1. Trong trường hợp nào sau đây, công chứng viên bị đình chỉ hành nghề?
A. Bị khiếu nại về thái độ phục vụ.
B. Vi phạm quy tắc đạo đức hành nghề công chứng.
C. Tạm ngừng hoạt động của tổ chức hành nghề công chứng.
D. Do ốm đau, bệnh tật.
2. Theo Luật Công chứng, người làm chứng trong thủ tục công chứng phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?
A. Có quan hệ huyết thống với người yêu cầu công chứng.
B. Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự.
C. Là cán bộ, công chức nhà nước.
D. Có trình độ học vấn từ trung cấp trở lên.
3. Trong trường hợp người yêu cầu công chứng không đọc được, không nghe được, không ký được thì thủ tục công chứng được thực hiện như thế nào?
A. Phải có người làm chứng.
B. Phải có người phiên dịch.
C. Công chứng viên tự đọc, ký thay.
D. Giao dịch không được công chứng.
4. Theo Luật Công chứng, ai là người có thẩm quyền kháng nghị hoạt động công chứng?
A. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện.
B. Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện.
C. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh.
D. Chánh thanh tra Sở Tư pháp.
5. Phí công chứng được quy định như thế nào?
A. Do công chứng viên tự quyết định.
B. Do tổ chức hành nghề công chứng quyết định.
C. Do Nhà nước quy định.
D. Do thỏa thuận giữa công chứng viên và người yêu cầu công chứng.
6. Trong trường hợp nào sau đây, công chứng viên có quyền từ chối công chứng?
A. Người yêu cầu công chứng không nộp đủ lệ phí công chứng.
B. Người yêu cầu công chứng không xuất trình bản sao chứng thực của giấy tờ tùy thân.
C. Nội dung giao dịch, hợp đồng vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội.
D. Người yêu cầu công chứng không có mặt tại trụ sở công chứng.
7. Trong trường hợp có tranh chấp về nội dung văn bản công chứng, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết?
A. Sở Tư pháp.
B. Tòa án nhân dân.
C. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
D. Tổ chức hành nghề công chứng.
8. Trường hợp nào sau đây không thuộc thẩm quyền công chứng của Phòng công chứng?
A. Công chứng hợp đồng mua bán nhà ở.
B. Công chứng di chúc.
C. Công chứng hợp đồng thế chấp bất động sản.
D. Công chứng bản dịch giấy tờ, văn bản.
9. Giá trị pháp lý của văn bản công chứng so với văn bản không công chứng khác nhau như thế nào?
A. Văn bản công chứng có giá trị chứng cứ cao hơn.
B. Văn bản công chứng có giá trị thi hành ngay.
C. Văn bản công chứng có tính xác thực cao hơn.
D. Tất cả các đáp án trên.
10. Văn bản nào sau đây bắt buộc phải công chứng theo quy định của pháp luật hiện hành?
A. Hợp đồng mua bán xe máy.
B. Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất.
C. Hợp đồng vay tiền.
D. Hợp đồng thuê nhà.
11. Theo Luật Công chứng, ai có quyền yêu cầu công chứng?
A. Chỉ cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
B. Chỉ tổ chức có tư cách pháp nhân.
C. Cá nhân, tổ chức có yêu cầu công chứng.
D. Chỉ người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến giao dịch.
12. Theo Luật Công chứng, người nào sau đây không được làm công chứng viên?
A. Người có quốc tịch Việt Nam, thường trú tại Việt Nam.
B. Người có bằng cử nhân luật.
C. Người đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
D. Người có sức khỏe đảm bảo hành nghề công chứng.
13. Hậu quả pháp lý nào sau đây xảy ra khi văn bản công chứng bị tuyên bố là vô hiệu?
A. Các bên phải hoàn trả cho nhau những gì đã nhận.
B. Văn bản không có giá trị chứng cứ.
C. Công chứng viên phải bồi thường thiệt hại.
D. Tất cả các đáp án trên.
14. Công chứng viên có được đồng thời hành nghề luật sư không?
A. Được, nếu được sự đồng ý của Sở Tư pháp.
B. Được, nếu đáp ứng đủ điều kiện hành nghề luật sư.
C. Không được.
D. Được, nhưng chỉ được tham gia tố tụng với tư cách người bảo vệ quyền lợi cho đương sự.
15. Theo Luật Công chứng, thời hạn cấp thẻ công chứng viên là bao lâu kể từ ngày có quyết định bổ nhiệm?
A. 30 ngày.
B. 45 ngày.
C. 60 ngày.
D. 90 ngày.
16. Trong trường hợp nào sau đây, việc công chứng có thể được thực hiện ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng?
A. Người yêu cầu công chứng là người già yếu, không thể đến trụ sở.
B. Người yêu cầu công chứng là cán bộ, công chức nhà nước.
C. Người yêu cầu công chứng có lý do chính đáng khác.
D. Cả A và C.
17. Theo Luật Công chứng, thời hạn tối đa để niêm yết việc thụ lý công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản là bao nhiêu ngày?
A. 15 ngày
B. 20 ngày
C. 30 ngày
D. 60 ngày
18. Khi nào thì một văn bản công chứng có thể bị hủy bỏ?
A. Khi có sự thay đổi về chính sách của Nhà nước.
B. Khi có thỏa thuận hủy bỏ giữa các bên liên quan.
C. Khi có quyết định của Tòa án tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu.
D. Khi có yêu cầu của Viện Kiểm sát.
19. Trong trường hợp nào sau đây, công chứng viên được quyền sửa chữa sai sót trong văn bản công chứng?
A. Khi có yêu cầu của một trong các bên tham gia giao dịch.
B. Khi phát hiện sai sót về nội dung giao dịch.
C. Khi phát hiện sai sót về kỹ thuật như lỗi chính tả, số liệu.
D. Khi có quyết định của Tòa án.
20. Trong trường hợp nào sau đây, tổ chức hành nghề công chứng bị thu hồi giấy đăng ký hoạt động?
A. Không đủ số lượng công chứng viên theo quy định.
B. Thay đổi địa điểm hoạt động mà không thông báo cho cơ quan có thẩm quyền.
C. Vi phạm nghiêm trọng quy định của pháp luật về công chứng.
D. Tất cả các đáp án trên.
21. Theo Luật Công chứng năm 2014, văn bản công chứng có hiệu lực thi hành đối với các bên liên quan kể từ thời điểm nào?
