Chuyển đến nội dung

Trắc nghiệm Những quy định chung về luật dân sự, tài sản và thừa kế online có đáp án

Trắc Nghiệm Kinh Tế & Xã Hội

Trắc nghiệm Những quy định chung về luật dân sự, tài sản và thừa kế online có đáp án

Ngày cập nhật: Tháng 3 14, 2026

Lưu ý và Miễn trừ trách nhiệm:Toàn bộ nội dung câu hỏi, đáp án và thông tin được cung cấp trên website này được xây dựng nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ ôn tập và củng cố kiến thức. Chúng tôi không cam kết về tính chính xác tuyệt đối, tính cập nhật hay độ tin cậy hoàn toàn của các dữ liệu này. Nội dung tại đây KHÔNG PHẢI LÀ ĐỀ THI CHÍNH THỨC của bất kỳ tổ chức giáo dục, trường đại học hay cơ quan cấp chứng chỉ nào. Người sử dụng tự chịu trách nhiệm khi sử dụng các thông tin này vào mục đích học tập, nghiên cứu hoặc áp dụng vào thực tiễn. Chúng tôi không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ sai sót, thiệt hại hoặc hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên website này.

Chào mừng bạn đến với bộ Trắc nghiệm Những quy định chung về luật dân sự, tài sản và thừa kế online có đáp án. Bộ trắc nghiệm này giúp bạn hệ thống lại kiến thức một cách logic và dễ hiểu. Hãy chọn một bộ câu hỏi phía dưới để bắt đầu. Chúc bạn làm bài thuận lợi và thu được nhiều kiến thức mới

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (188 đánh giá)

1. Người nào sau đây không thuộc hàng thừa kế thứ nhất theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?

A. Cha đẻ, mẹ đẻ
B. Vợ hoặc chồng
C. Anh, chị, em ruột
D. Con đẻ, con nuôi

2. Theo Bộ luật Dân sự 2015, hành vi nào sau đây không làm phát sinh quyền đại diện?

A. Cha mẹ đại diện cho con chưa thành niên
B. Người giám hộ đại diện cho người được giám hộ
C. Người làm chứng trong di chúc
D. Người đại diện theo ủy quyền

3. Theo Bộ luật Dân sự 2015, quyền nào sau đây không phải là quyền nhân thân gắn liền với cá nhân?

A. Quyền có họ, tên
B. Quyền được khai sinh, khai tử
C. Quyền sở hữu nhà ở
D. Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín

4. Thời hiệu khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp hợp đồng dân sự thông thường là bao lâu, theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?

A. 02 năm
B. 03 năm
C. 05 năm
D. 10 năm

5. Theo Bộ luật Dân sự 2015, giao dịch dân sự nào sau đây bắt buộc phải được công chứng hoặc chứng thực?

A. Hợp đồng mua bán xe máy
B. Hợp đồng thuê nhà ở có thời hạn 06 tháng
C. Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất (tùy trường hợp pháp luật quy định)
D. Hợp đồng vay tiền giữa cá nhân với nhau

6. Theo Bộ luật Dân sự 2015, thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là bao lâu, kể từ thời điểm mở thừa kế?

A. 10 năm
B. 20 năm
C. 30 năm
D. Không có thời hiệu

7. Hành vi nào sau đây được xem là giao dịch dân sự vô hiệu do vi phạm điều cấm của luật, theo Bộ luật Dân sự 2015?

A. Mua bán nhà ở đã có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhưng chưa được phép chuyển nhượng theo quy định của pháp luật
B. Thuê nhà để ở trong thời hạn 5 năm
C. Vay tiền ngân hàng với lãi suất thỏa thuận không vượt quá 20%/năm
D. Tặng cho xe máy cho người thân

8. Thời điểm mở thừa kế được xác định như thế nào theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?

A. Thời điểm Tòa án ra quyết định tuyên bố một người đã chết
B. Thời điểm người để lại di sản chết
C. Thời điểm người thừa kế đầu tiên nộp đơn yêu cầu chia di sản
D. Thời điểm di chúc có hiệu lực pháp luật

9. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, chủ thể nào sau đây có quyền tuyên bố một người là đã chết?

A. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người đó cư trú
B. Tòa án
C. Viện kiểm sát
D. Cơ quan công an

10. Trong trường hợp nào sau đây, việc chuyển quyền sở hữu tài sản không cần phải có sự đồng ý của người có quyền sở hữu?

A. Chuyển quyền sở hữu theo quyết định của Tòa án có hiệu lực pháp luật
B. Chuyển quyền sở hữu thông qua hợp đồng mua bán
C. Chuyển quyền sở hữu thông qua hợp đồng tặng cho
D. Chuyển quyền sở hữu thông qua thừa kế theo di chúc

11. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, di sản thừa kế bao gồm những gì?

A. Chỉ bao gồm tài sản riêng của người chết để lại
B. Chỉ bao gồm tài sản chung của vợ chồng người chết để lại
C. Bao gồm tài sản riêng của người chết và phần tài sản của người chết trong tài sản chung với người khác
D. Bao gồm tất cả tài sản mà người chết đã từng sở hữu

12. Trong trường hợp người lập di chúc chỉ định người thừa kế là một tổ chức nhưng tổ chức đó đã giải thể trước thời điểm mở thừa kế, di sản đó sẽ được giải quyết như thế nào?

A. Di sản được chia cho người thân thích của người lập di chúc
B. Di sản được sung công quỹ nhà nước
C. Di sản được chia theo pháp luật
D. Di chúc vẫn có hiệu lực và di sản được chuyển cho tổ chức kế thừa của tổ chức đã giải thể

13. Theo Bộ luật Dân sự 2015, chủ thể nào sau đây không phải là pháp nhân?

A. Doanh nghiệp tư nhân
B. Công ty trách nhiệm hữu hạn
C. Hợp tác xã
D. Ngân hàng

14. Quyền bề mặt là gì theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?

A. Quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề
B. Quyền của chủ thể được sử dụng khoảng không gian và lòng đất thuộc quyền sử dụng của người khác
C. Quyền sở hữu đối với công trình xây dựng trên đất của người khác
D. Quyền khai thác khoáng sản trên đất của người khác

15. Trong trường hợp một người chết mà không để lại di chúc, việc chia di sản thừa kế sẽ được thực hiện theo:

A. Quyết định của Tòa án
B. Ý kiến của người thân thích gần nhất
C. Pháp luật (thừa kế theo pháp luật)
D. Thỏa thuận của những người hàng xóm

16. Theo Bộ luật Dân sự 2015, trường hợp nào sau đây di chúc bằng văn bản không có người làm chứng vẫn hợp pháp?

A. Người lập di chúc là người không biết chữ
B. Người lập di chúc đang bị bệnh nặng và không thể mời người làm chứng
C. Di chúc được công chứng hoặc chứng thực
D. Di chúc liên quan đến tài sản có giá trị lớn

17. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại do xâm phạm tính mạng, sức khỏe của người khác phát sinh khi:

A. Có hành vi xâm phạm và có thiệt hại xảy ra
B. Có hành vi xâm phạm nhưng chưa có thiệt hại xảy ra
C. Có khả năng xảy ra hành vi xâm phạm
D. Có tranh chấp về quyền lợi

18. Hành vi nào sau đây được xem là chiếm hữu không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình?

A. Chiếm giữ tài sản do trộm cắp
B. Chiếm giữ tài sản do nhặt được nhưng không thông báo cho chính quyền địa phương
C. Chiếm giữ tài sản do mua bán từ người không có quyền bán mà người mua không biết
D. Chiếm giữ tài sản do lấn chiếm đất công

19. Hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm nghĩa vụ tôn trọng, bảo vệ quyền nhân thân của người khác?

A. Phê bình hành vi sai trái của người khác trên mạng xã hội một cách khách quan
B. Sử dụng hình ảnh cá nhân của người khác mà không được sự đồng ý để quảng cáo sản phẩm
C. Thu thập thông tin cá nhân của người khác cho mục đích nghiên cứu khoa học và bảo mật thông tin
D. Tố cáo hành vi phạm tội của người khác với cơ quan nhà nước có thẩm quyền

20. Hành vi nào sau đây không làm phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?

A. Gây tai nạn giao thông làm người khác bị thương
B. Xâm phạm đến sức khỏe của người khác
C. Thực hiện đúng và đầy đủ nghĩa vụ theo hợp đồng đã ký kết
D. Làm tổn hại đến danh dự, uy tín của người khác

21. Theo Bộ luật Dân sự 2015, tài sản nào sau đây được xem là bất động sản?

A. Xe ô tô
B. Tàu biển
C. Nhà ở
D. Cổ phiếu

22. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, người từ bao nhiêu tuổi trở lên có đầy đủ năng lực hành vi dân sự?

A. 16 tuổi
B. 18 tuổi
C. 20 tuổi
D. 21 tuổi

23. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để di chúc hợp pháp theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?

A. Người lập di chúc minh mẫn, sáng suốt trong khi lập di chúc
B. Nội dung di chúc không trái pháp luật, đạo đức xã hội
C. Di chúc phải được lập bằng văn bản và có chữ ký của người lập di chúc
D. Người lập di chúc phải có tài sản để định đoạt

24. Trong trường hợp nào sau đây, người thừa kế không được quyền từ chối nhận di sản?

A. Khi di sản có giá trị lớn
B. Khi di sản có nhiều nợ
C. Khi người thừa kế là người duy nhất được hưởng di sản
D. Khi việc từ chối nhằm trốn tránh nghĩa vụ tài sản đối với người khác

25. Theo Bộ luật Dân sự 2015, nghĩa vụ dân sự chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?

A. Khi bên có nghĩa vụ chưa thực hiện nghĩa vụ
B. Khi bên có quyền yêu cầu thực hiện nghĩa vụ
C. Khi nghĩa vụ đã được hoàn thành
D. Khi bên có nghĩa vụ gặp khó khăn về tài chính

26. Theo Bộ luật Dân sự 2015, nghĩa vụ cấp dưỡng chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?

A. Người được cấp dưỡng đã thành niên
B. Người cấp dưỡng bị phá sản
C. Người được cấp dưỡng kết hôn
D. Người được cấp dưỡng đã chết

27. Theo Bộ luật Dân sự 2015, trường hợp nào sau đây được xem là chiếm hữu có căn cứ pháp luật?

A. Chiếm giữ tài sản bị đánh rơi mà không thông báo cho người có quyền lợi liên quan
B. Chiếm hữu tài sản do người khác cho mượn theo hợp đồng
C. Chiếm giữ tài sản của người khác khi biết rõ là tài sản do phạm tội mà có
D. Chiếm giữ tài sản do nhặt được và sử dụng cho mục đích cá nhân

28. Trong trường hợp nào sau đây, một người có thể bị tuyên bố là mất tích theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?

A. Khi người đó vắng mặt tại nơi cư trú 01 năm liền và không có tin tức xác thực về việc còn sống
B. Khi người đó vắng mặt tại nơi cư trú 02 năm liền và không có tin tức xác thực về việc còn sống
C. Khi người đó vắng mặt tại nơi cư trú 03 năm liền và không có tin tức xác thực về việc còn sống
D. Khi người đó vắng mặt tại nơi cư trú 05 năm liền và không có tin tức xác thực về việc còn sống

29. Hành vi nào sau đây không được coi là xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật?

A. Sao chép trái phép phần mềm máy tính có bản quyền
B. Sử dụng tác phẩm đã hết thời hạn bảo hộ
C. Bán hàng hóa giả mạo nhãn hiệu đã được bảo hộ
D. Phân phối tác phẩm điện ảnh mà không được phép của chủ sở hữu

30. Trong trường hợp một người bị tuyên bố mất tích, việc quản lý tài sản của người đó sẽ do ai thực hiện?

A. Tòa án chỉ định người quản lý tài sản
B. Người thân thích của người mất tích tự quản lý
C. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người đó cư trú quản lý
D. Ngân hàng nơi người đó gửi tiền quản lý

31. Trong trường hợp nào sau đây, người chiếm hữu tài sản không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình vẫn được pháp luật bảo vệ?

A. Chiếm hữu tài sản do biết rõ đó là tài sản bị trộm cắp.
B. Chiếm hữu tài sản do nhặt được nhưng không thông báo hoặc trả lại cho chủ sở hữu.
C. Chiếm hữu tài sản thông qua giao dịch dân sự vô hiệu.
D. Chiếm hữu tài sản mà không biết và không thể biết việc chiếm hữu đó là không có căn cứ pháp luật.

32. Trong trường hợp nào sau đây, người chưa thành niên có thể tự mình xác lập, thực hiện giao dịch dân sự mà không cần sự đồng ý của người đại diện theo pháp luật?

A. Mua bán bất động sản có giá trị lớn.
B. Được người đại diện theo pháp luật ủy quyền.
C. Thực hiện các giao dịch dân sự phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày phù hợp với lứa tuổi.
D. Vay tiền ngân hàng với số lượng lớn.

33. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, hình thức sở hữu nào sau đây không được công nhận?

A. Sở hữu toàn dân.
B. Sở hữu tư nhân.
C. Sở hữu tập thể.
D. Sở hữu nhà nước phong kiến.

34. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, giao dịch dân sự nào sau đây bắt buộc phải được công chứng, chứng thực?

A. Hợp đồng mua bán xe máy.
B. Hợp đồng tặng cho điện thoại di động.
C. Hợp đồng mua bán nhà ở (trừ trường hợp pháp luật có quy định khác).
D. Hợp đồng vay tiền có lãi suất thấp.

35. Trong trường hợp nào sau đây, hợp đồng dân sự có thể bị tuyên bố là vô hiệu?

A. Một bên vi phạm nghĩa vụ thanh toán.
B. Một bên bị nhầm lẫn về đối tượng của hợp đồng.
C. Một bên không có khả năng thực hiện nghĩa vụ.
D. Một bên chậm trễ trong việc thực hiện nghĩa vụ.

