Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Kế toán chủ đầu tư online có đáp án

Trắc Nghiệm Kinh Tế & Xã Hội

Trắc nghiệm Kế toán chủ đầu tư online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 7, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Cùng bắt đầu ngay với bộ Trắc nghiệm Kế toán chủ đầu tư online có đáp án. Đây là lựa chọn phù hợp để bạn vừa luyện tập vừa đánh giá năng lực bản thân. Lựa chọn bộ câu hỏi phù hợp bên dưới để khởi động. Chúc bạn đạt kết quả tốt và ngày càng tiến bộ

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (135 đánh giá)

1. Trong kế toán chủ đầu tư, khi nào cần lập dự phòng phải thu khó đòi?

A. Khi có bằng chứng chắc chắn không thu được nợ.
B. Khi khoản nợ quá hạn thanh toán.
C. Khi khách hàng phá sản.
D. Khi có bằng chứng về khả năng không thu hồi được một phần hoặc toàn bộ khoản nợ.

2. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến việc xác định thời gian khấu hao của tài sản cố định trong dự án đầu tư?

A. Thời gian sử dụng ước tính của tài sản.
B. Giá trị còn lại ước tính của tài sản.
C. Nguyên giá của tài sản.
D. Chính sách ưu đãi thuế của nhà nước.

3. Trong kế toán chủ đầu tư, khi nào cần trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho?

A. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho thấp hơn giá gốc.
B. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho cao hơn giá gốc.
C. Khi hàng tồn kho bị lỗi mốt.
D. Khi hàng tồn kho được mua với giá cao.

4. Trong kế toán chủ đầu tư, chi phí nào sau đây thường được vốn hóa vào giá trị tài sản dở dang?

A. Chi phí sửa chữa thường xuyên tài sản.
B. Chi phí bảo hiểm tài sản sau khi hoàn thành xây dựng.
C. Chi phí lãi vay trong quá trình xây dựng đáp ứng điều kiện vốn hóa.
D. Chi phí quảng cáo dự án.

5. Khi nào chủ đầu tư cần lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành?

A. Khi dự án được cấp giấy chứng nhận đầu tư.
B. Khi dự án đã hoàn thành và đưa vào sử dụng.
C. Khi dự án đã giải ngân hết vốn đầu tư.
D. Khi dự án đã được kiểm toán bởi cơ quan nhà nước.

6. Khoản mục nào sau đây được xem là doanh thu hoạt động tài chính của chủ đầu tư?

A. Doanh thu từ bán sản phẩm của dự án.
B. Doanh thu từ cho thuê văn phòng của dự án.
C. Lãi tiền gửi ngân hàng của nguồn vốn đầu tư.
D. Doanh thu từ thanh lý tài sản cố định của dự án.

7. Chi phí nào sau đây được coi là chi phí quản lý dự án?

A. Chi phí mua nguyên vật liệu trực tiếp cho dự án.
B. Chi phí nhân công trực tiếp tham gia xây dựng.
C. Chi phí thuê văn phòng làm việc của ban quản lý dự án.
D. Chi phí lãi vay ngân hàng để tài trợ dự án.

8. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào sau đây dùng để phản ánh các khoản chi phí liên quan đến giai đoạn triển khai của một dự án đầu tư?

A. Tài khoản 241 – Xây dựng cơ bản dở dang
B. Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung
C. Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Tài khoản 154 – Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

9. Theo quy định của Luật Xây dựng, chủ đầu tư có quyền gì trong việc lựa chọn nhà thầu?

A. Chỉ được lựa chọn nhà thầu do cơ quan nhà nước chỉ định.
B. Được tự quyết định lựa chọn nhà thầu nếu đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật.
C. Phải lựa chọn nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất.
D. Không có quyền lựa chọn nhà thầu.

10. Trong kế toán chủ đầu tư, khi nào cần đánh giá lại giá trị tài sản?

A. Khi giá trị thị trường của tài sản thay đổi đáng kể.
B. Khi tài sản được đưa vào sử dụng.
C. Khi tài sản được bảo dưỡng định kỳ.
D. Khi tài sản bị hao mòn.

11. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào được sử dụng để phản ánh chi phí liên quan đến việc nghiên cứu và phát triển dự án?

A. Tài khoản 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp.
B. Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung.
C. Tài khoản 241 – Xây dựng cơ bản dở dang.
D. Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng.

12. Theo quy định hiện hành, loại tài sản nào sau đây không được tính vào nguyên giá tài sản cố định hữu hình?

A. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ tài sản.
B. Chi phí lắp đặt, chạy thử tài sản.
C. Chi phí đào tạo nhân viên vận hành tài sản.
D. Chi phí lãi vay phát sinh trong quá trình đầu tư xây dựng tài sản nếu tài sản chưa đủ điều kiện ghi nhận.

13. Mục tiêu chính của việc kiểm toán báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành là gì?

A. Để xác định giá trị tài sản cố định của dự án.
B. Để đảm bảo tính trung thực, khách quan của báo cáo quyết toán và tuân thủ các quy định của pháp luật.
C. Để đánh giá hiệu quả hoạt động của ban quản lý dự án.
D. Để xác định trách nhiệm của chủ đầu tư.

14. Theo quy định, thời gian tối đa để chủ đầu tư lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành là bao lâu kể từ ngày công trình hoàn thành?

A. 3 tháng.
B. 6 tháng.
C. 12 tháng.
D. 24 tháng.

15. Trong kế toán chủ đầu tư, khoản mục nào sau đây được ghi nhận là chi phí xây dựng cơ bản dở dang?

A. Chi phí sửa chữa nhỏ tài sản cố định.
B. Chi phí bảo dưỡng định kỳ tài sản cố định.
C. Chi phí mua vật liệu xây dựng chưa sử dụng.
D. Chi phí quản lý doanh nghiệp.

16. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào dùng để theo dõi các khoản tiền mà chủ đầu tư đã ứng trước cho nhà thầu xây dựng?

A. Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán.
B. Tài khoản 141 – Tạm ứng.
C. Tài khoản 244 – Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược.
D. Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác.

17. Theo quy định của pháp luật, chủ đầu tư có trách nhiệm gì đối với việc quản lý vốn đầu tư?

A. Chỉ chịu trách nhiệm quản lý vốn nhà nước.
B. Chịu trách nhiệm quản lý toàn bộ vốn đầu tư của dự án, bao gồm vốn nhà nước và vốn tự có.
C. Chỉ chịu trách nhiệm quản lý vốn vay ngân hàng.
D. Không chịu trách nhiệm quản lý vốn đầu tư.

