1. Dây thần kinh nào chi phối cơ tròn bé?
A. Dây thần kinh trên vai.
B. Dây thần kinh nách.
C. Dây thần kinh dưới vai.
D. Dây thần kinh cơ bì.
2. Cấu trúc nào sau đây đi qua tam giác cánh tay?
A. Động mạch mũ cánh tay sau.
B. Dây thần kinh nách.
C. Động mạch cánh tay.
D. Dây thần kinh quay.
3. Cơ nào sau đây chịu trách nhiệm chính cho việc gấp khuỷu tay khi cẳng tay ở tư thế sấp?
A. Cơ nhị đầu cánh tay.
B. Cơ cánh tay.
C. Cơ quạ cánh tay.
D. Cơ tam đầu cánh tay.
4. Cấu trúc nào sau đây không đi qua ống cánh tay?
A. Động mạch cánh tay.
B. Tĩnh mạch cánh tay.
C. Dây thần kinh giữa.
D. Dây thần kinh trụ.
5. Dây thần kinh nào thường bị tổn thương trong gãy xương trên lồi cầu xương cánh tay?
A. Dây thần kinh quay.
B. Dây thần kinh trụ.
C. Dây thần kinh giữa.
D. Dây thần kinh nách.
6. Động mạch nào cung cấp máu chính cho xương trụ?
A. Động mạch quay.
B. Động mạch trụ.
C. Động mạch gian cốt chung.
D. Động mạch gian cốt trước.
7. Cấu trúc nào sau đây tạo nên trần của hố nách?
A. Xương sườn thứ nhất.
B. Cơ ngực lớn.
C. Cơ ngực bé.
D. Mạc nách.
8. Cấu trúc nào sau đây nằm trong rãnh gian củ của xương cánh tay?
A. Gân cơ nhị đầu cánh tay (đầu dài).
B. Dây thần kinh quay.
C. Động mạch cánh tay sâu.
D. Dây thần kinh trụ.
9. Động mạch nào chạy cùng với dây thần kinh quay trong rãnh thần kinh quay của xương cánh tay?
A. Động mạch cánh tay.
B. Động mạch mũ cánh tay sau.
C. Động mạch cánh tay sâu.
D. Động mạch gian cốt chung.
10. Động mạch nào là nhánh trực tiếp của động mạch dưới đòn?
A. Động mạch nách.
B. Động mạch cánh tay.
C. Động mạch gian cốt chung.
D. Động mạch mũ cánh tay sau.
11. Dây thần kinh nào chi phối cơ gấp cổ tay quay?
A. Dây thần kinh quay.
B. Dây thần kinh trụ.
C. Dây thần kinh giữa.
D. Dây thần kinh cơ bì.
12. Động mạch nào cung cấp máu chính cho đầu xương cánh tay?
A. Động mạch mũ cánh tay trước.
B. Động mạch mũ cánh tay sau.
C. Động mạch dưới vai.
D. Động mạch cánh tay.
13. Cơ nào sau đây có tác dụng gấp đốt bàn ngón tay và duỗi các đốt ngón tay?
A. Cơ giun.
B. Cơ gian cốt mu tay.
C. Cơ gian cốt gan tay.
D. Cơ gấp các ngón tay sâu.
14. Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ cẳng tay trước?
A. Cơ gấp cổ tay trụ.
B. Cơ gấp cổ tay quay.
C. Cơ ngửa.
D. Cơ gan tay dài.
15. Động tác nào sau đây chủ yếu do cơ dưới vai thực hiện?
