1. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp nào sau đây, hợp đồng đại diện cho thương nhân chấm dứt?
A. Bên đại diện bị phá sản.
B. Bên giao đại diện thay đổi địa chỉ trụ sở.
C. Bên đại diện không đạt doanh số theo kế hoạch.
D. Bên giao đại diện thay đổi nhân sự quản lý.
2. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp nào sau đây, bên bán có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng?
A. Bên mua chậm thanh toán 1 ngày.
B. Bên mua từ chối nhận hàng mà không có lý do chính đáng.
C. Giá cả thị trường biến động.
D. Bên bán bị thiếu hụt nguồn cung.
3. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây không được coi là hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ trong hoạt động thương mại?
A. Sản xuất hàng giả.
B. Kinh doanh hàng nhập lậu.
C. Sử dụng nhãn hiệu đã được bảo hộ mà không được phép của chủ sở hữu.
D. Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới dựa trên ý tưởng đã có.
4. Theo Luật Thương mại 2005, đâu không phải là một trong các loại hình dịch vụ logistics?
A. Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
B. Dịch vụ vận tải hàng hóa.
C. Dịch vụ kiểm toán tài chính.
D. Dịch vụ thủ tục hải quan.
5. Theo Luật Thương mại 2005, thời hạn khiếu nại về số lượng hàng hóa được quy định như thế nào?
A. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày giao hàng.
B. Trong vòng 6 tháng kể từ ngày giao hàng.
C. Theo thỏa thuận của các bên, nhưng không quá 1 năm.
D. Không có quy định cụ thể, tùy thuộc vào từng trường hợp.
6. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây không được coi là vi phạm quy định về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?
A. Cung cấp thông tin sai lệch về sản phẩm.
B. Bán hàng kém chất lượng.
C. Từ chối bảo hành sản phẩm khi còn thời hạn bảo hành.
D. Tổ chức chương trình khuyến mãi đúng quy định.
7. Theo Luật Thương mại 2005, chủ thể nào sau đây có quyền thực hiện hoạt động nhượng quyền thương mại?
A. Mọi cá nhân và tổ chức.
B. Chỉ các doanh nghiệp nhà nước.
C. Chỉ thương nhân được phép kinh doanh nhượng quyền.
D. Chỉ các công ty cổ phần.
8. Trong trường hợp nào sau đây, thương nhân được quyền tạm ngừng thực hiện hợp đồng theo Luật Thương mại 2005?
A. Đối tác chậm thanh toán 5 ngày so với thời hạn.
B. Đối tác không có khả năng thực hiện nghĩa vụ thanh toán.
C. Giá cả thị trường biến động bất lợi.
D. Xuất hiện tin đồn bất lợi về đối tác.
9. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp nào sau đây, bên vi phạm hợp đồng được yêu cầu bồi thường thiệt hại?
A. Bên bị vi phạm không chứng minh được thiệt hại thực tế.
B. Thiệt hại xảy ra do lỗi vô ý của bên vi phạm.
C. Hợp đồng không quy định về bồi thường thiệt hại.
D. Bên vi phạm đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình.
10. Theo Luật Thương mại 2005, nghĩa vụ nào sau đây không thuộc về bên mua trong hợp đồng mua bán hàng hóa?
A. Nhận hàng theo đúng thời hạn và địa điểm đã thỏa thuận.
B. Kiểm tra hàng hóa trước khi nhận.
C. Thanh toán tiền hàng theo đúng thỏa thuận.
D. Bảo hành hàng hóa sau khi nhận.
11. Theo Luật Thương mại 2005, đâu không phải là một trong các loại hình trung gian thương mại?
A. Đại lý thương mại.
B. Môi giới thương mại.
C. Ủy thác mua bán hàng hóa.
D. Đầu tư tài chính.
12. Theo Luật Thương mại 2005, hình thức khuyến mại nào sau đây bị cấm?
A. Tặng hàng hóa cho khách hàng mua sản phẩm.
B. Giảm giá hàng hóa vào dịp lễ, tết.
C. Khuyến mại mang tính chất lừa dối hoặc gây hiểu lầm cho khách hàng.
D. Tổ chức chương trình bốc thăm trúng thưởng.
13. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây bị cấm trong hoạt động đấu giá hàng hóa?
A. Người điều hành cuộc đấu giá thông báo giá khởi điểm.
B. Người tham gia đấu giá trả giá cao hơn giá khởi điểm.
C. Người có tài sản đấu giá can thiệp vào quá trình đấu giá.
D. Người tổ chức đấu giá thu phí tham gia đấu giá.
14. Theo Luật Thương mại 2005, đâu không phải là một trong các hình thức xúc tiến thương mại?
A. Quảng cáo.
B. Khuyến mại.
C. Tổ chức hội chợ, triển lãm.
D. Kiểm toán nội bộ.
15. Theo Luật Thương mại 2005, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một hợp đồng mua bán hàng hóa được coi là hợp lệ?
A. Các bên tham gia phải có năng lực hành vi dân sự.
B. Đối tượng của hợp đồng phải là hàng hóa được phép giao dịch.
C. Nội dung của hợp đồng phải phù hợp với quy định của pháp luật.
D. Hợp đồng phải được công chứng, chứng thực.
16. Trong trường hợp nào sau đây, hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế được xem là vô hiệu theo Luật Thương mại 2005?
A. Hàng hóa không đúng quy cách phẩm chất như thỏa thuận, nhưng bên mua vẫn chấp nhận.
B. Một trong các bên ký kết hợp đồng không có thẩm quyền giao kết.
C. Thanh toán chậm trễ do sự cố khách quan.
D. Bên bán giao hàng chậm so với thời gian quy định trong hợp đồng.
17. Theo Luật Thương mại 2005, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một thương nhân được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh một loại hàng hóa, dịch vụ nhất định?
A. Có đăng ký kinh doanh ngành nghề phù hợp.
B. Đáp ứng các tiêu chuẩn về an toàn vệ sinh thực phẩm.
C. Có vốn pháp định theo quy định của pháp luật.
D. Có kinh nghiệm ít nhất 5 năm trong ngành nghề kinh doanh đó.
18. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được coi là khuyến mại?
A. Giảm giá hàng hóa cho nhân viên công ty.
B. Bán hàng hóa kèm theo phiếu mua hàng giảm giá cho lần mua sau.
C. Tặng quà cho khách hàng thân thiết nhân dịp sinh nhật.
D. Giảm giá cho người cao tuổi.
19. Hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm quy định về cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh?
