1. Theo Luật Đất đai, khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế – xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng, người sử dụng đất có quyền gì?
A. Khiếu nại quyết định thu hồi đất.
B. Được bồi thường thiệt hại do thu hồi đất gây ra.
C. Được tái định cư nếu đủ điều kiện.
D. Tất cả các đáp án trên.
2. Theo quy định của Luật Đất đai, ai là người có thẩm quyền quyết định thu hồi đất?
A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Quốc hội.
3. Trong trường hợp nào sau đây, Nhà nước sẽ thực hiện thu hồi đất?
A. Sử dụng đất không đúng mục đích.
B. Đất bị lấn chiếm.
C. Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế – xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng.
D. Tất cả các trường hợp trên.
4. Theo Luật Đất đai, quyền của người sử dụng đất bao gồm những quyền nào?
A. Quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, thừa kế, tặng cho, thế chấp, góp vốn quyền sử dụng đất.
B. Quyền được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
C. Quyền khiếu nại, tố cáo về các hành vi vi phạm pháp luật đất đai.
D. Tất cả các quyền trên.
5. Theo Luật Đất đai, đối tượng nào sau đây được miễn tiền sử dụng đất?
A. Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở trong hạn mức.
B. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
C. Người có công với cách mạng.
D. Cả A và C.
6. Trong trường hợp có tranh chấp đất đai, thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai thuộc về cơ quan nào?
A. Tòa án nhân dân.
B. Ủy ban nhân dân cấp xã.
C. Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Tòa án nhân dân.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Tòa án nhân dân.
7. Hành vi nào sau đây được xem là vi phạm pháp luật đất đai?
A. Sử dụng đất không đúng mục đích.
B. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi chưa đủ điều kiện.
C. Gây ô nhiễm môi trường đất.
D. Tất cả các đáp án trên.
8. Theo Luật Đất đai, việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được thực hiện cho đối tượng nào?
A. Người đang sử dụng đất ổn định, không có tranh chấp.
B. Người có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất.
C. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất.
D. Tất cả các đối tượng trên.
9. Theo quy định của Luật Đất đai, người sử dụng đất có nghĩa vụ gì?
A. Sử dụng đất đúng mục đích.
B. Thực hiện nghĩa vụ tài chính.
C. Bảo vệ tài nguyên đất.
D. Tất cả các đáp án trên.
10. Theo Luật Đất đai, việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất phải đảm bảo nguyên tắc nào?
A. Công khai, minh bạch.
B. Dân chủ, công bằng.
C. Kịp thời, đúng quy định của pháp luật.
D. Tất cả các nguyên tắc trên.
11. Theo Luật Đất đai, ai là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước về việc quản lý và sử dụng đất đai tại địa phương?
A. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
12. Theo quy định của Luật Đất đai, việc sử dụng đất phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất ở cấp độ nào?
A. Quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia.
B. Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
C. Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện.
D. Tất cả các cấp độ quy hoạch.
13. Theo Luật Đất đai hiện hành, đất thuộc loại hình nào sau đây được xác định là đất phi nông nghiệp?
A. Đất trồng lúa.
B. Đất rừng phòng hộ.
C. Đất ở tại nông thôn.
D. Đất nuôi trồng thủy sản.
14. Theo Luật Đất đai, việc sử dụng đất phải tuân thủ những quy định nào?
A. Quy định về mục đích sử dụng đất.
B. Quy định về thời hạn sử dụng đất.
C. Quy định về bảo vệ môi trường.
D. Tất cả các quy định trên.
15. Theo Luật Đất đai, việc giao đất, cho thuê đất cho người sử dụng đất phải căn cứ vào yếu tố nào?
A. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
B. Nhu cầu sử dụng đất.
C. Khả năng tài chính của người sử dụng đất.
D. Tất cả các đáp án trên.
16. Theo Luật Đất đai, thời hạn sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân là bao nhiêu năm?
A. 20 năm.
B. 30 năm.
C. 50 năm.
D. Không xác định thời hạn.
17. Theo Luật Đất đai, khi có sự thay đổi về diện tích, hình dạng, kích thước, chủ sử dụng đất có trách nhiệm gì?
A. Tự điều chỉnh lại thông tin trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
B. Không cần thực hiện bất kỳ thủ tục nào.
C. Khai báo với cơ quan nhà nước có thẩm quyền để làm thủ tục đăng ký biến động.
D. Báo cáo với Ủy ban nhân dân cấp xã.
18. Theo Luật Đất đai, tổ chức nào có trách nhiệm quản lý nhà nước về đất đai?
A. Chính phủ.
B. Bộ Tài nguyên và Môi trường.
C. Ủy ban nhân dân các cấp.
D. Tất cả các tổ chức trên.
19. Luật Đất đai quy định về các hình thức xử lý vi phạm pháp luật đất đai như thế nào?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Thu hồi đất.
