1. Căn cứ vào Luật Hải quan, trường hợp nào sau đây hàng hóa xuất khẩu được miễn thuế?
A. Hàng hóa xuất khẩu để thanh lý hàng tồn kho.
B. Hàng hóa xuất khẩu để trả nợ.
C. Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài, sau đó tái nhập khẩu vào Việt Nam.
D. Hàng hóa xuất khẩu thuộc diện viện trợ không hoàn lại, hoặc hàng hóa xuất khẩu để thực hiện nghĩa vụ quốc tế của Nhà nước.
2. Theo quy định của Luật Hải quan, ai là người chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc khai hải quan?
A. Người vận chuyển.
B. Chủ hàng hóa hoặc người được ủy quyền.
C. Đại lý hải quan.
D. Cán bộ hải quan.
3. Theo quy định của Luật Hải quan, hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng kiểm tra thực tế?
A. Hàng hóa thuộc diện được miễn kiểm tra.
B. Hàng hóa có dấu hiệu vi phạm pháp luật hải quan.
C. Hàng hóa của doanh nghiệp ưu tiên.
D. Hàng hóa đã được kiểm tra trước đó.
4. Theo Luật Hải quan, cơ quan nào có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan?
A. Chỉ có Tòa án nhân dân.
B. Chỉ có Viện Kiểm sát nhân dân.
C. Cơ quan hải quan và các cơ quan nhà nước có thẩm quyền khác theo quy định của pháp luật.
D. Chỉ có Tổng cục Hải quan.
5. Theo Luật Hải quan, việc xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu được thực hiện dựa trên nguyên tắc nào?
A. Giá ghi trên hóa đơn.
B. Giá do cơ quan hải quan tự định.
C. Giá thực tế phải trả tại thời điểm, địa điểm nhập khẩu phù hợp với quy định của pháp luật.
D. Giá trung bình của các mặt hàng tương tự.
6. Theo quy định của Luật Hải quan, việc phân luồng hàng hóa (luồng xanh, luồng vàng, luồng đỏ) được thực hiện dựa trên cơ sở nào?
A. Quyết định chủ quan của công chức hải quan.
B. Mức độ rủi ro của lô hàng theo hệ thống quản lý rủi ro.
C. Giá trị của lô hàng.
D. Loại hình doanh nghiệp.
7. Trong Luật Hải quan, khái niệm ‘Địa điểm kiểm tra hàng hóa, phương tiện vận tải’ được hiểu như thế nào?
A. Bất kỳ địa điểm nào do người khai hải quan chỉ định.
B. Địa điểm do cơ quan hải quan quyết định, đáp ứng điều kiện để kiểm tra hải quan.
C. Chỉ các kho, bãi của doanh nghiệp kinh doanh kho, bãi.
D. Chỉ các địa điểm thuộc quản lý của cảng vụ.
8. Theo quy định của Luật Hải quan, doanh nghiệp nào được ưu tiên trong thủ tục hải quan?
A. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Doanh nghiệp có kim ngạch xuất nhập khẩu lớn.
C. Doanh nghiệp chấp hành tốt pháp luật hải quan, đáp ứng các điều kiện theo quy định.
D. Doanh nghiệp nhà nước.
9. Hành vi nào sau đây bị coi là trốn thuế theo quy định của Luật Hải quan?
A. Khai sai số lượng hàng hóa nhập khẩu.
B. Không khai báo hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế.
C. Sử dụng giấy tờ giả mạo để được hưởng ưu đãi thuế.
D. Tất cả các đáp án trên.
10. Theo Luật Hải quan, khi phát hiện hàng hóa có dấu hiệu vi phạm, cơ quan hải quan có quyền áp dụng biện pháp nào?
A. Tạm dừng làm thủ tục hải quan.
B. Niêm phong hàng hóa.
C. Kiểm tra thực tế hàng hóa.
D. Tất cả các đáp án trên.
11. Theo quy định của Luật Hải quan, thời hạn kiểm tra hồ sơ hải quan là bao lâu?
A. Không quá 02 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ.
B. Không quá 08 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ.
C. Không quá 01 ngày làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ.
D. Không có quy định cụ thể về thời hạn kiểm tra hồ sơ hải quan.
12. Theo Luật Hải quan, hàng hóa nào sau đây phải chịu sự kiểm tra chuyên ngành?
A. Tất cả hàng hóa xuất nhập khẩu.
B. Hàng hóa thuộc danh mục kiểm tra chuyên ngành theo quy định của pháp luật.
C. Hàng hóa do cơ quan hải quan chỉ định.
D. Hàng hóa có giá trị lớn.
13. Theo quy định của Luật Hải quan, thời hạn làm thủ tục hải quan được tính như thế nào?
A. Tính theo giờ làm việc của cơ quan hải quan.
B. Tính liên tục kể từ khi cơ quan hải quan tiếp nhận hồ sơ.
C. Tính theo ngày làm việc, không kể ngày nghỉ, ngày lễ.
D. Tính theo ngày làm việc, không bao gồm thời gian chờ kết quả giám định, kiểm tra chuyên ngành.
14. Theo Luật Hải quan, hành vi nào sau đây cấu thành tội trốn thuế với mức độ nghiêm trọng?
A. Trốn thuế với số tiền dưới 100 triệu đồng.
B. Trốn thuế với số tiền từ 100 triệu đồng trở lên hoặc đã bị xử phạt hành chính về hành vi trốn thuế mà còn vi phạm.
C. Chậm nộp thuế.
D. Khai sai về số lượng hàng hóa nhưng không ảnh hưởng đến số thuế phải nộp.
15. Theo quy định của Luật Hải quan, thời hạn cơ quan hải quan phải ra quyết định xử lý đối với hàng hóa vi phạm là bao lâu?
