Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Luật kinh doanh online có đáp án

Trắc Nghiệm Kinh Tế & Xã Hội

Trắc nghiệm Luật kinh doanh online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 7, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Bạn đã sẵn sàng thử sức với bộ Trắc nghiệm Luật kinh doanh online có đáp án. Bộ câu hỏi sẽ giúp bạn củng cố kiến thức thông qua trải nghiệm học tập chủ động. Bắt đầu bằng cách chọn một bộ câu hỏi trong danh sách bên dưới. Mong rằng bộ câu hỏi này sẽ giúp bạn học tập tốt hơn

★★★★★
★★★★★
4.9/5 (182 đánh giá)

1. Hành vi nào sau đây vi phạm Luật An ninh mạng khi kinh doanh online?

A. Sử dụng dịch vụ quảng cáo trả phí trên mạng xã hội.
B. Thu thập và sử dụng thông tin cá nhân của khách hàng khi chưa được sự đồng ý.
C. Đăng tải thông tin khuyến mãi sản phẩm trên website.
D. Sử dụng email marketing để giới thiệu sản phẩm mới.

2. Theo Luật Doanh nghiệp, loại hình doanh nghiệp nào phù hợp với cá nhân kinh doanh online nhỏ lẻ?

A. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
B. Công ty hợp danh.
C. Hộ kinh doanh cá thể.
D. Công ty cổ phần.

3. Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, trong kinh doanh online, thông tin nào sau đây phải được cung cấp rõ ràng cho người tiêu dùng trước khi mua hàng?

A. Thông tin về nhà cung cấp dịch vụ hosting.
B. Thông tin chi tiết về sản phẩm, dịch vụ, giá cả, phương thức thanh toán, vận chuyển.
C. Thông tin về số lượng nhân viên của doanh nghiệp.
D. Thông tin về đối tác chiến lược của doanh nghiệp.

4. Theo Luật Quảng cáo, quảng cáo sản phẩm, dịch vụ trên website thương mại điện tử cần tuân thủ nguyên tắc nào?

A. Không cần kiểm duyệt nội dung quảng cáo.
B. Phải đảm bảo tính trung thực, chính xác, rõ ràng, không gây nhầm lẫn.
C. Được phép quảng cáo mọi sản phẩm, dịch vụ.
D. Chỉ cần quảng cáo bằng hình ảnh đẹp.

5. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây được xem là lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường trong kinh doanh online?

A. Bán sản phẩm với giá cao hơn đối thủ cạnh tranh.
B. Áp đặt giá mua, giá bán hàng hóa, dịch vụ bất hợp lý.
C. Quảng cáo sản phẩm một cách trung thực.
D. Đầu tư vào nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.

6. Theo Luật Phòng cháy và chữa cháy, khi kinh doanh online tại nhà, hộ kinh doanh cần đảm bảo yêu cầu nào?

A. Không cần trang bị phương tiện phòng cháy chữa cháy.
B. Chỉ cần có bình chữa cháy.
C. Đảm bảo các điều kiện an toàn về phòng cháy chữa cháy theo quy định.
D. Chỉ cần thông báo cho cơ quan phòng cháy chữa cháy địa phương.

7. Trong trường hợp xảy ra tranh chấp giữa người mua và người bán trong giao dịch online, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

A. Tòa án nhân dân.
B. Hội bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, trọng tài hoặc tòa án.
C. Ủy ban nhân dân cấp xã.
D. Sở Công Thương.

8. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây bị coi là cạnh tranh không lành mạnh trong kinh doanh online?

A. Bán sản phẩm với giá thấp hơn đối thủ cạnh tranh.
B. Sử dụng các chương trình khuyến mãi hấp dẫn.
C. Bán hàng giả, hàng nhái, xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
D. Đầu tư vào quảng cáo và marketing.

9. Theo Luật Thương mại 2005, hoạt động thương mại điện tử nào sau đây được xem là cung ứng dịch vụ?

A. Mua bán hàng hóa trực tuyến.
B. Quảng cáo trực tuyến.
C. Đấu giá trực tuyến.
D. Xúc tiến thương mại trực tuyến.

10. Khi kinh doanh online, việc sử dụng hình ảnh và video của người khác mà không được phép có thể vi phạm điều luật nào?

A. Luật Giao thông đường bộ.
B. Luật Sở hữu trí tuệ.
C. Luật Hôn nhân và gia đình.
D. Luật Giáo dục.

11. Theo Luật An ninh mạng, hành vi tấn công mạng, xâm nhập trái phép vào hệ thống thông tin của khách hàng kinh doanh online nhằm chiếm đoạt tài sản bị xử lý như thế nào?

A. Chỉ bị cảnh cáo.
B. Bị xử phạt hành chính.
C. Bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
D. Không bị xử lý nếu không gây thiệt hại nghiêm trọng.

12. Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người tiêu dùng có quyền trả lại hàng hóa đã mua online trong thời gian bao lâu nếu hàng hóa không đúng như quảng cáo?

A. Không có quy định về thời gian trả lại hàng.
B. Trong vòng 3 ngày.
C. Trong vòng 7 ngày.
D. Theo thỏa thuận với người bán.

13. Điều gì xảy ra nếu một website thương mại điện tử không tuân thủ quy định về bảo vệ thông tin cá nhân của khách hàng theo Luật An ninh mạng?

A. Khách hàng sẽ không được bồi thường thiệt hại.
B. Website sẽ bị xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
C. Website sẽ bị giảm thứ hạng trên các công cụ tìm kiếm.
D. Website sẽ bị cấm quảng cáo trên các mạng xã hội.

14. Theo Luật Viễn thông, hành vi phát tán tin nhắn rác quảng cáo sản phẩm online mà không được sự đồng ý của người nhận bị xử lý như thế nào?

A. Không bị xử lý.
B. Bị cảnh cáo.
C. Bị xử phạt hành chính.
D. Bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

15. Theo Luật Thuế giá trị gia tăng, hoạt động kinh doanh online nào sau đây phải chịu thuế?

A. Bán hàng cho người thân trong gia đình.
B. Bán hàng có doanh thu dưới mức quy định của pháp luật.
C. Bán hàng hóa, dịch vụ chịu thuế giá trị gia tăng.
D. Bán hàng hóa, dịch vụ không vì mục đích lợi nhuận.

16. Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, khi mua hàng online, người tiêu dùng có quyền yêu cầu người bán cung cấp thông tin về điều gì?

A. Thông tin về bí mật kinh doanh của người bán.
B. Thông tin về số lượng khách hàng của người bán.
C. Thông tin về xuất xứ, tính năng, công dụng của sản phẩm.
D. Thông tin về tài sản cá nhân của người bán.

17. Theo Luật Thương mại, hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm về khuyến mại trực tuyến?

A. Khuyến mại giảm giá sản phẩm.
B. Khuyến mại tặng quà kèm theo sản phẩm.
C. Khuyến mại không trung thực, gây hiểu lầm cho khách hàng.
D. Khuyến mại tích điểm cho khách hàng thân thiết.

18. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp kinh doanh online cần phải đăng ký bản quyền tác giả cho sản phẩm của mình?

A. Khi bán các sản phẩm nhập khẩu từ nước ngoài.
B. Khi bán các sản phẩm thủ công mỹ nghệ.
C. Khi sản phẩm là tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học do doanh nghiệp sáng tạo.
D. Khi sản phẩm được bán với giá khuyến mãi.

19. Theo Luật Thương mại, điều kiện nào sau đây là bắt buộc đối với hợp đồng điện tử?

A. Phải được công chứng, chứng thực.
B. Phải có chữ ký điện tử của các bên tham gia.
C. Phải được in ra và đóng dấu.
D. Phải có ít nhất hai người làm chứng.