36. Quyền năng nào sau đây không thuộc quyền sở hữu tài sản?

A. Quyền chiếm hữu.
B. Quyền sử dụng.
C. Quyền định đoạt.
D. Quyền thế chấp.

37. Hành vi nào sau đây cấu thành chiếm hữu không có căn cứ pháp luật nhưng không ngay tình?

A. Chiếm hữu tài sản do vô tình nhặt được trên đường.
B. Chiếm hữu tài sản do được người khác cho tặng nhưng không biết người đó không có quyền định đoạt.
C. Chiếm hữu tài sản do biết rõ đó là tài sản do phạm tội mà có.
D. Chiếm hữu tài sản do nhầm lẫn về quyền sở hữu.

38. Theo Bộ luật Dân sự 2015, thời điểm nào được xem là thời điểm mở thừa kế?

A. Thời điểm Tòa án ra quyết định phân chia di sản.
B. Thời điểm người để lại di sản chết.
C. Thời điểm công bố di chúc.
D. Thời điểm người thừa kế nộp thuế thừa kế.

39. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, thời gian nào sau đây không được tính vào thời hiệu hưởng quyền dân sự?

A. Thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan làm cho chủ thể không thể biết về việc quyền dân sự của mình bị xâm phạm.
B. Thời gian chủ thể đi du lịch ở nước ngoài.
C. Thời gian chủ thể bị ốm nặng.
D. Thời gian chủ thể bận công tác.

40. Theo quy định pháp luật hiện hành, đối tượng nào sau đây không được quyền nhận di sản thừa kế?

A. Người thành niên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
B. Thai nhi đang trong bụng mẹ tại thời điểm mở thừa kế.
C. Người bị kết án về hành vi cố ý xâm phạm tính mạng, sức khỏe hoặc ngược đãi nghiêm trọng người để lại di sản.
D. Người đang chấp hành án phạt tù.

41. Trong trường hợp người để lại di sản có nhiều người thừa kế theo pháp luật, thứ tự ưu tiên của hàng thừa kế thứ nhất được xác định như thế nào?

A. Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ, chồng, con đẻ, con nuôi.
B. Cha nuôi, mẹ nuôi, vợ, chồng, con đẻ, con nuôi.
C. Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ, chồng, con đẻ.
D. Cha đẻ, mẹ đẻ, vợ, chồng, con nuôi.

42. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, nghĩa vụ dân sự chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?

A. Bên có nghĩa vụ chậm thực hiện nghĩa vụ.
B. Bên có quyền từ chối nhận đối tượng của nghĩa vụ.
C. Nghĩa vụ đã được hoàn thành.
D. Bên có nghĩa vụ thực hiện nghĩa vụ một phần.

43. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự nào sau đây làm phát sinh quyền ưu tiên thanh toán cho bên có quyền?

A. Đặt cọc.
B. Cầm cố tài sản.
C. Bảo lãnh.
D. Phạt vi phạm.

44. Trong trường hợp người chết để lại di sản nhưng không có di chúc, việc phân chia di sản sẽ được thực hiện theo quy định nào?

A. Theo thỏa thuận của những người thân thích.
B. Theo pháp luật.
C. Do Tòa án quyết định.
D. Do Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định.

45. Theo quy định của pháp luật dân sự hiện hành, thời hiệu khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp về thừa kế là bao lâu, kể từ thời điểm mở thừa kế?

A. 30 năm đối với bất động sản, 10 năm đối với động sản.
B. 20 năm đối với bất động sản, 5 năm đối với động sản.
C. 10 năm đối với cả bất động sản và động sản.
D. Không có thời hiệu.

46. Hành vi nào sau đây không được xem là giao dịch dân sự?

A. Hợp đồng mua bán nhà.
B. Di chúc.
C. Hành vi gây thiệt hại do vượt quá yêu cầu của tình thế cấp thiết.
D. Hợp đồng vay tiền.

47. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, thời điểm nào sau đây được xác định là thời điểm giao kết hợp đồng nếu các bên không có thỏa thuận khác?

A. Thời điểm bên đề nghị nhận được chấp nhận giao kết.
B. Thời điểm bên đề nghị gửi đề nghị giao kết.
C. Thời điểm các bên ký vào văn bản hợp đồng.
D. Thời điểm hợp đồng được công chứng, chứng thực.

48. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào tài sản được xác định là bất động sản theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?

A. Ô tô con.
B. Tàu bay.
C. Quyền sử dụng đất.
D. Xe máy.

49. Trong các loại hình trách nhiệm dân sự sau đây, loại hình nào mang tính chất bù đắp tổn thất về tinh thần?

A. Bồi thường thiệt hại về tài sản.
B. Bồi thường thiệt hại do sức khỏe bị xâm phạm.
C. Bồi thường thiệt hại do danh dự, nhân phẩm, uy tín bị xâm phạm.
D. Buộc thực hiện đúng nghĩa vụ.

50. Trong trường hợp người để lại di sản không chỉ định người quản lý di sản, ai sẽ là người quản lý di sản theo quy định của pháp luật?

A. Người cao tuổi nhất trong số những người thừa kế.
B. Người có trình độ học vấn cao nhất trong số những người thừa kế.
C. Người được những người thừa kế thỏa thuận cử ra.
D. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có di sản.

51. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, tài sản nào sau đây không được dùng để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự?

A. Nhà ở.
B. Quyền sử dụng đất.
C. Tài sản hình thành trong tương lai.
D. Quyền yêu cầu cấp dưỡng.

52. Hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm nghĩa vụ dân sự?

A. Thực hiện nghĩa vụ đúng thời hạn, đúng nội dung.
B. Không thực hiện nghĩa vụ do sự kiện bất khả kháng.
C. Không thực hiện nghĩa vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng.
D. Thực hiện nghĩa vụ vượt quá khả năng của mình.

53. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để di chúc bằng văn bản có người làm chứng hợp pháp?

A. Người làm chứng phải từ đủ 18 tuổi trở lên.
B. Người làm chứng phải có mặt tại địa điểm lập di chúc.
C. Người làm chứng phải ký tên vào văn bản di chúc.
D. Người làm chứng phải có quan hệ huyết thống với người lập di chúc.

54. Hành vi nào sau đây không làm chấm dứt thời hiệu hưởng quyền dân sự?

A. Bên có nghĩa vụ thừa nhận một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ của mình đối với người có quyền.
B. Bên có quyền khởi kiện yêu cầu bảo vệ quyền dân sự.
C. Các bên thỏa thuận gia hạn thời hiệu.
D. Sự kiện bất khả kháng.

55. Hành vi nào sau đây không làm phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?

A. Gây thiệt hại do phòng vệ chính đáng.
B. Gây thiệt hại do nguồn nguy hiểm cao độ.
C. Gây thiệt hại do xâm phạm tính mạng, sức khỏe.
D. Gây thiệt hại do xâm phạm tài sản.

