1. Mục đích chính của việc phân loại hàng hóa trong hoạt động hải quan là gì?
A. Xác định giá trị hàng hóa.
B. Xác định xuất xứ hàng hóa.
C. Áp dụng mức thuế phù hợp.
D. Thống kê số lượng hàng hóa.
2. Theo Luật Hải quan năm 2014, hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng được tạm nhập tái xuất?
A. Hàng hóa tiêu dùng phục vụ nhu cầu cá nhân của người nhập cảnh.
B. Hàng hóa là máy móc, thiết bị thuê hoặc mượn để phục vụ thi công công trình, sản xuất.
C. Hàng hóa nhập khẩu để kinh doanh thương mại thông thường.
D. Hàng hóa viện trợ không hoàn lại.
3. Theo quy định hiện hành, thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là bao lâu?
A. Trước khi hàng hóa được thông quan hoặc giải phóng hàng.
B. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
C. Trong vòng 60 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
D. Không quy định thời hạn cụ thể.
4. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp được hoàn thuế nhập khẩu?
A. Hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu đã xuất khẩu.
B. Hàng hóa nhập khẩu để tiêu dùng trong nước.
C. Hàng hóa nhập khẩu bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển.
D. Hàng hóa nhập khẩu thuộc diện miễn thuế.
5. Đâu là một trong những yếu tố quan trọng để xác định trị giá hải quan của hàng hóa nhập khẩu?
A. Chi phí vận chuyển và bảo hiểm.
B. Số lượng hàng hóa.
C. Chất lượng hàng hóa.
D. Mục đích sử dụng hàng hóa.
6. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng (VAT) ở khâu nhập khẩu?
A. Hàng hóa viện trợ không hoàn lại.
B. Hàng hóa quá cảnh.
C. Hàng hóa tạm nhập tái xuất.
D. Hàng hóa tiêu dùng thông thường.
7. Theo Luật Hải quan, thời hạn cơ quan hải quan phải ra quyết định kiểm tra sau thông quan là bao lâu kể từ ngày thông quan?
A. 3 năm.
B. 5 năm.
C. 7 năm.
D. 10 năm.
8. Trong trường hợp hàng hóa bị tịch thu do vi phạm pháp luật hải quan, ai là người có quyền quyết định xử lý hàng hóa đó?
A. Người khai hải quan.
B. Cơ quan hải quan.
C. Tòa án.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
9. Theo quy định, thời gian tạm giữ hàng hóa vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan không được quá bao nhiêu ngày?
A. 10 ngày.
B. 30 ngày.
C. 60 ngày.
D. 90 ngày.
10. Theo quy định, hàng hóa nào sau đây được miễn thuế xuất khẩu?
A. Hàng hóa xuất khẩu để kinh doanh thương mại thông thường.
B. Hàng hóa viện trợ không hoàn lại của Chính phủ.
C. Hàng hóa xuất khẩu để trả nợ.
D. Hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng gia công.
11. Trong trường hợp nào sau đây, cơ quan hải quan có quyền yêu cầu người khai hải quan cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến hàng hóa?
A. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về tính chính xác của thông tin khai báo.
B. Khi hàng hóa thuộc diện kiểm tra thực tế.
C. Khi có yêu cầu của cơ quan điều tra.
D. Tất cả các đáp án trên.
12. Theo quy định, thời hạn giải quyết khiếu nại lần đầu đối với quyết định hành chính của cơ quan hải quan là bao lâu?
A. 15 ngày.
B. 30 ngày.
C. 45 ngày.
D. 60 ngày.
13. Hành vi nào sau đây được xem là buôn lậu theo quy định của pháp luật Việt Nam?
A. Khai sai mã số hàng hóa dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp.
B. Nhập khẩu hàng hóa có giấy phép nhưng không đúng số lượng quy định.
C. Vận chuyển trái phép hàng hóa, tiền tệ qua biên giới.
D. Không khai báo đầy đủ thông tin về hàng hóa khi làm thủ tục hải quan.
14. Trong quá trình làm thủ tục hải quan, doanh nghiệp phát hiện sai sót trong tờ khai hải quan đã nộp, nhưng hàng hóa chưa được thông quan. Doanh nghiệp cần thực hiện thủ tục gì theo quy định hiện hành?
A. Không cần làm gì, vì sai sót không ảnh hưởng đến số thuế phải nộp.
B. Chờ hàng hóa được thông quan rồi mới thực hiện điều chỉnh.
C. Khai bổ sung thông tin tờ khai hải quan.
D. Hủy tờ khai hải quan và khai tờ khai mới.
15. Theo quy định, đối tượng nào có thẩm quyền thực hiện kiểm tra sau thông quan?
A. Cục trưởng Cục Hải quan.
B. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
C. Chi cục trưởng Chi cục Hải quan.
D. Tất cả các đáp án trên.
16. Theo quy định hiện hành, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt được áp dụng trong trường hợp nào?
A. Hàng hóa có xuất xứ từ các nước có thỏa thuận thương mại tự do (FTA) với Việt Nam.
B. Hàng hóa nhập khẩu để phục vụ mục đích an ninh, quốc phòng.
C. Hàng hóa nhập khẩu từ các nước đang phát triển.
D. Hàng hóa nhập khẩu thuộc diện khuyến khích đầu tư.
17. Loại hình kiểm tra hải quan nào áp dụng đối với hàng hóa đáp ứng các tiêu chí tuân thủ pháp luật hải quan và có mức độ rủi ro thấp?
A. Kiểm tra thực tế hàng hóa.
B. Kiểm tra hồ sơ hải quan.
C. Miễn kiểm tra.
D. Kiểm tra sau thông quan.
18. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp có quyền khiếu nại quyết định hành chính của cơ quan hải quan?
A. Khi không đồng ý với kết quả kiểm tra hàng hóa.
B. Khi không đồng ý với mức thuế áp dụng.
C. Khi cho rằng quyết định hành chính đó là trái pháp luật, xâm phạm quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
D. Tất cả các đáp án trên.
19. Nghĩa vụ nào sau đây không thuộc về người khai hải quan theo quy định của Luật Hải quan?
A. Khai đầy đủ, chính xác, rõ ràng các nội dung quy định trong tờ khai hải quan.
B. Nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính khác theo quy định của pháp luật.
C. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của nội dung đã khai.