A. Bán hàng hóa dưới giá thành nhằm thu hút khách hàng mới.
B. So sánh trực tiếp hàng hóa của mình với hàng hóa của đối thủ cạnh tranh một cách trung thực.
C. Giảm giá hàng hóa trong thời gian khuyến mại.
D. Sử dụng thông tin bí mật của doanh nghiệp khác để sản xuất sản phẩm tương tự.
20. Theo Luật Thương mại 2005, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một tổ chức được phép kinh doanh dịch vụ giám định hàng hóa?
A. Có đăng ký kinh doanh dịch vụ giám định hàng hóa.
B. Có đội ngũ giám định viên đáp ứng tiêu chuẩn.
C. Có cơ sở vật chất kỹ thuật phù hợp.
D. Có mối quan hệ liên kết với cơ quan quản lý nhà nước.
21. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp nào sau đây, bên thuê dịch vụ logistics có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại?
A. Doanh nghiệp logistics bị phá sản.
B. Hàng hóa bị mất mát, hư hỏng trong quá trình vận chuyển do lỗi của bên cung cấp dịch vụ.
C. Giá dịch vụ logistics tăng do biến động thị trường.
D. Thời gian vận chuyển hàng hóa kéo dài hơn dự kiến.
22. Theo Luật Thương mại 2005, đâu không phải là một trong các phương thức giải quyết tranh chấp trong thương mại?
A. Thương lượng.
B. Hòa giải.
C. Trọng tài.
D. Khiếu nại lên cơ quan hành chính.
23. Theo Luật Thương mại 2005, hình thức xử phạt nào sau đây không áp dụng đối với hành vi vi phạm pháp luật về thương mại?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tước quyền sử dụng giấy phép kinh doanh.
D. Truy cứu trách nhiệm hình sự.
24. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây không được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh?
A. Bán hàng hóa với giá thấp hơn giá thành để loại bỏ đối thủ.
B. Xúi giục khách hàng của đối thủ chấm dứt hợp đồng.
C. Quảng cáo sai sự thật về chất lượng sản phẩm của đối thủ.
D. Thực hiện chương trình khuyến mãi giảm giá lớn cho khách hàng.
25. Theo Luật Thương mại 2005, chủ thể nào sau đây không được thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại?
A. Thương nhân Việt Nam.
B. Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
C. Hợp tác xã nông nghiệp.
D. Người không phải là thương nhân.
26. Theo Luật Thương mại 2005, biện pháp giải quyết tranh chấp nào sau đây được ưu tiên sử dụng trong hoạt động thương mại?
A. Thương lượng.
B. Hòa giải.
C. Trọng tài thương mại.
D. Tòa án.
27. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây cấu thành hành vi vi phạm về xuất xứ hàng hóa?
A. Nhập khẩu hàng hóa từ nước ngoài để tiêu thụ trong nước.
B. Sản xuất hàng hóa tại Việt Nam để xuất khẩu.
C. Giả mạo xuất xứ hàng hóa.
D. Bán hàng hóa đã qua sử dụng.
28. Đâu là đặc điểm khác biệt cơ bản giữa đại lý thương mại và môi giới thương mại theo Luật Thương mại 2005?
A. Đại lý thương mại chỉ được hưởng hoa hồng, còn môi giới thương mại được hưởng cả hoa hồng và lợi nhuận.
B. Đại lý thương mại nhân danh chính mình, còn môi giới thương mại nhân danh khách hàng.
C. Đại lý thương mại nhân danh bên giao đại lý, còn môi giới thương mại làm trung gian giữa các bên.
D. Đại lý thương mại chịu trách nhiệm về kết quả kinh doanh, còn môi giới thương mại không chịu trách nhiệm.
29. Theo Luật Thương mại 2005, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để hàng hóa được coi là có xuất xứ Việt Nam?
A. Hàng hóa được sản xuất toàn bộ tại Việt Nam.
B. Hàng hóa trải qua quá trình gia công chế biến cơ bản tại Việt Nam.
C. Hàng hóa sử dụng nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài.
D. Hàng hóa đáp ứng các quy tắc xuất xứ do pháp luật quy định.
30. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp nào sau đây, bên bán được miễn trách nhiệm đối với vi phạm hợp đồng?
A. Doanh nghiệp bị lỗ trong năm tài chính.
B. Hàng hóa bị hư hỏng do lỗi của người vận chuyển.
C. Thay đổi chính sách thuế của nhà nước.
D. Do sự kiện bất khả kháng.
31. Theo Luật Thương mại, thời gian tối đa được phép tạm ngừng kinh doanh của thương nhân là bao lâu?
A. 3 tháng.
B. 6 tháng.
C. 1 năm.
D. Không có giới hạn.
32. Theo Luật Thương mại, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong hoạt động quảng cáo?
A. So sánh trực tiếp hàng hóa, dịch vụ của mình với hàng hóa, dịch vụ của đối thủ cạnh tranh.
B. Quảng cáo sai sự thật về chất lượng sản phẩm.
C. Sao chép quảng cáo của doanh nghiệp khác.
D. Sử dụng thông tin bí mật của đối thủ cạnh tranh trong quảng cáo.
33. Hành vi nào sau đây bị cấm trong hoạt động thương mại theo Luật Thương mại 2005?
A. Bán hàng hóa nhập khẩu.
B. Kinh doanh các ngành nghề có điều kiện.
C. Gian lận thương mại.
D. Khuyến mại hàng hóa.
34. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được coi là khuyến mại?
A. Giảm giá hàng hóa, dịch vụ trong một khoảng thời gian nhất định.
B. Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại.
C. Bán hàng đa cấp.
D. Cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ.
35. Đâu KHÔNG phải là một hình thức của xúc tiến thương mại?