D. Tất cả các đáp án trên.
20. Theo Luật Đất đai, việc định giá đất phải tuân thủ nguyên tắc nào?
A. Phù hợp với giá thị trường.
B. Do UBND cấp tỉnh quyết định.
C. Do Hội đồng định giá đất quyết định.
D. Do Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định.
21. Theo Luật Đất đai, hành vi nào sau đây bị coi là hủy hoại đất?
A. Làm biến dạng địa hình.
B. Làm suy giảm chất lượng đất.
C. Gây ô nhiễm đất.
D. Tất cả các hành vi trên.
22. Theo Luật Đất đai, việc quản lý và sử dụng đất đai phải đảm bảo nguyên tắc nào?
A. Tiết kiệm, hiệu quả.
B. Bảo vệ môi trường.
C. Phát triển bền vững.
D. Tất cả các nguyên tắc trên.
23. Theo Luật Đất đai, trường hợp nào sau đây được coi là sử dụng đất không đúng mục đích?
A. Sử dụng đất trồng lúa vào mục đích xây dựng nhà ở.
B. Sử dụng đất ở để sản xuất kinh doanh.
C. Sử dụng đất rừng phòng hộ vào mục đích khai thác gỗ.
D. Tất cả các trường hợp trên nếu không được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.
24. Theo Luật Đất đai hiện hành, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
A. Sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
B. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước.
C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để làm trái quy định về quản lý đất đai.
D. Cung cấp thông tin chính xác về đất đai.
25. Theo Luật Đất đai, trường hợp nào sau đây không được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất?
A. Sử dụng đất ổn định, không có tranh chấp.
B. Có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất.
C. Đất lấn chiếm, sử dụng trái phép sau ngày 01/7/2014.
D. Được Nhà nước giao đất, cho thuê đất.
26. Theo Luật Đất đai, khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất, bên chuyển nhượng phải có nghĩa vụ nào sau đây?
A. Cung cấp đầy đủ thông tin về thửa đất cho bên nhận chuyển nhượng.
B. Thực hiện nghĩa vụ tài chính liên quan đến việc chuyển nhượng.
C. Chịu trách nhiệm về tính hợp pháp của quyền sử dụng đất.
D. Tất cả các nghĩa vụ trên.
27. Theo Luật Đất đai năm 2024 (dự kiến có hiệu lực từ 01/01/2025), đối tượng nào được ưu tiên giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án nhà ở xã hội?
A. Các tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Các doanh nghiệp nhà nước đang hoạt động trong lĩnh vực bất động sản.
C. Các chủ đầu tư có năng lực tài chính và kinh nghiệm đã thực hiện thành công các dự án nhà ở thương mại.
D. Các chủ đầu tư có cam kết dành tỷ lệ nhất định lợi nhuận để đầu tư trở lại vào các dự án nhà ở xã hội khác.
28. Điều kiện để chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất ở phải đáp ứng điều kiện nào sau đây?
A. Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
B. Không ảnh hưởng đến an ninh lương thực quốc gia.
C. Nộp tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
D. Tất cả các đáp án trên.
29. Theo Luật Đất đai, tranh chấp đất đai là gì?
A. Tranh chấp về quyền, nghĩa vụ của người sử dụng đất.
B. Tranh chấp về ranh giới thửa đất.
C. Tranh chấp về việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.
D. Tất cả các tranh chấp trên.
30. Quy định nào sau đây về bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân được xem là mới và tiến bộ hơn so với Luật Đất đai năm 2013?
A. Chỉ bồi thường bằng tiền mặt để đảm bảo tính minh bạch.
B. Bồi thường bằng đất có cùng mục đích sử dụng với diện tích bị thu hồi.
C. Ngoài bồi thường bằng tiền, còn xem xét hỗ trợ đào tạo nghề, giải quyết việc làm và ổn định đời sống cho người bị thu hồi đất.
D. Mức bồi thường được tính theo giá đất do UBND cấp tỉnh quy định, không phụ thuộc vào giá thị trường.
31. Trường hợp nào sau đây không thuộc trường hợp thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh theo Luật Đất đai 2024?
A. Xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước.
B. Xây dựng công trình quốc phòng, khu quân sự.
C. Xây dựng công trình an ninh.
D. Xây dựng các công trình khác phục vụ trực tiếp cho quốc phòng, an ninh.
32. Theo Luật Đất đai 2024, đối tượng nào sau đây không được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất nông nghiệp?
A. Tổ chức kinh tế không có chức năng sản xuất nông nghiệp.
B. Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp.
C. Tổ chức khoa học công nghệ.
D. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
33. Theo Luật Đất đai 2024, đối tượng nào sau đây được ưu tiên giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư?
A. Các nhà đầu tư có công nghệ tiên tiến, thân thiện với môi trường.
B. Các nhà đầu tư có vốn lớn.
C. Các nhà đầu tư có quan hệ tốt với chính quyền.
D. Các nhà đầu tư nước ngoài.
34. Theo Luật Đất đai 2024, cơ quan nào có trách nhiệm quản lý nhà nước về đất đai?
A. Chính phủ.
B. Quốc hội.
C. Tòa án nhân dân tối cao.
D. Viện kiểm sát nhân dân tối cao.
35. Theo Luật Đất đai 2024, hành vi nào sau đây bị coi là hủy hoại đất?
A. Làm biến dạng địa hình, gây ô nhiễm môi trường đất.
B. Sử dụng phân bón hóa học.
C. Trồng cây công nghiệp.
D. Xây dựng nhà ở trên đất ở.
36. Theo Luật Đất đai 2024, quyền của người sử dụng đất bao gồm quyền nào sau đây?
A. Chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, thừa kế, tặng cho, thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
