Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Luật sở hữu trí tuệ Việt Nam online có đáp án

Trắc Nghiệm Kinh Tế & Xã Hội

Trắc nghiệm Luật sở hữu trí tuệ Việt Nam online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 2 7, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Cùng bắt đầu ngay với bộ Trắc nghiệm Luật sở hữu trí tuệ Việt Nam online có đáp án. Đây là lựa chọn phù hợp để bạn vừa luyện tập vừa đánh giá năng lực bản thân. Lựa chọn bộ câu hỏi phù hợp bên dưới để khởi động. Chúc bạn đạt kết quả tốt và ngày càng tiến bộ

★★★★★
★★★★★
4.7/5 (148 đánh giá)

1. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, tổ chức, cá nhân nào có quyền đăng ký nhãn hiệu?

A. Chỉ các doanh nghiệp có đăng ký kinh doanh.
B. Chỉ các tổ chức khoa học và công nghệ.
C. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng nhãn hiệu cho hàng hóa, dịch vụ của mình hoặc chuyển giao quyền sử dụng nhãn hiệu đó.
D. Bất kỳ tổ chức, cá nhân nào, không phân biệt mục đích sử dụng.

2. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, chỉ dẫn địa lý được bảo hộ khi nào?

A. Khi sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý được xuất khẩu ra nước ngoài.
B. Khi sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý có chất lượng, danh tiếng đặc thù do điều kiện địa lý quyết định.
C. Khi chỉ dẫn địa lý được sử dụng rộng rãi trên thị trường.
D. Khi chỉ dẫn địa lý được đăng ký và đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật.

3. Thời hạn bảo hộ của kiểu dáng công nghiệp là bao nhiêu năm kể từ ngày nộp đơn hợp lệ?

A. 5 năm.
B. 10 năm.
C. 15 năm.
D. 20 năm.

4. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, chủ sở hữu quyền tác giả có quyền gì?

A. Quyền nhân thân và quyền tài sản.
B. Quyền sử dụng và quyền định đoạt.
C. Quyền chiếm hữu và quyền chi phối.
D. Quyền khai thác và quyền kinh doanh.

5. Trong trường hợp nào sau đây, việc sử dụng tác phẩm đã công bố không cần phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao?

A. Sao chép tác phẩm để sử dụng cho mục đích thương mại.
B. Trích dẫn hợp lý tác phẩm cho mục đích nghiên cứu, giảng dạy.
C. Sử dụng tác phẩm để biểu diễn trong các sự kiện văn hóa lớn.
D. Dịch tác phẩm sang ngôn ngữ khác để xuất bản.

6. Thời hạn bảo hộ của quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, sân khấu, âm nhạc là bao nhiêu năm kể từ khi tác phẩm được công bố lần đầu?

A. 50 năm.
B. 75 năm.
C. 95 năm.
D. Vô thời hạn.

7. Thời hạn bảo hộ của dữ liệu thử nghiệm bí mật để đăng ký thuốc bảo vệ thực vật là bao nhiêu năm?

A. 3 năm.
B. 5 năm.
C. 7 năm.
D. 10 năm.

8. Điều kiện nào sau đây là bắt buộc để một tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam?

A. Tác phẩm đã được đăng ký tại Cục Bản quyền tác giả.
B. Tác phẩm phải có tính mới tuyệt đối trên toàn thế giới.
C. Tác phẩm phải được định hình dưới một hình thức nhất định và có tính sáng tạo.
D. Tác phẩm phải được công bố rộng rãi trên các phương tiện truyền thông.

9. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây không được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp?

A. Sử dụng chỉ dẫn thương mại gây nhầm lẫn về chủ thể kinh doanh, hoạt động kinh doanh, hoặc nguồn gốc thương mại của hàng hóa, dịch vụ.
B. Đăng ký kiểu dáng công nghiệp trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với kiểu dáng công nghiệp của người khác đã được bảo hộ.
C. Sử dụng bí mật kinh doanh để sản xuất sản phẩm mới cạnh tranh với sản phẩm của người khác.
D. Bán hàng hóa giả mạo nhãn hiệu đã được bảo hộ.

10. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, hành vi nào sau đây bị coi là xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với sáng chế?

A. Sử dụng sáng chế cho mục đích cá nhân, phi thương mại.
B. Nhập khẩu sản phẩm được sản xuất theo quy trình là sáng chế đang được bảo hộ mà không được phép của chủ sở hữu sáng chế.
C. Nghiên cứu, thử nghiệm sáng chế để cải tiến, tạo ra sáng chế mới.
D. Sử dụng sáng chế trong tình trạng khẩn cấp để phục vụ nhu cầu quốc phòng, an ninh, phòng bệnh, chữa bệnh.

11. Trong trường hợp nào sau đây, chủ sở hữu sáng chế có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép sử dụng sáng chế bắt buộc cho người khác?

A. Khi chủ sở hữu sáng chế không khai thác hoặc khai thác không đáp ứng nhu cầu xã hội sau 4 năm kể từ ngày nộp đơn hoặc 3 năm kể từ ngày cấp bằng độc quyền.
B. Khi chủ sở hữu sáng chế từ chối chuyển giao quyền sử dụng sáng chế cho người khác.
C. Khi sáng chế đó có khả năng mang lại lợi nhuận lớn cho chủ sở hữu.
D. Khi chủ sở hữu sáng chế vi phạm các quy định của pháp luật về cạnh tranh.

12. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây được bảo hộ với danh nghĩa bí mật kinh doanh?

A. Thông tin về giá thành sản phẩm đã được công khai.
B. Thông tin có khả năng áp dụng trong kinh doanh và tạo lợi thế cạnh tranh.
C. Thông tin về cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp.
D. Thông tin đã được bảo hộ dưới hình thức sáng chế.

13. Hành vi nào sau đây được xem là xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam?

A. Sử dụng nhãn hiệu trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn cho hàng hóa, dịch vụ tương tự.
B. Nghiên cứu và phát triển một nhãn hiệu mới chưa từng có ai đăng ký.
C. Sử dụng tên thương mại của doanh nghiệp khác trong hoạt động quảng cáo.
D. Nhập khẩu hàng hóa mang nhãn hiệu đã được bảo hộ ở nước ngoài nhưng chưa được bảo hộ tại Việt Nam.

14. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, đối tượng nào sau đây không được bảo hộ quyền tác giả?

A. Tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học.
B. Chương trình máy tính, sưu tập dữ liệu.
C. Tin tức thời sự thuần túy đưa tin.
D. Tác phẩm báo chí.

15. Hành vi nào sau đây cấu thành hành vi xâm phạm quyền tác giả?

A. Sao chép tác phẩm để sử dụng cho mục đích cá nhân, phi thương mại.
B. Trích dẫn hợp lý tác phẩm cho mục đích nghiên cứu, giảng dạy.
C. Sao chép tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả và không trả tiền nhuận bút, thù lao.
D. Sử dụng tác phẩm đã hết thời hạn bảo hộ.

16. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, quyền tác giả phát sinh khi nào?