18. Khi nào một dự án đầu tư được phép ghi nhận doanh thu?

A. Khi dự án bắt đầu giai đoạn chuẩn bị đầu tư.
B. Khi dự án đã hoàn thành giai đoạn xây dựng và bắt đầu bàn giao cho khách hàng.
C. Khi dự án nhận được giấy phép đầu tư.
D. Khi dự án đã phát sinh chi phí đầu tư đáng kể.

19. Trong quá trình đầu tư xây dựng, khi phát hiện sai sót trong hồ sơ quyết toán, chủ đầu tư phải xử lý như thế nào?

A. Bỏ qua sai sót nếu giá trị không lớn.
B. Tự ý điều chỉnh hồ sơ quyết toán.
C. Báo cáo cơ quan có thẩm quyền để được hướng dẫn xử lý.
D. Chỉ điều chỉnh khi có yêu cầu của cơ quan kiểm toán.

20. Phương pháp khấu hao nào sau đây thường được sử dụng cho các tài sản cố định đặc thù trong các dự án đầu tư xây dựng?

A. Phương pháp khấu hao đường thẳng.
B. Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh.
C. Phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm.
D. Phương pháp khấu hao theo tổng số năm sử dụng.

21. Chi phí nào sau đây không được phép tính vào chi phí hợp lý khi xác định thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp?

A. Chi phí khấu hao tài sản cố định.
B. Chi phí lãi vay ngân hàng.
C. Chi phí tiếp khách không có hóa đơn chứng từ hợp lệ.
D. Chi phí tiền lương trả cho người lao động.

22. Phương pháp nào sau đây giúp chủ đầu tư kiểm soát chi phí đầu tư hiệu quả nhất?

A. Lập dự toán chi phí chi tiết và theo dõi thường xuyên việc thực hiện dự toán.
B. Tăng cường vay vốn ngân hàng.
C. Giảm chi phí quản lý dự án.
D. Tăng giá bán sản phẩm của dự án.

23. Theo quy định, cơ quan nào có thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành đối với dự án sử dụng vốn nhà nước?

A. Chủ đầu tư.
B. Cơ quan tài chính.
C. Cơ quan kiểm toán nhà nước.
D. Cơ quan phê duyệt dự án.

24. Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam, khi nào một khoản mục được ghi nhận là tài sản?

A. Khi có khả năng chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó.
B. Khi doanh nghiệp có quyền kiểm soát tài sản đó và có khả năng thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc sử dụng tài sản đó.
C. Khi doanh nghiệp đã thanh toán tiền mua tài sản đó.
D. Khi tài sản đó được sử dụng trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

25. Trong kế toán chủ đầu tư, khoản mục nào sau đây được xem là chi phí khác?

A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
B. Chi phí nhân công trực tiếp.
C. Chi phí quản lý dự án.
D. Chi phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

26. Theo Luật Đầu tư công, nguồn vốn nào sau đây không được sử dụng cho dự án đầu tư công?

A. Vốn ngân sách nhà nước.
B. Vốn trái phiếu chính phủ.
C. Vốn ODA.
D. Vốn huy động từ phát hành cổ phiếu.

27. Chi phí nào sau đây không được tính vào chi phí đầu tư xây dựng?

A. Chi phí khảo sát thiết kế.
B. Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng.
C. Chi phí xây dựng và lắp đặt thiết bị.
D. Chi phí quảng cáo sản phẩm sau khi dự án hoàn thành.

28. Khi dự án đầu tư sử dụng vốn vay, chi phí lãi vay được xử lý như thế nào trong báo cáo tài chính?

A. Được ghi nhận trực tiếp vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ.
B. Được vốn hóa vào giá trị tài sản dở dang nếu đáp ứng các điều kiện vốn hóa.
C. Được ghi giảm doanh thu tài chính.
D. Được ghi nhận là một khoản phải trả.

29. Trong kế toán chủ đầu tư, khi nào cần ghi giảm giá trị tài sản cố định?

A. Khi tài sản cố định được đưa vào sử dụng.
B. Khi tài sản cố định bị hao mòn.
C. Khi tài sản cố định được thanh lý hoặc nhượng bán.
D. Khi tài sản cố định được bảo dưỡng định kỳ.

30. Đâu là mục đích chính của việc lập dự toán chi phí đầu tư?

A. Để xác định tổng mức đầu tư cần thiết cho dự án.
B. Để tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư.
C. Để đánh giá hiệu quả tài chính của dự án.
D. Để quản lý dòng tiền của doanh nghiệp.

31. Khi nhà thầu vi phạm hợp đồng xây dựng và phải bồi thường thiệt hại cho chủ đầu tư, khoản bồi thường này được hạch toán như thế nào?

A. Ghi giảm chi phí xây dựng cơ bản dở dang
B. Ghi tăng doanh thu khác
C. Ghi giảm chi phí quản lý dự án
D. Ghi giảm chi phí tài chính

32. Khi phát hiện sai sót trong quá trình quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành, chủ đầu tư phải làm gì?

A. Tự điều chỉnh số liệu và không cần báo cáo
B. Báo cáo cơ quan có thẩm quyền để được hướng dẫn xử lý và điều chỉnh
C. Giữ nguyên số liệu và giải trình trong báo cáo kiểm toán
D. Yêu cầu nhà thầu chịu trách nhiệm điều chỉnh

33. Trong kế toán chủ đầu tư, chi phí nào sau đây được xem là chi phí trực tiếp?

A. Chi phí thuê văn phòng làm việc của ban quản lý dự án
B. Chi phí nhân công trực tiếp thi công công trình
C. Chi phí khấu hao thiết bị thi công
D. Chi phí tiếp khách của ban quản lý dự án

34. Theo Luật Xây dựng, chủ đầu tư có trách nhiệm gì đối với công tác kế toán dự án?

A. Chịu trách nhiệm lập báo cáo tài chính hợp nhất
B. Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của số liệu kế toán và báo cáo tài chính của dự án
C. Chịu trách nhiệm quản lý toàn bộ hoạt động tài chính của nhà thầu
D. Chịu trách nhiệm quyết toán thuế thu nhập cá nhân cho công nhân xây dựng

35. Theo Luật Đầu tư công, chủ đầu tư dự án nhóm A có trách nhiệm gì về công tác kế toán?

A. Chỉ cần thuê đơn vị tư vấn quản lý chi phí
B. Phải tổ chức bộ máy kế toán riêng để quản lý và hạch toán vốn đầu tư
C. Có thể sử dụng bộ máy kế toán của công ty mẹ
D. Không cần thực hiện công tác kế toán

36. Nguồn vốn nào sau đây thường được sử dụng để thanh toán chi phí cho dự án đầu tư xây dựng cơ bản?

A. Quỹ khen thưởng phúc lợi
B. Quỹ đầu tư phát triển
C. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
D. Chi phí tài chính

