1. Chính sách ‘ba công khai’ trong xây dựng Đảng hiện nay bao gồm những nội dung nào?
A. Công khai tài sản, công khai thu nhập, công khai lý lịch
B. Công khai tài chính, công khai nhân sự, công khai quy hoạch
C. Công khai chủ trương, công khai chính sách, công khai kết quả
D. Công khai quy trình, công khai thủ tục, công khai thời gian
2. Văn kiện nào được coi là cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Luận cương chính trị
B. Chánh cương vắn tắt
C. Đường Kách mệnh
D. Tuyên ngôn Độc lập
3. Đại hội nào của Đảng đã quyết định đổi mới toàn diện đất nước, mở ra thời kỳ phát triển mới?
A. Đại hội III
B. Đại hội IV
C. Đại hội V
D. Đại hội VI
4. Sự kiện nào đánh dấu sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Hội nghị thành lập Đảng tại Hương Cảng
B. Cuộc khởi nghĩa Yên Bái
C. Phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ
5. Chiến thắng nào sau đây được xem là trận đánh then chốt quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp?
A. Chiến dịch Việt Bắc
B. Chiến dịch Biên Giới
C. Chiến dịch Điện Biên Phủ
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh
6. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng Cộng sản Việt Nam diễn ra vào thời gian nào?
A. Tháng 1/2020
B. Tháng 1/2021
C. Tháng 2/2021
D. Tháng 2/2020
7. Đâu là một trong những nguyên tắc tổ chức cơ bản của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Tự do ngôn luận
B. Dân chủ tập trung
C. Đa nguyên chính trị
D. Phân quyền
8. Cuộc vận động ‘Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh’ được phát động vào năm nào?
A. Năm 2006
B. Năm 2007
C. Năm 2011
D. Năm 2016
9. Đại hội VII của Đảng (1991) đã xác định mục tiêu tổng quát của chiến lược ổn định và phát triển kinh tế – xã hội đến năm 2000 là gì?
A. Đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp mới
B. Ổn định kinh tế vĩ mô
C. Đạt mức tăng trưởng kinh tế cao nhất khu vực
D. Vượt qua tình trạng khủng hoảng kinh tế
10. Đâu là một trong những bài học kinh nghiệm lớn được Đảng rút ra từ quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam?
A. Không ngừng củng cố và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng
B. Luôn giữ vững quan điểm giai cấp
C. Tập trung phát triển kinh tế nhà nước
D. Đóng cửa với thế giới bên ngoài
11. Trong giai đoạn 1954-1975, Đảng ta xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam là gì?
A. Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh giải phóng miền Nam
B. Phát triển kinh tế và hội nhập quốc tế
C. Xây dựng quân đội hùng mạnh
D. Đẩy mạnh công nghiệp hóa
12. Đại hội nào của Đảng đã đề ra chủ trương xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa?
A. Đại hội VIII
B. Đại hội IX
C. Đại hội X
D. Đại hội XI
13. Đại hội nào của Đảng đã thông qua Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011)?
A. Đại hội IX
B. Đại hội X
C. Đại hội XI
D. Đại hội XII
14. Phong trào nào được xem là cuộc tổng diễn tập đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Phong trào Cần Vương
B. Phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh
C. Phong trào Đông Du
D. Phong trào Văn Thân
15. Hội nghị Trung ương nào của Đảng đã quyết định chuyển hướng chỉ đạo chiến lược, giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc?
A. Hội nghị Trung ương 6 (1939)
B. Hội nghị Trung ương 7 (1940)
C. Hội nghị Trung ương 8 (1941)
D. Hội nghị Trung ương 9 (1942)
16. Đâu là nội dung cốt lõi của tư tưởng Hồ Chí Minh?
A. Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội
B. Xây dựng nhà nước pháp quyền
C. Phát triển kinh tế thị trường
D. Hội nhập quốc tế
17. Chủ trương ‘Đổi mới’ của Đảng được khởi xướng từ thực tiễn nào?
A. Sự sụp đổ của Liên Xô và các nước Đông Âu
B. Yêu cầu hội nhập quốc tế sâu rộng
C. Tình hình kinh tế – xã hội khủng hoảng của Việt Nam
D. Áp lực từ các nước phương Tây
18. Đại hội XII của Đảng xác định mục tiêu tổng quát đến năm 2020 là gì?
A. Trở thành nước công nghiệp phát triển
B. Phấn đấu sớm đưa nước ta cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại
C. Hoàn thành công cuộc đổi mới
D. Gia nhập nhóm các nước có thu nhập cao
19. Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng được thể hiện tập trung nhất trong văn kiện nào?
A. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
B. Chỉ thị ‘Kháng chiến kiến quốc’
C. Tác phẩm ‘Đường Kách mệnh’
D. Cương lĩnh chính trị đầu tiên
20. Sự kiện nào đánh dấu Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?
A. Năm 1995
B. Năm 2000
C. Năm 2007
D. Năm 2010
21. Trong thời kỳ đổi mới, Đảng ta xác định thể chế kinh tế nào?
A. Kinh tế kế hoạch hóa tập trung
B. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
C. Kinh tế tư bản nhà nước
D. Kinh tế tự cung tự cấp
22. Đại hội Đảng lần thứ mấy đã thông qua Nghị quyết về xây dựng Đảng?
A. Đại hội IX
B. Đại hội X
C. Đại hội XI
D. Đại hội XII
23. Tổ chức nào được coi là tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên
B. Đông Dương Cộng sản Đảng
C. An Nam Cộng sản Đảng
D. Đông Dương Cộng sản Liên đoàn
24. Đâu không phải là một trong những nhiệm vụ trọng tâm được Đại hội XIII của Đảng đề ra trong giai đoạn 2021-2025?
