1. Biện pháp chế tài nào sau đây không áp dụng đối với hành vi vi phạm hợp đồng?
A. Buộc thực hiện đúng hợp đồng.
B. Phạt vi phạm.
C. Tạm ngừng thực hiện hợp đồng.
D. Tịch thu tài sản.
2. Hành vi nào sau đây không được coi là vi phạm nghĩa vụ trong hợp đồng mua bán hàng hóa?
A. Giao hàng không đúng số lượng đã thỏa thuận.
B. Giao hàng kém chất lượng so với thỏa thuận.
C. Giao hàng đúng số lượng, chất lượng và thời hạn đã thỏa thuận.
D. Không giao hàng theo đúng thời hạn đã thỏa thuận.
3. Hành vi nào sau đây không cấu thành hành vi cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh?
A. Bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ.
B. Xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
C. Quảng cáo trung thực về sản phẩm của mình.
D. Gây rối hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác.
4. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng là gì?
A. Bồi thường toàn bộ và ngay một lần.
B. Bồi thường một phần thiệt hại.
C. Bồi thường trên cơ sở lỗi tương ứng.
D. Bồi thường toàn bộ và kịp thời, trừ trường hợp có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác (Điều 585 Bộ luật Dân sự 2015).
5. Yếu tố nào sau đây không phải là căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?
A. Có hành vi trái pháp luật.
B. Có thiệt hại xảy ra.
C. Có lỗi của người gây thiệt hại.
D. Có sự đồng ý của các bên.
6. Trong hợp đồng bảo hiểm, sự kiện bảo hiểm là gì?
A. Sự kiện mà bên mua bảo hiểm mong muốn xảy ra.
B. Sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm.
C. Sự kiện do doanh nghiệp bảo hiểm gây ra.
D. Sự kiện do bên thứ ba gây ra.
7. Trong trường hợp bên thuê tài sản vi phạm nghĩa vụ thanh toán tiền thuê, bên cho thuê có quyền gì?
A. Chỉ có quyền nhắc nhở bên thuê.
B. Chỉ có quyền khởi kiện đòi tiền thuê.
C. Có quyền đòi tiền thuê, yêu cầu bồi thường thiệt hại và đơn phương chấm dứt hợp đồng nếu có thỏa thuận hoặc pháp luật quy định.
D. Chỉ có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước can thiệp.
8. Trong trường hợp người bị thiệt hại chết, ai có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại về tính mạng?
A. Chỉ người thân thích của người bị thiệt hại.
B. Những người mà người bị thiệt hại có nghĩa vụ cấp dưỡng.
C. Bất kỳ ai quan tâm đến vụ việc.
D. Chỉ cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
9. Khi một bên vi phạm hợp đồng, bên bị vi phạm có quyền yêu cầu bồi thường những thiệt hại nào?
A. Chỉ thiệt hại vật chất trực tiếp.
B. Chỉ thiệt hại về tinh thần.
C. Thiệt hại vật chất trực tiếp, gián tiếp và thiệt hại về tinh thần nếu có thỏa thuận hoặc pháp luật quy định.
D. Chỉ thiệt hại được tòa án xác định.
10. Trong trường hợp tài sản bị xâm phạm, người có tài sản bị xâm phạm có quyền yêu cầu?
A. Chỉ có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại.
B. Chỉ có quyền đòi lại tài sản.
C. Có quyền đòi lại tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hại.
D. Chỉ có quyền báo cơ quan công an.
11. Hợp đồng vô hiệu do vi phạm điều cấm của luật, trật tự xã hội thì hậu quả pháp lý là gì?
A. Hợp đồng vẫn có hiệu lực.
B. Các bên phải hoàn trả cho nhau những gì đã nhận, khôi phục lại tình trạng ban đầu.
C. Chỉ bên có lỗi phải chịu trách nhiệm.
D. Tài sản giao dịch bị tịch thu.
12. Trong hợp đồng thuê nhà, bên cho thuê có nghĩa vụ gì?
A. Chỉ có nghĩa vụ giao nhà cho bên thuê.
B. Chỉ có nghĩa vụ bảo dưỡng nhà.
C. Giao nhà cho bên thuê đúng tình trạng đã thỏa thuận, bảo dưỡng nhà và đảm bảo quyền sử dụng ổn định cho bên thuê.
D. Không có nghĩa vụ gì cả.
13. Hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm nghĩa vụ bảo mật thông tin trong hợp đồng?
A. Cung cấp thông tin cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo yêu cầu của pháp luật.
B. Sử dụng thông tin để thực hiện nghĩa vụ hợp đồng.
C. Tiết lộ thông tin cho bên thứ ba mà không có sự đồng ý của bên kia.
D. Sử dụng thông tin để cải thiện sản phẩm của mình.
14. Trong trường hợp nào sau đây, bên vi phạm hợp đồng được miễn trách nhiệm bồi thường thiệt hại?
A. Do bên vi phạm không có khả năng tài chính.
B. Do lỗi vô ý của người làm công của bên vi phạm.
C. Xảy ra sự kiện bất khả kháng và chứng minh được sự kiện này là nguyên nhân trực tiếp của việc vi phạm.
D. Do bên thứ ba gây ra hành vi vi phạm.
15. Trong trường hợp người chưa thành niên gây thiệt hại, ai là người chịu trách nhiệm bồi thường?
A. Người chưa thành niên đó tự chịu trách nhiệm.
B. Cha, mẹ hoặc người giám hộ phải bồi thường nếu người chưa thành niên gây thiệt hại trong thời gian quản lý, giám hộ.
C. Nhà nước chịu trách nhiệm bồi thường.
D. Bảo hiểm xã hội chịu trách nhiệm bồi thường.
16. Trong hợp đồng vay tài sản, nếu bên vay sử dụng tiền vay không đúng mục đích đã thỏa thuận thì bên cho vay có quyền gì?
A. Chỉ có quyền nhắc nhở bên vay.
B. Chỉ có quyền đòi lại tiền vay trước thời hạn.
C. Có quyền đòi lại tài sản trước thời hạn và yêu cầu bồi thường thiệt hại.
D. Không có quyền gì cả.
17. Hợp đồng mua bán nhà ở phải được công chứng, chứng thực trong trường hợp nào?
A. Luôn phải công chứng, chứng thực.
B. Do các bên thỏa thuận, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
C. Không cần công chứng, chứng thực.
D. Chỉ cần lập thành văn bản.
18. Hành vi nào sau đây không được coi là vi phạm quyền sở hữu trí tuệ?
A. Sao chép tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả.
B. Sử dụng sáng chế đã được bảo hộ mà không được phép của chủ sở hữu bằng sáng chế.
C. Sử dụng nhãn hiệu đã được bảo hộ mà không được phép của chủ sở hữu nhãn hiệu.
D. Sử dụng tác phẩm đã hết thời hạn bảo hộ.
19. Khi một người chết gây thiệt hại cho người khác, ai là người chịu trách nhiệm bồi thường?
A. Người chết không chịu trách nhiệm.
B. Người thừa kế của người chết phải thực hiện nghĩa vụ bồi thường trong phạm vi di sản.
C. Nhà nước chịu trách nhiệm bồi thường.
D. Tổ chức bảo hiểm chịu trách nhiệm bồi thường.
20. Trong trường hợp người bị thiệt hại có lỗi trong việc gây ra thiệt hại, trách nhiệm bồi thường được xác định như thế nào?