D. Tổ chức kiểm tra chất lượng hàng hóa sau khi thông quan.
20. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành trước khi thông quan?
A. Hàng hóa tiêu dùng thông thường.
B. Hàng hóa là thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm.
C. Hàng hóa là máy móc, thiết bị.
D. Hàng hóa là nguyên liệu sản xuất.
21. Theo quy định, mức phạt tiền tối đa đối với hành vi khai sai dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp là bao nhiêu?
A. 10% số tiền thuế khai thiếu.
B. 20% số tiền thuế khai thiếu.
C. 30% số tiền thuế khai thiếu.
D. 50% số tiền thuế khai thiếu.
22. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt ở khâu nhập khẩu?
A. Ô tô dưới 24 chỗ.
B. Máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất.
C. Nguyên liệu sản xuất thuốc lá.
D. Hàng hóa viện trợ.
23. Loại hình doanh nghiệp nào sau đây được ưu tiên trong việc thực hiện thủ tục hải quan điện tử?
A. Doanh nghiệp mới thành lập.
B. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
C. Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí về tuân thủ pháp luật hải quan.
D. Doanh nghiệp có quy mô nhỏ và vừa.
24. Hành vi nào sau đây cấu thành tội trốn thuế theo quy định của pháp luật Việt Nam?
A. Khai sai tên hàng hóa nhưng không ảnh hưởng đến số thuế phải nộp.
B. Nộp chậm tiền thuế so với thời hạn quy định.
C. Sử dụng chứng từ giả để khai báo hải quan nhằm giảm số thuế phải nộp.
D. Không khai báo hàng hóa thuộc diện chịu thuế.
25. Trong trường hợp nào sau đây, cơ quan hải quan có quyền khám xét trụ sở làm việc, nơi cất giữ hàng hóa, phương tiện vận tải của tổ chức, cá nhân?
A. Khi có căn cứ cho rằng có hành vi vi phạm pháp luật hải quan.
B. Khi tổ chức, cá nhân không hợp tác trong quá trình làm thủ tục hải quan.
C. Khi có yêu cầu của cơ quan điều tra.
D. Khi hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu không đạt chất lượng theo quy định.
26. Theo quy định, ai là người chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của thông tin khai báo trên tờ khai hải quan?
A. Người khai hải quan.
B. Công chức hải quan.
C. Đại lý hải quan.
D. Chủ hàng hóa.
27. Theo Luật Hải quan, hành vi nào sau đây bị coi là hành vi cản trở hoạt động của cơ quan hải quan?
A. Không cung cấp thông tin theo yêu cầu của cơ quan hải quan.
B. Cung cấp thông tin không chính xác.
C. Chống đối, gây khó khăn cho công chức hải quan đang thi hành công vụ.
D. Tất cả các đáp án trên.
28. Theo quy định, thời hạn thông quan hàng hóa được tính từ thời điểm nào?
A. Từ thời điểm đăng ký tờ khai hải quan.
B. Từ thời điểm nộp đủ thuế.
C. Từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
D. Từ thời điểm hàng hóa đến cửa khẩu.
29. Trong trường hợp nào sau đây, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu được tạm dừng làm thủ tục hải quan?
A. Khi có yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để phục vụ công tác điều tra, kiểm tra.
B. Khi doanh nghiệp chưa nộp đủ thuế.
C. Khi hàng hóa không có giấy phép.
D. Khi hàng hóa không đạt chất lượng.
30. Theo quy định, thời hạn nộp hồ sơ hải quan là bao lâu kể từ ngày hàng hóa đến cửa khẩu?
A. 30 ngày.
B. 60 ngày.
C. Không quy định thời hạn.
D. Thời hạn do cơ quan hải quan quyết định.
31. Trong trường hợp nào sau đây, cơ quan hải quan có quyền yêu cầu doanh nghiệp cung cấp thêm thông tin, chứng từ?
A. Khi có nghi ngờ về tính chính xác của thông tin khai báo.
B. Khi doanh nghiệp thuộc diện kiểm tra sau thông quan.
C. Khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước.
D. Tất cả các trường hợp trên.
32. Theo quy định, chứng từ nào sau đây bắt buộc phải có trong hồ sơ hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu?
A. Hợp đồng mua bán hàng hóa.
B. Hóa đơn thương mại.
C. Vận đơn.
D. Tất cả các chứng từ trên.
33. Theo quy định, loại hình tờ khai nào sau đây áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu?
A. Tờ khai nhập khẩu kinh doanh.
B. Tờ khai nhập khẩu đầu tư.
C. Tờ khai nhập khẩu sản xuất xuất khẩu.
D. Tờ khai nhập khẩu gia công.
34. Khiếu nại quyết định hành chính của cơ quan hải quan phải được thực hiện trong thời hạn bao lâu?
A. 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định.
B. 45 ngày kể từ ngày nhận được quyết định.
C. 60 ngày kể từ ngày nhận được quyết định.
D. 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết định.
35. Trong quá trình làm thủ tục hải quan, nếu phát hiện có sai sót trong khai báo, doanh nghiệp cần phải làm gì?
A. Tự ý sửa chữa và ký xác nhận.
B. Chờ cơ quan hải quan phát hiện và xử lý.
C. Khai bổ sung thông tin và nộp lại tờ khai.
D. Bỏ qua sai sót và tiếp tục làm thủ tục.
36. Mục đích chính của việc kiểm tra hải quan là gì?
A. Thu thuế xuất nhập khẩu.
B. Ngăn chặn buôn lậu và gian lận thương mại.
C. Đảm bảo tuân thủ pháp luật về hải quan.
D. Tất cả các mục đích trên.
37. Phương pháp xác định trị giá hải quan nào được ưu tiên áp dụng đầu tiên theo quy định của WTO?
A. Phương pháp trị giá giao dịch.
B. Phương pháp trị giá hàng hóa giống hệt.
C. Phương pháp trị giá hàng hóa tương tự.
D. Phương pháp khấu trừ.
38. Theo quy định hiện hành, thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là bao lâu kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan?
