1. Đâu là một trong những giải pháp quan trọng để tăng cường tiềm lực quốc phòng trong tình hình mới?
A. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa quân đội.
B. Tăng cường nhập khẩu vũ khí từ nước ngoài.
C. Giảm chi tiêu cho quốc phòng để tập trung phát triển kinh tế.
D. Hạn chế hợp tác quốc tế về quốc phòng.
2. Nội dung nào sau đây không thuộc về công tác quốc phòng ở bộ, ngành trung ương?
A. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện kế hoạch động viên quốc phòng.
B. Tổ chức lực lượng dự bị động viên.
C. Xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quốc phòng thuộc thẩm quyền.
D. Bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh cho cán bộ, công chức, viên chức.
3. Theo Luật An ninh quốc gia năm 2004, biện pháp nào sau đây không được sử dụng trong bảo vệ an ninh quốc gia?
A. Vận động quần chúng.
B. Ngoại giao.
C. Kinh tế.
D. Sử dụng lực lượng vũ trang thường trực để trấn áp biểu tình.
4. Theo Luật Quốc phòng năm 2018, việc kết hợp quốc phòng với kinh tế – xã hội được thực hiện như thế nào?
A. Ưu tiên phát triển kinh tế trước, quốc phòng sau.
B. Ưu tiên phát triển quốc phòng trước, kinh tế sau.
C. Kết hợp chặt chẽ, đồng bộ, bảo đảm quốc phòng là một bộ phận của kinh tế – xã hội và ngược lại.
D. Chỉ kết hợp khi có chiến tranh xảy ra.
5. Theo Luật Quốc phòng năm 2018, đâu là một trong những hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực quốc phòng?
A. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh.
B. Lợi dụng, lạm dụng việc thực hiện nhiệm vụ quốc phòng để xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
C. Tăng cường hợp tác quốc tế về quốc phòng.
D. Giáo dục quốc phòng và an ninh cho toàn dân.
6. Trong hệ thống tổ chức của lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan nào có chức năng tham mưu cho Đảng, Nhà nước về đường lối quân sự, chiến lược quốc phòng?
A. Bộ Quốc phòng
B. Bộ Công an
C. Tổng cục Chính trị
D. Bộ Tư lệnh các Quân khu
7. Trong tình huống khẩn cấp về quốc phòng, ai có quyền ra lệnh thiết quân luật?
A. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
B. Thủ tướng Chính phủ
C. Chủ tịch nước
D. Tổng Bí thư
8. Nội dung nào sau đây thể hiện sự khác biệt giữa ‘An ninh quốc gia’ và ‘Trật tự, an toàn xã hội’?
A. An ninh quốc gia tập trung bảo vệ chế độ, Nhà nước, còn trật tự, an toàn xã hội bảo vệ quyền và lợi ích của công dân.
B. An ninh quốc gia do lực lượng quân đội đảm nhiệm, còn trật tự, an toàn xã hội do lực lượng công an đảm nhiệm.
C. An ninh quốc gia là vấn đề đối nội, còn trật tự, an toàn xã hội là vấn đề đối ngoại.
D. An ninh quốc gia chỉ áp dụng trong thời chiến, còn trật tự, an toàn xã hội áp dụng trong thời bình.
9. Khu vực phòng thủ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương bao gồm những yếu tố nào?
A. Thế trận quốc phòng toàn dân, lực lượng vũ trang và tiềm lực quốc phòng.
B. Chỉ bao gồm thế trận quốc phòng toàn dân.
C. Chỉ bao gồm lực lượng vũ trang.
D. Chỉ bao gồm tiềm lực quốc phòng.
10. Theo Luật An ninh mạng năm 2018, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
A. Xâm phạm bí mật đời tư, bí mật gia đình và đời sống riêng tư trên không gian mạng.
B. Phát triển các công cụ bảo vệ an ninh mạng.
C. Tuyên truyền, phổ biến kiến thức về an ninh mạng.
D. Hợp tác quốc tế về an ninh mạng.
11. Theo Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh năm 2013, nội dung giáo dục quốc phòng và an ninh cho học sinh, sinh viên tập trung vào vấn đề nào?
A. Nâng cao nhận thức về nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc.
B. Rèn luyện kỹ năng quân sự cơ bản.
C. Bồi dưỡng lòng yêu nước, tinh thần tự hào dân tộc.
D. Tất cả các nội dung trên.
12. Theo Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015, trường hợp nào sau đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ?
A. Đang học tại trường trung cấp nghề.
B. Đang học tại trường cao đẳng nghề.
C. Đang học tại trường đại học.
D. Cả ba trường hợp trên nếu đáp ứng điều kiện theo quy định.
13. Theo Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh năm 2013, đối tượng nào bắt buộc phải bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh?
A. Học sinh trung học phổ thông.
B. Sinh viên các trường cao đẳng, đại học.
C. Cán bộ, công chức, viên chức.
D. Tất cả các đối tượng trên.
14. Theo Luật An ninh quốc gia năm 2004, hành vi nào sau đây được xem là xâm phạm an ninh quốc gia?
A. Hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhân dân.
B. Phê phán chính sách của Nhà nước trên mạng xã hội.
C. Tham gia biểu tình ôn hòa.
D. Gửi đơn thư khiếu nại, tố cáo.
15. Nội dung nào sau đây không thuộc về công tác an ninh kinh tế?
A. Bảo vệ bí mật nhà nước về kinh tế.
B. Phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm kinh tế.
C. Bảo vệ an ninh trên không gian mạng.
D. Bảo vệ an toàn tiền và tài sản của Nhà nước.
16. Điều nào sau đây không phải là một trong những nhiệm vụ của lực lượng dân quân tự vệ?
A. Sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu và phục vụ chiến đấu bảo vệ địa phương, cơ sở.
B. Thực hiện nhiệm vụ huấn luyện quân sự, giáo dục chính trị, pháp luật.
C. Tham gia xây dựng nền quốc phòng toàn dân, khu vực phòng thủ.
D. Thực hiện các hoạt động kinh tế đối ngoại.
17. Theo Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015, độ tuổi gọi nhập ngũ trong thời bình là bao nhiêu?
A. Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi
B. Từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi
C. Từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi
D. Từ đủ 17 tuổi đến hết 27 tuổi
18. Theo Luật An ninh mạng năm 2018, cơ quan nào chịu trách nhiệm chính trong việc bảo vệ an ninh mạng quốc gia?
A. Bộ Quốc phòng
B. Bộ Công an
C. Bộ Thông tin và Truyền thông
D. Văn phòng Chính phủ
19. Đâu là một trong những yếu tố cấu thành sức mạnh quốc phòng của một quốc gia?