A. Phát triển kinh tế số
B. Nâng cao năng lực lãnh đạo của Đảng
C. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa
D. Xóa bỏ hoàn toàn kinh tế nhà nước
25. Luận cương chính trị (10/1930) do ai soạn thảo?
A. Nguyễn Ái Quốc
B. Trần Phú
C. Hồ Chí Minh
D. Lê Hồng Phong
26. Trong giai đoạn 1945-1954, khẩu hiệu ‘Vô sản hóa’ được Đảng ta sử dụng nhằm mục đích gì?
A. Tăng cường bóc lột giai cấp công nhân
B. Xây dựng giai cấp công nhân vững mạnh
C. Đưa cán bộ, đảng viên về nhà máy, hầm mỏ để rèn luyện
D. Thực hiện triệt để cách mạng ruộng đất
27. Trong giai đoạn 1936-1939, Đảng Cộng sản Đông Dương chủ trương thành lập mặt trận nào?
A. Mặt trận Việt Minh
B. Mặt trận Dân chủ Đông Dương
C. Mặt trận Liên Việt
D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
28. Điểm khác biệt cơ bản giữa đường lối đổi mới của Đại hội VI so với các giai đoạn trước là gì?
A. Tập trung vào phát triển công nghiệp nặng
B. Đổi mới toàn diện, đồng bộ trên các lĩnh vực
C. Ưu tiên phát triển nông nghiệp
D. Mở rộng quan hệ đối ngoại
29. Theo quan điểm của Đảng, yếu tố nào là động lực quan trọng nhất để phát triển đất nước trong giai đoạn hiện nay?
A. Vốn đầu tư nước ngoài
B. Khoa học và công nghệ
C. Tài nguyên thiên nhiên
D. Lực lượng vũ trang
30. Nội dung nào sau đây không phải là một trong những đột phá chiến lược được Đại hội XIII của Đảng xác định?
A. Hoàn thiện đồng bộ thể chế phát triển
B. Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao
C. Xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ, hiện đại
D. Phát triển kinh tế tư nhân
31. Đâu không phải là một trong những nguyên tắc xây dựng Đảng được nêu trong Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Tập trung dân chủ
B. Tự phê bình và phê bình
C. Đoàn kết thống nhất
D. Cá nhân phụ trách
32. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, yếu tố nào là gốc của người cách mạng?
A. Đạo đức.
B. Trí tuệ.
C. Sức khỏe.
D. Kinh nghiệm.
33. Đại hội nào của Đảng đã xác định mục tiêu đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020?
A. Đại hội VIII
B. Đại hội IX
C. Đại hội X
D. Đại hội XI
34. Đại hội XIII của Đảng đã xác định tầm nhìn đến năm 2045, Việt Nam trở thành nước phát triển, thu nhập cao, điều này thể hiện điều gì?
A. Khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc.
B. Sự lạc quan về triển vọng kinh tế của đất nước.
C. Quyết tâm thực hiện bằng được mục tiêu xã hội chủ nghĩa.
D. Sự tin tưởng vào sức mạnh của khoa học công nghệ.
35. Nghị quyết Trung ương 4 khóa XII về xây dựng, chỉnh đốn Đảng tập trung vào những vấn đề nào?
A. Ngăn chặn, đẩy lùi sự suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống.
B. Đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng.
C. Kiện toàn tổ chức bộ máy của Đảng.
D. Nâng cao trình độ lý luận chính trị cho cán bộ, đảng viên.
36. Trong giai đoạn 1939-1945, khẩu hiệu nào được Đảng ta đặt lên hàng đầu?
A. Độc lập dân tộc.
B. Ruộng đất cho dân cày.
C. Người cày có ruộng.
D. Tự do dân chủ.
37. Đại hội XII của Đảng đã xác định nhiệm vụ trọng tâm của 5 năm 2016-2020 là gì?
A. Tập trung xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh.
B. Đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ công cuộc đổi mới.
C. Phát triển kinh tế nhanh và bền vững.
D. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ.
38. Trong giai đoạn 1965-1968, Đảng ta đã chủ trương gì để đối phó với chiến tranh cục bộ của Mỹ ở miền Nam?
A. Phát động cuộc tổng tiến công và nổi dậy trên toàn miền Nam.
B. Tiếp tục chiến lược chiến tranh đặc biệt.
C. Chuyển sang phòng ngự chiến lược.
D. Vừa đánh vừa đàm.
39. Đại hội nào của Đảng đã đề ra đường lối đổi mới toàn diện đất nước?
A. Đại hội IV
B. Đại hội V
C. Đại hội VI
D. Đại hội VII
40. Chiến thắng nào được xem là trận ‘Điện Biên Phủ trên không’?
A. Trận đánh 12 ngày đêm cuối năm 1972 ở Hà Nội.
B. Chiến dịch Đường 9 – Nam Lào.
C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
D. Chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975.
41. Đường lối kháng chiến chống Mỹ cứu nước của Đảng được thể hiện tập trung nhất trong nghị quyết nào?
A. Nghị quyết 15
B. Nghị quyết 21
C. Nghị quyết 24
D. Nghị quyết 29
42. Theo quan điểm của Đảng, văn hóa có vai trò như thế nào trong sự phát triển của đất nước?
A. Nền tảng tinh thần của xã hội.
B. Động lực thúc đẩy kinh tế phát triển.
C. Công cụ để bảo vệ chế độ.
D. Yếu tố quyết định sự ổn định chính trị.
43. Đại hội VII của Đảng (6/1991) đã thông qua văn kiện nào có ý nghĩa chiến lược lâu dài cho sự phát triển của đất nước?
A. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
B. Chiến lược ổn định và phát triển kinh tế – xã hội đến năm 2000
C. Báo cáo chính trị của Ban Chấp hành Trung ương
D. Điều lệ Đảng (sửa đổi)
44. Sự kiện nào sau đây thể hiện bước phát triển mới của Đảng trong quá trình lãnh đạo cách mạng Việt Nam?
A. Việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
B. Việc giành được chính quyền trong Cách mạng tháng Tám.
C. Việc tiến hành công cuộc đổi mới đất nước.
D. Tất cả các đáp án trên.
45. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định mục tiêu tổng quát đến giữa thế kỷ XXI là gì?
A. Trở thành nước đang phát triển có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao.
B. Trở thành nước phát triển, thu nhập cao, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
C. Trở thành nước công nghiệp mới, có vị thế cao trong khu vực.
D. Trở thành nước có nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa hoàn thiện.
46. Sự kiện nào sau đây không thuộc giai đoạn đấu tranh giành chính quyền (1930-1945)?
A. Phong trào Xô viết Nghệ – Tĩnh
B. Cuộc vận động dân chủ 1936-1939
C. Cao trào kháng Nhật cứu nước
D. Chiến dịch Điện Biên Phủ
47. Trong thời kỳ đổi mới, Đảng Cộng sản Việt Nam xác định động lực quan trọng nhất để phát triển đất nước là gì?
A. Phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc.
B. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C. Phát triển kinh tế tư nhân.
D. Tăng cường hợp tác quốc tế.
48. Đâu là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A. Sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng Cộng sản Đông Dương.
B. Sự giúp đỡ to lớn của các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Phong trào đấu tranh của nhân dân thế giới.
D. Sự suy yếu của chủ nghĩa đế quốc.
49. Văn kiện nào sau đây được xem là Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Đường Kách mệnh
B. Luận cương chính trị (10-1930)
C. Chính cương vắn tắt
D. Điều lệ vắn tắt
50. Sự kiện nào đánh dấu sự kết thúc của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954)?
A. Chiến thắng Điện Biên Phủ
B. Hiệp định Giơnevơ
C. Hội nghị Pari
D. Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân 1975
51. Đâu là điểm khác biệt căn bản giữa phong trào dân chủ 1936-1939 so với các phong trào yêu nước trước đó?
A. Đấu tranh công khai, hợp pháp.
B. Sử dụng bạo lực cách mạng.
C. Chống đế quốc và phong kiến.
D. Do Đảng Cộng sản lãnh đạo.
52. Trong giai đoạn 1930-1945, tổ chức nào giữ vai trò là chính quyền cách mạng ở một số vùng nông thôn?
A. Xô viết Nghệ – Tĩnh
B. Mặt trận Việt Minh
C. Đảng Cộng sản Đông Dương
D. Hội Phản đế Đồng minh
53. Điểm tương đồng cơ bản giữa các kỳ Đại hội Đảng từ Đại hội II đến Đại hội IV là gì?
A. Đều tập trung vào nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.
B. Đều xác định nhiệm vụ kháng chiến chống ngoại xâm.
C. Đều đề ra đường lối đổi mới đất nước.
D. Đều nhấn mạnh vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân.
54. Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ chủ yếu của kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961-1965)?
A. Bước đầu xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội.
B. Hoàn thành công cuộc cải tạo xã hội chủ nghĩa.
C. Cải thiện một bước đời sống vật chất và văn hóa của nhân dân.
D. Củng cố quốc phòng, giữ gìn trật tự trị an.
55. Đâu là đặc trưng nổi bật của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
A. Sự tồn tại đan xen của nhiều hình thái kinh tế.
B. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa phát triển mạnh mẽ.
C. Quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa chiếm ưu thế tuyệt đối.
D. Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
56. Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (1930) với Luận cương chính trị (10-1930)?
A. Xác định đúng đắn giai cấp lãnh đạo cách mạng.
B. Xác định đúng đắn lực lượng cách mạng.
C. Xác định đúng đắn nhiệm vụ chiến lược của cách mạng.
D. Xác định đúng đắn phương pháp đấu tranh cách mạng.
57. Chủ trương ‘dĩ bất biến, ứng vạn biến’ của Hồ Chí Minh trong giai đoạn 1945-1946 thể hiện điều gì?
A. Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc, mềm dẻo về sách lược.
B. Chủ động tấn công địch trên mọi mặt trận.
C. Giữ vững nguyên tắc bất di bất dịch về chủ quyền quốc gia.
D. Thỏa hiệp với mọi thế lực để bảo toàn lực lượng.
58. Đại hội XI của Đảng đã bổ sung và phát triển nội dung nào trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
A. Bổ sung mục tiêu tổng quát, các định hướng lớn và các mối quan hệ lớn.
B. Xóa bỏ hoàn toàn kinh tế tư nhân.
C. Tăng cường vai trò lãnh đạo tuyệt đối của Đảng.
D. Xây dựng nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa thật sự vững mạnh.
59. Mục tiêu của chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 là gì?
A. Giải phóng hoàn toàn miền Nam, thống nhất đất nước.
B. Tiêu diệt phần lớn sinh lực địch ở Sài Gòn.
C. Đánh bại hoàn toàn quân đội Sài Gòn.
D. Buộc Mỹ phải rút quân khỏi Việt Nam.
60. Trong giai đoạn 1954-1975, miền Bắc Việt Nam đóng vai trò gì đối với cách mạng cả nước?
A. Hậu phương lớn, trực tiếp chi viện cho tiền tuyến miền Nam.
B. Tiền tuyến trực tiếp chiến đấu chống đế quốc Mỹ.
C. Vùng đệm giữa các nước xã hội chủ nghĩa và miền Nam.
D. Trung tâm kinh tế của cả nước.
61. Theo quan điểm của Đảng, văn hóa có vai trò như thế nào trong sự phát triển của đất nước?
A. Văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội.
B. Văn hóa là động lực thúc đẩy sự phát triển kinh tế.
C. Văn hóa là công cụ để bảo vệ bản sắc dân tộc.
D. Văn hóa là yếu tố quan trọng để hội nhập quốc tế.
62. Theo quan điểm của Đảng, vai trò của khoa học và công nghệ trong sự phát triển của đất nước là gì?
A. Khoa học và công nghệ là động lực then chốt.
B. Khoa học và công nghệ là nền tảng của sự phát triển.
C. Khoa học và công nghệ là công cụ để nâng cao năng lực cạnh tranh.
D. Khoa học và công nghệ là yếu tố quan trọng để bảo đảm quốc phòng, an ninh.
63. Đâu là một trong những giải pháp để nâng cao hiệu quả công tác dân vận trong tình hình mới?