A. Khép cánh tay.
B. Dạng cánh tay.
C. Xoay ngoài cánh tay.
D. Xoay trong cánh tay.
16. Cơ nào sau đây không bám vào mỏm quạ của xương vai?
A. Cơ nhị đầu cánh tay (đầu ngắn).
B. Cơ quạ cánh tay.
C. Cơ ngực bé.
D. Cơ dưới vai.
17. Cơ nào sau đây có tác dụng chính là khép các ngón tay?
A. Cơ giun.
B. Cơ gian cốt mu tay.
C. Cơ gian cốt gan tay.
D. Cơ dạng ngón út.
18. Cơ nào sau đây có tác dụng dạng ngón tay cái?
A. Cơ khép ngón tay cái.
B. Cơ dạng ngón tay cái dài.
C. Cơ gấp ngón tay cái ngắn.
D. Cơ đối ngón tay cái.
19. Cơ nào sau đây có tác dụng khép cánh tay?
A. Cơ delta (phần giữa).
B. Cơ trên gai.
C. Cơ tròn lớn.
D. Cơ dưới gai.
20. Dây thần kinh nào sau đây không đi qua ống cổ tay?
A. Dây thần kinh giữa.
B. Dây thần kinh trụ.
C. Các nhánh của dây thần kinh giữa.
D. Gân cơ gấp các ngón tay.
21. Cơ nào sau đây có nguyên ủy bám vào mỏm trên lồi cầu ngoài của xương cánh tay?
A. Cơ gấp cổ tay trụ.
B. Cơ gấp cổ tay quay.
C. Cơ duỗi cổ tay trụ.
D. Cơ gan tay dài.
22. Dây thần kinh nào chi phối cảm giác cho mu tay (ngoại trừ các ngón tay cái, trỏ và giữa)?
A. Dây thần kinh giữa.
B. Dây thần kinh trụ.
C. Dây thần kinh quay.
D. Dây thần kinh cơ bì.
23. Động mạch nào là nhánh tận của động mạch nách?
A. Động mạch cánh tay.
B. Động mạch dưới vai.
C. Động mạch mũ cánh tay trước.
D. Động mạch mũ cánh tay sau.
24. Cơ nào sau đây được chi phối bởi dây thần kinh nách?
A. Cơ delta.
B. Cơ trên gai.
C. Cơ dưới gai.
D. Cơ tròn lớn.
25. Dây thần kinh nào chi phối cơ sấp vuông?
A. Dây thần kinh quay.
B. Dây thần kinh trụ.
C. Dây thần kinh giữa (nhánh gian cốt trước).
D. Dây thần kinh cơ bì.
26. Cơ nào sau đây có nguyên ủy bám vào mỏm trên lồi cầu trong của xương cánh tay?
A. Cơ ngửa.
B. Cơ cánh tay.
C. Cơ duỗi cổ tay quay dài.
D. Cơ gấp cổ tay trụ.
27. Cấu trúc nào sau đây đi qua lỗ tứ giác?
A. Dây thần kinh quay.
B. Động mạch mũ cánh tay sau.
C. Dây thần kinh trụ.
D. Động mạch cánh tay sâu.
28. Dây thần kinh nào chi phối cơ duỗi ngón tay cái dài?
A. Dây thần kinh quay nông.
B. Dây thần kinh quay sâu (nhánh gian cốt sau).
C. Dây thần kinh trụ.
D. Dây thần kinh giữa.
29. Cơ nào sau đây không tham gia vào động tác dạng cánh tay?
A. Cơ delta.
B. Cơ trên gai.
C. Cơ dưới gai.
D. Cơ răng trước.
30. Cấu trúc nào sau đây tạo nên bờ dưới của tam giác cơ vai?
A. Cơ tròn lớn.
B. Cơ tròn bé.
C. Cơ tam đầu cánh tay (đầu dài).
D. Cơ dưới vai.
31. Động mạch nào sau đây tạo nên cung gan tay nông?
A. Động mạch quay
B. Động mạch trụ
C. Động mạch gian cốt chung
D. Động mạch gian cốt trước
32. Cơ nào sau đây có tác dụng kéo xương bả vai ra trước và ôm sát vào lồng ngực?
A. Cơ thang
B. Cơ trám
C. Cơ lưng rộng
D. Cơ răng cưa trước
33. Cơ nào sau đây có tác dụng chính trong việc sấp cẳng tay?
A. Cơ nhị đầu cánh tay
B. Cơ cánh tay
C. Cơ sấp tròn
D. Cơ ngửa dài
34. Cấu trúc nào sau đây đi qua ống cổ tay?
A. Dây thần kinh trụ
B. Động mạch quay
C. Gân cơ gấp cổ tay quay
D. Dây thần kinh quay
35. Động mạch nào sau đây cấp máu chính cho xương quay và xương trụ?