A. Tiềm lực kinh tế.
B. Tiềm lực quân sự.
C. Tiềm lực chính trị, tinh thần.
D. Tất cả các yếu tố trên.
20. Đâu là một trong những nguyên tắc cơ bản của hoạt động quốc phòng?
A. Chỉ sử dụng vũ lực khi có sự đồng ý của Liên Hợp Quốc.
B. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật; đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý tập trung, thống nhất của Nhà nước.
C. Ưu tiên phát triển kinh tế hơn quốc phòng.
D. Mở rộng hợp tác quân sự với tất cả các quốc gia.
21. Trong công tác quốc phòng, yếu tố nào được xem là nền tảng để xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân vững mạnh?
A. Xây dựng tiềm lực kinh tế vững mạnh.
B. Xây dựng tiềm lực quân sự hiện đại.
C. Xây dựng tiềm lực chính trị – tinh thần.
D. Xây dựng khu vực phòng thủ vững chắc.
22. Đâu không phải là một trong những biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh?
A. Tăng cường giáo dục quốc phòng và an ninh.
B. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh, có sức chiến đấu cao.
C. Đẩy mạnh phát triển kinh tế – xã hội gắn với củng cố quốc phòng, an ninh.
D. Tăng cường hợp tác quân sự với tất cả các nước trên thế giới.
23. Nội dung nào sau đây thuộc về trách nhiệm của công dân đối với nhiệm vụ quốc phòng và an ninh?
A. Tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, thực hiện nghĩa vụ quân sự.
B. Chấp hành nghiêm chỉnh Hiến pháp và pháp luật.
C. Tham gia xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
D. Tất cả các nội dung trên.
24. Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, độ tuổi nào được tham gia dân quân tự vệ nòng cốt?
A. Từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi.
B. Từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi.
C. Từ đủ 18 tuổi đến hết 50 tuổi.
D. Từ đủ 18 tuổi đến hết 35 tuổi.
25. Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, đối tượng nào được miễn tham gia dân quân tự vệ?
A. Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
B. Người đang chấp hành án phạt tù.
C. Người bị tước quyền phục vụ trong lực lượng vũ trang.
D. Tất cả các đối tượng trên.
26. Luật Quốc phòng năm 2018 quy định, ngày nào hằng năm là Ngày truyền thống lực lượng dân quân tự vệ?
A. Ngày 22 tháng 12
B. Ngày 28 tháng 3
C. Ngày 7 tháng 5
D. Ngày 19 tháng 8
27. Theo Luật An ninh mạng năm 2018, hành vi nào sau đây cấu thành tội phạm an ninh mạng?
A. Xâm nhập trái phép vào hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia.
B. Sử dụng mạng xã hội để bày tỏ quan điểm cá nhân.
C. Tham gia các diễn đàn trực tuyến.
D. Chia sẻ thông tin trên mạng xã hội.
28. Trong tình hình hiện nay, đâu là một trong những thách thức lớn đối với công tác quốc phòng và an ninh của Việt Nam?
A. Sự trỗi dậy của chủ nghĩa khủng bố quốc tế.
B. Các tranh chấp chủ quyền trên Biển Đông.
C. Tình hình an ninh mạng diễn biến phức tạp.
D. Tất cả các thách thức trên.
29. Đâu là một trong những nguyên tắc hoạt động của lực lượng an ninh mạng?
A. Tuân thủ pháp luật, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
B. Ưu tiên bảo vệ bí mật nhà nước hơn quyền riêng tư của công dân.
C. Tự do thu thập thông tin trên mạng.
D. Chỉ can thiệp khi có lệnh của cấp trên.
30. Theo Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015, thời gian phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan, binh sĩ là bao lâu?
A. 18 tháng.
B. 24 tháng.
C. 30 tháng.
D. 12 tháng.
31. Nội dung nào sau đây thể hiện trách nhiệm của học sinh, sinh viên đối với công tác quốc phòng và an ninh?
A. Tích cực học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ kiến thức và thể chất.
B. Tham gia các hoạt động văn hóa, văn nghệ.
C. Chấp hành nghiêm chỉnh nội quy, quy định của nhà trường.
D. Tham gia các hoạt động tình nguyện vì cộng đồng.
32. Theo Luật Quốc phòng, hành vi nào sau đây KHÔNG được phép thực hiện trong khu vực biên giới?
A. Xây dựng công trình phòng thủ biên giới.
B. Tổ chức các hoạt động giao lưu văn hóa giữa nhân dân hai nước.
C. Săn bắn, khai thác tài nguyên trái phép.
D. Qua lại biên giới theo đúng quy định của pháp luật.
33. Theo Luật Quốc phòng, đối tượng nào sau đây KHÔNG phải thực hiện nghĩa vụ quân sự?
A. Công dân nam đủ 18 tuổi.
B. Công dân nữ có chuyên môn phù hợp yêu cầu của quân đội.
C. Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
D. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
34. Theo Luật An ninh quốc gia năm 2004, hành vi nào sau đây KHÔNG bị coi là xâm phạm an ninh quốc gia?
A. Hoạt động nhằm lật đổ chính quyền nhân dân.
B. Kích động gây rối trật tự công cộng.
C. Tuyên truyền chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
D. Phê bình các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước trên tinh thần xây dựng.
35. Theo Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015, độ tuổi gọi nhập ngũ trong thời bình là bao nhiêu?
A. Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi
B. Từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi
C. Từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi
D. Từ đủ 17 tuổi đến hết 27 tuổi
36. Theo Luật Quốc phòng, tình huống nào sau đây KHÔNG thuộc tình trạng chiến tranh?
A. Khi có xâm lược hoặc nguy cơ bị xâm lược.
B. Khi có bạo loạn vũ trang đe dọa đến sự tồn vong của chế độ.
C. Khi có thiên tai, dịch bệnh nghiêm trọng.
D. Khi có xung đột vũ trang.
37. Theo Luật Nghĩa vụ quân sự, thời gian phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan, binh sĩ là bao nhiêu tháng?
