Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Luật hành chính online có đáp án

Trắc Nghiệm Kinh Tế & Xã Hội

Trắc nghiệm Luật hành chính online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 7, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Cùng bắt đầu ngay với bộ Trắc nghiệm Luật hành chính online có đáp án. Đây là lựa chọn phù hợp để bạn vừa luyện tập vừa đánh giá năng lực bản thân. Lựa chọn bộ câu hỏi phù hợp bên dưới để khởi động. Chúc bạn đạt kết quả tốt và ngày càng tiến bộ

★★★★★
★★★★★
4.6/5 (146 đánh giá)

1. Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc trong hoạt động thanh tra?

A. Tuân thủ pháp luật
B. Khách quan, trung thực, công khai, dân chủ
C. Bảo đảm quyền tự do kinh doanh
D. Không trùng lặp về phạm vi, đối tượng, nội dung, thời gian thanh tra

2. Trong hoạt động quản lý hành chính nhà nước, phương pháp nào sau đây được sử dụng để tác động đến đối tượng quản lý thông qua việc đưa ra các quy định bắt buộc?

A. Phương pháp thuyết phục
B. Phương pháp cưỡng chế
C. Phương pháp hành chính
D. Phương pháp kinh tế

3. Cơ quan nào có thẩm quyền quyết định thành lập hoặc giải thể các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh?

A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
B. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
C. Thủ tướng Chính phủ
D. Bộ Nội vụ

4. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi vi phạm quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức?

A. Hách dịch, cửa quyền
B. Gây khó khăn, phiền hà cho người dân
C. Thực hiện đúng chức trách, nhiệm vụ được giao
D. Thiếu trách nhiệm trong công việc

5. Đâu là một trong những căn cứ để xem xét trách nhiệm kỷ luật đối với cán bộ, công chức?

A. Uy tín cá nhân
B. Mức độ vi phạm
C. Thành tích công tác trước đó
D. Ý kiến của đồng nghiệp

6. Theo Luật Cán bộ, công chức, cán bộ, công chức phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?

A. Tuyệt đối trung thành với Đảng, Nhà nước và nhân dân
B. Bảo vệ bí mật nhà nước
C. Chấp hành quyết định của cấp trên
D. Tất cả các đáp án trên

7. Văn bản nào sau đây quy định chi tiết về việc thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn?

A. Luật Tổ chức chính quyền địa phương
B. Luật Cán bộ, công chức
C. Nghị định của Chính phủ
D. Thông tư của Bộ Nội vụ

8. Theo quy định của pháp luật, đối tượng nào sau đây có quyền tố cáo?

A. Người bị thiệt hại trực tiếp
B. Mọi công dân
C. Cán bộ, công chức
D. Đại biểu Quốc hội

9. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây cấu thành tội phạm tham nhũng?

A. Nhận hối lộ
B. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn gây ảnh hưởng đến người khác để trục lợi
C. Tham ô tài sản
D. Tất cả các đáp án trên

10. Theo quy định của Luật Cán bộ, công chức, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm đạo đức công vụ?

A. Chấp hành mệnh lệnh của cấp trên
B. Thực hiện đúng quy trình nghiệp vụ
C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để trục lợi
D. Giữ gìn bí mật nhà nước

11. Theo Luật Tổ chức Tòa án nhân dân, Tòa án nào có thẩm quyền xét xử sơ thẩm những vụ án hành chính?

A. Tòa án nhân dân cấp huyện
B. Tòa án nhân dân cấp tỉnh
C. Tòa án nhân dân cấp cao
D. Tòa án tối cao

12. Quy trình nào sau đây KHÔNG thuộc quy trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật?

A. Soạn thảo văn bản
B. Thẩm định văn bản
C. Thông qua văn bản
D. Giải thích văn bản

13. Theo Luật Tiếp công dân, thời gian tiếp công dân định kỳ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã là bao nhiêu?

A. Ít nhất 01 ngày trong 01 tuần
B. Ít nhất 01 ngày trong 01 tháng
C. Ít nhất 02 ngày trong 01 tháng
D. Ít nhất 01 ngày trong 01 quý

14. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính được quy định trong văn bản nào?

A. Luật Hình sự
B. Luật Dân sự
C. Luật Xử lý vi phạm hành chính
D. Luật Doanh nghiệp

15. Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản của Luật Hành chính Việt Nam?

A. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa
B. Nguyên tắc tập trung dân chủ
C. Nguyên tắc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân
D. Nguyên tắc tự do kinh doanh

16. Trong trường hợp nào thì quyết định hành chính có thể bị đình chỉ thi hành?

A. Khi có căn cứ cho rằng quyết định đó là trái pháp luật
B. Khi có khiếu nại của công dân
C. Khi có yêu cầu của đại biểu Quốc hội
D. Khi có sự thay đổi về chính sách

17. Đâu là mục tiêu của cải cách hành chính?

A. Xây dựng nền hành chính dân chủ, hiện đại, chuyên nghiệp, hiệu lực, hiệu quả
B. Tăng cường quyền lực cho các cơ quan hành chính
C. Giảm bớt số lượng cán bộ, công chức
D. Tăng cường sự can thiệp của Nhà nước vào nền kinh tế

18. Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Kê khai tài sản, thu nhập
B. Tặng quà không đúng quy định
C. Công khai, minh bạch hoạt động
D. Kiểm soát tài sản, thu nhập

19. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có tối đa bao nhiêu Phó Chủ tịch?

