Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Luật ngân hàng online có đáp án

Trắc Nghiệm Kinh Tế & Xã Hội

Trắc nghiệm Luật ngân hàng online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 7, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Chào mừng bạn đến với bộ Trắc nghiệm Luật ngân hàng online có đáp án. Bộ trắc nghiệm này giúp bạn hệ thống lại kiến thức một cách logic và dễ hiểu. Hãy chọn một bộ câu hỏi phía dưới để bắt đầu. Chúc bạn làm bài thuận lợi và thu được nhiều kiến thức mới

★★★★★
★★★★★
4.9/5 (214 đánh giá)

1. Theo Luật Các tổ chức tín dụng 2010 (sửa đổi, bổ sung 2017), loại hình tổ chức tín dụng nào sau đây được phép thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng?

A. Ngân hàng thương mại.
B. Công ty tài chính.
C. Quỹ tín dụng nhân dân.
D. Tổ chức tài chính vi mô.

2. Theo Luật Các tổ chức tín dụng 2010 (sửa đổi, bổ sung 2017), điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cấp giấy phép thành lập và hoạt động ngân hàng?

A. Có vốn điều lệ tối thiểu bằng mức vốn pháp định.
B. Có trụ sở chính đáp ứng yêu cầu về an toàn kho quỹ.
C. Có đội ngũ cán bộ quản lý, điều hành có đủ năng lực.
D. Có chiến lược kinh doanh khả thi.

3. Theo quy định của pháp luật hiện hành, đối tượng nào sau đây không được vay vốn tại tổ chức tín dụng?

A. Người chưa thành niên không có tài sản bảo đảm.
B. Người mất năng lực hành vi dân sự.
C. Người có nợ xấu tại tổ chức tín dụng khác.
D. Người nước ngoài không có giấy phép lao động.

4. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động ngoại hối thông qua việc nào sau đây?

A. Quy định tỷ giá hối đoái.
B. Trực tiếp mua bán ngoại tệ trên thị trường.
C. Cho vay ngoại tệ đối với doanh nghiệp.
D. Thực hiện thanh toán quốc tế.

5. Theo quy định của pháp luật, chủ thể nào sau đây có quyền yêu cầu tổ chức tín dụng cung cấp thông tin về tài khoản tiền gửi của khách hàng?

A. Cơ quan điều tra có thẩm quyền.
B. Bất kỳ cá nhân nào có nhu cầu.
C. Tổ chức tín dụng khác.
D. Ủy ban nhân dân cấp xã.

6. Theo Luật Các tổ chức tín dụng 2010 (sửa đổi, bổ sung 2017), hành vi nào sau đây của tổ chức tín dụng bị coi là vi phạm quy định về an toàn trong hoạt động ngân hàng?

A. Cho vay vượt quá giới hạn tín dụng.
B. Huy động vốn từ các tổ chức tài chính quốc tế.
C. Thực hiện tái cơ cấu nợ cho khách hàng.
D. Đầu tư vào trái phiếu doanh nghiệp.

7. Theo quy định của pháp luật, tổ chức nào có thẩm quyền quyết định việc phá sản của một tổ chức tín dụng?

A. Tòa án nhân dân.
B. Ngân hàng Nhà nước.
C. Chính phủ.
D. Bộ Tài chính.

8. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, công cụ nào sau đây không được Ngân hàng Nhà nước sử dụng để thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia?

A. Tỷ giá hối đoái.
B. Lãi suất tái cấp vốn.
C. Dự trữ bắt buộc.
D. Chính sách tài khóa.

9. Theo quy định của pháp luật, biện pháp nào sau đây không được áp dụng đối với tổ chức tín dụng bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt?

A. Đình chỉ hoạt động của một số chi nhánh.
B. Tạm ngừng chi trả cổ tức cho cổ đông.
C. Thay đổi nhân sự cấp cao.
D. Phá sản tổ chức tín dụng.

10. Theo quy định của pháp luật hiện hành, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong hoạt động ngân hàng?

A. Cung cấp thông tin sai lệch về tình hình tài chính của khách hàng.
B. Cho vay đối với cán bộ, nhân viên ngân hàng.
C. Thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh ngân hàng.
D. Huy động vốn từ thị trường liên ngân hàng.

11. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, hành vi nào sau đây bị coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động ngân hàng?

A. Cung cấp dịch vụ ngân hàng với lãi suất ưu đãi cho khách hàng thân thiết.
B. Thông tin, quảng cáo sai sự thật về dịch vụ ngân hàng.
C. Phát triển sản phẩm ngân hàng mới.
D. Mở rộng mạng lưới hoạt động.

12. Theo Luật Các tổ chức tín dụng 2010 (sửa đổi, bổ sung 2017), tổ chức nào sau đây không được coi là tổ chức tín dụng?

A. Ngân hàng chính sách.
B. Công ty cho thuê tài chính.
C. Quỹ đầu tư.
D. Tổ chức tài chính vi mô.

13. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, biện pháp nào sau đây không thuộc thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước trong việc bảo đảm an toàn hệ thống ngân hàng?

A. Ban hành các quy định về tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu.
B. Thực hiện thanh tra, giám sát hoạt động của các tổ chức tín dụng.
C. Áp dụng các biện pháp can thiệp sớm đối với các tổ chức tín dụng gặp khó khăn.
D. Quyết định việc quốc hữu hóa các ngân hàng thương mại.

14. Theo Luật Các tổ chức tín dụng 2010 (sửa đổi, bổ sung 2017), điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một cá nhân được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng?

A. Có trình độ đại học trở lên.
B. Có đủ năng lực hành vi dân sự.
C. Không thuộc đối tượng bị cấm đảm nhiệm chức vụ theo quy định của pháp luật.
D. Có kinh nghiệm ít nhất 10 năm trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng.

15. Theo Luật Các tổ chức tín dụng 2010 (sửa đổi, bổ sung 2017), biện pháp nào sau đây không được áp dụng để bảo đảm an toàn hoạt động của tổ chức tín dụng?

