1. Đâu là sự khác biệt giữa hóa đơn giá trị gia tăng (GTGT) và hóa đơn bán hàng?
A. Hóa đơn GTGT được dùng cho hàng hóa, hóa đơn bán hàng dùng cho dịch vụ
B. Hóa đơn bán hàng được dùng cho hàng hóa, hóa đơn GTGT dùng cho dịch vụ
C. Hóa đơn GTGT cho phép khấu trừ thuế GTGT đầu vào, hóa đơn bán hàng thì không
D. Hóa đơn bán hàng cho phép khấu trừ thuế GTGT đầu vào, hóa đơn GTGT thì không
2. Theo chế độ kế toán hiện hành, những đối tượng nào bắt buộc phải lập Báo cáo tài chính?
A. Tất cả các doanh nghiệp
B. Chỉ các doanh nghiệp có vốn nhà nước
C. Chỉ các doanh nghiệp niêm yết trên thị trường chứng khoán
D. Các doanh nghiệp có quy mô lớn
3. Doanh nghiệp thương mại A mua một lô hàng trị giá 100 triệu đồng, thuế GTGT 10%. Chi phí vận chuyển lô hàng về kho là 5 triệu đồng (chưa bao gồm thuế GTGT 10%). Giá trị hàng nhập kho là bao nhiêu?
A. 100 triệu đồng
B. 105 triệu đồng
C. 110 triệu đồng
D. 115.5 triệu đồng
4. Khi nào doanh nghiệp thương mại được ghi nhận doanh thu bán hàng?
A. Khi nhận được tiền đặt cọc của khách hàng
B. Khi ký hợp đồng mua bán
C. Khi chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm, hàng hóa cho người mua
D. Khi xuất hóa đơn bán hàng
5. Khi nào doanh nghiệp được hoàn thuế GTGT?
A. Khi số thuế GTGT đầu vào lớn hơn số thuế GTGT đầu ra
B. Khi doanh nghiệp kinh doanh thua lỗ
C. Khi doanh nghiệp nộp thuế GTGT chậm
D. Khi doanh nghiệp có số thuế GTGT phải nộp lớn
6. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào sau đây dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động của các loại hàng hóa mua về để bán?
A. Tài khoản 152 – Nguyên vật liệu
B. Tài khoản 156 – Hàng hóa
C. Tài khoản 153 – Công cụ, dụng cụ
D. Tài khoản 155 – Thành phẩm
7. Theo quy định của Luật Kế toán, thời gian lưu trữ chứng từ kế toán tối thiểu là bao nhiêu năm đối với chứng từ sử dụng trực tiếp để ghi sổ kế toán?
A. 3 năm
B. 5 năm
C. 10 năm
D. Vĩnh viễn
8. Chi phí nào sau đây không được trừ khi tính thuế thu nhập doanh nghiệp?
A. Chi phí khấu hao tài sản cố định
B. Chi phí lương nhân viên
C. Chi phí quảng cáo
D. Chi phí không có hóa đơn, chứng từ hợp lệ
9. Trong kế toán dịch vụ, chi phí nào sau đây thường được phân loại là chi phí trực tiếp?
A. Chi phí thuê văn phòng
B. Chi phí quảng cáo
C. Chi phí lương nhân viên cung cấp dịch vụ
D. Chi phí khấu hao thiết bị văn phòng
10. Một doanh nghiệp thương mại nhập khẩu hàng hóa, tỷ giá hối đoái tại ngày nhập khẩu là 23.000 VNĐ/USD, tại ngày thanh toán là 23.200 VNĐ/USD. Doanh nghiệp phát sinh lãi hay lỗ tỷ giá?
A. Lãi tỷ giá
B. Lỗ tỷ giá
C. Không lãi, không lỗ
D. Không xác định được
11. Theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, thu nhập nào sau đây được miễn thuế?
A. Thu nhập từ hoạt động sản xuất kinh doanh
B. Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
C. Thu nhập từ lãi tiền gửi ngân hàng
D. Thu nhập từ hoạt động khoa học công nghệ thuộc lĩnh vực được ưu đãi
12. Một doanh nghiệp thương mại phát hiện hàng hóa bị thiếu hụt trong quá trình kiểm kê. Kế toán cần xử lý như thế nào?
A. Ghi giảm giá vốn hàng bán
B. Ghi tăng giá vốn hàng bán
C. Ghi vào chi phí khác
D. Báo cáo cho cơ quan thuế
13. Trong kế toán thương mại, phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để xác định giá vốn hàng bán khi giá cả hàng hóa biến động?
A. Phương pháp bình quân gia quyền
B. Phương pháp nhập trước xuất trước (FIFO)
C. Phương pháp nhập sau xuất trước (LIFO)
D. Tất cả các phương pháp trên
14. Khi doanh nghiệp trả trước tiền thuê văn phòng cho nhiều kỳ kế toán, khoản tiền này được ghi nhận là:
A. Chi phí trả trước
B. Chi phí hoạt động
C. Doanh thu chưa thực hiện
D. Nợ phải trả
15. Mục đích của việc lập dự phòng phải thu khó đòi là gì?
A. Giảm số nợ phải thu của doanh nghiệp
B. Tăng lợi nhuận của doanh nghiệp
C. Phản ánh giá trị có thể thu hồi của các khoản nợ phải thu
D. Tránh rủi ro cho doanh nghiệp
16. Theo VAS 21 – Trình bày Báo cáo tài chính, báo cáo nào sau đây không thuộc bộ báo cáo tài chính đầy đủ?
A. Bảng cân đối kế toán
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Báo cáo thuế
17. Theo VAS 01 – Chuẩn mực chung, nguyên tắc nào yêu cầu các nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp phải được ghi chép, phản ánh một cách khách quan, trung thực?
A. Nguyên tắc giá gốc
B. Nguyên tắc thận trọng
C. Nguyên tắc cơ sở dồn tích
D. Nguyên tắc khách quan
18. Phương pháp khấu hao nào sau đây thường được sử dụng cho tài sản cố định có thời gian sử dụng hữu ích không xác định được?