20. Theo Luật Giao dịch điện tử, thông điệp dữ liệu được xem là có giá trị pháp lý khi nào?

A. Khi được gửi qua email.
B. Khi đáp ứng các điều kiện về tính toàn vẹn, bảo mật và có thể xác minh được.
C. Khi được in ra và đóng dấu.
D. Khi được gửi vào ngày làm việc.

21. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, hành vi nào sau đây xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu trong kinh doanh online?

A. Sử dụng nhãn hiệu đã được bảo hộ của người khác cho sản phẩm tương tự mà không được phép.
B. Sử dụng nhãn hiệu chưa được bảo hộ.
C. Sử dụng nhãn hiệu của chính mình.
D. Sử dụng nhãn hiệu đã hết thời hạn bảo hộ.

22. Theo Luật Quảng cáo, nội dung quảng cáo trực tuyến nào sau đây bị cấm?

A. Quảng cáo sản phẩm có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
B. Quảng cáo sản phẩm đã được kiểm định chất lượng.
C. Quảng cáo sai sự thật, gây nhầm lẫn về sản phẩm, dịch vụ.
D. Quảng cáo sản phẩm có chương trình khuyến mãi hấp dẫn.

23. Theo Luật An toàn thực phẩm, khi bán thực phẩm online, doanh nghiệp cần tuân thủ quy định nào?

A. Không cần giấy chứng nhận an toàn thực phẩm.
B. Chỉ cần giấy phép kinh doanh.
C. Phải có giấy chứng nhận an toàn thực phẩm và công bố chất lượng sản phẩm.
D. Chỉ cần thông báo với khách hàng về nguồn gốc sản phẩm.

24. Theo Luật Các công cụ chuyển nhượng, trong thanh toán online, loại séc nào được sử dụng phổ biến nhất?

A. Séc bảo chi.
B. Séc gạch chéo.
C. Séc chuyển khoản.
D. Séc du lịch.

25. Theo Luật Phòng, chống rửa tiền, tổ chức nào có trách nhiệm báo cáo các giao dịch đáng ngờ trong kinh doanh online?

A. Ngân hàng Nhà nước.
B. Các tổ chức tín dụng, ngân hàng, tổ chức tài chính trung gian thanh toán.
C. Bộ Công an.
D. Bộ Tài chính.

26. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, phương thức thanh toán nào sau đây chịu sự quản lý chặt chẽ để đảm bảo an toàn trong giao dịch online?

A. Thanh toán bằng tiền mặt.
B. Thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng.
C. Thanh toán bằng thẻ tín dụng/thẻ ghi nợ.
D. Thanh toán bằng hình thức COD (thanh toán khi nhận hàng).

27. Khi một doanh nghiệp kinh doanh online thu thập thông tin cá nhân của khách hàng, họ có nghĩa vụ gì theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

A. Bán thông tin đó cho bên thứ ba để tăng doanh thu.
B. Sử dụng thông tin đó để gửi quảng cáo hàng loạt.
C. Bảo mật thông tin và chỉ sử dụng cho mục đích đã thông báo với khách hàng.
D. Công khai thông tin đó trên website của doanh nghiệp.

28. Theo Nghị định 52/2013/NĐ-CP về thương mại điện tử, website thương mại điện tử bán hàng cần có thông tin nào sau đây?

A. Thông tin về chứng chỉ chất lượng sản phẩm.
B. Thông tin về giấy phép kinh doanh, thông tin liên hệ của người bán.
C. Thông tin về số lượng truy cập website hàng ngày.
D. Thông tin về các đối tác vận chuyển.

29. Theo Luật Đầu tư, hình thức đầu tư nào sau đây được áp dụng phổ biến trong kinh doanh online?

A. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BOT.
B. Đầu tư theo hình thức thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn nước ngoài hoặc liên doanh.
C. Đầu tư theo hình thức mua cổ phần, góp vốn vào doanh nghiệp.
D. Đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.

30. Theo Nghị định 72/2013/NĐ-CP về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng, hành vi nào bị cấm khi kinh doanh online trên mạng xã hội?

A. Quảng cáo sản phẩm có giấy phép kinh doanh.
B. Cung cấp thông tin sai sự thật, xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân.
C. Bán hàng chính hãng, có nguồn gốc rõ ràng.
D. Tổ chức các chương trình khuyến mãi hấp dẫn.

31. Theo Luật Giao dịch điện tử, chữ ký điện tử có giá trị pháp lý tương đương chữ ký tay trong trường hợp nào?

A. Khi chữ ký điện tử đó được tạo ra bằng một quy trình bảo mật và xác thực.
B. Khi chữ ký điện tử được sử dụng trong giao dịch có giá trị dưới 10 triệu đồng.
C. Khi chữ ký điện tử được sử dụng bởi người có thẩm quyền của doanh nghiệp.
D. Khi chữ ký điện tử được sử dụng trong giao dịch với cơ quan nhà nước.

32. Khi thực hiện khuyến mại online, doanh nghiệp cần lưu ý điều gì về thời gian khuyến mại?

A. Thời gian khuyến mại không được vượt quá thời gian quy định của pháp luật.
B. Thời gian khuyến mại có thể kéo dài tùy ý.
C. Không cần thông báo thời gian khuyến mại cho khách hàng.
D. Thời gian khuyến mại chỉ áp dụng cho khách hàng thân thiết.

33. Theo Luật Quảng cáo, nội dung quảng cáo online cần đảm bảo yêu cầu nào?

A. Không cần kiểm chứng thông tin.
B. Trung thực, chính xác, rõ ràng, không gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng.
C. Có thể sử dụng các thông tin sai lệch để thu hút sự chú ý.
D. Chỉ cần quảng cáo những ưu điểm của sản phẩm.

34. Trong kinh doanh online, việc sử dụng hình ảnh, video của người khác mà không được phép có thể vi phạm quyền gì?

A. Quyền sở hữu công nghiệp.
B. Quyền tác giả và quyền liên quan.
C. Quyền sở hữu trí tuệ.
D. Quyền nhân thân.

35. Khi kinh doanh online, doanh nghiệp cần tuân thủ quy định nào về xuất xứ hàng hóa?

A. Không cần công khai xuất xứ hàng hóa.
B. Phải công khai thông tin về xuất xứ hàng hóa một cách rõ ràng, chính xác.
C. Chỉ cần công khai xuất xứ hàng hóa khi có yêu cầu của khách hàng.
D. Có thể ghi sai lệch thông tin về xuất xứ hàng hóa để tăng tính cạnh tranh.

36. Doanh nghiệp kinh doanh online có trách nhiệm gì đối với việc bảo vệ môi trường?

A. Không cần quan tâm đến bảo vệ môi trường.
B. Tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường trong quá trình kinh doanh.
C. Chỉ cần bảo vệ môi trường khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước.
D. Không chịu trách nhiệm nếu việc kinh doanh không gây ô nhiễm trực tiếp.

37. Doanh nghiệp kinh doanh online có trách nhiệm gì khi sản phẩm bị lỗi gây thiệt hại cho người tiêu dùng?

A. Chỉ chịu trách nhiệm khi có kết luận của cơ quan kiểm định.
B. Chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
C. Không chịu trách nhiệm nếu lỗi sản phẩm không phải do mình gây ra.
D. Chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi giá trị sản phẩm.

38. Doanh nghiệp kinh doanh online cần đăng ký loại thuế nào?

A. Chỉ cần đăng ký thuế thu nhập cá nhân.
B. Tùy thuộc vào hình thức kinh doanh, có thể cần đăng ký thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế môn bài.
C. Không cần đăng ký thuế nếu doanh thu thấp.
D. Chỉ cần đăng ký thuế xuất nhập khẩu.

39. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một hợp đồng điện tử được xem là có giá trị pháp lý?

A. Được giao kết thông qua phương tiện điện tử.
B. Có đầy đủ các yếu tố của hợp đồng theo quy định của pháp luật.
C. Được công chứng, chứng thực.
D. Các bên giao kết hợp đồng hoàn toàn tự nguyện.