A. Động mạch cánh tay
B. Động mạch nách
C. Động mạch quay và động mạch trụ
D. Động mạch gian cốt chung
36. Dây thần kinh nào sau đây chi phối các cơ ở khoang cẳng tay sau?
A. Dây thần kinh giữa
B. Dây thần kinh trụ
C. Dây thần kinh quay
D. Dây thần kinh cơ bì
37. Cơ nào sau đây thực hiện động tác gấp ngón tay tại khớp bàn đốt?
A. Cơ gian cốt mu tay
B. Cơ gian cốt gan tay
C. Cơ giun
D. Cơ duỗi các ngón
38. Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ ô mô cái?
A. Cơ dạng ngón cái ngắn
B. Cơ gấp ngón cái ngắn
C. Cơ đối chiếu ngón cái
D. Cơ khép ngón cái
39. Động mạch mũ cánh tay sau là một nhánh của động mạch nào?
A. Động mạch dưới đòn
B. Động mạch nách
C. Động mạch cánh tay
D. Động mạch quay
40. Cơ nào sau đây có nguyên ủy từ mỏm trên lồi cầu ngoài của xương cánh tay?
A. Cơ nhị đầu cánh tay
B. Cơ tam đầu cánh tay
C. Cơ ngửa dài
D. Cơ sấp tròn
41. Cơ nào sau đây có nguyên ủy bám tận vào củ lớn của xương cánh tay?
A. Cơ dưới vai
B. Cơ trên gai
C. Cơ tròn lớn
D. Cơ delta
42. Cấu trúc nào sau đây không thuộc khớp vai?
A. Xương cánh tay
B. Xương bả vai
C. Xương đòn
D. Đầu dưới xương quay
43. Đám rối thần kinh cánh tay được hình thành từ các rễ thần kinh nào?
A. C3-C7
B. C4-C8
C. C5-T1
D. C6-T2
44. Cấu trúc nào sau đây là giới hạn dưới của hố nách?
A. Xương đòn
B. Cơ ngực lớn
C. Cơ lưng rộng
D. Cơ tròn lớn
45. Cơ nào sau đây thực hiện động tác khép cánh tay?
A. Cơ delta
B. Cơ trên gai
C. Cơ dưới gai
D. Cơ tròn lớn
46. Dây thần kinh nào sau đây dễ bị tổn thương nhất khi trật khớp vai ra trước?
A. Dây thần kinh quay
B. Dây thần kinh trụ
C. Dây thần kinh giữa
D. Dây thần kinh nách
47. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho mặt mu ngón tay cái và ngón trỏ?
A. Dây thần kinh quay
B. Dây thần kinh trụ
C. Dây thần kinh giữa
D. Dây thần kinh bì cánh tay ngoài
48. Cấu trúc nào sau đây nằm ở rãnh gian củ của xương cánh tay?
A. Gân cơ nhị đầu cánh tay
B. Dây thần kinh quay
C. Động mạch cánh tay
D. Dây thần kinh trụ
49. Cơ nào sau đây thực hiện động tác dạng ngón tay?
A. Cơ gian cốt mu tay
B. Cơ gian cốt gan tay
C. Cơ giun
D. Cơ khép ngón cái
50. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cơ nhị đầu cánh tay?
A. Dây thần kinh quay
B. Dây thần kinh trụ
C. Dây thần kinh giữa
D. Dây thần kinh cơ bì
51. Cơ nào sau đây thực hiện động tác duỗi ngón cái?
A. Cơ gấp ngón cái dài
B. Cơ gấp ngón cái ngắn
C. Cơ duỗi ngón cái dài
D. Cơ khép ngón cái
52. Dây thần kinh nào sau đây có thể bị chèn ép trong hội chứng ống khuỷu?
A. Dây thần kinh quay
B. Dây thần kinh trụ
C. Dây thần kinh giữa
D. Dây thần kinh nách
53. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cảm giác cho vùng da ở mặt ngoài cẳng tay?
A. Dây thần kinh bì cánh tay ngoài
B. Dây thần kinh bì cẳng tay ngoài
C. Dây thần kinh bì cánh tay trong
D. Dây thần kinh bì cẳng tay trong
54. Dây thần kinh nào sau đây chi phối chủ yếu cho các cơ gấp ở cẳng tay?
A. Dây thần kinh quay
B. Dây thần kinh trụ
C. Dây thần kinh giữa
D. Dây thần kinh nách
55. Cơ nào sau đây có tác dụng nâng xương bả vai?
A. Cơ răng cưa trước
B. Cơ thang
C. Cơ ngực lớn
D. Cơ lưng rộng
56. Động mạch nào sau đây là nhánh trực tiếp của động mạch dưới đòn?