A. Phương pháp khấu hao đường thẳng
B. Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh
C. Phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm
D. Không có phương pháp khấu hao nào phù hợp
19. Một doanh nghiệp dịch vụ nhận tiền ứng trước của khách hàng cho một hợp đồng dịch vụ kéo dài trong 6 tháng. Doanh thu sẽ được ghi nhận như thế nào?
A. Ghi nhận toàn bộ doanh thu khi nhận tiền
B. Ghi nhận doanh thu khi phát sinh chi phí
C. Phân bổ doanh thu đều cho 6 tháng
D. Ghi nhận doanh thu khi kết thúc hợp đồng
20. Phương pháp hạch toán hàng tồn kho nào yêu cầu doanh nghiệp phải ghi chép, theo dõi một cách chi tiết số lượng, giá trị của từng loại hàng hóa, vật tư?
A. Phương pháp kê khai thường xuyên
B. Phương pháp kiểm kê định kỳ
C. Phương pháp FIFO
D. Phương pháp LIFO
21. Đâu là mục đích chính của việc lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ?
A. Cung cấp thông tin về tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp
B. Cung cấp thông tin về tình hình doanh thu và chi phí của doanh nghiệp
C. Cung cấp thông tin về các luồng tiền vào và ra của doanh nghiệp
D. Cung cấp thông tin về tình hình công nợ của doanh nghiệp
22. Một doanh nghiệp thương mại bán hàng trả chậm, trả góp. Khoản lãi trả chậm, trả góp được ghi nhận vào thời điểm nào?
A. Khi bán hàng
B. Khi thu tiền
C. Phân bổ theo thời gian trả chậm, trả góp
D. Khi hết thời hạn trả chậm, trả góp
23. Doanh nghiệp áp dụng hình thức kế toán nào thì bắt buộc phải có kế toán trưởng?
A. Nhật ký chung
B. Chứng từ ghi sổ
C. Nhật ký chứng từ
D. Tất cả các hình thức kế toán
24. Doanh nghiệp A bán chịu hàng hóa cho doanh nghiệp B. Nghiệp vụ này ảnh hưởng như thế nào đến Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp A?
A. Tăng tài sản, giảm nợ phải trả
B. Tăng tài sản, tăng nợ phải trả
C. Giảm tài sản, giảm nợ phải trả
D. Giảm tài sản, tăng nợ phải trả
25. Đâu là điểm khác biệt cơ bản giữa kế toán thương mại và kế toán dịch vụ?
A. Kế toán thương mại có hàng tồn kho, kế toán dịch vụ không
B. Kế toán dịch vụ có hàng tồn kho, kế toán thương mại không
C. Kế toán thương mại sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên, kế toán dịch vụ sử dụng phương pháp kiểm kê định kỳ
D. Kế toán dịch vụ sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên, kế toán thương mại sử dụng phương pháp kiểm kê định kỳ
26. Chi phí nào sau đây được coi là chi phí bán hàng?
A. Chi phí thuê văn phòng quản lý
B. Chi phí lương nhân viên bán hàng
C. Chi phí khấu hao tài sản cố định dùng cho bộ phận sản xuất
D. Chi phí lãi vay ngân hàng
27. Theo quy định hiện hành, thời hạn nộp tờ khai thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính quý là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày cuối cùng của quý
B. Chậm nhất là ngày 30 của tháng đầu quý sau
C. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đầu quý sau
D. Chậm nhất là ngày 20 của tháng đầu quý sau
28. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào sau đây dùng để phản ánh các khoản chi phí quản lý chung của doanh nghiệp?
A. Tài khoản 621 – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
B. Tài khoản 627 – Chi phí sản xuất chung
C. Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng
D. Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
29. Trong phương pháp kiểm kê định kỳ, giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định dựa trên:
A. Kết quả kiểm kê thực tế
B. Số liệu trên sổ sách kế toán
C. Ước tính của kế toán
D. Giá trị trung bình của hàng tồn kho
30. Theo quy định hiện hành, hóa đơn điện tử nào sau đây không cần có chữ ký điện tử của người mua?
A. Hóa đơn điện tử lập cho khách hàng cá nhân không kinh doanh
B. Hóa đơn điện tử lập cho tổ chức
C. Hóa đơn điện tử bán hàng hóa là tài sản tịch thu
D. Hóa đơn điện tử có tổng giá trị thanh toán trên 200.000 VNĐ
31. Trong kế toán thương mại, chi phí vận chuyển hàng bán được hạch toán vào tài khoản nào?
A. Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng
B. Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán
D. Tài khoản 635 – Chi phí tài chính
32. Trong kế toán, tài khoản nào sau đây dùng để phản ánh các khoản thuế mà doanh nghiệp phải nộp cho Nhà nước?
A. Tài khoản 333 – Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
B. Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán
C. Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu
D. Tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
33. Doanh nghiệp A áp dụng phương pháp FIFO để tính giá hàng tồn kho. Đầu kỳ có 100 sản phẩm giá 10.000 đồng/sản phẩm. Trong kỳ mua thêm 200 sản phẩm giá 12.000 đồng/sản phẩm. Cuối kỳ còn tồn 50 sản phẩm. Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ là bao nhiêu?
A. 500.000 đồng
B. 600.000 đồng
C. 1.100.000 đồng
D. 1.700.000 đồng
34. Theo VAS 21, trình bày thông tin về tiền tệ trên báo cáo tài chính cần tuân thủ nguyên tắc nào?
A. Nguyên tắc nhất quán
B. Đơn vị tiền tệ sử dụng phải là Đồng Việt Nam
C. Nguyên tắc thận trọng
D. Nguyên tắc giá gốc
35. Phương pháp khấu hao nào sau đây thường được sử dụng cho tài sản cố định trong doanh nghiệp dịch vụ khi tài sản được sử dụng đều đặn qua các năm?
A. Phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm
B. Phương pháp khấu hao theo đường thẳng
C. Phương pháp khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh
D. Phương pháp khấu hao tổng số năm sử dụng
36. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ A thực hiện dịch vụ cho khách hàng với giá 50 triệu đồng, khách hàng thanh toán ngay bằng tiền mặt. Định khoản nào sau đây là đúng?