A. Xây dựng hệ thống kiểm soát nội bộ.
B. Trích lập dự phòng rủi ro.
C. Mua bảo hiểm tiền gửi.
D. Tăng cường hoạt động quảng cáo.

16. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, cơ quan nào có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động ngân hàng?

A. Ngân hàng Nhà nước.
B. Bộ Tài chính.
C. Chính phủ.
D. Quốc hội.

17. Theo quy định của pháp luật, giao dịch nào sau đây phải báo cáo Ngân hàng Nhà nước về phòng, chống rửa tiền?

A. Giao dịch có giá trị từ 400 triệu đồng trở lên.
B. Giao dịch có giá trị từ 500 triệu đồng trở lên.
C. Giao dịch có giá trị từ 600 triệu đồng trở lên.
D. Giao dịch có giá trị từ 700 triệu đồng trở lên.

18. Theo Luật Các tổ chức tín dụng 2010 (sửa đổi, bổ sung 2017), tỷ lệ sở hữu cổ phần tối đa của một cổ đông là cá nhân tại một tổ chức tín dụng cổ phần là bao nhiêu?

A. 5%.
B. 10%.
C. 15%.
D. 20%.

19. Theo Luật Các tổ chức tín dụng 2010 (sửa đổi, bổ sung 2017), loại hình tổ chức tín dụng nào sau đây chỉ được phép thực hiện một số hoạt động ngân hàng nhất định?

A. Ngân hàng hợp tác xã.
B. Ngân hàng thương mại.
C. Chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
D. Văn phòng đại diện của ngân hàng nước ngoài.

20. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, nhiệm vụ nào sau đây không thuộc về Ngân hàng Nhà nước?

A. Quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và ngoại hối.
B. Thanh tra, giám sát ngân hàng.
C. Xây dựng và trình Chính phủ phê duyệt chiến lược phát triển ngành ngân hàng.
D. Quyết định chính sách tài khóa.

21. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, chức năng nào sau đây không thuộc về Ngân hàng Nhà nước?

A. Phát hành tiền.
B. Quản lý dự trữ ngoại hối quốc gia.
C. Cho vay tái cấp vốn đối với các tổ chức tín dụng.
D. Quản lý thuế.

22. Theo quy định của pháp luật hiện hành, thời hạn tối đa của một khoản vay ngắn hạn tại tổ chức tín dụng là bao lâu?

A. 01 năm.
B. 03 năm.
C. 05 năm.
D. 10 năm.

23. Theo Luật Các tổ chức tín dụng 2010 (sửa đổi, bổ sung 2017), hoạt động nào sau đây không được coi là hoạt động ngân hàng?

A. Cho thuê tài chính.
B. Mua bán trái phiếu chính phủ.
C. Kinh doanh bảo hiểm.
D. Bảo lãnh ngân hàng.

24. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, mục tiêu nào sau đây không thuộc về chính sách tiền tệ quốc gia?

A. Kiểm soát lạm phát.
B. Ổn định tỷ giá hối đoái.
C. Bảo đảm tăng trưởng kinh tế.
D. Ổn định thị trường chứng khoán.

25. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm quy định về bảo mật thông tin khách hàng?

A. Cung cấp thông tin khách hàng cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo yêu cầu.
B. Sử dụng thông tin khách hàng để quảng cáo sản phẩm dịch vụ của ngân hàng.
C. Công khai thông tin khách hàng trên website của ngân hàng.
D. Chia sẻ thông tin khách hàng với công ty con của ngân hàng.

26. Theo Luật Các tổ chức tín dụng 2010 (sửa đổi, bổ sung 2017), việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng phải được sự chấp thuận của cơ quan nào?

A. Ngân hàng Nhà nước.
B. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
C. Bộ Tài chính.
D. Chính phủ.

27. Trong hoạt động thanh toán, phương tiện thanh toán nào sau đây được coi là phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt?

A. Séc.
B. Tiền giấy.
C. Tiền kim loại.
D. Thẻ cào điện thoại.

28. Theo Luật Các tổ chức tín dụng 2010 (sửa đổi, bổ sung 2017), hình thức xử lý nào sau đây không áp dụng đối với tổ chức tín dụng vi phạm pháp luật?

A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tước giấy phép hoạt động.
D. Xử phạt hình sự.

29. Theo quy định của pháp luật, trường hợp nào sau đây tổ chức tín dụng được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng với khách hàng?

A. Khách hàng sử dụng vốn vay không đúng mục đích.
B. Khách hàng bị bệnh hiểm nghèo.
C. Khách hàng bị mất việc làm.
D. Khách hàng chuyển nơi cư trú.

30. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, mục tiêu hoạt động của Ngân hàng Nhà nước là gì?

A. Ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng; bảo đảm sự an toàn, hiệu quả của hệ thống thanh toán quốc gia; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
B. Tối đa hóa lợi nhuận cho Ngân hàng Nhà nước.
C. Cung cấp dịch vụ ngân hàng cho Chính phủ.
D. Quản lý dự trữ ngoại hối quốc gia.

31. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, tổ chức nào sau đây được phép thực hiện hoạt động bao thanh toán?

A. Công ty chứng khoán
B. Ngân hàng thương mại
C. Quỹ đầu tư
D. Công ty bảo hiểm

32. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, mục tiêu nào sau đây không thuộc chức năng của Ngân hàng Nhà nước?

A. Ổn định giá trị đồng tiền
B. Bảo đảm an toàn hoạt động của hệ thống các tổ chức tín dụng
C. Phát triển kinh tế – xã hội
D. Bảo đảm sự an toàn, hiệu quả của hệ thống thanh toán quốc gia

33. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2010, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam do ai bổ nhiệm, miễn nhiệm hoặc cách chức?

A. Quốc hội
B. Thủ tướng Chính phủ
C. Chủ tịch nước
D. Bộ trưởng Bộ Tài chính

34. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, công cụ nào sau đây không được Ngân hàng Nhà nước sử dụng để thực hiện chính sách tiền tệ?

A. Lãi suất tái cấp vốn
B. Tỷ giá hối đoái
C. Chính sách tài khóa
D. Nghiệp vụ thị trường mở

35. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp bảo đảm tiền vay?