A. 02
B. 01
C. 03
D. 04

20. Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện?

A. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
C. Thanh tra huyện
D. Thanh tra tỉnh

21. Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động công vụ?

A. Sử dụng tài sản công trái quy định
B. Tiết lộ bí mật nhà nước
C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi
D. Chấp hành mệnh lệnh trái pháp luật

22. Theo Luật Tổ chức Chính phủ, Chính phủ là cơ quan gì?

A. Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất
B. Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất
C. Cơ quan xét xử cao nhất
D. Cơ quan kiểm sát cao nhất

23. Đâu là đặc điểm KHÔNG thuộc về quyết định hành chính?

A. Tính quyền lực nhà nước
B. Tính đơn phương
C. Tính bắt buộc thi hành
D. Tính thỏa thuận

24. Chủ thể nào sau đây KHÔNG phải là chủ thể của quan hệ pháp luật hành chính?

A. Cá nhân
B. Tổ chức
C. Doanh nghiệp tư nhân
D. Tòa án

25. Theo Luật Khiếu nại, tố cáo, thời hiệu khiếu nại quyết định hành chính là bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được quyết định hoặc biết được quyết định đó?

A. 30 ngày
B. 60 ngày
C. 90 ngày
D. 120 ngày

26. Đâu là một trong những yêu cầu của nền hành chính nhà nước trong giai đoạn hiện nay?

A. Tăng cường sự can thiệp của Nhà nước vào nền kinh tế
B. Đẩy mạnh cải cách thủ tục hành chính
C. Giữ nguyên bộ máy hành chính
D. Tăng cường quyền lực của các cơ quan hành chính

27. Văn bản nào sau đây KHÔNG phải là văn bản hành chính thông thường?

A. Quyết định
B. Chỉ thị
C. Thông báo
D. Nghị quyết của Quốc hội

28. Theo Luật Xử lý vi phạm hành chính, hình thức xử phạt bổ sung nào sau đây có thể áp dụng đối với hành vi vi phạm hành chính?

A. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề
B. Tịch thu phương tiện vi phạm
C. Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu
D. Cả ba đáp án trên

29. Hình thức kỷ luật nào nặng nhất đối với công chức?

A. Khiển trách
B. Cảnh cáo
C. Buộc thôi việc
D. Hạ bậc lương

30. Hình thức xử phạt nào sau đây KHÔNG được áp dụng đối với công chức?

A. Khiển trách
B. Cảnh cáo
C. Hạ bậc lương
D. Tước quyền bầu cử

31. Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào có thẩm quyền xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức?

A. Tất cả các cơ quan nhà nước.
B. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị nơi cán bộ, công chức công tác.
C. Tòa án nhân dân.
D. Viện kiểm sát nhân dân.

32. Theo quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng, ai có nghĩa vụ kê khai tài sản, thu nhập?

A. Tất cả cán bộ, công chức.
B. Người có chức vụ, quyền hạn trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.
C. Chỉ những người giữ chức vụ từ cấp trưởng phòng trở lên.
D. Chỉ những người làm việc trong các lĩnh vực dễ xảy ra tham nhũng.

33. Theo quy định của Luật Cán bộ, công chức năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), hình thức kỷ luật nào sau đây là nặng nhất đối với công chức?

A. Khiển trách.
B. Cảnh cáo.
C. Hạ bậc lương.
D. Buộc thôi việc.

34. Đâu là đặc điểm khác biệt cơ bản giữa quyết định hành chính và văn bản hành chính thông thường?

A. Quyết định hành chính luôn phải được ban hành bằng văn bản.
B. Quyết định hành chính có tính bắt buộc thi hành đối với đối tượng được áp dụng.
C. Quyết định hành chính do cơ quan hành chính nhà nước ban hành.
D. Quyết định hành chính phải tuân thủ đúng thể thức theo quy định.

35. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây cấu thành tội ‘Thiếu trách nhiệm gây hậu quả nghiêm trọng’?

A. Không hoàn thành nhiệm vụ được giao.
B. Thực hiện không đúng quy trình nghiệp vụ.
C. Thiếu trách nhiệm trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản của Nhà nước.
D. Vi phạm quy định về đạo đức công vụ.

36. Theo Luật Xử lý vi phạm hành chính, đối tượng nào sau đây không bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn?

A. Người từ đủ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi thực hiện hành vi có dấu hiệu của một tội phạm.
B. Người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi đã 02 lần bị xử phạt vi phạm hành chính và trong 06 tháng tính từ lần xử phạt cuối cùng lại vi phạm.
C. Người nghiện ma túy từ đủ 18 tuổi trở lên.
D. Người từ đủ 16 tuổi trở lên vi phạm hành chính nhiều lần hoặc gây hậu quả nghiêm trọng.

37. Theo Luật Khiếu nại, tố cáo, trường hợp nào sau đây không được thụ lý giải quyết?

A. Khiếu nại về quyết định hành chính đã có hiệu lực pháp luật.
B. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước.
C. Khiếu nại đã được tòa án thụ lý hoặc đã có bản án, quyết định của tòa án.
D. Tố cáo về hành vi tham nhũng.

38. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), cơ quan nào có thẩm quyền quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính cấp tỉnh?

A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
B. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
C. Quốc hội
D. Chính phủ

39. Văn bản nào sau đây có giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam?

A. Nghị định của Chính phủ.
B. Thông tư của Bộ trưởng.
C. Luật, pháp lệnh do Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành.
D. Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

40. Cơ quan nào có thẩm quyền kiểm tra, thanh tra việc thực hiện pháp luật về phòng, chống tham nhũng?

A. Thanh tra Chính phủ.
B. Viện kiểm sát nhân dân.
C. Tòa án nhân dân.
D. Ủy ban Kiểm tra Trung ương.

41. Trong các hình thức xử phạt vi phạm hành chính sau đây, hình thức nào là hình thức xử phạt bổ sung?

A. Cảnh cáo
B. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề
C. Phạt tiền
D. Trục xuất

42. Hành vi nào sau đây không phải là hành vi vi phạm hành chính?

A. Vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông.
B. Sản xuất hàng giả để kinh doanh.
C. Gây rối trật tự công cộng.
D. Người mắc bệnh tâm thần thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội.

43. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không phải là căn cứ để xem xét tính hợp pháp của một quyết định hành chính?

A. Thẩm quyền ban hành quyết định.
B. Nội dung của quyết định.
C. Hình thức của quyết định.
D. Nguyện vọng của đối tượng bị tác động bởi quyết định.

44. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây?

A. Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn.
B. Quyết định biên chế công chức trong các cơ quan của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân.
C. Bãi bỏ quyết định trái pháp luật của Ủy ban nhân dân cùng cấp.
D. Tất cả các đáp án trên.

45. Quyết định hành chính nào sau đây không thuộc đối tượng khởi kiện vụ án hành chính?

A. Quyết định kỷ luật buộc thôi việc đối với cán bộ, công chức.
B. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu về hành chính.
C. Quyết định hành chính trong nội bộ cơ quan nhà nước để chỉ đạo, tổ chức thực hiện nhiệm vụ, công vụ.
D. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính.

46. Hành vi nào sau đây thể hiện sự không tuân thủ nguyên tắc công khai, minh bạch trong hoạt động hành chính?

A. Niêm yết công khai thủ tục hành chính tại trụ sở cơ quan.
B. Công bố số điện thoại đường dây nóng để tiếp nhận phản ánh của người dân.
C. Từ chối cung cấp thông tin cho người dân khi không có căn cứ pháp luật.
D. Tổ chức đối thoại với người dân về các vấn đề liên quan đến quyền và lợi ích hợp pháp của họ.

47. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây bị coi là lạm quyền trong khi thi hành công vụ?

A. Sử dụng trái phép thông tin của cơ quan, tổ chức.
B. Thực hiện không đúng nhiệm vụ được giao.
C. Giải quyết công việc vượt quá thẩm quyền được giao.
D. Thiếu trách nhiệm trong khi thi hành công vụ.

48. Hành vi nào sau đây cấu thành tội phạm hành chính?

A. Vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy gây thiệt hại nghiêm trọng về tài sản.
B. Xâm phạm sức khỏe của người khác.
C. Trộm cắp tài sản.
D. Tất cả các đáp án trên đều sai.

49. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật?

A. Tòa án nhân dân cấp huyện.
B. Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh.
C. Ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Chính phủ.

50. Theo quy định của pháp luật hiện hành, thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ là bao lâu?

A. 06 tháng
B. 01 năm
C. 02 năm
D. 03 năm

51. Theo Luật Khiếu nại năm 2011, thời hiệu khiếu nại lần đầu là bao lâu?

A. 30 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hành chính hoặc biết được quyết định hành chính, hành vi hành chính.
B. 45 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hành chính hoặc biết được quyết định hành chính, hành vi hành chính.
C. 60 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hành chính hoặc biết được quyết định hành chính, hành vi hành chính.
D. 90 ngày, kể từ ngày nhận được quyết định hành chính hoặc biết được quyết định hành chính, hành vi hành chính.

52. Theo quy định của Luật Tiếp công dân năm 2013, ai là người có trách nhiệm trực tiếp tổ chức tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân của cơ quan hành chính nhà nước?

A. Chánh Thanh tra.
B. Người đứng đầu cơ quan hành chính nhà nước.
C. Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc.
D. Công chức làm công tác tiếp công dân.

53. Theo quy định của pháp luật, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp giữa các đơn vị hành chính cấp tỉnh?

A. Tòa án nhân dân cấp cao.
B. Chính phủ.
C. Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
D. Quốc hội.

54. Trong hệ thống cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan nào có vị trí cao nhất?

A. Chính phủ
B. Bộ
C. Ủy ban nhân dân tỉnh
D. Ủy ban nhân dân huyện

55. Trong quá trình giải quyết khiếu nại hành chính, người giải quyết khiếu nại có quyền nào sau đây?

A. Yêu cầu người khiếu nại cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến nội dung khiếu nại.
B. Trưng cầu giám định.
C. Ra quyết định giải quyết khiếu nại.
D. Tất cả các đáp án trên.