A. Nợ TK 111/Có TK 511: 50 triệu đồng
B. Nợ TK 632/Có TK 111: 50 triệu đồng
C. Nợ TK 131/Có TK 511: 50 triệu đồng
D. Nợ TK 511/Có TK 111: 50 triệu đồng
37. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng?
A. Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm, hàng hóa cho người mua.
B. Doanh nghiệp không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa.
C. Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
D. Chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng chưa được xác định.
38. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào sau đây dùng để phản ánh các khoản giảm trừ doanh thu?
A. Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
B. Tài khoản 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu
C. Tài khoản 515 – Doanh thu hoạt động tài chính
D. Tài khoản 711 – Thu nhập khác
39. Theo VAS 01, nguyên tắc kế toán nào yêu cầu các nghiệp vụ kinh tế phát sinh phải được ghi nhận theo giá gốc?
A. Nguyên tắc giá gốc
B. Nguyên tắc phù hợp
C. Nguyên tắc thận trọng
D. Nguyên tắc nhất quán
40. Doanh nghiệp A nhận được tiền ứng trước của khách hàng 30 triệu đồng để cung cấp dịch vụ trong 3 tháng tới. Khoản tiền này được ghi nhận là gì?
A. Doanh thu chưa thực hiện
B. Doanh thu tài chính
C. Phải thu khách hàng
D. Lợi nhuận chưa phân phối
41. Một doanh nghiệp thương mại mua hàng hóa với giá 100 triệu đồng, chiết khấu thương mại 5%, chi phí vận chuyển 2 triệu đồng. Giá gốc hàng mua là bao nhiêu?
A. 95 triệu đồng
B. 97 triệu đồng
C. 100 triệu đồng
D. 102 triệu đồng
42. Khi nào doanh nghiệp thương mại cần lập dự phòng phải thu khó đòi?
A. Khi có các khoản phải thu quá hạn thanh toán
B. Khi doanh thu bán hàng tăng mạnh
C. Khi lợi nhuận sau thuế tăng cao
D. Khi có các khoản phải trả cho người bán
43. Mục đích của việc lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho là gì?
A. Để tăng giá trị hàng tồn kho
B. Để phản ánh giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho
C. Để giảm chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Để tăng doanh thu bán hàng
44. Trong kế toán dịch vụ, chi phí nào sau đây thường được phân bổ gián tiếp?
A. Lương của nhân viên trực tiếp cung cấp dịch vụ
B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
C. Chi phí thuê văn phòng
D. Chi phí hoa hồng cho nhân viên bán hàng
45. Nghiệp vụ nào sau đây làm tăng giá vốn hàng bán?
A. Chiết khấu thương mại
B. Giảm giá hàng bán
C. Hàng bán bị trả lại
D. Giá vốn của hàng xuất bán
46. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào sau đây dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động các loại hàng hóa mua về với mục đích để bán?
A. Tài khoản 152 – Nguyên liệu, vật liệu
B. Tài khoản 153 – Công cụ, dụng cụ
C. Tài khoản 156 – Hàng hóa
D. Tài khoản 155 – Thành phẩm
47. Doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi nào?
A. Khi dịch vụ đã được cung cấp và có bằng chứng tin cậy về việc thu tiền
B. Khi hợp đồng dịch vụ được ký kết
C. Khi nhận được tiền ứng trước của khách hàng
D. Khi phát sinh chi phí liên quan đến dịch vụ
48. Khoản mục nào sau đây không được coi là hàng tồn kho?
A. Hàng hóa mua về để bán
B. Sản phẩm dở dang
C. Nguyên vật liệu dùng cho sản xuất
D. Thiết bị văn phòng đang sử dụng
49. Trong kế toán, bút toán nào sau đây dùng để ghi nhận doanh thu chưa thực hiện?
A. Nợ Tài khoản 131/Có Tài khoản 511
B. Nợ Tài khoản 111/Có Tài khoản 3387
C. Nợ Tài khoản 3387/Có Tài khoản 511
D. Nợ Tài khoản 511/Có Tài khoản 131
50. Trong kế toán thương mại, tài khoản nào sau đây được sử dụng để theo dõi các khoản phải thu từ khách hàng?
A. Tài khoản 131 – Phải thu của khách hàng
B. Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán
C. Tài khoản 111 – Tiền mặt
D. Tài khoản 112 – Tiền gửi ngân hàng
51. Theo quy định hiện hành, thời hạn nộp tờ khai thuế GTGT theo tháng đối với doanh nghiệp kê khai theo tháng là khi nào?
A. Chậm nhất là ngày thứ 20 của tháng sau
B. Chậm nhất là ngày thứ 30 của tháng sau
C. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng sau
D. Không quy định thời hạn
52. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các khoản tiền đang gửi tại ngân hàng?
A. Tài khoản 111 – Tiền mặt
B. Tài khoản 112 – Tiền gửi ngân hàng
C. Tài khoản 131 – Phải thu của khách hàng
D. Tài khoản 331 – Phải trả cho người bán
53. Một doanh nghiệp bán hàng hóa chịu thuế GTGT 10% với giá bán chưa thuế là 200 triệu đồng. Thuế GTGT đầu ra phải nộp là bao nhiêu?
A. 10 triệu đồng
B. 20 triệu đồng
C. 200 triệu đồng
D. 220 triệu đồng
54. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến việc xác định giá vốn hàng bán?