A. Ngay sau khi phát hiện vi phạm.
B. Không quá 24 giờ kể từ khi phát hiện vi phạm.
C. Theo thời hạn quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.
D. Do người đứng đầu cơ quan hải quan quyết định.
16. Theo Luật Hải quan, trường hợp nào sau đây hàng hóa nhập khẩu được xét giảm thuế?
A. Hàng hóa bị hư hỏng do thiên tai, dịch bệnh.
B. Hàng hóa nhập khẩu để phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu.
C. Hàng hóa nhập khẩu từ các nước có thỏa thuận ưu đãi thuế quan với Việt Nam.
D. Hàng hóa nhập khẩu để tiêu dùng cá nhân.
17. Trường hợp nào sau đây được coi là hành vi buôn lậu theo quy định của pháp luật hải quan?
A. Khai sai tên hàng hóa để được hưởng thuế suất thấp hơn.
B. Không khai báo hàng hóa khi làm thủ tục hải quan.
C. Vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới nhằm trốn thuế hoặc gian lận thương mại.
D. Chậm nộp thuế theo quy định.
18. Theo Luật Hải quan, cơ quan nào có quyền quyết định việc kiểm tra sau thông quan?
A. Chi cục Hải quan.
B. Cục Hải quan.
C. Tổng cục Hải quan.
D. Các cấp có thẩm quyền của cơ quan hải quan.
19. Theo Luật Hải quan, trường hợp nào sau đây được coi là gian lận thương mại?
A. Khai sai mã số hàng hóa để được hưởng thuế suất ưu đãi.
B. Nhập khẩu hàng giả, hàng kém chất lượng.
C. Không thực hiện đúng quy định về ghi nhãn hàng hóa.
D. Tất cả các đáp án trên.
20. Theo Luật Hải quan, trường hợp nào sau đây hàng hóa nhập khẩu được hoàn thuế?
A. Hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu và đã thực tế xuất khẩu.
B. Hàng hóa nhập khẩu để tiêu dùng trong nước.
C. Hàng hóa nhập khẩu đã nộp thuế nhưng sau đó được tái xuất.
D. Đáp án 1 và 3.
21. Theo Luật Hải quan Việt Nam, đối tượng nào sau đây chịu sự điều chỉnh của Luật Hải quan?
A. Chỉ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
B. Chỉ phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
C. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; và hoạt động hải quan.
D. Chỉ hoạt động của cơ quan hải quan.
22. Theo Luật Hải quan, trách nhiệm phối hợp giữa cơ quan hải quan và các cơ quan nhà nước khác được quy định như thế nào?
A. Chỉ cơ quan hải quan có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan khác.
B. Chỉ các cơ quan nhà nước khác có trách nhiệm phối hợp với cơ quan hải quan.
C. Cơ quan hải quan và các cơ quan nhà nước khác có trách nhiệm phối hợp trong việc phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và thực hiện pháp luật hải quan.
D. Không có quy định về trách nhiệm phối hợp.
23. Theo Luật Hải quan, trách nhiệm của người khai hải quan bao gồm những nội dung nào?
A. Khai đầy đủ, chính xác, trung thực các nội dung theo quy định của pháp luật.
B. Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.
C. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung đã khai.
D. Tất cả các đáp án trên.
24. Theo quy định của Luật Hải quan, cơ quan nào có trách nhiệm tổ chức thực hiện công tác kiểm tra sau thông quan?
A. Chi cục Hải quan cửa khẩu.
B. Cục Điều tra chống buôn lậu.
C. Tổng cục Hải quan.
D. Các đơn vị thuộc cơ quan hải quan theo phân công của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
25. Theo quy định của Luật Hải quan, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm quy định về kiểm tra, giám sát hải quan?
A. Tự ý di chuyển hàng hóa đang chịu sự giám sát hải quan.
B. Cung cấp thông tin sai lệch cho cơ quan hải quan.
C. Không chấp hành yêu cầu kiểm tra của cơ quan hải quan.
D. Tất cả các đáp án trên.
26. Theo quy định của Luật Hải quan, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu đối với quyết định hành chính của Chi cục Hải quan?
A. Tổng cục Hải quan.
B. Bộ Tài chính.
C. Cục Hải quan tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
D. Tòa án nhân dân.
27. Trong quá trình làm thủ tục hải quan, cơ quan hải quan có quyền gì đối với hàng hóa?
A. Tạm giữ hàng hóa để đảm bảo thu thuế.
B. Kiểm tra thực tế hàng hóa.
C. Yêu cầu cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến hàng hóa.
D. Tất cả các đáp án trên.
28. Theo quy định của Luật Hải quan, thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được quy định như thế nào?
A. Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ khai thuế.
C. Theo từng trường hợp cụ thể, do cơ quan hải quan quyết định.
D. Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan, trừ trường hợp được gia hạn theo quy định.
29. Theo quy định của Luật Hải quan, người khai hải quan có quyền khiếu nại quyết định hành chính của cơ quan hải quan trong trường hợp nào?
A. Khi không đồng ý với kết quả kiểm tra hàng hóa.
B. Khi không đồng ý với mức thuế phải nộp.
C. Khi cho rằng quyết định đó là trái pháp luật, xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
D. Tất cả các đáp án trên.
30. Theo Luật Hải quan, thời hạn hiệu lực của tờ khai hải quan là bao lâu?
A. 30 ngày kể từ ngày đăng ký.
B. 15 ngày kể từ ngày đăng ký.
C. Không có quy định về thời hạn hiệu lực.
D. Tùy thuộc vào loại hình hàng hóa.
31. Trong trường hợp nào sau đây, hàng hóa xuất khẩu được hoàn thuế?
A. Hàng hóa xuất khẩu không đạt chất lượng phải tái nhập.
B. Hàng hóa xuất khẩu để tham gia hội chợ triển lãm ở nước ngoài.
C. Hàng hóa xuất khẩu bị trả lại do khách hàng không nhận.
D. Tất cả các trường hợp trên, nếu đáp ứng điều kiện.
32. Theo quy định của Luật Hải quan, thời hạn kiểm tra hồ sơ hải quan là bao lâu?
A. Không quá 02 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ.
B. Không quá 04 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ.
C. Không quá 08 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ.
D. Không có quy định cụ thể về thời hạn kiểm tra hồ sơ hải quan.
33. Trong trường hợp nào sau đây, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được miễn thuế?
A. Hàng hóa là quà biếu, quà tặng trong định mức cho phép.
B. Hàng hóa được xuất khẩu để tham gia hội chợ triển lãm.
C. Hàng hóa tạm nhập tái xuất.
D. Tất cả các trường hợp trên.
34. Theo Luật Hải quan, ‘Khu vực giám sát hải quan’ được hiểu là gì?
A. Khu vực do doanh nghiệp tự quản lý để chứa hàng hóa xuất nhập khẩu.
B. Khu vực thuộc quản lý của cơ quan hải quan, nơi hàng hóa chịu sự giám sát hải quan.
C. Khu vực biên giới nơi có hoạt động xuất nhập khẩu.
D. Khu vực kho ngoại quan.
35. Trong Luật Hải quan, khái niệm ‘Địa điểm kiểm tra hàng hóa, phương tiện vận tải’ được hiểu như thế nào?
A. Địa điểm do chủ hàng chỉ định để cơ quan hải quan đến kiểm tra.
B. Địa điểm thuộc quyền quản lý của cơ quan hải quan, nơi thực hiện kiểm tra hàng hóa, phương tiện vận tải.
C. Địa điểm bất kỳ nơi có hàng hóa, phương tiện vận tải cần kiểm tra.
D. Địa điểm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định, nơi cơ quan hải quan thực hiện kiểm tra hàng hóa, phương tiện vận tải.