A. Khi tác phẩm được công bố lần đầu.
B. Khi tác phẩm được định hình dưới một hình thức nhất định.
C. Khi tác phẩm được đăng ký tại Cục Bản quyền tác giả.
D. Khi tác phẩm được sử dụng để tạo ra lợi nhuận.

17. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây được bảo hộ với danh nghĩa quyền đối với giống cây trồng?

A. Quy trình sản xuất giống cây trồng.
B. Công thức hóa học của thuốc bảo vệ thực vật sử dụng cho giống cây trồng.
C. Giống cây trồng mới, khác biệt, đồng nhất và ổn định.
D. Phương pháp lai tạo giống cây trồng.

18. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, yếu tố nào sau đây không phải là căn cứ để xác định một nhãn hiệu là nổi tiếng?

A. Số lượng hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu đã được bán ra.
B. Doanh thu từ việc bán hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu.
C. Thời gian nhãn hiệu được sử dụng liên tục.
D. Số lượng quốc gia mà nhãn hiệu đó được bảo hộ.

19. Hành vi nào sau đây cấu thành hành vi xâm phạm quyền đối với giống cây trồng?

A. Sử dụng giống cây trồng đã được bảo hộ cho mục đích nghiên cứu.
B. Sử dụng giống cây trồng đã được bảo hộ để tạo ra giống cây trồng mới.
C. Sản xuất hoặc buôn bán vật liệu nhân giống của giống cây trồng đã được bảo hộ mà không được phép của chủ bằng bảo hộ.
D. Sử dụng giống cây trồng thông thường (không được bảo hộ) cho mục đích thương mại.

20. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa sáng chế?

A. Giải pháp kỹ thuật dưới dạng sản phẩm.
B. Quy trình sản xuất sản phẩm mới.
C. Giống thực vật.
D. Giải pháp kỹ thuật để giải quyết một vấn đề xác định.

21. Hành vi nào sau đây không được coi là xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu?

A. Sử dụng nhãn hiệu trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn cho sản phẩm dịch vụ tương tự.
B. Sử dụng nhãn hiệu đã được bảo hộ trên bao bì sản phẩm.
C. Sử dụng nhãn hiệu tương tự với nhãn hiệu nổi tiếng cho sản phẩm không tương tự, gây ảnh hưởng đến khả năng phân biệt của nhãn hiệu nổi tiếng.
D. Sử dụng tên thương mại của doanh nghiệp khác để chỉ dẫn nguồn gốc hàng hóa.

22. Trong trường hợp có tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết?

A. Tòa án nhân dân hoặc trọng tài thương mại.
B. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
C. Thanh tra Bộ Khoa học và Công nghệ.
D. Cục Sở hữu trí tuệ.

23. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để sáng chế được cấp bằng độc quyền sáng chế?

A. Có tính mới.
B. Có tính sáng tạo.
C. Có khả năng áp dụng công nghiệp.
D. Đã được sử dụng rộng rãi trên thị trường.

24. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ?

A. Sử dụng chỉ dẫn địa lý đã được bảo hộ để chỉ sản phẩm không có nguồn gốc từ khu vực đó.
B. Đăng ký nhãn hiệu trùng hoặc tương tự với nhãn hiệu nổi tiếng cho sản phẩm tương tự.
C. Cải tiến một sáng chế đã hết thời hạn bảo hộ để tạo ra sản phẩm mới.
D. Sao chép kiểu dáng công nghiệp đang được bảo hộ của đối thủ cạnh tranh.

25. Quyền nhân thân của tác giả bao gồm những quyền nào?

A. Quyền đặt tên cho tác phẩm, quyền đứng tên thật hoặc bút danh trên tác phẩm, quyền bảo vệ sự toàn vẹn của tác phẩm.
B. Quyền công bố tác phẩm, quyền cho phép người khác sử dụng tác phẩm.
C. Quyền nhận nhuận bút, thù lao khi tác phẩm được sử dụng.
D. Quyền chuyển giao quyền sử dụng tác phẩm cho người khác.

26. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa kiểu dáng công nghiệp?

A. Hình dáng bên ngoài của sản phẩm.
B. Đường nét, hình khối, màu sắc của sản phẩm.
C. Kết cấu bên trong của sản phẩm.
D. Sự kết hợp các yếu tố hình dáng, đường nét, hình khối, màu sắc của sản phẩm.

27. Thời hạn bảo hộ của nhãn hiệu là bao nhiêu năm kể từ ngày nộp đơn hợp lệ và có được gia hạn không?

A. 5 năm, không được gia hạn.
B. 10 năm, được gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
C. 20 năm, được gia hạn một lần duy nhất 20 năm.
D. Vô thời hạn, nếu nhãn hiệu được sử dụng liên tục.

28. Quyền liên quan đến quyền tác giả bao gồm những quyền nào sau đây?

A. Quyền của người biểu diễn, nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình, tổ chức phát sóng.
B. Quyền của tác giả, chủ sở hữu quyền tác giả.
C. Quyền của người dịch tác phẩm, người phóng tác tác phẩm.
D. Quyền của nhà xuất bản, nhà in.

29. Trong trường hợp nào sau đây, việc sử dụng sáng chế của người khác không bị coi là xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ?

A. Sử dụng sáng chế cho mục đích thương mại.
B. Sử dụng sáng chế để sản xuất hàng loạt sản phẩm.
C. Sử dụng sáng chế trong tình trạng khẩn cấp để phục vụ quốc phòng, an ninh, phòng bệnh, chữa bệnh cho người hoặc bảo vệ môi trường.
D. Sử dụng sáng chế để tạo ra sản phẩm xuất khẩu.

30. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, cơ quan nào có thẩm quyền cấp văn bằng bảo hộ sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu?

A. Bộ Khoa học và Công nghệ.
B. Cục Sở hữu trí tuệ.
C. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
D. Tòa án nhân dân.

31. Trong trường hợp một tác phẩm được tạo ra bởi sự hợp tác của nhiều tác giả, quyền tác giả thuộc về ai?

A. Chỉ tác giả có đóng góp lớn nhất.
B. Chỉ tác giả đứng tên đầu tiên.
C. Tất cả các tác giả, và quyền tác giả thuộc sở hữu chung.
D. Quyết định thuộc về tòa án.

32. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa là sáng chế?

A. Quy trình sản xuất vật liệu xây dựng mới.
B. Giải pháp kỹ thuật cho phép tăng năng suất cây trồng.
C. Phát hiện khoa học về một loại virus mới.
D. Thiết kế mạch điện tử cải tiến.

33. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, nhiếp ảnh, mỹ thuật ứng dụng là bao nhiêu năm kể từ khi tác phẩm được công bố lần đầu?

A. 50 năm.
B. 75 năm.
C. 100 năm.
D. Vô thời hạn.

34. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân nào có quyền yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ?

A. Chỉ chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ bị xâm phạm.
B. Chỉ cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
C. Chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ hoặc tổ chức, cá nhân được ủy quyền hợp pháp.
D. Bất kỳ tổ chức, cá nhân nào phát hiện hành vi xâm phạm.