56. Trong trường hợp người để lại di sản chỉ có một người con duy nhất nhưng người này đã chết trước người để lại di sản, việc thừa kế sẽ được giải quyết như thế nào?

A. Di sản được chia cho Nhà nước.
B. Di sản được chia cho người thân thích khác của người để lại di sản.
C. Người thừa kế thế vị của người con duy nhất đã chết sẽ được hưởng phần di sản mà người con đó được hưởng nếu còn sống.
D. Di sản được chia theo quyết định của Tòa án.

57. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, chủ thể nào sau đây không phải là người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên?

A. Anh ruột của người chưa thành niên.
B. Ông nội của người chưa thành niên.
C. Cô ruột của người chưa thành niên.
D. Chú ruột của người chưa thành niên.

58. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, chủ thể nào sau đây có đầy đủ năng lực hành vi dân sự?

A. Người từ đủ mười sáu tuổi đến dưới mười tám tuổi, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
B. Người chưa đủ sáu tuổi.
C. Người bị Tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự.
D. Người từ đủ mười tám tuổi trở lên.

59. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, chủ thể nào sau đây có quyền yêu cầu Tòa án tuyên bố một người mất tích?

A. Bất kỳ người nào biết thông tin về người đó.
B. Chỉ Viện kiểm sát nhân dân.
C. Người có quyền, lợi ích liên quan đến người đó.
D. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người đó cư trú.

60. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, hành vi nào sau đây bị coi là xâm phạm quyền về hình ảnh của cá nhân?

A. Sử dụng hình ảnh của người khác cho mục đích thương mại mà không được sự đồng ý.
B. Chụp ảnh người khác ở nơi công cộng.
C. Vẽ tranh chân dung người khác.
D. Sử dụng hình ảnh của người nổi tiếng để đưa tin về hoạt động của họ.

61. Trong trường hợp nào sau đây, giao dịch dân sự vô hiệu do vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội?

A. Giao dịch mua bán nhà ở đã có giấy chứng nhận quyền sở hữu nhưng chưa được công chứng, chứng thực.
B. Giao dịch cho vay tiền với lãi suất vượt quá mức lãi suất trần do Ngân hàng Nhà nước quy định.
C. Giao dịch mua bán hàng hóa không rõ nguồn gốc, xuất xứ.
D. Giao dịch thuê nhà ở mà bên cho thuê không thông báo cho bên thuê về tình trạng nhà bị xuống cấp.

62. Trong trường hợp nào sau đây, người chiếm hữu tài sản không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình?

A. Người chiếm hữu tài sản do nhặt được nhưng không thông báo cho chủ sở hữu.
B. Người chiếm hữu tài sản biết rõ tài sản đó là do trộm cắp mà có.
C. Người chiếm hữu tài sản không biết và không thể biết việc chiếm hữu tài sản đó là không có căn cứ pháp luật.
D. Người chiếm hữu tài sản do được người khác tặng cho nhưng chưa hoàn tất thủ tục sang tên.

63. Trong trường hợp nào sau đây, quyền sở hữu của cá nhân bị hạn chế?

A. Để đảm bảo quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng.
B. Để bảo vệ môi trường.
C. Để đảm bảo trật tự an toàn xã hội.
D. Tất cả các trường hợp trên.

64. Thế nào là di sản thừa kế?

A. Toàn bộ tài sản của người chết để lại.
B. Phần tài sản còn lại sau khi đã thanh toán các khoản nợ của người chết.
C. Tài sản riêng của người chết và phần tài sản của người chết trong khối tài sản chung với người khác.
D. Tất cả các tài sản thuộc quyền sở hữu của người chết tại thời điểm mở thừa kế, bao gồm cả quyền tài sản.

65. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, người nào sau đây không thuộc diện được hưởng thừa kế không phụ thuộc vào nội dung di chúc?

A. Con chưa thành niên.
B. Cha, mẹ, vợ, chồng.
C. Con đã thành niên nhưng không có khả năng lao động.
D. Anh, chị, em ruột đã thành niên có khả năng lao động.

66. Hậu quả pháp lý của việc tuyên bố một người mất tích là gì?

A. Tài sản của người đó được quản lý theo quy định của pháp luật.
B. Quan hệ hôn nhân của người đó chấm dứt.
C. Người đó không còn quyền và nghĩa vụ dân sự.
D. Người đó được coi là đã chết.

67. Điều kiện để một vật trở thành đối tượng của quyền sở hữu là gì?

A. Vật đó phải tồn tại thực tế.
B. Vật đó phải mang lại lợi ích cho con người.
C. Vật đó phải được pháp luật cho phép giao dịch.
D. Tất cả các điều kiện trên.

68. Quyền nhân thân là gì?

A. Quyền của cá nhân đối với tài sản thuộc sở hữu của mình.
B. Quyền dân sự gắn liền với mỗi cá nhân, không thể chuyển giao cho người khác.
C. Quyền của cá nhân được pháp luật bảo vệ về tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, uy tín.
D. Quyền của cá nhân được tự do kinh doanh, sản xuất trong khuôn khổ pháp luật.

69. Trong trường hợp nào sau đây, người thừa kế không được quyền hưởng di sản?

A. Người thừa kế cố ý xâm phạm tính mạng, sức khỏe của người để lại di sản.
B. Người thừa kế có hành vi ngược đãi nghiêm trọng, hành hạ người để lại di sản.
C. Người thừa kế có hành vi lừa dối, cưỡng ép hoặc ngăn cản người để lại di sản lập di chúc.
D. Tất cả các trường hợp trên.

70. Theo Bộ luật Dân sự 2015, điều kiện để cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là gì?

A. Từ đủ 16 tuổi trở lên và không bị tòa án tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự.
B. Từ đủ 18 tuổi trở lên và có khả năng nhận thức, làm chủ hành vi của mình.
C. Từ đủ 18 tuổi trở lên và không bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.
D. Từ đủ 16 tuổi trở lên và được sự đồng ý của người giám hộ.

71. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, điều kiện để một hợp đồng dân sự có hiệu lực là gì?

A. Các bên hoàn toàn tự nguyện.
B. Mục đích và nội dung của hợp đồng không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội.
C. Người tham gia hợp đồng có năng lực hành vi dân sự.
D. Tất cả các điều kiện trên.

72. Trong trường hợp nào sau đây thì di chúc bằng văn bản không có người làm chứng được coi là hợp pháp?

A. Người lập di chúc đang bị bệnh nặng.
B. Người lập di chúc không biết chữ.
C. Di chúc được công chứng hoặc chứng thực.
D. Di chúc được viết và ký tên bởi người lập di chúc.

73. Trong trường hợp nào sau đây, người được giao quản lý di sản có quyền bán di sản?

A. Khi được tất cả những người thừa kế đồng ý bằng văn bản.
B. Khi di sản có nguy cơ bị hư hỏng, giảm sút giá trị.
C. Khi việc bán di sản là cần thiết để thanh toán các khoản nợ của người chết để lại.
D. Tất cả các trường hợp trên.