40. Khi bán hàng online, doanh nghiệp có cần xuất hóa đơn cho khách hàng không?

A. Không bắt buộc nếu giá trị đơn hàng nhỏ.
B. Phải xuất hóa đơn theo quy định của pháp luật về thuế.
C. Chỉ xuất hóa đơn khi khách hàng yêu cầu.
D. Không cần xuất hóa đơn nếu bán hàng qua mạng xã hội.

41. Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ có nghĩa vụ gì đối với thông tin về hàng hóa, dịch vụ?

A. Cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác, trung thực về hàng hóa, dịch vụ.
B. Chỉ cung cấp thông tin khi người tiêu dùng yêu cầu.
C. Không cần cung cấp thông tin nếu hàng hóa, dịch vụ đã được kiểm định chất lượng.
D. Cung cấp thông tin theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước.

42. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được xem là khuyến mại?

A. Giảm giá hàng hóa dịch vụ trong thời gian nhất định.
B. Tổ chức hội chợ thương mại.
C. Quảng cáo sản phẩm trên báo chí.
D. Nghiên cứu thị trường để cải tiến sản phẩm.

43. Theo Luật Thương mại, ‘người mua’ trong thương mại điện tử có những nghĩa vụ gì?

A. Không cần kiểm tra chất lượng hàng hóa trước khi nhận.
B. Thanh toán cho người bán theo thỏa thuận và nhận hàng hóa.
C. Có quyền trả lại hàng hóa mà không cần lý do.
D. Không cần cung cấp thông tin cá nhân chính xác cho người bán.

44. Trong kinh doanh online, việc sử dụng cookies để theo dõi hành vi của người dùng cần tuân thủ quy định nào?

A. Không cần thông báo cho người dùng.
B. Cần thông báo và có sự đồng ý của người dùng trước khi sử dụng cookies.
C. Chỉ cần thông báo trên trang chủ của website.
D. Được phép sử dụng cookies mà không cần sự đồng ý nếu phục vụ mục đích quảng cáo.

45. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây được xem là cạnh tranh không lành mạnh?

A. Bán hàng hóa, dịch vụ với giá thấp hơn giá thành.
B. Quảng cáo sản phẩm trên các phương tiện truyền thông.
C. Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
D. Tuyển dụng nhân viên từ đối thủ cạnh tranh.

46. Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người tiêu dùng có quyền gì khi mua hàng online?

A. Chỉ có quyền khiếu nại về chất lượng sản phẩm.
B. Được cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác, lựa chọn hàng hóa, dịch vụ, khiếu nại, yêu cầu bồi thường thiệt hại.
C. Không có quyền trả lại hàng đã mua.
D. Chỉ có quyền khiếu nại khi mua hàng từ doanh nghiệp lớn.

47. Theo Luật An toàn thông tin mạng, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân khi có sự đồng ý của chủ thể thông tin.
B. Xâm nhập trái phép vào hệ thống thông tin của tổ chức, cá nhân.
C. Phát triển các phần mềm bảo mật để bảo vệ hệ thống thông tin.
D. Chia sẻ thông tin về các mối đe dọa an ninh mạng.

48. Trong trường hợp xảy ra tranh chấp giữa người mua và người bán trong giao dịch online, phương thức giải quyết nào được khuyến khích?

A. Khởi kiện ra tòa án ngay lập tức.
B. Tự thương lượng, hòa giải.
C. Nhờ cơ quan quản lý nhà nước giải quyết.
D. Yêu cầu bên thứ ba phân xử.

49. Theo Luật An ninh mạng, hành vi nào sau đây bị coi là tấn công mạng?

A. Kiểm tra bảo mật hệ thống của mình.
B. Xâm nhập, gây rối, gián đoạn hoạt động của hệ thống thông tin.
C. Chia sẻ thông tin về các lỗ hổng bảo mật.
D. Phát triển phần mềm diệt virus.

50. Doanh nghiệp sử dụng tên miền (domain name) trùng hoặc gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã được bảo hộ của doanh nghiệp khác có thể bị xử lý như thế nào?

A. Không bị xử lý nếu chưa gây thiệt hại.
B. Bị yêu cầu chuyển giao tên miền và bồi thường thiệt hại.
C. Chỉ bị nhắc nhở.
D. Được phép sử dụng nếu đã đăng ký tên miền trước.

51. Trong trường hợp người tiêu dùng mua hàng online nhưng không nhận được hàng, doanh nghiệp có trách nhiệm gì?

A. Không chịu trách nhiệm nếu đã chuyển hàng cho đơn vị vận chuyển.
B. Phải hoàn trả tiền cho người tiêu dùng hoặc giao lại hàng theo thỏa thuận.
C. Chỉ chịu trách nhiệm khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước.
D. Không chịu trách nhiệm nếu người tiêu dùng không cung cấp đủ thông tin.

52. Khi thu thập thông tin cá nhân của khách hàng trên website, doanh nghiệp cần có chính sách bảo mật như thế nào?

A. Không cần công khai chính sách bảo mật.
B. Công khai chính sách bảo mật rõ ràng, dễ hiểu, nêu rõ mục đích sử dụng thông tin.
C. Chỉ cần thông báo cho cơ quan quản lý nhà nước về chính sách bảo mật.
D. Chính sách bảo mật chỉ áp dụng cho khách hàng VIP.

53. Hành vi nào sau đây có thể bị xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử?

A. Bán hàng hóa chất lượng, có nguồn gốc rõ ràng.
B. Không thông báo với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền khi thay đổi thông tin về website thương mại điện tử.
C. Cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng 24/7.
D. Xây dựng chương trình khuyến mại hấp dẫn.

54. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, website thương mại điện tử bán hàng cần phải có thông tin nào?

A. Thông tin về giấy phép kinh doanh, thông tin liên hệ của chủ sở hữu website.
B. Số lượng nhân viên của công ty.
C. Báo cáo tài chính của công ty.
D. Danh sách khách hàng lớn của công ty.

55. Hành vi nào sau đây vi phạm quy định về quảng cáo trực tuyến?

A. Quảng cáo sản phẩm trên website của chính doanh nghiệp.
B. Gửi email quảng cáo đến khách hàng đã đăng ký nhận thông tin.
C. Sử dụng phần mềm tự động gửi tin nhắn quảng cáo hàng loạt đến số điện thoại không được phép.
D. Đặt banner quảng cáo trên trang web có nội dung phù hợp với sản phẩm.

56. Khi sử dụng dịch vụ của bên thứ ba (ví dụ: cổng thanh toán, đơn vị vận chuyển) trong kinh doanh online, doanh nghiệp cần lưu ý điều gì?

A. Không cần kiểm tra uy tín của bên thứ ba.
B. Lựa chọn các đối tác uy tín, có cam kết bảo mật thông tin và tuân thủ pháp luật.
C. Chỉ cần quan tâm đến chi phí dịch vụ.
D. Không chịu trách nhiệm nếu bên thứ ba gây ra thiệt hại cho khách hàng.

57. Khi bán hàng online, doanh nghiệp cần tuân thủ quy định nào về bảo vệ thông tin cá nhân của khách hàng?

A. Chỉ sử dụng thông tin khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước.
B. Thu thập và sử dụng thông tin khi có sự đồng ý của khách hàng và bảo mật thông tin đó.
C. Tự do sử dụng thông tin để phục vụ mục đích kinh doanh.
D. Chia sẻ thông tin với các đối tác để tăng hiệu quả quảng cáo.

58. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh giữa các doanh nghiệp có bị cấm không?

A. Chỉ bị cấm nếu gây thiệt hại lớn.
B. Bị cấm nếu thỏa thuận đó có khả năng gây tác động hoặc gây tác động hạn chế cạnh tranh.
C. Không bị cấm nếu thỏa thuận đó mang lại lợi ích cho người tiêu dùng.
D. Chỉ bị cấm nếu thỏa thuận đó được thực hiện công khai.