36. Trong trường hợp nào sau đây, cơ quan hải quan có quyền tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa?
A. Khi có yêu cầu của chủ hàng.
B. Khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hải quan.
C. Khi hàng hóa chưa có giấy chứng nhận xuất xứ.
D. Khi có sự thay đổi về chính sách thuế.
37. Theo quy định của Luật Hải quan, hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘trốn thuế’?
A. Khai sai tên hàng hóa để được hưởng thuế suất ưu đãi.
B. Không khai báo hàng hóa nhập khẩu.
C. Sử dụng chứng từ giả để khai báo hải quan.
D. Tất cả các hành vi trên nếu có dấu hiệu trốn thuế với số lượng lớn.
38. Trong trường hợp phát hiện hàng hóa nhập khẩu vi phạm quy định về sở hữu trí tuệ, cơ quan hải quan có quyền xử lý như thế nào?
A. Tịch thu và tiêu hủy hàng hóa vi phạm.
B. Buộc tái xuất hàng hóa vi phạm.
C. Phạt tiền và cho phép lưu hành nếu chủ sở hữu quyền không khiếu nại.
D. Tịch thu và chuyển giao cho chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ.
39. Theo Luật Hải quan, thời hạn bảo quản hồ sơ hải quan là bao lâu?
A. 03 năm.
B. 05 năm.
C. 10 năm.
D. Không có quy định cụ thể.
40. Quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu được thực hiện theo nguyên tắc nào?
A. Ưu tiên kiểm tra thực tế hàng hóa trước khi làm thủ tục.
B. Đơn giản hóa, công khai, minh bạch, tạo thuận lợi cho người khai hải quan.
C. Thực hiện kiểm tra chặt chẽ tất cả các lô hàng để đảm bảo quản lý.
D. Áp dụng các biện pháp nghiệp vụ đặc biệt để ngăn chặn buôn lậu.
41. Trong trường hợp nào sau đây, cơ quan hải quan có quyền ấn định thuế?
A. Khi người khai hải quan khai sai trị giá hàng hóa.
B. Khi người khai hải quan không cung cấp đủ hồ sơ chứng từ.
C. Khi có căn cứ xác định người khai hải quan cố tình trốn thuế.
D. Tất cả các trường hợp trên.
42. Theo Luật Hải quan, thời hạn làm thủ tục hải quan được tính từ thời điểm nào?
A. Từ thời điểm hàng hóa đến cửa khẩu.
B. Từ thời điểm người khai hải quan nộp tờ khai hải quan.
C. Từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan.
D. Từ thời điểm hàng hóa được đưa vào kho bảo thuế.
43. Theo quy định của Luật Hải quan, thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được quy định như thế nào?
A. Không quá 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
B. Không quá 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
C. Theo thỏa thuận giữa người nộp thuế và cơ quan hải quan.
D. Theo quy định của Luật Quản lý thuế.
44. Mục đích chính của việc kiểm tra hải quan là gì?
A. Thu thuế đầy đủ cho ngân sách nhà nước.
B. Ngăn chặn buôn lậu, gian lận thương mại và đảm bảo tuân thủ pháp luật.
C. Tạo thuận lợi cho hoạt động xuất nhập khẩu.
D. Thống kê hàng hóa xuất nhập khẩu.
45. Trong trường hợp nào sau đây, cơ quan hải quan có quyền khám xét trụ sở, nơi làm việc, địa điểm cất giữ hàng hóa?
A. Khi có dấu hiệu cho thấy có hành vi vi phạm pháp luật hải quan.
B. Khi có yêu cầu của cơ quan điều tra.
C. Khi cần thu thập chứng cứ liên quan đến vụ án buôn lậu.
D. Tất cả các trường hợp trên.
46. Trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu bị phát hiện không đúng với khai báo hải quan, cơ quan hải quan có quyền xử lý như thế nào?
A. Buộc tái xuất toàn bộ lô hàng.
B. Phạt tiền và cho phép thông quan nếu đáp ứng đủ điều kiện.
C. Tịch thu toàn bộ lô hàng.
D. Tạm giữ hàng hóa để điều tra và xử lý theo quy định của pháp luật.
47. Theo quy định của Luật Hải quan, đối tượng nào có trách nhiệm khai hải quan?
A. Chỉ chủ hàng hóa xuất nhập khẩu.
B. Chỉ người vận chuyển hàng hóa.
C. Chủ hàng hóa xuất nhập khẩu hoặc người được ủy quyền.
D. Chỉ cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
48. Theo Luật Hải quan, ‘Doanh nghiệp ưu tiên’ được hưởng những ưu đãi gì?
A. Được miễn kiểm tra thực tế hàng hóa.
B. Được làm thủ tục hải quan tại trụ sở doanh nghiệp.
C. Được ưu tiên giải quyết thủ tục hải quan.
D. Tất cả các ưu đãi trên.
49. Theo Luật Hải quan Việt Nam, cơ quan nào có thẩm quyền quy định chi tiết về thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu?
A. Quốc hội.
B. Chính phủ.
C. Bộ Tài chính.
D. Tổng cục Hải quan.
50. Theo Luật Hải quan, ‘Tờ khai hải quan’ có giá trị pháp lý như thế nào?
A. Chỉ có giá trị thống kê.
B. Là căn cứ để xác định nghĩa vụ thuế và trách nhiệm pháp lý của người khai hải quan.
C. Chỉ có giá trị khi có xác nhận của cơ quan hải quan.
D. Không có giá trị pháp lý.
51. Theo Luật Hải quan Việt Nam, đối tượng nào sau đây chịu sự điều chỉnh của Luật Hải quan?
A. Chỉ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
B. Chỉ phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
C. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; và hoạt động hải quan.