A. Phương pháp tính giá hàng tồn kho
B. Chi phí mua hàng
C. Chi phí bán hàng
D. Số lượng hàng bán
55. Theo chế độ kế toán hiện hành, báo cáo nào sau đây không phải là báo cáo tài chính bắt buộc?
A. Bảng cân đối kế toán
B. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
C. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
D. Báo cáo quản trị
56. Phương pháp tính giá hàng tồn kho nào thường được sử dụng khi hàng hóa có tính đặc thù cao và dễ dàng nhận diện?
A. Phương pháp FIFO
B. Phương pháp LIFO
C. Phương pháp bình quân gia quyền
D. Phương pháp đích danh
57. Trong kế toán, tài khoản nào sau đây thuộc nhóm tài khoản nguồn vốn?
A. Tài khoản 111 – Tiền mặt
B. Tài khoản 156 – Hàng hóa
C. Tài khoản 411 – Vốn đầu tư của chủ sở hữu
D. Tài khoản 211 – Tài sản cố định hữu hình
58. Khoản mục nào sau đây được coi là một khoản giảm trừ doanh thu?
A. Doanh thu từ hoạt động tài chính
B. Chiết khấu thanh toán
C. Chiết khấu thương mại
D. Giá vốn hàng bán
59. Phương pháp kế toán hàng tồn kho nào giả định rằng hàng hóa mua trước được bán trước?
A. Phương pháp FIFO (Nhập trước, xuất trước)
B. Phương pháp LIFO (Nhập sau, xuất trước)
C. Phương pháp bình quân gia quyền
D. Phương pháp đích danh
60. Trong kế toán dịch vụ, chi phí nào sau đây thường được coi là chi phí trực tiếp?
A. Chi phí thuê văn phòng
B. Chi phí quảng cáo
C. Lương của nhân viên trực tiếp cung cấp dịch vụ
D. Chi phí khấu hao tài sản cố định
61. Trong kế toán thương mại, mục đích của việc lập dự phòng phải thu khó đòi là gì?
A. Để tăng lợi nhuận kế toán.
B. Để phản ánh giá trị tài sản có thể thu hồi được.
C. Để giảm doanh thu bán hàng.
D. Để trốn thuế.
62. Phương pháp khấu hao nào cho phép doanh nghiệp trích khấu hao nhanh hơn trong những năm đầu sử dụng tài sản?
A. Khấu hao đường thẳng.
B. Khấu hao theo số dư giảm dần có điều chỉnh.
C. Khấu hao theo số lượng sản phẩm.
D. Khấu hao theo thời gian sử dụng.
63. Trong một doanh nghiệp thương mại, chi phí vận chuyển hàng hóa từ kho người bán đến kho của doanh nghiệp được hạch toán vào đâu?
A. Chi phí quản lý doanh nghiệp.
B. Giá vốn hàng bán.
C. Chi phí bán hàng.
D. Chi phí tài chính.
64. Trong kế toán, tài khoản nào sau đây thuộc nhóm tài khoản Nguồn vốn?
A. Tiền mặt.
B. Phải thu khách hàng.
C. Vay và nợ thuê tài chính.
D. Hàng tồn kho.
65. Phương pháp tính giá hàng tồn kho nào giả định rằng hàng hóa mua trước được bán trước?
A. FIFO (First-In, First-Out).
B. LIFO (Last-In, First-Out).
C. Bình quân gia quyền.
D. Nhập sau – Xuất trước.
66. Khi nào doanh nghiệp thương mại cần lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho?
A. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho thấp hơn giá gốc.
B. Khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho cao hơn giá gốc.
C. Khi doanh nghiệp muốn tăng lợi nhuận kế toán.
D. Khi có yêu cầu từ cơ quan thuế.
67. Đâu là điểm khác biệt cơ bản giữa kế toán thương mại và kế toán dịch vụ?
A. Kế toán thương mại chỉ sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên, còn kế toán dịch vụ sử dụng cả hai phương pháp.
B. Kế toán thương mại tập trung vào hàng tồn kho và giá vốn hàng bán, trong khi kế toán dịch vụ tập trung vào doanh thu và chi phí dịch vụ.
C. Kế toán thương mại sử dụng đơn vị tiền tệ là USD, còn kế toán dịch vụ sử dụng VND.
D. Kế toán thương mại không cần lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ, còn kế toán dịch vụ thì bắt buộc.
68. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào dùng để phản ánh các khoản chi phí phát sinh liên quan đến hoạt động bán hàng?
A. Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán.
B. Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng.
C. Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp.
D. Tài khoản 811 – Chi phí khác.
69. Hệ quả của việc ghi nhận doanh thu trước khi dịch vụ được cung cấp (doanh thu chưa thực hiện) là gì?
A. Làm tăng tài sản và giảm nợ phải trả.
B. Làm giảm tài sản và tăng nợ phải trả.
C. Làm tăng tài sản và tăng nợ phải trả.
D. Làm giảm tài sản và giảm nợ phải trả.
70. Khi doanh nghiệp mua một tài sản cố định trả chậm, nghiệp vụ này ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ như thế nào?
A. Làm tăng lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh.
B. Làm giảm lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh.
C. Không ảnh hưởng đến lưu chuyển tiền tệ trong kỳ.
D. Làm tăng lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư.
71. Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS), nguyên tắc nào yêu cầu doanh nghiệp phải ghi nhận doanh thu khi có bằng chứng chắc chắn rằng lợi ích kinh tế sẽ chảy vào doanh nghiệp?
A. Nguyên tắc giá gốc.
B. Nguyên tắc thận trọng.
C. Nguyên tắc cơ sở dồn tích.
D. Nguyên tắc phù hợp.
72. Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS), báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập theo phương pháp nào?
A. Phương pháp trực tiếp và phương pháp gián tiếp.
B. Phương pháp FIFO và phương pháp LIFO.
C. Phương pháp bình quân gia quyền.
D. Phương pháp kê khai thường xuyên và phương pháp kiểm kê định kỳ.
73. Doanh nghiệp nào sau đây thường sử dụng phương pháp kế toán chi phí theo công việc (job costing)?
A. Doanh nghiệp sản xuất hàng loạt như sản xuất nước ngọt.
B. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ tư vấn thiết kế.
C. Doanh nghiệp kinh doanh siêu thị.
D. Doanh nghiệp khai thác khoáng sản.
74. Trong kế toán thương mại, tài khoản nào dùng để phản ánh số tiền mà khách hàng đã trả trước cho hàng hóa mà doanh nghiệp chưa giao?
A. Phải thu khách hàng.
B. Người mua trả tiền trước.
C. Doanh thu chưa thực hiện.
D. Hàng gửi đi bán.
75. Doanh nghiệp dịch vụ thường sử dụng tài khoản nào sau đây để theo dõi chi phí nhân công trực tiếp?
A. Giá vốn hàng bán.
B. Chi phí nhân công trực tiếp.
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp.