A. Thế chấp tài sản
B. Cầm cố tài sản
C. Bảo lãnh của bên thứ ba
D. Mua bảo hiểm nhân thọ cho người vay

36. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, trường hợp nào sau đây tổ chức tín dụng được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng tín dụng với khách hàng?

A. Khách hàng sử dụng vốn vay không đúng mục đích
B. Lãi suất thị trường tăng cao
C. Khách hàng bị phá sản
D. Khách hàng không trả nợ đúng hạn do khó khăn tài chính tạm thời

37. Ngân hàng thương mại có được phép kinh doanh bất động sản không?

A. Được phép kinh doanh bất động sản không giới hạn
B. Được phép kinh doanh bất động sản với mục đích sinh lời tối đa
C. Không được phép kinh doanh bất động sản, trừ một số trường hợp theo quy định của pháp luật
D. Được phép kinh doanh bất động sản nếu có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước

38. Theo quy định của pháp luật, trường hợp nào sau đây Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có quyền can thiệp vào hoạt động của một tổ chức tín dụng?

A. Khi tổ chức tín dụng có nguy cơ mất khả năng thanh toán
B. Khi tổ chức tín dụng đạt lợi nhuận cao
C. Khi tổ chức tín dụng mở rộng hoạt động ra nước ngoài
D. Khi tổ chức tín dụng thay đổi nhân sự cấp cao

39. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một cá nhân được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị của một ngân hàng thương mại?

A. Có trình độ đại học trở lên
B. Có kinh nghiệm quản lý trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng
C. Không thuộc đối tượng bị cấm đảm nhiệm chức vụ theo quy định của pháp luật
D. Có quốc tịch Việt Nam

40. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, tổ chức nào sau đây không được coi là tổ chức tín dụng?

A. Ngân hàng hợp tác xã
B. Công ty tài chính
C. Quỹ tín dụng nhân dân
D. Công ty chứng khoán

41. Theo quy định hiện hành, tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của các tổ chức tín dụng do cơ quan nào quyết định?

A. Bộ Tài chính
B. Chính phủ
C. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
D. Quốc hội

42. Trong hoạt động ngân hàng, thuật ngữ ‘nợ xấu’ (Non-Performing Loan – NPL) được hiểu là gì?

A. Các khoản nợ có khả năng sinh lời cao
B. Các khoản nợ được ngân hàng bán lại cho công ty tài chính
C. Các khoản nợ quá hạn và có khả năng không thu hồi được
D. Các khoản nợ được cơ cấu lại thời hạn trả nợ

43. Theo quy định của pháp luật, hoạt động nào sau đây thuộc chức năng quản lý nhà nước của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam?

A. Cho vay tái cấp vốn đối với các ngân hàng thương mại
B. Thực hiện nghiệp vụ thị trường mở
C. Thanh tra, giám sát hoạt động ngân hàng
D. Điều hành lãi suất

44. Theo quy định của pháp luật hiện hành, cơ quan nào có thẩm quyền cấp giấy phép thành lập và hoạt động cho ngân hàng thương mại?

A. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
B. Bộ Tài chính
C. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
D. Chính phủ

45. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, chức năng nào sau đây không thuộc chức năng của Ngân hàng Nhà nước?

A. Quản lý nhà nước về ngoại hối
B. Quản lý hệ thống thanh toán
C. Quản lý nợ công
D. Phát hành tiền

46. Hoạt động nào sau đây không được coi là hoạt động ngân hàng theo Luật Các tổ chức tín dụng?

A. Nhận tiền gửi
B. Cấp tín dụng
C. Cung ứng dịch vụ thanh toán qua tài khoản
D. Kinh doanh bảo hiểm

47. Theo quy định của pháp luật hiện hành, đối tượng nào sau đây không được phép vay vốn tại tổ chức tín dụng?

A. Người thành niên có đầy đủ năng lực hành vi dân sự
B. Người đại diện phần vốn góp của tổ chức tín dụng đó
C. Doanh nghiệp nhà nước
D. Hộ kinh doanh cá thể

48. Theo quy định của Luật Phòng, chống rửa tiền, giao dịch nào sau đây không thuộc đối tượng phải báo cáo?

A. Giao dịch tiền mặt có giá trị lớn
B. Giao dịch chuyển tiền điện tử ra nước ngoài
C. Giao dịch mua bán ngoại tệ
D. Giao dịch mua bán hàng hóa thông thường

49. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, hành vi nào sau đây bị coi là cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động ngân hàng?

A. Giảm lãi suất cho vay để thu hút khách hàng
B. Cung cấp sản phẩm, dịch vụ mới
C. Thông tin sai lệch về khả năng tài chính của đối thủ cạnh tranh
D. Mở rộng mạng lưới hoạt động

50. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, loại hình tổ chức tín dụng nào sau đây không được phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam?

A. Ngân hàng thương mại
B. Tổ chức tài chính vi mô
C. Ngân hàng chính sách
D. Ngân hàng đầu tư mạo hiểm

51. Theo quy định của Luật Phòng, chống rửa tiền, đối tượng báo cáo nào sau đây phải báo cáo giao dịch có giá trị lớn (vượt mức quy định) với cơ quan nhà nước có thẩm quyền?

A. Tất cả các tổ chức kinh tế
B. Chỉ các ngân hàng thương mại
C. Các tổ chức tài chính và các tổ chức, cá nhân kinh doanh ngành nghề phi tài chính có liên quan
D. Chỉ các công ty chứng khoán

52. Theo quy định của pháp luật hiện hành, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong hoạt động ngân hàng?

A. Cạnh tranh lành mạnh giữa các tổ chức tín dụng
B. Bảo mật thông tin khách hàng
C. Tiết lộ thông tin về tiền gửi của khách hàng
D. Cho vay đối với các dự án có hiệu quả kinh tế cao

53. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm quy định về an toàn hoạt động ngân hàng?

A. Thực hiện kiểm toán nội bộ định kỳ
B. Không tuân thủ tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu
C. Xây dựng quy trình quản lý rủi ro
D. Công khai thông tin tài chính

54. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, hình thức xử lý nào sau đây không áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực ngân hàng?