A. Từ thời điểm các bên ký vào văn bản công chứng.
B. Từ thời điểm công chứng viên ký vào văn bản công chứng.
C. Từ thời điểm văn bản công chứng được đóng dấu.
D. Từ thời điểm đã nộp lệ phí công chứng.
22. Theo Luật Công chứng, công chứng viên phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho người yêu cầu công chứng trong trường hợp nào?
A. Do lỗi vô ý gây thiệt hại.
B. Do lỗi cố ý gây thiệt hại.
C. Do sự kiện bất khả kháng.
D. Cả A và B.
23. Theo Luật Công chứng, người phiên dịch trong thủ tục công chứng phải đáp ứng điều kiện gì?
A. Là công chứng viên của tổ chức hành nghề công chứng.
B. Có trình độ cử nhân ngoại ngữ trở lên.
C. Phải là người có quan hệ huyết thống với người yêu cầu công chứng.
D. Phải là người không có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến việc công chứng.
24. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với công chứng viên theo Luật Công chứng?
A. Công chứng các hợp đồng có giá trị lớn hơn 10 tỷ đồng.
B. Tiết lộ thông tin về nội dung công chứng, trừ trường hợp pháp luật quy định.
C. Yêu cầu người yêu cầu công chứng cung cấp thêm giấy tờ ngoài quy định.
D. Từ chối công chứng khi có căn cứ cho rằng giao dịch vi phạm pháp luật.
25. Theo quy định của Luật Công chứng, tổ chức nào có thẩm quyền quản lý nhà nước về công chứng?
A. Bộ Tài chính.
B. Bộ Tư pháp.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Sở Tư pháp.
26. Hồ sơ yêu cầu công chứng bao gồm những giấy tờ nào?
A. Chỉ cần bản chính giấy tờ tùy thân.
B. Chỉ cần bản sao giấy tờ chứng minh quyền sở hữu tài sản.
C. Bản sao giấy tờ tùy thân, bản chính hoặc bản sao có chứng thực giấy tờ chứng minh quyền sở hữu, sử dụng hoặc định đoạt tài sản.
D. Do công chứng viên quy định.
27. Theo Luật Công chứng, ai là người có trách nhiệm giải thích quyền và nghĩa vụ cho người yêu cầu công chứng?
A. Người yêu cầu công chứng.
B. Công chứng viên.
C. Người làm chứng.
D. Cán bộ tiếp nhận hồ sơ.
28. Theo quy định của Luật Công chứng, việc công chứng hợp đồng mua bán nhà ở phải được thực hiện ở đâu?
A. Tại bất kỳ tổ chức hành nghề công chứng nào trên địa bàn tỉnh, thành phố nơi có nhà ở.
B. Tại tổ chức hành nghề công chứng nơi thường trú của bên bán.
C. Tại tổ chức hành nghề công chứng nơi thường trú của bên mua.
D. Tại tổ chức hành nghề công chứng do các bên thỏa thuận.
29. Theo quy định của pháp luật hiện hành, tổ chức hành nghề công chứng phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp cho công chứng viên hay không?
A. Không bắt buộc.
B. Bắt buộc.
C. Chỉ bắt buộc đối với Văn phòng công chứng.
D. Chỉ bắt buộc đối với Phòng công chứng.
30. Thời gian lưu trữ hồ sơ công chứng tối thiểu là bao nhiêu năm theo quy định của pháp luật?
A. 10 năm.
B. 20 năm.
C. 30 năm.
D. Không có quy định về thời gian lưu trữ.
31. Theo Luật Công chứng năm 2014, văn bản công chứng có hiệu lực thi hành kể từ thời điểm nào?
A. Kể từ thời điểm công chứng viên ký và đóng dấu.
B. Kể từ thời điểm các bên tham gia ký vào văn bản.
C. Kể từ thời điểm văn bản được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
D. Kể từ thời điểm được cơ quan thi hành án chấp nhận.
32. Văn bản công chứng có giá trị chứng cứ như thế nào?
A. Chỉ có giá trị tham khảo.
B. Có giá trị chứng cứ cao nhất.
C. Có giá trị chứng cứ như các văn bản khác.
D. Không có giá trị chứng cứ nếu không được đăng ký.
33. Theo Luật Công chứng, ai là người chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung văn bản công chứng?
A. Người yêu cầu công chứng.
B. Công chứng viên.
C. Cả người yêu cầu công chứng và công chứng viên.
D. Tổ chức hành nghề công chứng.
34. Trong trường hợp nào sau đây, công chứng viên có thể bị tạm đình chỉ hành nghề?
A. Bị khiếu nại, tố cáo về hành vi vi phạm pháp luật.
B. Không tham gia các khóa bồi dưỡng nghiệp vụ.
C. Bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
D. Tất cả các trường hợp trên.
35. Theo quy định của Luật Công chứng, việc sử dụng con dấu của tổ chức hành nghề công chứng được quy định như thế nào?
A. Do công chứng viên quản lý và sử dụng.
B. Do người đứng đầu tổ chức hành nghề công chứng quản lý và sử dụng.
C. Do kế toán của tổ chức hành nghề công chứng quản lý và sử dụng.
D. Do Sở Tư pháp quản lý và cấp phép sử dụng.
36. Công chứng viên có được đồng thời hành nghề luật sư không?
A. Được phép, nếu có giấy phép hành nghề luật sư.
B. Không được phép.
C. Được phép, nhưng phải thông báo cho Sở Tư pháp.
D. Chỉ được phép khi được sự đồng ý của tổ chức hành nghề công chứng.
37. Theo Luật Công chứng, việc công chứng di chúc có bắt buộc phải có người làm chứng không?
A. Không bắt buộc, trừ trường hợp người lập di chúc không biết chữ.
B. Bắt buộc trong mọi trường hợp.
C. Do công chứng viên quyết định.
D. Chỉ bắt buộc khi người lập di chúc là người nước ngoài.
38. Thời gian lưu trữ hồ sơ công chứng là bao lâu theo quy định của pháp luật?
A. 10 năm.
B. 20 năm.
C. 30 năm.
D. Vĩnh viễn.
39. Trong trường hợp nào sau đây, công chứng viên có thể chứng thực bản sao từ bản chính?
A. Bản chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước ngoài cấp.
B. Bản chính đã bị tẩy xóa, sửa chữa.
C. Bản chính là tài liệu mật của Nhà nước.
D. Bản chính hợp lệ, không vi phạm quy định của pháp luật.
40. Trong trường hợp có tranh chấp về nội dung văn bản công chứng, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết?