35. Trong trường hợp nào sau đây, việc sử dụng tác phẩm đã công bố được coi là vi phạm quyền tác giả?

A. Trích dẫn tác phẩm để minh họa trong bài giảng mà không vượt quá tỷ lệ hợp lý.
B. Sao chép tác phẩm để lưu trữ trong thư viện với mục đích nghiên cứu khoa học.
C. Sử dụng tác phẩm để phê bình, bình luận.
D. Sử dụng tác phẩm để tạo ra một tác phẩm phái sinh mà không được sự đồng ý của chủ sở hữu quyền tác giả.

36. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ?

A. Sản xuất hàng giả mạo nhãn hiệu đã được bảo hộ.
B. Sử dụng sáng chế đã được bảo hộ mà không được phép của chủ sở hữu.
C. Nhập khẩu hàng hóa mang nhãn hiệu được bảo hộ từ thị trường nước ngoài.
D. Sao chép tác phẩm văn học mà không được phép của tác giả.

37. Trong trường hợp nào sau đây, việc sử dụng tác phẩm đã công bố không cần phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao?

A. Sao chép tác phẩm để kinh doanh.
B. Trích dẫn tác phẩm mà không ghi rõ nguồn gốc.
C. Tự ý chuyển thể tác phẩm sang loại hình nghệ thuật khác.
D. Tự sao chép tác phẩm trong thư viện để lưu trữ, phục vụ bạn đọc với mục đích không thương mại.

38. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, ai là người có quyền nhân thân đối với tác phẩm?

A. Chỉ tác giả của tác phẩm.
B. Chỉ chủ sở hữu quyền tác giả.
C. Tác giả và chủ sở hữu quyền tác giả.
D. Bất kỳ ai sử dụng tác phẩm hợp pháp.

39. Hành vi nào sau đây cấu thành hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ?

A. Sử dụng nhãn hiệu đã hết thời hạn bảo hộ.
B. So sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ của đối thủ cạnh tranh một cách trung thực.
C. Sử dụng chỉ dẫn thương mại gây nhầm lẫn về chủ thể kinh doanh, hoạt động kinh doanh, hoặc nguồn gốc thương mại của hàng hóa, dịch vụ.
D. Bán hàng hóa, dịch vụ với giá thấp hơn giá thành.

40. Trong trường hợp có tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết?

A. Chỉ Tòa án nhân dân.
B. Chỉ Thanh tra chuyên ngành.
C. Tòa án nhân dân hoặc các hình thức giải quyết tranh chấp khác theo quy định của pháp luật.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.

41. Thời hạn bảo hộ đối với nhãn hiệu là bao nhiêu năm kể từ ngày nộp đơn?

A. 5 năm.
B. 10 năm.
C. 15 năm.
D. 20 năm.

42. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ?

A. Có tính mới so với thế giới.
B. Có tính sáng tạo.
C. Có khả năng áp dụng công nghiệp.
D. Không trùng lặp với các kiểu dáng đã được công bố.

43. Trong trường hợp nào, quyền sở hữu trí tuệ có thể bị chấm dứt hiệu lực trước thời hạn?

A. Khi chủ sở hữu không còn nhu cầu sử dụng.
B. Khi chủ sở hữu nộp đơn yêu cầu chấm dứt hiệu lực.
C. Khi chủ sở hữu thay đổi địa chỉ kinh doanh.
D. Khi đối tượng sở hữu trí tuệ không còn khả năng sinh lợi.

44. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, đối tượng nào sau đây được bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp?

A. Tác phẩm văn học, nghệ thuật.
B. Sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý.
C. Bí mật đời tư cá nhân.
D. Thông tin mật của cơ quan nhà nước.

45. Thời hạn bảo hộ đối với bí mật kinh doanh là bao lâu?

A. 5 năm.
B. 10 năm.
C. 20 năm.
D. Không có thời hạn.

46. Điều kiện để bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học là gì?

A. Tác phẩm phải được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
B. Tác phẩm phải có tính mới và tính sáng tạo.
C. Tác phẩm phải được thể hiện dưới một hình thức nhất định và có tính nguyên gốc.
D. Tác phẩm phải được công bố rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng.

47. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ, đối tượng nào sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa nhãn hiệu?

A. Hình ảnh đồ họa.
B. Từ ngữ, chữ cái.
C. Dấu hiệu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với quốc kỳ, quốc huy của các nước.
D. Số điện thoại.

48. Quyền tác giả phát sinh kể từ thời điểm nào?

A. Khi tác phẩm được công bố lần đầu tiên.
B. Khi tác giả nộp đơn đăng ký quyền tác giả.
C. Khi tác phẩm được tạo ra và thể hiện dưới một hình thức nhất định.
D. Khi tác phẩm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận.

49. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, hành vi nào sau đây cấu thành hành vi xâm phạm quyền đối với giống cây trồng?

A. Sử dụng giống cây trồng đã được bảo hộ để phục vụ mục đích nghiên cứu, chọn tạo giống mới.
B. Sản xuất, chào bán giống cây trồng được bảo hộ mà không được phép của chủ bằng bảo hộ.
C. Lưu giữ giống cây trồng đã được bảo hộ cho mục đích sử dụng cá nhân.
D. Trao đổi giống cây trồng đã được bảo hộ giữa các hộ nông dân.

50. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, chủ thể nào có quyền đăng ký sáng chế?

A. Chỉ tác giả của sáng chế.
B. Chỉ tổ chức, cá nhân đầu tư kinh phí cho việc sáng tạo ra sáng chế.
C. Tác giả hoặc tổ chức, cá nhân đầu tư kinh phí nếu có thỏa thuận.
D. Bất kỳ tổ chức, cá nhân nào có quyền sử dụng sáng chế.

51. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây được bảo hộ dưới danh nghĩa chỉ dẫn địa lý?

A. Tên thương mại của doanh nghiệp.
B. Nhãn hiệu hàng hóa đã được đăng ký.
C. Sản phẩm có nguồn gốc từ khu vực, địa phương, vùng lãnh thổ cụ thể và có danh tiếng, chất lượng đặc thù.
D. Bao bì sản phẩm được thiết kế đặc biệt.

52. Hành vi nào sau đây được xem là xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu?

A. Sử dụng nhãn hiệu tương tự gây nhầm lẫn cho hàng hóa/dịch vụ tương tự.
B. Sử dụng nhãn hiệu đã hết hiệu lực bảo hộ.
C. Sử dụng nhãn hiệu cho hàng hóa/dịch vụ khác biệt hoàn toàn.
D. Sử dụng nhãn hiệu đã được chủ sở hữu cho phép bằng văn bản.

53. Thời hạn bảo hộ đối với kiểu dáng công nghiệp là bao nhiêu năm kể từ ngày ưu tiên?

A. 5 năm.
B. 10 năm.
C. 15 năm.
D. 20 năm.

54. Đối tượng nào sau đây được bảo hộ dưới danh nghĩa bí mật kinh doanh?

A. Thông tin về giá thành sản phẩm đã được công bố.
B. Công thức sản phẩm chưa được bộc lộ và có giá trị thương mại.
C. Thông tin về khách hàng đã được đăng tải trên website công ty.
D. Chiến lược marketing được trình bày trong báo cáo thường niên.

55. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, hành vi nào sau đây không được bảo hộ là cạnh tranh không lành mạnh?

A. Đăng ký tên miền trùng với nhãn hiệu của người khác nhằm mục đích trục lợi.
B. Sử dụng nhãn hiệu nổi tiếng của người khác cho sản phẩm tương tự.
C. Bán phá giá sản phẩm để cạnh tranh.
D. Chỉ dẫn sai lệch, gây nhầm lẫn về xuất xứ hàng hóa.

56. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, hành vi nào sau đây được miễn trừ trách nhiệm khi sử dụng tác phẩm đã công bố?

A. Sử dụng tác phẩm cho mục đích thương mại mà không xin phép.
B. Trích dẫn hợp lý tác phẩm cho mục đích nghiên cứu, giảng dạy.
C. Sao chép toàn bộ tác phẩm để lưu trữ cá nhân.
D. Biên soạn lại tác phẩm mà không ghi rõ nguồn gốc.

57. Quyền liên quan đến quyền tác giả bao gồm những quyền nào sau đây?

A. Quyền biểu diễn, quyền ghi âm, ghi hình, quyền phát sóng và quyền của nhà sản xuất phim.
B. Quyền nhân thân và quyền tài sản của tác giả.
C. Quyền đăng ký và quyền sử dụng tác phẩm.
D. Quyền công bố và quyền bảo vệ tác phẩm.

58. Trong trường hợp tác giả đồng thời là chủ sở hữu quyền tác giả, tác giả có những quyền gì?

A. Chỉ có quyền nhân thân.
B. Chỉ có quyền tài sản.
C. Có cả quyền nhân thân và quyền tài sản.
D. Không có quyền gì, vì quyền tác giả thuộc về Nhà nước.

59. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến sở hữu trí tuệ?

A. Chỉ dẫn sai lệch về nguồn gốc hàng hóa.
B. Xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.
C. Sử dụng hợp pháp thông tin bí mật của đối thủ cạnh tranh.
D. Gièm pha hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp khác.

60. Quyền sở hữu trí tuệ có thể được chuyển giao thông qua hình thức nào?

A. Chỉ thông qua thừa kế.
B. Chỉ thông qua hợp đồng.
C. Thông qua thừa kế hoặc chuyển nhượng quyền theo hợp đồng.
D. Không được phép chuyển giao dưới bất kỳ hình thức nào.

61. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, thời hạn hiệu lực của Bằng độc quyền giải pháp hữu ích là bao nhiêu năm kể từ ngày nộp đơn hợp lệ?

A. 20 năm.
B. 10 năm.
C. 5 năm.
D. Không có thời hạn.

62. Trong Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, thuật ngữ ‘bí mật kinh doanh’ được hiểu như thế nào?

A. Thông tin thu được từ hoạt động kinh doanh, không phải là hiểu biết thông thường và có khả năng mang lại lợi thế cạnh tranh.
B. Thông tin về tài chính của doanh nghiệp.
C. Thông tin về khách hàng của doanh nghiệp.
D. Thông tin về quy trình sản xuất đã được cấp bằng sáng chế.

63. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp?

A. Sử dụng nhãn hiệu đã hết hiệu lực bảo hộ.
B. Sao chép kiểu dáng công nghiệp đã hết thời hạn bảo hộ.
C. Sử dụng chỉ dẫn thương mại gây nhầm lẫn về nguồn gốc hàng hóa.
D. Sử dụng sáng chế đã được công bố công khai.

64. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây được bảo hộ với danh nghĩa chỉ dẫn địa lý?

A. Tên gọi của một vùng địa lý dùng để chỉ sản phẩm có nguồn gốc từ vùng đó và có danh tiếng, chất lượng hoặc đặc tính đặc biệt do điều kiện địa lý của vùng đó.
B. Tên gọi của một doanh nghiệp sản xuất sản phẩm đặc trưng.
C. Tên gọi của một loại nguyên liệu dùng để sản xuất sản phẩm.
D. Tên gọi của một phương pháp sản xuất sản phẩm truyền thống.

65. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để bảo hộ bí mật kinh doanh?

A. Có khả năng áp dụng trong sản xuất, kinh doanh.
B. Không phải là thông tin phổ biến.
C. Có khả năng mang lại lợi thế cạnh tranh.
D. Được chủ sở hữu thực hiện các biện pháp bảo mật.

66. Trong trường hợp tác phẩm được tạo ra do Nhà nước đầu tư kinh phí, phương tiện vật chất, quyền tác giả thuộc về ai theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam?

A. Tác giả của tác phẩm.
B. Nhà nước.
C. Tổ chức được Nhà nước giao nhiệm vụ.
D. Đồng sở hữu giữa tác giả và Nhà nước.

67. Điều kiện nào sau đây là điều kiện chung để một tác phẩm được bảo hộ quyền tác giả theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam?

A. Tác phẩm phải được đăng ký tại Cục Bản quyền tác giả.
B. Tác phẩm phải có tính mới và khả năng áp dụng trong thực tiễn.
C. Tác phẩm phải được định hình dưới một hình thức nhất định và có tính sáng tạo.
D. Tác phẩm phải được công bố rộng rãi trên các phương tiện truyền thông.

68. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa nhãn hiệu?

A. Dấu hiệu nhìn thấy được dưới dạng chữ cái, từ ngữ, hình ảnh.
B. Dấu hiệu âm thanh.
C. Dấu hiệu là hình dạng tự nhiên của hàng hóa.
D. Dấu hiệu là sự kết hợp của các yếu tố trên.

69. Hành vi nào sau đây cấu thành hành vi xâm phạm quyền tác giả?

A. Trích dẫn hợp lý tác phẩm đã công bố cho mục đích phê bình, bình luận.
B. Sao chép tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả.
C. Tự mình biểu diễn tác phẩm trước công chúng.
D. Sử dụng tác phẩm trong hoạt động giảng dạy mà không nhằm mục đích thương mại.

70. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây không thuộc phạm vi bảo hộ của quyền tác giả?

A. Tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học.
B. Ý tưởng, khái niệm, nguyên lý.
C. Tác phẩm báo chí.
D. Tác phẩm âm nhạc.

71. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa sáng chế?

A. Giải pháp kỹ thuật dưới dạng sản phẩm.
B. Giải pháp kỹ thuật dưới dạng quy trình.
C. Các giống thực vật.
D. Các mạch tích hợp bán dẫn, bố trí của mạch tích hợp bán dẫn.

72. Trong trường hợp nào sau đây, việc sử dụng tác phẩm đã công bố không cần xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam?

A. Sử dụng tác phẩm để nghiên cứu, giảng dạy, không nhằm mục đích thương mại.
B. Sử dụng tác phẩm để quảng bá sản phẩm, dịch vụ.
C. Sử dụng tác phẩm để đăng tải trên mạng xã hội.
D. Sử dụng tác phẩm để in ấn và phát hành rộng rãi.

73. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây được coi là hành vi sử dụng sáng chế?