37. Trong kế toán chủ đầu tư, chi phí nào sau đây được xem là chi phí gián tiếp?

A. Chi phí nhân công trực tiếp xây dựng công trình
B. Chi phí vật liệu chính để xây dựng công trình
C. Chi phí thuê máy móc thiết bị thi công
D. Chi phí quản lý dự án

38. Theo quy định hiện hành, thời gian bảo hành công trình xây dựng được tính từ thời điểm nào?

A. Từ khi bắt đầu thi công
B. Từ khi nghiệm thu hoàn thành phần việc xây dựng
C. Từ khi bàn giao đưa công trình vào sử dụng
D. Từ khi có quyết định phê duyệt dự án

39. Khi nào chủ đầu tư cần phải thực hiện kiểm toán báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành?

A. Khi tổng mức đầu tư của dự án vượt quá một tỷ lệ nhất định theo quy định
B. Khi dự án sử dụng vốn nhà nước
C. Khi có yêu cầu của cơ quan kiểm toán nhà nước
D. Tất cả các trường hợp

40. Chi phí nào sau đây không được vốn hóa vào nguyên giá tài sản cố định hình thành từ dự án đầu tư?

A. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ
B. Chi phí lắp đặt, chạy thử
C. Chi phí sửa chữa lớn sau khi đưa vào sử dụng
D. Chi phí tư vấn thiết kế

41. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào dùng để theo dõi các khoản tiền tạm ứng cho nhà thầu xây dựng?

A. Tài khoản 331 – Phải trả người bán
B. Tài khoản 141 – Tạm ứng
C. Tài khoản 335 – Chi phí phải trả
D. Tài khoản 244 – Ký quỹ, ký cược

42. Khoản mục nào sau đây không được tính vào nguyên giá tài sản cố định hữu hình hình thành do xây dựng cơ bản?

A. Chi phí san lấp mặt bằng
B. Chi phí chạy thử trước khi đưa vào sử dụng
C. Chi phí lãi vay trong giai đoạn xây dựng nếu đủ điều kiện vốn hóa
D. Chi phí đào tạo nhân viên vận hành sau khi tài sản đã đưa vào sử dụng

43. Theo quy định hiện hành, loại thuế nào sau đây được hoàn lại khi kết thúc dự án đầu tư?

A. Thuế thu nhập doanh nghiệp
B. Thuế giá trị gia tăng đầu vào của giai đoạn đầu tư
C. Thuế tiêu thụ đặc biệt
D. Thuế xuất nhập khẩu

44. Đâu là điểm khác biệt chính giữa kế toán chi phí xây dựng cơ bản theo phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp?

A. Phương pháp trực tiếp sử dụng tài khoản 241, phương pháp gián tiếp sử dụng tài khoản 154
B. Phương pháp trực tiếp tập hợp chi phí trực tiếp vào đối tượng chịu chi phí, phương pháp gián tiếp phân bổ chi phí chung
C. Phương pháp trực tiếp chỉ áp dụng cho dự án nhỏ, phương pháp gián tiếp cho dự án lớn
D. Phương pháp trực tiếp ghi nhận chi phí ngay khi phát sinh, phương pháp gián tiếp ghi nhận vào cuối kỳ

45. Nguồn vốn nào sau đây không được sử dụng để thanh toán cho dự án đầu tư xây dựng cơ bản?

A. Vốn chủ sở hữu
B. Vốn vay ngân hàng
C. Vốn viện trợ không hoàn lại
D. Quỹ dự phòng tài chính

46. Khi nào chủ đầu tư được phép sử dụng nguồn vốn khấu hao tài sản cố định để tái đầu tư?

A. Khi có nhu cầu mở rộng sản xuất
B. Khi có dự án đầu tư đã được phê duyệt
C. Khi có quyết định của Hội đồng quản trị
D. Khi có đủ nguồn vốn để thanh toán chi phí

47. Chi phí nào sau đây không thuộc chi phí đầu tư xây dựng?

A. Chi phí khảo sát xây dựng
B. Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng
C. Chi phí sản xuất thử
D. Chi phí bảo trì công trình sau thời gian bảo hành

48. Khi nào chủ đầu tư phải lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành?

A. Khi dự án đã thực hiện được 50% khối lượng công việc
B. Khi dự án đã hoàn thành và được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
C. Khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước
D. Khi dự án đã sử dụng hết nguồn vốn đầu tư

49. Trong trường hợp dự án đầu tư bị dừng lại vĩnh viễn, chi phí xây dựng cơ bản dở dang được xử lý như thế nào?

A. Kết chuyển vào chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
B. Kết chuyển vào chi phí tài chính
C. Kết chuyển vào chi phí khác
D. Vẫn theo dõi trên tài khoản xây dựng cơ bản dở dang cho đến khi có quyết định xử lý

50. Trong kế toán chủ đầu tư, khoản mục nào sau đây được xem là chi phí chung?

A. Chi phí vật liệu trực tiếp
B. Chi phí nhân công trực tiếp
C. Chi phí điện, nước sử dụng tại công trường
D. Chi phí thuê máy thi công cho một công trình cụ thể

51. Theo quy định của pháp luật về đầu tư công, cơ quan nào có thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành?

A. Chủ đầu tư
B. Cơ quan cấp trên của chủ đầu tư
C. Cơ quan tài chính
D. Cơ quan kiểm toán nhà nước

52. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, khi nào thì tài khoản 241 được kết chuyển sang tài khoản 211?

A. Khi có quyết định phê duyệt dự án
B. Khi dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng
C. Khi phát sinh chi phí đầu tư
D. Khi dự án đã được nghiệm thu

53. Theo quy định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng, chi phí nào sau đây cần phải lập dự toán?

A. Chi phí bảo trì công trình sau khi hết thời gian bảo hành
B. Chi phí quản lý dự án
C. Chi phí quảng cáo dự án
D. Chi phí phạt vi phạm hợp đồng của nhà thầu

54. Khi nào thì chi phí xây dựng cơ bản dở dang được kết chuyển để hình thành nguyên giá tài sản cố định?

A. Khi dự án đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng
B. Khi có quyết định đầu tư dự án
C. Khi phát sinh chi phí xây dựng
D. Khi dự án đã được phê duyệt quyết toán

55. Trong kế toán chủ đầu tư, chi phí nào sau đây được xem là chi phí quản lý dự án?

A. Chi phí vật liệu xây dựng
B. Chi phí nhân công trực tiếp xây dựng
C. Chi phí thuê tư vấn giám sát
D. Chi phí sản xuất thử

56. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào dùng để phản ánh giá trị công trình xây dựng do doanh nghiệp tự thực hiện?