A. Người gây thiệt hại phải bồi thường toàn bộ.
B. Người gây thiệt hại chỉ phải bồi thường phần thiệt hại mà mình gây ra.
C. Người gây thiệt hại được giảm mức bồi thường tương ứng với mức độ lỗi của người bị thiệt hại.
D. Người gây thiệt hại không phải bồi thường.
21. Điều kiện để bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng phát sinh do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra là gì?
A. Phải có lỗi của chủ sở hữu nguồn nguy hiểm cao độ.
B. Thiệt hại thực tế phải xảy ra và có mối quan hệ nhân quả giữa nguồn nguy hiểm cao độ và thiệt hại.
C. Chỉ cần có thiệt hại xảy ra, không cần chứng minh mối quan hệ nhân quả.
D. Chỉ cần có nguồn nguy hiểm cao độ, không cần có thiệt hại thực tế.
22. Trong trường hợp nhiều người cùng gây thiệt hại, trách nhiệm bồi thường được xác định như thế nào?
A. Mỗi người chịu trách nhiệm bồi thường theo phần thiệt hại do mình gây ra.
B. Tất cả những người gây thiệt hại phải liên đới bồi thường cho người bị thiệt hại.
C. Người có lỗi lớn nhất chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ.
D. Người có điều kiện kinh tế tốt nhất chịu trách nhiệm bồi thường.
23. Ai là người có quyền khởi kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?
A. Chỉ người bị thiệt hại.
B. Người bị thiệt hại hoặc người đại diện hợp pháp của họ.
C. Bất kỳ ai quan tâm đến vụ việc.
D. Chỉ cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
24. Hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm hợp đồng?
A. Thực hiện đúng nghĩa vụ theo thỏa thuận.
B. Thực hiện nghĩa vụ không phù hợp với thỏa thuận trong hợp đồng.
C. Thực hiện nghĩa vụ theo yêu cầu của bên thứ ba.
D. Thực hiện nghĩa vụ trễ hạn do sự kiện bất khả kháng đã được thông báo hợp lệ.
25. Thời hiệu khởi kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng là bao lâu?
A. 1 năm kể từ ngày thiệt hại xảy ra.
B. 2 năm kể từ ngày thiệt hại xảy ra hoặc bên bị thiệt hại biết hoặc phải biết về việc quyền, lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.
C. 3 năm kể từ ngày thiệt hại xảy ra.
D. 5 năm kể từ ngày thiệt hại xảy ra.
26. Trong trường hợp người của pháp nhân gây thiệt hại, ai là người chịu trách nhiệm bồi thường?
A. Người của pháp nhân tự chịu trách nhiệm.
B. Pháp nhân phải bồi thường thiệt hại do người của mình gây ra khi thực hiện nhiệm vụ được pháp nhân giao.
C. Cơ quan quản lý nhà nước chịu trách nhiệm.
D. Tổ chức công đoàn chịu trách nhiệm.
27. Trong trường hợp nào, người gây thiệt hại không phải bồi thường thiệt hại?
A. Khi thiệt hại xảy ra do sự kiện bất khả kháng.
B. Khi thiệt hại xảy ra hoàn toàn do lỗi của người bị thiệt hại.
C. Khi người gây thiệt hại không có khả năng tài chính.
D. Khi thiệt hại xảy ra do hành vi của người thứ ba.
28. Thế nào là sự kiện bất khả kháng trong hợp đồng?
A. Sự kiện do lỗi của một bên gây ra.
B. Sự kiện khách quan không thể lường trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và khả năng cho phép.
C. Sự kiện do thời tiết gây ra.
D. Sự kiện do bên thứ ba gây ra.
29. Trong hợp đồng dịch vụ, nếu bên cung ứng dịch vụ không thực hiện đúng cam kết thì bên sử dụng dịch vụ có quyền gì?
A. Chỉ có quyền yêu cầu thực hiện lại dịch vụ.
B. Chỉ có quyền giảm tiền dịch vụ.
C. Có quyền yêu cầu thực hiện lại dịch vụ, giảm tiền dịch vụ hoặc bồi thường thiệt hại.
D. Không có quyền gì cả.
30. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây được xem là xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm, uy tín của cá nhân?
A. Đưa ra ý kiến nhận xét mang tính xây dựng.
B. Thông tin sai sự thật, xúc phạm danh dự, nhân phẩm của người khác.
C. Phê bình hành vi sai trái của người khác.
D. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.
31. Hành vi nào sau đây được xem là xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ trong lĩnh vực hợp đồng?
A. Sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng nhái.
B. Sao chép, phân phối trái phép tác phẩm có bản quyền.
C. Sử dụng trái phép nhãn hiệu đã được bảo hộ.
D. Tất cả các đáp án trên.
32. Trong trường hợp nhiều người cùng gây thiệt hại, trách nhiệm bồi thường được xác định như thế nào?
A. Mỗi người chịu trách nhiệm bồi thường theo phần thiệt hại do mình gây ra.
B. Tất cả những người cùng gây thiệt hại phải liên đới chịu trách nhiệm bồi thường.
C. Người có lỗi lớn nhất phải chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại.
D. Người có khả năng tài chính cao nhất phải chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ thiệt hại.
33. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện có hiệu lực của hợp đồng theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam?
A. Nội dung và mục đích của hợp đồng không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
B. Người tham gia giao kết hợp đồng hoàn toàn tự nguyện.
C. Người tham gia giao kết hợp đồng có đầy đủ năng lực hành vi dân sự.
D. Hợp đồng phải được công chứng, chứng thực.
34. Trong trường hợp bên vận chuyển làm mất hàng hóa, trách nhiệm bồi thường được xác định như thế nào?
A. Bên vận chuyển phải bồi thường toàn bộ giá trị hàng hóa bị mất.
B. Bên vận chuyển chỉ phải bồi thường một phần giá trị hàng hóa bị mất.
C. Bên vận chuyển không phải bồi thường nếu chứng minh được không có lỗi.
D. Tùy thuộc vào thỏa thuận giữa bên thuê vận chuyển và bên vận chuyển.
35. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?
A. Có thiệt hại xảy ra.
B. Có hành vi trái pháp luật.
C. Có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại.
D. Có lỗi của người gây thiệt hại hoặc người mà pháp luật quy định phải chịu trách nhiệm.
36. Trong trường hợp người chưa thành niên gây thiệt hại, ai là người phải chịu trách nhiệm bồi thường?
A. Người chưa thành niên tự chịu trách nhiệm.
B. Cha, mẹ hoặc người giám hộ của người chưa thành niên phải chịu trách nhiệm.
C. Nhà trường nơi người chưa thành niên đang học tập phải chịu trách nhiệm.
D. Chính quyền địa phương nơi người chưa thành niên cư trú phải chịu trách nhiệm.
37. Hợp đồng vô hiệu do vi phạm điều cấm của luật thì hậu quả pháp lý là gì?
A. Các bên khôi phục lại tình trạng ban đầu, hoàn trả cho nhau những gì đã nhận.
B. Bên có lỗi gây ra hợp đồng vô hiệu phải bồi thường thiệt hại.
C. Tài sản giao dịch trong hợp đồng vô hiệu bị tịch thu sung quỹ nhà nước (nếu vi phạm điều cấm liên quan đến trật tự công cộng, an ninh quốc gia).
D. Tất cả các đáp án trên.
38. Trong trường hợp hợp đồng có điều khoản quy định về phạt vi phạm, mức phạt vi phạm được xác định như thế nào?
A. Do các bên tự thỏa thuận, nhưng không được vượt quá mức pháp luật quy định.
B. Do tòa án quyết định.
C. Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định.