74. Một người bị tòa án tuyên bố là đã chết thì thời điểm nào được xác định là thời điểm chết của người đó?

A. Ngày bản án, quyết định của tòa án có hiệu lực pháp luật.
B. Ngày người đó biệt tích khỏi nơi cư trú.
C. Ngày do tòa án xác định căn cứ vào các chứng cứ đáng tin cậy.
D. Ngày cơ quan công an thông báo về việc mất tích.

75. Thế nào là vật tiêu hao?

A. Vật khi đã qua sử dụng thì mất đi hoặc không giữ lại được tính chất và công dụng ban đầu.
B. Vật có thể chuyển giao quyền sở hữu cho người khác.
C. Vật không thể phân chia.
D. Vật dùng để trao đổi, mua bán.

76. Phân biệt giữa nghĩa vụ dân sự và trách nhiệm dân sự?

A. Nghĩa vụ dân sự là việc phải thực hiện hoặc không thực hiện một công việc, còn trách nhiệm dân sự là hậu quả pháp lý khi không thực hiện đúng nghĩa vụ.
B. Nghĩa vụ dân sự là do pháp luật quy định, còn trách nhiệm dân sự là do các bên thỏa thuận.
C. Nghĩa vụ dân sự chỉ phát sinh từ hợp đồng, còn trách nhiệm dân sự phát sinh từ hành vi vi phạm pháp luật.
D. Nghĩa vụ dân sự và trách nhiệm dân sự là hai khái niệm đồng nhất.

77. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, giao dịch dân sự nào sau đây phải được lập thành văn bản và công chứng, chứng thực?

A. Hợp đồng mua bán xe máy.
B. Hợp đồng tặng cho quyền sử dụng đất.
C. Hợp đồng vay tiền có lãi.
D. Hợp đồng thuê nhà ở.

78. Thừa kế thế vị được hiểu như thế nào?

A. Việc người thừa kế được chỉ định thay thế người khác trong di chúc.
B. Việc con của người thừa kế đã chết trước hoặc cùng thời điểm với người để lại di sản được hưởng phần di sản mà người đó đáng được hưởng.
C. Việc người thừa kế từ chối nhận di sản.
D. Việc người thừa kế chuyển quyền thừa kế cho người khác.

79. Trong trường hợp nào sau đây, việc thực hiện giao dịch dân sự thông qua người đại diện là không hợp pháp?

A. Người đại diện thực hiện giao dịch vượt quá phạm vi đại diện.
B. Người đại diện thực hiện giao dịch vì lợi ích của người được đại diện.
C. Người đại diện có đầy đủ năng lực hành vi dân sự.
D. Người đại diện thực hiện giao dịch theo đúng ủy quyền.

80. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, hình thức sở hữu nào sau đây không được công nhận?

A. Sở hữu nhà nước.
B. Sở hữu tập thể.
C. Sở hữu tư nhân.
D. Sở hữu phong kiến.

81. Thời hiệu khởi kiện vụ án dân sự được tính từ thời điểm nào?

A. Từ ngày giao dịch dân sự được xác lập.
B. Từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm.
C. Từ ngày người khởi kiện biết hoặc phải biết quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị xâm phạm.
D. Từ ngày có quyết định giải quyết tranh chấp của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

82. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, thời gian nào được coi là thời điểm mở thừa kế?

A. Thời điểm người để lại di sản chết.
B. Thời điểm công bố di chúc.
C. Thời điểm những người thừa kế thỏa thuận phân chia di sản.
D. Thời điểm tòa án ra quyết định phân chia di sản.

83. Thế nào là thời hiệu hưởng quyền dân sự?

A. Thời gian do luật quy định để một người được hưởng quyền dân sự.
B. Thời gian do các bên thỏa thuận để thực hiện nghĩa vụ dân sự.
C. Thời gian do tòa án ấn định để giải quyết tranh chấp dân sự.
D. Thời gian do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định để xử lý vi phạm hành chính.

84. Theo quy định của pháp luật dân sự, tài sản nào sau đây là bất động sản?

A. Ô tô
B. Xe máy
C. Nhà ở
D. Tiền

85. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, ai là người có quyền yêu cầu chia di sản?

A. Người thừa kế theo di chúc.
B. Người thừa kế theo pháp luật.
C. Người đang quản lý di sản.
D. Người có quyền yêu cầu thi hành nghĩa vụ tài sản của người chết.

86. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, nghĩa vụ trả nợ của người chết để lại di sản được thực hiện như thế nào?

A. Do người quản lý di sản thực hiện.
B. Do những người thừa kế thực hiện trong phạm vi di sản được chia.
C. Do Nhà nước thực hiện.
D. Nghĩa vụ này đương nhiên chấm dứt.

87. Trong trường hợp nào sau đây, người chiếm hữu, người sử dụng tài sản, người được lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình phải hoàn trả hoa lợi, lợi tức thu được từ tài sản?

A. Từ thời điểm người đó biết hoặc phải biết việc chiếm hữu, sử dụng tài sản không có căn cứ pháp luật.
B. Từ thời điểm có tranh chấp về tài sản.
C. Từ thời điểm chủ sở hữu yêu cầu trả lại tài sản.
D. Không phải hoàn trả trong mọi trường hợp.

88. Trong trường hợp nào sau đây, di sản thừa kế được chia theo pháp luật?

A. Người để lại di sản chết không để lại di chúc.
B. Di chúc không hợp pháp.
C. Những người thừa kế theo di chúc đều không nhận di sản.
D. Tất cả các trường hợp trên.

89. Hành vi nào sau đây không được coi là xác lập quyền sở hữu theo quy định của Bộ luật Dân sự?

A. Tự ý chiếm hữu tài sản của người khác.
B. Được chuyển giao quyền sở hữu thông qua hợp đồng mua bán.
C. Được thừa kế tài sản.
D. Sản xuất ra của cải vật chất.

90. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, quyền định đoạt tài sản của chủ sở hữu bao gồm quyền nào?

A. Quyền chiếm hữu, sử dụng, định đoạt.
B. Quyền cho thuê, thế chấp, cầm cố.
C. Quyền bán, tặng cho, từ bỏ quyền sở hữu.
D. Tất cả các quyền trên.

91. Hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm quyền sở hữu trí tuệ?

A. Sử dụng tác phẩm đã hết thời hạn bảo hộ.
B. Sao chép một phần nhỏ của tác phẩm cho mục đích nghiên cứu khoa học.
C. Sao chép tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả.
D. Trích dẫn hợp lý tác phẩm cho mục đích thông tin, bình luận.

92. Theo Bộ luật Dân sự 2015, năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ thời điểm nào?

A. Khi cá nhân đủ 18 tuổi.
B. Khi cá nhân được sinh ra và chấm dứt khi cá nhân đó chết.
C. Khi cá nhân có tài sản riêng.
D. Khi cá nhân bắt đầu tham gia các giao dịch dân sự.