A. Quảng cáo
B. Khuyến mại
C. Giảm giá
D. Tài trợ
36. Theo Luật Thương mại, trong trường hợp nào sau đây, hợp đồng mua bán hàng hóa được coi là vô hiệu?
A. Một trong các bên vi phạm nghĩa vụ thanh toán.
B. Hàng hóa không đúng quy cách, phẩm chất.
C. Hợp đồng vi phạm điều cấm của pháp luật.
D. Một trong các bên chậm giao hàng.
37. Theo Luật Thương mại, ‘đại diện thương mại’ là:
A. Người được ủy quyền thực hiện các hoạt động thương mại nhân danh người ủy quyền.
B. Người trực tiếp bán hàng cho khách hàng.
C. Người quản lý doanh nghiệp.
D. Người làm công tác marketing.
38. Trong Luật Thương mại, ‘thương nhân’ được hiểu là:
A. Tổ chức kinh tế được thành lập hợp pháp.
B. Cá nhân hoặc tổ chức thực hiện hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên.
C. Người có đăng ký kinh doanh.
D. Người làm công ăn lương trong các doanh nghiệp.
39. Theo Luật Thương mại, thời hạn khiếu nại về hàng hóa đối với bên bán là bao lâu, kể từ ngày nhận hàng?
A. 3 tháng
B. 6 tháng
C. 9 tháng
D. 12 tháng
40. Trong trường hợp nào sau đây, hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế có thể bị hủy bỏ?
A. Giá cả thị trường biến động.
B. Bên bán giao hàng chậm 1 ngày.
C. Bên mua không thanh toán đúng hạn.
D. Bên bán giao hàng không đúng chất lượng đã thỏa thuận.
41. Trong trường hợp nào sau đây, thương nhân KHÔNG được thực hiện hoạt động khuyến mại?
A. Khuyến mại vào dịp lễ, tết.
B. Khuyến mại để giải phóng hàng tồn kho.
C. Khuyến mại đối với hàng hóa kém chất lượng, gây hại cho sức khỏe người tiêu dùng.
D. Khuyến mại để giới thiệu sản phẩm mới.
42. Theo Luật Thương mại, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi vi phạm quy định về quảng cáo thương mại?
A. Quảng cáo sai sự thật về hàng hóa, dịch vụ.
B. Quảng cáo gây nhầm lẫn cho người tiêu dùng.
C. Quảng cáo có sử dụng hình ảnh, lời nói xúc phạm uy tín, danh dự của tổ chức, cá nhân khác.
D. Quảng cáo có sử dụng các biện pháp xúc tiến bán hàng.
43. Trong Luật Thương mại, ‘nhượng quyền thương mại’ được hiểu là:
A. Việc cho phép một bên sử dụng nhãn hiệu hàng hóa của bên kia.
B. Việc chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ.
C. Việc một bên cho phép và yêu cầu bên kia tự mình tiến hành việc mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ theo các điều kiện nhất định.
D. Việc cho thuê cơ sở kinh doanh.
44. Theo Luật Thương mại, hình thức giải quyết tranh chấp nào sau đây có tính ràng buộc pháp lý cao nhất?
A. Hòa giải.
B. Thương lượng.
C. Trọng tài.
D. Tòa án.
45. Trong trường hợp nào sau đây, thương nhân KHÔNG phải chịu trách nhiệm do vi phạm hợp đồng?
A. Do đối tác vi phạm hợp đồng trước.
B. Do sự kiện bất khả kháng.
C. Do thiếu kinh nghiệm trong kinh doanh.
D. Do thay đổi chính sách của Nhà nước.
46. Theo Luật Thương mại, hình thức xử phạt nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với hành vi vi phạm quy định về khuyến mại?
A. Phạt cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm.
D. Tước giấy phép kinh doanh vĩnh viễn.
47. Theo Luật Thương mại, hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế phải được lập thành văn bản, trừ trường hợp:
A. Giá trị hàng hóa dưới 10 triệu đồng.
B. Các bên có thỏa thuận khác.
C. Mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa.
D. Pháp luật có quy định khác.
48. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một tổ chức được cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa theo quy định của Luật Thương mại?
A. Có cơ sở vật chất, kỹ thuật, hệ thống giao dịch đáp ứng yêu cầu.
B. Có đội ngũ cán bộ quản lý, điều hành có trình độ chuyên môn.
C. Có vốn điều lệ tối thiểu theo quy định của pháp luật.
D. Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực tài chính.
49. Theo Luật Thương mại, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là vi phạm quyền sở hữu trí tuệ?
A. Sản xuất hàng giả.
B. Bán hàng nhập lậu.
C. Sử dụng nhãn hiệu đã được bảo hộ mà không được phép.
D. Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
50. Theo Luật Thương mại, ‘trọng tài thương mại’ là:
A. Một phương thức giải quyết tranh chấp bằng tòa án.
B. Một tổ chức phi chính phủ giải quyết tranh chấp.
C. Một phương thức giải quyết tranh chấp do các bên thỏa thuận và được tiến hành theo quy định của pháp luật.
D. Một cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết tranh chấp.
51. Phương thức giải quyết tranh chấp thương mại nào sau đây mang tính chất hòa giải, thương lượng cao nhất?
A. Trọng tài thương mại.
B. Tòa án.
C. Hòa giải thương mại.
D. Thương lượng trực tiếp.
52. Theo Luật Thương mại, chủ thể nào sau đây KHÔNG được phép thực hiện hoạt động đại lý thương mại?
A. Doanh nghiệp.
B. Hợp tác xã.
C. Hộ kinh doanh cá thể.
D. Cá nhân.
53. Theo Luật Thương mại 2005, hoạt động nào sau đây KHÔNG được coi là hoạt động xúc tiến thương mại?
A. Quảng cáo thương mại.
B. Khuyến mại.
C. Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại.
D. Bán phá giá hàng hóa.
54. Trong trường hợp nào sau đây, thương nhân có quyền từ chối thực hiện hợp đồng mua bán hàng hóa?
A. Giá cả thị trường tăng cao.
B. Hàng hóa bị mất phẩm chất do lỗi của bên mua.
C. Doanh nghiệp bị thua lỗ.
D. Đối tác không có thiện chí hợp tác.
55. Theo Luật Thương mại 2005, biện pháp xử lý vi phạm nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với hành vi cạnh tranh không lành mạnh?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tước quyền kinh doanh.
D. Bồi thường thiệt hại.
56. Trong hoạt động logistics, chủ thể nào chịu trách nhiệm chính trong việc vận chuyển hàng hóa từ kho người bán đến địa điểm giao hàng cho người mua?
A. Người bán
B. Người mua
C. Bên thứ ba cung cấp dịch vụ logistics
D. Bảo hiểm
57. Theo Luật Thương mại, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để được cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ logistics?