A. Đổi mới nội dung, phương thức hoạt động của Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể chính trị – xã hội.
B. Xây dựng đội ngũ cán bộ làm công tác dân vận có phẩm chất, năng lực.
C. Tăng cường đối thoại, lắng nghe ý kiến của nhân dân.
D. Tất cả các giải pháp trên.
64. Nghị quyết số 21-NQ/TW ngày 25/10/2017 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XII tập trung vào vấn đề nào?
A. Tăng cường công tác bảo vệ môi trường.
B. Công tác dân số trong tình hình mới.
C. Phát triển kinh tế số.
D. Đổi mới hệ thống giáo dục quốc dân.
65. Đâu là một trong những điểm mới về xây dựng Đảng được nhấn mạnh trong Văn kiện Đại hội XIII của Đảng?
A. Tăng cường kiểm tra, giám sát công tác cán bộ.
B. Kiên quyết đấu tranh chống chủ nghĩa cá nhân, cơ hội.
C. Đẩy mạnh xây dựng Đảng về đạo đức.
D. Chú trọng xây dựng đội ngũ cán bộ cấp chiến lược.
66. Đâu là một trong những nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của công tác tư tưởng hiện nay?
A. Bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng.
B. Đấu tranh chống các luận điệu xuyên tạc của các thế lực thù địch.
C. Nâng cao nhận thức lý luận cho cán bộ, đảng viên.
D. Tuyên truyền, giáo dục chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.
67. Trong công tác cán bộ, Đảng ta chủ trương đặc biệt coi trọng yếu tố nào?
A. Phẩm chất đạo đức, lối sống.
B. Năng lực công tác.
C. Uy tín trong quần chúng nhân dân.
D. Kinh nghiệm thực tiễn.
68. Đâu là một trong những mục tiêu tổng quát của Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 2021-2030?
A. Nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và sức cạnh tranh của nền kinh tế.
B. Phát triển nhanh và bền vững.
C. Xây dựng xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
D. Bảo đảm quốc phòng, an ninh.
69. Đâu là một trong những quan điểm chỉ đạo của Đảng trong việc giải quyết vấn đề dân tộc, tôn giáo?
A. Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển.
B. Tôn trọng tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhân dân.
C. Đấu tranh chống mọi hành vi lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo để gây chia rẽ.
D. Kết hợp hài hòa giữa phát triển kinh tế – xã hội với bảo đảm quốc phòng, an ninh ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số.
70. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định mục tiêu tổng quát đến năm 2025 là gì?
A. Trở thành nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp.
B. Trở thành nước phát triển, có nền công nghiệp hiện đại, thu nhập cao.
C. Phấn đấu đến năm 2025, Việt Nam là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thuộc nhóm trên của các nước có thu nhập trung bình cao.
D. Trở thành nước đang phát triển, có nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, thu nhập trung bình cao.
71. Theo Đảng Cộng sản Việt Nam, vai trò của giai cấp công nhân trong thời kỳ mới là gì?
A. Giai cấp công nhân là giai cấp lãnh đạo cách mạng.
B. Giai cấp công nhân là lực lượng nòng cốt trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C. Giai cấp công nhân là lực lượng chủ yếu xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc.
D. Giai cấp công nhân là lực lượng tiên phong trong sự nghiệp đổi mới.
72. Đâu là một trong những giải pháp để nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ, công chức?
A. Đổi mới công tác tuyển dụng, đánh giá, bổ nhiệm cán bộ, công chức.
B. Tăng cường đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức.
C. Thực hiện chính sách đãi ngộ hợp lý đối với cán bộ, công chức.
D. Tất cả các giải pháp trên.
73. Theo Nghị quyết Đại hội XIII, một trong những nhiệm vụ trọng tâm trong phát triển văn hóa, xã hội giai đoạn 2021-2025 là gì?
A. Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
B. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
C. Đẩy mạnh công tác xóa đói giảm nghèo.
D. Phát triển hệ thống y tế hiện đại.
74. Theo quan điểm của Đảng, mục tiêu cuối cùng của sự nghiệp cách mạng Việt Nam là gì?
A. Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.
B. Xây dựng một nước Việt Nam độc lập, tự do, hạnh phúc.
C. Xây dựng một xã hội dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
D. Tất cả các mục tiêu trên.
75. Đâu là một trong những yếu tố bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nước và xã hội?
A. Đảng có hệ thống lý luận khoa học và cách mạng.
B. Đảng có đường lối đúng đắn.
C. Đảng có tổ chức chặt chẽ.
D. Tất cả các yếu tố trên.
76. Văn kiện nào của Đảng xác định mục tiêu ‘khơi dậy khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc’?
A. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011).
B. Nghị quyết Đại hội XII của Đảng.
C. Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng.
D. Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 2021-2030.
77. Theo tinh thần Nghị quyết Đại hội XIII, công tác kiểm tra, giám sát của Đảng phải tập trung vào những lĩnh vực nào?
A. Những lĩnh vực dễ phát sinh tiêu cực, tham nhũng.
B. Việc thực hiện đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước.
C. Công tác cán bộ.
D. Tất cả các lĩnh vực trên.
78. Theo quan điểm của Đảng, yếu tố nào đóng vai trò quyết định sự thành công của công cuộc đổi mới ở Việt Nam?
A. Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam.