93. Trong trường hợp nào sau đây, người thừa kế theo pháp luật được hưởng phần di sản bằng nhau?

A. Khi những người thừa kế thuộc các hàng thừa kế khác nhau.
B. Khi những người thừa kế thuộc cùng hàng thừa kế.
C. Khi những người thừa kế có công lao đóng góp khác nhau cho người để lại di sản.
D. Khi những người thừa kế có hoàn cảnh kinh tế khác nhau.

94. Theo quy định của pháp luật, di sản thừa kế bao gồm những gì?

A. Chỉ bao gồm tài sản riêng của người chết để lại.
B. Chỉ bao gồm quyền tài sản của người chết để lại.
C. Bao gồm cả tài sản riêng và quyền về tài sản của người chết để lại.
D. Bao gồm tài sản chung của vợ chồng và tài sản riêng của người chết để lại.

95. Trong trường hợp nào sau đây, người thừa kế không được quyền hưởng di sản?

A. Người thừa kế là người chưa thành niên.
B. Người thừa kế đang chấp hành hình phạt tù.
C. Người thừa kế cố ý xâm phạm tính mạng, sức khỏe hoặc ngược đãi nghiêm trọng người để lại di sản.
D. Người thừa kế đang sinh sống ở nước ngoài.

96. Trong trường hợp nào sau đây, cá nhân có quyền yêu cầu thay đổi tên gọi?

A. Khi tên gọi gây ảnh hưởng xấu đến danh dự, nhân phẩm, uy tín của người đó.
B. Khi cá nhân không thích tên gọi hiện tại.
C. Khi cá nhân muốn đổi tên theo phong thủy.
D. Khi cá nhân muốn trùng tên với người nổi tiếng.

97. Người nào sau đây không thuộc hàng thừa kế thứ nhất theo quy định của pháp luật?

A. Vợ, chồng của người chết.
B. Cha đẻ, mẹ đẻ của người chết.
C. Con nuôi của người chết.
D. Anh, chị, em ruột của người chết.

98. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, thời hiệu để yêu cầu chia di sản thừa kế là bao lâu?

A. 10 năm kể từ thời điểm mở thừa kế.
B. 20 năm kể từ thời điểm mở thừa kế.
C. 30 năm kể từ thời điểm mở thừa kế.
D. Không có thời hiệu.

99. Hành vi nào sau đây không làm phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?

A. Hành vi xâm phạm đến sức khỏe của người khác.
B. Hành vi xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của người khác.
C. Hành vi gây thiệt hại do phòng vệ chính đáng.
D. Hành vi xâm phạm đến quyền sở hữu tài sản của người khác.

100. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi thực hiện quyền định đoạt đối với tài sản?

A. Bán tài sản.
B. Cho thuê tài sản.
C. Thế chấp tài sản.
D. Sử dụng tài sản.

101. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, nghĩa vụ trả nợ của người chết để lại được thực hiện như thế nào?

A. Nghĩa vụ trả nợ chấm dứt khi người chết qua đời.
B. Người thừa kế có trách nhiệm trả nợ trong phạm vi di sản được nhận.
C. Nhà nước có trách nhiệm trả nợ thay cho người chết.
D. Chỉ những người thân thích của người chết mới có trách nhiệm trả nợ.

102. Tài sản nào sau đây được xem là bất động sản theo quy định của Bộ luật Dân sự?

A. Xe ô tô.
B. Tiền mặt.
C. Nhà ở.
D. Điện thoại di động.

103. Trong trường hợp nào sau đây, giao dịch dân sự không bị coi là vô hiệu do bị nhầm lẫn?

A. Khi nhầm lẫn về đối tượng của giao dịch.
B. Khi nhầm lẫn về nội dung chính của giao dịch.
C. Khi nhầm lẫn do lỗi cố ý của một bên.
D. Khi nhầm lẫn không ảnh hưởng đến mục đích của giao dịch.

104. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, chủ thể nào có quyền tuyên bố một người là đã chết?

A. Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người đó cư trú cuối cùng.
B. Tòa án nhân dân cấp huyện nơi người đó cư trú cuối cùng.
C. Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện nơi người đó cư trú cuối cùng.
D. Công an cấp tỉnh nơi người đó cư trú cuối cùng.

105. Trong trường hợp người để lại di sản không có di chúc, việc chia thừa kế được thực hiện theo hình thức nào?

A. Chia theo pháp luật.
B. Chia theo thỏa thuận của những người thừa kế.
C. Chia theo quyết định của Tòa án.
D. Chia theo chỉ định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

106. Di chúc bằng văn bản không có người làm chứng có hợp pháp không?

A. Không hợp pháp trong mọi trường hợp.
B. Chỉ hợp pháp nếu có xác nhận của UBND cấp xã.
C. Hợp pháp nếu đáp ứng các điều kiện khác theo quy định của pháp luật.
D. Chỉ hợp pháp nếu được công chứng hoặc chứng thực.

107. Quyền sử dụng đất có được coi là một loại tài sản không?

A. Không, vì quyền sử dụng đất không phải là vật chất.
B. Có, vì quyền sử dụng đất có giá trị và có thể chuyển giao.
C. Chỉ khi quyền sử dụng đất được cấp giấy chứng nhận thì mới được coi là tài sản.
D. Chỉ khi quyền sử dụng đất được dùng để thế chấp thì mới được coi là tài sản.

108. Thời hiệu khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết tranh chấp về quyền sở hữu là bao lâu?

A. 02 năm.
B. 03 năm.
C. Không có thời hiệu khởi kiện.
D. 05 năm.

109. Trong trường hợp nào sau đây, việc chiếm hữu tài sản được coi là ngay tình?

A. Người chiếm hữu biết rõ tài sản đó là do trộm cắp mà có.
B. Người chiếm hữu không biết và không thể biết tài sản đó có được không có căn cứ pháp luật.
C. Người chiếm hữu biết tài sản đó thuộc sở hữu của người khác.
D. Người chiếm hữu cố ý chiếm giữ tài sản mà không có sự đồng ý của chủ sở hữu.

110. Thời hiệu để người thừa kế từ chối nhận di sản là bao lâu kể từ thời điểm mở thừa kế?

A. 03 tháng.
B. 06 tháng.
C. 09 tháng.
D. 12 tháng.

111. Trong trường hợp nào sau đây, một người được coi là mất tích theo quy định của pháp luật?

A. Biệt tích 01 năm liền trở lên và không có tin tức xác thực về việc người đó còn sống hay không.
B. Biệt tích 02 năm liền trở lên và không có tin tức xác thực về việc người đó còn sống hay không.
C. Biệt tích 03 năm liền trở lên và không có tin tức xác thực về việc người đó còn sống hay không.
D. Biệt tích 05 năm liền trở lên và không có tin tức xác thực về việc người đó còn sống hay không.