A. Không quá 30 ngày.
B. Không quá 60 ngày.
C. Không quá 90 ngày.
D. Không quá 120 ngày.
39. Theo quy định, hàng hóa nào sau đây được tạm nhập tái xuất miễn thuế?
A. Hàng hóa để bán tại hội chợ, triển lãm.
B. Hàng hóa để bảo hành, sửa chữa.
C. Máy móc, thiết bị thuê để thi công công trình.
D. Tất cả các loại hàng hóa trên.
40. Theo quy định, loại hình doanh nghiệp nào sau đây được ưu tiên trong thủ tục hải quan?
A. Doanh nghiệp mới thành lập.
B. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
C. Doanh nghiệp ưu tiên.
D. Doanh nghiệp nhà nước.
41. Trị giá hải quan của hàng hóa nhập khẩu được xác định dựa trên cơ sở nào?
A. Giá ghi trên hóa đơn thương mại.
B. Giá do cơ quan hải quan ấn định.
C. Giá thực tế phải trả tại cửa khẩu nhập đầu tiên.
D. Giá tham khảo do Tổng cục Hải quan công bố.
42. Trong trường hợp hàng hóa bị tịch thu do vi phạm pháp luật hải quan, ai là người có quyền quyết định?
A. Cán bộ hải quan.
B. Chi cục trưởng Hải quan.
C. Tổng cục trưởng Hải quan.
D. Tòa án nhân dân.
43. Theo quy định, hàng hóa nào sau đây không thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng (VAT) ở khâu nhập khẩu?
A. Hàng hóa phục vụ quốc phòng, an ninh.
B. Hàng hóa là quà biếu, quà tặng trong định mức.
C. Hàng hóa viện trợ không hoàn lại.
D. Tất cả các loại hàng hóa trên.
44. Trong trường hợp phát hiện hàng hóa không đúng khai báo, cơ quan hải quan có quyền xử lý như thế nào?
A. Yêu cầu khai lại.
B. Phạt vi phạm hành chính.
C. Tạm giữ hàng hóa.
D. Tất cả các biện pháp trên.
45. Theo Luật Hải quan, thời hạn kiểm tra sau thông quan là bao lâu?
A. 03 năm.
B. 05 năm.
C. 07 năm.
D. 10 năm.
46. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào được coi là hành vi buôn lậu?
A. Khai sai về số lượng, chủng loại, chất lượng, trị giá hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
B. Vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới.
C. Không khai báo hải quan đối với hàng hóa thuộc đối tượng phải khai báo.
D. Tất cả các hành vi trên.
47. Trong trường hợp hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, cơ quan hải quan sẽ xử lý như thế nào?
A. Thuế vẫn phải nộp đầy đủ.
B. Giảm thuế tương ứng với mức độ hư hỏng.
C. Miễn thuế hoàn toàn.
D. Tùy thuộc vào nguyên nhân gây ra hư hỏng.
48. Theo quy định, thời hạn bảo quản hồ sơ hải quan là bao lâu?
A. 03 năm.
B. 05 năm.
C. 10 năm.
D. 20 năm.
49. Theo Luật Hải quan 2014, đối tượng nào sau đây chịu sự quản lý nhà nước về hải quan?
A. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh.
B. Phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
C. Hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh.
D. Tất cả các đối tượng trên.
50. Theo quy định, hàng hóa nào sau đây phải chịu sự kiểm tra chuyên ngành trước khi thông quan?
A. Hàng hóa tiêu dùng thông thường.
B. Hàng hóa thuộc diện kiểm dịch động thực vật.
C. Hàng hóa đã được kiểm tra chất lượng tại nước xuất khẩu.
D. Hàng hóa tạm nhập tái xuất.
51. Theo quy định, loại hình kiểm tra nào sau đây áp dụng đối với doanh nghiệp tuân thủ tốt pháp luật hải quan?
A. Kiểm tra thực tế hàng hóa.
B. Kiểm tra hồ sơ.
C. Kiểm tra sau thông quan.
D. Không kiểm tra.
52. Theo quy định, loại hình hàng hóa nào sau đây được phép gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh?
A. Vũ khí, chất nổ.
B. Ma túy.
C. Tiền Việt Nam, ngoại tệ.
D. Hàng hóa được phép xuất nhập khẩu theo quy định.
53. Trong quy trình thủ tục hải quan, giai đoạn nào sau đây là quan trọng nhất để xác định chính xác số thuế phải nộp?
A. Khai hải quan.
B. Kiểm tra hải quan.
C. Tính thuế.
D. Nộp thuế.
54. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp được phép tự khai, tự nộp thuế?
A. Khi có yêu cầu của cơ quan hải quan.
B. Khi doanh nghiệp có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật.
C. Trong mọi trường hợp.
D. Khi doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa thuộc diện miễn thuế.
55. Trong trường hợp doanh nghiệp không đồng ý với kết quả kiểm tra của cơ quan hải quan, doanh nghiệp có quyền gì?
A. Khiếu nại.
B. Khởi kiện.
C. Yêu cầu giám định.
D. Tất cả các quyền trên.
56. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến việc xác định xuất xứ hàng hóa?
A. Nơi sản xuất ra hàng hóa.
B. Giá trị gia tăng của hàng hóa.
C. Thương hiệu của hàng hóa.
D. Quy trình sản xuất hàng hóa.
57. Theo quy định, thời hạn làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu là bao lâu kể từ ngày hàng đến cửa khẩu?
A. Không quá 8 giờ làm việc.
B. Không quá 12 giờ làm việc.
C. Không quá 24 giờ làm việc.
D. Không quá 30 ngày.
58. Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại về thủ tục hải quan?
A. Tòa án nhân dân.
B. Viện kiểm sát nhân dân.
C. Cơ quan hải quan cấp trên.
D. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
59. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng được miễn thuế xuất khẩu?