A. Động mạch nách
B. Động mạch cánh tay
C. Động mạch quay
D. Động mạch trụ
57. Cấu trúc nào sau đây không thuộc xương chi trên?
A. Xương đòn
B. Xương cánh tay
C. Xương quay
D. Xương chậu
58. Cơ nào sau đây là cơ chính thực hiện động tác duỗi cẳng tay?
A. Cơ nhị đầu cánh tay
B. Cơ cánh tay
C. Cơ tam đầu cánh tay
D. Cơ quạ cánh tay
59. Cấu trúc nào sau đây đi qua lỗ tứ giác ở vùng vai?
A. Động mạch mũ cánh tay sau và dây thần kinh nách
B. Động mạch mũ cánh tay trước
C. Dây thần kinh quay
D. Dây thần kinh trụ
60. Cấu trúc nào sau đây nằm trong tam giác cánh tay tam đầu?
A. Động mạch mũ cánh tay sau và dây thần kinh nách
B. Động mạch cánh tay sâu và dây thần kinh quay
C. Động mạch gian cốt sau
D. Dây thần kinh trụ
61. Dây thần kinh nào chi phối cơ dạng ngón cái dài?
A. Dây thần kinh giữa
B. Dây thần kinh trụ
C. Dây thần kinh quay
D. Dây thần kinh cơ bì
62. Động mạch nào cung cấp máu chính cho cẳng tay?
A. Động mạch cánh tay
B. Động mạch quay và động mạch trụ
C. Động mạch nách
D. Động mạch dưới đòn
63. Cơ nào sau đây gấp khuỷu tay khi cẳng tay ở tư thế sấp?
A. Cơ nhị đầu cánh tay
B. Cơ cánh tay
C. Cơ cánh tay quay
D. Cơ tam đầu cánh tay
64. Cơ nào sau đây bám vào lồi củ delta của xương cánh tay?
A. Cơ ngực lớn
B. Cơ lưng rộng
C. Cơ delta
D. Cơ tròn lớn
65. Cơ nào sau đây thực hiện động tác sấp cẳng tay?
A. Cơ ngửa
B. Cơ nhị đầu cánh tay
C. Cơ sấp tròn và cơ sấp vuông
D. Cơ cánh tay
66. Cấu trúc nào sau đây tạo nên bờ dưới của tam giác bả vai?
A. Cơ tròn lớn
B. Cơ tròn bé
C. Cơ lưng rộng
D. Cơ delta
67. Động mạch nào đi qua ‘hộp giải phẫu’ ở cổ tay?
A. Động mạch trụ
B. Động mạch quay
C. Động mạch giữa
D. Động mạch gian cốt chung
68. Cấu trúc nào sau đây giữ gân cơ nhị đầu cánh tay (đầu dài) trong rãnh gian củ?
A. Dây chằng ngang cánh tay
B. Dây chằng quạ – cánh tay
C. Dây chằng ổ chảo – cánh tay
D. Dây chằng cùng – đòn
69. Cơ nào sau đây thực hiện động tác khép vai?
A. Cơ delta
B. Cơ ngực lớn
C. Cơ răng trước
D. Cơ dưới vai
70. Cấu trúc nào sau đây không thuộc xương chi trên?
A. Xương đòn
B. Xương cánh tay
C. Xương quay
D. Xương chày
71. Động mạch nào nối động mạch dưới đòn với động mạch nách?
A. Động mạch cánh tay
B. Động mạch ngực ngoài
C. Động mạch vai trên
D. Động mạch gian sườn trên
72. Xương nào sau đây không thuộc cổ tay?
A. Xương thuyền
B. Xương nguyệt
C. Xương tháp
D. Xương hộp
73. Cơ nào sau đây gây ra động tác dạng vai?
A. Cơ delta
B. Cơ ngực lớn
C. Cơ lưng rộng
D. Cơ tròn lớn
74. Dây thần kinh nào chi phối cơ tam đầu cánh tay?
A. Dây thần kinh quay
B. Dây thần kinh trụ
C. Dây thần kinh giữa
D. Dây thần kinh cơ bì
75. Cơ nào sau đây không bám vào xương cánh tay?
A. Cơ delta
B. Cơ ngực lớn
C. Cơ lưng rộng
D. Cơ thang
76. Động mạch nách tiếp tục trở thành động mạch nào sau khi đi qua bờ dưới của cơ tròn lớn?
