Trắc Nghiệm Kỹ Thuật & Công Nghệ
Trắc nghiệm Toán rời rạc online có đáp án
Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.
Chào mừng bạn đến với bộ Trắc nghiệm Toán rời rạc online có đáp án. Bộ trắc nghiệm này giúp bạn hệ thống lại kiến thức một cách logic và dễ hiểu. Hãy chọn một bộ câu hỏi phía dưới để bắt đầu. Chúc bạn làm bài thuận lợi và thu được nhiều kiến thức mới
1. Cho hai mệnh đề $P$ và $Q$. Mệnh đề kéo theo $P \rightarrow Q$ có giá trị sai khi và chỉ khi nào?
2. Cho tập hợp $A = \{1, 2, 3, 4\}$. Số lượng tập hợp con của $A$ là bao nhiêu?
3. Phủ định của mệnh đề ‘$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 > 0$’ là mệnh đề nào?
4. Có bao nhiêu cách xếp 5 người ngồi vào một hàng ngang gồm 5 ghế?
5. Một đơn đồ thị có 10 đỉnh và mỗi đỉnh đều có bậc là 3. Số cạnh của đồ thị này là bao nhiêu?
6. Mệnh đề $P \leftrightarrow Q$ tương đương logic với mệnh đề nào sau đây?
7. Hàm số $f: \mathbb{R} \rightarrow \mathbb{R}$ xác định bởi $f(x) = 2x + 3$ là loại hàm nào?
8. Cần ít nhất bao nhiêu người để chắc chắn có ít nhất 2 người sinh cùng một tháng trong năm?
9. Cho $A = \{a, b\}$ và $B = \{1, 2, 3\}$. Số phần tử của tích Descartes $A \times B$ là bao nhiêu?
10. Quan hệ $R$ trên tập số nguyên $\mathbb{Z}$ được xác định bởi $a R b \Leftrightarrow a \le b$. Quan hệ này có tính chất nào?
11. Một cây (tree) có 20 đỉnh thì có bao nhiêu cạnh?
12. Có bao nhiêu cách chọn một nhóm gồm 3 học sinh từ một lớp có 10 học sinh?
13. Cho hệ thức truy hồi $a_n = 2a_{n-1}$ với $a_0 = 3$. Giá trị của $a_4$ là bao nhiêu?
14. Trong đại số Boole, biểu thức $x + x \cdot y$ tương đương với biểu thức nào?
15. Mệnh đề nào sau đây là một hằng đúng (tautology)?
16. Lớp học có 30 sinh viên giỏi Toán, 25 sinh viên giỏi Lý và 10 sinh viên giỏi cả hai môn. Số sinh viên giỏi ít nhất một môn là bao nhiêu?
17. Giá trị của $15 \pmod 4$ là bao nhiêu?
18. Cho vị từ $P(x, y): ‘x + y = 5’$. Giá trị chân lý của $P(2, 3)$ là gì?
19. Hệ số của $x^2$ trong khai triển biểu thức $(x+1)^5$ là bao nhiêu?
20. Một đồ thị vô hướng liên thông có chu trình Euler khi và chỉ khi nào?
21. Quan hệ $R = \{(1,2), (2,3), (1,3)\}$ trên tập $A = \{1, 2, 3\}$ có tính chất nào?
22. Mệnh đề phản đảo của $P \rightarrow Q$ là gì?
23. Có bao nhiêu chuỗi bit độ dài 8?
24. Cho $A = \{1, 2, 3\}$ và $B = \{2, 3, 4\}$. Hiệu đối xứng $A \oplus B$ là tập hợp nào?
25. Đồ thị đầy đủ $K_5$ có bao nhiêu cạnh?
26. Ước chung lớn nhất $\text{gcd}(24, 36)$ là bao nhiêu?
27. Đối ngẫu của biểu thức Boole $x \cdot (y + 0)$ là gì?
28. Mệnh đề $P \rightarrow Q$ tương đương với mệnh đề nào?
29. Có bao nhiêu cách xếp 6 người ngồi quanh một bàn tròn?
30. Đồ thị phân đôi đầy đủ $K_{3,3}$ có bao nhiêu cạnh?