D. Chỉ hoạt động nghiệp vụ của cơ quan hải quan.
52. Theo quy định của Luật Hải quan, hàng hóa nào sau đây được coi là hàng hóa quá cảnh?
A. Hàng hóa được vận chuyển từ nước ngoài qua lãnh thổ Việt Nam để xuất khẩu sang nước thứ ba.
B. Hàng hóa được nhập khẩu vào Việt Nam để tiêu thụ nội địa.
C. Hàng hóa được xuất khẩu từ Việt Nam sang nước ngoài.
D. Hàng hóa được tạm nhập vào Việt Nam để sửa chữa.
53. Hành vi nào sau đây bị coi là hành vi trốn thuế theo Luật Hải quan?
A. Khai sai mã số hàng hóa để được hưởng mức thuế thấp hơn.
B. Nộp chậm tiền thuế so với thời hạn quy định.
C. Không khai báo hàng hóa xuất khẩu.
D. Tất cả các hành vi trên.
54. Trong trường hợp nào sau đây, người khai hải quan được quyền khiếu nại quyết định hành chính của cơ quan hải quan?
A. Khi không đồng ý với kết quả kiểm tra hàng hóa.
B. Khi không đồng ý với mức thuế phải nộp.
C. Khi cho rằng quyết định hành chính đó là trái pháp luật, xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
D. Tất cả các trường hợp trên.
55. Theo Luật Hải quan, hành vi nào sau đây được xem là buôn lậu?
A. Khai sai số lượng hàng hóa nhập khẩu nhưng không ảnh hưởng đến số thuế phải nộp.
B. Vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới nhằm trốn thuế hoặc gian lận thương mại.
C. Nộp chậm thuế xuất nhập khẩu.
D. Không khai báo đầy đủ thông tin về hàng hóa xuất khẩu.
56. Trong trường hợp nào sau đây, hàng hóa nhập khẩu phải chịu sự kiểm tra thực tế?
A. Hàng hóa thuộc diện được miễn kiểm tra.
B. Hàng hóa của doanh nghiệp ưu tiên.
C. Hàng hóa có dấu hiệu vi phạm pháp luật hải quan.
D. Tất cả các trường hợp trên.
57. Theo Luật Hải quan, ‘Kho ngoại quan’ là gì?
A. Kho chứa hàng hóa thuộc sở hữu của Nhà nước.
B. Kho dùng để chứa hàng hóa đã hoàn thành thủ tục hải quan.
C. Kho dùng để chứa hàng hóa nhập khẩu chưa làm thủ tục hải quan hoặc đang chờ xuất khẩu.
D. Kho dùng để chứa hàng hóa tịch thu.
58. Theo quy định, hàng hóa nào sau đây phải chịu thuế xuất khẩu?
A. Hàng hóa xuất khẩu để viện trợ.
B. Hàng hóa xuất khẩu để tham gia hội chợ triển lãm ở nước ngoài.
C. Hàng hóa là tài nguyên khoáng sản xuất khẩu.
D. Hàng hóa xuất khẩu để gia công ở nước ngoài.
59. Theo Luật Hải quan, ‘Thông quan’ được hiểu là gì?
A. Việc hoàn thành thủ tục hải quan để hàng hóa được phép xuất khẩu, nhập khẩu.
B. Việc nộp thuế đầy đủ cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
C. Việc kiểm tra hàng hóa của cơ quan hải quan.
D. Việc hàng hóa được đưa vào kho bảo thuế.
60. Theo quy định, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại liên quan đến thủ tục hải quan?
A. Tòa án nhân dân.
B. Viện kiểm sát nhân dân.
C. Cơ quan hải quan cấp trên trực tiếp.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
61. Thời hạn kiểm tra hải quan đối với hàng hóa là bao lâu?
A. Không quá 8 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ.
B. Không quá 24 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ.
C. Không quá 03 ngày làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ.
D. Tùy thuộc vào số lượng và chủng loại hàng hóa.
62. Thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được quy định như thế nào?
A. Chậm nhất là 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng đăng ký tờ khai hải quan.
C. Theo quy định cụ thể của từng loại hình xuất nhập khẩu.
D. Chậm nhất là trước khi thông quan hoặc giải phóng hàng hóa.
63. Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định mức thuế suất thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu?
A. Bộ Tài chính.
B. Tổng cục Hải quan.
C. Quốc hội.
D. Chính phủ.
64. Hàng hóa nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế xuất khẩu?
A. Tài nguyên thiên nhiên chưa qua chế biến.
B. Hàng hóa được sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu.
C. Hàng hóa xuất khẩu để gia công.
D. Hàng hóa viện trợ nhân đạo.
65. Theo quy định của Luật Hải quan, hàng hóa nào sau đây phải có giấy phép khi xuất khẩu, nhập khẩu?
A. Hàng hóa thông thường.
B. Hàng hóa thuộc danh mục cấm xuất khẩu, nhập khẩu.
C. Hàng hóa đã qua sử dụng.
D. Hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài.
66. Trị giá hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu được xác định như thế nào?
A. Giá thực tế phải trả tính đến cửa khẩu nhập đầu tiên.
B. Giá ghi trên hóa đơn thương mại.
C. Giá do cơ quan hải quan ấn định.
D. Giá tham khảo do Bộ Công Thương công bố.
67. Trong trường hợp phát hiện hàng hóa vi phạm, cơ quan hải quan có quyền xử lý như thế nào?
A. Tịch thu hàng hóa vi phạm.
B. Phạt tiền đối với người vi phạm.
C. Khởi tố hình sự nếu hành vi vi phạm có dấu hiệu tội phạm.
D. Tất cả các hình thức trên.
68. Theo Luật Hải quan, ai là người có trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến hàng hóa xuất nhập khẩu cho cơ quan hải quan?
A. Chỉ chủ hàng hóa.
B. Chỉ người vận chuyển.
C. Chủ hàng hóa và người vận chuyển.
D. Người khai hải quan.
69. Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan là gì?