A. Hàng hóa viện trợ nhân đạo.
B. Hàng hóa kinh doanh tạm nhập tái xuất.
C. Hàng hóa xuất khẩu để gia công.
D. Hàng hóa xuất khẩu theo hợp đồng mua bán.
60. Trong trường hợp hàng hóa xuất khẩu bị trả lại, doanh nghiệp có được hoàn thuế xuất khẩu đã nộp không?
A. Không được hoàn thuế.
B. Được hoàn thuế nếu hàng hóa còn nguyên trạng.
C. Được hoàn thuế một phần.
D. Tùy thuộc vào lý do hàng hóa bị trả lại.
61. Khiếu nại quyết định hành chính của cơ quan hải quan phải được thực hiện trong thời hạn bao lâu?
A. 30 ngày kể từ ngày nhận được quyết định.
B. 60 ngày kể từ ngày nhận được quyết định.
C. 90 ngày kể từ ngày nhận được quyết định.
D. 1 năm kể từ ngày nhận được quyết định.
62. Quyền và nghĩa vụ của người khai hải quan được quy định tại văn bản pháp luật nào?
A. Luật Thương mại.
B. Luật Đầu tư.
C. Luật Hải quan.
D. Luật Doanh nghiệp.
63. Trong trường hợp nào sau đây, cơ quan hải quan có quyền tạm dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa?
A. Doanh nghiệp có lịch sử tuân thủ pháp luật tốt.
B. Hàng hóa thuộc diện được miễn kiểm tra thực tế.
C. Có dấu hiệu vi phạm pháp luật hải quan.
D. Doanh nghiệp có yêu cầu tạm dừng để kiểm tra lại hàng hóa.
64. Trong trường hợp nào, cơ quan hải quan có quyền ấn định thuế?
A. Người khai hải quan khai đúng và đầy đủ thông tin.
B. Người khai hải quan không cung cấp được các chứng từ liên quan đến việc xác định trị giá hải quan.
C. Hàng hóa thuộc diện được miễn thuế.
D. Người khai hải quan tự nguyện nộp thuế cao hơn.
65. Doanh nghiệp có thể sử dụng hình thức bảo lãnh nào để được thông quan hàng hóa trước khi nộp thuế?
A. Bảo lãnh bằng tiền mặt.
B. Bảo lãnh bằng tài sản.
C. Bảo lãnh của tổ chức tín dụng.
D. Tất cả các hình thức trên.
66. Thủ tục hải quan điện tử mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp?
A. Giảm chi phí giao dịch và thời gian thông quan.
B. Tăng cường tính minh bạch và giảm thiểu sai sót.
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc quản lý và theo dõi hàng hóa.
D. Tất cả các lợi ích trên.
67. Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại lần đầu đối với quyết định hành chính của Chi cục Hải quan?
A. Tổng cục Hải quan.
B. Bộ Tài chính.
C. Cục Hải quan.
D. Chi cục Hải quan.
68. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp được hoàn thuế nhập khẩu?
A. Hàng hóa nhập khẩu để tiêu dùng trong nước.
B. Hàng hóa nhập khẩu nhưng sau đó tái xuất.
C. Hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu nhưng không xuất khẩu.
D. Hàng hóa nhập khẩu đã nộp thuế nhưng không sử dụng.
69. Hàng hóa nào sau đây được miễn thuế xuất khẩu?
A. Hàng hóa là tài nguyên khoáng sản.
B. Hàng hóa xuất khẩu để gia công.
C. Hàng hóa có tổng trị giá dưới mức quy định.
D. Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài.
70. Trong quá trình làm thủ tục hải quan, doanh nghiệp phát hiện sai sót trong tờ khai hải quan đã nộp. Theo quy định hiện hành, doanh nghiệp cần thực hiện hành động nào sau đây?
A. Không cần thực hiện gì nếu sai sót không ảnh hưởng đến số thuế phải nộp.
B. Tự động điều chỉnh trên hệ thống và thông báo cho cơ quan hải quan sau khi hoàn thành.
C. Khai bổ sung tờ khai hải quan và nộp các chứng từ liên quan theo quy định.
D. Chỉ cần thông báo bằng văn bản cho cơ quan hải quan về sai sót.
71. Hàng hóa nào sau đây phải chịu sự kiểm tra chuyên ngành trước khi thông quan?
A. Hàng hóa thông thường, không thuộc danh mục kiểm tra chuyên ngành.
B. Hàng hóa đã được kiểm tra sau thông quan.
C. Hàng hóa thuộc danh mục phải kiểm dịch động thực vật, kiểm tra an toàn thực phẩm, kiểm tra chất lượng.
D. Hàng hóa tạm nhập tái xuất.
72. Theo quy định, tờ khai hải quan có giá trị sử dụng trong thời gian bao lâu?
A. 30 ngày kể từ ngày đăng ký.
B. 60 ngày kể từ ngày đăng ký.
C. 15 ngày kể từ ngày đăng ký.
D. Không có quy định về thời hạn sử dụng.
73. Theo Luật Hải quan, đối tượng nào sau đây phải thực hiện thủ tục hải quan?
A. Hành khách nhập cảnh mang theo hành lý cá nhân trong định mức miễn thuế.
B. Hàng hóa quá cảnh được vận chuyển thẳng qua lãnh thổ Việt Nam.
C. Chủ hàng hóa xuất nhập khẩu.
D. Phương tiện vận tải chỉ đi qua lãnh hải Việt Nam.
74. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng (VAT) ở khâu nhập khẩu?
A. Hàng hóa viện trợ nhân đạo.
B. Hàng hóa quá cảnh.
C. Hàng hóa kinh doanh.
D. Hàng hóa tạm nhập tái xuất để bảo hành.
75. Trong trường hợp hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển quốc tế, cơ sở để xác định mức giảm thuế nhập khẩu là gì?