D. Do bên bị vi phạm tự quyết định.
39. Trong trường hợp bên bán giao hàng không đúng chất lượng như đã thỏa thuận trong hợp đồng mua bán, bên mua có quyền gì?
A. Yêu cầu bên bán giảm giá.
B. Yêu cầu bên bán sửa chữa hoặc thay thế hàng hóa.
C. Trả lại hàng hóa và yêu cầu bên bán hoàn trả tiền.
D. Tất cả các đáp án trên.
40. Thế nào là hợp đồng song vụ?
A. Hợp đồng mà mỗi bên đều có nghĩa vụ đối với nhau.
B. Hợp đồng mà chỉ một bên có nghĩa vụ.
C. Hợp đồng mà nghĩa vụ của các bên không liên quan đến nhau.
D. Hợp đồng mà việc thực hiện nghĩa vụ phụ thuộc vào ý chí của một bên.
41. Trong trường hợp bên vi phạm hợp đồng phải bồi thường thiệt hại, thiệt hại được bồi thường bao gồm những gì?
A. Giá trị tài sản bị mất, bị hư hỏng.
B. Lợi ích mà bên bị vi phạm đáng lẽ được hưởng.
C. Chi phí hợp lý để ngăn chặn, hạn chế, khắc phục thiệt hại.
D. Tất cả các đáp án trên.
42. Trong trường hợp một bên vi phạm hợp đồng, bên bị vi phạm có quyền áp dụng biện pháp chế tài nào sau đây?
A. Buộc thực hiện đúng hợp đồng.
B. Phạt vi phạm hợp đồng.
C. Tạm ngừng thực hiện hợp đồng.
D. Tất cả các đáp án trên.
43. Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm, uy tín của người khác?
A. Vu khống, bôi nhọ, xúc phạm người khác.
B. Tiết lộ thông tin bí mật đời tư của người khác.
C. Đưa tin sai sự thật về người khác.
D. Phê bình, góp ý một cách xây dựng.
44. Thế nào là sự kiện bất khả kháng trong hợp đồng?
A. Sự kiện xảy ra một cách khách quan, không thể lường trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và khả năng cho phép.
B. Sự kiện xảy ra do lỗi của một trong các bên tham gia hợp đồng.
C. Sự kiện xảy ra do điều kiện kinh tế – xã hội thay đổi.
D. Sự kiện xảy ra do chính sách của nhà nước thay đổi.
45. Hành vi nào sau đây cấu thành hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong lĩnh vực hợp đồng?
A. Xúi giục, lôi kéo, mua chuộc nhân viên của đối thủ cạnh tranh để vi phạm hợp đồng lao động, gây thiệt hại cho đối thủ.
B. Bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh.
C. Gây rối hoạt động kinh doanh của đối thủ cạnh tranh.
D. Tất cả các đáp án trên.
46. Thế nào là hợp đồng vì lợi ích của người thứ ba?
A. Hợp đồng mà các bên giao kết nhằm đem lại lợi ích cho một người khác không phải là một bên của hợp đồng.
B. Hợp đồng mà có sự tham gia của ba bên trở lên.
C. Hợp đồng mà lợi ích của một bên phụ thuộc vào bên thứ ba.
D. Hợp đồng mà bên thứ ba có quyền quyết định việc thực hiện hợp đồng.
47. Trường hợp nào sau đây KHÔNG thuộc trường hợp miễn trừ trách nhiệm bồi thường thiệt hại?
A. Thiệt hại xảy ra hoàn toàn do lỗi của bên bị thiệt hại.
B. Thiệt hại xảy ra do sự kiện bất khả kháng.
C. Thiệt hại xảy ra do tình thế cấp thiết.
D. Thiệt hại xảy ra do hành vi cố ý gây thiệt hại của người khác.
48. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi gây thiệt hại đến sức khỏe của người khác?
A. Hành vi đánh người gây thương tích.
B. Hành vi gây ô nhiễm môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng.
C. Hành vi truyền nhiễm bệnh cho người khác.
D. Hành vi phê bình người khác trên báo chí.
49. Trong trường hợp người gây thiệt hại chết, ai là người phải chịu trách nhiệm bồi thường?
A. Người thừa kế của người gây thiệt hại phải chịu trách nhiệm bồi thường trong phạm vi di sản thừa kế.
B. Nhà nước phải chịu trách nhiệm bồi thường.
C. Chính quyền địa phương nơi người gây thiệt hại cư trú phải chịu trách nhiệm.
D. Không ai phải chịu trách nhiệm bồi thường.
50. Trong trường hợp một người gây thiệt hại do phòng vệ chính đáng, người đó có phải bồi thường thiệt hại không?
A. Phải bồi thường toàn bộ thiệt hại.
B. Phải bồi thường một phần thiệt hại.
C. Không phải bồi thường thiệt hại.
D. Tùy thuộc vào mức độ lỗi của người gây thiệt hại.
51. Hành vi nào sau đây được xem là hành vi vi phạm hợp đồng?
A. Không thực hiện đúng nghĩa vụ đã thỏa thuận trong hợp đồng.
B. Thực hiện không đầy đủ nghĩa vụ đã thỏa thuận trong hợp đồng.
C. Thực hiện nghĩa vụ không đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng.
D. Tất cả các đáp án trên.
52. Trong trường hợp người gây thiệt hại là cán bộ, công chức đang thi hành công vụ, ai là người phải chịu trách nhiệm bồi thường?
A. Cán bộ, công chức đó phải tự chịu trách nhiệm bồi thường.
B. Cơ quan nhà nước quản lý cán bộ, công chức đó phải chịu trách nhiệm bồi thường.
C. Nhà nước phải chịu trách nhiệm bồi thường.
D. Tùy thuộc vào mức độ lỗi của cán bộ, công chức.
53. Trong trường hợp hợp đồng bị đơn phương chấm dứt, hậu quả pháp lý là gì?
A. Các bên không phải tiếp tục thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng.
B. Bên đơn phương chấm dứt hợp đồng phải bồi thường thiệt hại cho bên kia (nếu việc chấm dứt không có căn cứ).
C. Các bên hoàn trả cho nhau những gì đã nhận (nếu có).
D. Tất cả các đáp án trên.
54. Trong trường hợp bên thuê nhà vi phạm hợp đồng thuê nhà, bên cho thuê có quyền gì?
A. Đơn phương chấm dứt hợp đồng thuê nhà.
B. Yêu cầu bên thuê nhà bồi thường thiệt hại.
C. Yêu cầu bên thuê nhà trả lại nhà ngay lập tức.
D. Tất cả các đáp án trên.
55. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng là gì?