56. Theo Luật Cán bộ, công chức, việc đánh giá cán bộ, công chức được thực hiện dựa trên căn cứ nào?

A. Kết quả thực hiện nhiệm vụ được giao.
B. Phẩm chất chính trị, đạo đức.
C. Năng lực, trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.
D. Tất cả các đáp án trên.

57. Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản của Luật Hành chính?

A. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa.
B. Nguyên tắc tập trung dân chủ.
C. Nguyên tắc Đảng lãnh đạo Nhà nước.
D. Nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật.

58. Trong Luật Hành chính, khái niệm nào dùng để chỉ sự tác động có tổ chức và điều chỉnh bằng pháp luật của Nhà nước đối với các quá trình xã hội?

A. Quản lý hành chính nhà nước
B. Hành vi hành chính
C. Quyết định hành chính
D. Thủ tục hành chính

59. Trong các hình thức trách nhiệm hành chính, hình thức nào áp dụng đối với cán bộ, công chức có hành vi vi phạm pháp luật nhưng chưa đến mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự?

A. Kỷ luật.
B. Bồi thường thiệt hại.
C. Tạm đình chỉ công tác.
D. Cả ba hình thức trên.

60. Biện pháp xử lý hành chính nào sau đây không áp dụng đối với người chưa thành niên vi phạm hành chính?

A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề.
D. Đưa vào trường giáo dưỡng.

61. Theo quy định của Luật Thanh tra năm 2010, thời hạn thanh tra một cuộc thanh tra là bao lâu?

A. Không quá 30 ngày
B. Không quá 45 ngày
C. Không quá 60 ngày
D. Không quá 90 ngày

62. Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện?

A. Chánh Thanh tra huyện
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
D. Thanh tra tỉnh

63. Theo quy định của pháp luật hiện hành, thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ là bao lâu?

A. 06 tháng
B. 01 năm
C. 02 năm
D. 03 năm

64. Hành vi nào sau đây là hành vi tham nhũng theo quy định của Luật Phòng, chống tham nhũng?

A. Nhận hối lộ
B. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi
C. Tham ô tài sản
D. Tất cả các hành vi trên

65. Trong trường hợp nào sau đây, công dân có quyền tố cáo?

A. Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật gây thiệt hại hoặc đe dọa gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của công dân
B. Khiếu nại quyết định hành chính mà mình không đồng ý
C. Khi có tranh chấp dân sự với người khác
D. Khi bị xử phạt vi phạm hành chính

66. Theo quy định của Luật Khiếu nại năm 2011, thời hiệu khiếu nại là bao lâu kể từ ngày nhận được quyết định hành chính hoặc biết được có hành vi hành chính?

A. 30 ngày
B. 45 ngày
C. 60 ngày
D. 90 ngày

67. Khi nào thì quyết định hành chính có hiệu lực thi hành?

A. Khi được ban hành
B. Khi được công bố trên phương tiện thông tin đại chúng
C. Khi được giao cho đối tượng bị tác động
D. Khi có chữ ký của người có thẩm quyền và được đóng dấu

68. Chủ thể nào sau đây không phải là chủ thể của Luật Hành chính?

A. Cá nhân
B. Tổ chức
C. Doanh nghiệp tư nhân
D. Hộ gia đình

69. Cơ quan nào có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường?

A. Ủy ban nhân dân các cấp
B. Thanh tra chuyên ngành bảo vệ môi trường
C. Cảnh sát môi trường
D. Tất cả các cơ quan trên

70. Quyết định kỷ luật nào sau đây không được áp dụng đối với công chức?

A. Khiển trách
B. Cảnh cáo
C. Hạ bậc lương
D. Tước quyền công dân

71. Thời hiệu xử lý kỷ luật đối với công chức là bao lâu?

A. 03 tháng
B. 06 tháng
C. 12 tháng
D. 24 tháng

72. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi vi phạm hành chính?

A. Người đủ 16 tuổi thực hiện hành vi gây rối trật tự công cộng
B. Người thực hiện hành vi vi phạm do sự kiện bất ngờ
C. Người thực hiện hành vi vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng
D. Người thực hiện hành vi trộm cắp tài sản trị giá dưới 2 triệu đồng

73. Theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính, biện pháp xử lý hành chính nào sau đây không áp dụng đối với người chưa thành niên?

A. Cảnh cáo
B. Giáo dục tại xã, phường, thị trấn
C. Đưa vào trường giáo dưỡng
D. Tước quyền sử dụng giấy phép lái xe

74. Trong hệ thống hành chính nhà nước, cơ quan nào có chức năng quản lý nhà nước đối với ngành hoặc lĩnh vực trên phạm vi cả nước?

A. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
B. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
C. Bộ, cơ quan ngang bộ
D. Văn phòng Chính phủ

75. Trong trường hợp nào sau đây, người có hành vi vi phạm hành chính được miễn trách nhiệm hành chính?

A. Khi có sự kiện bất ngờ
B. Khi có tình thế cấp thiết
C. Khi thực hiện theo mệnh lệnh của cấp trên
D. Tất cả các trường hợp trên

76. Nguyên tắc nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản của Luật Hành chính?

A. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa
B. Nguyên tắc tập trung dân chủ
C. Nguyên tắc Đảng lãnh đạo
D. Nguyên tắc bình đẳng giới

77. Theo Luật Tiếp công dân năm 2013, thời gian tiếp công dân định kỳ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã là bao lâu?