A. 18 tháng.
B. 24 tháng.
C. 30 tháng.
D. 36 tháng.
38. Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc quyền và nghĩa vụ của công dân về quốc phòng, an ninh theo Hiến pháp năm 2013?
A. Bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân.
B. Thực hiện nghĩa vụ quân sự.
C. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật.
D. Tham gia xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.
39. Đâu là một trong những nguyên tắc hoạt động của lực lượng dân quân tự vệ?
A. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý điều hành của Chính phủ.
B. Hoạt động độc lập, không chịu sự chỉ đạo của bất kỳ cơ quan nào.
C. Chỉ hoạt động trong thời chiến.
D. Được phép sử dụng vũ khí tùy ý.
40. Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, độ tuổi tối đa tham gia dân quân tự vệ nòng cốt là bao nhiêu?
A. 45 tuổi đối với nam, 40 tuổi đối với nữ
B. 40 tuổi đối với nam, 35 tuổi đối với nữ
C. 50 tuổi đối với nam, 45 tuổi đối với nữ
D. 55 tuổi đối với nam, 50 tuổi đối với nữ
41. Trong tình huống khẩn cấp về quốc phòng, an ninh, ai có quyền ra lệnh thiết quân luật?
A. Chủ tịch nước.
B. Thủ tướng Chính phủ.
C. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
D. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
42. Theo Luật Quốc phòng, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc lực lượng vũ trang nhân dân?
A. Công an xã bán chuyên trách.
B. Quân đội nhân dân.
C. Dân quân tự vệ.
D. Công an nhân dân.
43. Theo quan điểm của Đảng, đối tượng tác chiến của quân đội nhân dân Việt Nam là:
A. Các thế lực xâm lược và gây hấn từ bên ngoài.
B. Bất kỳ quốc gia nào có hành động đe dọa đến chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
C. Các tổ chức khủng bố quốc tế.
D. Các thế lực phản động trong nước.
44. Trong hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam, cấp nào là cấp cao nhất?
A. Bộ Quốc phòng.
B. Tổng cục Chính trị.
C. Quân khu.
D. Quân đoàn.
45. Theo Luật An ninh mạng, biện pháp nào sau đây KHÔNG được sử dụng để bảo vệ an ninh mạng?
A. Kiểm tra an ninh mạng.
B. Giám sát an ninh mạng.
C. Ngăn chặn tấn công mạng.
D. Hạn chế quyền tự do ngôn luận trên mạng.
46. Theo Luật An ninh mạng, hành vi nào sau đây bị coi là tấn công mạng?
A. Sử dụng công cụ, phương tiện để xâm nhập trái phép vào hệ thống thông tin.
B. Thay đổi mật khẩu cá nhân.
C. Cài đặt phần mềm diệt virus.
D. Truy cập các trang web chính thống.
47. Luật Quốc phòng năm 2018 quy định ngày nào hằng năm là Ngày truyền thống lực lượng dân quân tự vệ?
A. Ngày 28 tháng 3
B. Ngày 19 tháng 8
C. Ngày 22 tháng 12
D. Ngày 16 tháng 2
48. Đâu là một trong những biện pháp cơ bản để bảo vệ an ninh quốc gia?
A. Xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân vững mạnh.
B. Tăng cường hợp tác kinh tế với các nước phát triển.
C. Mở rộng quan hệ ngoại giao với tất cả các quốc gia.
D. Khuyến khích tự do ngôn luận và báo chí.
49. Theo Luật An ninh mạng, hành vi nào sau đây cấu thành tội phạm?
A. Xâm nhập trái phép vào mạng máy tính của cơ quan nhà nước.
B. Sử dụng mật khẩu yếu.
C. Không cập nhật phần mềm diệt virus.
D. Truy cập các trang web có nội dung không lành mạnh.
50. Theo Luật Dân quân tự vệ, nhiệm vụ nào sau đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của dân quân tự vệ?
A. Sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu và phục vụ chiến đấu.
B. Tham gia xây dựng nền quốc phòng toàn dân, khu vực phòng thủ.
C. Thực hiện nhiệm vụ huấn luyện, diễn tập quân sự.
D. Tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh.
51. Theo Luật An ninh mạng năm 2018, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
A. Xâm phạm bí mật đời tư, bí mật gia đình và đời sống riêng tư trên không gian mạng.
B. Sử dụng dịch vụ VPN để truy cập các trang web bị chặn.
C. Chia sẻ thông tin cá nhân lên mạng xã hội.
D. Bình luận về các vấn đề chính trị trên các diễn đàn trực tuyến.
52. Khi phát hiện hành vi xâm phạm an ninh quốc gia, công dân có trách nhiệm gì?
A. Báo cáo ngay cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
B. Tự mình điều tra và xử lý hành vi đó.
C. Giữ im lặng để tránh liên lụy.
D. Tuyên truyền cho mọi người biết về hành vi đó.
53. Theo Luật Quốc phòng, ai là người chỉ huy cao nhất của Quân đội nhân dân Việt Nam?
A. Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng.
B. Chủ tịch nước.
C. Thủ tướng Chính phủ.
D. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
54. Theo Luật Dân quân tự vệ, đối tượng nào sau đây được miễn tham gia dân quân tự vệ?
A. Người khuyết tật nặng.
B. Người có trình độ học vấn cao.
C. Người làm việc trong các cơ quan nhà nước.
D. Người có hoàn cảnh kinh tế khó khăn.
55. Nội dung nào sau đây là một trong những nhiệm vụ của quốc phòng toàn dân?
A. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh, có sức mạnh tổng hợp cao.
B. Phát triển kinh tế – xã hội theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C. Tăng cường hợp tác quốc tế về quốc phòng, an ninh.
D. Giữ vững ổn định chính trị – xã hội.
56. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng?