D. Chi phí bán hàng.
76. Trong kế toán thương mại, việc xác định giá trị hàng tồn kho cuối kỳ ảnh hưởng trực tiếp đến chỉ tiêu nào trên báo cáo tài chính?
A. Doanh thu thuần.
B. Giá vốn hàng bán và lợi nhuận gộp.
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp.
D. Chi phí tài chính.
77. Trong kế toán dịch vụ, chi phí nào sau đây thường được xem là chi phí biến đổi?
A. Chi phí thuê văn phòng.
B. Chi phí khấu hao tài sản cố định.
C. Chi phí hoa hồng trả cho nhân viên bán dịch vụ.
D. Chi phí lương nhân viên quản lý.
78. Trong kế toán thương mại, chiết khấu thương mại được hạch toán như thế nào?
A. Ghi giảm doanh thu bán hàng.
B. Ghi tăng chi phí bán hàng.
C. Ghi giảm giá vốn hàng bán.
D. Ghi tăng doanh thu tài chính.
79. Trong kế toán dịch vụ, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để xác định giá dịch vụ?
A. Giá vốn hàng bán.
B. Chi phí nhân công.
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp.
D. Chi phí bán hàng.
80. Khi nào doanh nghiệp dịch vụ ghi nhận doanh thu từ việc cung cấp dịch vụ?
A. Khi khách hàng ký hợp đồng dịch vụ.
B. Khi nhận được tiền thanh toán từ khách hàng.
C. Khi dịch vụ đã được cung cấp.
D. Khi phát hành hóa đơn dịch vụ.
81. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào dùng để phản ánh giá vốn của hàng hóa đã bán?
A. Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
B. Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán.
C. Tài khoản 641 – Chi phí bán hàng.
D. Tài khoản 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp.
82. Trong kế toán dịch vụ, chi phí nào sau đây thường được xem là chi phí cố định?
A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
B. Chi phí hoa hồng cho nhân viên bán hàng.
C. Chi phí thuê văn phòng.
D. Chi phí điện nước sử dụng trực tiếp cho hoạt động dịch vụ.
83. Trong kế toán dịch vụ, chi phí nào sau đây không được tính vào giá thành dịch vụ?
A. Chi phí nhân công trực tiếp.
B. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp.
D. Chi phí khấu hao máy móc sử dụng trực tiếp để cung cấp dịch vụ.
84. Điều gì xảy ra với phương trình kế toán (Tài sản = Nguồn vốn) khi doanh nghiệp mua hàng tồn kho bằng tiền mặt?
A. Tài sản tăng và nguồn vốn giảm.
B. Tài sản giảm và nguồn vốn tăng.
C. Tổng tài sản và nguồn vốn không thay đổi.
D. Tài sản và nguồn vốn đều tăng.
85. Trong kế toán dịch vụ, chi phí nào sau đây được coi là chi phí trực tiếp?
A. Chi phí thuê văn phòng quản lý.
B. Chi phí quảng cáo.
C. Lương của nhân viên trực tiếp cung cấp dịch vụ.
D. Chi phí khấu hao thiết bị văn phòng.
86. Theo Thông tư 200/2014/TT-BTC, tài khoản nào dùng để phản ánh các khoản giảm trừ doanh thu?
A. Tài khoản 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ.
B. Tài khoản 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu.
C. Tài khoản 632 – Giá vốn hàng bán.
D. Tài khoản 911 – Xác định kết quả kinh doanh.
87. Phương pháp kiểm kê hàng tồn kho nào đòi hỏi doanh nghiệp phải kiểm kê thực tế hàng tồn kho vào cuối kỳ kế toán?
A. Phương pháp kê khai thường xuyên.
B. Phương pháp kiểm kê định kỳ.
C. Phương pháp FIFO.
D. Phương pháp LIFO.
88. Trong kế toán thương mại, phương pháp kê khai thường xuyên được sử dụng khi nào?
A. Khi doanh nghiệp có số lượng hàng tồn kho ít và giá trị thấp.
B. Khi doanh nghiệp muốn giảm thiểu chi phí quản lý sổ sách kế toán.
C. Khi doanh nghiệp có số lượng nghiệp vụ kinh tế phát sinh lớn và thường xuyên.
D. Khi doanh nghiệp không có đủ nhân lực để thực hiện kiểm kê định kỳ.
89. Điều gì xảy ra khi doanh nghiệp dịch vụ không ghi nhận doanh thu chưa thực hiện khi nhận tiền trước của khách hàng?
A. Lợi nhuận trong kỳ sẽ bị đánh giá thấp hơn.
B. Tài sản và nợ phải trả sẽ bị đánh giá cao hơn.
C. Lợi nhuận trong kỳ sẽ bị đánh giá cao hơn.
D. Không ảnh hưởng đến báo cáo tài chính.
90. Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS), nguyên tắc nào yêu cầu doanh nghiệp phải trình bày thông tin đầy đủ, trung thực và khách quan trên báo cáo tài chính?
A. Nguyên tắc giá gốc.
B. Nguyên tắc thận trọng.
C. Nguyên tắc phù hợp.
D. Nguyên tắc nhất quán.
91. Doanh nghiệp dịch vụ thường sử dụng tài khoản nào để theo dõi các chi phí liên quan đến việc cung cấp dịch vụ?
A. Chi phí dịch vụ.
B. Giá vốn dịch vụ.
C. Chi phí bán hàng.
D. Chi phí quản lý doanh nghiệp.
92. Trong kế toán dịch vụ, yếu tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành dịch vụ?
A. Chi phí nhân công trực tiếp.
B. Chi phí quảng cáo.
C. Chi phí thuê văn phòng.
D. Chi phí quản lý doanh nghiệp.
93. Trong kế toán, tài khoản nào sau đây được sử dụng để ghi nhận các khoản giảm giá hàng bán do hàng bị lỗi, kém phẩm chất?
A. Giảm giá hàng bán.
B. Chiết khấu thương mại.
C. Hàng bán bị trả lại.
D. Giá vốn hàng bán.
94. Khoản mục nào sau đây xuất hiện trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của một doanh nghiệp dịch vụ nhưng không xuất hiện trên báo cáo của một doanh nghiệp thương mại?