31. Mệnh đề nào sau đây là một hằng sai (contradiction)?
32. Mệnh đề kéo theo $p \rightarrow q$ chỉ nhận giá trị sai (F) khi nào?
33. Phủ định của mệnh đề ‘$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 > 0$’ là mệnh đề nào?
34. Cho tập hợp $A$ có $n$ phần tử. Số lượng tập hợp con của $A$ (tập lũy thừa $P(A)$) là bao nhiêu?
35. Cho hai tập hợp $A = \{1, 2, 3, 4\}$ và $B = \{3, 4, 5, 6\}$. Tập hợp $A \setminus B$ là gì?
36. Cho tập $A$ có 3 phần tử và tập $B$ có 5 phần tử. Số lượng các phần tử của tích Descartes $A \times B$ là bao nhiêu?
37. Một hàm số $f: A \rightarrow B$ được gọi là song ánh (bijection) nếu nó thỏa mãn điều kiện nào?
38. Cho hàm số $f(x) = 2x + 3$ xác định trên $\mathbb{R}$. Hàm ngược $f^{-1}(y)$ của nó là gì?
39. Quan hệ $R$ trên tập $A$ được gọi là có tính phản xạ (reflexive) nếu điều gì xảy ra?
40. Một quan hệ tương đương (equivalence relation) phải thỏa mãn ba tính chất nào?
41. Có bao nhiêu xâu nhị phân có độ dài 8?
42. Số cách chọn 3 học sinh từ một nhóm 10 học sinh để đi lao động là bao nhiêu?
43. Số cách sắp xếp 5 người vào một hàng dọc là bao nhiêu?
44. Theo nguyên lý Dirichlet (Pigeonhole Principle), nếu có 13 người trong một phòng thì ít nhất có bao nhiêu người có cùng tháng sinh?
45. Một đồ thị vô hướng có 10 cạnh. Tổng bậc của tất cả các đỉnh trong đồ thị đó là bao nhiêu?
46. Đồ thị đầy đủ $K_5$ có bao nhiêu cạnh?
47. Điều kiện cần và đủ để một đồ thị vô hướng liên thông có chu trình Euler là gì?
48. Một cây (tree) có $n$ đỉnh thì có bao nhiêu cạnh?
49. Trong một cây nhị phân đầy đủ (full binary tree) có 7 đỉnh trong (internal vertices), số lượng lá (leaves) là bao nhiêu?
50. Giá trị của biểu thức Boole $x + \bar{x}$ (với $+$ là phép OR) luôn bằng bao nhiêu?
51. Luật hấp thụ (Absorption Law) trong đại số Boole được biểu diễn bởi công thức nào?
52. Tìm giá trị của $17 \pmod 5$.
53. Ước số chung lớn nhất $GCD(24, 36)$ là bao nhiêu?
54. Cho hệ thức truy hồi $a_n = 2a_{n-1}$ với $a_0 = 3$. Giá trị của $a_3$ là bao nhiêu?
55. Trong quy nạp toán học, bước chứng minh mệnh đề đúng với $n = k + 1$ dựa trên giả thiết mệnh đề đúng với $n = k$ được gọi là gì?
56. Đồ thị phân đôi (bipartite graph) là đồ thị mà tập các đỉnh có thể chia thành hai tập $V_1$ và $V_2$ sao cho điều gì?
57. Cho hai tập hợp $A$ và $B$. Công thức bao hàm – loại trừ (Inclusion-Exclusion Principle) để tính số phần tử của $A \cup B$ là gì?
58. Một đồ thị phẳng liên thông có $V$ đỉnh, $E$ cạnh và $F$ mặt. Công thức Euler cho đồ thị phẳng là gì?
59. Mệnh đề ‘Nếu hôm nay trời mưa thì tôi ở nhà’ có mệnh đề phản đảo (contrapositive) là gì?
60. Số cách chọn một ban cán sự gồm 1 lớp trưởng, 1 lớp phó từ 10 học sinh (mỗi người giữ tối đa 1 chức vụ) là bao nhiêu?
61. Trong logic mệnh đề, mệnh đề $P \\rightarrow Q$ tương đương logic với mệnh đề nào sau đây?
62. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc?
63. Cho tập hợp $A = \\{1, 2, 3, 4, 5\\}$. Tập hợp lũy thừa $P(A)$ có bao nhiêu phần tử?
64. Trong một đồ thị vô hướng, tổng bậc của tất cả các đỉnh bằng bao nhiêu lần số cạnh?
65. Tìm giá trị của $a_3$ trong hệ thức truy hồi $a_n = 2a_{n-1} + 1$ với $a_0 = 1$.
66. Một đồ thị đầy đủ $K_n$ có bao nhiêu cạnh?
67. Phép toán logic nào trả về giá trị ‘Sai’ (False) chỉ khi cả hai mệnh đề thành phần đều ‘Sai’?
68. Tìm số dư của phép chia $3^{100}$ cho 2.
69. Một cây (tree) có $n$ đỉnh thì có bao nhiêu cạnh?
70. Trong các quy tắc đếm, nếu có $n$ lồng chim và $n+1$ con chim, thì có ít nhất một lồng chứa ít nhất bao nhiêu con chim?
71. Độ phức tạp thuật toán của việc tìm kiếm nhị phân trên một danh sách đã sắp xếp có $n$ phần tử là bao nhiêu?