A. Xây dựng tiềm lực kinh tế.
B. Xây dựng tiềm lực quân sự.
C. Xây dựng tiềm lực văn hóa.
D. Xây dựng tiềm lực đối ngoại.
57. Tình huống nào sau đây thể hiện sự vận dụng kiến thức quốc phòng và an ninh trong đời sống?
A. Chấp hành nghiêm chỉnh luật giao thông để đảm bảo an toàn cho bản thân và cộng đồng.
B. Tham gia các hoạt động thể dục thể thao để nâng cao sức khỏe.
C. Tích cực tham gia các hoạt động tình nguyện tại địa phương.
D. Sử dụng mạng xã hội một cách có trách nhiệm, không lan truyền thông tin sai lệch, tin giả.
58. Theo Luật An ninh mạng, cơ quan nào có trách nhiệm chủ trì giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về an ninh mạng?
A. Bộ Công an.
B. Bộ Quốc phòng.
C. Bộ Thông tin và Truyền thông.
D. Ban Cơ yếu Chính phủ.
59. Theo Luật An ninh mạng, thông tin nào sau đây KHÔNG được bảo vệ?
A. Thông tin bí mật nhà nước.
B. Thông tin cá nhân.
C. Thông tin thuộc bí mật kinh doanh.
D. Thông tin đã được công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng.
60. Theo Luật Nghĩa vụ quân sự, trường hợp nào sau đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ?
A. Người đang học tại các trường phổ thông.
B. Người đang học tại các trường đại học, cao đẳng.
C. Người là lao động chính duy nhất phải trực tiếp nuôi dưỡng thân nhân không còn khả năng lao động.
D. Người có anh, chị, em ruột đang phục vụ tại ngũ.
61. Theo Luật An ninh mạng năm 2018, biện pháp nào sau đây KHÔNG thuộc biện pháp bảo vệ an ninh mạng?
A. Thẩm định an ninh mạng.
B. Đánh giá rủi ro an ninh mạng.
C. Kiểm tra an ninh mạng.
D. Phát triển công nghiệp an ninh mạng.
62. Theo Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015, độ tuổi gọi nhập ngũ trong thời bình là bao nhiêu?
A. Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi
B. Từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi
C. Từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi
D. Từ đủ 17 tuổi đến hết 27 tuổi
63. Trong tình hình hiện nay, đâu là thách thức lớn nhất đối với công tác quốc phòng, an ninh của Việt Nam?
A. Nguy cơ chiến tranh thế giới.
B. Sự trỗi dậy của các thế lực khủng bố quốc tế.
C. Các hoạt động xâm phạm chủ quyền biển, đảo.
D. Tình trạng tham nhũng, lãng phí trong quân đội.
64. Theo Luật An ninh quốc gia năm 2004, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi xâm phạm an ninh quốc gia?
A. Xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
B. Xâm phạm chế độ chính trị, chế độ kinh tế, nền văn hóa, an ninh, quốc phòng, đối ngoại của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
C. Hoạt động báo chí, xuất bản không đúng tôn chỉ, mục đích.
D. Gây rối, làm tê liệt hoạt động của hệ thống thông tin liên lạc, phát thanh, truyền hình.
65. Trong tình hình hiện nay, đâu là yếu tố quan trọng nhất để xây dựng quân đội nhân dân vững mạnh, toàn diện?
A. Đầu tư trang bị vũ khí hiện đại.
B. Nâng cao trình độ huấn luyện, sẵn sàng chiến đấu.
C. Tăng cường công tác giáo dục chính trị, tư tưởng.
D. Cải thiện đời sống vật chất, tinh thần cho cán bộ, chiến sĩ.
66. Theo Luật An ninh quốc gia năm 2004, lực lượng nào sau đây KHÔNG có trách nhiệm bảo vệ an ninh quốc gia?
A. Quân đội nhân dân.
B. Công an nhân dân.
C. Dân quân tự vệ.
D. Hội Chữ thập đỏ.
67. Trong chiến lược bảo vệ Tổ quốc, yếu tố nào sau đây được xem là nền tảng?
A. Sức mạnh quân sự.
B. Sức mạnh kinh tế.
C. Sức mạnh văn hóa.
D. Sức mạnh tổng hợp quốc gia.
68. Trong công tác quốc phòng, an ninh, biện pháp nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc ngăn ngừa chiến tranh từ sớm?
A. Biện pháp quân sự.
B. Biện pháp kinh tế.
C. Biện pháp ngoại giao.
D. Biện pháp tuyên truyền.
69. Theo Luật Quốc phòng năm 2018, tình huống nào sau đây KHÔNG thuộc tình trạng chiến tranh?
A. Khi có xâm lược hoặc nguy cơ bị xâm lược.
B. Khi chủ quyền quốc gia bị đe dọa nghiêm trọng.
C. Khi có bạo loạn vũ trang trên diện rộng.
D. Khi có thiên tai, dịch bệnh nghiêm trọng.
70. Theo Nghị định 03/2016/NĐ-CP, nhiệm vụ nào sau đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của Ban Chỉ đạo phòng, chống khủng bố quốc gia?
A. Chỉ đạo, điều hành công tác phòng, chống khủng bố trên phạm vi cả nước.
B. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện các kế hoạch, phương án phòng, chống khủng bố.
C. Tổ chức lực lượng, phương tiện để đối phó với các tình huống khủng bố.
D. Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực phòng, chống khủng bố.
71. Theo Luật Quốc phòng năm 2018, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc lực lượng vũ trang nhân dân?
A. Quân đội nhân dân.
B. Công an nhân dân.
C. Dân quân tự vệ.
D. Lực lượng bảo vệ dân phố.
72. Theo Luật An ninh mạng năm 2018, chủ thể nào sau đây KHÔNG có trách nhiệm bảo đảm an ninh mạng?
A. Cơ quan nhà nước.
B. Tổ chức chính trị – xã hội.
C. Doanh nghiệp.
D. Tổ chức tôn giáo.
73. Trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, yếu tố nào sau đây đóng vai trò quyết định?
A. Xây dựng quân đội nhân dân hùng mạnh.
B. Xây dựng tiềm lực kinh tế vững chắc.
C. Xây dựng thế trận lòng dân vững chắc.
D. Xây dựng hệ thống pháp luật hoàn chỉnh.
74. Theo Nghị định 03/2016/NĐ-CP, cơ quan nào là cơ quan thường trực giúp việc Ban Chỉ đạo phòng, chống khủng bố quốc gia?