A. Bồi thường toàn bộ và kịp thời.
B. Bồi thường một phần thiệt hại.
C. Bồi thường theo mức độ lỗi của người gây thiệt hại.
D. Bồi thường theo khả năng tài chính của người gây thiệt hại.
56. Hợp đồng nào sau đây là hợp đồng có điều kiện?
A. Hợp đồng mà việc thực hiện phụ thuộc vào một sự kiện nhất định có thể xảy ra hoặc không xảy ra trong tương lai.
B. Hợp đồng mà các bên có quyền và nghĩa vụ ngang nhau.
C. Hợp đồng mà một bên có quyền và bên kia có nghĩa vụ.
D. Hợp đồng mà việc thực hiện được đảm bảo bằng tài sản thế chấp.
57. Hợp đồng có điều khoản không rõ ràng thì được giải thích theo nguyên tắc nào?
A. Giải thích theo ý chí của bên soạn thảo hợp đồng.
B. Giải thích theo nghĩa thông thường mà các bên có thể hiểu được.
C. Giải thích theo hướng có lợi cho bên yếu thế hơn.
D. Giải thích theo quy định của pháp luật.
58. Thời hiệu khởi kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng là bao lâu?
A. 01 năm, kể từ ngày thiệt hại xảy ra.
B. 02 năm, kể từ ngày thiệt hại xảy ra.
C. 03 năm, kể từ ngày thiệt hại xảy ra.
D. 05 năm, kể từ ngày thiệt hại xảy ra.
59. Hợp đồng nào sau đây bắt buộc phải được lập thành văn bản?
A. Hợp đồng mua bán hàng hóa thông thường.
B. Hợp đồng tặng cho bất động sản.
C. Hợp đồng vay tiền.
D. Hợp đồng dịch vụ.
60. Trong trường hợp bên bảo hiểm từ chối bồi thường bảo hiểm, người được bảo hiểm có quyền gì?
A. Khiếu nại đến cơ quan quản lý nhà nước về bảo hiểm.
B. Khởi kiện ra tòa án để yêu cầu bồi thường.
C. Yêu cầu giám định độc lập để xác định nguyên nhân và mức độ thiệt hại.
D. Tất cả các đáp án trên.
61. Thế nào là lỗi trong trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?
A. Hành vi trái pháp luật gây thiệt hại.
B. Khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của người gây thiệt hại.
C. Trạng thái tâm lý của người gây thiệt hại.
D. Sự thiếu sót, cẩu thả hoặc cố ý gây ra thiệt hại.
62. Trong hợp đồng dịch vụ, bên sử dụng dịch vụ có quyền gì?
A. Yêu cầu bên cung ứng dịch vụ thực hiện đúng chất lượng đã thỏa thuận.
B. Đơn phương chấm dứt hợp đồng nếu bên cung ứng dịch vụ vi phạm.
C. Yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu dịch vụ không đạt yêu cầu.
D. Tất cả các đáp án trên.
63. Hậu quả pháp lý của việc vi phạm nghĩa vụ bảo mật thông tin trong hợp đồng là gì?
A. Chỉ phải chịu trách nhiệm kỷ luật.
B. Bị phạt hành chính.
C. Phải bồi thường thiệt hại.
D. Không có hậu quả pháp lý nếu không có thỏa thuận trước.
64. Trong trường hợp tài sản bị xâm phạm gây thiệt hại, ai có quyền yêu cầu bồi thường?
A. Chỉ chủ sở hữu tài sản.
B. Chỉ người chiếm hữu hợp pháp tài sản.
C. Chủ sở hữu và người chiếm hữu hợp pháp tài sản.
D. Bất kỳ ai có liên quan đến tài sản.
65. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng là khi nào?
A. Khi các bên ký kết hợp đồng.
B. Khi hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực.
C. Do các bên thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật.
D. Khi một trong các bên bắt đầu thực hiện nghĩa vụ.
66. Hợp đồng vô hiệu có làm phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại không?
A. Không, vì hợp đồng không có hiệu lực pháp luật.
B. Có, nếu việc giao kết hợp đồng vô hiệu gây thiệt hại cho một bên.
C. Chỉ phát sinh trách nhiệm bồi thường nếu hợp đồng vô hiệu do lỗi của cả hai bên.
D. Chỉ phát sinh trách nhiệm bồi thường nếu có thỏa thuận trước.
67. Trong hợp đồng vận chuyển hàng hóa, trách nhiệm của bên vận chuyển là gì?
A. Chỉ bảo quản hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
B. Chỉ giao hàng đúng địa điểm và thời gian.
C. Vận chuyển hàng hóa đến địa điểm đã thỏa thuận, bảo quản hàng hóa và giao hàng cho người nhận.
D. Không chịu trách nhiệm nếu hàng hóa bị hư hỏng do thiên tai.
68. Trong trường hợp bên thuê tài sản vi phạm nghĩa vụ trả tiền thuê, bên cho thuê có quyền gì?
A. Chỉ được yêu cầu trả tiền thuê.
B. Chỉ được đơn phương chấm dứt hợp đồng.
C. Được yêu cầu trả tiền thuê và bồi thường thiệt hại.
D. Không có quyền gì nếu không có thỏa thuận trước.
69. Khi một bên trong hợp đồng chết, hợp đồng sẽ được giải quyết như thế nào?
A. Hợp đồng tự động chấm dứt.
B. Hợp đồng vẫn tiếp tục có hiệu lực và người thừa kế sẽ thực hiện nghĩa vụ.
C. Hợp đồng sẽ được thanh lý và các bên hoàn trả cho nhau những gì đã nhận.
D. Tòa án sẽ quyết định việc tiếp tục hay chấm dứt hợp đồng.
70. Trong hợp đồng mua bán hàng hóa, điều khoản nào sau đây bảo vệ quyền lợi của bên mua khi hàng hóa không đúng chất lượng?
A. Điều khoản về bất khả kháng.
B. Điều khoản về quyền từ chối nhận hàng và yêu cầu bồi thường.
C. Điều khoản về trọng tài thương mại.
D. Điều khoản về bảo mật thông tin.
71. Nếu một người bị thiệt hại do sản phẩm kém chất lượng, người này có quyền yêu cầu bồi thường từ ai?
A. Chỉ người sản xuất sản phẩm.
B. Chỉ người bán sản phẩm.
C. Người sản xuất hoặc người bán sản phẩm.
D. Chỉ cơ quan quản lý nhà nước.
72. Hành vi nào sau đây không được coi là vi phạm nghĩa vụ hợp đồng?
A. Không giao hàng đúng thời hạn đã thỏa thuận.
B. Giao hàng không đúng số lượng đã cam kết.
C. Giao hàng kém chất lượng so với thỏa thuận.
D. Thực hiện nghĩa vụ khi có sự kiện bất khả kháng.
73. Trong trường hợp người chưa thành niên gây thiệt hại, ai là người chịu trách nhiệm bồi thường?
A. Người chưa thành niên tự chịu trách nhiệm.
B. Cha mẹ hoặc người giám hộ của người chưa thành niên chịu trách nhiệm.
C. Nhà trường nơi người chưa thành niên đang học tập chịu trách nhiệm.
D. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người chưa thành niên cư trú chịu trách nhiệm.
74. Hợp đồng song vụ là gì?
A. Hợp đồng mà chỉ một bên có nghĩa vụ.
B. Hợp đồng mà cả hai bên đều có nghĩa vụ đối với nhau.
C. Hợp đồng mà nghĩa vụ của một bên phụ thuộc vào nghĩa vụ của bên kia.
D. Hợp đồng mà việc thực hiện nghĩa vụ được chia thành nhiều giai đoạn.
75. Trong trường hợp một bên vi phạm hợp đồng, biện pháp chế tài nào sau đây không được áp dụng?
A. Buộc thực hiện đúng hợp đồng.
B. Phạt vi phạm hợp đồng.
C. Tuyên bố hợp đồng vô hiệu.
D. Bồi thường thiệt hại.
76. Khi một người gây thiệt hại cho người khác trong tình trạng say rượu, trách nhiệm bồi thường thiệt hại được xác định như thế nào?