59. Hành vi nào sau đây được xem là vi phạm quyền sở hữu trí tuệ trên môi trường online?

A. Sử dụng phần mềm có bản quyền để thiết kế website.
B. Chia sẻ thông tin hữu ích trên mạng xã hội.
C. Sao chép và phân phối trái phép các tác phẩm âm nhạc, phim ảnh.
D. Trích dẫn nguồn gốc khi sử dụng thông tin từ website khác.

60. Theo Luật Thương mại, ‘người bán’ trong thương mại điện tử có những quyền gì?

A. Yêu cầu người mua thanh toán đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận.
B. Tự ý thay đổi thông tin sản phẩm sau khi người mua đã đặt hàng.
C. Không chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm.
D. Từ chối giao hàng mà không có lý do chính đáng.

61. Theo Luật Đầu tư, nhà đầu tư nước ngoài có được phép kinh doanh thương mại điện tử tại Việt Nam không?

A. Có, nhưng phải tuân thủ các điều kiện và thủ tục theo quy định của pháp luật.
B. Không, chỉ có nhà đầu tư trong nước mới được phép kinh doanh thương mại điện tử.
C. Có, nhưng chỉ được kinh doanh các sản phẩm, dịch vụ nhất định.
D. Không, nhà đầu tư nước ngoài chỉ được phép đầu tư vào hạ tầng công nghệ thông tin.

62. Theo Luật Thương mại, ‘điều kiện giao dịch chung’ trong thương mại điện tử là gì?

A. Các quy định, điều khoản do một bên đưa ra để áp dụng chung cho tất cả các giao dịch.
B. Các thỏa thuận riêng giữa người mua và người bán trong từng giao dịch.
C. Các quy định của pháp luật về thương mại điện tử.
D. Các tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ.

63. Theo Luật An toàn thông tin mạng, hành vi tấn công mạng nhằm vào website thương mại điện tử có thể bị xử lý như thế nào?

A. Bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự tùy theo mức độ vi phạm.
B. Chỉ bị xử phạt vi phạm hành chính.
C. Chỉ bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
D. Không bị xử lý nếu không gây hậu quả nghiêm trọng.

64. Doanh nghiệp kinh doanh online có cần đăng ký với Bộ Công Thương không?

A. Có, đối với các website thương mại điện tử bán hàng và sàn giao dịch thương mại điện tử.
B. Không, chỉ cần đăng ký kinh doanh với Sở Kế hoạch và Đầu tư.
C. Có, đối với tất cả các loại hình kinh doanh online.
D. Không, việc đăng ký là tự nguyện.

65. Hành vi nào sau đây bị cấm trong hoạt động thương mại điện tử theo Luật An toàn thông tin mạng?

A. Thu thập, sử dụng, phát tán, kinh doanh trái phép thông tin cá nhân.
B. Quảng cáo sản phẩm trên các trang mạng xã hội.
C. Sử dụng email marketing để giới thiệu sản phẩm.
D. Xây dựng website bán hàng trực tuyến.

66. Khiếu nại của khách hàng về chất lượng sản phẩm mua online cần được giải quyết trong thời hạn bao lâu theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?

A. Không có quy định cụ thể về thời hạn, nhưng phải giải quyết hợp lý.
B. Tối đa 15 ngày làm việc.
C. Tối đa 30 ngày làm việc.
D. Tối đa 45 ngày làm việc.

67. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, website thương mại điện tử bán hàng cần phải có thông tin nào?

A. Thông tin về chủ sở hữu website, điều kiện giao dịch chung, chính sách bảo mật thông tin.
B. Thông tin về giấy phép kinh doanh, mã số thuế, địa chỉ trụ sở.
C. Thông tin về các chứng nhận chất lượng sản phẩm, dịch vụ.
D. Tất cả các thông tin trên.

68. Theo Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp, chi phí nào sau đây được trừ khi tính thuế TNDN của doanh nghiệp kinh doanh online?

A. Chi phí quảng cáo, chi phí thuê hosting, chi phí vận chuyển hàng hóa.
B. Chi phí phạt vi phạm hành chính.
C. Chi phí tiếp khách không có hóa đơn chứng từ.
D. Chi phí ủng hộ từ thiện không đúng quy định.

69. Khi thu thập thông tin cá nhân của khách hàng, doanh nghiệp kinh doanh online cần phải làm gì?

A. Thông báo rõ ràng về mục đích thu thập, phạm vi sử dụng, thời gian lưu trữ thông tin.
B. Xin phép khách hàng trước khi thu thập thông tin.
C. Bảo đảm an toàn, bảo mật thông tin cá nhân.
D. Tất cả các việc trên.

70. Nghị định nào quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thương mại điện tử?

A. Nghị định 98/2020/NĐ-CP
B. Nghị định 52/2013/NĐ-CP
C. Nghị định 72/2013/NĐ-CP
D. Nghị định 185/2013/NĐ-CP

71. Theo Luật Kế toán, doanh nghiệp kinh doanh online phải thực hiện chế độ kế toán như thế nào?

A. Phải thực hiện chế độ kế toán theo quy định của pháp luật, đảm bảo tính trung thực, khách quan, đầy đủ của thông tin kế toán.
B. Có thể lựa chọn chế độ kế toán phù hợp với quy mô và đặc điểm kinh doanh.
C. Không bắt buộc phải thực hiện chế độ kế toán nếu doanh thu dưới một mức nhất định.
D. Chỉ cần lưu giữ hóa đơn, chứng từ gốc.

72. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây bị coi là cạnh tranh không lành mạnh trong kinh doanh online?

A. Bán phá giá, quảng cáo sai sự thật, gây rối hoạt động kinh doanh của đối thủ.
B. Khuyến mại giảm giá sâu để thu hút khách hàng.
C. Đưa ra các chương trình khách hàng thân thiết.
D. So sánh sản phẩm của mình với sản phẩm của đối thủ.

73. Theo Luật Doanh nghiệp, doanh nghiệp kinh doanh online có thể lựa chọn loại hình doanh nghiệp nào?

A. Doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh.
B. Chỉ có thể là doanh nghiệp tư nhân hoặc công ty TNHH.
C. Chỉ có thể là công ty cổ phần.
D. Tùy thuộc vào quy mô kinh doanh mà lựa chọn loại hình doanh nghiệp.

74. Theo Luật Giao dịch điện tử, chữ ký điện tử có giá trị pháp lý như thế nào so với chữ ký tay?

A. Có giá trị pháp lý tương đương nếu đáp ứng các điều kiện luật định.
B. Chỉ có giá trị pháp lý khi được cơ quan nhà nước chứng thực.
C. Không có giá trị pháp lý.
D. Có giá trị pháp lý cao hơn chữ ký tay.

75. Theo Nghị định 52/2013/NĐ-CP, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm quy định về giao kết hợp đồng trong thương mại điện tử?

A. Không cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm, dịch vụ trước khi giao kết hợp đồng.
B. Thay đổi điều khoản hợp đồng sau khi đã giao kết mà không thông báo cho khách hàng.
C. Ép buộc khách hàng phải chấp nhận các điều khoản bất lợi.
D. Tất cả các hành vi trên.

76. Theo Luật Thuế giá trị gia tăng, doanh nghiệp kinh doanh online phải kê khai và nộp thuế GTGT như thế nào?

A. Kê khai và nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ hoặc phương pháp trực tiếp tùy theo quy mô và điều kiện kinh doanh.
B. Chỉ phải nộp thuế GTGT khi có doanh thu trên một mức nhất định.
C. Không phải nộp thuế GTGT nếu bán hàng hóa, dịch vụ cho cá nhân.
D. Nộp thuế GTGT theo tỷ lệ cố định trên doanh thu.