A. Có đăng ký kinh doanh dịch vụ logistics.
B. Có cơ sở vật chất, kỹ thuật đáp ứng yêu cầu.
C. Có đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp.
D. Có vốn pháp định tối thiểu 5 tỷ đồng.
58. Theo Luật Thương mại, hàng hóa nào sau đây KHÔNG thuộc đối tượng được phép kinh doanh tạm nhập tái xuất?
A. Hàng hóa phục vụ mục đích triển lãm, hội chợ.
B. Hàng hóa quá cảnh qua Việt Nam.
C. Hàng hóa đã qua sử dụng.
D. Hàng hóa để bảo hành, sửa chữa.
59. Hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh?
A. Bán hàng hóa dưới giá thành.
B. Gièm pha doanh nghiệp khác.
C. Lôi kéo khách hàng bất chính.
D. Quảng cáo sản phẩm một cách trung thực.
60. Theo Luật Thương mại, ‘khuyến mại’ được định nghĩa là:
A. Hoạt động xúc tiến thương mại nhằm bán hàng, cung ứng dịch vụ.
B. Hoạt động giảm giá hàng hóa, dịch vụ.
C. Hoạt động quảng cáo sản phẩm.
D. Hoạt động trưng bày sản phẩm.
61. Theo Luật Thương mại, trong trường hợp nào sau đây, thương nhân được miễn trách nhiệm đối với hành vi vi phạm hợp đồng?
A. Do thiếu kinh nghiệm trong kinh doanh.
B. Do sự kiện bất khả kháng.
C. Do giá cả thị trường biến động.
D. Do đối tác cạnh tranh giảm giá.
62. Theo Luật Thương mại, trong trường hợp hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, trách nhiệm thuộc về bên nào?
A. Bên bán.
B. Bên mua.
C. Bên vận chuyển.
D. Bên bảo hiểm.
63. Theo quy định của Luật Thương mại, thời hạn khiếu nại đối với hàng hóa bị lỗi được tính từ thời điểm nào?
A. Ngày giao hàng.
B. Ngày ký hợp đồng.
C. Ngày phát hiện ra lỗi.
D. Ngày thanh toán.
64. Theo Luật Thương mại, quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng dịch vụ logistics được xác định chủ yếu dựa trên yếu tố nào?
A. Quy định của pháp luật.
B. Thỏa thuận của các bên.
C. Thông lệ quốc tế.
D. Quyết định của tòa án.
65. Theo Luật Thương mại, đâu không phải là một biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong thương mại?
A. Cầm cố tài sản.
B. Thế chấp tài sản.
C. Bảo lãnh.
D. Tố cáo.
66. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây bị cấm trong hoạt động thương mại?
A. Bán hàng trả góp.
B. Cung cấp dịch vụ bảo hành.
C. Kinh doanh hàng giả, hàng nhái.
D. Tổ chức chương trình khách hàng thân thiết.
67. Theo Luật Thương mại 2005, chủ thể nào sau đây không được phép thực hiện hoạt động nhượng quyền thương mại?
A. Thương nhân Việt Nam.
B. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
C. Hộ kinh doanh cá thể.
D. Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
68. Theo Luật Thương mại, hành vi cạnh tranh không lành mạnh nào sau đây bị cấm?
A. Quảng cáo sản phẩm trên báo chí.
B. Giảm giá sản phẩm để thu hút khách hàng.
C. Bán hàng dưới giá thành để loại đối thủ.
D. Tổ chức hội nghị khách hàng.
69. Trong trường hợp một bên vi phạm hợp đồng thương mại, biện pháp chế tài nào sau đây không được áp dụng?
A. Buộc thực hiện đúng hợp đồng.
B. Phạt vi phạm hợp đồng.
C. Tạm ngừng thực hiện hợp đồng.
D. Tước giấy phép kinh doanh.
70. Theo Luật Thương mại, đâu là quyền của bên thuê dịch vụ logistics?
A. Yêu cầu bên cung cấp logistics bồi thường thiệt hại do lỗi của họ gây ra.
B. Tự ý thay đổi các điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng.
C. Yêu cầu bên cung cấp logistics cung cấp dịch vụ cho đối thủ cạnh tranh của mình.
D. Ấn định giá dịch vụ logistics cao hơn giá thị trường.
71. Theo Luật Thương mại, hoạt động nào sau đây không được coi là dịch vụ giám định thương mại?
A. Xác định chất lượng hàng hóa.
B. Xác định số lượng hàng hóa.
C. Xác định giá trị hàng hóa.
D. Xác định người bán hàng hóa.
72. Theo Luật Thương mại, đâu là một trong những điều kiện để được cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ logistics?
A. Có ít nhất 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vận tải.
B. Có đội ngũ nhân viên thông thạo ít nhất ba ngoại ngữ.
C. Có cơ sở vật chất, kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kinh doanh.
D. Có vốn điều lệ tối thiểu là 100 tỷ đồng.
73. Theo Luật Thương mại, khi nào một hợp đồng đại diện cho thương nhân chấm dứt?
A. Khi thương nhân thay đổi chiến lược kinh doanh.
B. Khi hết thời hạn hợp đồng.
C. Khi đại diện không đạt doanh số.
D. Khi thương nhân chuyển địa điểm kinh doanh.
74. Theo Luật Thương mại, khi nào một bên có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng mua bán hàng hóa?
A. Khi giá thị trường của hàng hóa tăng lên.
B. Khi bên kia vi phạm hợp đồng một cách nghiêm trọng.
C. Khi bên kia không còn nhu cầu sử dụng hàng hóa.
D. Khi bên kia chuyển địa điểm kinh doanh.
75. Theo Luật Thương mại, đâu là trách nhiệm của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định?
A. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của kết quả giám định.
B. Bảo hành hàng hóa sau khi giám định.
C. Tự ý thay đổi kết quả giám định theo yêu cầu của khách hàng.
D. Cung cấp dịch vụ giám định miễn phí cho khách hàng thân thiết.
76. Theo Luật Thương mại, hoạt động nào sau đây không được coi là hoạt động môi giới thương mại?
A. Giới thiệu khách hàng cho đối tác.
B. Đàm phán các điều khoản hợp đồng.
C. Ký kết hợp đồng nhân danh khách hàng.
D. Cung cấp thông tin về thị trường.
77. Theo Luật Thương mại, đâu là nghĩa vụ cơ bản của bên mua trong hợp đồng mua bán hàng hóa?
A. Giao hàng đúng số lượng và chất lượng.
B. Thanh toán tiền hàng theo thỏa thuận.
C. Bảo hành hàng hóa trong thời gian quy định.
D. Cung cấp thông tin về hàng hóa cho bên bán.
78. Trong trường hợp có tranh chấp hợp đồng thương mại, biện pháp giải quyết nào sau đây được ưu tiên sử dụng theo Luật Thương mại?