B. Khai thác khoáng sản trên đất.
C. Xây dựng công trình trái phép.
D. Sử dụng đất vào mục đích vi phạm pháp luật.
37. Theo Luật Đất đai 2024, loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất phi nông nghiệp?
A. Đất ở.
B. Đất trồng lúa.
C. Đất rừng phòng hộ.
D. Đất nuôi trồng thủy sản.
38. Theo Luật Đất đai 2024, việc giải quyết tranh chấp đất đai phải tuân thủ theo trình tự nào?
A. Hòa giải tại Ủy ban nhân dân cấp xã, sau đó giải quyết tại Tòa án.
B. Giải quyết trực tiếp tại Tòa án.
C. Giải quyết tại Ủy ban nhân dân cấp huyện, sau đó giải quyết tại Tòa án.
D. Giải quyết tại Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
39. Theo Luật Đất đai 2024, ai là người có trách nhiệm lập bản đồ địa chính?
A. Cơ quan quản lý đất đai.
B. Người sử dụng đất.
C. Ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Văn phòng công chứng.
40. Theo Luật Đất đai 2024, việc xử lý vi phạm pháp luật về đất đai được thực hiện như thế nào?
A. Theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.
B. Do Ủy ban nhân dân cấp xã tự quyết định.
C. Không cần xử lý.
D. Do người dân tự xử lý.
41. Theo Luật Đất đai 2024, trường hợp nào sau đây được miễn tiền sử dụng đất?
A. Sử dụng đất để xây dựng nhà ở cho người có công với cách mạng.
B. Sử dụng đất để kinh doanh.
C. Sử dụng đất để xây dựng văn phòng.
D. Sử dụng đất để xây dựng nhà ở thương mại.
42. Theo Luật Đất đai 2024, nghĩa vụ của người sử dụng đất bao gồm nghĩa vụ nào sau đây?
A. Sử dụng đất đúng mục đích, đúng ranh giới, đúng thời hạn.
B. Không cần tuân thủ quy hoạch sử dụng đất.
C. Sử dụng đất gây ô nhiễm môi trường.
D. Không nộp thuế sử dụng đất.
43. Theo Luật Đất đai 2024, việc định giá đất phải tuân thủ nguyên tắc nào?
A. Phù hợp với giá thị trường tại thời điểm định giá.
B. Cao hơn giá thị trường để tăng thu ngân sách.
C. Thấp hơn giá thị trường để hỗ trợ người dân.
D. Do Nhà nước quyết định, không cần tham khảo giá thị trường.
44. Theo Luật Đất đai 2024, việc sử dụng đất phải tuân thủ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, vậy quy hoạch sử dụng đất bao gồm những cấp độ nào?
A. Cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.
B. Cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện.
C. Cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.
D. Cấp quốc gia, cấp xã.
45. Theo Luật Đất đai 2024, thời hạn sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất làm muối, đất nuôi trồng thủy sản là bao nhiêu năm?
A. Không quá 50 năm.
B. Không quá 20 năm.
C. Không quá 30 năm.
D. Không quá 70 năm.
46. Theo Luật Đất đai 2024, việc sử dụng đất có thời hạn được gia hạn trong trường hợp nào?
A. Khi người sử dụng đất có nhu cầu và sử dụng đất đúng mục đích.
B. Khi người sử dụng đất có quan hệ tốt với chính quyền.
C. Khi người sử dụng đất nộp nhiều tiền.
D. Khi người sử dụng đất là người nước ngoài.
47. Theo Luật Đất đai 2024, đất được Nhà nước giao cho các tổ chức để sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì có phải trả tiền sử dụng đất không?
A. Có, trừ trường hợp được miễn theo quy định của pháp luật.
B. Không.
C. Tùy thuộc vào thỏa thuận giữa các bên.
D. Chỉ phải trả tiền thuê đất.
48. Quyền sử dụng đất được Nhà nước công nhận thông qua hình thức nào sau đây?
A. Thông qua việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
B. Thông qua văn bản thỏa thuận giữa các bên.
C. Thông qua lời nói của cán bộ địa chính.
D. Thông qua việc nộp thuế đất hàng năm.
49. Theo Luật Đất đai 2024, khi Nhà nước thu hồi đất, người sử dụng đất được bồi thường theo nguyên tắc nào?
A. Được bồi thường thiệt hại về đất, tài sản gắn liền với đất theo giá thị trường.
B. Được bồi thường theo giá do Nhà nước quy định.
C. Chỉ được bồi thường về đất, không bồi thường tài sản.
D. Không được bồi thường nếu đất đó là đất công.
50. Theo Luật Đất đai 2024, việc sử dụng đất vào mục đích công cộng phải tuân thủ theo quy định nào?
A. Phải phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
B. Không cần tuân thủ quy hoạch.
C. Do người sử dụng đất tự quyết định.
D. Chỉ cần được sự đồng ý của Ủy ban nhân dân cấp xã.
51. Theo Luật Đất đai 2024, trường hợp nào sau đây người sử dụng đất không được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất?
A. Đất được giao, cho thuê trái pháp luật.
B. Đất được sử dụng đúng mục đích.
C. Đất được sử dụng ổn định.
D. Đất có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
52. Theo Luật Đất đai 2024, đối với đất nông nghiệp đã giao cho hộ gia đình, cá nhân, hạn mức giao đất là bao nhiêu?
A. Tuân theo quy định của pháp luật về hạn mức giao đất nông nghiệp.
B. Không có hạn mức.
C. Tối đa 10 héc ta.
D. Tối đa 50 héc ta.
53. Theo Luật Đất đai 2024, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
A. Khai thác, sử dụng đất chưa được Nhà nước giao, cho thuê hoặc công nhận, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
B. Thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất.
C. Sử dụng đất vào mục đích công cộng.
D. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp.
54. Theo Luật Đất đai 2024, việc thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai được thực hiện như thế nào?
A. Được thực hiện thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất.
B. Chỉ được thực hiện khi có đơn thư khiếu nại.
C. Không cần thiết phải thực hiện.
D. Do người dân tự thực hiện.
55. Theo Luật Đất đai 2024, việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được thực hiện trong thời hạn bao lâu?