A. Động mạch cánh tay
B. Động mạch quay
C. Động mạch trụ
D. Động mạch dưới đòn
77. Cơ nào sau đây không phải là cơ nội tại của bàn tay?
A. Cơ giun
B. Cơ gian cốt mu tay
C. Cơ khép ngón cái
D. Cơ gấp cổ tay quay
78. Khớp nào sau đây là khớp hoạt dịch?
A. Khớp vai
B. Khớp sợi
C. Sụn khớp
D. Khớp xương
79. Dây thần kinh nào cung cấp cảm giác cho da ở mặt gan tay của ngón tay cái, ngón trỏ, ngón giữa và một nửa ngón đeo nhẫn?
A. Dây thần kinh trụ
B. Dây thần kinh quay
C. Dây thần kinh giữa
D. Dây thần kinh cơ bì
80. Cơ nào sau đây thực hiện động tác xoay ngoài cánh tay?
A. Cơ ngực lớn
B. Cơ lưng rộng
C. Cơ dưới vai
D. Cơ dưới gai
81. Dây thần kinh nào bị tổn thương trong gãy xương trên lồi cầu của xương cánh tay, gây ra bàn tay vuốt trụ?
A. Dây thần kinh giữa
B. Dây thần kinh quay
C. Dây thần kinh trụ
D. Dây thần kinh cơ bì
82. Dây thần kinh nào đi qua ống cổ tay?
A. Dây thần kinh quay
B. Dây thần kinh trụ
C. Dây thần kinh giữa
D. Dây thần kinh cơ bì
83. Dây thần kinh nào chi phối hầu hết các cơ ở khoang trước của cẳng tay?
A. Dây thần kinh quay
B. Dây thần kinh trụ
C. Dây thần kinh giữa
D. Dây thần kinh cơ bì
84. Dây thần kinh nào chi phối cơ gấp cổ tay trụ?
A. Dây thần kinh giữa
B. Dây thần kinh quay
C. Dây thần kinh trụ
D. Dây thần kinh cơ bì
85. Động mạch nào cung cấp máu cho xương quay?
A. Động mạch trụ
B. Động mạch quay
C. Động mạch gian cốt chung
D. Động mạch cánh tay sâu
86. Hội chứng chèn ép thần kinh nào ảnh hưởng đến dây thần kinh giữa ở khuỷu tay?
A. Hội chứng ống cổ tay
B. Hội chứng ống trụ
C. Hội chứng cơ tròn sấp
D. Hội chứng khe vai
87. Cơ nào sau đây là một phần của nhóm cơ chóp xoay?
A. Cơ delta
B. Cơ ngực lớn
C. Cơ dưới vai
D. Cơ lưng rộng
88. Cấu trúc nào sau đây nằm trong rãnh gian củ của xương cánh tay?
A. Gân cơ nhị đầu cánh tay (đầu dài)
B. Dây thần kinh quay
C. Động mạch cánh tay
D. Dây thần kinh trụ
89. Cơ nào sau đây không bám vào mỏm quạ của xương vai?
A. Cơ nhị đầu cánh tay (đầu ngắn)
B. Cơ quạ cánh tay
C. Cơ ngực bé
D. Cơ dưới vai
90. Cơ nào sau đây dạng ngón tay?
A. Cơ giun
B. Cơ gian cốt mu tay
C. Cơ gian cốt gan tay
D. Cơ khép ngón cái
91. Cơ nào sau đây có tác dụng dạng cánh tay ở tư thế cánh tay khép?
A. Cơ delta
B. Cơ trên gai
C. Cơ dưới gai
D. Cơ tròn bé
92. Dây thần kinh nào bị tổn thương trong gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay?
A. Dây thần kinh giữa
B. Dây thần kinh trụ
C. Dây thần kinh quay
D. Dây thần kinh nách
93. Dây thần kinh nào chi phối vận động cho cơ delta?
A. Dây thần kinh quay
B. Dây thần kinh giữa
C. Dây thần kinh nách
D. Dây thần kinh trụ
94. Cơ nào sau đây không bám vào mỏm quạ của xương vai?
A. Cơ nhị đầu cánh tay (đầu ngắn)
B. Cơ quạ cánh tay
C. Cơ ngực bé
D. Cơ delta
95. Cấu trúc nào sau đây là một phần của khớp vai?
A. Mỏm khuỷu
B. Ổ chảo
C. Ròng rọc
D. Mỏm trâm quay
96. Động mạch nào là nhánh trực tiếp của động mạch dưới đòn và cung cấp máu cho chi trên?