A. Nhập khẩu sản phẩm được sản xuất theo sáng chế được bảo hộ.
B. Nghiên cứu sáng chế để cải tiến.
C. Sử dụng sáng chế trong bí mật.
D. Công bố sáng chế trên tạp chí khoa học.

74. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm là đồng tác giả được tính như thế nào?

A. Tính theo thời hạn bảo hộ của tác giả qua đời sau cùng.
B. Tính theo thời hạn bảo hộ của tác giả qua đời đầu tiên.
C. Tính trung bình thời hạn bảo hộ của các tác giả.
D. Tính theo thỏa thuận giữa các đồng tác giả.

75. Hành vi nào sau đây xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu theo quy định của pháp luật Việt Nam?

A. Sử dụng nhãn hiệu đã hết hiệu lực.
B. Sử dụng nhãn hiệu tương tự gây nhầm lẫn cho hàng hóa/dịch vụ trùng hoặc tương tự.
C. Sử dụng tên thương mại của doanh nghiệp khác.
D. Sử dụng chỉ dẫn địa lý của khu vực khác.

76. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, yếu tố nào sau đây không phải là căn cứ để xác định một nhãn hiệu bị coi là gây nhầm lẫn với nhãn hiệu khác?

A. Khả năng gây nhầm lẫn về nguồn gốc hàng hóa, dịch vụ.
B. Sự tương tự về dấu hiệu, hàng hóa, dịch vụ.
C. Uy tín của nhãn hiệu bị coi là gây nhầm lẫn.
D. Mục đích sử dụng nhãn hiệu.

77. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây không được coi là cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến sở hữu công nghiệp?

A. Sử dụng chỉ dẫn thương mại gây nhầm lẫn về chủ thể kinh doanh, hoạt động kinh doanh, nguồn gốc thương mại của hàng hóa, dịch vụ.
B. Sử dụng thông tin bí mật kinh doanh, khai thác uy tín của người khác.
C. Sử dụng nhãn hiệu đã được bảo hộ của người khác cho sản phẩm tương tự.
D. So sánh hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ cùng loại của người khác nhưng không gây nhầm lẫn hoặc hiểu sai lệch.

78. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, thời hạn hiệu lực của Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp là bao nhiêu năm kể từ ngày ưu tiên hoặc ngày nộp đơn (nếu không có ngày ưu tiên)?

A. 5 năm.
B. 10 năm.
C. 15 năm.
D. 20 năm.

79. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ trong thời hạn bao lâu đối với giống cây thân gỗ và cây nho?

A. 20 năm kể từ ngày cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng.
B. 25 năm kể từ ngày cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng.
C. 30 năm kể từ ngày cấp Bằng bảo hộ giống cây trồng.
D. Vô thời hạn.

80. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, hành vi nào sau đây không được coi là hành vi xâm phạm quyền đối với giống cây trồng?

A. Sản xuất hoặc nhân giống nhằm mục đích thương mại giống cây trồng được bảo hộ.
B. Chào bán, quảng cáo giống cây trồng được bảo hộ.
C. Sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho mục đích nghiên cứu, chọn tạo giống mới.
D. Xuất khẩu giống cây trồng được bảo hộ.

81. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, chủ sở hữu nhãn hiệu có quyền gì?

A. Quyền sử dụng, quyền định đoạt và quyền ngăn cấm người khác sử dụng nhãn hiệu đó.
B. Quyền sửa đổi nhãn hiệu.
C. Quyền chuyển giao quyền tác giả.
D. Quyền đăng ký sáng chế.

82. Quyền nhân thân quy định trong Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam bao gồm quyền nào sau đây?

A. Quyền công bố tác phẩm hoặc cho phép người khác công bố tác phẩm.
B. Quyền nhận nhuận bút, thù lao.
C. Quyền làm tác phẩm phái sinh.
D. Quyền sao chép tác phẩm.

83. Điều kiện để sáng chế được cấp bằng độc quyền sáng chế theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam là gì?

A. Có tính mới, có trình độ sáng tạo và có khả năng áp dụng công nghiệp.
B. Được tạo ra bởi tác giả là công dân Việt Nam.
C. Đã được công bố trên các tạp chí khoa học quốc tế.
D. Có khả năng mang lại lợi nhuận cao cho người sử dụng.

84. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, yếu tố nào sau đây là bắt buộc để một dấu hiệu được bảo hộ với danh nghĩa nhãn hiệu tập thể?

A. Phải chỉ dẫn nguồn gốc địa lý của hàng hóa, dịch vụ.
B. Phải được sử dụng bởi một tổ chức tập thể.
C. Phải có tính khác biệt rõ ràng so với các nhãn hiệu khác.
D. Phải được đăng ký ở nhiều quốc gia.

85. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, nhiếp ảnh, mỹ thuật ứng dụng là bao nhiêu năm kể từ khi tác phẩm được công bố lần đầu?

A. 50 năm.
B. 75 năm.
C. Vô thời hạn.
D. 100 năm.

86. Quyền liên quan đến quyền tác giả bao gồm những quyền nào sau đây?

A. Quyền của tác giả, quyền của nhà xuất bản.
B. Quyền của người biểu diễn, quyền của nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình, quyền của tổ chức phát sóng.
C. Quyền của người dịch, quyền của người phóng tác.
D. Quyền của người sưu tầm, quyền của người biên soạn.

87. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, tổ chức, cá nhân nào có quyền đăng ký sáng chế?

A. Chỉ tác giả của sáng chế.
B. Bất kỳ tổ chức, cá nhân nào.
C. Tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư tạo ra sáng chế.
D. Tác giả hoặc tổ chức, cá nhân được tác giả chuyển giao quyền đăng ký.

88. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, biện pháp nào sau đây không được áp dụng để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ?

A. Biện pháp dân sự.
B. Biện pháp hành chính.
C. Biện pháp hình sự.
D. Biện pháp cưỡng chế lao động.

89. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây không được coi là xâm phạm quyền liên quan?

A. Sao chép bản ghi âm, ghi hình mà không được phép của nhà sản xuất.
B. Phát sóng chương trình mà không được phép của tổ chức phát sóng.
C. Sử dụng bản ghi âm, ghi hình trong hoạt động kinh doanh mà không trả tiền.
D. Trích dẫn một đoạn ngắn từ bản ghi âm, ghi hình đã công bố cho mục đích phê bình, bình luận.

90. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, ai là người có quyền đăng ký chỉ dẫn địa lý?

A. Tổ chức quản lý địa phương nơi có chỉ dẫn địa lý.
B. Bất kỳ tổ chức, cá nhân nào sản xuất sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý.
C. Tổ chức đại diện quyền lợi của tất cả các nhà sản xuất sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý.
D. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

91. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một thông tin được coi là bí mật kinh doanh?

A. Không phải là thông tin mà mọi người đều dễ dàng biết đến.
B. Khi được sử dụng trong kinh doanh, có khả năng tạo lợi thế cho người nắm giữ thông tin đó.
C. Đã được đăng ký bảo hộ tại Cục Sở hữu trí tuệ.
D. Đã được chủ sở hữu áp dụng các biện pháp bảo mật cần thiết.