A. Bộ Quốc phòng.
B. Bộ Công an.
C. Bộ Ngoại giao.
D. Văn phòng Chính phủ.
75. Theo Luật An ninh mạng năm 2018, hành vi nào sau đây KHÔNG bị nghiêm cấm?
A. Sử dụng không gian mạng để xâm phạm chủ quyền, lợi ích, an ninh quốc gia.
B. Xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
C. Gây rối, làm gián đoạn hoạt động của mạng viễn thông.
D. Nghiên cứu khoa học về an ninh mạng.
76. Theo Luật Quốc phòng năm 2018, ai là người có quyền quyết định việc tuyên bố tình trạng chiến tranh?
A. Quốc hội.
B. Chủ tịch nước.
C. Thủ tướng Chính phủ.
D. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
77. Trong công tác quốc phòng, an ninh, biện pháp nào sau đây mang tính cơ bản, lâu dài?
A. Biện pháp quân sự.
B. Biện pháp kinh tế.
C. Biện pháp chính trị, tư tưởng.
D. Biện pháp ngoại giao.
78. Đâu là yếu tố cơ bản nhất để đánh giá sức mạnh quốc phòng của một quốc gia?
A. Số lượng vũ khí, trang bị hiện đại.
B. Tiềm lực kinh tế của đất nước.
C. Ý chí và tinh thần chiến đấu của quân đội và nhân dân.
D. Sự ủng hộ của cộng đồng quốc tế.
79. Theo Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015, trường hợp nào sau đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ?
A. Đang học tại trường trung học phổ thông.
B. Đang mắc bệnh mãn tính.
C. Là lao động duy nhất phải trực tiếp nuôi dưỡng thân nhân không còn khả năng lao động.
D. Có anh, chị hoặc em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ.
80. Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia, biện pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu?
A. Biện pháp nghiệp vụ.
B. Biện pháp pháp luật.
C. Biện pháp kinh tế.
D. Biện pháp vận động quần chúng.
81. Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc trách nhiệm của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội trong thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh?
A. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch quốc phòng, an ninh.
B. Tuyên truyền, giáo dục quốc phòng, an ninh.
C. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh.
D. Bảo đảm ngân sách cho hoạt động quốc phòng, an ninh.
82. Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc diện được tạm hoãn thực hiện nghĩa vụ tham gia dân quân tự vệ?
A. Phụ nữ mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi.
B. Người đang học tại các trường đại học, cao đẳng.
C. Người đang làm việc tại các cơ quan nhà nước.
D. Người bị bệnh hiểm nghèo.
83. Theo Luật Quốc phòng năm 2018, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong lĩnh vực quốc phòng?
A. Xâm phạm tính mạng, sức khỏe, tài sản của người thi hành nhiệm vụ quốc phòng.
B. Nghiên cứu khoa học về quốc phòng.
C. Tham gia các hoạt động tình nguyện bảo vệ Tổ quốc.
D. Thực hiện nghĩa vụ quân sự.
84. Trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, yếu tố nào sau đây thể hiện tính chất “của dân, do dân, vì dân”?
A. Quân đội nhân dân là lực lượng nòng cốt.
B. Nhà nước quản lý, điều hành mọi hoạt động quốc phòng.
C. Toàn dân tham gia xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.
D. Hệ thống pháp luật quy định về quốc phòng.
85. Theo Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015, công dân thuộc diện được miễn gọi nhập ngũ trong thời bình là?
A. Con của liệt sĩ, con của thương binh hạng 1.
B. Người đang học tại các trường đại học, cao đẳng.
C. Người bị bệnh mãn tính.
D. Người có hoàn cảnh gia đình khó khăn.
86. Theo Nghị định 21/2019/NĐ-CP, khu vực phòng thủ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi chung là cấp tỉnh) bao gồm những bộ phận nào?
A. Khu vực phòng thủ quân sự và khu vực phòng thủ dân sự.
B. Khu vực phòng thủ then chốt và khu vực phòng thủ chủ yếu.
C. Khu vực phòng thủ cấp tỉnh và khu vực phòng thủ cấp huyện.
D. Khu vực phòng thủ quân sự, khu vực phòng thủ dân sự và khu vực phòng thủ biên giới.
87. Theo Luật Quốc phòng năm 2018, quyền và nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc là của ai?
A. Chỉ của công dân Việt Nam.
B. Chỉ của lực lượng vũ trang nhân dân.
C. Của toàn bộ cơ quan nhà nước.
D. Của mọi công dân Việt Nam và Nhà nước.
88. Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, độ tuổi tham gia nghĩa vụ dân quân tự vệ nòng cốt là bao nhiêu?
A. Từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi.
B. Từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi.
C. Từ đủ 18 tuổi đến hết 35 tuổi.
D. Từ đủ 18 tuổi đến hết 50 tuổi.
89. Theo Nghị định 21/2019/NĐ-CP, nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc nội dung xây dựng khu vực phòng thủ vững chắc?
A. Xây dựng tiềm lực kinh tế – xã hội.
B. Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh.
C. Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân gắn với thế trận an ninh nhân dân.
D. Xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng hậu.
90. Luật Quốc phòng năm 2018 quy định ngày nào hằng năm là Ngày truyền thống lực lượng dân quân tự vệ?
A. Ngày 28 tháng 3
B. Ngày 19 tháng 8
C. Ngày 22 tháng 12
D. Ngày 16 tháng 7
91. Theo Luật Quốc phòng năm 2018, trường hợp nào sau đây được xem xét miễn gọi nhập ngũ?
A. Con của liệt sĩ, con của thương binh hạng đặc biệt
B. Đang là sinh viên đại học hệ chính quy
C. Có anh, chị hoặc em ruột là hạ sĩ quan, binh sĩ đang phục vụ tại ngũ
D. Có sức khỏe loại 3
92. Nội dung nào sau đây thể hiện tính chất ‘cách mạng’ của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?
A. Tuyệt đối trung thành với Đảng, Nhà nước và nhân dân
B. Được trang bị vũ khí hiện đại
C. Có quân số đông đảo
D. Tham gia các hoạt động kinh tế
93. Theo Luật Quốc phòng năm 2018, ai là người có quyền ra lệnh tổng động viên hoặc động viên cục bộ?
A. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
B. Thủ tướng Chính phủ
C. Chủ tịch nước
D. Tổng Tham mưu trưởng
94. Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, nguồn kinh phí nào sau đây không dùng để bảo đảm cho hoạt động của dân quân tự vệ?
