:

A. $L = mvr$
B. $L = mv^2r$
C. $L = \frac{mv}{r}$
D. $L = mvr^2$

70. Công của ngoại lực tác dụng lên một vật bằng biến thiên đại lượng nào sau đây của vật đó?

A. Động năng.
B. Thế năng.
C. Xung lượng.
D. Momen động lượng.

71. Một khẩu súng khối lượng $M$ bắn ra một viên đạn khối lượng $m$ với vận tốc $v$. Vận tốc giật lùi của súng là bao nhiêu? (Bỏ qua tác động của người bắn)

A. $V = -\frac{mv}{M}$
B. $V = \frac{mv}{M}$
C. $V = -\frac{Mv}{m}$
D. $V = -\frac{m+M}{M}v$

72. Hệ thức nào sau đây mô tả đúng mối liên hệ giữa vận tốc dài $v$ và vận tốc góc $\omega$ trong chuyển động tròn?

A. $v = \omega R$
B. $\omega = v R$
C. $v = \omega^2 R$
D. $v = \frac{\omega}{R}$

73. Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lý tưởng nhất định, áp suất $p$ và thể tích $V$ liên hệ với nhau như thế nào?

A. $pV = const$
B. $\frac{p}{V} = const$
C. $\frac{V}{p} = const$
D. $p + V = const$

74. Công thức tính công mà hệ khí thực hiện trong quá trình đẳng áp là:

A. $A = p(V_2 – V_1)$
B. $A = V(p_2 – p_1)$
C. $A = nRT \ln(\frac{V_2}{V_1})$
D. $A = 0$

75. Nội năng của khí lý tưởng phụ thuộc vào những thông số nào?

A. Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ tuyệt đối $T$.
B. Phụ thuộc vào nhiệt độ $T$ và thể tích $V$.
C. Phụ thuộc vào nhiệt độ $T$ và áp suất $p$.
D. Phụ thuộc vào cả $p, V, T$.

76. Nguyên lý thứ nhất của nhiệt động lực học được phát biểu dưới dạng biểu thức là:

A. $Q = \Delta U + A$
B. $\Delta U = Q + A$
C. $Q = \Delta U – A$
D. $A = \Delta U + Q$

77. Hiệu suất của động cơ nhiệt lý tưởng làm việc theo chu trình Carnot được tính theo công thức nào? ($T_1$ là nhiệt độ nguồn nóng, $T_2$ là nhiệt độ nguồn lạnh)

A. $\eta = \frac{T_1 – T_2}{T_1}$
B. $\eta = \frac{T_1 – T_2}{T_2}$
C. $\eta = \frac{T_2 – T_1}{T_1}$
D. $\eta = 1 + \frac{T_2}{T_1}$

78. Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình đẳng tích. Nếu nhiệt độ tuyệt đối tăng lên 2 lần thì áp suất của khối khí sẽ:

A. Tăng lên 2 lần.
B. Giảm đi 2 lần.
C. Không thay đổi.
D. Tăng lên 4 lần.

79. Momen lực $\vec{M}$ đối với một điểm được xác định bởi công thức nào sau đây? ($\vec{r}$ là vectơ khoảng cách từ điểm đó đến điểm đặt của lực $\vec{F}$)

A. $\vec{M} = \vec{r} \times \vec{F}$
B. $\vec{M} = \vec{F} \times \vec{r}$
C. $M = F \cdot r$
D. $\vec{M} = r \vec{F}$

80. Gia tốc góc $\alpha$ và gia tốc tiếp tuyến $a_t$ của một vật quay quanh một trục cố định liên hệ với nhau qua biểu thức nào?