A. Không có khoản mục nào như vậy.
B. Giá vốn hàng bán.
C. Doanh thu thuần.
D. Chi phí bán hàng.
95. Đâu là sự khác biệt chính giữa kế toán thương mại và kế toán dịch vụ?
A. Kế toán thương mại tập trung vào hàng tồn kho, kế toán dịch vụ thì không.
B. Kế toán dịch vụ sử dụng phương pháp dồn tích, kế toán thương mại thì không.
C. Kế toán thương mại chỉ sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên.
D. Kế toán dịch vụ không cần tính giá vốn hàng bán.
96. Công thức nào sau đây được sử dụng để tính tỷ suất lợi nhuận gộp?
A. (Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán) / Doanh thu thuần.
B. Lợi nhuận sau thuế / Doanh thu thuần.
C. Tổng chi phí / Doanh thu thuần.
D. Lợi nhuận trước thuế / Tổng tài sản.
97. Mục đích của việc lập bảng cân đối thử (trial balance) là gì?
A. Kiểm tra tính cân bằng của các bút toán kế toán.
B. Xác định lợi nhuận của doanh nghiệp.
C. Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
D. Đánh giá tình hình tài chính của doanh nghiệp.
98. Chi phí nào sau đây không được tính vào giá vốn hàng bán?
A. Chi phí vận chuyển hàng bán.
B. Chi phí mua hàng.
C. Chi phí nhân công trực tiếp sản xuất.
D. Chi phí lưu kho.
99. Trong kế toán dịch vụ, yếu tố nào sau đây thường được sử dụng để phân bổ chi phí chung?
A. Số giờ lao động trực tiếp.
B. Doanh thu bán hàng.
C. Giá vốn hàng bán.
D. Chi phí quản lý.
100. Khoản mục nào sau đây không được trình bày trên báo cáo lưu chuyển tiền tệ?
A. Khấu hao tài sản cố định.
B. Lợi nhuận sau thuế.
C. Mua hàng tồn kho.
D. Cổ tức đã trả.
101. Khi nào thì một khoản nợ phải trả được coi là ‘ngắn hạn’ trong kế toán?
A. Khi nó đáo hạn trong vòng một năm hoặc một chu kỳ kinh doanh.
B. Khi nó đáo hạn sau một năm.
C. Khi nó được trả bằng tiền mặt.
D. Khi nó liên quan đến mua hàng tồn kho.
102. Theo chuẩn mực kế toán Việt Nam, tài sản nào sau đây không được khấu hao?
A. Quyền sử dụng đất.
B. Nhà xưởng.
C. Máy móc thiết bị.
D. Phương tiện vận tải.
103. Đâu là mục tiêu chính của việc kiểm kê hàng tồn kho định kỳ trong kế toán thương mại?
A. Xác định số lượng và giá trị hàng tồn kho thực tế.
B. Tính toán chi phí khấu hao tài sản cố định.
C. Đánh giá hiệu quả hoạt động của bộ phận bán hàng.
D. Lập kế hoạch sản xuất cho kỳ tới.
104. Trong kế toán thương mại, chiết khấu thương mại được xử lý như thế nào?
A. Được trừ trực tiếp vào doanh thu.
B. Được ghi nhận là một khoản chi phí.
C. Được ghi nhận là một khoản doanh thu khác.
D. Không được ghi nhận.
105. Điều gì xảy ra với phương trình kế toán (Tài sản = Nguồn vốn) khi một doanh nghiệp mua hàng tồn kho bằng tiền mặt?