A. Khai báo đầy đủ, chính xác thông tin về hàng hóa và nộp thuế đầy đủ.
B. Yêu cầu cơ quan hải quan giải thích rõ các quy định của pháp luật.
C. Khiếu nại quyết định của cơ quan hải quan nếu có căn cứ cho rằng quyết định đó không đúng.
D. Tất cả các quyền và nghĩa vụ trên.
70. Hành vi nào sau đây bị coi là gian lận trong lĩnh vực hải quan?
A. Khai báo sai tên hàng hóa để được hưởng thuế suất thấp hơn.
B. Nhập khẩu hàng hóa không có giấy chứng nhận xuất xứ.
C. Xuất khẩu hàng hóa chậm trễ do lỗi của nhà vận chuyển.
D. Không khai báo hải quan đối với hàng hóa quá cảnh.
71. Cơ quan nào có trách nhiệm quản lý nhà nước về hải quan?
A. Bộ Công Thương.
B. Bộ Tài chính.
C. Tổng cục Hải quan.
D. Chính phủ.
72. Thủ tục hải quan được thực hiện ở đâu?
A. Trụ sở của doanh nghiệp.
B. Chi cục Hải quan.
C. Cục Hải quan.
D. Địa điểm do người khai hải quan lựa chọn.
73. Hệ thống VNACCS/VCIS là gì?
A. Hệ thống thông quan tự động.
B. Hệ thống quản lý rủi ro.
C. Hệ thống kiểm tra sau thông quan.
D. Hệ thống thu thập thông tin tình báo.
74. Theo Luật Hải quan, hàng hóa nào sau đây phải chịu sự kiểm tra thực tế?
A. Hàng hóa thuộc diện được miễn kiểm tra.
B. Hàng hóa có dấu hiệu vi phạm pháp luật hải quan.
C. Hàng hóa của doanh nghiệp ưu tiên.
D. Hàng hóa đã được kiểm tra trước đó.
75. Doanh nghiệp nào được ưu tiên trong hoạt động hải quan?
A. Doanh nghiệp có kim ngạch xuất nhập khẩu lớn.
B. Doanh nghiệp chấp hành tốt pháp luật hải quan.
C. Doanh nghiệp có uy tín trong hoạt động kinh doanh.
D. Doanh nghiệp đáp ứng đủ các điều kiện do pháp luật quy định.
76. Hàng hóa nào sau đây được phép tái xuất sau khi đã nhập khẩu vào Việt Nam?
A. Hàng hóa đã qua sử dụng.
B. Hàng hóa tạm nhập tái xuất.
C. Hàng hóa thuộc danh mục cấm nhập khẩu.
D. Hàng hóa không đủ tiêu chuẩn chất lượng.
77. Trong trường hợp nào sau đây, tờ khai hải quan được hủy?
A. Doanh nghiệp tự ý hủy tờ khai sau khi đã đăng ký.
B. Hàng hóa không được xuất khẩu hoặc nhập khẩu trong thời hạn quy định.
C. Tờ khai bị sai sót nhưng đã được sửa chữa.
D. Cơ quan hải quan yêu cầu hủy để kiểm tra lại.
78. Khiếu nại liên quan đến thủ tục hải quan được giải quyết theo trình tự nào?
A. Giải quyết tại Chi cục Hải quan, sau đó đến Cục Hải quan.
B. Giải quyết tại Tòa án.
C. Giải quyết tại Tổng cục Hải quan.
D. Theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
79. Mục đích của việc kiểm tra sau thông quan là gì?
A. Đảm bảo tính chính xác của hồ sơ hải quan và việc tuân thủ pháp luật của người khai hải quan.
B. Thu thêm thuế cho ngân sách nhà nước.
C. Ngăn chặn buôn lậu và gian lận thương mại.
D. Tất cả các mục đích trên.
80. Hàng hóa quá cảnh là gì?
A. Hàng hóa được vận chuyển qua lãnh thổ Việt Nam để đến một nước khác.
B. Hàng hóa được nhập khẩu vào Việt Nam để tiêu thụ nội địa.
C. Hàng hóa được xuất khẩu từ Việt Nam sang một nước khác.
D. Hàng hóa được tạm nhập vào Việt Nam để sửa chữa.
81. Trong trường hợp nào sau đây, người khai hải quan được hoàn thuế?
A. Khi nộp thừa tiền thuế.
B. Khi hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
C. Khi hàng hóa thuộc diện được miễn thuế.
D. Tất cả các trường hợp trên.
82. Trong trường hợp nào sau đây, cơ quan hải quan có quyền tạm giữ hàng hóa?
A. Khi có dấu hiệu vi phạm pháp luật hải quan.
B. Khi người khai hải quan không cung cấp đủ thông tin.
C. Khi cần thiết để xác minh thông tin về hàng hóa.
D. Tất cả các trường hợp trên.
83. Trong trường hợp nào sau đây, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được miễn thuế?
A. Hàng hóa tạm nhập tái xuất để bảo hành, sửa chữa.
B. Hàng hóa là quà biếu, quà tặng của tổ chức nước ngoài cho cá nhân trong nước trị giá dưới 2 triệu đồng.
C. Hàng hóa là nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu.
D. Tất cả các trường hợp trên.
84. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng kiểm soát đặc biệt của cơ quan hải quan?
A. Hàng hóa thông thường.
B. Hàng hóa thuộc diện miễn thuế.
C. Hàng hóa có giá trị cao.
D. Hàng hóa liên quan đến an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội.
85. Theo Luật Hải quan Việt Nam, đối tượng nào sau đây chịu sự điều chỉnh của Luật?
A. Chỉ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
B. Chỉ phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
C. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; và hoạt động hải quan.
D. Chỉ hoạt động của cơ quan hải quan.
86. Hàng hóa nhập khẩu để gia công sau đó xuất khẩu có chịu thuế không?
A. Có, phải chịu thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu.
B. Không, được miễn thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu.
C. Chỉ chịu thuế nhập khẩu.
D. Chỉ chịu thuế xuất khẩu.
87. Theo Luật Hải quan, hành vi nào sau đây bị coi là trốn thuế?
A. Khai sai mã số hàng hóa để được hưởng thuế suất ưu đãi.
B. Nộp thuế chậm so với thời gian quy định.
C. Không khai báo hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu.
D. Tất cả các hành vi trên.
88. Theo Luật Hải quan, thời hạn khiếu nại quyết định hành chính của cơ quan hải quan là bao lâu?
A. 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định.
B. 60 ngày kể từ ngày nhận được quyết định.
C. 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết định.
D. Không có quy định về thời hạn.
89. Theo Luật Hải quan, hành vi nào sau đây được xem là buôn lậu?
A. Khai sai số lượng hàng hóa nhập khẩu nhưng đã nộp đủ thuế.
B. Vận chuyển hàng hóa trái phép qua biên giới nhằm trốn thuế hoặc gian lận thương mại.
C. Nhập khẩu hàng hóa đã qua sử dụng mà không có giấy phép.
D. Xuất khẩu hàng hóa chậm so với thời gian quy định.
90. Trong trường hợp nào sau đây, cơ quan hải quan có quyền yêu cầu người khai hải quan cung cấp bảo lãnh?
A. Khi có nghi ngờ về khả năng nộp thuế của người khai hải quan.
B. Khi hàng hóa thuộc diện kiểm tra thực tế.
C. Khi người khai hải quan không có đủ giấy tờ.
D. Khi hàng hóa có giá trị lớn.
91. Theo Luật Hải quan, thời hạn làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là bao lâu?
A. Không quá 04 giờ làm việc kể từ khi cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ.
B. Không quá 08 giờ làm việc kể từ khi cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ.
C. Không quá 12 giờ làm việc kể từ khi cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ.
D. Không quá 24 giờ làm việc kể từ khi cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ.
92. Theo Luật Hải quan, những loại hàng hóa nào sau đây phải chịu sự kiểm tra chuyên ngành trước khi thông quan?
A. Tất cả các loại hàng hóa.
B. Hàng hóa thuộc danh mục kiểm dịch động thực vật, kiểm tra chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm.
C. Hàng hóa có giá trị lớn.
D. Hàng hóa nhập khẩu từ các quốc gia có nguy cơ cao về dịch bệnh.
93. Theo quy định của Luật Hải quan, cơ quan nào có thẩm quyền ban hành các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Hải quan?