B. Sự ủng hộ và tham gia tích cực của nhân dân.
C. Sự hợp tác và giúp đỡ của bạn bè quốc tế.
D. Sự năng động và sáng tạo của các doanh nghiệp.
79. Đâu là một trong những phương hướng cơ bản để xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ?
A. Phát huy nội lực, tranh thủ ngoại lực.
B. Đa dạng hóa thị trường.
C. Nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.
D. Chủ động hội nhập kinh tế quốc tế.
80. Văn kiện nào của Đảng đề ra chủ trương xây dựng ‘Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân’?
A. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
B. Nghị quyết Đại hội XII của Đảng.
C. Hiến pháp năm 2013.
D. Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng.
81. Chủ trương ‘dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dân giám sát, dân thụ hưởng’ được Đảng ta xác định trong văn kiện nào?
A. Nghị quyết Đại hội XII của Đảng.
B. Chỉ thị 30-CT/TW của Bộ Chính trị.
C. Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng.
D. Luật Thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn.
82. Đâu là một trong ba đột phá chiến lược được Đại hội XIII của Đảng xác định?
A. Hoàn thiện đồng bộ thể chế phát triển, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
B. Phát triển mạnh mẽ khoa học và công nghệ.
C. Xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ, hiện đại.
D. Đổi mới toàn diện giáo dục và đào tạo.
83. Theo Đảng Cộng sản Việt Nam, yếu tố nào quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
A. Sự lãnh đạo của Đảng.
B. Sức mạnh của khối đại đoàn kết toàn dân tộc.
C. Tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội.
D. Tất cả các yếu tố trên.
84. Đâu là một trong những nguyên tắc cơ bản trong công tác xây dựng Đảng được Đảng ta đặc biệt nhấn mạnh?
A. Tập trung dân chủ.
B. Tự phê bình và phê bình.
C. Đoàn kết thống nhất trong Đảng.
D. Liên hệ mật thiết với nhân dân.
85. Đâu là một trong những giải pháp quan trọng để tăng cường quốc phòng, an ninh trong tình hình mới theo tinh thần Nghị quyết Đại hội XIII?
A. Xây dựng Quân đội nhân dân và Công an nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại.
B. Tăng cường hợp tác quốc tế về quốc phòng, an ninh.
C. Nâng cao tiềm lực kinh tế phục vụ quốc phòng, an ninh.
D. Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân vững chắc.
86. Trong giai đoạn hiện nay, Đảng ta xác định mục tiêu cao nhất của chính sách đối ngoại là gì?
A. Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định để phát triển đất nước.
B. Nâng cao vị thế và uy tín của Việt Nam trên trường quốc tế.
C. Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước trên thế giới.
D. Chủ động và tích cực hội nhập quốc tế sâu rộng.
87. Đâu là một trong những thách thức lớn đối với sự phát triển của Việt Nam trong bối cảnh hiện nay?
A. Biến đổi khí hậu và ô nhiễm môi trường.
B. Tụt hậu về kinh tế so với các nước trong khu vực.
C. Tình trạng tham nhũng, lãng phí.
D. Sự chống phá của các thế lực thù địch.
88. Theo Đảng Cộng sản Việt Nam, động lực quan trọng nhất để phát triển đất nước là gì?
A. Phát huy ý chí tự lực, tự cường, sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc.
B. Tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C. Đẩy mạnh cải cách thể chế kinh tế.
D. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
89. Nội dung cốt lõi của tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội là gì?
A. Chỉ có chủ nghĩa xã hội mới đảm bảo độc lập dân tộc thực sự và mang lại hạnh phúc cho nhân dân.
B. Độc lập dân tộc là điều kiện tiên quyết để xây dựng chủ nghĩa xã hội.
C. Chủ nghĩa xã hội là mục tiêu cuối cùng của sự nghiệp giải phóng dân tộc.
D. Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội là hai giai đoạn của cách mạng Việt Nam.
90. Đâu là một trong những nhiệm vụ quan trọng để xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh?
A. Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát.
B. Đổi mới công tác cán bộ.
C. Nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng.
D. Tất cả các nhiệm vụ trên.
91. Vấn đề nào sau đây được đặc biệt coi trọng trong công tác cán bộ của Đảng?
A. Số lượng cán bộ
B. Chất lượng cán bộ
C. Bằng cấp của cán bộ
D. Tuổi đời của cán bộ
92. Đâu không phải là một trong những quan điểm chỉ đạo được Đại hội XIII của Đảng xác định?
A. Khơi dậy mạnh mẽ tinh thần yêu nước, ý chí tự cường dân tộc
B. Kiên định và vận dụng, phát triển sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh
C. Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
D. Phát triển kinh tế tư nhân là động lực quan trọng của nền kinh tế.
93. Năm 2020, Ban Chấp hành Trung ương Đảng đã ban hành Kết luận số 76-KL/TW về vấn đề nào?
A. Tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 33-NQ/TW về xây dựng và phát triển văn hóa, con người Việt Nam đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững đất nước
B. Tiếp tục đẩy mạnh sắp xếp, đổi mới và nâng cao hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp nhà nước
C. Tăng cường bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng, đấu tranh phản bác các quan điểm sai trái, thù địch trong tình hình mới
D. Tiếp tục đẩy mạnh thực hiện Nghị quyết Trung ương 4 khóa XII về xây dựng, chỉnh đốn Đảng
94. Đường lối đổi mới toàn diện đất nước được Đảng Cộng sản Việt Nam khởi xướng tại Đại hội nào?
A. Đại hội III
B. Đại hội IV
C. Đại hội V
D. Đại hội VI
95. Chỉ thị 05-CT/TW của Bộ Chính trị khóa XII về vấn đề gì?
A. Đẩy mạnh học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh
B. Phát triển kinh tế số
C. Bảo vệ môi trường
D. Cải cách hành chính
96. Đại hội nào của Đảng đã xác định mục tiêu đưa nước ta trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại vào năm 2020?