A. Sở Tư pháp.
B. Tổ chức hành nghề công chứng.
C. Tòa án nhân dân.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
41. Theo Luật Công chứng, ai có quyền giải quyết khiếu nại liên quan đến hoạt động công chứng?
A. Tổ chức hành nghề công chứng.
B. Sở Tư pháp.
C. Tòa án nhân dân.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
42. Khi nào thì một văn bản công chứng bị coi là vô hiệu?
A. Khi có sai sót về mặt hình thức.
B. Khi nội dung vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội.
C. Khi công chứng viên không đủ thẩm quyền.
D. Tất cả các trường hợp trên.
43. Trong trường hợp người yêu cầu công chứng không biết chữ thì thủ tục công chứng được thực hiện như thế nào?
A. Công chứng viên từ chối công chứng.
B. Phải có người làm chứng.
C. Phải có người phiên dịch.
D. Công chứng viên tự đọc và ký thay.
44. Theo Luật Công chứng, tổ chức nào sau đây có thẩm quyền công chứng?
A. Văn phòng luật sư.
B. Phòng công chứng và Văn phòng công chứng.
C. Ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Tòa án nhân dân.
45. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với công chứng viên?
A. Tiết lộ thông tin về nội dung công chứng cho người không có thẩm quyền.
B. Thực hiện công chứng ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng.
C. Nhận tiền môi giới hoặc lợi ích vật chất khác từ việc công chứng.
D. Tất cả các hành vi trên.
46. Hậu quả pháp lý của việc công chứng hợp đồng mua bán nhà ở là gì?
A. Hợp đồng có hiệu lực pháp luật ngay lập tức.
B. Hợp đồng có giá trị chứng cứ cao nhất và là căn cứ để đăng ký quyền sở hữu nhà ở.
C. Hợp đồng không thể bị tranh chấp.
D. Hợp đồng chỉ có giá trị khi được đăng bộ tại văn phòng đăng ký đất đai.
47. Trong trường hợp nào sau đây, có thể yêu cầu công chứng ngoài giờ làm việc?
A. Khi người yêu cầu công chứng có nhu cầu.
B. Khi được sự đồng ý của công chứng viên.
C. Khi có lý do chính đáng và được tổ chức hành nghề công chứng chấp thuận.
D. Không được phép công chứng ngoài giờ làm việc.
48. Theo Luật Công chứng, công chứng viên có quyền gì trong việc xác minh thông tin liên quan đến hợp đồng, giao dịch?
A. Không có quyền xác minh thông tin.
B. Chỉ có quyền yêu cầu người yêu cầu công chứng cung cấp thông tin.
C. Có quyền yêu cầu cơ quan, tổ chức cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng, giao dịch.
D. Chỉ có quyền xác minh thông tin qua internet.
49. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một người được bổ nhiệm công chứng viên?
A. Có sức khỏe tốt.
B. Có phẩm chất đạo đức tốt.
C. Có kinh nghiệm công tác pháp luật từ 3 năm trở lên.
D. Là đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam.
50. Theo quy định của pháp luật, tổ chức hành nghề công chứng phải mua bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp cho công chứng viên nhằm mục đích gì?
A. Để tăng uy tín của tổ chức hành nghề công chứng.
B. Để đảm bảo nguồn thu nhập cho công chứng viên khi về hưu.
C. Để bảo vệ quyền lợi của người yêu cầu công chứng trong trường hợp công chứng viên gây thiệt hại.
D. Để giảm thiểu rủi ro cho tổ chức hành nghề công chứng.
51. Hành vi nào sau đây cấu thành hành vi vi phạm quy tắc đạo đức hành nghề công chứng?
A. Công chứng viên từ chối công chứng khi thấy hồ sơ không đầy đủ.
B. Công chứng viên công chứng ngoài trụ sở khi người yêu cầu công chứng ốm nặng.
C. Công chứng viên nhận tiền hoa hồng từ việc giới thiệu khách hàng cho ngân hàng.
D. Công chứng viên yêu cầu người yêu cầu công chứng cung cấp thông tin đầy đủ.
52. Trong trường hợp nào sau đây, công chứng viên có quyền từ chối công chứng?
A. Người yêu cầu công chứng không chịu trả phí công chứng.
B. Người yêu cầu công chứng không cung cấp đầy đủ giấy tờ theo yêu cầu của công chứng viên.
C. Nội dung yêu cầu công chứng vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội.
D. Tất cả các trường hợp trên.
53. Ai là người có quyền yêu cầu công chứng?
A. Chỉ cá nhân có đầy đủ năng lực hành vi dân sự.
B. Chỉ tổ chức có tư cách pháp nhân.
C. Cá nhân, tổ chức có yêu cầu công chứng.
D. Chỉ người đại diện theo pháp luật của tổ chức.
54. Theo Luật Công chứng, thời hạn cấp thẻ công chứng viên là bao lâu kể từ ngày có quyết định bổ nhiệm?
A. 30 ngày.
B. 45 ngày.
C. 60 ngày.
D. 90 ngày.
55. Theo Luật Công chứng, công chứng viên phải đáp ứng điều kiện nào về trình độ học vấn?
A. Tốt nghiệp trung học phổ thông.
B. Tốt nghiệp cao đẳng luật.
C. Tốt nghiệp đại học luật.
D. Có bằng thạc sỹ luật trở lên.
56. Công chứng viên có được công chứng các hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản của chính mình hoặc của người thân thích của mình không?
A. Được phép, nếu được sự đồng ý của Sở Tư pháp.
B. Không được phép.
C. Được phép, nhưng phải công khai thông tin.
D. Chỉ được phép khi không có công chứng viên khác.
57. Công chứng viên có trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho ai nếu gây thiệt hại trong quá trình công chứng?