77. Theo Luật Quảng cáo, khi quảng cáo sản phẩm trên website thương mại điện tử, doanh nghiệp cần tuân thủ quy định nào?

A. Thông tin quảng cáo phải trung thực, chính xác, rõ ràng, không gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng.
B. Phải có giấy phép quảng cáo của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
C. Phải sử dụng hình ảnh, âm thanh sống động, hấp dẫn.
D. Phải quảng cáo liên tục để tăng độ nhận diện thương hiệu.

78. Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người tiêu dùng có quyền gì khi mua hàng trực tuyến?

A. Được cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác về sản phẩm, dịch vụ; được trả lại hàng trong vòng 7 ngày nếu không ưng ý.
B. Được yêu cầu bồi thường thiệt hại nếu sản phẩm, dịch vụ không đúng như quảng cáo; được bảo mật thông tin cá nhân.
C. Được lựa chọn hàng hóa, dịch vụ; được khiếu nại, tố cáo, khởi kiện nếu quyền lợi bị xâm phạm.
D. Tất cả các quyền trên.

79. Theo Luật Thương mại, ‘sàn giao dịch thương mại điện tử’ được định nghĩa như thế nào?

A. Website cho phép các thương nhân, tổ chức, cá nhân không phải chủ sở hữu website thực hiện bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.
B. Website bán hàng hóa, dịch vụ trực tiếp cho người tiêu dùng.
C. Website giới thiệu sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp.
D. Website cung cấp thông tin về thị trường, giá cả.

80. Theo Luật Thương mại 2005, hoạt động thương mại điện tử được định nghĩa như thế nào?

A. Việc thực hiện một phần hoặc toàn bộ quy trình của hoạt động thương mại bằng phương tiện điện tử có kết nối với mạng Internet, mạng viễn thông di động hoặc các mạng mở khác.
B. Việc thực hiện các giao dịch mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ thông qua mạng Internet.
C. Việc ứng dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động quản lý và điều hành doanh nghiệp.
D. Việc sử dụng các phương tiện điện tử để quảng bá sản phẩm và dịch vụ.

81. Theo Luật Bảo hiểm xã hội, người lao động làm việc cho doanh nghiệp kinh doanh online có bắt buộc phải tham gia bảo hiểm xã hội không?

A. Có, nếu có hợp đồng lao động từ 01 tháng trở lên.
B. Không bắt buộc, tùy thuộc vào thỏa thuận giữa người lao động và doanh nghiệp.
C. Chỉ bắt buộc đối với người lao động làm việc toàn thời gian.
D. Chỉ bắt buộc đối với người lao động có thu nhập cao.

82. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh giữa các doanh nghiệp kinh doanh online có thể bị xử lý như thế nào?

A. Bị xử phạt vi phạm hành chính và có thể bị áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả.
B. Chỉ bị xử phạt vi phạm hành chính.
C. Chỉ bị áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả.
D. Không bị xử lý nếu không gây thiệt hại cho người tiêu dùng.

83. Doanh nghiệp kinh doanh online có trách nhiệm gì trong việc bảo vệ thông tin cá nhân của khách hàng?

A. Bảo mật thông tin, sử dụng đúng mục đích đã thông báo, cung cấp cơ chế cho khách hàng kiểm soát thông tin.
B. Chỉ thu thập thông tin cần thiết cho giao dịch, không được bán hoặc trao đổi thông tin cho bên thứ ba.
C. Thông báo cho khách hàng về việc thu thập và sử dụng thông tin cá nhân.
D. Tất cả các trách nhiệm trên.

84. Theo Luật Thương mại, ‘xúc tiến thương mại’ trong thương mại điện tử bao gồm những hoạt động nào?

A. Quảng cáo, khuyến mại, trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ.
B. Nghiên cứu thị trường, tìm kiếm đối tác kinh doanh.
C. Giao dịch mua bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.
D. Quản lý và điều hành hoạt động kinh doanh.

85. Hành vi nào sau đây cấu thành tội xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ trong kinh doanh online?

A. Bán hàng giả, hàng nhái, sử dụng trái phép nhãn hiệu, tên thương mại.
B. Sao chép nội dung website của đối thủ cạnh tranh.
C. Sử dụng hình ảnh sản phẩm của người khác mà không xin phép.
D. Tất cả các hành vi trên.

86. Theo Luật An toàn vệ sinh lao động, doanh nghiệp kinh doanh online có trách nhiệm gì đối với người lao động làm việc tại nhà?

A. Phải đảm bảo điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh, cung cấp trang thiết bị bảo hộ lao động cần thiết.
B. Không có trách nhiệm nếu người lao động tự nguyện làm việc tại nhà.
C. Chỉ cần trả lương đầy đủ, đúng hạn.
D. Chỉ cần cung cấp bảo hiểm tai nạn lao động.

87. Theo Luật Căn cước công dân, doanh nghiệp kinh doanh online có được phép yêu cầu khách hàng cung cấp bản sao Căn cước công dân khi mua hàng không?

A. Chỉ được phép yêu cầu khi có quy định của pháp luật hoặc được sự đồng ý của khách hàng.
B. Được phép yêu cầu để xác minh thông tin khách hàng.
C. Không được phép yêu cầu dưới bất kỳ hình thức nào.
D. Chỉ được phép yêu cầu đối với khách hàng mua hàng trả góp.

88. Khi xảy ra tranh chấp giữa người mua và người bán trong giao dịch thương mại điện tử, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết?

A. Tòa án, trọng tài thương mại, hoặc các tổ chức hòa giải.
B. Cục Thương mại điện tử và Kinh tế số.
C. Sở Công Thương.
D. Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia.

89. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, hành vi sử dụng trái phép nhãn hiệu nổi tiếng của người khác trong kinh doanh online có thể bị xử lý như thế nào?

A. Bị xử phạt vi phạm hành chính, bồi thường thiệt hại, hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
B. Chỉ bị xử phạt vi phạm hành chính.
C. Chỉ bị bồi thường thiệt hại.
D. Không bị xử lý nếu không gây thiệt hại lớn.

90. Theo Luật Đầu tư công, dự án đầu tư xây dựng hệ thống thương mại điện tử có được coi là dự án đầu tư công không?

A. Có thể được coi là dự án đầu tư công nếu sử dụng vốn nhà nước từ 30% trở lên hoặc do cơ quan nhà nước quản lý.
B. Không được coi là dự án đầu tư công.
C. Luôn được coi là dự án đầu tư công.
D. Chỉ được coi là dự án đầu tư công nếu có quy mô lớn.

91. Hành vi nào sau đây bị coi là spam trong hoạt động marketing online?

A. Gửi email quảng cáo hàng loạt cho những người không đăng ký nhận.
B. Gửi email thông báo về chương trình khuyến mãi cho khách hàng đã đăng ký nhận.
C. Đăng bài viết quảng cáo trên trang cá nhân của mình.
D. Sử dụng công cụ tìm kiếm để tối ưu hóa website.

92. Hành vi nào sau đây cấu thành hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong kinh doanh online?

A. Bán hàng hóa dịch vụ với giá thấp hơn đối thủ cạnh tranh.
B. Quảng cáo sản phẩm trên các mạng xã hội.
C. Sử dụng trái phép tên miền, nhãn hiệu của doanh nghiệp khác.
D. Tuyển dụng nhân viên từ các công ty đối thủ.

93. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để website được cấp phép hoạt động thương mại điện tử?

A. Có tên miền hợp lệ.
B. Có đầy đủ thông tin liên hệ.
C. Có biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân của khách hàng.
D. Có giấy chứng nhận đầu tư vào lĩnh vực công nghệ thông tin.