A. Thương lượng giữa các bên.
B. Hòa giải bởi một bên thứ ba.
C. Trọng tài thương mại.
D. Tòa án.
79. Trong trường hợp nào sau đây, thương nhân được quyền tạm ngừng thực hiện hợp đồng theo Luật Thương mại?
A. Khi đối tác chậm thanh toán quá 30 ngày so với thỏa thuận.
B. Khi giá nguyên vật liệu đầu vào tăng đột biến.
C. Khi thương nhân bị lỗ trong hoạt động kinh doanh.
D. Khi có sự thay đổi nhân sự trong công ty.
80. Theo Luật Thương mại, bên nào có nghĩa vụ chứng minh lỗi của hàng hóa trong trường hợp có tranh chấp về chất lượng?
A. Bên bán.
B. Bên mua.
C. Bên giám định.
D. Tòa án.
81. Theo Luật Thương mại, khi nào việc chào hàng được coi là hợp lệ?
A. Khi được gửi đến ít nhất ba đối tác tiềm năng.
B. Khi có đầy đủ thông tin về hàng hóa, giá cả và điều kiện giao dịch.
C. Khi được đăng trên trang web của doanh nghiệp.
D. Khi được gửi bằng thư bảo đảm.
82. Theo Luật Thương mại, đâu là một trong những điều kiện để được công nhận là Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam?
A. Có số lượng thành viên tối thiểu là 1000 doanh nghiệp.
B. Có trụ sở chính tại Hà Nội.
C. Được thành lập theo quy định của pháp luật.
D. Có vốn điều lệ tối thiểu là 10 tỷ đồng.
83. Theo Luật Thương mại, trong trường hợp nào sau đây, thương nhân có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại do hành vi cạnh tranh không lành mạnh gây ra?
A. Khi đối thủ cạnh tranh có sản phẩm chất lượng tốt hơn.
B. Khi đối thủ cạnh tranh quảng cáo rầm rộ hơn.
C. Khi đối thủ cạnh tranh sử dụng thông tin bí mật để gây thiệt hại.
D. Khi đối thủ cạnh tranh giảm giá sản phẩm.
84. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được coi là khuyến mại?
A. Giảm giá hàng hóa dịch vụ trong một khoảng thời gian nhất định.
B. Tổ chức hội chợ thương mại để giới thiệu sản phẩm.
C. Cung cấp thông tin về sản phẩm trên trang web của doanh nghiệp.
D. Bán hàng đa cấp.
85. Theo Luật Thương mại, hình thức xử lý vi phạm nào sau đây áp dụng cho hành vi vi phạm quy định về xuất xứ hàng hóa?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tịch thu hàng hóa.
D. Truy cứu trách nhiệm hình sự.
86. Theo Luật Thương mại, điều kiện nào sau đây không bắt buộc đối với hàng hóa xuất khẩu?
A. Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
B. Đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.
C. Có nhãn mác bằng tiếng Việt.
D. Không thuộc danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu.
87. Theo Luật Thương mại 2005, đâu không phải là một hình thức xúc tiến thương mại?
A. Quảng cáo thương mại.
B. Khuyến mại.
C. Trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ.
D. Bán phá giá.
88. Đâu là đặc điểm khác biệt cơ bản giữa đại lý thương mại và môi giới thương mại theo Luật Thương mại?
A. Đại lý thương mại được hưởng hoa hồng, môi giới thì không.
B. Đại lý thương mại nhân danh chính mình, môi giới nhân danh khách hàng.
C. Đại lý thương mại chịu trách nhiệm về kết quả kinh doanh, môi giới thì không.
D. Đại lý thương mại chỉ được làm việc cho một thương nhân, môi giới thì không.
89. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế có hiệu lực?
A. Các bên có đầy đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
B. Hàng hóa phải được phép lưu thông theo quy định của pháp luật mỗi nước.
C. Hợp đồng phải được công chứng tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
D. Nội dung hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạo đức xã hội.
90. Theo Luật Thương mại, đâu không phải là một loại hình sở giao dịch hàng hóa?
A. Sở giao dịch cà phê.
B. Sở giao dịch chứng khoán.
C. Sở giao dịch kim loại.
D. Sở giao dịch nông sản.
91. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là vi phạm quy định về quảng cáo thương mại?
A. Quảng cáo sai sự thật về công dụng của sản phẩm.
B. Quảng cáo hàng hóa chưa được phép lưu hành.
C. Quảng cáo sản phẩm trên báo chí mà không có giấy phép.
D. Quảng cáo sản phẩm có nội dung không phù hợp với thuần phong mỹ tục.
92. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được xem là vi phạm quyền sở hữu trí tuệ trong hoạt động thương mại?
A. Sử dụng nhãn hiệu đã hết thời hạn bảo hộ.
B. Nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới dựa trên công nghệ đã được công bố.
C. Nhập khẩu hàng hóa chính hãng từ nước ngoài để bán tại Việt Nam.
D. Sản xuất và bán hàng hóa mang nhãn hiệu trùng hoặc tương tự gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đang được bảo hộ.
93. Trong trường hợp nào sau đây, thương nhân được quyền tạm ngừng thực hiện hợp đồng theo Luật Thương mại 2005?
A. Đối tác chậm thanh toán 5 ngày so với thỏa thuận.
B. Giá nguyên vật liệu đầu vào tăng đột biến.
C. Đối tác vi phạm hợp đồng, sau khi đã thông báo nhưng không khắc phục.
D. Thị trường biến động bất lợi cho hoạt động kinh doanh.
94. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được coi là vi phạm quy định về ghi nhãn hàng hóa?
A. Ghi thiếu thông tin về thành phần của sản phẩm.
B. Sử dụng ngôn ngữ nước ngoài trên nhãn hàng hóa.
C. Ghi sai kích thước của sản phẩm.
D. Ghi thiếu thông tin về nhà sản xuất.
95. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến bí mật kinh doanh?
A. Tiếp cận, thu thập thông tin bí mật kinh doanh bằng cách lừa dối, đe dọa.
B. Tiết lộ, sử dụng thông tin bí mật kinh doanh mà không được phép của chủ sở hữu.
C. Tự phát triển sản phẩm tương tự dựa trên kiến thức và kinh nghiệm cá nhân.
D. Tuyển dụng nhân viên của đối thủ cạnh tranh để khai thác thông tin bí mật.
96. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp nào sau đây, thương nhân có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng?