A. Phạt tiền
B. Tước quyền sử dụng giấy phép
C. Truy cứu trách nhiệm hình sự
D. Cảnh cáo

55. Theo quy định của Luật Phòng, chống rửa tiền, đối tượng báo cáo nào sau đây phải xây dựng quy trình nội bộ về phòng, chống rửa tiền?

A. Tất cả các doanh nghiệp
B. Các tổ chức tài chính
C. Các cơ quan nhà nước
D. Các tổ chức phi chính phủ

56. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, biện pháp nào sau đây không được áp dụng đối với tổ chức tín dụng vi phạm pháp luật?

A. Cảnh cáo
B. Phạt tiền
C. Thu hồi giấy phép
D. Cấm hoạt động vĩnh viễn

57. Theo quy định của pháp luật hiện hành, ai là người chịu trách nhiệm cuối cùng về hoạt động của một ngân hàng thương mại?

A. Tổng Giám đốc (hoặc Giám đốc)
B. Hội đồng quản trị
C. Ban Kiểm soát
D. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

58. Theo Luật Phòng, chống rửa tiền, đối tượng nào sau đây không phải thực hiện việc nhận biết khách hàng?

A. Ngân hàng
B. Công ty chứng khoán
C. Công ty bảo hiểm
D. Khách hàng vãng lai mua hàng hóa thông thường

59. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, tổ chức nào sau đây có quyền yêu cầu Ngân hàng Nhà nước Việt Nam can thiệp vào hoạt động của một tổ chức tín dụng?

A. Hội đồng quản trị của tổ chức tín dụng đó
B. Chính phủ
C. Bộ Tài chính
D. Không tổ chức nào có quyền yêu cầu

60. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, giới hạn cấp tín dụng đối với một khách hàng không được vượt quá bao nhiêu phần trăm vốn tự có của tổ chức tín dụng?

A. 5%
B. 10%
C. 15%
D. 25%

61. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu mà các ngân hàng thương mại phải duy trì là bao nhiêu?

A. 6%.
B. 8%.
C. 10%.
D. 12%.

62. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, đối tượng nào sau đây KHÔNG được là người có liên quan của tổ chức tín dụng?

A. Bố, mẹ, vợ, chồng, con của thành viên Hội đồng quản trị.
B. Kiểm toán viên độc lập của tổ chức tín dụng.
C. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp có sở hữu trên 10% vốn điều lệ tại tổ chức tín dụng.
D. Người điều hành của tổ chức tín dụng.

63. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, công cụ nào sau đây KHÔNG thuộc công cụ thực thi chính sách tiền tệ quốc gia?

A. Lãi suất tái cấp vốn.
B. Tỷ giá hối đoái.
C. Dự trữ bắt buộc.
D. Chính sách tài khóa.

64. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2010, chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc chức năng của Ngân hàng Nhà nước?

A. Quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và ngoại hối.
B. Thực hiện nghiệp vụ ngân hàng trung ương.
C. Kinh doanh tiền tệ và các dịch vụ ngân hàng cho mọi đối tượng khách hàng.
D. Bảo đảm an toàn hệ thống các tổ chức tín dụng.

65. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm trước ai?

A. Quốc hội.
B. Chính phủ.
C. Thủ tướng Chính phủ.
D. Bộ Chính trị.

66. Theo Luật Bảo hiểm tiền gửi, đối tượng nào sau đây KHÔNG thuộc đối tượng được bảo hiểm tiền gửi?

A. Tiền gửi tiết kiệm của cá nhân.
B. Tiền gửi thanh toán của cá nhân.
C. Tiền gửi của tổ chức tín dụng khác.
D. Tiền gửi có kỳ hạn của cá nhân.

67. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, trường hợp nào sau đây tổ chức tín dụng được can thiệp sớm?

A. Không đáp ứng tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu.
B. Có nguy cơ mất khả năng thanh toán.
C. Vi phạm nghiêm trọng quy định của pháp luật.
D. Tất cả các đáp án trên.

68. Theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có nhiệm kỳ là bao nhiêu năm?

A. 3 năm.
B. 4 năm.
C. 5 năm.
D. Không quy định cụ thể.

69. Theo Luật Phòng, chống rửa tiền, tổ chức nào có trách nhiệm thu thập, xử lý, phân tích và chuyển giao thông tin về rửa tiền?

A. Ngân hàng Nhà nước.
B. Cục Phòng, chống rửa tiền.
C. Bộ Công an.
D. Bộ Tài chính.

70. Theo Luật Phòng, chống rửa tiền, đối tượng nào sau đây KHÔNG phải là đối tượng báo cáo giao dịch đáng ngờ?

A. Tổ chức tín dụng.
B. Tổ chức kinh doanh bảo hiểm.
C. Doanh nghiệp kinh doanh trò chơi có thưởng.
D. Cửa hàng bán lẻ.

71. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?

A. Ngân hàng Nhà nước cho vay đối với Chính phủ.
B. Ngân hàng Nhà nước cho vay đối với các tổ chức tín dụng.
C. Ngân hàng Nhà nước cho vay đối với doanh nghiệp nhà nước.
D. Ngân hàng Nhà nước cho vay để đầu tư chứng khoán.

72. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, tổ chức nào có quyền quyết định việc phá sản tổ chức tín dụng?

A. Ngân hàng Nhà nước.
B. Chính phủ.
C. Tòa án.
D. Bảo hiểm Tiền gửi Việt Nam.

73. Theo Luật phòng chống rửa tiền, biện pháp nào sau đây KHÔNG được áp dụng để nhận biết khách hàng?

A. Thu thập thông tin định danh khách hàng.
B. Xác minh thông tin khách hàng.
C. Cập nhật thông tin khách hàng.
D. Theo dõi thông tin trên mạng xã hội của khách hàng.

74. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện cấp Giấy phép thành lập và hoạt động cho một ngân hàng thương mại theo Luật Các tổ chức tín dụng?