A. $a_t = \alpha R$
B. $\alpha = a_t R$
C. $a_t = \alpha^2 R$
D. $a_t = \frac{\alpha}{R}$

81. Một quả cầu đặc đồng chất khối lượng $M$, bán kính $R$ có momen quán tính đối với trục đi qua tâm là $I_0 = \frac{2}{5}MR^2$. Momen quán tính của nó đối với trục tiếp tuyến với mặt cầu là:

A. $I = \frac{7}{5}MR^2$
B. $I = \frac{2}{5}MR^2 + MR^2$
C. $I = \frac{3}{5}MR^2$
D. $I = \frac{9}{5}MR^2$

82. Trong quá trình đoạn nhiệt của khí lý tưởng, đại lượng nào sau đây không đổi? ($\gamma = C_p/C_V$)

A. $pV^{\gamma} = const$
B. $pV = const$
C. $VT^{\gamma} = const$
D. $p^{\gamma}V = const$

83. Một vật khối lượng $m = 10\ kg$ chịu tác dụng của lực $F = 20\ N$ làm vật chuyển động trên mặt phẳng ngang. Nếu hệ số ma sát trượt là $\mu = 0,1$, gia tốc của vật là: (Lấy $g = 10\ m/s^2$)

A. $1\ m/s^2$
B. $2\ m/s^2$
C. $0,5\ m/s^2$
D. $1,5\ m/s^2$

84. Nhiệt lượng cần thiết để làm một khối lượng $m$ chất khí tăng nhiệt độ thêm $\Delta T$ trong quá trình đẳng áp là $Q_p$, trong quá trình đẳng tích là $Q_V$. Quan hệ nào sau đây đúng?

A. $Q_p > Q_V$
B. $Q_p < Q_V$
C. $Q_p = Q_V$
D. Không so sánh được.

85. Một người đứng trên sàn quay có momen quán tính đối với trục quay là $I_1$, đang quay với tốc độ góc $\omega_1$. Nếu người đó co tay lại làm momen quán tính của hệ giảm xuống còn $I_2$, tốc độ góc $\omega_2$ sẽ như thế nào?

A. $\omega_2 = \frac{I_1 \omega_1}{I_2}$
B. $\omega_2 = \frac{I_2 \omega_1}{I_1}$
C. $\omega_2 = \omega_1$
D. $\omega_2 = \frac{I_1}{I_2 \omega_1}$

86. Một chất điểm chuyển động tròn với bán kính $R = 2\ m$. Phương trình quãng đường đi được là $s = 3t^2 + t$ (m). Gia tốc tiếp tuyến của chất điểm tại thời điểm $t = 1\ s$ là:

A. $6\ m/s^2$
B. $7\ m/s^2$
C. $3\ m/s^2$
D. $1\ m/s^2$

87. Một lò xo có độ cứng $k$ bị nén một đoạn $x$. Thế năng đàn hồi của lò xo là:

A. $W_t = \frac{1}{2}kx^2$
B. $W_t = kx$
C. $W_t = kx^2$
D. $W_t = \frac{1}{2}kx$

88. Công suất tức thời $P$ của một lực $\vec{F}$ tác dụng lên vật đang chuyển động với vận tốc $\vec{v}$ được tính bởi:

A. $P = \vec{F} \cdot \vec{v}$
B. $P = F \cdot v^2$
C. $P = \frac{F}{v}$
D. $P = F \cdot s$

89. Độ biến thiên entropy $\Delta S$ của một hệ trong quá trình thuận nghịch được tính bằng công thức nào?

A. $\Delta S = \int \frac{dQ}{T}$
B. $\Delta S = \frac{Q}{T^2}$
C. $\Delta S = Q \cdot T$
D. $\Delta S = \int T dQ$

90. Một khối khí oxy (phân tử gồm 2 nguyên tử) có khối lượng $m = 32\ g$. Nhiệt dung riêng đẳng tích của khối khí này là bao nhiêu? (Cho $R = 8,31\ J/mol \cdot K$)

A. $20,775\ J/K$
B. $12,465\ J/K$
C. $32,45\ J/K$
D. $8,31\ J/K$

91. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục $Ox$ với phương trình $x = 5t^2 – 2t + 3$ (m, s). Gia tốc của chất điểm là bao nhiêu?

A. $10$ m/s$^2$
B. $5$ m/s$^2$
C. $-2$ m/s$^2$
D. $0$ m/s$^2$

92. Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc có đặc điểm gì?