72. Hệ số của $x^2$ trong khai triển biểu thức $(x + 2)^4$ là bao nhiêu?
73. Cho hai tập hợp $A = \\{1, 2, 3\\}$ và $B = \\{3, 4, 5\\}$. Hiệu đối xứng $A \\triangle B$ là tập hợp nào?
74. Phủ định của mệnh đề ‘Mọi học sinh trong lớp đều giỏi Toán’ là mệnh đề nào?
75. Số lượng các hàm số từ tập $A$ có $m$ phần tử đến tập $B$ có $n$ phần tử là bao nhiêu?
76. Đồ thị nào sau đây có chu trình Euler?
77. Trong đại số Boole, giá trị của biểu thức $x + \\bar{x}$ là bao nhiêu?
78. Số cách chọn 3 học sinh từ một nhóm 10 học sinh để đi lao động là bao nhiêu?
79. Một đồ thị phẳng liên thông có 10 đỉnh và 15 cạnh. Hỏi đồ thị đó chia mặt phẳng thành bao nhiêu miền (mặt)?
80. Tìm ước chung lớn nhất $\\gcd(48, 18)$ bằng thuật toán Euclid.
81. Trong logic, mệnh đề hội $P \\wedge Q$ đúng khi nào?
82. Có bao nhiêu xâu nhị phân độ dài 4 có chứa ít nhất một ký tự ‘1’?
83. Cho hàm số $f(x) = 2x + 1$ đi từ $\\mathbb{R}$ đến $\\mathbb{R}$. Hàm số này là loại hàm gì?
84. Số cách xếp 4 người ngồi quanh một bàn tròn (các vị trí được coi là như nhau khi xoay) là bao nhiêu?
85. Quan hệ $R$ trên tập $A$ được gọi là có tính chất đối xứng nếu với mọi $a, b \\in A$:
86. Trong một đồ thị, một đường đi đi qua mỗi cạnh đúng một lần được gọi là gì?
87. Số các tập hợp con của một tập hợp có $n$ phần tử là bao nhiêu?
88. Định luật De Morgan trong logic mệnh đề khẳng định rằng $\\neg (P \\wedge Q)$ tương đương với mệnh đề nào?
89. Trong một cây nhị phân đầy đủ, nếu có $i$ đỉnh trong (internal vertices) thì tổng số đỉnh $n$ là bao nhiêu?
90. Giá trị của số nhị phân $1101_2$ trong hệ thập phân là bao nhiêu?
91. Cho mệnh đề $P$ có giá trị đúng ($T$) và mệnh đề $Q$ có giá trị sai ($F$). Xác định giá trị chân lý của mệnh đề hội $P \land Q$.
92. Cho tập hợp $A = \{a, b, c\}$. Số tập hợp con của tập hợp $A$ là bao nhiêu?
93. Phủ định của mệnh đề ‘$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 > 0$’ là mệnh đề nào sau đây?
94. Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một nhóm gồm 6 học sinh để đi trực nhật?
95. Trong một đơn đồ thị vô hướng, tổng bậc của tất cả các đỉnh bằng bao nhiêu lần số cạnh của đồ thị đó?
96. Tìm số dư của phép chia $37 \pmod 6$.
97. Hàm số nào sau đây là một đơn ánh từ $\mathbb{R}$ vào $\mathbb{R}$?
98. Số cạnh của đồ thị đầy đủ $K_4$ là bao nhiêu?
99. Theo luật De Morgan trong logic mệnh đề, mệnh đề $\neg(P \land Q)$ tương đương logic với mệnh đề nào?
100. Có 13 người trong một căn phòng. Theo nguyên lý Dirichlet (Pigeonhole Principle), khẳng định nào sau đây chắc chắn đúng?