A. Động mạch cảnh chung
B. Động mạch nách
C. Động mạch chủ bụng
D. Động mạch đốt sống
97. Dây thần kinh nào chi phối cơ gấp cổ tay trụ?
A. Dây thần kinh quay
B. Dây thần kinh giữa
C. Dây thần kinh trụ
D. Dây thần kinh nách
98. Cơ nào sau đây có tác dụng duỗi cổ tay?
A. Cơ gấp cổ tay trụ
B. Cơ gấp cổ tay quay
C. Cơ duỗi cổ tay quay dài
D. Cơ gan tay dài
99. Dây thần kinh nào chi phối cơ sấp vuông?
A. Dây thần kinh quay
B. Dây thần kinh giữa
C. Dây thần kinh trụ
D. Dây thần kinh cơ bì
100. Cơ nào sau đây là cơ xoay ngoài của khớp vai?
A. Cơ dưới vai
B. Cơ tròn lớn
C. Cơ trên gai
D. Cơ tròn bé
101. Động mạch nào chạy trong rãnh gian củ của xương cánh tay?
A. Động mạch mũ cánh tay sau
B. Động mạch mũ cánh tay trước
C. Động mạch cánh tay sâu
D. Nhánh lên của động mạch mũ cánh tay trước
102. Động mạch nào cung cấp máu chính cho bàn tay?
A. Động mạch gian cốt trước
B. Động mạch gian cốt sau
C. Động mạch trụ và động mạch quay
D. Động mạch cánh tay
103. Cơ nào sau đây có nguyên ủy từ mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay?
A. Cơ gấp cổ tay trụ
B. Cơ gấp cổ tay quay
C. Cơ duỗi cổ tay quay dài
D. Cơ duỗi chung các ngón tay
104. Cơ nào sau đây tham gia vào động tác khép cánh tay?
A. Cơ delta
B. Cơ trên gai
C. Cơ dưới gai
D. Cơ tròn lớn
105. Cấu trúc nào sau đây là một phần của khớp khuỷu tay?
A. Mỏm trâm quay
B. Mỏm trâm trụ
C. Mỏm khuỷu
D. Mỏm quạ
106. Cấu trúc nào sau đây nằm trong ống cổ tay?
A. Dây thần kinh trụ
B. Dây thần kinh quay
C. Dây thần kinh giữa
D. Động mạch quay
107. Động mạch nào tiếp nối với động mạch gan tay sâu để tạo thành cung gan tay sâu?
A. Động mạch trụ
B. Động mạch quay
C. Động mạch gian cốt trước
D. Động mạch gian cốt sau
108. Dây thần kinh nào chi phối các cơ ô mô cái (thenar muscles)?
A. Dây thần kinh trụ
B. Dây thần kinh quay
C. Dây thần kinh giữa
D. Dây thần kinh nách
109. Động mạch nào chạy dọc theo rãnh nhị đầu ngoài của xương cánh tay?
A. Động mạch nách
B. Động mạch cánh tay
C. Động mạch quay
D. Động mạch trụ
110. Động mạch nào là nhánh tận của động mạch cánh tay?
A. Động mạch nách
B. Động mạch quay và động mạch trụ
C. Động mạch gian cốt chung
D. Động mạch mũ cánh tay
111. Dây thần kinh nào chi phối cảm giác cho mu bàn tay (phía quay)?
A. Dây thần kinh trụ
B. Dây thần kinh giữa
C. Dây thần kinh quay
D. Dây thần kinh cơ bì
112. Cơ nào sau đây có tác dụng gấp khuỷu tay và ngửa cẳng tay?
A. Cơ tam đầu cánh tay
B. Cơ nhị đầu cánh tay
C. Cơ cánh tay
D. Cơ sấp tròn
113. Dây thần kinh nào chi phối cơ gan tay ngắn?
A. Dây thần kinh giữa
B. Dây thần kinh trụ
C. Dây thần kinh quay
D. Dây thần kinh cơ bì
114. Dây thần kinh nào đi qua ống cánh tay?
A. Dây thần kinh quay
B. Dây thần kinh giữa
C. Dây thần kinh trụ
D. Dây thần kinh cơ bì
115. Động mạch nào cung cấp máu cho cơ delta?