A. Đại hội VIII
B. Đại hội IX
C. Đại hội X
D. Đại hội XI
97. Đại hội XIII của Đảng xác định mục tiêu tổng quát đến năm 2025 là gì?
A. Trở thành nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp
B. Trở thành nước phát triển, có thu nhập cao
C. Trở thành nước có nền kinh tế số phát triển
D. Trở thành trung tâm kinh tế của khu vực
98. Đâu là một trong những nội dung cơ bản của đường lối đổi mới kinh tế ở Việt Nam?
A. Xóa bỏ hoàn toàn kinh tế nhà nước
B. Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần
C. Tập trung vào phát triển công nghiệp nặng
D. Đóng cửa nền kinh tế với thế giới bên ngoài
99. Nội dung nào sau đây không phải là một trong những đột phá chiến lược được Đại hội XIII của Đảng xác định?
A. Hoàn thiện đồng bộ thể chế phát triển
B. Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao
C. Xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng đồng bộ, hiện đại
D. Tăng cường quốc phòng an ninh
100. Sự kiện nào sau đây đánh dấu bước ngoặt quan trọng trong quá trình thống nhất đất nước về mặt Nhà nước?
A. Chiến dịch Hồ Chí Minh
B. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội khóa VI
C. Hội nghị Hiệp thương Chính trị
D. Hội nghị Trung ương lần thứ 24
101. Theo quan điểm của Đảng, yếu tố nào là gốc của mọi thành công?
A. Nguồn vốn đầu tư
B. Khoa học công nghệ tiên tiến
C. Con người
D. Tài nguyên thiên nhiên phong phú
102. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ mấy đã đề ra chủ trương thực hiện nhất quán chính sách đối ngoại độc lập, tự chủ, hòa bình, hợp tác và phát triển?
A. Đại hội IX
B. Đại hội X
C. Đại hội XI
D. Đại hội XII
103. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, động lực nào quan trọng nhất để phát triển đất nước?
A. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài
B. Khoa học và công nghệ
C. Sức mạnh của khối đại đoàn kết toàn dân tộc
D. Tài nguyên thiên nhiên
104. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng Cộng sản Việt Nam diễn ra vào thời gian nào?
A. Tháng 1/2020
B. Tháng 2/2021
C. Tháng 3/2022
D. Tháng 4/2023
105. Văn kiện nào đánh dấu sự chuyển đổi từ nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
A. Nghị quyết Đại hội IV
B. Nghị quyết Đại hội V
C. Nghị quyết Đại hội VI
D. Nghị quyết Đại hội VII
106. Theo Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011), đặc trưng kinh tế tổng quát của xã hội xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là gì?
A. Nền kinh tế thị trường tự do
B. Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung
C. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
D. Nền kinh tế tự cung tự cấp
107. Trong công tác kiểm tra, giám sát của Đảng, nội dung nào được xem là quan trọng nhất?
A. Kiểm tra việc chấp hành Điều lệ Đảng
B. Kiểm tra việc thực hiện nghị quyết, chỉ thị của Đảng
C. Giám sát cán bộ, đảng viên
D. Kiểm tra tài chính
108. Theo Đảng Cộng sản Việt Nam, tôn giáo có vai trò như thế nào trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?
A. Không có vai trò gì
B. Chỉ gây chia rẽ xã hội
C. Là nguồn lực quan trọng của xã hội
D. Chỉ nên hạn chế hoạt động
109. Nghị quyết Trung ương 4 khóa XII của Đảng tập trung vào vấn đề cấp bách nào?
A. Phát triển kinh tế tư nhân
B. Đổi mới giáo dục
C. Tăng cường xây dựng, chỉnh đốn Đảng
D. Hội nhập quốc tế
110. Đâu không phải là một trong những phương hướng cơ bản để xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Hoàn thiện hệ thống pháp luật
B. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nước
C. Đảm bảo quyền lực tuyệt đối của các cơ quan hành pháp
D. Nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động của bộ máy nhà nước
111. Trong hệ thống chính trị ở Việt Nam, Đảng Cộng sản Việt Nam giữ vai trò gì?
A. Chỉ đạo tuyệt đối mọi mặt của đời sống xã hội
B. Lãnh đạo Nhà nước và xã hội
C. Quản lý trực tiếp nền kinh tế
D. Điều hành hoạt động của các tổ chức chính trị – xã hội
112. Chủ trương ‘dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiểm tra, dân giám sát, dân thụ hưởng’ được Đảng ta nhấn mạnh từ khi nào?
A. Đại hội VI
B. Đại hội IX
C. Đại hội XI
D. Đại hội XIII
113. Đâu là một trong những nhiệm vụ quan trọng hàng đầu của công tác tư tưởng hiện nay?
A. Tuyên truyền về thành tựu kinh tế
B. Đấu tranh phản bác các quan điểm sai trái, thù địch
C. Ca ngợi lãnh tụ
D. Tổ chức các hoạt động văn hóa, văn nghệ
114. Đâu là một trong những thách thức lớn đối với Việt Nam trong quá trình hội nhập quốc tế?
A. Thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao
B. Không có kinh nghiệm hội nhập
C. Không có quan hệ ngoại giao với các nước
D. Không có tài nguyên thiên nhiên
115. Đại hội nào của Đảng đã đề ra chủ trương xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc?
A. Đại hội VI
B. Đại hội VII
C. Đại hội VIII
D. Đại hội IX
116. Đâu là một trong những giải pháp quan trọng để xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh?