A. Tài khoản 621 – Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
B. Tài khoản 622 – Chi phí nhân công trực tiếp
C. Tài khoản 154 – Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (chi tiết công trình tự làm)
D. Tài khoản 241 – Xây dựng cơ bản dở dang

57. Khi nào chủ đầu tư được phép ghi tăng giá trị tài sản cố định từ hoạt động xây dựng cơ bản hoàn thành?

A. Khi có biên bản nghiệm thu khối lượng xây dựng hoàn thành
B. Khi dự án được phê duyệt quyết toán
C. Khi tài sản đã hoàn thành, được nghiệm thu và bàn giao đưa vào sử dụng
D. Khi có hóa đơn, chứng từ chi phí đầy đủ

58. Trong quá trình thực hiện dự án, nếu có phát sinh các khoản thu từ việc thanh lý vật liệu thừa, phế thải, chủ đầu tư hạch toán như thế nào?

A. Ghi giảm chi phí xây dựng cơ bản dở dang
B. Ghi tăng doanh thu hoạt động tài chính
C. Ghi tăng thu nhập khác
D. Ghi giảm chi phí quản lý dự án

59. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào sau đây được sử dụng để phản ánh chi phí xây dựng cơ bản dở dang?

A. Tài khoản 241 – Xây dựng cơ bản dở dang
B. Tài khoản 154 – Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
C. Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung
D. Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp

60. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, khi nhận vốn góp bằng tài sản cố định để thực hiện dự án, kế toán ghi nhận như thế nào?

A. Ghi tăng tài sản cố định và ghi giảm vốn góp
B. Ghi tăng tài sản cố định và ghi tăng vốn góp
C. Ghi tăng chi phí xây dựng cơ bản dở dang và ghi tăng vốn góp
D. Ghi tăng chi phí xây dựng cơ bản dở dang và ghi giảm vốn góp

61. Khi nhà thầu chậm tiến độ thi công, gây thiệt hại cho chủ đầu tư, chủ đầu tư có quyền gì?

A. Yêu cầu nhà thầu bồi thường thiệt hại theo hợp đồng.
B. Tự động chấm dứt hợp đồng.
C. Yêu cầu cơ quan nhà nước can thiệp.
D. Không thanh toán cho nhà thầu.

62. Trong kế toán chủ đầu tư, khi phát hiện sai sót trong quá trình ghi nhận chi phí đầu tư, kế toán cần thực hiện điều chỉnh như thế nào?

A. Điều chỉnh hồi tố hoặc điều chỉnh vào kỳ hiện tại tùy thuộc vào tính chất trọng yếu của sai sót.
B. Không cần điều chỉnh nếu sai sót không lớn.
C. Điều chỉnh vào kỳ sau.
D. Xóa bỏ bút toán sai và ghi lại bút toán đúng.

63. Khi chủ đầu tư sử dụng vốn vay để đầu tư xây dựng, chi phí lãi vay được xử lý như thế nào trong kế toán?

A. Chi phí lãi vay có thể được vốn hóa vào giá trị tài sản dở dang nếu đáp ứng các điều kiện theo quy định.
B. Chi phí lãi vay luôn được ghi nhận vào chi phí tài chính trong kỳ.
C. Chi phí lãi vay được trừ trực tiếp vào vốn chủ sở hữu.
D. Chi phí lãi vay được ghi nhận là doanh thu tài chính.

64. Theo Luật Xây dựng năm 2014 (sửa đổi, bổ sung năm 2020), chủ đầu tư có trách nhiệm gì liên quan đến công tác kế toán?

A. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức hệ thống kế toán phù hợp với quy định của pháp luật và quy mô dự án.
B. Chủ đầu tư không cần thực hiện công tác kế toán nếu thuê đơn vị quản lý dự án.
C. Chủ đầu tư chỉ cần lưu trữ hóa đơn, chứng từ liên quan đến dự án.
D. Chủ đầu tư chỉ cần lập báo cáo tài chính khi dự án kết thúc.

65. Yếu tố nào sau đây không thuộc nội dung của một dự án đầu tư xây dựng?

A. Mục tiêu, quy mô đầu tư, địa điểm xây dựng, thời gian thực hiện, nguồn vốn.
B. Giải pháp kỹ thuật, công nghệ, thiết kế.
C. Đánh giá tác động môi trường, hiệu quả kinh tế – xã hội.
D. Tình hình tài chính của các nhà đầu tư.

66. Khi nào chủ đầu tư phải thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính dự án?

A. Khi dự án sử dụng vốn nhà nước hoặc có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
B. Khi dự án đã hoàn thành và bàn giao.
C. Khi dự án có quy mô lớn.
D. Khi dự án có sự tham gia của nhiều nhà đầu tư.

67. Theo quy định hiện hành, báo cáo nào sau đây không thuộc hệ thống báo cáo tài chính của chủ đầu tư?

A. Bảng cân đối kế toán
B. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
C. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
D. Báo cáo tình hình thực hiện vốn đầu tư

68. Trong quản lý dự án đầu tư xây dựng, mục tiêu nào sau đây cần được ưu tiên hàng đầu?

A. Đảm bảo chất lượng công trình, tuân thủ quy định pháp luật, đạt hiệu quả kinh tế.
B. Tiết kiệm chi phí tối đa.
C. Hoàn thành dự án sớm nhất có thể.
D. Sử dụng công nghệ hiện đại nhất.

69. Theo quy định hiện hành, yếu tố nào sau đây không thuộc chi phí trực tiếp trong dự toán xây dựng?

A. Chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công.
B. Chi phí quản lý dự án.
C. Chi phí trực tiếp khác.
D. Chi phí lán trại cho công nhân.

70. Trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư, chi phí nào sau đây là quan trọng nhất cần được dự toán chính xác?

A. Chi phí khảo sát, thiết kế
B. Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng
C. Chi phí quản lý dự án
D. Chi phí thẩm định dự án

71. Theo Luật Đấu thầu năm 2013, hình thức lựa chọn nhà thầu nào sau đây được áp dụng phổ biến nhất?

A. Đấu thầu rộng rãi.
B. Chỉ định thầu.
C. Chào hàng cạnh tranh.
D. Mua sắm trực tiếp.

72. Khi nào thì chủ đầu tư được phép ghi nhận doanh thu từ hoạt động đầu tư xây dựng?

A. Chủ đầu tư không ghi nhận doanh thu từ hoạt động đầu tư xây dựng.
B. Khi công trình đã hoàn thành và bàn giao cho khách hàng.
C. Khi chủ đầu tư nhận được tiền tạm ứng từ khách hàng.
D. Khi công trình đã được nghiệm thu giai đoạn.

73. Theo quy định của pháp luật hiện hành, việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng phải đảm bảo nguyên tắc nào?

A. Tiết kiệm, hiệu quả, minh bạch và tuân thủ pháp luật.
B. Tối đa hóa lợi nhuận cho chủ đầu tư.
C. Đảm bảo tiến độ nhanh nhất.
D. Ưu tiên sử dụng vật liệu nhập khẩu.