A. Chỉ bồi thường cho người yêu cầu công chứng.
B. Chỉ bồi thường cho người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến văn bản công chứng.
C. Bồi thường cho tất cả các tổ chức, cá nhân bị thiệt hại do lỗi của công chứng viên.
D. Không phải bồi thường trong mọi trường hợp, vì đã có bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp.
58. Trong trường hợp nào sau đây, việc công chứng hợp đồng, giao dịch là bắt buộc?
A. Hợp đồng mua bán xe máy.
B. Hợp đồng thuê nhà có thời hạn dưới 6 tháng.
C. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
D. Hợp đồng vay tiền giữa cá nhân với nhau.
59. Phí công chứng được quy định như thế nào?
A. Do công chứng viên tự quyết định.
B. Do các bên thỏa thuận.
C. Do Nhà nước quy định.
D. Do tổ chức hành nghề công chứng quy định.
60. Hành vi nào sau đây không phải là hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động công chứng?
A. Giảm phí công chứng trái quy định.
B. Lôi kéo khách hàng của tổ chức hành nghề công chứng khác.
C. Cung cấp dịch vụ công chứng chất lượng cao.
D. Thông tin sai sự thật về tổ chức hành nghề công chứng khác.
61. Theo quy định của pháp luật hiện hành, văn bản nào sau đây bắt buộc phải công chứng?
A. Hợp đồng vay tiền giữa cá nhân với nhau.
B. Di chúc.
C. Hợp đồng mua bán xe máy.
D. Giấy ủy quyền cho người thân làm thủ tục hành chính.
62. Theo Luật Công chứng, ai có quyền yêu cầu công chứng viên cung cấp thông tin về văn bản công chứng đã thực hiện?
A. Bất kỳ ai có nhu cầu tìm hiểu thông tin.
B. Chỉ có cơ quan điều tra.
C. Chỉ có người yêu cầu công chứng và những người có quyền, nghĩa vụ liên quan đến văn bản công chứng.
D. Chỉ có cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
63. Theo Luật Công chứng, ai là người có thẩm quyền chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản?
A. Chỉ có công chứng viên.
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
C. Công chứng viên và cán bộ tư pháp cấp xã.
D. Công chứng viên và người có thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã.
64. Theo Luật Công chứng 2014, trong trường hợp nào sau đây, việc công chứng có thể được thực hiện ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng?
A. Người yêu cầu công chứng là người già yếu, không thể đến trụ sở.
B. Người yêu cầu công chứng là cán bộ, công chức nhà nước.
C. Người yêu cầu công chứng có yêu cầu đặc biệt.
D. Người yêu cầu công chứng là người nổi tiếng.
65. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với công chứng viên theo Luật Công chứng 2014?
A. Công chứng hợp đồng thế chấp tài sản.
B. Tiết lộ thông tin về nội dung công chứng, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
C. Yêu cầu người yêu cầu công chứng cung cấp thông tin cá nhân.
D. Từ chối công chứng nếu thấy việc công chứng có dấu hiệu vi phạm pháp luật.
66. Trong trường hợp nào sau đây, tổ chức hành nghề công chứng bị đình chỉ hoạt động?
A. Công chứng viên của tổ chức đó bị kỷ luật khiển trách.
B. Tổ chức hành nghề công chứng vi phạm quy định về phí công chứng.
C. Tổ chức hành nghề công chứng thay đổi địa chỉ trụ sở.
D. Tổ chức hành nghề công chứng không đạt doanh thu theo kế hoạch.
67. Theo Luật Công chứng 2014, văn bản công chứng có hiệu lực thi hành đối với các bên liên quan từ thời điểm nào?
A. Từ thời điểm công chứng viên ký và đóng dấu.
B. Từ thời điểm các bên ký vào văn bản công chứng.
C. Từ thời điểm văn bản công chứng được nộp lưu trữ tại cơ quan công chứng.
D. Từ thời điểm được công chứng viên giao cho người yêu cầu công chứng.
68. Nội dung nào sau đây không phải là một trong các nguyên tắc hành nghề công chứng được quy định trong Luật Công chứng 2014?
A. Tuân thủ pháp luật, đạo đức hành nghề công chứng.
B. Khách quan, trung thực.
C. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người yêu cầu công chứng.
D. Tối đa hóa lợi nhuận cho tổ chức hành nghề công chứng.
69. Điều kiện nào sau đây là bắt buộc đối với người muốn thành lập Văn phòng công chứng?
A. Phải là đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam.
B. Phải có ít nhất hai công chứng viên hợp danh.
C. Phải có trụ sở tại thành phố trực thuộc trung ương.
D. Phải có vốn điều lệ tối thiểu là 1 tỷ đồng.
70. Theo Luật Công chứng, thời gian lưu trữ hồ sơ công chứng là bao lâu?
A. 10 năm.
B. 20 năm.
C. 30 năm.
D. Vĩnh viễn.
71. Theo Luật Công chứng, trong trường hợp nào sau đây, công chứng viên được quyền sửa lỗi sai sót trong văn bản công chứng?
A. Khi có yêu cầu của một trong các bên liên quan.
B. Khi phát hiện có lỗi sai sót về nội dung.
C. Khi có sự đồng ý của tất cả các bên liên quan và lỗi sai sót không làm thay đổi bản chất của văn bản.
D. Khi có quyết định của Tòa án.
72. Theo quy định của pháp luật, ai có quyền bổ nhiệm, miễn nhiệm công chứng viên?
A. Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
C. Giám đốc Sở Tư pháp.
D. Thủ tướng Chính phủ.
73. Trong trường hợp nào sau đây, công chứng viên có quyền từ chối yêu cầu công chứng?
A. Người yêu cầu công chứng không có đủ tiền để trả phí công chứng.
B. Người yêu cầu công chứng không xuất trình được bản sao giấy tờ tùy thân.
C. Nội dung yêu cầu công chứng vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội.
D. Công chứng viên bận việc riêng vào thời điểm người yêu cầu công chứng đến.
74. Ai là người có trách nhiệm bồi thường thiệt hại do lỗi của công chứng viên gây ra trong quá trình hành nghề?
A. Công chứng viên đó.
B. Tổ chức hành nghề công chứng nơi công chứng viên làm việc.
C. Người yêu cầu công chứng.
D. Nhà nước.
75. Trong trường hợp người yêu cầu công chứng không biết chữ thì thủ tục công chứng được thực hiện như thế nào?
A. Công chứng viên tự đọc và ký thay người yêu cầu công chứng.
B. Phải có người làm chứng biết chữ ký thay người yêu cầu công chứng.
C. Phải có người phiên dịch.
D. Phải có người làm chứng biết chữ để đọc cho người yêu cầu công chứng nghe và người này ký vào văn bản công chứng.
76. Theo quy định của Luật Công chứng, công chứng viên có được đồng thời hành nghề luật sư không?
A. Được, nếu được sự đồng ý của Sở Tư pháp.
B. Được, nếu hoạt động luật sư không ảnh hưởng đến hoạt động công chứng.
C. Không được, công chứng viên không được đồng thời hành nghề luật sư.
D. Được, nếu có chứng chỉ hành nghề luật sư.
77. Theo Luật Công chứng, trong trường hợp nào sau đây, công chứng viên phải từ chối công chứng hợp đồng, giao dịch?
A. Khi người yêu cầu công chứng không có đủ giấy tờ tùy thân.
B. Khi nội dung hợp đồng, giao dịch vi phạm pháp luật, trái đạo đức xã hội.
C. Khi công chứng viên không có thời gian thực hiện.
D. Khi người yêu cầu công chứng không đồng ý trả thù lao công chứng.
78. Theo Luật Công chứng 2014, ai có quyền kháng nghị đối với văn bản công chứng có vi phạm pháp luật?
A. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh.