A. Thiệt hại xảy ra do sự kiện bất khả kháng.
B. Thiệt hại xảy ra do lỗi của chính thương nhân đó.
C. Thiệt hại xảy ra do hành vi vi phạm hợp đồng của đối tác.
D. Thiệt hại xảy ra do biến động thị trường.
97. Điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một thương nhân nước ngoài được phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam theo Luật Thương mại 2005?
A. Thương nhân nước ngoài đã được thành lập hợp pháp theo pháp luật của nước nơi thương nhân đó thành lập hoặc đăng ký.
B. Thời gian hoạt động không dưới 5 năm kể từ khi thành lập.
C. Có Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương.
D. Trong trường hợp Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương có quy định thời hạn hoạt động thì thời hạn đó phải còn ít nhất là 01 năm.
98. Theo Luật Thương mại 2005, biện pháp nào sau đây được áp dụng để giải quyết tranh chấp thương mại tại Trọng tài?
A. Hòa giải.
B. Thương lượng.
C. Phân xử theo quy tắc tố tụng trọng tài.
D. Khiếu nại lên cơ quan quản lý nhà nước.
99. Theo Luật Thương mại 2005, chủ thể nào sau đây KHÔNG được phép thực hiện hoạt động nhượng quyền thương mại?
A. Thương nhân Việt Nam.
B. Thương nhân nước ngoài.
C. Hộ kinh doanh cá thể.
D. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
100. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được xem là khuyến mại?
A. Giảm giá hàng hóa, dịch vụ trong một khoảng thời gian nhất định.
B. Tổ chức hội chợ thương mại để giới thiệu sản phẩm mới.
C. Cung cấp thông tin sản phẩm chi tiết trên website.
D. Tuyển dụng nhân viên bán hàng với mức lương hấp dẫn.
101. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp nào sau đây, thương nhân được miễn trách nhiệm đối với hành vi vi phạm hợp đồng?
A. Do thiếu kinh nghiệm trong lĩnh vực kinh doanh.
B. Do sự kiện bất khả kháng.
C. Do đối tác chậm trễ trong việc cung cấp thông tin.
D. Do biến động tỷ giá hối đoái.
102. Theo Luật Thương mại 2005, biện pháp nào sau đây KHÔNG được áp dụng đối với hành vi vi phạm quy định về bán hàng đa cấp?
A. Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động bán hàng đa cấp.
B. Phạt tiền.
C. Truy cứu trách nhiệm hình sự.
D. Cấm tham gia hoạt động bán hàng đa cấp trong một thời hạn nhất định.
103. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp nào sau đây, thương nhân được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng mua bán hàng hóa?
A. Đối tác chậm thanh toán 1 ngày so với thỏa thuận.
B. Giá hàng hóa trên thị trường giảm mạnh.
C. Đối tác vi phạm nghiêm trọng nghĩa vụ hợp đồng.
D. Đối tác thay đổi người đại diện theo pháp luật.
104. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm về xuất xứ hàng hóa?
A. Nhập khẩu hàng hóa từ nước ngoài để gia công, lắp ráp.
B. Sử dụng nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất hàng hóa trong nước.
C. Ghi sai lệch thông tin về nước sản xuất trên nhãn hàng hóa.
D. Xuất khẩu hàng hóa sang thị trường mới.
105. Trong trường hợp nào sau đây, hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế được xem là vô hiệu?
A. Một trong các bên vi phạm điều khoản thanh toán.
B. Hàng hóa không đạt chất lượng như thỏa thuận.
C. Hợp đồng vi phạm điều cấm của pháp luật.
D. Giao hàng chậm trễ so với thời gian quy định.
106. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp nào sau đây, hợp đồng đại diện cho thương nhân chấm dứt?
A. Bên đại diện không đạt doanh số bán hàng theo thỏa thuận.
B. Bên giao đại diện thay đổi chiến lược kinh doanh.
C. Bên đại diện bị phá sản.
D. Bên giao đại diện giảm giá bán sản phẩm.
107. Theo Luật Thương mại 2005, biện pháp giải quyết tranh chấp nào sau đây được ưu tiên sử dụng trong thương mại?
A. Thương lượng.
B. Hòa giải.
C. Trọng tài.
D. Tòa án.
108. Theo Luật Thương mại 2005, biện pháp nào sau đây KHÔNG được áp dụng để bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?
A. Thu hồi hàng hóa kém chất lượng.
B. Buộc bồi thường thiệt hại.
C. Cấm kinh doanh vĩnh viễn.
D. Cung cấp thông tin chính xác về hàng hóa.
109. Theo Luật Thương mại 2005, hình thức xử lý vi phạm nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với hành vi cạnh tranh không lành mạnh?
A. Buộc cải chính công khai.
B. Phạt tiền.
C. Tịch thu hàng hóa, tang vật vi phạm.
D. Truy cứu trách nhiệm hình sự.
110. Theo Luật Thương mại 2005, hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Thương mại?
A. Mua bán hàng hóa.
B. Cung ứng dịch vụ.
C. Đầu tư chứng khoán.
D. Xúc tiến thương mại.
111. Theo Luật Thương mại 2005, trong trường hợp nào sau đây, thương nhân KHÔNG phải chịu trách nhiệm về hàng hóa bị lỗi?
A. Lỗi do nhà sản xuất.
B. Lỗi do vận chuyển.
C. Lỗi do bảo quản không đúng cách của người mua.
D. Lỗi do thiết kế của sản phẩm.
112. Theo Luật Thương mại 2005, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để hàng hóa được coi là có nguồn gốc Việt Nam?
A. Hàng hóa được sản xuất toàn bộ tại Việt Nam.
B. Hàng hóa trải qua quá trình gia công, chế biến cơ bản tại Việt Nam.
C. Hàm lượng giá trị gia tăng của hàng hóa tạo ra tại Việt Nam đạt tỷ lệ nhất định.
D. Hàng hóa được xuất khẩu sang thị trường EU.
113. Theo Luật Thương mại 2005, điều kiện nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện để một hợp đồng mua bán hàng hóa được coi là hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế?
A. Hàng hóa được di chuyển qua biên giới quốc gia.
B. Các bên trong hợp đồng có trụ sở kinh doanh tại các quốc gia khác nhau.
C. Đồng tiền thanh toán là ngoại tệ.
D. Hàng hóa là đối tượng của hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu.
114. Theo Luật Thương mại 2005, hình thức xử phạt nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với hành vi vi phạm quy định về hoạt động trung gian thương mại?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tước quyền sử dụng giấy phép kinh doanh.