A. Có vốn điều lệ tối thiểu theo quy định của pháp luật.
B. Có đội ngũ quản lý, điều hành và nhân viên đáp ứng đủ các tiêu chuẩn theo quy định.
C. Có trụ sở chính và địa điểm đặt chi nhánh đáp ứng yêu cầu hoạt động ngân hàng.
D. Có cam kết bảo lãnh của Chính phủ về khả năng thanh khoản.

75. Hoạt động nào sau đây KHÔNG được coi là hoạt động ngân hàng theo Luật Các tổ chức tín dụng?

A. Nhận tiền gửi.
B. Cấp tín dụng.
C. Cung ứng dịch vụ thanh toán.
D. Kinh doanh bất động sản.

76. Theo Luật phòng chống rửa tiền, giao dịch có giá trị lớn nào sau đây phải báo cáo?

A. Từ 200 triệu đồng trở lên.
B. Từ 300 triệu đồng trở lên.
C. Từ 400 triệu đồng trở lên.
D. Từ 500 triệu đồng trở lên.

77. Theo Luật Phòng, chống rửa tiền, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi rửa tiền?

A. Hợp pháp hóa tiền, tài sản do phạm tội mà có.
B. Che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của tiền, tài sản.
C. Sử dụng tiền, tài sản có nguồn gốc bất hợp pháp để kinh doanh.
D. Sử dụng tiền tiết kiệm để mua nhà.

78. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, mục tiêu nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia?

A. Kiểm soát lạm phát.
B. Ổn định giá trị đồng tiền.
C. Tăng trưởng kinh tế.
D. Ổn định thị trường bất động sản.

79. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, tỷ lệ sở hữu cổ phần tối đa của một cổ đông là cá nhân tại một ngân hàng thương mại cổ phần là bao nhiêu?

A. 3%.
B. 5%.
C. 7%.
D. 10%.

80. Theo Luật Các tổ chức tín dụng năm 2010 (sửa đổi, bổ sung năm 2017), loại hình tổ chức tín dụng nào sau đây được phép thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng?

A. Ngân hàng hợp tác xã.
B. Công ty tài chính.
C. Quỹ tín dụng nhân dân.
D. Ngân hàng thương mại.

81. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, việc phân loại nợ của tổ chức tín dụng dựa trên yếu tố nào là chủ yếu?

A. Thời gian quá hạn của khoản nợ.
B. Khả năng trả nợ của khách hàng.
C. Giá trị tài sản đảm bảo.
D. Tất cả các đáp án trên.

82. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, khi một tổ chức tín dụng bị thu hồi giấy phép, điều gì sẽ xảy ra?

A. Tổ chức tín dụng đó sẽ tự động giải thể.
B. Tổ chức tín dụng đó sẽ bị phá sản.
C. Tổ chức tín dụng đó phải tiến hành thanh lý tài sản.
D. Tất cả các đáp án trên.

83. Quy định nào sau đây liên quan đến việc bảo đảm quyền lợi của người gửi tiền tại tổ chức tín dụng?

A. Bảo hiểm tiền gửi.
B. Tái cấp vốn của Ngân hàng Nhà nước.
C. Thanh tra, giám sát của Ngân hàng Nhà nước.
D. Tất cả các đáp án trên.

84. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, hoạt động nào sau đây KHÔNG được phép thực hiện đối với công ty tài chính?

A. Cho vay tiêu dùng.
B. Bảo lãnh ngân hàng.
C. Phát hành thẻ tín dụng.
D. Nhận tiền gửi của cá nhân.

85. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, hình thức cấp tín dụng nào sau đây KHÔNG được áp dụng?

A. Cho vay.
B. Bảo lãnh.
C. Chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng.
D. Phát hành cổ phiếu.

86. Theo Luật Bảo hiểm tiền gửi, hạn mức trả tiền bảo hiểm tối đa cho một người gửi tiền tại một tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi là bao nhiêu?

A. 50 triệu đồng.
B. 75 triệu đồng.
C. 100 triệu đồng.
D. 125 triệu đồng.

87. Trong Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, quy định nào sau đây liên quan đến việc ổn định giá trị đồng tiền?

A. Mục tiêu điều hành chính sách tiền tệ.
B. Nhiệm vụ của Ngân hàng Nhà nước.
C. Quyền hạn của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
D. Tất cả các đáp án trên.

88. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, hình thức xử lý nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với tổ chức tín dụng vi phạm?

A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Đình chỉ hoạt động.
D. Truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tổ chức.

89. Theo Luật các Tổ chức tín dụng, việc góp vốn, mua cổ phần của tổ chức tín dụng bị giới hạn nhằm mục đích gì?

A. Đảm bảo an toàn hệ thống.
B. Hạn chế sự thao túng, chi phối của một số cổ đông.
C. Tạo điều kiện cho nhiều nhà đầu tư tham gia.
D. Tất cả các đáp án trên.

90. Theo Luật Bảo hiểm tiền gửi, tổ chức nào thực hiện bảo hiểm tiền gửi ở Việt Nam?

A. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
B. Bảo hiểm Tiền gửi Việt Nam.
C. Bộ Tài chính.
D. Tổ chức tín dụng tự bảo hiểm.

91. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một cá nhân được bầu, bổ nhiệm làm thành viên Hội đồng quản trị của một ngân hàng thương mại?

A. Có trình độ học vấn từ đại học trở lên.
B. Có kinh nghiệm quản lý trong lĩnh vực ngân hàng.
C. Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
D. Có quốc tịch Việt Nam.

92. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, hoạt động nào sau đây được coi là hoạt động ‘cấp tín dụng’?

A. Gửi tiền tiết kiệm.
B. Phát hành trái phiếu.
C. Cho thuê tài sản.
D. Cho vay.

93. Theo quy định của pháp luật hiện hành, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sử dụng công cụ nào sau đây để điều hành chính sách tiền tệ?

A. Tỷ giá hối đoái.
B. Lãi suất tái cấp vốn.
C. Dự trữ bắt buộc.
D. Tất cả các đáp án trên.

94. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, khái niệm ‘vốn tự có’ của một tổ chức tín dụng KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

A. Vốn điều lệ.
B. Quỹ dự trữ.
C. Lợi nhuận chưa phân phối.
D. Các khoản nợ phải trả.

95. Theo Luật Phòng, chống rửa tiền năm 2012, giao dịch nào sau đây BẮT BUỘC phải báo cáo cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam?