92. Thời hạn hiệu lực của văn bằng bảo hộ giải pháp hữu ích là bao nhiêu năm tính từ ngày nộp đơn hợp lệ?

A. 5 năm.
B. 10 năm.
C. 20 năm.
D. Vô thời hạn.

93. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây không được coi là hành vi sử dụng sáng chế?

A. Sản xuất sản phẩm được bảo hộ.
B. Nhập khẩu sản phẩm được bảo hộ.
C. Chào hàng sản phẩm được bảo hộ.
D. Nghiên cứu sản phẩm dựa trên nguyên lý của sáng chế đã được công bố.

94. Trong trường hợp có tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ, bên nào có nghĩa vụ chứng minh quyền của mình bị xâm phạm?

A. Bên yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.
B. Bên bị cáo buộc xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
C. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
D. Tổ chức đại diện quyền tác giả, quyền liên quan.

95. Đối tượng nào sau đây không được bảo hộ quyền tác giả?

A. Tác phẩm văn học, nghệ thuật, khoa học.
B. Tác phẩm báo chí.
C. Tác phẩm điện ảnh.
D. Tin tức thời sự thuần túy đưa tin.

96. Nhãn hiệu chứng nhận là gì?

A. Nhãn hiệu được sử dụng để chứng nhận chất lượng, đặc tính, nguồn gốc của hàng hóa, dịch vụ.
B. Nhãn hiệu dùng để quảng bá cho một sản phẩm mới trên thị trường.
C. Nhãn hiệu thuộc sở hữu của một tập thể hoặc tổ chức.
D. Nhãn hiệu nổi tiếng được nhiều người biết đến.

97. Quyền tài sản của tác giả có thời hạn bảo hộ suốt cuộc đời tác giả và bao nhiêu năm sau khi tác giả qua đời?

A. 25 năm.
B. 50 năm.
C. 75 năm.
D. 100 năm.

98. Hành vi nào sau đây cấu thành hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu?

A. Sử dụng nhãn hiệu tương tự đến mức gây nhầm lẫn cho sản phẩm/dịch vụ tương tự.
B. Sử dụng nhãn hiệu đã hết hạn bảo hộ.
C. Sử dụng nhãn hiệu cho loại sản phẩm/dịch vụ hoàn toàn khác biệt.
D. Sử dụng tên thương mại của doanh nghiệp khác.

99. Trong trường hợp một tác phẩm được tạo ra do sự hợp tác của nhiều tác giả, quyền tác giả thuộc về ai?

A. Tác giả có đóng góp lớn nhất.
B. Tất cả các tác giả đồng thời, trừ khi có thỏa thuận khác.
C. Người quản lý dự án hoặc người trả tiền để tạo ra tác phẩm.
D. Tổ chức đứng tên đăng ký tác phẩm.

100. Quyền nhân thân của tác giả bao gồm quyền nào sau đây?

A. Quyền công bố tác phẩm hoặc cho phép người khác công bố tác phẩm.
B. Quyền làm tác phẩm phái sinh.
C. Quyền đặt tên cho tác phẩm.
D. Quyền nhận tiền nhuận bút khi tác phẩm được sử dụng.

101. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, nhiếp ảnh, mỹ thuật ứng dụng là bao nhiêu năm kể từ khi tác phẩm được công bố lần đầu?

A. 50 năm.
B. 75 năm.
C. 95 năm.
D. Vô thời hạn.

102. Trong trường hợp một tác phẩm được tạo ra theo đơn đặt hàng, ai là chủ sở hữu quyền tác giả?

A. Tác giả của tác phẩm.
B. Người đặt hàng, trừ khi có thỏa thuận khác.
C. Cả tác giả và người đặt hàng cùng là chủ sở hữu.
D. Tổ chức quản lý tập thể quyền tác giả.

103. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi xâm phạm quyền đối với giống cây trồng?

A. Sản xuất hoặc nhân giống giống cây trồng được bảo hộ mà không được phép của chủ bằng bảo hộ.
B. Chào bán, quảng cáo giống cây trồng được bảo hộ mà không được phép của chủ bằng bảo hộ.
C. Sử dụng giống cây trồng được bảo hộ cho mục đích nghiên cứu và chọn tạo giống mới.
D. Xuất khẩu giống cây trồng được bảo hộ mà không được phép của chủ bằng bảo hộ.

104. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây không được coi là hành vi sử dụng nhãn hiệu?

A. Gắn nhãn hiệu lên hàng hóa, bao bì hàng hóa.
B. Lưu trữ để bán hàng hóa mang nhãn hiệu.
C. Sử dụng nhãn hiệu trong tài liệu giao dịch kinh doanh.
D. Sử dụng nhãn hiệu trong các bài nghiên cứu khoa học về sản phẩm.

105. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam hiện hành, đối tượng nào sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa sáng chế?

A. Quy trình sản xuất hóa chất mới.
B. Giải pháp kỹ thuật cho phép cải thiện hiệu suất của động cơ.
C. Các giống thực vật hoặc giống vật nuôi.
D. Phần mềm máy tính.

106. Hành vi nào sau đây được xem là hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ trên môi trường internet?

A. Chia sẻ đường dẫn (link) đến một trang web chứa nội dung vi phạm bản quyền.
B. Tải lên hoặc chia sẻ trái phép các tác phẩm có bản quyền (như phim, nhạc, phần mềm) lên các trang web hoặc mạng xã hội.
C. Sử dụng hình ảnh có bản quyền trên website cá nhân mà không xin phép.
D. Tất cả các đáp án trên.

107. Quyền của người biểu diễn bao gồm quyền nào sau đây?

A. Quyền sao chép bản ghi âm, ghi hình cuộc biểu diễn.
B. Quyền định hình cuộc biểu diễn trực tiếp trên bản ghi âm, ghi hình.
C. Quyền phân phối bản gốc hoặc bản sao cuộc biểu diễn.
D. Tất cả các đáp án trên.

108. Trong trường hợp nào sau đây, việc sử dụng chỉ dẫn địa lý không được coi là hành vi xâm phạm quyền?

A. Sử dụng chỉ dẫn địa lý đã được bảo hộ cho sản phẩm tương tự nhưng có nguồn gốc từ khu vực địa lý khác.
B. Sử dụng chỉ dẫn địa lý một cách trung thực để chỉ nguồn gốc địa lý của sản phẩm, nhưng sản phẩm đó có đặc tính khác biệt so với sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý đã được bảo hộ.
C. Sử dụng chỉ dẫn địa lý trong trường hợp quyền sử dụng chỉ dẫn địa lý đã chấm dứt.
D. Sử dụng chỉ dẫn địa lý để gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng về nguồn gốc của sản phẩm.

109. Hành vi nào sau đây được xem là xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp đối với nhãn hiệu theo quy định của pháp luật Việt Nam?