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Giám đốc Sở Tư pháp.
D. Người yêu cầu công chứng.
79. Theo Luật Công chứng 2014, việc công chứng bản dịch được thực hiện khi nào?
A. Khi người dịch tự dịch và cam kết về tính chính xác của bản dịch.
B. Khi người dịch là công chứng viên.
C. Khi bản dịch được thực hiện bởi cộng tác viên dịch thuật của tổ chức hành nghề công chứng.
D. Khi bản dịch được thực hiện bởi người có đủ tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật.
80. Theo quy định của pháp luật hiện hành, mức thù lao công chứng được tính như thế nào?
A. Do công chứng viên tự quyết định.
B. Do các bên thỏa thuận.
C. Theo khung giá do Nhà nước quy định.
D. Theo tỷ lệ phần trăm giá trị của hợp đồng, giao dịch.
81. Theo quy định của Luật Công chứng, trong trường hợp có tranh chấp về nội dung văn bản công chứng, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết?
A. Sở Tư pháp.
B. Tòa án nhân dân.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Tổ chức hành nghề công chứng đã thực hiện công chứng.
82. Theo Luật Công chứng, công chứng viên phải chịu trách nhiệm như thế nào nếu gây thiệt hại cho người yêu cầu công chứng do lỗi của mình?
A. Chỉ chịu trách nhiệm hành chính.
B. Chỉ chịu trách nhiệm kỷ luật.
C. Chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.
D. Không phải chịu trách nhiệm nếu đã thực hiện đúng quy trình công chứng.
83. Theo Luật Công chứng, khi nào thì tổ chức hành nghề công chứng được phép chuyển đổi loại hình hoạt động?
A. Khi có sự thay đổi về số lượng công chứng viên.
B. Khi có quyết định của Sở Tư pháp.
C. Khi có nhu cầu mở rộng phạm vi hoạt động.
D. Khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.
84. Phí công chứng do ai quy định?
A. Do tổ chức hành nghề công chứng tự quy định.
B. Do Sở Tư pháp quy định.
C. Do Bộ Tài chính quy định.
D. Do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định.
85. Theo quy định của pháp luật hiện hành, loại giấy tờ nào sau đây bắt buộc phải có khi yêu cầu công chứng hợp đồng mua bán nhà ở?
A. Sổ hộ khẩu.
B. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
C. Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
D. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của người thân.
86. Theo Luật Công chứng, trong trường hợp nào sau đây, văn bản công chứng bị coi là vô hiệu?
A. Có sai sót nhỏ về chính tả.
B. Công chứng viên không tuân thủ đúng quy trình công chứng.
C. Người yêu cầu công chứng không đọc kỹ nội dung văn bản.
D. Văn bản công chứng không được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
87. Trường hợp nào sau đây không thuộc thẩm quyền công chứng của Phòng công chứng?
A. Công chứng hợp đồng mua bán nhà ở.
B. Công chứng di chúc.
C. Công chứng văn bản ủy quyền.
D. Công chứng các giao dịch liên quan đến bất động sản ở nước ngoài.
88. Theo Luật Công chứng 2014, thời hạn tối đa để niêm yết việc thụ lý công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản là bao nhiêu ngày?
A. 10 ngày.
B. 15 ngày.
C. 20 ngày.
D. 30 ngày.
89. Theo Luật Công chứng 2014, người nào sau đây không được làm công chứng viên?
A. Người có bằng cử nhân luật và có kinh nghiệm công tác pháp luật từ 5 năm trở lên.
B. Người đã bị kết án về tội cố ý xâm phạm tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, tài sản của người khác.