A. Động mạch mũ cánh tay sau
B. Động mạch mũ cánh tay trước
C. Động mạch dưới vai
D. Động mạch ngực ngoài
116. Cơ nào sau đây thực hiện động tác dạng ngón tay?
A. Cơ khép các ngón tay
B. Cơ giạng ngón cái dài
C. Cơ giạng các ngón tay
D. Cơ gấp các ngón tay sâu
117. Cấu trúc nào sau đây nối xương đòn với xương ức?
A. Khớp vai
B. Khớp ức đòn
C. Khớp cùng vai đòn
D. Khớp khuỷu
118. Cấu trúc nào sau đây không thuộc xương chi trên?
A. Xương đòn
B. Xương cánh tay
C. Xương quay
D. Xương chày
119. Động tác nào sau đây do cơ dưới vai thực hiện?
A. Khép cánh tay
B. Dạng cánh tay
C. Xoay ngoài cánh tay
D. Xoay trong cánh tay
120. Dây thần kinh nào chi phối cảm giác cho ngón tay cái?
A. Dây thần kinh trụ
B. Dây thần kinh giữa
C. Dây thần kinh quay
D. Dây thần kinh nách
121. Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ cẳng tay trước?
A. Cơ cánh tay quay
B. Cơ gấp cổ tay quay
C. Cơ gan tay dài
D. Cơ gấp các ngón nông
122. Đám rối thần kinh cánh tay được hình thành từ các nhánh trước của các dây thần kinh sống nào?
A. C5-T1
B. C3-C7
C. L1-L5
D. S1-S5
123. Cơ nào sau đây không thuộc nhóm cơ chóp xoay?
A. Cơ delta
B. Cơ trên gai
C. Cơ dưới gai
D. Cơ tròn bé
124. Cấu trúc nào sau đây không đi qua ống cổ tay?
A. Gân cơ gan tay dài
B. Gân cơ gấp các ngón sâu
C. Gân cơ gấp các ngón nông
D. Dây thần kinh giữa
125. Dây thần kinh nào bị ảnh hưởng nhiều nhất trong hội chứng ống cổ tay?
A. Dây thần kinh giữa
B. Dây thần kinh trụ
C. Dây thần kinh quay
D. Dây thần kinh cơ bì
126. Dây thần kinh nào chi phối cơ delta?
A. Dây thần kinh nách
B. Dây thần kinh quay
C. Dây thần kinh cơ bì
D. Dây thần kinh trên vai
127. Cơ nào sau đây có tác dụng duỗi cổ tay và dạng cổ tay?
A. Cơ duỗi cổ tay quay dài
B. Cơ duỗi cổ tay trụ
C. Cơ gấp cổ tay quay
D. Cơ gấp cổ tay trụ
128. Cấu trúc nào sau đây không thuộc xương của chi trên?
A. Xương đùi
B. Xương cánh tay
C. Xương quay
D. Xương trụ
129. Động mạch nào cung cấp máu cho cơ delta?