A. Quốc hội.
B. Chính phủ.
C. Bộ Tài chính.
D. Tổng cục Hải quan.
94. Trong quá trình làm thủ tục hải quan, khi phát hiện sai sót trong khai báo, người khai hải quan có quyền gì?
A. Tự ý sửa chữa thông tin trên tờ khai.
B. Yêu cầu cơ quan hải quan sửa chữa sai sót.
C. Khai bổ sung thông tin và nộp các chứng từ liên quan.
D. Không có quyền gì cho đến khi có yêu cầu từ cơ quan hải quan.
95. Quyền hạn của cơ quan hải quan trong việc kiểm tra, giám sát hải quan bao gồm những gì?
A. Chỉ kiểm tra chứng từ.
B. Kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải; yêu cầu cung cấp thông tin, tài liệu; tạm giữ hàng hóa vi phạm.
C. Quyết định mức thuế áp dụng.
D. Xử phạt vi phạm hành chính.
96. Trong Luật Hải quan, khái niệm ‘Địa điểm kiểm tra hàng hóa, phương tiện vận tải’ được hiểu như thế nào?
A. Bất kỳ địa điểm nào do người khai hải quan chỉ định.
B. Địa điểm do cơ quan hải quan quyết định, đáp ứng điều kiện để kiểm tra hải quan.
C. Địa điểm do chủ hàng và cơ quan hải quan thỏa thuận.
D. Địa điểm thuộc quyền quản lý của cơ quan quản lý thị trường.
97. Trong trường hợp hàng hóa bị tạm giữ để điều tra, thời hạn tạm giữ tối đa là bao lâu?
A. Không quá 24 giờ.
B. Không quá 48 giờ.
C. Không quá 72 giờ.
D. Không quá 30 ngày.
98. Theo Luật Hải quan Việt Nam, đối tượng nào sau đây chịu sự điều chỉnh của Luật Hải quan?
A. Chỉ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
B. Chỉ phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh.
C. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh; và hoạt động hải quan.
D. Chỉ hoạt động nghiệp vụ của cơ quan hải quan.
99. Theo Luật Hải quan, việc kiểm tra thực tế hàng hóa được thực hiện khi nào?
A. Khi có yêu cầu của người khai hải quan.
B. Khi có dấu hiệu vi phạm pháp luật hải quan hoặc theo yêu cầu quản lý.
C. Khi hàng hóa có giá trị lớn.
D. Khi hàng hóa thuộc diện phải kiểm dịch.
100. Theo Luật Hải quan, cơ quan nào có trách nhiệm giải quyết khiếu nại liên quan đến quyết định hành chính của cơ quan hải quan?
A. Tòa án nhân dân.
B. Cơ quan hải quan cấp trên trực tiếp.
C. Bộ Tài chính.
D. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
101. Mục đích chính của việc kiểm tra sau thông quan là gì?
A. Đảm bảo hàng hóa đã nộp thuế đầy đủ.
B. Kiểm tra tính tuân thủ pháp luật hải quan của người khai hải quan.
C. Phát hiện các hành vi buôn lậu, gian lận thương mại.
D. Tất cả các mục đích trên.
102. Điều kiện để hàng hóa được thông quan theo quy định của Luật Hải quan là gì?
A. Đã hoàn thành việc kiểm tra thực tế hàng hóa.
B. Đã nộp đủ các loại thuế và thực hiện đầy đủ các thủ tục hải quan.
C. Có giấy phép nhập khẩu hoặc xuất khẩu.
D. Có xác nhận của cơ quan kiểm dịch.
103. Trong trường hợp người khai hải quan cố tình khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp, cơ quan hải quan có quyền áp dụng biện pháp gì?
A. Chỉ yêu cầu nộp đủ số tiền thuế còn thiếu.
B. Phạt tiền và truy thu số tiền thuế còn thiếu.
C. Tịch thu hàng hóa.
D. Truy cứu trách nhiệm hình sự.
104. Theo Luật Hải quan, trường hợp nào sau đây được coi là gian lận thương mại?
A. Khai báo không chính xác về xuất xứ hàng hóa.
B. Chậm nộp thuế.
C. Không khai báo hàng hóa.
D. Nhập khẩu hàng hóa không có giấy phép.
105. Theo Luật Hải quan, thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan là bao lâu?
A. 06 tháng.
B. 01 năm.
C. 02 năm.
D. Không có thời hiệu.
106. Theo Luật Hải quan, đối tượng nào có trách nhiệm cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động xuất nhập khẩu cho cơ quan hải quan?
A. Chỉ người khai hải quan.
B. Người khai hải quan và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan.
C. Người khai hải quan và các tổ chức tín dụng.
D. Tất cả các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xuất nhập khẩu.
107. Trong trường hợp nào sau đây, cơ quan hải quan có quyền tạm dừng làm thủ tục hải quan theo quy định của pháp luật?
A. Khi có yêu cầu từ một tổ chức xã hội.
B. Khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật hải quan.
C. Khi người khai hải quan không đồng ý với kết quả kiểm tra.
D. Khi có sự chậm trễ trong việc cung cấp chứng từ.
108. Theo Luật Hải quan, hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng được ưu tiên làm thủ tục hải quan?
A. Hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Hàng hóa phục vụ mục đích quốc phòng, an ninh.
C. Hàng hóa dễ hư hỏng.
D. Hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu.
109. Theo Luật Hải quan, hàng hóa nào sau đây được coi là hàng giả?
A. Hàng hóa có nhãn mác không rõ ràng.
B. Hàng hóa xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
C. Hàng hóa nhập khẩu không có giấy chứng nhận chất lượng.
D. Hàng hóa không đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật.
110. Theo Luật Hải quan, hình thức xử phạt nào sau đây không áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật hải quan?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tước quyền sử dụng giấy phép.
D. Tử hình.
111. Trong trường hợp phát hiện hàng hóa nhập khẩu không đúng với khai báo, cơ quan hải quan có quyền xử lý như thế nào?
A. Chỉ yêu cầu người khai hải quan giải trình.
B. Yêu cầu người khai hải quan tái xuất hàng hóa.
C. Tịch thu hàng hóa.
D. Xử phạt vi phạm hành chính, truy thu thuế và có thể tịch thu hàng hóa.
112. Theo Luật Hải quan, trách nhiệm của người khai hải quan bao gồm những nội dung gì?
A. Chỉ kê khai đầy đủ, chính xác thông tin hàng hóa.
B. Kê khai đầy đủ, chính xác; nộp thuế đầy đủ, đúng hạn; chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của nội dung khai.