C. Người có quốc tịch Việt Nam và thường trú tại Việt Nam.
D. Người có sức khỏe đảm bảo hành nghề công chứng.
90. Hành vi nào sau đây của công chứng viên là vi phạm pháp luật?
A. Hướng dẫn người yêu cầu công chứng thực hiện đúng quy định của pháp luật.
B. Từ chối công chứng khi hồ sơ không đầy đủ.
C. Nhận tiền môi giới từ các bên liên quan đến hợp đồng công chứng.
D. Yêu cầu người yêu cầu công chứng cung cấp đầy đủ giấy tờ cần thiết.
91. Trong trường hợp nào, công chứng viên có quyền từ chối cung cấp thông tin về văn bản công chứng?
A. Khi thông tin đó liên quan đến bí mật cá nhân, bí mật gia đình của người yêu cầu công chứng.
B. Khi người yêu cầu cung cấp thông tin không phải là người có liên quan đến văn bản công chứng.
C. Khi việc cung cấp thông tin có thể gây ảnh hưởng đến an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội.
D. Khi tất cả các trường hợp trên.
92. Theo Luật Công chứng, những loại hợp đồng nào sau đây phải được lập thành văn bản?
A. Chỉ hợp đồng mua bán bất động sản.
B. Chỉ hợp đồng tặng cho bất động sản.
C. Các hợp đồng, giao dịch liên quan đến bất động sản.
D. Tất cả các loại hợp đồng.
93. Theo quy định của pháp luật hiện hành, thời gian tập sự hành nghề công chứng là bao lâu?
A. 3 tháng.
B. 6 tháng.
C. 9 tháng.
D. 12 tháng.
94. Trong trường hợp nào sau đây, công chứng viên bị miễn nhiệm?
A. Khi công chứng viên chuyển công tác sang cơ quan nhà nước.
B. Khi công chứng viên bị ốm đau trong thời gian dài.
C. Khi công chứng viên bị kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên.
D. Khi công chứng viên không đạt chỉ tiêu công chứng hàng năm.
95. Trong trường hợp nào, công chứng viên có quyền sửa lỗi sai sót trong văn bản công chứng đã ký?
A. Công chứng viên không có quyền sửa bất kỳ lỗi sai sót nào sau khi đã ký.
B. Công chứng viên có quyền sửa mọi lỗi sai sót, kể cả lỗi về nội dung.
C. Công chứng viên chỉ có quyền sửa lỗi kỹ thuật, lỗi chính tả, sai sót rõ ràng trong văn bản công chứng.
D. Công chứng viên có quyền sửa lỗi sai sót nếu được sự đồng ý của tất cả các bên liên quan.
96. Khi nào thì một bản dịch được coi là hợp lệ để sử dụng trong thủ tục công chứng?
A. Khi bản dịch được dịch bởi bất kỳ người nào có khả năng dịch thuật.
B. Khi bản dịch được chứng thực chữ ký người dịch bởi cơ quan có thẩm quyền.
C. Khi bản dịch được công chứng viên trực tiếp dịch.
D. Khi bản dịch được dịch bởi một công ty dịch thuật có uy tín.
97. Theo Luật Công chứng năm 2014, văn bản công chứng có hiệu lực thi hành đối với các bên liên quan từ thời điểm nào?
A. Từ thời điểm được công chứng viên ký và đóng dấu.
B. Từ thời điểm các bên ký vào văn bản công chứng.
C. Từ thời điểm văn bản công chứng được nộp lệ phí công chứng.
D. Từ thời điểm văn bản công chứng có hiệu lực theo thỏa thuận của các bên.
98. Trong trường hợp một người bị cấm xuất cảnh, công chứng viên có được phép công chứng hợp đồng mua bán tài sản của người đó không?
A. Được phép, nếu có sự đồng ý của cơ quan quản lý xuất nhập cảnh.
B. Được phép, nếu người đó có người đại diện hợp pháp.
C. Không được phép, vì người đó không thể thực hiện các thủ tục liên quan đến việc chuyển nhượng tài sản.
D. Được phép, nhưng phải báo cáo với cơ quan công an.
99. Theo Luật Công chứng, công chứng viên có những quyền hạn gì?
A. Chỉ có quyền chứng nhận tính xác thực của chữ ký.
B. Chỉ có quyền chứng nhận hợp đồng, giao dịch.
C. Được từ chối công chứng nếu thấy không phù hợp.
D. Được yêu cầu cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến việc công chứng; chứng nhận tính xác thực, hợp pháp của hợp đồng, giao dịch, bản dịch; từ chối công chứng nếu thấy vi phạm pháp luật.
100. Trong trường hợp có tranh chấp về nội dung văn bản công chứng, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết?
A. Sở Tư pháp.
B. Bộ Tư pháp.
C. Tòa án.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
101. Thời gian lưu trữ văn bản công chứng tại tổ chức hành nghề công chứng là bao lâu?
A. 10 năm.
B. 20 năm.
C. Vĩnh viễn.
D. 50 năm.
102. Điều kiện để một người được bổ nhiệm làm công chứng viên là gì?
A. Chỉ cần có bằng cử nhân luật.
B. Chỉ cần có kinh nghiệm làm việc trong ngành luật.
C. Phải là đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam.
D. Có quốc tịch Việt Nam, có bằng cử nhân luật, đã hoàn thành khóa đào tạo nghề công chứng, đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng và có đủ sức khỏe để hành nghề công chứng.
103. Khi công chứng hợp đồng ủy quyền, công chứng viên cần kiểm tra những yếu tố nào liên quan đến bên ủy quyền?
A. Chỉ cần kiểm tra giấy tờ tùy thân.
B. Kiểm tra năng lực hành vi dân sự và quyền ủy quyền.
C. Chỉ cần kiểm tra mục đích ủy quyền.
D. Kiểm tra tài sản ủy quyền.
104. Theo Luật Công chứng, thời hạn tối đa để niêm yết việc thụ lý công chứng văn bản thỏa thuận phân chia di sản là bao nhiêu ngày?
A. 15 ngày.
B. 20 ngày.
C. 30 ngày.
D. 60 ngày.
105. Hậu quả pháp lý của việc công chứng một hợp đồng vô hiệu là gì?
A. Văn bản công chứng vẫn có giá trị pháp lý cho đến khi có quyết định của tòa án.
B. Văn bản công chứng đương nhiên có giá trị pháp lý.
C. Văn bản công chứng không có giá trị pháp lý.
D. Văn bản công chứng có giá trị pháp lý nếu các bên không có tranh chấp.
106. Theo quy định của Luật Công chứng, ai là người chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch trong văn bản công chứng?
A. Công chứng viên.
B. Tổ chức hành nghề công chứng.
C. Người yêu cầu công chứng.
D. Người dịch.
107. Trong trường hợp người yêu cầu công chứng không biết chữ thì thủ tục công chứng được thực hiện như thế nào?
A. Công chứng viên có thể từ chối yêu cầu công chứng.
B. Phải có người làm chứng.
C. Phải có người phiên dịch.
D. Phải có người giám hộ.
108. Thẩm quyền công chứng hợp đồng mua bán nhà ở thuộc về?
A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Văn phòng công chứng hoặc Phòng công chứng.
C. Tòa án nhân dân cấp huyện.
D. Văn phòng đăng ký đất đai.
109. Công chứng viên có được phép công chứng hợp đồng mua bán tài sản là bất động sản mà người thân (cha, mẹ, vợ, chồng, con) của công chứng viên là một bên tham gia hay không?
A. Được phép, nếu các bên đồng ý.
B. Không được phép, theo quy định của pháp luật.
C. Được phép, nhưng phải báo cáo với Sở Tư pháp.
D. Được phép, nếu công chứng viên không có quyền lợi liên quan đến giao dịch.
110. Trong trường hợp nào, công chứng viên phải chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại?
A. Khi có sai sót nhỏ trong văn bản công chứng mà không gây thiệt hại.
B. Khi có tranh chấp giữa các bên sau khi công chứng.
C. Khi gây thiệt hại do lỗi của mình trong quá trình công chứng.
D. Khi người yêu cầu công chứng không thực hiện đúng cam kết trong hợp đồng.
111. Trong trường hợp nào sau đây, tổ chức hành nghề công chứng phải từ chối yêu cầu công chứng?
A. Người yêu cầu công chứng không xuất trình được bản sao giấy tờ tùy thân.
B. Người yêu cầu công chứng không hiểu rõ nội dung của văn bản công chứng.
C. Người yêu cầu công chứng có dấu hiệu bị ép buộc hoặc lừa dối.
D. Người yêu cầu công chứng không thanh toán phí công chứng ngay lập tức.
112. Văn bản nào sau đây bắt buộc phải công chứng?
A. Hợp đồng vay tiền.
B. Di chúc.
C. Hợp đồng mua bán xe máy.
D. Giấy ủy quyền thông thường.
113. Theo quy định của Luật Công chứng, ai là người có quyền yêu cầu công chứng?
A. Bất kỳ cá nhân hoặc tổ chức nào.
B. Chỉ cá nhân có quốc tịch Việt Nam.
C. Chỉ tổ chức có trụ sở tại Việt Nam.
D. Cá nhân, tổ chức có yêu cầu công chứng.
114. Phí công chứng được quy định như thế nào?
A. Do công chứng viên tự quyết định.
B. Do tổ chức hành nghề công chứng tự quyết định.
C. Do các bên thỏa thuận.
D. Do pháp luật quy định.
115. Nghĩa vụ của công chứng viên bao gồm những gì?
A. Chỉ chịu trách nhiệm về nội dung công chứng.
B. Chỉ chịu trách nhiệm về hình thức công chứng.
C. Tuân thủ pháp luật, quy tắc đạo đức hành nghề công chứng; chịu trách nhiệm về hoạt động công chứng; bồi thường thiệt hại do lỗi của mình gây ra.