A. Giao dịch tiền mặt có giá trị từ 300 triệu đồng trở lên.
B. Giao dịch chuyển tiền điện tử có giá trị từ 500 triệu đồng trở lên.
C. Giao dịch mua bán ngoại tệ có giá trị từ 1 tỷ đồng trở lên.
D. Tất cả các đáp án trên.

96. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, loại hình tổ chức tín dụng nào sau đây KHÔNG được phép nhận tiền gửi của cá nhân?

A. Ngân hàng thương mại.
B. Công ty tài chính.
C. Quỹ tín dụng nhân dân.
D. Ngân hàng hợp tác xã.

97. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động ngoại hối thông qua công cụ nào sau đây?

A. Điều hành tỷ giá hối đoái.
B. Quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước.
C. Kiểm soát các giao dịch ngoại tệ.
D. Tất cả các đáp án trên.

98. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, biện pháp nào sau đây KHÔNG được áp dụng đối với tổ chức tín dụng vi phạm quy định về an toàn hoạt động?

A. Yêu cầu tổ chức tín dụng tăng vốn điều lệ.
B. Hạn chế phạm vi hoạt động.
C. Đình chỉ hoạt động một số nghiệp vụ.
D. Tịch thu toàn bộ tài sản.

99. Theo quy định của pháp luật, tổ chức nào sau đây có thẩm quyền cấp giấy phép thành lập và hoạt động cho ngân hàng thương mại?

A. Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
B. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
C. Bộ Tài chính.
D. Chính phủ.

100. Hoạt động nào sau đây KHÔNG được coi là hoạt động ngân hàng theo Luật Các tổ chức tín dụng?

A. Bảo lãnh ngân hàng.
B. Cho thuê tài chính.
C. Kinh doanh bất động sản.
D. Chiết khấu thương phiếu.

101. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, tổ chức tín dụng phải thực hiện kiểm toán độc lập BÁO CÁO TÀI CHÍNH năm trong thời hạn bao lâu kể từ ngày kết thúc năm tài chính?

A. 30 ngày.
B. 60 ngày.
C. 90 ngày.
D. 120 ngày.

102. Theo Luật Phòng, chống rửa tiền, đối tượng báo cáo KHÔNG bao gồm:

A. Tổ chức tín dụng.
B. Tổ chức kinh doanh bảo hiểm.
C. Tổ chức kinh doanh trò chơi có thưởng.
D. Hộ kinh doanh cá thể.

103. Theo Luật Phòng, chống rửa tiền, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi rửa tiền?

A. Hợp pháp hóa tiền, tài sản do phạm tội mà có.
B. Tham gia vào giao dịch tài chính nhằm che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của tiền, tài sản.
C. Sử dụng tiền có nguồn gốc hợp pháp để đầu tư.
D. Chuyển đổi tiền có nguồn gốc bất hợp pháp thành tài sản khác.

104. Trong trường hợp một tổ chức tín dụng bị phá sản, thứ tự ưu tiên thanh toán các khoản nợ được quy định như thế nào?

A. Lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với người lao động; tiền gửi của cá nhân; các khoản nợ khác.
B. Tiền gửi của cá nhân; lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với người lao động; các khoản nợ khác.
C. Các khoản nợ có bảo đảm; lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với người lao động; tiền gửi của cá nhân; các khoản nợ khác.
D. Các khoản nợ có bảo đảm; tiền gửi của cá nhân; lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với người lao động; các khoản nợ khác.

105. Quy định nào sau đây KHÔNG thuộc thẩm quyền của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam?

A. Quyết định mức lãi suất cơ bản.
B. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về tiền tệ và ngân hàng.
C. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về ngoại hối.
D. Phê duyệt việc thành lập và hoạt động của các công ty chứng khoán.

106. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, cơ quan nào có thẩm quyền quyết định tỷ lệ dự trữ bắt buộc?

A. Chính phủ.
B. Quốc hội.
C. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.
D. Bộ Tài chính.

107. Theo quy định của pháp luật, hình thức xử phạt nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực ngân hàng?

A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tước quyền sử dụng giấy phép.
D. Tử hình.

108. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, giới hạn cấp tín dụng đối với một khách hàng (không bao gồm các trường hợp được phép vượt giới hạn) là bao nhiêu phần trăm vốn tự có của tổ chức tín dụng?

A. 15%.
B. 20%.
C. 25%.
D. 30%.

109. Nghĩa vụ nào sau đây KHÔNG thuộc về khách hàng vay vốn tại tổ chức tín dụng?

A. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận.
B. Trả nợ gốc và lãi đầy đủ, đúng hạn.
C. Mua bảo hiểm cho khoản vay.
D. Cung cấp thông tin trung thực, chính xác về tình hình tài chính.

110. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, thời hạn thẩm định một dự án vay vốn tối đa là bao lâu, kể từ khi nhận đủ hồ sơ?

A. 15 ngày.
B. 30 ngày.
C. 60 ngày.
D. Pháp luật không quy định.

111. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, mức vốn pháp định của ngân hàng thương mại cổ phần được quy định như thế nào?

A. 500 tỷ đồng.
B. 1.000 tỷ đồng.
C. 3.000 tỷ đồng.
D. Do Ngân hàng Nhà nước quy định theo từng thời kỳ.

112. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một quỹ tín dụng nhân dân được thành lập và hoạt động?

A. Có vốn điều lệ tối thiểu theo quy định của pháp luật.
B. Có đội ngũ cán bộ quản lý đủ năng lực.
C. Có trụ sở giao dịch ổn định.
D. Có ít nhất 500 thành viên.

113. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, công cụ nào sau đây KHÔNG được sử dụng để thực hiện chính sách tiền tệ?

A. Tái cấp vốn.
B. Tỷ giá hối đoái.
C. Nghiệp vụ thị trường mở.
D. Chính sách tài khóa.

114. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, đối tượng nào sau đây KHÔNG được phép vay vốn tại tổ chức tín dụng?