C. Chịu trách nhiệm về việc bảo quản hàng hóa sau khi thông quan.
D. Thực hiện các yêu cầu khác của cơ quan quản lý nhà nước.
113. Theo quy định của Luật Hải quan, việc xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu được thực hiện dựa trên cơ sở nào?
A. Giá ghi trên hóa đơn thương mại.
B. Giá do cơ quan hải quan tự quyết định.
C. Giá thực tế phải trả tại thời điểm và địa điểm nhập khẩu, phù hợp với quy định của pháp luật.
D. Giá tham khảo trên thị trường quốc tế.
114. Theo Luật Hải quan, thời hạn cơ quan hải quan phải ra quyết định kiểm tra hàng hóa là bao lâu kể từ khi tiếp nhận hồ sơ?
A. Không quá 02 giờ làm việc.
B. Không quá 08 giờ làm việc.
C. Không quá 01 ngày làm việc.
D. Không quá 03 ngày làm việc.
115. Theo Luật Hải quan, hành vi nào sau đây được xem là buôn lậu?
A. Khai sai về số lượng hàng hóa nhập khẩu.
B. Vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới nhằm trốn thuế.
C. Không khai báo đầy đủ thông tin về hàng hóa.
D. Chậm nộp thuế theo quy định.
116. Theo quy định của Luật Hải quan, thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được quy định như thế nào?
A. Không quá 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
B. Không quá 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
C. Theo thỏa thuận giữa người nộp thuế và cơ quan hải quan.
D. Thời hạn nộp thuế do Chính phủ quy định cụ thể cho từng trường hợp.
117. Trong trường hợp nào sau đây, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được miễn thuế theo quy định của Luật Hải quan?
A. Hàng hóa là quà biếu, quà tặng trong định mức cho phép.
B. Hàng hóa phục vụ mục đích nghiên cứu khoa học.
C. Hàng hóa viện trợ nhân đạo.
D. Tất cả các trường hợp trên.
118. Theo quy định của Luật Hải quan, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định kiểm tra sau thông quan?
A. Cục Quản lý thị trường.
B. Tổng cục Hải quan hoặc Cục Hải quan tỉnh, thành phố.
C. Bộ Công Thương.
D. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
119. Theo Luật Hải quan, thời hạn kiểm tra sau thông quan tại trụ sở người khai hải quan là bao lâu?
A. Không quá 05 ngày làm việc.
B. Không quá 10 ngày làm việc.
C. Không quá 30 ngày làm việc.
D. Không có quy định về thời hạn.
120. Theo Luật Hải quan, ai là người có trách nhiệm thực hiện kiểm tra, giám sát đối với hàng hóa quá cảnh?
A. Chủ hàng.
B. Cơ quan hải quan.
C. Doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ logistics.
D. Cơ quan quản lý thị trường.
121. Theo quy định của Luật Hải quan, cơ quan nào có trách nhiệm phối hợp với cơ quan hải quan trong công tác phòng, chống buôn lậu?
A. Chỉ có lực lượng công an.
B. Chỉ có lực lượng bộ đội biên phòng.
C. Các cơ quan nhà nước có liên quan và chính quyền địa phương.
D. Chỉ có ngân hàng nhà nước.
122. Trường hợp nào sau đây không được coi là hành vi gian lận thương mại trong lĩnh vực hải quan?
A. Khai sai về số lượng, chủng loại, chất lượng, xuất xứ hàng hóa.
B. Sử dụng giấy tờ giả mạo để làm thủ tục hải quan.
C. Không khai báo hải quan đối với hàng hóa quá cảnh.
D. Vi phạm các quy định về điều kiện kinh doanh hàng hóa xuất nhập khẩu.
123. Theo quy định của Luật Hải quan, trường hợp nào sau đây được coi là hàng hóa nhập lậu?
A. Hàng hóa nhập khẩu có đầy đủ giấy tờ hợp lệ.
B. Hàng hóa nhập khẩu nhưng không khai báo hải quan.
C. Hàng hóa nhập khẩu thuộc diện cấm nhập khẩu.
D. Cả hai trường hợp hàng hóa nhập khẩu nhưng không khai báo hải quan và hàng hóa nhập khẩu thuộc diện cấm nhập khẩu.
124. Theo Luật Hải quan, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định ấn định thuế?
A. Bộ Tài chính.
B. Tổng cục Hải quan.
C. Cục Hải quan tỉnh, thành phố.
D. Chi cục Hải quan.
125. Theo quy định của Luật Hải quan, hành vi nào sau đây bị coi là buôn lậu?
A. Khai sai tên hàng hóa để được hưởng thuế suất thấp hơn.
B. Nhập khẩu hàng hóa không khai báo hải quan.
C. Xuất khẩu hàng hóa không có giấy phép.
D. Vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới, không khai hoặc khai không đúng số lượng, chủng loại.
126. Theo Luật Hải quan, thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được quy định như thế nào?
A. Không quá 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
B. Không quá 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
C. Theo thỏa thuận giữa người nộp thuế và cơ quan hải quan.
D. Không quá 1 tháng kể từ ngày hết thời hạn tạm nhập, tái xuất.
127. Hành vi nào sau đây cấu thành tội trốn thuế theo quy định của pháp luật hình sự liên quan đến lĩnh vực hải quan?
A. Khai sai mã số hàng hóa dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp và số tiền trốn thuế từ 100 triệu đồng trở lên.
B. Nộp chậm tiền thuế so với thời hạn quy định.
C. Khai thiếu số lượng hàng hóa nhập khẩu.
D. Không khai báo hải quan đối với hàng hóa tạm nhập tái xuất.
128. Theo Luật Hải quan Việt Nam, đối tượng nào sau đây chịu sự điều chỉnh của Luật Hải quan?
A. Chỉ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
B. Chỉ phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh.
C. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh; và hoạt động hải quan.
D. Chỉ hoạt động của cơ quan hải quan.
129. Trong trường hợp nào sau đây, cơ quan hải quan có quyền tạm giữ hàng hóa?
A. Khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm pháp luật về hải quan.
B. Khi hàng hóa chưa được nộp thuế.
C. Khi người khai hải quan không cung cấp đầy đủ thông tin.
D. Khi có tranh chấp về quyền sở hữu hàng hóa.
130. Theo quy định của Luật Hải quan, hàng hóa nào sau đây phải chịu sự kiểm tra chuyên ngành trước khi thông quan?
A. Hàng hóa thông thường.
B. Hàng hóa thuộc diện miễn thuế.
C. Hàng hóa thuộc diện kiểm dịch động vật, thực vật, kiểm tra an toàn thực phẩm.
D. Hàng hóa quá cảnh.
131. Theo quy định của Luật Hải quan, tờ khai hải quan có giá trị pháp lý trong thời gian bao lâu?
A. 30 ngày kể từ ngày đăng ký.
B. 60 ngày kể từ ngày đăng ký.
C. Trong thời hạn làm thủ tục hải quan.
D. 1 năm kể từ ngày đăng ký.
132. Theo quy định của Luật Hải quan, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu đối với quyết định hành chính của Chi cục Hải quan?