A. Có độ lớn không đổi nhưng hướng thay đổi liên tục
B. Có hướng không đổi nhưng độ lớn thay đổi liên tục
C. Cả hướng và độ lớn đều không đổi
D. Cả hướng và độ lớn đều thay đổi liên tục

93. Một vật khối lượng $m = 2$ kg trượt trên mặt sàn nằm ngang dưới tác dụng của lực kéo $F = 10$ N theo phương ngang. Hệ số ma sát trượt là $\mu = 0,2$. Lấy $g = 10$ m/s$^2$. Gia tốc của vật là:

A. $3$ m/s$^2$
B. $5$ m/s$^2$
C. $2$ m/s$^2$
D. $1$ m/s$^2$

94. Moment quán tính của một đĩa tròn đồng chất khối lượng $M$, bán kính $R$ đối với trục đi qua tâm và vuông góc với mặt đĩa là:

A. $I = \frac{1}{2}MR^2$
B. $I = MR^2$
C. $I = \frac{1}{4}MR^2$
D. $I = \frac{2}{5}MR^2$

95. Một người kéo một hòm gỗ đi được quãng đường $s = 5$ m bằng một lực $F = 20$ N hợp với phương ngang một góc $60^\circ$. Công của lực kéo là:

A. $50$ J
B. $100$ J
C. $50\sqrt{3}$ J
D. $200$ J

96. Định luật bảo toàn động lượng được áp dụng cho hệ vật nào sau đây?

A. Hệ kín (hệ cô lập)
B. Mọi hệ vật bất kỳ
C. Hệ vật có ma sát lớn
D. Hệ vật chịu tác dụng của ngoại lực không triệt tiêu

97. Một cánh quạt quay với tốc độ góc $\omega = 10\pi$ rad/s. Chu kỳ quay của cánh quạt là:

A. $0,2$ s
B. $5$ s
C. $0,1$ s
D. $10$ s

98. Khi một vật rắn quay quanh một trục cố định, các điểm trên vật (không nằm trên trục quay) sẽ có đặc điểm gì?

A. Có cùng vận tốc góc nhưng vận tốc dài khác nhau
B. Có cùng vận tốc dài nhưng vận tốc góc khác nhau
C. Có cùng gia tốc hướng tâm
D. Chuyển động trên các quỹ đạo có cùng bán kính

99. Công suất được định nghĩa là:

A. Tốc độ thực hiện công
B. Khả năng thực hiện công lớn
C. Tích của lực và quãng đường
D. Năng lượng dự trữ của vật

100. Một quả cầu khối lượng $0,1$ kg rơi tự do từ độ cao $20$ m xuống đất. Lấy $g = 10$ m/s$^2$. Động năng của quả cầu ngay trước khi chạm đất là:

A. $20$ J
B. $2$ J
C. $40$ J
D. $10$ J

101. Phương trình cơ bản của chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định là:

A. $M = I\gamma$
B. $F = ma$
C. $L = I\omega$
D. $M = rF$

102. Đơn vị của moment động lượng là:

A. kg.m$^2$/s
B. kg.m/s
C. N.m
D. J.s$^2$

103. Một vệ tinh nhân tạo bay quanh Trái Đất ở độ cao bằng bán kính Trái Đất $R$. Gia tốc trọng trường tại vị trí vệ tinh là (gọi $g_0$ là gia tốc tại mặt đất):

A. $g_0/4$
B. $g_0/2$
C. $g_0$
D. $g_0/9$

104. Chất lưu lý tưởng là chất lưu có đặc điểm:

A. Không nén được và không có tính nhớt (ma sát trong)
B. Có tính nhớt rất lớn
C. Có thể nén được dễ dàng
D. Chỉ tồn tại ở trạng thái tĩnh

105. Theo thuyết tương đối hẹp, một cái thước có chiều dài nghỉ $L_0$ chuyển động với vận tốc $v$ dọc theo chiều dài của nó thì chiều dài $L$ đo được là:

A. $L = L_0 \sqrt{1 – v^2/c^2}$
B. $L = L_0 / \sqrt{1 – v^2/c^2}$
C. $L = L_0 (1 – v^2/c^2)$
D. $L = L_0$

106. Một vật thực hiện công dương khi:

A. Lực tác dụng cùng chiều hoặc tạo góc nhọn với hướng chuyển động
B. Lực tác dụng ngược chiều chuyển động
C. Lực tác dụng vuông góc với hướng chuyển động
D. Vật đứng yên

107. Độ biến thiên động năng của một vật bằng:

A. Tổng công của tất cả các ngoại lực tác dụng lên vật
B. Công của trọng lực tác dụng lên vật
C. Độ biến thiên thế năng của vật
D. Xung lượng của lực tác dụng lên vật

108. Một chất điểm chuyển động trên đường tròn bán kính $R = 1$ m. Tại một thời điểm, vận tốc dài là $v = 2$ m/s và gia tốc tiếp tuyến là $a_t = 3$ m/s$^2$. Độ lớn gia tốc toàn phần là:

A. $5$ m/s$^2$
B. $\sqrt{13}$ m/s$^2$
C. $7$ m/s$^2$
D. $4$ m/s$^2$

109. Lực hướng tâm trong chuyển động tròn có tác dụng:

A. Làm thay đổi hướng của vận tốc
B. Làm thay đổi độ lớn của vận tốc
C. Gây ra gia tốc tiếp tuyến
D. Làm vật dừng lại

110. Xung lượng của lực tác dụng lên vật trong một khoảng thời gian bằng:

A. Độ biến thiên động lượng của vật
B. Độ biến thiên động năng của vật
C. Công của lực đó
D. Moment quán tính của vật

111. Tại sao các vũ công múa ba lê lại thu tay vào sát người khi muốn quay nhanh hơn?

A. Để giảm moment quán tính, từ đó tăng vận tốc góc
B. Để tăng moment quán tính, từ đó tăng vận tốc góc
C. Để tăng moment động lượng
D. Để giảm ma sát với không khí

112. Biểu thức của năng lượng nghỉ trong thuyết tương đối của Einstein là:

A. $E_0 = m_0 c^2$
B. $E = \frac{1}{2} m v^2$
C. $E = m c^2$
D. $E = m_0 g h$

113. Khi một vật chuyển động từ mặt đất lên độ cao $h$, công của trọng lực là:

A. $-mgh$
B. $mgh$
C. $0$
D. $mgh/2$

114. Một ròng rọc có moment quán tính $I = 0,1$ kg.m$^2$ đang đứng yên. Tác dụng một moment lực $M = 0,5$ N.m không đổi. Sau bao lâu ròng rọc đạt vận tốc góc $10$ rad/s?

A. $2$ s
B. $0,5$ s
C. $5$ s
D. $1$ s

115. Hệ số ma sát trượt $\mu$ phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Bản chất và tình trạng của các bề mặt tiếp xúc
B. Diện tích bề mặt tiếp xúc
C. Áp lực tác dụng lên bề mặt
D. Vận tốc của vật

116. Định luật I Newton xác định sự tồn tại của hệ quy chiếu nào?

A. Hệ quy chiếu quán tính
B. Hệ quy chiếu phi quán tính
C. Hệ quy chiếu gắn với vật chuyển động có gia tốc
D. Hệ quy chiếu quay tròn đều

117. Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào:

A. Vận tốc của vật
B. Khối lượng của vật
C. Độ cao của vật so với mốc
D. Gia tốc trọng trường

118. Định luật III Newton nói về:

A. Lực và phản lực
B. Quán tính của vật
C. Mối liên hệ giữa lực và gia tốc
D. Sự rơi tự do

119. Một vật chuyển động ném ngang từ độ cao $h$ với vận tốc ban đầu $v_0$. Tầm xa của vật là:

A. $L = v_0 \sqrt{2h/g}$
B. $L = v_0 h/g$
C. $L = v_0 \sqrt{h/2g}$
D. $L = v_0^2 / 2g$

120. Gia tốc Coriolis xuất hiện khi nào?

A. Khi một vật chuyển động tương đối trong một hệ quy chiếu quay
B. Khi một vật đứng yên trong hệ quy chiếu quán tính
C. Khi một vật chuyển động thẳng đều
D. Trong mọi hệ quy chiếu phi quán tính

121. Một chất điểm chuyển động trên trục Ox với phương trình: $x = 2t^2 – 4t + 5$ (m; s). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm $t = 2$ s là:

A. $4$ m/s
B. $0$ m/s
C. $8$ m/s
D. $2$ m/s

122. Gia tốc của một chất điểm chuyển động tròn đều có đặc điểm nào sau đây?

A. Độ lớn biến thiên, hướng không đổi
B. Độ lớn không đổi, hướng luôn thay đổi
C. Luôn bằng $0$
D. Vectơ gia tốc không đổi

123. Một vật có khối lượng $m = 2$ kg đang nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Tác dụng một lực $F = 10$ N theo phương ngang vào vật. Gia tốc của vật là:

A. $2$ m/s$^2$
B. $10$ m/s$^2$
C. $5$ m/s$^2$
D. $20$ m/s$^2$

124. Mômen quán tính của một vành tròn mảnh khối lượng $M$, bán kính $R$ đối với trục đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng vành tròn là:

A. $MR^2$
B. $\frac{1}{2}MR^2$
C. $\frac{2}{5}MR^2$
D. $\frac{1}{12}MR^2$

125. Một bánh xe quay quanh một trục cố định với phương trình góc $\theta = t^2 + 2t$ (rad; s). Gia tốc góc của bánh xe tại thời điểm $t = 5$ s là:

A. $12$ rad/s$^2$
B. $2$ rad/s$^2$
C. $10$ rad/s$^2$
D. $0$ rad/s$^2$

126. Công của lực ma sát luôn có đặc điểm là:

A. Luôn dương
B. Có thể dương hoặc âm tùy hệ quy chiếu
C. Luôn âm (trong hệ quy chiếu vật trượt trên mặt sàn)
D. Luôn bằng $0$

127. Định luật bảo toàn động lượng được áp dụng cho hệ vật khi:

A. Hệ vật là hệ kín (không có ngoại lực tác dụng hoặc tổng ngoại lực bằng không)
B. Nội lực rất lớn so với ngoại lực
C. Ngoại lực tác dụng trong thời gian rất ngắn
D. Cả ba trường hợp trên (trong các điều kiện xấp xỉ tương ứng)

128. Nhiệt lượng cần cung cấp để làm $1$ mol khí lý tưởng đơn nguyên tử tăng thêm $10$ K trong quá trình đẳng tích là (Cho $R = 8,31$ J/mol.K):

A. $124,65$ J
B. $83,1$ J
C. $207,75$ J
D. $41,55$ J

129. Một vật khối lượng $m = 0,5$ kg chuyển động với vận tốc $v = 10$ m/s. Động năng của vật là:

A. $5$ J
B. $50$ J
C. $25$ J
D. $100$ J

130. Hiệu suất của động cơ nhiệt Carnot hoạt động giữa hai nguồn nhiệt $T_1 = 600$ K và $T_2 = 300$ K là:

A. $50\%$
B. $100\%$
C. $33,3\%$
D. $25\%$

131. Phát biểu nào sau đây về entropy là ĐÚNG?

A. Trong một hệ cô lập, entropy của hệ không bao giờ giảm
B. Entropy là đại lượng đặc trưng cho trật tự của hệ
C. Quá trình bất thuận nghịch làm entropy của hệ cô lập giảm
D. Biến thiên entropy trong chu trình thuận nghịch là dương

132. Một con lắc lò xo có độ cứng $k = 100$ N/m, khối lượng vật nặng $m = 0,1$ kg. Tần số góc của dao động là:

A. $10$ rad/s
B. $31,6$ rad/s
C. $100$ rad/s
D. $1$ rad/s

133. Gia tốc trọng trường tại độ cao $h = R$ (với $R$ là bán kính Trái Đất) so với gia tốc trọng trường trên mặt đất $g_0$ là:

A. $g = \frac{1}{2}g_0$
B. $g = \frac{1}{4}g_0$
C. $g = 2g_0$
D. $g = 4g_0$

134. Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lý tưởng nhất định, áp suất $P$ và thể tích $V$ liên hệ với nhau như thế nào?

A. $P$ tỉ lệ thuận với $V$
B. $P$ tỉ lệ nghịch với $V$
C. $P$ tỉ lệ thuận với $V^2$
D. $P$ không đổi khi $V$ thay đổi

135. Một vật rắn quay quanh một trục cố định với mômen động lượng $L$. Nếu mômen quán tính $I$ của vật tăng gấp đôi trong khi không có mômen ngoại lực tác dụng, vận tốc góc $\omega$ sẽ thay đổi như thế nào?