A. Ít nhất 01 ngày trong 01 tuần
B. Ít nhất 01 ngày trong 01 tháng
C. Ít nhất 02 ngày trong 01 tháng
D. Ít nhất 01 ngày trong 01 quý

78. Theo Luật Tổ chức Chính phủ năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), cơ quan nào có thẩm quyền quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các luật, pháp lệnh, nghị quyết của Quốc hội, Ủy ban thường vụ Quốc hội?

A. Quốc hội
B. Chính phủ
C. Thủ tướng Chính phủ
D. Bộ, cơ quan ngang bộ

79. Quy trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật gồm mấy giai đoạn chính?

A. 2 giai đoạn
B. 3 giai đoạn
C. 4 giai đoạn
D. 5 giai đoạn

80. Theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có nhiệm vụ, quyền hạn gì?

A. Quyết định các vấn đề quan trọng của địa phương
B. Giám sát hoạt động của Ủy ban nhân dân, Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp
C. Bãi bỏ các văn bản trái pháp luật của Ủy ban nhân dân cùng cấp
D. Tất cả các nhiệm vụ, quyền hạn trên

81. Hình thức xử phạt nào sau đây không phải là hình thức xử phạt vi phạm hành chính?

A. Cảnh cáo
B. Phạt tiền
C. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề có thời hạn
D. Buộc thôi việc

82. Thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được quy định trong văn bản nào?

A. Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
B. Luật Tổ chức chính quyền địa phương
C. Luật Tổ chức Chính phủ
D. Cả Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Luật Tổ chức chính quyền địa phương

83. Quyết định hành chính nào sau đây không thuộc đối tượng khởi kiện vụ án hành chính?

A. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính
B. Quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu
C. Quyết định hành chính trong nội bộ cơ quan nhà nước để chỉ đạo, điều hành công việc
D. Quyết định thu hồi đất

84. Theo Luật Cán bộ, công chức năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), cán bộ là:

A. Công dân Việt Nam, được bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm giữ chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị – xã hội ở trung ương, ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, ở huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
B. Công dân Việt Nam được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh trong cơ quan, tổ chức của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị – xã hội ở trung ương, cấp tỉnh, cấp huyện
C. Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động trong các cơ quan hành chính nhà nước
D. Người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập

85. Cơ quan nào có thẩm quyền ban hành nghị quyết?

A. Chính phủ
B. Thủ tướng Chính phủ
C. Quốc hội
D. Hội đồng nhân dân

86. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong hoạt động công vụ?

A. Sử dụng tài sản công vào mục đích cá nhân
B. Tiết lộ thông tin thuộc bí mật nhà nước
C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn để gây phiền hà, sách nhiễu đối với công dân
D. Tất cả các hành vi trên

87. Văn bản nào sau đây có giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam?

A. Thông tư
B. Nghị định
C. Luật
D. Quyết định

88. Trong Luật Hành chính, khái niệm ‘cưỡng chế hành chính’ được hiểu là:

A. Biện pháp hành chính do cơ quan nhà nước có thẩm quyền áp dụng đối với cá nhân, tổ chức vi phạm pháp luật hành chính để buộc họ phải thực hiện nghĩa vụ của mình
B. Biện pháp hình sự áp dụng đối với người phạm tội
C. Biện pháp dân sự áp dụng để giải quyết tranh chấp
D. Biện pháp kinh tế áp dụng để điều chỉnh hoạt động kinh doanh

89. Hành vi nào sau đây cấu thành tội phạm theo quy định của Bộ luật Hình sự?

A. Vi phạm quy định về điều khiển phương tiện giao thông đường bộ gây thiệt hại nghiêm trọng đến tài sản
B. Vi phạm quy định về quản lý đất đai gây hậu quả nghiêm trọng
C. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành công vụ gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước
D. Tất cả các hành vi trên

90. Thế nào là hành vi vi phạm hành chính?

A. Hành vi trái pháp luật, có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện, xâm phạm quy tắc quản lý nhà nước mà không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính
B. Hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự
C. Hành vi vi phạm các quy tắc đạo đức xã hội
D. Hành vi gây thiệt hại về tài sản cho người khác

91. Hành vi nào sau đây KHÔNG bị coi là vi phạm quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức?

A. Hách dịch, cửa quyền, gây khó khăn, phiền hà cho nhân dân.
B. Thiếu trách nhiệm, để xảy ra sai sót trong công việc.
C. Sử dụng thời gian làm việc vào việc riêng.
D. Tham gia đóng góp ý kiến xây dựng cơ quan.

92. Văn bản nào sau đây KHÔNG phải là văn bản hành chính thông thường?

A. Công văn.
B. Báo cáo.
C. Tờ trình.
D. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân.

93. Biện pháp xử lý hành chính nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với người chưa thành niên?

A. Giáo dục tại xã, phường, thị trấn.
B. Đưa vào trường giáo dưỡng.
C. Tạm giữ hành chính.
D. Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.

94. Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng cơ bản của quản lý hành chính nhà nước?