A. Ngân sách nhà nước
B. Nguồn thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của đơn vị dân quân tự vệ
C. Đóng góp tự nguyện của người dân
D. Viện trợ nước ngoài
95. Theo Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015, độ tuổi gọi nhập ngũ trong thời bình là bao nhiêu?
A. Từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi
B. Từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi
C. Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi
D. Từ đủ 17 tuổi đến hết 27 tuổi
96. Theo Luật An ninh mạng năm 2018, cơ quan nào có trách nhiệm chủ trì giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về an ninh mạng?
A. Bộ Thông tin và Truyền thông
B. Bộ Công an
C. Bộ Quốc phòng
D. Văn phòng Chính phủ
97. Theo Luật An ninh mạng năm 2018, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
A. Sử dụng mạng xã hội để chia sẻ thông tin cá nhân
B. Xâm nhập trái phép vào hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia
C. Tham gia các diễn đàn trực tuyến để trao đổi kiến thức
D. Sử dụng dịch vụ thư điện tử để liên lạc
98. Nội dung nào sau đây không thuộc biện pháp xây dựng lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp?
A. Xây dựng lực lượng thường trực tinh nhuệ, hiện đại
B. Xây dựng đội ngũ cán bộ quân sự có chất lượng
C. Bảo đảm trang bị, cơ sở vật chất
D. Nâng cao chất lượng huấn luyện, diễn tập
99. Đâu là một trong những nguyên tắc hoạt động của dân quân tự vệ?
A. Tuyệt đối phục tùng mệnh lệnh của cấp trên
B. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật, điều lệnh, điều lệ của Quân đội nhân dân
C. Chủ động tấn công mọi kẻ thù
D. Được phép sử dụng vũ lực trong mọi tình huống
100. Nội dung nào sau đây không thuộc trách nhiệm của công dân đối với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh?
A. Chấp hành nghiêm chỉnh Luật Nghĩa vụ quân sự
B. Bí mật thông tin về quốc phòng, an ninh
C. Xây dựng các công trình quốc phòng
D. Tích cực tham gia các phong trào bảo vệ an ninh Tổ quốc
101. Nội dung nào sau đây thể hiện tính chất ‘giai cấp công nhân’ của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?
A. Chịu sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam
B. Được trang bị vũ khí hiện đại
C. Có quân số đông đảo
D. Tham gia các hoạt động sản xuất
102. Đâu là một trong những yếu tố tạo nên sức mạnh tổng hợp của nền quốc phòng toàn dân?
A. Số lượng vũ khí hiện đại
B. Tiềm lực kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa, xã hội vững mạnh
C. Sự ủng hộ của các nước lớn
D. Địa hình hiểm trở
103. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, chiến tranh có nguồn gốc từ đâu?
A. Từ bản chất hiếu chiến của con người
B. Từ sự phát triển của khoa học kỹ thuật
C. Từ chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất và đối kháng giai cấp
D. Từ sự khác biệt về văn hóa và tôn giáo
104. Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, mục tiêu cao nhất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?
A. Tiêu diệt hoàn toàn quân địch
B. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa
C. Giành thắng lợi quân sự tuyệt đối
D. Mở rộng lãnh thổ
105. Đâu là một trong những biện pháp để bảo vệ an ninh quốc gia trên lĩnh vực tư tưởng – văn hóa?
A. Cấm hoàn toàn các hoạt động văn hóa nước ngoài
B. Tăng cường tuyên truyền, giáo dục về chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh
C. Hạn chế việc sử dụng internet
D. Xây dựng các công trình văn hóa đồ sộ
106. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, vai trò của quần chúng nhân dân trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc là gì?
A. Chỉ có vai trò hỗ trợ hậu cần
B. Là lực lượng quyết định mọi thắng lợi
C. Chỉ có vai trò trong thời bình
D. Không có vai trò gì đáng kể
107. Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, đối tượng tác chiến của quân đội ta trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc là ai?
A. Bất kỳ quốc gia nào có hành động xâm lược
B. Các thế lực thù địch có âm mưu và hành động chống phá cách mạng Việt Nam
C. Các tổ chức khủng bố quốc tế
D. Các thế lực ly khai, tự trị
108. Đâu là một trong những biện pháp cơ bản để xây dựng nền quốc phòng toàn dân vững mạnh?
A. Tăng cường nhập khẩu vũ khí hiện đại
B. Xây dựng khu kinh tế quốc phòng
C. Nâng cao trình độ dân trí và đời sống vật chất, tinh thần của nhân dân
D. Đẩy mạnh hợp tác quân sự với các nước lớn
109. Nội dung nào sau đây không thuộc chức năng của lực lượng vũ trang nhân dân?
A. Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa
B. Tham gia xây dựng đất nước
C. Gìn giữ hòa bình ở khu vực và trên thế giới
D. Sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ
110. Đâu là một trong những biện pháp để đấu tranh phòng, chống tội phạm trên không gian mạng?
A. Cấm sử dụng mạng xã hội
B. Tăng cường hợp tác quốc tế
C. Hạn chế phát triển công nghệ thông tin
D. Kiểm soát chặt chẽ mọi hoạt động trên mạng
111. Trong hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng chỉ huy, quản lý cao nhất đối với các lực lượng vũ trang?
A. Bộ Quốc phòng
B. Bộ Tổng Tham mưu
C. Tổng cục Chính trị
D. Quân ủy Trung ương
112. Nội dung nào sau đây thể hiện tính chất ‘nhân dân’ của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?
A. Được nhân dân nuôi dưỡng, giúp đỡ
B. Có kỷ luật nghiêm minh
C. Được trang bị vũ khí hiện đại
D. Có trình độ học vấn cao
113. Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, đối tượng nào sau đây không thuộc lực lượng dân quân tự vệ?