74. Trong kế toán chủ đầu tư, khi nhận được vốn đầu tư bằng tiền gửi ngân hàng, bút toán nào sau đây là đúng?

A. Nợ TK 112/ Có TK 411
B. Nợ TK 411/ Có TK 112
C. Nợ TK 241/ Có TK 112
D. Nợ TK 112/ Có TK 331

75. Khoản mục nào sau đây không được tính vào chi phí đầu tư xây dựng?

A. Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng
B. Chi phí lãi vay trong giai đoạn xây dựng
C. Chi phí chạy thử không tải
D. Chi phí bảo trì công trình sau khi đưa vào sử dụng

76. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí dự phòng trong dự toán xây dựng?

A. Thời gian thực hiện dự án, tính chất phức tạp của công trình
B. Giá trị vật liệu xây dựng
C. Lãi suất ngân hàng
D. Tỷ giá hối đoái

77. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào sau đây dùng để phản ánh các khoản chi phí liên quan trực tiếp đến hoạt động đầu tư xây dựng cơ bản?

A. Tài khoản 241 – Xây dựng cơ bản dở dang
B. Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung
C. Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Tài khoản 635 – Chi phí tài chính

78. Trong kế toán chủ đầu tư, khi nào thì giá trị công trình xây dựng hoàn thành được ghi tăng giá trị tài sản cố định?

A. Khi công trình đã được nghiệm thu và bàn giao đưa vào sử dụng.
B. Khi công trình đã hoàn thành phần xây dựng cơ bản.
C. Khi công trình đã được thanh toán toàn bộ chi phí.
D. Khi công trình đã được phê duyệt quyết toán.

79. Trong quá trình đầu tư xây dựng, chi phí nào sau đây không được vốn hóa vào giá trị tài sản cố định?

A. Chi phí lãi vay phát sinh trong thời gian xây dựng đáp ứng điều kiện vốn hóa theo quy định.
B. Chi phí chạy thử sau khi hoàn thành xây dựng.
C. Các chi phí phát sinh do sự cố, hỏng hóc không lường trước được trong quá trình xây dựng (sau khi trừ đi các khoản bồi thường).
D. Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ sau khi đã đưa vào sử dụng

80. Nguồn vốn nào sau đây thường được sử dụng để thanh toán chi phí đầu tư xây dựng cơ bản?

A. Vốn chủ sở hữu, vốn vay, vốn ngân sách nhà nước
B. Vốn vay ngắn hạn
C. Quỹ khen thưởng phúc lợi
D. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

81. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào dùng để theo dõi các khoản tiền tạm ứng cho nhà thầu xây dựng?

A. Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán
B. Tài khoản 141 – Tạm ứng
C. Tài khoản 335 – Chi phí phải trả
D. Tài khoản 244 – Ký quỹ, ký cược

82. Trong kế toán chủ đầu tư, tài khoản nào được sử dụng để phản ánh chi phí đầu tư xây dựng cơ bản dở dang?

A. Tài khoản 241 – Xây dựng cơ bản dở dang
B. Tài khoản 154 – Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
C. Tài khoản 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
D. Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung

83. Theo quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng, ai là người chịu trách nhiệm phê duyệt dự toán xây dựng công trình?

A. Chủ đầu tư hoặc người quyết định đầu tư.
B. Nhà thầu xây dựng.
C. Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng.
D. Đơn vị tư vấn thiết kế.

84. Theo Luật Đầu tư công năm 2019, hình thức đầu tư nào sau đây thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật?

A. Đầu tư sử dụng vốn nhà nước, vốn từ nguồn thu hợp pháp của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập.
B. Đầu tư của doanh nghiệp tư nhân.
C. Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).
D. Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP).

85. Khi công trình xây dựng hoàn thành vượt dự toán, chủ đầu tư cần thực hiện thủ tục gì?

A. Báo cáo và giải trình với người quyết định đầu tư để xem xét, quyết định.
B. Tự động điều chỉnh dự toán.
C. Yêu cầu nhà thầu chịu trách nhiệm.
D. Tạm dừng thi công.

86. Trong kế toán chủ đầu tư, khi nào thì các khoản chi phí liên quan đến việc chuẩn bị đầu tư được ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ?

A. Khi dự án bị hủy bỏ hoặc không được phê duyệt.
B. Khi dự án bắt đầu triển khai.
C. Khi dự án hoàn thành.
D. Khi có quyết định thanh lý dự án.

87. Phương pháp khấu hao nào thường được sử dụng cho tài sản cố định hình thành từ hoạt động đầu tư xây dựng?

A. Phương pháp đường thẳng, phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh, phương pháp theo số lượng sản phẩm
B. Phương pháp bình quân gia quyền
C. Phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO)
D. Phương pháp kiểm kê định kỳ

88. Chi phí nào sau đây được xem là chi phí quản lý dự án đầu tư xây dựng?

A. Lương của nhân viên quản lý dự án, chi phí văn phòng phẩm của ban quản lý dự án
B. Chi phí vật liệu xây dựng trực tiếp
C. Chi phí nhân công trực tiếp xây dựng công trình
D. Chi phí thuê máy móc thiết bị thi công

89. Đâu là điểm khác biệt cơ bản giữa kế toán chủ đầu tư và kế toán xây lắp?

A. Kế toán chủ đầu tư tập trung vào quản lý vốn và chi phí đầu tư, còn kế toán xây lắp tập trung vào doanh thu và chi phí sản xuất.
B. Kế toán chủ đầu tư sử dụng hệ thống tài khoản khác, còn kế toán xây lắp sử dụng hệ thống tài khoản theo Thông tư 200/2014/TT-BTC.
C. Kế toán chủ đầu tư lập báo cáo tài chính theo quý, còn kế toán xây lắp lập báo cáo tài chính theo năm.
D. Kế toán chủ đầu tư không cần kiểm toán, còn kế toán xây lắp bắt buộc phải kiểm toán.

90. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, khi phát sinh các khoản giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại liên quan đến hoạt động xây lắp, kế toán chủ đầu tư sẽ ghi giảm doanh thu trên tài khoản nào?

A. Chủ đầu tư không ghi nhận các khoản giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại vì không trực tiếp thực hiện hoạt động xây lắp.
B. Tài khoản 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu
C. Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
D. Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán

91. Theo quy định, thời gian tối đa để chủ đầu tư hoàn thành thủ tục quyết toán dự án sau khi dự án hoàn thành là bao lâu?

A. 3 tháng.
B. 6 tháng.
C. 9 tháng.
D. 12 tháng.

92. Khoản mục nào sau đây KHÔNG được coi là chi phí xây dựng cơ bản dở dang?

A. Chi phí mua sắm thiết bị chưa lắp đặt.
B. Chi phí xây dựng các hạng mục công trình.
C. Chi phí tư vấn thiết kế.
D. Chi phí bảo trì tài sản cố định sau khi đưa vào sử dụng.

93. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào sau đây dùng để phản ánh chi phí sản xuất thử khi dự án đầu tư hoàn thành?

A. Tài khoản 241 – Xây dựng cơ bản dở dang.
B. Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung.
C. Tài khoản 154 – Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang.
D. Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán.

94. Theo quy định, báo cáo quyết toán dự án hoàn thành phải được kiểm toán bởi đơn vị nào?

A. Kiểm toán nội bộ của chủ đầu tư.
B. Kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập.
C. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
D. Bất kỳ đơn vị kiểm toán nào do chủ đầu tư lựa chọn.

95. Khi nào chủ đầu tư được phép sử dụng nguồn vốn khấu hao tài sản cố định hình thành từ dự án?

A. Ngay sau khi trích khấu hao.
B. Khi có kế hoạch sử dụng vốn được phê duyệt.
C. Khi dự án khác có nhu cầu vốn.
D. Sau khi hoàn thành nghĩa vụ thuế.

96. Theo quy định hiện hành, vốn chủ sở hữu của chủ đầu tư được sử dụng để thực hiện dự án đầu tư phải đảm bảo điều kiện gì?

A. Đảm bảo đủ để thực hiện toàn bộ dự án.
B. Đảm bảo đủ để thực hiện ít nhất 15% tổng mức đầu tư đối với dự án có tổng mức đầu tư dưới 20 tỷ đồng.
C. Đảm bảo đủ để thực hiện ít nhất 20% tổng mức đầu tư đối với dự án có tổng mức đầu tư trên 20 tỷ đồng.
D. Đảm bảo đủ để thực hiện ít nhất 15% tổng mức đầu tư đối với dự án có tổng mức đầu tư trên 20 tỷ đồng.

97. Theo quy định, chủ đầu tư có trách nhiệm lập báo cáo tài chính định kỳ nào?

A. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
B. Báo cáo tình hình thực hiện vốn đầu tư.
C. Bảng cân đối kế toán.
D. Tất cả các loại báo cáo trên.

98. Khi dự án hoàn thành và bàn giao cho đơn vị sử dụng, trách nhiệm của chủ đầu tư đối với tài sản hình thành từ dự án là gì?

A. Tiếp tục theo dõi và quản lý tài sản.
B. Chuyển giao toàn bộ hồ sơ và trách nhiệm quản lý cho đơn vị sử dụng.
C. Thực hiện kiểm toán độc lập.
D. Thanh lý dự án ngay lập tức.

99. Khi chủ đầu tư sử dụng vốn vay để đầu tư dự án, chi phí lãi vay được vốn hóa vào giá trị tài sản dở dang trong điều kiện nào?

A. Khi dự án đã hoàn thành và đưa vào sử dụng.
B. Khi dự án đang trong giai đoạn xây dựng và đáp ứng các điều kiện vốn hóa.
C. Khi dự án đã được phê duyệt.
D. Khi chủ đầu tư có đủ nguồn vốn để trả lãi.

100. Theo Luật Đầu tư công, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư đối với dự án nhóm A sử dụng vốn ngân sách trung ương?

A. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
B. Quốc hội.
C. Chính phủ.
D. Thủ tướng Chính phủ.

101. Trong quá trình thực hiện dự án, nếu phát hiện sai sót trong hồ sơ thiết kế, chủ đầu tư cần làm gì?

A. Tự ý điều chỉnh để đảm bảo tiến độ.
B. Báo cáo và phối hợp với đơn vị thiết kế để điều chỉnh.
C. Tiếp tục thi công theo thiết kế ban đầu.
D. Chỉ cần báo cáo với cơ quan quản lý nhà nước.

102. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào chi phí dự phòng của dự án?

A. Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá.
B. Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh.
C. Chi phí dự phòng cho rủi ro thiên tai.
D. Chi phí dự phòng cho việc thay đổi công nghệ sản xuất.

103. Khi chủ đầu tư tự thực hiện dự án, việc hạch toán chi phí nhân công trực tiếp tham gia xây dựng công trình được thực hiện như thế nào?

A. Ghi vào chi phí quản lý doanh nghiệp.
B. Ghi vào chi phí sản xuất chung.
C. Ghi trực tiếp vào chi phí xây dựng cơ bản dở dang.
D. Không hạch toán chi phí nhân công.

104. Nguồn vốn nào sau đây KHÔNG được sử dụng để hình thành vốn đầu tư của chủ đầu tư?

A. Vốn vay ngân hàng.
B. Vốn chủ sở hữu.
C. Vốn viện trợ không hoàn lại.
D. Doanh thu từ hoạt động sản xuất kinh doanh thường xuyên.

105. Trong giai đoạn thanh lý dự án, chi phí nào sau đây được coi là chi phí thanh lý?

A. Chi phí thuê tư vấn lập báo cáo thanh lý.
B. Chi phí đào tạo lại nhân viên.
C. Chi phí bảo dưỡng máy móc thiết bị còn lại.
D. Chi phí tiếp thị sản phẩm mới.

106. Theo quy định của pháp luật về đầu tư công, hình thức đầu tư nào sau đây được áp dụng cho dự án có tổng mức đầu tư lớn nhất?

A. Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP).
B. Đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
C. Đầu tư bằng nguồn vốn ODA.
D. Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).

107. Khi chủ đầu tư nhận được vốn góp từ các bên liên doanh bằng tài sản cố định, kế toán ghi nhận như thế nào?

A. Ghi tăng tài sản cố định và ghi tăng doanh thu.
B. Ghi tăng tài sản cố định và ghi tăng vốn góp của chủ sở hữu.
C. Ghi tăng tài sản cố định và ghi giảm nợ phải trả.
D. Không ghi nhận vì đây là giao dịch nội bộ.

108. Trong kế toán chủ đầu tư, chi phí nào sau đây được tính vào chi phí đầu tư xây dựng công trình?

A. Chi phí lãi vay trong giai đoạn sản xuất thử.
B. Chi phí quản lý dự án.
C. Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định sau khi dự án hoàn thành.
D. Chi phí đào tạo nhân viên vận hành sau khi dự án hoàn thành.

109. Trong kế toán chủ đầu tư, chi phí nào sau đây KHÔNG được coi là chi phí đầu tư xây dựng?

A. Chi phí mua bản quyền sử dụng phần mềm quản lý dự án.
B. Chi phí xây dựng nhà điều hành dự án.
C. Chi phí bảo hiểm công trình trong giai đoạn xây dựng.
D. Chi phí quảng cáo sản phẩm của dự án sau khi hoàn thành.

110. Trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư, chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào chi phí đầu tư?

A. Chi phí khảo sát địa chất.
B. Chi phí lập dự án đầu tư.
C. Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng.
D. Chi phí quảng cáo sản phẩm sau khi dự án đi vào hoạt động.