A. Tăng cường quyền lực của Đảng
B. Đổi mới phương thức lãnh đạo của Đảng
C. Giữ nguyên các nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Đảng
D. Hạn chế sự tham gia của quần chúng vào công tác xây dựng Đảng
117. Trong giai đoạn hiện nay, hội nhập quốc tế được Đảng ta xác định là?
A. Chỉ là giải pháp tình thế
B. Chỉ có lợi cho các nước phát triển
C. Vừa là yêu cầu khách quan, vừa là chủ trương chiến lược
D. Không cần thiết đối với Việt Nam
118. Đại hội VII của Đảng (năm 1991) đã thông qua văn kiện quan trọng nào định hướng cho sự phát triển của đất nước trong thời kỳ mới?
A. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội
B. Chiến lược ổn định và phát triển kinh tế – xã hội đến năm 2000
C. Báo cáo chính trị của Ban Chấp hành Trung ương Đảng
D. Tất cả các văn kiện trên
119. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, phẩm chất đạo đức nào quan trọng nhất của người cán bộ, đảng viên?
A. Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư
B. Trung thành với Đảng
C. Có năng lực chuyên môn cao
D. Có quan hệ tốt với quần chúng
120. Trong giai đoạn 1975-1986, Đảng ta đã xác định nhiệm vụ trọng tâm của cả nước là gì?
A. Xây dựng cơ sở vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội
B. Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
C. Đổi mới toàn diện đất nước
D. Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
121. Trong giai đoạn 1975-1986, Đảng ta đã xác định nhiệm vụ trọng tâm của kế hoạch 5 năm (1976-1980) là gì?
A. Phát triển công nghiệp nặng.
B. Phát triển nông nghiệp toàn diện.
C. Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội.
D. Cải tạo xã hội chủ nghĩa ở miền Nam.
122. Đâu là một trong những đột phá chiến lược được Đại hội XIII của Đảng xác định?
A. Phát triển kinh tế tư nhân.
B. Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
C. Tăng cường quốc phòng an ninh.
D. Phát triển văn hóa, xã hội.
123. Đâu là một trong những giải pháp quan trọng để tăng cường xây dựng Đảng về đạo đức được nêu trong Văn kiện Đại hội XIII?
A. Tăng cường giáo dục lý luận chính trị.
B. Kiểm soát quyền lực, chống tham nhũng, tiêu cực.
C. Đổi mới công tác cán bộ.
D. Nâng cao trình độ dân trí.
124. Nghị quyết Trung ương 4 khóa XII của Đảng tập trung vào vấn đề nào?
A. Phát triển kinh tế tư nhân.
B. Xây dựng đội ngũ cán bộ.
C. Tăng cường quốc phòng an ninh.
D. Chống suy thoái về tư tưởng chính trị, đạo đức, lối sống.
125. Đâu là một trong những mục tiêu tổng quát của Chiến lược phát triển kinh tế – xã hội 2021-2030?
A. Trở thành nước đang phát triển có thu nhập trung bình cao.
B. Trở thành nước phát triển có thu nhập cao.
C. Nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế.
D. Đảm bảo quốc phòng an ninh vững chắc.
126. Nội dung nào sau đây thể hiện sự đổi mới trong tư duy của Đảng về vai trò của văn hóa được nêu trong Văn kiện Đại hội XIII?
A. Văn hóa là nền tảng tinh thần của xã hội.
B. Văn hóa là mục tiêu, động lực phát triển bền vững đất nước.
C. Văn hóa là nguồn lực nội sinh quan trọng.
D. Văn hóa là sức mạnh mềm của quốc gia.
127. Nội dung nào sau đây không phải là một trong những bài học kinh nghiệm được rút ra từ thực tiễn cách mạng Việt Nam được nêu trong Văn kiện Đại hội XIII của Đảng?
A. Kiên định và vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.
B. Đổi mới phải toàn diện, đồng bộ, có bước đi phù hợp.
C. Xây dựng và chỉnh đốn Đảng phải được tiến hành thường xuyên.
D. Tập trung phát triển kinh tế tư nhân làm động lực chính.
128. Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1945-1954)?
A. Chiến dịch Điện Biên Phủ
B. Chiến dịch Hồ Chí Minh
C. Hiệp định Paris
D. Hiệp định Genève
129. Trong giai đoạn 1945-1954, chiến thắng nào được xem là trận đánh lớn đầu tiên của quân đội ta sau khi giành được chính quyền?
A. Chiến dịch Việt Bắc
B. Chiến dịch Biên Giới
C. Chiến dịch Điện Biên Phủ
D. Chiến thắng Thu Đông 1947
130. Đâu là một trong những nguyên tắc cơ bản trong công tác xây dựng Đảng được Đảng ta đặc biệt nhấn mạnh trong giai đoạn hiện nay?
A. Tập trung dân chủ
B. Tự phê bình và phê bình
C. Đoàn kết thống nhất
D. Dân tin Đảng, Đảng lãnh đạo
131. Đường lối đổi mới toàn diện ở Việt Nam được khởi xướng từ Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ mấy?
A. Đại hội IV
B. Đại hội V
C. Đại hội VI
D. Đại hội VII
132. Hội nghị nào của Ban Chấp hành Trung ương Đảng đã quyết định chuyển hướng chỉ đạo chiến lược, giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc?
A. Hội nghị Trung ương 6 (11/1939)
B. Hội nghị Trung ương 7 (11/1940)
C. Hội nghị Trung ương 8 (5/1941)
D. Hội nghị Trung ương 9 (5/1942)
133. Trong thời kỳ đổi mới, Đảng Cộng sản Việt Nam xác định vai trò của thành phần kinh tế nhà nước như thế nào?
A. Giữ vai trò chủ đạo.
B. Dần dần thu hẹp quy mô.
C. Chỉ tập trung vào một số lĩnh vực then chốt.
D. Hoạt động theo cơ chế thị trường hoàn toàn.
134. Đâu là một trong những điểm mới về nhận thức của Đảng Cộng sản Việt Nam về kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa được thể hiện trong Văn kiện Đại hội XIII?
A. Kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa là kinh tế hỗn hợp.
B. Kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa là kinh tế kế hoạch hóa.
C. Kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa là sự kết hợp giữa kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân.
D. Kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa là một kiểu kinh tế thị trường hiện đại, hội nhập quốc tế, vận hành đầy đủ, đồng bộ theo các quy luật của kinh tế thị trường, có sự quản lý của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
135. Đại hội nào của Đảng Cộng sản Việt Nam đã đề ra chủ trương xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa?
A. Đại hội VI
B. Đại hội VII
C. Đại hội VIII
D. Đại hội IX
136. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 6 (khóa X) đã ban hành Nghị quyết quan trọng nào về phát triển bền vững?
A. Nghị quyết số 26-NQ/TW về nông nghiệp, nông dân, nông thôn.
B. Nghị quyết số 27-NQ/TW về xây dựng đội ngũ trí thức trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
C. Nghị quyết số 28-NQ/TW về tiếp tục đổi mới cơ chế, chính sách, pháp luật về đất đai trong thời kỳ đẩy mạnh toàn diện công cuộc đổi mới.
D. Nghị quyết số 41-NQ/TW về bảo vệ môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
137. Nội dung nào sau đây không phải là phương hướng phát triển đất nước giai đoạn 2021-2030 được Đại hội XIII của Đảng xác định?
A. Đẩy mạnh toàn diện, đồng bộ công cuộc đổi mới.
B. Phát triển nhanh và bền vững dựa trên khoa học, công nghệ.
C. Xây dựng nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung.
D. Phát huy mạnh mẽ giá trị văn hóa, con người Việt Nam.
138. Chiến dịch Hồ Chí Minh lịch sử bắt đầu vào thời gian nào?
A. Tháng 3 năm 1975
B. Tháng 4 năm 1975
C. Tháng 5 năm 1975
D. Tháng 6 năm 1975
139. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII của Đảng Cộng sản Việt Nam đã xác định mục tiêu tổng quát đến năm 2025 là gì?
A. Việt Nam là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp.
B. Việt Nam là nước phát triển, thu nhập cao, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
C. Việt Nam là nước đang phát triển, có thu nhập trung bình cao, cơ bản trở thành nước công nghiệp theo hướng hiện đại.
D. Việt Nam là nước công nghiệp phát triển, có vị thế cao trên trường quốc tế.
140. Đâu không phải là một trong những đặc trưng của xã hội xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được nêu trong Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011)?
A. Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
B. Do nhân dân làm chủ.
C. Có nền kinh tế thị trường hiện đại.
D. Có nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
141. Đại hội XIII của Đảng xác định tầm nhìn đến năm 2045, kỷ niệm 100 năm thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa là gì?
A. Trở thành nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại.
B. Trở thành nước phát triển, thu nhập cao.
C. Trở thành nước đang phát triển, có thu nhập trung bình cao.
D. Trở thành nước phát triển, có nền công nghiệp hiện đại, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh.
142. Theo quan điểm của Đảng Cộng sản Việt Nam, yếu tố nào đóng vai trò quyết định sự thành công của công cuộc đổi mới?
A. Sự giúp đỡ của các nước xã hội chủ nghĩa.
B. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.
C. Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng.
D. Trình độ khoa học kỹ thuật tiên tiến.
143. Chủ trương xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam được Đảng ta chính thức đề ra từ Đại hội Đảng lần thứ mấy?
A. Đại hội VI
B. Đại hội VII
C. Đại hội VIII
D. Đại hội IX
144. Đâu là một trong những nhiệm vụ quan trọng của công tác dân vận trong tình hình mới được nêu trong Nghị quyết 25-NQ/TW của Ban Chấp hành Trung ương Đảng?
A. Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân tộc.
B. Phát huy quyền làm chủ của nhân dân.
C. Củng cố mối quan hệ máu thịt giữa Đảng, Nhà nước với nhân dân.
D. Cả 3 đáp án trên.
145. Đâu là một trong những quan điểm chỉ đạo của Đảng về hội nhập quốc tế được nêu trong Nghị quyết 22-NQ/TW của Bộ Chính trị?
A. Hội nhập quốc tế là quá trình đóng cửa.
B. Hội nhập quốc tế là quá trình chủ động, tích cực.
C. Hội nhập quốc tế là quá trình bị động.
D. Hội nhập quốc tế là quá trình tự phát.
146. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương (2/1951) đã quyết định đổi tên Đảng thành?
A. Đảng Lao động Việt Nam
B. Đảng Cộng sản Việt Nam
C. Đảng Dân chủ Việt Nam
D. Đảng Xã hội Việt Nam
147. Trong giai đoạn 1954-1975, nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam ở miền Bắc là gì?
A. Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.
B. Hoàn thành cách mạng dân chủ nhân dân.
C. Thực hiện thống nhất đất nước.
D. Xây dựng cơ sở vật chất kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội.
148. Chỉ thị 05-CT/TW của Bộ Chính trị (khóa XII) về đẩy mạnh học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh được ban hành vào thời gian nào?
A. Năm 2015
B. Năm 2016
C. Năm 2017
D. Năm 2018
149. Trong Văn kiện Đại hội XIII, Đảng ta xác định mục tiêu đến năm 2030, kỷ niệm 100 năm thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?
A. Là nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao.
B. Là nước phát triển, thu nhập cao.
C. Là nước đang phát triển, có nền công nghiệp hiện đại.
D. Là nước phát triển, có vị thế cao trên trường quốc tế.
150. Trong giai đoạn 1986-1996, một trong những thành tựu quan trọng của công cuộc đổi mới ở Việt Nam là gì?
A. Xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.
B. Ổn định tình hình kinh tế – xã hội.
C. Thực hiện công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
D. Xóa bỏ hoàn toàn cơ chế kế hoạch hóa tập trung.