A. Theo quy định của pháp luật về thủ tục hành chính.
B. Tối đa 30 ngày.
C. Tối đa 60 ngày.
D. Tối đa 90 ngày.
56. Theo Luật Đất đai 2024, khi có sự thay đổi về chủ sử dụng đất, người sử dụng đất có trách nhiệm gì?
A. Thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai.
B. Không cần thực hiện thủ tục gì.
C. Báo cáo với Ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Báo cáo với Bộ Tài nguyên và Môi trường.
57. Theo Luật Đất đai 2024, việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải đảm bảo yêu cầu nào?
A. Sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và bền vững.
B. Tối đa hóa lợi nhuận từ đất đai.
C. Phù hợp với ý chí của người dân.
D. Đáp ứng nhu cầu trước mắt.
58. Theo Luật Đất đai 2024, hành vi nào sau đây được xem là lấn chiếm đất đai?
A. Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất.
B. Sử dụng đất vượt quá diện tích được giao.
C. Xây dựng công trình trên đất không được phép.
D. Tất cả các hành vi trên.
59. Theo Luật Đất đai 2024, việc chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp phải được cơ quan nào cho phép?
A. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
B. Ủy ban nhân dân cấp xã.
C. Người sử dụng đất tự quyết định.
D. Bộ Tài nguyên và Môi trường.
60. Theo Luật Đất đai 2024, ai là người có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức?
A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Bộ Tài nguyên và Môi trường.
61. Theo Luật Đất đai, loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất nông nghiệp?
A. Đất xây dựng khu công nghiệp.
B. Đất ở tại nông thôn.
C. Đất trồng cây lâu năm.
D. Đất làm trụ sở cơ quan nhà nước.
62. Theo quy định của Luật Đất đai, tổ chức kinh tế nào sau đây không được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trồng lúa?
A. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Tổ chức kinh tế trong nước.
C. Tổ chức kinh tế liên doanh.
D. Tất cả các tổ chức kinh tế đều được nhận chuyển nhượng.
63. Thời gian thực hiện thủ tục hành chính về đất đai được quy định như thế nào?
A. Do người dân tự quyết định.
B. Do cơ quan nhà nước quy định, đảm bảo nhanh chóng, thuận tiện.
C. Không có quy định cụ thể.
D. Do thỏa thuận giữa người dân và cán bộ địa chính.
64. Theo quy định của Luật Đất đai, việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất ở phải được sự cho phép của cơ quan nào?
A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Bộ Tài nguyên và Môi trường.
65. Theo Luật Đất đai, việc định giá đất phải dựa trên những căn cứ nào?
A. Chỉ dựa trên bảng giá đất do Nhà nước quy định.
B. Chỉ dựa trên giá thị trường.
C. Dựa trên các phương pháp định giá đất, thông tin về giá thị trường và bảng giá đất.
D. Dựa trên thỏa thuận giữa các bên.
66. Việc thanh tra, kiểm tra việc quản lý và sử dụng đất đai được thực hiện bởi cơ quan nào?
A. Do người dân tự thực hiện.
B. Do doanh nghiệp kinh doanh bất động sản thực hiện.
C. Do cơ quan quản lý nhà nước về đất đai thực hiện.
D. Do tổ chức xã hội thực hiện.
67. Theo Luật Đất đai, việc sử dụng đất phải tuân thủ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, vậy quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do cơ quan nào lập?
A. Do người dân tự lập.
B. Do doanh nghiệp tư nhân lập.
C. Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền lập.
D. Do tổ chức xã hội lập.
68. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai thuộc về cơ quan nào nếu các bên tranh chấp không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất?
A. Tòa án nhân dân.
B. Ủy ban nhân dân cấp xã.
C. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
69. Trong trường hợp nào sau đây, việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất bị tạm dừng?
A. Khi có quyết định thu hồi đất của Nhà nước.
B. Khi có tranh chấp đất đai đang được giải quyết.
C. Khi người sử dụng đất không có nhu cầu.
D. Khi đất đang được sử dụng ổn định, không có tranh chấp.
70. Theo quy định của Luật Đất đai, khi thực hiện dồn điền đổi thửa thì diện tích đất của mỗi hộ gia đình, cá nhân có thay đổi không?
A. Diện tích đất chắc chắn tăng lên.
B. Diện tích đất chắc chắn giảm đi.
C. Diện tích đất có thể thay đổi hoặc không thay đổi, tùy thuộc vào phương án dồn điền đổi thửa.
D. Diện tích đất không thay đổi.
71. Đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình công cộng thuộc loại đất nào?
A. Đất nông nghiệp.
B. Đất ở.
C. Đất phi nông nghiệp.
D. Đất chưa sử dụng.
72. Theo Luật Đất đai, việc quản lý nhà nước về đất đai bao gồm những nội dung nào?
A. Chỉ quản lý về giá đất.
B. Chỉ quản lý về quy hoạch sử dụng đất.
C. Quản lý về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, đăng ký đất đai, giá đất, thanh tra, giải quyết tranh chấp.