A. Không có thay đổi gì.
B. Tài sản tăng và nguồn vốn giảm.
C. Tài sản giảm và nguồn vốn tăng.
D. Cả tài sản và nguồn vốn đều tăng.
106. Khi nào một khoản mục được coi là ‘hàng tồn kho’ trong kế toán thương mại?
A. Khi nó được giữ để bán trong kỳ sản xuất, kinh doanh bình thường.
B. Khi nó được sử dụng trong quá trình sản xuất.
C. Khi nó là tài sản cố định của doanh nghiệp.
D. Khi nó là khoản đầu tư tài chính.
107. Trong kế toán, ‘giá trị hợp lý’ được định nghĩa là gì?
A. Giá mà một tài sản có thể được trao đổi giữa các bên có hiểu biết và tự nguyện trong một giao dịch ngang giá.
B. Giá gốc của tài sản.
C. Giá trị sổ sách của tài sản.
D. Giá trị thị trường của tài sản tại thời điểm mua.
108. Trong kế toán dịch vụ, doanh thu thường được ghi nhận khi nào?
A. Khi dịch vụ đã được cung cấp.
B. Khi hợp đồng dịch vụ được ký kết.
C. Khi khách hàng thanh toán trước.
D. Khi có hóa đơn được phát hành.
109. Một doanh nghiệp thương mại áp dụng phương pháp kiểm kê định kỳ. Khi mua hàng, tài khoản nào sau đây được ghi Nợ?
A. Tài khoản Mua hàng.
B. Tài khoản Hàng tồn kho.
C. Tài khoản Giá vốn hàng bán.
D. Tài khoản Chi phí mua hàng.
110. Nguyên tắc thận trọng trong kế toán yêu cầu điều gì?
A. Ghi nhận chi phí khi có khả năng xảy ra và ghi nhận doanh thu khi chắc chắn.
B. Ghi nhận doanh thu khi có khả năng xảy ra và ghi nhận chi phí khi chắc chắn.
C. Ghi nhận cả doanh thu và chi phí khi có khả năng xảy ra.
D. Không ghi nhận cả doanh thu và chi phí khi có khả năng xảy ra.
111. Trong kế toán dịch vụ, ‘doanh thu chưa thực hiện’ phát sinh khi nào?
A. Khi khách hàng trả tiền trước cho dịch vụ chưa cung cấp.
B. Khi dịch vụ đã được cung cấp nhưng chưa nhận được thanh toán.
C. Khi hợp đồng dịch vụ được ký kết.
D. Khi hóa đơn dịch vụ được phát hành.
112. Phương pháp kê khai thường xuyên hàng tồn kho có ưu điểm gì so với phương pháp kiểm kê định kỳ?
A. Cung cấp thông tin liên tục về tình hình hàng tồn kho.
B. Đơn giản và dễ thực hiện hơn.
C. Giảm thiểu sai sót trong quá trình ghi chép.
D. Tiết kiệm chi phí hơn.
113. Trong kế toán thương mại, bút toán điều chỉnh nào sau đây thường được sử dụng để ghi nhận doanh thu chưa thực hiện?
A. Ghi giảm doanh thu chưa thực hiện và ghi tăng doanh thu.
B. Ghi tăng doanh thu chưa thực hiện và ghi giảm doanh thu.
C. Ghi tăng cả doanh thu chưa thực hiện và doanh thu.
D. Không cần bút toán điều chỉnh.
114. Trong kế toán thương mại, ‘hàng gửi bán’ được coi là gì?
A. Vẫn thuộc quyền sở hữu của bên gửi.
B. Thuộc quyền sở hữu của bên nhận.
C. Thuộc quyền sở hữu của cả hai bên.
D. Không thuộc quyền sở hữu của bên nào.
115. Theo VAS 02 – Hàng tồn kho, phương pháp nào sau đây không được chấp nhận để tính giá trị hàng tồn kho?
A. Phương pháp giá bán lẻ.
B. Phương pháp nhập sau xuất trước (LIFO).
C. Phương pháp bình quân gia quyền.
D. Phương pháp FIFO (nhập trước xuất trước).
116. Trong kế toán, nguyên tắc ‘giá gốc’ (historical cost) nghĩa là gì?
A. Tài sản được ghi nhận theo giá mua ban đầu.
B. Tài sản được ghi nhận theo giá thị trường hiện tại.
C. Tài sản được ghi nhận theo giá trị hợp lý.
D. Tài sản được ghi nhận theo giá trị thanh lý.
117. Trong kế toán thương mại, phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để xác định giá vốn hàng bán?
A. Phương pháp bình quân gia quyền.
B. Phương pháp khấu hao đường thẳng.
C. Phương pháp số dư giảm dần.
D. Phương pháp FIFO (nhập trước, xuất trước).
118. Phương pháp khấu hao nào sau đây cho phép doanh nghiệp ghi nhận chi phí khấu hao cao hơn trong những năm đầu sử dụng tài sản?
A. Phương pháp số dư giảm dần.
B. Phương pháp đường thẳng.
C. Phương pháp sản lượng.
D. Phương pháp tổng số năm.
119. Điều gì xảy ra với lợi nhuận giữ lại (retained earnings) khi doanh nghiệp có lãi?
A. Lợi nhuận giữ lại tăng.
B. Lợi nhuận giữ lại giảm.
C. Lợi nhuận giữ lại không đổi.
D. Lợi nhuận giữ lại được chuyển thành vốn góp.
120. Chi phí nào sau đây được coi là chi phí trực tiếp trong một doanh nghiệp dịch vụ?
A. Lương của nhân viên trực tiếp cung cấp dịch vụ.
B. Chi phí thuê văn phòng.
C. Chi phí quảng cáo.
D. Chi phí quản lý doanh nghiệp.
121. Trong kế toán dịch vụ, chi phí nào sau đây thường được coi là chi phí trực tiếp?
A. Chi phí thuê văn phòng
B. Lương nhân viên quản lý
C. Chi phí vật tư tiêu hao cho dịch vụ
D. Chi phí quảng cáo
122. Tài khoản nào sau đây được sử dụng để ghi nhận các khoản chiết khấu mà doanh nghiệp nhận được khi mua hàng?
A. Chiết khấu thương mại
B. Chiết khấu thanh toán
C. Giảm giá hàng mua
D. Doanh thu tài chính
123. Trong kế toán, ‘giá trị thuần có thể thực hiện được’ (Net Realizable Value – NRV) của hàng tồn kho là gì?
A. Giá gốc của hàng tồn kho
B. Giá bán ước tính trừ chi phí hoàn thành và chi phí bán hàng
C. Giá thị trường hiện tại của hàng tồn kho
D. Giá trị còn lại của hàng tồn kho sau khi khấu hao
124. Phương pháp tính giá hàng tồn kho nào giả định rằng hàng hóa mua trước được bán trước?
A. Phương pháp FIFO (Nhập trước, xuất trước)
B. Phương pháp LIFO (Nhập sau, xuất trước)
C. Phương pháp bình quân gia quyền
D. Phương pháp đích danh
125. Một công ty sử dụng phương pháp kê khai thường xuyên. Khi hàng hóa bị trả lại, bút toán nào sau đây cần được thực hiện?
A. Ghi Nợ (Debit) Hàng bán bị trả lại và Có (Credit) Giá vốn hàng bán
B. Ghi Nợ (Debit) Giá vốn hàng bán và Có (Credit) Hàng bán bị trả lại
C. Ghi Nợ (Debit) Hàng bán bị trả lại và Có (Credit) Hàng tồn kho
D. Ghi Nợ (Debit) Hàng tồn kho và Có (Credit) Giá vốn hàng bán
126. Trong kế toán dịch vụ, doanh thu thường được ghi nhận khi nào?
A. Khi dịch vụ được cung cấp
B. Khi nhận được tiền thanh toán
C. Khi hợp đồng được ký kết
D. Khi hóa đơn được lập
127. Một công ty có doanh thu thuần là 500 triệu, giá vốn hàng bán là 300 triệu và chi phí hoạt động là 100 triệu. Lợi nhuận ròng của công ty là bao nhiêu?
A. 100 triệu
B. 200 triệu
C. 300 triệu
D. 400 triệu
128. Một công ty có tỷ lệ lợi nhuận gộp là 40%. Nếu doanh thu thuần là 1 tỷ đồng, giá vốn hàng bán là bao nhiêu?
A. 400 triệu đồng
B. 600 triệu đồng
C. 800 triệu đồng
D. 1 tỷ đồng
129. Tài khoản nào sau đây thường được sử dụng để ghi nhận các khoản phải thu từ khách hàng?
A. Phải trả người bán
B. Phải thu khách hàng
C. Doanh thu chưa thực hiện
D. Chi phí trả trước
130. Theo nguyên tắc thận trọng trong kế toán, hàng tồn kho nên được ghi nhận theo giá nào?
A. Giá gốc
B. Giá thị trường
C. Giá nào thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được
D. Giá nào cao hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được
131. Một công ty áp dụng phương pháp kiểm kê định kỳ. Đầu kỳ có 100 sản phẩm, mua thêm 500 sản phẩm trong kỳ, cuối kỳ kiểm kê còn 200 sản phẩm. Số lượng sản phẩm đã bán trong kỳ là bao nhiêu?