112. Quyền nào sau đây không phải là quyền của chủ sở hữu?

A. Quyền chiếm hữu.
B. Quyền sử dụng.
C. Quyền định đoạt.
D. Quyền thế chấp.

113. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, giao dịch dân sự vô hiệu tuyệt đối khi nào?

A. Khi một bên chủ thể không có năng lực hành vi dân sự.
B. Khi giao dịch được xác lập do bị nhầm lẫn.
C. Khi giao dịch vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội.
D. Khi giao dịch không tuân thủ đúng hình thức theo quy định của pháp luật.

114. Hành vi nào sau đây không được xem là giao dịch dân sự?

A. Hợp đồng mua bán nhà.
B. Việc tặng cho tài sản.
C. Việc lập di chúc.
D. Hành vi gây thiệt hại do sự kiện bất khả kháng.

115. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, thời điểm nào được xem là thời điểm mở thừa kế?

A. Thời điểm người để lại di sản lập di chúc.
B. Thời điểm người để lại di sản qua đời.
C. Thời điểm người thừa kế nộp đơn yêu cầu chia di sản.
D. Thời điểm Tòa án ra quyết định chia di sản.

116. Trong trường hợp người để lại di sản có nhiều vợ, chồng thì việc chia thừa kế được thực hiện như thế nào?

A. Chỉ người vợ, chồng hợp pháp mới được hưởng thừa kế.
B. Tất cả những người có quan hệ vợ, chồng với người chết đều được hưởng thừa kế như nhau.
C. Việc chia thừa kế được thực hiện theo quyết định của Tòa án.
D. Việc chia thừa kế được thực hiện theo thỏa thuận của những người có liên quan.

117. Hành vi nào sau đây được xem là chiếm hữu không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình?

A. Chiếm giữ tài sản bị đánh rơi mà không thông báo cho cơ quan chức năng.
B. Sử dụng tài sản của người khác khi chưa được phép.
C. Mua tài sản mà không biết người bán không có quyền bán.
D. Vay mượn tài sản mà không trả lại đúng hạn.

118. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để di chúc bằng văn bản được coi là hợp pháp?

A. Người lập di chúc minh mẫn, sáng suốt trong khi lập di chúc.
B. Nội dung di chúc không trái pháp luật, đạo đức xã hội.
C. Hình thức di chúc phù hợp với quy định của pháp luật.
D. Di chúc phải được lập tại văn phòng công chứng.

119. Hình thức sở hữu nào sau đây không được quy định trong Bộ luật Dân sự?

A. Sở hữu toàn dân.
B. Sở hữu tư nhân.
C. Sở hữu tập thể.
D. Sở hữu nhà nước.

120. Theo quy định của Bộ luật Dân sự, người chưa thành niên bao nhiêu tuổi thì có quyền tự mình xác lập, thực hiện các giao dịch dân sự phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày phù hợp với lứa tuổi?

A. Từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi.
B. Từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi.
C. Từ đủ 16 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi.
D. Từ đủ 10 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi.

121. Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là bao lâu kể từ thời điểm mở thừa kế?

A. 10 năm đối với động sản, 30 năm đối với bất động sản.
B. 5 năm đối với động sản, 10 năm đối với bất động sản.
C. 30 năm đối với cả động sản và bất động sản.
D. Không có thời hiệu.

122. Trong trường hợp nào sau đây, người giám hộ đương nhiên của người chưa thành niên không còn nữa?

A. Khi người giám hộ chuyển đến nơi ở khác.
B. Khi người giám hộ bị ốm đau.
C. Khi người chưa thành niên đủ 15 tuổi.
D. Khi người giám hộ chết hoặc bị tòa án tuyên bố mất tích.

123. Hành vi nào sau đây không được coi là hành vi thực hiện quyền sở hữu?

A. Chiếm hữu tài sản.
B. Sử dụng tài sản.
C. Định đoạt tài sản.
D. Thuê tài sản.

124. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, hành vi nào sau đây cấu thành xâm phạm quyền tác giả?

A. Sao chép tác phẩm để sử dụng cho mục đích nghiên cứu khoa học.
B. Trích dẫn hợp lý tác phẩm cho mục đích giảng dạy.
C. Sao chép tác phẩm mà không được phép của tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả.
D. Sử dụng tác phẩm đã hết thời hạn bảo hộ.

125. Theo Bộ luật Dân sự 2015, chủ thể nào sau đây không được coi là pháp nhân?

A. Doanh nghiệp tư nhân.
B. Công ty trách nhiệm hữu hạn.
C. Hợp tác xã.
D. Hiệp hội.

126. Tài sản nào sau đây không được coi là tài sản chung của vợ chồng theo quy định của pháp luật?

A. Thu nhập do lao động, hoạt động sản xuất, kinh doanh.
B. Tài sản được tặng cho riêng trong thời kỳ hôn nhân.
C. Hoa lợi, lợi tức phát sinh từ tài sản riêng của vợ, chồng trong thời kỳ hôn nhân.
D. Quyền sử dụng đất có được trong thời kỳ hôn nhân.

127. Trong trường hợp nào sau đây, việc chiếm hữu tài sản được coi là chiếm hữu không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình?

A. Chiếm hữu tài sản do nhặt được nhưng không thông báo hoặc trả lại cho chủ sở hữu.
B. Chiếm hữu tài sản trên cơ sở hợp đồng thuê đã hết thời hạn.
C. Chiếm hữu tài sản do nhận chuyển giao từ người không có quyền chuyển giao, nhưng không biết và không thể biết về việc này.
D. Chiếm hữu tài sản do lấn chiếm đất đai trái phép.

128. Trong trường hợp nào sau đây, quyền sở hữu của một người đối với tài sản bị chấm dứt?

A. Người đó cho người khác thuê tài sản.
B. Người đó tặng cho tài sản cho người khác.
C. Người đó thế chấp tài sản cho ngân hàng.
D. Người đó ủy quyền cho người khác quản lý tài sản.

129. Trong trường hợp nào sau đây, người thừa kế không được quyền từ chối nhận di sản?

A. Khi di sản là một khoản nợ lớn hơn giá trị tài sản.
B. Khi di sản có thể gây ảnh hưởng xấu đến uy tín của người thừa kế.
C. Khi người thừa kế đã thực hiện hành vi quản lý di sản.
D. Khi người thừa kế đang ở nước ngoài.

130. Theo Bộ luật Dân sự 2015, người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên có năng lực hành vi dân sự đầy đủ?

A. 16 tuổi.
B. 17 tuổi.
C. 18 tuổi.
D. 20 tuổi.

131. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện để di chúc bằng văn bản có người làm chứng hợp pháp?

A. Người làm chứng phải là người có đủ năng lực hành vi dân sự.
B. Người làm chứng phải có mặt tại địa điểm lập di chúc.
C. Người làm chứng phải ký vào bản di chúc.
D. Người làm chứng phải là người thân thích của người lập di chúc.

132. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, nghĩa vụ dân sự chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?