D. Chỉ quản lý về tranh chấp đất đai.
73. Theo Luật Đất đai, việc bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất được thực hiện theo nguyên tắc nào?
A. Bồi thường theo giá do Nhà nước quy định.
B. Bồi thường ngang giá trị quyền sử dụng đất tại thời điểm thu hồi.
C. Bồi thường theo giá thị trường tại thời điểm thu hồi.
D. Bồi thường theo thỏa thuận giữa Nhà nước và người sử dụng đất.
74. Theo Luật Đất đai, hành vi nào sau đây không được phép thực hiện trên đất nông nghiệp?
A. Trồng trọt.
B. Chăn nuôi.
C. Xây dựng nhà ở kiên cố.
D. Nuôi trồng thủy sản.
75. Trong trường hợp có sự khác nhau giữa bản đồ địa chính và hiện trạng sử dụng đất thì việc giải quyết được thực hiện như thế nào?
A. Ưu tiên theo bản đồ địa chính.
B. Ưu tiên theo hiện trạng sử dụng đất.
C. Tiến hành đo đạc lại để xác định ranh giới chính xác.
D. Do người sử dụng đất tự thỏa thuận.
76. Trong trường hợp người sử dụng đất không thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai thì sẽ bị xử lý như thế nào?
A. Không bị xử lý.
B. Bị nhắc nhở.
C. Bị cưỡng chế thi hành và có thể bị thu hồi đất.
D. Bị phê bình trước toàn dân.
77. Hành vi nào sau đây không được coi là vi phạm pháp luật đất đai?
A. Sử dụng đất sai mục đích.
B. Chuyển nhượng đất không đủ điều kiện.
C. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính liên quan đến đất đai.
D. Lấn chiếm đất công.
78. Theo Luật Đất đai, khiếu nại quyết định hành chính về đất đai được giải quyết theo trình tự nào?
A. Khiếu nại lên cơ quan hành chính cấp trên, sau đó khởi kiện tại Tòa án.
B. Khởi kiện trực tiếp tại Tòa án.
C. Do người dân tự hòa giải.
D. Do tổ chức xã hội giải quyết.
79. Hành vi nào sau đây cấu thành tội phạm theo quy định của Bộ luật Hình sự liên quan đến Luật Đất đai?
A. Chậm nộp thuế đất.
B. Vi phạm quy định về quản lý đất đai gây hậu quả nghiêm trọng.
C. Sử dụng đất không hiệu quả.
D. Không thực hiện việc đăng ký đất đai.
80. Ai là người có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất?
A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Chính phủ.
81. Theo Luật Đất đai, người sử dụng đất có nghĩa vụ nào sau đây?
A. Tự ý thay đổi hiện trạng đất.
B. Sử dụng đất lãng phí, gây ô nhiễm môi trường.
C. Sử dụng đất đúng mục đích, ranh giới, và nộp thuế đầy đủ.
D. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất khi chưa được cấp giấy chứng nhận.
82. Theo Luật Đất đai, khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh thì người sử dụng đất có được bồi thường không?
A. Không được bồi thường.
B. Chỉ được bồi thường một phần.
C. Được bồi thường theo quy định của pháp luật.
D. Do Nhà nước quyết định.
83. Theo quy định của Luật Đất đai, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất ở thì có được quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất không?
A. Không được thực hiện bất kỳ quyền nào.
B. Chỉ được chuyển đổi.
C. Được thực hiện các quyền này theo quy định của pháp luật.
D. Chỉ được thừa kế.
84. Trong trường hợp người sử dụng đất chết mà không có người thừa kế thì quyền sử dụng đất được giải quyết như thế nào?
A. Thuộc về Nhà nước.
B. Thuộc về Ủy ban nhân dân cấp xã.
C. Thuộc về người thân thích.
D. Do người dân tự thỏa thuận.
85. Đất được sử dụng vào mục đích công cộng thuộc loại đất nào?
A. Đất nông nghiệp.
B. Đất phi nông nghiệp.
C. Đất chưa sử dụng.
D. Đất ở.
86. Thời hạn sử dụng đất trồng cây hàng năm là bao nhiêu năm?
A. Không quá 70 năm.
B. Không quá 20 năm.
C. Không quá 50 năm.
D. Không quá 30 năm.
87. Quyền sử dụng đất được Nhà nước giao cho người sử dụng đất được gọi là gì?
A. Quyền sở hữu đất đai.
B. Quyền chiếm hữu đất đai.
C. Quyền sử dụng đất.
D. Quyền định đoạt đất đai.
88. Trường hợp nào sau đây Nhà nước thu hồi đất?
A. Người sử dụng đất không có nhu cầu sử dụng.
B. Người sử dụng đất chuyển mục đích sử dụng đất trái phép.
C. Đất được sử dụng hiệu quả.
D. Người sử dụng đất trả lại đất cho Nhà nước khi không còn nhu cầu.
89. Theo Luật Đất đai 2024, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
A. Sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm.
B. Đầu tư vào cải tạo đất.
C. Lấn, chiếm đất.
D. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất hợp pháp.
90. Theo quy định của Luật Đất đai, đối tượng nào sau đây không được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất?
A. Người sử dụng đất hợp pháp.
B. Người có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
C. Người lấn chiếm đất trái phép.
D. Người được giao đất, cho thuê đất hợp pháp.
91. Theo Luật Đất đai 2024, đối tượng nào sau đây được ưu tiên giao đất, cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư?
A. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Nhà đầu tư có công nghệ tiên tiến, thân thiện môi trường.