A. Công dân nam từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi
B. Công dân nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi
C. Người đang chấp hành án phạt tù
D. Cán bộ, công chức, viên chức
114. Luật Quốc phòng năm 2018 quy định ngày nào hằng năm là Ngày truyền thống lực lượng dân quân tự vệ?
A. Ngày 28 tháng 3
B. Ngày 22 tháng 12
C. Ngày 7 tháng 5
D. Ngày 19 tháng 8
115. Theo Luật An ninh quốc gia năm 2004, hành vi nào sau đây được xem là xâm phạm an ninh quốc gia?
A. Tuyên truyền chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
B. Phê bình các chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước
C. Góp ý xây dựng chính quyền trong sạch, vững mạnh
D. Thực hiện quyền tự do ngôn luận, báo chí theo quy định của pháp luật
116. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, sức mạnh bảo vệ Tổ quốc bắt nguồn từ đâu?
A. Từ sức mạnh quân sự tuyệt đối
B. Từ sức mạnh của khối đại đoàn kết toàn dân tộc
C. Từ sự ủng hộ của cộng đồng quốc tế
D. Từ tiềm lực kinh tế dồi dào
117. Theo Luật Quốc phòng năm 2018, tình huống nào sau đây được coi là tình trạng chiến tranh?
A. Khi có xung đột biên giới
B. Khi có biểu tình gây rối an ninh, trật tự
C. Khi có xâm lược hoặc nguy cơ bị xâm lược
D. Khi có thiên tai, dịch bệnh nghiêm trọng
118. Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, độ tuổi tối đa để công dân nam có thể tham gia dân quân tự vệ nòng cốt là bao nhiêu?
A. 40 tuổi
B. 45 tuổi
C. 50 tuổi
D. 55 tuổi
119. Theo Luật Nghĩa vụ quân sự năm 2015, trường hợp nào sau đây được tạm hoãn gọi nhập ngũ?
A. Đang học tại trường trung cấp nghề
B. Đang mắc bệnh mãn tính
C. Là lao động chính duy nhất phải trực tiếp nuôi dưỡng thân nhân không còn khả năng lao động
D. Có hộ khẩu thường trú tại vùng sâu, vùng xa
120. Đâu là một trong những nhiệm vụ của công tác quốc phòng ở các bộ, ngành trung ương?
A. Tổ chức huấn luyện quân sự cho toàn dân
B. Xây dựng lực lượng thường trực của quân đội
C. Phối hợp xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân
D. Nghiên cứu phát triển vũ khí công nghệ cao
121. Nội dung nào sau đây không thuộc về xây dựng nền quốc phòng toàn dân?
A. Xây dựng tiềm lực quốc phòng vững mạnh.
B. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân hùng mạnh.
C. Xây dựng khu vực phòng thủ vững chắc.
D. Xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
122. Đối tượng nào sau đây không thuộc diện được tạm hoãn gọi nhập ngũ?
A. Người đang học tại cơ sở giáo dục phổ thông.
B. Người đang học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
C. Người đang học tại cơ sở giáo dục đại học.
D. Người đang làm việc tại cơ quan nhà nước.
123. Trong tình huống khẩn cấp, ai có quyền ra lệnh thiết quân luật?
A. Chủ tịch nước.
B. Thủ tướng Chính phủ.
C. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.
D. Tổng Tham mưu trưởng.
124. Mục tiêu nào sau đây là quan trọng nhất của công tác quốc phòng an ninh?
A. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
B. Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để xây dựng và phát triển đất nước.
C. Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa.
D. Tất cả các mục tiêu trên.
125. Theo Luật Dân quân tự vệ, đối tượng nào sau đây được miễn tham gia dân quân tự vệ?
A. Người đang chấp hành hình phạt tù.
B. Người bị tước quyền công dân.
C. Người mắc bệnh hiểm nghèo.
D. Tất cả các đối tượng trên.
126. Lực lượng nào sau đây là lực lượng nòng cốt của quốc phòng toàn dân?
A. Quân đội nhân dân.
B. Công an nhân dân.
C. Dân quân tự vệ.
D. Lực lượng dự bị động viên.
127. Nội dung nào sau đây không phải là trách nhiệm của công dân đối với công tác quốc phòng an ninh?
A. Chấp hành nghiêm chỉnh đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về quốc phòng, an ninh.
B. Tham gia xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh.
C. Thực hiện nghĩa vụ quân sự.
D. Tự do kinh doanh, làm giàu cho bản thân và gia đình.
128. Theo Luật Dân quân tự vệ năm 2019, độ tuổi tham gia dân quân tự vệ nòng cốt là bao nhiêu?
A. Từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi.
B. Từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi.
C. Từ đủ 18 tuổi đến hết 35 tuổi.
D. Từ đủ 18 tuổi đến hết 50 tuổi.
129. Trong hệ thống tổ chức của Quân đội nhân dân Việt Nam, cấp nào là cấp cao nhất?
A. Bộ Quốc phòng.
B. Tổng cục Chính trị.
C. Bộ Tổng Tham mưu.
D. Quân khu.
130. Theo Luật Nghĩa vụ quân sự, trường hợp nào sau đây được công nhận là hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình?
A. Phục vụ đủ thời hạn tại ngũ.
B. Được xuất ngũ trước thời hạn do sức khỏe không đảm bảo.
C. Được xuất ngũ trước thời hạn do hoàn cảnh gia đình đặc biệt khó khăn.
D. Tất cả các trường hợp trên.
131. Theo Luật Dân quân tự vệ, đối tượng nào sau đây được ưu tiên tuyển chọn vào Dân quân tự vệ?
A. Người có trình độ văn hóa cao.
B. Người có sức khỏe tốt.
C. Người có chuyên môn kỹ thuật phù hợp.
D. Tất cả các đối tượng trên.
132. Nghĩa vụ quân sự là gì?
A. Nghĩa vụ quân sự là trách nhiệm vẻ vang của công dân phục vụ trong Quân đội nhân dân.
B. Nghĩa vụ quân sự là trách nhiệm pháp lý của công dân tham gia lực lượng vũ trang.
C. Nghĩa vụ quân sự là quyền lợi của công dân được phục vụ trong quân đội.
D. Nghĩa vụ quân sự là nghĩa vụ vẻ vang của công dân phục vụ tại ngũ trong Quân đội nhân dân và lực lượng dự bị động viên.