A. Tỷ lệ hư hỏng thực tế của hàng hóa được giám định.
B. Giá trị còn lại của hàng hóa sau khi đã sửa chữa.
C. Giá trị bảo hiểm mà doanh nghiệp nhận được.
D. Thỏa thuận giữa người bán và người mua.
76. Phương pháp xác định trị giá hải quan nào được ưu tiên áp dụng đầu tiên đối với hàng hóa nhập khẩu?
A. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa nhập khẩu.
B. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa giống hệt.
C. Phương pháp trị giá giao dịch của hàng hóa tương tự.
D. Phương pháp khấu trừ.
77. Phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam (HS) nhằm mục đích gì?
A. Thống kê số lượng hàng hóa xuất nhập khẩu.
B. Xác định chính sách quản lý hàng hóa xuất nhập khẩu.
C. Tính thuế xuất nhập khẩu.
D. Tất cả các mục đích trên.
78. Hệ quả của việc khai sai mã số hàng hóa (HS code) trong tờ khai hải quan là gì?
A. Không có hệ quả gì nếu số thuế phải nộp không thay đổi.
B. Bị xử phạt vi phạm hành chính và có thể bị truy thu thuế nếu thuế suất khác nhau.
C. Hàng hóa sẽ bị tịch thu.
D. Doanh nghiệp sẽ bị đình chỉ hoạt động xuất nhập khẩu.
79. Hành vi nào sau đây cấu thành tội buôn lậu theo quy định của Bộ luật Hình sự?
A. Khai sai tên hàng hóa nhưng không ảnh hưởng đến số thuế phải nộp.
B. Vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới nhằm trốn thuế với số lượng lớn.
C. Nộp chậm thuế xuất nhập khẩu.
D. Không khai báo hải quan đối với hàng hóa quà biếu, quà tặng.
80. Trong trường hợp doanh nghiệp không đồng ý với kết luận của cơ quan hải quan về trị giá hải quan, doanh nghiệp có quyền gì?
A. Không có quyền gì.
B. Khiếu nại hoặc khởi kiện theo quy định của pháp luật.
C. Yêu cầu cơ quan hải quan cấp trên xem xét lại.
D. Tự điều chỉnh trị giá hải quan trên tờ khai.
81. Mục đích chính của việc kiểm tra sau thông quan là gì?
A. Thu thêm thuế cho ngân sách nhà nước.
B. Ngăn chặn các hành vi buôn lậu và gian lận thương mại, đảm bảo tuân thủ pháp luật.
C. Đánh giá hiệu quả hoạt động của cơ quan hải quan.
D. Tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động xuất nhập khẩu.
82. Theo quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan, hình thức xử phạt nào được áp dụng đối với hành vi khai sai dẫn đến thiếu thuế?
A. Cảnh cáo.
B. Phạt tiền.
C. Tịch thu hàng hóa.
D. Đình chỉ hoạt động.
83. Theo quy định về kiểm tra sau thông quan, thời hạn kiểm tra tại trụ sở doanh nghiệp là bao lâu?
A. Không quá 03 ngày làm việc.
B. Không quá 05 ngày làm việc.
C. Không quá 10 ngày làm việc.
D. Không giới hạn thời gian.
84. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
A. Sữa.
B. Xe ô tô dưới 24 chỗ.
C. Gạo.
D. Thuốc chữa bệnh.
85. Theo quy định hiện hành, thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất nhập khẩu là bao lâu?
A. Không quá 15 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
B. Không quá 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
C. Trước khi hàng hóa được thông quan.
D. Trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo thuế.
86. Trị giá hải quan của hàng hóa nhập khẩu được xác định dựa trên cơ sở nào?
A. Giá ghi trên hóa đơn thương mại.
B. Giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán cho hàng hóa.
C. Giá do cơ quan hải quan ấn định.
D. Giá trung bình của các mặt hàng tương tự trên thị trường.
87. Theo Luật Hải quan 2014, hành vi nào sau đây được xem là vi phạm pháp luật hải quan?
A. Không khai hoặc khai sai số lượng hàng hóa xuất khẩu nhưng không nhằm mục đích trốn thuế.
B. Khai hải quan chậm so với quy định nhưng đã nộp đủ thuế trước khi bị phát hiện.
C. Cung cấp thông tin không chính xác về trị giá hải quan, dẫn đến thiếu số tiền thuế phải nộp.
D. Sử dụng hàng hóa miễn thuế không đúng mục đích nhưng đã thông báo cho cơ quan hải quan.
88. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng được xét giảm thuế xuất khẩu, nhập khẩu?
A. Hàng hóa bị hư hỏng do thiên tai, dịch bệnh.
B. Hàng hóa xuất khẩu để tái nhập.
C. Hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu.
D. Hàng hóa có giá trị cao.
89. Mục đích của việc áp dụng chế độ ưu tiên đối với doanh nghiệp trong lĩnh vực hải quan là gì?
A. Tăng cường kiểm soát đối với doanh nghiệp.
B. Tạo điều kiện thuận lợi hơn nữa cho các doanh nghiệp tuân thủ tốt pháp luật.
C. Giảm thiểu rủi ro cho cơ quan hải quan.
D. Tăng thu ngân sách nhà nước.
90. Theo quy định, hành lý của người nhập cảnh vượt quá định mức miễn thuế thì phần vượt định mức sẽ phải chịu loại thuế nào?
A. Thuế giá trị gia tăng (VAT).
B. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
C. Thuế nhập khẩu và thuế giá trị gia tăng (VAT).
D. Không phải chịu thuế.
91. Trong trường hợp hàng hóa bị tạm giữ để điều tra, thời hạn tạm giữ tối đa là bao lâu?
A. 24 giờ
B. 48 giờ
C. 72 giờ
D. Theo quyết định của người có thẩm quyền
92. Đâu là vai trò của đại lý hải quan?