A. Người say rượu không phải chịu trách nhiệm bồi thường.
B. Người say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm bồi thường, nhưng mức bồi thường có thể giảm.
C. Người say rượu phải chịu trách nhiệm bồi thường như trường hợp người bình thường.
D. Trách nhiệm bồi thường do người cung cấp rượu chịu.
77. Trong trường hợp bên vi phạm hợp đồng không thực hiện nghĩa vụ trả tiền, bên bị vi phạm có quyền yêu cầu?
A. Chỉ được yêu cầu trả tiền gốc.
B. Chỉ được yêu cầu trả lãi.
C. Được yêu cầu trả cả tiền gốc và lãi.
D. Không được yêu cầu trả lãi nếu không có thỏa thuận trước.
78. Hành vi nào sau đây được coi là phòng vệ chính đáng?
A. Gây thiệt hại cho người khác để bảo vệ tài sản của mình một cách tương xứng.
B. Gây thiệt hại vượt quá mức cần thiết để bảo vệ tính mạng của mình.
C. Chủ động tấn công người khác trước khi bị tấn công.
D. Sử dụng vũ lực để trả thù người đã gây thiệt hại cho mình.
79. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, thời hiệu khởi kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng là bao lâu?
A. 03 năm, kể từ ngày người có quyền yêu cầu biết hoặc phải biết quyền, lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.
B. 02 năm, kể từ ngày hành vi gây thiệt hại xảy ra.
C. 01 năm, kể từ ngày phát hiện thiệt hại.
D. 05 năm, kể từ ngày hành vi gây thiệt hại xảy ra.
80. Điều kiện nào sau đây không phải là căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?
A. Có thiệt hại thực tế xảy ra.
B. Có hành vi trái pháp luật.
C. Có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại.
D. Có sự đồng ý của cả hai bên về việc bồi thường.
81. Trong trường hợp một người gây thiệt hại do vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết, người này có phải bồi thường thiệt hại không?
A. Không phải bồi thường trong mọi trường hợp.
B. Phải bồi thường toàn bộ thiệt hại.
C. Phải bồi thường phần thiệt hại do vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết.
D. Mức bồi thường do tòa án quyết định.
82. Trường hợp nào sau đây được coi là sự kiện bất khả kháng?
A. Giá cả thị trường biến động.
B. Đối tác kinh doanh phá sản.
C. Thiên tai, dịch bệnh.
D. Doanh nghiệp thiếu vốn.
83. Trong hợp đồng thuê nhà, bên cho thuê có nghĩa vụ gì?
A. Bảo dưỡng nhà định kỳ.
B. Đảm bảo quyền sử dụng nhà ổn định cho bên thuê.
C. Nộp thuế đất hàng năm.
D. Tất cả các đáp án trên.
84. Hành vi nào sau đây cấu thành bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?
A. Vi phạm nghĩa vụ thanh toán trong hợp đồng mua bán.
B. Gây thiệt hại về tài sản cho người khác do vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng.
C. Chậm trễ trong việc thực hiện nghĩa vụ theo thỏa thuận vay nợ.
D. Không thực hiện đúng cam kết bảo hành sản phẩm.
85. Hợp đồng có điều kiện là gì?
A. Hợp đồng mà việc thực hiện phụ thuộc vào một sự kiện nhất định có thể xảy ra hoặc không xảy ra trong tương lai.
B. Hợp đồng mà nội dung được giữ bí mật.
C. Hợp đồng mà một bên có quyền đơn phương thay đổi nội dung.
D. Hợp đồng mà một bên có quyền chuyển giao quyền và nghĩa vụ cho người khác.
86. Khi một người bị xâm phạm danh dự, nhân phẩm, thiệt hại được bồi thường bao gồm những gì?
A. Chỉ chi phí khắc phục hậu quả.
B. Chỉ tiền bù đắp tổn thất tinh thần.
C. Chi phí hợp lý để hạn chế, khắc phục thiệt hại và tiền bù đắp tổn thất tinh thần.
D. Không được bồi thường nếu không chứng minh được thiệt hại về vật chất.
87. Thế nào là thiệt hại thực tế trong bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?
A. Thiệt hại có thể xảy ra trong tương lai.
B. Thiệt hại đã được dự đoán trước.
C. Thiệt hại đã xảy ra trên thực tế, có thể xác định được.
D. Thiệt hại về mặt tinh thần.
88. Theo Bộ luật Dân sự 2015, điều kiện để hợp đồng dân sự có hiệu lực là gì?
A. Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự, nội dung và mục đích của giao dịch dân sự không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội, chủ thể hoàn toàn tự nguyện.
B. Chủ thể có năng lực hành vi dân sự, nội dung và mục đích của giao dịch dân sự không vi phạm điều cấm của pháp luật, chủ thể tự nguyện.
C. Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự phù hợp với giao dịch dân sự được xác lập, nội dung và mục đích của giao dịch dân sự không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội, chủ thể hoàn toàn tự nguyện.
D. Chủ thể có năng lực hành vi dân sự đầy đủ, nội dung và mục đích của giao dịch dân sự không vi phạm điều cấm của luật, chủ thể tự nguyện.
89. Biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ nào sau đây làm phát sinh quyền ưu tiên thanh toán cho bên có quyền?
A. Đặt cọc.
B. Thế chấp tài sản.
C. Bảo lãnh.
D. Cầm cố tài sản.
90. Khi một người bị thiệt hại về sức khỏe do hành vi trái pháp luật của người khác, thiệt hại được bồi thường bao gồm những gì?
A. Chi phí cứu chữa, bồi dưỡng sức khỏe và thu nhập thực tế bị mất.
B. Chi phí cứu chữa, bồi dưỡng sức khỏe, thu nhập thực tế bị mất và chi phí hợp lý cho việc chăm sóc người bị thiệt hại.
C. Chi phí cứu chữa, bồi dưỡng sức khỏe, thu nhập thực tế bị mất, chi phí hợp lý cho việc chăm sóc người bị thiệt hại và tiền bù đắp tổn thất tinh thần.
D. Chỉ chi phí cứu chữa và bồi dưỡng sức khỏe.
91. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra?
A. Nguồn nguy hiểm cao độ đang thuộc quyền chiếm hữu, sử dụng của người gây thiệt hại.
B. Nguồn nguy hiểm cao độ gây thiệt hại.
C. Có lỗi của người quản lý nguồn nguy hiểm cao độ.
D. Có thiệt hại thực tế xảy ra.
92. Hợp đồng nào sau đây phải được lập thành văn bản?
A. Hợp đồng mua bán hàng hóa có giá trị dưới 10 triệu đồng.
B. Hợp đồng thuê nhà có thời hạn trên 6 tháng.
C. Hợp đồng vay tiền không có lãi suất.
D. Hợp đồng tặng cho tài sản có giá trị dưới 5 triệu đồng.
93. Trong trường hợp người của pháp nhân gây thiệt hại, ai là người chịu trách nhiệm bồi thường?
A. Chỉ người trực tiếp gây thiệt hại.
B. Pháp nhân phải chịu trách nhiệm bồi thường.
C. Người đại diện theo pháp luật của pháp nhân.
D. Cơ quan quản lý nhà nước.
94. Hành vi nào sau đây được xem là lỗi vô ý trong bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?
A. Hành vi biết rõ hành động của mình gây thiệt hại nhưng vẫn cố ý thực hiện.
B. Hành vi không thấy trước khả năng gây thiệt hại, mặc dù phải biết hoặc có thể biết.
C. Hành vi thực hiện theo mệnh lệnh của cấp trên.
D. Hành vi phòng vệ chính đáng.
95. Trong trường hợp một người bị thiệt hại về tinh thần do sức khỏe bị xâm phạm, mức bồi thường được xác định dựa trên yếu tố nào?