D. Chỉ chịu trách nhiệm trước tổ chức hành nghề công chứng.
116. Khi nào thì một người có thể yêu cầu công chứng ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng?
A. Khi người đó bận rộn và không có thời gian đến trụ sở.
B. Khi người đó có địa vị cao trong xã hội.
C. Khi người đó là khách hàng thân thiết của tổ chức hành nghề công chứng.
D. Khi người yêu cầu công chứng là người già yếu, không thể đi lại được hoặc đang bị tạm giữ, tạm giam.
117. Tổ chức nào có thẩm quyền quản lý nhà nước về công chứng?
A. Bộ Tài chính.
B. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
C. Bộ Tư pháp.
D. Văn phòng Chính phủ.
118. Theo Luật Công chứng, việc công chứng có thể được thực hiện bằng hình thức nào?
A. Chỉ bằng văn bản giấy.
B. Chỉ bằng hình thức điện tử.
C. Bằng văn bản giấy hoặc hình thức điện tử theo quy định của pháp luật.
D. Do công chứng viên tự quyết định.
119. Công chứng viên có trách nhiệm giải thích quyền và nghĩa vụ cho các bên tham gia hợp đồng như thế nào?
A. Chỉ cần giải thích sơ lược.
B. Giải thích đầy đủ, rõ ràng để các bên hiểu rõ và tự nguyện.
C. Không cần giải thích nếu các bên đã có luật sư.
D. Chỉ cần giải thích những điều khoản quan trọng.
120. Trong trường hợp phát hiện văn bản công chứng có sai sót, ai có quyền yêu cầu hủy bỏ văn bản công chứng đó?
A. Chỉ có công chứng viên đã thực hiện công chứng.
B. Chỉ có tổ chức hành nghề công chứng.
C. Chỉ có tòa án.
D. Người yêu cầu công chứng hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
121. Theo quy định của Luật Công chứng, ai là người có quyền yêu cầu công chứng?
A. Cá nhân, tổ chức có yêu cầu công chứng.
B. Chỉ có cá nhân là công dân Việt Nam.
C. Chỉ có tổ chức có tư cách pháp nhân.
D. Chỉ có người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan.
122. Công chứng viên có được đồng thời hành nghề luật sư không?
A. Không được, công chứng viên không được đồng thời hành nghề luật sư.
B. Được, nếu được sự đồng ý của tổ chức hành nghề công chứng.
C. Được, nếu đã có giấy phép hành nghề luật sư trước khi bổ nhiệm công chứng viên.
D. Được, nếu hoạt động luật sư không ảnh hưởng đến hoạt động công chứng.
123. Theo quy định của Luật Công chứng, thời hạn cấp bản sao văn bản công chứng là bao lâu kể từ ngày có yêu cầu?
A. Không quá 01 ngày làm việc.
B. Không quá 02 ngày làm việc.
C. Không quá 03 ngày làm việc.
D. Không quá 05 ngày làm việc.
124. Mục đích của việc kiểm tra tính xác thực của thông tin trong hồ sơ công chứng là gì?
A. Đảm bảo tính hợp pháp của hợp đồng, giao dịch.
B. Tránh rủi ro cho công chứng viên.
C. Bảo vệ quyền lợi của người yêu cầu công chứng.
D. Tất cả các đáp án trên.
125. Theo quy định của Luật Công chứng, việc công chứng hợp đồng mua bán nhà ở được thực hiện ở đâu?
A. Tại tổ chức hành nghề công chứng nơi có nhà ở.
B. Tại tổ chức hành nghề công chứng nơi thường trú của bên bán.
C. Tại tổ chức hành nghề công chứng nơi thường trú của bên mua.
D. Tại bất kỳ tổ chức hành nghề công chứng nào.
126. Công chứng viên có quyền từ chối công chứng trong trường hợp nào sau đây?
A. Người yêu cầu công chứng không chịu nộp phí công chứng.
B. Hồ sơ yêu cầu công chứng không đầy đủ hoặc không phù hợp với quy định của pháp luật.
C. Người yêu cầu công chứng không có mặt tại trụ sở công chứng.
D. Người yêu cầu công chứng không xuất trình được giấy tờ tùy thân.
127. Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với công chứng viên?
A. Tiết lộ thông tin về nội dung công chứng cho người không có quyền.
B. Công chứng các hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là bất động sản.
C. Yêu cầu người yêu cầu công chứng cung cấp thông tin cá nhân.
D. Thu phí công chứng theo quy định của pháp luật.
128. So sánh sự khác biệt giữa công chứng và chứng thực?
A. Công chứng chỉ thực hiện đối với hợp đồng, giao dịch; chứng thực thực hiện đối với bản sao và chữ ký.
B. Công chứng do công chứng viên thực hiện; chứng thực do cán bộ tư pháp cấp xã thực hiện.
C. Công chứng có giá trị chứng cứ cao hơn chứng thực.
D. Tất cả các đáp án trên.
129. Văn bản nào sau đây BẮT BUỘC phải công chứng?
A. Di chúc.
B. Hợp đồng mua bán hàng hóa thông thường.
C. Giấy ủy quyền cho người thân.
D. Hợp đồng vay tiền cá nhân.
130. Hệ quả pháp lý của việc công chứng hợp đồng mua bán nhà ở là gì?
A. Hợp đồng có giá trị chứng cứ; là căn cứ để đăng ký quyền sở hữu nhà ở.
B. Hợp đồng có hiệu lực ngay lập tức.
C. Hợp đồng được bảo đảm thực hiện bởi Nhà nước.
D. Hợp đồng không thể bị tranh chấp.
131. Theo Luật Công chứng năm 2014, văn bản công chứng có hiệu lực thi hành đối với các bên liên quan kể từ thời điểm nào?