133. Theo Luật Nghĩa vụ quân sự, hành vi nào sau đây cấu thành tội trốn tránh nghĩa vụ quân sự?
A. Không chấp hành lệnh gọi khám sức khỏe.
B. Không có mặt khi có lệnh gọi nhập ngũ.
C. Tự ý rời khỏi đơn vị khi chưa được phép.
D. Tất cả các hành vi trên.
134. Theo Luật An ninh quốc gia năm 2004, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
A. Xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
B. Tuyên truyền, vận động, tổ chức thực hiện các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia.
C. Xâm phạm chế độ chính trị, xâm phạm lợi ích của Nhà nước.
D. Tất cả các hành vi trên.
135. Theo Luật Nghĩa vụ quân sự, thời gian phục vụ tại ngũ trong thời bình của hạ sĩ quan, binh sĩ là bao nhiêu tháng?
A. 18 tháng.
B. 24 tháng.
C. 12 tháng.
D. 36 tháng.
136. Biện pháp nào sau đây không thuộc nhóm biện pháp cơ bản để bảo vệ an ninh quốc gia?
A. Vận động quần chúng.
B. Pháp luật.
C. Ngoại giao.
D. Kinh tế.
137. Theo Luật An ninh mạng năm 2018, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
A. Xâm nhập trái phép vào mạng máy tính của cơ quan nhà nước.
B. Sử dụng không gian mạng để thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.
C. Phát tán thông tin sai sự thật gây hoang mang dư luận.
D. Tất cả các hành vi trên.
138. Theo Luật Nghĩa vụ quân sự, đối tượng nào sau đây không được hưởng chính sách ưu đãi khi nhập ngũ?
A. Con liệt sĩ.
B. Con thương binh.
C. Con bệnh binh.
D. Con của người nghiện ma túy.
139. Theo Luật Dân quân tự vệ, chức năng nào sau đây không thuộc chức năng của Dân quân tự vệ?
A. Sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu bảo vệ địa phương, cơ sở.
B. Tham gia xây dựng nền quốc phòng toàn dân, khu vực phòng thủ.
C. Tham gia bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội.
D. Tham gia phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội.
140. Theo Luật Quốc phòng, hành vi nào sau đây không được coi là hành vi phá hoại quốc phòng?
A. Phá hủy công trình quốc phòng.
B. Gây rối an ninh, trật tự tại khu vực quân sự.
C. Cung cấp thông tin sai lệch cho cơ quan quân sự.
D. Tham gia các hoạt động từ thiện giúp đỡ thương binh, bệnh binh.
141. Luật Quốc phòng năm 2018 quy định độ tuổi gọi công dân nhập ngũ trong thời bình là bao nhiêu?
A. Từ đủ 18 tuổi đến hết 27 tuổi.
B. Từ đủ 17 tuổi đến hết 25 tuổi.
C. Từ đủ 18 tuổi đến hết 25 tuổi.
D. Từ đủ 18 tuổi đến hết 30 tuổi.
142. Theo Luật Quốc phòng, khu vực phòng thủ được tổ chức ở cấp nào?
A. Cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
B. Cấp huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
C. Cấp xã, phường, thị trấn.
D. Cả cấp tỉnh và cấp huyện.
143. Theo Luật An ninh quốc gia, hành vi nào sau đây được coi là xâm phạm an ninh quốc gia?
A. Hoạt động lật đổ chính quyền nhân dân.
B. Kích động gây rối trật tự công cộng.
C. Tuyên truyền chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
D. Tất cả các hành vi trên.
144. Theo Luật Quốc phòng, hành vi nào sau đây không được coi là hành vi vi phạm pháp luật về quốc phòng?
A. Trốn tránh nghĩa vụ quân sự.
B. Cản trở hoạt động của lực lượng vũ trang.
C. Xâm phạm công trình quốc phòng.
D. Phê bình chính sách quốc phòng của Nhà nước.
145. Theo Luật An ninh mạng, biện pháp nào sau đây không được áp dụng để bảo vệ an ninh mạng?
A. Kiểm tra an ninh mạng.
B. Giám sát an ninh mạng.
C. Ngăn chặn tấn công mạng.
D. Hạn chế quyền tự do ngôn luận trên mạng.
146. Theo Luật An ninh quốc gia, cơ quan nào có trách nhiệm chủ trì giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về an ninh quốc gia?
A. Bộ Công an.
B. Bộ Quốc phòng.
C. Bộ Ngoại giao.
D. Bộ Thông tin và Truyền thông.
147. Theo Luật Dân quân tự vệ, nguồn kinh phí nào sau đây không được sử dụng để bảo đảm cho hoạt động của Dân quân tự vệ?
A. Ngân sách nhà nước.
B. Nguồn thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của Dân quân tự vệ.
C. Sự hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân.
D. Tiền đóng góp từ người dân.
148. Theo Luật An ninh mạng, thông tin nào sau đây không thuộc thông tin cần được bảo vệ?
A. Thông tin bí mật nhà nước.
B. Thông tin cá nhân.
C. Thông tin về hoạt động của cơ quan nhà nước.
D. Thông tin về thời tiết.
149. Theo Luật Quốc phòng, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong lĩnh vực quốc phòng?
A. Chống lại việc thực hiện nghĩa vụ quân sự.
B. Lợi dụng, lạm dụng quyền lực, chức vụ để xâm phạm lợi ích của Nhà nước.
C. Xâm phạm tính mạng, sức khỏe, tài sản của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
D. Tất cả các hành vi trên.
150. Lực lượng nào sau đây có trách nhiệm phối hợp với Quân đội nhân dân trong thực hiện nhiệm vụ quốc phòng?
A. Công an nhân dân.
B. Dân quân tự vệ.
C. Lực lượng dự bị động viên.
D. Tất cả các lực lượng trên.