A. Mức thu nhập của người bị thiệt hại.
B. Mức độ tổn thất về tinh thần.
C. Khả năng tài chính của người gây thiệt hại.
D. Quy định của pháp luật.
96. Hợp đồng vô hiệu do vi phạm điều cấm của luật, thì hậu quả pháp lý nào sau đây KHÔNG áp dụng?
A. Các bên khôi phục lại tình trạng ban đầu, hoàn trả cho nhau những gì đã nhận.
B. Bồi thường thiệt hại (nếu có).
C. Hợp đồng vẫn có hiệu lực đối với phần không vi phạm điều cấm.
D. Tất cả tài sản có được từ việc thực hiện hợp đồng vô hiệu bị tịch thu sung quỹ nhà nước (nếu vi phạm pháp luật hình sự).
97. Thời hiệu khởi kiện về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng là bao lâu, theo quy định của pháp luật hiện hành?
A. 1 năm
B. 2 năm
C. 3 năm
D. 5 năm
98. Hành vi nào sau đây cấu thành lỗi cố ý trực tiếp trong bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?
A. Người gây thiệt hại biết hành vi của mình chắc chắn gây thiệt hại và mong muốn thiệt hại xảy ra.
B. Người gây thiệt hại biết hành vi của mình có khả năng gây thiệt hại nhưng bỏ mặc hậu quả xảy ra.
C. Người gây thiệt hại không biết hành vi của mình có khả năng gây thiệt hại, mặc dù phải biết.
D. Người gây thiệt hại gây thiệt hại trong tình trạng tinh thần bị kích động.
99. Trong trường hợp nào sau đây, việc bồi thường thiệt hại về tính mạng bị xâm phạm KHÔNG bao gồm chi phí mai táng?
A. Nếu người bị thiệt hại không có người thân thích.
B. Nếu người bị thiệt hại tự tử.
C. Chi phí mai táng luôn được bao gồm trong bồi thường thiệt hại về tính mạng.
D. Nếu người gây thiệt hại không có khả năng tài chính.
100. Trong trường hợp nào sau đây, người gây thiệt hại KHÔNG phải chịu trách nhiệm bồi thường?
A. Thiệt hại xảy ra do sự kiện bất khả kháng.
B. Thiệt hại xảy ra do hành vi vượt quá yêu cầu của phòng vệ chính đáng.
C. Thiệt hại xảy ra do lỗi vô ý.
D. Thiệt hại xảy ra do hành vi cố ý.
101. Khi một hợp đồng có điều khoản không rõ ràng, việc giải thích điều khoản đó được ưu tiên theo nguyên tắc nào?
A. Giải thích theo ý chí chủ quan của người soạn thảo hợp đồng.
B. Giải thích theo nghĩa thông thường được sử dụng rộng rãi.
C. Giải thích theo hướng có lợi cho bên yếu thế.
D. Giải thích theo hướng bất lợi cho bên soạn thảo hợp đồng.
102. Thế nào là nghĩa vụ hoàn trả do hợp đồng vô hiệu?
A. Các bên hoàn trả cho nhau những gì đã nhận khi thực hiện hợp đồng.
B. Bên có lỗi phải bồi thường toàn bộ thiệt hại cho bên kia.
C. Hợp đồng được coi là chưa từng có hiệu lực.
D. Các bên tiếp tục thực hiện phần hợp đồng còn lại.
103. Trong trường hợp nào sau đây thì hợp đồng có thể bị hủy bỏ?
A. Khi một bên vi phạm hợp đồng nghiêm trọng.
B. Khi một bên không thích hợp đồng nữa.
C. Khi có sự thay đổi về giá cả thị trường.
D. Khi một bên gặp khó khăn về tài chính.
104. Trong trường hợp một bên vi phạm hợp đồng, biện pháp chế tài nào sau đây KHÔNG được áp dụng?
A. Buộc thực hiện đúng hợp đồng.
B. Phạt vi phạm hợp đồng.
C. Tạm ngừng thực hiện hợp đồng.
D. Tước quyền công dân của bên vi phạm.
105. Hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm hợp đồng?
A. Thực hiện không đúng nghĩa vụ như thỏa thuận trong hợp đồng.
B. Thực hiện đúng nghĩa vụ như thỏa thuận trong hợp đồng.
C. Thực hiện nghĩa vụ vượt quá thỏa thuận trong hợp đồng và được bên kia chấp nhận.
D. Thực hiện nghĩa vụ theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
106. Khi bên vi phạm hợp đồng phải bồi thường thiệt hại, thiệt hại được bồi thường bao gồm những gì?
A. Chỉ bồi thường giá trị tài sản bị mất mát.
B. Chỉ bồi thường khoản lợi trực tiếp mà bên bị vi phạm đáng lẽ được hưởng.
C. Bồi thường toàn bộ thiệt hại thực tế, trực tiếp mà bên bị vi phạm phải chịu và khoản lợi trực tiếp mà bên bị vi phạm đáng lẽ được hưởng.
D. Chỉ bồi thường khi có quyết định của tòa án.
107. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện có hiệu lực của hợp đồng?
A. Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự phù hợp.
B. Mục đích và nội dung của hợp đồng không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
C. Các bên hoàn toàn tự nguyện.
D. Hợp đồng được công chứng, chứng thực.
108. Theo Bộ luật Dân sự 2015, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?
A. Có thiệt hại thực tế xảy ra.
B. Có hành vi trái pháp luật.
C. Có lỗi của người gây thiệt hại.
D. Có sự đồng ý của cả hai bên về việc bồi thường.
109. Hậu quả pháp lý của việc đơn phương chấm dứt hợp đồng trái pháp luật là gì?
A. Không có hậu quả gì.
B. Bên đơn phương chấm dứt hợp đồng phải bồi thường thiệt hại cho bên kia.
C. Hợp đồng tự động có hiệu lực trở lại.
D. Bên kia phải trả lại toàn bộ tài sản đã nhận.
110. Biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự nào sau đây liên quan đến việc chuyển giao tài sản cho bên nhận bảo đảm?
A. Cầm cố tài sản.
B. Thế chấp tài sản.
C. Bảo lãnh.
D. Ký cược, ký quỹ.
111. Trong trường hợp nào sau đây, hợp đồng có thể bị tuyên bố là vô hiệu do bị nhầm lẫn?
A. Khi một bên nhầm lẫn về đối tượng của hợp đồng, ảnh hưởng đến bản chất của hợp đồng.
B. Khi một bên nhầm lẫn về giá cả thị trường.
C. Khi một bên nhầm lẫn về khả năng tài chính của bên kia.
D. Khi một bên nhầm lẫn về quy định của pháp luật.
112. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi vi phạm hợp đồng?
A. Không thực hiện đúng số lượng hàng hóa đã thỏa thuận.
B. Giao hàng không đúng chất lượng đã cam kết.
C. Thực hiện nghĩa vụ theo đúng thỏa thuận trong hợp đồng.
D. Thanh toán chậm trễ so với thời hạn đã quy định.
113. Đâu KHÔNG phải là một trong các hình thức bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?