A. Chức năng chấp hành – điều hành.
B. Chức năng lập pháp.
C. Chức năng tổ chức.
D. Chức năng kiểm tra, giám sát.

95. Theo Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012 (sửa đổi, bổ sung năm 2020), biện pháp nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý vi phạm hành chính?

A. Tạm giữ người.
B. Tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính.
C. Khám người, khám phương tiện vận tải, đồ vật.
D. Tịch thu tài sản.

96. Theo Luật Tổ chức Tòa án nhân dân năm 2014, Tòa án hành chính có thẩm quyền giải quyết loại vụ án nào?

A. Vụ án hình sự.
B. Vụ án dân sự.
C. Vụ án kinh doanh, thương mại.
D. Vụ án hành chính.

97. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định việc thành lập, sáp nhập, giải thể cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh?

A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
C. Bộ Nội vụ.
D. Thủ tướng Chính phủ.

98. Theo Luật Cán bộ, công chức năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với cán bộ, công chức?

A. Sử dụng tài sản công vào mục đích cá nhân.
B. Tham gia hoạt động xã hội.
C. Học tập nâng cao trình độ.
D. Phê bình đồng nghiệp.

99. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền nào sau đây?

A. Quyết định biên chế công chức trong các cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương.
B. Bãi bỏ quyết định trái pháp luật của Ủy ban nhân dân cấp huyện.
C. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
D. Quyết định dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn.

100. Theo Luật Cán bộ, công chức năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), ai là người có thẩm quyền bổ nhiệm vào ngạch công chức?

A. Chánh Văn phòng Bộ.
B. Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ.
C. Người đứng đầu cơ quan quản lý công chức.
D. Bộ trưởng Bộ Nội vụ.

101. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo đối với quyết định, hành vi của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện?

A. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
C. Thanh tra tỉnh.
D. Tòa án nhân dân cấp tỉnh.

102. Trong trường hợp nào sau đây, người có thẩm quyền KHÔNG được ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính?

A. Khi hành vi vi phạm đã hết thời hiệu xử phạt.
B. Khi người vi phạm không có khả năng tài chính để nộp phạt.
C. Khi hành vi vi phạm gây hậu quả nghiêm trọng.
D. Khi người vi phạm là người nước ngoài.

103. Theo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2020), văn bản nào sau đây có hiệu lực pháp lý cao nhất?

A. Nghị định của Chính phủ.
B. Thông tư của Bộ trưởng.
C. Luật của Quốc hội.
D. Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

104. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội thuộc về ai?

A. Chỉ Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp.
B. Chỉ lực lượng Công an nhân dân.
C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và một số chức danh trong Công an nhân dân.
D. Chỉ Tòa án nhân dân.

105. Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi vi phạm hành chính?

A. Vượt đèn đỏ.
B. Trộm cắp tài sản trị giá dưới 2 triệu đồng.
C. Gây rối trật tự công cộng.
D. Vi phạm quy định về phòng cháy, chữa cháy.

106. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định về thủ tục hành chính?

A. Chính phủ.
B. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ.
C. Tổng cục trưởng.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

107. Đối tượng nào sau đây KHÔNG phải là chủ thể của quan hệ pháp luật hành chính?

A. Cá nhân.
B. Cơ quan nhà nước.
C. Tổ chức chính trị – xã hội.
D. Doanh nghiệp tư nhân.

108. Trong hệ thống các cơ quan hành chính nhà nước, cơ quan nào có vị trí cao nhất?

A. Chính phủ.
B. Bộ.
C. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
D. Sở.

109. Theo Luật Khiếu nại năm 2011, thời hiệu khiếu nại lần đầu là bao lâu?

A. 30 ngày.
B. 60 ngày.
C. 90 ngày.
D. 120 ngày.

110. Trong trường hợp nào sau đây, quyết định hành chính có thể bị đình chỉ thi hành?

A. Khi có căn cứ cho rằng quyết định đó là trái pháp luật và gây hậu quả nghiêm trọng.
B. Khi người phải thi hành quyết định không đồng ý với nội dung quyết định.
C. Khi có sự thay đổi về chính sách của Nhà nước.
D. Khi người ra quyết định chuyển công tác.

111. Theo Luật Tiếp công dân năm 2013, thời gian tiếp công dân định kỳ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã là bao lâu?

A. Ít nhất 01 ngày trong 01 tuần.
B. Ít nhất 01 ngày trong 01 tháng.
C. Ít nhất 02 ngày trong 01 tháng.
D. Ít nhất 01 ngày trong 01 quý.

112. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây cấu thành tội phạm hành chính?

A. Vi phạm quy định về tốc độ khi lái xe.
B. Sản xuất hàng giả với số lượng lớn.
C. Đỗ xe không đúng nơi quy định.
D. Không đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông bằng xe máy.

113. Trong quản lý hành chính nhà nước, phương pháp thuyết phục được hiểu là gì?

A. Sử dụng quyền lực nhà nước để bắt buộc đối tượng phục tùng.
B. Giải thích, vận động, giáo dục để đối tượng tự giác chấp hành.
C. Áp dụng các biện pháp cưỡng chế hành chính.
D. Sử dụng các biện pháp kinh tế để khuyến khích đối tượng thực hiện.