A. Thay mặt chủ hàng thực hiện thủ tục hải quan
B. Kiểm tra chất lượng hàng hóa
C. Quyết định mức thuế phải nộp
D. Cung cấp thông tin về chính sách hải quan
93. Theo quy định, loại hàng hóa nào sau đây được miễn thuế xuất khẩu?
A. Hàng hóa tái xuất
B. Hàng hóa sản xuất để xuất khẩu
C. Hàng hóa viện trợ nhân đạo
D. Hàng hóa xuất khẩu để kinh doanh
94. Căn cứ vào đâu để cơ quan hải quan xác định trị giá hải quan của hàng hóa nhập khẩu?
A. Giá ghi trên hóa đơn thương mại
B. Giá thực tế đã thanh toán hay sẽ phải thanh toán cho hàng hóa
C. Giá do người nhập khẩu tự khai báo
D. Giá tham khảo từ các nguồn thông tin khác
95. Trong trường hợp nào sau đây, tờ khai hải quan điện tử được coi là không hợp lệ?
A. Tờ khai đã được đăng ký và phân luồng
B. Tờ khai có đầy đủ thông tin theo quy định
C. Tờ khai chưa nộp thuế theo quy định
D. Tờ khai có sai sót nhưng đã được sửa đổi bổ sung
96. Theo quy định, hàng hóa nào sau đây phải chịu thuế tiêu thụ đặc biệt?
A. Gạo
B. Điện thoại di động
C. Ô tô dưới 24 chỗ
D. Sách
97. Đâu là trách nhiệm chính của người khai hải quan?
A. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin khai báo
B. Đảm bảo hàng hóa được thông quan nhanh chóng
C. Nộp thuế thay cho chủ hàng
D. Làm việc với các cơ quan kiểm tra chuyên ngành
98. Đâu là nguyên tắc cơ bản trong quản lý rủi ro hải quan?
A. Kiểm tra tất cả các lô hàng
B. Ưu tiên kiểm tra các lô hàng có độ rủi ro cao
C. Tạo thuận lợi tối đa cho doanh nghiệp
D. Giảm thiểu chi phí hoạt động hải quan
99. Trong trường hợp hàng hóa bị hư hỏng trong quá trình vận chuyển, ai là người chịu trách nhiệm?
A. Cơ quan hải quan
B. Người khai hải quan
C. Bên vận chuyển hoặc bên bảo hiểm
D. Tùy thuộc vào thỏa thuận trong hợp đồng
100. Quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu tại chỗ được thực hiện như thế nào?
A. Thực hiện như hàng hóa xuất nhập khẩu thông thường
B. Chỉ cần khai báo với chi cục hải quan gần nhất
C. Thực hiện theo quy trình riêng do Tổng cục Hải quan quy định
D. Không cần làm thủ tục hải quan
101. Trong trường hợp doanh nghiệp không đồng ý với kết quả kiểm tra sau thông quan, doanh nghiệp có quyền gì?
A. Không có quyền gì
B. Khiếu nại
C. Tự ý sửa đổi kết quả
D. Yêu cầu kiểm tra lại
102. Trong các loại hình kiểm tra hải quan, hình thức kiểm tra nào yêu cầu mức độ can thiệp sâu nhất vào lô hàng?
A. Kiểm tra hồ sơ
B. Kiểm tra thực tế hàng hóa
C. Kiểm tra ngẫu nhiên
D. Kiểm tra toàn bộ
103. Thủ tục hải quan đối với hành lý của người nhập cảnh được thực hiện như thế nào?
A. Không cần khai báo
B. Khai báo bằng tờ khai hải quan
C. Khai báo bằng hình thức điện tử
D. Tùy theo quy định của từng cửa khẩu
104. Theo quy định, hàng hóa nào sau đây được hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt?
A. Hàng hóa nhập khẩu từ các nước có thỏa thuận thương mại tự do với Việt Nam
B. Hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu
C. Hàng hóa nhập khẩu để đầu tư
D. Hàng hóa nhập khẩu để tiêu dùng
105. Theo quy định, hàng hóa nào sau đây được tạm nhập tái xuất?
A. Hàng hóa tiêu dùng
B. Hàng hóa trưng bày tại hội chợ triển lãm
C. Hàng hóa sản xuất để xuất khẩu
D. Hàng hóa kinh doanh tạm nhập
106. Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại liên quan đến quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan?
A. Tòa án
B. Viện kiểm sát
C. Cơ quan hải quan cấp trên
D. Ủy ban nhân dân
107. Theo quy định hiện hành, thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất nhập khẩu được quy định như thế nào?
A. Trước khi đăng ký tờ khai hải quan
B. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan
C. Theo từng lần phát sinh
D. Theo hướng dẫn của cơ quan hải quan
108. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường?
A. Nước sạch
B. Than đá
C. Sản phẩm nông nghiệp
D. Thuốc chữa bệnh
109. Trong các loại hình doanh nghiệp, loại hình nào được ưu tiên thực hiện thủ tục hải quan?
A. Doanh nghiệp vừa và nhỏ
B. Doanh nghiệp chế xuất
C. Doanh nghiệp ưu tiên
D. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
110. Trong trường hợp phát hiện hàng hóa vi phạm, cơ quan hải quan có quyền xử lý như thế nào?
A. Tịch thu hàng hóa
B. Phạt tiền
C. Khởi tố hình sự
D. Tùy theo mức độ vi phạm, có thể áp dụng một hoặc nhiều biện pháp trên
111. Theo quy định, loại hình kiểm tra nào được áp dụng đối với hàng hóa xuất nhập khẩu có độ rủi ro thấp?
A. Kiểm tra thực tế hàng hóa
B. Kiểm tra hồ sơ
C. Kiểm tra ngẫu nhiên
D. Không kiểm tra
112. Theo Luật Hải quan, hành vi nào sau đây bị coi là buôn lậu?
A. Khai sai số lượng hàng hóa để trốn thuế
B. Xuất khẩu hàng hóa không có giấy phép
C. Vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới
D. Tất cả các hành vi trên
113. Đâu không phải là một trong những yếu tố cấu thành trị giá hải quan?
A. Chi phí vận chuyển
B. Chi phí bảo hiểm
C. Lợi nhuận của nhà nhập khẩu
D. Giá mua hàng
114. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng kiểm dịch thực vật?