A. Bồi thường tổn thất về tinh thần.
B. Bồi thường thiệt hại do tài sản bị xâm phạm.
C. Bồi thường thiệt hại do sức khỏe bị xâm phạm.
D. Bồi thường chi phí đi lại.
114. Trong trường hợp bên có nghĩa vụ chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán, bên có quyền có quyền yêu cầu gì?
A. Chỉ được yêu cầu thanh toán khoản tiền gốc.
B. Chỉ được yêu cầu thanh toán lãi suất ngân hàng.
C. Được yêu cầu thanh toán cả khoản tiền gốc và lãi chậm trả.
D. Không có quyền yêu cầu gì.
115. Trong trường hợp nhiều người cùng gây thiệt hại, trách nhiệm bồi thường được xác định như thế nào?
A. Mỗi người chịu trách nhiệm tương ứng với phần thiệt hại do mình gây ra.
B. Tất cả những người gây thiệt hại phải liên đới bồi thường cho người bị thiệt hại.
C. Người có lỗi lớn nhất phải chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ.
D. Người gây thiệt hại đầu tiên phải chịu trách nhiệm bồi thường toàn bộ.
116. Thế nào là sự kiện bất khả kháng trong luật hợp đồng?
A. Sự kiện do lỗi của một trong các bên gây ra.
B. Sự kiện khách quan không thể lường trước được và không thể khắc phục được, mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết.
C. Sự kiện do Nhà nước quy định.
D. Sự kiện do thời tiết gây ra.
117. Trong trường hợp tài sản bị xâm phạm gây thiệt hại, việc bồi thường được xác định như thế nào?
A. Chỉ bồi thường phần giá trị tài sản bị mất.
B. Bồi thường toàn bộ thiệt hại thực tế, bao gồm giá trị tài sản bị mất, bị hư hỏng và các chi phí hợp lý khác.
C. Chỉ bồi thường khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước.
D. Chỉ bồi thường khi có sự đồng ý của người gây thiệt hại.
118. Trong trường hợp người chưa thành niên gây thiệt hại, ai là người chịu trách nhiệm bồi thường?
A. Chỉ người chưa thành niên đó.
B. Cha mẹ hoặc người giám hộ của người chưa thành niên, trừ khi chứng minh được không có lỗi trong việc quản lý, giáo dục.
C. Nhà trường nơi người chưa thành niên đang học tập.
D. Cơ quan công an địa phương.
119. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là căn cứ xác định mức bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?
A. Mức độ thiệt hại thực tế.
B. Khả năng tài chính của người gây thiệt hại.
C. Mức thu nhập của người bị thiệt hại trước khi xảy ra thiệt hại.
D. Nguyện vọng của người gây thiệt hại.
120. Điều gì xảy ra khi một điều khoản trong hợp đồng vi phạm pháp luật nhưng có thể tách rời khỏi các điều khoản khác?
A. Toàn bộ hợp đồng vô hiệu.
B. Chỉ điều khoản đó vô hiệu, các điều khoản còn lại vẫn có hiệu lực.
C. Hợp đồng được sửa đổi để phù hợp với quy định của pháp luật.
D. Hợp đồng bị đình chỉ thực hiện cho đến khi có quyết định của tòa án.
121. Khi một hợp đồng bị hủy bỏ, hậu quả pháp lý nào sau đây sẽ xảy ra?
A. Các bên không phải hoàn trả cho nhau những gì đã nhận.
B. Các bên phải hoàn trả cho nhau những gì đã nhận, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.
C. Bên vi phạm phải bồi thường toàn bộ thiệt hại.
D. Hợp đồng vẫn có hiệu lực đối với các phần không bị hủy bỏ.
122. Theo quy định của pháp luật, ai có quyền yêu cầu tòa án tuyên bố một hợp đồng vô hiệu?
A. Chỉ các bên ký kết hợp đồng.
B. Chỉ người có quyền, lợi ích liên quan trực tiếp đến hợp đồng.
C. Các bên ký kết hợp đồng và người có quyền, lợi ích liên quan trực tiếp đến hợp đồng.
D. Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào.
123. Thế nào là hợp đồng vô hiệu do vi phạm điều cấm của luật?
A. Hợp đồng có nội dung trái với quy định của pháp luật.
B. Hợp đồng được ký kết bởi người không có thẩm quyền.
C. Hợp đồng không tuân thủ hình thức theo quy định của pháp luật.
D. Hợp đồng có đối tượng không thể thực hiện được.
124. Trong trường hợp nào sau đây, bên vi phạm hợp đồng được miễn trách nhiệm bồi thường thiệt hại?
A. Do không đủ khả năng tài chính.
B. Do lỗi của bên thứ ba.
C. Do sự kiện bất khả kháng.
D. Do giá thị trường biến động.
125. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để bồi thường thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ gây ra?
A. Nguồn nguy hiểm cao độ đang được chiếm hữu, sử dụng hợp pháp.
B. Có thiệt hại xảy ra.
C. Có mối quan hệ nhân quả giữa nguồn nguy hiểm cao độ và thiệt hại.
D. Người gây thiệt hại có lỗi.
126. Trong trường hợp người gây thiệt hại không có năng lực hành vi dân sự, ai sẽ là người chịu trách nhiệm bồi thường?
A. Người giám hộ của người đó.
B. Cha mẹ của người đó.
C. Người trực tiếp quản lý người đó.
D. Tùy thuộc vào quyết định của tòa án.
127. Theo Bộ luật Dân sự 2015, hợp đồng song vụ là gì?
A. Hợp đồng mà trong đó chỉ một bên có nghĩa vụ.
B. Hợp đồng mà trong đó cả hai bên đều có nghĩa vụ đối ứng với nhau.
C. Hợp đồng mà trong đó nghĩa vụ của một bên phụ thuộc vào sự kiện pháp lý nhất định.
D. Hợp đồng mà trong đó các bên có quyền ngang nhau.
128. Trong trường hợp nào sau đây, người gây thiệt hại không phải bồi thường thiệt hại về tinh thần?
A. Khi gây thiệt hại về tài sản.
B. Khi gây thiệt hại về sức khỏe.
C. Khi gây thiệt hại về danh dự, nhân phẩm, uy tín.
D. Khi gây thiệt hại do sự kiện bất khả kháng.
129. Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người tiêu dùng có quyền gì khi mua phải hàng hóa kém chất lượng?
A. Chỉ được đổi hàng.
B. Chỉ được trả lại hàng và nhận lại tiền.
C. Được đổi hàng, trả lại hàng và yêu cầu bồi thường thiệt hại.
D. Không có quyền gì nếu đã mua hàng.
130. Biện pháp nào sau đây không được coi là chế tài áp dụng khi có vi phạm hợp đồng?
A. Buộc thực hiện đúng hợp đồng.
B. Phạt vi phạm hợp đồng.
C. Tạm đình chỉ thực hiện hợp đồng.
D. Bắt giữ tài sản của bên vi phạm.
131. Hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm hợp đồng?
A. Bên bán giao hàng không đúng số lượng đã thỏa thuận trong hợp đồng.
B. Bên mua từ chối nhận hàng do giá thị trường giảm.
C. Bên cho thuê nhà tăng giá thuê sau khi hợp đồng đã ký.
D. Tất cả các hành vi trên.
132. Trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế, điều kiện Incoterms nào quy định người bán phải giao hàng tại địa điểm của người mua?