C. Cá nhân có hộ khẩu thường trú tại địa phương.
D. Hộ gia đình sản xuất nông nghiệp.
92. Theo Luật Đất đai 2024, khi Nhà nước thu hồi đất, người sử dụng đất được bồi thường như thế nào?
A. Bồi thường bằng tiền theo giá đất do Nhà nước quy định.
B. Bồi thường bằng đất có cùng mục đích sử dụng.
C. Bồi thường bằng nhà ở hoặc bằng tiền theo giá trị hiện tại của nhà ở.
D. Tất cả các hình thức trên, tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
93. Theo Luật Đất đai 2024, thời gian thực hiện thủ tục hành chính về đất đai được quy định như thế nào?
A. Do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
B. Phải được công khai, minh bạch.
C. Phải đảm bảo nhanh chóng, thuận tiện.
D. Tất cả các đáp án trên.
94. Theo Luật Đất đai 2024, việc xử lý vi phạm pháp luật về đất đai được thực hiện theo nguyên tắc nào?
A. Kịp thời, nghiêm minh.
B. Đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của người bị xử lý.
C. Tuân thủ đúng quy định của pháp luật.
D. Tất cả các đáp án trên.
95. Điều kiện để thực hiện quyền chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân là gì?
A. Đất không có tranh chấp.
B. Đất đã được cấp Giấy chứng nhận.
C. Trong thời hạn sử dụng đất.
D. Tất cả các đáp án trên.
96. Quyền sử dụng đất được xác định là bất động sản theo quy định của pháp luật nào?
A. Luật Xây dựng.
B. Luật Đất đai.
C. Luật Kinh doanh bất động sản.
D. Luật Nhà ở.
97. Theo Luật Đất đai 2024, việc công khai thông tin về đất đai nhằm mục đích gì?
A. Tăng cường tính minh bạch trong quản lý đất đai.
B. Tạo điều kiện cho người dân tiếp cận thông tin về đất đai.
C. Nâng cao hiệu quả quản lý và sử dụng đất đai.
D. Tất cả các đáp án trên.
98. Theo Luật Đất đai, hành vi nào sau đây bị coi là lấn chiếm đất đai?
A. Tự ý sử dụng đất thuộc quyền quản lý của người khác.
B. Sử dụng đất vượt quá diện tích được giao.
C. Chuyển mục đích sử dụng đất trái phép.
D. Tất cả các đáp án trên.
99. Theo Luật Đất đai 2024, trường hợp nào sau đây được gia hạn sử dụng đất?
A. Đất sử dụng không hiệu quả.
B. Đất bị tranh chấp.
C. Đất sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả và có nhu cầu tiếp tục sử dụng.
D. Đất chưa được cấp giấy chứng nhận.
100. Theo Luật Đất đai 2024, trường hợp nào sau đây Nhà nước thu hồi đất?
A. Người sử dụng đất không nộp thuế đất.
B. Sử dụng đất không hiệu quả.
C. Để thực hiện dự án phát triển kinh tế – xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng.
D. Người sử dụng đất tự ý chuyển mục đích sử dụng đất.
101. Thời hạn sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân là bao nhiêu năm theo quy định của Luật Đất đai?
A. 20 năm.
B. 30 năm.
C. 50 năm.
D. 70 năm.
102. Đất ở thuộc sở hữu của đối tượng nào?
A. Nhà nước.
B. Tổ chức.
C. Hộ gia đình, cá nhân.
D. Tùy thuộc vào nguồn gốc sử dụng đất.
103. Theo Luật Đất đai, ai là người chịu trách nhiệm trước Nhà nước về việc quản lý và sử dụng đất đai tại địa phương?
A. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
104. Theo Luật Đất đai 2024, trường hợp nào sau đây được miễn tiền sử dụng đất?
A. Sử dụng đất làm nghĩa trang, nghĩa địa.
B. Sử dụng đất vào mục đích kinh doanh.
C. Sử dụng đất để xây dựng nhà ở thương mại.
D. Sử dụng đất làm văn phòng.
105. Theo Luật Đất đai 2024, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
A. Sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm.
B. Báo cáo sai sự thật về kết quả thanh tra, kiểm tra đất đai.
C. Khuyến khích đầu tư vào đất đai.
D. Thực hiện các biện pháp bảo vệ đất.
106. Theo Luật Đất đai, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong lĩnh vực quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất?
A. Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất không phù hợp với thực tế.
B. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
C. Điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
D. Thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
107. Theo Luật Đất đai 2024, việc thống kê, kiểm kê đất đai được thực hiện định kỳ bao nhiêu năm một lần?
A. Hàng năm.
B. 2 năm.
C. 5 năm.
D. 10 năm.
108. Theo Luật Đất đai 2024, đối tượng nào sau đây có quyền khiếu nại về quyết định hành chính trong lĩnh vực đất đai?
A. Người sử dụng đất.
B. Người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến việc sử dụng đất.
C. Công dân.
D. Cả người sử dụng đất và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan.
109. Theo Luật Đất đai 2024, việc định giá đất phải dựa trên những căn cứ nào?
A. Giá đất phổ biến trên thị trường.
B. Thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá.
C. Các yếu tố tự nhiên, kinh tế – xã hội ảnh hưởng đến giá đất.
D. Tất cả các đáp án trên.
110. Theo Luật Đất đai, mục đích của việc quản lý nhà nước về đất đai là gì?
A. Đảm bảo sử dụng đất hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả.
B. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng đất.