A. Máy móc
B. Thực phẩm chế biến
C. Gỗ tròn
D. Quần áo
115. Theo Luật Hải quan 2014, đối tượng nào sau đây không thuộc đối tượng kiểm tra hải quan?
A. Hành lý của người nhập cảnh
B. Hàng hóa quá cảnh
C. Phương tiện vận tải xuất cảnh
D. Vật phẩm thuộc bí mật nhà nước
116. Trong trường hợp nào sau đây, doanh nghiệp được hoàn thuế nhập khẩu?
A. Hàng hóa nhập khẩu để tiêu dùng trong nước
B. Hàng hóa nhập khẩu nhưng không sử dụng
C. Hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu
D. Hàng hóa nhập khẩu để bán lại trong nước
117. Đâu là chức năng chính của hệ thống VNACCS/VCIS trong hoạt động hải quan?
A. Quản lý cán bộ hải quan
B. Thực hiện thủ tục hải quan điện tử
C. Quản lý kho ngoại quan
D. Thống kê hàng hóa xuất nhập khẩu
118. Mục đích chính của việc kiểm tra sau thông quan là gì?
A. Ngăn chặn buôn lậu
B. Đảm bảo tuân thủ pháp luật hải quan
C. Thu thuế đầy đủ
D. Tạo thuận lợi cho doanh nghiệp
119. Theo Luật Hải quan, hành vi nào sau đây không bị coi là gian lận thương mại?
A. Khai sai mã số hàng hóa để trốn thuế
B. Giấu hàng hóa trong hành lý cá nhân
C. Không khai báo hàng hóa khi nhập cảnh
D. Thực hiện đúng các quy định về thủ tục hải quan
120. Theo quy định, thời hạn khiếu nại quyết định hành chính của cơ quan hải quan là bao lâu?
A. 30 ngày
B. 60 ngày
C. 90 ngày
D. 180 ngày
121. Trong các hành vi sau, hành vi nào bị nghiêm cấm theo Luật Hải quan 2014?
A. Cung cấp thông tin không chính xác cho cơ quan hải quan.
B. Gây khó khăn cho công chức hải quan thi hành công vụ.
C. Thông đồng, móc nối để trốn thuế, gian lận thương mại.
D. Tất cả các hành vi trên.
122. Quy trình thủ tục hải quan điện tử được thực hiện dựa trên nguyên tắc nào?
A. Giao dịch trực tiếp giữa người khai hải quan và cơ quan hải quan.
B. Sử dụng văn bản giấy để trao đổi thông tin.
C. Trao đổi thông tin thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử.
D. Chỉ áp dụng cho một số loại hình hàng hóa nhất định.
123. Trong trường hợp nào sau đây, cơ quan hải quan có quyền khám xét trụ sở làm việc, nơi cất giữ hàng hóa, phương tiện vận tải?
A. Khi có căn cứ cho rằng có hành vi vi phạm pháp luật hải quan.
B. Khi có yêu cầu của cơ quan điều tra.
C. Khi có quyết định của Viện Kiểm sát.
D. Tất cả các trường hợp trên.
124. Mục đích của việc áp dụng chế độ kiểm tra sau thông quan là gì?
A. Kiểm tra lại tính chính xác của hồ sơ hải quan sau khi hàng hóa đã được thông quan.
B. Thu thêm thuế (nếu có sai sót).
C. Phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm pháp luật hải quan.
D. Tất cả các mục đích trên.
125. Trong quá trình làm thủ tục hải quan, doanh nghiệp A phát hiện sai sót trong tờ khai đã nộp. Doanh nghiệp A cần thực hiện hành động gì?
A. Không cần làm gì, vì cơ quan hải quan sẽ tự phát hiện và điều chỉnh.
B. Liên hệ với cơ quan hải quan để khai bổ sung.
C. Nộp tờ khai mới thay thế tờ khai cũ.
D. Chờ đến khi có quyết định kiểm tra sau thông quan.
126. Trong hoạt động nghiệp vụ hải quan, khái niệm ‘trị giá hải quan’ dùng để chỉ điều gì?
A. Giá bán thực tế của hàng hóa.
B. Chi phí sản xuất hàng hóa.
C. Giá trị dùng để tính thuế xuất nhập khẩu.
D. Giá trị bảo hiểm của hàng hóa.
127. Theo quy định, thời hạn bảo quản hồ sơ hải quan là bao lâu?
A. 03 năm.
B. 05 năm.
C. 10 năm.
D. Vô thời hạn.
128. Theo quy định, mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt áp dụng cho hàng hóa có xuất xứ từ nước nào?
A. Các nước có thỏa thuận thương mại tự do (FTA) với Việt Nam.
B. Tất cả các nước thành viên WTO.
C. Các nước láng giềng có chung đường biên giới.
D. Các nước đang phát triển.
129. Theo Luật Hải quan, chủ thể nào có quyền quyết định tạm dừng làm thủ tục hải quan?
A. Chi cục trưởng Chi cục Hải quan.
B. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan.
C. Bộ trưởng Bộ Tài chính.
D. Thủ tướng Chính phủ.
130. Đâu là đặc điểm khác biệt giữa thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu thương mại và phi thương mại?