111. Theo quy định, chủ đầu tư có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ dự án trong thời gian bao lâu?

A. 5 năm.
B. 10 năm.
C. 20 năm.
D. Vĩnh viễn.

112. Trong quá trình quyết toán dự án, khoản mục nào sau đây KHÔNG được phép điều chỉnh?

A. Khối lượng thực tế thi công.
B. Đơn giá vật liệu xây dựng.
C. Các chi phí đã được nghiệm thu và thanh toán theo hợp đồng.
D. Chi phí lãi vay trong giai đoạn xây dựng.

113. Theo quy định, chủ đầu tư phải thực hiện công khai thông tin về dự án đầu tư nào?

A. Chỉ các dự án sử dụng vốn nhà nước.
B. Chỉ các dự án có quy mô lớn.
C. Các dự án thuộc lĩnh vực nhạy cảm.
D. Tất cả các dự án đầu tư.

114. Khi chủ đầu tư nhận được khoản tiền bồi thường do vi phạm hợp đồng từ nhà thầu, kế toán ghi nhận như thế nào?

A. Ghi tăng doanh thu hoạt động tài chính.
B. Ghi giảm chi phí xây dựng cơ bản dở dang.
C. Ghi tăng thu nhập khác.
D. Ghi giảm chi phí quản lý dự án.

115. Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam, khi đánh giá lại tài sản cố định, trường hợp giá trị còn lại của tài sản cố định lớn hơn giá trị hợp lý, kế toán xử lý như thế nào?

A. Ghi tăng giá trị tài sản và ghi nhận vào thu nhập khác.
B. Ghi giảm giá trị tài sản và ghi nhận vào chi phí khác.
C. Ghi giảm giá trị tài sản và ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh.
D. Không thực hiện bút toán điều chỉnh.

116. Trong kế toán chủ đầu tư, tài khoản nào sau đây được sử dụng để theo dõi các khoản tạm ứng cho nhà thầu xây dựng?

A. Tài khoản 331 – Phải trả người bán.
B. Tài khoản 141 – Tạm ứng.
C. Tài khoản 241 – Xây dựng cơ bản dở dang.
D. Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác.

117. Trong quá trình đầu tư xây dựng, nếu phát sinh chi phí vượt dự toán do nguyên nhân khách quan, chủ đầu tư cần thực hiện thủ tục gì?

A. Tự động điều chỉnh chi phí.
B. Lập báo cáo điều chỉnh dự án và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
C. Ghi nhận vào chi phí phát sinh trong kỳ.
D. Không cần xử lý vì đây là rủi ro dự án.

118. Khi nào chủ đầu tư được phép ghi nhận tài sản cố định hình thành từ dự án đầu tư?

A. Khi dự án đã được phê duyệt.
B. Khi tài sản đã được bàn giao đưa vào sử dụng.
C. Khi đã thanh toán toàn bộ chi phí đầu tư.
D. Khi tài sản đã được nghiệm thu và đủ điều kiện đưa vào sử dụng.

119. Chi phí nào sau đây KHÔNG được vốn hóa vào nguyên giá tài sản cố định?

A. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ tài sản.
B. Chi phí lắp đặt, chạy thử.
C. Chi phí đào tạo nhân viên vận hành tài sản trước khi đưa vào sử dụng.
D. Chi phí sửa chữa tài sản trong quá trình sử dụng.

120. Trong trường hợp dự án đầu tư bị dừng thực hiện do nguyên nhân bất khả kháng, kế toán xử lý các chi phí đã phát sinh như thế nào?

A. Ghi nhận toàn bộ vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ.
B. Ghi nhận vào tài sản khác.
C. Chờ đến khi dự án được tái khởi động.
D. Phải thu hồi từ nguồn vốn khác.

121. Trong kế toán chủ đầu tư, chi phí lãi vay được vốn hóa vào giá trị tài sản dở dang khi nào?

A. Khi tài sản dở dang đáp ứng định nghĩa về tài sản đủ điều kiện.
B. Khi chi phí lãi vay thực tế phát sinh.
C. Khi có quyết định của chủ đầu tư.
D. Khi dự án bắt đầu triển khai.

122. Theo quy định hiện hành, chủ đầu tư phải thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính của dự án trong trường hợp nào?

A. Khi dự án có vốn đầu tư lớn.
B. Khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
C. Khi dự án có vốn đầu tư nước ngoài.
D. Tất cả các đáp án trên.

123. Trong trường hợp nào, chủ đầu tư được phép điều chỉnh tổng mức đầu tư của dự án?

A. Khi có sự thay đổi về chính sách của nhà nước.
B. Khi giá cả vật liệu xây dựng tăng đột biến.
C. Khi có sự thay đổi về quy mô, công suất của dự án.
D. Tất cả các đáp án trên.

124. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, chi phí nào sau đây được ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh dở dang?

A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp sử dụng cho sản xuất.
B. Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm.
C. Chi phí sản xuất chung.
D. Tất cả các đáp án trên.

125. Trong kế toán chủ đầu tư, chi phí nào sau đây được ghi nhận vào chi phí tài chính?

A. Chi phí lãi vay.
B. Chi phí chiết khấu thanh toán.
C. Chi phí bảo lãnh.
D. Tất cả các đáp án trên.

126. Theo quy định hiện hành, thời gian bảo hành công trình xây dựng được tính từ thời điểm nào?

A. Từ khi ký hợp đồng xây dựng.
B. Từ khi bắt đầu thi công công trình.
C. Từ khi nghiệm thu bàn giao công trình.
D. Từ khi công trình được đưa vào sử dụng.

127. Khi nào chủ đầu tư được phép chuyển nhượng dự án đầu tư?

A. Khi dự án chưa được phê duyệt.
B. Khi dự án đang bị thanh tra.
C. Khi dự án đã hoàn thành các thủ tục pháp lý theo quy định.
D. Khi dự án chưa triển khai.

128. Theo quy định của pháp luật, chủ đầu tư có trách nhiệm gì đối với việc quản lý và sử dụng vốn đầu tư?

A. Sử dụng vốn đúng mục đích và hiệu quả.
B. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính với nhà nước.
C. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính trung thực của báo cáo tài chính.
D. Tất cả các đáp án trên.

129. Đâu là mục tiêu chính của việc lập dự toán chi phí đầu tư xây dựng?

A. Xác định tổng mức đầu tư của dự án.
B. Kiểm soát chi phí trong quá trình thực hiện dự án.
C. Đảm bảo dự án hoàn thành đúng tiến độ.
D. Tất cả các đáp án trên.

130. Khoản mục nào sau đây không được tính vào chi phí đầu tư xây dựng công trình?

A. Chi phí quản lý dự án.
B. Chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng.
C. Chi phí lãi vay trong giai đoạn xây dựng.
D. Chi phí quảng cáo sản phẩm sau khi công trình hoàn thành.