C. Ổn định thị trường bất động sản.
D. Tất cả các đáp án trên.
111. Theo Luật Đất đai 2024, việc bảo vệ đất đai được thực hiện thông qua những biện pháp nào?
A. Chống xói mòn, rửa trôi đất.
B. Chống thoái hóa đất.
C. Cải tạo đất.
D. Tất cả các biện pháp trên.
112. Theo Luật Đất đai 2024, việc thanh tra, kiểm tra đất đai được thực hiện nhằm mục đích gì?
A. Phát hiện, ngăn chặn và xử lý các vi phạm pháp luật về đất đai.
B. Đánh giá tình hình quản lý và sử dụng đất đai.
C. Giải quyết khiếu nại, tố cáo về đất đai.
D. Tất cả các đáp án trên.
113. Theo Luật Đất đai, người sử dụng đất có nghĩa vụ gì?
A. Sử dụng đất đúng mục đích.
B. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính.
C. Bảo vệ, cải tạo đất.
D. Tất cả các đáp án trên.
114. Theo Luật Đất đai, tranh chấp đất đai được giải quyết theo trình tự nào?
A. Hòa giải tại Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Giải quyết tại Tòa án nhân dân.
C. Giải quyết tại cơ quan hành chính nhà nước.
D. Tất cả các hình thức trên, tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể.
115. Theo Luật Đất đai 2024, việc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải đảm bảo nguyên tắc nào?
A. Phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế – xã hội.
B. Đảm bảo quốc phòng, an ninh.
C. Bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu.
D. Tất cả các đáp án trên.
116. Theo Luật Đất đai 2024, trường hợp nào sau đây không được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất?
A. Đất được giao không đúng thẩm quyền.
B. Đất sử dụng ổn định, lâu dài.
C. Đất có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
D. Đất do Nhà nước cho thuê.
117. Theo Luật Đất đai, việc sử dụng đất phải tuân thủ nguyên tắc nào?
A. Đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
B. Tiết kiệm, hiệu quả.
C. Bảo vệ môi trường.
D. Tất cả các đáp án trên.
118. Theo Luật Đất đai 2024, ai có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức?
A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Bộ Tài nguyên và Môi trường.
119. Theo Luật Đất đai, hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật về đất đai?
A. Sử dụng đất không đúng mục đích.
B. Chuyển nhượng quyền sử dụng đất trái phép.
C. Lấn chiếm đất đai.
D. Tất cả các đáp án trên.
120. Theo Luật Đất đai 2024, cơ quan nào có trách nhiệm quản lý nhà nước về đo đạc và bản đồ?
A. Bộ Xây dựng.
B. Bộ Tài nguyên và Môi trường.
C. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
D. Bộ Tài chính.
121. Theo Luật Đất đai 2024, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
A. Sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm.
B. Đầu tư vào cải tạo đất.
C. Lấn, chiếm đất đai.
D. Khai thác tiềm năng đất đai.
122. Đâu không phải là một trong những quyền của người sử dụng đất?
A. Được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
B. Khiếu nại, tố cáo về các hành vi vi phạm pháp luật đất đai.
C. Tự ý chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa sang đất ở.
D. Được Nhà nước hướng dẫn và giúp đỡ trong việc cải tạo, bồi bổ đất.
123. Khi có tranh chấp đất đai, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai lần đầu?
A. Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường.
124. Theo Luật Đất đai, khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh thì người sử dụng đất được bồi thường như thế nào?
A. Chỉ được bồi thường bằng tiền.
B. Chỉ được bồi thường bằng đất khác có cùng mục đích sử dụng.
C. Được bồi thường bằng tiền hoặc bằng đất khác có cùng mục đích sử dụng, hoặc bằng nhà ở.
D. Không được bồi thường.
125. Theo Luật Đất đai, thời hạn sử dụng đất đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp là bao nhiêu?
A. Ổn định lâu dài.
B. 50 năm.
C. 70 năm.
D. 99 năm.
126. Điều kiện để được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất là gì?
A. Chỉ cần có hộ khẩu thường trú tại địa phương.
B. Chỉ cần có giấy tờ viết tay về việc chuyển nhượng đất.
C. Phải có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc đủ điều kiện để được cấp.
D. Không cần bất kỳ điều kiện gì.
127. Theo quy định của Luật Đất đai, hành vi nào sau đây không được phép thực hiện khi sử dụng đất nông nghiệp?
A. Cải tạo đất để tăng độ phì nhiêu.
B. Xây dựng nhà ở kiên cố trên đất trồng lúa.
C. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi.