A. Động mạch mũ cánh tay sau
B. Động mạch cánh tay sâu
C. Động mạch dưới đòn
D. Động mạch ngực ngoài
130. Cơ nào sau đây chịu trách nhiệm chính cho động tác gấp khuỷu tay khi cẳng tay ở tư thế ngửa?
A. Cơ nhị đầu cánh tay
B. Cơ tam đầu cánh tay
C. Cơ cánh tay
D. Cơ ngửa
131. Cấu trúc nào sau đây đi qua ống cánh tay?
A. Động mạch cánh tay
B. Động mạch quay
C. Động mạch trụ
D. Động mạch gian cốt chung
132. Cơ nào sau đây có nguyên ủy từ mỏm trên lồi cầu trong của xương cánh tay?
A. Cơ gấp cổ tay trụ
B. Cơ duỗi cổ tay quay dài
C. Cơ duỗi cổ tay trụ
D. Cơ cánh tay quay
133. Cơ nào sau đây không bám vào mỏm quạ của xương bả vai?
A. Cơ ngực bé
B. Cơ nhị đầu cánh tay (đầu ngắn)
C. Cơ quạ cánh tay
D. Cơ dưới vai
134. Cấu trúc nào sau đây tạo thành giới hạn phía trước của hố nách?
A. Cơ ngực lớn
B. Cơ lưng rộng
C. Xương bả vai
D. Xương sườn
135. Động mạch nào cung cấp máu chính cho cung gan tay sâu?
A. Động mạch quay
B. Động mạch trụ
C. Động mạch gian cốt chung
D. Động mạch gian cốt trước
136. Cơ nào sau đây chịu trách nhiệm chính cho động tác khép vai?
A. Cơ trám
B. Cơ răng trước
C. Cơ nâng vai
D. Cơ thang
137. Động mạch nào cung cấp máu chính cho cung gan tay nông?
A. Động mạch trụ
B. Động mạch quay
C. Động mạch gian cốt chung
D. Động mạch gian cốt trước
138. Cấu trúc nào sau đây không thuộc vùng tam giác cánh tay?
A. Dây thần kinh quay
B. Động mạch mũ cánh tay sau
C. Động mạch cánh tay
D. Đầu dài cơ tam đầu
139. Cơ nào sau đây có tác dụng dạng ngón tay cái ở khớp bàn ngón?
A. Cơ dạng ngón cái dài
B. Cơ dạng ngón cái ngắn
C. Cơ gấp ngón cái dài
D. Cơ khép ngón cái
140. Động mạch nào là sự tiếp nối trực tiếp của động mạch dưới đòn sau khi nó đi qua bờ ngoài của xương sườn thứ nhất?
A. Động mạch nách
B. Động mạch cánh tay
C. Động mạch quay
D. Động mạch trụ
141. Dây thần kinh nào chi phối cơ sấp vuông?
A. Dây thần kinh gian cốt trước (nhánh của dây thần kinh giữa)
B. Dây thần kinh quay sâu
C. Dây thần kinh trụ
D. Dây thần kinh cơ bì
142. Cơ nào sau đây có tác dụng khép vai và xoay xương bả vai xuống dưới?
A. Cơ trám
B. Cơ răng trước
C. Cơ nâng vai
D. Cơ thang
143. Động mạch nào chạy dọc theo rãnh thần kinh quay của xương cánh tay?
A. Động mạch cánh tay sâu
B. Động mạch bên trụ trên
C. Động mạch bên trụ dưới
D. Động mạch mũ cánh tay sau
144. Cơ nào sau đây có tác dụng gấp các đốt ngón tay ở khớp bàn ngón?
A. Cơ gian cốt gan tay
B. Cơ gian cốt mu tay
C. Cơ giun
D. Cơ gấp cổ tay trụ
145. Động tác nào sau đây không phải là động tác của khớp vai?
A. Sấp
B. Gấp
C. Duỗi
D. Khép
146. Dây thần kinh nào có thể bị tổn thương khi gãy mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay?
A. Dây thần kinh trụ
B. Dây thần kinh quay
C. Dây thần kinh giữa
D. Dây thần kinh nách
147. Cơ nào sau đây không bám vào củ lớn của xương cánh tay?
A. Cơ dưới vai
B. Cơ trên gai
C. Cơ dưới gai
D. Cơ tròn bé
148. Dây thần kinh nào có thể bị tổn thương khi gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay?
A. Dây thần kinh quay
B. Dây thần kinh trụ
C. Dây thần kinh giữa
D. Dây thần kinh nách
149. Dây thần kinh nào chi phối cảm giác cho da ở mặt gan tay của ngón tay cái?
A. Dây thần kinh giữa
B. Dây thần kinh trụ
C. Dây thần kinh quay nông
D. Dây thần kinh cơ bì
150. Khớp nào sau đây là khớp hoạt dịch thuộc loại khớp lồi cầu?
A. Khớp cổ tay
B. Khớp vai
C. Khớp khuỷu tay
D. Khớp gian đốt ngón tay