D. Tịch thu tài sản cá nhân.
115. Theo Luật Thương mại 2005, thời hạn khiếu nại về hàng hóa đối với bên bán là bao lâu kể từ ngày giao hàng?
A. Ba tháng.
B. Sáu tháng.
C. Chín tháng.
D. Một năm.
116. Theo Luật Thương mại 2005, nghĩa vụ nào sau đây thuộc về bên mua trong hợp đồng mua bán hàng hóa?
A. Cung cấp thông tin chính xác về hàng hóa.
B. Giao hàng đúng số lượng, chất lượng và thời hạn.
C. Thanh toán tiền hàng theo thỏa thuận.
D. Chịu trách nhiệm về rủi ro đối với hàng hóa trước khi giao.
117. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh?
A. Bán hàng hóa dưới giá thành nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh.
B. Sao chép kiểu dáng công nghiệp của sản phẩm đang được bảo hộ.
C. Quảng cáo sai sự thật về chất lượng sản phẩm của đối thủ cạnh tranh.
D. Tuyển dụng nhân viên có trình độ chuyên môn cao từ đối thủ cạnh tranh.
118. Theo Luật Thương mại 2005, trường hợp nào sau đây được coi là vi phạm nghĩa vụ bảo hành hàng hóa?
A. Từ chối bảo hành do khách hàng không xuất trình hóa đơn mua hàng.
B. Không thực hiện bảo hành trong thời gian quy định.
C. Tính phí bảo hành đối với các lỗi do người sử dụng gây ra.
D. Thay thế linh kiện chính hãng bằng linh kiện kém chất lượng hơn khi bảo hành có thông báo cho khách hàng.
119. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây KHÔNG được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh trong lĩnh vực thương mại điện tử?
A. Sử dụng tên miền gây nhầm lẫn với doanh nghiệp khác.
B. Xâm nhập trái phép vào hệ thống thông tin của đối thủ cạnh tranh.
C. Thu thập thông tin cá nhân của khách hàng mà không được sự đồng ý.
D. Đưa ra các chương trình khuyến mãi hấp dẫn để thu hút khách hàng.
120. Theo Luật Thương mại 2005, hoạt động nào sau đây được coi là xúc tiến thương mại?
A. Nghiên cứu thị trường để xác định nhu cầu của khách hàng.
B. Tổ chức chương trình khuyến mại giảm giá sản phẩm.
C. Đào tạo nhân viên bán hàng để nâng cao kỹ năng.
D. Quản lý kho bãi để đảm bảo chất lượng hàng hóa.
121. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây được xem là khuyến mại?
A. Giảm giá hàng hóa dịch vụ trong một khoảng thời gian nhất định.
B. Tất cả các đáp án còn lại.
C. Tặng hàng hóa, cung ứng dịch vụ không thu tiền.
D. Bán hàng, cung ứng dịch vụ kèm theo phiếu mua hàng, phiếu sử dụng dịch vụ để khách hàng được hưởng những lợi ích nhất định.
122. Theo Luật Thương mại 2005, khi nào thì việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trong thương mại được ưu tiên?
A. Khi có tranh chấp giữa các thương nhân.
B. Khi hàng hóa được xuất khẩu ra nước ngoài.
C. Khi có nguy cơ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
D. Tất cả các đáp án còn lại.
123. Theo Luật Thương mại 2005, nghĩa vụ nào sau đây thuộc về bên bán trong hợp đồng mua bán hàng hóa?
A. Giao hàng đúng số lượng, chất lượng và thời hạn.
B. Bảo hành hàng hóa (nếu có thỏa thuận).
C. Chuyển giao quyền sở hữu hàng hóa.
D. Tất cả các đáp án còn lại.
124. Theo Luật Thương mại 2005, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để một tổ chức được cấp giấy phép hoạt động dịch vụ logistics?
A. Có đủ cơ sở vật chất, kỹ thuật.
B. Có đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp.
C. Có vốn pháp định theo quy định.
D. Có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.
125. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm về nhãn hàng hóa?
A. Sử dụng nhãn hiệu đã được bảo hộ mà không được phép.
B. Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.
C. Ghi sai lệch thông tin trên nhãn hàng hóa.
D. Tất cả các đáp án còn lại.
126. Theo Luật Thương mại 2005, thời hạn khiếu nại đối với hàng hóa bị lỗi là bao lâu kể từ ngày giao hàng?
A. Không có quy định cụ thể.
B. Do các bên thỏa thuận.
C. 3 tháng.
D. 6 tháng.
127. Trong trường hợp nào sau đây, thương nhân được quyền tạm ngừng thực hiện hợp đồng mua bán hàng hóa theo Luật Thương mại 2005?
A. Khi có sự thay đổi về chính sách của Nhà nước.
B. Khi một trong các bên vi phạm hợp đồng.
C. Khi có sự kiện bất khả kháng.
D. Tất cả các đáp án còn lại.
128. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây không được coi là hành vi cạnh tranh không lành mạnh liên quan đến bí mật kinh doanh?
A. Tiết lộ bí mật kinh doanh cho đối thủ cạnh tranh.
B. Thu thập thông tin về đối thủ cạnh tranh thông qua các kênh thông tin công khai.
C. Sử dụng bí mật kinh doanh của người khác mà không được phép.
D. Mua chuộc nhân viên của đối thủ cạnh tranh để lấy cắp bí mật.
129. Theo Luật Thương mại 2005, khi nào một bên có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng mua bán hàng hóa?
A. Khi bên kia vi phạm hợp đồng một cách nghiêm trọng.
B. Khi bên kia chậm thanh toán quá 30 ngày.
C. Khi bên kia không giao hàng đúng thời hạn.
D. Tất cả các đáp án còn lại.
130. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm về quảng cáo thương mại?
A. Quảng cáo sai sự thật về chất lượng sản phẩm.
B. Quảng cáo so sánh trực tiếp với đối thủ cạnh tranh.
C. Quảng cáo sản phẩm chưa được kiểm định chất lượng.
D. Tất cả các đáp án còn lại.
131. Trong hoạt động logistics, thuật ngữ ‘Incoterms’ đề cập đến điều gì?
A. Các điều kiện thương mại quốc tế do Phòng Thương mại Quốc tế (ICC) ban hành.
B. Quy định về bảo hiểm hàng hóa trong quá trình vận chuyển.
C. Quy định về kiểm tra chất lượng hàng hóa trước khi xuất khẩu.
D. Quy định về thanh toán quốc tế.
132. Theo Luật Thương mại 2005, những loại hàng hóa nào bị cấm kinh doanh?
A. Hàng hóa gây hại cho sức khỏe con người.
B. Hàng hóa xâm phạm an ninh quốc gia.
C. Hàng hóa vi phạm đạo đức xã hội.
D. Tất cả các đáp án còn lại.
133. Theo Luật Thương mại 2005, biện pháp xử lý nào sau đây không áp dụng đối với hành vi vi phạm về xúc tiến thương mại?