114. Theo Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012 (sửa đổi, bổ sung năm 2020), thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ là bao lâu?

A. 06 tháng.
B. 01 năm.
C. 02 năm.
D. 03 năm.

115. Hình thức xử phạt nào sau đây KHÔNG được áp dụng đối với cán bộ, công chức?

A. Khiển trách.
B. Cảnh cáo.
C. Hạ bậc lương.
D. Tước quyền công dân.

116. Theo Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018, hành vi nào sau đây được coi là hành vi tham nhũng?

A. Kê khai tài sản không trung thực.
B. Sử dụng trái phép thông tin của cơ quan, tổ chức.
C. Nhận quà biếu có giá trị dưới 2 triệu đồng.
D. Tất cả các hành vi trên.

117. Hình thức kiểm tra hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước nào sau đây do cơ quan cấp trên thực hiện?

A. Kiểm tra thường xuyên.
B. Kiểm tra định kỳ.
C. Kiểm tra đột xuất.
D. Tất cả các hình thức trên.

118. Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản của Luật Hành chính?

A. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa.
B. Nguyên tắc tập trung dân chủ.
C. Nguyên tắc Đảng lãnh đạo.
D. Nguyên tắc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

119. Quyết định hành chính nào sau đây KHÔNG phải là đối tượng khởi kiện vụ án hành chính?

A. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính.
B. Quyết định kỷ luật cán bộ, công chức.
C. Quyết định hành chính mang tính nội bộ của cơ quan nhà nước.
D. Quyết định thu hồi đất.

120. Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Hành chính?

A. Tổ chức và hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước.
B. Quan hệ giữa các cơ quan hành chính nhà nước với nhau.
C. Quan hệ giữa cơ quan hành chính nhà nước với Tòa án.
D. Quan hệ giữa cơ quan hành chính nhà nước với cá nhân, tổ chức.

121. Trong hệ thống hành chính nhà nước, cơ quan nào có chức năng quản lý nhà nước đối với ngành hoặc lĩnh vực trên phạm vi cả nước?

A. Bộ
B. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
C. Sở
D. Văn phòng Chính phủ

122. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia đơn vị hành chính cấp tỉnh?

A. Quốc hội
B. Chính phủ
C. Ủy ban Thường vụ Quốc hội
D. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

123. Theo Luật Khiếu nại năm 2011, thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu tối đa là bao nhiêu ngày?

A. 30 ngày
B. 45 ngày
C. 60 ngày
D. 90 ngày

124. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), cơ quan nào có thẩm quyền bầu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh?

A. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
B. Chính phủ
C. Thủ tướng Chính phủ
D. Bộ Nội vụ

125. Nguyên tắc nào sau đây KHÔNG phải là nguyên tắc cơ bản của hành chính nhà nước?

A. Nguyên tắc pháp chế xã hội chủ nghĩa
B. Nguyên tắc tập trung dân chủ
C. Nguyên tắc Đảng lãnh đạo
D. Nguyên tắc chịu trách nhiệm

126. Khiếu nại hành chính là gì?

A. Việc công dân đề nghị cơ quan nhà nước xem xét lại quyết định hành chính, hành vi hành chính mà người đó cho là trái pháp luật, xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của mình
B. Việc công dân tố cáo hành vi vi phạm pháp luật của cán bộ, công chức nhà nước
C. Việc công dân báo tin về tội phạm
D. Việc cơ quan nhà nước giải quyết tranh chấp giữa các bên

127. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật quy định chi tiết thi hành luật, nghị quyết của Quốc hội?

A. Chính phủ
B. Quốc hội
C. Ủy ban Thường vụ Quốc hội
D. Tòa án nhân dân tối cao

128. Đâu là mục đích chính của cải cách hành chính?

A. Tăng số lượng cán bộ, công chức
B. Giảm chi tiêu ngân sách nhà nước
C. Xây dựng nền hành chính dân chủ, trong sạch, vững mạnh, chuyên nghiệp, hiện đại, hoạt động có hiệu lực, hiệu quả
D. Tăng cường quyền lực của cơ quan hành chính nhà nước

129. Đâu là một trong những biện pháp phòng ngừa tham nhũng theo Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018?

A. Tổ chức các cuộc thi tìm hiểu pháp luật về phòng, chống tham nhũng
B. Công khai, minh bạch trong hoạt động của cơ quan, tổ chức, đơn vị
C. Tăng cường giáo dục đạo đức cho cán bộ, công chức
D. Xây dựng các công trình phòng thủ quốc gia

130. Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động công vụ?

A. Hách dịch, cửa quyền, gây khó khăn, phiền hà cho nhân dân
B. Tham nhũng, lãng phí
C. Sử dụng thông tin bí mật của Nhà nước để trục lợi cá nhân
D. Thực hiện đúng quy trình, thủ tục hành chính

131. Hành vi nào sau đây KHÔNG thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án hành chính?

A. Khiếu kiện quyết định xử phạt vi phạm hành chính
B. Khiếu kiện quyết định giải quyết khiếu nại về đất đai
C. Khiếu kiện quyết định kỷ luật cán bộ, công chức
D. Tranh chấp dân sự

132. Theo Luật Xử lý vi phạm hành chính năm 2012 (sửa đổi, bổ sung năm 2020), thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính đối với lĩnh vực giao thông đường bộ là bao lâu?