D. Sử dụng các biện pháp bảo vệ đất.
128. Việc sử dụng đất phải tuân thủ nguyên tắc nào sau đây?
A. Sử dụng đất theo ý muốn chủ quan của người sử dụng.
B. Sử dụng đất không phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
C. Sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường.
D. Sử dụng đất chỉ vì lợi ích kinh tế trước mắt.
129. Theo Luật Đất đai, loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất phi nông nghiệp?
A. Đất trồng lúa.
B. Đất rừng sản xuất.
C. Đất ở tại nông thôn.
D. Đất nuôi trồng thủy sản.
130. Trường hợp nào sau đây Nhà nước thu hồi đất?
A. Người sử dụng đất chuyển mục đích sử dụng đất trái phép.
B. Người sử dụng đất không có nhu cầu sử dụng.
C. Người sử dụng đất vi phạm quy hoạch sử dụng đất.
D. Người sử dụng đất không thực hiện nghĩa vụ tài chính.
131. Quyền sử dụng đất được pháp luật bảo vệ khi nào?
A. Khi có quyết định giao đất của UBND cấp xã.
B. Khi đã nộp đủ tiền sử dụng đất.
C. Khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
D. Khi có tranh chấp đất đai.
132. Theo Luật Đất đai, trường hợp nào sau đây Nhà nước không thực hiện việc bồi thường khi thu hồi đất?
A. Thu hồi đất để thực hiện dự án phát triển kinh tế – xã hội.
B. Thu hồi đất để xây dựng công trình quốc phòng, an ninh.
C. Thu hồi đất do người sử dụng đất tự nguyện trả lại.
D. Thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai.
133. Theo Luật Đất đai, mục đích của việc quy hoạch sử dụng đất là gì?
A. Để tăng giá trị đất đai.
B. Để quản lý chặt chẽ việc sử dụng đất theo kế hoạch.
C. Để tạo điều kiện cho các nhà đầu tư nước ngoài.
D. Để phân chia lại đất đai cho công bằng.
134. Theo Luật Đất đai, hành vi nào sau đây không được phép thực hiện đối với đất rừng phòng hộ?
A. Trồng rừng và bảo vệ rừng.
B. Khai thác gỗ với mục đích thương mại.
C. Nghiên cứu khoa học về rừng.
D. Xây dựng các công trình phục vụ quản lý, bảo vệ rừng.
135. Theo Luật Đất đai, ai là người có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất?
A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Sở Tài nguyên và Môi trường.
136. Theo Luật Đất đai, tổ chức nào có trách nhiệm lập bản đồ địa chính?
A. Ủy ban nhân dân cấp xã.
B. Văn phòng đăng ký đất đai.
C. Sở Tài nguyên và Môi trường.
D. Bộ Quốc phòng.
137. Theo Luật Đất đai, trường hợp nào sau đây không được chuyển nhượng quyền sử dụng đất?
A. Đất đang thế chấp tại ngân hàng.
B. Đất đang cho thuê.
C. Đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất.
D. Đất thuộc khu vực quy hoạch để xây dựng công trình công cộng.
138. Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật đất đai?
A. Sử dụng đất đúng mục đích được giao.
B. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính liên quan đến đất đai.
C. Không cung cấp thông tin về đất đai khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
D. Sử dụng các biện pháp bảo vệ, cải tạo đất.
139. Trong trường hợp nào sau đây, người sử dụng đất không được thực hiện quyền chuyển đổi quyền sử dụng đất?
A. Đất đang có tranh chấp.
B. Đất đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
C. Đất thuộc quyền sử dụng hợp pháp của người chuyển đổi.
D. Đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án.
140. Theo Luật Đất đai, việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được thực hiện trong thời hạn tối đa là bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ?
A. 15 ngày.
B. 30 ngày.
C. 45 ngày.
D. 60 ngày.
141. Theo Luật Đất đai, trách nhiệm của người sử dụng đất là gì?
A. Chỉ cần nộp tiền sử dụng đất đầy đủ.
B. Chỉ cần sử dụng đất đúng mục đích.
C. Sử dụng đất đúng mục đích, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính, bảo vệ môi trường.
D. Không cần thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào.
142. Theo Luật Đất đai, đâu là một trong những căn cứ để xác định giá đất?
A. Giá đất do người sử dụng đất tự định.
B. Giá đất trong hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
C. Giá đất do các tổ chức tư vấn xác định.
D. Khung giá đất do Chính phủ quy định.
143. Theo Luật Đất đai 2024, đối tượng nào sau đây được ưu tiên giao đất?
A. Người có hộ khẩu thường trú tại địa phương.
B. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
C. Tổ chức kinh tế có dự án đầu tư vào vùng sâu, vùng xa.
D. Cá nhân có trình độ học vấn cao.
144. Theo Luật Đất đai, loại đất nào sau đây thuộc nhóm đất nông nghiệp?
A. Đất xây dựng trụ sở cơ quan.
B. Đất ở tại đô thị.
C. Đất trồng cây lâu năm.
D. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa.
145. Theo Luật Đất đai, hành vi nào sau đây bị coi là hủy hoại đất?
A. Sử dụng phân bón hóa học để tăng năng suất cây trồng.
B. Không thực hiện các biện pháp cải tạo đất.
C. Làm ô nhiễm đất do các hoạt động sản xuất, kinh doanh.
D. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất nông nghiệp.
146. Theo Luật Đất đai, ai có trách nhiệm quản lý nhà nước về đất đai?
A. Chỉ có Bộ Tài nguyên và Môi trường.
B. Chỉ có Ủy ban nhân dân các cấp.
C. Nhà nước thống nhất quản lý, Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước Chính phủ, UBND các cấp quản lý trong địa phương.
D. Chỉ có người sử dụng đất.
147. Theo Luật Đất đai, khiếu nại quyết định hành chính về đất đai lần đầu thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan nào?
A. Tòa án nhân dân.
B. Cơ quan đã ban hành quyết định hành chính đó.
C. Thanh tra Chính phủ.
D. Bộ Tài nguyên và Môi trường.
148. Thời hạn sử dụng đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân là bao nhiêu năm?
A. 20 năm.
B. 30 năm.
C. 50 năm.
D. Không quy định.
149. Theo Luật Đất đai, đâu là một trong những nghĩa vụ của người sử dụng đất?
A. Tự do khai thác tài nguyên trên đất.
B. Sử dụng đất lãng phí.
C. Bảo vệ đất, chống xói mòn, опустынивание.
D. Không cần thực hiện nghĩa vụ tài chính.
150. Theo Luật Đất đai, thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai giữa hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư với nhau thuộc về cơ quan nào?
A. Tòa án nhân dân cấp tỉnh.
B. Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Tòa án nhân dân cấp huyện.
C. Ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Sở Tài nguyên và Môi trường.