A. Khi bên có nghĩa vụ chậm thực hiện nghĩa vụ.
B. Khi bên có quyền yêu cầu bên có nghĩa vụ thực hiện nghĩa vụ.
C. Khi nghĩa vụ đã được hoàn thành.
D. Khi bên có quyền thay đổi nội dung của nghĩa vụ.

133. Trong trường hợp người để lại di sản có cả người thừa kế theo di chúc và người thừa kế theo pháp luật, việc phân chia di sản được thực hiện như thế nào?

A. Ưu tiên chia theo di chúc, phần còn lại chia theo pháp luật.
B. Ưu tiên chia theo pháp luật, phần còn lại chia theo di chúc.
C. Chia đều cho tất cả những người thừa kế.
D. Tùy thuộc vào quyết định của tòa án.

134. Trong trường hợp một người chết không để lại di chúc, những người thừa kế theo pháp luật sẽ được xác định theo thứ tự nào?

A. Hàng thừa kế thứ nhất, hàng thừa kế thứ hai, hàng thừa kế thứ ba.
B. Hàng thừa kế thứ ba, hàng thừa kế thứ hai, hàng thừa kế thứ nhất.
C. Tùy thuộc vào quyết định của tòa án.
D. Tùy thuộc vào thỏa thuận của những người thân thích.

135. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, quyền sử dụng đất có thời hạn được xem là loại tài sản nào?

A. Động sản.
B. Bất động sản.
C. Quyền tài sản.
D. Vật đặc định.

136. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, thời điểm nào được xác định là thời điểm mở thừa kế?

A. Thời điểm người lập di chúc chết.
B. Thời điểm tòa án tuyên bố một người là đã chết.
C. Thời điểm di chúc được công chứng hoặc chứng thực.
D. Thời điểm người thừa kế đầu tiên nộp hồ sơ khai nhận di sản.

137. Theo Bộ luật Dân sự 2015, giao dịch dân sự nào sau đây bắt buộc phải được công chứng hoặc chứng thực?

A. Hợp đồng mua bán xe máy.
B. Hợp đồng thuê nhà ở có thời hạn dưới 6 tháng.
C. Hợp đồng tặng cho bất động sản.
D. Hợp đồng vay tiền giữa cá nhân với nhau.

138. Trong trường hợp người lập di chúc không chỉ định người thừa kế, hoặc người thừa kế được chỉ định từ chối nhận di sản, di sản đó sẽ được giải quyết như thế nào?

A. Di sản được sung công quỹ nhà nước.
B. Di sản được chia theo pháp luật.
C. Di sản được quản lý bởi người thân thích của người chết.
D. Di sản được bán đấu giá để trả nợ cho người có liên quan.

139. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, hình thức sở hữu nào sau đây không được công nhận?

A. Sở hữu nhà nước.
B. Sở hữu tư nhân.
C. Sở hữu tập thể.
D. Sở hữu toàn dân.

140. Theo Bộ luật Dân sự 2015, hành vi nào sau đây không được coi là chiếm hữu?

A. Giữ gìn tài sản cho người khác theo thỏa thuận.
B. Sử dụng tài sản như của mình.
C. Quản lý tài sản cho người khác.
D. Cất giữ tài sản trong nhà.

141. Trong trường hợp vợ chồng ly hôn mà không có thỏa thuận về việc chia tài sản chung, tòa án sẽ giải quyết việc chia tài sản như thế nào?

A. Chia đôi tài sản chung.
B. Chia theo tỷ lệ đóng góp của mỗi bên.
C. Chia theo hoàn cảnh của mỗi bên.
D. Xem xét toàn diện các yếu tố, ưu tiên bảo vệ quyền lợi chính đáng của vợ, con.

142. Hành vi nào sau đây cấu thành vi phạm quyền đối với hình ảnh của cá nhân theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?

A. Sử dụng hình ảnh của người nổi tiếng để quảng cáo sản phẩm mà không được sự đồng ý.
B. Chụp ảnh người khác ở nơi công cộng.
C. Vẽ tranh chân dung của người khác.
D. Sử dụng hình ảnh của người khác trong các tác phẩm báo chí mang tính thông tin.

143. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, thời hiệu khởi kiện để yêu cầu tòa án giải quyết tranh chấp hợp đồng dân sự thông thường là bao lâu?

A. 02 năm.
B. 03 năm.
C. 05 năm.
D. 10 năm.

144. Quyền đòi nợ được xem là loại tài sản nào theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?

A. Bất động sản.
B. Động sản.
C. Quyền tài sản.
D. Vật.

145. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, người nào sau đây không thuộc hàng thừa kế thứ nhất?

A. Vợ/chồng của người chết.
B. Cha đẻ, mẹ đẻ của người chết.
C. Anh, chị, em ruột của người chết.
D. Ông bà nội, ngoại của người chết.

146. Trong trường hợp nào sau đây, người chiếm hữu tài sản không có căn cứ pháp luật nhưng không ngay tình?

A. Người chiếm hữu tài sản do nhặt được nhưng đã thông báo cho cơ quan chức năng.
B. Người chiếm hữu tài sản trên cơ sở hợp đồng thuê còn thời hạn.
C. Người chiếm hữu tài sản do biết rõ tài sản đó là do trộm cắp mà có.
D. Người chiếm hữu tài sản do được người khác cho mượn.

147. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, chủ thể nào sau đây có quyền sở hữu trí tuệ?

A. Chỉ tác giả của tác phẩm.
B. Chỉ người đầu tư tài chính vào việc sáng tạo tác phẩm.
C. Tác giả và người đầu tư tài chính vào việc sáng tạo tác phẩm, nếu có thỏa thuận.
D. Chỉ cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

148. Quyền bề mặt được quy định trong Bộ luật Dân sự 2015 là gì?

A. Quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề.
B. Quyền của chủ thể được sử dụng mặt đất, trên mặt nước, khoảng không gian trên mặt đất và dưới lòng đất thuộc quyền sử dụng đất của người khác để xây dựng công trình, trồng cây, canh tác.
C. Quyền sở hữu đối với tài sản hình thành trong tương lai.
D. Quyền đòi lại tài sản từ người chiếm hữu không có căn cứ pháp luật.

149. Hành vi nào sau đây được xem là giao dịch dân sự vô hiệu do vi phạm điều cấm của luật, trái đạo đức xã hội theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015?

A. Mua bán nhà ở đã có giấy chứng nhận quyền sở hữu.
B. Cho vay tiền với lãi suất vượt quá mức pháp luật quy định.
C. Tặng cho tài sản cho người thân.
D. Ký kết hợp đồng lao động với người chưa đủ tuổi lao động.

150. Hành vi nào sau đây không làm phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng?

A. Xâm phạm đến sức khỏe của người khác.
B. Xâm phạm đến danh dự, nhân phẩm của người khác.
C. Vi phạm nghĩa vụ đã thỏa thuận trong hợp đồng.
D. Gây thiệt hại đến tài sản của người khác.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại
© 2026 Trending New 24h • Tạo ra với GeneratePress

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.