A. 200
B. 300
C. 400
D. 500
132. Phương pháp nào sau đây KHÔNG được chấp nhận theo Chuẩn mực kế toán Việt Nam (VAS) để tính giá hàng tồn kho?
A. Phương pháp FIFO
B. Phương pháp LIFO
C. Phương pháp bình quân gia quyền
D. Phương pháp đích danh
133. Chi phí nào sau đây KHÔNG được tính vào giá gốc hàng tồn kho?
A. Chi phí vận chuyển hàng mua
B. Chi phí bảo hiểm hàng mua
C. Chi phí lưu kho
D. Giá mua hàng
134. Trong kế toán thương mại, tài khoản ‘Hàng gửi bán’ thuộc loại tài khoản nào?
A. Tài sản ngắn hạn
B. Tài sản dài hạn
C. Nợ phải trả
D. Vốn chủ sở hữu
135. Đâu là đặc điểm khác biệt chính giữa kế toán thương mại và kế toán dịch vụ?
A. Kế toán thương mại có hàng tồn kho, kế toán dịch vụ thì không
B. Kế toán dịch vụ sử dụng phương pháp kế toán dồn tích, kế toán thương mại thì không
C. Kế toán thương mại phức tạp hơn kế toán dịch vụ
D. Kế toán dịch vụ không cần lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ
136. Trong báo cáo tài chính, hàng tồn kho được phân loại là gì?
A. Tài sản ngắn hạn
B. Tài sản dài hạn
C. Nợ phải trả
D. Vốn chủ sở hữu
137. Khi nào một khoản chi phí được ghi nhận là giá vốn hàng bán (COGS)?
A. Khi hàng hóa được mua
B. Khi hàng hóa được bán
C. Khi chi phí được thanh toán
D. Khi hàng hóa được lưu kho
138. Công thức nào sau đây dùng để tính lợi nhuận gộp?
A. Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán
B. Doanh thu thuần – Chi phí hoạt động
C. Lợi nhuận trước thuế – Thuế thu nhập doanh nghiệp
D. Doanh thu thuần – Các khoản giảm trừ doanh thu
139. Một công ty bán hàng trả chậm. Khi khách hàng không thanh toán được khoản nợ, khoản nợ này được gọi là gì?
A. Nợ phải trả
B. Nợ khó đòi
C. Doanh thu chưa thực hiện
D. Chi phí trả trước
140. Khoản mục nào sau đây được coi là một khoản giảm trừ doanh thu?
A. Chi phí bán hàng
B. Chiết khấu thanh toán
C. Giá vốn hàng bán
D. Chi phí quản lý doanh nghiệp
141. Trong kế toán thương mại, tài khoản nào dùng để theo dõi các khoản giảm giá mà người bán dành cho người mua do hàng hóa bị lỗi hoặc không đúng quy cách?
A. Chiết khấu thương mại
B. Giảm giá hàng bán
C. Hàng bán bị trả lại
D. Doanh thu bán hàng
142. Trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ, việc mua hàng tồn kho bằng tiền mặt được phân loại là hoạt động nào?
A. Hoạt động kinh doanh
B. Hoạt động đầu tư
C. Hoạt động tài chính
D. Hoạt động phi tiền tệ
143. Chi phí vận chuyển hàng bán do người bán chịu được ghi nhận vào tài khoản nào?
A. Chi phí bán hàng
B. Chi phí quản lý doanh nghiệp
C. Giá vốn hàng bán
D. Chi phí tài chính
144. Điều gì xảy ra với giá vốn hàng bán khi sử dụng phương pháp LIFO trong thời kỳ giá cả tăng?
A. Giá vốn hàng bán cao hơn
B. Giá vốn hàng bán thấp hơn
C. Giá vốn hàng bán không đổi
D. Không thể xác định
145. Phương pháp hạch toán hàng tồn kho nào yêu cầu cập nhật liên tục số lượng và giá trị hàng tồn kho sau mỗi nghiệp vụ?
A. Phương pháp kê khai thường xuyên
B. Phương pháp kiểm kê định kỳ
C. Phương pháp bình quân gia quyền
D. Phương pháp FIFO
146. Khoản mục nào sau đây KHÔNG phải là chi phí bán hàng và quản lý?
A. Lương nhân viên bán hàng
B. Chi phí quảng cáo
C. Chi phí thuê văn phòng
D. Giá vốn hàng bán
147. Khi nào thì một khoản phải thu được coi là khó đòi và cần được dự phòng?
A. Khi hóa đơn được phát hành
B. Khi khách hàng thanh toán chậm
C. Khi có bằng chứng khách quan cho thấy khả năng thu hồi là không chắc chắn
D. Khi khoản phải thu vượt quá một giá trị nhất định
148. Khi nào một công ty thương mại cần lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho?
A. Khi giá thị trường của hàng tồn kho giảm xuống thấp hơn giá gốc
B. Khi có kế hoạch giảm giá bán hàng tồn kho
C. Khi hàng tồn kho đã được mua quá lâu
D. Khi công ty có lợi nhuận cao
149. Khi hàng hóa bị mất mát do trộm cắp, kế toán cần thực hiện bút toán nào?
A. Ghi Nợ (Debit) Giá vốn hàng bán và Có (Credit) Hàng tồn kho
B. Ghi Nợ (Debit) Chi phí khác và Có (Credit) Hàng tồn kho
C. Ghi Nợ (Debit) Hàng tồn kho và Có (Credit) Giá vốn hàng bán
D. Không cần thực hiện bút toán
150. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để ước tính giá trị hàng tồn kho khi xảy ra hỏa hoạn hoặc thiên tai?
A. Phương pháp giá bán lẻ
B. Phương pháp lợi nhuận gộp
C. Phương pháp FIFO
D. Phương pháp LIFO