101. Một quan hệ $R$ trên tập hợp $A$ được gọi là có tính bắc cầu (transitive) nếu với mọi $a, b, c \in A$:
102. Một cây (tree) có 15 đỉnh thì có bao nhiêu cạnh?
103. Tìm ước chung lớn nhất $GCD(48, 60)$.
104. Cho hai tập hợp $A = \{1, 2, 3\}$ và $B = \{2, 3, 4\}$. Tập hợp hợp $A \cup B$ là:
105. Mệnh đề kéo theo $P \rightarrow Q$ chỉ sai khi nào?
106. Số cạnh của đồ thị phân đôi đầy đủ $K_{3,4}$ là bao nhiêu?
107. Có bao nhiêu hoán vị khác nhau của các chữ cái trong từ ‘BOOK’?
108. Trong một đồ thị phẳng liên thông có $V$ đỉnh, $E$ cạnh và $F$ mặt, công thức Euler phát biểu rằng:
109. Cho dãy số Fibonacci $F_n$ với $F_0 = 0, F_1 = 1$. Giá trị của $F_5$ là bao nhiêu?
110. Mệnh đề đảo của mệnh đề ‘Nếu trời mưa thì đường ướt’ là:
111. Tập hợp $A \setminus B$ (hiệu của $A$ và $B$) được định nghĩa là:
112. Mệnh đề $P \lor \neg P$ luôn nhận giá trị đúng với mọi giá trị của $P$. Mệnh đề này được gọi là một:
113. Số cách xếp 3 người vào một hàng ngang có 3 ghế là:
114. Một đồ thị có ma trận kề là ma trận đơn vị $I_n$. Đồ thị này có đặc điểm gì?
115. Hàm số $f: A \rightarrow B$ được gọi là toàn ánh (surjective) nếu:
116. Khẳng định nào sau đây về số nguyên tố là đúng?
117. Quan hệ $R$ trên tập số nguyên $\mathbb{Z}$ định nghĩa bởi $aRb \Leftrightarrow a = b$ có tính chất nào?
118. Cho tập $A = \{1, 2\}$ và $B = \{a, b\}$. Tích Descartes $A \times B$ có bao nhiêu phần tử?
119. Có thể tồn tại một đơn đồ thị có 3 đỉnh với các bậc lần lượt là 1, 2, 3 không?
120. Mệnh đề $P \leftrightarrow Q$ tương đương với mệnh đề nào?
121. Cho mệnh đề $P \rightarrow Q$. Mệnh đề đảo của mệnh đề này là gì?
122. Cho tập hợp $A = \{1, 2, 3, 4\}$. Số tập hợp con của $A$ là bao nhiêu?
123. Trong đồ thị vô hướng, tổng bậc của các đỉnh bằng bao nhiêu lần số cạnh?
124. Phủ định của mệnh đề ‘$\forall x \in \mathbb{R}, x^2 > 0$’ là gì?
125. Có bao nhiêu xâu nhị phân độ dài $8$?
126. Số cạnh của đồ thị đầy đủ $K_5$ là bao nhiêu?
127. Một quan hệ $R$ trên tập $A$ được gọi là có tính đối xứng nếu:
128. Cho $|A| = 10$, $|B| = 15$ và $|A \cap B| = 5$. Tìm $|A \cup B|$.
129. Mệnh đề nào sau đây là hằng đúng (tautology)?
130. Số các hoán vị của tập hợp gồm $5$ phần tử là:
131. Trong một cây (tree) có $n$ đỉnh, số cạnh của nó là bao nhiêu?
132. Cho tập hợp $A = \{a, b, c\}$ và $B = \{1, 2\}$. Số phần tử của tích Descartes $A \times B$ là:
133. Công thức nào sau đây biểu diễn luật De Morgan trong logic?
134. Một đồ thị vô hướng có $6$ đỉnh, mỗi đỉnh có bậc là $3$. Số cạnh của đồ thị là:
135. Hệ thức truy hồi $a_n = 2a_{n-1}$ với $a_0 = 3$ có nghiệm tổng quát là:
136. Có bao nhiêu cách chọn $3$ học sinh từ một nhóm $10$ học sinh để đi thi?
137. Đồ thị phẳng là đồ thị có thể vẽ trên mặt phẳng sao cho:
138. Theo nguyên lý Dirichlet (Pigeonhole Principle), nếu nhốt $11$ con thỏ vào $10$ cái lồng thì:
139. Trong đại số Boole, giá trị của biểu thức $x + x \cdot y$ bằng:
140. Mệnh đề kéo theo $P \rightarrow Q$ chỉ sai khi nào?
141. Chu trình Euler trong một đồ thị là chu trình đi qua:
142. Hệ thức Euler cho đồ thị phẳng liên thông có $V$ đỉnh, $E$ cạnh và $R$ mặt là:
143. Số cách sắp xếp $5$ người ngồi quanh một bàn tròn là:
144. Đồ thị phân đôi (bipartite graph) $K_{3,3}$ có bao nhiêu cạnh?
145. Trong logic, phép toán $P \oplus Q$ (XOR) đúng khi nào?
146. Tập hiệu đối xứng $A \Delta B$ được định nghĩa là:
147. Đường đi Hamilton trong một đồ thị là đường đi đi qua:
148. Mệnh đề phản chứng (contrapositive) của $P \rightarrow Q$ là:
149. Cho tập $A = \{1, 2, 3\}$. Có bao nhiêu quan hệ tương đương khác nhau trên $A$?
150. Định lý nào khẳng định một đồ thị vô hướng liên thông có chu trình Euler khi và chỉ khi mọi đỉnh đều có bậc chẵn?