A. Người thành niên có đầy đủ năng lực hành vi dân sự.
B. Người đại diện theo pháp luật của tổ chức tín dụng cho vay.
C. Doanh nghiệp tư nhân.
D. Hợp tác xã.

115. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, quyền nào sau đây KHÔNG thuộc về tổ chức tín dụng?

A. Yêu cầu khách hàng cung cấp thông tin liên quan đến khoản vay.
B. Kiểm tra, giám sát việc sử dụng vốn vay.
C. Khởi kiện khách hàng vi phạm nghĩa vụ trả nợ.
D. Ấn định lãi suất cho vay vượt quá khung lãi suất của Ngân hàng Nhà nước.

116. Trong hoạt động thanh toán, phương tiện thanh toán nào sau đây KHÔNG được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công nhận là hợp pháp?

A. Séc.
B. Ủy nhiệm chi.
C. Thẻ ngân hàng.
D. Tiền điện tử do các công ty fintech phát hành không được phép của NHNN.

117. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm trong hoạt động ngân hàng?

A. Cạnh tranh lành mạnh giữa các tổ chức tín dụng.
B. Tiết lộ thông tin khách hàng trái quy định của pháp luật.
C. Cho vay đối với các dự án có hiệu quả kinh tế cao.
D. Thực hiện các nghiệp vụ bảo lãnh ngân hàng.

118. Theo Luật Các tổ chức tín dụng 2010 (sửa đổi, bổ sung 2017), loại hình tổ chức tín dụng nào sau đây được phép thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng?

A. Ngân hàng thương mại.
B. Tổ chức tài chính vi mô.
C. Quỹ tín dụng nhân dân.
D. Công ty tài chính.

119. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ và quyền hạn nào sau đây?

A. Quyết định chính sách tiền tệ quốc gia.
B. Điều hành hoạt động của tất cả các ngân hàng thương mại.
C. Chịu trách nhiệm trước Chính phủ về quản lý nhà nước trong lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng.
D. Bổ nhiệm và miễn nhiệm Tổng Giám đốc của tất cả các ngân hàng thương mại.

120. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 2010, mục tiêu hoạt động của Ngân hàng Nhà nước là gì?

A. Ổn định giá trị đồng tiền; bảo đảm an toàn hoạt động ngân hàng và hệ thống các tổ chức tín dụng; bảo đảm sự an toàn, hiệu quả của hệ thống thanh toán quốc gia; góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế – xã hội theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
B. Tối đa hóa lợi nhuận cho Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng.
C. Quản lý và điều hành thị trường chứng khoán.
D. Cấp tín dụng trực tiếp cho các doanh nghiệp nhà nước.

121. Theo quy định của pháp luật, mức vốn pháp định của ngân hàng thương mại cổ phần là bao nhiêu?

A. 1.000 tỷ đồng
B. 3.000 tỷ đồng
C. 5.000 tỷ đồng
D. 10.000 tỷ đồng

122. Theo Luật Bảo hiểm tiền gửi, hạn mức trả tiền bảo hiểm tối đa cho một người gửi tiền tại một tổ chức tham gia bảo hiểm tiền gửi là bao nhiêu?

A. 50 triệu đồng
B. 75 triệu đồng
C. 100 triệu đồng
D. 125 triệu đồng

123. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam năm 2010, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam do ai bổ nhiệm, miễn nhiệm hoặc cách chức?

A. Chủ tịch Quốc hội
B. Thủ tướng Chính phủ
C. Chủ tịch nước
D. Tổng Bí thư

124. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, mục tiêu của chính sách tiền tệ quốc gia là gì?

A. Ổn định giá trị đồng tiền, kiểm soát lạm phát, góp phần phát triển kinh tế – xã hội
B. Tăng trưởng tín dụng
C. Ổn định lãi suất
D. Tăng dự trữ ngoại hối

125. Theo Luật các Tổ chức tín dụng (sửa đổi 2017), tỷ lệ sở hữu cổ phần tối đa của một cổ đông là cá nhân tại một tổ chức tín dụng là bao nhiêu?

A. 3%
B. 5%
C. 7%
D. 10%

126. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, đối tượng nào sau đây được ưu tiên bảo hiểm tiền gửi?

A. Tất cả các khoản tiền gửi
B. Tiền gửi của các tổ chức kinh tế
C. Tiền gửi tiết kiệm của cá nhân
D. Tiền gửi thanh toán của doanh nghiệp

127. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước trong việc quản lý dự trữ ngoại hối nhà nước là gì?

A. Quản lý, bảo quản và sử dụng hiệu quả dự trữ ngoại hối nhà nước
B. Tăng cường đầu tư vào thị trường chứng khoán
C. Giảm thiểu can thiệp vào thị trường ngoại hối
D. Tăng cường phát hành trái phiếu chính phủ

128. Theo quy định của pháp luật, hành vi nào sau đây bị coi là cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động ngân hàng?

A. Giảm lãi suất huy động để thu hút khách hàng
B. Cung cấp dịch vụ tốt hơn đối thủ cạnh tranh
C. Thông tin sai lệch về khả năng tài chính của đối thủ
D. Tăng cường quảng cáo trên các phương tiện truyền thông

129. Theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng, việc sáp nhập, hợp nhất, mua lại tổ chức tín dụng phải được sự chấp thuận của cơ quan nào?

A. Bộ Kế hoạch và Đầu tư
B. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
C. Chính phủ
D. Quốc hội

130. Theo quy định hiện hành, đối tượng nào sau đây không được vay vốn tại tổ chức tín dụng?

A. Người nghiện ma túy đang cai nghiện
B. Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự
C. Người đang chấp hành án phạt tù
D. Khách hàng sử dụng vốn vay vào mục đích vi phạm pháp luật

131. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm đối với cán bộ, nhân viên của tổ chức tín dụng?

A. Cung cấp thông tin về tiền gửi của khách hàng cho người thân
B. Cho vay không có tài sản đảm bảo đối với khách hàng quen
C. Tiết lộ thông tin liên quan đến tài khoản tiền gửi của khách hàng, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác
D. Nhận quà biếu từ khách hàng có giá trị dưới 1 triệu đồng

132. Trong Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, chức năng nào sau đây không thuộc về Ngân hàng Nhà nước?