A. Thu hồi hàng hóa vi phạm.
B. Cảnh cáo.
C. Tước giấy phép kinh doanh.
D. Phạt tiền.
134. Theo Luật Thương mại 2005, hoạt động nào sau đây không được coi là hoạt động xúc tiến thương mại?
A. Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại.
B. Quảng cáo thương mại.
C. Bán hàng đa cấp.
D. Khuyến mại.
135. Theo Luật Thương mại 2005, chủ thể nào sau đây có quyền thực hiện hoạt động nhượng quyền thương mại?
A. Chỉ thương nhân Việt Nam.
B. Thương nhân có ít nhất 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dự định nhượng quyền.
C. Bất kỳ cá nhân hoặc tổ chức nào.
D. Chỉ thương nhân nước ngoài.
136. Theo Luật Thương mại 2005, hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế phải được lập thành văn bản trong trường hợp nào?
A. Khi giá trị hàng hóa trên 100 triệu đồng.
B. Khi có thỏa thuận giữa các bên.
C. Bất kỳ trường hợp nào.
D. Khi một trong các bên yêu cầu.
137. Theo Luật Thương mại 2005, khi nào thì một hợp đồng mua bán hàng hóa được coi là vô hiệu?
A. Khi vi phạm điều cấm của pháp luật.
B. Khi một trong các bên không có năng lực hành vi dân sự.
C. Khi nội dung hợp đồng không phù hợp với đạo đức xã hội.
D. Tất cả các đáp án còn lại.
138. Theo Luật Thương mại 2005, ‘chào hàng’ được hiểu là gì?
A. Lời đề nghị giao kết hợp đồng.
B. Lời mời tham gia đấu thầu.
C. Lời mời chào giá.
D. Lời quảng cáo sản phẩm.
139. Theo Luật Thương mại 2005, đối tượng nào sau đây không được phép tham gia hoạt động đấu thầu?
A. Các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Các doanh nghiệp nhà nước.
C. Các cá nhân không có đăng ký kinh doanh.
D. Các doanh nghiệp tư nhân.
140. Theo Luật Thương mại 2005, ‘chấp nhận chào hàng’ có hiệu lực khi nào?
A. Khi người chào hàng nhận được thông báo chấp nhận.
B. Khi người chấp nhận gửi thông báo chấp nhận.
C. Khi người chấp nhận ký vào hợp đồng.
D. Khi có sự im lặng từ phía người chào hàng.
141. Theo Luật Thương mại 2005, biện pháp nào sau đây không được áp dụng để giải quyết tranh chấp thương mại?
A. Thương lượng.
B. Hòa giải.
C. Trọng tài.
D. Tự xử lý theo quy tắc riêng của doanh nghiệp.
142. Theo Luật Thương mại 2005, khi một thương nhân phá sản, thứ tự ưu tiên thanh toán nợ được quy định như thế nào?
A. Nợ lương, nợ thuế, nợ không có bảo đảm.
B. Nợ có bảo đảm, nợ lương, nợ thuế.
C. Nợ lương, nợ có bảo đảm, nợ thuế.
D. Nợ thuế, nợ lương, nợ có bảo đảm.
143. Theo Luật Thương mại 2005, trường hợp nào sau đây người bán không phải chịu trách nhiệm về khuyết tật của hàng hóa?
A. Khi khuyết tật đã được thông báo cho người mua trước khi giao hàng.
B. Khi người mua tự gây ra khuyết tật.
C. Khi hàng hóa được bán thanh lý.
D. Tất cả các đáp án còn lại.
144. Theo Luật Thương mại 2005, điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để hàng hóa được coi là có xuất xứ Việt Nam?
A. Hàng hóa được sản xuất toàn bộ tại Việt Nam.
B. Hàng hóa có giá trị gia tăng từ 30% trở lên tại Việt Nam.
C. Hàng hóa đáp ứng quy tắc xuất xứ cụ thể theo quy định.
D. Hàng hóa được nhập khẩu hợp pháp vào Việt Nam.
145. Theo Luật Thương mại 2005, hình thức xử phạt nào áp dụng cho hành vi kinh doanh hàng giả?
A. Phạt tiền và tịch thu hàng giả.
B. Tước giấy phép kinh doanh.
C. Truy cứu trách nhiệm hình sự.
D. Tất cả các đáp án còn lại.
146. Theo Luật Thương mại 2005, trường hợp nào sau đây không được coi là sự kiện bất khả kháng?
A. Thay đổi chính sách của Nhà nước.
B. Chiến tranh.
C. Đình công.
D. Thiên tai.
147. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây bị coi là vi phạm quy định về xuất xứ hàng hóa?
A. Giả mạo xuất xứ hàng hóa.
B. Khai báo sai về xuất xứ hàng hóa.
C. Làm giả giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa.
D. Tất cả các đáp án còn lại.
148. Theo Luật Thương mại 2005, biện pháp nào sau đây không được coi là biện pháp bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng?
A. Yêu cầu bồi thường thiệt hại.
B. Khiếu nại, tố cáo.
C. Khởi kiện ra tòa.
D. Tự ý tẩy chay sản phẩm.
149. Theo Luật Thương mại 2005, hành vi nào sau đây bị cấm trong hoạt động đấu giá hàng hóa?
A. Người điều hành cuộc đấu giá thông đồng với người tham gia đấu giá để dìm giá.
B. Tất cả các đáp án còn lại.
C. Người tham gia đấu giá trả giá cao hơn giá khởi điểm.
D. Người có tài sản đấu giá can thiệp trái pháp luật vào cuộc đấu giá.
150. Hành vi nào sau đây vi phạm quy định về cạnh tranh không lành mạnh theo Luật Cạnh tranh?
A. Bán hàng hóa dưới giá thành nhằm thu hút khách hàng.
B. Tất cả các đáp án còn lại.
C. Xâm phạm bí mật kinh doanh của doanh nghiệp khác.
D. Gây rối hoạt động kinh doanh của đối thủ cạnh tranh.