A. Hàng hóa phi thương mại không cần khai hải quan.
B. Hàng hóa thương mại chịu thuế, hàng hóa phi thương mại không chịu thuế.
C. Thủ tục đối với hàng hóa phi thương mại đơn giản hơn và có thể được miễn một số loại giấy tờ.
D. Không có sự khác biệt.
131. Trường hợp nào sau đây hàng hóa xuất khẩu được xét hoàn thuế?
A. Hàng hóa xuất khẩu để gia công, sau đó tái nhập khẩu.
B. Hàng hóa xuất khẩu không đáp ứng được tiêu chuẩn chất lượng.
C. Hàng hóa xuất khẩu đã nộp thuế, nhưng sau đó được tái nhập khẩu để sửa chữa.
D. Tất cả các trường hợp trên.
132. Khiếu nại quyết định hành chính của cơ quan hải quan được thực hiện theo quy định của pháp luật nào?
A. Luật Hải quan.
B. Luật Khiếu nại.
C. Luật Tố tụng hành chính.
D. Luật Quản lý thuế.
133. Hành vi nào sau đây cấu thành tội buôn lậu theo quy định của Bộ luật Hình sự?
A. Khai sai tên hàng hóa để trốn thuế.
B. Vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới nhằm trốn thuế hoặc thu lợi bất chính.
C. Không khai báo hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu.
D. Tất cả các hành vi trên.
134. Theo quy định hiện hành, thời hạn nộp thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu là bao lâu?
A. Trước khi thông quan hoặc giải phóng hàng hóa.
B. Trong vòng 30 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
C. Trong vòng 60 ngày kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
D. Do cơ quan hải quan quyết định tùy từng trường hợp.
135. Theo Luật Hải quan 2014, đối tượng nào sau đây chịu sự quản lý nhà nước về hải quan?
A. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh.
B. Phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh.
C. Hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh.
D. Tất cả các đối tượng trên.
136. Theo Luật Hải quan, những đối tượng nào được ưu tiên khi làm thủ tục hải quan?
A. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Doanh nghiệp xuất nhập khẩu có kim ngạch lớn.
C. Doanh nghiệp chấp hành tốt pháp luật hải quan.
D. Tất cả các đối tượng trên.
137. Theo quy định hiện hành, thời hạn cơ quan hải quan phải ra quyết định kiểm tra sau thông quan là bao lâu?
A. Không quá 3 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
B. Không quá 5 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
C. Không quá 10 năm kể từ ngày đăng ký tờ khai hải quan.
D. Không có quy định về thời hạn.
138. Khi phát hiện hàng hóa không đúng khai báo về số lượng, chủng loại, chất lượng, cơ quan hải quan có quyền xử lý như thế nào?
A. Yêu cầu người khai hải quan giải trình.
B. Ấn định lại số thuế phải nộp.
C. Xử phạt vi phạm hành chính.
D. Tất cả các hình thức xử lý trên.
139. Chứng từ nào sau đây là bắt buộc phải có trong hồ sơ hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu?
A. Giấy chứng nhận chất lượng (CQ).
B. Hợp đồng mua bán hàng hóa.
C. Tờ khai hải quan.
D. Giấy chứng nhận xuất xứ (CO).
140. Trong trường hợp phát hiện hàng hóa vi phạm pháp luật hải quan, cơ quan hải quan có quyền xử lý như thế nào?
A. Phạt tiền.
B. Tịch thu hàng hóa.
C. Khởi tố hình sự (nếu có dấu hiệu tội phạm).
D. Tất cả các hình thức xử lý trên.
141. Trong trường hợp hàng hóa bị mất mát, hư hỏng trong quá trình vận chuyển chịu sự giám sát của hải quan, ai là người chịu trách nhiệm?
A. Cơ quan hải quan.
B. Người vận chuyển.
C. Chủ hàng.
D. Người bảo hiểm.
142. Trong trường hợp hàng hóa quá cảnh bị mất cắp trên lãnh thổ Việt Nam, trách nhiệm bồi thường thuộc về ai?
A. Cơ quan hải quan.
B. Chính phủ Việt Nam.
C. Chủ hàng.
D. Người vận chuyển hoặc người bảo hiểm (tùy theo thỏa thuận).
143. Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết khiếu nại liên quan đến việc xác định trị giá hải quan?
A. Tòa án nhân dân.
B. Viện Kiểm sát nhân dân.
C. Cơ quan hải quan cấp trên.
D. Bộ Tài chính.
144. Phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu Việt Nam được thực hiện dựa trên yếu tố nào?
A. Giá trị hàng hóa.
B. Xuất xứ hàng hóa.
C. Thành phần, tính chất, công dụng của hàng hóa.
D. Nhãn hiệu hàng hóa.
145. Mục đích chính của việc kiểm tra hải quan là gì?
A. Thu thuế xuất nhập khẩu.
B. Ngăn chặn buôn lậu và gian lận thương mại.
C. Thống kê hàng hóa xuất nhập khẩu.
D. Tất cả các mục đích trên.
146. Theo quy định của pháp luật Việt Nam, hàng hóa nào sau đây thuộc diện phải kiểm tra chuyên ngành trước khi thông quan?
A. Máy móc thiết bị thông thường.
B. Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng.
C. Thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm.
D. Văn phòng phẩm.
147. Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng được miễn thuế xuất khẩu?
A. Hàng hóa xuất khẩu để trả nợ.
B. Hàng hóa xuất khẩu để viện trợ.
C. Hàng hóa xuất khẩu để kinh doanh.
D. Hàng hóa xuất khẩu để tiêu dùng cá nhân.
148. Trong trường hợp nào sau đây, người khai hải quan được quyền hủy tờ khai hải quan đã đăng ký?
A. Khi hàng hóa đã được thông quan.
B. Khi hàng hóa chưa được xếp lên phương tiện vận tải xuất khẩu hoặc chưa dỡ xuống phương tiện vận tải nhập khẩu.
C. Khi hàng hóa đã được kiểm tra thực tế.
D. Khi có yêu cầu của cơ quan hải quan.
149. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu tại chỗ được thực hiện như thế nào?
A. Thực hiện tại Chi cục Hải quan nơi có cửa khẩu.
B. Thực hiện tại Chi cục Hải quan nơi có trụ sở của người xuất khẩu hoặc nhập khẩu.
C. Thực hiện tại cả hai Chi cục Hải quan nơi có trụ sở của người xuất khẩu và nhập khẩu.
D. Do Tổng cục Hải quan quy định cụ thể.
150. Công chức hải quan có trách nhiệm gì trong việc bảo mật thông tin của người khai hải quan?
A. Không có trách nhiệm bảo mật.
B. Chỉ bảo mật thông tin khi có yêu cầu của người khai hải quan.
C. Bảo mật thông tin theo quy định của pháp luật.
D. Chỉ bảo mật thông tin liên quan đến bí mật kinh doanh.