94. Hành vi nào sau đây KHÔNG phải là hành vi vi phạm pháp luật về thương mại điện tử?

A. Cung cấp thông tin sai lệch về sản phẩm.
B. Thu thập thông tin cá nhân của khách hàng mà không được sự đồng ý.
C. Không thực hiện đúng cam kết về chất lượng sản phẩm.
D. Sử dụng dịch vụ email marketing để gửi thông tin quảng cáo đến khách hàng đã đăng ký nhận bản tin.

95. Hành vi nào sau đây vi phạm quyền sở hữu trí tuệ trong môi trường kinh doanh online?

A. Sử dụng hình ảnh sản phẩm do mình tự chụp.
B. Sử dụng logo của doanh nghiệp khác mà không được phép.
C. Bán hàng hóa nhập khẩu chính ngạch.
D. Tổ chức chương trình khuyến mãi giảm giá.

96. Nội dung nào sau đây KHÔNG thuộc về thông tin bắt buộc phải công bố trên website thương mại điện tử bán hàng theo quy định của pháp luật Việt Nam?

A. Thông tin về chủ sở hữu website.
B. Điều kiện giao dịch chung.
C. Chính sách bảo mật thông tin cá nhân.
D. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất.

97. Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người tiêu dùng có quyền gì khi mua hàng online?

A. Yêu cầu bồi thường thiệt hại khi sản phẩm không đúng quảng cáo.
B. Tự ý thay đổi thông số kỹ thuật của sản phẩm.
C. Sao chép và phân phối lại nội dung số đã mua.
D. Sử dụng sản phẩm vào mục đích thương mại mà không được sự đồng ý của nhà sản xuất.

98. Theo Luật An toàn thông tin mạng, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Xâm nhập trái phép vào hệ thống thông tin của người khác.
B. Sử dụng phần mềm diệt virus.
C. Cập nhật hệ điều hành thường xuyên.
D. Sao lưu dữ liệu định kỳ.

99. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi xâm phạm quyền tác giả trên môi trường online?

A. Tải xuống một bài hát từ một trang web chia sẻ nhạc miễn phí.
B. Sử dụng một đoạn nhạc ngắn trong video quảng cáo của bạn sau khi đã xin phép tác giả và trả phí bản quyền.
C. Sao chép toàn bộ một cuốn sách điện tử và bán lại trên trang web của bạn.
D. Chia sẻ một bộ phim lên một trang web chia sẻ video mà không có sự cho phép của chủ sở hữu bản quyền.

100. Theo Luật Thương mại, doanh nghiệp kinh doanh online có phải niêm yết giá bán hàng hóa, dịch vụ không?

A. Có, phải niêm yết giá rõ ràng, công khai.
B. Không, tùy thuộc vào chính sách của doanh nghiệp.
C. Chỉ cần niêm yết giá cho khách hàng thân thiết.
D. Chỉ cần niêm yết giá khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước.

101. Trong trường hợp khách hàng mua hàng online và phát hiện sản phẩm bị lỗi, doanh nghiệp có trách nhiệm gì?

A. Có trách nhiệm đổi trả hoặc sửa chữa sản phẩm cho khách hàng.
B. Không chịu trách nhiệm nếu lỗi do bên vận chuyển.
C. Chỉ chịu trách nhiệm nếu khách hàng có hóa đơn.
D. Chỉ chịu trách nhiệm nếu sản phẩm còn trong thời hạn bảo hành.

102. Doanh nghiệp kinh doanh online cần tuân thủ quy định nào về bảo vệ thông tin cá nhân của khách hàng?

A. Chỉ thu thập thông tin khi có sự đồng ý của khách hàng.
B. Tự động thu thập tất cả thông tin có thể truy cập được của khách hàng.
C. Chia sẻ thông tin khách hàng cho tất cả đối tác liên kết.
D. Sử dụng thông tin khách hàng cho mọi mục đích mà doanh nghiệp thấy phù hợp.

103. Khi xảy ra tranh chấp với khách hàng mua hàng online, doanh nghiệp có trách nhiệm gì?

A. Phối hợp giải quyết tranh chấp với khách hàng.
B. Không cần giải quyết tranh chấp nếu khách hàng không có hóa đơn.
C. Chỉ giải quyết tranh chấp nếu khách hàng là người nổi tiếng.
D. Chuyển hết trách nhiệm giải quyết tranh chấp cho bên vận chuyển.

104. Doanh nghiệp kinh doanh online có trách nhiệm gì đối với thông tin do người dùng đăng tải trên website của mình?

A. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin do người dùng đăng tải.
B. Không chịu trách nhiệm về bất kỳ thông tin nào do người dùng đăng tải.
C. Có trách nhiệm kiểm duyệt và loại bỏ thông tin vi phạm pháp luật.
D. Chỉ chịu trách nhiệm khi có yêu cầu từ cơ quan nhà nước.

105. Khi thực hiện chương trình khuyến mãi online, doanh nghiệp cần tuân thủ những quy định nào?

A. Thông báo rõ ràng, đầy đủ về thời gian, phạm vi, đối tượng, điều kiện hưởng khuyến mãi.
B. Không cần thông báo cho khách hàng về chương trình khuyến mãi.
C. Tự ý thay đổi điều kiện khuyến mãi mà không cần thông báo.
D. Áp dụng khuyến mãi chỉ cho một số khách hàng nhất định.

106. Theo Luật Thương mại, hợp đồng mua bán hàng hóa trực tuyến có giá trị pháp lý như thế nào so với hợp đồng truyền thống?

A. Có giá trị pháp lý tương đương nếu đáp ứng các điều kiện luật định.
B. Không có giá trị pháp lý.
C. Chỉ có giá trị pháp lý khi có chữ ký điện tử của cả hai bên.
D. Chỉ có giá trị pháp lý khi được công chứng.

107. Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, thời hạn bảo hành sản phẩm được tính từ thời điểm nào khi mua hàng online?

A. Thời điểm khách hàng nhận được sản phẩm.
B. Thời điểm khách hàng đặt hàng.
C. Thời điểm sản phẩm được giao cho bên vận chuyển.
D. Thời điểm sản phẩm được sản xuất.

108. Khi bán hàng online, doanh nghiệp có bắt buộc phải cung cấp hóa đơn điện tử cho khách hàng không?

A. Có, trừ trường hợp khách hàng không yêu cầu.
B. Không, chỉ cần cung cấp phiếu giao hàng.
C. Có, bắt buộc trong mọi trường hợp.
D. Không, tùy thuộc vào giá trị đơn hàng.

109. Doanh nghiệp kinh doanh online có được phép thu thập thông tin về vị trí địa lý của khách hàng mà không thông báo cho họ không?

A. Không được phép, cần có sự đồng ý của khách hàng.
B. Được phép nếu thông tin này phục vụ cho mục đích quảng cáo.
C. Được phép nếu khách hàng đã từng mua hàng của doanh nghiệp.
D. Được phép nếu thông tin này được bảo mật tuyệt đối.

110. Khi bán hàng online, doanh nghiệp cần thực hiện nghĩa vụ thuế nào?

A. Kê khai và nộp thuế giá trị gia tăng (VAT) và thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN).
B. Chỉ nộp thuế môn bài.
C. Không cần nộp bất kỳ loại thuế nào.
D. Tự quyết định mức thuế phải nộp.

111. Theo Nghị định 52/2013/NĐ-CP về thương mại điện tử, trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử là gì?

A. Kiểm duyệt thông tin hàng hóa dịch vụ được đăng tải trên sàn.
B. Tự động gia hạn hợp đồng cho người bán.
C. Chịu trách nhiệm về chất lượng hàng hóa do người bán cung cấp.
D. Quyết định giá bán của hàng hóa dịch vụ.

112. Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người tiêu dùng có quyền trả lại hàng hóa đã mua online trong thời gian bao lâu?

A. Trong thời hạn 7 ngày kể từ ngày nhận hàng (đối với một số loại hàng hóa nhất định).
B. Không có quyền trả lại hàng hóa đã mua online.
C. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày đặt hàng.
D. Tùy thuộc vào chính sách của doanh nghiệp.