A. Tăng gấp đôi
B. Giảm đi một nửa
C. Không đổi
D. Tăng gấp bốn

136. Đơn vị của hệ số nhớt trong hệ SI là:

A. Pa.s
B. N/m
C. kg/m
D. J.s

137. Một khối khí lý tưởng thực hiện quá trình giãn nở từ thể tích $V_1$ đến $V_2$ trong điều kiện áp suất $P$ không đổi. Công mà khí thực hiện là:

A. $A = P(V_1 – V_2)$
B. $A = P(V_2 – V_1)$
C. $A = nRT \ln(\frac{V_2}{V_1})$
D. $A = 0$

138. Theo định luật Archimedes, lực đẩy tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng có độ lớn bằng:

A. Trọng lượng của vật đó
B. Trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ
C. Áp suất của chất lỏng tại vị trí của vật
D. Khối lượng của vật

139. Một ô tô chuyển động nhanh dần đều, sau thời gian $10$ s vận tốc tăng từ $5$ m/s lên $15$ m/s. Quãng đường ô tô đi được trong thời gian đó là:

A. $100$ m
B. $150$ m
C. $50$ m
D. $200$ m

140. Đối với một chất điểm chuyển động cong, vectơ gia tốc toàn phần $\vec{a}$ được phân tích thành:

A. Gia tốc pháp tuyến và gia tốc hướng tâm
B. Gia tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến
C. Gia tốc góc và gia tốc dài
D. Gia tốc trọng trường và gia tốc hướng tâm

141. Công thức nào sau đây mô tả mối liên hệ giữa các nhiệt dung riêng đẳng áp $C_p$ và đẳng tích $C_V$ của khí lý tưởng?

A. $C_p – C_V = R$
B. $C_p + C_V = R$
C. $C_p/C_V = R$
D. $C_p – C_V = 2R$

142. Vận tốc căn trung bình bình phương ($v_{rms}$) của các phân tử khí lý tưởng tỉ lệ thuận với:

A. Nhiệt độ tuyệt đối $T$
B. Căn bậc hai của nhiệt độ tuyệt đối $\sqrt{T}$
C. Bình phương nhiệt độ tuyệt đối $T^2$
D. Áp suất $P$ của khí

143. Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn quanh Trái Đất. Lực nào đóng vai trò là lực hướng tâm?

A. Lực đẩy của động cơ vệ tinh
B. Lực ma sát của khí quyển
C. Lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên vệ tinh
D. Lực quán tính ly tâm

144. Độ biến thiên nội năng của một hệ nhiệt động khi thực hiện một chu trình kín là:

A. Dương
B. Âm
C. Bằng không
D. Tùy thuộc vào nhiệt lượng nhận vào

145. Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng cao $5$ m. Bỏ qua ma sát, lấy $g = 10$ m/s$^2$. Vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng là:

A. $5$ m/s
B. $10$ m/s
C. $15$ m/s
D. $20$ m/s

146. Mômen lực tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định có độ lớn được tính bằng:

A. $M = I \beta$
B. $M = m a$
C. $M = F v$
D. $M = L \omega$

147. Một quả cầu đặc đồng chất khối lượng $M$, bán kính $R$ có mômen quán tính đối với trục đi qua tâm là:

A. $\frac{1}{2}MR^2$
B. $\frac{2}{3}MR^2$
C. $\frac{2}{5}MR^2$
D. $MR^2$

148. Trong hệ tọa độ cực, gia tốc pháp tuyến $a_n$ của một điểm chuyển động tròn bán kính $R$ với vận tốc góc $\omega$ là:

A. $R^2 \omega$
B. $R \omega^2$
C. $R \omega$
D. $\omega^2 / R$

149. Thế năng đàn hồi của một lò xo có độ cứng $k$ bị nén một đoạn $x$ là:

A. $kx$
B. $kx^2$
C. $\frac{1}{2}kx$
D. $\frac{1}{2}kx^2$

150. Số bậc tự do ($i$) của phân tử khí lý tưởng lưỡng nguyên tử (như $O_2$, $H_2$) là:

A. $3$
B. $5$
C. $6$
D. $1$

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.