A. Tổng cục Hải quan.
B. Bộ Tài chính.
C. Cục Hải quan tỉnh, thành phố.
D. Tòa án nhân dân.
133. Trong trường hợp nào sau đây, hàng hóa được miễn kiểm tra thực tế?
A. Hàng hóa thuộc diện được hưởng ưu đãi về thuế.
B. Hàng hóa của doanh nghiệp mới thành lập.
C. Hàng hóa đáp ứng điều kiện theo quy định của pháp luật về hải quan, được áp dụng chế độ ưu tiên.
D. Hàng hóa có giá trị dưới 1 triệu đồng.
134. Theo Luật Hải quan, thời hạn khiếu nại quyết định hành chính của cơ quan hải quan là bao lâu?
A. 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định.
B. 60 ngày kể từ ngày nhận được quyết định.
C. 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết định.
D. 120 ngày kể từ ngày nhận được quyết định.
135. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để được công nhận là doanh nghiệp ưu tiên trong lĩnh vực hải quan?
A. Tuân thủ tốt pháp luật hải quan.
B. Có kim ngạch xuất nhập khẩu lớn.
C. Có hệ thống kiểm soát nội bộ tốt.
D. Có số lượng nhân viên lớn.
136. Theo quy định của Luật Hải quan, hàng hóa nào sau đây được tạm nhập tái xuất?
A. Hàng hóa tiêu dùng.
B. Hàng hóa kinh doanh thương mại.
C. Máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình, dự án.
D. Hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu.
137. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản của quản lý hải quan?
A. Tuân thủ pháp luật.
B. Đảm bảo tính minh bạch.
C. Tạo thuận lợi cho thương mại.
D. Bảo hộ tuyệt đối nền sản xuất trong nước, hạn chế tối đa hàng hóa nhập khẩu.
138. Theo Luật Hải quan, cơ quan nào có thẩm quyền kiểm tra sau thông quan tại trụ sở doanh nghiệp?
A. Chi cục Hải quan nơi doanh nghiệp đóng trụ sở.
B. Cục Hải quan tỉnh, thành phố nơi doanh nghiệp đóng trụ sở.
C. Tổng cục Hải quan.
D. Bộ Tài chính.
139. Theo Luật Hải quan, ai là người chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin khai báo trên tờ khai hải quan?
A. Cơ quan hải quan.
B. Người khai hải quan.
C. Đại lý hải quan.
D. Người vận chuyển.
140. Trong trường hợp hàng hóa xuất khẩu bị trả lại, doanh nghiệp cần thực hiện thủ tục gì với cơ quan hải quan?
A. Không cần thực hiện thủ tục gì.
B. Thực hiện thủ tục nhập khẩu.
C. Báo cáo với cơ quan hải quan.
D. Thực hiện thủ tục tái xuất.
141. Trong trường hợp hàng hóa bị tịch thu do vi phạm pháp luật hải quan, ai là người có quyền quyết định xử lý hàng hóa đó?
A. Cơ quan hải quan.
B. Tòa án nhân dân.
C. Viện kiểm sát nhân dân.
D. Bộ Tài chính.
142. Theo Luật Hải quan, hành vi nào sau đây bị coi là trốn thuế?
A. Khai sai mã số hàng hóa để được hưởng thuế suất thấp hơn.
B. Nộp chậm tiền thuế so với thời hạn quy định.
C. Khai thiếu số lượng hàng hóa nhập khẩu.
D. Tất cả các hành vi trên nếu dẫn đến việc thiếu số tiền thuế phải nộp.
143. Trong trường hợp hàng hóa bị thiệt hại trong quá trình kiểm tra thực tế hải quan, ai chịu trách nhiệm bồi thường?
A. Cơ quan hải quan.
B. Người khai hải quan.
C. Doanh nghiệp bảo hiểm.
D. Người vận chuyển.
144. Đối tượng nào sau đây không phải chịu thuế xuất khẩu?
A. Tài nguyên khoáng sản.
B. Hàng hóa sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu.
C. Hàng hóa viện trợ nhân đạo.
D. Phế liệu, phế phẩm.
145. Loại hình kiểm tra nào của cơ quan hải quan được thực hiện sau khi hàng hóa đã được thông quan?
A. Kiểm tra trước thông quan.
B. Kiểm tra trong thông quan.
C. Kiểm tra sau thông quan.
D. Kiểm tra ngẫu nhiên.
146. Hệ quả pháp lý nào xảy ra khi doanh nghiệp không thực hiện đúng các quy định về chế độ báo cáo, thống kê hải quan?
A. Bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
B. Bị xử phạt vi phạm hành chính.
C. Bị đình chỉ hoạt động xuất nhập khẩu.
D. Bị thu hồi giấy phép kinh doanh.
147. Mục đích chính của việc kiểm tra sau thông quan là gì?
A. Phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về hải quan sau khi hàng hóa đã được thông quan.
B. Kiểm tra lại tính chính xác của hồ sơ hải quan.
C. Đảm bảo hàng hóa được nhập khẩu đúng tiêu chuẩn chất lượng.
D. Thu thập thông tin về thị trường hàng hóa.
148. Trong trường hợp phát hiện hàng hóa nhập khẩu không đúng với khai báo hải quan, cơ quan hải quan có quyền xử lý như thế nào?
A. Chỉ lập biên bản và yêu cầu người khai hải quan điều chỉnh.
B. Tạm giữ hàng hóa để điều tra, xử lý theo quy định của pháp luật.
C. Thông báo cho cơ quan công an để xử lý hình sự.
D. Yêu cầu người khai hải quan tái xuất hàng hóa.
149. Theo Luật Hải quan, thời hạn làm thủ tục hải quan được quy định như thế nào?
A. Không quá 4 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ.
B. Không quá 8 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ.
C. Không quá 12 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ.
D. Không có quy định cụ thể về thời hạn.
150. Theo Luật Hải quan, ai là người có quyền quyết định việc thông quan hàng hóa?
A. Người khai hải quan.
B. Cơ quan hải quan.
C. Chủ hàng hóa.
D. Đại lý hải quan.