A. 01 năm
B. 02 năm
C. 06 tháng
D. 09 tháng

133. Theo quy định của Luật Tiếp công dân năm 2013, việc tiếp công dân định kỳ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được thực hiện ít nhất bao nhiêu ngày một tháng?

A. 01 ngày
B. 02 ngày
C. 04 ngày
D. 08 ngày

134. Đâu là đặc điểm KHÔNG phải của quyết định hành chính?

A. Là văn bản áp dụng pháp luật
B. Do cơ quan hành chính nhà nước hoặc người có thẩm quyền ban hành
C. Có tính quyền lực nhà nước
D. Được ban hành theo thủ tục tố tụng

135. Trong trường hợp nào sau đây, người có thẩm quyền KHÔNG được ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính?

A. Khi có căn cứ chứng minh hành vi vi phạm hành chính
B. Khi người vi phạm không có tình tiết giảm nhẹ
C. Khi hết thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính
D. Khi người vi phạm không có khả năng tài chính để nộp phạt

136. Đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Cán bộ, công chức?

A. Cán bộ trong cơ quan nhà nước
B. Công chức trong cơ quan nhà nước
C. Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động trong cơ quan nhà nước
D. Cán bộ, công chức trong đơn vị sự nghiệp công lập

137. Theo quy định của Luật Cán bộ, công chức năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), thời gian tập sự đối với công chức loại C (có trình độ trung cấp) là bao lâu?

A. 12 tháng
B. 06 tháng
C. 03 tháng
D. Không có thời gian tập sự

138. Theo Luật Tổ chức Chính phủ năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), Chính phủ làm việc theo chế độ nào?

A. Chế độ tập thể
B. Chế độ thủ trưởng
C. Chế độ kết hợp giữa tập thể và thủ trưởng
D. Chế độ ủy quyền

139. Đâu là một trong những yếu tố cấu thành vi phạm hành chính?

A. Hành vi trái pháp luật
B. Có lỗi của người thực hiện hành vi
C. Do người có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện
D. Tất cả các đáp án trên

140. Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền kiểm tra tính hợp pháp của văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành?

A. Chính phủ
B. Ủy ban Thường vụ Quốc hội
C. Thủ tướng Chính phủ
D. Bộ Tư pháp

141. Theo quy định của pháp luật, cán bộ, công chức KHÔNG được làm những việc liên quan đến bí mật nhà nước khi nào?

A. Trong thời gian công tác
B. Sau khi thôi việc
C. Cả trong và sau thời gian công tác
D. Chỉ khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền

142. Trong trường hợp nào sau đây, việc xử phạt vi phạm hành chính phải tuân thủ đúng trình tự, thủ tục quy định?

A. Khi xử phạt cảnh cáo
B. Khi xử phạt tiền đến 250.000 đồng đối với cá nhân
C. Khi áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả
D. Khi xử phạt tiền trên 250.000 đồng đối với cá nhân

143. Quy trình nào sau đây KHÔNG thuộc quy trình ban hành văn bản quy phạm pháp luật?

A. Soạn thảo
B. Thẩm định
C. Thông qua
D. Giải quyết tranh chấp

144. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu đối với quyết định hành chính, hành vi hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện thuộc về ai?

A. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
C. Chánh Thanh tra huyện
D. Thanh tra tỉnh

145. Văn bản nào sau đây KHÔNG phải là văn bản hành chính thông thường?

A. Công văn
B. Thông báo
C. Quyết định cá biệt
D. Nghị định của Chính phủ

146. Theo quy định của Luật Cán bộ, công chức năm 2008 (sửa đổi, bổ sung năm 2019), hình thức kỷ luật nào sau đây áp dụng đối với công chức giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý?

A. Khiển trách, cảnh cáo, giáng chức, cách chức
B. Khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương
C. Cảnh cáo, buộc thôi việc
D. Khiển trách, cảnh cáo, thôi việc

147. Theo Luật Phòng, chống tham nhũng năm 2018, hành vi nào sau đây được coi là hành vi tham nhũng?

A. Nhận quà biếu có giá trị dưới 2 triệu đồng
B. Sử dụng tài sản công vào mục đích cá nhân
C. Kê khai tài sản không đầy đủ
D. Chậm trễ trong giải quyết thủ tục hành chính

148. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi vi phạm pháp luật hành chính?

A. Vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông
B. Xây nhà không có giấy phép
C. Kinh doanh hàng giả
D. Thực hiện quyền khiếu nại theo quy định của pháp luật

149. Theo quy định của pháp luật hiện hành, hình thức xử phạt nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với hành vi vi phạm hành chính?

A. Cảnh cáo
B. Phạt tiền
C. Tước quyền sử dụng giấy phép, chứng chỉ hành nghề
D. Tịch thu vật chứng, phương tiện vi phạm hành chính

150. Theo Luật Tổ chức Tòa án nhân dân năm 2014, Tòa án nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống Tòa án nhân dân?

A. Tòa án nhân dân cấp cao
B. Tòa án nhân dân cấp tỉnh
C. Tòa án nhân dân cấp huyện
D. Tòa án quân sự trung ương

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.