113. Quy định nào sau đây KHÔNG áp dụng cho hoạt động kinh doanh trên mạng xã hội?

A. Quy định về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
B. Quy định về quảng cáo.
C. Quy định về đăng ký kinh doanh (nếu có dấu hiệu kinh doanh).
D. Quy định về kiểm toán bắt buộc hàng năm.

114. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được xem là khuyến mại?

A. Giảm giá hàng hóa dịch vụ trong thời gian nhất định.
B. Tổ chức hội chợ triển lãm thương mại.
C. Cung cấp thông tin sản phẩm trên website.
D. Xây dựng hệ thống phân phối nhiều cấp.

115. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh giữa các doanh nghiệp kinh doanh online bao gồm những hành vi nào?

A. Thỏa thuận về giá bán hàng hóa, dịch vụ.
B. Thỏa thuận về việc chia sẻ thông tin khách hàng.
C. Thỏa thuận về việc cùng nhau phát triển sản phẩm mới.
D. Thỏa thuận về việc cùng nhau tham gia một chương trình khuyến mãi.

116. Theo Luật Quảng cáo, nội dung quảng cáo trực tuyến cần đáp ứng yêu cầu nào?

A. Phải trung thực, chính xác, không gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng.
B. Không cần kiểm chứng thông tin trước khi quảng cáo.
C. Được phép sử dụng hình ảnh của người nổi tiếng mà không cần xin phép.
D. Không cần chịu trách nhiệm về nội dung quảng cáo.

117. Theo Luật Giao dịch điện tử, chữ ký điện tử có giá trị pháp lý khi nào?

A. Khi được tạo ra bằng phương tiện bảo đảm và chứng thực bởi tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử.
B. Khi được tạo ra bằng bất kỳ phương tiện nào.
C. Khi được scan và gửi qua email.
D. Khi được viết tay trên màn hình cảm ứng.

118. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, doanh nghiệp kinh doanh online có được phép bán hàng giả, hàng nhái không?

A. Không được phép, đây là hành vi vi phạm pháp luật.
B. Được phép nếu giá bán thấp hơn hàng thật.
C. Được phép nếu khách hàng đồng ý mua.
D. Được phép nếu doanh nghiệp không biết đó là hàng giả, hàng nhái.

119. Theo Luật An ninh mạng, hành vi nào sau đây có thể bị xử lý hình sự?

A. Xâm nhập trái phép vào mạng máy tính, mạng viễn thông hoặc phương tiện điện tử của người khác.
B. Sử dụng mật khẩu yếu.
C. Không cập nhật phần mềm diệt virus.
D. Chia sẻ thông tin cá nhân lên mạng xã hội.

120. Doanh nghiệp kinh doanh online có được phép tự động gia hạn dịch vụ cho khách hàng khi hết hạn mà không có sự đồng ý của khách hàng không?

A. Không được phép, cần có sự đồng ý của khách hàng.
B. Được phép nếu khách hàng đã sử dụng dịch vụ trong thời gian dài.
C. Được phép nếu giá dịch vụ không thay đổi.
D. Được phép nếu khách hàng không thông báo hủy dịch vụ.

121. Theo Luật Giao dịch điện tử, chữ ký điện tử có giá trị pháp lý tương đương chữ ký tay khi đáp ứng điều kiện nào?

A. Chỉ cần được tạo ra bằng phương tiện điện tử.
B. Được cơ quan công an chứng thực.
C. Đảm bảo tính xác thực, an toàn và có thể kiểm tra được.
D. Được sử dụng trên máy tính cá nhân.

122. Theo Luật An toàn thông tin mạng 2015, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân khi chưa có sự đồng ý của chủ thể thông tin.
B. Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số.
C. Nghiên cứu và phát triển các giải pháp bảo mật thông tin.
D. Thực hiện kiểm tra an ninh mạng định kỳ.

123. Khi một doanh nghiệp kinh doanh online thu thập thông tin cá nhân của khách hàng, họ cần tuân thủ nguyên tắc nào?

A. Thu thập càng nhiều thông tin càng tốt để phục vụ cho việc quảng cáo.
B. Chỉ thu thập thông tin cần thiết cho mục đích kinh doanh và phải thông báo cho khách hàng.
C. Tự do mua bán thông tin cá nhân cho bên thứ ba.
D. Không cần thông báo cho khách hàng về việc thu thập thông tin.

124. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, website thương mại điện tử bán hàng cần phải có thông tin nào sau đây?

A. Chỉ cần thông tin liên hệ của người bán.
B. Thông tin về giấy phép kinh doanh, thông tin liên hệ, chính sách bảo hành, đổi trả hàng.
C. Số lượng hàng tồn kho.
D. Lịch sử giao dịch của khách hàng.

125. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, việc sử dụng logo của một nhãn hiệu đã được bảo hộ mà không được phép của chủ sở hữu là hành vi gì?

A. Không vi phạm nếu logo chỉ được sử dụng trên website.
B. Xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
C. Được phép nếu logo được sử dụng cho mục đích phi lợi nhuận.
D. Chỉ vi phạm nếu logo được sử dụng để bán hàng giả.

126. Theo Luật Quảng cáo 2012, nội dung quảng cáo trực tuyến cần đảm bảo yêu cầu nào?

A. Chỉ cần thu hút sự chú ý của người xem.
B. Phải trung thực, chính xác, rõ ràng, không gây nhầm lẫn.
C. Không cần kiểm duyệt trước khi đăng tải.
D. Được phép sử dụng hình ảnh của người nổi tiếng mà không cần xin phép.

127. Theo Luật Thương mại, khi bán hàng online, người bán có trách nhiệm cung cấp thông tin gì về sản phẩm cho người mua?

A. Chỉ cần cung cấp hình ảnh sản phẩm.
B. Cung cấp đầy đủ thông tin về nguồn gốc, xuất xứ, chất lượng, tính năng, công dụng của sản phẩm.
C. Không cần cung cấp thông tin gì nếu sản phẩm đang được khuyến mại.
D. Chỉ cần cung cấp thông tin khi người mua yêu cầu.

128. Theo Luật Sở hữu trí tuệ 2005 (sửa đổi, bổ sung năm 2009), hành vi nào sau đây xâm phạm quyền tác giả đối với tác phẩm được bảo hộ trên môi trường online?

A. Chia sẻ đường link dẫn đến tác phẩm trên trang web chính thức.
B. Trích dẫn hợp lý tác phẩm cho mục đích nghiên cứu, giảng dạy.
C. Sao chép, phân phối tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả.
D. Sử dụng tác phẩm đã hết thời hạn bảo hộ.

129. Theo Nghị định 52/2013/NĐ-CP về thương mại điện tử, trách nhiệm của thương nhân, tổ chức cung cấp dịch vụ sàn giao dịch thương mại điện tử là gì?

A. Kiểm soát chất lượng tất cả các sản phẩm được bán trên sàn.
B. Đảm bảo hàng hóa luôn có giá rẻ nhất thị trường.
C. Công bố công khai các điều khoản sử dụng dịch vụ trên trang web.
D. Tự động gia hạn hợp đồng với người bán.

130. Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, người tiêu dùng có quyền trả lại hàng hóa đã mua online trong trường hợp nào?

A. Khi hàng hóa đã qua sử dụng.
B. Khi hàng hóa không đúng với thông tin đã cung cấp hoặc có lỗi kỹ thuật.
C. Khi người tiêu dùng không thích sản phẩm nữa.
D. Khi hàng hóa được mua trong chương trình khuyến mại.

131. Theo Luật Cạnh tranh 2018, hành vi nào sau đây bị coi là cạnh tranh không lành mạnh trong kinh doanh online?

A. Bán hàng giảm giá vào dịp lễ.
B. Quảng cáo sản phẩm trên mạng xã hội.
C. Bán hàng hóa, dịch vụ dưới giá thành nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh.
D. Cung cấp dịch vụ giao hàng miễn phí.