A. Sử dụng nhãn hiệu trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã được bảo hộ cho hàng hóa/dịch vụ tương tự.
B. Sử dụng nhãn hiệu đã hết hiệu lực bảo hộ.
C. Sử dụng nhãn hiệu cho hàng hóa/dịch vụ khác biệt hoàn toàn với hàng hóa/dịch vụ mà nhãn hiệu được bảo hộ.
D. Sử dụng tên thương mại của doanh nghiệp khác.

110. Thời hạn có hiệu lực của Bằng độc quyền sáng chế là bao nhiêu năm tính từ ngày ưu tiên hoặc ngày nộp đơn hợp lệ?

A. 10 năm.
B. 15 năm.
C. 20 năm.
D. Vô thời hạn.

111. Theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây không được bảo hộ với danh nghĩa giải pháp hữu ích?

A. Quy trình sản xuất sản phẩm.
B. Thiết bị, máy móc.
C. Sản phẩm.
D. Phương pháp.

112. Thời hạn bảo hộ đối với bí mật kinh doanh là bao lâu?

A. 10 năm.
B. 20 năm.
C. 50 năm.
D. Không có thời hạn.

113. Điều kiện nào sau đây là bắt buộc để một tác phẩm văn học được bảo hộ quyền tác giả theo pháp luật Việt Nam?

A. Tác phẩm phải được đăng ký tại Cục Bản quyền tác giả.
B. Tác phẩm phải được công bố rộng rãi trên các phương tiện truyền thông.
C. Tác phẩm phải thể hiện tính nguyên gốc và được định hình dưới một hình thức nhất định.
D. Tác phẩm phải được một nhà phê bình văn học đánh giá cao.

114. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để sáng chế được bảo hộ?

A. Có tính mới.
B. Có trình độ sáng tạo.
C. Có khả năng áp dụng công nghiệp.
D. Đã được công bố trên các tạp chí khoa học quốc tế.

115. Chỉ dẫn địa lý được bảo hộ khi đáp ứng điều kiện nào?

A. Sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý có danh tiếng, chất lượng hoặc đặc tính đặc thù do điều kiện địa lý tạo nên.
B. Chỉ dẫn địa lý được sử dụng rộng rãi trên thị trường quốc tế.
C. Sản phẩm mang chỉ dẫn địa lý có giá trị kinh tế cao.
D. Chỉ dẫn địa lý được đăng ký bởi một tổ chức có uy tín.

116. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp về quyền sở hữu trí tuệ?

A. Bộ Khoa học và Công nghệ.
B. Cục Sở hữu trí tuệ.
C. Tòa án nhân dân.
D. Thanh tra Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

117. Trong trường hợp nào sau đây, việc sử dụng tác phẩm đã công bố không cần xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù lao?

A. Sử dụng tác phẩm cho mục đích thương mại.
B. Sử dụng tác phẩm để nghiên cứu, giảng dạy, trích dẫn hợp lý mà không làm sai lệch nội dung.
C. Sử dụng tác phẩm để biểu diễn trong các sự kiện văn hóa lớn.
D. Sử dụng tác phẩm để tạo ra một tác phẩm phái sinh.

118. Đối tượng nào sau đây được bảo hộ quyền liên quan?

A. Sáng chế.
B. Nhãn hiệu.
C. Tác phẩm văn học.
D. Cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng.

119. Theo Luật Sở hữu trí tuệ, hành vi nào sau đây được coi là cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến sở hữu công nghiệp?

A. Sử dụng thông tin bí mật kinh doanh trái phép.
B. Sử dụng nhãn hiệu đã đăng ký của người khác sau khi nhãn hiệu đó hết hiệu lực.
C. Nghiên cứu và phát triển một sản phẩm tương tự sản phẩm đã được cấp bằng sáng chế.
D. Quảng cáo sản phẩm một cách trung thực và không gây nhầm lẫn.

120. Trong các biện pháp dân sự để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ, biện pháp nào sau đây không được quy định trong Luật Sở hữu trí tuệ?

A. Buộc chấm dứt hành vi xâm phạm.
B. Buộc bồi thường thiệt hại.
C. Buộc cải chính công khai.
D. Buộc tịch thu tài sản của người xâm phạm.

121. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây được xem là hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến sở hữu công nghiệp?

A. Sử dụng thông tin bí mật kinh doanh mà không được phép của chủ sở hữu.
B. Sử dụng sáng chế đã hết thời hạn bảo hộ.
C. Sử dụng nhãn hiệu đã bị đình chỉ hiệu lực.
D. Sử dụng kiểu dáng công nghiệp không còn được bảo hộ.

122. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, thời hạn bảo hộ quyền đối với giống cây trồng là bao nhiêu năm đối với cây hàng năm?

A. 10 năm.
B. 15 năm.
C. 20 năm.
D. 25 năm.

123. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây được coi là hành vi sử dụng chỉ dẫn địa lý hợp pháp?

A. Sử dụng chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm không đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng.
B. Sử dụng chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm có nguồn gốc từ khu vực địa lý khác.
C. Sử dụng chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng và có nguồn gốc từ khu vực địa lý được bảo hộ.
D. Sử dụng chỉ dẫn địa lý mà không được phép của cơ quan quản lý.

124. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây KHÔNG bị coi là xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu?

A. Sử dụng nhãn hiệu tương tự gây nhầm lẫn cho sản phẩm cùng loại.
B. Sử dụng nhãn hiệu trùng với nhãn hiệu đã được bảo hộ cho sản phẩm khác loại.
C. Sử dụng nhãn hiệu đã được bảo hộ trong quảng cáo mà không được phép của chủ sở hữu.
D. Nhập khẩu sản phẩm mang nhãn hiệu đã được bảo hộ mà không được phép của chủ sở hữu.

125. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây KHÔNG được bảo hộ là nhãn hiệu?

A. Dấu hiệu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với chỉ dẫn địa lý đang được bảo hộ.
B. Dấu hiệu là hình ảnh ba chiều.
C. Dấu hiệu là từ ngữ.
D. Dấu hiệu là sự kết hợp của hình ảnh và từ ngữ.

126. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, thời hạn bảo hộ quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh là bao nhiêu năm tính từ khi tác phẩm được công bố lần đầu?

A. 50 năm.
B. 75 năm.
C. 100 năm.
D. Vô thời hạn.

127. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, khiếu nại quyết định liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp được giải quyết theo trình tự nào?

A. Chỉ được giải quyết thông qua hòa giải.
B. Chỉ được giải quyết tại Tòa án.
C. Giải quyết tại Cục Sở hữu trí tuệ, sau đó có thể khiếu nại lên Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc khởi kiện tại Tòa án.
D. Giải quyết tại Bộ Khoa học và Công nghệ, quyết định của Bộ là cuối cùng.

128. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây KHÔNG được bảo hộ với danh nghĩa là sáng chế?

A. Phương pháp nhân giống vô tính thực vật.
B. Giải pháp kỹ thuật dưới dạng sản phẩm.
C. Quy trình công nghệ.
D. Giải pháp kỹ thuật dưới dạng phương pháp.

129. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây KHÔNG được bảo hộ quyền liên quan?

A. Diễn viên biểu diễn.
B. Nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình.
C. Tổ chức phát sóng.
D. Người phiên dịch tác phẩm.

130. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, quyền sở hữu công nghiệp đối với kiểu dáng công nghiệp phát sinh từ thời điểm nào?

A. Từ ngày kiểu dáng công nghiệp được tạo ra.
B. Từ ngày nộp đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp.
C. Từ ngày công bố kiểu dáng công nghiệp.
D. Từ ngày cấp văn bằng bảo hộ kiểu dáng công nghiệp.

131. Hành vi nào sau đây KHÔNG xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam?

A. Sử dụng dấu hiệu trùng với nhãn hiệu được bảo hộ cho hàng hóa tương tự.
B. Sử dụng dấu hiệu tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu được bảo hộ cho hàng hóa tương tự.
C. Sử dụng nhãn hiệu đã hết hiệu lực.
D. Sử dụng dấu hiệu trùng hoặc tương tự với tên thương mại của người khác đã được bảo hộ.

132. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp?

A. Sản xuất sản phẩm trùng với sáng chế đang được bảo hộ.
B. Nhập khẩu sản phẩm trùng với kiểu dáng công nghiệp đang được bảo hộ.
C. Sử dụng nhãn hiệu đã được bảo hộ cho sản phẩm tương tự.
D. Sử dụng sáng chế đã hết thời hạn bảo hộ.

133. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây được bảo hộ quyền tác giả?

A. Ý tưởng về một cuốn tiểu thuyết.
B. Bản tin thời sự thuần túy đưa tin hàng ngày.
C. Tác phẩm văn học.
D. Chính sách của nhà nước.

134. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, chủ thể nào sau đây có quyền nộp đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng?

A. Chỉ tác giả của giống cây trồng.
B. Chỉ tổ chức, cá nhân đầu tư vào việc chọn tạo giống cây trồng.
C. Tổ chức, cá nhân có quyền đối với giống cây trồng được chọn tạo hoặc phát hiện và phát triển.
D. Bất kỳ tổ chức, cá nhân nào.

135. Quyền nhân thân nào sau đây KHÔNG thuộc về tác giả theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam?

A. Quyền đặt tên cho tác phẩm.
B. Quyền công bố tác phẩm hoặc cho phép người khác công bố tác phẩm.
C. Quyền bảo vệ sự toàn vẹn của tác phẩm, không cho người khác sửa chữa, cắt xén hoặc xuyên tạc tác phẩm dưới bất kỳ hình thức nào.
D. Quyền tài sản đối với tác phẩm.

136. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây KHÔNG xâm phạm quyền đối với bí mật kinh doanh?

A. Tiết lộ bí mật kinh doanh cho đối thủ cạnh tranh.
B. Thu thập bí mật kinh doanh bằng cách đột nhập vào hệ thống máy tính.
C. Phát hiện ra bí mật kinh doanh một cách độc lập.
D. Sử dụng bí mật kinh doanh để sản xuất sản phẩm tương tự.

137. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, thủ tục nào sau đây KHÔNG thuộc quy trình đăng ký sáng chế?

A. Thẩm định hình thức.
B. Công bố đơn.
C. Thẩm định nội dung.
D. Phỏng vấn người nộp đơn.

138. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một sáng chế được bảo hộ?

A. Có tính mới.
B. Có trình độ sáng tạo.
C. Có khả năng áp dụng công nghiệp.
D. Được tạo ra bởi một kỹ sư có bằng cấp.

139. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây KHÔNG được bảo hộ quyền tác giả, dù có tính sáng tạo?

A. Tác phẩm kiến trúc.
B. Tác phẩm âm nhạc.
C. Tin tức thời sự thuần túy.
D. Tác phẩm mỹ thuật ứng dụng.

140. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, biện pháp nào sau đây KHÔNG được áp dụng để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ?

A. Biện pháp dân sự.
B. Biện pháp hành chính.
C. Biện pháp hình sự.
D. Biện pháp quân sự.

141. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là sử dụng sáng chế?

A. Sản xuất sản phẩm được bảo hộ.
B. Nhập khẩu sản phẩm được bảo hộ.
C. Chào hàng sản phẩm được bảo hộ.
D. Nghiên cứu sản phẩm được bảo hộ trong phòng thí nghiệm.

142. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây được coi là xâm phạm quyền đối với chỉ dẫn địa lý?

A. Sử dụng chỉ dẫn địa lý đã hết hiệu lực bảo hộ.
B. Sử dụng chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm có nguồn gốc từ khu vực địa lý khác.
C. Sử dụng chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm có chất lượng tương đương.
D. Sử dụng chỉ dẫn địa lý cho sản phẩm không cạnh tranh trực tiếp.

143. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, ai là người có quyền đăng ký bảo hộ quyền tác giả?

A. Tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả.
B. Chỉ tác giả.
C. Chỉ chủ sở hữu quyền tác giả.
D. Bất kỳ ai.

144. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi xâm phạm quyền tác giả?

A. Sao chép tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả.
B. Phân phối tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả.
C. Trích dẫn hợp lý tác phẩm cho mục đích nghiên cứu, giảng dạy.
D. Sửa chữa tác phẩm mà không được phép của tác giả.

145. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, tổ chức, cá nhân nào có quyền đăng ký nhãn hiệu?

A. Chỉ tổ chức, cá nhân trực tiếp sản xuất hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu.
B. Chỉ tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu.
C. Bất kỳ tổ chức, cá nhân nào.
D. Tổ chức, cá nhân có quyền sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ mang nhãn hiệu hoặc tổ chức, cá nhân được chuyển giao quyền đó.

146. Thời hạn bảo hộ của kiểu dáng công nghiệp theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam là bao nhiêu năm tính từ ngày nộp đơn?

A. 5 năm và có thể gia hạn tối đa 2 lần, mỗi lần 5 năm.
B. 10 năm và không được gia hạn.
C. 15 năm và không được gia hạn.
D. 20 năm và không được gia hạn.

147. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, cơ quan nào có thẩm quyền cấp văn bằng bảo hộ sáng chế?

A. Bộ Khoa học và Công nghệ.
B. Cục Sở hữu trí tuệ.
C. Tòa án nhân dân.
D. Thanh tra Bộ Khoa học và Công nghệ.

148. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, đối tượng nào sau đây KHÔNG được bảo hộ với danh nghĩa là bí mật kinh doanh?

A. Thông tin về quy trình sản xuất.
B. Thông tin về công thức sản phẩm.
C. Thông tin về chiến lược kinh doanh.
D. Thông tin đã được bộc lộ công khai.

149. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, quyền liên quan đến quyền tác giả bao gồm quyền của những chủ thể nào?

A. Tác giả, người biểu diễn, nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình.
B. Người biểu diễn, nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình, tổ chức phát sóng.
C. Tác giả, người biểu diễn, tổ chức phát sóng.
D. Tác giả, nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình, tổ chức phát sóng.

150. Theo Luật Sở hữu trí tuệ Việt Nam, thời hạn bảo hộ đối với bí mật kinh doanh là bao lâu?

A. 5 năm.
B. 10 năm.
C. 20 năm.
D. Không xác định.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.