131. Trong kế toán chủ đầu tư, tài khoản nào sau đây phản ánh giá trị quyền sử dụng đất?

A. Tài khoản 211 – Tài sản cố định hữu hình.
B. Tài khoản 213 – Tài sản cố định vô hình.
C. Tài khoản 217 – Bất động sản đầu tư.
D. Tài khoản 241 – Xây dựng cơ bản dở dang.

132. Phương pháp kế toán nào sau đây thường được sử dụng để ghi nhận doanh thu từ hoạt động kinh doanh bất động sản của chủ đầu tư?

A. Phương pháp đường thẳng.
B. Phương pháp tỷ lệ hoàn thành.
C. Phương pháp số dư giảm dần.
D. Phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO).

133. Chi phí nào sau đây được coi là chi phí trực tiếp trong dự án đầu tư xây dựng?

A. Chi phí vật liệu chính.
B. Chi phí nhân công trực tiếp.
C. Chi phí máy thi công.
D. Tất cả các đáp án trên.

134. Trong kế toán chủ đầu tư, tài khoản nào sau đây được sử dụng để theo dõi chi phí xây dựng cơ bản dở dang?

A. Tài khoản 241 – Xây dựng cơ bản dở dang.
B. Tài khoản 111 – Tiền mặt.
C. Tài khoản 331 – Phải trả người bán.
D. Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu.

135. Nguồn vốn nào sau đây không được coi là vốn chủ sở hữu của chủ đầu tư trong dự án đầu tư xây dựng?

A. Vốn góp của các thành viên.
B. Lợi nhuận giữ lại.
C. Vốn vay ngân hàng.
D. Thặng dư vốn cổ phần.

136. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến việc xác định giá trị thuần có thể thực hiện được của bất động sản dở dang?

A. Chi phí xây dựng ước tính để hoàn thành bất động sản.
B. Chi phí bán hàng ước tính.
C. Giá bán ước tính của bất động sản.
D. Tất cả các đáp án trên.

137. Khi nào chủ đầu tư phải lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành?

A. Khi dự án đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.
B. Khi dự án đã hoàn thành phần xây dựng.
C. Khi dự án đã giải ngân hết vốn đầu tư.
D. Khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

138. Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam, khi nào chủ đầu tư phải trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho?

A. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được thấp hơn giá gốc.
B. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được cao hơn giá gốc.
C. Khi hàng tồn kho bị hư hỏng hoàn toàn.
D. Khi hàng tồn kho không bán được trong vòng 1 năm.

139. Theo quy định hiện hành, chủ đầu tư phải thực hiện báo cáo tài chính định kỳ cho dự án đầu tư xây dựng vào thời gian nào?

A. Chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau.
B. Chậm nhất là ngày 20 của tháng đầu quý sau.
C. Chậm nhất là ngày 15 của tháng đầu quý sau.
D. Chậm nhất là ngày 30 của tháng sau.

140. Chủ đầu tư có trách nhiệm gì đối với việc bảo vệ môi trường trong quá trình thực hiện dự án?

A. Thực hiện đánh giá tác động môi trường.
B. Thực hiện các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm.
C. Chịu trách nhiệm về các sự cố môi trường.
D. Tất cả các đáp án trên.

141. Loại thuế nào sau đây thường phát sinh trong quá trình thực hiện dự án đầu tư xây dựng?

A. Thuế giá trị gia tăng (VAT).
B. Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN).
C. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
D. Tất cả các đáp án trên.

142. Chi phí nào sau đây không được tính vào giá trị công trình khi nghiệm thu hoàn thành?

A. Chi phí vật liệu xây dựng.
B. Chi phí nhân công xây dựng.
C. Chi phí quản lý dự án.
D. Chi phí bảo hành công trình sau nghiệm thu.

143. Khi nào chủ đầu tư được phép ghi nhận doanh thu từ bán căn hộ hình thành trong tương lai?

A. Khi ký hợp đồng mua bán căn hộ.
B. Khi thu đủ tiền bán căn hộ.
C. Khi bàn giao căn hộ cho khách hàng.
D. Khi dự án đã hoàn thành phần móng.

144. Khi chủ đầu tư nhận được tiền đền bù giải phóng mặt bằng, khoản tiền này được hạch toán vào tài khoản nào?

A. Tài khoản 711 – Thu nhập khác.
B. Tài khoản 338 – Phải trả, phải nộp khác.
C. Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu.
D. Tài khoản 241 – Xây dựng cơ bản dở dang.

145. Theo quy định của pháp luật, chủ đầu tư có quyền gì đối với dự án đầu tư xây dựng?

A. Quyết định phương án đầu tư.
B. Lựa chọn nhà thầu.
C. Quản lý và sử dụng vốn đầu tư.
D. Tất cả các đáp án trên.

146. Trong kế toán chủ đầu tư, tài khoản nào được sử dụng để theo dõi các khoản tiền tạm ứng cho nhà thầu?

A. Tài khoản 141 – Tạm ứng.
B. Tài khoản 331 – Phải trả người bán.
C. Tài khoản 241 – Xây dựng cơ bản dở dang.
D. Tài khoản 112 – Tiền gửi ngân hàng.

147. Khi phát hiện sai sót trong báo cáo tài chính của dự án, chủ đầu tư phải xử lý như thế nào?

A. Sửa chữa sai sót và lập báo cáo tài chính điều chỉnh.
B. Không cần xử lý nếu sai sót không trọng yếu.
C. Báo cáo cho cơ quan thuế để được hướng dẫn.
D. Xóa bỏ báo cáo tài chính cũ và lập báo cáo tài chính mới.

148. Theo quy định hiện hành, chủ đầu tư phải công khai thông tin gì về dự án đầu tư xây dựng?

A. Thông tin về quy hoạch chi tiết của dự án.
B. Thông tin về tiến độ thực hiện dự án.
C. Thông tin về giá bán sản phẩm của dự án.
D. Tất cả các đáp án trên.

149. Trong kế toán chủ đầu tư, khi nào thì chi phí xây dựng cơ bản dở dang được kết chuyển thành tài sản cố định?

A. Khi công trình đã hoàn thành và nghiệm thu.
B. Khi công trình đã đưa vào sử dụng.
C. Khi công trình đã thanh toán hết chi phí.
D. Khi công trình đã có quyết định phê duyệt.

150. Trong kế toán chủ đầu tư, chi phí nào sau đây được tính vào chi phí quản lý dự án?

A. Lương của nhân viên quản lý dự án.
B. Chi phí văn phòng phẩm.
C. Chi phí đi lại, công tác của nhân viên quản lý dự án.
D. Tất cả các đáp án trên.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.