132. Theo Luật An ninh mạng, hành vi nào sau đây được xem là tấn công mạng?

A. Gửi email quảng cáo đến nhiều người.
B. Truy cập trái phép vào hệ thống thông tin của tổ chức, cá nhân.
C. Sử dụng phần mềm diệt virus.
D. Đăng tải thông tin trên mạng xã hội.

133. Theo Luật Quảng cáo, quảng cáo trên website thương mại điện tử cần tuân thủ quy định nào về nội dung?

A. Được phép quảng cáo mọi sản phẩm, dịch vụ.
B. Phải tuân thủ các quy định về tính trung thực, chính xác và không gây nhầm lẫn.
C. Không cần kiểm duyệt nội dung quảng cáo.
D. Được phép sử dụng hình ảnh, thông tin của người khác mà không cần xin phép.

134. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một hợp đồng điện tử được xem là có giá trị pháp lý theo Luật Giao dịch điện tử 2005?

A. Nội dung của hợp đồng có thể truy cập và sử dụng được.
B. Có đủ bằng chứng chứng minh sự thỏa thuận của các bên.
C. Được ký bằng chữ ký điện tử.
D. Được công chứng, chứng thực.

135. Khi xảy ra tranh chấp giữa người mua và người bán trong giao dịch thương mại điện tử, phương thức giải quyết tranh chấp nào được khuyến khích?

A. Người mua tự ý hủy giao dịch.
B. Thương lượng, hòa giải giữa các bên.
C. Báo cáo với cơ quan công an ngay lập tức.
D. Tẩy chay sản phẩm của người bán trên mạng xã hội.

136. Theo Luật Thương mại, thương nhân kinh doanh online cần thực hiện nghĩa vụ gì liên quan đến xuất xứ hàng hóa?

A. Không cần quan tâm đến xuất xứ hàng hóa.
B. Phải cung cấp thông tin chính xác và trung thực về xuất xứ hàng hóa.
C. Tự ý thay đổi xuất xứ hàng hóa để tăng giá trị sản phẩm.
D. Chỉ cần cung cấp xuất xứ khi khách hàng yêu cầu.

137. Theo Luật Thương mại, hành vi nào sau đây không được coi là vi phạm quy định về xúc tiến thương mại?

A. Khuyến mại không trung thực, gây hiểu lầm cho khách hàng.
B. Tổ chức chương trình khuyến mại mà không thông báo với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
C. Tặng quà có giá trị nhỏ cho khách hàng thân thiết.
D. Sử dụng các biện pháp xúc tiến thương mại gây ảnh hưởng đến an ninh, trật tự xã hội.

138. Theo Luật Thương mại, hành vi nào sau đây được coi là vi phạm quy định về khuyến mại?

A. Khuyến mại bằng hình thức giảm giá.
B. Khuyến mại bằng hình thức tặng quà.
C. Khuyến mại bằng hình thức quay số trúng thưởng.
D. Khuyến mại không trung thực, gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng.

139. Theo quy định về bảo vệ dữ liệu cá nhân, doanh nghiệp kinh doanh online cần thực hiện biện pháp nào để đảm bảo an toàn cho dữ liệu khách hàng?

A. Không cần thực hiện biện pháp gì.
B. Sử dụng các biện pháp kỹ thuật và quản lý phù hợp để bảo vệ dữ liệu.
C. Chia sẻ dữ liệu với tất cả các đối tác kinh doanh.
D. Chỉ cần thông báo cho khách hàng về rủi ro mất dữ liệu.

140. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được xem là khuyến mại?

A. Tổ chức hội chợ thương mại.
B. Giảm giá hàng hóa, dịch vụ.
C. Bán hàng đa cấp.
D. Xúc tiến thương mại.

141. Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, khi mua hàng online, người tiêu dùng có quyền được cung cấp thông tin gì trước khi quyết định mua hàng?

A. Chỉ cần biết giá sản phẩm.
B. Được cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm, giá cả, phương thức thanh toán, vận chuyển, bảo hành.
C. Không cần cung cấp thông tin gì nếu sản phẩm đang được giảm giá.
D. Chỉ cần cung cấp thông tin khi người tiêu dùng yêu cầu.

142. Theo Luật An toàn thông tin mạng, hành vi nào sau đây cấu thành tội phạm?

A. Sử dụng mật khẩu yếu.
B. Tạo ra và phát tán virus máy tính gây hậu quả nghiêm trọng.
C. Truy cập website không an toàn.
D. Không cài đặt phần mềm diệt virus.

143. Theo Nghị định 72/2013/NĐ-CP về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng, hành vi nào sau đây bị cấm?

A. Cung cấp dịch vụ email.
B. Sử dụng internet để học tập, nghiên cứu.
C. Lợi dụng internet để xuyên tạc, phỉ báng, xúc phạm uy tín của tổ chức, danh dự và nhân phẩm của cá nhân.
D. Quảng bá sản phẩm trên website.

144. Theo Luật Viễn thông, hành vi nào sau đây bị cấm trong hoạt động kinh doanh dịch vụ viễn thông?

A. Cung cấp dịch vụ viễn thông cho người nước ngoài.
B. Xâm nhập trái phép vào mạng viễn thông của người khác.
C. Giảm giá cước dịch vụ viễn thông.
D. Nâng cấp cơ sở hạ tầng viễn thông.

145. Theo Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng 2010, người tiêu dùng có quyền gì khi phát hiện hàng hóa mua trực tuyến không đúng với thông tin đã cung cấp?

A. Yêu cầu người bán bồi thường thiệt hại.
B. Tự ý sửa chữa hàng hóa.
C. Báo cáo với cơ quan quản lý thị trường sau 30 ngày.
D. Chấp nhận hàng hóa và không có quyền khiếu nại.

146. Doanh nghiệp kinh doanh online có trách nhiệm gì trong việc bảo vệ thông tin thanh toán của khách hàng?

A. Không có trách nhiệm gì, vì đây là rủi ro của khách hàng.
B. Bảo mật tuyệt đối thông tin và chỉ cung cấp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi có yêu cầu.
C. Công khai thông tin cho các đối tác quảng cáo để tăng hiệu quả tiếp thị.
D. Chỉ cần thông báo cho khách hàng về rủi ro có thể xảy ra.

147. Trong kinh doanh online, hành vi sử dụng trái phép thông tin cá nhân của người khác để quảng cáo có thể bị xử lý theo quy định nào?

A. Luật Cạnh tranh.
B. Luật Sở hữu trí tuệ.
C. Luật An toàn thông tin mạng.
D. Luật Đầu tư.

148. Một cửa hàng online sử dụng hình ảnh sản phẩm của đối thủ cạnh tranh để quảng cáo cho sản phẩm của mình, hành vi này vi phạm quy định nào?

A. Luật Hôn nhân và gia đình.
B. Luật Giao thông đường bộ.
C. Luật Sở hữu trí tuệ và Luật Cạnh tranh.
D. Luật Giáo dục.

149. Theo Luật Giao dịch điện tử, hành vi nào sau đây không được coi là giao dịch điện tử?

A. Gửi email xác nhận đơn hàng.
B. Thanh toán hóa đơn qua internet banking.
C. Mua bán hàng hóa qua website thương mại điện tử.
D. Trao đổi thông tin bằng văn bản giấy.

150. Theo Luật Cạnh tranh, hành vi nào sau đây có thể bị coi là lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường trong kinh doanh online?

A. Bán hàng với giá cao hơn đối thủ cạnh tranh.
B. Áp đặt các điều kiện bất lợi cho khách hàng hoặc đối tác.
C. Cung cấp dịch vụ khách hàng tốt hơn.
D. Quảng cáo sản phẩm trên nhiều kênh khác nhau.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.