A. Quản lý nhà nước về tiền tệ và hoạt động ngân hàng
B. Phát hành tiền
C. Cho vay trực tiếp đối với doanh nghiệp
D. Điều hành chính sách tiền tệ quốc gia

133. Theo Luật các tổ chức tín dụng, hình thức xử lý nào sau đây không áp dụng đối với tổ chức tín dụng vi phạm?

A. Phạt tiền
B. Thu hồi giấy phép
C. Tước quyền công dân của người quản lý
D. Hạn chế hoạt động

134. Theo Luật Bảo hiểm tiền gửi, tổ chức nào có trách nhiệm thực hiện bảo hiểm tiền gửi ở Việt Nam?

A. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
B. Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
C. Bộ Tài chính
D. Tất cả các ngân hàng thương mại

135. Luật các tổ chức tín dụng 2010 (sửa đổi 2017) quy định, tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung và dài hạn đối với ngân hàng thương mại cổ phần, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được quy định như thế nào?

A. Không được vượt quá 30%
B. Không được vượt quá 40%
C. Không được vượt quá 50%
D. Không được vượt quá 60%

136. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, ai là người đại diện theo pháp luật của một tổ chức tín dụng?

A. Tổng Giám đốc (Giám đốc)
B. Chủ tịch Hội đồng quản trị (Hội đồng thành viên)
C. Người được ủy quyền
D. Tổng Giám đốc (Giám đốc) hoặc người được ủy quyền

137. Theo Luật phòng, chống rửa tiền năm 2012, giao dịch nào sau đây phải báo cáo cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam?

A. Giao dịch tiền mặt có giá trị từ 200 triệu đồng trở lên
B. Giao dịch chuyển khoản có giá trị từ 300 triệu đồng trở lên
C. Giao dịch ngoại tệ có giá trị từ 500 triệu đồng trở lên
D. Giao dịch bất động sản có giá trị từ 1 tỷ đồng trở lên

138. Theo Luật các Tổ chức tín dụng, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm quy định về an toàn trong hoạt động ngân hàng?

A. Cho vay vượt quá giới hạn tín dụng đối với một khách hàng
B. Tăng cường kiểm soát rủi ro tín dụng
C. Đa dạng hóa danh mục cho vay
D. Xây dựng quy trình thẩm định tín dụng chặt chẽ

139. Theo Luật Phòng chống rửa tiền, đối tượng báo cáo nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi điều chỉnh?

A. Tổ chức tín dụng
B. Tổ chức kinh doanh bảo hiểm
C. Văn phòng luật sư
D. Công ty chứng khoán

140. Theo Luật các tổ chức tín dụng, loại hình tổ chức tín dụng nào sau đây được phép thực hiện tất cả các hoạt động ngân hàng?

A. Công ty tài chính
B. Quỹ tín dụng nhân dân
C. Ngân hàng hợp tác xã
D. Ngân hàng thương mại

141. Theo Luật phòng, chống rửa tiền, biện pháp ‘xác minh thông tin nhận biết khách hàng’ (KYC) được thực hiện nhằm mục đích gì?

A. Tăng cường bảo mật thông tin khách hàng
B. Ngăn chặn và phát hiện các giao dịch đáng ngờ liên quan đến rửa tiền
C. Nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng
D. Giảm thiểu chi phí hoạt động cho ngân hàng

142. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, việc Ngân hàng Nhà nước tái cấp vốn cho các tổ chức tín dụng nhằm mục đích gì?

A. Tăng lợi nhuận cho Ngân hàng Nhà nước
B. Ổn định thanh khoản và hỗ trợ các tổ chức tín dụng
C. Cấp vốn cho các dự án đầu tư công
D. Giảm lãi suất cho vay

143. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, quỹ tín dụng nhân dân là loại hình tổ chức tín dụng gì?

A. Tổ chức tín dụng Nhà nước
B. Tổ chức tín dụng hợp tác
C. Tổ chức tín dụng cổ phần
D. Tổ chức tín dụng liên doanh

144. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, thời hạn thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thành lập và hoạt động tổ chức tín dụng là bao lâu?

A. 30 ngày
B. 60 ngày
C. 90 ngày
D. 120 ngày

145. Hoạt động nào sau đây được coi là hoạt động ‘rửa tiền’ theo Luật phòng, chống rửa tiền?

A. Chuyển tiền từ tài khoản cá nhân sang tài khoản doanh nghiệp
B. Sử dụng tiền có nguồn gốc bất hợp pháp để hợp pháp hóa
C. Gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng
D. Rút tiền mặt từ ATM

146. Điều gì xảy ra nếu một tổ chức tín dụng vi phạm quy định về tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu?

A. Không có hậu quả gì
B. Bị cảnh cáo
C. Bị xử phạt hành chính, hạn chế hoạt động hoặc can thiệp sớm
D. Bị đình chỉ hoạt động ngay lập tức

147. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có được phép trực tiếp tham gia vào hoạt động kinh doanh bảo hiểm không?

A. Được phép, không giới hạn
B. Được phép, nhưng chỉ với các sản phẩm bảo hiểm liên quan đến ngân hàng
C. Không được phép
D. Được phép, nếu được Thủ tướng Chính phủ cho phép

148. Trong hoạt động ngân hàng, thuật ngữ ‘Basel III’ liên quan đến vấn đề gì?

A. Tiêu chuẩn an toàn vốn
B. Quy định về lãi suất
C. Chính sách tiền tệ
D. Hệ thống thanh toán quốc tế

149. Theo Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, công cụ nào sau đây không được sử dụng để điều hành chính sách tiền tệ?

A. Lãi suất tái cấp vốn
B. Tỷ giá hối đoái
C. Chính sách tài khóa
D. Dự trữ bắt buộc

150. Theo Luật Các tổ chức tín dụng, tổ chức nào có quyền cấp giấy phép thành lập và hoạt động cho tổ chức tín dụng?

A. Bộ Tài chính
B. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
C. Chính phủ
D. Quốc hội

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.