A. FOB (Free On Board).
B. CIF (Cost, Insurance and Freight).
C. DDP (Delivered Duty Paid).
D. EXW (Ex Works).
133. Theo Bộ luật Dân sự 2015, điều kiện để một hợp đồng dân sự có hiệu lực là gì?
A. Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự, giao dịch hoàn toàn tự nguyện, mục đích và nội dung giao dịch vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội.
B. Chủ thể có năng lực hành vi dân sự phù hợp, giao dịch hoàn toàn tự nguyện, mục đích và nội dung giao dịch không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
C. Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự, giao dịch không hoàn toàn tự nguyện, mục đích và nội dung giao dịch không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
D. Chủ thể có năng lực hành vi dân sự phù hợp, giao dịch hoàn toàn tự nguyện, mục đích và nội dung giao dịch vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
134. Trong trường hợp nào sau đây, người gây thiệt hại được giảm mức bồi thường?
A. Người bị thiệt hại có lỗi trong việc gây ra thiệt hại.
B. Người gây thiệt hại hoàn toàn không có lỗi.
C. Người gây thiệt hại không có khả năng tài chính.
D. Người gây thiệt hại tự nguyện khắc phục hậu quả.
135. Trong trường hợp nhiều người cùng gây thiệt hại, trách nhiệm bồi thường thiệt hại được xác định như thế nào?
A. Mỗi người chịu trách nhiệm bồi thường theo mức độ lỗi của mình.
B. Những người có lỗi phải liên đới chịu trách nhiệm bồi thường.
C. Những người cùng cố ý gây thiệt hại phải liên đới chịu trách nhiệm bồi thường.
D. Tất cả những người gây thiệt hại phải liên đới chịu trách nhiệm bồi thường.
136. Biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự nào sau đây liên quan đến việc chuyển giao quyền sở hữu tài sản?
A. Đặt cọc.
B. Thế chấp tài sản.
C. Cầm cố tài sản.
D. Bảo lãnh.
137. Hành vi nào sau đây không được coi là xâm phạm đến quyền sở hữu trí tuệ?
A. Sao chép tác phẩm có bản quyền mà không được phép của tác giả.
B. Sử dụng sáng chế đã được bảo hộ mà không được phép của chủ sở hữu.
C. Sử dụng nhãn hiệu nổi tiếng cho sản phẩm tương tự mà không được phép.
D. Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới dựa trên ý tưởng đã có.
138. Hành vi nào sau đây cấu thành hành vi cạnh tranh không lành mạnh?
A. Bán hàng hóa dưới giá thành để thu hút khách hàng.
B. Quảng cáo sản phẩm một cách trung thực và chính xác.
C. Sử dụng thông tin bí mật của đối thủ cạnh tranh để sản xuất sản phẩm.
D. Giảm giá sản phẩm trong thời gian khuyến mãi.
139. Trường hợp nào sau đây được xem là sự kiện bất khả kháng trong hợp đồng?
A. Giá nguyên vật liệu tăng đột ngột.
B. Công ty đối tác bị phá sản.
C. Động đất gây ảnh hưởng đến việc thực hiện hợp đồng.
D. Doanh nghiệp bị đình công.
140. Khi một người bị thiệt hại về sức khỏe do hành vi trái pháp luật của người khác, thiệt hại được bồi thường bao gồm những gì?
A. Chi phí cứu chữa, bồi dưỡng sức khỏe và thu nhập thực tế bị mất.
B. Chi phí cứu chữa, bồi dưỡng sức khỏe, thu nhập bị mất và chi phí hợp lý cho người chăm sóc.
C. Chi phí cứu chữa, bồi dưỡng sức khỏe, thu nhập bị mất, chi phí chăm sóc và một khoản tiền bù đắp tổn thất về tinh thần.
D. Chi phí cứu chữa, bồi dưỡng sức khỏe, thu nhập bị mất và một khoản tiền bù đắp tổn thất về tinh thần.
141. Trong trường hợp nào sau đây, một hợp đồng có thể bị tuyên bố vô hiệu?
A. Một bên ký kết hợp đồng do bị nhầm lẫn về đối tượng của hợp đồng.
B. Một bên ký kết hợp đồng khi đang say rượu.
C. Một bên ký kết hợp đồng do bị đe dọa.
D. Tất cả các trường hợp trên.
142. Khi một người gây thiệt hại cho người khác trong tình trạng phòng vệ chính đáng, người đó có phải bồi thường thiệt hại không?
A. Luôn phải bồi thường toàn bộ thiệt hại.
B. Không phải bồi thường nếu hành vi phòng vệ không vượt quá giới hạn cần thiết.
C. Chỉ phải bồi thường một phần thiệt hại.
D. Phải bồi thường nếu thiệt hại gây ra là nghiêm trọng.
143. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, thiệt hại do vi phạm hợp đồng được bồi thường bao gồm những gì?
A. Chỉ bao gồm giá trị tài sản bị mất mát.
B. Chỉ bao gồm chi phí để ngăn chặn, hạn chế thiệt hại.
C. Bao gồm giá trị tài sản bị mất mát, hư hỏng và các chi phí hợp lý để ngăn chặn, hạn chế thiệt hại.
D. Bao gồm giá trị tài sản bị mất mát, hư hỏng, chi phí ngăn chặn thiệt hại và lợi nhuận đáng lẽ được hưởng.
144. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để áp dụng trách nhiệm liên đới trong bồi thường thiệt hại?
A. Các bên cùng gây ra thiệt hại.
B. Có thỏa thuận về việc chịu trách nhiệm liên đới.
C. Thiệt hại xảy ra do hành vi cố ý của một trong các bên.
D. Các bên có mối quan hệ nhân thân.
145. Thời hiệu khởi kiện yêu cầu bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng là bao lâu theo quy định của pháp luật Việt Nam?
A. 1 năm, kể từ ngày hành vi gây thiệt hại xảy ra.
B. 2 năm, kể từ ngày hành vi gây thiệt hại xảy ra.
C. 3 năm, kể từ ngày người bị thiệt hại biết hoặc phải biết quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.
D. 5 năm, kể từ ngày hành vi gây thiệt hại xảy ra.
146. Theo quy định của pháp luật, mức phạt vi phạm hợp đồng tối đa là bao nhiêu?
A. 5% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm.
B. 8% giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm.
C. 10% giá trị hợp đồng.
D. Do các bên tự thỏa thuận.
147. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được xem là vi phạm hợp đồng thương mại?
A. Giao hàng chậm trễ do lỗi của nhà cung cấp.
B. Bên mua không thanh toán đúng hạn theo thỏa thuận.
C. Hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển do thiên tai.
D. Cả A và B.
148. Trong trường hợp nào sau đây, bên thuê tài sản có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng thuê?
A. Bên cho thuê không sửa chữa tài sản khi tài sản bị hư hỏng nặng.
B. Bên cho thuê tăng giá thuê.
C. Bên thuê không có khả năng trả tiền thuê.
D. Bên thuê muốn chuyển đi nơi khác.
149. Yếu tố nào sau đây không phải là căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?
A. Có hành vi gây thiệt hại.
B. Có thiệt hại thực tế xảy ra.
C. Có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và thiệt hại.
D. Có sự đồng ý của bên bị thiệt hại.
150. Trong trường hợp nào sau đây, hợp đồng có thể bị đơn phương chấm dứt?
A. Khi một bên vi phạm nghĩa vụ hợp đồng nghiêm trọng.
B. Khi một bên không còn khả năng thực hiện nghĩa vụ.
C. Khi có sự thay đổi chính sách của nhà nước.
D. Khi giá cả thị trường biến động.