A. Kể từ thời điểm được công chứng viên ký và đóng dấu.
B. Kể từ thời điểm các bên ký vào văn bản công chứng.
C. Kể từ thời điểm văn bản công chứng có hiệu lực pháp luật.
D. Kể từ thời điểm được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
132. Trong trường hợp có sai sót trong văn bản công chứng, ai có quyền sửa chữa, đính chính?
A. Công chứng viên đã thực hiện công chứng.
B. Tổ chức hành nghề công chứng.
C. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
D. Tòa án nhân dân.
133. Trong trường hợp có tranh chấp về nội dung văn bản công chứng, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết?
A. Tòa án nhân dân.
B. Viện kiểm sát nhân dân.
C. Sở Tư pháp.
D. Bộ Tư pháp.
134. Theo Luật Công chứng, người nào sau đây KHÔNG được làm chứng trong thủ tục công chứng?
A. Người thân thích của công chứng viên.
B. Người có đầy đủ năng lực hành vi dân sự.
C. Người không có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến hợp đồng, giao dịch.
D. Người biết chữ và có thể nghe, hiểu tiếng Việt.
135. Theo quy định của Luật Công chứng, những loại hợp đồng, giao dịch nào sau đây phải được lập thành văn bản?
A. Hợp đồng mua bán nhà ở, hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất.
B. Hợp đồng vay tiền, hợp đồng thuê nhà.
C. Hợp đồng dịch vụ, hợp đồng mua bán hàng hóa.
D. Tất cả các loại hợp đồng, giao dịch.
136. Trong trường hợp nào sau đây, công chứng viên phải chịu trách nhiệm kỷ luật?
A. Vi phạm quy tắc đạo đức hành nghề công chứng.
B. Không hoàn thành chỉ tiêu công chứng.
C. Không tham gia các hoạt động bồi dưỡng nghiệp vụ.
D. Không đóng góp đầy đủ các khoản phí theo quy định.
137. Phân tích mối quan hệ giữa công chứng và các thủ tục hành chính khác liên quan đến hợp đồng, giao dịch?
A. Công chứng là điều kiện cần để thực hiện các thủ tục hành chính khác.
B. Công chứng thay thế cho các thủ tục hành chính khác.
C. Công chứng và các thủ tục hành chính khác độc lập với nhau.
D. Công chứng không liên quan đến các thủ tục hành chính khác.
138. Công chứng viên có trách nhiệm giải thích quyền và nghĩa vụ của các bên tham gia hợp đồng, giao dịch trước khi công chứng nhằm mục đích gì?
A. Đảm bảo các bên hiểu rõ nội dung và ý nghĩa pháp lý của hợp đồng, giao dịch.
B. Tăng thêm uy tín cho văn bản công chứng.
C. Giảm thiểu rủi ro cho tổ chức hành nghề công chứng.
D. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc thi hành án sau này.
139. Trong trường hợp người yêu cầu công chứng không đọc được, không nghe được, không ký được thì thủ tục công chứng được thực hiện như thế nào?
A. Phải có người làm chứng.
B. Phải có người phiên dịch.
C. Phải có sự đồng ý của tổ chức hành nghề công chứng.
D. Không được thực hiện công chứng.
140. Trong trường hợp nào sau đây, tổ chức hành nghề công chứng phải bồi thường thiệt hại cho người yêu cầu công chứng?
A. Do lỗi vô ý của công chứng viên gây thiệt hại.
B. Do người yêu cầu công chứng cung cấp thông tin sai sự thật.
C. Do sự kiện bất khả kháng.
D. Do thay đổi chính sách của Nhà nước.
141. Thủ tục công chứng được thực hiện theo nguyên tắc nào?
A. Tuân thủ pháp luật, khách quan, trung thực.
B. Nhanh chóng, thuận tiện.
C. Bảo mật thông tin.
D. Tất cả các đáp án trên.
142. Theo quy định của Luật Công chứng, phí công chứng do ai quy định?
A. Bộ Tài chính.
B. Sở Tư pháp.
C. Tổ chức hành nghề công chứng.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
143. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một người được bổ nhiệm làm công chứng viên?
A. Có quốc tịch Việt Nam.
B. Có bằng cử nhân luật.
C. Có kinh nghiệm công tác pháp luật từ 05 năm trở lên.
D. Có trình độ ngoại ngữ tương đương trình độ C.
144. Khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật trong hồ sơ yêu cầu công chứng, công chứng viên phải xử lý như thế nào?
A. Từ chối công chứng.
B. Báo cáo với cơ quan có thẩm quyền.
C. Yêu cầu người yêu cầu công chứng giải trình.
D. Tất cả các đáp án trên.
145. Thời gian lưu trữ văn bản công chứng tại tổ chức hành nghề công chứng là bao lâu?
A. 20 năm.
B. 30 năm.
C. 50 năm.
D. Vĩnh viễn.
146. Theo Luật Công chứng, ai là người chịu trách nhiệm về tính xác thực của giấy tờ, tài liệu do người yêu cầu công chứng cung cấp?
A. Người yêu cầu công chứng.
B. Công chứng viên.
C. Tổ chức hành nghề công chứng.
D. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
147. Trong trường hợp nào sau đây, việc công chứng có thể được thực hiện ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng?
A. Khi người yêu cầu công chứng là người già yếu, không thể đi lại được.
B. Khi người yêu cầu công chứng là cán bộ, công chức nhà nước.
C. Khi người yêu cầu công chứng là người nước ngoài.
D. Khi người yêu cầu công chứng có yêu cầu đặc biệt.
148. Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa Phòng công chứng và Văn phòng công chứng?
A. Phòng công chứng là đơn vị sự nghiệp công lập, Văn phòng công chứng là loại hình doanh nghiệp.
B. Phòng công chứng do Nhà nước quản lý, Văn phòng công chứng do tư nhân quản lý.
C. Phòng công chứng có chức năng công chứng, Văn phòng công chứng có chức năng chứng thực.
D. Phòng công chứng hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, Văn phòng công chứng hoạt động theo Luật Công chứng.
149. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động công chứng?
A. Giảm phí công chứng trái quy định.
B. Lôi kéo khách hàng của tổ chức hành nghề công chứng khác.
C. Quảng cáo sai sự thật về dịch vụ công chứng.
D. Nâng cao chất lượng dịch vụ công chứng.
150. Theo Luật Công chứng, ai là người có thẩm quyền kháng nghị văn bản công chứng có vi phạm pháp luật?
A. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh.
B. Chánh án Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
C. Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
D. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.